wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chỉ số trí tuệ và Di truyền đa nhân tố

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ số EQ mô tả chủ yếu điều nào sau đây?

a)

Khả năng điều tiết cảm xúc cá nhân

b)

Khả năng vận động tinh vi

c)

Khả năng tính toán logic nhanh

d)

Khả năng ghi nhớ dài hạn

2.

AQ (Adversity Quotient) phản ánh tốt nhất năng lực nào?

a)

Đương đầu hiệu quả với nghịch cảnh

b)

Phản xạ thần kinh nhanh

c)

Thuyết trình trước đám đông tốt

d)

Đồng cảm xã hội sâu sắc

3.

Theo mô tả, vì sao một số người thành công dù IQ tương đương người khác?

a)

Do ăn kiêng kéo dài

b)

Do thị lực tốt hơn nhiều

c)

Do thời gian ngủ ngắn hơn

d)

Do chênh lệch về AQ đáng kể

4.

PQ (Passion Quotient) được hiểu là gì?

a)

Chỉ số thể chất cơ bắp

b)

Chỉ số giao tiếp xã hội

c)

Chỉ số sáng tạo nghệ thuật

d)

Chỉ số say mê và động lực

5.

CQ trong ngữ cảnh trên viết tắt của thuật ngữ nào?

a)

Capacity Quotient

b)

Cognitive Quotient

c)

Cultural Quotient

d)

Creative Intelligence

6.

SQ (Social Quotient) dùng để đánh giá chủ yếu khía cạnh nào?

a)

Khả năng phân tích số liệu

b)

Khả năng định hướng không gian

c)

Độ bền cơ bắp tối đa

d)

Năng lực tương tác xã hội

7.

Di truyền huyết áp tâm thu được mô tả theo mô hình nào?

a)

Di truyền theo ty thể ngoại di truyền

b)

Di truyền liên kết giới tính

c)

Một gen trội duy nhất quyết định

d)

Đa gen chi phối cùng cộng gộp

8.

Trong mô hình huyết áp tâm thu, huyết áp cơ bản giả định là 100 mmHg. Mỗi alen trội làm tăng bao nhiêu?

a)

Không thay đổi huyết áp

b)

Giảm 10 mmHg mỗi alen

c)

Tăng 5 mmHg mỗi alen

d)

Tăng 10 mmHg mỗi alen

9.

Nếp vân da (dermatoglyphics) có đặc điểm di truyền nào sau đây?

a)

Do nhiều gen quy định, chịu ảnh hưởng môi trường

b)

Do một gen trội hoàn toàn kiểm soát

c)

Không liên quan huyết thống, chỉ do nghề nghiệp

d)

Chỉ xuất hiện ở sinh đôi cùng trứng

10.

Vì sao nếp vân da có thể dùng hỗ trợ xác định quan hệ huyết thống?

a)

Mức độ giống nhau tăng theo mức độ họ hàng

b)

Vì mọi người đều có vân tay giống hệt nhau

c)

Do vân tay thay đổi theo thời tiết địa phương

d)

Vì nếp vân di truyền theo dòng mẹ duy nhất

11.

Cặp sinh đôi cùng hợp tử thường có đặc điểm nếp vân da như thế nào?

a)

Rất giống nhau nhưng không hoàn toàn trùng

b)

Hoàn toàn khác biệt nhau hoàn toàn

c)

Giống nhau với người không cùng họ

d)

Thay đổi liên tục theo tuổi tác

12.

Nhà tuyển dụng có xu hướng dùng chỉ số nào như tiêu chí đánh giá năng lực ngoài IQ?

a)

AMH về sinh sản

b)

EQ về trí tuệ cảm xúc

c)

VO2max về hô hấp

d)

BMI về thể trạng

13.

Khái niệm nào mô tả tình huống khi tổng tác động của nhiều gen vượt mức nhất định mới biểu hiện bệnh trong kiểu di truyền đa nhân tố?

a)

Di truyền liên kết giới tính

b)

Hiệu ứng ngưỡng bệnh

c)

Ưu thế trội không hoàn toàn

d)

Thấm nhập gen biến thiên

14.

Đặc điểm nào phân biệt bệnh đa nhân tố với bệnh đơn gen theo biểu hiện trên lâm sàng?

a)

Mức độ biểu hiện liên tục

b)

Kiểu hình rời rạc hai trạng thái

c)

Chỉ chịu tác động môi trường

d)

Không có tính gia đình

15.

Yếu tố môi trường nào sau đây được nêu có thể làm tăng hoặc giảm hiệu quả bệnh trong bệnh đa nhân tố?

a)

Chế độ ăn uống

b)

Đột biến điểm

c)

Lai xa ngoài loài

d)

Tái tổ hợp giảm phân

16.

Trong hiệu ứng ngưỡng bệnh, cá thể nào dễ mắc bệnh hơn nếu các yếu tố gen tương tự nhau?

a)

Người có ngưỡng thấp

b)

Người có ngưỡng cao

c)

Người có hai alen trội

d)

Người không có ngưỡng

17.

Tần số sứt môi vào khoảng bao nhiêu trong số trẻ sơ sinh?

a)

0,6–1,0%

b)

2,5–3,0%

c)

1,5–2,0%

d)

0,006–0,10%

18.

Trong sinh đôi, tỷ lệ tương hợp sứt môi cao nhất được nêu ở nhóm nào?

a)

Sinh đôi cùng trứng

b)

Sinh đôi khác trứng

c)

Anh chị em ruột

d)

Họ hàng bậc hai

19.

Bất thường nhiễm sắc thể nào được nhắc đến có thể kết hợp với sứt môi?

a)

Tam nhiễm 21 thuần

b)

Tam nhiễm 18

c)

Tam nhiễm 13

d)

Monosomy X

20.

Tác nhân trong thai kỳ nào được liệt kê có thể làm tăng nguy cơ sứt môi?

a)

Bổ sung acid folic

b)

Tiêm phòng cúm

c)

Thuốc chống nôn

d)

Tập thể dục nhẹ

21.

Dị tật bàn chân duỗi vẹo vào thường gặp ở giới nào nhiều hơn?

a)

Hai giới ngang nhau

b)

Không xác định được

c)

Nữ nhiều hơn nam

d)

Nam nhiều hơn nữ

22.

Tần số chung của dị tật bàn chân duỗi vẹo vào trong quần thể ước khoảng bao nhiêu?

a)

0,1–0,15%

b)

1–1,5%

c)

0,01–0,02%

d)

2–3%

23.

Các bệnh tim mạch bẩm sinh thường có cơ chế di truyền như thế nào?

a)

Không liên quan di truyền

b)

Hoàn toàn đơn gen trội

c)

Chỉ do nhiễm sắc thể

d)

Chủ yếu đa nhân tố

24.

Tỷ lệ bất thường nhiễm sắc thể trong các bệnh tim mạch được nêu khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 0,5%

b)

Khoảng 5%

c)

Khoảng 15%

d)

Khoảng 50%

25.

Yếu tố trước sinh nào của mẹ được mô tả có thể liên quan nguy cơ bệnh tim mạch ở con?

a)

Tăng vận động nhẹ

b)

Nhiễm khuẩn mẹ

c)

Giảm nạp đường ngắn hạn

d)

Tắm nắng sớm thai kỳ

26.

Về tái mắc trong gia đình, ảnh hưởng của ai thường mạnh hơn đối với bệnh tim mạch đa nhân tố?

a)

Ảnh hưởng từ bà

b)

Ảnh hưởng từ ông

c)

Ảnh hưởng từ bố

d)

Ảnh hưởng từ mẹ

27.

Di truyền trí tuệ có xu hướng như thế nào theo mô hình đa nhân tố?

a)

Chỉ do một gen lặn duy nhất

b)

Không chịu ảnh hưởng bối cảnh

c)

Chia hai nhóm hoàn toàn rời rạc

d)

Phân bố liên tục với tác động môi trường

28.

Lý do chủ yếu của chậm phát triển trí tuệ trong thực tế thường liên quan đến điều gì?

a)

Độc quyền của alen trội

b)

Ngẫu phối hoàn toàn

c)

Tổn thương não và môi trường

d)

Đa bội trong hợp tử

29.

Khẳng định nào đúng về khác biệt tần số mắc bệnh giữa nam và nữ trong hiệu ứng ngưỡng?

a)

Nữ luôn có ngưỡng cao hơn nam

b)

Cùng bệnh có thể có ngưỡng khác nhau

c)

Ngưỡng luôn giống nhau giữa hai giới

d)

Nam luôn có ngưỡng cao hơn nữ

30.

NST X ở người có vai trò trực tiếp nào trong hình thành giới tính nữ?

a)

Kiểm soát biệt hoá và chức năng buồng trứng

b)

Tạo ra tinh hoàn và ống dẫn tinh

c)

Mang SRY kích hoạt tinh hoàn phát triển

d)

Tiết hormon androgen từ nhau thai

31.

Gen ức chế tinh hoàn trên NST X ở nữ có tác dụng chính gì?

a)

Kích thích tế bào Leydig tăng tiết androgen

b)

Thúc đẩy hình thành ống Wolff thành tinh hoàn

c)

Kìm hãm gen biệt hoá tinh hoàn hoạt động

d)

Hoạt hoá SRY tạo Testis Determining Factor

32.

NST Y có đặc điểm chức năng nào liên quan đến giới tính nam?

a)

Mang gen biệt hoá buồng trứng và ức chế tinh hoàn

b)

Mang gen biệt hoá tinh hoàn và hoạt động tinh hoàn

c)

Mang gen tổng hợp estrogen của buồng trứng

d)

Không mang bất kỳ gen giới tính đặc hiệu nào

33.

SRY mã hoá yếu tố nào khởi phát con đường phát triển tinh hoàn?

a)

Testis-determining factor trong tế bào mầm

b)

Enzyme tổng hợp testosterone ngoại biên

c)

Hormone gonadotropin từ tuyến yên

d)

Ovarian-determining factor của buồng trứng

34.

Tại sao sự hoạt động của gen biệt hoá tinh hoàn trên NST X bị kìm hãm ở nữ?

a)

Vì hormon androgen cao trong thai kỳ

b)

Vì không có bất kỳ gen giới tính nào trên X

c)

Vì SRY trên Y hoạt động mạnh ở nữ

d)

Vì có gen ức chế tinh hoàn trên NST X hoạt động

35.

Khi gen biệt hoá tinh hoàn hoạt động cùng NST Y, hậu quả phát triển nào xảy ra?

a)

Tuyến sinh dục nguyên thuỷ thành tinh hoàn

b)

Tuyến sinh dục nguyên thuỷ thành buồng trứng

c)

Tuyến yên ức chế hoàn toàn gonadotropin

d)

Ống Müller phát triển thành tử cung

36.

Trường hợp hiếm 46,XX nhưng có kiểu hình nam có thể do cơ chế nào?

a)

Tăng số lượng bản sao gen aromatase

b)

Mất đoạn dài trên cả hai NST X

c)

Chuyển đoạn chứa vật liệu di truyền từ Y sang X

d)

Đột biến làm mất tất cả gen ức chế buồng trứng

37.

Một cơ chế khác gây 46,XX có biểu hiện nam là gì?

a)

Lặp đoạn gen aromatase tăng estrogen

b)

Mất hoàn toàn cả hai NST X trong hợp tử

c)

Đột biến tăng chức năng gen ức chế tinh hoàn

d)

Đột biến mất chức năng gen ức chế tinh hoàn trên X

38.

Khi gen biệt hoá tinh hoàn trên X hoạt động ở nam, tác dụng lên con đường nữ là gì?

a)

Hoạt hoá mạnh ống Müller thành tử cung

b)

Kìm hãm gen biệt hoá buồng trứng không phát triển

c)

Tăng biểu hiện các gen buồng trứng

d)

Không ảnh hưởng đến tuyến sinh dục nữ

39.

Hormon sinh dục có vai trò nào trong giai đoạn biệt hoá tuyến sinh dục?

a)

Không liên quan vì chỉ tác động hậu dậy thì

b)

Phối hợp với phức hợp NST giới tính điều khiển biệt hoá

c)

Thay thế hoàn toàn tác dụng của gen trên NST X

d)

Chỉ quyết định hình thành buồng trứng

40.

Phát biểu nào đúng về mối liên hệ X, Y và hormon ở nam?

a)

SRY kích hoạt buồng trứng, buồng trứng tiết androgen tạo đặc tính nam

b)

Androgen thai kỳ từ mẹ quyết định hoàn toàn giới tính

c)

Gen ức chế tinh hoàn trên X kích thích tạo testosterone

d)

SRY kích hoạt tinh hoàn, tinh hoàn tiết androgen tạo đặc tính nam

41.

Hậu quả của mất hoạt tính SRY ở cá thể 46,XY thường là gì?

a)

Không ảnh hưởng vì X đủ quyết định giới tính

b)

Tăng tiết androgen gây nam hoá quá mức

c)

Tinh hoàn phát triển mạnh sớm hơn bình thường

d)

Tuyến sinh dục phát triển theo hướng buồng trứng

42.

Vật thể Barr là gì trong nhân tế bào?

a)

Hạt ribosome tự do trong bào tương

b)

Khối chất nhiễm sắc đặc biệt bám màng nhân

c)

Trung thể chia đôi trong kỳ trung gian

d)

Không bào chứa enzyme tiêu thể

43.

Ai phát hiện vật thể Barr khi nghiên cứu não mèo vào năm 1949?

a)

Barr và Bertram cùng công bố

b)

Lyon và Russell

c)

Morgan và Sturtevant

d)

Watson và Crick

44.

Công thức tính số vật thể Barr trong một tế bào là:

a)

Số NST Y trừ một đơn vị

b)

Tổng số NST chia hai

c)

Số NST X cộng một đơn vị

d)

Số NST X trừ một đơn vị

45.

Ở nữ bình thường, số lượng vật thể Barr trong mỗi tế bào điển hình là:

a)

Một vật thể Barr hiện rõ

b)

Ba vật thể Barr nhỏ

c)

Hai vật thể Barr sát nhau

d)

Không có vật thể Barr

46.

Hình thái thường gặp của vật thể Barr dưới kính hiển vi là:

a)

Lưới chromatin phân tán đồng đều

b)

Hình cầu rỗng giữa nhân tế bào

c)

Sợi mảnh tách đôi trong nhân

d)

Khối thấu kính phẳng lồi áp màng nhân

47.

Kích thước trung bình nêu cho vật thể Barr là khoảng:

a)

0,2 x 0,1 micromet

b)

10 x 8 micromet

c)

1,2 x 0,7 micromet

d)

5,0 x 3,0 micromet

48.

Thuốc nhuộm có thể dùng để quan sát vật thể Barr KHÔNG bao gồm:

a)

Xanh toluidin cationic

b)

Sudan III trung tính nhuộm lipid

c)

Orcein kiềm tính cổ điển

d)

Hematoxylin thông dụng

49.

Nhận định đúng về xét nghiệm chất nhiễm sắc giới tính là:

a)

Không bị ảnh hưởng bởi tình trạng mô

b)

Phân biệt chắc chắn cơ thể nam hay nữ

c)

Chỉ kết luận dương hoặc âm tính cho tiêu bản

d)

Loại trừ hoàn toàn mọi bất thường NST

50.

Một tiêu bản Barr âm tính vẫn có thể thuộc cơ thể nữ trong trường hợp:

a)

Hội chứng Patau cổ điển

b)

Hội chứng Down tiêu biểu

c)

Hội chứng Edwards điển hình

d)

Hội chứng Turner XO cổ điển

51.

Một tiêu bản Barr dương tính ở nam giới gợi ý:

a)

Bình thường 46,XY

b)

Hội chứng XYY cổ điển

c)

Hội chứng Klinefelter XXY

d)

Hội chứng Turner XO

52.

Tần suất tế bào dương tính với Barr ở niêm mạc miệng phụ nữ Việt Nam được nêu là khoảng:

a)

90% tế bào dương tính

b)

2% tế bào dương tính

c)

21% tế bào dương tính

d)

60% tế bào dương tính

53.

Trong niêm mạc âm đạo, tần suất tế bào dương tính với Barr khoảng:

a)

45% số tế bào

b)

0,1% số tế bào

c)

23,9% số tế bào

d)

95% số tế bào

54.

Ở nam giới bình thường, vật thể Barr trong tế bào:

a)

Hầu như không xuất hiện

b)

Thường thấy ở mọi mô

c)

Chỉ thấy khi dậy thì

d)

Chỉ thấy ở bạch cầu

55.

Khi tỉ lệ tế bào Barr dương tính giảm dưới một nửa mức bình thường, ý nghĩa lâm sàng là:

a)

Gợi ý bất thường nhiễm sắc thể giới tính

b)

Khẳng định thai kỳ bình thường

c)

Chỉ phản ánh sai số nhuộm tiêu bản

d)

Không liên quan trạng thái nội tiết

56.

Ngay sau khi đẻ trong vòng 3 ngày, ở người mẹ tỉ lệ tế bào Barr dương tính trong tế bào bề mặt niêm mạc có xu hướng:

a)

Không thay đổi đáng kể

b)

Mất hoàn toàn vĩnh viễn

c)

Tăng mạnh nhất thời

d)

Giảm đột ngột so với trước

57.

Dùng estrogen hoặc corticosteroid có thể gây:

a)

Xuất hiện thêm vật thể Barr

b)

Không ảnh hưởng đáng kể

c)

Giảm tỉ lệ tế bào Barr dương tính

d)

Tăng chắc chắn mọi trường hợp

58.

Ở trẻ sơ sinh gái, trong vài ngày đầu đời tỉ lệ tế bào Barr dương tính:

a)

Không đo được đáng tin

b)

Bằng người trưởng thành

c)

Luôn cao trên 80%

d)

Thường thấp, đôi khi âm tính

59.

Nguyên tắc nền tảng giải thích sự xuất hiện vật thể Barr là:

a)

Hoạt hóa tăng cường cả hai nhiễm sắc thể X

b)

Nhân đôi chọn lọc nhiễm sắc thể Y ở nữ

c)

Bất hoạt một nhiễm sắc thể X theo giả thuyết Lyon

d)

Loại bỏ hoàn toàn một nhiễm sắc thể X

60.

Drumstick trong bạch cầu đa nhân trung tính là:

a)

Phần phụ nhỏ như chùy ở một thùy nhân

b)

Không bào chứa glycogen trong bào tương

c)

Hạt azurophil lắng đọng ở hạt nhân

d)

Mảnh bộ máy Golgi dính màng nhân

61.

Mối liên hệ giữa drumstick và giới tính là:

a)

Xuất hiện ở mọi bạch cầu lympho

b)

Thường thấy ở nữ do bất hoạt X

c)

Liên quan trực tiếp đến hormone tuyến giáp

d)

Chỉ thấy ở nam khỏe mạnh

62.

Vật thể Barr là cấu trúc gì quan sát được trong tế bào ở nữ giới?

a)

Tiểu thể huỳnh quang của NST Y

b)

Vùng giả tương đồng của X và Y

c)

Tâm động của NST X đang phân chia

d)

NST X bị bất hoạt trong gian kỳ

63.

Nguồn gốc vật thể Barr theo giả thuyết Lyon là gì?

a)

Một đoạn Y chèn vào X

b)

Sự nhân đôi thêm của X

c)

Sự mất đoạn dài trên X

d)

Một NST X bị ức chế chức năng

64.

Vật thể dùi trống được quan sát ở tế bào nào là chủ yếu?

a)

Tế bào cơ tim biệt hóa

b)

Hồng cầu trưởng thành

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tế bào thần kinh vỏ não

65.

Đặc điểm hình thái của vật thể dùi trống là gì?

a)

Khối tròn hay bầu dục nhỏ

b)

Hạt đặc hình tam giác

c)

Sợi dài như roi mảnh

d)

Vòng khuyên rỗng ở nhân

66.

Tần số thấy vật thể Y ở tế bào niêm mạc miệng nam 46,XY thường khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 70% tế bào

b)

Dưới 5% tế bào

c)

Khoảng 20% tế bào

d)

Gần như 100% tế bào

67.

Vật thể Y phát hiện nhờ gì dưới kính hiển vi?

a)

Bóng tối dưới ánh sáng pha

b)

Điểm huỳnh quang sáng ở màng nhân

c)

Vết bạc bắt màu ở tâm động

d)

Hạt nhuộm hematoxylin đậm đặc

68.

Trong hội chứng 47,XYY, quan sát vật thể Y cho thấy điều gì?

a)

Chỉ có dạng kép duy nhất của Y

b)

Không có vật thể Y trong mọi tế bào

c)

Có hai vật thể Y trong nhiều tế bào

d)

Chỉ xuất hiện ở tế bào tóc

69.

Khái niệm holandric dùng để chỉ tính trạng nào?

a)

Tính trạng ở vùng giả tương đồng

b)

Tính trạng liên kết với NST Y

c)

Tính trạng trội trên NST X

d)

Tính trạng lặn trên NST X

70.

Vì sao di truyền liên kết giới tính ở người có tính chất đặc biệt?

a)

Do cơ chế hoán vị không xảy ra

b)

Liên quan đến cặp NST giới tính

c)

Do số lượng gen ít hơn thường

d)

Do các giao tử luôn đồng đều

71.

Vùng giả tương đồng giữa X và Y có ý nghĩa gì?

a)

Cho phép bắt cặp và hoán vị ở meiosis

b)

Mang hầu hết gen bệnh lặn

c)

Tạo Barr ở tế bào nữ

d)

Ngăn trao đổi chéo giữa X và Y

72.

Vì sao khi nói về liên kết giới tính thường chú trọng NST X?

a)

NST X không bao giờ hoán vị

b)

NST X chỉ có ở nữ giới

c)

NST X lớn và chứa nhiều gen

d)

NST X không mang gen thường

73.

Bệnh mù màu đỏ–lục là ví dụ của kiểu di truyền nào?

a)

Liên kết Y hoàn toàn

b)

Trội liên kết X

c)

Tự nhiễm trội đơn giản

d)

Lặn liên kết X

74.

Trong di truyền lặn liên kết X, con trai của người mẹ dị hợp lặn có xác suất mắc bệnh là bao nhiêu?

a)

25% mỗi con trai

b)

50% mỗi con trai

c)

75% mỗi con trai

d)

0% mọi con trai

75.

Một người đàn ông mắc bệnh lặn liên kết X kết hôn với phụ nữ bình thường không mang gen bệnh. Con cái có khả năng nào?

a)

Con trai đều bình thường

b)

Con trai đều mắc bệnh

c)

Con gái đều bình thường

d)

Con gái đều mắc bệnh

76.

Người mẹ mang gen mù màu ( XmXX^m X ) và bố bình thường (X Y). Tỉ lệ kiểu hình ở con là?

a)

Cả hai giới 50% bệnh

b)

Con trai 0% bệnh, con gái 50% bệnh

c)

Con trai 100% bệnh, con gái 0% bệnh

d)

Con trai 50% bệnh, con gái 0% bệnh

77.

Đặc điểm nào phân biệt tính trạng liên kết Y với liên kết X?

a)

Di truyền qua mẹ sang con trai

b)

Xuất hiện ở hai giới như nhau

c)

Chỉ truyền theo dòng nam

d)

Thường biểu hiện ở nữ nhiều hơn

78.

Trong di truyền lặn liên kết X, vì sao nữ ít mắc bệnh hơn nam?

a)

Nữ có cơ chế loại trừ alen

b)

Nữ không có hoán vị ở meiosis

c)

Nữ không mang alen lặn nào

d)

Nữ cần hai alen lặn mới bệnh

79.

Tỉ lệ kiểu hình dự kiến ở con của bố bình thường, mẹ dị hợp mang alen lặn liên kết X về bệnh máu khó đông là?

a)

75% tổng số con mắc bệnh

b)

100% tổng số con mắc bệnh

c)

50% tổng số con mắc bệnh

d)

25% con chung mắc bệnh

80.

Trong di truyền liên kết NST X, vì sao con trai không nhận gen bệnh từ bố?

a)

Vì hợp tử nam không nhận gen lặn

b)

Vì con trai chỉ nhận NST Y từ bố

c)

Vì gen bệnh chỉ nằm trên NST Y

d)

Vì bố truyền cả hai NST X và Y

81.

Khái niệm 'di truyền chéo' trong bệnh liên kết X mô tả tình huống nào sau đây?

a)

Ông ngoại bệnh truyền cho cháu trai

b)

Bố bệnh truyền cho con trai

c)

Mẹ bệnh truyền cho con gái

d)

Ông nội bệnh truyền cho cháu gái

82.

Ở nam giới, gen lặn gây bệnh trên NST X thường biểu hiện ngay vì lý do nào?

a)

Do hormon nam đàn áp alen trội

b)

Không có alen tương ứng trên NST Y

c)

Có hai alen lặn giống nhau

d)

Do cơ chế bất hoạt X toàn bộ

83.

Ở nữ giới mang dị hợp XAXa đối với gen lặn gây bệnh, kiểu hình có thể như thế nào?

a)

Luôn biểu hiện nặng như nam giới

b)

Luôn hoàn toàn bình thường

c)

Bình thường hoặc biểu hiện mức độ khác nhau

d)

Luôn biểu hiện nhẹ giống nhau

84.

Mô tả đúng nhất về bệnh Hemophilia là gì?

a)

Thiếu enzyme chuyển hóa đường

b)

Rối loạn sắc tố võng mạc bẩm sinh

c)

Rối loạn đông máu do thiếu yếu tố đông

d)

Tổn thương cơ do đột biến dystrophin

85.

Hemophilia A và B khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

A chỉ gặp ở nữ còn B ở nam

b)

A di truyền trội còn B lặn

c)

Khác nhau về phương thức di truyền

d)

Thiếu yếu tố VIII và IX tương ứng

86.

Duchenne muscular dystrophy (DMD) là bệnh do đột biến gen nào?

a)

Gen elastin trên NST 7

b)

Gen dystrophin trên NST X

c)

Gen hemoglobin trên NST 11

d)

Gen rhodopsin trên ty thể

87.

Triệu chứng sớm gợi ý DMD ở bé trai là gì?

a)

Vàng da tái diễn sau sốt virus

b)

Yếu cơ tiến triển và phì đại giả

c)

Chảy máu kéo dài sau vết cắt nhỏ

d)

Mất thị lực ngoại vi từ nhỏ

88.

Vì sao một số phụ nữ mang gen DMD có thể có tăng CK trong máu?

a)

Do CK tăng là biến dị sinh lý của nữ

b)

Do tiếp xúc thuốc gây độc cơ kéo dài

c)

Do họ có hai alen bệnh giống nhau

d)

Bất hoạt X lệch làm biểu hiện alen bệnh

89.

Khái niệm 'criss-cross' (di truyền chéo) dẫn đến mô hình phả hệ nào?

a)

Ông ngoại bệnh → cháu trai bệnh

b)

Bố bệnh → con trai bệnh

c)

Mẹ bệnh → con gái bệnh

d)

Bà ngoại bệnh → cháu gái bệnh

90.

Trong các phép lai sau, trường hợp nào sinh con trai đều bị bệnh liên kết X lặn?

a)

Mẹ mang gen (XAXa) × bố lành (XAY)

b)

Mẹ lành (XAXA) × bố bệnh (XaY)

c)

Mẹ mang gen (XAXa) × bố bệnh (XaY)

d)

Mẹ bệnh (XaXa) × bố lành (XAY)

91.

Kết quả nào đúng khi bố bệnh (XaY) và mẹ lành đồng hợp (XAXA)?

a)

Con trai lành, con gái mang gen

b)

Con trai bệnh, con gái bệnh

c)

Con trai bệnh, con gái lành

d)

Con trai và con gái đều lành

92.

Trong phép lai bố bệnh (XaY) với mẹ mang gen (XAXa), tỉ lệ con như thế nào?

a)

1 trai lành : 1 trai bệnh : 1 gái lành mang gen : 1 gái bệnh

b)

Tất cả con trai bệnh, tất cả con gái lành

c)

Tất cả con gái bệnh, con trai lành

d)

1 trai bệnh : 1 gái bệnh : 2 gái lành

93.

Trong quần thể, trường hợp nào thường gặp hơn đối với bệnh liên kết X lặn?

a)

Bố lành, mẹ mang gen, sinh con trai bệnh

b)

Bố bệnh, mẹ lành, sinh con trai bệnh

c)

Bố bệnh, mẹ bệnh, sinh con trai lành

d)

Bố lành, mẹ lành, sinh con trai bệnh

94.

Dạng 'di truyền nghiêng' mô tả hiện tượng gì trong gia hệ liên kết X lặn?

a)

Đàn ông bệnh chỉ có cháu gái bệnh

b)

Đàn ông bệnh có mọi con gái đều bệnh

c)

Đàn ông bệnh có mọi con trai đều bệnh

d)

Đàn ông bệnh có cháu trai là con chị em gái bị bệnh

95.

Mù màu (Daltonism) liên kết X thường ảnh hưởng đến phân biệt màu nào nhiều nhất?

a)

Đỏ–lục ở thể thường gặp

b)

Lam–tím là chủ yếu

c)

Xanh–vàng ở thể phổ biến

d)

Đen–trắng bẩm sinh

96.

Điểm khác biệt chính giữa DMD và Becker MD về mức độ bệnh là gì?

a)

DMD trội còn Becker lặn

b)

DMD không do dystrophin

c)

DMD nặng sớm, Becker nhẹ hơn

d)

DMD nhẹ còn Becker rất nặng

97.

Trong điều tra phả hệ, dấu hiệu nào giúp nhận biết bệnh liên kết X lặn?

a)

Chỉ xuất hiện ở thế hệ đầu

b)

Nam và nữ mắc ngang nhau

c)

Ít gặp ở nữ, nhiều bé trai mắc

d)

Chỉ truyền từ mẹ sang con gái

98.

Khi đột biến mới trên NST X xuất hiện trong quá trình tạo giao tử của mẹ, hậu quả khả dĩ là gì?

a)

Mọi con đều mắc bệnh nặng

b)

Không ảnh hưởng thế hệ sau

c)

Sinh con trai đầu lòng mắc bệnh

d)

Chỉ con gái đầu lòng mắc bệnh

99.

Trong di truyền trội liên kết X, phụ nữ bị bệnh sẽ truyền alen bệnh cho những con nào trong số sau?

a)

Chỉ con trai của họ

b)

Chỉ con đầu lòng của họ

c)

Chỉ con gái của họ

d)

Cả con trai và con gái

100.

Nam giới mắc bệnh do alen trội liên kết X sẽ truyền tình trạng bệnh cho con nào?

a)

Không con nào của họ

b)

Tất cả con gái của họ

c)

Một nửa con trai ngẫu nhiên

d)

Tất cả con trai của họ

101.

Ở người, bất hoạt nhiễm sắc thể X ở nữ giới xảy ra khi nào theo mô tả?

a)

Sau sinh ở tuổi dậy thì

b)

Ở giai đoạn sớm phôi thai

c)

Trước thụ tinh của trứng

d)

Chỉ khi có đột biến lớn

102.

Tỷ lệ tế bào mang NST X chứa alen bệnh trội bất hoạt ở phụ nữ nói chung là gần với giá trị nào?

a)

Khoảng 0% tổng số tế bào

b)

Khoảng 50% tổng số tế bào

c)

Khoảng 75% tổng số tế bào

d)

Khoảng 100% tổng số tế bào

103.

Hệ quả của bất hoạt ngẫu nhiên NST X ở nữ đối với kiểu hình bệnh trội liên kết X là gì?

a)

Biểu hiện luôn nặng như nam

b)

Chỉ biểu hiện ở một cơ quan duy nhất

c)

Có thể biểu hiện nhẹ đến nặng

d)

Thường không biểu hiện bất kỳ dấu hiệu

104.

Tần suất bệnh trội liên kết X ở nữ trong quần thể thường như thế nào so với nam?

a)

Bằng với nam giới

b)

Gấp đôi so với nam

c)

Thấp hơn đáng kể

d)

Không thể xác định

105.

Bệnh còi xương gia đình kháng vitamin D là ví dụ của kiểu di truyền nào?

a)

Trội trên NST thường

b)

Lặn liên kết X

c)

Trội liên kết X

d)

Lặn trên NST thường

106.

Trong di truyền liên kết Y, hệ quả di truyền qua các thế hệ là gì?

a)

Chỉ con gái nhận gen

b)

Cả con trai và con gái nhận gen

c)

Chỉ con trai nhận gen

d)

Không có con nào nhận gen

107.

Bệnh ưa chảy máu nặng điển hình trong tài liệu có cơ chế liên quan đến đâu?

a)

Tăng kết dính tiểu cầu

b)

Rối loạn một khâu đông máu

c)

Giảm hoạt tính bạch cầu

d)

Tăng số lượng hồng cầu

108.

Ở quần thể, bệnh ưa chảy máu lặn liên kết X thường gặp ở giới nào hơn?

a)

Hai giới ngang nhau

b)

Nam giới nhiều hơn

c)

Nữ giới nhiều hơn

d)

Trẻ em gái nhiều hơn

109.

Bệnh mù màu đỏ–lục là rối loạn gì theo nội dung?

a)

Rối loạn cảm nhận màu sắc

b)

Rối loạn dẫn truyền thần kinh

c)

Rối loạn điều hòa hormon

d)

Rối loạn miễn dịch bẩm sinh

110.

Loạn dưỡng cơ Duchenne có đặc điểm nổi bật nào trong mô tả?

a)

Thoái hóa cơ từ nhỏ, tử vong sớm

b)

Tăng mô mỡ, sống thọ bình thường

c)

Chỉ biểu hiện ở nữ dị hợp tử

d)

Rối loạn gan cấp tính, khỏi nhanh

111.

Thiếu máu Fanconi có thể kèm đặc điểm nào sau đây?

a)

Phổi to, tim to rõ rệt

b)

Da sẫm, tóc bạc sớm

c)

Người thấp nhỏ, bất thường ngón cái

d)

Người cao lớn, thừa ngón tay

112.

Trong di truyền trội liên kết X, nếu bố lành (XaY) và mẹ bệnh (XAXa), xác suất con trai mắc bệnh là bao nhiêu theo mô tả chung?

a)

50% con trai mắc

b)

75% con trai mắc

c)

100% con trai mắc

d)

0% tất cả con trai

113.

Cơ chế làm nữ dị hợp tử biểu hiện bệnh trội liên kết X nhẹ hơn nam là gì?

a)

Giảm phân chia tế bào toàn thân

b)

Đột biến giảm trội trong soma

c)

Bất hoạt ngẫu nhiên một NST X

d)

Sao chép bù trừ của gen Y

114.

Trong di truyền ty thể, bộ gen mtDNA được truyền theo con đường nào?

a)

Ngẫu nhiên từ cả hai bố mẹ

b)

Chủ yếu từ bố sang con

c)

Chủ yếu từ mẹ sang con

d)

Không truyền qua dòng mầm

115.

Tại sao nam bị bệnh do đột biến mtDNA không truyền bệnh cho con?

a)

mtDNA không sao chép trong hợp tử

b)

Ty thể của bố hoạt động trội hơn

c)

Ty thể tinh trùng bị loại bỏ sau thụ tinh

d)

Tinh trùng không chứa ty thể

116.

Bệnh thần kinh thị giác di truyền Leber (LHON) thuộc loại di truyền nào?

a)

Liên kết X trội

b)

Liên kết Y trội

c)

Di truyền ty thể

d)

NST thường lặn

117.

Trong gia hệ, dấu hiệu nào gợi ý bệnh di truyền ty thể?

a)

Chỉ ảnh hưởng đến nam

b)

Bỏ qua thế hệ xen kẽ

c)

Chỉ truyền qua dòng bố

d)

Chỉ truyền qua dòng mẹ

118.

Một phụ nữ dị hợp tử mang alen trội liên kết X có kiểu hình nào có thể gặp?

a)

Luôn nặng tương tự nam

b)

Có thể nhẹ đến trung bình

c)

Không bao giờ biểu hiện

d)

Chỉ biểu hiện ở về già

119.

ADN ty thể của người có dạng nào và đặc điểm mạch ra sao?

a)

Dạng thẳng, nhiều đoạn không liên tục

b)

Dạng vòng, một mạch đơn duy nhất

c)

Dạng thẳng, hai mạch song song dài

d)

Dạng vòng, hai mạch đơn hình vòng

120.

ADN ty thể mã hóa trực tiếp khoảng bao nhiêu loại protein tham gia hô hấp tế bào?

a)

Khoảng mười ba loại protein

b)

Khoảng mười loại protein

c)

Khoảng hai mươi loại protein

d)

Khoảng năm loại protein

121.

Phần lớn protein của ty thể được mã hóa bởi nguồn nào?

a)

Ribosome tự do của bào tương

b)

ADN ty thể trong chất nền

c)

Nhân tế bào của chính tế bào

d)

Lưới nội sinh chất hạt riêng

122.

Độ dài gần đúng của ADN ty thể người là bao nhiêu cặp base?

a)

Khoảng 16.569 đôi base

b)

Khoảng 1.656 đôi base

c)

Khoảng 12.000 đôi base

d)

Khoảng 25.000 đôi base

123.

Đột biến trong ty thể thường gây ảnh hưởng gì dẫn đến bệnh di truyền?

a)

Khuyết tật protein, đặc biệt enzym năng lượng

b)

Mất toàn bộ ADN nhân bào cấp tính

c)

Tăng tổng hợp lipid màng mạnh mẽ

d)

Giảm số lượng ribosome nhân đáng kể

124.

Quy luật di truyền của ADN ty thể trong cơ thể người thể hiện như thế nào?

a)

Di truyền ngẫu nhiên không theo cha mẹ

b)

Di truyền theo dòng bố ưu thế hơn

c)

Di truyền theo nhiễm sắc thể Y duy nhất

d)

Di truyền theo dòng mẹ cho cả hai giới

125.

Vì sao bố không truyền đặc điểm di truyền ty thể cho thế hệ sau?

a)

Ty thể của tinh trùng trội hơn noãn

b)

Ty thể của tinh trùng chuyển vào nhân

c)

Ty thể của tinh trùng không vào được noãn

d)

Ty thể của tinh trùng bị nhân sao chép

126.

ADN ty thể có tỉ lệ đột biến như thế nào so với ADN nhân?

a)

Không có đột biến xảy ra

b)

Tỉ lệ đột biến cao hơn đáng kể

c)

Tỉ lệ đột biến thấp hơn rõ rệt

d)

Tỉ lệ đột biến xấp xỉ bằng nhau

127.

Một loại đột biến mtDNA gây rối loạn tổng hợp protein ty thể là đột biến ở gen nào?

a)

Gen điều hòa phiên mã nhân

b)

Gen mã hóa tARN hoặc rARN

c)

Gen cấu trúc collagen bào tương

d)

Gen vận chuyển glucose màng tế bào

128.

Loại đột biến nào làm thay đổi nghĩa bộ ba trong gen protein của hệ phosphoryl-oxy hóa?

a)

Đột biến sai nghĩa ở gen protein

b)

Đột biến lặp đoạn toàn bộ gen

c)

Đột biến chuyển vị sang nhân

d)

Đột biến thêm telomere bất thường

129.

Di truyền ty thể thường liên quan nhiều nhất đến tổ chức nào của cơ thể?

a)

Thần kinh và cơ có nhu cầu năng lượng

b)

Mô mỡ dưới da có dự trữ lipid

c)

Biểu mô ruột tăng sinh nhanh chóng

d)

Huyết tương và dịch mô tự do

130.

Hội chứng nào dưới đây liên quan đến đột biến mtDNA đã được ghi nhận?

a)

Bệnh bạch tạng do thiếu melanin toàn thân

b)

U xơ tử cung lành tính tái phát cao

c)

Đái tháo đường kèm điếc thần kinh giác quan

d)

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm nặng

131.

Phát biểu nào đúng về các dạng đột biến mtDNA đã được xác định?

a)

Sai nghĩa gen protein, đột biến gen tARN/rARN, mất nucleotide

b)

Chủ yếu thêm telomere, chuyển đoạn giữa nhiễm sắc thể, đảo đoạn dài

c)

Chỉ có lặp đoạn lớn và chuyển vị sang nhân

d)

Chỉ thay đổi methyl hóa mà không đổi trình tự

132.

Với bệnh do mtDNA, kiểu di truyền trong gia đình có đặc điểm nào?

a)

Tính trạng chỉ xuất hiện ở thế hệ sau bỏ qua mẹ

b)

Chỉ con gái biểu hiện còn con trai là bình thường

c)

Bố mắc truyền chủ yếu cho con trai

d)

Mẹ mắc truyền cho con trai và con gái