wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Pháp Luật Đại Cương - Phần I (Câu 1-8)

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Mỹ là nước theo hình thức chính thể:

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Cộng hòa tổng thống

c)

Quân chủ lập hiến

d)

Cộng hòa quý tộc

2.

Bản chất của nhà nước tư sản là:

a)

Chuyên chính tư sản

b)

Chuyên chính vô sản

c)

Phục vụ cho lợi ích của mọi giai cấp trong xã hội

d)

Bạo lực đối với giai cấp tư sản và các giai cấp bóc lột khác

3.

Có bao nhiêu hệ thống pháp luật chủ đạo trên thế giới?

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Theo học thuyết Mác Lênin nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tính chất giai cấp của nhà nước thì không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

b)

Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước (không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

c)

Tính chất giai cấp và bản chất nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

d)

Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

5.

Số lượng các tỉnh, thành hiện nay của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

60

b)

61

c)

64

d)

63

6.

Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang:

a)

Pháp

b)

Cả B và C

c)

Ấn Độ

d)

Việt Nam

7.

Sự tồn tại nhà nước:

a)

Cả A,B,C

b)

Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung

c)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp

d)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ồ đó tồn tại nhà nước

8.

Nhà nước quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến) là nhà nước:

a)

Không phải các phương án trên

b)

Quyền lực tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế

c)

Quyền lực nhà nước được phân chia cho người đứng đầu nhà nước theo phương thức thừa kế và một cơ quan nhà nước khác.

d)

Quyền lực tối cao thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra.

9.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật?

a)

2 kiểu pháp luật

b)

3 kiểu pháp luật

c)

4 kiểu pháp luật

d)

5 kiểu pháp luật

10.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan ngang bộ ở Việt Nam?

a)

Ngân hàng Trung ương

b)

Cả A và B

c)

Thanh tra Chính phủ

d)

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

11.

Trong nhà nước quân chủ chuyên chế:

a)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và do bầu cử mà ra.

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về một tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế.

c)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một người và được hình thành do bầu cử.

d)

Quyền lực nhà nước thuộc về một người và được hình thành theo phương thức thừa kế.

12.

Ở Việt Nam, tòa án có thể:

a)

Có quyền ban hành pháp luật khi giải quyết tranh chấp

b)

Có quyền sáng tạo và thay đổi pháp luật khi giải quyết tranh chấp

c)

Chỉ có quyền áp dụng pháp luật khi giải quyết tranh chấp

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

13.

Ở Anh, người đứng đầu cơ quan hành pháp là:

a)

Nữ hoàng

b)

Thái tử

c)

Tổng thống

d)

Thủ tướng

14.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là:

a)

Cả A, B, C

b)

Nhà nước đơn nhất

c)

Nhà nước liên bang

d)

Nhà nước liên minh

15.

Nhà nước nào sau đây không theo hình thức quân chủ:

a)

Thái Lan

b)

Anh

c)

Đức

d)

Nhật Bản

16.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính:

a)

Cả B và C đều đúng

b)

UBND các cấp

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

17.

Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước:

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND

d)

Hiến pháp

18.

QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để:

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể

c)

Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh

d)

Cả A và B đều sai

19.

Sắp xếp theo thứ tự nhỏ dần các lĩnh vực của pháp luật:

a)

Chế định pháp luật, quy phạm pháp luật, hệ thống pháp luật, ngành luật

b)

Hệ thống pháp luật, ngành luật, chế định pháp luật, quy phạm pháp luật

c)

Ngành luật, quy phạm pháp luật, hệ thống pháp luật, chế định pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật, hệ thống pháp luật, ngành luật, chế định pháp luật

20.

Khẳng định nào là đúng:

a)

Cả A, B và C đều sai

b)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

c)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

d)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam.

21.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL:

a)

Khi có QPPL điều chỉnh QXHH tương ứng

b)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

c)

Cả A, B và C

d)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể

22.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào:

a)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định

b)

Luật, nghị quyết

c)

Luật, pháp lệnh

d)

Pháp lệnh, nghị quyết

23.

Trong HTPL Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập khi:

a)

Cả A và B

b)

Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh

c)

Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL

d)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh

24.

UBND và Chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào:

a)

Nghị định, quyết định

b)

Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị

c)

Quyết định, chỉ thị

d)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

25.

Theo quy định của Hiến pháp 1992, người có quyền công bố Hiến pháp và luật là:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Tổng Bí thư

26.

Nguyên tắc "không áp dụng hiệu lực hồi tố" của VBPL được hiểu là:

a)

VBPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

VBPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

27.

Hệ thống pháp luật (HTPL) nào sau đây là HTPL thành văn:

a)

Cả B và C đều đúng

b)

HTPL XHCN

c)

HTPL Anh – Mỹ

d)

HTPL châu Âu lục địa

28.

HTPL nào sau đây là HTPL không thành văn:

a)

HTPL XHCN

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

HTPL châu Âu lục địa

d)

HTPL Anh – Mỹ

29.

Phần tử cấu thành nhỏ nhất của HTPL:

a)

Điều luật

b)

QPPL

c)

Cả A, B và C đều sai

d)

Giả định hoặc quy định hoặc chế tài

30.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL:

a)

Cả A, B và C

b)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể

c)

Khi xảy ra SKPL

d)

Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứng

31.

Mỗi một điều luật:

a)

Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật

b)

Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật

c)

Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật

d)

Cả A, B và C đều đúng

32.

Xét về độ tuổi, cá nhân được tham gia quản lý doanh nghiệp khi:

a)

Đủ 15 tuổi

b)

Đủ 25 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

Đủ 21 tuổi

33.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần có sự tham gia của Nhà nước:

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

34.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế thì:

a)

Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế

b)

Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật, nhưng pháp luật có tính độc lập tương đối, tác động trở lại kinh tế

c)

Kinh tế là yếu tố quyết định pháp luật

d)

Pháp luật là yếu tố quyết định kinh tế, nhưng kinh tế có tính độc lập tương đối, tác động trở lại pháp luật

35.

Năng lực pháp luật là:

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Khả năng chủ thể có được các quyền và nghĩa vụ pháp lý được Nhà nước thừa nhận

c)

Cả A và B đều sai

d)

Khả năng của chủ thể được Nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các quan hệ pháp luật

36.

Trong các quan hệ pháp luật dân sự:

a)

Các bên bình đẳng về địa vị pháp lý

b)

Các bên không bình đẳng về địa vị pháp lý

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Tùy từng trường hợp mà các bên bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý

37.

Trong một quan hệ dân sự giữa cơ quan nhà nước và cá nhân:

a)

Tùy từng trường hợp mà có sự bình đẳng hoặc bất bình đẳng về địa vị pháp lý

b)

Luôn có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Luôn có sự bất bình đẳng về địa vị pháp lý

38.

Cá nhân trong ngành luật dân sự bao gồm:

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Người không quốc tịch

c)

Người nước ngoài

d)

Người Việt Nam

39.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm:

a)

Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thường thiệt hại

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể

d)

Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể

40.

Các đặc điểm, thuộc tính của chế định pháp luật:

a)

Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luật

b)

Là một nhóm những quy phạm pháp luật có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các quan hệ xã hội cùng loại – những quan hệ xã hội có cùng nội dung, tính chất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

41.

Sự thay đổi hệ thống quy phạm pháp luật có thể được thực hiện bằng cách:

a)

Đình chỉ, bãi bỏ

b)

Thay đổi phạm vi hiệu lực

c)

Ban hành mới, sửa đổi, bổ sung

d)

Cả A, B và C

42.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Cả A, B và C

b)

Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các quan hệ pháp luật cụ thể

c)

Cá nhân, tổ chức được Nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các quan hệ pháp luật

d)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào

43.

Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của văn bản pháp luật được hiểu là:

a)

Văn bản pháp luật không áp dụng với những hành vi xảy ra trước và sau thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật

b)

Văn bản pháp luật không áp dụng với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật

c)

Cả A, B và C đều sai

d)

Văn bản pháp luật chỉ áp dụng với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật

44.

Cơ quan nào có quyền hạn chế năng lực hành vi của công dân:

a)

Quốc hội

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

45.

Pháp luật không tồn tại trong xã hội nào:

a)

Cả A, B và C

b)

Xã hội không có giai cấp

c)

Xã hội không có tư hữu

d)

Xã hội không có nhà nước

46.

Tổ chức nào sau đây không phải là pháp nhân:

a)

Trường Đại học Ngoại thương

b)

Công ty tư nhân

c)

Công ty TNHH 123

d)

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

47.

Đâu không phải là các điều kiện của pháp nhân:

a)

Tất cả các đáp án trên đều sai

b)

Chịu trách nhiệm bằng tài sản của người sáng lập

c)

Có tổ chức chặt chẽ

d)

Được thành lập một cách hợp pháp

48.

Liên đoàn Luật sư Việt Nam là loại pháp nhân nào:

a)

Tổ chức kinh tế

b)

Tổ chức chính trị – xã hội – nghề nghiệp

c)

Tổ chức xã hội – nghề nghiệp

d)

Tổ chức xã hội

49.

Việc Công ty Cổ phần A và Công ty Cổ phần B gộp lại thành Công ty Cổ phần C được gọi là:

a)

Giải thể pháp nhân

b)

Sáp nhập pháp nhân

c)

Hợp nhất pháp nhân

d)

Tách pháp nhân

50.

Hình thức đại diện cho pháp nhân gồm:

a)

Đại diện theo ủy quyền

b)

Cả A và B đều sai

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đại diện theo pháp luật

51.

Đâu không phải là giấy tờ có giá:

a)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Chứng chỉ tiền gửi

52.

Mối quan hệ giữa tivi và điều khiển là:

a)

Không có mối quan hệ

b)

Tài sản gốc – hoa lợi

c)

Vật chính – vật phụ

d)

Vật đồng bộ

53.

Chủ sở hữu tài sản có quyền nào sau đây:

a)

Cả 3 quyền trên

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền chiếm hữu

54.

Chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình là:

a)

Việc nắm giữ và quản lý tài sản không có căn cứ pháp luật mà người chiếm hữu không thể biết

b)

Việc nắm giữ và quản lý tài sản có căn cứ pháp luật mà người chiếm hữu không thể biết

c)

Việc nắm giữ và quản lý tài sản có căn cứ pháp luật mà người chiếm hữu phải biết

d)

Việc nắm giữ và quản lý tài sản không có căn cứ pháp luật mà người chiếm hữu phải biết

55.

N mượn máy ảnh của T để đi chơi với nhóm bạn. Vì thấy H thích và muốn gây ấn tượng với H nên N đã nói đó là máy của mình và tặng cho H. Việc chiếm hữu chiếc máy ảnh của H là:

a)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật theo ý chí của chủ sở hữu

b)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật không theo ý chí của chủ sở hữu

c)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật ngay tình

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật không ngay tình

56.

Quyền từ bỏ hoặc chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người khác là:

a)

Quyền sở hữu

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền chiếm hữu

57.

Trong các vật sau, vật nào là vật tiêu hao?

a)

Xe đạp

b)

Máy tính

c)

Cát xây nhà

d)

Quần áo

58.

Đại diện theo ủy quyền được xác lập dưới hình thức:

a)

Bằng hành vi

b)

Do các bên tự thỏa thuận

c)

Bằng lời nói

d)

Bằng văn bản

59.

Ông A sử dụng chiếc xe Dylan, ông đã bán chiếc xe máy cho ông B. Ông A đã quyết định:

a)

Số phận pháp lý của chiếc xe máy

b)

Số phận thực tế của chiếc xe máy

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

60.

Quyền sở hữu tài sản được xác lập thông qua các căn cứ sau, trừ:

a)

Bản án, quyết định của Tòa án

b)

Không có đáp án đúng

c)

Thừa kế tài sản theo quy định của pháp luật

d)

Thỏa thuận của các bên

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

a)

Do có sự phân công lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hoá giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thuỷ lợi hay chống giặc ngoại xâm

d)

Do ý chí của con người trong xã hội

62.

Hình thái kinh tế – xã hội nào là chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội Tư bản chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa

c)

Hình thái kinh tế – xã hội Chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản nguyên thuỷ

63.

Tổ chức thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thuỷ là:

a)

Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống

b)

Một tổ chức độc lập

c)

Một tập đoàn người không có cùng quan hệ huyết thống

d)

Một xã hội độc lập

64.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về Nhà nước thì:

a)

Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến

b)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

c)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

65.

Sự xuất hiện của nhà nước cổ đại nào sau đây có nguyên nhân là do mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hoà được:

a)

Các nhà nước phương Đông

b)

Nhà nước A-ten

c)

Nhà nước Rô-ma

d)

Nhà nước Giéc-man

66.

Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

b)

Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội

67.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

68.

Bản chất xã hội của nhà nước được thể hiện:

4 lines
69.

Nhà nước nào cũng có chức năng:

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Đối nội và đối ngoại

c)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

70.

Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

b)

Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như nhau

d)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

71.

Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công?

a)

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

b)

Các tổng công ty

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức phi chính phủ

72.

Hình thức Nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể:

a)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ

b)

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế

c)

Hình thức chính thể cộng hòa lưỡng tính

d)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ tư sản

73.

Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế độ:

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Dân chủ quý tộc

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ tư sản

74.

“Nhà nước là một bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác” là định nghĩa của:

a)

Lê-nin

b)

Ph. Ăng-ghen

c)

C. Mác

d)

Hồ Chí Minh

75.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

Pháp

b)

Trung Quốc

c)

Việt Nam

d)

Ấn Độ

76.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Nga

b)

Australia

c)

Đức

d)

Singapore

77.

Nhà nước nào dưới đây không thuộc kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Cuba

78.

Chế độ phản dân chủ là:

a)

Nhà nước độc tài

b)

Tất cả các câu trên đều đúng

c)

Vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân

d)

Vi phạm các quyền tự do của nhân dân

79.

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là:

a)

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế

b)

Cả câu b và c đều đúng

c)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến

d)

Hình thức chính thể quân chủ đại nghị

80.

Quyền lực của Vua trong hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối luôn:

a)

Vô hạn

b)

Cả a và b đều đúng

c)

Bị hạn chế

d)

Cả a và b đều sai

81.

Chính thể cộng hòa đại nghị còn được gọi là:

a)

Chính thể cộng hòa tổng thống

b)

Chính thể cộng hòa nghị viện

c)

Chính thể quân chủ đại nghị

d)

Chính thể cộng hòa lưỡng tính

82.

Việt Nam có quan hệ ngoại giao với các khu vực:

a)

Châu Á – Thái Bình Dương – Châu Âu – Châu Mỹ

b)

Châu Phi – Trung Đông

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

83.

Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam được bầu bởi:

a)

Mọi công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam từ đủ 21 tuổi trở lên

d)

Công dân Việt Nam và người không có quốc tịch

84.

Một trong những bản chất của Nhà nước là:

a)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Tính xã hội

d)

Đặt ra thuế và thu thuế dưới hình thức bắt buộc

85.

Cơ quan nhà nước nào sau đây có vai trò tổ chức thực hiện pháp luật trên thực tế?

a)

Quốc hội

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Chính phủ

d)

Tòa án

86.

Quyền công tố trước tòa là:

a)

Quyền xác định tội phạm

b)

Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Quyền khiếu nại, tố cáo của nhân dân

87.

Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc nào?

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Tập trung dân chủ; pháp chế XHCN; bảo đảm sự lãnh đạo của ĐCS

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Bảo đảm sự tham gia đông đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của Nhà nước

88.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của Nhà nước

b)

Chủ tịch nước là người đứng đầu cơ quan lập pháp

c)

Tòa án Nhân dân Tối cao chỉ xét xử các vụ án hình sự

d)

Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

89.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

a)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

b)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

c)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

d)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

90.

Việc thực hiện quyền lực trong Nhà nước CHXHCN Việt Nam có sự:

a)

Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ

b)

Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách bạch cho ba cơ quan: Quốc hội, Chính phủ và Tòa án

c)

Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước

d)

Phân chia quyền lực

91.

Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là:

a)

Ủy ban Quốc hội

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Ủy ban Đối nội và Đối ngoại

d)

Ủy ban Kinh tế và Ngân sách

92.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thể hiện:

a)

Quyền lực nhà nước giao cho các địa phương tự chủ hoàn toàn

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ

c)

Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất, có sự phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước

d)

Quyền lực nhà nước tập trung vào Chính phủ để điều hành hiệu quả

93.

Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan?

a)

Bốn hệ thống cơ quan

b)

Ba hệ thống cơ quan

c)

Một hệ thống cơ quan

d)

Hai hệ thống cơ quan

94.

Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có chủ quyền quốc gia khi nào?

a)

Năm 1975

b)

Năm 1945

c)

Năm 1930

d)

Năm 1954

95.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước CHXHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Phân quyền

b)

Tam quyền phân lập

c)

Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và Chính phủ

d)

Tập quyền XHCN

96.

Bản chất Nhà nước CHXHCN Việt Nam được thể hiện:

a)

Là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

b)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Nhân dân được kiểm tra, giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước

97.

Chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam được thể hiện:

a)

Gia nhập các tổ chức quốc tế và khu vực

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại

c)

Xây dựng và phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, bảo đảm an ninh trật tự

d)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, thiết lập quan hệ ngoại giao

98.

Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam gồm các loại cơ quan:

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát

c)

Cơ quan Quốc hội, Chính phủ, cơ quan xét xử

d)

Cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp

99.

Trong bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam thì Quốc hội là:

a)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

d)

Cả a, b, c đều đúng

100.

Hình thức cấu trúc lãnh thổ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Nhà nước liên bang

b)

Nhà nước tự trị

c)

Nhà nước liên minh

d)

Nhà nước đơn nhất

101.

Hình thức chính thể của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Quân chủ đại nghị

b)

Quân chủ

c)

Cộng hoà

d)

Cộng hoà dân chủ

102.

Chủ tịch nước ta có quyền:

a)

Lập hiến và lập pháp

b)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

d)

Thay mặt Nhà nước quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

103.

Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

Do Quốc hội bầu ra

b)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

d)

Cơ quan chấp hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ quan nhà nước cấp trên

104.

Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

b)

Toà án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án

c)

Chính phủ là cơ quan hành pháp

d)

Viện kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội

105.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam, Uỷ ban nhân dân các cấp là:

a)

Cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân ở địa phương

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

c)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân

d)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

106.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan xét xử

d)

Hệ thống cơ quan kiểm sát

107.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

108.

Quốc hội và Tòa án trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền:

a)

Lập pháp

b)

Tư pháp

c)

Quốc hội và Chính phủ

d)

Chính phủ và Viện kiểm sát

109.

Bộ Công Thương là cơ quan trực thuộc:

a)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước

d)

Quốc hội

110.

Hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là:

a)

Do Ủy ban nhân dân bầu ra

b)

Do Quốc hội bầu ra

c)

Do nhân dân địa phương bầu ra

d)

Do Chính phủ bầu ra

111.

Ủy ban nhân dân các cấp trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan:

a)

Do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra

b)

Do nhân dân địa phương bầu ra

c)

Do Chính phủ bầu ra

d)

Do Quốc hội bầu ra

112.

Ủy ban nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan kiểm sát

c)

Hệ thống cơ quan xét xử

d)

Hệ thống cơ quan hành chính nhà nước

113.

Quốc hội khóa XI của Nhà nước ta có nhiệm kỳ:

a)

5 năm

b)

4 năm

c)

3 năm

d)

2 năm

114.

Chủ tịch nước Việt Nam hiện nay là người đứng đầu:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

115.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay, Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt Nhà nước CHXHCN Việt Nam về:

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Điều hành mọi hoạt động của đất nước

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

116.

Nguyên nhân ra đời của nhà nước và pháp luật là:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Do nhu cầu khách quan của xã hội

c)

Do nhu cầu chủ quan của xã hội

d)

Hoàn toàn khác nhau

117.

Nhà nước có những biện pháp nào nhằm tuyên truyền, phổ biến pháp luật?

a)

Đưa kiến thức pháp luật vào chương trình giảng dạy trong trường học

b)

Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

Đưa các văn bản pháp luật lên mạng Internet để mọi người cùng tìm hiểu

118.

Pháp luật xuất hiện là do:

a)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Nhà nước tự đặt ra

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

119.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản là:

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

Tính quy phạm và phổ biến

120.

Pháp luật có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

121.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

122.

Những quy phạm xã hội tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy là:

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Đạo đức

c)

Tập quán

d)

Tín điều tôn giáo

123.

Đáp án nào sau đây thể hiện vai trò của pháp luật?

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Là công cụ để Nhà nước cưỡng chế đối với mọi người trong xã hội

d)

Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình

124.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm xã hội?

a)

Thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Nghị quyết của Quốc hội

c)

Điều lệ của Đảng Cộng sản

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

125.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Đảng Cộng sản

b)

Điều lệ của hội đồng hương

c)

Điều lệ của Đảng Cộng sản

d)

Nghị quyết của Quốc hội

126.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật Giáo dục

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

127.

Trong hệ thống VBQPPL, văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp của Nhà nước

b)

Luật do Quốc hội ban hành

c)

Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Nghị định của Chính phủ

128.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Nghị định để quy định chi tiết thi hành luật?

a)

Quốc hội

b)

Bộ Tư pháp

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Chính phủ

129.

Văn bản nào sau đây thuộc nhóm văn bản dưới luật do bộ trưởng ban hành?

a)

Nghị quyết

b)

Thông tư

c)

Pháp lệnh

d)

Hiến pháp

130.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật và kiến trúc thượng tầng, nhận định nào đúng nhất?

a)

Pháp luật là một bộ phận của kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng là một bộ phận của pháp luật

c)

Pháp luật hoàn toàn tách biệt với kiến trúc thượng tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng chỉ bao gồm đạo đức xã hội

131.

Khi có xung đột giữa Luật và Nghị định, văn bản nào được ưu tiên áp dụng?

a)

Nghị định vì ban hành sau

b)

Luật vì có hiệu lực pháp lý cao hơn

c)

Văn bản có nội dung cụ thể hơn

d)

Cả hai cùng áp dụng song song