wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về thuốc Đông y

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Sơn tra thuộc nhóm thuốc:

a)

Tiêu đạo

b)

Thanh nhiệt giải độc

c)

Thanh nhiệt giải thử

d)

Thanh nhiệt lương huyết

2.

Bộ phận dùng của cây Sơn tra:

a)

Quả chín

b)

Hạt chín

c)

Cành

d)

Rễ

3.

Tác dụng của cây Sơn tra

a)

Tiêu thực hóa tích, khứ ứ thông kinh, bình can, bổ khí

b)

Định suyễn, chỉ thống, sát khuẩn

c)

Thông phế khí

d)

Tán phong hàn

4.

Đặc điểm ứng dụng lâm sàng của vị thuốc kê nội kim là:

a)

Trợ tiêu hóa ,trừ đàm, táo thấp lợi niệu ra mồ hôi.

b)

Chữa ăn không tiêu, nôn ói, sốt rét, trừ đàm.

c)

Chữa đau ngực bụng ,nôn ói, hen suyễn, bí tiểu tiện, bổ dạ dày.

d)

Dùng trong trường hợp đau bụng, ăn uống không tiêu,đầy bụng, nôn ói,bệnh lỵ, viêm ruột già, đại tiện ra máu.

5.

Tính vị ,quy kinh của vị thuốc kê nội kim là :

a)

Vị đắng hơi cay, tính ấm, quy kinh tỳ, vị, đại trường, đởm.

b)

Vị ngọt, tính bình, quy kinh tỳ, vị, tiểu trường , bàng quang.

c)

Vị cay, tính hơi ấm, quy kinh tỳ, vị, thận.

d)

Vị ngọt, tính ấm, quy kinh tỳ, vị.

6.

Công dụng của vị thuốc kê nội kim là:

a)

Tiêu thực, hóa tích, kiện vị, chỉ tả, cố thận, ích tinh.

b)

Tiêu thực, hành khí, kiện tỳ, dưỡng vị.

c)

Tiêu thực, hóa tích, khứ ứ, thông kinh, bình can.

d)

Hành khí, chỉ thống, kiện tỳ, tiêu thực.

7.

Vị thuốc kê nội kim là:

a)

Lớp màng trong đã phơi hoặc sấy khô của mề con gà.

b)

Tim đã phơi khô của con gà.

c)

Gan đã phơi khô của con gà.

d)

Chân đã phơi khô của con gà.

8.

Kê nội kim chế dấm với hàm lượng như sau:

a)

Cứ 100kg kê nội kim dùng 5 L dấm.

b)

Cứ 100kg kê nội kim dùng 10 L dấm.

c)

Cứ 100kg kê nội kim dùng 15 L dấm.

d)

Cứ 100kg kê nội kim dùng 25 L dấm.

9.

Vị thuốc dùng để chữa chứng ăn uống không tiêu, tiêu chảy, lỵ là thuốc:

a)

Muồng trâu

b)

Thần khúc

c)

Mè đen

d)

Cây đại

10.

Vị thuốc dùng để chữa chứng ăn uống không tiêu, tiêu chảy, lỵ là thuốc:

a)

Muồng trâu

b)

Thần khúc

c)

Mè đen

d)

Cây đại

11.

Vị thuốc thần khúc là thuốc:

a)

Tiêu đạo

b)

Tả hạ

c)

Cố sáp

d)

Hoá đờm

12.

Tính vị của thuốc thần khúc:

a)

Hàn, cay ngọt

b)

Ấm, cay mặn

c)

Ấm, cay ngọt

d)

Hàn, cay mặn

13.

Công năng của Mạch nha là gì ?

a)

Tiêu thực hóa tích.

b)

Kích thích tiêu hóa.

c)

Bổ dưỡng

d)

A,B,C đều đúng.

14.

Mạch nha quy vào kinh nào ?

a)

Tỳ.

b)

Can.

c)

Vị.

d)

A và C đều đúng

15.

Bộ phận dụng của Mạch nha là gì ?

a)

Quả chín nảy mầm phơi khô.

b)

Thân cây phơi khô.

c)

Nhựa cây.

d)

A,B,C đều đúng

16.

Tính vị của Sả?

a)

ấm

b)

nóng

c)

lương

d)

hàn

17.

Công dụng chính của sả?

a)

Giải biểu

b)

định suyển

c)

Chỉ thống

d)

Sát khuẩn

18.

ứng dụng lâm sàng của sả?

a)

Thông tiểu tiện, ra mồ hôi, chữa cảm sốt.

b)

Chống say sóng, nôn ói khi đi tàu xe

c)

Phế nhiệt, hầu họng sưng đau

d)

Chữa lỵ kinh niên, cơ thể suy nhược

19.

Liều lượng của sả?

a)

15-30 gam/ngày

b)

20-40 gam/ ngày

c)

30-50 gam/ngày

d)

25-40 gam/ngày

20.

Thành phần chủ yếu của sả?

a)

Tinh dầu

b)

Saponin

c)

Alkaloid

d)

AAcid hữu cơ

21.

Cây Đại hoàng thuộc họ:

a)

Họ lúa

b)

Họ rau răm

c)

Họ đậu

d)

Họ thầu dầu

22.

Vị thuốc Đại hoàng thuộc nhóm:

a)

Thuốc tiêu đạo

b)

Thuốc thanh nhiệt

c)

Thuốc cố sáp

d)

Thuốc tả hạ

23.

Bộ phận dùng của Đại hoàng:

a)

b)

Vỏ rễ

c)

Thân rễ cạo bỏ vỏ

d)

Hạt

24.

Vị thuốc Đại hoàng có tính:

a)

Tính ấm

b)

Tính hàn

c)

Tính hơi hàn

d)

Tính bình

25.

Công dụng của Đại Hoàng:

a)

Tiêu đạo lợi tiểu

b)

Thanh trường thông tiện, tả hỏa, giải độc

c)

Thanh trường thông tiện, hạ hỏa giải độc

d)

Thông đại tiện

26.

Tên gọi khác của cây Lô Hội?

a)

Long Tu

b)

Mang tiêu

c)

Chút chít

d)

Ba đậu

27.

Tên gọi khác của cây Lô Hội?

a)

Long Tu

b)

Mang tiêu

c)

Chút chít

d)

Ba đậu

28.

Lô hội thuộc họ ?

a)

Lúa

b)

Gừng

c)

Lô hội

d)

Cải

29.

Lô Hội thuộc nhóm:

a)

Tả hạ

b)

Cố sáp

c)

Tiêu thực

d)

Hòa giải

30.

Lô Hội có vị:

a)

ngọt

b)

cay

c)

đắng

d)

mặn

31.

Lô Hội có tính:

a)

hàn

b)

táo

c)

ôn

d)

nhiệt

32.

Quy kinh của Mang tiêu là:

a)

Đại trường, Tam tiêu

b)

Can, Tỳ, Vị

c)

Can, Đại trường

d)

Tỳ, Vị, Tam tiêu

33.

Công dụng của Mang Tiêu là:

a)

Thanh trường thông tiện, tả hỏa, giải độc

b)

Thanh trường thông tiện, hạ hỏa, giải độc

c)

Thông tiểu tiện, tả hỏa, trục ứ thông kinh

d)

Thanh trường thông tiện, thanh can, giáng hỏa, giải độc

34.

Liều lượng của Mang Tiêu là:

a)

12-20 gam/ngày

b)

4-16 gam/ngày

c)

12-40 gam/ngày

d)

4-8 gam/ngày

35.

Mang Tiêu có tính, vị là:

a)

Mặn, hàn

b)

Ngọt, hàn

c)

Đắng, hàn

d)

Cay, ấm

36.

Vị thuốc chữa bàng quang nóng tiểu tiện không thông, nhức đầu, ăn uống không tiêu, bụng trướng là:

a)

Mang tiêu

b)

Lô hội

c)

Đại hoàng

d)

Ba đậu

37.

Vị thuốc dùng để chữa tê thấp, viêm phổi, đau ruột, táo bón khó chữa là:

a)

Muồng trâu

b)

Ba đậu

c)

Mè đen

d)

Cây đại

38.

Vị thuốc Ba đậu là thuốc:

a)

Nhiệt hạ

b)

Nhuận hạ

c)

Cố sáp

d)

Hàn hạ

39.

Tính vị của Ba đậu:

a)

Hàn, cay ngọt

b)

Ấm, cay mặn

c)

Ấm, cay, rất độc

d)

Hàn, cay mặn

40.

Mật ong được bảo quản như thế nào?

a)

Để nơi nóng ẩm, tránh côn trùng

b)

Đựng trong thùng sắt

c)

Để nơi mát, ẩm thấp

d)

Trong bình, lọ, chai nút kín

41.

Mật ong quy vào kinh nào?

a)

Tỳ, phế, vị, tiểu trường

b)

Tâm, phế, vị, đại trường

c)

Tâm, can, phế, vị

d)

Tâm, tỳ, phế, vị

42.

Mật ong quy vào kinh nào?

a)

Tỳ, phế, vị, tiểu trường

b)

Tâm, phế, vị, đại trường

c)

Tâm, can, phế, vị

d)

Tâm, tỳ, phế, vị

43.

Ứng dụng lâm sàng của mật ong dung để chữa?

a)

Tỳ vị hư nhược, tiêu chảy, ho đau bụng

b)

Tỳ vị hư nhược, táo bón, ho đau bụng

c)

Tỳ vị hư nhược, táo bón, ho đầy bụng

d)

Tỳ vị hư nhược, tiêu chảy, ho đầy bụng

44.

Công dụng của mật ong?

a)

Thanh trường thông tiện, nhuận phế, chỉ ho, giảm đau dạ dày

b)

Thanh nhiệt thông tiện, nhuận phế, chỉ ho, giảm đau dạ dày

c)

Nhuận trường, thanh nhiệt, chỉ ho, giảm đau dạ dày

d)

Nhuận trường, nhuận gan, chỉ ho, giảm đau dạ dày

45.

Kiêng kỵ khi dùng mật ong?

a)

Sôi bụng, táo bón

b)

Sôi bụng, tiêu chảy

c)

Ăn không tiêu, táo bón

d)

Táo bón, tiêu chảy

46.

Bộ phận dùng của Muồng trâu là:

a)

b)

Hoa

c)

Cành

d)

Rễ

47.

Tính vị, quy kinh của vị thuốc Muồng trâu là:

a)

Vị đắng, tính bình; quy kinh tâm , đại trường

b)

Vị ngọt , tính ấm; quy kinh tỳ vị

c)

Vị cay, tính ấm; quy kinh can, thận

d)

Vị chua, tính ấm; quy kinh can, thận

48.

Vị thuốc Muồng trâu thuộc nhóm:

a)

Hàn hạ

b)

Nhiệt hạ

c)

Nhuận hạ

d)

Tất cả đều sai

49.

Công dụng của vị thuốc Muồng trâu:

a)

Nhuận trường , thanh nhiệt, sát trùng, lợi niệu

b)

Tiêu thực, hóa tích

c)

Thanh nhiệt, hóa đàm

d)

Thanh nhiệt táo thấp

50.

Tính vị của Chút chít:

a)

đắng

b)

nóng

c)

lương

d)

hàn

51.

Công dụng của chút chít:

a)

nhuận trường

b)

giải biểu

c)

chỉ khái

d)

chỉ thống

52.

Ứng dụng lâm sàng của chút chít:

a)

chữa táo bón, tiêu hoá kém, ăn uống chậm tiêu

b)

chống say sóng, nôn ói khi đi tàu xe

c)

phế nhiệt, hầu họng sưng đau

d)

chữa lỵ kinh niên, cơ thể suy nhược

53.

Mè đen thuộc nhóm thuốc nào?

a)

Nhuận hạ

b)

Nhiệt hạ

c)

Tiêu đạo

d)

Liễm hãn

54.

Mè đen thuộc nhóm thuốc nào?

a)

Nhuận hạ

b)

Nhiệt hạ

c)

Tiêu đạo

d)

Liễm hãn

55.

Mè đen nên dùng với liều lượng bao nhiêu?

a)

12 - 24 g/ngày

b)

12 - 60 g/ngày

c)

50 - 60 g/ngày

d)

60 - 100 g/ngày

56.

Mè đen có công dụng gì?

a)

Bổ can thận, bổ huyết

b)

Tẩy mạnh, tháo nước

c)

Ích khí, trừ nhiệt

d)

Ích thận cố tinh, lợi thủy

57.

Tên khoa học của cây Đại là gì?

a)

Pericarpium Punicae granati

b)

Plumeria acutifolia Poir

c)

Folium cassiae alatae

d)

Rhizoma Rhei

58.

Cây Đại thuộc họ:

a)

Họ Đậu

b)

Họ Thầu dầu

c)

Họ Trúc đào

d)

Họ Hoa hồng

59.

Tính, vị của cây Đại:

a)

Bình, ngọt

b)

Ấm, chua

c)

Bình, ngọt, mặn

d)

Bình, chua, sáp

60.

Công năng chính của cây Đại:

a)

Thanh trường thông tiện

b)

Nhuận trường, nhuận gan

c)

Tẩy mạnh, tháo nước

d)

Liễm hãn, liễm phế

61.

Liều dùng của cây Đại:

a)

12-20 gam/ngày

b)

12-40 gam/ngày

c)

5-10 gam/ngày

d)

0,05-0,1 gam/ngày

62.

Tên khoa học của cây Ngũ vị tử là gì?

a)

Fructus Schisandrae

b)

Cotheca Mantidis

c)

Plumeria acutifolia Poir

d)

Semen Sesami nigrum

63.

Tính, vị của Ngũ vị tử?

a)

Hàn, vị

b)

Ấm, chua

c)

Mát, cay

d)

Ấm, ngọt

64.

Quy kinh của Ngũ vị tử?

a)

Phế

b)

Phế, thận

c)

Phế, thận, bàng quang

d)

Phế, thận, tâm

65.

Dùng 100 kg ngũ vị tử thì cần bao nhiêu L dấm?

a)

5L

b)

10L

c)

15L

d)

20L

66.

Ứng dụng lâm sàng của Ngũ vị tử là gì?

a)

Chữa di tinh, tiểu són, tiểu nhiều lần

b)

Chữa ho, hơi thở hổn hển, ho khan, liệt dương, mệt mỏi, lười biếng hoạt động

c)

Trẻ con bị xích bạch lỵ, làm thuốc lợi sữa

d)

Hoa làm thuốc chữa ho, lá giã đắp vào nơi sai khớp, bong gân, mụn nhọt

67.

Bộ phận dùng của Phù tiểu mạch là:

a)

Quả chín của cây Tiểu mạch.

b)

Hạt chưa

68.

Bộ phận dùng của Phù tiểu mạch là:

a)

Quả chín của cây Tiểu mạch.

b)

Hạt chưa chín của cây Tiểu mạch.

c)

Quả chưa chín của vị Phù Tiểu mạch.

d)

Hạt chưa chín của cây Phù tiểu mạch.

69.

Vị thuốc Phù tiểu mạch thuộc họ gì:

a)

Lúa.

b)

Rau răm.

c)

Hoa hồng.

d)

Súng.

70.

Công dụng của Phù tiểu mạch. NGOẠI TRỪ:

a)

Trừ nhiệt.

b)

Liễm hãn.

c)

Ích khí.

d)

Cố biểu.

71.

Tang phiêu tiêu có vị:

a)

Ngọt, mặn

b)

Ngọt, nhạt

c)

Ngọt, đắng

d)

Ngọt, chát

72.

Công dụng của Tang phiêu tiêu:

a)

Ích thận cố tinh, lợi thủy, thông kinh hoạt lạc

b)

Ích thận cố tinh, cố biểu, liễm hãn, liễm phế

c)

Ích thận cố tinh, kiện tỳ, chỉ tả, trừ thấp nhiệt, liễm hãn

d)

Cố tinh, sáp niệu, sáp trường, chỉ tả

73.

Điều này sau đây đúng khi nói về Tang phiêu tiêu:

a)

Bộ phận dùng là tổ trứng loài Ve sầu làm tổ trên cây Dâu tằm.

b)

Quy kinh tỳ, thận. Dùng để chữa di tinh, tiểu són, tiểu nhiều lần, kinh nguyệt bế.

c)

Có ít nhất 1 câu sai.

d)

Tất cả đều đúng.

74.

Tên khoa học của Tang phiêu tiêu:

a)

Periostracum Cicadae

b)

Cotheca Mantidis

c)

Concha Haliotidis

d)

Concha Ostreae

75.

Ứng dụng lâm sàng của vị thuốc Kim anh tử là:

a)

Chữa di tinh, hoạt tinh, di niệu, đới hạ, tả lỵ.

b)

Chữa di tinh, đới bạch, tiêu lỏng, tiêu tiểu không tự chủ.

c)

Chữa di tinh, tiểu són, tiểu nhiều lần, kinh nguyệt bế.

d)

Chữa di tinh, tiểu tiện ra tinh dịch, kinh nguyệt không đều, đổ mộ hôi trộm.

76.

Tên khoa học của Kim anh tử:

a)

Fructus Corni officinalis

b)

Fructus Schisandrae

c)

Semen Euryales

d)

Fructus Rosae laevigatae

77.

Tính, vị, quy kinh của Kim anh tử:

a)

Vị: ngọt, chát; Tính: bình; Quy kinh: tỳ, thận.

b)

Vị: chua, sáp; Tính: bình; Quy kinh: thận, bàng quang, đại trường.

78.

Tính, vị, quy kinh của Kim anh tử:

a)

Vị: ngọt, chát; Tính: bình; Quy kinh: tỳ, thận.

b)

Vị: chua, sáp; Tính: bình; Quy kinh: thận, bàng quang, đại trường.

c)

Vị:chua, sáp; Tính: hơi ấm; Quy kinh: can, thận.

d)

Vị: đắng; Tính: bình; Quy kinh: phế, đại trường.

79.

Khiếm thực nên dùng liều bao nhiêu trên ngày:

a)

12-20 gam/ngày

b)

6- 12 gam/ngày

c)

20-40 gam/ngày

d)

4-8 gam/ngày.

80.

Tính vị của Khiếm thực:

a)

Vị chua, chát; Tính bình

b)

Vị chua, chát; Tính ấm

c)

Vị ngọt, chát; Tính bình

d)

Vị ngọt, chát; Tính ấm

81.

Bộ phận dùng của cây Khiếm thực:

a)

Hạt của quả chín

b)

Hạt của quả chưa chín

c)

Quả

d)

Vỏ rễ

82.

Ý nào sau đây sai khi nói về công dụng của Khiếm thực:

a)

Ích thận, cố tinh

b)

Kiện tỳ, chỉ tả

c)

Liễm hãn; liễm phế

d)

Trừ thấp nhiệt

83.

Tên khoa học của Sơn thù là:

a)

Fructus Corni Euryales

b)

Fructus Corni officinalis

c)

Semen Corni officinalis

d)

Semen Corni Euryales

84.

Thành phần chủ yếu của Sơn thù

a)

Saponin

b)

Acid hữu cơ

c)

Tanin

d)

Alkaloid

85.

Vị thuốc Sơn thù quy kinh:

a)

Bàng quang, Đại trường

b)

Can, Thận

c)

Tâm, Tiểu trường

d)

Tỳ, Vị, Đại trường

86.

Liều lượng dùng Sơn thù mỗi ngày là:

a)

4-8g

b)

60-120g

c)

6-12g

d)

0,5-4g

87.

Ứng dụng lâm sàng của kha tử:

a)

chữa ho, trừ đàm, hen suyễn, phù thũng, giun chui ống mật

b)

Thanh hầu họng, thanh thấp nhiệt đại trường

c)

Chữa lỵ kinh niên, trĩ, lòi dom, ho, di tinh, mồ hôi trộm

d)

Tất cả đều sai

88.

Vị thuốc kha tử có tác dụng nào sau đây

a)

Chữa cửu lỵ, củu tả

b)

Chữa ho, kiết lỵ sơ khởi

c)

Liều cành cao chỉ tả càng mạnh

d)

Tất cả đều sai

89.

Tính vị của Ô Mai

a)

Vị ngọt tính bình

b)

Vị đắng tính hàn

c)

Vị chua, tính ấm

d)

Vị chát tính hàn

90.

Công dụng chính của Ô mai?

a)

Sáp trường chỉ tả, thu liễm

b)

Cố biểu, thu liễm

c)

Cố sáp, liễm phế

d)

Liễm hãn, liễm phế

91.

Công dụng chính của Ô mai?

a)

Sáp trường chỉ tả, thu liễm

b)

Cố biểu, thu liễm

c)

Cố sáp, liễm phế

d)

Liễm hãn, liễm phế

92.

Ô mai nên sử dụng trong liều lượng nào?

a)

2-3 g/ngày

b)

3-6 g/ngày

c)

6-12 g/ngày

d)

12-20 g/ngày

93.

Đâu là tên khoa hoạc của vị thuốc Ô mai?

a)

Prunus armeniaca

b)

Fructus Armeniacae praeparatus

c)

Fructus Corni officinalis

d)

Semen Euryales

94.

Thạch lựu bì thuộc nhóm nào trong thuốc cố sáp:

a)

Nhuận hạ

b)

Liễm hãn

c)

Cố tinh sáp niệu

d)

Chỉ tả

95.

Thành phần hóa học trong thạch lựu bì có tác dụng trị giun:

a)

Tanin

b)

Alkaloid

c)

Digallic

d)

Acid Betulinic

96.

Tính vị của thạch lựu bì:

a)

Tính bình; vị đắng

b)

Tính ấm; vị chua, chát

c)

Tính hàn; vị đắng

d)

Tính ấm; vị chua

97.

Công dụng của thạch lựu bì, NGOẠI TRỪ:

a)

Khử trùng

b)

Thanh hầu họng

c)

Thanh thấp nhiệt đại trường

d)

Cố Sáp, thu liễm

98.

Thường sơn thuộc họ nào:

a)

Họ Cúc (Asteraceae)

b)

Họ Thường sơn (Dichroaceae)

c)

Họ Bàng (Combretaceae)

d)

Họ Thường sơn (Saxifragaceae)

99.

CHỌN CÂU SAI khi nói về Thường sơn:

a)

Chữa sốt rét

b)

Công dụng: triệt ngược, thanh nhiệt

c)

Thành phần chủ yếu là artemisinin

d)

Vị đắng, tính hàn

100.

Bộ phận dùng của Thường sơn:

a)

Rễ của cây Thường sơn

b)

Phần trên mặt đất của cây Thường sơn

c)

Hạt lấy từ quả chín của cây Thường sơn

d)

Cành nhỏ của cây Thường sơn

101.

Tên khoa học của Thường sơn:

a)

Radix Saxifragaceae

b)

Radix Dichroaceae

c)

Radix Saxifragae

d)

Radix Dichroae

102.

Bộ phận dùng của sài hồ là:

a)

Thân

b)

c)

Hoa

d)

Rễ

103.

Công dụng của sài hồ. Ngoại trừ:

a)

Hòa giải

b)

Thoái nhiệt

c)

Thăng dương

d)

Tán phong

104.

Thành phần hóa học trong sài hồ có tác dụng giảm đau:

a)

Saponin

b)

flavonoid

c)

acid pentanoic

d)

a

105.

Công dụng của sài hồ. Ngoại trừ:

a)

Hòa giải

b)

Thoái nhiệt

c)

Thăng dương

d)

Tán phong

106.

Thành phần hóa học trong sài hồ có tác dụng giảm đau:

a)

Saponin

b)

flavonoid

c)

acid pentanoic

d)

acid heptanoic

107.

Tên khoa học của vị thuốc Thanh hao:

a)

Artemisiae apiacea L.

b)

Herba Artemisiae apiacea

c)

Artemisiae annuae L.

d)

Herba Artemisiae annuae

108.

Tính vị của vị thuốc Thanh hao:

a)

Vị ngọt, nhạt; tính hàn

b)

Vị ngọt, nhạt; tính bình

c)

Vị đắng, nhạt; tính hàn

d)

Vị đắng, nhạt; tính bình

109.

Thanh hao đã được chứng minh có hoạt tính nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Chữa nọc rắn cắn

b)

Chữa vết ong đốt

c)

Chống khối u

d)

Phòng ngừa nhiễm SARS Cov-2.

110.

Bộ phận dùng của vị thuốc Thanh hao:

a)

Thân rễ

b)

Rễ

c)

Ngọn non mang hoa

d)

Phần trên mặt đất

111.

Tên khoa học của quả Sử quân tử:

a)

Fructus Quisqualis.

b)

Semen Quisqualis

c)

Fructus Meliae toosendan

d)

Radix Dicheroae

112.

Bộ phận dùng của Sử quân tử là:

a)

Thân cây Quả giun

b)

Rễ cây Quả Giun

c)

Lá cây Quả giun

d)

Hạt của quả già cây Quả giun

113.

Công dụng của Sử quân tử là:

a)

Khử trùng tiêu tích, kiện tì

b)

Hạ khí, hành thủy

c)

Tiêu hoá, sát trùng

d)

Tẩy giun

114.

Tính, vị của Hạt cau là gì?

a)

Ôn, cay

b)

Ôn, ngọt

c)

Bình, chát

d)

Hàn, đắng

115.

Vị thuốc Hạt cau quy vào kinh nào?

a)

Vị, đại trường

b)

Tâm, tiểu trường

c)

Phế, tam tiêu

d)

Thận, tâm, bàng quang

116.

Liều lượng thường dùng của Hạt cau là:

a)

60 - 120 gam/ngày

b)

7 - 12 gam/ngày

c)

0,5 - 4 gam/ngày

d)

8 - 12 gam/ngày

117.

Công dụng của Hạt cau, ngoại trừ:

a)

Hạ khí

b)

Tiêu đờm

c)

Hành thủy

d)

Tiêu hóa

118.

Trâm bầu thuộc họ gì?

a)

Họ Bàng

b)

Họ Hoa loa kèn

c)

Họ Cà

d)

Họ Dâu tằm

119.

Công dụng của Hạt cau, ngoại trừ:

a)

Hạ khí

b)

Tiêu đờm

c)

Hành thủy

d)

Tiêu hóa

120.

Trâm bầu thuộc họ gì?

a)

Họ Bàng

b)

Họ Hoa loa kèn

c)

Họ Cà

d)

Họ Dâu tằm

121.

Tác dụng của Hạt Trâm bầu:

a)

Tẩy giun

b)

Giảm ho

c)

Giảm đau

d)

Chữa mụn nhọt

122.

Liều thích hợp khi dùng hạt Trâm bầu.

a)

4 - 8 gam.

b)

100 gam.

c)

0,05 - 0,1 gam.

d)

7 - 20 gam.

123.

Đâu là tên khoa học của Hạt trâm bầu:

a)

Semen Combreti quadrangulae.

b)

Semen Cucurbitae.

c)

Fructus Arecae catechi.

d)

Fructus Combreti.

124.

Tên khoa học của vị thuốc Xà sàng tử:

a)

Artemisiae apiacea L.

b)

Herba Cnidii

c)

Artemisiae annuae L.

d)

Fructus Cnidii

125.

Tính vị của vị thuốc Xà sàng tử:

a)

Vị đắng, nhạt; tính rất độc

b)

Vị đắng, cay; tính rất độc

c)

Vị đắng, cay; tính hơi độc

d)

Vị đắng, nhạt; tính hơi độc

126.

Liều dùng của vị thuốc Xà sàng tử:

a)

2-4g

b)

8-20g

c)

20-40g

d)

60-80g

127.

Bộ phận dùng của vị thuốc Xà sàng tử:

a)

Thân rễ

b)

Rễ

c)

Hạt

d)

Quả chín

128.

Liều lượng dùng của xuyên luyện tử là:

a)

8-10 quả/ngày

b)

8-20 quả/ngày

c)

4-20 quả/ngày

d)

4-10 quả/ngày

129.

Tên khoa học của Xuyên luyện tử là gì?

a)

Realgar

b)

Fructus Cnidii

c)

Fructus Meliae toosendan

d)

Sulfur

130.

Đâu là thành phần hoá học chính của Xuyên luyện tử?

a)

Flavonoid

b)

Coumrin

c)

Alkaloid

d)

Tinh dầu

131.

Tính vị của Hùng Hoàng:

a)

Đắng, cay; ấm, có độc

b)

Đắng, hàn, hơi độc

c)

Cay, hàn, có độc

d)

Chua, ấm, có độc

132.

Quy kinh của hùng hoàng:

a)

Phế, thận

b)

Tỳ, vị

c)

Can,Vị

d)

Tâm, phế

133.

Tên khoa học của hùng hoàng:

a)

Poria

b)

Realgar

c)

Calomelas

d)

Sulfur