wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một hình thái kinh tế- xã hội

c)

Một giai đoạn phát triển của

PTSX-TBCN

d)

Một nấc thang phát triển của

LLSX

2.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

3.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền công nghiệp

b)

Độc quyền ngân hàng

c)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

d)

Sự phát triển của thị trường tài chính

4.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

5.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân.

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản.

6.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a và b

7.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Sự phát triển của LLSX

b)

Sự tác động của các quy luật kinh tế

c)

Gồm cả 3 đáp án

d)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ.

8.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Tiền lương

c)

Lợi tức

d)

Địa tô

9.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

10.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Tất cả cá đáp án trên

11.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

12.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:

a)

Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất.

b)

Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB.

c)

Xu hướng quốc tế hoá kinh tế.

d)

Cả 3 phương án

13.

Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.

b)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.

15.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.

b)

Sản xuất nhỏ phân tán

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX – TBCN.

16.

Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:

a)

Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

17.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Thôn tính nhau

b)

Đấu tranh không khoan nhượng

c)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Cả 3 đáp án

18.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p >m

b)

p<m

c)

p = m

d)

p=0

19.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

20.

CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.

b)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản.

21.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi.

b)

Mâu thuẫn trên có phần dịu đi

c)

Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn.

d)

Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được

cải thiện hơn.

22.

Người tiêu dùng có vai trò như thế nào trong định hướng sản xuất?

a)

Quan trọng

b)

Không liên quan

c)

Bình thường

d)

Tất cả điều sai

23.

Nhà nước còn sử dụng các công cụ kinh tế để khắc phục các ... của nền kinh tế thị trường, làm cho nền kinh tế thị trường hoạt động ...

a)

Điểm yếu-kém hiệu quả

b)

Khuyết tật-hiệu quả

c)

Điểm mạnh-hiệu quả

d)

Điểm mạnh-kém hiệu quả

24.

Trong nền kinh tế thị trường, xét về vai trò kinh tế, ... thực hiện chức năng quản lý nhà nhước về kinh tế đồng thời thực hiện những biện pháp để khắc phục những khuyết tật của thị trường.

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sản xuất

c)

Nhà nước

d)

Các chủ thể liên quan

25.

Loại trung gian nào dưới đây cần được loại trừ

a)

Trung gian môi giới chứng khoán

b)

Trung gian môi giới bất hợp pháp

c)

Trung gian môi giới nhà đất

d)

Trung gian môi giới khoa học công nghệ

26.

Các chủ thể trung gian chỉ là các trung gian thương nhân. Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Ai có vai trò làm tăng sự kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng, làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau?

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sản xuất

c)

Các chủ thể trung gian

d)

Nhà nước

28.

Người tiêu dùng có thể là ai dưới đây?

a)

Các cá nhân

b)

Gia đình

c)

Doanh nhân

d)

Tất cả đều đúng

29.

Ngoài mục tiêu tìm kiếm lợi nhuận,người sản xuất cần phải có ... đối với con người, ... cung cấp những hàng hóa dịch vụ không làm tổn hại tới sức khỏe và lợi ích của con người trong xã hội.

a)

Trách nhiệm-nghĩa vụ

b)

Nghĩa vụ-nghĩa vụ

c)

Trách nhiệm-trách nhiệm

d)

Nghĩa vụ-trách nhiệm

30.

Ai là những người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng?

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sản xuất

c)

Nhà nước

d)

Trần Đức Bo

31.

Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Con người

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

32.

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

33.

Thế nào là quan hệ sở hữu:

a)

Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

b)

Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu

c)

Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau.

d)

Cả 3 đáp án

34.

Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b)

Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c)

Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d)

Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

35.

Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là do:

a)

Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX

b)

Do xã hội cũ để lại

c)

Cả 3 đáp án

d)

Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới

36.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX

37.

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?

a)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

b)

cả 3 đáp án

c)

Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.

d)

Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả

38.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng?

a)

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền

b)

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.

c)

cả 3 đáp án

d)

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.

39.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

40.

Sự khác nhau chủ yếu giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường

b)

Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong 2 mô hình kinh tế thị trường

c)

Cả 3 đáp án

d)

Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động

41.

Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do:

a)

Các công cụ quản lý vĩ mô

b)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

c)

cả 3 đáp án

d)

Bản chất của nhà nước

42.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại, việc "đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội" là:

a)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

d)

Để thu hút khách du lịch nước ngoài

43.

Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức

a)

Khi tổng sản phẩm các ngành kinh tế tri thức chiếm khoảng 70% tổng sản phẩm trong nước (GDP).

b)

Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% số ngành kinh tế

c)

Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% của GDP

d)

cả 3 đáp án

44.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

45.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

Để phù hợp xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tế

d)

cả 3 đáp án

46.

Hai thuộc tính của hàng hóa là

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

47.

Đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản là:

a)

Hai hình thức đầu tư khác nhau

b)

Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi

c)

Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức

d)

Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

48.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Khả năng bóc lộc

49.

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở:

a)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.

b)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.

d)

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.

50.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng.

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính.

c)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.

d)

Độc quyền công nghiệp

51.

Lao động ____ tạo ra giá trị của hàng hóa

a)

cụ thể

b)

trừu tượng

c)

xã hội

d)

tư nhân

52.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.

53.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo giá trị sức lao động

b)

Phân phối theo lao động

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

54.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật cạnh tranh

55.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

56.

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi

a)

Giá cả cao đến giá cả thấp

b)

Giá cả thấp đến nơi giá cả cao

c)

Cung nhỏ hơn cầu đến nơi cung lớn cầu

d)

Hàng hóa khan hiếm đến nơi hàng hóa dư thừa

57.

Công thức chung của tư bản

a)

H - T - H

b)

H - T - H'

c)

T - H - T'

d)

T - SX - T'

58.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng lượng giá trị của _______ để ________

a)

các tư liệu sinh hoạt - tái sản xuất ra sức lao động

b)

các tư liệu sản xuất - tái sản xuất ra sức lao động

c)

các tư liệu sinh hoạt - nuôi sống nhà tư bản

d)

các tư liệu sản xuất - nuôi sống nhà tư bản

59.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

c)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

d)

Cả 3 đáp án

60.

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

61.

Thế nào là quan hệ sở hữu:

a)

Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

b)

Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu

c)

Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau.

d)

Cả 3 đáp án

62.

Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b)

Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c)

Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d)

Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

63.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX

64.

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?

a)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

b)

cả 3 đáp án

c)

Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.

d)

Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả

65.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

66.

Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do:

a)

Các công cụ quản lý vĩ mô

b)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

c)

cả 3 đáp án

d)

Bản chất của nhà nước

67.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

68.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

Để phù hợp xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tế

d)

cả 3 đáp án

69.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

Để phù hợp xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tế

d)

cả 3 đáp án

70.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân.

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản.

71.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

72.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Sự phát triển của LLSX

b)

Sự tác động của các quy luật kinh tế

c)

Gồm cả 3 đáp án

d)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ.

73.

Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1615

c)

1612

d)

1618

74.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu

d)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

75.

Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Cả a, b, c

76.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm ở trên thị trường

b)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

c)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

77.

Giá trị cá biệt của hàng hoá do

a)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định

78.

Các chủ thể chính tham gia thị trường là:

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Các thương nhân, nhà nước, khu vực nước ngoài…

d)

cả a,b,c

79.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi

a)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

d)

a và b

80.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi

a)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

d)

a và b

81.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

cả a,b,c

82.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự hao phí sức lao động của con người

b)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

c)

Công dụng của hàng hoá

d)

Sự khan hiếm của hàng hoá

83.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Là tính hữu ích của vật

b)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

c)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

cả a,b,c

84.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Chỉ có trong CNTB

c)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

d)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

85.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

William Petty

b)

Francois Quesney

c)

Antoine Montchretiên

d)

Tomas Mun

86.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

87.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

88.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

a và c

89.

Lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ con người với tự nhiên

b)

Quan hệ con người với con người

c)

Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người

d)

a,b,c

90.

Quan hệ sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ giữa người với tự nhiên

b)

Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ giữa người với người trong xã hội

d)

a,b,c

91.

Quy luật giá trị có tác động:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá, cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

d)

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo, Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.

92.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

b)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

c)

Giá trị của hàng hoá

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

93.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

94.

Các chủ thể chính tham gia thị trường là:

a)

Các chủ thể trung gian, nhà nước

b)

Người sản xuất

c)

Người tiêu dùng

d)

cả 3 đáp án trên

95.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự hao phí sức lao động của con người

b)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

c)

Công dụng của hàng hoá

d)

Sự khan hiếm của hàng hoá

96.

Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

Theo đuổi giá trị thặng dư

b)

Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối

c)

Do quy luật giá trị thặng dư chi phối

d)

cả 3 đáp án trên

97.

Sự xuất hiện của độc quyền nhà nước trong CNTB làm cho:

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi.

b)

Làm cho mâu thuẫn trong CNTB sâu sắc hơn.

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền.

d)

cả 3 đáp án trên

98.

Bản chất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ giai cấp giữa:

a)

Giai cấp các nhà tư bản với giai cấp nông dân

b)

Giai cấp các nhà tư bản với giai cấp công nhân

c)

Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân với giai cấp địa chủ

99.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

c)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

d)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

100.

Tư bản bất biến (c) là bộ phận tư bản bản mà:

a)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

b)

Giá trị của nó không biến đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm

c)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

d)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

101.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động không được trả công của công nhân làm thuê

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động quá khứ

102.

Công thức chung của tư bản là:

a)

T – H – T

b)

H – T – H

c)

T – H – T’

d)

H – T – H’

103.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Là tính hữu ích của vật

b)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

c)

Là công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người

d)

cả 3 đáp án trên

104.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước

105.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Tiền lương, tiền thưởng

b)

Điện, nước, nguyên liệu

c)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

106.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước

107.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước

108.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

b)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

109.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản bất biến

d)

cả 3 đáp án trên

110.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư và Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

111.

Giá trị cá biệt của hàng hoá do:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định

112.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Đấu tranh không khoan nhượng

b)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

c)

Thôn tính nhau

d)

cả 3 đáp án trên

113.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

c)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

d)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

114.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Chỉ có trong CNTB

c)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

d)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

115.

Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tư bản có sẵn trong xã hội

d)

cả 3 đáp án trên

116.

Quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau do:

a)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

b)

Các công cụ quản lý vĩ mô

c)

Bản chất của nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên

117.

Một trong những đặc điểm cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp tự động hóa

b)

Gắn với phát triển kinh tế tri thức

c)

Con người được giải phóng khỏi lao động chân tay

d)

Khoảng cách chênh lệch giữa các vùng miền được xóa bỏ

118.

Sự xuất hiện của độc quyền nhà nước trong CNTB làm cho:

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi.

b)

Làm cho mâu thuẫn trong CNTB sâu sắc hơn.

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền.

d)

Cả 3 đáp án trên

119.

Quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam có cần ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ mới hiện đại không?

a)

Chỉ ứng dụng vào ngành công nghiệp chế tạo máy

b)

Chưa cần thiết

c)

Rất cần thiết ứng dụng vào tất cả các ngành, các lĩnh vực của nền kinh tế, đảm bảo phù hợp với khả năng trình độ và điều kiện thực tiễn ở nước ta

d)

Chỉ ứng dụng vào ngành nông nghiệp lạc hậu

120.

Để điều hòa lợi ích giữa cá nhân - doanh nghiệp - xã hội, Nhà nước không cần:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Hệ thống ngân hàng

c)

Chính sách phân phối thu nhập

d)

Phát triển khoa học-công nghệ

121.

Một trong những đặc trưng của hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa các nước

b)

Con người được tiếp cận những thành tựu mới của khoa học kỹ thuật

c)

Sự hình thành các ngành kinh tế mới

d)

Sự hình thành các liên kết kinh tế quốc tế và khu vực

122.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

123.

Hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên chia sẻ lợi ích, dựa trên luật pháp của nước tham gia hội nhập

b)

Gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên chia sẻ lợi ích, tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

c)

Tích cực đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu ra bên ngoài

d)

Tích cực đẩy mạnh hoạt động nhập khẩu từ bên ngoài

124.

Một trong những đặc điểm cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

a)

Lao động thủ công vẫn là chủ yếu

b)

Tập trung phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn

c)

Theo định hướng XHCN, với mục tiêu: “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

d)

Gắn với phát triển kinh tế nông nghiệp giản đơn

125.

Tư bản bất biến (c) là bộ phận tư bản bản mà:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

c)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

d)

Giá trị của nó không biến đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm

126.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu

d)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

127.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sản xuất nhỏ phân tán

128.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

cả 3 đáp án trên

129.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau, Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

c)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

d)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

130.

Lợi nhuận bình quân là lợi nhuận thu được theo

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Tỷ suất lợi tức

131.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

b)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

cả 3 đáp án trên

132.

Các chủ thể chính tham gia thị trường là:

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Các thương nhân, nhà nước, khu vực nước ngoài…

d)

Cả 3 đáp án trên

133.

Lợi nhuận là:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

b)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất

c)

Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

d)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

134.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Địa tô

b)

Tiền lương

c)

Lợi tức

d)

Lợi nhuận

135.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của quá trình

a)

Tạo ra và làm tăng giá trị

b)

Tạo ra và làm tăng giá trị sử dụng

c)

Tạo ra giá trị thặng dư và giá trị sử dụng

d)

Tạo ra giá trị và giá trị sử dụng

136.

Giá trị thặng dư là bộ phận mới dôi ra ngoài ------------ do người bán sức lao động tạo ra và thuộc về ----------

a)

Giá trị sức lao động - nhà tư bản

b)

Giá trị sử dụng - nhà tư bản

c)

giá trị sức lao động - người công nhân

d)

giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động - người công nhân

137.

Tư bản là

a)

giá trị đem lại giá trị thặng dư

b)

giá trị đem lại giá trị sử dụng

c)

giá trị đem lại lợi nhuận cho nhà tư bản

d)

một số tiền đem đi đầu tư của nhà tư bản

138.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái

a)

tư liệu sản xuất

b)

tư liệu lao động

c)

đối tượng lao động

d)

sức lao động

139.

Tư bản bất biến có tạo ra giá trị thặng dư không?

a)

không

b)

140.

Tiền công là

a)

giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

d)

giá cả cho lao động của người công nhân

141.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái

a)

Sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ

b)

tư liệu sản xuất, sức lao động, vật liệu phụ

c)

đối tượng lao động, tư liệu lao động, sức lao động

d)

đối tượng lao động, tư liệu lao động

142.

Bản chất của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường mang bản chất kinh tế - xã hội là

a)

quan hệ giai cấp giữa nhà tư bản và công nhân làm thuê

b)

quan hệ cạnh tranh giữa các chủ thể trong kinh tế thị trường

c)

quan hệ cung cầu giữa các chủ thể trong nền kinh tế thị trường

d)

quan hệ hợp tác cùng phát triển giữa các chủ thể .