wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra:

a)

7 phân tử acetyl CoA

b)

6 phân tử acetyl CoA

c)

8 phân tử acetyl CoA

d)

9 phân tử acetyl CoA

2.

Trong quá trình trao đổi amin, acid α-cetonic để trở thành acid amin mới cần phải:

a)

Khử trực tiếp nhóm amin

b)

Chuyển nhóm amin

c)

Khử nhóm amin

d)

Nhận nhóm amin

3.

Acid amin trong phân tử vừa có nhóm acid và nhóm nào sau đây?

a)

Metyl

b)

Aldehyt

c)

Carboxyl

d)

Amin

4.

Enzym xúc tác cho phản ứng khử amin của Glutamic là:

a)

Glutamat hydratgenase

b)

Glutamat oxygenase

c)

Glutamat dehydrogenase

d)

Glutamat trasferase

5.

Enzym xúc tác phản ứng tạo nhân Hem là:

a)

Hem hydratase

b)

Hem synthetase

c)

Hem lygase

d)

Hem izomerase

6.

Giai đoạn 1 của con đường đường phân, phân tử glucose được:

a)

Phosphoryl hóa 2 lần

b)

Phosphoryl hóa 1 lần

c)

Phosphoryl hóa 4 lần

d)

Phosphoryl hóa 3 lần

7.

NH3 được chuyển về gan và thận phải ở dưới dạng:

a)

Glucoronic

b)

Glutaminase

c)

Glutamin

d)

Glutanyl

8.

Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào sau đây?

a)

Glycerol

b)

Phospholipid

c)

Aminoalcol

d)

Amin

9.

Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào?

a)

Sterol

b)

Phospholipid

c)

Aminoalcol

d)

Glutamin

10.

Lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào?

a)

Alcol amino

b)

Alcol phân tử trung bình

c)

Alcol phân tử thấp

d)

Alcol cao phân tử

11.

Lipid thuần bao gồm những chất sau:

a)

Glycerid, sterid và phosphatidic

b)

Glycerid, sterid và phospholipid

c)

Glycerid, sterid và aminoalcol

d)

Glycerid, sterid và cerid

12.

Acid béo muốn thoái hóa phải được hoạt hóa ở:

a)

Tỳ thể tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Bào tương tế bào

d)

Lysosom tế bào

13.

Acid béo sau khi được hoạt hóa sẽ trở thành:

a)

Acetyl CoA

b)

Acyl CoA

c)

Acetyl Cofartor

d)

Acetat Cofartor

14.

Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương có chất nào sau đây:

a)

Melanin CoA

b)

Metyl CoA

c)

Manyl CoA

d)

Malonyl CoA

15.

Glucose thoái hóa theo 2 con đường:

a)

Hexose diphosphat và chu trình petose

b)

Hexose diphosphat và chu trình alanin

c)

Hexose diphosphat và chu trình cori

d)

Hexose diphosphat và chu trình acid citric

16.

Sản phẩm của con đường đường phân, điều kiện yếm khí là:

a)

Acid acetic

b)

Acid carbonic

c)

Acid pyruvic

d)

Acid lactic

17.

Enzym xúc tác phản ứng gắn gốc phosphate và hợp chất hữu cơ trong phản ứng phosphoryl hóa là:

a)

Phosphoryl phân

b)

Phosphoryl kinase

c)

Phosphoryl este

d)

Phosphoryl hóa

18.

Triglyceride thủy phân sẽ tạo ra acid béo và chất nào?

a)

Glycerol

b)

Sterid

c)

Glycerat

d)

Cerid

19.

Sản phẩm của quá trình thoái hóa Triglyceride là

a)

Sterid và acid béo

b)

Glycerat và acid béo

c)

Cerid và acid

d)

Glycerol và acide béo

20.

Lipid thuần bao gồm các chất nào sau đây:

a)

Triglycerid, sáp ong, cholesterol.

b)

Phospholipid, sáp ong, cholesterol.

c)

Apolipid, sáp ong, cholesterol.

d)

Apoprotein, sáp ong, cholesterol.

21.

Để trở thành acid glutamic, acid nào sau đây nhận nhóm amin:

a)

Acid α-acetoacetat

b)

Acid α-cetoglutarat

c)

Acid α-cetonic

d)

Acid α-cetoglutamin

22.

Khi thoái hóa, acid palmitic 16C trải qua:

a)

6 lần β-oxi hóa

b)

8 lần β-oxi hóa

c)

9 lần β-oxi hóa

d)

7 lần β-oxi hóa

23.

Phần lớn các acid amin loại nhóm α-amin bằng cách nào?

a)

Khử trực tiếp nhóm metyl

b)

Trao đổi với nhóm metyl

c)

Trao đổi amin

d)

Khử gián tiếp nhóm amin

24.

Acid amin trong phân tử vừa có nhóm amin và vừa có nhóm nào?

a)

Nhóm metyl

b)

Nhóm acid

c)

Nhóm carboxyl

d)

Nhóm hydro

25.

Các acid amin thường chuyển nhóm nào sang acid α-cetoglutarat?

a)

Chuyển nhóm carboxyl

b)

Chuyển nhóm amin

c)

Chuyển nhóm aldehyt

d)

Chuyển nhóm aminase

26.

Để tạo hem, Protoporphyrin IX kết hợp với ion nào sau đây:

a)

Ion Cu++

b)

Ion Zn++

c)

Ion Fe++

d)

Ion Ca++

27.

Acid amin cần thiết là những acid amin được cơ thể lấy từ:

a)

Sản phẩm thoái hóa của protid

b)

Thức ăn bên ngoài

c)

Sản phẩm thoái hóa của glucose

d)

Sản phẩm thoái hóa của lipid

28.

Giai đoạn 1 của con đường đường phân tiêu tốn:

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

29.

NH3 độc tạo ra glutamin là dạng không độc phải kết hợp với acid nào?

a)

Acid Glucoronic

b)

Acid Glucoronyl

c)

Acid Glutamin

d)

Acid Glutamic

30.

Acid béo muốn đi vào quá trình thoái hóa được cần phải thực hiện bước nào?

a)

Hoạt hóa

b)

Gắn ADP

c)

Vận chuyển

d)

Phosphoryl hóa

31.

Một vòng ß oxy hóa acid béo tạo ra số ATP là ?

a)

3 ATP

b)

4 ATP

c)

5 ATP

d)

6 ATP

32.

Các chất tham gia tổng hợp acid béo ở bào tương là gì?

a)

Acetyl CoA và Malonyl CoA

b)

Acetyl CoA và Metyl CoA

c)

Acetyl CoA và Coenzym A

d)

Acetyl CoA và Aceto CoA

33.

Glucose thoái hóa theo 2 con đường nào?

a)

Hexose diphosphat và hexose monophosphat

b)

Hexose diphosphat và hexose phosphat

c)

Hexose diphosphat và hexose triphosphat

d)

Hexose diphosphat và hexose aminphosphat

34.

Phosphoryl hóa là sự gắn gốc nào vào một phân tử chất hữu cơ?

a)

Sự gắn một gốc HPO4

b)

Sự gắn một gốc HPO4

c)

Sự gắn một gốc H3PO4

d)

Sự gắn một gốc H. PO3

35.

Enzym xúc tác phản ứng thoái hóa Triglycerid khi chưa hoạt động có tên gọi là gì?

a)

Ligase

b)

Lipase

c)

Lyase

d)

Lygasa

36.

Acid a cetoglutarat sau khi nhận nhóm amin sẽ trở thành chất nào?

a)

Acid Glutaric

b)

Acid Glutamin

c)

Acid Glutarat

d)

Acid Glutamic

37.

Bilirubin tự do sau khi liên hợp với acid glucuronic sẽ trở thành gì?

a)

Chất có tác dụng

b)

Chất không độc

c)

Chất hoạt hóa acid

d)

Chất không có tác dụng

38.

Nguyên liệu nào dưới đây tham gia tổng hợp acid béo ở bào tương?

a)

Malonyl CoA

b)

Acetyl CoA

c)

Metyl CoA

d)

Propionyl CoA

39.

Alanine khi phản ứng với a-cetoglutarat do enzyme ALT xúc tác tạo ra sản phẩm là Pyruvat và chất nào sau đây?

a)

Glutamin

b)

Glutaric

c)

Glutanyl

d)

Glutamic

40.

Aspartat khi phản ứng với a-cetoglutarat do enzyme AST xúc tác tạo ra sản phẩm là Glutamat và chất nào sau đây?

a)

Oxaloacetyl

b)

Oxaloabutyric

c)

Oxaloacetat

d)

Oxaloacenin

41.

γ Amino Butyric Acid là sản phẩm của acid glutamic từ quá trình nào sau đây:

a)

Khử amin oxy hóa

b)

Khử Carboxyl

c)

Khử Carbonyl

d)

Khử hydro

42.

Bilirubin tự do cho phản ứng:

a)

Diazo nhanh

b)

Diazo oxy hóa

c)

Khử Diazo

d)

Diazo chậm

43.

Bilirubin liên hợp cho phản ứng:

a)

Diazo chậm

b)

Diazo nhanh

c)

Diazo oxy hóa

d)

Khử Diazo

44.

Glucose được thoái hóa theo con đường hexodi phosphate số phân tử ATP tạo ra là:

a)

37 ATP

b)

36 ATP

c)

35 ATP

d)

38 ATP

45.

Thể cetonic trong cơ thể gồm aceton và chất nào sau đây:

a)

Acetyl CoA và D. B- hydroxybutyrat

b)

Aceto CoA và D. B- hydroxybutyrat

c)

Acetylacetat và D. ß- hydroxybutyrat

d)

Acetoacetat và D. B- hydroxybutyrat

46.

Bilirubin tự do là sản phẩm thoái hóa của:

a)

Hemoglobin

b)

Hematocrit

c)

Hemotonyl

d)

Hemogobinat

47.

Acid béo được tổng hợp ở bào tương có số carbon cao nhất là:

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

48.

Chất nào sau đây khi phản ứng với a‑cetoglutarat tạo sản phẩm Pyruvat và Glutamat nhờ enzyme ALT?

a)

Alanin

b)

Acetic

c)

Aspactic

d)

Aspaganin

49.

Chất nào sau đây khi phản ứng với a‑cetoglutarat tạo sản phẩm Oxaloacetat và Glutamat nhờ enzyme AST?

a)

Alanin

b)

Acetic

c)

Aspactic

d)

Aspaganin

50.

Sản phẩm khử carboxyl của Histidin là gì?

a)

Histamyl

b)

Histomyl

c)

Histomin

d)

Histamin

51.

Bilirubin tự do có tính chất nào sau đây?

a)

Rất độc và không tan trong nước

b)

Không độc và tan trong nước

c)

Rất độc và tan trong nước

d)

Không độc và không tan trong nước

52.

Bilirubin liên hợp có tính chất nào sau đây?

a)

Rất độc và không tan trong nước

b)

Không độc và không tan trong nước

c)

Rất độc và tan trong nước

d)

Không độc và tan trong nước

53.

Khi thoái hóa acid béo, một vòng beta oxy hóa của acid béo tạo ra gì liên quan đến NADH?

a)

2 phân tử NADHH+

b)

2 phân tử NADPHP+

c)

1 phân tử NADPHP+

d)

1 phân tử NADHH+

54.

Khi thoái hóa acid béo, một vòng beta oxy hóa của acid béo tạo ra gì liên quan đến FADH2?

a)

1 phân tử FADPHH+

b)

1 phân tử FADHH+

c)

2 phân tử FADPHH+

d)

2 phân tử FADHH+

55.

Khi thoái hóa acid béo, một vòng beta oxy hóa của acid béo tạo ra tổ hợp phân tử nào sau đây?

a)

1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADHH+

b)

1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADPHH+

c)

1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADHH+

d)

1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tử NADPHHH+

56.

Trong các phát biểu sau, hãy chọn 1 câu đúng.

a)

Tất cả các acid amin đều được gián tiếp khử amin oxy hóa mạnh như nhau

b)

Một vòng beta oxy hóa của acid béo tạo ra 1 phân tử NADPHH+

57.

Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu ĐÚNG?

a)

Cơ cung cấp glucose tự do vào trong máu.

b)

Cơ tham gia điều hòa đường huyết.

c)

Một vòng Beta oxi hóa của acid béo tạo ra 1 phân tử FADHH+.

d)

Một vòng B oxi hóa của acid béo tạo ra 1 phân tử FADPHH+

58.

Trong các phát biểu sau đều đúng trừ câu nào sau đây:

a)

Malonyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo ở bào tương.

b)

Acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo ở bào tương.

c)

Acetyl CoA là sản phẩm của con đường Hexose monophosphat.

d)

Acetyl CoA là sản phẩm của con đường Hexose diphosphat.

59.

Acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa của con đường:

a)

Hexose triphosphat

b)

Hexose diphosphat

c)

Hexose monophosphat

d)

Hexose phosphat

60.

Con đường hexose monophosphat cung cấp sản phẩm nào sau đây:

a)

NADH2 và đường ribose

b)

FADPH2 và đường ribose

c)

FADH và đường ribose

d)

NADPH2 và đường ribose

61.

Sản phẩm NADPH của chu trình Pentose tham gia tổng hợp chất nào sau đây:

a)

Acid amin

b)

Thế acetat

c)

Thế cetonic

d)

Acid béo

62.

Acid béo Palmitic 16C, thoái hóa hoàn toàn cung cấp:

a)

149 ATP

b)

119 ATP

c)

129 ATP

d)

139 ATP

63.

Acetyl CoA sản phẩm thoái hóa của acid béo ở gan chủ yếu chuyển thành:

a)

Năng lượng

b)

Được hoạt hóa

c)

Thể cetonic

d)

Thế oxy hóa

64.

AST và ALT là enzym tham gia xúc tác phản ứng:

a)

Khử amin

b)

Khử carboxyl

c)

Trao đổi amin

d)

Trao đổi carboxyl

65.

Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu ĐÚNG:

a)

Acid α cetonic chỉ được tạo ra nhờ sự khử amin oxy hóa.

b)

GOT và GPT là những enzym xúc tác phản ứng khử amin.

c)

Acid α cetonic chỉ được tạo ra nhờ sự trao đổi amin.

d)

GOT và GPT là những enzym xúc tác phản ứng trao đổi amin.

66.

CH1067: Trong các phát biểu sau đều đúng trừ câu nào sau đây?

a)

Thoái hóa glucose trong điều kiện yếm khí xảy ra ở cơ tạo lactat.

b)

Thoái hóa hoàn toàn acid béo palmitic 16C cho 139139 ATP.

c)

Thoái hóa glucose trong điều kiện ái khí tạo ra sản phẩm là acetyl CoA.

67.

CH1068: Trong các phát biểu sau đều đúng trừ câu nào sau đây?

a)

Sản phẩm của con đường đường phân yếm khí là acid lactic.

b)

Sản phẩm của con đường đường phân ái khí là acetyl CoA.

c)

Acid α-cetonic không được tạo ra trong quá trình trao đổi amin.

d)

Acid α-cetonic được tạo ra trong quá trình chuyển amin.

68.

CH1069: Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu đúng.

a)

Acid α-cetonic chỉ được tạo ra nhờ sự khử amin oxy hóa.

b)

Thoái hóa glucose trong điều kiện ái khí tạo ra sản phẩm là acetyl CoA.

c)

Acid α-cetonic không được tạo ra trong quá trình chuyển amin.

d)

Thoái hóa glucose trong điều kiện ái khí tạo ra sản phẩm là acid lactic.

69.

CH1070: Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu đúng.

a)

Trong quá trình xúc tác của enzyme không có sự tạo thành phức hợp enzyme–cơ chất.

b)

Trong quá trình xúc tác của enzyme có sự tạo thành phức hợp enzyme–cơ chất.

c)

Con đường hexose monophosphate cung cấp nguyên liệu tổng hợp glycogen.

70.

CH1071: Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu đúng.

a)

Con đường hexose diphosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid nucleic.

b)

Con đường hexose monophosphate cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid amin.

c)

Con đường hexose monophosphate cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid béo.

d)

Con đường hexose diphosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid béo.

71.

CH1072: Trong quá trình xúc tác của enzyme luôn có sự tạo thành cấu trúc nào?

a)

Phức hợp enzyme với trung tâm hoạt động.

b)

Phức hợp enzyme với coenzyme.

c)

Phức hợp enzyme với acetyl.

d)

Phức hợp enzyme với cơ chất.

72.

CH1073: Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân cấu trúc nào của glycogen?

a)

Mạch thẳng của glycogen.

b)

Mạch nhánh của glycogen.

c)

Liên kết phosphat.

d)

Liên kết với CoA.

73.

CH1074: Sản phẩm trong phản ứng thứ nhất của sự khử amin oxy hóa là gì?

a)

Imionoacyl.

b)

Imionoacetic.

c)

Imionoacid.

d)

Imionoamino.

74.

CH1075: Acid aspartat mất nhóm amin sẽ trở thành acid nào?

a)

Oxaloacetat.

b)

Glutamat.

c)

Pyruvat.

d)

Fumarat.

75.

Đường Ribose sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Acid cetonic

d)

Acid Nucleic

76.

Khi thoái hóa acid béo Stearic 18C phải trải qua:

a)

7 β oxy hóa

b)

6 β oxy hóa

c)

8 β oxy hóa

d)

9 β oxy hóa

77.

Trong các phát biểu sau hãy chọn 1 câu ĐÚNG:

a)

Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân mạch nhánh của glycogen

b)

Con đường hexose diphosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid nucleic

c)

Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân mạch thẳng của glycogen

d)

Con đường hexose diphosphat cung cấp nguyên liệu tổng hợp acid béo

78.

Enzym xúc tác phản ứng tạo Glutamin vận chuyển NH3 là:

a)

Glucuronic Syntetase

b)

Gluminase Syntetase

c)

Glutamin Syntetase

d)

Glutanyl Syntetase

79.

Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là:

a)

Melanin CoA và Acetyl CoA

b)

Methyl CoA và Acetyl CoA

c)

Manyl CoA và Acetyl CoA

d)

Malonyl CoA và Acetyl CoA

80.

Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của glucose là:

a)

Acid acetic

b)

Acid Glutamin

c)

Acyl CoA

d)

Acetyl CoA

81.

Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của glucose là:

a)

Acid Acetic và Acid Pyruvat

b)

Acid Glutamin và Acid Pyruvat

c)

Acyl CoA và Acid Pyruvat

d)

Acetyl CoA và Acid Pyruvat

82.

Acid amin không cần thiết là những acid amin:

a)

Lấy từ các động vật

b)

Cơ thể tự tổng hợp

c)

Lấy từ các đạm thực vật

d)

Cơ thể không tự tổng hợp

83.

Hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bào tương vào ty thể là:

a)

Carnityl

b)

Carbamyl

c)

Citrat

d)

Citracyl

84.

Trong vàng da do tắc mật, bilirubin xuất hiện nhiều trong nước tiểu là loại nào?

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin tự do

d)

Bilirubin toàn phần

85.

Trong vàng da do tan máu, trong nước tiểu bệnh nhân có đặc điểm nào?

a)

Có bilirubin liên hợp

b)

Không có bilirubin liên hợp

c)

Có bilirubin tự do

d)

Không có bilirubin tự do

86.

Trong vàng da do tan máu, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là loại nào?

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin tự do

c)

Bilirubin toàn phần

d)

Bilirubin liên hợp

87.

Trong các phát biểu sau đều đúng, trừ câu nào?

a)

Gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau.

b)

Gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là glucose.

c)

Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là acid amin cần thiết.

d)

Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là acid amin cần thiết.

88.

Trong các phát biểu sau đều đúng, trừ câu nào?

a)

Gan dự trữ glycogen và cung cấp glucose tự do vào máu.

b)

Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là acid amin cần thiết.

c)

Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là acid amin cần thiết.

d)

Cơ dự trữ glycogen và cung cấp glucose tự do vào máu.

89.

Enzym xúc tác phản ứng thoái hóa triglycerid ở dạng hoạt động có tên gọi là gì?

a)

Phospho Ligase

b)

Phospho Lipase

c)

Phospho Lyase

d)

Phospho Lysasa

90.

Trong các phát biểu sau, hãy chọn 1 câu đúng:

a)

Trong vàng da do tắc mật, bilirubin trong nước tiểu là bilirubin tự do.

b)

Gan tham gia điều hòa đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly glycogen.

c)

Trong vàng da do tắc mật, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do.

d)

Cơ tham gia điều hòa đường huyết bằng cách tổng hợp và phân ly glycogen.

91.

Trong các phát biểu sau đều đúng, trừ câu nào?

a)

Khử amin của alanin sẽ tạo ra acid pyruvate.

b)

Trong vàng da do tắc mật, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do.

c)

Khử amin của aspartat sẽ tạo ra acid oxaloacetate.

d)

Trong vàng da do tắc mật, bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin liên hợp.

92.

CH1095: Acid Alanin mất nhóm amin sẽ trở thành acid:

a)

Glutamat

b)

Oxaloacetat

c)

Thyroxin

d)

Pyruvat

93.

CH1096: Sản phẩm của quá trình thủy phân glycerid là:

a)

Cholesterol và acid béo

b)

Sphingorin và acid béo

c)

Cholin và acid béo

d)

Glycerol và acid béo

94.

CH1097: Thành phần cấu tạo của lipid thuần gồm:

a)

Acid béo và glycerol

b)

Acid béo và aminoalcol

c)

Acid béo và aminoalcol vòng

d)

Acid béo và aminoacol cao phân tử

95.

CH1098: Phản ứng loại bỏ H2O2H_2O_2 nhờ có enzym nào tham gia:

a)

Catalase

b)

Oxydase

c)

Hydratase

d)

Carbamylase

96.

CH1099: Trong đường phân, chất đầu tiên tạo thành từ glucose là:

a)

Glucose 6 phophat

b)

Hexose diphosphat

c)

Hexose 6 phophat

d)

Glucose diphosphate

97.

CH10100: Enzym chuyển glucose thành glucose 6 phosphat (G6P) là:

a)

Phosphatase

b)

Hexokinase

c)

Isomerase

d)

Mutase

98.

CH10101: Enzym hoạt hoá acid béo tạo acylCoA:

a)

Acyl Thiocrotonase

b)

Acyl CoA Thiokinase

c)

Acyl CoA Cetotthiolase

d)

Acyl CoA Syntetase

99.

CH10102: Enzym khử cacboxyl của acid amin là:

a)

Carbamylphosphat

b)

Carboxylase

c)

Decarboylasse

d)

Dehydradtase

100.

CH10103: Acid nào sau đây sau khi khử carboxyl tạo amin sinh học:

a)

Glutamyl

b)

Glutamic

c)

alpha ceto glutamic

101.

Enzym khử amin oxy hóa acid amin tạo acid imin là gì?

a)

Acid amin oxydasse

b)

D acid amin oxydasse

c)

L acid amin oxydase

d)

Acid metyI oxydasse

102.

Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với chất nào?

a)

Alanin

b)

Pyruvic

c)

Alphacetoglutaric

d)

Glutamic

103.

Chất môi tham gia vào chu trình ure là chất nào?

a)

Ornitin

b)

Oxaloacetic

c)

Citrulin

d)

Carbamyl

104.

Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân chất nào?

a)

Glucol phosphat

b)

Glycogen phosphat

c)

Glycogen

d)

Gluco 6 phosphat

105.

Tham gia cấu tạo phần tử Hemoglobin gồm những chất nào sau đây?

a)

Protoporphyrin IX, Fe++, globin.

b)

Protoporphyrin IX, Fe++, globulin.

c)

Hem, globulin .

d)

Protoporphyrin IX, Fe++, globin.

106.

Tham gia cấu tạo nhân Hem gồm những chất nào sau đây?

a)

Protoporphyrin IX, Fe++

b)

Protoporphyrin IX, globulin

c)

Globulin, Protoporphyrin IX, Fe++

d)

Protoporphyrin IX, Fe++

107.

Bản chất của chuỗi Globin trong phần tử Hemoglobin là gì?

a)

Chuỗi acid amin kết hợp với acid amin

b)

Chuỗi acid amin kết hợp với glucose

c)

Chuỗi acid amin kết hợp với acid béo

d)

Chuỗi acid amin kết hợp với Fe+

108.

Các chất sau có mặt trong chu trình ure là những chất nào?

a)

Arginin, Ornitin, Argininosuccinate, Citrulin

b)

Carbamyl P, Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat

c)

Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin

d)

Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat

109.

Quá trình chuyển hóa của glutamin khi tới thận diễn ra như thế nào?

a)

Tổng hợp thành carbamyl phosphate, đào thải ra ngoài theo nước tiểu.

b)

Phân hủy thành carbamyl phosphate, đào thải dưới dạng NH4+

c)

Phân hủy thành NH3, đào thải dưới dạng NH4+

d)

Tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

110.

Enzym Phospholipase xúc tác thủy phân liên kết nào trong phân tử phospholipid?

a)

Liên kết ester ở vị trí sn-2 của phospholipid

b)

Liên kết glycosid giữa đường và base nitơ

c)

Liên kết peptid trong protein

d)

Liên kết disulfide giữa hai cystein

111.

Quá trình trao đổi nhóm amin GPT xúc tác cho phản ứng nào sau đây: Alanin + alpha Cetoglutarat ↔ Pyruvat + Glutamat; Alanin + Oxaloacetat ↔ Pyruvat + Aspartat; Aspartat + alpha Cetoglutarat ↔ Oxaloacetat + Glutamat; Aspartat + Phenylpyruvat ↔ Oxaloacetat + Phenylalanin.

a)

Alanin + alpha Cetoglutarat ↔ Pyruvat + Glutamat

b)

Alanin + Oxaloacetat ↔ Pyruvat + Aspartat

c)

Aspartat + alpha Cetoglutarat ↔ Oxaloacetat + Glutamat

d)

Aspartat + Phenylpyruvat ↔ Oxaloacetat + Phenylalanin

112.

Xúc tác quá trình chuyển Fructose 6 P → Fructose 1,6 DiP cần enzym nào: Fructosekinase; Fructo 1-6 Di Phosphatase; Phosphofructokinase; Hexokinase.

a)

Fructosekinase

b)

Fructo 1-6 Di Phosphatase

c)

Phosphofructokinase

d)

Hexokinase

113.

Một trong những enzym tham gia xúc tác trao đổi amin quan trọng là: Glutamat cetoglutarat transaminase; Glutamat oxaloacetat transaminase; Glutamat pyruvat carboxylase; Glutamat pyruvat dehydrogenase.

a)

Glutamat cetoglutarat transaminase

b)

Glutamat oxaloacetat transaminase

c)

Glutamat pyruvat carboxylase

d)

Glutamat pyruvat dehydrogenase

114.

Một trong những enzym tham gia xúc tác quá trình trao đổi amin quan trọng là: Glutamat pyruvat transaminase; Glutamat pyruvat hydrat; Glutamat pyruvat carboxylase; Glutamat pyruvat dehydrogenase.

a)

Glutamat pyruvat transaminase

b)

Glutamat pyruvat hydrat

c)

Glutamat pyruvat carboxylase

d)

Glutamat pyruvat dehydrogenase

115.

Một trong những enzym tham gia xúc tác quá trình trao đổi amin quan trọng là: Glutamat transaminase; Aspartat transaminase; Pyruvat transaminase; Citric transaminase.

a)

Glutamat transaminase

b)

Aspartat transaminase

c)

Pyruvat transaminase

d)

Citric transaminase

116.

Một trong những enzym tham gia xúc tác quá trình trao đổi amin quan trọng là: Glutamat transaminase; Pyruvic transaminase; Alanin transaminase; Citric transaminase.

a)

Glutamat transaminase

b)

Pyruvic transaminase

c)

Alanin transaminase

d)

Citric transaminase

117.

Khi khử amin, acid amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid nào: Glutamin; Betacetoglutarat; Alphacetoglutarat; Glutamic.

a)

Glutamin

b)

Betacetoglutarat

c)

Alphacetoglutarat

d)

Glutamic

118.

Khi khử amin, acid amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid nào: Alanin; Alphacetoglutarat; Aspartic; Alparganin.

a)

Alanin

b)

Alphacetoglutarat

c)

Aspartic

d)

Alparganin

119.

Đặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở ty thể là: Kéo dài chuỗi acid béo đã có sẵn; Tạo acid béo có 1616 carbon; Tạo acid béo có 1818 carbon.

a)

Kéo dài chuỗi acid béo đã có sẵn

b)

Tạo acid béo có 16 carbon

c)

Tạo acid béo có 18 carbon

120.

Nguyên liệu tham gia kéo dài tổng hợp acid béo ở ty thể là:

a)

Acetyl CoA

b)

Malonyl CoA

c)

Acetyl aceto

d)

Acid béo 4 carbon

121.

Đặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở bào tương là:

a)

Kéo dài chuỗi acid béo đã có sẵn

b)

Tạo acid béo có số carbon ≤ 16

c)

Tạo acid béo có số carbon ≤ 18

d)

Cắt ngắn chuỗi acid béo đã có sẵn

122.

Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là:

a)

Acyl CoA và acetyl CoA

b)

Acetyl CoA và malonyl CoA

c)

Acetyl CoA và acyl ACP

d)

Acetyl CoA và malonyl ACP

123.

Acid palmitic khi thoái hoá hoàn toàn tạo ra:

a)

131 ATP

b)

128 ATP

c)

129 ATP

d)

130 ATP

124.

Quá trình beta oxy hoá acid béo xảy ra ở:

a)

Bào tương tế bào

b)

Ty thể tế bào

c)

Lysosom tế bào

d)

Nhân tế bào

125.

Enzym thuỷ phân triglyceride chủ yếu là:

a)

Lipase tuyến nước bọt

b)

Lipase tuyến tụy

c)

Lipase dạ dày

d)

Lipase gan

126.

Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thông thường là:

a)

H2O và H2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O và O2

d)

H2O2 và O2

127.

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

a)

Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

b)

Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

c)

Kết hợp với albumin tạo albumincalci

d)

Kết hợp với glutamic tạo carbamyl phosphate

128.

Nguyên liệu tổng hợp Hem là:

a)

Coenzym A, alanin, Fe++

b)

Malonyl CoA, glutamin, Fe++

c)

Malonyl CoA, alanin, Fe++

d)

Succinyl CoA, glycin, Fe++

129.

Bilirubin liên hợp là:

a)

Bilirubin tự do liên kết với albumin

b)

Bilirubin gắn acid glucuronic tạo diglucuronid

c)

Bilirubin gắn với hemoglobin

d)

Bilirubin dạng heme tự do

130.

CH10133: Coenzym tham gia phản ứng khử amin oxy hóa của acid amin tạo acid imin là gì?

a)

NAD

b)

FAD

c)

NADP

d)

FMN

131.

CH10134: Đường có 66 C và có nhóm ceto được gọi là gì?

a)

Cetopentose

b)

Cetohexose

c)

Aldohexose

d)

Aldopentose

132.

CH10135: Acid amin đóng vai trò trung tâm trong phản ứng khử và trao đổi amin là gì?

a)

Alanin

b)

Pyruvic

c)

Glutamin

d)

Glutamic

133.

CH10136: Sản phẩm chủ yếu của quá trình thủy phân glutamin tại gan là gì?

a)

Glucose

b)

Glutamic

c)

NH3

d)

Urê

134.

CH10137: Enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và NH3NH_3 là gì?

a)

Glutamin hydratase

b)

Glutamin lyase

c)

Glutamin kinase

d)

Glutamin synthetase

135.

CH10138: Phản ứng sinh học trong cơ thể diễn ra dưới sự xúc tác của enzym khi nào?

a)

Cơ chất bắt đầu gắn vào trung tâm hoạt động của enzym

b)

Cơ chất đã gắn vào trung tâm hoạt động của enzym

c)

Cơ chất gắn vào phần coenzym

d)

Cơ chất gắn vào phần protein

136.

CH10139: Enzym xúc tác chuyển Glucose 6 phosphat (G6P) thành Fructose 6 phosphat (F6P) trong đường phân là gì?

a)

Phosphoglucose

b)

Phosphoglucose isomerase

c)

I isomerase

d)

Phospho Fructose isomerse

137.

CH10140: Tính đặc hiệu của hầu hết enzym là gì?

a)

Chọn lọc với 2 cơ chất trở lên

b)

Chọn lọc với 2 cơ chất

c)

Chọn lọc với một loại cơ chất

d)

Chọn lọc với nhiều loại cơ chất

138.

CH10141: Enzym cắt Fructose 1-6 diphosphate thành GAP và DHAP trong đường phân là gì?

a)

Aldose

b)

Phosphatase

139.

Enzym đồng phân GAP thành DHAP trong thoái glucid theo con đường phân là

a)

Mutase

b)

Isomerase

c)

Phosphodioxacetonase

d)

Phophoglyceraldehydase

140.

Enzym tham gia phản ứng oxy hóa lần 1 trong quá trình beta oxy hóa acid béo là

a)

Acyl dehydrogenase

b)

Acyl reductase

c)

AcylCoA dehydrogenase

d)

AcylCoA reductase

141.

Coenzym tham gia phản ứng oxy hóa lần 2 trong quá trình beta oxy hóa acid béo là

a)

NAD

b)

NADH2

c)

NADP

d)

NADPH2

142.

Coenzym tham gia phản ứng oxy hóa lần 1 trong quá trình beta oxy hóa acid béo là

a)

NAD

b)

FADH2

c)

FAD

d)

NADPH2

143.

Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3

a)

HDL- Cholesterol

b)

LDL- Cholesterol

c)

Cholesterol

d)

Coprosterol

144.

Enzyme oxy hoá khử được gọi tên là

a)

Oxydoreductase

b)

Transferase

c)

Hydroxylase

d)

Isomerase

145.

Enzym vận chuyển được gọi tên là

a)

Oxydoreductase

b)

Transferase

c)

Hydroxylase

d)

Isomerase

146.

Ở tế bào ống thận NH3 tạo ra từ

a)

Ure

b)

Muối amon

c)

Glutamin

d)

Protein

147.

Lipid trong sữa chủ yếu là

a)

Acid béo

b)

Phospholipid

c)

Sterid

d)

Triglycerid

148.

Gan là nơi duy nhất tổng hợp urê từ NH3NH_3 , sản phẩm thoái hóa của:

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Đường

d)

Lipid

149.

NH3NH_3 là sản phẩm của quá trình thoái hóa của:

a)

Acid béo và acid amin

b)

Acid amin và base pyrimidin

c)

Acid amin và base purin

d)

Acid amin và glucose

150.

Sắc tố mật là những chất nào sau đây:

a)

Bilirubin tự do và bilirubin liên hợp

b)

Bilirubin toàn phần và bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin liên hợp và biliverdin

d)

Bilirubin liên hợp và urobilinogen

151.

Sản phẩm chính của thoái hóa glycogen ở gan:

a)

Glucose

b)

Mantose

c)

Glucose 1 phosphat

d)

Glucose 6 phosphat