Font size
WorksheetsTrắc nghiệm Địa TNTHPT 12C2
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 6mins
Câu 1: Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?
A. Thủy điện.
B. Điện mặt trời.
C. Luyện kim.
D. Khai thác dầu khí.
Câu 2: Biện pháp bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là
A. săn bắt thú rừng.
B. khai thác gỗ quý.
C. bảo vệ vườn quốc gia .
D. tăng xuất khẩu gỗ.
Câu 3: Đông Nam Bộ phát triển mạnh cây
A. dược liệu.
B. dừa.
C. lương thực.
D. cây công nghiệp lâu năm.
Câu 4: Công nghiệp nước ta hiện nay
A. rất hiện đại.
B. phân bố đồng đều.
C. chỉ xuất khẩu
D. có nhiều ngành.
Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là
A. xây hồ thủy điện.
B. sơ tán dân.
C. mở rộng đô thị.
D. chống hạn mặn.
Câu 6: Các đảo ven bờ nước ta
A. đều có khu bảo tồn thiên nhiên.
B. có khả năng nuôi trồng thủy sản.
C. tập trung phát triển khai khoáng
D. có nhiều thuận lợi trồng lúa gạo.
Câu 7: Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A. phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.
B. ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.
C. tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.
D. chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.
Câu 8: Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay
A. hầu hết đi theo hướng đông - tây.
B. đã hội nhập các tuyến xuyên Á.
C. đã nối liền các đảo lớn với nhau.
D. phân bố đồng đều giữa các vùng.
Câu 9: Nước ta nằm ở
A. khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
B. rìa phía đông Thái Bình Dương.
C. phía nam khu vực Đông Nam Á.
D. rìa đông bán đảo Đông Dương.
Câu 10: Đô thị nước ta hiện nay
A. có nhiều lao động kĩ thuật.
B. hầu hết tập trung ở đồi núi.
C. có mật độ dân cư thưa thớt.
D. hoàn toàn thuộc quy mô lớn.
Câu 11: Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là
A. có nhiều sông suối và các hồ rộng.
B. nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
C. nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.
D. có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
Câu 12: Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay
A. chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.
B. phát triển theo xu hướng hàng hóa.
C. chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.
D. hoàn toàn theo hình thức gia đình.
Câu 13: Lao động nước ta hiện nay
A. tập trung chủ yếu ở thành thị.
B. có tác phong công nghiệp cao.
C. làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.
D. có số lượng đông, tăng nhanh.
Câu 14: Khách du lịch quốc tế đến nước ta hiện nay nhiều chủ yếu do
A. người dân hiếu khách, môi trường thân thiện.
B. hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển.
C. sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới.
D. dịch vụ thuận tiện, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Câu 15: Đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta có nhiều đất feralit chủ yếu do
A. đồi núi đa dạng, có đá mẹ axít, khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
B. mưa nhiều, nhiệt âm cao, nhiều đá mẹ axít ở đồi núi rộng.
C. đồi núi thấp rộng, nhiệt độ trung bình năm cao, mưa nhiều.
D. Có nhiều đá khác nhau, hai mùa mưa và khô, nhiệt độ cao.
Câu 16: Biện pháp chủ yếu để tăng rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là
A. trồng rừng mới, đẩy mạnh khoanh nuôi.
B. bảo vệ rừng, giao đất, giao rừng cho dân.
C. phòng chống cháy rừng, đốt cây làm rẫy.
D. lập vườn quốc gia, ngăn chặn phá rừng.
Câu 17: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?
A.Thuốc lá.
B.Hồ tiêu.
C.Cà phê.
D.Cao su.
Câu 18: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
A.Nước mắm
B.Cà phê nhân.
C.Gạo, ngô
D.Đường mía.
Câu 19: Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất nước ta là
A. lập vườn quốc gia.
B.trồng rừng đầu nguồn.
C. trồng rừng.
D.làm ruộng bậc thang.
Câu 20: Vùng núi nước ta thường xảy ra
A.sóng thần
B.xói mòn
C.ngập mặn.
D.Cát bay.
Câu 21: Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ có nhiều thuận lợi cho trồng
A.Cà phê, điều
B.cao su, mía.
C.lạc, thuốc lá.
D.hồ tiêu, dừa.
Câu 22: Đồng bằng sông hồng có nhiều thuận lợi để
A.khai thác than.
B.trồng cây cao su.
C.khai thác dầu mỏ.
D.trồng cây ăn quả.
Câu 23: Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh
A.cây ăn quả ôn đới, nuôi gia cầm.
B.đánh bắt gần bờ và sản xuất muối.
C.khai thác than nâu, điện Mặt Trời
D.đánh bắt xa bờ, du lịch biển.
Câu 24: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A.nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi.
B.có nhiều loại đất feralit khác nhau.
C.diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình.
D.có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp.
Câu 25: Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều thế mạnh để
A.xây dựng nhà máy thủy điện.
B.trồng cây dược liệu cận nhiệt.
C.khai thác thủy sản.
D.các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.
Câu 26: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là có
A. rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.
B. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
C. nhiều bãi tắm đẹp, các đảo ven bờ.
D. các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.
Câu 27: Nước ta có vị trí địa lí
A.giáp với Biển Đông rộng lớn.
B.phía tây giáp bán đảo Đông Dương.
C.trên các vành đai sinh khoáng.
D.ở gần với trung tâm châu Á.
Câu 28: Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là
A.Đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.
B.thềm lục địa nông, có các mỏ dầu.
C.vùng biển rộng, có các ngư trường.
D.rừng ngập mặn rộng, nhiều bãi triều.
Câu 29: Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành
A.có sự tăng trưởng với tốc độ cao.
B.chỉ tập trung phục vụ kinh doanh.
C.sử dụng nhiều công nghệ mới.
D.có mạng lưới rộng rãi ở khắp nơi.
Câu 30: Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có
A.thị trường chủ yếu là ở châu Phi.
B.bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.
C.rất ít thành phần kinh tế tham gia.
D.các mặt hàng chủ đạo là máy móc.
Câu 31: Tây nguyên hiện nay có thế mạnh
A.thủy điện, trồng cây công nghiệp.
B.nhiệt điện, khai thác gỗ quí hiếm.
C.khu chế xuất, khu công nghệ cao.
D.nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi lợn.
Câu 32: Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
A.toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.
B.công nghiệp hóa, đa dạng hóa hoạt động dịch vụ.
C.đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu.
D.mở rộng sản xuất, thu hút đâu tư nước ngoài.
Câu 33: Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của
A.gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
B.địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
C.dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc.
D.các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
Câu 34: Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do
A.có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.
B.nhiều thiên tai, công nghiệp hạn chế.
C.địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển
. D.nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.
Câu 35: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là
A.tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường.
B.tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa.
C.thúc đẩy xuất khẩu, tạo ra việc làm.
D.tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.
Câu 36: Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
A.gió mùa Tây Nam, gió tây nam Bắc Ấn độ Dương đến, dải hội tụ và bão.
B.gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
C.gió tây nam ở Bắc Ấn độ Dương đến, Tín phong bán cầu bắc và dải hội tụ.
D.Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
Câu 37: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
A.các dòng biển đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
B.các vùng biển nông và giáp Thái Bình Dương, biến ấm, mưa nhiều.
C.độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giàu ô xi, nhiệt độ nước biển cao.
D.biển kín rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ muối tương đối lớn.
Câu 38: Vùng ven biển Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. trồng cao su.
B. chăn nuôi trâu.
C. trồng cà phê.
D. đánh bắt cá.
Câu 39: Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
A. lập vườn quốc gia.
B. trồng rừng lấy gỗ
C. khai thác gỗ cũi.
D. trồng rừng tre nứa.
Câu 40: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?
A. Dừa.
B. Hồ tiêu.
C. Mía.
D. Cà phê.
Câu 41: Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
A. ngập lụt.
B. lũ quét.
C. động đất.
D. sóng thần.
Câu 42: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp xay xát?
A. Cà phê nhân.
B. Nước mắm.
C. Đường mía.
D. Gạo, ngô.
Câu 43: Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh
A. đánh bắt cá, giao thông đường biển.
B. khai thác gỗ quý, chăn nuôi bò sữa.
C. nuôi trồng thủy sản, trồng cây ôn đới.
D. sản xuất muối, khai thác quặng bôxit.
Câu 44: Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển nuôi trồng thủy sản là có
A. các ngư trường lớn, giàu sinh vật.
B. rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.
C. vùng biển rộng, độ sâu trung bình.
D. đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.
Câu 45: Nội thương của nước ta hiện nay
A. có thị trường chính ở các vùng núi.
B. hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.
C. phát triển đồng đều giữa các vùng.
D. có các mặt hàng trao đổi đa dạng.
Câu 46: Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều thế mạnh để phát triển
A. các cây ăn quả nhiệt đới quy mô lớn.
B. cây ăn quả, cây dược liệu cận nhiệt.
C. nhiều loại cây công nghiệp lâu năm.
D. các loại rau màu ôn đới và cận nhiệt.
Câu 47: Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều.
B. có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên.
C. khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt.
D. địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng.
Câu 48: Thuận lợi để phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. đường bờ biển dài, có nhiều cửa sông.
B. biển rộng, gần đường biển quốc tế.
C. thềm lục địa rộng, nhiều mỏ dầu khí.
D. rừng ngập mặn rộng, nước biển ấm.
Câu 49: Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có
A. các dòng biển hoạt động theo mùa khác nhau, biển tương đối kín.
B. mưa nhiều theo mùa và khác nhau theo vùng, đường bờ biển dài.
C. các đảo và quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và sinh vật phong phú.
D. nhiệt độ nước biển cao và tăng dần từ Bắc đến Nam, nhiều ánh sáng.
Câu 50: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
A. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
B. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió đông bắc, bão, áp thấp nhiệt đới.
C. dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
D. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.
Câu 51: Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
A. chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động.
B. công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. hiện đại hóa, thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.
D. đô thị hóa, phát triển mạnh hoạt động dịch vụ.
Câu 52: Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
A. Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.
B. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.
C. gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.
D. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
Câu 53: Cây nào sau đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?
A. Lạc.
B. Bông.
C. Điều.
D. Mía.
Câu 54: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?
A. Thịt hộp.
B. Nước mắm.
C. Rượu, bia.
D. Sữa hộp.
Câu 55: Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
A. động đất.
B. đá lở.
C. ngập lụt.
D. đất trượt.
Câu 56: Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
A. khai thác thiếc.
B. khai thác dầu mỏ.
C. trồng cà phê.
D. trồng cây lương thực.
Câu 57: Vùng ven biển Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. nuôi trồng thủy sản.
B. khai thác apatit.
C. khai thác thế mạnh.
D. nuôi bò sữa.
Câu 58: Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh
A. chuyên canh lúa và cây dược liệu.
B. trồng cây công nghiệp cận nhiệt.
C. khai thác và nuôi trồng thủy sản.
D. khai thác gỗ quý cho xuất khẩu.
Câu 59: Lãnh thổ nước ta
A. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
B. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
D. có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.
Câu 60: Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành
A. phân bố tập trung ở vùng núi.
B. có đông đảo lao động kĩ thuật.
C. sử dụng nhiều thiết bị hiện đại.
D. có các hoạt động rất đa dạng.
Câu 61: Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có
A. các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.
B. vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ.
C. đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.
D. rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.
Câu 62: Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. có sông ngòi dày đặc, nền nhiệt ổn định.
B. nhiều khu rừng ngập mặn, cửa sông lớn.
C. có ngư trường trọng điểm, giàu sinh vật.
D. nhiều vùng bãi triều, đầm phá khá rộng.
Câu 63: Sự khác nhau về mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của
A. bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi.
B. gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung.
C. vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi.
D. gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi.
Câu 64: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có
A. khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa.
B. dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều rừng ngập mặn.
C. khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng và phong phú.
D. bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn.
Câu 65: Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do
A. dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.
B. kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế.
C. lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề.
D. trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu.
Câu 66: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là
A. tạo lượng nông sản lớn, phát triển hàng hóa.
B. thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất.
C. sử dụng hiệu quả đất đai, bảo vệ môi trường.
D. khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
Câu 67: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
A. Cà phê nhân.
B. Chè búp khô.
C. Đường mía.
D. Cá đóng hộp.
Câu 68: Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ có nhiều thuận lợi cho trồng
A. hồ tiêu, lạc.
B. mía, thuốc lá.
C. cao su, điều.
D. cà phê, dừa.
Câu 69: Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra
A. lũ quét.
B. bão.
C. lũ nguồn.
D. sóng thần.
Câu 70: Biện pháp mở rộng diện tích rừng ở nước ta là
A. làm ruộng bậc thang.
B. trồng cây theo băng
C. trồng mới.
D. đào hố vảy cá.
Câu 71: Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
A. trồng hồ tiêu.
B. khai thác kẽm.
C. khai thác dầu mỏ.
D. trồng cây lương thực.
Câu 72: Thuận lợi của biển nước ta đối với phát triển giao thông là có
A. các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.
B. bờ biển dài, có các vịnh nước sâu.
C. rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.
D. nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ.
Câu 73: Thuận lợi chủ yếu đối với thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú.
B. vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi.
C. đất feralit rộng, có các cao nguyên lớn.
D. có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào.
Câu 74: Nam Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.
B. bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, gió mùa Tây Nam và gió phơn Tây Nam.
C. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
D. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
Câu 75: Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do
A. lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.
B. ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.
C. gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.
D. công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.
Câu 76: Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có
A. nhiệt độ nước biển cao và thay đổi theo mùa, biển tương đối kín.
B. nhiệt độ nước biển cao và thay đổi từ Bắc xuống Nam, biển ấm.
C. các vịnh biển, lượng mưa tương đối lớn và khác nhau ở các nơi.
D. các quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và loài sinh vật phong phú.
Câu 77: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
Câu 78: Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn là
A. nước ta có nhiều sông suối, kênh rạch, các ô trũng ở đồng bằng.
B. nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt thủy hải sản.
C. dọc bờ biển có nhiều đầm phá, bãi triều, các cánh rừng ngập mặn.
D. ở một số vùng ven biển, môi trường bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.
Câu 79: Nguyên nhân chủ yếu để ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng ĐBSCửu Long
A. có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
B. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C. có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
Câu 80: Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên là
A. bò sữa.
B. cây công nghiệp ngắn ngày.
C. cây công nghiệp lâu năm.
D. gia cầm.
Câu 81: Vùng tập trung than nâu với quy mô lớn ở nước ta là
A. Quảng Ninh.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Cà Mau.
Câu 82: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long
A. đất mặn.
B. đất phèn.
C. đất phù sa ngọt.
D. đất xám.
Câu 83: Khí hậu được phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt là ở
A. miền Bắc.
B. miền Nam.
C. Tây Bắc.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 84: Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam hoạt động ở nước ta xuất phát từ áp cao
A. cận chí tuyến bán cầu Bắc.
B. cận chí tuyến bán cầu Nam.
C. Bắc Ấn Độ Dương.
D. Xibia.
Câu 85: Nước ta dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới là do
A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, cửa sông.
B. nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ cao.
C. gần ngã tư đường hàng không, hàng hải quốc tế.
D. ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh khác nhau.
Câu 86: Tiềm năng về thủy điện của nước ta tập trung lớn nhất ở hệ thống sông
A. Mã.
B. Đồng Nai.
C. Thu Bồn.
D. Hồng.
Câu 87: Than bùn tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 88: Vào nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở nước ta có tính chất lạnh ẩm vì gió này di chuyển
A. qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
B. xuống phía nam và mạnh lên.
C. về phía tây và qua vùng núi.
D. về phía đông qua biển.
Câu 89: Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở
A. rừng sản xuất.
B. rừng phòng hộ.
C. các khu bảo tồn.
D. vườn quốc
Câu 90: Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra chưa nhanh chủ yếu do
A. các hoạt động phi nông nghiệp còn yếu.
B. công nghiệp hóa phát triển còn chậm.
C. lao động nông nghiệp vẫn còn tỉ lệ lớn.
D. chịu ảnh hưởng lâu dài của chiến tranh.
Câu 91: Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do
A. chuyển sang nền kinh tế thị trường.
B. thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.
C. lao động dồi dào và tăng hàng năm.
D. tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.
Câu 92: Sự hình thành gió phơn Tây Nam ở các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta là do tác động kết hợp của
A. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến và dãy Trường Sơn.
B. gió mùa Tây Nam từ Nam bán cầu lên và dãy Trường Sơn.
C. địa hình núi đồi kéo dài ở phía tây và Tín phong bán cầu Bắc.
D. lãnh thổ hẹp ngang và hoạt động của các loại gió vào mùa hạ.
Câu 93: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
A. nhiệt độ trung bình năm cao.
B. mưa tập trung theo mùa.
C. giàu có các loại khoáng sản.
D. có các quần đảo ở xa bờ.
Câu 94: Giao thông vận tải đường ống nước ta
A. phát triển gắn với ngành dầu khí.
B. có mạng lưới phủ rộng khắp nước.
C. chỉ dành riêng vận tải nước ngọt.
D. nối liền các tuyến vận tải quốc tế.
Câu 95: Các đảo ven bờ nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển
A. đánh bắt cá và hoạt động du lịch.
B. khai thác khoáng sản và vận tải.
C. trồng cây lương thực và rau quả.
D. nuôi các gia súc lớn và gia cầm.
Câu 96: Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do
A. mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
B. sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.
C. đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.
Câu 97: Khí tự nhiên là cơ sở nhiên liệu của nhà máy nhiệt điện nào sau đây ở nước ta?
A. Na Dương.
B. Ninh Bình.
C. Phú Mỹ.
D. Phả Lại.
Câu 98: Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng
A. có điều kiện khí hậu khá ổn định.
B. ven biển có nghề cá phát triển.
C. trọng điểm lương thực, đông dân.
D. đô thị có mật độ dân số cao.
Câu 99: Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong những năm qua là
A. thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.
B. đa dạng hóa cá đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.
C. tăng cường xuất, nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
D. tốc đọ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.
Câu 100: Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
A. Tây Nguyên.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
Câu 101: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
A. Cao su.
B. . Cà phê.
C. Dừa.
D. Chè.
Câu 102: Hạn chế của nguồn lao động nước ta là
A. không có kinh nghiệm sản xuất.
B. nhân lực trẻ và không chăm chỉ.
C. chất lượng chưa được cải thiện.
D. thiếu cán bộ quản lí có trình độ.
Câu 103: Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay
A. phân bố không đều giữa các vùng.
B. phân bố đều khắp giữa các vùng.
C. dân cư đông, thiếu việc làm cao.
D. dựa chủ yếu vào kinh tế nông nghiệp.
Câu 104: Mạng lưới đường ô tô của nước ta
A. mật độ cao nhất Đông Nam Á.
B. hơn một nửa đã được trải nhựa.
C. về cơ bản đã phủ kín các vùng.
D. đều chạy theo hướng Bắc - Nam.
Câu 105: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
A. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp
. B. mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.
C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
D. ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.
Câu 106: Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A. thay đổi giống cây mới, phù hợp với điều kiện tự nhiên của vùng.
B. phát triển các mô hình kinh tế trang trại với quy mô ngày càng lớn.
C. nâng cao chất lượng đội ngũ lao động và thành lập các nông trường.
D. xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh.
Câu 107: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi ở nước ta biện pháp kỹ thuật canh tác cần thực hiện là
A. chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học.
B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
C. bảo vệ rừng, tránh khai thác quá mức.
D. làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.
Câu 108: Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là
A. ven biển đồng bằng sông Hồng.
B. ven biển Trung Bộ.
C. ven biển Nam Trung Bộ.
D. ven biển Nam Bộ.
Câu 109: Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước là
A. đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
B. duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 110: Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
B. hạn chế di dân ra thành thị.
C. mở rộng lối sống nông thôn.
D. gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.
Câu 111: Hiện nay cơ cấu ngành kinh tế nước ta đã chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng
A. tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm,
B. nhà nước quản lí các ngành then chốt.
C. đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
D. còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.
Câu 112: Ý nghĩa của việc phát triển tuyến đường Hồ Chí Minh ở nước ta là
A. kết nối hết tất cả các vùng kinh tế.
B. tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
C. thúc đẩy dải đất phía tây phát triển.
D. thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.
Câu 113: Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây
A. nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
B. tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.
C. chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
D. thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
Câu 114: Dân cư nước ta hiện nay
A. phân bố không đồng đều, nhiều dân tộc.
B. dân số thành thị đông, cơ cấu dân số trẻ.
C. tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng nhanh.
D. tập trung đông đúc trên các cao nguyên.
Câu 115: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là
A. ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
B. ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
C. nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
D. xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
Câu 116: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
B. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.
D. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
Câu 117: Giao thông vận tải đường hàng không nước ta có
A. sự ra đời sớm, phát triển nhanh.
B. khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn.
C. bước phát triển không ổn định.
D. trình độ kỹ thuật và công nghệ hiện đại.
Câu 118: Để tăng sản lượng và bảo vệ nguồn hải sản nước ta hiện nay biện pháp quan trọng nhất là
A. đầu tư trang thiết bị hiện đại để đánh bắt xa bờ.
B. đẩy mạnh phát triển cơ sở công nghiệp chế biến.
C. phát triển các dịch vụ phục vụ ngành khai thác hải sản.
D. phổ biến kinh nghiệm, trang bị kiến thức cho ngư dân.
Câu 119: Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là do
A. tỉ lệ lao động đã qua đào tạo ở nông thôn thấp, chất lượng hạn chế.
B. lực lượng lao động tập trung quá đông ở khu vực nông thôn
C. đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động còn hạn chế.
D. sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, hoạt động phi nông nghiệp còn hạn chế
Câu 120: Biện pháp kỹ thuật quan trọng nhất để cải tạo đất chua, mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. xây dựng công trình thủy lợi.
B. cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp.
C. chọn giống cây trồng phù hợp.
D. sử dụng phân bón thích hợp.
Câu 121: Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
A. phong phú đa dạng về loại hình.
B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
Câu 122: Điều kiện cơ bản để hình thành các điểm du lịch biển - đảo ở nước ta là
A. tài nguyên du lịch.
B. nhu cầu của du khách.
C. chính sách phát triển.
D. cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 123: Khí hậu phần đất liền của nước ta mang nhiều đặc tính hải dương chủ yếu do
A. tác động của các khối khí di chuyển qua biển.
B. giáp Biển Đông và thông ra Thái Bình Dương.
C. hoạt động của bão và khối khí hướng đông bắc.
D. dải hội tụ nhiệt đới và khối khí hướng tây nam.
Câu 124: Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét?
A. Đồng bằng.
B. Cửa sông.
C. Vùng biển.
D. Miền núi.
Câu 125: Khai thác than ở nước ta thuộc ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Cơ khí.
B. Năng lượng.
C. Luyện kim.
D. Hóa chất.
Câu 126: Vấn đề cần quan tâm trong việc mở rộng diện tích đất trồng trọt ở Đông Nam Bộ là
A. chống động đất.
B. chống bão.
C. thủy lợi.
D. thủy điện.
Câu 127: Hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta hiện nay là
A. chi đầu tư các hoạt động công ích.
B. sử dụng lao động chưa qua đào tạo.
C. đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh.
D. tăng quy trình nghiệp vụ thủ công.
Câu 128: Hệ thống đảo của nước ta
A. là nơi tập trung nhiều loại khoáng sản.
B. duy nhất phát triển hoạt động du lịch.
C. gồm nhiều đảo, chủ yếu nằm ven bờ.
D. hầu hết đều là các đảo lớn, đông dân.
Câu 129: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
A. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.
B. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.
C. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.s
D. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.
Câu 130: Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
A. hạn hán.
B. sương muối.
C. động đất.
D.ngập lụt.
Câu 131: Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta?
A. từ 3-4 cơn bão.
B. từ 4-6 cơn bão.
C. từ 5-7 cơn bão.
D. từ 6-8 cơn bão.
