wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm chủ nghĩa xã hội

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là một hệ thống những quan niệm phản ánh những nhu cầu, những ước mơ, nguyện vọng của các giai cấp lao động về một xã hội không có áp bức và bóc lột, mọi người đều bình đẳng và có cuộc sống ấm no, hạnh phúc .

b)

Là những thành tựu của con người đạt được trong quá trình đấu tranh giải phóng giai cấp.

c)

Là chế độ xã hội không có áp bức bóc lột, mọi người đều bình đẳng tự do.

d)

Cả a, b, c

2.

Những biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là những ước mơ nguyện vọng về một chế độ xã hội ai cũng có việc làm ai cũng lao động .

b)

Là quan niệm về một chế độ xã hội mà tư liệu sản xuất đều thuộc về mọi thành viên xã hội .

c)

Là những tư tưởng về một xã hội, trong đó mọi người đều bình đẳng, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc.

d)

Cả a, b và c

3.

Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào ?

a)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột.

c)

Sự xuất hiện giai cấp công nhân

d)

Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ.

4.

Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là trang bị những tri thức khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin đã phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

b)

Là giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho đảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Là định hướng về chính trị – xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân, của đảng cộng sản, của nhà nước và của nhân dân lao động trên mọi lĩnh vực.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

5.

Ai đã đưa ra quan niệm “CNXH là sự phản kháng và đấu tranh chống sự bóc lột người lao động, một cuộc đấu tranh nhằm hoàn toàn xoá bỏ sự bóc lột”

a)

S.Phuriê

b)

C.Mác

c)

Ph.Ănghen

d)

V.I.Lênin

6.

Ai được coi là người mở đầu các trào lưu xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa thời cận đại.

a)

Tômađô Campanenla

b)

Tômát Morơ

c)

Arítxtốt

d)

Platôn

7.

Ai là người viết tác phẩm “Không tưởng” (Utôpi)

a)

Xanh Xi Mông

b)

Campanenla

c)

Tômát Morơ

d)

Uynxtenli

8.

Ai là người đã đưa ra chủ trương thiết lập nền “Chuyên chính cách mạng của những người lao động”.

a)

Tômát Morơ

b)

Xanh Ximông

c)

Grắccơ Babớp

d)

Morenly

9.

Tư tưởng về “Giang sơn ngàn năm của Chúa” xuất hiện ở thời đại nào.

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Thời cổ đại

c)

Thời cận đại

d)

Thời phục hưng

10.

Tác phẩm “Thành phố mặt trời” là của tác giả nào?

a)

Giêrắcdơ Uyxntenli

b)

Tômađô Campanenla

c)

Giăng Mêliê

d)

Sáclơ Phuriê

11.

Ai đã viết tác phẩm “Những di chúc của tôi”?

a)

Tômát Morơ

b)

Giăng Mêliê

c)

Grắccơ Babớp

d)

Morenly

12.

Ai là người đã nêu ra “Tuyên ngôn của những người bình dân”?

a)

Tômát Morơ

b)

Xanh Ximông

c)

Grắccơ Babớp

d)

Morenly

13.

Ai là người đặt vấn đề đấu tranh cho chủ nghĩa xã hội với tính cách là một phong trào thực tiễn (Phong trào hiện thực)?

a)

Tômát Morơ

b)

Xanh Ximông

c)

Grắccơ Babớp

d)

Morenly

14.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê

b)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably

c)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen

15.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng nào đã nói đến vấn đề giai cấp và xung đột giai cấp?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Rôbớt Ôoen

d)

Grắccơ Babớp

16.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã tố cáo quá trình tích luỹ tư bản chủ nghĩa bằng hình ảnh “cừu ăn thịt người”?

a)

Tômát Morơ

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Rôbớt Ôoen

d)

Grắccơ Babớp

17.

Ai là người nêu ra luận điểm: Trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, “sự nghèo khổ được sinh ra từ chính sự thừa thãi”?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Rôbớt Ôoen

d)

Tômát Morơ

18.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã chia lịch sử phát triển của nhân loại thành các giai đoạn: mông muội, dã man, gia trưởng và văn minh.

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Grắccơ Babớp

d)

Tômát Morơ

19.

Ai đã nêu ra tư tưởng: trình độ giải phóng xã hội được đo bằng trình độ giải phóng phụ nữ?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Grắccơ Babớp

d)

Rôbớt Ôoen

20.

Người mơ ước xây dựng thành phố mặt trời, mà trong đó không có nạn thất nghiệp, không có kẻ lười biếng, ai cũng lao động. Ông là ai?

a)

Giê-rắc Uynxteli

b)

Grắc Babơp

c)

Tômađô Cămpanela

d)

Tô mát Mo rơ

21.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Grắccơ Babớp

d)

Rôbớt Ôoen

22.

Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã bị phá sản trong khi thực nghiệm tư tưởng cộng sản chủ nghĩa của mình?

a)

Xanh Ximông

b)

Sáclơ Phuriê

c)

Rôbớt Ôoen

d)

Tômát Morơ

23.

Những đại biểu tiêu biểu cho chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán thế kỷ XIX ở Pháp và Anh?

a)

Xanh xi mông

b)

Phuriê

c)

Rô Bớc Ô Oen

d)

Cả a, b, c.

24.

Chọn những tác giả nào đúng với tác phẩm của họ?

a)

To mát Morơ: Tác phẩm Thành phố mặt trời

b)

Tômađô Campanenla : Tác phẩm Không tưởng (Utopie)

c)

Giắccơ Babớp: Tuyên ngôn của những người bình dân

d)

Cả ba đều sai.

25.

Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là?

a)

Do trình độ nhận thức của những nhà tư tưởng.

b)

Do khoa học chưa phát triển.

c)

Do những điều kiện lịch sử khách quan quy định.

d)

Cả a, b, c.

26.

Ai là người được Ph.Ăngghen nhận xét là “có tầm mắt rộng thiên tài” ?

a)

Phurie

b)

Ôoen

c)

G. Ba lớp

d)

Xanh Ximông

27.

Ai là người được Ph.Ăngghen đánh giá là “nắm phép biện chứng một cách cũng tài tình như Hêghen là người đương thời với ông” ?

a)

Mê li ê

b)

Xanh Ximông

c)

Phurie

d)

Ôoen

28.

Ai là người được Ph.Ăngghen nhận xét “Mọi phong trào xã hội, mọi thành tựu thực sự đã diễn ra ở Anh vì lợi ích của công nhân đều gắn với tên tuổi của ông” ông là ai?

a)

G. Uyn xtlenli

b)

Xanh Ximông

c)

Các Mác

d)

Ôoen

29.

Ai là người nêu ra quan điểm: “Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh” (Dân là trọng hơn cả, xã tắc đứng đằng sau, vua còn nhẹ hơn)?

a)

Khổng Tử

b)

Mạnh Tử

c)

Hàn Phi Tử

d)

Tuân tử

30.

Ai trong số những người sau đây được Các Mác coi là nhà tư tưởng vĩ đại nhất thời cổ đại?

a)

Đêmôcrit

b)

Êpiquyarơ

c)

Aristôt

d)

Platôn

31.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.

b)

Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH.

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.

32.

Những điều kiện và tiền đề khách quan nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

b)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp

c)

Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận đầu thế kỉ 19

d)

Cả a, b và c

33.

Tiền đề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học.

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán

d)

Cả a, b và c

34.

Ph. Ăngghen đã đánh giá : “Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học”. Hai phát kiến đó là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết giá trị thặng dư – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân– Chủ nghĩa duy vật lịch sử

35.

Tác phẩm “Phê phán cương lĩnh Gôta” là của ai ?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

C.Mác và Ph. ănghen

d)

V.I.Lênin

36.

Tác phẩm nào được Lênin đánh giá là “tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bày chủ nghĩa xã hội khoa học”

a)

Chống Đuyrinh

b)

Tư bản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Phê phán cương lĩnh Gôta

37.

Câu nói : “Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy - đó là sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản hiện đại” là của ai

a)

Các Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

38.

Lý thuyết phân kỳ hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa lần đầu tiên được đề cập trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.

b)

Nội chiến ở Pháp.

c)

Bộ tư bản

d)

Phê phán Cương lĩnh Gôta.

39.

Quốc tế cộng sản là tên gọi khác của

a)

Quốc tế I

b)

Quốc tế II

c)

Quốc tế III

d)

Hội liên hiệp công nhân quốc tế

40.

Tác phẩm đầu tiên mà Các Mác và Ăng ghen viết chung là tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức.

b)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản.

c)

Gia đình thần thánh.

d)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

41.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học.

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

42.

Lần đầu tiên Ph.Ăngghen nói chủ nghĩa Mác cấu thành bởi ba bộ phận trong tác phẩm nào?

a)

Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học

b)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Chống Đuyrinh

43.

Phát hiện nào sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen ?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Cả a, b, c

44.

Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Chuyên chính vô sản

d)

Xã hội chủ nghĩa

45.

Câu “Sự phát triển tự do của mọi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người là cuả ai

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

V.I. Lênin

46.

C. Mác và Ph. Ăngghen đã dựa vào những phát kiến nào để xây dựng luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Triết học cổ điển Đức và Kinh tế chính trị học cổ điển Anh.

d)

Cả ba đều đúng

47.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết giá trị thặng dư đã được C. Mác phát triển và trình bày một cách có hệ thống trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tình cảnh của giai cấp lao động ở Anh

c)

Bộ Tư bản

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

48.

Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ khoa học thành thực tiễn sinh động.

a)

C.Mác

b)

Ph.ănghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

49.

Từ khi ra đời (1848) đến nay, Chủ nghĩa xã hội khoa học phát triển qua mấy giai đoạn chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên được thành lập ở đâu?

a)

Công xã Pari

b)

Nga

c)

Ba Lan

d)

Trung Quốc

51.

Khái niệm chuyên chính vô sản được Các Mác dùng lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

Đấu tranh giai cấp ở Pháp

b)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen

c)

Phê phán cương lĩnh Gô-ta

d)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.

52.

Định nghĩa về giai cấp được Lênin trình bày lần đầu tiên trong tác phẩm nào?

a)

Một bước tiến, hai bước lùi.

b)

Làm gì?

c)

Sáng kiến vĩ đại.

d)

Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền Xô viết

53.

Tìm ra định nghĩa đúng nhất về giai cấp công nhân:

a)

Là giai cấp bị thống trị.

b)

Là giai cấp lao động trong nền sản xuất công nghiệp có trình độ kỹ thuật và công nghệ hiện đại của xã hội.

c)

Là giai cấp đông đảo trong dân cư.

d)

Là giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề nhất

54.

Điều kiện để một cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới có thể chuyển biến thành cách mạng vô sản:

a)

Có sự lãnh đạo của Đảng của giai cấp công nhân.

b)

Chính quyền dân chủ nhân dân được củng cố, chuẩn bị nhứng điều kiện thực hiện chuyên chính vô sản.

c)

Liên minh công nông được giữ vững và phát triển

d)

Cả a, b và c

55.

Cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế – xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Cơ sở kinh tế và thể chế nhà nước.

d)

Cả a, b và c

56.

Cơ cấu xã hội nào có vai trò quan trọng nhất:

a)

Cơ cấu nghề nghiệp

b)

Cơ cấu dân cư

c)

Cơ cấu dân tộc

d)

Cơ cấu giai cấp

57.

Khái niệm nào trong sau đây được dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối liên hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hoá?

a)

Bộ lạc

b)

Dân tộc

c)

Quốc gia

d)

Bộ tộc

58.

Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa? (chọn 1 phương án đúng)

a)

a. Họ đông nhưng không mạnh.

b)

b. Họ không có chính đảng.

c)

c. Họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

d)

d. Cả a và b.

59.

Đặc trưng nào trong số các đặc trưng sau được coi là đặc trưng cơ bản nhất của giai cấp công nhân nói chung?

a)

Không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động.

b)

Họ lao động trong nền công nghiệp có trình độ công nghệ và kỹ thuật hiện đại.

c)

Bị giai cấp tư sản bóc lột

d)

Cả ba đều sai

60.

Câu nói “ Chủ nghĩa đế quốc là sự chuẩn bị vật chất đầy đủ nhất cho cách mạng vô sản” là của:

a)

Các Mác

b)

Ăngghen

c)

V.I Lênin

d)

Hồ Chí Minh

61.

Tác phẩm nào được Lênin coi là cuốn bách khoa toàn thư thực sự của chủ nghĩa cộng sản ?

a)

Sự khốn cùng của triết học

b)

Chống Đuy rinh

c)

Đấu tranh giai cấp ở Pháp

d)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

62.

Phát hiện ra sự phân chia xã hội thành giai cấp và đấu tranh giai cấp là công lao của:

a)

Các Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I. Lênin

d)

Các nhà sử học tư sản trước Mác

63.

Câu nói : “Điểm chủ yếu trong học thuyết của Mác là ở chỗ nó làm sáng tỏ vai trò lịch sử của giai cấp vô sản là người xây dựng chủ nghĩa xã hội" là của ai.

a)

Ph. Ăng ghen.

b)

V.I. Lênin

c)

Hồ Chí Minh

d)

Stalin.

64.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản.

a)

Đúng

b)

Chưa hoàn toàn đúng

c)

Sai

d)

Có ý sai

65.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Do sự phát triển của giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp phản động

66.

Tiến trình của cách mạng xã hội chủ nghĩa có mấy giai đoạn?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

67.

Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

c)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt khi nó đã có đảng tiên phong lãnh đạo .

d)

Giai cấp công nhân liên minh được với giai cấp công nhân nông dân.

68.

Công xã Pari ra đời vào ngày tháng năm nào?

a)

22.6.1848

b)

18.3.1871

c)

4.9.1870

d)

28.5.1871

69.

Động lực của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

a)

Giai cấp tư sản, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức.

c)

Giai cấp nông dân, giai cấp công nhân, tiểu tư sản.

d)

Giai cấp công nhân, tầng lớp trí thức.

70.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

a)

C. Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

V. I. Lênin

71.

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo.

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp nông dân

72.

Cách mạng dân chủ tư sản do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

73.

Điều kiện để thực hiện sự chuyển biến từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới lên cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Đảng cộng sản giữ vững vai trò lãnh đạo

b)

Liên minh công nông được củng cố và tăng cường

c)

Chính quyền của công nhân và nông dân được thiết lập chuyển lê làm nhiệm vụ của CCVS.

d)

Cả a, b và c

74.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, giai cấp nông dân

75.

Mục tiêu của giai đoạn thứ nhất của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Giải phóng con người, giải phóng xã hội

b)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Xóa bỏ bóc lột đem lại đời sống ấm no cho nhân dân

d)

Cả ba đều đúng

76.

Mục tiêu cuối cùng của giai cấp công nhân, của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Giành chính quyền

b)

Giải phóng con người, giải phóng xã hội

c)

Đánh đổ chủ nghĩa tư bản

d)

Cả a, ba và c.

77.

Mục tiêu cuối cùng của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Xoá bỏ chế độ tư hữu

b)

Giải phóng con người, giải phóng xã hội

c)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân

d)

Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

78.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa lần đầu tiên nổ ra và thắng lợi ở đâu?

a)

Pháp

b)

Việt Nam

c)

Nga

d)

Trung Quốc

79.

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ và cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới khác nhau ở điểm nào?

a)

Đối tượng của cách mạng.

b)

Lực lượng tham gia.

c)

Lực lượng lãnh đạo.

d)

Cả a, b, c

80.

Động lực cơ bản, chủ yếu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Cả a,b,c

81.

Hình thức đầu tiên của chuyên chính vô sản là?

a)

Công xã Pari

b)

Nhà nước Xô viết

c)

Nhà nước dân chủ nhân dân

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

82.

Giai cấp nào không có hệ tư tưởng riêng.

a)

Giai cấp tư sản.

b)

Giai cấp vô sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp phong kiến

83.

Trí thức được quan niệm là:

a)

Một giai cấp

b)

Một tầng lớp

c)

Cả a,b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

84.

Tôn giáo hình thành là do:

a)

Trình độ nhận thức.

b)

Trong xã hội có áp bức bóc lột.

c)

Do tâm lý, tình cảm.

d)

Cả a, b và c

85.

Dùng tiêu chí nào để phân loại các tư tưởng xã hội chủ nghĩa?

a)

Theo lịch đại

b)

Theo trình độ phát triển tư tưởng

c)

Kết hợp tính lịch đại với trình độ phát triển

d)

Cả a, ba và c

86.

Ai đã nhận xét: “ ý nghĩa của chủ nghĩa không tưởng phê phán và của chủ nghĩa cộng sản không tưởng phê phán là tỉ lệ nghịch với thời gian”

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

V.I. Lênin

87.

Khi phân tích về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, ai là người đầu đặt vấn đề phải học tập các kinh nghiệm tổ chức, quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu?

a)

C.Mác

b)

V.I. Lênin

c)

Stalin

d)

Hồ Chí Minh

88.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

V.I. Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

Đặng Tiểu Bình

d)

Phạm Văn Đồng

89.

Câu “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kì cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kì quá độ chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” là của ai ?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

90.

Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Cả a, b và c

91.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

92.

Điền từ thiếu vào ô trống : “bước quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội kẻ thù chủ yếu của chúng ta là giai cấp ..., những tập quán thói quen của giai cấp ấy” (V.I. Lênin )

a)

Phong kiến

b)

Nông dân

c)

Tiểu tư sản

d)

Tư sản

93.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

c)

Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

d)

Cả ba đều không đúng.

94.

Câu “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên” là của ai ?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ph.Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

95.

Hôn nhân tiến bộ dựa trên cơ sở nào?

a)

Tình yêu

b)

Tự nguyện

c)

Hôn nhân 1 vợ một chồng

d)

Cả a, b và c

96.

Hiện nay tôn giáo nào ở Việt Nam có số lượng tín đồ đông nhất?

a)

Phật giáo

b)

Tin lành

c)

Công giáo

d)

Hồi giáo

97.

Chủ nghĩa xã hội nghiên cứu vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo dưới góc độ nào?

a)

Góc độ chính trị-xã hội.

b)

Hình thái ý thức xã hội.

c)

Tâm lý-xã hội.

d)

Cả a, b và c

98.

Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế – xã hội này bằng một hình thái kinh tế – xã hội khác là:

a)

Đột biến xã hội.

b)

Cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội

d)

Tiến bộ xã hội

99.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1930

100.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

101.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào ?

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VIII

102.

Trong Văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác định phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, đặc biệt về khoa học và công nghệ, để phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng nền kinh tế hiện đại.

b)

Tiếp thu, kế thừa mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Tiếp thu, kế thừa những giá trị kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội và pháp luật trong chủ nghĩa tư bản.

d)

Cả ba đều sai

103.

“Thời kì phát triển mới - đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước” được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

104.

Tìm ý đúng cho luận điểm sau: “Cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân:

a)

Giảm về số lượng và nâng cao về chất lượng.

b)

Tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng.

c)

Giảm về số lượng và có trình độ sản xuất ngày càng cao

d)

Cả a, b và c.

105.

Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào.

a)

Có số lượng đông nhất trong dân cư.

b)

Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

c)

Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

d)

Cả a, b và c

106.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là :

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

Cả a, b và c đều đúng

107.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xoá bỏ chế độ người bóc lột người

b)

Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn lạc hậu.

c)

Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh

d)

Cả a, b và c đều đúng

108.

Chọn từ thích hợp điền vào ô trống “đối với chúng ta, chủ nghĩa cộng sản không phải là một .... (1) cần phải sáng tạo ra, không phải là một ...(2) mà hiện thực phải khuôn theo. Chúng ta gọi chủ nghĩa cộng sản là một phong trào....(3) nó xoá bỏ trạng thái hiện nay” (C.Mác: Hệ tư tưởng Đức).

a)

Lý tưởng(1), trạng thái (2), hiện thực (3)

b)

Trạng thái(1), lý tưởng (2), hiện thực (3)

c)

Trạng thái (1), hiện thực (2), lý tưởng (3)

d)

Hiện thực (1), lý tưởng (2), trạng thái (3)

109.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yếu tố khách quan nào quy định?

a)

Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội

b)

Là con đẻ của nền đại công nghiệp

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại

d)

Cả a, b và c

110.

Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng bởi vì:

a)

Xoá bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất

c)

Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội

d)

Là giai cấp thực hiện xoá bỏ mọi chế độ tư hữu

111.

Theo Lênin, quy luật hình thành và phát triển Đảng cộng sản của giai cấp công nhân là:

a)

Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với Phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân và Phong trào yêu nước

d)

Cả a, b và c

112.

Nước cộng hoà dân chủ nhân dân đầu tiên ra đời ở châu á là nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Triều Tiên

d)

Mông cổ

113.

Liên bang CH XHCN Xô-viết ( Liên xô) được thành lập năm nào?

a)

1917

b)

1918

c)

1922

d)

1924

114.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Giai cấp công nhân là cơ sở.... của Đảng cộng sản, là nguồn bổ sung lực lượng của Đảng cộng sản.

a)

Chính trị - xã hội

b)

Giai cấp

c)

Xã hội - giai cấp

d)

Chính trị

115.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin, với phong trào công nhân và .... ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX.

a)

Chủ nghĩa yêu nước

b)

Phong trào yêu nước

c)

Truyền thống dân tộc

116.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng cộng sản là ... chiến đấu, là bộ tham mưu của giai cấp công nhân, là biểu hiện tập trung lợi ích, nguyện vọng, phẩm chất, trí tuệ của giai cấp công nhân và của dân tộc.

a)

Đội tiên phong

b)

Lực lượng

c)

Cơ sở

d)

Cơ quan chỉ huy

117.

Quy luật hình thành và phát triển của Đảng cộng sản Việt Nam

a)

Chủ nghĩa Mác, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước

118.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nêu ra con đường phát triển của cách mạng Việt Nam trong Chánh cương vắn tắt của Đảng ta là:

a)

a. “Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi thẳng tới chế độ cộng sản chủ nghĩa”.

b)

b. “Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản”.

c)

c. “Làm thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản”.

d)

d. “Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi thẳng tới xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa”.

119.

Tại sao cho rằng con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu?

a)

a. Đảng cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn

b)

b. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

c. Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại

d)

d. Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta

120.

Cơ sở để xác định thời đại và phân chia thời đại là gì?

a)

a. Hình thái kinh tế - xã hội và vị trí của một giai cấp đứng ở vị trí trung tâm

b)

b. Vị trí của một giai cấp đứng ở vị trí trung tâm

c)

c. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và một quan hệ sản xuất phù hợp

d)

d. Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp công nhân lãnh đạo thành công

121.

Ai là người đưa ra lí thuyết “ Ba làn sóng” hay “ Ba nền văn minh”?

a)

a. Sáclơ - phuriê

b)

b. C.Mác

c)

c. Alvin - Toffơlơ

d)

d. Nich xon

122.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có … làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)

a)

Trách nhiệm

b)

Trình độ để

c)

Khả năng để

d)

Nghĩa vụ

123.

Điền vào ô trống từ còn thiếu: “Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ … và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ … đó quyết định” (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gôta)

a)

Chính trị

b)

K inh tế

c)

Xã hội

d)

Nhà nước

124.

Câu “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?

a)

V.I. Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

Mao Trạch Đông

d)

Lê Duẩn

125.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

126.

Câu “Giữ vững và tăng cường bản chất giai cấp công nhân của Đảng. Đây là nhiệm vụ có ý nghĩa quan trọng hàng đầu đối với Đảng ta”. Được ghi ở Văn kiện nào Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội IX

127.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc đối với vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị – xã hội và ....... phát triển của dân tộc mình.

a)

Cách thức

b)

Con đường

c)

Mục tiêu

d)

Hình thức

128.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Lênin viết: “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản, không phải trải qua... phát triển tư bản chủ nghĩa”.

a)

Chế độ

b)

Giai đoạn

c)

Quá trình

d)

Hình thức

129.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?

a)

Tự quyết về chính trị

b)

Tự quyết về kinh tế

c)

Tự quyết về văn hoá

d)

Tự quyết về lãnh thổ

130.

Trong một quốc gia đa tộc người thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc

c)

Nâng cao trình độ dân trí, văn hoá cho đồng bào

d)

Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

131.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?

a)

49

b)

50

c)

52

d)

54

132.

Hiện nay các dân tộc thiểu số ở nước ta có dân số chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm số dân cả nước:

a)

15%

b)

13,5%

c)

14,3%

d)

17%

133.

Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là

a)

Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng.

b)

Là sự cố kết dân tộc, hoà hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất

c)

Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc

d)

Là các dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, đa dạng, phong phú

134.

Nghị quyết “Về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” được đề cập đến ở Hội nghị Trung ương nào?

a)

Hội nghị Trung ương II khoá VII

b)

Hội nghị Trung ương V khoá VIII

c)

Hội nghị Trung ương VI khoá VIII.

d)

Hội nghị Trung ương VII khoá IX

135.

Để tăng cường, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc ở nước ta hiện nay thì chính sách cụ thể nào của Đảng và Nhà nước ta được coi là vấn đề cực kỳ quan trọng?

a)

Tôn trọng lợi ích, truyền thống, văn hoá của các dân tộc

b)

Phát huy truyền thống đoàn kết giữa các dân tộc.

c)

Phát triển kinh tế hàng hoá ở các vùng dân tộc thiểu số

d)

Tăng cường bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ là người dân tộc thiểu số.

136.

Hãy tìm ý đúng trong các phương án dưới đây. Trong Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX, Đảng Cộng sản Việt Nam đã nêu rõ:

a)

Vấn đề dân tộc có vai trò quan trọng đối với sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta hiện nay.

b)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc luôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng

c)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc có vị trí quyết định đến sự sống còn của dân tộc ta hiện nay.

d)

Vấn đề dân tộc và tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc là vấn đề chiến lược của Việt Nam hiện nay.

137.

Bản chất của tôn giáo là gì?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan và tồn tại xã hội.

b)

Là sự phản ánh thế giới quan của con người đối với xã hội

c)

Là một hình thái ý thức xã hội nó phản ánh một cách hoang đường hư ảo cái hiện thực khách quan vào đầu óc con người. Tôn giáo thể hiện sự bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội

d)

Cả a, b và c

138.

Câu “Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân” là của ai?

a)

Hêghen

b)

Phoi ơ bắc

c)

C .Mác

d)

V.I. Lênin

139.

Nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo là:

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

Do sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người

c)

Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

d)

Cả a, b và c

140.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử bởi vì:

a)

Là sản phẩm của con người.

b)

Là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra

c)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d)

Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại

141.

Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Phản ánh nguyện vọng của nhân dân

b)

Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra

c)

Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình.

d)

Cả a, b và c.

142.

Số lượng tôn giáo lớn và số lượng tín đồ của các tôn giáo đó ở nước ta có khoảng bao nhiêu?

a)

6 tôn giáo với khoảng 30 triệu tín đồ

b)

6 tôn giáo với khoảng 20 triệu tín đồ

c)

5 tôn giáo với khoảng 15 triệu tín đồ

d)

Cả a, b và c đều sai

143.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do ... và không ... của nhân dân

a)

Tôn giáo

b)

Tín ngưỡng

c)

Tín ngưỡng - tôn giáo

d)

Tôn giáo - tín ngưỡng

144.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tôn giáo là một hình thái ý thức – xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo ... khách quan. Qua sự phản ánh của tôn giáo, những sức mạnh tự phát trong tự nhiên và xã hội đều trở thành thần bí.

a)

Thực tiễn

b)

Hiện thực

c)

Điều kiện

d)

Cuộc sống

145.

Về phương diện thế giới quan thì thế giới quan duy vật mácxít và thế giới quan tôn giáo là đối lập nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Quan hệ nào được coi là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình?

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống

c)

Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn

d)

Quan hệ nuôi dưỡng

147.

Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác & Ph.Ăng ghen

d)

V.I. Lênin

148.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

Quyền tự do kết hôn và lý hôn

b)

Tình yêu chân chính

c)

Tình cảm nam – nữ.

d)

Kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

149.

Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

c)

Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc

d)

Giải phóng người phụ nữ

150.

“Muốn xây dựng CNXH, trước hết cần có những con người XHCN” được Bác nói ở đâu?

a)

Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của Đảng 1951.

b)

Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng 1960.

c)

Hội nghị bồi dưỡng lãnh đạo các cấp toàn miền Bắc tháng 3.1961.

d)

Bác nói chuyện tại Đại hội công đoàn toàn quốc lần thứ II ngày 9.3.1961