wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet về phát triển phôi (trang 78–82)

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phát triển phôi của các loại trứng là khác nhau nhưng đều trải qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Thứ tự các giai đoạn trong quá trình phát triển của phôi là gì?

a)

Phân cắt, phôi vị hóa, phát sinh mầm cơ quan

b)

Phôi vị hóa, phân cắt, phát sinh mầm cơ quan

c)

Phân cắt, phát sinh mầm cơ quan, phôi vị hóa

d)

Phát sinh mầm cơ quan, phân cắt, phôi vị hóa

3.

Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn và đều thuộc loại nào?

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

4.

Loại trứng có sự phân cắt không hoàn toàn thuộc loại nào?

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

5.

Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn nhưng không đều, toàn bộ các tế bào phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai thuộc loại nào?

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

6.

Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn nhưng không đều, chỉ tạo 1 phôi thai thuộc loại nào?

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

7.

Ở trứng đẳng hoàng, các tế bào phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai (Đ/S).

a)

Đ

b)

S

8.

Quá trình phân cắt của trứng đẳng hoàng (chọn các phát biểu đúng).

a)

Hai lần phân cắt đầu là cắt qua mặt phẳng kinh tuyến

b)

Lần phân cắt thứ 3 là song song với mặt phẳng xích đạo

c)

Lần phân cắt thứ 4 theo mặt phẳng kinh tuyến

d)

Lần phân cắt thứ 5 là mặt phẳng xích đạo

e)

Các lần phân cắt sau xen kẽ ngang và dọc

9.

Quá trình phân cắt của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình (chọn các phát biểu đúng).

a)

Hai lần phân cắt đầu là cắt qua mặt phẳng kinh tuyến

b)

Lần phân cắt thứ 3 là song song với mặt phẳng xích đạo, gần cực dinh dưỡng hơn

c)

Lần phân cắt thứ 4 theo mặt phẳng kinh tuyến

d)

Lần phân cắt thứ 5 là mặt phẳng xích đạo

e)

Các lần phân cắt sau xen kẽ ngang và dọc

10.

Giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình thì chỉ phân cắt ở cực sinh vật, còn khối noãn hoàng ở dưới không phân chia (Đ/S).

a)

Đ

b)

S

11.

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều chỉ phát triển thành một phôi thai (Đ/S).

a)

Đ

b)

S

12.

Đĩa phôi được hình thành khi phân cắt ở loại trứng nào?

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

13.

Ở trứng đẳng hoàng, phôi đầu phát triển thành phôi nang, bên trong có một xoang là xoang phôi (xoang phân cắt); xoang này được bọc bởi gì?

a)

1 lớp tế bào

b)

2 lớp tế bào

c)

Nhiều lớp tế bào kích thước nhỏ

d)

Nhiều lớp tế bào kích thước lớn

14.

Ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, phôi đầu phát triển thành phôi nang; bên trong có một xoang là xoang phôi (xoang phân cắt); xoang này được bọc bởi gì?

a)

1 lớp tế bào

b)

2 lớp tế bào

c)

Nhiều lớp tế bào kích thước nhỏ ở cực sinh vật, nhiều lớp tế bào kích thước lớn ở cực dinh dưỡng

d)

Nhiều lớp tế bào kích thước nhỏ ở cực dinh dưỡng, nhiều lớp tế bào kích thước lớn ở cực sinh vật

15.

Ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, thành phôi nang phía cực dinh dưỡng dày hơn, ít tế bào hơn nhưng to hơn phía cực sinh vật (Đ/S).

a)

Đ

b)

S

16.

Phôi đầu gồm những phôi có kích thước tương tự nhau là ở loại trứng nào?

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

17.

Ở trứng đẳng hoàng, có giai đoạn xuất hiện phôi khẩu, đó là nơi thông với môi trường ngoài của cấu trúc nào?

a)

Xoang phôi

b)

Xoang phân cắt

c)

Xoang vị

d)

Xoang nang

18.

Bắt đầu các quá trình biệt hóa tế bào phôi là giai đoạn nào?

a)

Phân cắt

b)

Phôi vị hóa

c)

Phát sinh mầm cơ quan

d)

B và C đúng

19.

Quá trình phát triển phôi của trứng đẳng hoàng và trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình diễn ra theo thứ tự nào?

a)

Phôi đầu – Phôi nang – Phôi vị

b)

Phôi nang – Phôi vị – Phôi đầu

c)

Phôi vị – Phôi đầu – Phôi nang

d)

Phôi nang – Phôi đầu – Phôi vị

20.

Hiện tượng lõm vào của phôi ở trứng đẳng hoàng và trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình tương ứng với sự chuyển giai đoạn nào?

a)

Chuyển từ phôi nang sang phôi đầu

b)

Chuyển từ phôi đầu sang phôi nang

c)

Chuyển từ phôi nang sang phôi vị

d)

Chuyển từ phôi vị sang phôi nang

21.

Hiện tượng lõm vào của phôi nang ở trứng đẳng hoàng xảy ra như thế nào?

a)

Các tế bào của phôi nang phía cực sinh vật lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp tế bào cực dinh dưỡng, hình thành xoang vị

b)

Các tế bào của phôi nang phía cực dinh dưỡng lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp tế bào cực sinh vật, hình thành xoang vị

c)

Các tế bào ở phía bên của phôi nang, ngay dưới vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp tế bào bên kia hình thành xoang vị

d)

Các tế bào ở phía bên của phôi nang, ngay trên vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp tế bào bên kia hình thành xoang vị

22.

Hiện tượng lõm vào của phôi nang ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình xảy ra như thế nào?

a)

Các tế bào của phôi nang phía cực sinh vật lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp tế bào cực dinh dưỡng, hình thành xoang vị

b)

Các tế bào của phôi nang phía cực dinh dưỡng lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp tế bào cực sinh vật, hình thành xoang vị

c)

Các tế bào ở phía bên của phôi nang, ngay dưới vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp tế bào bên kia hình thành xoang vị

d)

Các tế bào ở phía bên của phôi nang, ngay trên vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp tế bào bên kia hình thành xoang vị

23.

Phôi vị của trứng đẳng hoàng có mấy lớp tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều lớp

24.

Phôi vị của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình có mấy lớp tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều lớp

25.

Vị trí của mầm hệ thần kinh trong phôi vị của trứng đẳng hoàng nằm ở đâu?

a)

Môi lưng

b)

Môi bụng

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

26.

Vị trí của mầm dây sống trong phôi vị của trứng đẳng hoàng nằm ở đâu?

a)

Môi lưng

b)

Môi bụng

c)

Lá phôi trong (ngay dưới mầm hệ TK)

d)

Lá phôi ngoài (ngay trên mầm hệ TK)

27.

Giai đoạn phát sinh mầm cơ quan của trứng đẳng hoàng (chọn các phát biểu đúng).

a)

Tế bào mầm TK dẹp xuống tạo tấm TK, tấm TK lõm dần xuống tạo máng TK, tế bào hai bên bờ máng phân chia lan lên trên tạo ống TK

b)

Các tế bào mầm dây sống uốn cong tạo thành một sợi dày hình trụ đặc là dây sống

c)

Các tế bào thuộc lá phôi ngoài gấp nếp tạo 2 nếp dọc theo 2 bên phôi, uốn cong xuống và khép kín tạo thành lá phôi giữa, bên trong tạo 1 xoang là xoang cơ thể nguyên thủy

d)

Các tế bào thuộc lá phôi trong gấp nếp tạo 2 nếp dọc theo 2 bên phôi, uốn cong lên và khép kín tạo thành lá phôi giữa, bên trong tạo 1 xoang là xoang cơ thể nguyên thủy

28.

Trong giai đoạn phát sinh mầm cơ quan của trứng dạng hoàng, nội bì ở phía dưới (thuộc lá phôi ……) tách khối ….. khép dần lại để tạo thành 1 ống kín là ống ruột

a)

Ngoài, đường thần kinh và lá phôi ngoài

b)

Ngoài, ống thần kinh và lá phôi giữa

c)

Trong, mầm dây sống và lá phôi giữa

d)

Trong, mầm dây sống và lá phôi ngoài

29.

Trong hội chứng Claiphento và Siêu nữ, do NST bị khóa phần lớn nên biểu hiện bệnh thường nhẹ

a)

Đ

b)

S

30.

Giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình kết thúc khi

a)

Hình thành phôi đầu

b)

Hình thành phôi nang

c)

Hình thành phôi vị

d)

Hình thành xoang nguyên thủy

31.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, xoang phôi nang ở gần cực dinh dưỡng

a)

Đ

b)

S

32.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, thành xoang phôi nang ở phía cực sinh vật có nhiều lớp tế bào hơn nhưng mỏng và nhỏ hơn cực dinh dưỡng

a)

Đ

b)

S

33.

Giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, từ lần phân cắt thứ mấy thì các tế bào ở cực sinh vật phân chia nhanh hơn cực dinh dưỡng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, lần phân cắt nào bắt đầu cho phôi bào ở cực sinh vật nhỏ hơn ở cực dinh dưỡng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, những tế bào giàu noãn hoàng ở phía ngoài tạo nên nút noãn hoàng; nút này sau thụt vào và bị tiêu biến

a)

Đ

b)

S

36.

Sự hình thành lá phôi giữa là ở giai đoạn

a)

Phân cắt

b)

Phôi vị hóa

c)

Phát sinh mầm cơ quan

d)

Cả 3

37.

Sự hình thành lá phôi giữa của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

a)

Các tế bào ở mỏ bụng vùng phôi khẩu tách ra, phân chia lan dần vào phía ngoài, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

b)

Các tế bào ở mỏ lưng vùng phôi khẩu tách ra, phân chia lan dần vào phía trong, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

c)

Theo hình thức đoạn bào: Các tế bào ít biệt hóa tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Theo hình thức đoạn bào: Các tế bào biệt hóa nhiều tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

38.

Sự hình thành lá phôi giữa của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

a)

Các tế bào ở mỏ bụng vùng phôi khẩu tách ra, phân chia lan dần vào phía ngoài, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

b)

Các tế bào ở mỏ lưng vùng phôi khẩu tách ra, phân chia lan dần vào phía trong, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

c)

Theo hình thức đoạn bào: Các tế bào ít biệt hóa tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Theo hình thức đoạn bào: Các tế bào biệt hóa nhiều tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

39.

Loại trứng mà tế bào chất và nhân ở cực trên, chỉ có dạng đĩa nhỏ

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

40.

Ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều, đĩa phôi cấu tạo gồm 2 lớp: lớp trên trở thành lá phôi ngoài, lớp dưới trở thành lá phôi trong

a)

Đ

b)

S

41.

Ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều, xoang phôi (tương đương xoang phôi nang) nằm giữa

a)

Lớp tế bào trên và lớp tế bào dưới

b)

Lớp tế bào dưới và noãn hoàng

c)

Lớp tế bào trên và noãn hoàng

d)

B và C đúng

42.

Ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều, xoang dưới màng (tương đương xoang vị) nằm giữa

a)

Lớp tế bào trên và lớp tế bào dưới

b)

Lớp tế bào dưới và noãn hoàng

c)

Lớp tế bào trên và noãn hoàng

d)

B và C đúng

43.

Quá trình phân cắt của trứng vô hoàng (chọn các phát biểu đúng)

a)

Lần cắt thứ 1 và 2 theo mặt phẳng kinh tuyến

b)

Lần cắt thứ 3 ở mặt phẳng xích đạo

c)

Lần cắt thứ 3 song song với mặt phẳng xích đạo và ở gần cực dinh dưỡng

d)

Các tiểu phôi bào phân cắt nhanh hơn các đại phôi bào, lan ra thành 1 lớp bao lấy đại phôi bào

e)

Các tiểu phôi bào sau đó phát triển thành lá nuôi của thai, còn đại phôi bào tạo thành mầm thai

44.

Ở trứng vô hoàng, lần phân cắt thứ mấy sẽ tạo 4 tiểu phôi bào và 4 đại phôi bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Các tiểu phôi bào phân cắt nhanh hơn các đại phôi bào, lan ra thành … lớp bao lấy đại phôi bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Ở trứng vô hoàng, các tiểu phôi bào phân cắt nhanh hơn các đại phôi bào, lan ra thành 1 lớp bao lấy đại phôi bào; lớp này sau tạo thành ….., còn đại phôi bào tạo thành …..

a)

Lá phôi ngoài, lá phôi trong

b)

Lá phôi giữa, lá nuôi

c)

Lá nuôi, mầm thai

d)

Lá phôi ngoài, mầm thai

47.

Ở cực …… của trứng vô hoàng, giữa các đại phôi bào và lá nuôi xuất hiện 1 xoang lớn dần, tương đương với …..

a)

Thực vật; xoang dưới màng (xoang vị)

b)

Thực vật; xoang ối (xoang vị)

c)

Sinh vật; xoang dưới màng (xoang nang)

d)

Sinh vật; xoang ối (xoang nang)

48.

Hình thành lá phôi trong ở trứng vô hoàng

a)

Phía trên đại phôi bào bè ra

b)

Phía dưới đại phôi bào bè ra

c)

Phía dưới đại phôi bào, một số tế bào thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt dưới của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

d)

Phía trên đại phôi bào, một số tế bào thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt trên của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

49.

Hình thành lá phôi ngoài ở trứng vô hoàng

a)

Phía trên đại phôi bào bè ra

b)

Phía dưới đại phôi bào bè ra

c)

Phía dưới đại phôi bào, một số tế bào thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt dưới của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

d)

Phía trên đại phôi bào, một số tế bào thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt trên của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

50.

Vị trí của túi noãn hoàng

a)

Nằm trong lá phôi ngoài

b)

Nằm trong lá phôi trong

c)

Giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Giữa lá phôi ngoài và lá nuôi

51.

Vị trí của xoang ối

a)

Nằm trong lá phôi ngoài

b)

Nằm trong lá phôi trong

c)

Giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Giữa lá phôi ngoài và lá nuôi

52.

Ở trứng vô hoàng, lá phôi giữa được hình thành bằng cách di chuyển tế bào vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

a)

Đ

b)

S

53.

Trứng rụng ở

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn bào

54.

Trứng trong phôi dừng ở

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn bào

55.

Sự phân cắt và phát triển phôi của trứng trung hoàng (Đ/S)

a)

Nhân phân chia liên tiếp ở trung tâm, TB chất ở trung tâm cùng phân chia theo

b)

Mỗi khi nhân di chuyển ra vùng ngoại vi, không mang theo TB chất ở nhân mà dùng TB chất ở ngoại vi để tạo các TB

c)

Mỗi khi nhân di chuyển ra vùng ngoại vi sẽ mang theo 1 ít TB chất tạo các TB

d)

Các TB mới di chuyển ra làm thành 2 lớp phôi bào lót toàn bộ bề mặt trứng, tạo thành lá phôi ngoài

e)

Một số TB ở lá phôi ngoài di chuyển vào phía trong tạo lá phôi trong và lá phôi giữa

56.

Giai đoạn ấu trùng hoặc con non đã tách khỏi noãn hoàng, vỏ trứng hoặc cơ thể mẹ, dựa vào sự tự hoạt động của bản thân

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

57.

Giai đoạn mà sinh vật bắt đầu có khả năng hoạt động sinh dục hiệu quả

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

58.

Giai đoạn đồng hóa mạnh hơn dị hóa

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

59.

Giai đoạn đồng hóa và dị hóa đều mạnh mẽ

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

60.

Giai đoạn mà quá trình dị hóa mạnh hơn đồng hóa

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

61.

Giai đoạn cơ thể phối hợp hoạt động một cách hài hòa, cân đối nhất

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

62.

Giai đoạn mà khả năng thích nghi và chống đỡ với ngoại cảnh cao

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

63.

Giai đoạn mà 1 số cơ quan chưa hoàn chỉnh, có thể mất đi và bị thay thế bằng cơ quan mới

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

64.

Ở nhóm sinh trưởng có giới hạn, sự tăng tiến về kích thước và khối lượng thường kết thúc khi hết…..

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

65.

Giai đoạn mà cơ thể có sự phát triển nhảy vọt về chất

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

66.

Sự giảm sút khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn khả năng hoạt động sinh dục là đặc trưng của giai đoạn

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

67.

Trong cơ thể, từng cơ quan tuy khác nhau nhưng có thời điểm già hóa giống nhau

a)

Đ

b)

S

68.

Hoạt động xung TK ở người 75 tuổi giảm đi…..

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

69.

Hoạt động cấp máu cho não ở người 75 tuổi giảm đi…..

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

70.

Hoạt động lọc cầu thận ở người 75 tuổi giảm đi…..

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

71.

Cơ sở của các loại bệnh già khác nhau là do sự…..của cơ quan này không đáp ứng …..của cơ quan khác

a)

Hoạt động, đòi hỏi

b)

Đòi hỏi, hoạt động

c)

Phát triển, nhu cầu

d)

Hoạt động, nhu cầu

72.

Sự già hóa từ từ là khi các cơ quan già trước…..nhu cầu…..của cơ quan khác

a)

Không đáp ứng được, tối đa

b)

Không đáp ứng được, tối thiểu

c)

Vẫn đáp ứng được, tối đa

d)

Vẫn đáp ứng được, tối thiểu

73.

Quá trình già hóa kéo dài cho tới khi….các cơ quan trong cơ thể đều lão hóa ở một mức độ gần giống nhau thì cơ thể chuyển sang trạng thái cân bằng mới là trạng thái

a)

Toàn bộ, già hóa

b)

Toàn bộ, đại lão

c)

Đa số, tiêu lão

d)

Đa số, già hóa

74.

Ở trạng thái cân bằng đại lão, mọi cơ quan hoạt động tương đối…..và cân bằng nhưng ở mức…..so với giai đoạn trưởng thành

a)

Chậm chạp, cao hơn

b)

Chậm chạp, thấp hơn

c)

Hài hòa, cao hơn

d)

Hài hòa, thấp hơn

75.

Nếu sự già hóa của một cơ quan nào đó trong cơ thể quá nhanh, quá….., không đáp ứng được đòi hỏi,……của các cơ quan khác, hoặc ngừng hoạt động thì sự sống của cá thể chuyển sang giai đoạn tử vong

a)

Khốc liệt, cơ bản

b)

Khốc liệt, tối thiểu

c)

Ác liệt, cơ bản

d)

Ác liệt, tối thiểu

76.

Khi một cơ quan hoặc 1 số cơ quan quan trọng của cơ thể không đáp ứng nhu cầu cơ bản của cơ quan khác, tính chất “tổng thể…..và phối hợp…..” của cơ thể bị phá vỡ

a)

Hài hòa, hoàn hảo

b)

Hài hòa, chặt chẽ

c)

Chặt chẽ, hài hòa

d)

Chặt chẽ, hoàn hảo

77.

Giai đoạn các TB mẫn cảm mạnh nhất với các nhân tố của môi trường

a)

Giai đoạn tạo giao tử

b)

Giai đoạn tạo hợp tử

c)

Giai đoạn phát triển phôi

d)

Giai đoạn sinh trưởng

78.

Nhiệt độ cơ thể về ban đêm cao hơn ban ngày

a)

Đ

b)

S

79.

Tần số co bóp tim ban ngày so với ban đêm

a)

Cao hơn 10%

b)

Cao hơn 30%

c)

Thấp hơn 10%

d)

Thấp hơn 30%

80.

Ở trẻ em 2-3 tuần tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

21h đêm

b)

23h đêm

c)

3h sáng

d)

5h sáng

81.

Ở trẻ em 6 tháng tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

21h đêm

b)

23h đêm

82.

Ở trẻ em 2–3 năm tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc nào?

a)

21h đêm

b)

23h đêm

c)

3h sáng

d)

5h sáng

83.

Ở trẻ em 10–14 tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc nào?

a)

23h đêm

b)

3h đêm

c)

5h sáng

d)

7h sáng

84.

Ở người lớn, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc nào?

a)

23h đêm

b)

3h đêm

c)

5h sáng

d)

7h sáng

85.

Khi nhiệt độ tăng 10 độ C, tần số đột biến tăng bao nhiêu lần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Sự rối loạn chức năng tuyến giáp của bệnh nhân Down cao hơn bao nhiêu lần so với quần thể người bình thường?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

87.

Thời gian ngủ của trẻ em 1 tuổi là bao nhiêu giờ mỗi ngày?

a)

12h

b)

13h

c)

14–15h

d)

16–17h

88.

Thời gian ngủ của trẻ em 2–3 tuổi là bao nhiêu giờ mỗi ngày?

a)

12h

b)

13h

c)

14–15h

d)

16–17h

89.

Thời gian ngủ của trẻ em 4–5 tuổi là bao nhiêu giờ mỗi ngày?

a)

12h

b)

13h

c)

14–15h

d)

16–17h

90.

Thời gian ngủ của trẻ em từ 6 tuổi trở đi là bao nhiêu giờ mỗi ngày?

a)

12h

b)

13h

c)

14–15h

d)

16–17h

91.

Đơn vị cơ sở của các bậc phân loại là gì?

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Bộ

92.

Thường dùng làm đơn vị để phân tích mối quan hệ hệ thống sinh là gì?

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Bộ

93.

Khái niệm loài là gì?

a)

Tập hợp những cá thể được cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, tách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

b)

Tập hợp những quần thể được cách ly về mặt địa lý trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, tách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

c)

Tập hợp những cá thể được cách ly về mặt địa lý trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, tách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

d)

Tập hợp những quần thể được cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự đứt quãng rõ rệt

94.

Họ gồm một chi hay một số chi có nguồn gốc chung, những chi có quan hệ họ hàng được gộp thành họ, khác biệt với các họ khác bởi sự đứt quãng rõ rệt: nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Theo R.H. Whittaker, hệ thống sinh giới gồm bao nhiêu giới?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

8

96.

Vi khuẩn có thể sống hoại sinh, ký sinh, cũng có thể vừa hoại sinh vừa ký sinh, cũng có thể tự dưỡng: nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Thể thực khuẩn là gì?

a)

Vi khuẩn

b)

Vi khuẩn ký sinh trong cơ thể

c)

Virus

d)

Virus ký sinh trong vi khuẩn

98.

Giới gồm các sinh vật nhân sơ mà chủ yếu là vi khuẩn, vi khuẩn lam là giới nào?

a)

Protista

b)

Mycetalia

c)

Monera

d)

Cả 3

99.

Giới gồm các sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào đơn giản là giới nào?

a)

Protista

b)

Mycetalia

c)

Monera

d)

Cả 3

100.

Giới nấm là giới nào?

a)

Protista

b)

Mycetalia

c)

Monera

d)

Cả 3

101.

Lớp động vật nguyên sinh hoàn toàn sống ký sinh, không có cơ quan di động là lớp nào?

a)

Lớp chân giả

b)

Lớp trùng roi

c)

Lớp bào tử trùng

d)

Lớp trùng lông

102.

Phân loại động vật nguyên sinh dựa vào yếu tố nào?

a)

Kích thước

b)

Cấu tạo

c)

ADN

d)

Cơ quan di động

103.

Hình thức sống của nấm là gì?

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng (ký sinh, hoại sinh)

c)

Cả hai đáp án A và B

d)

A hoặc B

104.

Hình thức sinh sản của nấm gồm những gì?

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Cả 3

105.

Ngành rêu có đặc điểm nào?

a)

Chưa có chồi già, chưa có mạch dẫn

b)

Chưa có chồi già, có mạch dẫn

c)

Có chồi già, chưa có mạch dẫn

d)

Có chồi già, có mạch dẫn

106.

Ngành động vật không xương sống có tổ chức thấp nhất là ngành nào?

a)

Ngành giun dẹp

b)

Ngành giun tròn

c)

Ngành thân lỗ

d)

Ngành ruột túi

e)

Ngành giun đốt

107.

Đặc điểm của lớp Sán tiêm mao là gì?

a)

Sống tự do, mình có phủ lông

b)

Sống tự do, không có lông bao phủ

c)

Sống ký sinh, mình có phủ lông

d)

Sống ký sinh, không có lông bao phủ

108.

Đặc điểm của lớp Sán lá là gì?

a)

Sống tự do, mình có phủ lông

b)

Sống tự do, không có lông bao phủ

c)

Sống ký sinh, mình có phủ lông

d)

Sống ký sinh, không có lông bao phủ

109.

Đặc điểm lớp giun nhiều tơ

a)

Các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

b)

Trừ phần đầu và phần đuôi, các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

c)

Mỗi đốt có lông ở ngay trong thành cơ thể

d)

Các đốt cơ thể không có lông

110.

Đặc điểm lớp giun ít tơ

a)

Các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

b)

Trừ phần đầu và phần đuôi, các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

c)

Mỗi đốt có lông ở ngay trong thành cơ thể

d)

Các đốt cơ thể không có lông

111.

Đặc điểm lớp dĩa

a)

Các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

b)

Trừ phần đầu và phần đuôi, các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

c)

Mỗi đốt có lông ở ngay trong thành cơ thể

d)

Các đốt cơ thể không có lông

112.

Ngành chiếm nhiều loài nhất trong giới ĐV

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành tiết túc

d)

Ngành giun đốt

113.

Đặc điểm lớp nhện

a)

Không có râu, có 2 đôi chân

b)

Không có râu, có 4 đôi chân

c)

Có râu, có 3 đôi chân

d)

Có râu, có nhiều đôi chân

114.

Đặc điểm lớp nhiều chân

a)

Không có râu, có 2 đôi chân

b)

Không có râu, có 4 đôi chân

c)

Có râu, có 3 đôi chân

d)

Có râu, có nhiều đôi chân

115.

Đặc điểm lớp côn trùng

a)

Không có râu, có 2 đôi chân

b)

Không có râu, có 4 đôi chân

c)

Có râu, có 3 đôi chân

d)

Có râu, có nhiều đôi chân

116.

Cơ thể chia thành nhiều thùy nhỏ, bộ xương là tấm mai ở trong, đó là

a)

Lớp chân bụng

b)

Lớp chân hình rìu

c)

Lớp chân đầu

d)

Lớp nhiều chân

117.

Giới Protista gồm mấy phân giới

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

118.

Giới nấm gồm mấy ngành

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Ngành quyết thực vật gồm mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

120.

Ngành giun tròn có mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

121.

Ngành da gai có mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Phân ngành có xương sống gồm mấy lớp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

123.

Ngành ĐV có đối xứng phóng xạ (5 cánh)

a)

Ngành thân mềm

b)

Ngành da gai

c)

Ngành dây sống

d)

Ngành giun dẹp

124.

Ngành ĐV mà bộ xương ngoài gồm nhiều tấm bằng đá vôi gắn với nhau

a)

Ngành thân mềm

b)

Ngành da gai

c)

Ngành dây sống

d)

Ngành giun dẹp

125.

Ngành ĐV bắt đầu có xoang cơ thể chính thức

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành giun tròn

d)

D. Ngành giun đốt

126.

Lớp gồm nhiều loài nhất trong ngành tiết túc

a)

A. Lớp nhện

b)

B. Lớp nhiều chân

c)

C. Lớp côn trùng

d)

D. A và B

127.

Đặc điểm của ĐV ngành thân mềm

a)

A. ĐV không xương sống tổ chức thấp, không phân đốt

b)

B. ĐV không xương sống tổ chức thấp, có phân đốt

c)

C. ĐV không xương sống tổ chức cao, không phân đốt

d)

D. ĐV không xương sống tổ chức cao, có phân đốt