Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL - Ôn chương 2 - Tuần hoàn (Trang bìa)

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Theo hình trái tim đánh số 1–8, xác định cấu trúc ở vị trí số 1 trong sơ đồ giải phẫu tim (mặt trước).

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Động mạch chủ

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Mỏm tim

2.

Theo hình trái tim đánh số 1–8, xác định cấu trúc ở vị trí số 2 trong sơ đồ giải phẫu tim (mặt trước).

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Động mạch phổi

c)

Tâm thất trái

d)

Van hai lá

3.

Theo hình trái tim đánh số 1–8, xác định cấu trúc ở vị trí số 3 trong sơ đồ giải phẫu tim (mặt trước).

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Van ba lá

4.

Theo hình trái tim đánh số 1–8, xác định cấu trúc ở vị trí số 4 trong sơ đồ giải phẫu tim (mặt trước).

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

5.

Theo hình trái tim đánh số 1–8, xác định cấu trúc ở vị trí số 5 trong sơ đồ giải phẫu tim (mặt trước).

a)

Thân động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Van động mạch chủ

6.

Theo hình trái tim đánh số 1–8, xác định cấu trúc ở vị trí số 6 trong sơ đồ giải phẫu tim (mặt trước).

a)

Động mạch chủ lên

b)

Thân động mạch phổi

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Van hai lá

7.

Theo hình trái tim đánh số 1–8, xác định cấu trúc ở vị trí số 7 trong sơ đồ giải phẫu tim (mặt trước).

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Vách liên thất

8.

Theo hình trái tim đánh số 1–8, xác định cấu trúc ở vị trí số 8 trong sơ đồ giải phẫu tim (mặt trước).

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Van ba lá

d)

Mỏm tim

9.

Cấu trúc của tim gồm bao nhiêu buồng?

a)

2 buồng

b)

3 buồng

c)

4 buồng

d)

6 buồng

10.

Tim có số mặt là bao nhiêu?

a)

2 mặt

b)

3 mặt

c)

4 mặt

d)

5 mặt

11.

Vị trí mỏm tim trên thành ngực trước ở người trưởng thành bình thường là ở đâu?

a)

Khoảng liên sườn III giao đường hạ sườn trái

b)

Khoảng liên sườn V giao đường trung đòn trái

c)

Khoảng liên sườn III giao đường trung đòn trái

d)

Khoảng liên sườn V giao xương đòn trái

12.

Vị trí thường gặp của tim trong lồng ngực: chọn tất cả phương án đúng.

a)

Sau xương ức và trên cơ hoành

b)

Đáy tim nằm dưới áp sát mặt hoành

c)

Mỏm tim hướng qua trái và ra trước

d)

Mặt phổi áp sát mặt trong phổi phải tạo ấn tim

13.

Trong các cấu trúc dưới đây, cấu trúc nào không phải là một buồng trong bốn buồng tim?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tiểu nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

14.

Trong cấu trúc tim, nơi có thành dày nhất là ở đâu?

a)

Thất trái

b)

Thất phải

c)

Nhĩ trái

d)

Nhĩ phải

15.

Van nối giữa nhĩ trái và thất trái có tên gọi nào?

a)

Van 2 lá

b)

Van 3 lá

c)

Van bán nguyệt

d)

Van tổ chim

16.

Van nối giữa nhĩ phải và thất phải có tên gọi nào?

a)

Van 2 lá

b)

Van 3 lá

c)

Van bán nguyệt

d)

Van tổ chim

17.

Van nối giữa thất trái và động mạch chủ có tên gọi nào?

a)

Van 2 lá

b)

Van bán nguyệt

c)

Van 3 lá

d)

Van nhĩ thất

18.

Nhĩ phải nhận máu về từ đâu?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

19.

Nhĩ trái nhận máu về từ đâu?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

20.

Thất phải bơm máu ra đâu?

a)

Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

21.

Thất trái bơm máu ra đâu?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới

d)

Tĩnh mạch phổi

22.

Động mạch vành của tim được cấp máu từ đâu?

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch phế quản

d)

Động mạch dưới đòn trái

23.

Theo hình trái tim đánh số 1–7, xác định cấu trúc ở vị trí số 1 trong sơ đồ tim (mặt trước kèm đường dẫn truyền).

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Động mạch chủ

d)

Thân động mạch phổi

24.

Theo hình trái tim đánh số 1–7, xác định cấu trúc ở vị trí số 2 trong sơ đồ tim (mặt trước kèm đường dẫn truyền).

a)

Nút xoang (SA)

b)

Nút nhĩ–thất (AV)

c)

Bó His

d)

Mỏm tim

25.

Theo hình trái tim đánh số 1–7, xác định cấu trúc ở vị trí số 3 trong sơ đồ tim (mặt trước kèm đường dẫn truyền).

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Vách liên thất

26.

Theo hình trái tim đánh số 1–7, xác định cấu trúc ở vị trí số 4 trong sơ đồ tim (mặt trước kèm đường dẫn truyền).

a)

Bó His

b)

Nhánh phải hệ Purkinje

c)

Nhánh trái hệ Purkinje

d)

Van hai lá

27.

Theo hình trái tim đánh số 1–7, xác định cấu trúc ở vị trí số 5 trong sơ đồ tim (mặt trước kèm đường dẫn truyền).

a)

Mỏm tim

b)

Van ba lá

c)

Nhánh phải hệ Purkinje

d)

Động mạch vành phải

28.

Theo hình trái tim đánh số 1–7, xác định cấu trúc ở vị trí số 6 trong sơ đồ tim (mặt trước kèm đường dẫn truyền).

a)

Động mạch chủ

b)

Thân động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tĩnh mạch chủ trên

29.

Theo hình trái tim đánh số 1–7, xác định cấu trúc ở vị trí số 7 trong sơ đồ tim (mặt trước kèm đường dẫn truyền).

a)

Thân động mạch phổi

b)

Động mạch chủ xuống

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Tiểu nhĩ trái

30.

Trong các lớp áo của thành động mạch, lớp có vai trò giúp co và giãn mạch là lớp nào?

a)

Lớp áo ngoài

b)

Lớp áo giữa

c)

Lớp áo trong

d)

Lớp huyết tương

31.

Thành phần chủ yếu của lớp áo giữa của động mạch là gì?

a)

Mô liên kết và sợi chun

b)

Sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

c)

Tế bào nội mạc

d)

Tế bào nội mạc và sợi lưới

32.

Thành phần chủ yếu của lớp áo ngoài của động mạch là gì?

a)

Mô liên kết và sợi chun

b)

Sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

c)

Tế bào nội mạc

d)

Tế bào nội mạc và sợi đàn hồi

33.

Đặc điểm lớp áo giữa của tĩnh mạch là gì?

a)

Tế bào nội mô

b)

Dày hơn động mạch

c)

Đàn hồi tốt hơn động mạch

d)

Không có cấu trúc màng ngăn chun trong

34.

Chọn các đặc điểm đúng của hệ mao mạch.

a)

Toàn cơ thể có khoảng 5 tỷ mao mạch

b)

Diện tích trao đổi từ 500–700 m^2

c)

Mao mạch thẳng có các cơ thắt tiền mao mạch

d)

Mao mạch dinh dưỡng không có các cơ thắt tiền mao mạch

35.

Cấu trúc giúp mao mạch bền là gì?

a)

Ngoại mạc

b)

Nội mô

c)

Màng đáy

d)

Màng chun trong

36.

Trong các nhận xét sau về mạch máu, nhận xét nào đúng?

a)

Động mạch dẫn máu từ ngoại vi về tim

b)

Tĩnh mạch dẫn máu từ tim ra ngoại biên

c)

Động mạch và tĩnh mạch cùng có 3 lớp

d)

Áp lực máu ở tĩnh mạch là mạnh nhất

37.

Nơi trong hệ mạch máu diễn ra trao đổi chất tốt nhất giữa tuần hoàn và cơ quan xung quanh là gì?

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tiểu động mạch

38.

Trong các tĩnh mạch liệt kê, tĩnh mạch nào có van?

a)

Tĩnh mạch vành

b)

Tĩnh mạch cảnh

c)

Tĩnh mạch dưới đòn

d)

Tĩnh mạch chậu

39.

Trong các động mạch liệt kê, mạch nào có van tại gốc mạch?

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch vành

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Động mạch đùi

40.

Vị trí của mỏm tim trên ngực là ở đâu?

a)

Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn trái

b)

Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn phải

c)

Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn trái

d)

Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn phải

41.

Nhĩ phải nhận máu về tim từ đâu?

a)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

b)

Bốn tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

42.

Tim có mấy buồng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Xoang tĩnh mạch vành nằm ở:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ trên đổ vào nhĩ phải

c)

Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ dưới đổ vào nhĩ phải

d)

Trong nhĩ phải và gần nơi đổ vào của tĩnh mạch chủ trên

44.

Nhĩ trái nhận máu từ:

a)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

b)

4 tĩnh mạch phổi

c)

Nhĩ phải

d)

Thất trái

45.

Các mặt của tim:

a)

2 mặt: ức sườn, phổi

b)

2 mặt: ức sườn, cột sống

c)

3 mặt: ức sườn, hoành, phổi

d)

3 mặt: ức sườn, hoành, cột sống

46.

Mặt ức sườn của tim tương ứng với sụn sườn từ:

a)

I đến III

b)

II đến IV

c)

III đến VI

d)

IV đến VIII

47.

Mặt hoành của tim liên quan với:

a)

Cơ hoành, thùy phải của gan và đỉnh của dạ dày

b)

Cơ hoành, thùy trái của gan và đỉnh của dạ dày

c)

Cơ hoành, thùy phải của gan và đáy của dạ dày

d)

Cơ hoành, thùy trái của gan và đáy của dạ dày

48.

Hai tâm nhĩ của tim nằm ở phần:

a)

Ức sườn

b)

Đáy

c)

Đỉnh

d)

Đáy và ức sườn

49.

Tật bẩm sinh thông liên nhĩ là do:

a)

Có lỗ bầu dục ở vách liên nhĩ

b)

Không có vách liên nhĩ

c)

Hẹp van nhĩ thất

d)

Hở van nhĩ thất

50.

Tâm nhĩ phải nhận máu về tim từ: CHỌN CÂU SAI

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

Tĩnh mạch phổi

51.

Van nhĩ thất bên phải là van:

a)

2 lá

b)

3 lá

c)

Bán nguyệt

d)

Tổ chim

52.

Van nhĩ thất bên trái là van:

a)

2 lá

b)

3 lá

c)

Bán nguyệt

d)

Tổ chim

53.

Tật bẩm sinh thông liên thất thường do:

a)

Phần cơ vách liên thất bị khiếm khuyết

b)

Phần màng vách liên thất bị khiếm khuyết

c)

Hẹp van nhĩ thất

d)

Hở van nhĩ thất

54.

Đặc điểm phân bố cơ tim của tim:

a)

2 nhĩ mỏng

b)

Thất dày

c)

Thất trái dày hơn thất phải

d)

Tất cả đều đúng

55.

Chức năng của nhĩ:

a)

Lấy máu từ ngoại về tim

b)

Đẩy máu từ tim ra ngoại vi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

56.

Chức năng của thất:

a)

Lấy máu từ ngoại về tim

b)

Đẩy máu từ tim ra ngoại vi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

57.

Chức năng của nhĩ phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

58.

Chức năng của nhĩ trái:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

59.

Chức năng của thất phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

60.

Chức năng của thất trái:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

61.

Đóng vai trò chủ yếu trong khởi phát, điều chỉnh sự co bóp nhịp nhàng và tự động của tim là do hệ thống nội tâm: CHỌN CÂU SAI

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Nút xoang thất

62.

Động mạch vành nuôi tim xuất phát từ:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch dưới đòn

63.

Đặc điểm nút xoang nhĩ:

a)

Nằm trong thành cơ tâm nhĩ trái

b)

Nằm trong thành cơ tâm nhĩ phải

c)

Nằm trong thành cơ tâm thất trái

d)

Nằm trong thành cơ tâm thất phải

64.

Vị trí giải phẫu nút xoang ở tim

a)

Trong thành nhĩ phải, gần tĩnh mạch chủ trên

b)

Trong thành nhĩ phải, gần tĩnh mạch chủ dưới

c)

Trong vách liên nhĩ

d)

Trong vách liên thất

65.

Đặc điểm nút nhĩ thất:

a)

Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ trái

b)

Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ phải

c)

Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ trái

d)

Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ phải

66.

Đặc điểm của động mạch vành phải của tim:

a)

Chạy trong rãnh gian nhĩ thất phải

b)

Xuất phát từ cung động mạch chủ

c)

Chạy trong rãnh gian thất sau

d)

Tất cả đều đúng

67.

Đặc điểm của động mạch vành trái của tim:

a)

Chạy trong rãnh gian nhĩ thất trái

b)

Xuất phát từ cung động mạch chủ

c)

Chạy trong rãnh gian thất trước

d)

Tất cả đều đúng

68.

Động mạch vành phải cấp máu cho: CHỌN CÂU SAI

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Mặt sau của tâm thất trái

d)

Nửa trước vách gian thất

69.

Nhánh mũ của động mạch vành trái cấp máu cho:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

d)

Vách liên thất trước

70.

Thần kinh tim được chi phối bởi:

a)

Hệ thần kinh cao cấp

b)

Hệ thần kinh tự chủ

c)

Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh tự chủ

d)

Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh cao cấp

71.

Cơ tim có tính chất sinh lý gì mà khi cường độ kích thích tim yếu hơn ngưỡng thì tim không co; kích thích hơn ngưỡng thì tim co và khi kích thích tăng cao hơn ngưỡng của tim vẫn ở mức tối đa (định luật "không hoặc tất cả"):

a)

Tính hưng phấn của cơ tim

b)

Tính dẫn truyền của cơ tim

c)

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim

d)

Tính nhịp điệu của cơ tim

72.

Trong trường hợp có block nhĩ thất từng phần thì trên điện tâm đồ thấy:

a)

Sóng P kéo dài

b)

Khoảng PQ kéo dài

c)

Phức bộ QRS kéo dài

d)

Sóng T kéo dài

73.

Hội chứng Adam – Stokes trong rối loạn dẫn truyền của cơ tim là: CHỌN CÂU SAI

a)

Khi bó His bị tắc nghẽn hoàn toàn

b)

Tâm nhĩ co theo nhịp xoang, tâm thất co theo nhịp mạng purkinje

c)

Tình trạng phong bế hoàn toàn

d)

Sự dẫn truyền nhĩ thất bị chậm hoặc do tác nhân bó his

74.

Khi tim đang có thì cơ tim không đáp ứng bất kỳ một kích thích nào từ bên ngoài cũng như từ nút xoang đi tới là thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

75.

Cơ tim lúc nào cũng co từng nhịp đơn giản mà không bao giờ co cứng như cơ vân được là nhờ:

a)

Giai đoạn trơ tuyệt đối kéo dài

b)

Giai đoạn trơ tương đối kéo dài

c)

Giai đoạn hưng vượng kéo dài

d)

Giai đoạn hồi phục hoàn toàn kéo dài

76.

Ngoại tâm thu có thể xuất hiện trong giai đoạn nào của chu kỳ của cơ tim: CHỌN CÂU SAI

a)

Giai đoạn trơ tuyệt đối

b)

Giai đoạn trơ tương đối

c)

Giai đoạn hưng vượng

d)

Giai đoạn hồi phục hoàn toàn

77.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, trong giai đoạn trơ tuyệt đối là ứng với trạng thái:

a)

Khử cực

b)

Tái cực

c)

Khử cực và 2 pha đầu của trạng thái tái cực

d)

Tái cực và 2 pha đầu của trạng thái khử cực

78.

Có thể dùng kích thích mới có cường độ cao hơn ngưỡng gây co cơ tim. Đáp ứng này có biên độ thấp hơn so với mức bình thường là thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

79.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, ứng với lúc tế bào tái cực trở về mức ban đầu thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

80.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, kích thích dưới ngưỡng cũng có thể gây đáp ứng, thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

81.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, sau tái cực thì màng tế bào trở lại phân cực, khả năng hưng phấn của tế bào trở về mức ban đầu, thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

82.

Sau co bóp phụ của tâm thất, tim nghỉ dài hơn bình thường gọi là nghỉ bù, sau đó tim co bóp trở về nhịp cũ, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

83.

Sau co bóp phụ của tâm thất thì tim co bóp trở về nhịp cũ, không có thời gian nghỉ bù, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

84.

Sau co bóp phụ của tâm thất, không có giai đoạn nghỉ bù, tâm thất vẫn duy trì nhịp sớm hơn so với nhịp đó mà không bắt lại nhịp cũ, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

85.

Ngoại tâm thu nào có tình trạng xung động từ nút xoang đến tim rơi vào thời kỳ trơ tuyệt đối của cơ bộ phụ nên cơ tim không đáp ứng cho đến khi có xung động tiếp theo:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

86.

Ngoại tâm thu nào có tình trạng xung động từ nút xoang phát ra sớm hơn nhịp bình thường, rồi sau đó nhịp này cứ tiếp tục duy trì đều đặn:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

87.

Tần số do nút xoang khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

88.

Tần số tim do nút nhĩ thất khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

89.

Tần số tim do bó His khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

90.

Sự hoạt động của tim trong 1 chu kỳ gắn liền với:

a)

Sự đóng các van

b)

Sự mở các van

c)

Sự biến đổi áp lực trong buồng tim

d)

Tất cả đều đúng

91.

Hoạt động của một chu kỳ tim trong điều kiện bình thường:

a)

Nhịp tim khoảng 120 lần/phút

b)

Thời gian của 1 chu kỳ tim là 0,8 phút

c)

Gồm 2 thì co: tâm thu và tâm trương

d)

Tất cả đều đúng

92.

Thì tâm thu diễn ra theo thứ tự:

a)

Tâm nhĩ thu đẩy 1/4 lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc đầu gây mở van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm

b)

Tâm nhĩ thu đẩy 1/4 lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc đầu gây đóng van nhĩ thất – tâm thất co đẳng thể tích sau gây mở van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm

c)

Tâm nhĩ thu đẩy 1/4 lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc đầu gây mở van nhĩ thất – tâm thất co đẳng thể tích sau gây đóng van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm

d)

Tâm nhĩ thu đẩy 1/4 lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc đầu gây đóng van bán nguyệt – tâm thất co đẳng thể tích sau gây mở van nhĩ thất – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm

93.

Thì tâm trương diễn ra theo thứ tự:

a)

Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây mở van nhĩ thất – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây đóng van động mạch – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm

b)

Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây đóng van nhĩ thất – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây mở van động mạch – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm

c)

Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây mở van động mạch – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây đóng van nhĩ thất – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm

d)

Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây đóng van động mạch – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây mở van nhĩ thất – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm

94.

Lưu lượng tim là:

a)

Lượng máu tim bơm vào tĩnh mạch trong một phút

b)

Lượng máu tim bơm vào động mạch trong một phút

c)

Lượng máu từ tĩnh mạch trở về tim trong một phút

d)

Lượng máu từ động mạch trở về tim trong một phút

95.

Thể tích máu tim bơm ra trong một nhát bóp là 70 ml, tần số tim 80 lần/phút. Lưu lượng tim bằng bao nhiêu:

a)

70 ml/phút

b)

150 ml/phút

c)

5600 ml/phút

d)

336000 ml/giờ

96.

Tỷ lệ % giữa thể tích tâm thu với thể tích thất cuối tâm trương gọi là:

a)

Cung lượng tim

b)

Lưu lượng của tim

c)

Phân số tống máu

d)

Phân suất tầm thu

97.

Tiếng tim T1 là: CHỌN CÂU SAI

a)

Đóng van nhĩ thất 3 lá

b)

Đóng van nhĩ thất 2 lá

c)

Đóng van bán nguyệt

d)

Nghe rõ ở mỏm tim

98.

Tiếng tim T2 là:

a)

Đóng van nhĩ thất 3 lá

b)

Đóng van nhĩ thất 2 lá

c)

Đóng van bán nguyệt khi tâm thu

d)

Nghe rõ vùng đáy tim

99.

Thời gian giữa tiếng T1 và tiếng T2 tương ứng với khoảng:

a)

Tâm thu

b)

Tâm trương

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

100.

Thời gian giữa tiếng T2 và tiếng T1 tương ứng với khoảng:

a)

Tâm thu

b)

Tâm trương

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

101.

Trong chu kỳ tim, khoảng thời gian phân bố giữa các thời kỳ:

a)

Tâm thu ngắn hơn tâm trương

b)

Tâm thu kéo dài hơn tâm trương

c)

Tâm thu tương đương tâm trương

d)

Tất cả đều đúng

102.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DI được mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân phải

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

103.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DII được mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân phải

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

104.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DIII được mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân trái

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

105.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ tay phải:

a)

aVL

b)

aVR

c)

aVF

d)

aVLeg

106.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ tay trái:

a)

aVL

b)

aVR

c)

aVF

d)

aVLeg

107.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ chân trái:

a)

aVL

b)

aVR

c)

aVF

d)

aVLeg

108.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V1:

a)

Khoang liên sườn IV sát bờ phải xương ức

b)

Khoang liên sườn IV sát bờ trái xương ức

c)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

109.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V2:

a)

Khoang liên sườn IV sát bờ phải xương ức

b)

Khoang liên sườn IV sát bờ trái xương ức

c)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

110.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V4:

a)

Khoang nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

111.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V5:

a)

Khoang nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

112.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V6:

a)

Khoang nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

113.

Trên điện tâm đồ, sóng P có ý nghĩa:

a)

Sóng khử cực của tâm nhĩ

b)

Sóng tái cực của tâm nhĩ

c)

Sóng khử cực của tâm thất

d)

Sóng tái cực của tâm thất

114.

Giới hạn bình thường của sóng P trên ECG:

a)

Thời gian (chiều dài) tối đa 0,11 giây và biên độ (chiều cao) trung bình 0,12 mV

b)

Thời gian (chiều dài) tối thiểu 0,11 giây và biên độ (chiều cao) tối thiểu 0,12 mV

c)

Thời gian (chiều dài) tối đa 0,11 giây và biên độ (chiều cao) trung bình 0,25 mV

d)

Thời gian (chiều dài) tối thiểu 0,11 giây và biên độ (chiều cao) tối thiểu 0,25 mV

115.

Sóng điện tim, ngoại trừ:

a)

Sóng P

b)

Sóng Q

c)

Sóng A

d)

Sóng T

116.

Khi nhịp tim nhanh để làm chậm nhịp tim bằng cách ép nhãn cầu là phản xạ:

a)

Giảm áp

b)

Tim – tim

c)

Mắt – tim

d)

Gollz

117.

Các mạch máu thực hiện chức năng sinh lý vận mạch do lớp:

a)

Lớp ngoài

b)

Lớp giữa

c)

Lớp trong

d)

Lớp dịch mô kẽ

118.

Đặc điểm động mạch:

a)

Càng xa tim thì thành càng dày

b)

Càng xa tim thì áp lực càng cao

c)

Càng gần tim thì áp lực càng cao

d)

Càng gần tim thì thành càng mỏng

119.

Thành động mạch có màng chun ngoài, vậy vị trí của nó là:

a)

Giữa lớp ngoài và lớp giữa

b)

Nằm ngoài cùng

c)

Giữa lớp giữa và lớp trong

d)

Nằm trong cùng

120.

Đặc điểm tiểu động mạch:

a)

Nằm gần tim

b)

Làm giảm tốc độ dòng máu

c)

Có van

d)

Tăng áp lực máu tác động lên thành mạch để dễ trao đổi chất

121.

Đặc điểm của tĩnh mạch:

a)

Thành dày hơn động mạch

b)

Dẫn máu ra khỏi tim

c)

Không có lớp chun trong

d)

Đàn hồi tốt hơn động mạch

122.

Mạch máu chủ yếu trao đổi chất với mô kẽ:

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Tiểu động mạch

123.

Định luật "không hoặc tất cả" ở tim thuộc:

a)

Tính trơ tương đối

b)

Tính hưng phấn

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính trơ tuyệt đối

124.

Nút dẫn nhịp của tim tạo các nhịp tim sinh lý

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Mạng Purkinje

125.

Huyết áp trung bình

a)

(Huyết áp tâm thu + Huyết áp tâm trương)/2

b)

(Huyết áp tâm thu − Huyết áp tâm trương)/2

c)

(2 Huyết áp tâm thu + Huyết áp tâm trương)/3

d)

(Huyết áp tâm thu + 2 Huyết áp tâm trương)/3

126.

Cholesterol lắng đọng gây xơ vữa động mạch chủ yếu ở lớp

a)

Áo ngoài

b)

Áo giữa

c)

Áo trong

d)

Tế bào

127.

Huyết áp thể hiện cho sức bơm của tim

a)

Huyết áp tâm thu

b)

Huyết áp tâm trương

c)

Huyết áp kẹp

d)

Huyết áp trung bình

128.

Huyết áp thể hiện cho sự đàn hồi của thành mạch

a)

Huyết áp tâm thu

b)

Huyết áp tâm trương

c)

Huyết áp kẹp

d)

Huyết áp trung bình

129.

Áp suất tĩnh mạch trung tâm là áp suất được đo ở

a)

Buồng nhĩ phải

b)

Buồng nhĩ trái

c)

Buồng thất trái

d)

Buồng thất phải

130.

Cấu trúc dẫn nhịp từ nút xoang qua nhĩ trái

a)

Bó bachman

b)

Bó His

c)

Nhánh trước

d)

Mạng purkinje

131.

Trong trình hoạt động của tim, thời gian tâm thất co

a)

0,1 giây

b)

0,3 giây

c)

0,5 giây

d)

0,4 giây

132.

Yếu tố không ảnh hưởng đến quá trình máu từ tĩnh mạch trở về tim

a)

Sức hút lồng ngực

b)

Sức hút của tim

c)

Áp suất tĩnh mạch

d)

co cơ và van tĩnh mạch

133.

Yếu tố làm giảm cung lượng tim

a)

vận động

b)

lo lắng

c)

Epinephrine

d)

suy tim