Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 151
Worksheet time: 1hrs 16mins
Acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra:
7 phân tử acetyl CoA
6 phân tử acetyl CoA
8 phân tử acetyl CoA
9 phân tử acetyl CoA
Trong quá trình trao đổi amin, acid α-cetonic để trở thành acid amin mới cần phải:
Khử trực tiếp nhóm amin
Chuyển nhóm amin
Khử nhóm amin
Nhận nhóm amin
Acid amin trong phân tử vừa có nhóm acid và nhóm nào sau đây?
Metyl
Aldehyt
Carboxyl
Amin
Enzym xúc tác cho phản ứng khử amin của Glutamic là:
Glutamat hydratgenase
Glutamat oxygenase
Glutamat dehydrogenase
Glutamat trasferase
Enzym xúc tác phản ứng tạo nhân Hem là:
Hem hydratase
Hem synthetase
Hem lygase
Hem izomerase
Giai đoạn 1 của con đường đường phân, phân tử glucose được:
Phosphoryl hóa 2 lần
Phosphoryl hóa 1 lần
Phosphoryl hóa 4 lần
Phosphoryl hóa 3 lần
NH3 được chuyển về gan và thận phải ở dưới dạng:
Glucoronic
Glutaminase
Glutamin
Glutanyl
Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào sau đây?
Glycerol
Phospholipid
Aminoalcol
Amin
Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào?
Sterol
Phospholipid
Aminoalcol
Glutamin
Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào?
Alcol amino
Alcol phân tử trung bình
Alcol phân tử thấp
Alcol cao phân tử
Lipid thuần bao gồm những chất sau:
Glycerid, sterid và phosphatidic
Glycerid, sterid và phospholipid
Glycerid, sterid và aminoalcol
Glycerid, sterid và cerid
Acid béo muốn thoái hóa phải được hoạt hóa ở:
Tỳ thể tế bào
Nhân tế bào
Bào tương tế bào
Lysosom tế bào
Acid béo sau khi được hoạt hóa sẽ trở thành:
Acetyl CoA
Acyl CoA
Acetyl Cofartor
Acetat Cofartor
Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương có chất nào sau đây:
Melanin CoA
Metyl CoA
Manyl CoA
Malonyl CoA
Glucose thoái hóa theo 2 con đường:
Hexose diphosphat và chu trình petose
Hexose diphosphat và chu trình alanin
Hexose diphosphat và chu trình cori
Hexose diphosphat và chu trình acid citric
Sản phẩm của con đường đường phân, điều kiện yếm khí là:
Acid acetic
Acid carbonic
Acid pyruvic
Acid lactic
Enzym xúc tác phản ứng gắn gốc phosphate và hợp chất hữu cơ trong phản ứng phosphoryl hóa là:
Phosphoryl phân
Phosphoryl kinase
Phosphoryl este
Phosphoryl hóa
Triglyceride thủy phân sẽ tạo ra acid béo và chất nào?
Glycerol
Sterid
Glycerat
Cerid
Sản phẩm của quá trình thoái hóa Triglyceride là
Sterid và acid béo
Glycerat và acid béo
Cerid và acid
Glycerol và acide béo
Lipid thuần bao gồm các chất nào sau đây:
Triglycerid, sáp ong, cholesterol.
Phospholipid, sáp ong, cholesterol.
Apolipid, sáp ong, cholesterol.
Apoprotein, sáp ong, cholesterol.
Để trở thành acid glutamic, acid nào sau đây nhận nhóm amin:
Acid α-acetoacetat
Acid α-cetoglutarat
Acid α-cetonic
Acid α-cetoglutamin
Khi thoái hóa, acid palmitic 16C trải qua:
6 lần β-oxi hóa
8 lần β-oxi hóa
9 lần β-oxi hóa
7 lần β-oxi hóa
Phần lớn các acid amin loại nhóm α-amin bằng cách nào?
Khử trực tiếp nhóm metyl
Trao đổi với nhóm metyl
Trao đổi amin
Khử gián tiếp nhóm amin
Acid amin trong phân tử vừa có nhóm amin và vừa có nhóm nào?
Nhóm metyl
Nhóm acid
Nhóm carboxyl
Nhóm hydro
Các acid amin thường chuyển nhóm nào sang acid α-cetoglutarat?
Chuyển nhóm carboxyl
Chuyển nhóm amin
Chuyển nhóm aldehyt
Chuyển nhóm aminase
Để tạo hem, Protoporphyrin IX kết hợp với ion nào sau đây:
Ion Cu++
Ion Zn++
Ion Fe++
Ion Ca++
Acid amin cần thiết là những acid amin được cơ thể lấy từ:
Sản phẩm thoái hóa của protid
Thức ăn bên ngoài
Sản phẩm thoái hóa của glucose
Sản phẩm thoái hóa của lipid
Giai đoạn 1 của con đường đường phân tiêu tốn:
1 ATP
2 ATP
3 ATP
NH3 độc tạo ra glutamin là dạng không độc phải kết hợp với acid nào?
Acid Glucoronic
Acid Glucoronyl
Acid Glutamin
Acid Glutamic
Acid béo muốn đi vào quá trình thoái hóa được cần phải thực hiện bước nào?
Hoạt hóa
Gắn ADP
Vận chuyển
Phosphoryl hóa
Một vòng ß oxy hóa acid béo tạo ra số ATP là ?
3 ATP
4 ATP
5 ATP
6 ATP
Các chất tham gia tổng hợp acid béo ở bào tương là gì?
Acetyl CoA và Malonyl CoA
Acetyl CoA và Metyl CoA
Acetyl CoA và Coenzym A
Acetyl CoA và Aceto CoA
Glucose thoái hóa theo 2 con đường nào?
Hexose diphosphat và hexose monophosphat
Hexose diphosphat và hexose phosphat
Hexose diphosphat và hexose triphosphat
Hexose diphosphat và hexose aminphosphat
Phosphoryl hóa là sự gắn gốc nào vào một phân tử chất hữu cơ?
Sự gắn một gốc HPO4
Sự gắn một gốc HPO4
Sự gắn một gốc H3PO4
Sự gắn một gốc H. PO3
Enzym xúc tác phản ứng thoái hóa Triglycerid khi chưa hoạt động có tên gọi là gì?
Ligase
Lipase
Lyase
Lygasa
Acid a cetoglutarat sau khi nhận nhóm amin sẽ trở thành chất nào?
Acid Glutaric
Acid Glutamin
Acid Glutarat
Acid Glutamic
Bilirubin tự do sau khi liên hợp với acid glucuronic sẽ trở thành gì?
Chất có tác dụng
Chất không độc
Chất hoạt hóa acid
Chất không có tác dụng
Nguyên liệu nào dưới đây tham gia tổng hợp acid béo ở bào tương?
Malonyl CoA
Acetyl CoA
Metyl CoA
Propionyl CoA
Alanine khi phản ứng với a-cetoglutarat do enzyme ALT xúc tác tạo ra sản phẩm là Pyruvat và chất nào sau đây?
Glutamin
Glutaric
Glutanyl
Glutamic
Aspartat khi phản ứng với a-cetoglutarat do enzyme AST xúc tác tạo ra sản phẩm là Glutamat và chất nào sau đây?
Oxaloacetyl
Oxaloabutyric
Oxaloacetat
Oxaloacenin
γ Amino Butyric Acid là sản phẩm của acid glutamic từ quá trình nào sau đây:
Khử amin oxy hóa
Khử Carboxyl
Khử Carbonyl
Khử hydro
Bilirubin tự do cho phản ứng:
Diazo nhanh
Diazo oxy hóa
Khử Diazo
Diazo chậm
Bilirubin liên hợp cho phản ứng:
Diazo chậm
Diazo nhanh
Diazo oxy hóa
Khử Diazo
Glucose được thoái hóa theo con đường hexodi phosphate số phân tử ATP tạo ra là:
37 ATP
36 ATP
35 ATP
38 ATP
Thể cetonic trong cơ thể gồm aceton và chất nào sau đây:
Acetyl CoA và D. B- hydroxybutyrat
Aceto CoA và D. B- hydroxybutyrat
Acetylacetat và D. ß- hydroxybutyrat
Acetoacetat và D. B- hydroxybutyrat
Bilirubin tự do là sản phẩm thoái hóa của:
Hemoglobin
Hematocrit
Hemotonyl
Hemogobinat
Acid béo được tổng hợp ở bào tương có số carbon cao nhất là:
14
16
18
20
Chất nào sau đây khi phản ứng với a‑cetoglutarat tạo sản phẩm Pyruvat và Glutamat nhờ enzyme ALT?
Alanin
Acetic
Aspactic
Aspaganin
Chất nào sau đây khi phản ứng với a‑cetoglutarat tạo sản phẩm Oxaloacetat và Glutamat nhờ enzyme AST?
Alanin
Acetic
Aspactic
Aspaganin
Sản phẩm khử carboxyl của Histidin là gì?
Histamyl
Histomyl
Histomin
Histamin
Bilirubin tự do có tính chất nào sau đây?
Rất độc và không tan trong nước
Không độc và tan trong nước
Rất độc và tan trong nước
Không độc và không tan trong nước
Bilirubin liên hợp có tính chất nào sau đây?
Rất độc và không tan trong nước
Không độc và không tan trong nước
Rất độc và tan trong nước
Không độc và tan trong nước
Khi thoái hóa acid béo, một vòng beta oxy hóa của acid béo tạo ra gì liên quan đến NADH?
2 phân tử NADHH+
2 phân tử NADPHP+
1 phân tử NADPHP+
1 phân tử NADHH+
Khi thoái hóa acid béo, một vòng beta oxy hóa của acid béo tạo ra gì liên quan đến FADH2?
1 phân tử FADPHH+
1 phân tử FADHH+
2 phân tử FADPHH+
2 phân tử FADHH+
Khi thoái hóa acid béo, một vòng beta oxy hóa của acid béo tạo ra tổ hợp phân tử nào sau đây?
1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADHH+
1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADPHH+
1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADHH+
1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADPHHH+
Trong các phát biểu sau, hãy chọn 1 câu đúng.
Tất cả các acid amin đều được gián tiếp khử amin oxy hóa mạnh như nhau
Một vòng beta oxy hóa của acid béo tạo ra 1 phân tử NADPHH+
Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu ĐÚNG?
Cơ cung cấp glucose tự do vào trong máu.
Cơ tham gia điều hòa đường huyết.
Một vòng Beta oxi hóa của acid béo tạo ra 1 phân tử FADHH+.
Một vòng B oxi hóa của acid béo tạo ra 1 phân tử FADPHH+
Trong các phát biểu sau đều đúng trừ câu nào sau đây:
Malonyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo ở bào tương.
Acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo ở bào tương.
Acetyl CoA là sản phẩm của con đường Hexose monophosphat.
Acetyl CoA là sản phẩm của con đường Hexose diphosphat.
Acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của con đường:
Hexose triphosphat
Hexose diphosphat
Hexose monophosphat
Hexose phosphat
Con đường hexose monophosphat cung cấp sản phẩm nào sau đây:
NADH2 và đường ribose
FADPH2 và đường ribose
FADH và đường ribose
NADPH2 và đường ribose
Sản phẩm NADPH của chu trình Pentose tham gia tổng hợp chất nào sau đây:
Acid amin
Thế acetat
Thế cetonic
Acid béo
Acid béo Palmitic 16C, thoái hóa hoàn toàn cung cấp:
149 ATP
119 ATP
129 ATP
139 ATP
Acetyl CoA sản phẩm thoái hóa của acid béo ở gan chủ yếu chuyển thành:
Năng lượng
Được hoạt hóa
Thể cetonic
Thế oxy hóa
AST và ALT là enzym tham gia xúc tác phản ứng:
Khử amin
Khử carboxyl
Trao đổi amin
Trao đổi carboxyl
Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu ĐÚNG:
Acid α cetonic chỉ được tạo ra nhờ sự khử amin oxy hóa.
GOT và GPT là những enzym xúc tác phản ứng khử amin.
Acid α cetonic chỉ được tạo ra nhờ sự trao đổi amin.
GOT và GPT là những enzym xúc tác phản ứng trao đổi amin.
CH1067: Trong các phát biểu sau đều đúng trừ câu nào sau đây?
Thoái hóa glucose trong điều kiện yếm khí xảy ra ở cơ tạo lactat.
Thoái hóa hoàn toàn acid béo palmitic 16C cho 139 ATP.
Thoái hóa glucose trong điều kiện ái khí tạo ra sản phẩm là acetyl CoA.
CH1068: Trong các phát biểu sau đều đúng trừ câu nào sau đây?
Sản phẩm của con đường đường phân yếm khí là acid lactic.
Sản phẩm của con đường đường phân ái khí là acetyl CoA.
Acid α-cetonic không được tạo ra trong quá trình trao đổi amin.
Acid α-cetonic được tạo ra trong quá trình chuyển amin.
CH1069: Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu đúng.
Acid α-cetonic chỉ được tạo ra nhờ sự khử amin oxy hóa.
Thoái hóa glucose trong điều kiện ái khí tạo ra sản phẩm là acetyl CoA.
Acid α-cetonic không được tạo ra trong quá trình chuyển amin.
Thoái hóa glucose trong điều kiện ái khí tạo ra sản phẩm là acid lactic.
CH1070: Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu đúng.
Trong quá trình xúc tác của enzyme không có sự tạo thành phức hợp enzyme–cơ chất.
Trong quá trình xúc tác của enzyme có sự tạo thành phức hợp enzyme–cơ chất.
Con đường hexose monophosphate cung cấp nguyên liệu tổng hợp glycogen.
CH1071: Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu đúng.
Con đường hexose diphosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid nucleic.
Con đường hexose monophosphate cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid amin.
Con đường hexose monophosphate cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid béo.
Con đường hexose diphosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid béo.
CH1072: Trong quá trình xúc tác của enzyme luôn có sự tạo thành cấu trúc nào?
Phức hợp enzyme với trung tâm hoạt động.
Phức hợp enzyme với coenzyme.
Phức hợp enzyme với acetyl.
Phức hợp enzyme với cơ chất.
CH1073: Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân cấu trúc nào của glycogen?
Mạch thẳng của glycogen.
Mạch nhánh của glycogen.
Liên kết phosphat.
Liên kết với CoA.
CH1074: Sản phẩm trong phản ứng thứ nhất của sự khử amin oxy hóa là gì?
Imionoacyl.
Imionoacetic.
Imionoacid.
Imionoamino.
CH1075: Acid aspartat mất nhóm amin sẽ trở thành acid nào?
Oxaloacetat.
Glutamat.
Pyruvat.
Fumarat.
Đường Ribose sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp:
Acid amin
Acid béo
Acid cetonic
Acid Nucleic
Khi thoái hóa acid béo Stearic 18C phải trải qua:
7 β oxy hóa
6 β oxy hóa
8 β oxy hóa
9 β oxy hóa
Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu ĐÚNG:
Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân mạch nhánh của glycogen
Con đường hexose diphosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid nucleic
Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân mạch thẳng của glycogen
Con đường hexose diphosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid béo
Enzym xúc tác phản ứng tạo Glutamin vận chuyển NH3 là:
Glucuronic Syntetase
Gluminase Syntetase
Glutamin Syntetase
Glutanyl Syntetase
Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là:
Melanin CoA và Acetyl CoA
Methyl CoA và Acetyl CoA
Manyl CoA và Acetyl CoA
Malonyl CoA và Acetyl CoA
Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của glucose là:
Acid acetic
Acid Glutamin
Acyl CoA
Acetyl CoA
Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của glucose là:
Acid Acetic và Acid Pyruvat
Acid Glutamin và Acid Pyruvat
Acyl CoA và Acid Pyruvat
Acetyl CoA và Acid Pyruvat
Acid amin không cần thiết là những acid amin:
Lấy từ các động vật
Cơ thể tự tổng hợp
Lấy từ các đạm thực vật
Cơ thể không tự tổng hợp
Hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ty thể là:
Carnityl
Carbamyl
Citrat
Citracyl
Trong vàng da do tắc mật, bilirubin xuất hiện nhiều trong nước tiểu là loại nào?
Biliverdin
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Bilirubin toàn phần
Trong vàng da do tan máu, trong nước tiểu bệnh nhân có đặc điểm nào?
Có bilirubin liên hợp
Không có bilirubin liên hợp
Có bilirubin tự do
Không có bilirubin tự do
Trong vàng da do tan máu, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là loại nào?
Biliverdin
Bilirubin tự do
Bilirubin toàn phần
Bilirubin liên hợp
Trong các phát biểu sau đều đúng, trừ câu nào?
Gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau.
Gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là glucose.
Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là acid amin cần thiết.
Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là acid amin cần thiết.
Trong các phát biểu sau đều đúng, trừ câu nào?
Gan dự trữ glycogen và cung cấp glucose tự do vào máu.
Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là acid amin cần thiết.
Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là acid amin cần thiết.
Cơ dự trữ glycogen và cung cấp glucose tự do vào máu.
Enzym xúc tác phản ứng thoái hóa triglycerid ở dạng hoạt động có tên gọi là gì?
Phospho Ligase
Phospho Lipase
Phospho Lyase
Phospho Lysasa
Trong các phát biểu sau, hãy chọn 1 câu đúng:
Trong vàng da do tắc mật, bilirubin trong nước tiểu là bilirubin tự do.
Gan tham gia điều hòa đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly glycogen.
Trong vàng da do tắc mật, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do.
Cơ tham gia điều hòa đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly glycogen.
Trong các phát biểu sau đều đúng, trừ câu nào?
Khử amin của alanin sẽ tạo ra acid pyruvate.
Trong vàng da do tắc mật, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do.
Khử amin của aspartat sẽ tạo ra acid oxaloacetate.
Trong vàng da do tắc mật, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin liên hợp.
CH1095: Acid Alanin mất nhóm amin sẽ trở thành acid:
Glutamat
Oxaloacetat
Thyroxin
Pyruvat
CH1096: Sản phẩm của quá trình thủy phân glycerid là:
Cholesterol và acid béo
Sphingorin và acid béo
Cholin và acid béo
Glycerol và acid béo
CH1097: Thành phần cấu tạo của lipid thuần gồm:
Acid béo và glycerol
Acid béo và aminoalcol
Acid béo và aminoalcol vòng
Acid béo và aminoacol cao phân tử
CH1098: Phản ứng loại bỏ H2O2 nhờ có enzym nào tham gia:
Catalase
Oxydase
Hydratase
Carbamylase
CH1099: Trong đường phân, chất đầu tiên tạo thành từ glucose là:
Glucose 6 phophat
Hexose diphosphat
Hexose 6 phophat
Glucose diphosphate
CH10100: Enzym chuyển glucose thành glucose 6 phosphat (G6P) là:
Phosphatase
Hexokinase
Isomerase
Mutase
CH10101: Enzym hoạt hoá acid béo tạo acylCoA:
Acyl Thiocrotonase
Acyl CoA Thiokinase
Acyl CoA Cetotthiolase
Acyl CoA Syntetase
CH10102: Enzym khử cacboxyl của acid amin là:
Carbamylphosphat
Carboxylase
Decarboylasse
Dehydradtase
CH10103: Acid nào sau đây sau khi khử carboxyl tạo amin sinh học:
Glutamyl
Glutamic
alpha ceto glutamic
Enzym khử amin oxy hóa acid amin tạo acid imin là gì?
Acid amin oxydasse
D acid amin oxydasse
L acid amin oxydase
Acid metyI oxydasse
Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với chất nào?
Alanin
Pyruvic
Alphacetoglutaric
Glutamic
Chất môi tham gia vào chu trình ure là chất nào?
Ornitin
Oxaloacetic
Citrulin
Carbamyl
Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân chất nào?
Glucol phosphat
Glycogen phosphat
Glycogen
Gluco 6 phosphat
Tham gia cấu tạo phần tử Hemoglobin gồm những chất nào sau đây?
Protoporphyrin IX, Fe++, globin.
Protoporphyrin IX, Fe++, globulin.
Hem, globulin .
Protoporphyrin IX, Fe++, globin.
Tham gia cấu tạo nhân Hem gồm những chất nào sau đây?
Protoporphyrin IX, Fe++
Protoporphyrin IX, globulin
Globulin, Protoporphyrin IX, Fe++
Protoporphyrin IX, Fe++
Bản chất của chuỗi Globin trong phần tử Hemoglobin là gì?
Chuỗi acid amin kết hợp với acid amin
Chuỗi acid amin kết hợp với glucose
Chuỗi acid amin kết hợp với acid béo
Chuỗi acid amin kết hợp với Fe+
Các chất sau có mặt trong chu trình ure là những chất nào?
Arginin, Ornitin, Argininosuccinate, Citrulin
Carbamyl P, Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat
Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin
Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat
Quá trình chuyển hóa của glutamin khi tới thận diễn ra như thế nào?
Tổng hợp thành carbamyl phosphate, đào thải ra ngoài theo nước tiểu.
Phân hủy thành carbamyl phosphate, đào thải dưới dạng NH4+
Phân hủy thành NH3, đào thải dưới dạng NH4+
Tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Enzym Phospholipase xúc tác thủy phân liên kết nào trong phân tử phospholipid?
Liên kết ester ở vị trí sn-2 của phospholipid
Liên kết glycosid giữa đường và base nitơ
Liên kết peptid trong protein
Liên kết disulfide giữa hai cystein
Quá trình trao đổi nhóm amin GPT xúc tác cho phản ứng nào sau đây: Alanin + alpha Cetoglutarat ↔ Pyruvat + Glutamat; Alanin + Oxaloacetat ↔ Pyruvat + Aspartat; Aspartat + alpha Cetoglutarat ↔ Oxaloacetat + Glutamat; Aspartat + Phenylpyruvat ↔ Oxaloacetat + Phenylalanin.
Alanin + alpha Cetoglutarat ↔ Pyruvat + Glutamat
Alanin + Oxaloacetat ↔ Pyruvat + Aspartat
Aspartat + alpha Cetoglutarat ↔ Oxaloacetat + Glutamat
Aspartat + Phenylpyruvat ↔ Oxaloacetat + Phenylalanin
Xúc tác quá trình chuyển Fructose 6 P → Fructose 1,6 DiP cần enzym nào: Fructosekinase; Fructo 1-6 Di Phosphatase; Phosphofructokinase; Hexokinase.
Fructosekinase
Fructo 1-6 Di Phosphatase
Phosphofructokinase
Hexokinase
Một trong những enzym tham gia xúc tác trao đổi amin quan trọng là: Glutamat cetoglutarat transaminase; Glutamat oxaloacetat transaminase; Glutamat pyruvat carboxylase; Glutamat pyruvat dehydrogenase.
Glutamat cetoglutarat transaminase
Glutamat oxaloacetat transaminase
Glutamat pyruvat carboxylase
Glutamat pyruvat dehydrogenase
Một trong những enzym tham gia xúc tác quá trình trao đổi amin quan trọng là: Glutamat pyruvat transaminase; Glutamat pyruvat hydrat; Glutamat pyruvat carboxylase; Glutamat pyruvat dehydrogenase.
Glutamat pyruvat transaminase
Glutamat pyruvat hydrat
Glutamat pyruvat carboxylase
Glutamat pyruvat dehydrogenase
Một trong những enzym tham gia xúc tác quá trình trao đổi amin quan trọng là: Glutamat transaminase; Aspartat transaminase; Pyruvat transaminase; Citric transaminase.
Glutamat transaminase
Aspartat transaminase
Pyruvat transaminase
Citric transaminase
Một trong những enzym tham gia xúc tác quá trình trao đổi amin quan trọng là: Glutamat transaminase; Pyruvic transaminase; Alanin transaminase; Citric transaminase.
Glutamat transaminase
Pyruvic transaminase
Alanin transaminase
Citric transaminase
Khi khử amin, acid amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid nào: Glutamin; Betacetoglutarat; Alphacetoglutarat; Glutamic.
Glutamin
Betacetoglutarat
Alphacetoglutarat
Glutamic
Khi khử amin, acid amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid nào: Alanin; Alphacetoglutarat; Aspartic; Alparganin.
Alanin
Alphacetoglutarat
Aspartic
Alparganin
Đặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở ty thể là: Kéo dài chuỗi acid béo đã có sẵn; Tạo acid béo có 16 carbon; Tạo acid béo có 18 carbon.
Kéo dài chuỗi acid béo đã có sẵn
Tạo acid béo có 16 carbon
Tạo acid béo có 18 carbon
Nguyên liệu tham gia kéo dài tổng hợp acid béo ở ty thể là:
Acetyl CoA
Malonyl CoA
Acetyl aceto
Acid béo 4 carbon
Đặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương là:
Kéo dài chuỗi acid béo đã có sẵn
Tạo acid béo có số carbon ≤ 16
Tạo acid béo có số carbon ≤ 18
Cắt ngắn chuỗi acid béo đã có sẵn
Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là:
Acyl CoA và acetyl CoA
Acetyl CoA và malonyl CoA
Acetyl CoA và acyl ACP
Acetyl CoA và malonyl ACP
Acid palmitic khi thoái hoá hoàn toàn tạo ra:
131 ATP
128 ATP
129 ATP
130 ATP
Quá trình beta oxy hoá acid béo xảy ra ở:
Bào tương tế bào
Ty thể tế bào
Lysosom tế bào
Nhân tế bào
Enzym thuỷ phân triglyceride chủ yếu là:
Lipase tuyến nước bọt
Lipase tuyến tụy
Lipase dạ dày
Lipase gan
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thông thường là:
H2O và H2
CO2 và H2O
H2O và O2
H2O2 và O2
NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
Kết hợp với albumin tạo albumincalci
Kết hợp với glutamic tạo carbamyl phosphate
Nguyên liệu tổng hợp Hem là:
Coenzym A, alanin, Fe++
Malonyl CoA, glutamin, Fe++
Malonyl CoA, alanin, Fe++
Succinyl CoA, glycin, Fe++
Bilirubin liên hợp là:
Bilirubin tự do liên kết với albumin
Bilirubin gắn acid glucuronic tạo diglucuronid
Bilirubin gắn với hemoglobin
Bilirubin dạng heme tự do
CH10133: Coenzym tham gia phản ứng khử amin oxy hóa của acid amin tạo acid imin là gì?
NAD
FAD
NADP
FMN
CH10134: Đường có 6 C và có nhóm ceto được gọi là gì?
Cetopentose
Cetohexose
Aldohexose
Aldopentose
CH10135: Acid amin đóng vai trò trung tâm trong phản ứng khử và trao đổi amin là gì?
Alanin
Pyruvic
Glutamin
Glutamic
CH10136: Sản phẩm chủ yếu của quá trình thủy phân glutamin tại gan là gì?
Glucose
Glutamic
NH3
Urê
CH10137: Enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và NH3 là gì?
Glutamin hydratase
Glutamin lyase
Glutamin kinase
Glutamin synthetase
CH10138: Phản ứng sinh học trong cơ thể diễn ra dưới sự xúc tác của enzym khi nào?
Cơ chất bắt đầu gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
Cơ chất đã gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
Cơ chất gắn vào phần coenzym
Cơ chất gắn vào phần protein
CH10139: Enzym xúc tác chuyển Glucose 6 phosphat (G6P) thành Fructose 6 phosphat (F6P) trong đường phân là gì?
Phosphoglucose
Phosphoglucose isomerase
I isomerase
Phospho Fructose isomerse
CH10140: Tính đặc hiệu của hầu hết enzym là gì?
Chọn lọc với 2 cơ chất trở lên
Chọn lọc với 2 cơ chất
Chọn lọc với một loại cơ chất
Chọn lọc với nhiều loại cơ chất
CH10141: Enzym cắt Fructose 1-6 diphosphate thành GAP và DHAP trong đường phân là gì?
Aldose
Phosphatase
Enzym đồng phân GAP thành DHAP trong thoái glucid theo con đường phân là
Mutase
Isomerase
Phosphodioxacetonase
Phophoglyceraldehydase
Enzym tham gia phản ứng oxy hóa lần 1 trong quá trình beta oxy hóa acid béo là
Acyl dehydrogenase
Acyl reductase
AcylCoA dehydrogenase
AcylCoA reductase
Coenzym tham gia phản ứng oxy hóa lần 2 trong quá trình beta oxy hóa acid béo là
NAD
NADH2
NADP
NADPH2
Coenzym tham gia phản ứng oxy hóa lần 1 trong quá trình beta oxy hóa acid béo là
NAD
FADH2
FAD
NADPH2
Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3
HDL- Cholesterol
LDL- Cholesterol
Cholesterol
Coprosterol
Enzyme oxy hoá khử được gọi tên là
Oxydoreductase
Transferase
Hydroxylase
Isomerase
Enzym vận chuyển được gọi tên là
Oxydoreductase
Transferase
Hydroxylase
Isomerase
Ở tế bào ống thận NH3 tạo ra từ
Ure
Muối amon
Glutamin
Protein
Lipid trong sữa chủ yếu là
Acid béo
Phospholipid
Sterid
Triglycerid
Gan là nơi duy nhất tổng hợp urê từ NH3 , sản phẩm thoái hóa của:
Acid béo
Acid amin
Đường
Lipid
NH3 là sản phẩm của quá trình thoái hóa của:
Acid béo và acid amin
Acid amin và base pyrimidin
Acid amin và base purin
Acid amin và glucose
Sắc tố mật là những chất nào sau đây:
Bilirubin tự do và bilirubin liên hợp
Bilirubin toàn phần và bilirubin liên hợp
Bilirubin liên hợp và biliverdin
Bilirubin liên hợp và urobilinogen
Sản phẩm chính của thoái hóa glycogen ở gan:
Glucose
Mantose
Glucose 1 phosphat
Glucose 6 phosphat
