wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vi khuẩn và Virus

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Trực khuẩn hình chùy luôn có hạt nhiễm sắc 2 đầu là đặc điểm của vi khuẩn

a)

Helicobacter pylori

b)

Streptococcus Pneumoniae

c)

Mycobacterium tuberculosis

d)

Corynebacterium diphtheriae

2.

Loại miễn dịch của cơ thể được hình thành sau khi khỏi bệnh lao là

a)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch không đặc hiệu.

b)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

c)

Miễn dịch dịch thể

d)

Miễn dịch tế

3.

Trong bệnh uốn ván, bệnh nhân có triệu chứng điển hình của tăng phản xạ, tăng trương lực cơ với các cơn co cứng cơ, đó là do:

a)

Vi khuẩn nhân lên trong tế bào não, gây hủy hoại tế bào thần kinh vận động.

b)

Độc tố tetanospasmin phá hủy tế bào thần kinh vận động.

c)

Độc tố tetanolysin ngăn cản giải phóng chất trung gian ức chế của nơ-ron vận động.

d)

Độc tố tetanospasmin ngăn cản giải phóng chất trung gian ức chế của nơ-ron vận động.

4.

Phòng bệnh uốn ván bằng biện pháp sau:

a)

Bảo quản và chế biến thực phẩm hợp vệ sinh.

b)

Chưa có vac-xin phòng bệnh đặc hiệu, chủ yếu là vệ sinh môi trường.

c)

Tiêm kháng huyết thanh chống uốn ván để gây miễn dịch chủ động.

d)

Tiêm giải độc tố uốn ván để gây miễn dịch chủ động.

5.

Dạng lao tiên phát hay gặp trong các thể bệnh lao là:

a)

Lao đường tiêu hóa

b)

Lao phổi

c)

Lao hạch

d)

Lao màng

6.

Cơ chế gây bệnh của vi khuẩn lao

a)

Gây bệnh do vi khuẩn có ngoại độc tố mạnh.

b)

Gây bệnh do vi khuẩn có nội độc tố mạnh.

c)

Lớp sáp và yếu tố sợi có vai trò quan trọng trong độc lực của vi khuẩn.

d)

Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường hô hấp.

7.

Đặc điểm bệnh học của Haemophilus influenzae

a)

Bệnh xảy ra thường là thứ phát sau một nhiễm khuẩn tiên phát.

b)

Bệnh xảy ra thường là tiên phát sau khi vi khuẩn xâm nhập cơ thể.

c)

Bệnh cảnh hay gặp do vi khuẩn gây ra là nhiễm khuẩn huyết.

d)

Bệnh cảnh hay gặp do vi khuẩn gây ra là viêm nội tâm mạc.

8.

Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu

a)

Đơn giản

b)

Phức tạp

c)

Phải qua nhiều vật chủ trung gian

d)

Phải có môi trường nước

9.

Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides bằng:

a)

Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá.

b)

Biểu hiện sự tắc ruột.

c)

Biểu hiện của hội chứng Loeffler.

d)

Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân.

10.

Một trứng Ascaris lumbricoides có mang tính chất gây nhiễm khi:

a)

Trứng giun đã thụ tinh.

b)

Trứng giun phải còn lớp vỏ albumin bên ngoài.

c)

Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng.

d)

Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất trên 30 ngày.

11.

Người bị nhiễm Ascaris lumbricoides khi

a)

Nuốt phải trứng giun đũa có ấu trúng giun có trong thức ăn, thức uống

b)

Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh.

c)

Ăn phải thịt heo có chứa ấu trùng còn sống.

d)

Muỗi hút máu truyền ấu trùng qua da.

12.

Những KST sau được gọi là KST đơn ký sinh, ngoại trừ

a)

Giun đũa

b)

Sán lá gan

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

13.

Hãy chỉ ra loài vi khuẩn là nguyên nhân hàng đầu gây nhiễm trùng bệnh viện

a)

Clotridium tetanus

b)

Corynebacterium diphtheriae

c)

Bordetella pertussis

d)

Pseudomonas aeruginosa

14.

Hạt virus không hoàn chỉnh có thể được hình thành do

a)

Quá trình sao chép genome của virus sai

b)

Virus không cởi được vỏ

c)

Virus không giải phóng được

d)

Giai đoạn lắp ráp thành phần cấu trúc virus sai

15.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về miễn dịch tự nhiên

a)

Tồn tại ở các cơ thể khỏe mạnh

b)

Bảo vệ cơ thể ngay lập tức

c)

Chỉ đặc hiệu cho những cấu trúc chung của từng nhóm vi sinh vật

d)

Có tính "nhớ"

16.

Các thành phần chính tham gia vào miễn dịch đặc hiệu

a)

Tế bào lympho T

b)

Các protein trong máu

c)

Kháng thể

d)

Cả A và C đều đúng

17.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là

a)

Vật chủ bị bệnh mạn tính

b)

Vật chủ có miễn dịch bảo vệ

c)

Vật chủ tình cờ

d)

Vật chủ mang KST lạnh

18.

Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ

a)

Giun đũa

b)

Giun mó

c)

KST sốt rét

d)

Giun kim

19.

Bệnh KST có các đặc điểm sau ngoại trừ

a)

Bệnh KST phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Bệnh khởi phát rầm rộ

d)

Lâu

20.

Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam

a)

Giun kim

b)

Sốt rét

c)

Giun móc

d)

Giun đũa

21.

Thành phần nào không thm gia vào miễn dịch không đặc hiệu

a)

Tế bào lympho B

b)

Hàng rào vật lý, hóa học

c)

Interferon

d)

Tế bào NK

22.

Kháng thể xuất hiện

a)

Trong đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

b)

Khi có mặt của vi sinh vật trong cơ thể

c)

Cả trong đáp ứng miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

d)

Để loại bỏ vi sinh vật ngay lập tức, không cho nó xâm nhập vào các mô

23.

Chỉ dấu kháng nguyên tồn tại trong máu trên 6 tháng ở bệnh viêm gan B mạn tính không hoạt động

a)

HBcAg

b)

HBeAg

c)

HBsAg

d)

HBcAg và HBeAg

24.

HIV bám vào phân tử CD4 nhờ cấu trúc

a)

Gp41

b)

Gp120

c)

Gp24

d)

Gp17

25.

HIV có trong tế bào nào sau đây

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ

c)

Máu và tế bào lympho, mono

d)

Tế bào mỡ

26.

Để phân biệt Salmonella typhi và Shigela dysenteriae, có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Nhuộm Gram

b)

Lên men đường glucose

c)

Thử nghiệm phản ứng nitrate

d)

Thử nghiệm phản ứng lysine

27.

Kháng nguyên lồi ra như nhứng nhú gai trên màng bọc của HIV là

a)

Gp16

b)

Gp120

c)

Gp17

d)

Gp41

28.

Sán trưởng thành -> Trứng -> Ấu trùng lông -> Ấu trùng đuôi -> Nang trùng

Các giai đoạn phát triển trên thuộc chu kỳ sống của loài nào dưới đây?

a)

Taenia saginata

b)

Anclostoma duodenale

c)

Ascaris lumbricoides

d)

Paragonimus heterotremus

29.

Định loài Taenia saginata và Taenia solium trưởng thành dựa vào đặc điểm

a)

Đốt cổ

b)

Đốt thân già

c)

Đốt thân trưởng thành

d)

Đầu sán

30.

Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của Fasciolopsis buski

a)

Bythinia

b)

Limnea

c)

Bulimus

31.

Giun đũa chó mèo (Toxocara spp) khi lạc vào cơ thể người tồn tại dưới dạng

a)

Con trưởng thành sống ở ruột non

b)

Con trưởng thành sống ở ruột già

c)

Con trưởng thành sống ở phổi

d)

Nang chứa ấu trùng ở hệ thần kinh trung ương

32.

Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn là gì?

a)

Có nhân điển hình

b)

Không có nhân

c)

Không có màng nhân

d)

Có bộ máy phân bào

33.

Streptococcus pneumoniae thường trú ở đâu trong cơ thể người?

a)

Đường hô hấp trên

b)

Đường hô hấp dưới

c)

Đường hô hấp

d)

Đường tiêu hoá

34.

Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Có tính thấm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử

b)

Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

c)

Là nơi tổng hợp các Ribosome cho tế bào

d)

Là nơi bám của các lông của vi khuẩn

35.

Vỏ capsid của virus có mấy dạng cấu trúc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm là gì?

a)

Gồm nhiều lớp peptidoglycan nên có tính vững chắc

b)

Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharit

c)

Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp

d)

Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit

37.

Trường hợp nào sau đây là miễn dịch đặc hiệu thu được chủ động?

a)

Người được tiêm huyết thanh kháng dại

b)

Sau tiêm ngừa bệnh sởi

c)

Dùng kháng độc tố bạch hầu

d)

Miễn dịch đối với bệnh viêm gan siêu vi B ở trẻ sơ sinh có mẹ đã chủng ngừa viêm gan siêu vi B

38.

Độc tố nào sau đây gây nên triệu chứng lâm sàng chính của bệnh uốn ván?

a)

Hemolysin

b)

Tetanotoxin

c)

Tetanolysin

d)

Tetanospasmin

39.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về Mumps virus?

a)

Thuộc nhóm Enterovirus

b)

Gây viêm tuyến nước bọt mang tai

c)

Có thể gây biến chứng viêm tinh hoàn

d)

Lây do tiếp xúc với hạt bắn từ ho, hắt hơi của người bị nhiễm

40.

Vi khuẩn nào là cầu khuẩn?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Pseudomonas aeruginosae

c)

Escherichia coli

d)

Corynebacterium diphtheriae

41.

Đặc điểm phát ban trong bệnh sởi

a)

Xuất hiện và biến mất tuần tự từ trên xuống

b)

Xuất hiện và biến mất tuần tự từ dưới lên

c)

Xuất hiện và biến mất không theo tuần tự

d)

Xuất hiện tuần tự từ trên xuống và biến mất không theo tuần tự

42.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn

a)

Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào.

b)

Ở trạng thái nha bào vi khuẩn vẫn có khả năng gây bệnh

c)

Màng nha bào bao bọc ngoài nhân ADN

d)

Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài

43.

Xét nghiệm nào sau đây được dùng để chẩn đoán thương hàn?

a)

Nhuộm Gram xem hình thể vi khuẩn

b)

Ngoáy họng cấy phân lập

c)

Cấy máu tuần thứ nhất của bệnh

d)

Cấy phân tuần thứ 2 của

44.

Chất ngưng kết hồng cầu của Influenza virus là gì?

a)

Màng lipid

b)

Vỏ capsid

c)

Neuraminidase

d)

Hemagglutinin

45.

Phương thức lây nhiễm của virus nào không giống các loài còn lại?

a)

Influenza virus

b)

Meales virus

c)

Rabies virus

d)

Rubella virus

46.

Acid nucleic của virus gồm những loại nào?

a)

ARN

b)

ADN

c)

ADN và ARN

d)

Hoặc ADN hoặc ARN

47.

Thành phần capsid của virus có chức năng gì?

a)

Giữ cho hình thái và kích thước của virus luôn ổn định.

b)

Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào sau chu kỳ nhân lên.

c)

Mang mọi mật mã di truyền đặc trưng cho từng virus.

d)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus.

48.

Acid nucleic của virus có đặc điểm gì?

a)

Là một sợi ADN dạng vòng khép kín, trọng lượng 1-2% hạt virus.

b)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus trong tế bào cảm thụ.

c)

Tham gia vào sự bám của virus trên các vị trí thích hợp của tế bào cảm thụ.

d)

Mang mọi mật mã di truyền chung cho virus.

49.

Hậu quả thường gặp nhất khi virus xâm nhập và nhân lên trong tế bào

a)

Tế bào tổn thương nhiễm sắc thể

b)

Tạo các tiểu thể đặc trưng

c)

Hủy hoại tế bào

d)

Gây loạn sản tế

50.

Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Gồm nhiều loại trực khuẩn Gram âm, Gram dương sống ở ống tiêu hoá của người và động vật.

b)

Là các vi khuẩn gây bệnh cho đường tiêu hóa.

c)

Hiếu khí hoặc kỵ khí tuỳ tiện.

d)

Kỵ khí tuyệt đối.

51.

Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sắp xếp thành đôi hay thành chuỗi

b)

Có thể sinh bào tử, một số có vỏ

c)

Trực khuẩn Gram âm

d)

Trực khuẩn Gram âm hoặc Gram dương

52.

Thành phần cấu tạo hóa học nào sau đây của vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis có liên quan đến tính kháng cồn acid của vi khuẩn?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Peptidoglycan

d)

Polysaccharide

53.

Đặc điểm gây bệnh sốt thương hàn của Salmonella là gì?

a)

Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hoá, đường hô hấp

b)

Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non làm niêm mạc bị hoại tử

c)

Vi khuẩn nhân lên trong hạch mạc treo ruột

d)

Phải có khoảng 10² - 10³ vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể theo đường tiêu hoá mới có khả năng gây bệnh.

54.

Tính chất nào sau đây đúng với Enterobacteriaceae?

a)

Trực khuẩn Gram dương

b)

Thử nghiệm oxidase (+)

c)

Sinh nha bào

d)

Nitratase (+)

55.

Khả năng gây bệnh của vi khuẩn tả chủ yếu dựa vào:

a)

Ngoại độc tố gây rối loạn hấp thu nước và điện giải

b)

Sự xâm nhập của tả vào bào tương niêm mạc ruột làm hoại tử niêm mạc

c)

Nội độc tố gây hủy hoại niêm mạc ruột

d)

Các enzyme của tả gây rối loạn hấp thu tinh bột của niêm mạc

56.

Rotavirus nhân lên ở đâu trong cơ thể người?

a)

Liên bào nhung mao ruột non

b)

Hạch mạc treo ruột non

c)

Biểu mô ruột già

d)

Niêm mạc dạ dày

57.

Haemophilus influenzae KHÔNG gây nên bệnh cảnh nào sau đây?

a)

Viêm màng não

b)

Viêm đường hô hấp trên

c)

Nhiễm trùng sinh dục

d)

Viêm dạ dày-ruột cấp

58.

Tính chất nào sau đây KHÔNG đúng với miễn dịch có được từ tiêm vaccin?

a)

Miễn dịch chủ động

b)

Có ngay sau khi tiêm vaccin

c)

Không bền vững

d)

Không có tính đặc hiệu

59.

Đặc điểm sinh vật học của nhóm Clostridium là gì?

a)

Trực khuẩn Gram (+), hiếu khí, khí tùy ngộ

b)

Trực khuẩn Gram (-), kỵ khí tuyệt đối

c)

Trực khuẩn Gram (+), kỵ khí tuyệt đối

d)

Trực khuẩn Gram (+), hiếu khí tuyệt đối

60.

Tính gây bệnh của vi sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độc lực của vi sinh vật

b)

Độc tố của vi khuẩn gây bệnh xâm nhập

c)

Đường xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh vào cơ thể

d)

Đường xâm nhập của vi sinh vật vào cơ thể

61.

Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến Corynebacterium diphtheriae?

a)

Trực khuẩn Gram dương

b)

Di động

c)

Hình que, phình to ở một hoặc hai đầu

d)

Không sinh nha

62.

Coagulase của một số vi khuẩn có tác dụng gì?

a)

Làm tan chất tạo keo và sợi cơ của cơ thể.

b)

Làm tan hồng cầu.

c)

Giúp vi khuẩn bám chắc vào niêm mạc đường hô hấp.

d)

Làm đông kết huyết tương.

63.

Uống nước nhiễm khuẩn nào sau đây sẽ bị bệnh lỵ trực khuẩn?

a)

Salmonella typhimurium

b)

Escherichia coli

c)

Shigella dysenteriae

d)

Entamoeba histolytica

64.

Rabies virus vào cơ thể khu trú ở đâu gây viêm não-màng não nghiêm trọng?

a)

Khu trú ở đường hô hấp trên

b)

Khu trú ở não, hành tuỷ, tuỷ sống gây viêm não-màng não nghiêm trọng

c)

Khu trú ở tế bào biểu mô ruột gây tiêu chảy cấp

d)

Gây nhiễm trùng huyết rồi khu trú ở lách gây biến chứng nghiêm trọng

65.

Trong hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể, hàng rào đầu tiên chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào cơ thể là gì?

a)

Hàng rào da, hàng rào tế bào

b)

Hàng rào niêm mạc, hàng rào tế bào

c)

Hàng rào da, hàng rào niêm mạc

d)

Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch

66.

Cầu khuẩn là gì?

a)

Những vi khuẩn hình cầu.

b)

Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu.

c)

Có đường kính trung bình khoảng 1mm.

d)

Sắp xếp thành từng đám hay rải rác.

67.

Rabies virus vào cơ thể khi vết cắn càng gần thần kinh trung ương thì thời kỳ ủ bệnh

a)

Càng dài

b)

Càng ngắn

c)

Không liên quan thời kỳ ủ bệnh

d)

Tùy thuộc độ tuổi người bị nhiễm, thời gian ủ bệnh khác

68.

Bệnh Giang mai mắc phải diễn biến qua bao nhiêu thời kỳ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Đoạn gen của type Influenza virus nào chia làm 7 phân đoạn?

a)

Type A

b)

Type B

c)

Type C

d)

Type A và B

70.

Salmonella có thể gây ra những bệnh cảnh nào sau đây?

a)

Viêm dạ dày, hạch mạc treo ruột

b)

Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn

c)

Viêm não xơ chai bán cấp

d)

Viêm gan mạn tính

71.

Đặc điểm sinh học của Haemophilus influenzae là gì?

a)

Có lông hoặc không có lông tùy theo điều kiện phát triển

b)

Có vỏ hoặc không vỏ tùy theo điều kiện phát triển

c)

Cầu trực khuẩn nhỏ, Gram dương

d)

Chỉ nuôi cấy được trên môi trường giàu chất dinh dưỡng: thạch máu, CA.

72.

Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn lao là gì?

a)

Trực khuẩn ngắn, Gram âm

b)

Trực khuẩn mảnh, đôi khi phân nhánh

c)

Di động (+), không sinh nha bào

d)

Trong điều kiện không thuận lợi có thể sinh nha bào

73.

Nhận định sai về khả năng gây bệnh của HIV

a)

Gây suy giảm miễn dịch ở người

b)

Gây giảm tế bào lympho B dẫn đến giảm kháng thể

c)

Tấn công vào tế bào CD4 và phá huỷ chúng

d)

Chỉ gây suy giảm miễn dịch dịch

74.

Đặc điểm nhân lên của virus là gì?

a)

Chỉ nhân lên được trong tế bào sống.

b)

Chỉ nhân lên được trong tế bào sống cảm thụ.

c)

Chỉ nhân lên được trong cơ thể sống.

d)

Có thể nhân lên được trong môi trường.

75.

Bao nhiêu thành phần dưới đây thuộc hàng rào tế bào trong hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể?

  1. 1. Interferon

  2. 2. Dịch nhầy niêm mạc

  3. 3. Propecdin

  4. 4. Bạch cầu đa nhân

  5. 5. Té bào giết tự

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

76.

Đặc điểm hô hấp của vi khuẩn là gì?

a)

Hô hấp kỵ khí: chất nhận điện tử cuối cùng là ion.

b)

Hô hấp hiếu khí: O₂ là chất nhận điện tử cuối cùng.

c)

Hô hấp hiếu kỵ khí tuỳ ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất vô cơ.

d)

Hô hấp hiếu kỵ khí tuỳ ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất vô cơ hoặc hữu cơ.

77.

Đặc điểm sinh sản và phát triển của vi khuẩn là gì?

a)

Đa số vi khuẩn sinh sản theo kiểu này chồi.

b)

Đa số vi khuẩn sinh sản theo kiểu trực phân.

c)

Khuẩn lạc là một tế bào vi khuẩn thuần khiết.

d)

Hình dạng khuẩn lạc chính là hình dạng của vi khuẩn.

78.

Chủng vi sinh vật gây bệnh dưới đây có thể truyền từ mẹ sang cho thai nhi?

a)

Measles virus.

b)

Mumps virus.

c)

Hepatitis B virus.

d)

Hepatitis D virus.

79.

Dấu hiệu điển hình và có giá trị trong giai đoạn khởi phát của bệnh sởi là gì?

a)

Dấu hiệu koplick.

b)

Dấu hiệu sốt cao.

c)

Các ban đỏ.

d)

Sổ mũi, ho.

80.

Khi bị chó bị dại cắn, vị trí của vết cắn liên hệ đến thời kỳ ủ bệnh của bệnh như thế nào?

a)

Vết cắn qua quần áo nguy hiểm hơn là cắn trực tiếp.

b)

Vết cắn càng gần thần kinh trung ương thì thời kỳ nung bệnh càng ngắn.

c)

Vết cắn ở tay, chân thì nguy hiểm hơn là cắn vào vùng đầu, mặt, cổ.

d)

Vết cắn vào vùng có nhiều thần kinh thì bệnh càng nhẹ.

81.

Sự nhiễm trùng Mycobacterium tuberculosis lần đầu ở một cá nhân thường gây ra bệnh gì?

a)

Gây nên bệnh lao phổi.

b)

Gây nên bệnh lao phổi và một số cơ quan khác.

c)

Gây nên bệnh dạ dày.

d)

Có thể không gây bệnh nếu sức khỏe của cá nhân đó tốt.

82.

Capsule của vi khuẩn cấu tạo từ

a)

Polysaccharide.

b)

Phospholipid.

c)

Peptidoglycan.

d)

Lipoprotein.

83.

Chọn câu đúng khi nói về xoắn thể.

a)

Di động được nhờ tiên mao.

b)

Không tạo được thể qua lọc.

c)

Khó bắt màu khi nhuộm Gram.

d)

Quan sát được dưới kính hiển vi thường nhờ sự phát sáng.

84.

Bacillus là trực khuẩn

a)

Gram (+), sinh bào tử.

b)

Gram (+), không sinh bào tử.

c)

Gram (-), sinh bào tử.

d)

Gram (-), không sinh bào tử.

85.

Capsule ở vi khuẩn có vai trò

a)

Dữ trữ chất dinh dưỡng

b)

Bảo vệ VK tránh hiện tượng thực bào

c)

Có tính kháng nguyên

d)

Tất cả đúng

86.

Vi khuẩn/ Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng sinh nha bào?

a)

Rhizobium.

b)

Escherichia coli.

c)

Clostridium.

d)

Streptococcus.

87.

Pseudomonas là

a)

Cầu khuẩn.

b)

Trực khuẩn.

c)

Xoắn khuẩn.

d)

Phẩy khuẩn.

88.

Chứng bại liệt xảy ra khi

a)

Virus xâm nhập và nhân lên trong mạc treo ruột.

b)

Virus nhân lên ở vùng miệng họng.

c)

Virus nhân lên trong tiểu phế quản.

d)

Virus xâm nhập vào máu.

89.

Vaccine phòng bệnh ho gà

a)

Tiêm một mũi duy nhất phòng bệnh suốt đời.

b)

Có tác dụng phòng bệnh không cao.

c)

Là 1 trong 6 vaccine bắt buộc trong chương trình tiêm chủng mở rộng.

d)

Là vaccine tái tổ hợp.

90.

Bệnh ho gà là

a)

Bệnh nhiễm trùng cấp tính.

b)

Có những cơn ho kéo dài với tiếng hổn hển.

c)

Những cơn ho về đêm.

d)

Có triệu chứng vàng da điển hình.

91.

Yersinia pestis sau khi xâm nhập vào cơ thể qua vết đốt của bọ chét

a)

Nhân lên trong các hạch mạc treo ruột

b)

Nhân lên trong tế bào biểu mô đường hô hấp trên

c)

Nhân lên trong máu

d)

Tiết ngoại độc tố gây độc hệ thần kinh trung

92.

Kháng nguyên HBcAg của virus Hepatitis B virus

a)

Tìm thấy trong huyết thanh bệnh nhân từ rất sớm

b)

Tìm thấy trong huyết thanh bệnh nhân viêm gan mạn tính.

c)

Tìm thấy trong tế bào gan của người bị bệnh.

d)

Tìm thấy rong huyết thanh và tế bào gan người bị bệnh.

93.

Đặc điểm nào KHÔNG thuộc về nha bào vi khuẩn?

a)

Sức đề kháng cao hơn.

b)

Chứa rất ít nước.

c)

Có hình thức sinh sản vô tính.

d)

Quá trình tổng hợp ADN và phiên mã bị ngừng trệ.

94.

E. coli và Salmonella tác động lên đường nào là chính

a)

Tuần hoàn.

b)

Hô hấp.

c)

Thần kinh.

d)

Tiêu hóa.

95.

Đặc điểm nào đúng khi nói về E. coli và Salmonella?

a)

E. coli: Lactose (+), và Salmonella: Lactose (-).

b)

E. coli: Lactose (-), và Salmonella: Lactose (+).

c)

E. coli: Lactose (-), và Salmonella: Lactose (-).

d)

E. coli: Lactose (+), và Salmonella: Lactose (+).

96.

Mycobacterium tuberculosis được nhuộm bằng phương pháp nào?

a)

Nhuộm gram.

b)

Nhuộm Giemsa.

c)

Nhuộm bạc.

d)

Nhuộm Ziehl Neelson.

97.

Mycobacterium tuberculosis xâm nhập vào cơ thể chủ yếu qua đường nào?

a)

Tiêu hóa.

b)

Hô hấp.

c)

Tuần hoàn.

d)

Thần kinh.

98.

Virut HIV khi tấn công vào hệ thống miễn dịch của cơ thể thì nó sẽ tấn công vào tế bào nào?

a)

Tiểu cầu.

b)

Lymphocyte B.

c)

Hồng cầu.

d)

Lymphocyte T CD4+.

99.

Con đường lây lan bệnh thủy đậu

a)

Bằng con đường hô hấp.

b)

Tiếp xúc trực tiếp với người bệnh.

c)

Gián tiếp qua đồ vật mới nhiễm chất dịch thủy đậu của người nhiễm.

d)

Tất cả đều đúng.

100.

Vi sinh vật gây bệnh thủy đậu có tên

a)

Varicella zoster.

b)

Mallassezia globosa.

c)

Aspergillus.

d)

Pseudomonas aeruginosa.

101.

Cơ chế sinh bệnh của Clotridium tetanus là

a)

Tạo ngoại độc tố nhóm tetanospasmin và nhóm tetanolysin.

b)

Tạo ngoại độc tố hyaluronidae.

c)

Tạo nội độc tố hemolysin gây tan máu trầm trọng.

d)

Tất cả đều đúng.

102.

Con đường lây nhiễm của Neseria meningitidis đối với cơ thể là

a)

Hệ tiêu hóa.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ sinh dục.

d)

Hệ tuần hoàn.

103.

Yếu tố dịch tễ thuận lợi cho sự tăng tỉ lệ nhiễm Ancylostoma duodenale

a)

Không có công trình vệ sinh hiện đại.

b)

Thói quen đi chân đất của người dân.

c)

Vùng đất sét cứng.

d)

Thói quen ăn

104.

Chu kỳ của Ancylostoma duodenale thuộc kiểu chu kỳ nào?

a)

Đơn giản.

b)

Phức tạp.

c)

Cần có vật chủ trung gian.

d)

Không cần giai đoạn ngoại cảnh.

105.

Thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm Ancylostoma duodenale chủ yếu là do

a)

Do độc tố của Ancylostoma duodenale.

b)

Thức ăn của Ancylostoma duodenale là máu.

c)

Do giun lấy dưỡng chất.

d)

Do ức chế tuỷ xương.

106.

Tuổi thọ của Enterobius vermicularis

a)

1 tháng.

b)

1 năm.

c)

1-2 tháng.

d)

2 năm.

107.

Ở các bé gái, viêm âm hộ, âm đạo thường do

a)

Ascaris lumbricoides.

b)

Ancylostoma duodenale.

c)

Trichuris trichiura.

d)

Enterobius vermicularis.

108.

Tái phát trong sốt rét do

a)

P. vivax và P. ovale và P. malariae.

b)

P. falciparum và P. malariae.

c)

Do sự tồn tại lâu dài của KSTSR trong máu.

d)

Do KST sốt rét tồn tại ở dạng thể ngủ trong gan.

109.

Loại Plasmodium nào nguy hiểm nhất dễ dẫn đến tử vong nếu không điều trị kịp thời?

a)

P. vivax.

b)

P. falciparum.

c)

P. malariae.

d)

A và C đúng.

110.

Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu, bệnh nhân có thể mắc

a)

Sốt rét ác tính.

b)

Sốt rét cơn có tái phát xa.

c)

Không bị bệnh.

d)

Sốt rét cơn có giai đoạn ủ bệnh ngắn.

111.

Thể phân chia trong hồng cầu của KSTSR có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phá vỡ hồng cầu giải phóng mảnh trùng.

b)

Là thể gây nhiễm cho muỗi.

c)

Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa.

d)

Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ hữu tính mới trên người.

112.

Trong cơ thể người không tìm thấy ... của Plasmodium spp?

a)

Thể phân liệt.

b)

Thể giao tử.

c)

Thể thoa trùng.

d)

Thể giao bào.

113.

Người bị bệnh ấu trùng sán dây heo là do

a)

Ăn phải ấu trùng sán dây heo có trong thịt heo chưa nấu chín.

b)

Ăn phải sán dây heo có trong thịt heo chưa nấu chín.

c)

Đốt sán già của sán dây heo bị đẩy từ ruột già lên dạ dày sau đó phát triển thành ấu trùng sán đi đến các cơ quan khác của cơ thể ký sinh và gây bệnh.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

114.

Vị trí ký sinh bình thường của Trichuris trichiura là

a)

Dạ dày.

b)

Tá tràng.

c)

Manh tràng.

d)

Hồi tràng.

115.

Trứng giun kim ở ngoại cảnh nở thành ấu trùng

a)

3 đến 5 giờ.

b)

6 đến 8 giờ.

c)

12 đến 16 giờ.

d)

Sau 24 giờ.

116.

Thể hoạt động của Entamoeba histolytica

a)

Sống được ở nhiệt độ ngoài trời.

b)

Chết nhanh khi ra ngoài cơ thể.

c)

Gây nên các ổ áp xe ở tá tràng.

d)

Sống ở dạ dày.

117.

Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ

a)

Sán lá gan.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun móc.

118.

Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng giun đũa đến phổi biểu hiện lâm sàng là

a)

Rối loạn tiêu hoá.

b)

Rối loạn tuần hoàn.

c)

Hội chứng Loeffler.

d)

Hội chứng suy dinh dưỡng.

119.

Phát hiện người nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ nhờ vào

a)

Người bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàng.

b)

Xét nghiệm máu thấy bạch cầu toan tính tăng cao.

c)

Tình cờ xét nghiệm phân kiểm tra sức khoẻ thấy trứng trong phân.

d)

Người bệnh có biểu hiện thiếu máu.

120.

Người bị nhiễm Trichuris trichiura do

a)

Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống.

b)

Nuốt phải trứng giun mới đẻ có trong nước uống.

c)

Nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhầy.

d)

Nuốt phải trứng giun đã có ấu trùng trong trứng.

121.

Vị trí ký sinh bình thường của Trichuris trichiura là

a)

Manh tràng.

b)

Tá tràng.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

122.

Bệnh phẩm xét nghiệm xác định Trichuris trichiura

a)

Phân.

b)

Máu

c)

Nước tiểu

d)

B và C

123.

Thứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng Ascaris lumbricoides đi qua

a)

Ruột, Tim, Gan, Phổi.

b)

Ruột, Gan, Tim, Phổi.

c)

Tim, Gan, Ruột, Phổi.

d)

Tim, Gan, Phổi, Hậu.

124.

Sán lá ký sinh ở người dưới

a)

Nang sán.

b)

Sán trưởng thành.

c)

Ấu trùng giai đoạn 1.

d)

Ấu trùng giai đoạn 2.

125.

Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là gì?

a)

Gà, vịt.

b)

Trâu, bò.

c)

Chuột.

d)

Chó, mèo.

126.

Bệnh vi nấm Candida hầu hết là do

a)

Candida albicans.

b)

Candida tropicalis.

c)

Candida krusei.

d)

Candida stellatoidea.

127.

Người khoẻ mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở đâu?

a)

Miệng.

b)

Ruột.

c)

Âm đạo.

d)

Phế quản.

128.

Những nghề nghiệp sau đây dễ bị bệnh viêm quanh móng do Candida trừ

a)

Bán nước đá

b)

Nhân viên kế toán

c)

Bán cá

d)

Chế biến thủy sản

129.

Để phòng bệnh viêm quanh móng - móng ở những đối tượng làm nghề thường xuyên tiếp xúc với nước

a)

Uống thuốc kháng nấm định kỳ hàng tháng.

b)

Bôi thuốc kháng nấm tại chỗ hàng ngày.

c)

Đeo bao tay cao su, đi giày cao su.

d)

Bảo hộ lao động khi làm việc tiếp xúc với nước, vệ sinh sạch sẽ tay chân và lau khô tay chân khi làm việc.

130.

Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của

a)

Ancylostoma duodenale.

b)

Necator americanus.

c)

Ascaris lumbricoides.

d)

Enterobius vermicularis.

131.

Đối với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải

a)

Không để lâu quá 2 giờ.

b)

Cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy.

c)

Dùng nước muối bảo hòa để tập trung KST.

d)

Bảo quản lạnh nếu chưa làm kịp.

132.

Gặp điều kiện không thuận lợi, loại đơn bào nào sau đây có thể trở thành bào nang TRỪ?

a)

Balantidium coli.

b)

Trichomonas vaginalis.

c)

Giardia lamblia.

d)

Entamoeba histolytica.

133.

Để chẩn đoán bệnh giun kim, người ta xét nghiệm Graham vào

a)

Bất kỳ thời điểm nào trong ngày.

b)

Buổi sáng sau khi thức dậy.

c)

Buổi trưa.

d)

Buổi chiều.

134.

Một thể phân chia trong tế bào gan của P.vivax vỡ ra sẽ cho khoảng ... bao nhiêu mảnh trùng?

a)

10.000

b)

1.000

c)

100

d)

50.000

135.

Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Loài muỗi Anopheles.

b)

Độ ẩm môi trường.

c)

Nhiệt độ môi trường.

d)

Lượng mưa.

136.

Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiễm sốt rét

a)

Thiếu máu

b)

Sự tái nhiễm liên tục

c)

Đáp ứng miễn dịch tế bào

d)

Đáp ứng miễn dịch dịch thể

137.

Trong phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides, biện pháp không thực hiện là

a)

Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh

b)

Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun

c)

Ăn uống đúng vệ sinh

d)

Tiêm vaccine

138.

Thức ăn của Ascaris lumbricoides trưởng thành trong cơ thể người là

a)

Sinh chất ở ruột (nhũ chấp)

b)

Dịch mật

c)

Dịch bạch huyết

d)

Sinh chất ở ruột và

139.

Người có thể nhiễm Fassciola Hepatica do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín

a)

Rau cải

b)

Rau khoai

c)

Ngó sen

d)

Rau

140.

Trong chu kỳ của Clonorchis siensis, vật chủ chính là

a)

Ốc

b)

Cá nước ngọt

c)

Người

d)

Giáp

141.

Trichomonas vaginalis có mặt ở các nơi này trừ

a)

Bể thận

b)

Niệu đạo

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Túi mật

142.

Brugia malayi, trong tên khoa học này từ Brugia chỉ

a)

Giống

b)

Họ

c)

Loài

d)

Phân loài

143.

Necator americanus, trong tên khoa học này từ americanus chỉ

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Phân

144.

Ấu trùng Brugia malayi được đẻ ở

a)

Ống mật

b)

Trong máu ngoại vi

c)

Ruột non

d)

Hệ bạch

145.

Chu kỳ của Wuchereria bancrofti cần

a)

Vật chủ trung gian là muỗi cái Aedes aegypti

b)

Vật chủ trung gian là ốc Bulimus

c)

Không cần vật chủ trung gian

d)

Cần 2 vật chủ trung gian