wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giới động vật: Phân loại cơ bản

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ nào mô tả nhóm động vật phát triển miệng từ phôi nguyên sinh?

a)

Động vật miệng nguyên sinh

b)

Động vật miệng thứ sinh

c)

Động vật đối xứng tỏa tròn

d)

Động vật chưa có thể xoang

2.

Đặc trưng nào phù hợp với động vật đối xứng hai bên hơn là đối xứng tỏa tròn?

a)

Không có cơ quan chuyên hóa

b)

Cấu trúc dạng tia

c)

Di chuyển theo mọi hướng

d)

Có đầu hóa rõ rệt

3.

Trong phân loại cơ bản, giới động vật đơn bào thuộc nhóm nào?

a)

Ngành động vật nguyên sinh

b)

Ngành sứa lược

c)

Ngành ruột khoang

d)

Ngành có rãnh

4.

Tiêu chí nào dùng để phân biệt miệng nguyên sinh với miệng thứ sinh ở giai đoạn phôi?

a)

Hình thái phân cắt phôi

b)

Kiểu đối xứng cơ thể

c)

Sự hiện diện của thể xoang

d)

Hệ tuần hoàn phát triển

5.

Ở miệng thứ sinh, cấu trúc nào trở thành hậu môn còn miệng hình thành từ vị trí đối diện?

a)

Miệng phôi ban đầu

b)

Vòi và cổ

c)

Lá phôi giữa

d)

Màng xoang thần kinh

6.

Động vật đa bào hoàn thiện gồm những nhóm nào theo kiểu đối xứng?

a)

Tỏa tròn và đối xứng trục

b)

Đối xứng ba bên và tỏa tròn

c)

Không đối xứng và hai bên

d)

Đối xứng tỏa tròn và đối xứng hai bên

7.

Trong đối xứng hai bên, nhóm nào có thể xoang và được chia thành miệng nguyên sinh và miệng thứ sinh?

a)

Động vật có thể xoang

b)

Động vật chưa có thể xoang

c)

Động vật tỏa tròn

d)

Động vật nguyên sinh

8.

Dấu hiệu phôi học của miệng nguyên sinh liên quan đến quá trình nào?

a)

Lá phôi giữa hình thành từ trung bì

b)

Phân cắt hình phóng xạ

c)

Đáy cốc tạo nếp gấp

d)

Tế bào gần miệng phôi tách ra

9.

Nhóm nào liệt kê thuộc động vật có thể xoang ở đối xứng hai bên?

a)

Ngành có rãnh, Ngành ruột túi

b)

Ngành nguyên sinh, Ngành thân lỗ

c)

Ngành ruột khoang, Ngành sứa lược

d)

Ngành Da gai, Ngành Hàm tơ

10.

Trong đặc điểm chung của ngành nửa dây sống, cấu trúc nào hỗ trợ di chuyển và bắt thức ăn?

a)

Tim có túi

b)

Vòi có cấu trúc rỗng

c)

Khe mang ở thành hầu

d)

Góc dạ thần kinh rỗng

11.

Ngành nửa dây sống được chia thành mấy lớp theo tài liệu này?

a)

Bốn lớp theo sinh sản

b)

Một lớp duy nhất toàn nhóm

c)

Ba lớp dựa cấu trúc mang

d)

Hai lớp chính được mô tả

12.

Lớp Mang ruột thuộc ngành nửa dây sống có khoảng bao nhiêu loài?

a)

Khoảng bảy mươi lăm loài

b)

Dưới mười loài ghi nhận

c)

Khoảng hai mươi lăm loài

d)

Trên một trăm năm mươi loài

13.

Đặc điểm nào sau đây là điểm chung giữa nửa dây sống và Da gai?

a)

Hệ tuần hoàn kín hoàn chỉnh

b)

Có cột sống bằng xương thật

c)

Não bộ phình tạo đại não

d)

Sự hình thành hậu môn từ miệng

14.

Trong mối quan hệ ba ngành, nửa dây sống được xem là gần gũi hơn với nhóm nào?

a)

Không gần gũi ngành nào cả

b)

Dây sống hơn so với Da gai

c)

Da gai hơn so với Dây sống

d)

Gần gũi như nhau cả hai

15.

Ở ngành Dây sống, dây sống xuất hiện ở giai đoạn nào trong chu kì sống?

a)

Xuất hiện ở một số giai đoạn

b)

Chỉ xuất hiện ở trưởng thành

c)

Luôn xuất hiện ở mọi giai đoạn

d)

Không xuất hiện ở bất kỳ giai đoạn

16.

Rãnh nội tiêm nằm ở vị trí nào và liên quan đến cấu trúc nào?

a)

Mặt bụng vùng hậu, nguồn gốc tuyến giáp

b)

Mặt lưng gần tim, liên quan tuyến yên

c)

Mặt bên thân, tạo cánh mang giả

d)

Trong khoang miệng, liên hệ mang phụ

17.

Ở động vật có dây sống, cấu trúc chạy dọc cơ thể có chức năng nâng đỡ cơ thể là gì?

a)

Xương chi dài phát triển

b)

Tấm mang phồng to ra

c)

Sụn sống mềm dễ biến dạng

d)

Dây sống vững chắc linh hoạt

18.

Đặc điểm nào của hệ tuần hoàn ở ngành Dây sống được nêu rõ?

a)

Không có tim, chỉ có cơ mạch co bóp

b)

Hệ tuần hoàn hở với động mạch đơn

c)

Tim ở mặt lưng và mạch máu mở hoàn toàn

d)

Tim ở mặt bụng với mạch máu lưng bụng

19.

Thành hậu thường có nhiều khe mang xuất hiện khi nào?

a)

Sống dưới nước sẽ biến thành mang

b)

Chỉ trong giai đoạn phôi sớm

c)

Chỉ ở động vật trên cạn khô

d)

Luôn tồn tại suốt đời mọi loài

20.

Hệ thống phân loại ngành Dây sống chia thành hai nhóm lớn nào?

a)

Nhóm không sọ và nhóm có sọ

b)

Nhóm có vây và nhóm có chân

c)

Nhóm xương thật và nhóm sụn

d)

Nhóm có phổi và nhóm mang

21.

Tổng lớp không hàm bao gồm những nhóm nào sau đây?

a)

Cá miệng tròn, Myxin, cá bám

b)

Cá vây tia, bò sát, chim

c)

Cá sụn, lưỡng cư, thú

d)

Cá vây thịt, chim, thú

22.

Trong tổng lớp có hàm, lớp nào KHÔNG thuộc nhóm này?

a)

Cá miệng tròn không hàm

b)

Lớp thú thuộc có hàm

c)

Lớp cá sụn thuộc có hàm

d)

Lớp cá vây tia thuộc có hàm

23.

Đặc điểm nào mô tả đúng cấu tạo cơ thể của Urochordata trưởng thành (cò bao)?

a)

Cơ thể nằm trong bao tunixin, hai siphon

b)

Cơ thể có vảy keratin, mang xương sống

c)

Cơ thể phân đốt rõ, đầu phát triển lớn

d)

Cơ thể có chân giả, di chuyển bằng lông mao

24.

Một chức năng quan trọng của hai siphon ở Urochordata là gì?

a)

Gắn cơ thể vào nền đáy biển bền vững

b)

Hút nước vào và thoát nước ra hai chiều

c)

Tiết enzyme phân giải xenluloz ngoại bào

d)

Trao đổi khí bằng phổi có túi khí

25.

Ấu trùng Urochordata mang đầy đủ 5 đặc điểm của động vật Dây sống. Điều gì xảy ra khi chúng bám vào giá thể để biến thái?

a)

Đuôi và dây sống tiêu biến, ống TK ngắn

b)

Dây sống dài ra, ống TK lưng dày lên

c)

Mang biến mất, phát triển phổi đơn giản

d)

Tim chuyển từ hở sang kín hoàn toàn

26.

Hệ tuần hoàn của Urochordata trưởng thành có đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu kín hoàn toàn với hai vòng tuần hoàn

b)

Máu giàu hemoglobin, mạch động chủ lớn

c)

Máu lưu thông hai chiều, cơ quan bài tiết phân tán

d)

Máu hở, không có tim, dịch nội bào chảy

27.

Nhóm Urochordata thuộc loại sinh vật nào về lối sống?

a)

Nhiều loài định cư, sống bám đáy biển

b)

Sống nổi tầng mặt, bơi nhanh chủ động

c)

Chủ yếu di cư đường dài theo mùa

d)

Sống trên cạn, rời nước ở trưởng thành

28.

Cephalochordata (cá lưỡng tiêm) có đặc điểm dây sống như thế nào?

a)

Dây sống vượt quá vị trí não bộ phía trước

b)

Dây sống chỉ tồn tại ở giai đoạn ấu trùng

c)

Dây sống bị thoái hóa thành túi bao cơ

d)

Dây sống phân đoạn thành nhiều đốt xương

29.

Con đường thức ăn ở Cephalochordata được hỗ trợ bởi cấu trúc nào?

a)

Thức ăn vận chuyển bởi máu kín qua mao mạch

b)

Thức ăn hút bằng siphon, tiêu hóa ngoài cơ thể

c)

Nước đi qua khí quản, phổi rồi vào dạ dày tuyến

d)

Nước đi qua phễu miệng, mang lọc rồi vào ống tiêu hóa

30.

Hệ tuần hoàn ở Cephalochordata có đặc điểm gì?

a)

Có động mạch lưng, tĩnh mạch bụng, hệ kín

b)

Hoàn toàn hở, không có mạch máu riêng

c)

Hai vòng tuần hoàn như ở cá xương

d)

Tim bơm máu qua mang và phổi song song

31.

Cơ quan sinh dục ở Cephalochordata thường có bao nhiêu đôi?

a)

Không có, sinh sản vô tính

b)

Khoảng 25 đôi dọc cơ thể

c)

Một đôi nằm cạnh mang

d)

Ba đôi xếp ở vùng bụng

32.

Phân ngành có xương sống (Vertebrata) nổi bật ở đặc điểm đa dạng nào?

a)

Hơn 60000 loài, thích nghi rộng

b)

Ít biến thiên hình thái, hoạt động chậm

c)

Khoảng 3000 loài, chủ yếu sống bám

d)

Chỉ sống ở biển sâu không ánh sáng

33.

So sánh Urochordata và Cephalochordata, phát biểu nào đúng?

a)

Urochordata có tim kín, Cephalochordata không có mạch

b)

Urochordata trưởng thành thoái hóa dây sống, Cephalochordata giữ dây sống suốt đời

c)

Cả hai đều có xương sống phát triển ở trưởng thành

d)

Cephalochordata định cư, Urochordata bơi tự do suốt đời

34.

Ở Urochordata lớp Sanpo, đặc điểm hành vi nào sau đây được ghi nhận?

a)

Bay lượn nhờ cánh màng rộng

b)

Săn mồi chủ động bằng răng sắc nhọn

c)

Di cư nước ngọt theo mùa sinh sản

d)

Có khả năng phát huỳnh quang vào ban đêm

35.

Đặc điểm nào mô tả vỏ da của động vật có xương sống?

a)

Không có lớp bì chứa mạch máu

b)

Chỉ có một lớp biểu bì mỏng

c)

Chủ yếu là kitin như ở côn trùng

d)

Gồm hai lớp: biểu bì và bì

36.

Vai trò chính của bộ xương trong ở động vật có xương sống là gì?

a)

Tạo khung nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

b)

Chỉ giúp dự trữ muối khoáng Ca, P

c)

Chỉ tạo chỗ bám cho lông và vảy

d)

Chủ yếu để điều hòa thân nhiệt

37.

Hệ tuần hoàn của động vật có xương sống có đặc điểm nào?

a)

Không có mạch động mạch và tĩnh mạch

b)

Máu lưu thông chủ yếu trong xoang cơ thể

c)

Hệ mạch máu hở không có hồng cầu

d)

Hệ mạch máu kín chứa hồng cầu có Hb

38.

Não bộ động vật có xương sống thường chia thành mấy phần chính?

a)

Bốn phần: trán, đỉnh, chẩm, thái

b)

Hai phần: não lớn và tiểu não

c)

Một khối đơn không phân vùng

d)

Ba phần: não trước, giữa, sau

39.

Cơ quan nào phát triển giúp tăng khả năng tiêu hóa ở động vật có xương sống?

a)

Các tuyến tiêu hóa như gan, tụy

b)

Chủ yếu nhờ mang vận động mạnh

c)

Nhờ vỏ da dày giàu mạch máu

d)

Nhờ bộ xương ngoài bằng kitin

40.

Tim của động vật có xương sống có đặc điểm nào theo tài liệu?

a)

Luôn có 4 ngăn ở mọi loài

b)

Có từ 2 đến 4 ngăn tùy nhóm

c)

Không có tâm nhĩ thực sự

d)

Chỉ có 2 ngăn ở tất cả loài

41.

Hệ bài tiết ở động vật có xương sống thường gồm cấu trúc nào?

a)

Chủ yếu qua mang không có thận

b)

Túi bài tiết nằm ở da

c)

Các ống Malpighi lớn

d)

Một đôi thận phát triển

42.

Tuyến nội tiết ở động vật có xương sống giữ vai trò gì trong tiến hóa?

a)

Điều hòa phát triển và thích nghi

b)

Chỉ kiểm soát vận động cơ

c)

Chủ yếu tạo sắc tố da

d)

Không liên quan đến sinh sản

43.

Gen Hox trong động vật có xương sống có chức năng chủ đạo nào?

a)

Điều khiển hoạt động cơ tim

b)

Mã hóa protein hemoglobin

c)

Quy định màu sắc và hoa văn da

d)

Kiểm soát sơ đồ cấu tạo cơ thể

44.

Nhóm cá cổ nhất trong phân ngành động vật có xương sống được ghi nhận ở kỉ Cambri là gì?

a)

Cá xương vây tia

b)

Cá sụn như cá mập

c)

Cá giáp bì (ostracodermi)

d)

Cá gai cỗ hiện đại

45.

Trong kỉ Silua, dòng cá xương sống nào hình thành làm tổ tiên cho nhóm có hàm?

a)

Cá không hàm phát sinh sớm

b)

Cá sụn xuất hiện đầu tiên

c)

Cá vây tia phát triển mạnh

d)

Cá da tấm chiếm ưu thế

46.

Ở kỉ Devon, lớp cá nào được mô tả là đã hóa thạch và tuyệt chủng?

a)

Cá da tấm cổ đại

b)

Cá mập hiện đại

c)

Cá vây thịt còn sống

d)

Cá xương vây tia mới

47.

Hệ thống phân loại cá không hàm hiện đại gồm đặc điểm nào sau đây?

a)

Có phổi lớn, xương ngoài, mang mở

b)

Có hàm hoàn chỉnh, xương cứng, vảy chắc

c)

Không có hàm, bộ xương sụn, nhiều đôi túi mang

d)

Hàm nhỏ, vỏ kitin, ống Malpighi

48.

Lớp cá Myxin có đặc điểm miệng và cơ quan khứu giác gì?

a)

Miệng tròn có răng sụn, khứu giác ngoài

b)

Miệng có 4 đôi xúc tu, túi khứu giác thông với hầu

c)

Miệng răng vảy, khứu giác nằm ở mang

d)

Miệng có hàm thật, khứu giác đôi lớn

49.

Trong lớp cá Myxin, cơ thể có đặc điểm nào nổi bật về tuyến nhờn?

a)

Không có tuyến nhờn trên da

b)

Chỉ có tuyến nhờn ở vùng đầu

c)

Tuyến nhờn chỉ hoạt động khi đẻ

d)

Có tuyến nhờn phát triển phủ toàn thân

50.

Cá Myxin có cấu trúc tim như thế nào?

a)

Một tim nhỏ không buồng

b)

Hai tim độc lập, không phụ

c)

Không có tim, chỉ mạch co bóp

d)

Một tim chính, có quả tim phụ

51.

Đặc điểm nào MẤT đi ở cá Myxin so với các cá có hàm?

a)

Vây chẵn hoàn toàn không có

b)

Răng gắn cố định vào hàm

c)

Phổi đôi phát triển mạnh

d)

Xương hàm hóa cứng hoàn toàn

52.

Hệ thần kinh của cá Myxin thiếu thành phần nào?

a)

Không có dây thần kinh sọ

b)

Không có hành não

c)

Không có tủy sống

d)

Không có tiểu não

53.

Trong đời sống, cá Myxin thường cư trú ở môi trường nào?

a)

Hoàn toàn ở biển, đáy bùn

b)

Chủ yếu ở sông nước ngọt

c)

Nước lợ vùng cửa sông

d)

Hồ cao nguyên lạnh

54.

Cấu tạo miệng của cá Bám (Petromyzontina) khác Myxin ở điểm nào?

a)

Miệng có mỏ sừng như chim

b)

Miệng hình ống dài có xúc tu

c)

Miệng có răng gắn vào hàm xương

d)

Miệng dạng giác bám, răng karatin hóa

55.

Cá Bám có bao nhiêu cặp mang thông ra bên ngoài?

a)

Ba cặp lỗ mang

b)

Mười cặp lỗ mang

c)

Bảy cặp lỗ mang

d)

Năm cặp lỗ mang

56.

Đặc điểm mắt ở cá Bám khi trưởng thành là gì?

a)

Không có mắt bẩm sinh

b)

Mắt thoái hóa hoàn toàn

c)

Mắt chỉ có một mí

d)

Mắt rất phát triển

57.

Ở cá Bám, xuất hiện cấu trúc nào thuộc hệ thần kinh trung ương?

a)

Não giữa đôi

b)

Tủy sống đôi

c)

Hành khứu lớn

d)

Tiểu não nhỏ

58.

Ruột của cá Bám có đặc điểm nào?

a)

Ruột thẳng, không van

b)

Có các nếp gấp xoắn

c)

Có nhiều lông nhung dày

d)

Ruột ngắn, không dạ dày

59.

Về vòng đời, cá Bám thường có giai đoạn nào kéo dài?

a)

Trưởng thành rất ngắn

b)

Ấu trùng kéo dài

c)

Sinh sản liên tục quanh năm

d)

Trứng nở nhanh

60.

Sự khác biệt về ống bán khuyên giữa Myxin và Bám là gì?

a)

Bám không có, Myxin ba cặp

b)

Myxin hai cặp, Bám một cặp

c)

Cả hai đều ba cặp

d)

Myxin một cặp, Bám hai cặp

61.

Lớp cá sụn có đặc điểm chung nào về hình dạng cơ thể?

a)

Dài tròn theo trục trái–phải

b)

Dẹt theo trục đầu–đuôi

c)

Thoi hoặc dẹt theo trục lưng–bụng

d)

Tròn đều theo ba trục cơ thể

62.

Kiểu vây đuôi điển hình của nhiều loài cá sụn là gì?

a)

Đồng vĩ cân đối hai thùy

b)

Thứ vĩ cân đối ba thùy

c)

Dị vĩ không cân đối hai thùy

d)

Đồng vĩ nhiều thùy nhỏ

63.

Da cá sụn phủ loại vảy nào và biến đổi quan trọng ở cá mập?

a)

Vảy tấm biến thành răng thay thế được

b)

Vảy lược hóa thành gai mang

c)

Vảy tròn hóa thành nắp mang

d)

Vảy lá biến thành xương hàm

64.

Số cặp mang thường gặp ở cá sụn là bao nhiêu?

a)

5–7 cặp mang ngoài

b)

2–3 cặp mang trong

c)

1–2 cặp mang trong

d)

8–10 cặp mang ngoài

65.

Hệ tiêu hóa cá sụn có đặc điểm ruột nào giúp tăng hấp thu?

a)

Ruột ngắn không tuyến

b)

Ruột phân nhánh nhiều túi

c)

Ruột thẳng không nếp gấp

d)

Ruột có van xoắn đặc trưng

66.

Máu cá sụn có đặc tính hóa học nào thích nghi môi trường biển?

a)

Hàm lượng ure và oxit trimethylamin cao

b)

Hàm lượng glucose và lactat cao

c)

Hàm lượng amoniac và nitrat cao

d)

Hàm lượng hemoglobin và myosin cao

67.

Cá sụn hô hấp như thế nào khi các khe mang không tách biệt?

a)

Trao đổi khí qua da mỏng

b)

Dùng bong bóng khí nở ra

c)

Khe mang hở trao đổi trực tiếp

d)

Dùng phổi bổ trợ hô hấp

68.

Cơ quan nổi nào không có ở cá sụn?

a)

Bong bóng hơi đặc trưng

b)

Buồng khí phụ trợ

c)

Túi dầu nổi nước

d)

Túi khí đường ruột

69.

Đặc điểm hệ tuần hoàn của cá sụn là gì?

a)

Hai vòng tuần hoàn với tim bốn buồng

b)

Ba vòng tuần hoàn với tim nhiều buồng

c)

Một vòng tuần hoàn với tim ba buồng

d)

Một vòng tuần hoàn với tim hai buồng

70.

Cấu trúc thần kinh nào đặc trưng ở cá sụn?

a)

Bốn cặp ống bán khuyên

b)

Một cặp ống nội dịch

c)

Hai cặp ống tuyến bên

d)

Ba cặp ống bán khuyên

71.

Kiểu sinh sản phổ biến của cá sụn là gì?

a)

Nở ngoài với ấu trùng có mang ngoài

b)

Đẻ con qua giai đoạn ấu trùng dài

c)

Đẻ nhiều trứng nhỏ, phát tán nổi

d)

Đẻ ít trứng lớn, phát triển trong bao

72.

Phân lớp Mang tấm thuộc cá sụn có đặc trưng nào?

a)

Chỉ có một lỗ mang duy nhất

b)

Mang tách biệt thành túi mang trong

c)

Khe mang có nắp mang rộng che kín

d)

5–7 đôi khe mang thông thẳng ra ngoài

73.

Phân lớp Toàn đầu khác gì so với Mang tấm?

a)

Có nắp mang xương di động

b)

Có nếp da che kín các khe mang

c)

Không có lỗ mang ngoài nào

d)

Có nhiều thùy vây ngực rời nhau

74.

Trong các nhóm sau, nhóm nào thuộc cá sụn quý hiếm ở vùng biển Việt Nam?

a)

Cá trích bạc thuộc nhóm này

b)

Cá nhám voi nằm trong danh sách

c)

Cá rô phi nước ngọt thuộc nhóm

d)

Cá đối xương thuộc nhóm này

75.

Nhóm nào đa dạng nhất trong các nhóm động vật có xương sống, với hơn 30.000 loài?

a)

Cá xương (Osteichthyes)

b)

Lưỡng cư (Amphibia)

c)

Bò sát (Reptilia)

d)

Thú (Mammalia)

76.

Đặc điểm hô hấp chủ yếu của cá xương là gì?

a)

Hô hấp bằng phổi hoàn toàn

b)

Hô hấp bằng da

c)

Trao đổi khí qua ruột

d)

Hô hấp bằng mang

77.

Cá xương gồm hai nhóm chính nào?

a)

Cá tầng đáy và cá nổi

b)

Cá nước ngọt và cá biển

c)

Cá sụn và cá sương

d)

Cá vây tia và cá vây thịt

78.

Ở cá vây tia, vây chẵn và vây lẻ được nâng đỡ chủ yếu bởi cấu trúc nào?

a)

Các đốt sống dài

b)

Các tia vây từ da

c)

Các xương đòn

d)

Các gai sụn mềm

79.

Ở cá vây tia, da có tuyến nhờn gắn với vảy thuộc dạng nào?

a)

Vảy bì dày sừng hóa

b)

Vảy láng hoặc vảy lược

c)

Vảy tấm lớn liên tục

d)

Không có vảy ngoài da

80.

Hệ tuần hoàn của cá vây tia có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tim 2 ngăn, tuần hoàn 1 vòng

b)

Tim 1 ngăn, tuần hoàn 1 vòng

c)

Tim 4 ngăn, tuần hoàn 2 vòng

d)

Tim 3 ngăn, tuần hoàn 2 vòng

81.

Ở cá vây tia, cơ quan thính giác có bao nhiêu ống bán khuyên?

a)

Ba ống bán khuyên

b)

Hai ống bán khuyên

c)

Bốn ống bán khuyên

d)

Một ống bán khuyên

82.

Phân lớp nào của cá vây tia có đại diện như Polypterus và Calamoichthys?

a)

Sarcopterygii

b)

Neopterygii

c)

Cladistia

d)

Chondrichthyes

83.

Đặc điểm nguyên thủy của cá láng sụn là gì?

a)

Ruột có van xoắn

b)

Vảy lược nhỏ mịn

c)

Mang có nắp xương

d)

Bộ xương nhiều sụn

84.

Bộ cá Trích thuộc tổng bộ nào trong hệ thống cá xương?

a)

Tổng bộ cá láng sụn

b)

Tổng bộ cá láng xương

c)

Tổng bộ cá vây thịt

d)

Tổng bộ cá xương

85.

Bộ cá Chép có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Mang thoái hóa mạnh

b)

Vây ngực có gai lớn

c)

Thân dài, vây bụng thiếu

d)

Vảy tròn, thiếu răng

86.

Bộ cá Mang liền có đặc trưng gì?

a)

Vây lưng hai phần

b)

Bóng bơi phát triển

c)

Mang thoái hóa

d)

Không có vây chẵn

87.

Đại diện của bộ cá Ngừ là nhóm nào?

a)

Cá Latimeria

b)

Cá Polypterus

c)

Cá Cyprinus

d)

Cá Thunnus

88.

Ở cá vây thịt, vây chẵn gắn với một tấm gốc là?

a)

Là sụn mềm rời

b)

Là xương đòn dài

c)

Là tấm xương gốc

d)

Là tia da ngắn

89.

Đặc điểm hô hấp và nổi của cá vây thịt là gì?

a)

Phổi kép phát triển mạnh

b)

Bóng bơi lớn dùng để nổi

c)

Hệ mao mạch dùng để hô hấp và nổi

d)

Trao đổi khí qua da

90.

Phân lớp Cá phổi có bao nhiêu động mạch và tĩnh mạch phổi?

a)

Hai ĐM và hai TM phổi

b)

Một ĐM và một TM phổi

c)

Ba ĐM và một TM phổi

d)

Không có mạch phổi

91.

Nhóm Rhipidisians xuất hiện vào thời kỳ địa chất nào?

a)

Kỷ Cacbon

b)

Kỷ Devon

c)

Kỷ Jura

d)

Kỷ Trias

92.

Thành phần loài cá xương ở Việt Nam khoảng bao nhiêu loài?

a)

Khoảng 300 loài

b)

Khoảng 120 loài

c)

Khoảng 2582 loài

d)

Khoảng 40.000 loài

93.

Yếu tố nào làm cho hầu hết cá có thể đạt tốc độ bơi tối đa bằng 10 lần chiều dài cơ thể mỗi giây?

a)

Vây ngực lớn và rộng

b)

Cơ vận động xếp zigzag dọc trục

c)

Thân dẹp theo chiều ngang

d)

Da có nhiều tuyến nhầy

94.

Phương thức di chuyển nào tiêu hao năng lượng ít nhất trên quãng đường 1 km ở động vật?

a)

Chạy của báo 7.00 kcal/kg

b)

Đi của sóc đất 5.43 kcal/kg

c)

Bay của mòng biển 1.45 kcal/kg

d)

Bơi của cá hồi 0.49 kcal/kg

95.

Bóng bơi giúp cá xương đạt hiệu quả nổi chủ yếu bằng cách nào?

a)

Tăng diện tích vây lưng

b)

Giảm khối lượng xương sọ

c)

Tiết dịch nhầy bề mặt da

d)

Điều chỉnh lượng khí trong bóng

96.

Cơ chế nuốt không khí liên quan đến bóng bơi thuộc kiểu nào sau đây?

a)

Hệ hô hấp thông bóng bơi

b)

Trao đổi khí qua da dày

c)

Tích khí trong ruột sau

d)

Hấp thu khí qua mang kín

97.

Trong điều hòa thẩm thấu, nồng độ muối nào đặc trưng cho nước ngọt?

a)

1 M ngoài nước biển

b)

0.001–0.005 M ngoài nước

c)

0.8–1.0 M trong máu

d)

0.2–0.3 M trong cơ thể

98.

Cá nước mặn có cơ chế thẩm thấu ngược lại cá nước ngọt. Hành vi đúng là gì?

a)

Nước thấm ra ngoài cơ thể

b)

Muối bị đưa vào trong

c)

Nước tiểu loãng thải ra

d)

Hấp thu muối qua ruột

99.

Nhóm tập tính dinh dưỡng nào có lược mang phát triển mạnh để lọc thức ăn nhỏ?

a)

Cá ăn thịt săn mồi

b)

Cá ăn tạp đa dạng

c)

Cá ăn lọc như cá trích

d)

Cá ăn cỏ ven bờ

100.

Thành phần thức ăn của cá thay đổi theo yếu tố nào sau đây?

a)

Tuổi và mùa sinh thái

b)

Giới tính và màu vây

c)

Kích cỡ và hình sọ

d)

Chiều dài và màu da

101.

Cá di cư bám vào sinh vật khác thuộc kiểu di cư nào?

a)

Di cư theo mùi bãi đẻ

b)

Di cư chủ động tìm thức ăn

c)

Di cư thụ động nhờ dòng chảy

d)

Di cư theo gradient nhiệt độ

102.

Tín hiệu định hướng di cư nào sau đây KHÔNG được liệt kê là cơ chế chính?

a)

Theo băng từ trường

b)

Sử dụng điện trường địa phương

c)

Định hướng vị trí mặt trời

d)

Dùng mùi đặc trưng nước

103.

Kiểu sinh sản nào ở cá cho thấy phôi phát triển trong cơ thể mẹ nhưng vẫn đẻ ra con non?

a)

Nở trứng ngoài nước

b)

Đẻ trứng đơn thuần

c)

Đẻ con hoàn toàn

d)

Đẻ trứng thai ở cá

104.

Yếu tố quyết định thành công sinh sản và sống sót của trứng cá con là gì?

a)

Kích thước đàn cá trưởng thành

b)

Nhiệt độ môi trường thích hợp

c)

Cường độ ánh sáng mạnh

d)

Độ sâu nơi có san hô

105.

Phần lớn cá sinh sản vào mùa nào trong năm?

a)

Cuối mùa đông

b)

Giữa mùa hạ

c)

Mùa thu và đông

d)

Mùa xuân hoặc đầu hè

106.

Số lượng trứng mỗi lứa ở cá phụ thuộc chủ yếu vào điều gì?

a)

Độ mặn nước chung quanh

b)

Nơi cư trú ven bờ cạn

c)

Kích thước vây lưng cá

d)

Mức độ chăm sóc và bảo vệ

107.

Tuổi thọ của cá thường bị giới hạn bởi yếu tố nào?

a)

Giới hạn tuổi nhất định

b)

Chiều dài cơ thể tối đa

c)

Số lượng vảy trên thân

d)

Độ sâu vùng phân bố

108.

Phân chia cá theo nhóm sinh thái chủ yếu dựa vào gì?

a)

Kiểu hộp sọ

b)

Cấu trúc vây ngực

c)

Hàm lượng muối nơi ở

d)

Màu sắc thân cá

109.

Cơ quan tự vệ nào của cá có thể gây tê liệt đối phương bằng điện?

a)

Cá phát điện chuyên hóa

b)

Gai nhọn phủ cơ thể

c)

Tuyến độc dưới da

d)

Hóa trang giống môi trường

110.

Ví dụ nào sau đây là nhóm phân loại theo vị trí sống của cá biển?

a)

Cá nước ngọt, nước lợ, di cư

b)

Cá răng nhọn, không răng, phát điện

c)

Cá tầng mặt, tầng sâu, ven bờ

d)

Cá ăn lọc, ăn cỏ, ăn thịt

111.

Động vật lưỡng cư có kiểu điều nhiệt nào phổ biến nhất?

a)

Đẳng nhiệt hoàn toàn

b)

Ngoại nhiệt chủ yếu

c)

Nhiệt hỗn hợp ổn định

d)

Nội nhiệt biến thiên

112.

Đặc điểm sinh sản điển hình của đa số lưỡng cư là gì?

a)

Đẻ trứng thụ tinh ngoài

b)

Đẻ trứng thụ tinh trong

c)

Đẻ con có nhau thai

d)

Đẻ trứng khô trên cạn

113.

Bộ khung xương của lưỡng cư giúp thích nghi với đời sống trên cạn chủ yếu nhờ yếu tố nào?

a)

Xương rỗng nhẹ cân

b)

Cột sống và đai chi vững chắc

c)

Sụn mềm linh hoạt

d)

Xương sọ lớn bảo vệ não

114.

Hệ hô hấp của lưỡng cư điển hình gồm những cơ quan nào?

a)

Chỉ có mang suốt đời

b)

Phổi kết hợp mang hoặc da

c)

Chỉ có phổi lớn nhiều thùy

d)

Khí quản và túi khí phát triển

115.

Một đặc điểm nguyên thủy thể hiện ở lưỡng cư là gì?

a)

Da có vảy keratin dày

b)

Trứng phát triển trên cạn

c)

Cơ quan bài tiết là trung thận

d)

Tim bốn ngăn hoàn chỉnh

116.

Nguồn gốc tiến hóa ban đầu của lưỡng cư có liên quan chặt chẽ đến nhóm nào?

a)

Bò sát cổ xưa

b)

Thú nguyên thủy

c)

Chim nguyên thủy

d)

Cá vây tia cổ

117.

Đặc điểm nào sau đây đúng với Bộ không chân (Gymnophiona)?

a)

Cổ dài, chi sau tiêu giảm

b)

Thân ngắn, chân trước khỏe

c)

Đầu dẹt, mắt to, đuôi dài

d)

Thân hình giống giun, không chân

118.

Bộ có đuôi (Urodela) có đặc điểm hình thái chủ yếu nào?

a)

Thân dài dạng thằn lằn, đuôi phát triển

b)

Thân ngắn, không đuôi, nhảy xa

c)

Thân dẹt, cánh rộng, có màng

d)

Thân tròn, vảy sừng bao phủ

119.

Bộ không đuôi (Anura) khác với Urodela ở điểm nào?

a)

Có vảy sừng trên da

b)

Không đuôi, chi sau dài hơn

c)

Không có chi sau

d)

Có đuôi dài rõ rệt

120.

Đa số lưỡng cư sống ở môi trường nào và trứng phát triển ra sao?

a)

Sống nửa nước nửa cạn, trứng dưới nước

b)

Sống hoàn toàn trên cạn, trứng cứng

c)

Sống biển khơi xa, trứng nổi

d)

Sống rừng khô hạn, trứng khô

121.

Một thích nghi cấu trúc giúp lưỡng cư di chuyển hiệu quả trên cạn là gì?

a)

Đuôi dẹp dùng làm bánh lái

b)

Mang phụ lớn dưới da

c)

Đai vai và đai chậu phát triển

d)

Xương hàm kéo dài sắc nhọn

122.

Lưỡng cư bị hạn chế phân bố ở vùng cực chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Không có cơ quan hô hấp

b)

Da mỏng dễ mất nước

c)

Ngoại nhiệt nên chịu lạnh kém

d)

Thiếu thức ăn côn trùng

123.

Ở Việt Nam, nhóm lưỡng cư nào có đa dạng loài rất cao như nhái bén và ếch đồng?

a)

Họ Cóc tia

b)

Họ Cóc

c)

Họ Nhái bầu

d)

Họ Nhái chính thức

124.

Đặc điểm sinh thái chung của lưỡng cư trưởng thành là gì?

a)

Săn mồi bay trên không

b)

Sống nơi ẩm, phụ thuộc nước

c)

Chuyển cư biển theo mùa

d)

Hoàn toàn thủy sinh suốt đời

125.

Ở lưỡng cư, túi bạch huyết dưới da có vai trò chính là gì?

a)

Giảm ma sát khi bơi nhanh

b)

Cung cấp độ ẩm cho da

c)

Dự trữ máu khi mất nước

d)

Vận chuyển sắc tố trong da

126.

Tuyến da nào ở lưỡng cư tiết chất ankanoid giúp tự vệ chống vi sinh vật gây hại?

a)

Tuyến nhờn ở biểu bì

b)

Tuyến mồ hôi lớn

c)

Tuyến bã ở hạ bì

d)

Tuyến độc chuyên hóa

127.

Đặc điểm nào của bộ xương lưỡng cư giúp nâng đỡ cơ thể trên cạn?

a)

Nhiều xương rỗng lớn

b)

Cột sống linh hoạt dài

c)

Cột sống nâng đỡ cơ thể

d)

Hộp sọ hợp nhất chắc

128.

Vì sao hô hấp của lưỡng cư kém hiệu quả so với chim và thú?

a)

Phổi có nhiều phế nang dày

b)

Phổi rỗng, một lớp phế nang

c)

Không có cơ hô hấp chuyên

d)

Trao đổi khí chỉ qua mang

129.

Tim lưỡng cư có cấu trúc điển hình nào sau đây?

a)

Ba tâm thất phân chia rõ

b)

Một nhĩ, hai thất riêng

c)

Hai tâm nhĩ, một tâm thất

d)

Bốn ngăn kín hoàn toàn

130.

Hệ thần kinh lưỡng cư có đặc điểm nổi bật gì?

a)

Vỏ não phát triển mạnh

b)

Tiểu não không phát triển

c)

Hạch thần kinh lớn nhiều

d)

Tủy sống có thêm sừng

131.

Cơ quan thính giác của lưỡng cư xuất hiện thêm cấu trúc nào hỗ trợ nghe?

a)

Màng bầu dục kép

b)

Ốc tai hoàn chỉnh

c)

Tai giữa rõ rệt

d)

Ống bán khuyên dài

132.

Cơ quan thị giác của lưỡng cư thực hiện chức năng gì nổi bật?

a)

Giác mạc giúp khúc xạ ánh sáng

b)

Võng mạc không có nón

c)

Mống mắt điều tiết mạnh

d)

Thủy tinh thể dẹt mỏng

133.

Chế độ thức ăn của lưỡng cư thay đổi theo yếu tố nào?

a)

Theo mức độ ẩm da

b)

Theo tuổi và nơi ở

c)

Theo kích thước sọ

d)

Theo mùa và giới tính

134.

Hình thức sinh sản chủ yếu của lưỡng cư không chân là gì?

a)

Thai ngoài qua mang

b)

Đẻ trứng là chủ yếu

c)

Đẻ con phát triển trong

d)

Trứng nở trong miệng

135.

Ở nhiều loài lưỡng cư, giao hoan sinh dục đi kèm hiện tượng nào để ghép đôi?

a)

Tiếng kêu gọi bạn

b)

Nhảy múa theo đàn

c)

Tiết sữa nuôi trứng

d)

Đổi màu da nhanh

136.

Trứng lưỡng cư thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có vỏ cứng dày

b)

Khô ráo chống nước

c)

Kết với nhau thành đám

d)

Có nhau thai hoàn chỉnh