wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C3 KTCT P1

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

c)

Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

d)

Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

2.

Sức lao động là hàng hoá khi…

a)

Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

Muốn lao động để có thu nhập

3.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động…

a)

Thoả mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Công dụng của hàng hoá sức lao động

c)

Tính có ích của hàng hoá sức lao động

d)

Cả A, B, C

4.

Để sức lao động trở thành hàng hoá cần điều kiện gì?

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

b)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hoá để bán

c)

Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể mua và bán người lao động trên thị trường

d)

Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân

5.

Tư bản là gì?

a)

Là tiền và máy móc thiết bị

b)

Là tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

6.

Giá trị thặng dư là…

a)

giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản

b)

giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá

c)

bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

d)

giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn

7.

Câu 7: Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

b)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

c)

Không tăng lên

d)

Tăng lên

8.

Tư bản là…

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Giá trị dôi ra ngoài sức lao động

c)

Tiền có khả năng lại tăng lên

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê

9.

Câu 9: Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?

a)

Không tăng lên

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

c)

Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

d)

Tăng lên

10.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện…

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

11.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

12.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên hoặc rút ngắn độ dài ngày lao động

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

13.

Tiền công dưới CNTB là…

a)

Giá trị lao động

b)

Giá cả sức lao động

c)

Sự trả công lao động

d)

Giá trị sức lao động

14.

Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải…

a)

cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động

b)

tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

c)

tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

d)

kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

15.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là…

a)

hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công

b)

hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư

c)

hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hoá

d)

hao phí tư bản khả biến để tạo ra hàng hoá

16.

Lợi nhuận…

a)

Tỉ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

17.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận?

a)

Cạnh tranh giữa các nước

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh giữa các khu vực

18.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

H - T - H

b)

T - H - T'

c)

T - H - T

d)

H - T - H'

19.

Sức lao động trở thành hàng hóa khi…

a)

Sản xuất hàng hóa ra đời

b)

Có sự mua bán nô lệ

c)

Có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện

d)

Có kinh tế thị trường

20.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực ngân hàng

b)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Lợi nhuận trung bình tính cho 1 đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi chi phí

21.

Giá cả sản xuất bằng…

a)

chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân

b)

toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất

c)

giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp

d)

giá trị hàng hoá cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp

22.

Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất…

a)

Nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư

b)

Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định

23.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hoá thông thường ở điểm nào?

a)

Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường

b)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

c)

Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

24.

Tiền lương danh nghĩa là…

a)

Một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động

b)

Giá cả của lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Tiền người công nhân nhận được dưới hình thái tiền

25.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tiền

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất xã hội

d)

Tư liệu lao động

26.

Điều kiện tái sản xuất mở rộng TBCN…

a)

Qui mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước

b)

Số công nhân phải nhiều hơn trước

c)

Phải có tích lũy tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước

d)

Phải có tổ chức lao động tốt hơn

27.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản

b)

Đặc điểm của mỗi loại tư bản

c)

Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản

28.

Sự giống nhau giữa p và m

a)

Do hiệu quả kinh doanh đem lại

b)

Là phần lao động không công của người công nhân

c)

Do cải tiến máy móc

d)

Là phần tư bản ứng trước sinh ra

29.

Sức lao động là hàng hoá đặc biệt, bởi vì…

a)

Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội

b)

Sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt

c)

Khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

30.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến…

a)

Giảm giá trị thị trường của hàng hóa và hình thành lợi nhuận bình quân

b)

Hình thành lợi nhuận độc quyền và giá trị độc quyền

c)

Giảm giá trị xã hội của hàng hóa

d)

Chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

31.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của Mác?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

32.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ có gì khác nhau?

a)

Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

Bán sức lao động là bán có thời hạn còn bán nô lệ không có thời hạn

d)

Cả A, B, C

33.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kĩ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản

d)

Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản

34.

Khi tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng đã được xác định thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư. Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư thì nhân tố quyết định là…

a)

tăng cường bóc lột giá trị thặng dư

b)

tăng năng suất lao động

c)

chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

quy mô của tư bản ứng trước

35.

Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động….

a)

Bán chịu

b)

Giá cả nhỏ hơn giá trị do sức lao động tạo ra

c)

Mua, bán có thời hạn

d)

Cả A, B, C

36.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm…

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình của họ

b)

Chi phí để thỏa mãn nhu cầu về văn hóa, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Cả A, B, C

37.

Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là…

a)

tập trung tư bản

b)

tích tụ tư bản

c)

giá trị thặng dư

d)

tỉ suất giá trị thặng dư

38.

Tích luỹ tư bản là…

a)

địa tô được tư bản hoá

b)

giá trị thặng dư được tư bản hoá

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

d)

tăng tỉ suất giá trị thặng dư

39.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỉ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều chiếm đoạt giá trị thặng dư

40.

Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh…

a)

trình độ ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất

b)

trình độ phát triển của quy mô sản xuất

c)

mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu

41.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ…

a)

lợi nhuận ngân hàng

b)

lợi nhuận siêu ngạch

c)

lợi nhuận độc quyền

d)

lợi nhuận bình quân

42.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn…

a)

Trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời

b)

Trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

c)

Khi chủ nghĩa tư bản đã phát triển đến giai đoạn đại công nghiệp cơ khí

d)

Cả A, B, C

43.

Trong chủ nghĩa tư bản, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm của loại đất…

a)

tốt

b)

trung bình

c)

xấu

d)

rất tốt

44.

Địa tô chênh lệch II thu được trên loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất đã được đầu tư, thâm canh44

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mờ tốt

d)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

45.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ…

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

không đổi

d)

tuỳ điều kiện cụ thể

46.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về yếu tố nào?

a)

Cung - cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỉ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

47.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào…

a)

tư bản ứng trước

b)

tỉ suất giá trị thặng dư

c)

cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

tỉ suất lợi nhuận bình quân

48.

Nhân tố nào dưới đây KHÔNG ảnh hưởng đến tỉ suất lợi nhuận?

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

49.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp sản xuất giá trị thặng dư được thực hiện trên cơ sở kéo dài tuyệt đối ngày lao động của công nhân trong điều kiện…

a)

Thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Thời gian lao động thặng dư không đổi

c)

Thời gian lao động trong ngày không đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

50.

Chọn phương án đúng nhất: giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là..

a)

Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ

b)

Sự đấu tranh quyết liệt của phong trào công nhân đòi giảm giờ làm

c)

Phụ thuộc vào thể chất và tinh thần của người công nhân

d)

Cả A, B, C

51.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là…

a)

kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi

b)

tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

ứng đụng khoa học kĩ thuật hiện đại

d)

cải tiến tổ chức quản lí

52.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để làm rõ…

a)

nguồn gốc của giá trị sức lao động

b)

vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C

53.

Khi trả tiền công bằng giá trị sức lao động cho công nhân làm thuê, nhà tư bản thu được gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị sử dụng

c)

Không thu được gì

d)

Cả A, B, C đều sai

54.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là…

a)

kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi

b)

độ dài ngày lao động không đổi, thời gian lao động tất yếu tăng lên

c)

kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu tăng lên

d)

rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong khi độ dài ngày lao động không đổi hoặc rút ngắn

55.

Ngày lao động là 8 giờ, tỉ suất giá trị thặng dư là m' = 100, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là…

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

56.

"Một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không" là…

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C đều sai

57.

Trong tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra, giá trị cũ được cấu thành bởi…

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và nguyên vật liệu

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và sức lao động

c)

Nguyên liệu và sức lao động

d)

Cả A, B, C

58.

Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là?

a)

Cạnh tranh

b)

Chạy theo giá trị thặng dư

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

59.

Tư bản bất biến là…

a)

tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

là tư bản cố định

c)

tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

d)

tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên sang sản phẩm

60.

Ý kiến nào dưới đây KHÔNG đúng về tư bản cố định?

a)

Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động

c)

Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

d)

Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến

61.

Trong tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra, giá trị mới được cấu thành bởi:

a)

Sức lao động và nguyên vật liệu

b)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

c)

Nguyên vật liệu và giá trị thặng dư

d)

Máy móc, nhà xưởng, thiết bị và nguyên vật liệu

62.

Ý kiến nào dưới đây KHÔNG đúng về hàng hoá sức lao động?

a)

Thể hiện dưới hình thức bán chịu

b)

Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra

c)

Mua bán có thời hạn

d)

Giá trị sử dụng quyết định giá trị

63.

Thời gian lao động tất yếu là thời gian mà người công nhân tạo ra…

a)

lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân

b)

lượng giá trị ngang với giá trị sức lao động của người công nhân

c)

lượng giá trị sử dụng mới

d)

lượng giá trị thặng dư

64.

Thời gian lao động thặng dư là thời gian mà người công nhân tạo ra…

a)

Giá trị thặng dư

b)

Toàn bộ giá trị sử dụng

c)

Toàn bộ giá trị mới

d)

Giá trị trao đổi

65.

Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung - cầu về tư bản cho vay thông qua…

a)

cung = cầu, lợi tức tăng

b)

cung > cầu, lợi tức giảm

c)

cung < cầu, lợi tức giảm

d)

cung = cầu, lợi tức giảm

66.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ…

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động không được trả công

d)

Lao động cụ thể

67.

Nhà tư bản công nghiệp "nhượng" một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp bằng cách bán hàng hóa cho nhà tư bản thương nghiệp với giá cả…

a)

Bằng giá trị

b)

Cao hơn giá trị

c)

Thấp hơn giá trị

d)

Cả A, B, C đều sai

68.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là…

a)

một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp

b)

sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt

c)

toàn bộ giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp tạo ra

d)

một phần giá tri thặng dư mà tư bản công nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất

69.

Địa tô tư bản chủ nghĩa có nguồn gốc từ lao động của…

a)

Địa chủ trong lĩnh vực nông nghiệp

b)

Nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp

c)

Công nhân làm thuê trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Cả A, B, C

70.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra

c)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều kiện tự nhiên thuận lợi tạo ra

d)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra

71.

Tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

b)

Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá

c)

Sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông

72.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào đúng?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối

d)

Cả A, B, C

73.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Thời gian sản xuất trong một vòng tuần hoàn

b)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn

c)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn

d)

Thời gian lưu thông để bán hàng hoá và thu về giá trị thặng dư

74.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

75.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là…

a)

sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo

b)

sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại

c)

cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lí sản xuất

d)

chính sách thưởng, phạt hợp lí đối với người lao động

76.

Biện pháp nào quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Sản xuất ra hàng hoá chất lượng tốt đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Sản xuất ra hàng hoá có mẫu mã, hình thức đẹp

c)

Tăng cường thông tin quảng cáo để kích cầu

d)

Bán hàng có khuyến mại

77.

Thời gian của một vòng chu chuyển của tư bản bao gồm…

a)

thời gian mua và thời gian bán

b)

thời gian lao động, thời gian gián đoạn và thời gian dự trữ

c)

thời gian sản xuất và thời gian bán hàng

d)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

78.

Nền kinh tế tri thức được xem là…

a)

một phương thức sản xuất mới

b)

một hình thái kinh tế xã hội mới

c)

một giai đoạn mới của chủ nghĩa tư bản hiện đại

d)

một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

79.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là…

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật mới

b)

cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

80.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết…

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tao ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

81.

Chọn phương án đúng nhất: Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư

82.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên…

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề của công nhân

b)

Trang thiết bị kỹ thuật công nghệ

c)

Khả năng tổ chức quản lý

d)

Cả A, B, C

83.

Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là…

a)

giá trị của lao động

b)

sự trả công cho lao động

c)

giá trị sức lao động

d)

giá cả của sức lao động

84.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là…

a)

Đều có cùng nguồn gốc trực tiếp

b)

Đều làm tăng quy mô của tư bản xã hội

c)

Đều làm tăng quy mô của tư bản cá biệt

d)

Cả A, B, C

85.

Điểm khác nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là…

a)

Biện pháp làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Biện pháp bóc lột công nhân

c)

Biện pháp phân chia tư bản

d)

Biện pháp sản xuất giá trị thặng dư

86.

Tư bản thương nghiệp dưới chủ nghĩa tư bản ra đời từ…

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản công nghiệp

87.

M = m'.v là công thức tính…

a)

Giá trị thặng dư

b)

Khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư

d)

Lượng giá trị hàng hóa

88.

Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận được…

a)

Do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

b)

Do bán lao động của mình cho nhà tư bản

c)

Từ trợ cấp xã hội

d)

Cả A, B, C

89.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ…

a)

Tăng lên

b)

Không đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tùy điều kiện cụ thể

90.

Tập trung tư bản làm tăng quy mô của…

a)

chỉ tư bản xã hội

b)

chỉ tư bản cá biệt

c)

vừa tư bản cá biệt, vừa tư bản xã hội

d)

không tăng quy mô của bất kỳ loại tư bản nào

91.

Tích tụ tư bản phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa…

a)

Tư sản và nông dân

b)

Tư sản và công nhân

c)

Tư sản và tư sản

d)

Công nhân và nông dân

92.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng về lợi nhuận?

a)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Lợi nhuận là hình t

93.

Thực chất của tích lũy tư bản là:

a)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thành giá trị thặng dư

b)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

c)

Sự chuyển hóa một phần tư bản thành giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C đều sai

94.

Nguyên, nhiên, vật liệu chính là…

a)

tư bản bất biến

b)

tư bản khả biến

c)

tư bản tuần hoàn

d)

tư bản cố định

95.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là…

a)

tăng năng suất lao động

b)

tăng năng suất lao động xã hội

c)

tăng năng suất lao động cá biệt

d)

giảm giá trị sức lao động

96.

Động cơ trực tiếp thúc đẩy tích lũy tư bản là…

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

97.

Đối với toàn xã hội tư bản, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng

a)

Tạm thời

b)

Phổ biến và thường xuyên

c)

Tương đối

d)

Tuyệt đối

98.

Tái sản xuất là gì?

a)

Quá trình tái sản xuất

b)

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Sự khôi phục sản xuất

d)

Quá trình tái chế sản phẩm

99.

Nếu khối lượng giá trị thặng dư không đổi, quy mô tích lũy phụ thuộc vào…

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư cho tích lũy và tiêu dùng

100.

Ý nào dưới đây KHÔNG đúng về tích luỹ tư bản?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ tư bản là sự tiết kiệm tư bản

101.

Tư bản là:

a)

Toàn bộ giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất

b)

Giá trị dôi ra ngoài sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động

102.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H - T - H'

b)

T - H - T'

c)

T - T' - H'

d)

T - H - H'

103.

Mâu thuẫn của công thức chung tư bản (T - H - T') là:

a)

Giá trị thặng dư vừa được tạo ra trong sản xuất vừa được tạo ra trong lưu thông

b)

Giá trị thặng dư được tạo ra trong lưu thông, không tạo ra trong sản xuất

c)

Giá trị thặng dư không sinh ra trong lưu thông nhưng cũng không nằm ngoài lưu thông

d)

Giá trị thặng dư không được tạo ra trong sản xuất, cũng không tạo ra trong lưu thông

104.

Sức lao động là:

a)

Tất cả những cá nhân đang làm việc và đang kiếm việc làm

b)

Toàn bộ các thể lực và trí lực ở trong thân thể con người

c)

Toàn bộ lực lượng lao động của xã hội được tính trong một thời điểm nhất định

d)

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra của cải

105.

Một trong những điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là người lao động :

a)

Được tự do về mặt thân thể

b)

Không có khả năng chi phối sức lao động

c)

Không được tự do về mặt thân thể

d)

Cả A, B, C đều sai

106.

Một trong những điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là người lao động:

a)

Có tư liệu sản xuất

b)

Bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất

c)

Không được tự do về mặt thân thể

d)

Không có khả năng chi phối sức lao động

107.

Giá trị hàng hóa sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết:

a)

Chỉ để nuôi sống người công nhân và nhà tư bản

b)

Chỉ để nuôi sống gia đình người công nhân và nhà tư bản

c)

Để nuôi sống người công nhân và gia đình anh ta

d)

Cả A, B, C đều sai

108.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có tính chất đặc biệt, vì khi sử dụng nó có thể tạo ra:

a)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)

Giá trị sử dụng lớn hơn bản thân nó

c)

Giá trị trao đổi lớn hơn bản thân nó

d)

Cả A, B, C

109.

Mục đích của sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C

110.

Giá trị thặng dư là:

a)

Toàn bộ giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không

b)

Toàn bộ giá trị cũ dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không

c)

Một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không

d)

Một bộ phận của giá trị tư liệu sản xuất dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không

111.

Giá trị thặng dư là:

a)

Một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên

c)

Tích số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

d)

Cả A, B, C đều sai

112.

Một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không là:

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C đều sai

113.

Trong tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra, giá trị cũ được cấu thành bởi:

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và nguyên vật liệu

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và sức lao động57

c)

Nguyên liệu và sức lao động

d)

Cả A, B, C

114.

Trong tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra, giá trị mới được cấu thành bởi:

a)

Sức lao động và nguyên vật liệu

b)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

c)

Nguyên vật liệu và giá trị thặng dư

d)

Máy móc, nhà xưởng, thiết bị và nguyên vật liệu

115.

Thời gian lao động trong ngày của công nhân chia làm hai phần:

a)

Thời gian lao động và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động và thời gian lao động tất yếu

c)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

d)

Cả A, B, C

116.

Thời gian lao động tất yếu là thời gian mà người công nhân tạo ra:

a)

Lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân

b)

Lượng giá trị ngang với giá trị sức lao động của người công nhân

c)

Lượng giá trị sử dụng mới

d)

Lượng giá trị thặng dư

117.

Thời gian lao động thặng dư là thời gian mà người công nhân tạo ra:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Toàn bộ giá trị mới

c)

Toàn bộ giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi

118.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản dùng để mua:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Lực lượng lao động

d)

Quan hệ sản xuất

119.

Tư bản khả biến là bộ phận tư bản dùng để mua:

a)

Lao động

b)

Hàng hóa sức lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Nguyên vật liệu

120.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để làm rõ:

a)

Nguồn gốc của giá trị sức lao động

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C

121.

Khi trả tiền công bằng giá trị sức lao động cho công nhân làm thuê, nhà tư bản thu được gì?

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Không thu được gì.

d)

Cả A, B, C đều sai.

122.

Tỷ suất giá trị thặng dư là tỷ số tính theo phần trăm giữa:

a)

Giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước

b)

Giá trị thặng dư và tư bản khả biến tương ứng để sản xuất ra giá trị thặng dư đó

c)

Giá trị thặng dư và tổng tư bản xã hội

d)

Giá trị thặng dư và tư bản bất biến

123.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Phạm vi bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

124.

Khối lượng giá trị thặng dư là tích số giữa:

a)

Giá trị thặng dư và tổng tư bản bất biến đã được sử dụng

b)

Giá trị thặng dư và tổng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư và tổng tư bản khả biến đã được sử dụng

d)

Giá trị thặng dư và tổng tư bản cố định đã được sử dụng

125.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Hiệu quả quy mô đầu tư vốn

d)

Cả A, B, C

126.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp sản

xuất giá trị thặng dư được thực hiện trên cơ sở kéo dài tuyệt đối ngày

lao động của công nhân trong điều kiện:

a)

Thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Thời gian lao động thặng dư không đổi

c)

Thời gian lao động trong ngày không đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

127.

Chọn phương án đúng nhất: giới hạn của phương pháp sản xuất giá

trị thặng dư tuyệt đối là

a)

Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ

b)

Sự đấu tranh quyết liệt của phong trào công nhân đòi giảm giờ làm

c)

Phụ thuộc vào thể chất và tinh thần của người công nhân

d)

Cả A, B, C

128.

Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ

b)

Độ dài thời gian lao động tất yếu vượt quá 24 giờ

c)

Độ dài thời gian lao động thặng dư vượt quá 24 giờ

d)

Cả A, B, C

129.

Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Độ dài thời gian lao động tất yếu vượt quá 24 giờ

b)

Tiền lương nhà tư bản trả cho công nhân

c)

Phụ thuộc vào thể chất và tinh thần của người công nhân

d)

Cả A, B, C

130.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn:

a)

Trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời

b)

Trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

c)

Khi chủ nghĩa tư bản đã phát triển đến giai đoạn đại công nghiệp cơ khí

d)

Cả A, B, C

131.

Biện pháp cơ bản để thu được giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài tuyệt đối thời gian lao động trong ngày

b)

Kéo dài tuyệt đối thời gian lao động tất yếu

c)

Kéo dài tuyệt đối thời gian lao động trừu tượng

d)

Cả A, B, C

132.

Trong điều kiện ngày lao động không đổi, phương pháp sản xuất giá

trị thặng dư tương đối được thực hiện trên cơ sở rút ngắn:

a)

Thời gian lao động tất yếu

b)

Thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động cụ thể

d)

Thời gian lao động trừu tượng

133.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn:

a)

Trước chủ nghĩa tư bản ra đời

b)

Khi khoa học, kỹ thuật chưa phát triển

c)

Khi khoa học - kỹ thuật đã phát triển

d)

Cả A, B, C

134.

Biện pháp cơ bản để thu được giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Cả A, B, C

135.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp

sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm giống nhau là:

a)

Đều không làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều không làm tăng khối lượng giá trị thặng dư

d)

Đều không làm tăng cả tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư

136.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là phần giá trị thặng dư thu được do

tăng năng suất lao động cá biệt, làm cho:

a)

Giá trị cá biệt của hàng hóa lớn hơn giá trị thị trường của nó

b)

Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị thị trường của nó

c)

Giá trị xã hội của hàng hóa lớn hơn giá trị thị trường của nó

d)

Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị thị trường của nó

137.

Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Vừa kéo dài ngày lao động, vừa tăng năng suất lao động cá biệt

d)

Tăng cường độ lao động

138.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thức biến tướng của giá trị thặng

dư tương đối vì đều dựa trên cơ sở rút ngắn:

a)

Thời gian lao động tất yếu

b)

Thời gian lao động trong ngày

c)

Thời gian lao động thặng dư

d)

Cả A, B, C

139.

Giá trị thặng dư tương đối khác giá trị thặng dư siêu ngạch vì giá trị

thặng dư tương đối thu được do:

a)

Tăng năng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

Tăng năng suất lao động cá biệt

140.

Giá trị thặng dư siêu ngạch khác giá trị thặng dư tương đối vì giá trị

thặng dư siêu ngạch thu được do:

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Cả A, B, C đều sai