wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Triết Học

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Bản thể luận

b)

Nhận thức luận

c)

Ý thức của con người biểu hiện bằng hành vi

d)

Bản chất của thế giới là nhận thức

2.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật mông muội

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

3.

Trong lịch sử, chủ nghĩa duy vật đã trải qua mấy hình thức phát triển?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

4.

Triết học Mác - Lênin sử dụng phương pháp luận biện chứng nào?

a)

Biện chứng tự phát

b)

Biện chứng duy tâm

c)

Biện chứng duy vật

d)

Biện chứng siêu hình

5.

Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng thế kỷ VI đến thế kỷ V tr.CN

b)

Khoảng thế kỷ VII đến thế kỷ V tr.CN

c)

Khoảng thế kỷ VIII đến thế kỷ VI tr.CN

d)

Khoảng thế kỷ IV đến thế kỷ VI tr.CN

6.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Các quan hệ phổ biến và các quy luật chung nhất của xã hội loài người

b)

Các quan hệ phổ biến và các quy luật chung nhất của toàn bộ tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Các quan hệ phổ biến của toàn bộ tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Các quy luật chung nhất của toàn bộ tự nhiên, xã hội và tư duy

7.

Quan niệm "triết học là khoa học của mọi khoa học" được nảy sinh trong thời kỳ lịch sử nào?

a)

Thế kỷ XV - XVI

b)

Thế kỷ XV - XVII

c)

Thế kỷ XVI - XVII

d)

Thế kỷ XVI - XVIII

8.

Nguồn gốc lý luận ảnh hưởng trực tiếp đến sự ra đời của triết học Mác là:

a)

Triết học Hegel và Feuerbach

b)

Triết học chính trị Đức

c)

Triết học cổ điển Anh

d)

Triết học tự nhiên

9.

Phép biện chứng thời kỳ Cổ đại là:

a)

Duy tâm

b)

Ngây thơ, chất phác

c)

Duy vật, khoa học

d)

Chủ quan

10.

Phép biện chứng thời kỳ Cổ đại là:

a)

Duy tâm

b)

Ngây thơ, chất phác

c)

Duy vật, khoa học

d)

Chủ quan

11.

Phép biện chứng nào đã đẩy lùi được phép biện chứng Cổ đại, nhưng rồi chính nó lại bị phủ định bới phép biện chứng Mác xít?

a)

Duy tâm

b)

Siêu hình

c)

Siêu hình, thần thoại

d)

Biện chứng duy vật

12.

Thứ tự bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế học chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế học chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội

d)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế học Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

13.

Triết học nào quan niệm sự vật là phức hợp của những cảm giác?

a)

Triết học duy vật siêu hình

b)

Triết học duy vật biện chứng

c)

Triết học duy tâm chủ quan

d)

Triết học duy tâm khách quan

14.

Hệ thống triết học nào coi cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Triết học duy vật siêu hình

b)

Triết học duy vật biện chứng

c)

Triết học duy tâm chủ quan

d)

Triết học duy tâm khách quan

15.

Quan điểm của các nhà triết học duy vật khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau và vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước, ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau cho dù con người có nhận thức được thế giới hay không

d)

Vật chất có trước, ý thức có sau và ý thức quyết định vật chất

16.

Trình độ phát triển của thế giới quan trong lịch sử triết học là:

a)

Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan triết học

b)

Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan triết học - Thế giới quan tôn giáo

c)

Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học - Thế giới quan huyền thoại

d)

Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan tôn giáo - Thế giớ

17.

Học thuyết triết học nào cho rằng: Ý thức của con người luôn phù hợp với bản thân sự vật, khẳng định con người về nguyên tắc có thể hiểu được bản chất của sự vật?

a)

Bất khả tri luận

b)

Khả tri luận

c)

Phương pháp luận

d)

Nhận thức luận

18.

Nhà triết học nào thế kỷ XVII - XVIII tự coi triết học của mình là một hệ thống nhận thức phổ biến, trong đó những ngành khoa học riêng biệt chỉ là những mắt khâu phụ thuộc vào triết học?

a)

Cantơ

b)

Feuerbach

c)

Hegel

d)

Spinoza

19.

Hạt nhân lý luận của thế giới quan là:

a)

Triết học

b)

Triết học duy vật

c)

Triết học Mác

d)

Triết học duy tâm

20.

Điều kiện lịch sử nào là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác?

a)

Những thất bại của giai cấp vô sản Pháp

b)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

c)

Phong trào rầm rộ của giai cấp vô sản thế giới

d)

Do sự phát triển mạnh mẽ của chủ nghĩa tư bản

21.

Phép biện chứng trong triết học của Hegel là:

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật hiện đại

c)

Ngây thơ, chất phác

d)

Duy tâm khách quan

22.

Bước ngoặt cách mạng trong triết học của C.Mác và Ph. Ăngghen là nội dung:

a)

Vận dụng quan điểm duy vật vào nghiên cứu lịch sử

b)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

23.

Triết học Mác - Lênin cùng thực hiện hai chức năng cơ bản là "chức năng phương pháp luận" và chức năng:

a)

Nhận thức

b)

Chứng minh thực tiễn

c)

Đấu tranh với giai cấp phản cách mạng

d)

Thế giới quan

24.

Triết học Cổ đại ra đời ở cả Phương Đông và Phương Tây trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ VII đến thế kỷ V tr.CN

b)

Từ thế kỷ VII đến thế kỷ VI tr

25.

Triết học Cổ đại ra đời ở cả Phương Đông và Phương Tây trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ VII đến thế kỷ V tr.CN

b)

Từ thế kỷ VII đến thế kỷ VI tr.CN

c)

Từ thế kỷ VIII đến thế kỷ V tr.CN

d)

Từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI tr.CN

26.

Triết học ra đời trong thời kỳ nào?

a)

Cổ đại

b)

Trung đại

c)

Cận đại

d)

Hiện đại

27.

Loại hình triết lý đầu tiên mà con người dùng để giải thích thế giới bí ẩn xung quanh là:

a)

Tư duy huyền thoại và tín ngưỡng nguyên thủy

b)

Tư duy huyền thoại và thần thoại

c)

Tư duy tín ngưỡng và nguyên thuỷ

d)

Tư duy tín ngưỡng và thần thoại

28.

Chủ nghĩa duy vật trong lịch sử đã trải qua những hình thức phát triển nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật Phơ Bách, chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật Trung Quốc, chủ nghĩa duy vật Ấn Độ và chủ nghĩa duy vật Mác - Lênin

29.

Triết học Mác - Lênin xác định đối tượng nghiên cứu là những quy luật vận động, phát triển chung nhất của:

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Tư duy

d)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

30.

Triết học Mác - Lênin ra đời có sự kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật của Feuerbach và:

a)

Phép biện chứng của Hegel

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng trước Mác

31.

Triết học Mác - Lênin ra đời có sự kế thừa trực tiếp từ phép biện chứng của Hegel và:

a)

Thế giới quan duy vật của Feuerbach

b)

Thế giới quan duy vật Cổ đại

c)

Thế giới quan duy vật thời kỳ Trung đại

d)

Thế giới quan duy vật trước Mác

32.

Quan điểm chiếm địa vị thống trị trong lịch sử triết học, là:

a)

Nhất nguyên luận

b)

Nhị nguyên luận

c)

Tam nguyên luận

d)

Tứ nguyên luận

33.

Quan điểm chiếm địa vị thống trị trong lịch sử triết học, là:

a)

Nhất nguyên luận

b)

Nhị nguyên luận

c)

Tam nguyên luận

d)

Tứ nguyên luận

34.

Đại biểu điển hình cho những nhà triết học bất khả tri là:

a)

Can tơ và Hegel

b)

Hegel và Feuerbach

c)

Hium và Cantơ

d)

Hium và Hêghen

35.

Nhà triết học nào thể hiện tham vọng "khoa học của các khoa học" trong học thuyết của mình là:

a)

Spinoza

b)

Hốpxơ

c)

Điđơrô

d)

Hegel

36.

Ai là tác giả của bộ "Tư bản"?

a)

V.I.Lênin

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

Hegel

37.

Ai đã xuất bản tập II và III của bộ "Tư bản" sau khi C.Mác mất?

a)

V.I.Lênin

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

Hegel

38.

V.I.Lênin đã kế thừa và phát triển quan niệm của chủ nghĩa Mác về vật chất trong tác phẩm nào?

a)

"Làm gì"

b)

"Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán"

c)

"Bút ký triết học"

d)

"Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác"

39.

Để hiểu về điều kiện, tiền đề ra đời của triết học cần căn cứ vào:

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức

c)

Nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

40.

Triết học Hy Lạp cổ đại sử dụng thuật ngữ nào để mô tả sự truy tìm bản chất của con người, xã hội, vũ trụ và tư tưởng?

a)

Philosophia

b)

Trí

c)

Thông thái

d)

Dar'sana

41.

V.I.Lênin đã khẳng định sự kế thừa và phát triển những tư tưởng biện chứng trong triết học của G.W.Ph.Hêghen (Hegel) qua tác phẩm nào?

a)

"Làm gì"

b)

"Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán"

c)

"Bút ký triết học"

d)

"Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác"

42.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phép biện chứng của Hegel là phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng của Hegel là phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng của Hegel là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hegel là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan

43.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-rít, chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Đê-mô-crít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

A-ri-xtốt, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

44.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)

Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể

b)

Đồng nhất vật chất với điện tử

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

45.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

b)

Sản phẩm của tư duy con người

c)

Tồn tại không thể nhận thức được

d)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

46.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là:

a)

Tồn tại

b)

Tồn tại chủ quan

c)

Tồn tại khách quan

d)

Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan

47.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính chủ quan

b)

Sự tồn tại

c)

Tính vật chất

d)

Tính phổ biến

48.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

49.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính.... của vật chất.

a)

riêng

b)

cố hữu

c)

đặc thù

d)

phổ biến

50.

động là thuộc tính.... của vật chất.

a)

riêng

b)

cố hữu

c)

đặc thù

d)

phổ biến

51.

Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là...

a)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhận thức

b)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

c)

nguồn gốc xã hội và nguồn gốc kinh tế

d)

nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc văn hóa

52.

Quan điểm nào cho rằng, "Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật"?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

53.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là thuộc tính:

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Riêng có ở vật chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

54.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Các yếu tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Kinh tế và văn hóa

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Tri thức và ý chí

55.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất...

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm

d)

chủ nghĩa hoài nghi

56.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

b)

Bộ não người

c)

Lao động

d)

Ngôn ngữ

57.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

58.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua:

4 lines
59.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua:

a)

Suy nghĩ của con người

b)

Hoạt động nhận thức của con người

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động tinh thần

60.

Theo V.I.Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung.

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

d)

Ý thức tiêu tan

61.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng.

62.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thẻ của vật chất.

b)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

d)

Vật chất là nguyên tử

63.

Chọn phương án đúng nhất: Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.

c)

1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể

d)

1- Phạm trù triết học, 2- Nguyên tử

64.

Theo V.I. Lênin, ngoài thuộc tính tồn tại khách quan thì vật chất dưới những dạng tồn tại cụ thể của nó là cái có thể...

a)

Tồn tại trong cảm giác của con người

b)

Gây nên cảm giác ở con người

c)

Tồn tại độc lập với cảm giác của con người

d)

Tồn tại trong ý t

65.

ưới những dạng tồn tại cụ thể của nó là cái có thể...

a)

Tồn tại trong cảm giác của con người

b)

Gây nên cảm giác ở con người

c)

Tồn tại độc lập với cảm giác của con người

d)

Tồn tại trong ý thức của con người

66.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

67.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, một trong những biểu hiện tính năng động, sáng tạo của phản ánh ý thức là...

a)

Hình ảnh vật lý

b)

Là một hiện tượng xã hội

c)

Tạo ra những ý tưởng, giả thuyết, huyền thoại

d)

Sinh ra được vật chất

68.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là...

a)

Sản phẩm của mọi dạng vật chất

b)

Một dạng vật chất đặc biệt

c)

Sự phản ánh của các lực lượng siêu tự nhiên

d)

Sự phán ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người

69.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật chất phác là:

a)

Xem xét thế giới trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại

b)

Xem xét thế giới trong mối liên hệ phổ biến và phát triển

c)

Không dựa trên cơ sở khoa học

d)

Dựa trên thành tựu của khoa học

70.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật siêu hình là:

a)

Xem xét thế giới trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại

b)

Xem xét thế giới trong mối liên hệ phổ biến và phát triển

c)

Dựa trên cơ sở khoa học thực nghiệm

d)

Nguồn gốc của sự phát triển là ở bên trong sự vật

71.

Chọn phương án đúng nhất: Theo C.Mác, ý thức "chẳng qua chỉ là... được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biến đi trong đó."

a)

Vật chất

b)

Bộ não người

c)

Hình ảnh

d)

Vật thể

72.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động và đứng im có mối quan hệ như thế nào?

a)

Vận động không bao hàm đứng im

b)

Vận động và đứng im là đồng nhất

c)

Đứng im bao hàm vận động

d)

Đứn

73.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động và đứng im có mối quan hệ như thế nào?

a)

Vận động không bao hàm đứng im

b)

Vận động và đứng im là đồng nhất

c)

Đứng im bao hàm vận động

d)

Đứng im là trạng thái đặc biệt của vận động

74.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương thức tồn tại của vật chất là...

a)

Vận động

b)

Thời gian

c)

Không gian

d)

Không gian và thời gian

75.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.

a)

Có vật chất không vận động.

b)

Có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

c)

Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

d)

Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con người

76.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

d)

Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con người

77.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có quảng tính và tồn tại trong các mối tương quan nhất định với những dạng vật chất khác. Hình thức tồn tại đó gọi là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Đứng im

d)

Thời gian

78.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính chủ quan

b)

Sự tồn tại

c)

Tính vật chất

d)

Tính phổ biến

79.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

b)

Bộ não người

c)

Lao động

d)

Ngôn ngữ

80.

Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

81.

Nhận định nào sau đâ

4 lines
82.

à hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

83.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Vật chất không chỉ có một dạng tồn tại là vật thể

b)

Vật thể không phải là vật chất

c)

Vật thể là dạng tồn tại cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

84.

Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Vừa tuyệt đối, vừa tương đối

d)

Ý muốn của con người

85.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngôn ngữ là:

a)

Cái vỏ vật chất của tư duy

b)

Nội dung của ý thức

c)

Cơ quan vật chất sản sinh ra ý thức

d)

Do Thượng Đế ban cho con người

86.

Chọn phương án đúng nhất: Từ quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, trong mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải:

a)

Phát huy tính năng động chủ quan

b)

Có quan điểm toàn diện

c)

Có quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Xuất phát từ thực tế khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan

87.

Chủ nghĩa duy vật chất phác có ưu điểm:

a)

Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích sự hình thành của giới tự nhiên

b)

Quy vật chất về một số dạng tồn tại cụ thể

c)

Quan điểm về giới tự nhiên dựa trên sự trực quan hoặc phỏng đoán

d)

Lấy ý thức quyết định vật chất

88.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố tiên quyết về mặt xã hội cho sự hình thành ý thức là:

a)

Lao động

b)

Quan hệ xã hội

c)

Ngôn ngữ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

89.

Theo phép biện chứng duy vật, mối liên hệ phổ biến:

a)

Chỉ có trong lĩnh vực tự nhiên

b)

Chỉ có trong lĩnh vực xã hội

c)

Chỉ có trong lĩnh vực tư duy

d)

Có trong tự nhiên, trong xã hội và cả trong tư duy

90.

Chọn phương án đúng nhất: Theo phép biện chứng duy vật:

a)

Phủ định biện chứng là sự phủ định cần có sự can thiệp của con người

b)

Phủ định biện chứng là sự tự phủ định, phủ định tạo tiền đề cho cái mới ra đời, cho sự phát triển tiếp theo của sự vật, hiện tượng

c)

Phủ định biện chứng mang tính khách quan vì đó là sự phủ định của bản thân sự vật và phương thức phủ định phụ thuộc vào ý muốn của con người

d)

Phủ định biện chứng chỉ diễn ra trong xã hội, còn trong tự nhiên và trong tư duy của con người không có phủ định

91.

Theo V.I. Lênin: Sự phát triển là một cuộc "..." giữa các mặt đối lập.

a)

Thống nhất

b)

Đấu tranh

c)

Thủ tiêu

d)

Điều hòa

92.

Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng nhất định?

a)

Cái đơn nhất

b)

Cái đặc thù

c)

Cái riêng

d)

Cái chung

93.

Chọn phương án đúng nhất: Sự đối lập giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm thể hiện rõ nhất khi:

a)

Giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

Giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

c)

Giải quyết cả hai mặt vấn đề cơ bản của triết học

94.

Theo phép biện chứng duy vật, mỗi sự vật, hiện tượng:

a)

Chỉ có một loại lượng và một loại chất

b)

Có nhiều loại lượng và một loại chất

c)

Có một loại lượng và nhiều loại chất

d)

Có nhiều loại lượng và nhiều loại chất

95.

Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

96.

Theo phép biện chứng duy vật: "Kết quả dùng để chỉ những... xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố

4 lines
97.

Theo phép biện chứng duy vật: "Kết quả dùng để chỉ những... xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng".

a)

Biến động

b)

Biến đổi

c)

Biến thiên

d)

Biến cố

98.

Theo phép biện chứng duy vật: Một nguyên nhân trong những điều kiện nhất định có thể:

a)

Luôn sinh ra một kết quả

b)

Luôn sinh ra nhiều kết quả

c)

Sinh ra một hoặc nhiều kết quả

99.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật làm rõ phương thức/cách thức chung của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

100.

Điền vào chỗ trống: ........ là phạm trù dùng để chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ của sự vật, hiện tượng trong những điều kiện xác định.

a)

Bản chất

b)

Ngẫu nhiên

c)

Tất nhiên

d)

Hiện tượng

101.

Điền vào chỗ trống: ........... là phạm trù dùng để chỉ cái chưa xuất hiện, chưa tồn tại trong thực tế nhưng sẽ xuất hiện và tồn tại thực sự khi có các điều kiện tương ứng.

a)

Tất nhiên

b)

Hiện thực

c)

Ngẫu nhiên

d)

Khả năng

102.

Điền vào chỗ trống:........ là phạm trù dùng để chỉ những cái đang tồn tại trong thực tế.

a)

Tất nhiên

b)

Hiện thực

c)

Thực tại

d)

Hiện thực khách quan

103.

Khái niệm chất dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ các ... cấu thành nó, phân biệt nó với sự vật, hiện tượng".

a)

Thuộc tính

b)

Đặc tính

c)

Tính chất

d)

Sự vật

104.

Theo phép biện chứng duy vật, các phạm trù được hình thành...

a)

Trong ý thức của con người

b)

Bên ngoài, độc lập với

105.

Theo phép biện chứng duy vật, các phạm trù được hình thành...

a)

Trong ý thức của con người

b)

Bên ngoài, độc lập với ý thức của con người

c)

Trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người

d)

Từ ý muốn của Thượng Đế

106.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương diện: số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô của sự tồn tại, tốc độ của quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Mối liên hệ

b)

Vận động

c)

Lượng

d)

Chất

107.

Chọn phương án đúng nhất: Theo phép biện chứng duy vật, các sự vật, hiện tượng vận động, phát triển bằng cách:

a)

Chỉ cần thay đổi về lượng

b)

Chỉ cần thay đổi về chất

c)

Thay đổi về lượng đến điểm nút tất yếu dẫn đến sự chuyển hóa về chất

d)

Thống nhất của các mặt đối lập

108.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

109.

Khái niệm dùng để chỉ sự thay đổi về lượng đến một giới hạn nhất định sẽ tất yếu dẫn đến những thay đổi về chất được gọi là:

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Lượng

110.

Điền vào chỗ trống: Điểm nút là......... mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ để dẫn tới sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng, thời điểm mà tại đó bắt đầu xảy ra bước nhảy.

a)

giới hạn

b)

khoảng giới hạn

c)

điểm

d)

điểm giới hạn

111.

Điền vào chỗ trống: ........ là khái niệm d��ng để chỉ những chuyển hóa về chất của sự vật, hiện tượng do những sự thay đổi về lượng trước đó gây ra.

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút

112.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... và cái... có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhấ

113.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... và cái... có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

114.

Theo phép biện chứng duy vật, cái riêng tồn tại:

a)

Trong mối liên hệ với cái chung

b)

Bên ngoài, độc lập với cái chung

c)

Trong cái chung

d)

Bên cạnh cái chung

115.

Theo nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, mối liên hệ có mấy tính chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

116.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu không tích lũy về lượng để biến đổi về chất sẽ mắc phải sai lầm...

a)

tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn

b)

bảo thủ, trì trệ, ngại khó

c)

giáo điều, dập khuôn, máy móc

d)

kinh nghiệm chủ nghĩa

117.

Trong các hình thức của thực tiễn, hình thức nào giữ vai trò quan trọng nhất?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

118.

Trong các hình thức sau đây, đâu là hình thức cơ bản của thực tiễn?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Sản xuất vật chất

c)

Sáng tạo nghệ thuật

d)

Tâm lý, tình cảm

119.

Điền vào chỗ trống: ......... là sự tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập nằm trong chính mỗi sự vật, hiện tượng; có vai trò quy định trực tiếp quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

Mâu thuẫn chủ yếu

b)

Mâu thuẫn cơ bản

c)

Mâu thuẫn đối kháng

d)

Mâu thuẫn bên trong

120.

Điền vào chỗ trống:......... xuất hiện trong mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng với nhau; tuy cũng ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của chúng nhưng phải thông qua mâu thuẫn bên trong mới phát huy tác dụng.

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn bên ngoài

d)

Mâu thuẫn không đối kháng

121.

Điền vào chỗ trống: ......... là mâu thuẫn giữa các giai cấp, tập đoàn người, lực lượng, x

4 lines
122.

Điền vào chỗ trống: ......... là mâu thuẫn giữa các giai cấp, tập đoàn người, lực lượng, xu hướng xã hội có lợi ích cơ bản đối lập nhau và không thể điều hòa được.

a)

Mâu thuẫn chủ yếu

b)

Mâu thuẫn cơ bản

c)

Mâu thuẫn bên trong

d)

Mâu thuẫn đối kháng

123.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm DVBC:

a)

Phát triển là sự thay đổi thuần tuý về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng

b)

Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian

c)

Phát triển không chỉ là sự thay đổi về lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng

d)

Phát triển chỉ có sự thay đổi về lượng

124.

Một sinh viên quan niệm: Vì nhà nghèo, cha mẹ đã phải nỗ lực chu cấp cho đi học đại học nên mình phải cố gắng rèn luyện, học giỏi, ra trường tìm được việc làm với mức thu nhập cao. Vận dụng cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật để giải thích quan niệm trên?

a)

Cái riêng - cái chung

b)

Nguyên nhân - kết quả

c)

Bản chất - hiện tượng

d)

Tất nhiên - ngẫu nhiên

125.

Chọn phương án SAI: Phủ định biện chứng là sự phủ định...

a)

Có tính chất kế thừa

b)

Chấm dứt hoàn toàn quá trình phát triển

c)

Có tính tự thân

d)

Có tính khách quan, phổ biến

126.

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.

a)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối, chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

c)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hoá cho nhau

d)

Là chỉ sự tác động của các yếu

127.

Chọn câu trả lời đúng: Chất của sự vật là:

a)

Những yếu tố tạo nên sự vật

b)

Thuộc tính không cơ bản

c)

Một thuộc tính duy nhất của sự vật

d)

Sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính

128.

Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên: Ph.Ăngghen viết: "[...] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [...] đã sáng tạo ra bản thân con người".

a)

Lao động

b)

Vật chất

c)

Tự nhiên

d)

Sản xuất

129.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên: Trong "Bút ký triết học", V.I.Lênin viết: "Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của [.....] đến khách thể".

a)

Chủ thể

b)

Ý thức

c)

Tư duy

d)

Nhận thức

130.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm trên: Triết học Mác-Lênin cho rằng, thực tiễn là toàn bộ [...] có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan.

a)

Hoạt động vật chất và tinh thần

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động tinh thần

d)

Mọi hoạt động

131.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, thực tiễn là:

a)

Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

b)

Toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

c)

Toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

d)

Thực tế

132.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, bản chất của nhận thức là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người

b)

Sự phản ánh ch

133.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, bản chất của nhận thức là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người

b)

Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể

c)

Sự tiến gần của tư duy đến khách thể

d)

Sự hồi tưởng của "ý niệm tuyệt đối"

134.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

135.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Phán đoán

136.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn tư duy trừu tượng?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Suy lý

137.

Xác định quan niệm sai về thực tiễn:

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức và qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức, nó đỏi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

138.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Chân lý là:

a)

Tri thức đúng

b)

Tri thức phù hợp với thực tế

c)

Tri thức phù hợp với hiện thực

d)

Tri thức phù hợp với hiện thực và được thực tiễn kiểm nghiệm

139.

Chọn câu trả lời đúng: Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị - xã hội

c)

Thực nghiệm khoa học

d)

Cả A, B, C

140.

Điền vào chỗ trống: (a)   là kết quả của sự tác động trực tiếp của sự vật đồng thời lên nhiều giác quan của con người.