wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Dược học Cổ truyền

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Y học cổ truyền Việt Nam được cấu thành và chịu ảnh hưởng bởi các bộ phận nào sau đây, chọn câu sai?

a)

Ảnh hưởng của y học Ấn Độ

b)

Y học cổ điển Trung Quốc

c)

Ảnh hưởng thực hành Úc

d)

Thực hành bản địa của các bộ tộc ở Việt Nam

2.

Câu nói “Nam dược trị nam nhân” là của vị danh y nào sau đây?

a)

Nguyễn Bá Tĩnh

b)

Lê Hữu Trác

c)

Phạm Công Bân

d)

Hoàng Đôn Hòa

3.

Theo thống kê điều tra của Viện Dược Liệu đến năm 2015, Việt Nam hiện có bao nhiêu loài thực vật được sử dụng làm thuốc?

a)

Trên 5000 loài

b)

Trên 6000 loài

c)

Trên 7000 loài

d)

Trên 8000 loài

4.

Tác phẩm nào sau đây là của đại danh y Lê Hữu Trác?

a)

Hải Thượng y tông tâm lĩnh

b)

Bảo anh lương phương

c)

Vệ sinh bảo giám

d)

Hồng nghĩa giác tư y thư

5.

Tứ khí của dược liệu được theo YHCT gồm các loại sau đây?

a)

Hàn, lương, ôn, nhiệt

b)

Thăng, giáng, phù, trầm

c)

Thăng, giáng, xuất, nhập

d)

Thủy, hỏa, thổ, kim

6.

Ngũ vị theo YHCT bao gồm các loại nào sau đây?

4 lines
7.

YHCT gồm các loại sau đây?

a)

Hàn, lương, ôn, nhiệt

b)

Thăng, giáng, phù, trầm

c)

Thăng, giáng, xuất, nhập

d)

Thủy, hỏa, thổ, kim

8.

Ngũ vị theo YHCT bao gồm các loại nào sau đây?

a)

Toan, khổ, tân, cam, hàm

b)

Toan, khổ, cam, sáp, nhiệt

c)

Tân, cam, hàm, sáp, thổ

d)

Kim, tân, hàm, sáp, đạm

9.

Dựa vào ngũ vị, công năng của dược liệu có thể dự đoán như sau, chọn câu sai?

a)

Vị mặn thường có tác dụng làm tỉnh thần

b)

Vị đắng thường có tác dụng tả hạ, táo thấp

c)

Vị cay có tính phát tán

d)

Vị chua thường có tác dụng thu liễm, cố sáp

10.

Chiều hướng tác động của dược liệu theo YHCT gồm có?

a)

Thăng, giáng, phù, trầm

b)

Trầm, trì, phù, sác

c)

Thăng, giáng, xuất, nhập

d)

Liễm, tiềm, hạ, thu

11.

Câu nào sau đây đúng khi nói về các đặc tính của thuốc YHCT?

a)

Qui kinh cho biết tác dụng chọn lọc đối với cơ quan nhất định của thuốc

b)

Thăng, giáng, phù, trầm cho biết tốc độ tác dụng của thuốc

c)

Khí vị cho biết tính xu hướng tác động của thuốc

d)

Ngũ vị và qui kinh không có liên quan với nhau

12.

Liều lượng các dược liệu khi sử dụng phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ?

a)

Tính vi quy kinh của dược liệu

b)

Tuổi, giới tính người bệnh

c)

Tính chất, tình hình bệnh

d)

Mục đích dùng thuốc

13.

Ứng dụng học thuyết âm dương vào chẩn đoán, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biểu thuộc dương, lý thuộc âm

b)

Hàn thuộc dương, nhiệt thuộc âm

c)

Thực thuộc âm, hư thuộc dương

d)

Động thuộc âm, tĩnh thuộc dương

14.

Ngũ vị chia theo âm dương, câu nào sau đây đúng?

a)

Cay thuộc dương

b)

Đắng thuộc dương

c)

Ngọt thuộc âm

d)

Mặn thuộc dương

15.

Quy luật nào sau đây thuộc học thuyết âm dương, ngoại trừ?

4 lines
16.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Cay thuộc dương

b)

Đắng thuộc dương

c)

Ngọt thuộc âm

d)

Mặn thuộc dương

17.

Quy luật nào sau đây thuộc học thuyết âm dương, ngoại trừ?

a)

Âm dương tương thừa

b)

Âm dương tiêu trưởng

c)

Âm dương đối lập

d)

Âm dương hỗ căn

18.

Ứng dụng học thuyết âm dương vào trong cơ thể con người, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lưng thuộc dương, bụng thuộc âm

b)

Tạng thuộc dương, phủ thuộc âm

c)

Khí thuộc âm, huyết thuộc dương

d)

Tâm Phế thuộc âm, Tỳ Can Thận thuộc dương

19.

Học thuyết ngũ hành cho rằng 5 loại vật chất cơ bản cấu thành vạn vật là những loại nào sau đây?

a)

Kim, mộc, thủy, hỏa, thổ

b)

Kim, hỏa, thổ, phong, thủy

c)

Kim, thủy, sơn, mộc, hỏa

d)

Phong, hỏa, lôi, điện, thổ

20.

Theo học thuyết ngũ hành, vị cay thuộc hành nào?

a)

Hành kim

b)

Hành mộc

c)

Hành thủy

d)

Hành hỏa

21.

Màu sắc phân loại theo ngũ hành, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Màu xanh thuộc hành mộc

b)

Màu đỏ thuộc hành thổ

c)

Màu trắng thuộc hành thủy

d)

Màu vàng thuộc hành hỏa

22.

Theo học thuyết ngũ hành, tạng Can sẽ tương khắc tạng nào sau đây?

a)

Tạng Tỳ

b)

Tạng Tâm

c)

Tạng Thận

d)

Tạng Phế

23.

Các loại sự vật hiện tượng nào sau đây, theo học thuyết ngũ hành là thuộc về hành hoả?

a)

Tạng Tâm

b)

Màu xanh

c)

Tình chí buồn

d)

Phủ Đởm

24.

Chức năng nào sau đây là của tạng Thận, ngoại trừ?

a)

Thận chủ khí

b)

Thận chủ nạp khí

c)

Thận chủ tiên thiên

d)

Thận chủ thủy

25.

Tạng Tỳ có liên quan mật thiết với chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng tiêu hóa

b)

Chức năng sinh dục

26.

Tạng Tỳ có liên quan mật thiết với chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng tiêu hóa

b)

Chức năng sinh dục

c)

Chức năng thần kinh thực vật

d)

Chức năng thần kinh cấp cao

27.

Chức năng thống nhiếp huyết, ngăn ngừa xuất huyết là của tạng nào?

a)

Tạng Tỳ

b)

Tạng Phế

c)

Tạng Thận

d)

Tạng Tâm

28.

Tạng nào sau đây có chức năng nuôi dưỡng cốt tủy, giữ cho xương chắc khỏe?

a)

Tạng Thận

b)

Tạng Tâm

c)

Tạng Can

d)

Tạng Phế

29.

Tạng nào có chức năng duy trì và điều tiết trao đổi thủy dịch trong cơ thể?

a)

Tạng Thận

b)

Tạng Phế

c)

Tạng Can

d)

Tạng Tâm

30.

Hệ thống phủ bao gồm các cơ quan nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Kinh lạc

b)

Tiểu trường

c)

Đại trường

d)

Bàng quang

31.

Mối quan hệ giữa tạng và phủ, tạng Thận liên hệ biểu lý với phủ nào sau đây?

a)

Bàng quang

b)

Bào cung

c)

Tiểu trường

d)

Đại trường

32.

Ngũ hành tương khắc, thì hành Hỏa sẽ khắc hành nào sau đây?

a)

Hành Kim

b)

Hành Thủy

c)

Hành Thổ

d)

Hành Mộc

33.

Ngũ hành tương sinh, thì hành Thủy sẽ sinh hành nào sau đây?

a)

Hành Mộc

b)

Hành Kim

c)

Hành Thổ

d)

Hành Mộc

34.

Ngũ hành tương ứng với các mùa trong năm, hành Mộc tương ứng với mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

35.

Ứng dụng nguyên tắc ngũ hành vào trong bào chế, muốn cho dược liệu tác động lên tạng Thận, cần làm cho dược liệu có tính chất nào sau đây?

a)

Vị mặn

b)

Màu trắng

c)

Vị đắng

d)

Màu đỏ

36.

ho dược liệu tác động lên tạng Thận, cần làm cho dược liệu có tính chất nào sau đây?

a)

Vị mặn

b)

Màu trắng

c)

Vị đắng

d)

Màu đỏ

37.

Phong tục ăn trầu của người Việt cổ nhằm mục đích nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Điều trị bệnh do lạnh

b)

Làm da mặt hồng hào tươi tắn

c)

Làm nở nang, ấm áp cơ mặt

d)

Bảo vệ răng miệng

38.

Luật Hồng Đức đã đưa ra quy chế nghề y, trừng phạt những thầy thuốc vụ lợi, cố tình chữa bệnh dây dưa, có quy chế vệ sinh xã hội, nghiêm trị những người chế và bán thuốc độc, ra đời dưới triều đại nào?

a)

Triều Lê

b)

Triều Trần

c)

Triều Nguyễn

d)

Triều Lý

39.

Tác phNm “Châm cứu tiệp hiệu diễn ca”, tác phNm châm cứu đầu tiên của Việt Nam, tác giả là thầy thuốc nào sau đây?

a)

Nguyễn Đại Năng

b)

Nguyễn Trực

c)

Nguyễn Thế Lịch

d)

Nguyễn Đạo An

40.

Dùng thuốc hàn trị bệnh nhiệt, dùng thuốc nhiệt trị bệnh hàn là ứng dụng quy luật nào của học thuyết âm dương vào trong điều trị?

a)

Âm dương đối lập

b)

Âm dương bình hành

c)

Âm dương chuyển hóa

d)

Âm dương tiêu trưởng

41.

Âm đến cùng cực sẽ chuyển thành dương, dương đến cùng cực sẽ chuyển thành âm, đây là đang nói đến quy luật nào của học thuyết âm dương?

a)

Âm dương chuyển hóa

b)

Âm dương hỗ căn

c)

Âm dương đối lập

d)

Âm dương bình hành

42.

Một vị thuốc được xem là dương dược khi vị thuốc đó có tính chất nào sau đây?

a)

Vị ngọt, tính ấm

b)

Vị đắng, tính hàn

c)

Vị chua, tính mát

d)

Vị mặn, tính hàn

43.

Ứng dụng học thuyết ngũ hành, ngũ tạng tương khắc như thế nào là đúng?

4 lines
44.

Ứng dụng học thuyết ngũ hành, ngũ tạng tương khắc như thế nào là đúng?

a)

Tâm khắc Phế, Phế khắc Can, Can khắc Tỳ, Tỳ khắc Thận, Thận khắc Tâm

b)

Tâm khắc Can, Can khắc Phế, Phế khắc Thận, Thận khắc Tỳ, Tỳ khắc Tâm

c)

Phế khắc Tâm, Can khắc Phế, Tỳ khắc Can, Thận khắc Tỳ, Tâm khắc Thận

d)

Phế khắc Thận, Thận khắc Can, Can khắc Tâm, Tâm khắc Tỳ, Tỳ khắc Phế

45.

Ứng dụng học thuyết ngũ hành, ngũ tạng tương sinh như thế nào là đúng?

a)

Tỳ sinh Phế, Phế sinh Thận, Thận sinh Can, Can sinh Tâm, Tâm sinh Tỳ

b)

Phế sinh Tỳ, Thận sinh Phế, Can sinh Thận, Tâm sinh Can, Tỳ sinh Tâm

c)

Phế sinh Tâm, Tâm sinh Can, Can sinh Thận, Thận sinh Tỳ, Tỳ sinh Phế

d)

Tỳ sinh Thận, Thận sinh Can, Can sinh Tâm, Tâm sinh Phế, Phế sinh Tỳ

46.

Những biểu hiện chủ yếu khi tạng Thận bị rối loạn công năng, tương ứng với y học hiện đại trong các tình trạng nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Rối loạn hoạt động tiêu hóa, đông cầm máu

b)

Rối loạn hoạt động biến dưỡng và hoạt động sinh dục

c)

Rối loạn nước điện giải

d)

Rối loạn hoạt động nội tiết

47.

Chức năng của tạng Can có liên quan mật thiết với chức năng nào sau đây theo y học hiện đại?

a)

Chức năng vận động của cơ thể (cơ vân, cơ trơn), hệ thần kinh (có ý thức và thực vật)

b)

Chức năng hệ tuần hoàn

c)

Chức năng hệ tiết niệu, sinh dục

d)

Chức năng hệ nội tiết, thần kinh trung ương

48.

Tương quan giữa ngũ vị và độ nông sâu trong vị trí tác động của thuốc y học cổ truyền, sắp xếp thứ tự từ nông vào sâu, chọn câu đúng?

a)

Cay – ngọt – chua – đắng – mặn

b)

Cay – đắng – ngọt – chua – mặn

c)

Cay – ngọt – đắng – mặn – chua

d)

Cay – chua – đắng – ngọt – mặn

49.

Ứng dụng tính thăng giáng phù trầm của dược liệu vào trong điều trị, chọn câu đúng?

a)

Tiêu chảy, bạch đới: dùng thuốc có tính thăng

b)

Nôn, ợ nấc: dùng thuốc có tính phù

c)

Tự hãn, đạo hãn: dùng thuốc có tình giáng

d)

Di tinh, tảo tiết: dùng thuốc có tính thăng

50.

Phân loại thuốc y học cổ truyền nào thường được sử dụng hiện nay?

a)

Phân loại theo tác dụng dược lý y học cổ truyền

b)

Phân loại theo thuộc tính tự nhiên

c)

Phân loại theo tạng phủ, kinh lạc

d)

Phân loại theo: thượng phNm, trung phNm, hạ phNm

51.

Những dược liệu có vị cay thường có đặc tính nào sau đây, chọn câu đúng?

a)

Tính phát tán, công dụng hành trệ, tính táo và gây hao khí

b)

Tính thu liễm, công dụng cố sáp, tính táo và gây hao khí

c)

Tính bổ dưỡng, tính nhuận, gây nê trệ

d)

Công dụng tả hạ, nhuyễn kiên, tính táo và gây thương âm

52.

Ảnh hưởng của bào chế dược liệu đối với tính thăng giáng phù trầm, chọn câu đúng?

a)

Chế với rượu làm tăng tính thăng

b)

Chế với mật ong làm tăng tính thăng

c)

Chế với giấm làm tăng tính thăng

d)

Chế với đậu đen làm tăng tính thăng

53.

Hai vị thuốc được gọi và tương tu trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tính năng, công hiệu gần giống nhau, phối hợp làm nâng cao hiệu lực của thuốc

b)

Tính năng, công hiệu gần giống nhau, phối hợp làm giảm độc tính của nhau

c)

Tính năng, công hiệu gần giống nhau, phối hợp làm tăng độc tính

d)

Tính năng, công hiệu gần giống nhau, phối hợp làm giảm tác dụng phụ

54.

Những thuốc nào được xem là chống chỉ đị

4 lines
55.

Những thuốc nào được xem là chống chỉ định, hoặc dùng thận trọng trong thai kỳ theo y học cổ truyền, ngoại trừ?

a)

Thuốc phát hãn giải biểu

b)

Thuốc hành khí hoạt huyết

c)

Thuốc có độc tính cao

d)

Thuốc cay nóng, hoạt lợi

56.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quan hệ giữa khí vị và thăng giáng phù trầm?

a)

Thuốc có vị cay, tính nóng thường có hướng tác động là phù

b)

Thuốc có vị ngọt, tính hàn thường có hướng tác động là thăng

c)

Thuốc có vị đắng, tính hàn thường có hướng tác động là phù

d)

Thuốc có vị cay, tính nóng thường có hướng tác động là giáng

57.

Liều lượng thuốc y học cổ truyền hiệu chỉnh theo tuổi như thế nào là đúng?

a)

Trẻ em và người già liều lượng phải thấp hơn người trưởng thành

b)

Trẻ em dùng liều lượng cao hơn người trưởng thành

c)

Người già không cần giảm liều so với người trưởng thành

d)

Không cần hiệu chỉnh liều đối với thuốc y học cổ truyền

58.

Qui kinh của dược liệu phụ thuộc vào các yếu tố sau đây, ngoại trừ?

a)

Liều dùng của dược liệu

b)

Màu sắc của dược liệu

c)

Hình thái của dược liệu

d)

Tác dụng của dược liệu

59.

Đến thời nhà Lý (khoảng thế kỷ X), Việt Nam đã có cơ quan nhà nước nào về ngành y?

a)

Ty thái y

b)

Viện thái y

c)

Trường dạy thuốc

d)

Viện pháp y

60.

Nhận định nào sau đầy về tứ khí của thuốc y học cổ truyền là không đúng?

a)

Tứ khí là thang đo lạnh hay nóng, được chia thành 4 độ, không có khoảng trung gian giữa các độ

b)

Tính hàn và lương thuộc âm

61.

Vị thuốc có vị mặn thường sẽ có những đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Tác dụng hành khí

b)

Tác dụng nhuyễn kiên

c)

Hướng tác động là giáng

d)

Qui kinh Thận

62.

Qui kinh của thuốc y học cổ truyền chủ yếu là phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tác dụng của thuốc

b)

Khí vị của thuốc

c)

Hướng tác động của thuốc

d)

Nguồn gốc xuất xứ của thuốc

63.

Theo y học cổ truyền, Cam thảo sẽ làm tăng độc tính của vị thuốc nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Bối mẫu

b)

Cam toại

c)

Đại kích

d)

Nguyên hoa

64.

Sinh lý bệnh theo y học cổ truyền thì âm hư sẽ dẫn đến dương hư, dương hư sẽ dẫn đến âm hư, đây là ứng dụng quy luật nào của học thuyết âm dương?

a)

Âm dương hỗ căn

b)

Âm dương đối lập

c)

Âm dương bình hành

d)

Âm dương tiêu trưởng

65.

Theo ngũ hành, khi có bệnh của tạng Can, thì người bệnh sẽ có biểu hiện nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Tính tình hay buồn

b)

Mắt nhìn kém

c)

Cân co rút

d)

Sắc mặt có màu xanh

66.

Rối loạn chức năng Thận chủ thủy theo y học cổ truyền sẽ gây ra biểu hiện nào sau đây?

a)

Phù hoặc tiểu nhiều

b)

Giảm chức năng tình dục

c)

Xương mềm yếu, dễ gãy

d)

Tóc bạc, răng rụng

67.

Giải thích tên gọi dược liệu nào sau đây là sai?

a)

Ngư tinh thảo: theo hình thái của dược liệu

b)

Thục địa: theo cách bào chế

c)

Tô ngạnh: theo bộ phận dùng của dược liệu

d)

Hồng hoa: theo

68.

Giải thích tên gọi dược liệu nào sau đây là sai?

a)

Ngư tinh thảo: theo hình thái của dược liệu

b)

Thục địa: theo cách bào chế

c)

Tô ngạnh: theo bộ phận dùng của dược liệu

d)

Hồng hoa: theo màu sắc dược liệu

69.

Tác dụng của thuốc y học cổ truyền có liên quan đến ngũ vị như thế nào, chọn câu sai?

a)

Vị mặn có tác dụng lương huyết, khai khiếu, tỉnh thần

b)

Vị chua có tác dụng thu liễm, cố sáp

c)

Vị ngọt có tác dụng bổ dưỡng, điều hòa, tư nhuận

d)

Vị đạm có tác dụng lợi thủy, thNm thấp

70.

Để tăng tác dụng quy kinh Phế, theo y học cổ truyền nên chế biến dược liệu với phụ liệu nào sau đây?

a)

Gừng

b)

Nước vo gạo

c)

Đồng tiện

d)

Giấm

71.

Mục đích của bào chế dược liệu theo y học cổ truyền, chọn câu sai?

a)

Giảm hiệu lực của thuốc

b)

Tạo ra tác dụng mới

c)

Giảm độc tính

d)

Bảo quản thuốc

72.

Để tăng hiệu lực của thuốc, y học cổ truyền dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Ứng dụng học thuyết ngũ hành và hiệp đồng tác dụng với phụ liệu

b)

Ứng dụng học thuyết ngũ hành và học thuyết kinh lạc

c)

Ứng dụng học thuyết thiên nhân hợp nhất

d)

Ứng dụng học thuyết kinh lạc và học thuyết âm dương

73.

Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh Thận, theo y học cổ truyền cần áp dụng bào chế cách nào sau đây?

a)

Chế cho thuốc có màu đen, vị mặn

b)

Chế cho thuốc có màu vàng, vị ngọt

c)

Chế thuốc có màu đen, vị chua

d)

Chế thuốc có màu trắng, vị cay

74.

Mục đích của việc bào chế Hoa hoè bằng cách vi sao?

a)

Ổn định tác dụng

b)

Giảm tác dụng phụ

c)

thay đổi dạng dùng

d)

Tạo ra tác dụng mới

75.

Các phương pháp bào chế theo y học cổ truyền bao gồm các phương pháp sau, chọn câu đúng?

4 lines
76.

Các phương pháp bào chế theo y học cổ truyền bao gồm các phương pháp sau, chọn câu đúng?

a)

Hỏa chế, thủy chế, thủy hỏa hợp chế

b)

Sơ chế, phức chế

c)

Thủy chế, hỏa chế

d)

Sao, tNm

77.

Mục đích của phương pháp hoả chế, chọn câu sai?

a)

Làm mềm dược liệu

b)

Tăng tính ấm, giảm tính hàn

c)

Giảm độ bền cơ học

d)

Ổn định hoạt chất

78.

Phương pháp chế biến nào sau đây là phương pháp sao trực tiếp?

a)

Sao vàng hạ thổ

b)

Sao cách cám

c)

Sao cách cát

d)

Sao cách hoạt thạch

79.

Phương pháp chế biến nào sau đây thuộc phương pháp hỏa chế?

a)

Sao

b)

Chưng

c)

Sắc

d)

Đồ

80.

Thuỷ chế bao gồm các phương pháp nào sau đây?

a)

Ngâm, ủ, thủy phi

b)

Ngâm, ủ, chưng

c)

Ủ, chưng, đồ

d)

Sắc, nấu, đồ

81.

Phát biểu nào sau đây đúng về pH của các dịch ngâm?

a)

Nước vo gạo có pH thay đổi

b)

Dịch cam thảo có pH acid

c)

Dịch nước gừng có pH acid

d)

Dịch nước tro bếp có pH acid

82.

Thứ tự các bước của phương pháp chích, chọn câu đúng?

a)

TNm à ủ à sao/nướng

b)

Sao/nướng à tNm à ủ

c)

Ủ à sao/nướng à tNm

d)

TNm à sao/nướng à ủ

83.

Mục đích của việc sử dụng phụ liệu cam thảo để chế thuốc, chọn câu sai?

a)

Tăng tác dụng phát tán

b)

Tăng tác dụng nhuận bổ, kiện tỳ, ích khí

c)

Hiệp đồng trị các chứng ho, nhiều đàm, viêm loét dạ dày

d)

Giảm độc tính một số vị thuốc

84.

Mục dích của việc sử dụng muối ăn (NaCl) làm phụ liệu trong chế thuốc, chọn câu sai?

a)

Tăng tác dụng giảm ho

b)

Dẫn xuống hạ tiêu

c)

Tăng tác dụng nhuyễn kiê

85.

Mục dích của việc sử dụng muối ăn (NaCl) làm phụ liệu trong chế thuốc, chọn câu sai?

a)

Tăng tác dụng giảm ho

b)

Dẫn xuống hạ tiêu

c)

Tăng tác dụng nhuyễn kiên

d)

Dẫn thuốc vào kinh thận

86.

Mục dích của việc sử dụng mật ong làm phụ liệu trong chế thuốc, chọn câu sai?

a)

Tăng tác dụng qui kinh Can

b)

Bảo quản thuốc

c)

Tạo vị ngọt

d)

Hiệp đồng trị các bệnh đường ruột

87.

Mục dích của việc sử dụng giấm làm phụ liệu trong chế thuốc, chọn câu sai?

a)

Tăng tác dụng kiện tỳ, bổ khí

b)

Tăng tác dụng hành khí, hoạt huyết, giảm đau

c)

Acid hoá môi trường, tăng hoà tan một số chất

d)

Trung hoà các chất kiềm trong dược liệu

88.

Cơ chế giải độc của phụ liệu cam thảo?

a)

Glycyrrhizin tạo các liên hợp ozid và liên hợp este

b)

Làm đong vón các chất độc

c)

Kiềm hoá môi trường để hoà tan các chất độc

d)

Làm acid hoá môi trường làm tăng hoà tan các chất độc

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục đích của các bước chế phụ tử?

a)

Nấu với nước làm kết tủa tanin

b)

Nấu với nước giúp thủy phân các thành phần gây độc nhanh hơn

c)

Ngâm với nước muối làm cứng dược liệu

d)

Ngâm với nước làm thủy phân các thành phần độc tính

90.

Sinh địa sau khi chế thành thục địa thì thành phần thay đổi như thế nào, chọn câu đúng?

a)

Iridoid giảm

b)

Iridoid không đổi

c)

Đường khử giảm

d)

Đường thủy phân giảm

91.

Bào chế giúp tạo ra tác dụng mới của thuốc theo những cách nào sau đây, chọn câu sai?

a)

Do làm tăng hàm lượng hoạt chất

b)

Do phối hợp với phụ liệu

c)

Do làm thay đổi tính vị của thuốc

92.

Để tăng hiệu lực của thuốc, bào chế y học cổ truyền sử dụng các phương pháp nào sau đây, chọn câu sai?

a)

Diệt các men thủy phân

b)

Vận dụng ngũ hành, theo quy nạp màu sắc, mùi vị

c)

Hiệp đồng với phụ liệu

d)

Tăng hàm lượng hoạt chất

93.

Để loại bỏ tác dụng phụ gây táo bón và tiêu chảy của Hà thủ ô, cần áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Ngâm nước vo gạo

b)

Ngâm nước cam thảo

c)

Sao vàng hạ thổ

d)

Chích mật

94.

Bào chế giúp bảo quản thuốc theo nguyên tắc nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Giảm độ bền cơ học

b)

Giảm độ Nm

c)

Thay đổi thành phần hoá học dễ gây nấm mốc

d)

Tạo thành chất bảo vệ cho vị thuốc

95.

Đề tăng hàm lượng hoạt chất của dược liệu, có thể áp dụng các cách sau đây, ngoại trừ?

a)

Làm thay đổi tính vị

b)

Làm giảm độ bền cơ học

c)

Làm giảm khối lượng vị thuốc

d)

Loại bỏ các thành phần cản trở sự khuếch tán các hoạt chất

96.

Phương pháp sao nào sau đây là phương pháp sao gián tiếp?

a)

Sao cách cát

b)

Sao vàng

c)

Sao đen

d)

Vi sao

97.

Mục đích của phương pháp ủ là gì, chọn câu sai?

a)

Bảo quản thuốc

b)

Làm mềm

c)

Lên men

d)

Tăng tác dụng

98.

Tán thuốc trong nước thành bột mịn để tránh tăng nhiệt độ do ma sát là mục đích của phương pháp bào chế nào sau đây?

a)

Thủy phi

b)

Tôi

c)

Chế sương

d)

Chích

99.

Sử dụng dịch nước đậu đen trong bào chế thuốc nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Dẫn thuốc vào kinh Thận

b)

Tăng tác dụng trừ đàm, giảm ho

c)

Giảm tính nê t

100.

Sử dụng dịch nước đậu đen trong bào chế thuốc nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Dẫn thuốc vào kinh Thận

b)

Tăng tác dụng trừ đàm, giảm ho

c)

Giảm tính nê trệ

d)

Tăng tính ấm

101.

Để tăng tác dụng kiện tỳ hòa vị và bổ sung các nguyên tố vô cơ, có thể sử dụng phụ liệu nào sau đây trong bào chế?

a)

Hoàng thổ

b)

Đậu đen

c)

Muối ăn

d)

Mật ong

102.

Mục đích của việc sao cháy là gì?

a)

Tăng tác dụng cầm máu

b)

Tăng tác dụng bổ

c)

Tăng tác dụng kiện tỳ

d)

Giảm tính táo

103.

Sắp xếp thứ tự theo nhiệt độ tăng dần của các phương pháp sao?

a)

Vi sao < hoàng sao < sao cháy < sao cách cát

b)

Vi sao < hoàng sao < than sao < sao cách cát

c)

Hoàng sao < thán sao < vi sao < sao cách cát

d)

Sao cách cát < vi sao < hoàng sao < sao cháy

104.

Mục đích của bào chế Sinh địa thành Thục địa là gì?

a)

Tạo ra tác dụng mới

b)

Bảo quản thuốc

c)

Tăng hiệu lực

d)

Giảm độc tính

105.

Tại sao chế thuốc với đậu đen có tác dụng làm thuốc tăng dẫn vào kinh Thận?

a)

Do đậu đen làm cho thuốc có màu đen, theo ngũ hành, màu đen và tạng Thận đều thuộc hành Thủy

b)

Do đậu đen có tác dụng bổ

c)

Do đậu đen có tác dụng giải độc

d)

Do đậu đen làm cho thuốc có vị mặn, theo ngũ hành, vị mặn và tạng Thận đều thuộc hành Thủy

106.

Bán hạ chích gừng nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tăng tác dụng cầm nôn

b)

Tăng tác dụng giảm ho

c)

Tăng tác dụng quy kinh Phế

d)

Tăng tác dụng làm ra mồ hôi

107.

Phát biểu nào sau đây về mục đích của các phương pháp sao là đúng?

4 lines
108.

Phát biểu nào sau đây về mục đích của các phương pháp sao là đúng?

a)

Sao vàng cháy cạnh nhằm làm giảm mùi khó chịu

b)

Sao vàng hạ thổ nhằm làm tăng tác dụng kiện tỳ

c)

Sao đen nhằm làm giảm tính mãnh liệt

d)

Vi sao nhằm làm khô, tránh mốc mọt, ổn định hoạt chất

109.

Mô tả phương pháp lùi, chọn câu đúng?

a)

Bọc vị thuốc vào giấy Nm/bột hồ Nm/bột cám gạo sau đó vùi vào tro nóng đến khô, bóc vỏ ngoài

b)

Dùng nước/dịch phụ liệu tNm vào vị thuốc để từ vài giờ đến vài ngày

c)

Đun cách thuỷ vị thuốc với nước/dịch phụ liệu

d)

Nấu thuốc nhiều lần, thu dịch nấu, gộp lại, cô đặc

110.

Sử dụng phụ liệu nào sau đây trong bào chế để làm giảm tính hàn của dược liệu?

a)

Gừng, rượu

b)

Cam thảo, mật ong

c)

Hoàng thổ, muối ăn

d)

Đậu đen, đậu xanh

111.

Để tăng tác dụng kiện tỳ, có thể sử dụng phụ liệu nào sau đây để bào chế, ngoại trừ?

a)

Giấm

b)

Gừng

c)

Cam thảo

d)

Hoàng thổ

112.

Giảm các thành phần bất lợi sinh ra trong quá trình nung là mục đích bào chế của phương pháp nào sau đây?

a)

Tôi

b)

Chưng

c)

Đồ

d)

Nung kín

113.

Các thay đổi tính vị có thể xảy ra khi bào chế bằng phương pháp chích, ngoại trừ?

a)

Tăng tính hàn

b)

Tăng tính ấm

c)

Giảm tính táo

d)

Tăng tính thăng đề

114.

Các phụ liệu nào sau đây được sử dụng trong bào chế để làm giảm độc tính của một số vị thuốc, ngoại trừ?

a)

Mật ong

b)

Cam thảo

c)

Đậu đen

d)

Đậu xanh

115.

Trong quá trình bào chế phụ tử, ngâm với nước nhằm mục đích gì?

a)

Loại trừ diester theo cơ chế hòa tan

b)

Làm cứng dược liệu

c)

Hạn chế khuếch tán hoạt chất

d)

Tăng tác dụng cường

116.

Trong quá trình bào chế phụ tử, ngâm với nước nhằm mục đích gì?

a)

Loại trừ diester theo cơ chế hòa tan

b)

Làm cứng dược liệu

c)

Hạn chế khuếch tán hoạt chất

d)

Tăng tác dụng cường tim

117.

Mục đích của nung và tôi Mẫu lệ trong giấm, chọn câu sai?

a)

Nung làm diệt các men trong Mẫu lệ, giúp bảo quản Mẫu lệ

b)

Nung làm giảm độ bền cơ học, giúp tăng khuếch tán hoạt chất

c)

Tôi trong giấm giúp trung hòa các chất kiềm

d)

Nung và tôi làm vỡ Mẫu lệ, làm thay đổi dạng dùng

118.

Các vị thuốc nào sau đây khi bào chế làm tăng tác dụng kiện tỳ, chọn câu đúng?

a)

Hoài sơn sao vàng

b)

Bạch thược chích rượu

c)

Hương phụ chích giấm

d)

Trạch tả chích muối

119.

Thay đổi tác dụng khi Bán hạ chế gừng và Bán hạ chế giấm, chọn câu đúng?

a)

Bán hạ chế gừng làm tăng tác dụng chống nôn, Bán hạ chế Cam thảo tăng tác dụng giảm ho

b)

Bán hạ chế gừng làm tăng qui kinh Phế, Bán hạ chế Cam thảo tăng qui kinh Tỳ

c)

Bán hạ chế gừng làm tăng tác dụng chống nôn, Bán hạ chế Cam thảo tăng qui kinh Tỳ

d)

Bán hạ chế gừng làm tăng tác dụng giảm ho, Bán hạ chế Cam thảo tăng qui kinh Tỳ

120.

Khi muốn tán các vị thuốc có đặc tính kỵ nhiệt thành bột, phương pháp thích hợp là gì?

a)

Thủy phi

b)

Nung

c)

Tôi

d)

Chích

121.

Mục đích khi sử dụng gừng làm phụ liệu trong bào chế, chọn câu sai?

a)

Giảm tính táo

b)

Dẫn thuốc vào kinh tỳ, vị, ôn trung tiêu

c)

Dẫn thuốc vào kinh phế, ôn phế

d)

Tăng tác dụng phát tán

122.

Với mục đích làm tăng tác dụng hành khí, hoạt huyết, giảm đau, có thể dùng loại phụ liệu nào sau đây trong quá trình bào chế dược liệu?

a)

Giấm

b)

Mật ong

c)

Ca

123.

Giảm đau, có thể dùng loại phụ liệu nào sau đây trong quá trình bào chế dược liệu?

a)

Giấm

b)

Mật ong

c)

Cam thảo

d)

Nước vo gạo

124.

Với mục đích làm giảm chất nhầy, có thể dùng loại phụ liệu nào sau đây trong quá trình bào chế dược liệu?

a)

Phèn chua

b)

Nước vôi

c)

Sữa

d)

Bồ kết

125.

Sự khác nhau giữa phương pháp đồ và nấu là gì?

a)

Đồ là dùng hơi nước; nấu là tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc dịch phụ liệu

b)

Đồ là nấu nhiều lần, gộp dịch nấu lại và cô đặc; nấu là tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc dịch phụ liệu

c)

Đồ là đun cách thủy với nước hoặc dịch phụ liệu; nấu là tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc dịch phụ liệu

d)

Đồ là đun trực tiếp với nước hoặc dịch phụ liệu đến cô đặc; nấu là tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc dịch phụ liệu

126.

Hàm lượng Iridoid trong củ địa hoàng, sinh địa, thục địa, sắp xếp theo thứ tự tăng dần, chọn câu đúng?

a)

Địa hoàng < Thục địa < Sinh địa

b)

Địa hoàng < Sinh địa < Thục địa

c)

Sinh địa < Thục địa < Địa hoàng

d)

Sinh địa < Địa hoàng < Thục địa

127.

Hàm lượng alkaloid trong các dạng bào chế của phụ tử, dạng nào có hàm lượng thấp nhất?

a)

Bạch phụ phiến

b)

Hắc phụ phiến

c)

Diêm phụ chế

d)

Phụ tử sống

128.

Mục đích tăng tác dụng kiện tỳ, có thể sử dụng phương pháp nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Chế với sữa

b)

Chế với Cam thảo

c)

Sao vàng

d)

Chế với mật ong

129.

Dược liệu nào sau đây sử dụng phương pháp sao vàng để tăng tác dụng kiện tỳ?

a)

Hoài sơn sao vàng

b)

Chi tử sao vàng

c)

Viễn chí sao vàng

d)

Hoa hòe sao vàng

130.

c liệu nào sau đây sử dụng phương pháp sao vàng để tăng tác dụng kiện tỳ?

a)

Hoài sơn sao vàng

b)

Chi tử sao vàng

c)

Viễn chí sao vàng

d)

Hoa hòe sao vàng

131.

Để nhằm mục đích định hình các dược liệu, có thể sử dụng phụ liệu nào sau đây để bào chế, chọn câu đúng?

a)

Phèn chua, nước vôi

b)

Phèn chua, bồ kết

c)

Sữa, bồ kết

d)

Nước vôi, sữa

132.

Các vị thuốc sau đây được bào chế bằng cách ủ cho lên men, ngoại trừ?

a)

Chế nam tinh

b)

Chế đạm đâu sị

c)

Chế thần khúc

d)

Chế địa hoàng thành sinh địa

133.

Dược liệu được bào chế bằng phương pháp hỏa phi nhằm mục đích nào sau đây, chọn câu đúng?

a)

Tăng khả năng hút nước

b)

Tăng khả năng đi vào kinh Tâm

c)

Diệt các men thủy phân

d)

Bảo quản thuốc

134.

Vị thuốc nào sau đây được bào chế bằng phương pháp sao cách hoạt thạch nhằm mục đích chống kết dính thuốc?

a)

A giao

b)

Lộc giác giao

c)

Quy bản

d)

Xuyên sơn giáp

135.

Thời gian của phương pháp bào chế bằng cách ủ, chọn câu đúng?

a)

Tùy theo mục đích bào chế

b)

2 giờ

c)

12 giờ

d)

Ủ qua đêm

136.

Sử dụng mật ong trong bào chế dược liệu nhằm mục đích bảo quản là do cơ chế nào sau đây, chọn câu đúng?

a)

Mật ong trong quá trình sao sẽ bị caramen hóa tạo thành lớp màng bảo vệ dược liệu

b)

Mật ong chứa các men tiêu diệt nấm mốc và vi khuNn nên có tác dụng bảo quản

c)

Mật ong có áp suất thNm thấu cao, hạn chế sự phát triển của vi sinh vật

d)

Mật ong gây biến đổi các thành phần dễ gây nấm mốc trong dược liệu