wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bụng

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Các trình bày sau đây về phúc mạc đều đúng trừ

a)

Phúc mạc thành là phần phúc mạc che phủ mặt trong thành ổ bụng

b)

Phúc mạc tạng là phần phúc mạc bọc các tạng

c)

Mạc nối là phần phúc mạc đi từ tạng nọ đến tạng kia

d)

Mạc treo là phần phúc mạc treo các tạng không thuộc ống tiêu hóa vào thành bụng

2.

Các trình bày sau đây về phúc mạc đều đúng trừ

a)

Ổ phúc mạc là khoang nằm giữa các phần của phúc mạc

b)

Khoang ngoài phúc mạc là khoang nằm giữa ổ phúc mạc và thành ổ bụng

c)

Tạng chỉ được bọc một phần bề mặt là những tạng có mạc treo

d)

Tạng được phúc mạc bao bọc hết bề mặt và có mạc treo là những tạng di động

3.

Các mô tả sau đây về mạc treo đều đúng trừ

a)

Treo một số đoạn ruột vào thành bụng

b)

Gồm hai lá

c)

Giữa hai lá có mạch máu và thần kinh

d)

Khối tá tụy cũng có một mạc treo

4.

Có tất cả các mạc treo sau đây trừ

a)

Mạc treo ruột thừa

b)

Mạc treo đại tràng lên

c)

Mạc treo đại tràng ngang

d)

Mạc treo đại tràng sigma

5.

Các mô tả sau đây về mạc nối nhỏ đều đúng trừ .

a)

Gồm hai lá phúc mạc

b)

Có nhiều mạch máu giữa hai lá

c)

Là phần phúc mạc nối gan với dạ dày và tràng

d)

Dây chằng gan tá tràng khồng thuộc mạc nối nhỏ

6.

Thành phần nào sau đây không thuộc mạc nối lớn .

a)

Dây chằng vị hoành

b)

Dây chằng vị gan

c)

Dây chằng vị đại tràng

d)

Dây chằng vị lách

7.

Mô tả về cấu trúc phúc mạc đều đúng trừ

a)

Nếp phúc mạc là do thành phần ngoài phúc mạc đội phúc mạc nhô vào long ổ phúc mạc tạo nên

b)

Các hố phúc mạc là những vùng trũng nằm giữa các nếp phúc mạc

c)

Các ngách nằm ở vùng thấp ổ phúc mạc được gọi là túi cùng .

d)

Túi mạc nối không phải là ngách phúc mạc

8.

Các mô tả sau đây về túi mạc nối đều đúng trừ

4 lines
9.

Các mô tả sau đây về túi mạc nối đều đúng trừ

a)

Phần chính của túi mạc nối nằm giữa gan và dạ dày

b)

Lỗ mạc nối thông túi mạc nối với phần còn lại của ổ phúc mạc

c)

Tiền đình là phần túi mạc nối nằm giữa lỗ mạc nối và lỗ nếp vị tụy

d)

Lỗ nếp vị tụy ngắn cách giữa tiền đình và túi mạc nối chính

10.

Các mô tả sau đây về tiền đình túi mạc nối đều đúng trừ

a)

Thành trước là mạc nối nhỏ

b)

Thành sau là khoang nằm giữa động mạch gan và tĩnh mach chủ dưới

c)

Thành trên là thùy đuôi của gan

d)

Thành dưới là bờ trên mạc dính tá tụy

11.

Các mô tả sau đây về đường vào phần chính túi mạc nối đều đúng trừ

a)

Đường qua lỗ mạc nối đường tự nhiên

b)

Đường rạch qua dây chằng gan – tá tràng

c)

Đường rạch qua 2 lá trước mạc nối lớn

d)

Đường rạch qua mạc treo đai tràng ngang

12.

Mô tả nào sau đây về mạc nối nhỏ đúng ?

a)

Bờ ga của nó bám vào các mép của khe dây chằng tròn

b)

Nó liên tiếp với phúc mạc của dạ dày dọc theo bờ cong lớn

c)

Đoạn ngang của bờ gan bám vào hai mép của cửa gan

d)

Nó liên tiếp với hai lá của dây chằng liềm

13.

Các mô tả sa đây về mạc nối nhỏ đều đúng trừ

a)

Nó bị mặt tạng của gan trùm lên

b)

Nó là thành dưới của tiền đình mạc nối

c)

Nó gồm các phần nối từ gan tới hành tá tràng , dạ dày và thưc quản , mỗi phần được gọi là 1 dây chằng

d)

Bờ phải của nó nằm trước tĩnh mạch chủ dưới

14.

Mô tả nào sau đây về tiền đình của túi mạc nối đúng

4 lines
15.

Mô tả nào sau đây về tiền đình của túi mạc nối đúng

a)

Đầu trái của nó thông với phần chính của túi mạc nối

b)

Đầu phải của nó là lỗ nếp vị tụy

c)

Thành trên của nó là thùy vuông của gan

d)

Thành dưới của nó là thân và đuôi tụy

16.

Các mô tả sau đâ về túi mạc nối đều đúng trừ

a)

Nó có 1 ngách nằm giữa các lá trước và sau của mạc nối lớn

b)

Nó là khoang mà qua đó dạ dày liên quan với thân tụy và thận trái

c)

Nó được giới hạn ở bên trái bới lách và các dây chằng của lách

d)

Nó có hai đường vào bằng các lỗ tự nhiên

17.

Mô tả nào sau đây về túi mạc nối đúng

a)

Thành sau của phần chính túi mạc nối tạo nên bởi thân tụy và thận phải

b)

Giới hạn trên của phần chính túi mạc nối là dây chằng vị hoành

c)

Các động mạch vị ngắn đi trên thành sau của nó

d)

Nó không mở rộng xuống dưới đại tràng ngang

18.

Tất cả mô tả sau đây về mạc nối bé đều đúng trừ

a)

Bờ phải tự do của nó tạo nên một giới hạn của lỗ mạc nối

b)

Bờ phải tự do của nó chứa các thành phần của cuống gan

c)

Nó tạo nên thành trước của tiền đình túi mạc nối

d)

Nó bám vào phần xuống của tá tràng D1

19.

( Case study ) Nếu một nhiễm trùng bụng lan rộng sau phúc mạc , cấu trúc nào trong các cấu trúc sau dễ bị ảnh hưởng nhất ?

a)

Dạ dày

b)

Đại tràng ngang

c)

Hỗng tràng

d)

Đại tràng xuống

20.

Tất cả các động mạch sau đi qua mạc treo hoặc mạc nối để tới các cơ quan mà chúng cấp máu trừ

a)

Động mạch đại tràng giữa

b)

Các động mạch sigma

c)

Động mạch tụy lưng

d)

Động mạch mạc treo tràng trên

21.

Mạc ngang góp phần vào cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây

a)

Lỗ bẹn nông

b)

Lỗ bẹn sâu

c)

Dây chằng bẹn

d)

Thành trước của ống bẹn

22.

Mạc ngang góp phần vào cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây

a)

Lỗ bẹn nông

b)

Lỗ bẹn sâu

c)

Dây chằng bẹn

d)

Thành trước của ống bẹn

23.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau được tạo nên bởi di tích của ống niệu rốn thời kì phôi thai

a)

Nếp rốn trong (thừng đm rốn)

b)

Dây chằng tròn của tử cun

c)

Dây chằng bẹn

d)

Nếp rốn giữa

24.

Mô tả nào trong các mô tả sau đây về dây chằng bẹn đúng

a)

Nó được tạo nên bởi bờ dưới tự do của cơ chéo bụng trong

b)

Nó đi từ gai chậu trước trên tới củ ngồi

c)

Nó tạo nên trần của ống bẹn

d)

Nó tạo nên sàn của ống bẹn

25.

Cấu trúc nào sau đây là một phần của , hay tạo nên bởi , cơ chéo bụng trong

a)

Dây chằng khuyết

b)

Dây chằng bẹn

c)

Cơ bìu

d)

Mạc tinh ngoài

26.

Mô tả nào trong các mô tả sau đây về cơ chéo bụng trong đúng

a)

Nó tạo nên thành dưới ống bẹn

b)

Cân của nó góp phần tạo nên thành sau ống bẹn

c)

Cân của nó góp phần tạo nên liềm bẹn

d)

Cân của nó góp phần tạo nên lá sau bao cơ thẳng bụng ở dưới đường cung

27.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau tạo nên thành trước ống bẹn

a)

Mạc ngang

b)

Cân của cơ ngang bụng

c)

Cân của cơ chéo bụng ngoài

d)

Dây chằng khuyết

28.

Một thoát vị bẹn gián tiếp xảy ra

a)

Ở ngoài động mạch thượng vị dưới

b)

Giữa động mạch thượng vị dưới và thừng động mạch rốn

c)

Ở trong thừng động mạch rốn

d)

Giữa nếp rốn giữa và thứng động mạch rốn

29.

Mô tả nào trong các mô tả sau đây về động mạch thượng vị dưới đúng

a)

Nó nằm trong một thoát vị bẹn trực tiếp

b)

Nó nằm ngoài và sau một thoát vị bẹn gián tiếp

c)

Nó là một nhánh của động mạch chậu trong

d)

Nó là một đường tuần hoàn bên khi có hẹp động mạch chủ

30.

Cân cơ chéo bụng ngoài góp phần vào tất cả các cấu trúc sau trừ

a)

Liềm bẹn

b)

Lá trước của bao cơ thẳng bụng

c)

Thành trước của ống bẹ

31.

Cân cơ chéo bụng ngoài góp phần vào tất cả các cấu trúc sau trừ

a)

Liềm bẹn

b)

Lá trước của bao cơ thẳng bụng

c)

Thành trước của ống bẹn

d)

Dây chằng bẹn

32.

Tất cả mô tả sau đây về ống bẹn đều đúng , trừ

a)

Nó tận cùng tại lỗ bẹn nông , trong cân cơ chéo bụng ngoài

b)

Nó bắt đầu ở lỗ bẹn sâu , trong mạc ngang

c)

Thành trước của nó chủ yếu do cân cơ ngang bụng và mạc ngang tạo nên

d)

Nó là nơi đi qua của thừng tinh hoặc dây chằng tròn của tử cung

33.

Tất cả các mô tả sau về một loại thoát vị bẹn trực tiếp đều đúng trừ

a)

Nó đi vào ống bẹn qua thành sau của ống

b)

Nó nằm ngoài động mạch thượng vị dưới

c)

Nó có một lớp bọc vỏ bọc bẳng phúc mạc

d)

Nó có thể không đi xuống tới bìu

34.

Các mô tả sau đây về ống bẹn đều đúng , trừ

a)

Nó là một khe hở cân – cơ ở vùng bẹn bụng

b)

Nó ngắn hơn chiều dài của dây chằng bẹn

c)

Vùng bẹn bụng nằm trong bờ ngoài cơ thẳng bụng

d)

Nó gồm 4 thành và 2 lỗ

35.

Các mô tả sau đây về các thành ống bẹn đều đúng , trừ

a)

Thành trên là liềm bẹn hay gân kết hợp

b)

Liềm bẹn do cân cơ ngang bụng và cơ chéo bụng ngoài tạo thành

c)

Thành trước là cân cơ chéo bụng ngoài

d)

Thành dưới là dây chằng bẹn

36.

Các mô tả sau đây về các thành sau ống bẹn đều đúng , trừ

a)

Gồm mạc ngang , mô mỡ ngoài phúc mạc và phúc mạc

b)

Có dây chằng gian hố tăng cường

c)

Có 3 hố phúc mạc

d)

Lỗ bẹn sâu nằm ở vùng hố bẹn trong

37.

Thành phần nào sau đây không nằm ở thành sau ống bẹn ?

a)

Dây chằng phản chiếu

b)

Thừng động mạch rốn

c)

Dây treo bàng quang

d)

Động mạch thượng vị dưới

38.

Các mô tả sau đây về giới hạn các hố phúc mạc trên thành sau ống bẹn đều đúng trừ

a)

Hố trên bàng quang ở giữa nếp rốn giữa và nếp rốn trong

b)

Hố bẹn trong ở ngoài nếp

39.

Các mô tả sau đây về giới hạn các hố phúc mạc trên thành sau ống bẹn đều đúng trừ

a)

Hố trên bàng quang ở giữa nếp rốn giữa và nếp rốn trong

b)

Hố bẹn trong ở ngoài nếp rốn trong

c)

Hố bẹn ngoài ở giữa nếp rốn trong và nếp rốn ngoài

d)

Hố bẹn ngoài nằm ở ngoài động mạch thượng vị dưới

40.

Các mô tả sau đây về lỗ bẹn sâu đều đúng trừ

a)

Nằm ở phía trên trung điểm dây chằng bẹn 1,5- 1,8 cm

b)

Nằm ở hố bẹn ngoài

c)

Nằm ở trong dây chằng liên hố

d)

Là nơi các thành phần thừng tinh qui tụ để chui vào ống bẹn

41.

Các mô tả sau đây về lỗ bẹn nông đều đúng trừ

a)

Nằm trên củ mu khoảng 0,5 cm

b)

Có độ rộng cho phép đút vừa ngón tay cái

c)

Được vây quanh bởi các trụ , dây chằng phản chiếu và các sợi gian trụ của cân cơ chéo bụng ngoài

d)

Thực chất là một lỗ hở ở cân cơ chéo bụng ngoài

42.

Các mô tả sau đây về các loại thoát vị bẹn đều đúng trừ

a)

Thoát vị gián tiếp xảy ra ngoài dây chằng liên hố

b)

Thoát vị trực tiếp xảy ra ở trong động mạch thượng vị dưới

c)

Thoát vị trực tiếp xảy ra từ hố trên bàng quang

d)

Thoát vị gián tiếp xảy ra ở hố bẹn trong

43.

Các mô tả sau đây về liềm bẹn đều đúng trừ

a)

Do các sợi bám vào dây chằng bẹn của các cơ chéo bụng trong và ngang bụng tạo thành

b)

Giữa liềm bẹn và nửa trong dây chằng bẹn có một khe hở cân cơ

c)

Từ ngoài vào trong , nó nằm trên rồi đi ra sau ống bẹn

d)

Nằm trên ống bẹn tại mức lỗ bẹn nông .

44.

Các mô tả sau đây về thoát vị bẹn đều đúng trừ

a)

Thường hay xảy ra ở nữ giới

b)

Hay găp do thành bụng yếu

c)

Được gọi là thoát vị nội thớ khi khối thoát vị nằm trong bao thớ thừng tinh

d)

Nguyên tắc điều trị thoát vi làm hẹp khe hở giữa dây chằng bẹn và liềm bẹn

45.

Các mô tả sau đây về các loai thoát vị bẹn đều đúng trừ

4 lines
46.

Các mô tả sau đây về các loai thoát vị bẹn đều đúng trừ

a)

Thoát vi bẩm sinh là do còn mỏm bọc

b)

Thoát vị mắc phải là do thành bụng yếu

c)

Thoát vị bẩm sinh là loại thoát vị nằm ngoài bao thớ thừng tinh

d)

Thoát vị trực tiếp nằm ngoài bao thớ thừng tinh

47.

Mô tả nào sau đây về ống bẹn đúng

a)

Thành sau của nó do cơ thẳng bụng tạo nên

b)

Thành trên của nó là dây chằng liên hố

c)

Thành trước của nó là do cơ ngang bụng tạo nên

d)

Thành dưới của nó là dây chằng bẹn

48.

Các mô tả sau đây về ống bẹn đều đúng trừ

a)

Nó đi sau rồi đi dưới nhóm sợi dưới của cơ chéo bụng trong .

b)

Nó đi sau cân cơ chéo bụng ngoài

c)

Nó đi sau mạc ngang

d)

Đầu ngoài của nó nằm ngoài động mạch động mạch thượng vị dưới .

49.

Mô tả nào sau đây về thành sau của ống bẹn đúng

a)

Hố bẹn trong nằm sát đường giữa thành bụng trước

b)

Thừng động mạch rốn đội phúc mạc lên thành nếp rốn giữa

c)

Động mạch thượng vị dưới đi lên giữa cơ ngang bụng và mạc ngang

d)

Lỗ bẹn sâu nằm ở đầu ngoài thành sau ống bẹn

50.

Các mô tả sau về ống bẹn đều đúng trừ

a)

Lỗ bẹn nông nằm ngay trên đầu trong dây chằng bẹn

b)

Lỗ bẹn sâu là nơi các thành phần đi trong thừng tinh tụm lại để đi vào thừng tinh

c)

Chỉ có cân cơ chéo bụng ngoài tạo nên thành trước ống bẹn

d)

Dây chằng bẹn nằm dọc dưới đoạn thừng tinh trong ống bẹn

51.

Dạ dày nằm ở tất cả các vùng sau trừ

a)

Vùng thượng vị

b)

Vùng hạ sườn trái

c)

Vùng rốn

d)

Vùng hạ sườn phải

52.

Mô tả nào sau đây về dung tích của dạ dày đúng.

a)

Rất thay đổi

b)

Khoảng 100ml ở trẻ sơ sinh

c)

Khoảng 1500ml ở tuổi dậy thì

d)

Khoảng 2500 ml ở người trưởng thành

53.

Các mô tả nào sau đây về hình thể dạ dày khi rỗng đều đúng trừ

(a)  

54.

Các mô tả nào sau đây về hình thể dạ dày khi rỗng đều đúng trừ

a)

Có hình chữ J

b)

Có hai thành trước sau

c)

Có khuyết góc nằm bên trái thực quản

d)

Có hai bờ cong nhỏ và bờ cong lớn

55.

Đi theo chiều bờ cong lớn của dạ dày, thứ tự đúng của các phần của dạ dày là:

a)

Đáy vị, phần môn vị, thân vị

b)

Khuyết tâm vị, đáy vị, môn vị

c)

Phần tâm vị, đáy vị, thân vị, phần môn vị

d)

Hang môn vị, môn vị, đáy vị

56.

Các mô tả sau đây về liên quan dạ dày đều đúng trừ

a)

Mặt trước dạ dày có 2 phần liên quan: phần trên và phần dưới bờ sườn trái

b)

Phần dạ dày dưới bờ sườn liên quan trước với thành bụng trước

c)

Đáy vị là phần cao nhất của dạ dày

d)

Mặt sau dạ dày liên quan với măt dạ dày của lách qua túi mạc nối

57.

Các mô tả sau đây về da dày đều đúng trừ

a)

Dọc theo bờ cong nhỏ có vòng động mạch bờ cong nhỏ

b)

Phần viền quanh đáy vị của bờ cong lớn có dây chằng vị – hoành bám

c)

Phần bờ cong ở bờ trái thân vị có dây chằng vị lách bám

d)

Dịch tràn ra từ lỗ thủng ở mặt trước dạ dày thường đổ vào túi mạc nối

58.

Động mạch nào sau đây không tham gia tao thành vòng động mạch của dạ dày:

a)

ĐM vị mạc nối phải

b)

ĐM vị mạc nối trái

c)

ĐM vị sau

d)

ĐM vị trái

59.

Các mô tả sau đây về động mach cấp máu cho dạ dày đều đúng trừ

a)

Các đm vị trái và vị phải tạo nên vòng ĐM bờ cong bé

b)

Các động mạch vị ngắn tách ra từ ĐM lách

c)

Đm vị mạc nối trái và động mạch vị ngắn tạo thành vòng động mạch bờ cong lớn

d)

Đm vị sau tách từ động mạch lách

60.

Case study Một nhát dao nhỏ đâm thẳng từ trước ra sau ở vùng rốn có thể tổn thương tạng nào sau đây

a)

Đại tràng xuống

b)

Hỗng tràng

c)

Gan

d)

Đại tràng lên

61.

Một nhát dao nhỏ đâm thẳng từ trước ra sau ở vùng rốn có thể tổn thương tạng nào sau đây

a)

Đại tràng xuống

b)

Hỗng tràng

c)

Gan

d)

Đại tràng lên

62.

Thủng mặt trước dạ dày , dịch dạ dày thường đổ vào đâu ?

a)

Tiền đình túi mạc nối

b)

Túi mạc nối chính

c)

Ổ phúc mạc lớn

d)

Ngách dưới túi mạc nối

63.

Một nạn nhân bị va đập mạnh vào vùng hạ sườn phải , tạng nào hay bị tổn thương

a)

Dạ dày

b)

Gan trái

c)

Gan phải

d)

Góc phải đại tràng

64.

Một va đập mạnh vào vùng hạ sườn trái tạng nào dễ vỡ

a)

Thận trái

b)

Góc trái đại tràng

c)

Lách

d)

Dạ dày

65.

Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng

a)

Mặt ngoài tâm vị hơi thắt lại do có cơ thắt tâm vị

b)

Mặt trước của dạ dày tiếp xúc với cơ hoành , gan và thành bụng trước

c)

Môn vị nằm trên đường giữa

d)

Khuyết góc nằm giữa thực quản và đáy vị

66.

Các mô tả sau đây về dạ dày đều đúng trừ

a)

Dạ dày nằm giữa các mạc nối lớn và bé

b)

Mặt sau dạ dày tựa lên giường dạ dày

c)

Bờ cong lớn dạ dày có môt phình ở phần thân vị

d)

Tâm vị dạ dày nằm sau sụn sườn 7 trái

67.

Mô tả nào sau đây về mạch máu của dạ dày đúng ?

a)

Nhánh thực quản động mach vị trái ko chỉ cấp máu cho thực quản

b)

Động mạch vị trái là một nhánh của động mạch gan chung

c)

Đông mạch vị phải tách ra từ động mạch vị tá tràng

d)

Các đông mạch vị ngắn đi tới dạ dày qua dây chằng vị hoành

68.

Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng

a)

Dạ dày chỉ nằm ở hai vùng hạ sườn trái và thương vị

b)

Các động mạch vị mạc nối phải và trái đi sát thành bờ cong lớn

c)

Hai đầu của dạ dày ở về hai phía của đường giữa

d)

Các nhánh đm tới bờ cong nhỏ đều là nhánh trực tiếp từ đm thân tạng

69.

Thùy vuông của gan liên quan với tạng nào sau đây ?

a)

Thận phải và góc đại tràng phải

b)

Đáy vị

70.

Thùy vuông của gan liên quan với tạng nào sau đây ?

a)

Thận phải và góc đại tràng phải

b)

Đáy vị và thân vị

c)

Tụy và tá tràng

d)

Môn vị và phần trên tá tràng

71.

Thùy trái của gan không tiếp xúc với cấu trúc nào sau đây

a)

Vòm hoành trái

b)

Dạ dày

c)

Hỗng tràng

d)

Thực quản

72.

Thùy phải gan không liên quan đến cấu trúc nào sau đây

a)

Phổi ( qua cơ hoành )

b)

Thực quản

c)

Góc đại tràng phải

d)

Tuyến thượng thận phải

73.

Thành phần nào thường nằm trước nhất cửa gan ?

a)

Các ống gan phải và trái

b)

Các động mạch gan phải và trái

c)

Các nhánh phải và trái của tĩnh mạch cửa

d)

Ống túi mật

74.

Nhú tá tràng lớn nằm ở phần nào của tá tràng

a)

Phần trên

b)

Phần xuống

c)

Góc tá tràng dưới

d)

Phần lên

75.

Mô tả nào sau đây về mặt hoành của gan đúng

a)

Phần trước của nó ngăn cách với phần trên bởi lá trên dây chằng vành

b)

Phần trên nằm hoàn toàn dưới vòm hoành phải

c)

Vùng trần nằm bên phải rãnh tĩnh mạch chủ dưới

d)

Phần phải của nó tiếp xúc trực tiếp với thành ngực

76.

Mô tả nào sau đây về vùng trần của gan đúng

a)

Giới hạn bên trái là khe dây chằng tĩnh mạch

b)

Giới hạn bên phải là rãnh tĩnh mạch chủ dưới

c)

Giới hạn dưới bởi lá dưới dây chằng vành

d)

Ngăn cách với cơ hoành bởi một lá phúc mạc

77.

Mô tả nào sau đây về mặt tạng của gan đúng

a)

Khe dây chằng tròn đi từ khuyết dây chằng tròn tới đầu phải cửa gan

b)

Đầu sau trên hố túi mật là đầu trái cửa gan

c)

Thùy vuông nằm sau cửa gan

d)

Cửa gan đi từ đầu sau trên của hố túi mật tới đầu sau trên khe dây chằng tròn

78.

Mô tả nào sau đây về mặt tạng của gan đúng

a)

Ấn thận chiếm phần trước nhất ở thùy phải

b)

Ấn tá tràng nằm bên phải ấn thận

c)

Ấn dạ dày nằm sau ấn thực quản

d)

Mỏm đuôi v

79.

Mô tả nào sau đây về mặt tạng của gan đúng

a)

Ấn thận chiếm phần trước nhất ở thùy phải

b)

Ấn tá tràng nằm bên phải ấn thận

c)

Ấn dạ dày nằm sau ấn thực quản

d)

Mỏm đuôi và mỏm nhú của thùy đuôi nằm sát cửa gan

80.

Mô tả nào sau đây về phúc mạc phủ gan đúng

a)

Phủ toàn bộ mặt hoành của gan trừ rãnh tĩnh mạch chủ dưới

b)

Phủ toàn bộ mặt tạng của gan trừ cửa gan

c)

Phúc mạc lật từ mặt hoành của gan lên cơ hoành tạo nên dây chằng hoành gan

d)

Phúc mạc phủ mặt tạng gan liên tiếp với các lá của mạc nối nhỏ

81.

Mô tả nào sau đây về dây chằng liềm đúng

a)

Là một nếp phúc mạc gồm hai lá liên tiếp với hai lá của mạc nối nhỏ

b)

Bờ lõm của nó dính vào cơ hoành

c)

Bờ lồi của nó dính vào mặt hoành của gan

d)

Bờ tự do của nó chứa dây chằng tròn của gan

82.

Mô tả nào sau đây về dây chằng vành đúng

a)

Phần phải của lá dưới liên tiếp với lá phải của dây chằng liềm

b)

Phần trái của lá trên liên tiếp với lá sau của mạc nối nhỏ

c)

Lá trên là ranh giới giữa phần trước và phần sau của mặt hoành

d)

Dây chằng tam giác phải là nơi gặp nhau của các lá trên phải và dưới phải của dây chằng vành

83.

Các cấu trúc sau đây đều có vai trò giữ gan tại chỗ trừ

a)

Dây chằng liềm

b)

Dây chằng hoành gan

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Dây chằng tĩnh mạch

84.

Các mô tả nào sau đây về ống gan chung đều đúng trừ

a)

Đi dọc bờ tự do của mạc nối nhỏ

b)

Đi bên phải động mạch gan riêng khi ở trong dây chằng gan tá tràng

c)

Đi ở trước tụy

d)

Thường kết hợp với ống túi mật tạo thành ống mật chủ

85.

Những mô tả sau đây về túi mật đều đúng trừ

a)

Mặt trên dính với gan bởi mô liên kết

b)

Mặt dưới được phúc mạc phủ

c)

Nó có khả năng bài tiết dịch mật

d)

Đáy của nó thường vượt qua bờ dưới gan

86.

Các mô tả sau đây về túi mật đều đúng

4 lines
87.

Các mô tả sau đây về túi mật đều đúng trừ

a)

Đáy của nó tiếp xúc với thành bụng trước

b)

Thân của nó liên tieepsm với cổ tại bờ phải cửa gan

c)

Cổ của nó chạy thẳng

d)

Giữa cổ và ống túi mật có một chỗ thắt

88.

Tĩnh mạch cửa không thu máu từ tĩnh mạch nào

a)

Tĩnh mạch vị trái

b)

Tĩnh mạch vị phải

c)

Tĩnh mạch túi mật

d)

Tĩnh mạch cùng giữa

89.

Hệ tĩnh mạch cửa nối thông với các tĩnh mạch sau của hệ tĩnh mạch chủ trừ

a)

Các tĩnh mạch thực quản

b)

Tĩnh mạch trực tràng dưới

c)

Các tĩnh mạch thành bụng ở quanh rốn

d)

Đám rối tĩnh mạch hình dây leo

90.

Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài và liên quan của gan đúng

a)

Toàn bộ mặt hoành có phúc mạc che phủ

b)

Rốn gan nằm sau thùy đuôi

c)

Ấn đại tràng nằm ở mặt tạng của thùy trái

d)

Ngách gan thận nằm giữa gan và thận phải

91.

Case study một nạn nhân bị va đạp mạnh vào vùng hạ sườn phải ,khám có đau bụng , huyết áp tụt , nghĩ tới chẩn đoán gì

a)

Chảy máu màng phổi phải

b)

Giập , vỡ gan

c)

Tổn thương đại tràng ngang

d)

Chảy máu dạ dày

92.

Case study : khi khám bụng , bác sĩ không sờ thấy bờ dưới gan , dữ kiện này cho thấy gì

a)

Gan không có khối u

b)

Gan không viêm

c)

Gan nhỏ

d)

Gan bình thường về kích thước trong khám lâm sàng

93.

Case study : khám bụng thấy có điểm đau tại chỗ giao giữa bờ dưới sườn phải và ngoài cơ thẳng bụng . nên nghĩ tới bệnh lí tạng nào

a)

Thùy gan phải

b)

Thùy gan trái

c)

Túi mật

d)

Hành tá tràng

94.

Case study một bệnh nhân đau bụng thượng vị , nghĩ nhiều đến bệnh lí nào sau đây

a)

Gan và thận phải

b)

Dạ dày và gan

c)

Hỗng tràng và dạ dày

d)

Tá tràng và hỗng tràng

95.

Case study một bệnh nhân đau bụng thượng vị , nghĩ nhiều đến bệnh lí nào sau đây

a)

Gan và thận phải

b)

Dạ dày và gan

c)

Hỗng tràng và dạ dày

d)

Tá tràng và hỗng tràng

96.

Case study bệnh nhân có nôn ra máu tươi , có tiền sử xơ gan và không có viêm loét dạ dày : phổi bình thường . Nên nghĩ nhiều đến bệnh lí nào trong các khả năng sau :

a)

Chảy máu thực quản do tăng áp tĩnh mạch cửa

b)

Chảy máu dạ dày

c)

Chảy máu đường mật

d)

Ung thư gan

97.

Case study : một bệnh nhân có phù , gõ bụng thấy có nước trong ổ bụng , trên da bụng có nhiều tĩnh mạch nổi rõ ở quanh rốn . nên nghĩ tới nguyên nhân gì ?

a)

Tăng áp tĩnh mạch chủ trên

b)

Tăng áp tĩnh mạch cửa và tĩnh mạch cạnh rốn

c)

Tăng áp tĩnh mạch chủ dưới

d)

Bệnh lí hệ tĩnh mạch

98.

Mô tả nào sau đây về mặt hoành của gan đúng

a)

Toàn bộ diện tích mặt này tiếp xúc với cơ hoành

b)

Phần lớn mặt này có phúc mạc phủ

c)

Mặt này có 4 phần : phải, trái , trước, sau

d)

Vùng trần của gan nằm ở bên trái rãnh tĩnh mạch chủ dưới

99.

Mô tả nào sau đây về mặt tạng của gan đúng

a)

Ấn thận nằm ở phía sau và trên so với ấn đại tràng

b)

Đầu sau của hố túi mật tiếp giáp với đầu trái của cửa gan

c)

Thùy vuông là vùng gan nằm sau cửa gan

d)

Thùy đuôi nằm ở bên trái khe dây chằng tĩnh mạch

100.

Các mô tả nào sau đây về gan đều đúng , trừ

a)

Bờ dưới của gan ngăn cách phần trước và phần phải của mặt hoành với mặt tạng của gan

b)

Khuyết dây chằng tròn nằm ở đầu trước và dưới của khe dây chằng tròn

c)

Ấn tá tràng của gan nằm trên là vùng gan tiếp xúc với góc tá tràng trên

d)

Toàn bộ bờ dưới của gan nằm trên ( cao hơn )bờ sườn phài .

101.

Mô tả nào sau đây về xá dây chằng của gan đúng

a)

Vùng gan nằm giữa các lá của dây chằng vành không có phúc mạc phủ

b)

Giữa các lá của dây chằng vành , toàn bộ vùng gan không có phúc

102.

Mô tả nào sau đây về xá dây chằng của gan đúng

a)

Vùng gan nằm giữa các lá của dây chằng vành không có phúc mạc phủ

b)

Giữa các lá của dây chằng vành , toàn bộ vùng gan không có phúc mạc phủ tiếp xúc trực tiếp với cơ hoành

c)

Lá trước và trên của dây chằng vành liên tiếp với hai lá của mạc nối nhỏ

d)

Lá sau và dưới của dây chằng vành đi liên tục từ dây chằng tam giác trái tới dây chằng tam giác phải

103.

Mô tả nào sau đây về túi mật đúng

a)

Thân túi mật được treo vào gan bằng một mạc treo

b)

Đáy túi mật không vượt quá bờ dưới của gan

c)

Có một chỗ thắt giữa cổ và ống túi mật

d)

Niêm mạc ống túi mật nhẵn , không gấp nếp

104.

Mô tả nào sau đây về các động mạch gan đúng

a)

Động mạch gan chung là nhánh của động mạch thân tạng

b)

Động mạch gan chung tách ra động mạch vị tá tràng ở ngang bờ phải của tĩnh mạch cửa

c)

Trong mạc nối nhỏ , động mạch gan chung nằm ở bên phải ống mật chủ và ống gan chung

d)

Động mạch gan chung không cấp máu cho dạ dày

105.

Các mô tả nào sau đây về động mạch của gan đều đúng trừ

a)

Nhánh phải động mạch gan riêng chiua thành các nhánh cho các phân thùy của gan phải

b)

Nhánh phải động mạch gan riêng thường bắt chéo trước ống gan chung

c)

Nhánh trái động mạch gan riêng phân nhánh vào các phân thùy của gan trái

d)

Nhánh trái động mạch gan riêng thường không tách ra động mạch túi mật

106.

Sự tiếp nối cửa -chủ tồn tại giữa tất cả các cặp tĩnh mạch sau trừ

a)

Các tĩnh mạch gan và tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch trực tràng trên và tĩnh mạch trực tràng giữa

c)

Tĩnh mạch vị trái và tĩnh mạch thực quản của hệ tĩnh mạch đơn

d)

Tĩnh mạch cạnh rốn và tĩnh mạch thượng vị nông

107.

Mô tả nào trong các mô tả sau về tĩnh mạch cửa đúng

4 lines
108.

Mô tả nào trong các mô tả sau về tĩnh mạch cửa đúng

a)

Nó được tạo nên ở sau cổ tụy bởi sự hợp lại của các tĩnh mạch lách và thận

b)

Nó đi trong cuống gan ở trước ống mật và động mạch gan riêng

c)

Nó đi trước lỗ mạc nối , trong bờ tự do của mạc nối bé

d)

Nó không nhận nhánh nào ở trên nguyên ủy của nó

109.

Tắc tĩnh mạch mạc treo tràng trên gây giãn tất cả các tĩnh mạch sau trừ

a)

Tĩnh mạch đại tràng giữa

b)

Tĩnh mạch đại tràng phải

c)

Tĩnh mạch tá tụy dưới

d)

Tĩnh mạch đại tràng trái

110.

Tất cả các tĩnh mạch sau thuộc hệ thống cửa , trừ

a)

Tĩnh mạch đại tràng phải

b)

Tĩnh mạch trực tràng trên

c)

Tĩnh mạch thượng thận phải

d)

Tĩnh mạch lách

111.

Một khối u ở cửa gan sẽ chèn ép tất cả các cấu trúc sau trừ

a)

Động mạch gan phải

b)

Các nhánh của tĩnh mạch cửa

c)

Động mạch gan chung

d)

Ống gan trái

112.

Các mô tả sau đây về thận đều đúng , trừ

a)

Kích thước thận khoảng 11cm×6cm×3cm

b)

Nó có hai mặt , hai bờ , hai cực

c)

Thận trái cao hơn thận phải

d)

Trục của hai thận hoàn toàn song song với nhau

113.

Các mô tả sau đây về đối chiếu của thận đều đúng trừ

a)

Cực trên thận trái ngang mức xương sườn 11

b)

Cực trên thận phải ngang mức xương sườn 12

c)

Cực dưới thận cách đường giữa 5cm

d)

Trung tâm rốn thận ngang mức bờ dưới mỏm gai đốt sống TL1

114.

Case study bệnh nhân vào viện với dấu hiệu thâm tím vùng hạ sườn trái do một va đập mạnh , huyết áp 90/60 mmHg , mạch nhanh , trong các nhóm tạng nào sau đây , nhóm nào dễ bị vỡ

a)

Lách và thận trái

b)

Thận trái và góc đại tràng trái

c)

Đại tràng xuống và thận trái

d)

Góc trái đại tràng trái và lách

115.

Trên một thiết đồ cắt ngang qua thận , đâu là thứ tự các lớp tính từ cơ thành bụng sau đến n

4 lines
116.

Trên một thiết đồ cắt ngang qua thận , đâu là thứ tự các lớp tính từ cơ thành bụng sau đến nhu mô thận

a)

Mỡ quanh thận , lá sau mạc thận , mỡ cạnh thận và bao xơ

b)

Mỡ quanh thận , mỡ cạnh thận , bao xơ , lá sau mạc thận

c)

Mỡ cạnh thận , bao xơ , mỡ quanh thận , lá sau mạc thận

d)

Mỡ cạnh thận , lá sau mạc thận , mỡ quanh thận , bao xơ

117.

Liên quan của tầng ngực mặt sau thận lần lượt từ sâu ra nông là

a)

Cơ hoành, ngách sườn hoành màng phổi , các xương sườn 11+12 với bên trái , 11 với bên phải )

b)

Ngách sườn hoành màng phổi , các xương sườn , cơ hoành

c)

Cơ hoành , phổi , góc sườn hoành màng phổi

d)

Phổi , cơ hoành , các xương sườn

118.

Các mô tả sau đât về liên quan mặt trước của thận đều đúng , trừ

a)

Thận phải liên quan với gan , phần xuống tá tràng , góc đại tràng phải

b)

Phần trên mặt trước thận trái liên quan với dạ dày , tụy , tuyến thượng thận trái và lách

c)

Phần dưới mặt trước thận trái liên quan với góc đại tràng trái , đại tràng xuống và hỗng tràng

d)

Thận phải liên quan với phần xuống tá tràng thông qua một ngách của ổ phúc mạc

119.

Mặt sau tầng thắt lưng của thận liên quan qua thể mỡ cạnh thận với những cơ sau đây trừ

a)

Cơ thắt lưng lớn

b)

Các cơ dựng sống

c)

Cân cơ ngang bụng

d)

Cơ vuông thắt lưng

120.

Các đường tới thận hay bể thận sau đây đều hợp lí , trừ

a)

Qua thành bụng trước và ổ phúc mạc

b)

Qua vùng thắt lưng và thành bụng sau , không qua phúc mạc

c)

Qua ngực và cơ hoành

d)

Qua đường bài tiết ( niệu đạo , bàng quang , niệu quản ) bằng nội soi

121.

Các mô tả sau đây về liên quan bờ trong của thận đều đúng trừ

a)

Ở trên rốn thận với tuyến thượng thận và các cuống mạch của nó

b)

Rốn thận là nơi bể thận đi từ trong thận ra , có

122.

Các mô tả sau đây về liên quan bờ trong của thận đều đúng trừ

a)

Ở trên rốn thận với tuyến thượng thận và các cuống mạch của nó

b)

Rốn thận là nơi bể thận đi từ trong thận ra , có bể thận ở sau , các mạch thận ở trước

c)

Dưới rốn thận , bờ trong liên quan với niệu quản và các mạch cho tuyến sinh dục

d)

Bờ trong của hai thận có liên quan giống nhau

123.

Các mô tả sau đây về cấu tạo của thận đều đúng trừ

a)

Các cột thận thuộc vùng tủy

b)

Tháp thận thuộc vùng tủy

c)

Mê đạo vỏ thuộc vùng vỏ

d)

Trên nhú thận có diện sàng

124.

Thành phần nào sau đây không thuộc Nerphron

a)

Tiểu thể thận

b)

Ống góp

c)

Ống lượn gần

d)

Ống lượn xa

125.

Thành phần nào sau đây không thuộc xoang thận

a)

Đài thận nhỏ

b)

Nhú thận

c)

Đài thận lớn

d)

Bể thận

126.

Các mô tả nào sau đây về niệu quản đều đúng , trừ

a)

Đi từ bể thận tới bàng quang

b)

Dài 38 cm , đường kính 3-5 mm

c)

Có 2 đoạn bụng và đoạn chậu hông

d)

Có 3 chỗ hẹp

127.

Nơi nào không là chỗ hẹp của niệu quản

a)

Nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu ngoài hay chậu chung

b)

Nơi niệu quản tiếp theo với bể thận

c)

Nơi niệu quản bắt chéo sau động mạch tử cung hay ống dẫn tinh

d)

Nơi niệu quản xuyên qua thành bàng quang

128.

Ối chiếu lên thành bụng điểm niệu quản giữa nằm ở vị trí nào

a)

Chỗ nối các đoạn 1/3 ngoài và 2/3 trong đường nối từ gai chậu trước trên tới rốn

b)

Điểm giữa đường nối từ gai chậu trước trên tới củ mu

c)

Chỗ nối đoạn 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối hai gai chậu trước trên

d)

Điểm nối đoạn 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường nối từ gai chậu trước trên tới củ mu

129.

Ác mô tả nào sau đây về liên quan của niệu quản đều đúng trừ

a)

Niệu quản nằm trước cơ thắt lưng lớn

b)

Niệu quản bắt chéo phía sau các động mạch chậu ngoài hoặc chung

c)

Niệu quản bắt chéo phía

130.

Ác mô tả nào sau đây về liên quan của niệu quản đều đúng trừ

a)

Niệu quản nằm trước cơ thắt lưng lớn

b)

Niệu quản bắt chéo phía sau các động mạch chậu ngoài hoặc chung

c)

Niệu quản bắt chéo phía sau các mạch tuyến sinh dục

d)

Niệu quản nam bắt chéo phía sau ống dẫn tinh

131.

Các mô tả sau đây về liên quan của niệu quản đoạn chậu hông đều đúng trừ

a)

Khúc thành chậu hông đi từu đường cung tới ngang gai ngồi

b)

Khúc qua sàn chậu hông (khúc tạng) đi từ ngang gai ngồi tới chỗ xuyên vào bàng quang

c)

Liên quan khúc qua sàn chậu hông khác nhau giữa nam và nữ

d)

Niệu quản nữ bắt chéo trước động mạch tử cung cách cổ tử cung 1,5 cm

132.

Các mô tả sau đây về liên quan của niệu quản ở đoạn chậu hông và trong thành bàng quang đều đúng trừ

a)

Niệu quản nam bắt chéo phía sau – dưới ống dẫn tinh

b)

Nó chạy xuyên chếch thành bàng quang trên một đoạn dài khoảng 2,2 cm

c)

2 lỗ niệu quản cách nhau khoảng 2,5 cm khi bàng quang rỗng

d)

Niệu quản nữ đi trước buồng trứng

133.

Các vị trí sau đây sỏi niệu quản thường bị kẹt lại trừ

a)

Nơi bể thận nối với niệu quản

b)

Điểm nằm giữa mào chậu và đường cung xương chậu

c)

Nơi niệu quản bắt chéo các động mạch chậu

d)

Nơi niệu quản xuyên qua thành bàng quang

134.

Đặc điểm nào sau đây của buồng tử cung đúng

a)

Buồng tử cung thông với ống cổ tử cung qua lỗ trong mô học

b)

Các góc bên của buồng tử cung nằm ở đầu trong đoạn eo vòi tử cung

c)

Buồng tử cung có hình trụ

d)

Buồng tử cung có hình tam giác trên mặt đứng cắt ngang

135.

Mô tả đúng về ống cổ tử cung là

a)

Ống có hình tam giác trên mặt cắt đứng ngang

b)

Trên mỗi thành b