wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Electrical Engineering Exam: Questions 1-15

Total questions: 131

Worksheet time: 51hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Xét nhánh mạch có điện trở R nối tiếp tụ C và cuộn cảm, với các dòng i1, i2, i3 đi vào nút. Phát biểu nào thỏa mãn định luật KCL tại nút?

a)

i1 + i2 + i3 = 0

b)

i1 = i2 + i3

c)

i1 + i2 = i3

d)

i1 = i2 = i3

2.

Một điện cảm tuyến tính: nếu dòng qua cuộn giảm 2 lần, năng lượng từ trường thay đổi thế nào?

a)

Năng lượng điện trường tăng 4 lần

b)

Năng lượng từ trường giảm 4 lần

c)

Từ thông giảm 4 lần

d)

Từ thông tăng 4 lần

3.

Áp và dòng của 1 mạch điện có các giá trị sau. Xác định tính chất của tải. Tìm câu sai?

a)

a/ U̇ = U. ej60o(V); İ = I. ej30o(A) →Tải có tính chất điện cảm

b)

b/ U̇ = U. e-j60o(V); İ = I. e-j30o(A) →Tải có tính chất điện dung

c)

c/ U̇ = 50 + 50j(V); İ = 5 - 5j(A) →Tải có tính chất thuần dung

d)

d/ U̇ = 40 - 30j(V); İ = 12 + 16j(A) →Tải có tính chất thuần dung

4.

Dòng qua cuộn cảm lý tưởng iL(t) = Im·sin(ωt). Biểu thức nào cho uL(t) đúng?

a)

uL = L·di/dt

b)

uL = L·ω·Im·sin(ωt − π/2)

c)

uL = L·Im·d(sin ωt)/dt

d)

XL·I = UL ; XL = ωL = 2πfL

5.

Điện áp u(t) = 100√2·sin(314t + 80°) V và dòng i(t) = 10√2·sin(314t − 10°) A. Công suất tác dụng P toàn mạch bằng bao nhiêu?

a)

0 W

b)

616 W

c)

1000 W

d)

308 W

6.

Tìm I, Biết XL = XC = R = 20Ω ; U = 200V

a)

10 A

b)

15,4 A

c)

10/√2 A

d)

5,75 A

7.

Cho động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn Y/Δ – 380/220V. R1 = 0,36Ω; X1 = 0.955Ω; R′2 = 0,245Ω; X2′ = 0,94Ω; p = 2; f = 50Hz; U1 = 380V. Khi mở máy giảm điện áp đi 20% Uđm thì có thể mở được máy với M c lớn nhất bằng bao nhiêu?

a)

M c < 36,6Nm

b)

Mc < 40Nm

c)

Mc < 56,6Nm

8.

Tìm câu sai về máy điện tĩnh

a)

Các dây quấn không có chuyển động tương đối với nhau

b)

Máy điện tĩnh dùng để biến đổi thông số của điện năng

c)

Máy điện tĩnh dùng để biến đổi thông số của điện năng và đồng thời biến đổi dạng năng lượng ( cơ năng sang điện năng hoặc ngược lại )

9.

Lõi thép kỹ thuật điện trong máy điện thường dùng nhằm mục đích nào? Chọn phát biểu sai.

a)

Giảm dòng điện không tải của máy

b)

Tăng từ thông tải của máy

c)

Tăng liên hệ từ giữa các dây quấn

d)

Giảm tổn hao do dòng xoáy

10.

Trong thí nghiệm với máy biến áp một pha, khi chuyển khóa K từ a sang b (U nguồn giữ nguyên), chỉ số đồng hồ W kế thay đổi thế nào?

a)

U2 tăng

b)

Chỉ số W kế giảm

c)

I1 tăng

d)

I2 tăng

11.

Máy biến áp tự ngẫu: khi tăng số vòng dây W2 (U1 giữ nguyên), dòng I1, I2 thay đổi ra sao?

a)

I1, I2 cùng giảm

b)

I1 giảm, I2 tăng

c)

I1, I2 cùng tăng

d)

I1 tăng, I2 giảm

12.

Máy biến áp ba pha: nếu dây quấn sơ cấp đáng lẽ nối Δ nhưng lại nối nhầm Y, dây quấn thứ cấp giữ nguyên. Điện áp thứ cấp U2 và công suất tổn hao ΔP thay đổi thế nào ở chế độ không tải?

a)

U2 giảm √3 lần

b)

ΔP tăng

c)

I0 không thay đổi

d)

ΔP không đổi

13.

Trong mạch ba pha có khóa K ngắt, dòng IA, IB, IC thay đổi thế nào ngay sau khi ngắt? (Chọn phát biểu sai.)

a)

I không đổi

b)

IC giảm

c)

IB tăng

d)

IA giảm

14.

Máy biến áp một pha: Sđm = 2 kVA, U1đm = 380 V, U2đm = 27 V. Khi tải I2 = I2đm, cosφ = 0,8, hiệu suất η = 0,97. Xác định công suất tổn hao ΔP tương ứng với tải.

a)

ΔP = 60 W

b)

I1đm = 5,26 A

c)

ΔP = 400 W

d)

Ptải = 1,6 kW

15.

16. Xác định P, Q toàn mạch và Qc của bộ tụ. Biết mạch 3 pha đối xứng, Ud = 380V; I1 = 100A; cos φ1 = 0,6. Hệ số công suất toàn mạch cos φ = 0,8 (điện cảm). Tìm câu đúng?

a)

P = 35490Var

b)

Qc = −35310Var

c)

Q = 29618VAr

d)

P = 35490W

16.

17. Động cơ không đồng bộ 3 pha có khỉ hiệu Δ/Y – 380/220V làm việc với lưới điện Ud = 220V. Khi mở máy dây quấn stato được nối Y. Xác định dòng mở máy dây, dòng mở máy pha và mômen mở máy của động cơ. Tìm câu sai?

a)

Dòng mở máy pha giảm √3 lần; dòng mở máy dây tăng √3 lần

b)

Dòng mở máy pha giảm 3 lần; mômen mở máy giảm 3 lần

c)

Mômen mở máy giảm √3 lần; dòng mở máy pha giảm √3 lần

d)

Dòng mở máy dây giảm 3 lần

17.

18. Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn, mô máy và điện trở mô máy r_m trong mạch rôto. Đặc tính cơ mô máy của động cơ được trình bày ở hình 1) là đường đặc tính cơ tự nhiên 2) và 3) là có điện trở mô máy. Tìm câu đúng?

a)

I_m02 > I_m03; r_m02 < r_m03

b)

I_m02 > I_m03; r_m02 > r_m03

c)

I_m02 > I_m03; r_m02 < r_m03

d)

I_m02 < I_m03; r_m02 < r_m03

18.

19. Trong các biểu thức quan hệ sau đây giữa công suất điện từ P_đt, mômen điện từ M_đt, công suất cơ P_cơ, tổn hao trong dây quấn rôto ΔP_d2, công suất cơ hữu ích trên trục P_2 của động cơ không đồng bộ 3 pha, bỏ qua tổn hao trong mạch từ ΔP_st2. Tìm câu sai?

a)

P_2 = P_cơ − ΔP_d2

b)

s·P_đt = P_cơ

c)

M_đt·ω_1·s = ΔP_d2 = s·P_đt

d)

P_đt − P_cơ = ΔP_d2 = 3I22r23I_2′^2·r_2′

19.

20. Xác định điện trở mắc nối tiếp vào mạch phần ứng của động cơ một chiều kích từ song song để chuyển đặc tính tốc độ đường a) sang đường b). Điện trở phần ứng r_u = 0,15Ω. Tìm câu đúng?

a)

0,36Ω

b)

0,64Ω

c)

0,45Ω

d)

0,25Ω

20.

21. Máy phát điện một chiều kích từ song song. P_đm = 1kW; U_đm = 200V. Điện trở mạch kích từ R_kT = 200Ω, điện trở mạch phần ứng R_u = 1,5Ω. Tìm E_u?

a)

209V

b)

206V

c)

203V

d)

215V

21.

22. Cho 1 nhánh như hình vẽ a và b. Ở thời điểm t: u>0; i>0. Tìm câu đúng?

a)

Nhánh a phát công suất

b)

Nhánh b phát công suất

c)

Ngánh a nhận công suất

22.

23. Hỏi sự thay đổi của chỉ số các đồng hồ như thế nào? Khi f tăng, biết U = const. Tìm câu sai?

a)

Oát kế tăng

b)

Vôn kế giảm

c)

I1 giảm

d)

I2 tăng

23.

24. Cho mạch điện, biết đồ thị vectơ. Tìm câu sai?

a)

U_L = U_C

b)

U_R < U

c)

U_L < U_C

d)

Ū = Ū_R + Ū_L + Ū_C

24.

25. Cho mạch điện, biết đồ thị vectơ. Tìm câu sai?

a)

X_L > X_C

b)

U > U_R

c)

U_L > U_C

d)

X_L < X_C

25.

26. Để có sức điện động cảm ứng trong dây quấn. Tìm câu sai?

a)

Cho thanh dẫn chuyển động trong từ trường không đổi

b)

Cho từ trường không đổi chuyển động cắt các thanh dẫn đứng yên

c)

Cho từ trường không đổi chuyển động đồng bộ với thanh dẫn

d)

Cho từ trường biến thiên xuyên qua các vòng dây đứng yên

26.

27. Tìm I, biết X_L = X_C = 20Ω; R = 10Ω; U = 100V

a)

5√2 A

b)

10A

c)

5A

d)

10√2 A

27.

28. Cho i1 = I1√2 sin(ωt); i2 = I2√2 sin(ωt − π/6). Biểu diễn Ī = Ī1 + Ī2. Tìm câu sai?

a)

Véc-tơ Ī1 quay chậm hơn Ī2 30 độ

b)

Góc giữa Ī1 và Ī2 là π/6

c)

Véc-tơ tổng dựng theo quy tắc hình bình hành

d)

Véc-tơ Ī2 trễ pha π/6 so với Ī1

28.

Máy điện đồng bộ: tính chất phần ứng phần ứng đúng là gì?

a)

Phần ứng phần ứng dọc trục khử từ

b)

Phần ứng phần ứng dọc trục trợ từ

c)

Phần ứng phần ứng ngang trục

29.

Máy điện một chiều: chọn phát biểu sai về dây quấn phần ứng và kích từ.

a)

Dây quấn kích từ tạo nên từ trường chính

b)

Dây quấn cực từ phụ mắc nối tiếp với dây quấn phần ứng

c)

Cực từ phụ hạn chế tia lửa điện ở chổi than

d)

Dây quấn phần ứng bù tác dụng bù phần ứng phần ứng

30.

Động cơ DC có Pdm=1 kW, Udm=200 V, ηdm=0,8. Dòng điện định mức gần đúng là bao nhiêu?

a)

6,25 A

b)

7,55 A

c)

5,75 A

31.

Mạch hình bên: I1=10 A; R1=R2=X1=X2=XC=5 Ω. Chọn kết quả sai.

a)

I2=10 A

b)

I=14,1 A

c)

Q=−1000 VAr

d)

S=2000 VA

32.

Cho P=90 W; I1=5 A; I2=4 A trong mạch xoay chiều. Tìm cặp giá trị đúng của R và XC.

a)

R=90 Ω; XC=22,5 Ω

b)

R=7,5 Ω; XC=10 Ω

c)

R=10 Ω; XC=7,5 Ω

d)

R=22,5 Ω; XC=90 Ω

33.

U=100 V; f=50 Hz cho QL=200 VAr; QC=−400 VAr. Khi U=200 V; f=100 Hz, chọn cặp QL và QC đúng.

a)

QL=100 VAr; QC=−800 VAr

b)

QL=800 VAr; QC=−800 VAr

c)

QL=400 VAr; QC=−3200 VAr

34.

Giải mạch bằng phương pháp dòng điện nhánh: R=10 Ω; R1=9 Ω; R2=4 Ω; XL=8 Ω; XC=12 Ω; U=100 V. Chọn phương trình sai.

a)

10i+(9+8)I1=100

b)

i−I1−I2=0

c)

10i+(4−12)i2=−100

35.

Máy phát đồng bộ p đôi cực, tốc độ từ trường quay n1. Tốc độ rôto n bằng bao nhiêu?

a)

n=p·n1

b)

n=n1/p

c)

n=n1

d)

n thay đổi theo tải (f không đổi)

36.

Máy điện đồng bộ: tính chất phần ứng phần ứng nào đúng?

a)

Phần ứng phần ứng dọc trục trợ từ

b)

Phần ứng phần ứng ngang trục

c)

Phần ứng phần ứng dọc trục khử từ

37.

Ba máy biến áp 1 pha giống nhau: Sđm=100 kVA; U1đm=10000 V; U2đm=400 V; P0=1050 W; u_n=4%. Ghép tam giác–sao Δ/Y. Tính R1,R1',X1,X1'. Chọn đáp án đúng.

a)

R1=R2'=9,1 Ω; X1=X2'=33,4 Ω

b)

R1=R2'=5,25 Ω; X1=X2'=19,3 Ω

c)

R1=R2'=3,03 Ω; X1=X2'=11,14 Ω

d)

R1=R2'=5,25 Ω; X1=X2'=33,4 Ω

38.

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc: Pđm=22 kW; Y/Δ–380/220 V; cosφ=0,91; η=0,91; n=1461 rpm; p=2; f=50 Hz; Iđm=40,36 A; Im0/Iđm=2; Mm0/Mđm=1,2; Ud=380 V. Tính Im0 khi điện áp giảm 5% Udđm. Chọn đáp án đúng.

a)

Mm0=155,7 Nm

b)

Im0=268,4 A

c)

Mmax=259,5 Nm

39.

Xác định thành phần phần ứng của máy điện đồng bộ. Chọn đáp án đúng.

a)

Phần ứng gồm TP ngang trục và TP dọc trục trợ từ

b)

Phần ứng gồm TP ngang trục và TP dọc trục khử từ

c)

Phần ứng chỉ có thành phần ngang trục

40.

Máy đồng bộ bỏ qua điện trở phần ứng, đồ thị vectơ cho thấy góc φ nhỏ và dòng vượt kích. Máy đang ở chế độ nào?

a)

Chế độ máy phát quá kích từ

b)

Chế độ động cơ quá kích từ

c)

Chế độ động cơ thiếu kích từ

41.

Máy đồng bộ bỏ qua điện trở phần ứng, đồ thị vectơ với φ>0 và dòng trễ. Máy đang ở chế độ nào?

a)

Chế độ máy phát thiếu kích từ

b)

Chế độ động cơ thiếu kích từ

c)

Chế độ động cơ quá kích từ

42.

Máy đồng bộ cực ẩn, bỏ qua điện trở phần ứng. Đồ thị vectơ chỉ cosφ=1 cho chế độ nào?

a)

Chế độ máy phát với cosφ=1

b)

Chế độ động cơ với cosφ=1

c)

Chế độ động cơ tiêu thụ công suất Q

43.

Đường đặc tính ngoài của máy phát đồng bộ trong hình: chọn đường ứng với tải thuần cảm L.

a)

Đường 3 khi tải thuần trở R

b)

Đường 2 khi tải thuần cảm L

c)

Đường 1 khi tải thuần dung C

44.

Một mạch có Ud = 220 V, tổng trở Z = 20 + 20j Ω. Công suất chỉ thị của oát kế ba pha đo dây-dây là bao nhiêu?

a)

403 W

b)

1860 W

c)

2407 W

d)

1210 W

45.

Một nhánh R–X có tổng trở phức dạng 10∠−36,9°. Với R1 = 10 Ω, XL1 = 10 Ω, R2 = R3 = 8 Ω, XC = XL2 = 6 Ω. Sơ đồ nào biểu diễn đúng?

a)

Chuỗi R1–XL1

b)

Chuỗi R2–XL2

c)

Chuỗi R–R–C

d)

Chuỗi R2-Xc

46.

Dòng điện trong dây quấn rôto của máy điện đồng bộ là loại dòng nào?

a)

Dòng xoay chiều cùng tần số với stato

b)

Dòng xoay chiều có tần số nhỏ hơn stato

c)

Dòng điện một chiều

d)

Dòng điện cảm ứng có f2 = s·f

47.

Ưu điểm của động cơ đồng bộ so với động cơ không đồng bộ rôto lồng sóc là gì?

a)

Không thể thay đổi hệ số công suất bằng kích từ

b)

Điều chỉnh dòng kích từ để điều chỉnh tốc độ rộng

c)

Điều chỉnh kích từ để nâng cao cosφ lưới

d)

Điều chỉnh kích từ để cấp công suất phản kháng

48.

Cho mạch hai nguồn e1, e2 nối nối tiếp cùng chiều, đoạn u đo trên hai nguồn. Biểu thức đúng của u là gì?

a)

u = e2 − e1

b)

u = e1 + e2

c)

u = e1 − e2 − i

d)

u = e1 − e2

49.

Hiện tượng năng lượng của phần tử lý tưởng R, L, C: phát biểu nào đúng?

a)

Điện dung C nhận điện năng và biến thành nhiệt năng

b)

Điện cảm L nhận điện năng tích lũy thành năng lượng từ trường

c)

Điện trở R tích lũy điện năng

d)

Điện trở R vừa tích lũy vừa biến đổi thành nhiệt

50.

Tải R–L có cosφ = 0,866; U = 380 V; I = 24 A; f = 50 Hz. Dung lượng C của bộ bù để nâng cosφ lên 1 là bao nhiêu?

a)

100 µF

b)

150 µF

c)

50 µF

d)

200 µF

51.

Trong mạch R–L–C nối tiếp, khi tăng tần số f còn R không đổi và dòng I không đổi, điện áp trên phần tử thay đổi thế nào?

a)

UR không đổi, UL tăng, UC giảm

b)

UR không đổi, UL giảm, UC tăng

c)

UR tăng, UL không đổi, UC giảm

d)

UR giảm, UL tăng, UC không đổi

52.

Sau khi đóng khóa K trong mạch có cuộn kháng với XL = XC, các dòng IA, IB, IC thay đổi ra sao?

a)

IC không đổi

b)

IB không đổi

c)

IN tăng

d)

IA giảm

53.

Động cơ điện một chiều có Pđm = 8 kW; Uđm = 200 V; ηđm = 0,8; nđm = 1500 vòng/phút. Mômen định mức và công suất điện tiêu thụ gần đúng là bao nhiêu?

a)

10 kW; 63,7 Nm

b)

10 kW; 65 Nm

c)

6,4 kW; 45,5 Nm

d)

11,5 kW; 52,5 Nm

54.

Động cơ DC kích từ nối tiếp có Uđm = 220 V; Iđm = 25 A. Điện trở phần ứng 0,15 Ω. Tìm điện trở mỏ máy để Imỏ = 1,5 Iđm.

a)

5,7 Ω

b)

4,2 Ω

c)

3,2 Ω

d)

4,1 Ω

55.

Một động cơ không đồng bộ 3 pha nối Y/Δ có Pđm = 10 kW, Uđm = 380/220 V, ηđm = 0,75, cos φđm = 0,84. Dòng định mức mỗi pha khi đấu Y gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

46 A mỗi pha ở đấu Y

b)

24 A mỗi pha ở đấu Y

c)

36 A mỗi pha ở đấu Y

d)

40 A mỗi pha ở đấu Y

56.

Cho u = 220√2 sin(ωt) V, i1 = 22√2 sin(ωt − 45°) A, cos φtm = 1. Tính đại lượng sai.

a)

QC = −3422 VAr là đúng

b)

I = 22 A là sai

c)

P = 3422 W là đúng

d)

QL = 3422 VAr là đúng

57.

Trong mạch phân nhánh có khóa K đặt ở nhánh tụ, khi đóng K thì dòng nào không đổi?

a)

IA không đổi khi đóng K

b)

IN không đổi khi đóng K

c)

IB không đổi khi đóng K

d)

IC không đổi khi đóng K

58.

Đồ thị đặc tính cơ tự nhiên của động cơ không đồng bộ 3 pha cho thấy khi thêm điện trở phụ vào mạch rôto, dạng đặc tính nào đúng?

a)

Đặc tính số 1 không đổi

b)

Đặc tính số 3 dịch trái

c)

Đặc tính số 2 phẳng hơn

d)

Đặc tính số 4 dịch phải

59.

Đồ thị hiệu suất máy biến áp theo dòng tải I2 ứng với ba hệ số công suất a,b,c. Quan hệ đúng giữa cos φa, cos φb, cos φc là gì?

a)

cos φa = cos φb = cos φc

b)

cos φb = 1 còn hai cái nhỏ

c)

cos φa > cos φb > cos φc

d)

cos φc > cos φb > cos φa

60.

Mạch 3 pha đối xứng có chỉnh lưu hình tia, điện áp một chiều Ud = 220 V. Biểu thức đúng của dòng định dây Id là gì?

a)

Id = 2·220/R√3

b)

Id = 220/(2R√3)

c)

Id = 220/(R√3) + 220√3/R

d)

Id = 220/(2√3)

61.

Trong mạch ba nhánh song song, khi ngắt khóa K ở nhánh tụ, nhận xét sai về sự thay đổi dòng là gì?

a)

IN tăng sau khi ngắt

b)

IB không đổi sau khi ngắt

c)

IC không đổi sau khi ngắt

d)

IN giảm sau khi ngắt

62.

Cho mạch 3 pha đối xứng, Z1 = (6 + j6) Ω với I1 = 26 A, Z2 = (4 − j12) Ω với I2 = 30 A. Giá trị nào sai?

a)

cos φtm = 0,75 là đúng

b)

Q = 44568 VAr là đúng

c)

P = 22970 W là đúng

d)

I3 = 52 A là đúng

63.

Phát biểu sai về chức năng các bộ phận máy điện:

a)

Cách điện để hạn chế dòng trong dây quấn

b)

Dây quấn dùng để dẫn dòng điện

c)

Gối trục dùng để đỡ rôto quay

d)

Mạch từ làm bằng thép kỹ thuật điện

64.

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc có Mđm = 140 N·m, Mmở/ Mđm = 1,4; đấu Y/Δ = 380/220 V; momen cản ban đầu M c = 100 N·m; U1 = 220 V. Phương án đúng để mở máy là gì?

a)

Dùng cuộn kháng mở với Umở = 0,7 Uđm

b)

Đổi nối Y → Δ ngay lập tức

c)

Dùng cuộn kháng mở với Umở = 0,8 Uđm

d)

Dùng máy biến áp tự ngẫu K = 1,5

65.

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc có Pđm = 7,5 kW, Y/Δ = 380/220 V; ηđm = 0,8; cos φđm = 0,83. Với Uđlưới = 380 V, dòng định mức dây là bao nhiêu?

a)

18,1

b)

17,2

c)

29,7

d)

30,2

66.

Một động cơ điện một chiều kích từ song song có Uđm = 200V; Iđm = 73A; Rư = 0,15Ω; nđm = 1200 vòng/phút. Để điều chỉnh tốc độ người ta giảm điện áp. Biết Iư, IkT, U và tình trạng mạch từ không đổi. Tính tốc độ khi điện áp U = 160V. Chọn đáp án đúng.

a)

700 vòng/phút

b)

946 vòng/phút

c)

1100 vòng/phút

d)

961 vòng/phút

67.

Mạch 3 pha đối xứng, mỗi pha có 10 bóng đèn, công suất tiêu thụ mỗi đèn 100W, điện áp dây Uđ = 380V. Tìm dòng điện mỗi pha I.

a)

6,20A

b)

2,63A

c)

4,56A

d)

3,15A

68.

Sơ đồ thay thế của tụ điện gồm điện dung C và điện dẫn g ghép song song. Đặt điện áp một chiều U = 200V lên tụ. Ở chế độ xác lập, năng lượng điện trường Wε = 2·10⁻²J và tiêu thụ công suất P = 4,10⁻²W. Tính C và g. Chọn phát biểu đúng.

a)

g = 1,10⁻⁸S

b)

g = 2·10⁻⁸S

c)

C = 1,10⁻⁶F

d)

C = 2·10⁻⁶F

69.

Biết dòng và áp của một mạch điện i=4030j=50ej37°i = 40 - 30j = 50·e^{-j37°} ; U~=6080j=100ej53°Ũ = 60 - 80j = 100·e^{−j53°} . Xác định S, P, Q, cosφ của mạch. Tìm câu sai.

a)

S = 5000VA

b)

P = 2400W

c)

Q = −1378VAr

d)

cosφ = 0,96

70.

Hình bên vẽ sơ đồ nối dây của máy biến áp 3 pha, tìm điện áp thứ cấp U2 ứng với từng sơ đồ a,b,c,d. Biết U1 = 6000V; W1 = 3000 vòng; W2 = 200 vòng. Chọn câu sai.

a)

U2 = 400/√3 V

b)

U2 = 400/√3 V

c)

U2 = 400V

d)

U2 = 400√3V

71.

Hai máy biến áp một pha có cùng công suất định mức, cùng điện áp định mức sơ cấp và thứ cấp, nhưng máy số I có điện áp ngắn mạch uₙI% lớn hơn uₙII% của máy số II. Cho hai máy làm việc song song, viết biểu thức so sánh dòng điện sơ cấp của máy I (I₁I) và dòng điện sơ cấp của máy II (I₁II). Chọn đáp án đúng.

a)

I₁I > I₁II

b)

I₁I = I₁II

c)

Không thể so sánh

d)

I₁I < I₁II

72.

Động cơ không đồng bộ rôto lồng sóc được sử dụng phổ biến trong công nghiệp và dân dụng vì lý do sau. Chọn câu sai.

a)

Hệ số cosφ cao và điều chỉnh tốc độ tốt

b)

Giá thành rẻ

c)

Sử dụng nguồn điện xoay chiều thông dụng

d)

Sử dụng tiện lợi; độ tin cậy cao

73.

Một máy đồng bộ 3 pha làm việc với tốc độ quay n; từ trường phần cảm do dòng điện một chiều kích từ của dây quấn rôto sinh ra là từ trường gì? Chọn đáp án đúng.

a)

Từ trường quay có biên độ biến đổi phụ thuộc vào tần số dòng điện stato

b)

Từ trường quay có biên độ không đổi

c)

Từ trường đập mạch

d)

Từ trường đứng yên

74.

Tính tổng trở phức tương đương giữa A và B của mạch cho, biết R1 = 13Ω; R2 = 3Ω; XL1 = XL2 = XL3 = 18Ω; XC1 = XC2 = 6Ω. Chọn đáp án đúng.

a)

4 + 3jΩ

b)

13 + 6jΩ

c)

4 − 3jΩ

d)

10 + 21jΩ

75.

Trong các công thức mômen cơ của động cơ không đồng bộ, biểu thức nào sai?

a)

Pđt = 3.I2'^2.r2'/s

b)

M = 3.I2'^2.r2'/s.ω1

c)

Mmở = 3.I12.r2/ω13.I1^2.r2' / ω1

d)

M = 3p.U12.r2/s.ω1/((r1+r2/s)2+(x1x2)2)3p.U1^2.r2' / s.ω1 / ( (r1 + r2'/s)^2 + (x1 − x2')^2 )

76.

Cho mạch ở hình, U = 100V; R1 = 5Ω; R2 = 4Ω; X2 = 3Ω. Khẳng định nào sai?

a)

I1 = 20A

b)

I2 = 20A

c)

P = 4800W

d)

Q = 1200VAr

77.

Với mạch ở hình, I = 15,4A; I2 = 15A; XC = 15Ω; XL = 5Ω; XL1 = 8Ω. Công suất phản kháng toàn mạch Q bằng bao nhiêu?

a)

Q = 685,8VAr

b)

Q = 2485,8VAr

c)

Q = 4485,8VAr

d)

Q = 1485,8VAr

78.

Cho nhánh mạch gồm nguồn e nối tiếp cuộn cảm L, điện áp nhánh là u. Biểu thức đúng của quan hệ điện áp-làm việc theo thời gian?

a)

u = −e − L.di/dt

b)

u = e + L.di/dt

c)

u = −e + L.di/dt

d)

u = e − L.di/dt

79.

Viết phương trình Kirchhoff 2 (định luật điện áp) cho mạch vòng gồm R, L, C như hình. Chọn biểu thức đúng.

a)

R.i1 − L.di2/dt + (1/C) 0ti3dt\int_0^t i3 \, dt = −e

b)

R.i1 − L.di2/dtL.di2/dt + (1/C) ∫0^t i3i3 dt = ee

c)

R.i1 − Li2 + (1/C) ∫0^t i3i3 dt = e

d)

R.i1 − Li2 + (1/C) i3 = e

80.

Máy biến áp 1 pha: thử ngắn mạch cho U_n = 20V; I_n = 100A; P_n = 800W. Tính x_n (tổng điện kháng ngắn mạch quy đổi). Chọn đáp án đúng.

a)

r_n = 0,2Ω

b)

x_n = 0,196Ω

c)

x_n = 0,183Ω

d)

r_n = 0,8Ω

81.

Cho I1 = 40∠160° A; I2 = 30∠40° A. Tìm I3 như hình (điểm nút với hai dòng đến, một dòng đi).

a)

25A

b)

70A

c)

10A

d)

36A

82.

Từ đồ thị vectơ áp-dòng của mạch R–L–C nối tiếp, kết luận nào đúng?

a)

XL > XC

b)

UR > U; UL > UC

c)

UR < U; UL > UC

d)

UR = U; UL = UC

83.

Tính công suất tác dụng P của mạch, biết I1 = 3A; I2 = 4A; I = 5A; R = 10Ω.

a)

150W

b)

1000W

c)

288W

d)

500W

84.

Hệ số công suất định mức của động cơ không đồng bộ 3 pha, cho Pđm = 40kW; nối Y/Δ = 380/220V; Iđm = 91/157A; ηđm = 0,86. Giá trị đúng là bao nhiêu?

a)

0,8

b)

0,875

c)

0,76

d)

0,78

85.

Dòng điện không tải i0% của động cơ KĐB thường lớn hơn i0% của máy biến áp do nguyên nhân nào?

a)

Mạch từ của động cơ có khe hở không khí lớn hơn

b)

Tổn hao đồng stato của động cơ thấp hơn

c)

Điện áp định mức động cơ nhỏ hơn máy biến áp

d)

Do số cực p của động cơ lớn hơn

86.

Mạch RLC nối tiếp có Z = 30Ω, dòng I = 4A, điện áp u = 200V. Công suất tác dụng P bằng bao nhiêu?

a)

800W, vì P = U²/R tổng

b)

320W, vì P = U·I/2

c)

640W, vì P = I²·R nối tiếp

d)

160W, vì P = U·I cosφ

87.

Động cơ không đồng bộ 3 pha. Với p = 1; f = 500Hz; s_đm = 0,03. Tốc độ đồng bộ n1 và tốc độ định mức n_đm gần đúng là?

a)

750 vòng/phút; 730 vòng/phút

b)

24000 vòng/phút; 23940 vòng/phút

c)

60000 vòng/phút; 58200 vòng/phút

d)

30000 vòng/phút; 29100 vòng/phút

88.

Trong mạch RLC nối tiếp, nếu i(t) = I_m sin ωt, biểu thức điện áp tổng u(t) đúng là gì?

a)

u(t) = R I_m sin(ωt − π/2) − X_C I_m sin ωt

b)

u(t) = U_R + U_L − U_C

c)

u(t) = u_R(t) + u_L(t) + u_C(t)

d)

u(t) = R I_m sin ωt + X_L I_m sin(ωt + π/2)

89.

Động cơ điện một chiều: P_đm = 8kW; U_đm = 200V; η_đm = 0,8; n_đm = 1500 vòng/phút. Mômen định mức M_đm và công suất tiêu thụ P_1 bằng?

a)

45,5Nm; 9,5kW

b)

55Nm; 8kW

c)

51Nm; 10kW

d)

52,5Nm; 11,5kW

90.

Một cuộn dây: khi cấp DC U=220V thì I=5A; khi cấp AC U=200V, f=50Hz thì I=4A. Giá trị L gần đúng?

a)

0,2H, từ Z_ac = √(R²+(ωL)²)

b)

0,4H, lấy ωL ≈ U/I

c)

1H, vì X_L = U/I

d)

0,095H, suy ra từ R_dc ≈ 44Ω

91.

Máy biến áp 1 pha: tỷ số biến đổi K=2; R1=0,4Ω; R′2=0,4Ω; X1=0,2Ω; X′2=0,2Ω. Tải quy đổi Z′=36,8 + j38,4Ω. Nguồn phía sơ cấp U1=400V. Điện áp thứ cấp U2 gần đúng là?

a)

185V, do sụt áp lớn trên rò

b)

220V, vì K=2 nên U2=200V

c)

216,5V, theo chia áp tổng trở

d)

196,9V, sau quy đổi sang thứ cấp

92.

Máy điện đồng bộ làm việc ở quá kích từ nhằm mục đích nào là sai?

a)

Phát công suất phản kháng cho lưới

b)

Nâng cao cos φ của lưới

c)

Dòng điện chậm pha điện áp (φ>0)

d)

Giảm sụt áp trên đường dây

93.

Nguyên nhân khiến máy phát điện DC kích từ song song không tự kích được là phát biểu nào sai?

a)

Chiều từ trường do dòng kích phù hợp

b)

Điện trở mạch kích quá lớn nên dòng tới hạn

c)

Không có từ dư trong cực từ

d)

Chưa nối máy phát với phụ tải khi khởi động

94.

Mạch đo bằng Ampe kế: u = 180 sin ωt; X_C1 = X_C2 = X_C3 = 3Ω; X_L = 9Ω. Giá trị dòng qua ampe kế A là?

a)

20A, do tổng trở mạch bằng 9Ω

b)

14,1A, dùng U_rms/X_eq

c)

60A, vì U_max/X_eq = 180/3

d)

0A, do cộng hưởng song song tuyệt đối

95.

Tổn hao sắt từ trong lõi thép máy điện phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Do dòng điện xoáy Phu-cô và trễ từ

b)

Phụ thuộc vào biên độ của từ cảm trong lõi

c)

Không phụ thuộc vào tần số nguồn cấp

d)

Giảm nhờ thép kỹ thuật điện cán mỏng

96.

Máy biến áp 1 pha: S_đm = 100kVA; P0 = 220W; P_n = 1000W. Tổn hao sắt và tổn hao đồng khi β = I2/I_đm = 0,5 (bỏ qua tổn hao đồng khi không tải). Đại lượng ΔP đúng là?

a)

ΔP_đ ≈ 250W, phần tổn hao đồng tải

b)

ΔP_t ≈ 250W, gồm sắt và đồng

c)

ΔP_a ≈ 500W, do tỷ lệ β²

d)

ΔP_t ≈ 110W, chỉ tính nửa P0

97.

Hiệu suất máy điện được định nghĩa thế nào là sai?

a)

Bằng một trừ tổng tổn hao chia công suất vào

b)

Là tỷ số công suất đầu ra P2 chia công suất đầu vào P1

c)

Phụ thuộc tổn hao cơ, sắt từ, đồng

d)

Tăng khi giảm tổn hao tổng cộng

98.

Cho mạch 3 pha đối xứng với điện áp dây U_d = 380 V, tổng trở pha Z = (24 + 18j) Ω. Công suất tiêu thụ P_1 = 9,85 kW, hệ số công suất cos φ = 0,8. Dòng pha I_1 gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

22 A

b)

18 A

c)

26 A

d)

20 A

99.

Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn, đấu Y/Δ, nguồn 380/220 V, tổn hao cơ và phụ ΔP_c = 700 W, I_2' = 50 A, r_2' = 0,1 Ω, n_đm = 1440 vòng/phút, f = 50 Hz, p = 2. Công suất điện từ P_dt gần đúng bằng:

a)

25800 W

b)

34580 W

c)

21200 W

d)

18750 W

100.

Xác định điện kháng X_C của mạch RLC nối tiếp khi R = 6 Ω, X_L = 8 Ω và công suất phản kháng toàn mạch Q = 0. Giá trị X_C là:

a)

12,5 Ω

b)

10 Ω

c)

18 Ω

d)

14 Ω

101.

Trong mạch quá độ gồm điện trở R nối tiếp tụ C, điện áp đầu mạch u theo dòng i thỏa mãn quan hệ nào?

a)

u = R·i + C·i

b)

u = −R·i − (1/C) ∫ i dt

c)

u = −R·i + (1/C) ∫ i dt

d)

u = R·i + (1/C) ∫ i dt

102.

xác định P,Q toàn mạch và dòng I1, I. Biết Ud = 380V, phụ tải 3 pha đối xứng có P1 = 35540W, cos φ = 0,6. Tải Z2 có P2 = 10000W. Hệ số công suất toàn mạch cos φ = 0,9 (φ > 0). Tìm câu đúng?

a)

P = 35540W

b)

I1 = 100A

c)

Q = 22056VAr

d)

I = 125A

103.

Một nguồn được thay thế bằng sức điện động e lý tưởng. Tìm câu đúng?

a)

u không phụ thuộc vào I

b)

u phụ thuộc vào I

c)

𝑢 = -𝑒

d)

𝑢 = 𝑒 - 𝑖

104.

Đối với động cơ điện 1 chiều. Tìm câu sai?

a)

𝑀 = 𝑝.𝑁 2𝜋𝑎 . 𝜙. 𝐼𝑢

b)

𝐸𝑢 = 𝐾𝐸. 𝑛. 𝜙

c)

𝑈 = 𝐸𝑢 - 𝐼𝑢. 𝑅𝑢

105.

Xác định 𝐼, 𝐼1, 𝐼2, 𝐼3 của mạch điện. Biết 𝑈 = 100𝑉; 𝑋1 = 4Ω; 𝑋2 = 𝑋3 = 10Ω; 𝑋 = 10Ω; 𝑅1 = 3Ω; 𝑅 = 5Ω. Tìm câu sai?

a)

𝐼3 = 5𝐴

b)

𝐼 = 10𝐴

c)

𝐼2 = 5𝐴

d)

𝐼1 = 5𝐴

106.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết: 𝑢(𝑡) = 100√2 sin(314𝑡 + 80𝑜) 𝑉 𝑖(𝑡) = 10√2 sin(314𝑡 + 20𝑜) 𝐴

Tính công suất P,Q,S toàn mạch. Tìm câu đúng?

a)

𝑃 = 380𝑊


b)

𝑃 = 500𝑊


c)

𝑄 = -886𝑉𝐴𝑟


d)

𝑃 = 0𝑊; 𝑄 = 500𝑉𝐴𝑟


107.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết điện áp nguồn U không đổi. Khi K mở 𝑃 = 640𝑊; 𝑈𝐶 = 60𝑉; 𝑈𝑅 = 80𝑉. Tìm 𝑈𝑅, 𝑈𝐶, 𝐼, 𝑃 sau khi K đóng. Tìm câu đúng?

a)

𝑃 = 640𝑊

b)

𝑈𝐶 = 135𝑉

c)

𝐼 = 9,36𝐴

d)

𝑈𝑅 = 110𝑉

108.

Xác định điện áp trên điện cảm của mạch xoay chiều gồm R,L nối tiếp. Biết 𝑅 = 30Ω; 𝑋𝐿 = 40Ω; 𝑈 = 100𝑉. Tìm câu đúng?

a)

100v

b)

40v

c)

90v

d)

80v

109.

Động cơ 1 chiều 𝑃đ𝑚 = 1𝐾𝑊; 𝑈đ𝑚 = 200𝑉; 𝜂đ𝑚 = 0,8. Tìm tổng tổn hao trong máy. Tìm câu đúng?


a)

0,35KW

b)

0.15KW

c)

0,25KW

110.

Cho mạch điện, biết Ampe kế chỉ 10A. Tỉnh số chỉ của Vốn kế, biết 𝑋𝐿2 = 1Ω; 𝑋𝐶 = 1Ω; 𝑅1 = 1,4Ω; 𝑅2 = 10Ω; 𝑋𝐿1 = 1Ω. Tìm câu đúng?

a)

15V

b)

10V

c)

2,1V

d)

22,2V

111.

Sử dụng phương pháp xếp chồng tính dòng điện i. Cho 𝑢 = 100 + 200√2 sin(𝜔𝑡) ; 1 𝜔𝐶 = 10Ω; 𝑅 = 10Ω. Tìm câu đúng?

a)

𝑖 = 10 + 20√2 sin(𝜔𝑡) + 20√2 sin (𝜔𝑡 - 𝜋2)

b)

i= 10 + 20√2 sin (𝜔𝑡 - 𝜋4)

c)

𝑖 = 10 + 40 sin (𝜔𝑡 + 𝜋4
)

112.

Hãy xác định tính chất của phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ bên. Tìm câu đúng?

a)

Phản ứng phần ứng ngang trục

b)

Phản ứng phần ứng dọc trục khử từ

c)

Phản ứng phần ứng dọc trục trợ từ

113.

Một máy phát đồng bộ cung cấp điện cho tải thuần trở. Khi tải tăng, tần số của dòng điện stato bị giảm xuống. Để giữ tần số không đổi, người ta tiến hành điều chỉnh như sau. Tìm câu đúng?

a)

Điều chỉnh tăng tốc độ n của rôto

b)

Điều chỉnh giảm tốc độ n của rôto

c)

Điều chỉnh giảm dòng điện kích từ của rôto

114.

Các dòng điện thay đổi thế nào sau khi đóng khóa K. Biết 𝑋𝐿 = 𝑅. Tìm câu sai?

a)

𝐼𝐴 𝑡ă𝑛𝑔

b)

𝐼𝐵 𝑘ℎô𝑛𝑔 đổ𝑖

c)

𝐼𝐶 𝑡ă𝑛𝑔

115.

Biết 𝑈 = 220𝑉; 𝑅 = 10Ω; 𝑋𝐿 = 𝑋𝐶 = 20Ω. Tính 𝑈𝑅, 𝑈𝐿, 𝑈𝐶, 𝐼. Tìm câu đúng?

a)

𝑈𝑅 = 200𝑉

b)

𝑈𝐿 = 440𝑉

c)

𝑈𝐶 = 400𝑉

d)

𝐼 = 3,33𝐴

116.

Tại sao mạch từ máy biến áp được chế tạo bằng thép kỹ thuật điện. Tìm câu sai?

a)

Để giảm dòng điện không tải

b)

Để tăng hệ số hỗ cảm giữa các dây quấn

c)

Để thuận lợi lắp đặt dây quấn

d)

Để giảm điện không tải của dây quấn

117.

Máy biến áp 1 pha, số vòng dây quấn sơ cấp 𝑊1 = 800 𝑣ò𝑛𝑔; sức điện động 𝐸1 = 400𝑉; 𝑓 = 50𝐻𝑧; tiết diện mạch từ 𝑆 = 18𝑐𝑚2. Tính cường độ tự cảm 𝐵 𝑚. Tìm câu đúng?

a)

0,125T

b)

1,25T

c)

5,5T

118.

Biết kết quả thí nghiệm không tải một máy biến áp 1 pha: 𝑈1đ𝑚 = 400𝑉; 𝑈2đ𝑚 = 36𝑉; Δ𝑃𝑠𝑡 = 200𝑊; 𝐼0 = 1,2𝐴. Tính 𝑟𝑡ℎ; 𝑥𝑡ℎ và tỷ số biến đổi K của máy biến áp. Tìm câu sai?

a)

𝑟𝑡ℎ = 129Ω

b)

𝑥𝑡ℎ = 303Ω

c)

𝐾 = 11,1

119.

Để mở máy động cơ đồng bộ, có các phương pháp sau. Tìm câu sai?

a)

Dùng động cơ phụ trợ nối trục với rôto

b)

Dùng dây quấn mở máy đặt trong rãnh ở mặt cực rôto

c)

Dùng dây quấn mở máy đặt trong rãnh stato

120.

Một máy biến dòng có dây quấn sơ cấp 𝑊1 = 1 𝑣ò𝑛𝑔. Khi dòng điện sơ cấp là 400A thì dòng điện thứ cấp là 5A. Tìm số vòng 𝑊2? Tìm câu đúng?

a)

500

b)

80

c)

100

121.

Động cơ 1 chiều 𝑃đ𝑚 = 2𝐾𝑊; 𝑈đ𝑚 = 200𝑉; 𝜂đ𝑚 = 0,8. Tính dòng điện định mức. Tìm câu đúng?

a)

12,5A

b)

6,25A

c)

5,75A

122.

Máy phát điện đồng bộ làm việc với tải có phản ứng phần ứng như hình bên. Xác định tính chất của tải? Tìm câu đúng?

a)

Tải thuần trở R

b)

Tải thuần dung C

c)

Tải thuần cảm L

123.

Nhược điểm của động cơ đồng bộ so với động cơ không đồng bộ lồng sóc. Tìm câu sai?

a)

Cùng 1 công suất, động cơ đồng bộ có giá trị tiền đắt hơn

b)

Vận hành động cơ đồng bộ phức tạp hơn

c)

Hệ số công suất cos 𝜑 của động cơ đồng bộ thấp hơn

124.

Sử dụng phương pháp điện áp 2 nút, tính điện áp 𝑈𝐴𝐵 ̇ và dòng nhánh 𝐼̇ đi qua điện trở R. Cho 𝐸1̇ = 100. 𝑒𝑗90𝑜; 𝐸2̇ = 200. 𝑒-𝑗90𝑜; 𝑋𝐿 = 10Ω; 𝑋𝐶 = 10Ω; 𝑅 = 1Ω. Tìm câu đúng?

a)

𝑈𝐴𝐵 ̇ = -10𝑉

b)

𝑈𝐴𝐵 ̇ = 10. 𝑒𝑗90𝑜

c)

𝐼̇ = 20𝐴

125.

Hỏi các dòng điện thay đổi như thế nào sau khi đóng khóa K. Biết 𝑋𝐿 = 𝑋𝐶. Tìm câu sai?

a)

𝐼𝐴 𝑡ă𝑛𝑔

b)

𝐼𝐵 𝑘ℎô𝑛𝑔 đổ𝑖

c)

𝐼𝐶 𝑔𝑖ả𝑚

d)

𝐼 𝑘ℎô𝑛𝑔 đổ𝑖

126.

Mạch điện 3 pha đối xứng. Biết 𝐼1 = 76𝐴; 𝑍𝑑 = (1 + 2𝑗)Ω; 𝑍1 = (3 - 4𝑗)Ω. Xác định 𝐼2; 𝑃; 𝑄; cos 𝜑 toàn mạch. Tìm câu sai?

a)

𝐼2 = 131,6𝐴

b)

𝑃 = 103968𝑊

c)

𝑄 = 34656𝑉𝐴𝑟

d)

cos 𝜑 = 0,8

127.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết 𝑈 = 380𝑉; 𝑅 = 𝑋𝐿 = 2𝑋𝐶 = 38Ω. Tính 𝑈𝑅; 𝐼; 𝐼1; 𝐼2? Tìm câu đúng?

a)

𝐼1 = 14,1𝐴

b)

𝐼2 = 28,3𝐴

c)

𝐼 = 20𝐴

d)

𝑈𝑅 = 0𝑉

128.

Về máy điện quay, tìm câu sai?

a)

Ít nhất có một dây quấn chuyển động tương đối với dây quấn khác

b)

Từ trường máy điện quay nhất thiết phải là từ trường quay

c)

Chức năng chủ yếu của máy điện quay là biến đối dạng năng lượng (cơ năng sang điện năng hoặc ngược lại)

129.

Hỏi dòng điện dây sẽ thay đổi như thế nào khi tải Z được đấu từ hình Δ 𝑠𝑎𝑛𝑔 ℎì𝑛ℎ 𝑌. Tìm câu đúng?

a)

𝐼𝑑𝑌 = 𝐼𝑑Δ

b)

𝐼𝑑𝑌 = 1 √3 𝐼𝑑Δ

c)

𝐼𝑑𝑌 = 1 2 𝐼𝑑Δ

d)

𝐼𝑑𝑌 = 1 3 𝐼𝑑Δ

130.

Hỏi các dòng điện thay đổi như thế nào sau khi đóng khóa K? Tìm câu sai?

a)

𝐼𝐴 𝑡ă𝑛𝑔

b)

𝐼𝐵 𝑡ă𝑛𝑔

c)

𝐼𝐶 𝑔𝑖ả𝑚

131.

Đối với động cơ 1 chiều. Tìm câu sai?

a)

𝐸 𝑢̇ = 𝐾𝐸. 𝑛. 𝜙

b)

𝑀 = 𝐾𝑀. 𝜙. 𝐼𝑢

c)

𝑛 = 𝑈 𝐾𝐸.𝜙 - 𝑀.𝑅𝑢̇ 𝐾𝐸.𝐾𝑀.𝜙2

d)

𝑛 = 𝑈 𝐾𝐸.𝜙 + 𝑀.𝑅𝑢̇ 𝐾𝐸.𝐾𝑀.𝜙2