wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngoại cs1 sốc chấn thương

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

sốc chấn thương là gì?

a)

là hậu quả giảm cung cấp co2 cho tb

b)

dẫn đến tổn thương các hệ thống trong cơ thể

2.

BN tử vong do suy đa tạng trong mấy giờ đầu nếu tình trạng sốc k dc phát hiện

a)

18h đầu

b)

24h đầu

c)

36h đầu

3.

tử vong muộn là từ mấy ngày tới mấy ngày nếu điều trị trễ

a)

vài ngày - vài tuần

b)

vài tháng - vài năm

4.

chỉ số HA tâm thu thấp, bao nhiêu thì không thể giúp chúng ta chẩn đoán sớm SCT?

a)

>90mmHG

b)

<90mmHg

5.

muốn chẩn đoán sớm SCT, cần phải căn cứ những dữ kiện quan trọng nào trên cơ thể?

a)

cơ chế chấn thương

b)

toàn trạng BN

c)

sinh hiệu, tri giác

d)

tình trạng tưới máu ngoại biên

e)

lượng nước tiểu

6.

những XN về tình trạng thiếu oxy mô nên dc thực hiện cùng lúc không?

vd : nồng độ lactate máu và khí máu động mạch

a)

b)

ko

7.

nguyên nhân SCT dc chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

nêu các nguyên nhân gây SCT

a)

chảy máu

b)

không chảy máu

9.

nguyên nhân có chảy máu ở SCT

a)

vết thương chảy máu

b)

tràn máu màng phổi

c)

chảy máu ổ bụng

d)

tổn thương ngoài phúc mạc (gãy xương chậu, chấn thương thận)

e)

gãy xương dài (tứ chi,...)

10.

nguyên nhân k chảy máu ở SCT?

a)

tràn khí màng phổi áp lực

b)

chèn ép tim cấp

c)

dập cơ tim

d)

chấn thương or tổn thương cắt ngang dây TK tủy sống

e)

vấn đề y khoa xảy ra đồng thời

11.

theo hướng dẫn tiếp cận hệ thống với BN chấn thương dựa trên đâu?

a)

mức độ mất máu

b)

dấu hiệu sinh tồn

12.

sinh lý bệnh của SCT dc chia thành mấy giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

13.

kể tên các giai đoạn sinh lý bệnh của SCT

a)

giai đoạn toàn bù

b)

giai đoạn mất bù cấp tính

c)

giai đoạn phục hồi bán cấp

d)

giai đoạn không phục hồi bán cấp

e)

giai đoạn không phục hồi cấp tính

14.

giai đoạn còn bù là gì?

a)

tăng nhịp tim và co các m/máu

b)

sự thiếu máu tạng thoáng qua có thể phục hồi sau hồi sức

15.

sự thiếu máu tạng thoáng qua ở giai đoạn còn bù có thể hồi phục sau hồi sức không?

a)

b)

ko

16.

giai đoạn mất bù cấp tính là gì?

a)

là sốc diễn tiến

b)

là giai đoạn trung gian với sự tổn thương tb do thiếu máu và tạo các chất độc

c)

nếu điều trị kịp thời thì BN sẽ chuyển qua giai đoạn phục hồi bán cấp

17.

giai đoạn mất bù cấp tính có mấy đường

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

18.

kể tên các đường trong giai đoạn mất bù cấp tính

a)

đường A: còn bù

b)

đường B: mất bù cấp tính -> 3 hướng

c)

đường C: phục hồi bán cấp (BN sống sót)

d)

đường D: k phục hồi bán cấp (BN tử vong do suy tạng)

e)

đường E: k phục hồi cấp tính (BN tử vong do chảy máu và suy tuần hoàn)

19.

đường nào xuất hiện sẽ xảy ra theo 3 hướng của giai đoạn mất bù cấp tính

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

20.

đường nào thì BN sống sót trong giai đoạn mất bù cấp tính

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

21.

đường nào thì BN tử vong do suy đa tạng trong giai đoạn phục hồi cấp tính

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

22.

đường nào thì BN tử vong do chảy máu và suy tuần hoàn ở giai đoạn phục hồi cấp tính

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

23.

giai đoạn không phục hồi bán cấp là gì

a)

sinh hiệu đã trở lại bình thường sau hồi sức

b)

sự thiếu máu ở cấp độ tb vẫn còn diễn tiến do tb phù nề + m/máu nhỏ bị tổn thương -> ngăn cản sự tái tưới máu

c)

chất độc dc tạo ra từ tb đã tổn thương sẽ tràn vào máu khi có sự tái tưới máu -> gây ra h/chứng suy đa tạng

24.

"tam giác chết" trong sốc mất máu là gì?

=> khi tình trạng chảy máu kéo dài và k dc điều trị sẽ gây nên.....

a)

rối loạn đông máu

b)

toan chuyển hóa

c)

hạ thân thiệt

25.

sốc mất máu xong sẽ dẫn đến giai đoạn gì?

a)

giai đoạn sốc k phục hồi cấp tính

b)

giai đoạn sốc k phục hồi bán cấp

c)

giai đoạn sốc phục hồi bán cấp

26.

thiếu máu kéo dài làm giảm gì?

a)

ATP

b)

canxi

c)

kali

27.

ATP là yếu tố giúp duy trì hđ màng tb, nếu bị toan chuyển hóa thì sao?

a)

tăng hấp thu dịch nội bào

b)

phù nề tb

28.

sự trao đổi dịch of tb k hiệu quả dẫn đến ?

a)

mất đi chất nền

b)

tb chuyển hóa theo chu trình yếm khí

c)

sản xuất lactate và gốc tự do

29.

những chất độc gây tình trạng toan chuyển hóa dẫn đến?

a)

tổn thương các tb đang thiếu máu

b)

ức chế kênh trao đổi kali

c)

dãn mạch

d)

dẫn đến giai đoạn sốc mất bù và k thể phục hồi

30.

hạ thân thiệt trong SCT do gì?

a)

do sinh nhiệt nội sinh bị cản trở vì chuyển hóa yếm khí

b)

tình trạng càng nặng hơn khi truyền dịch or máu k dc làm ấm

31.

hạ thân nhiệt trong SCT dẫn đến?

a)

co mạch toàn thân thông qua cơ chế adrenergic

b)

thiếu máu ở các tạng quan trọng

c)

giảm tưới máu ruột khiến vk đường ruột xâm nhập vào máu -> sốc nhiễm độc

32.

khoảng bao nhiêu % trường hợp tử vong do sốc máu sau chấn thương có tình trạng rối loạn đông máu

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

33.

có mấy nguyên nhân gây rối loạn đông máu trong SCT?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

sốc thần kinh là hậu quả do đâu?

a)

hậu quả của tổn thương bán cầu não

b)

hậu quả của tổn thương cột sống từ ĐS ngực T6 trở lên

35.

sốc TK dẫn đến?

a)

mất cơ chế giao cảm co mạch hệ thống

b)

hạ HA, chậm nhịp tim

c)

giảm kháng trở mạch máu hệ thống

d)

giảm áp lực tĩnh mạch trung tâm và ĐM phổi

36.

sốc TK + sốc mất máu có phức tạp cho BN không?

a)

b)

không

37.

sốc tim là gì?

a)

là thiếu máu cơ tim cấp

b)

xuất hiện khi 35-40% khối cơ tâm thất trái bị thiếu máu

c)

thường xảy ra ở người lớn tuổi

38.

chèn ép tim cấp có dẫn đến tình trạng sốc tim không

a)

b)

ko

39.

sốc tim gây gì?

a)

giảm cung lượng tim

b)

giảm tưới máu mạch vành

c)

tăng vùng thiếu máu cơ tim

40.

nhiễm khuẩn huyết thúc đẩy quá trình giải phòng các chất dãn mạch gì và gây ra gì?

a)

histamin

b)

bradykinin

c)

dẫn đến ứ máu ngoại biên và thoát huyết tương vào khoang thứ 3

d)

làm giảm lượng máu về tim và gây hạ HA

41.

khi tiến hành khám SCT, BN cần ở tư thế nào?

a)

nằm ngửa

b)

ngồi dậy hay đứng

42.

thăm khám SCT theo trình tự nào?

a)

ABCDE

b)

ACBDE

c)

AECDB

43.

spo2 bao nhiêu là tốt nhất?

a)

<95%

b)

>95%

44.

mất máu có mấy cấp độ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

mất máu độ 1 có thể tích máu mất là bao nhiêu ml?

a)

<750

b)

750-1000

c)

1500-2000

d)

>2000

46.

mất máu độ 2 có thể tích máu mất là bao nhiêu ml?

a)

<750

b)

750-1500

c)

1500-2000

d)

>2000

47.

mất máu độ 3 có thể tích máu mất là bao nhiêu ml?

a)

<750

b)

750-1500

c)

1500-2000

d)

>2000

48.

mất máu độ 4 có thể tích máu mất là bao nhiêu ml?

a)

<750

b)

750-1500

c)

1500-2000

d)

>2000

49.

% V máu mất tuần hoàn cấp độ 1 là bao nhiêu?

a)

<15

b)

15-30

c)

30-40

d)

>40

50.

% V máu mất tuần hoàn cấp độ 2 là bao nhiêu?

a)

<15

b)

15-30

c)

30-40

d)

>40

51.

% V máu mất tuần hoàn cấp độ 3 là bao nhiêu?

a)

<15

b)

15-30

c)

30-40

d)

>40

52.

% V máu mất tuần hoàn cấp độ 4 là bao nhiêu?

a)

<15

b)

15-30

c)

30-40

d)

>40

53.

mạch (lần/ph) của mất máu độ 1 là bao nhiêu?

a)

<100

b)

>100

c)

>120

d)

>140

54.

mạch (lần/ph) của mất máu độ 2 là bao nhiêu?

a)

<100

b)

>100

c)

>120

d)

>140

55.

mạch (lần/ph) của mất máu độ 3 là bao nhiêu?

a)

<100

b)

>100

c)

>120

d)

>140

56.

mạch (lần/ph) của mất máu độ 4 là bao nhiêu?

a)

<100

b)

>100

c)

>120

d)

>140

57.

huyết áp của mất máu cấp độ 1 là?

a)

bthuong

b)

bthuong

c)

thấp

d)

thấp

58.

huyết áp của mất máu cấp độ 2 là?

a)

bthuong

b)

bthuong

c)

thấp

d)

thấp

59.

huyết áp của mất máu cấp độ 3 là?

a)

bthuong

b)

bthuong

c)

thấp

d)

thấp

60.

huyết áp của mất máu cấp độ 4 là?

a)

bthuong

b)

bthuong

c)

thấp

d)

thấp

61.

nhịp thở của mất máu cấp độ 1 là bao nhiêu?

a)

14-20

b)

20-30

c)

30-40

d)

>35

62.

nhịp thở của mất máu cấp độ 2 là bao nhiêu?

a)

14-20

b)

20-30

c)

30-40

d)

>35

63.

nhịp thở của mất máu cấp độ 3 là bao nhiêu?

a)

14-20

b)

20-30

c)

30-40

d)

>35

64.

nhịp thở của mất máu cấp độ 4 là bao nhiêu?

a)

14-20

b)

20-30

c)

30-40

d)

>35

65.

nước tiểu (ml/h) của mất máu cấp độ 1 là bao nhiêu?

a)

>30

b)

20-30

c)

5-15

d)

<5

66.

nước tiểu (ml/h) của mất máu cấp độ 2 là bao nhiêu?

a)

>30

b)

20-30

c)

5-15

d)

<5

67.

nước tiểu (ml/h) của mất máu cấp độ 3 là bao nhiêu?

a)

>30

b)

20-30

c)

5-15

d)

<5

68.

nước tiểu (ml/h) của mất máu cấp độ 4 là bao nhiêu?

a)

>30

b)

20-30

c)

5-15

d)

<5

69.

tri giác của mất máu cấp độ 1

a)

kích thích nhẹ

b)

kích thích nhiều

c)

lú lẫn, bứt rứt

d)

lú lẫn, hôn mê

70.

tri giác của mất máu cấp độ 2

a)

kích thích nhẹ

b)

kích thích nhiều

c)

lú lẫn, bứt rứt

d)

lú lẫn, hôn mê

71.

tri giác của mất máu cấp độ 3

a)

kích thích nhẹ

b)

kích thích nhiều

c)

lú lẫn, bứt rứt

d)

lú lẫn, hôn mê

72.

tri giác của mất máu cấp độ 4

a)

kích thích nhẹ

b)

kích thích nhiều

c)

lú lẫn, bứt rứt

d)

lú lẫn, hôn mê

73.

đánh giá nhanh tình trạng tk bằng thang điểm gì?

(a)  

74.

đánh giá nhanh tình trạng tk = thang điểm AVPU ngay sau kiểm soát gì?

a)

đường thở

b)

thông khí

c)

tuần hoàn

75.

để theo dõi và đánh giá đáp ứng điều trị của tình trạng tri giác, sd thang điểm gì?

a)

AVPU

b)

Glasgow

76.

thang điểm Glasgow của mắt bao nhiêu điểm ?

a)

4

b)

5

c)

6

77.

thang điểm GCS của lời nói bao nhiu điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

78.

thang điểm GCS của vận động bao nhiu điểm?

a)

4

b)

6

c)

5

79.

đánh giá tình trạng tri giác theo GCS về mức độ RL ý thức

=> ko RL ý thức = bao nhiu GCS?

a)

15

b)

13-14

c)

9-12

d)

6-8

80.

đánh giá tình trạng tri giác theo GCS về mức độ RL ý thức

=> RL ý thức nhẹ (làm dc lệnh đơn giản) = bao nhiu GCS?

a)

15

b)

13-14

c)

9-12

d)

6-8

81.

đánh giá tình trạng tri giác theo GCS về mức độ RL ý thức

=> RL ý thức trung bình (còn phản xạ tương ứng với kích thích đau, nhăn mặt, gạt tay) = bao nhiu GCS?

a)

15

b)

13-14

c)

9-12

d)

6-8

82.

đánh giá tình trạng tri giác theo GCS về mức độ RL ý thức

=> RL ý thức nặng (ko có phản xạ tương ứng) = bao nhiu GCS?

a)

15

b)

13-14

c)

9-12

d)

6-8

83.

đánh giá tình trạng tri giác theo GCS về mức độ RL ý thức

=> RL ý thức rất nặng (chết não, mất phản xạ) = bao nhiu GCS?

a)

6-8

b)

13-14

c)

3-5

d)

15

84.

BN nào ko có ý nghĩa để đánh giá trình trạng tri giác tương lượng

a)

sd thuốc nghiện

b)

thuốc an thần

c)

uống rượu bia

85.

thăm khám tăng áp lực nội sọ để tìm dấu hiệu gì?

a)

nôn vọt

b)

giãn đồng tử 1 or 2 bên

c)

tam chứng Cushing (tăng HA, chậm nhịp tim, suy HH)

86.

khi các chức năng sống đã và đang dc kiểm soát, nhanh chóng khai thác bệnh sử theo trình tự nào từ BN or người thân và người chứng kiến, nếu BN có RL ý thức

a)

AMPLE

b)

ABCDE

c)

AVPU

d)

GCS

87.

khám từng vụ theo thứ tự nào?

a)

đầu mặt cổ -> ngực -> bụng -> tứ chi

b)

tứ chi -> bụng -> ngực -> đầu mặt cổ

88.

gãy xương nào gây mất nhiều máu dẫn đến sốc mất máu?

a)

xương đùi

b)

xương chậu

c)

xương sườn

89.

công thức máu gồm gì?

a)

hemoglobin

b)

hematocrit

c)

bạch cầu

90.

chức năng đông máu trong XN máu có gì

a)

tăng INR,TCK

b)

giảm tiểu cầu, Fibrinogen

91.

điện giải đồ trong XN máu có gì

a)

Na+,Cl-,Ca2+ /máu giảm do mất máu

b)

K+/máu tăng do suy thận

92.

CN thận trong XN máu có gì

a)

Ure + Creatinin/ máu tăng

b)

eGFR giảm

93.

CN gan có AST,ALT,Bilirubin có thể tăng do gì

a)

vỡ gan

b)

suy gan

94.

chẩn đoán hình ảnh gồm gì?

a)

siêu âm có trọng điểm trong chấn thương (FAST)

b)

xquang

c)

chụp cắt lớp vi tính (CT-scan)

d)

chụp cộng hưởng từ

95.

FAST là gì?

a)

là phương pháp chẩn đoán hình ảnh ko xâm lấn

b)

đánh giá nhanh dịch tự do màng ngoài tim và khoang bụng

c)

độ nhạy và đặc hiệu 80-82%, 95-100%

d)

dương tính giả 5.3%

96.

có mấy vùng cần phải khảo sát = FAST

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

vị trí dưới mỏm xương ức, hướng về vai trái or khoảng liên sườn 4 5, song song bờ xương đòn trái nếu BN béo phì là khảo sát quanh vùng gì?

(a)  

98.

vị trí trên đường nách giữa -> khảo sát : rãnh Morrison (dịch tự do trong xoang bụng thường tập trung vị trí này), quanh gan phải, thận phải, cơ hoành phải -> khảo sát vùng nào

(a)  

99.

vị trí trên đường nách sau, khảo sát : quanh gan trái, thận trái,cơ hoành trái -> khảo sát vùng nào?

(a)  

100.

vị trí cách xương mu 4cm, khảo sát: bàng quan, túi cùng Douglas (vị trí thứ 2 thường gặp của dịch tự do trong xoang bụng) -> khảo sát vùng nào

(a)  

101.

chụp Xquang giúp đánh giá nhanh tổn thương vùng nào

a)

CS cổ

b)

lồng ngực

c)

bụng - chậu

d)

chấn thương xương khớp các chi

102.

đối với chấn thương sọ não, Xquang có đánh quá dc tổn thương nhu mô não ko?

a)

b)

ko

103.

1 số chống chỉ định of tiêm thuốc cản quang bao gồm:

a)

dị ứng chất cản quang với iod

b)

phụ nữ có thai

c)

suy thận

d)

suy gan,hen,ĐTĐ phụ thuộc insulin, tăng HA, cường giáp

104.

chụp cộng hưởng từ viết tắt là gì?

a)

MRI

b)

CT

c)

FAST

105.

BN có kim loại trong người có dc chụp MRI ko?

a)

b)

ko

106.

so sánh MRI với CT

a)

thời gian chụp MRI > CT

b)

đánh giá tổn thương mô mềm tốt hơn CT

107.

BN sau chấn thương qua thăm khám, chẩn đoán ban đầu SCT có trình trạng gì?

a)

RL tri giác

b)

hạ HA

c)

mạch nhanh or chậm

108.

cần loại trừ gì khi chẩn đoán SCT?

a)

hạ đường huyết

b)

đang sd rượu bia

c)

thuốc gây nghiện

d)

thuốc hướng thần

109.

dựa vào đâu để phán đoán dc nguyên nhân of SCT để nhanh chóng xử trí

a)

khám toàn thân

b)

cơ chế chấn thương

c)

XN máu

d)

chẩn đoán hình ảnh

110.

khi mất máu nên thăm khám gì?

a)

mạch nhanh

b)

da niêm nhạt

c)

tay chân lạnh

d)

hạ HA

111.

khi chấn thương TK nên thăm khám gì

a)

mạch chậm

b)

da niêm hồng

c)

tay chân ấm và khô

d)

hạ HA, yếu liệt và mất phản xạ gân xương tứ chi

112.

chấn thương tim mạch thăm khám gì

a)

mạch nhanh or chậm

b)

hạ HA

c)

điện tâm đồ có RL nhịp tim

113.

nhiễm khuẩn thăm khám gì

a)

thường xảy ra nhiều ngày sau chấn thương

b)

mạch nhanh

c)

hạ HA

d)

vẻ mặt nhiễm khuẩn, sốt từng đợt or liên tục

114.

trong điều trị nội khoa có mấy các lập đường truyền?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

nêu các đường lập đường truyền trong điều trị nội khoa

a)

truyền tm ngoại biên

b)

truyền tm trung tâm

116.

truyền tm ngoại biên với kim lớn bao nhiêu

a)

18G

b)

16G

c)

22G

117.

lập đường truyền tm trung tâm giúp gì?

a)

truyền dịch lượng nhiều

b)

theo dõi áp lực tm trung tâm

118.

các loại dịch truyền cho BN cần dc làm (a)   trước khi truyền đế tránh hạ thân nhiệt

119.

truyền dịch tinh thể Natri CLorua 0,9% với tốc độ bao nhiu ml/kg duy trì HA trung bình bao nhiêu mmHg

a)

20ml/kg

b)

60-70mmHg

120.

nếu có dấu hiệu mất máu, nên truyền hồng cầu lắng cùng nhóm máu or nhóm máu O ko?

a)

b)

ko

121.

những lưu ý khi truyền máu lượng lớn

a)

truyền huyết tương đông lạnh

b)

huyết tương + tiểu cầu với tỉ lệ 1:1

c)

truyền huyết tương ấm nóng

d)

huyết tương + tiểu cầu với tỉ lệ 2:1

122.

truyền huyết tương đông lạnh và tiểu cầu với tỉ lệ 1:1 để làm gì

a)

giảm nguy cơ RL đông máu do truyền máu

b)

tăng nguy cơ RL đông máu

123.

XN công thức máu và đông máu mấy giờ để điều chỉnh lượng máu truyền và phát hiện sớm các RL đông máu

a)

4-6 giờ

b)

1-2 giờ

c)

5-6 giờ

124.

BN sốc TK do gì và nên làm gì?

a)

do khối choán chỗ nội sọ cần PT giải áp

b)

nên truyền tm Mannitol 11ml/kg trước PT

125.

dựa vào kết quả khí gì để điều chỉnh tình trạng toan chuyển hóa = truyền tm Natri Bicarbonat

a)

khí máu đm

b)

khí máu tm

126.

sd kháng sinh cho trường hợp nào?

a)

can thiệp PT or thủ thuật

b)

vết thương hở

c)

gãy xương hở

127.

tiêm huyết thanh chống uốn ván SAT cho tất cả các trường hợp có vết thương trong mấy giờ?

a)

24h đầu

b)

2 tuần

c)

36 giờ đầu

128.

tiêm huyết thanh chống uốn ván VAT cho tất cả các trường hợp có vết thương trong mấy giờ?

a)

24h đầu

b)

2 tuần

c)

36 giờ đầu

129.

thông dạ dày có ích gì?

a)

giảm áp dạ dày n~ trường hợp chấn thương sau ăn no

b)

giảm nguy cơ viêm phổi hít

130.

ko nên đặt thông tiểu trong trường hợp nào?

a)

chảy máu ở lỗ tiểu

b)

tụ máu vùng dương vật - tầng sinh môn

c)

gãy xương chậu

d)

đứt niệu đạo

131.

điều trị ngoại khoa chỉ định can thiệp PT - thủ thuật đối vs các trường hợp SCT khi?

a)

sốc mất máu ko đáp ứng vs điều trị nội khoa -> PT cầm máu

b)

khối choán chỗ nội sọ -> gây tăng áp lực nội sọ, mở sọ giải áp

c)

tràn dịch màng ngoài tim -> gây chèn ép tim cấp, chọc dò màng ngoài tim

d)

tràn khí/dịch màng phổi gây chèn ép tim cấp -> dẫn lưu màng phổi

e)

sốc nhiễm khuẩn do ổ áp xe -> dẫn lưu ô áp xe

132.

tam chứng Cushing gồm gì

a)

suy HH

b)

nhịp chậm

c)

tăng HA