wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập: Giải phẫu – Sinh lý (2025–2026)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng quan trọng của đốt sống thắt lưng là có lỗ ngang.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Angiotensin II làm tăng huyết áp do tác dụng nào sau đây?

a)

Giảm thể tích máu

b)

Giảm lượng nước trong máu

c)

Gây co mạch máu toàn thân

d)

Tăng bài xuất nước tiểu

3.

Bộ phận của hệ tiêu hoá có khả năng hấp thu mạnh nhất là bộ phận nào?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

4.

Cơ chế chủ yếu gây bệnh đái tháo đường là do yếu tố nào?

a)

Giảm Insulin

b)

Tăng Insulin

c)

Giảm Glucagon

d)

Tăng Glucagon

5.

Mạc nối nhỏ nối giữa các cấu trúc nào?

a)

Bờ cong lớn dạ dày với cơ hoành

b)

Bờ cong nhỏ dạ dày với gan

c)

Bờ cong lớn dạ dày với đại tràng ngang

d)

Bờ cong nhỏ dạ dày với đại tràng ngang

6.

Các mạch máu và thần kinh liên sườn thường đi sát vị trí nào trên xương sườn?

a)

Bờ ngoài xương sườn

b)

Bờ trong xương sườn

c)

Bờ dưới xương sườn trên

d)

Bờ trên xương sườn trên

7.

Ở não người, thành phần thuộc trám não là nhóm cấu trúc nào?

a)

Hành não, cầu não, tiểu não

b)

Gian não, trung não, tiểu não

c)

Cầu não, hành não, tiểu não, não thất IV

d)

Cầu não, hành não, tiểu não, não thất III

8.

Lá tạng của tim thuộc về lớp ngoại tâm mạc.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Mạc nối lớn nối giữa các cấu trúc nào?

a)

Nối giữa bờ cong lớn dạ dày với lách

b)

Bờ cong nhỏ dạ dày với gan

c)

Bờ cong lớn dạ dày với đại tràng ngang

d)

Bờ cong nhỏ dạ dày với đại tràng ngang

10.

Xương thuộc hàng dưới của xương cổ tay là xương nào?

a)

Xương tháp

b)

Xương thang

c)

Xương thuyền

d)

Xương đậu

11.

Bệnh to đầu chi liên quan đến thay đổi chức năng của tuyến nào?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến cận giáp

c)

Tuyến sinh sản

d)

Tuyến thượng thận

12.

Trung khu thị giác của vỏ não nằm chủ yếu ở thùy nào của đại não?

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy chẩm

13.

Dây thần kinh sọ số I là dây cảm giác chuyên biệt đảm nhiệm chức năng nào?

a)

Thị giác (nhìn)

b)

Thính giác (nghe)

c)

Khứu giác (ngửi)

d)

Vị giác (nếm)

14.

Cơ thuộc nhóm cơ ngoại lai của thanh quản là cơ nào?

a)

Cơ nhẫn–giáp

b)

Cơ nhẫn–phễu

c)

Cơ giáp–phễu

d)

Cơ giáp–móng

15.

Loại thức ăn lưu ở dạ dày lâu nhất là loại nào?

a)

Giàu glucid

b)

Giàu protid

c)

Giàu lipid

d)

Hỗn hợp glucid, lipid và protid

16.

Các áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc tại cầu thận là tổ hợp nào sau đây?

a)

Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman

b)

Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận

c)

Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman

d)

Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận

17.

Tác dụng của Aldosteron là gì?

a)

Giảm hấp thu muối

b)

Giảm hấp thu nước

c)

Làm giảm độ lọc cầu thận (GFR)

d)

Tăng tái hấp thu Na+, giữ nước và góp phần tăng huyết áp

18.

Phần lớn glucose và axit amin được tái hấp thu ở đoạn nào của nephron?

a)

Ống góp

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn gần

d)

Ống lượn xa

19.

Họng là nơi giao nhau của hệ cơ quan nào?

a)

Mũi và miệng

b)

Thực quản và thanh quản

c)

Hệ hô hấp và hệ tiêu hoá

d)

Miệng và thực quản

20.

Cấu trúc mạch máu đưa máu rời khỏi cuộn mao mạch cầu thận (glomerulus) là gì?

a)

Tiểu động mạch đến (afferent arteriole)

b)

Tĩnh mạch thận (renal vein)

c)

Tiểu động mạch đi (efferent arteriole)

d)

Mao mạch quanh ống (peritubular capillaries)

21.

Số phân thùy của phổi trái là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

7

d)

10

22.

Bóng Vater là nơi đổ vào của dịch nào?

a)

Dịch mật

b)

Dịch ruột non

c)

Dịch ruột già

d)

Dịch vị

23.

Dịch não tuỷ (CSF) lưu thông trực tiếp trong khoang nào của màng não để bảo vệ hệ thần kinh trung ương?

a)

Khoang ngoài màng cứng

b)

Khoang dưới màng cứng

c)

Khoang dưới nhện

d)

Khoang ngoài màng cứng phía ngoài

24.

Ở người, dây thần kinh sọ đảm nhiệm chức năng nghe và thăng bằng là dây nào?

a)

Dây VII

b)

Dây VIII

c)

Dây VI

d)

Dây IX

25.

Xương đồi là xương nào trong các lựa chọn sau?

a)

Xương mũi

b)

Xương trán

c)

Xương bướm

d)

Xương lá mía

26.

Cơ tứ đầu đùi là cơ dài nhất cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Sự tạo thành tinh trùng trải qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

28.

Chức năng chính của nhóm cơ vùng cẳng tay trước là gì?

a)

Duỗi cổ tay

b)

Gấp bàn tay vào cẳng tay

c)

Ngửa cẳng tay

d)

Gấp khuỷu tay

29.

Tuyến sinh dục nữ là cơ quan nào?

a)

Tử cung

b)

Noãn (trứng)

c)

Buồng trứng

d)

Ống dẫn trứng

30.

Phế quản gốc bên trái rộng và dốc hơn phế quản gốc bên phải nên dễ bị lọt dị vật hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Loại mạch máu có van bên trong và có chức năng đưa máu trở về tim là mạch nào?

a)

Động mạch

b)

Tiểu động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

32.

Màng lọc cầu thận gồm những thành phần nào?

a)

Tế bào biểu mô của bao Bowman, màng đáy

b)

Tế bào biểu mô của mao mạch cầu thận, màng đáy, tế bào nội mô của bao Bowman

c)

Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận, tế bào biểu mô của bao Bowman

d)

Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận, màng đáy, tế bào biểu mô của bao Bowman

33.

Đầu tụy tạng được ôm bởi đoạn nào của tá tràng?

a)

Khúc 1 tá tràng

b)

Khúc 2 tá tràng

c)

Khúc 3 tá tràng

d)

Khúc 4 tá tràng

34.

Cột thận thuộc tủy thận.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khớp thái dương hàm dưới là một khớp động duy nhất ở xương đầu mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cột thận là phần nhu mô nằm giữa các tháp thận.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Xương đôi là xương nào trong các lựa chọn sau?

a)

Xương trán

b)

Xương gò má

c)

Xương hàm dưới

d)

Xương bướm

38.

Renin được tiết ra bởi cấu trúc nào?

a)

Các tế bào biểu mô ống thận

b)

Các tế bào có chân ở lớp lá tạng của bao Bowman

c)

Các tế bào của bộ máy cận tiểu cầu

d)

Các tế bào nội mô của mao mạch

39.

Mật hoàn toàn không tiết ra men tiêu hoá thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Vùng dưới đồi là một tuyến nội tiết.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Số lượng đốt sống cổ là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

42.

Bộ phận ở nữ tương ứng với dương vật ở nam là:

a)

Âm hộ.

b)

Âm vật.

c)

Âm đạo.

d)

Âm môn.

43.

Khả năng dẫn truyền xung động của sợi cơ tim và hệ thống nút gọi là:

a)

Tính trơ có chu kỳ.

b)

Tính nhịp điệu.

c)

Tính hung phấn.

d)

Tính dẫn truyền.

44.

Mặt trước của tim còn được gọi là:

a)

Mặt dưới.

b)

Mặt có sườn.

c)

Mặt trái.

d)

Mặt sau hai tâm nhĩ.

45.

TSH là hormon điều khiển:

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến sinh dục.

46.

Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của phổi, nơi diễn ra sự trao đổi khí, là:

a)

Tiểu phế quản.

b)

Phế nang.

c)

Ống phế nang.

d)

Màng phổi.

47.

Chức năng của PTH là:

a)

Phát triển hệ thần kinh.

b)

Kích thích tạo sữa.

c)

Kích thích co cơ trơn tử cung.

d)

Điều hòa canxi máu.

48.

Vị trí nghe của van động mạch phổi là:

a)

Ở khoang liên sườn II bên phải xương ức.

b)

Ở khoang liên sườn II bên trái xương ức.

c)

Ở khoang liên sườn III bên phải xương ức.

d)

Ở khoang liên sườn III bên trái xương ức.

49.

Cơ thuộc vùng cẳng tay sau là:

a)

Cơ gấp các ngón nông.

b)

Cơ sấp tròn.

c)

Cơ ngửa.

d)

Cơ gấp cổ tay trụ.

50.

Van tim nằm giữa tâm thất phải và động mạch phổi là:

a)

Van ba lá.

b)

Van hai lá.

c)

Van động mạch chủ.

d)

Van động mạch phổi.

51.

Cơ dài nhất cơ thể là:

a)

Cơ may.

b)

Cơ tứ đầu đùi.

c)

Cơ thon.

d)

Cơ thắt lưng chậu.

52.

Thận phải thường thấp hơn thận trái khoảng:

a)

1 cm.

b)

3 cm.

c)

2 cm.

d)

4 cm.

53.

Xương dài và nặng nhất cơ thể là:

a)

Xương đùi.

b)

Xương chày.

c)

Xương chậu.

d)

Xương cẳng.

54.

Niêm mạc mũi gồm 2 vùng: vùng khứu giác và vùng hô hấp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

.

d)

.

55.

Số lượng xương vùng cẳng chân là:

a)

1 xương.

b)

2 xương.

c)

3 xương.

d)

4 xương.

56.

Hàm lượng iod trong cơ thể người chủ yếu tập trung ở:

a)

Tuyến giáp.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến cận giáp.

d)

Tuyến tụy.

57.

Tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái nhận máu từ:

a)

Các động mạch.

b)

Các tĩnh mạch.

c)

Các mao mạch.

d)

Các động mạch và tĩnh mạch.

58.

Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu là:

a)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể.

b)

Lọc các chất không cần thiết ra khỏi nước tiểu và tái hấp thu các chất cần thiết vào máu.

c)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết vào máu.

d)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở vào máu.

59.

Huyết áp tối đa là áp suất máu cao nhất trong chu kỳ tim.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

..

d)

.

60.

Cấu trúc sau đây chỉ có ở tĩnh mạch và giúp ngăn máu chảy ngược chiều, đặc biệt ở các chi dưới:

a)

Lớp cơ trơn dày.

b)

Màng đàn hồi.

c)

Van tĩnh mạch.

d)

Nội mạc rất dày.

61.

Lá tạng và lá thành của màng phổi nối tiếp nhau tại:

a)

Mặt ngoài phổi.

b)

Mặt trong phổi.

c)

Rốn phổi.

d)

Rãnh liên thùy phổi.

62.

Ở người, phần não nằm tựa lên phần nền của xương chẩm và liên tục với tủy gai là:

a)

Cầu não.

b)

Củ não sinh tư.

c)

Hành não.

d)

Tiểu não.

63.

Cơ vân là cơ hoạt động theo ý muốn.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

..

d)

.

64.

Trong cấu tạo của hormon T3 có:

a)

1 nguyên tử iod.

b)

2 nguyên tử iod.

c)

3 nguyên tử iod.

d)

4 nguyên tử iod.

65.

Yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến độ lọc ở cầu thận là:

a)

Lưu lượng máu đến thận.

b)

Hệ số lọc Kf.

c)

Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận.

d)

Áp suất keo trong huyết tương.

66.

Trypsin tiêu hoá chất protein là thành phần của:

a)

Dịch tụy.

b)

Dịch nước bọt.

c)

Dịch tuyến vị.

d)

Dịch của tuyến trắng.

67.

Trước khi tới rốn thận, động mạch thận chia thành:

a)

3 nhánh.

b)

4 nhánh.

c)

5 nhánh.

d)

6 nhánh.

68.

Khớp hông là sự tiếp giáp của chỏm xương đùi với:

a)

Ổ cối xương chậu.

b)

Gai chậu trước trên.

c)

Gai chậu sau trên.

d)

Hai lồi cầu xương chày.

69.

Chức năng ngoại tiết của thận là:

a)

Tạo thành nước tiểu.

b)

Tiết Erythropoietin giúp điều hòa sản sinh hồng cầu.

c)

Tiết Renin giúp điều hòa huyết áp.

d)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa vitamin D.

70.

Chức năng chính của thanh quản là:

a)

Phản xạ ho.

b)

Làm ẩm không khí.

c)

Phát âm.

d)

Phản xạ sặc.

71.

Sụn đơn lớn nhất của thanh quản là:

a)

Sụn nhẫn.

b)

Sụn giáp.

c)

Sụn phễu.

d)

Sụn nắp thanh môn.

72.

Tuyến giáp tiết ra hormon là:

a)

TSH.

b)

ACTH.

c)

GH.

d)

T3, T4.

73.

Máu từ tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới đổ về:

a)

Tâm nhĩ phải.

b)

Tâm nhĩ trái.

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm thất trái.

74.

Cơ hô hấp lớn nhất là:

a)

Cơ liên sườn.

b)

Cơ hoành.

c)

Cơ thang.

d)

Cơ ngực.

75.

Tại vòi tử cung, hiện tượng thụ tinh thường xảy ra ở vị trí:

a)

1/2 ngoài.

b)

1/3 ngoài.

c)

2/3 ngoài.

d)

3/4 ngoài.

76.

Tiêu hóa chất protein hoàn toàn là nhờ:

a)

Men Trypsin do tụy tiết ra.

b)

Men Pepsin do dạ dày tiết ra.

c)

Men Lipase phối hợp với dịch mật.

d)

Các men do gan tiết ra.

77.

Cấu tạo từ ngoài vào trong của bìu tương ứng với các lớp của thành bụng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

.

d)

.

78.

Đặc điểm cấu tạo của niệu quản:

a)

Nằm sau phúc mạc, dọc hai bên cột sống.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến thượng thận.

79.

Tác dụng của Aldosteron lên ống thận là:

a)

Tăng tái hấp thu Na+ và H2O chủ yếu ở ống thận.

b)

Bài tiết ra không phụ thuộc vào lượng máu mất.

c)

Tăng tái hấp thu Glucose.

d)

Giảm tái hấp thu Glucose.

80.

Thành phần thuộc xương vai là:

a)

Ổ cối.

b)

Mỏm quạ.

c)

Củ lớn.

d)

Rãnh gian củ.

81.

Phổi phải được chia thành:

a)

2 thùy.

b)

3 thùy.

c)

5 thùy.

d)

10 thùy.

82.

Đặc trưng quan trọng nhất để xác định đốt sống cổ là

a)

Lỗ ngang

b)

Hố sườn

c)

Mỏm ngang

d)

Mỏm gai tách đôi

83.

Thành phần thuộc xương vai là

a)

Ổ cối

b)

Mỏm quạ

c)

Củ lớn

d)

Rãnh gian củ

84.

Phổi phải được chia thành

a)

2 thùy

b)

3 thùy

c)

5 thùy

d)

10 thùy

85.

Chức năng chính của nhóm cơ vùng cẳng tay sau là

a)

Duỗi cổ tay

b)

Gấp cổ tay

c)

Gấp ngón tay

d)

Sấp cẳng tay

86.

Cấu tạo giải phẫu của tuyến cận giáp liên quan đặc biệt đến

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến thượng thận

87.

Tác dụng của Aldosteron lên ống thận là

a)

Tăng tái hấp thu Na+ và H2O chủ yếu ở ống thận

b)

Bài tiết ra không phụ thuộc vào lượng máu mắt

c)

Tăng tái hấp thu Glucose

d)

Giảm tái hấp thu Glucose

88.

Bình thường thận cao

a)

8 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

14 cm

89.

Thyroxin được tiết ra ở

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến tụy

90.

Loại mạch máu có thành mỏng nhất và là nơi chính diễn ra sự trao đổi chất dinh dưỡng, khí và chất thải giữa máu và tế bào

a)

Động mạch (Artery)

b)

Tiểu động mạch (Arteriole)

c)

Mao mạch (Capillary)

d)

Tĩnh mạch (Vein)

91.

Hố bầu dục nằm ở

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Trên vách liên nhĩ

d)

Trên vách liên thất

92.

Khí quản bắt đầu từ đốt sống

a)

C4

b)

C5

c)

C6

d)

C7

93.

Cơ có chức năng duỗi cẳng tay là

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ tam đầu

c)

Cơ qua cánh tay

d)

Cơ cánh tay

94.

Hệ thống nút điều khiển hoạt động của tim theo thứ tự từ trên xuống là

a)

Nút nhĩ thất - Nút xoang - Bó His - Mạng lưới Purkinje

b)

Nút xoang - Nút nhĩ thất - Bó His - Mạng lưới Purkinje

c)

Nút xoang - Bó His - Nút nhĩ thất - Mạng lưới Purkinje

d)

Nút nhĩ thất - Bó His - Nút xoang nhĩ - Mạng lưới Purkinje

95.

Cung lượng tim (Cardiac Output - CO) được tính bằng công thức

a)

CO = Huyết áp × Nhịp tim

b)

CO = Thể tích nhát bóp × Nhịp tim

c)

CO = Thể tích nhát bóp/Nhịp tim

d)

CO = Thể tích máu/Thể tích nhát bóp

96.

Tiếng tim thứ hai (T2) được tạo ra bởi sự kiện sinh lý sau

a)

Do đóng van động mạch

b)

Do cơ tâm thất giãn

c)

Do đóng van nhĩ thất

d)

Do đóng van tĩnh mạch

97.

Động mạch vành cung cấp máu cho tim là nhánh của

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch chủ lên

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Động mạch chủ bụng

98.

Trong dịch vị không có men tiêu hoá glucid

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Ở ống lượn gần, Natri được tái hấp thu khoảng

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

99%

100.

Loại thức ăn lưu ở dạ dày trong thời gian ngắn nhất là

a)

Thức ăn giàu glucid

b)

Thức ăn giàu protid

c)

Thức ăn giàu lipid

d)

Thức ăn hỗn hợp

101.

Ống dẫn tinh đoạn chậu hông có đặc điểm là

a)

Bắt chéo phía trước niệu quản

b)

Đi song song với niệu quản

c)

Bắt chéo phía sau niệu quản

d)

Đi vòng mặt trước bàng quang

102.

FSH là hormon

a)

Phát triển nang trứng

b)

Kích thích tạo hoàng thể

c)

Kích thích tinh trùng

d)

Ức chế sự rụng trứng

103.

Mạch máu nuôi tim xuất phát từ động mạch chủ lên là

a)

Động mạch vành trái, động mạch mũ

b)

Động mạch vành phải, động mạch mũ

c)

Động mạch vành trái, động mạch vành phải

d)

Động mạch chéo, động mạch mũ

104.

Máu từ 04 tĩnh mạch phổi sẽ đổ về

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

105.

Động mạch cấp máu cho ruột non là

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch ruột thẳng

d)

Động mạch thẹn trong

106.

Động mạch vị phải nuôi phần dạ dày xuất phát từ động mạch

a)

Thân tạng

b)

Vị tá tràng

c)

Gan riêng

d)

Mạc treo tràng trên

107.

Lớp cơ trơn ruột non có

a)

Một thớ

b)

Hai thớ

c)

Ba thớ

d)

Bốn thớ

108.

Tĩnh mạch phổi có đặc điểm giải phẫu sau

a)

Không có van

b)

Có van tổ chim

c)

Có van ba lá

d)

Có van móng

109.

Testosteron được tiết ra từ

a)

Ống sinh tinh

b)

Tinh hoàn

c)

Tế bào kẽ

d)

Lưới tinh

110.

Hormon do tuyến yên tiết ra là

a)

Insulin

b)

PTH

c)

Glucocorticoid

d)

GH

111.

Rốn thận nằm ở

a)

Bờ trong thận

b)

Mặt trên thận

c)

Bờ trên thận

d)

Mặt trước thận

112.

Đặc điểm giải phẫu của bàng quang là

a)

Nằm trước trực tràng, xương mu

b)

Nằm sau hố chậu nhưng trên hoành chậu

c)

Tam giác bàng quang tạo thành bởi 2 lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong

d)

Có dạng hình tháp, ba mặt, 1 đáy, 2 đỉnh

113.

Yếu tố nội của dạ dày có vai trò quan trọng trong quá trình hấp thu

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin K

d)

Vitamin B12

114.

Ở người, chức năng sinh lý của hạch nào là

a)

Kiểm soát hô hấp, hệ thống mạch, chức năng vận động của mắt

b)

Duy trì tư thế

c)

Phối hợp vận động

d)

Tiếp nhận cảm giác

115.

Cơ thuộc nhóm cơ trơn là

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ Delta

c)

Các lớp cơ thực quản

d)

Cơ tứ đầu đùi

116.

Bờ trên của gan tương ứng với

a)

Liên sườn 3 bên phải

b)

Liên sườn 4 bên phải

c)

Liên sườn 5 bên phải

d)

Liên sườn 6 bên phải

117.

Cơ thuộc vùng cánh tay sau là

a)

Tam đầu cánh tay

b)

Nhị đầu cánh tay

c)

Qua cánh tay

d)

Cánh tay

118.

Tận cùng dây thần kinh dưới xương chày là mặt cá ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Dây thần kinh sọ nào chịu trách nhiệm chính cho cảm giác ở vùng mặt và vận động cơ cắn là

a)

Dây thần kinh mặt (VII)

b)

Dây thần kinh sinh ba (V)

c)

Dây thần kinh thiệt hầu (IX)

d)

Dây thần kinh hạ thiệt (XII)

120.

Độ dài trung bình của niệu quản là

a)

15 cm

b)

25 cm

c)

35 cm

d)

45 cm

121.

Khúc II của tá tràng nằm ngang với

a)

Mức đốt sống thất lưng IV

b)

Mức đốt sống thất lưng II

c)

Mức đốt sống thất lưng I

d)

Mức đốt sống thất lưng I.

122.

Máu giàu CO2 có màu

a)

Hồng

b)

Đỏ

c)

Đỏ thẫm

d)

Tím

123.

Hormon do tuyến tuỵ tiết ra là

a)

Oxytocin

b)

Prolactin

c)

Thyroxin

d)

Insulin

124.

Chỗ hẹp thực quản ở giữa gọi là

a)

Eo nhẫn

b)

Eo phế chủ

c)

Eo hoành

d)

Eo khí quản

125.

Hố tim nằm ở

a)

Mặt trong phổi phải

b)

Mặt ngoài phổi phải

c)

Mặt trong phổi trái

d)

Mặt ngoài phổi trái

126.

Cấu tạo từ ngoài vào trong của bìu bao gồm 6 lớp

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Áp suất lọc trung bình tại cầu thận là

a)

8 mmHg

b)

10 mmHg

c)

12 mmHg

d)

14 mmHg

128.

30% tinh dịch được sản xuất bởi

a)

Tuyến hành niệu đạo

b)

Tuyến tiền liệt

c)

Ống dẫn tinh

d)

Túi tinh

129.

Vị trí của đỉnh phổi là

a)

Ở ngang mức bờ trên xương đòn

b)

Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

c)

Ở ngang mức bờ trên xương sườn I

d)

Ở trên đầu ức xương đòn khoảng 3 cm

130.

Vô sinh là khi số lượng tinh trùng trong 5 ml tinh dịch dưới

a)

20 triệu

b)

40 triệu

c)

60 triệu

d)

80 triệu

131.

Cấu tạo của phổi bao gồm

a)

2 mặt

b)

3 mặt

c)

4 mặt

d)

5 mặt

132.

Chức năng của tinh hoàn và buồng trứng là

a)

Sản xuất hợp tử

b)

Bài tiết hormon giới tính

c)

Sản xuất hợp tử và bài tiết hormon

d)

Bài tiết hormon hướng sinh dục

133.

Thận có 2 mặt (trước, sau), 2 cực (trên, dưới), 2 bờ (ngoài, trong)

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Các xương xoăn mũi nằm ở

a)

Thành ngoài mũi

b)

Thành trong mũi

c)

Thành trên mũi

d)

Thành dưới mũi

135.

Ngoài chức năng tạo nước tiểu, thận còn có chức năng nội tiết quan trọng là sản xuất hormone kích thích tủy xương tạo hồng cầu; đó là

a)

Erythropoietin (EPO)

b)

Renin

c)

Angiotensin II

d)

Aldosterone

136.

Pepsin là men tiêu hoá protein, là thành phần của

a)

Dịch tuỵ

b)

Dịch nước bọt

c)

Dịch tuyến vị

d)

Dịch của tuyến tràng

137.

Về mặt giải phẫu chức năng, hệ thần kinh tự chủ (thực vật) được chia thành hai phần hệ đối lập nhau là

a)

Hệ thần kinh trung ương và ngoại biên

b)

Hệ thần kinh cảm giác và vận động

c)

Hệ thần kinh giao cảm và đối giao cảm

d)

Hệ thần kinh động vật và thực vật

138.

Thành phần nào sau đây thuộc lồng ngực

a)

Xương ức

b)

Xương chậu

c)

Đốt sống bụng

d)

Xương đậu

139.

Động mạch chủ nhận máu giàu oxy từ

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

140.

Mặt trên của gan lên tới khoang liên sườn VI bên phải, liên quan tới cơ hoành, màng phổi, tim và màng tim

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Thể tích máu còn lại trong tâm thất sau khi tâm thất đã tống máu ra ngoài (cuối thì tâm thu) được gọi là

a)

Thể tích cuối tâm trương (End-diastolic volume)

b)

Thể tích nhát bóp (Stroke volume)

c)

Thể tích cuối tâm thu (End-systolic volume)

d)

Tiền tải (Preload)

142.

Nhũ tương hoà lipid nhờ vào

a)

Muối mật

b)

Sắc tố mật

c)

Acid mật

d)

Men lipase

143.

Nữ giới có nguy cơ nhiễm trùng tiểu nhiều hơn nam giới vì niệu đạo nữ ngắn hơn niệu đạo nam

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Tổng số vòng sụn của khí quản khoảng

a)

10-15 vòng

b)

16-20 vòng

c)

20-24 vòng

d)

24-28 vòng

145.

Đặc điểm niệu đạo nữ

a)

Nằm ở vùng thấp, rất dễ bị viêm nhiễm

b)

Niệu đạo nữ dài hơn niệu đạo nam

c)

Có 3 chỗ hẹp sinh lý

d)

Gồm 3 đoạn

146.

Thụ tinh là hiện tượng trứng và tinh trùng gặp nhau, hiện tượng này thường xảy ra ở

a)

Vòi tử cung

b)

Thân tử cung

c)

Cổ tử cung

d)

Âm đạo

147.

Giả sử áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận PtPt = 6060 mmHg, áp suất thủy tĩnh bào Bowman PbPb = 1818 mmHg, và áp suất keo mao mạch cầu thận PkPk = 3232 mmHg. Áp lực lọc hiệu dụng PLPL bằng

a)

4242 mmHg

b)

2828 mmHg

c)

1010 mmHg

d)

110110 mmHg

148.

Số lượng đốt sống cùng là

a)

3 đốt sống

b)

4 đốt sống

c)

5 đốt sống

d)

6 đốt sống

149.

Bình thường khi tim bóp để tống máu vào động mạch (tâm thất thu), các van tim phải đóng kín là

a)

Van 2 lá, van 3 lá

b)

Van động mạch chủ, van động mạch phổi

c)

Van động mạch phổi, van 2 lá

d)

Van động mạch chủ, van 3 lá

150.

Các tế bào thần kinh đệm có chức năng chính là phát sinh và dẫn truyền xung động thần kinh giống như các nơ-ron

a)

Đúng

b)

Sai