wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bhcs1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chẩn đoán xác định viêm phổi thùy căn cứ vào hội chứng nào?

a)

Nhiễm trùng và đông đặc phổi

b)

Suy hô hấp cấp và khạc đờm máu

c)

Nhiễm trùng và suy hô hấp cấp

d)

Tổn thương phế nang và phế quản lan tỏa

e)

Đông đặc phổi và tràn dịch màng phổi

2.

Kháng sinh lựa chọn chính cho viêm phổi do phế cầu là?

a)

Chloramphenicol

b)

Erythromycin

c)

Amikacin

d)

Kanamycine

e)

Gentamycine

3.

Đặc điểm đờm đặc trưng của viêm phổi thùy là?

a)

Đờm trắng quánh

b)

Đờm mủ vàng

c)

Đờm màu rỉ sắt

d)

Đờm máu

e)

Đờm lẫn bọt hồng

4.

Kháng sinh theo kinh nghiệm cho viêm phổi thùy nên ưu tiên diệt nhóm vi khuẩn nào?

a)

Gram dương (+)

b)

Gram âm (-)

c)

Vi khuẩn không điển hình

d)

Vi khuẩn kị khí

5.

Lựa chọn kháng sinh khi có kết quả kháng sinh đồ là?

a)

Căn cứ lâm sàng và diễn tiến để quyết định

b)

Cả A và C đều đúng

c)

Giữ nguyên phác đồ đang điều trị

d)

Thay đổi ngay theo kháng sinh đồ

6.

Nguyên nhân viêm phổi thùy hay gặp ở người trẻ là?

a)

Phế cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu

d)

Klebsiella pneumoniae

7.

Triệu chứng thực thể của tràn dịch màng phổi gồm:

a)

Rung thanh tăng; RRPN giảm; gõ đục

b)

Rung thanh giảm; RRPN giảm; gõ vang

c)

Rung thanh giảm; RRPN tăng; gõ vang

d)

Rung thanh giảm; RRPN giảm; gõ đục

8.

Triệu chứng cơ năng của tràn dịch màng phổi thường là:

a)

Đau ngực, khó thở nhanh nông, ho có đờm

b)

Đau ngực, khó thở nhanh nông, ho khan

c)

Đau ngực, khó thở, nhịp thở nhanh nông

d)

Đau ngực, khó thở, nhịp thở chậm

9.

Dịch màng phổi màu vàng tranh gồm các nguyên nhân nào?

a)

Lao phổi màng phổi, viêm màng phổi tiên phát, áp xe gan

b)

Lao màng phổi, viêm màng phổi tiên phát, áp xe phổi

c)

Viêm phổi, viêm màng phổi tiên phát, áp xe gan

d)

Lao phổi, viêm phổi tiến phát, áp xe gan

10.

Dịch màng phổi trong, Rivalta (-) gặp trong nguyên nhân nào?

a)

Hội chứng thận hư, suy tim, suy dinh dưỡng

b)

Hội chứng thận hư, suy dinh dưỡng, xơ gan

c)

Lao phổi màng phổi, suy tim, suy dinh dưỡng

d)

Hội chứng thận hư, viêm màng phổi tiên phát, áp xe gan

11.

Ung thư phổi có dịch màng phổi màu gì?

a)

Dịch màu vàng chanh

b)

Dịch màu trong

c)

Hồng hoặc đỏ có máu không đông

d)

Màu đục có mủ

12.

Những yếu tố nguy cơ gây COPD gồm:

a)

Nhiễm khuẩn, bụi và chất hóa học nghề nghiệp, ô nhiễm môi trường, hút thuốc

b)

Ô nhiễm môi trường trong và ngoài nhà, nhiễm khuẩn

c)

Nhiễm khuẩn, bụi và chất hóa học nghề nghiệp

d)

Hút thuốc lá, bụi và chất hóa học nghề nghiệp, ô nhiễm môi trường

13.

Triệu chứng cơ năng của COPD gồm:

a)

Ho, khạc đờm buổi sáng thường xuyên, khó thở

b)

Sốt, khạc đờm dai dẳng và khó thở

c)

Ho, sốt và khó thở

d)

Ho, khạc đờm buổi sáng, khó thở và sốt

14.

Đặc điểm ho trong COPD là:

a)

Ho chỉ xuất hiện vào ban ngày

b)

Ho suốt cả ngày lẫn đêm

c)

Ho chỉ xuất hiện về đêm gần sáng là chủ yếu

d)

Ho suốt cả ngày, ít khi ho vào ban đêm

15.

Đặc điểm khó thở trong COPD là:

a)

Khó thở thường xuyên tăng dần

b)

Khó thở chậm, thời gian thở ra ngắn

c)

Khó thở dai dẳng, từ từ nặng dần sau các đợt cấp

d)

Cả 2 và 3 đều đúng

16.

Các triệu chứng thực thể thường gặp trong COPD gồm:

a)

Cả 2 đều sai

b)

Cả 2 đều đúng

c)

Nhịp thở nhanh nông, nghe phổi rì rào phế nang giảm

d)

Dấu hiệu Hoover, tím trung tâm, lồng ngực hình thùng

17.

Dấu hiệu cận lâm sàng quan trọng nhất trong chẩn đoán COPD là:

a)

Chụp X quang phổi

b)

Xét nghiệm máu

c)

Thăm dò chức năng hô hấp

d)

Xét nghiệm đờm: tìm vi khuẩn gây bệnh

18.

Ý nào đúng với yếu tố nguy cơ của COPD?

a)

Đa số bệnh nhân bị COPD có tiền sử hút thuốc lá

b)

Có khoảng 1/5 bệnh nhân hút thuốc lá mắc COPD

c)

Tất cả các ý trên đều đúng

d)

Phụ nữ mang thai hút thuốc lá làm tăng nguy cơ cho thai nhi

19.

Nguyên nhân gây tâm phế mạn gồm:

a)

Bệnh phổi tắc nghẽn

b)

Các bệnh phổi hạn chế

c)

Cả A, B và C đều đúng

d)

Bệnh thuộc về động mạch phổi

20.

Thêm nguyên nhân gây tâm phế mạn là:

a)

Bệnh béo phì giảm thông khí phế nang, bệnh thần kinh cơ mạn tính

b)

Gù vẹo cột sống, tăng áp lực động mạch phổi; xơ phổi

c)

Cả hai phương án đều sai

d)

Cả hai phương án đều đúng

21.

Triệu chứng của bệnh Tâm phế mạn giai đoạn đầu

a)

Biểu hiện của tình trạng tăng áp lực ĐM phổi

b)

Phối hợp cả triệu chứng của tim và phổi

c)

Biểu hiện các triệu chứng của tim là chủ yếu

d)

Biểu hiện là chứng của bệnh lý của phổi

22.

Triệu chứng gan to trong bệnh TPM là do

a)

Suy tim phải

b)

Suy tim trái

c)

Tăng áp lực ĐM phổi

d)

Do xơ gan

23.

Định nghĩa Suy tim

a)

Suy tim là cung lượng tim không đủ đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

b)

Suy tim là cung lượng tim không đủ đáp ứng với nhu cầu Oxy của cơ thể

c)

Suy tim là cung lượng tim không đủ đáp ứng với nhu cầu máu của cơ thể

d)

Suy tim là cung lượng tim không đáp ứng đủ huyết động cho cơ thể

24.

Triệu chứng suy tim phải

a)

Tức ngực, khó thở, ho khan, mỏm tim lệch phải, Nhịp tim chậm

b)

khó thở, ho khan, mỏm tim lệch phải, Nhịp tim nhanh, Thối TT cơ năng

c)

Đau, tức hạ sườn phải. Khó thở, Tím tùy mức độ, Phù, gan to

d)

Tức ngực, khó thở, ho khan, Tím môi, ngón chi, Nhịp tim nhanh, Phù

25.

Triệu chứng suy tim trái

a)

Tức ngực, khó thở, ho khan, mỏm tim lệch trái, Nhịp tim nhanh, Phù

b)

khó thở, ho khan, mỏm tim lệch trái, Nhịp tim nhanh, Thối TT cơ năng

c)

Tức ngực, khó thở, ho khan, mỏm tim lệch trái, Nhịp tim chậm

d)

Tức Hạ sườn phải, khó thở, ho khan, mỏm tim lệch trái,Nhịp tim nhanh

26.

Nguyên nhân suy tim toàn bộ

a)

Do thiếu VTM B1, Basedow, Thiếu máu nặng

b)

Gồm A và C

c)

Do biến chứng của suy tim phải hoặc suy tim trái tiến triển

d)

Gồm tất cả các nguyên nhân suy tim phải và trái

27.

Nguyên nhân suy tim phải gồm

a)

Bệnh phổi mạn tính, bệnh lý lồng ngực, cột sống ngực, Bệnh lý van tim

b)

Bệnh phổi mạn tính, bệnh lý lồng ngực, cột sống ngực, Rối loạn nhịp tim

c)

Bệnh phổi mạn tính, bệnh lý lồng ngực, cột sống ngực, Bệnh lý van tim

d)

Bệnh phổi mạn tính, Dị dạng lồng ngực, Tim bẩm sinh, Bệnh lý van tim

28.

Nguyên nhân suy tim trái

a)

Tăng huyết áp, bệnh lý van tim, tim bẩm sinh, tổn thương cơ tim, rối loạn nhịp

b)

Tăng huyết áp, bệnh lý van tim, Rối loạn nhịp, tổn thương cơ tim.

c)

Tăng huyết áp, bệnh lý van tim, tim bẩm sinh, rối loạn nhịp, bệnh lý phổi.

d)

Tăng huyết áp, bệnh lý van tim, tim bẩm sinh, tổn thương cơ tim..

29.

Nguyên nhân nhồi máu cơ tim gồm

a)

Xơ vữa động mạch vành, cục máu đông, co thắt ĐM vành, do dùng Cocaine

b)

Xơ vữa động mạch vành, co thắt ĐM vành, Đái tháo đường, Hút thuốc lá

c)

Xơ vữa động mạch vành, cục máu đông, co thắt ĐM vành, do béo phì

d)

Xơ vữa động mạch vành, cục máu đông, co thắt ĐM vành, do tăng huyết áp

30.

Yếu tố nguy cơ gây nhồi máu cơ tim gồm

a)

Xơ vữa động mạch vành, hút thuốc, co thắt ĐM vành, do béo phì

b)

Yếu tố gia đình, co thắt ĐM vành, Đái tháo đường, Hút thuốc lá

c)

Rối loạn Lipid máu, cục máu đông, co thắt ĐM vành, do dùng Cocaine

d)

Rối loạn Lipid máu, béo phì, đái tháo đường, do tăng huyết áp, yếu tố gia đình

31.

Yếu tố nào không phải là nguy cơ gây nhồi máu cơ tim.

a)

Rối loạn chuyển hoá Lipid máu

b)

Người hút thuốc lá lâu năm

c)

Cục máu đông từ nơi khác đến làm tắc mạch vành

d)

Người mắc bệnh đái tháo đường

32.

Yếu tố nào không phải là nguyên nhân gây nhồi máu cơ tim.

a)

Xơ vữa động mạch vành

b)

Do dùng các chất gây nghiện (Cocaine)

c)

Rối loạn chuyển hoá Lipid máu

d)

Cục máu đông từ nơi khác đến làm tắc mạch vành

33.

Triệu chứng hay gặp nhất của nhồi máu cơ tim là

a)

Đau ngực điển hình

b)

Khó thở

c)

Choáng ngất

d)

Tất cả các phương án trên

34.

Triệu chứng đau ngực thường không xuất hiện ở bệnh nhân NMCT có

a)

Rối loạn chuyển hoá Lipid

b)

Đái tháo đường

c)

Nguyên nhân do dùng chất gây nghiện Cocaine

d)

Hút thuốc lá lâu năm

35.

Triệu chứng cơ năng của Đái tháo đường tuýp 1

a)

BN tuổi cao ăn nhiều, uống nhiều, đái nhiều, gầy sút cân nhiều

b)

Ăn kém, mệt mỏi uống nhiều, đái nhiều, gầy nhiều

c)

Ăn nhiều, uống nhiều, đái nhiều, tăng cân nhiều

d)

BN trẻ tuổi, ăn nhiều, uống nhiều, đái nhiều, gầy sút cân nhiều

36.

Bệnh đái tháo đường gồm có mấy nhóm theo ADA

a)

3 nhóm

b)

1 nhóm duy nhất

c)

4 nhóm

d)

2 nhóm

37.

Các yếu tố nguy cơ gây bệnh đái tháo đường.

a)

Béo phì, Tăng huyết áp, tiền sử gia đình Cường tuyến yên

b)

Cường tuyến yên, Tuyến giáp, Béo phì, Tăng huyết áp, tiền sử gia đình

c)

Béo phì, Tăng huyết áp, tiền sử gia đình Cường tuyến thượng thận

d)

Béo phì, Tăng huyết áp, Tiền sử gia đình, rối loạn mỡ máu, chủng tộc

38.

Nguyên nhân ngoài tuỵ gây bệnh đái tháo đường

a)

Cường các tuyến: Tuyến yên, Tuyến giáp, Tuyến vỏ thượng thận

b)

Cường các tuyến yên tuyến giáp, Tuyến thượng thận, Đái tháo đường thai nghén

c)

Cường các tuyến yên, tuyến giáp, tuyến thượng thận, Tiền sử gia đình

d)

Cường các tuyến yên tuyến giáp, Tuyến thượng thận, Béo phì

39.

Các nhóm nguyên nhân gây bệnh đái tháo đường.

a)

Bệnh tuyến Tuỵ, tuyến yên, tuyến thượng thận, tuyến giáp

b)

Có 2 loại nguyên nhân đái tháo đường là ngoài tuỵ và tại tuỵ

c)

Do bệnh lý tuyến tuỵ làm giảm tiết Insulin gây ra

d)

Cả A và B

40.

Nguyên nhân loét dạ dày tá tràng

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Do mất cân bằng giữa 2 yếu tố bảo vệ và huỷ hoại

c)

Các thuốc corticoit, các thuốc hạ sốt giảm đau không steroid, thuốc chẹn giao cảm

d)

Sự căng thẳng thần kinh quá mức và kéo dài, yếu tố gia đình, thiếu dinh dưỡng

41.

Yếu tố nguy cơ gây loét dạ dày tá tràng

a)

Căng thẳng thần kinh, Vi khuẩn HP, yếu tố gia đình, thiếu dinh dưỡng

b)

Cả B và C

c)

Các thuốc corticoit, các thuốc hạ sốt giảm đau không steroid, thuốc chẹn giao cảm

d)

Do mất cân bằng giữa 2 yếu tố bảo vệ và huỷ hoại, Vi khuẩn HP

42.

Triệu chứng chính của loét dạ dày tá tràng là

a)

Ợ hơi ợ chua, nôn nấc, buồn nôn

b)

Đau bụng có tính chất chu kỳ, từng đợt, vị trí tuỳ theo vị trí loét

c)

Chướng hơi, táo bón hoặc rối loạn tính chất phân

d)

Tất cả các phương án trên

43.

Triệu chứng thường gặp của loét dạ dày tá tràng là

a)

Đau bụng có tính chất chu kỳ, từng đợt, vị trí tuỳ theo vị trí loét

b)

Ợ hơi ợ chua, nôn nấc, buồn nôn

c)

Chướng hơi, táo bón hoặc rối loạn tính chất phân

44.

Dự phòng loét dạ dày tá tràng cần

a)

A và B

b)

Tránh căng thẳng thần kinh, ăn uống lành mạnh

c)

Không ăn uống chất chua, cay quá mức, không uống rượu bia

d)

Làm việc điều độ, tránh mọi kích thích quá mức

45.

Để dự phòng biến chứng của loét dạ dày cần

a)

Phát hiện điều trị triệt để viêm, loét; thận trọng khi dùng chống viêm, Steroid ở người có tiền sử loét

b)

Phát hiện điều trị triệt để viêm, loét; thận trọng khi dùng chống viêm, Steroid; diệt HP dự phòng cho người HP(+)

c)

Phát hiện điều trị triệt để viêm, loét; thận trọng khi dùng chống viêm, Steroid; hạn chế kích thích

d)

Phát hiện điều trị triệt để viêm, loét; thận trọng khi dùng chống viêm, Steroid; điều trị HP dự phòng cộng đồng

46.

Nguyên nhân gây uy thận mạn

a)

Viêm cầu thận mạn, viêm thận, bể thận mạn, viêm thận kẽ, bệnh mạch thận, thận bẩm sinh

b)

Viêm cầu thận mạn, viêm thận, bể thận mạn, viêm thận kẽ, suy thận cấp, thận bẩm sinh

c)

Viêm cầu thận mạn, viêm thận, bể thận mạn, viêm thận kẽ, sỏi thận, thận bẩm sinh

d)

Viêm cầu thận mạn, viêm thận, bể thận mạn, sỏi thận, bệnh mạch thận, thận bẩm sinh

47.

Triệu chứng lâm sàng suy thận mạn

a)

Tăng huyết áp gặp ở tất cả bệnh nhân suy thận mạn

b)

Thiếu máu thường gặp, mức độ tùy giai đoạn

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Phù thường gặp ở tất cả các giai STM do mọi nguyên nhân

48.

Triệu chứng lâm sàng suy thận mạn

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Tăng huyết áp gặp ở tất cả bệnh nhân suy thận mạn

c)

Viêm ngoại tâm mạc, sẩn ngứa, suy tim chuột rút

d)

Phù là triệu chứng thường gặp ở mọi nguyên nhân

49.

Triệu chứng lâm sàng có giá trị báo hiệu nguy cơ tử vong trong 1-4 ngày ở bệnh nhân suy thận mạn

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Tiếng cọ màng ngoài tim

c)

Suy tim

d)

Tăng huyết áp khó điều trị

50.

Nôn, ỉa chảy, hoặc xuất huyết tiêu hóa thường gặp ở giai đoạn suy thận mạn

a)

Giai đoạn III trở đi

b)

Giai đoạn IV trở đi

c)

Giai đoạn II trở đi

d)

Giai đoạn cuối

51.

Xuất huyết tiêu hóa ở bệnh nhân suy thận mạn xét nghiệm thường thấy

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Rối loạn đông máu trầm trọng

c)

Giảm tiểu cầu

d)

Ure máu tăng cao

52.

Những triệu chứng lâm sàng rất hay gặp trong suy thận mạn là

a)

Tăng huyết áp, thiểu niệu hoặc vô niệu, thiếu máu

b)

Tăng huyết áp, hội chứng tăng ure huyết, thiếu máu

c)

Tăng huyết áp, phù, thiếu máu

d)

Tăng huyết áp, phù, thiếu máu, hội chứng tăng ure huyết

53.

Giai đoạn cuối của suy thận mạn thường hôn mê do

a)

Ure huyết tăng cao

b)

Thiếu máu nặng

c)

Suy tim

d)

Biến chứng đột quỵ não

54.

Viêm đài bể thận là nhiễm khuẩn ở

a)

Tổ chức cầu thận

b)

Tổ chức nhu mô của thận

c)

Tổ chức kẽ thận

d)

Tất cả các tổ chức trên

55.

Viêm đài bể thận thường gặp ở nữ nhiều hơn nam và lứa tuổi gặp nhiều nhất là

a)

Từ 10 đến 20 tuổi

b)

Từ 20 đến 45 tuổi

c)

Từ 46 đến 55 tuổi

d)

Trên 55 tuổi

56.

Nguyên nhân gây bệnh viêm đài bể thận là

a)

Đái tháo đường, thai kỳ, vi rút

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Sỏi tiết niệu và các bệnh lý gây ứ trệ nước tiểu

d)

Vi khuẩn Gram (-) và Gram (+)

57.

Biện pháp dự phòng loét dạ dày tá tràng hiệu quả nhất

a)

Uống nước lạnh sau ăn để trung hòa acid

b)

Ăn đồ cay để tăng tiết nhầy bảo vệ niêm mạc

c)

Dùng NSAID liều cao khi đau, uống sau ăn

d)

Không hút thuốc, hạn chế rượu bia, caffeine

58.

Yếu tố nguy cơ dẫn đến loét dạ dày tá tràng

a)

Ăn nhiều chất xơ không hòa tan

b)

Uống sữa mỗi ngày sau bữa tối

c)

Nhiễm Helicobacter pylori kéo dài

d)

Tập thể dục cường độ cao thường xuyên

59.

Một bệnh nhân suy thận mạn có tăng huyết áp khó kiểm soát, da ngứa, thiếu máu. Dấu hiệu nào khiến cần nhập viện khẩn cấp?

a)

Huyết áp 140/90 mmHg ổn định

b)

Tiếng cọ màng ngoài tim

c)

Tiểu đêm tăng nhưng không đau

d)

Thiếu máu nhẹ kéo dài

60.

Trong suy thận mạn, vì sao bệnh nhân dễ xuất huyết tiêu hóa?

a)

Tăng cortisol làm loét niêm mạc

b)

Thiếu vitamin C gây vỡ mao mạch

c)

Giảm tiểu cầu và rối loạn đông máu

d)

Tăng nhu động ruột gây trầy xước

61.

Ở bệnh nhân viêm đài bể thận, yếu tố thuận lợi làm nhiễm khuẩn kéo dài là

a)

Uống nhiều nước mỗi ngày

b)

Không dùng kháng sinh bừa bãi

c)

Tắc nghẽn đường tiết niệu do sỏi

d)

Đi tiểu ngay khi buồn tiểu

62.

Nhóm vi khuẩn thường gặp có tỷ lệ cao gây viêm đài bể thận là nhóm nào?

a)

Nhóm vi khuẩn Gram (-)

b)

Do các vi khuẩn lây qua đường tình dục

c)

Nhóm vi khuẩn Gram (+)

d)

Do virus và tạp khuẩn

63.

Các yếu tố thuận lợi thường gặp gây viêm đài bể thận gồm nội dung nào đúng?

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Sỏi, u hệ tiết niệu, u tuyến tiền liệt, thận đa nang, đái tháo đường

c)

Sỏi, u hệ tiết niệu, u vùng chậu đè ép, thai to đè ép vào

d)

Sỏi, u hệ tiết niệu, u vùng chậu đè ép, u tuyến tiền liệt, dị dạng thận, niệu quản

64.

Khi acid uric tăng cao sẽ gây bệnh ở vị trí nào?

a)

Lắng đọng ở thận

b)

Gồm tất cả các phương án trên

c)

Lắng đọng ở nội tạng

d)

Lắng đọng ở màng hoạt dịch gây viêm khớp

65.

Nguyên nhân gây tăng acid uric bao gồm yếu tố nào đúng?

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Tăng bẩm sinh, yếu tố gia đình, cơ địa do rối loạn chuyển hóa purin

c)

Do ăn nhiều thức ăn có chứa purin

d)

Do tăng cường giáng hóa purin nội sinh, giảm thải acid uric qua thận

66.

Nguyên nhân gây tăng acid uric trong gout nguyên phát là gì?

a)

A và B đúng

b)

Gắn liền với yếu tố di truyền và cơ địa do rối loạn chuyển hóa purin

c)

Do tăng cường giáng hóa purin nội sinh, giảm thải acid uric

d)

Do ăn nhiều nhất là những thức ăn có nhiều purin

67.

Nguyên nhân gây tăng acid uric trong gout thứ phát là gì?

a)

Do ăn nhiều nhất là những thức ăn có nhiều purin

b)

Do tăng cường giáng hóa purin nội sinh, giảm thải acid uric

c)

Gắn liền với yếu tố di truyền và cơ địa do rối loạn chuyển hóa purin

d)

A và B đúng

68.

Nguyên nhân gây tăng acid uric trong gout thứ phát trừ yếu tố nào?

a)

Gắn liền với yếu tố di truyền và cơ địa do rối loạn chuyển hóa purin

b)

Do tăng cường giáng hóa purin nội sinh, giảm thải acid uric

c)

Do ăn nhiều nhất là những thức ăn có nhiều purin

d)

A và B đúng

69.

Triệu chứng của gout cấp thường gặp là gì?

a)

Thường sưng nóng đỏ đau ở khớp ngón cái bàn chân 2 bên

b)

Sưng nóng đỏ đau ở bất kỳ khớp nào, sốt nhẹ

c)

Sưng nóng đỏ đau thường xuất hiện đầu tiên ở chân khớp bàn ngón I

d)

Chỉ sưng nóng đỏ đau ở khớp bàn ngón cái chân

70.

Các yếu tố nguy cơ đột quỵ có thể thay đổi được gồm nội dung nào?

a)

Tăng huyết áp, yếu tố gia đình và béo phì

b)

Tăng huyết áp, rối loạn lipid và béo phì

c)

Tuổi, giới, tăng huyết áp và béo phì

d)

Tăng huyết áp, yếu tố gia đình và chủng tộc

71.

Triệu chứng đột quỵ não bao gồm nội dung nào?

a)

Liệt 2 chi dưới, liệt mặt trung ương, rối loạn ý thức

b)

Liệt nửa người (2 chi dưới), đau đầu, nôn

c)

Liệt tứ chi, đau đầu chóng mặt, mất thị lực

d)

Liệt nửa người trái hoặc phải, đau đầu chóng mặt

72.

Bệnh nhân bị đột quỵ não phải cho uống thuốc hạ huyết áp ngay khi nào?

a)

Huyết áp ≥ 185/100 mmHg

b)

Huyết áp 200/110 mmHg

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

73.

Nguyên nhân gây đột quỵ não chủ yếu là gì?

a)

Chủ yếu là tăng huyết áp, u não hoại tử, bệnh loxemi cấp tính

b)

Vữa xơ động mạch, do co thắt mạch, rối loạn đông máu

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Do vỡ mạch máu não gây chảy máu não hoặc do tắc mạch máu não

74.

Các yếu tố nguy cơ đột quỵ ngoại trừ nội dung nào?

a)

Rối loạn lipid máu, tăng huyết áp, đái tháo đường, các bệnh tim mạch

b)

Protein niệu, dùng thuốc tránh thai, béo phì, tăng kết dính tiểu cầu

c)

Thiếu máu não cục bộ thoáng qua, rối loạn lipid máu, tiền sử chấn thương đầu

d)

Tăng huyết áp, đái tháo đường, các bệnh tim mạch

75.

Các yếu tố nguy cơ đột quỵ không thể thay đổi được là nội dung nào?

a)

Tăng huyết áp, đái tháo đường, các bệnh tim mạch

b)

Rối loạn lipid máu, tăng huyết áp, hút thuốc lá, các bệnh tim mạch

c)

Protein niệu, dùng thuốc tránh thai, béo phì, tuổi và giới

d)

Yếu tố gia đình, di truyền và chủng tộc, tuổi giới

76.

Trong gout cấp, khớp nào thường bị tấn công đầu tiên?

a)

Khớp khuỷu tay phải

b)

Khớp bàn ngón cái chân

c)

Khớp gối hai bên

d)

Khớp cổ chân trái

77.

Viêm đài bể thận thường do vi khuẩn nhóm nào xâm nhập đường tiết niệu?

a)

Ký sinh trùng đường máu

b)

Virus hô hấp

c)

Gram dương da

d)

Gram âm đường ruột

78.

Tăng acid uric có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Loãng xương nặng

b)

Thiếu máu tan máu

c)

Viêm da dị ứng

d)

Sỏi thận do urat

79.

Huyết áp ngưỡng nào cần cân nhắc hạ áp ngay trong đột quỵ?

a)

Trên 160/90 mmHg

b)

Khoảng 175/95 mmHg

c)

Dưới 150/85 mmHg

d)

Từ 185/100 mmHg

80.

Triệu chứng thường gặp nhất của shock nói chung là gì?

a)

Huyết áp tụt, trụy mạch, mạch nhanh nhỏ

b)

Mạch chậm đều, huyết áp bình thường, bệnh nhân tỉnh

c)

Hôn mê sâu, huyết áp không đổi, mạch chậm to

d)

Huyết áp tăng, mạch mạnh, da ấm đỏ

81.

Dấu hiệu gợi ý shock nhiễm khuẩn điển hình gồm tổ hợp nào?

a)

Trụy mạch, huyết áp tăng, bệnh nhân tỉnh táo

b)

Huyết áp giảm nhẹ, da lạnh, không sốt

c)

Hôn mê nhẹ, huyết áp dao động, mạch chậm đều

d)

Huyết áp tụt, trụy mạch, có bằng chứng nhiễm khuẩn

82.

Shock mất máu đặc trưng bởi biểu hiện nào sau đây?

a)

Hôn mê sớm, huyết áp tăng, mạch chậm

b)

Huyết áp giảm, trụy mạch, da có vân tím

c)

Trụy mạch nhưng huyết áp bình thường ban đầu

d)

Da nóng, áp lực tĩnh mạch trung tâm tăng

83.

Trong shock do suy tim cấp hoặc ép tim cấp, thay đổi nào thường gặp?

a)

Thiểu niệu luôn xảy ra từ sớm

b)

Huyết áp tụt nhưng áp lực tĩnh mạch trung tâm giảm

c)

Hôn mê nhẹ, huyết áp dao động, mạch nhanh nhỏ

d)

Huyết áp giảm, da lạnh có vân tím

84.

Diễn biến huyết áp trong shock thường như thế nào?

a)

Dao động trước khi trụy, kèm theo huyết áp tăng

b)

Dao động trước khi trụy, kèm theo huyết áp giảm dần

c)

Tăng ngắn rồi giảm chậm, hầu như không dao động

d)

Tụt đột ngột không dao động, sau đó hồi phục ngay

85.

Thông số lâm sàng cần theo dõi sát trong shock là gì?

a)

Huyết áp, mạch, màu sắc da, nhịp thở và ý thức

b)

Màu sắc da và ý thức là không quan trọng

c)

Chỉ huyết áp và mạch, bỏ qua nhịp thở

d)

Huyết áp và số lượng nước tiểu là không cần

86.

Dấu hiệu phân biệt shock nhiễm khuẩn với các loại khác là gì?

a)

Có bằng chứng nhiễm khuẩn kèm trụy mạch

b)

Da có vân tím rõ rệt không sốt

c)

Áp lực tĩnh mạch trung tâm tăng cao

d)

Bệnh nhân luôn tỉnh táo, không sốt

87.

Ở shock mất máu, tình trạng da điển hình là gì?

a)

Da lạnh, có vân tím, nhợt nhạt

b)

Da khô, nóng, phát ban khu trú

c)

Da nóng, ẩm, đỏ toàn thân

d)

Da bình thường, không đổi màu

88.

Trong shock, nhịp mạch thường thay đổi như thế nào?

a)

Mạch đều, biên độ lớn

b)

Mạch chậm mạnh, dễ bắt

c)

Mạch không đổi theo thời gian

d)

Mạch nhanh nhỏ, khó bắt

89.

Biểu hiện ý thức thường gặp trong shock nặng là gì?

a)

Mất trí nhớ tạm thời

b)

Kích thích mạnh kéo dài

c)

Tỉnh táo hoàn toàn

d)

Hôn mê hoặc lơ mơ

90.

Trong shock do tim, áp lực tĩnh mạch trung tâm có xu hướng thế nào?

a)

Tăng rõ, phản ánh ứ trệ tĩnh mạch

b)

Giảm mạnh, do giảm hồi lưu

c)

Bình thường, không biến đổi

d)

Lúc tăng lúc giảm không liên quan

91.

Dấu hiệu sớm gợi ý thiểu niệu trong shock là gì?

a)

Huyết áp tăng và mạch chậm to

b)

Huyết áp giảm và mạch nhanh nhỏ

c)

Ý thức tỉnh táo và uống nhiều nước

d)

Da nóng và sốt cao kéo dài

92.

Type Shigella gây bệnh nặng nhất là:

a)

Shigella dysenteriae 10

b)

Shigella dysenteriae 1

c)

Shigella boydii 2

d)

Shigella flexneri 2

e)

Shigella sonnei 1

93.

Shigella dysenteriae có các độc tố sau:

a)

Chỉ có ngoại độc tố

b)

Nội độc tố và ngoại độc tố ruột

c)

Chỉ có nội độc tố

d)

Nội độc tố và ngoại độc tố

e)

Nội độc tố và ngoại độc tố thần kinh

94.

Trong lý trực khuẩn, nguồn lây chủ yếu là:

a)

Người bệnh ở giai đoạn toàn phát

b)

Người bệnh ở giai đoạn hồi phục

c)

Người bệnh ở giai đoạn lui bệnh

d)

Người lành mang trùng

e)

Người bệnh ở giai đoạn ủ bệnh

95.

Phòng bệnh lý trực khuẩn, biện pháp nào sau đây là đơn giản, ít tốn kém, dễ được cộng đồng chấp nhận và hữu hiệu:

a)

Xây hố xí hợp vệ sinh

b)

Rửa tay sạch bằng xà phòng

c)

Hạn chế tiếp xúc người bệnh

d)

Không ăn các loại rau sống

e)

Sử dụng nguồn nước sạch

96.

Dịch cúm

a)

Dịch tản phát cả 4 mùa nhưng thường thành dịch vào mùa lạnh

b)

Thường kéo dài khoảng hơn 2 tháng

c)

Thường xảy ra theo chu kỳ đều đặn 2-3 năm

d)

Trong những năm gần đây chỉ xảy ra ở châu Á và châu Phi

e)

Chỉ xuất hiện ở vùng khí hậu ôn đới

97.

Thời gian ủ bệnh của Cúm khoảng:

a)

Từ 1 - 3 ngày

b)

Từ 7 - 10 ngày

c)

Từ 3 - 5 ngày

d)

Từ 5 - 7 ngày

98.

Đặc điểm của sốt trong bệnh cúm:

a)

Chỉ sốt về chiều sau khi hoạt động

b)

Xuất hiện đột ngột và tăng lên nhanh chóng trong những giờ đầu

c)

Sốt nhẹ kéo dài nhiều ngày liên tiếp

d)

Tăng dần trong vòng một tuần đầu bệnh

99.

Điều trị bệnh nhân cúm thể thông thường gồm những gì?

a)

Thuốc: hạ sốt, an thần, vitamin

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Cách ly bệnh nhân

d)

Cho bệnh nhân nghỉ ngơi

100.

Bệnh thủy đậu gặp chủ yếu ở đối tượng nào?

a)

Trung niên

b)

Người già

c)

Sơ sinh

d)

Trẻ em

101.

Bệnh thủy đậu tăng mạnh vào mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu, đông xuân

d)

Mùa đông

e)

Mùa thu

102.

Thời kỳ ủ bệnh trung bình của bệnh thủy đậu là bao lâu?

a)

2 tuần

b)

3 tuần

c)

4 tuần

d)

1 tuần

103.

Thời kỳ khởi phát bệnh thủy đậu kéo dài bao lâu?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

104.

Thời gian lây bệnh thủy đậu là khi nào?

a)

Bắt đầu 24 giờ trước khi có phát ban cho đến khi các nốt đậu đóng mày

b)

Bắt đầu 24 giờ trước khi có phát ban cho đến khi hết sốt

c)

Bắt đầu 48 giờ trước khi có phát ban và kéo dài 7-8 ngày

d)

Bắt đầu 48 giờ sau khi có phát ban và kéo dài 7-8 ngày

105.

Đặc điểm của nốt đậu trong bệnh thủy đậu là gì?

a)

Cùng một lứa tuổi, bắt đầu ở thân mình, mặt rồi lan ra tứ chi

b)

Nhiều lứa tuổi khác nhau, bắt đầu ở thân mình, mặt rồi lan khắp tứ chi

c)

Cùng một lứa tuổi, bắt đầu ở khắp nơi

d)

Nhiều lứa tuổi khác nhau, bắt đầu ở tứ chi, mặt rồi lan khắp thân mình

106.

Biến chứng hay gặp nhất của bệnh thủy đậu là gì?

a)

Bội nhiễm da

b)

Hội chứng Reye

c)

Viêm phổi

d)

Viêm não

107.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với nốt đậu trong thủy đậu?

a)

Có hình tròn hoặc hình giọt nước

b)

Mọc nhiều đợt trên một vùng da

c)

Có thể mọc ở niêm mạc miệng, đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu

d)

Thường có đường kính 13-20 mm

108.

Nhiễm trùng da trong bệnh thủy đậu thường do tác nhân nào gây nên?

a)

Thường do phế cầu gây nên

b)

Thường do tụ cầu vàng và liên cầu gây nên

c)

Thường do phế cầu và tụ cầu gây nên

d)

Thường do phế cầu và liên cầu gây nên

109.

Biện pháp đơn giản để hạn chế bội nhiễm trong bệnh thủy đậu là gì?

a)

Dùng các thuốc kháng histamin

b)

Điều trị bằng Penicillin ngay từ đầu

c)

Bôi các nốt đậu bằng xanh methylen

d)

Vệ sinh thân thể tốt

110.

Điều trị triệu chứng của bệnh thủy đậu bao gồm gì?

a)

Phòng loét da và viêm phổi

b)

Giảm ho và giảm ngứa

c)

Hạ sốt và giảm ngứa

d)

Giảm ho và đau ngực

e)

Hạ sốt và giảm số lượng nốt đậu

111.

Các thuốc kháng virus có thể sử dụng để điều trị thủy đậu là gì?

a)

Vidarabine và Acyclovir

b)

Lamivudine và Adefovir

c)

Ribavirin và Zidovir

d)

AZT và Lamivudine

112.

Quai bị là một bệnh có tính miễn dịch như thế nào?

a)

Có tính miễn dịch bền vững

b)

Có tính miễn dịch tạm thời

113.

Tần suất cao trong bệnh quai bị gặp ở lứa tuổi nào?

a)

Dưới 2 tuổi

b)

Từ 16 - 29 tuổi

c)

Từ 2 - 4 tuổi

d)

Từ 5 - 15 tuổi

e)

Trên 30 tuổi

114.

Thời gian lây truyền của bệnh quai bị là khi nào?

a)

Khi tuyến nước bọt sưng lớn

b)

Từ cuối thời kỳ ủ bệnh đến ngày thứ 9 của bệnh

c)

7 ngày trước đến 9 ngày sau khi sưng tuyến mang tai

d)

Trong vòng 1 tuần từ khi sưng tuyến mang tai

115.

Biểu hiện thường gặp nhất trong bệnh quai bị sau viêm tuyến nước bọt là gì?

a)

Viêm cơ tim

b)

Viêm buồng trứng

c)

Viêm tụy cấp

d)

Viêm não-màng não

e)

Viêm tinh hoàn

116.

Đặc điểm của viêm tinh hoàn trong quai bị là gì?

a)

Thường viêm một bên

b)

Thường viêm hai bên

c)

Thường gặp ở trẻ em

d)

Gây tỷ lệ vô sinh cao

117.

Thời gian ủ bệnh của quai bị là bao lâu?

a)

21-25 ngày

b)

18-20 ngày

c)

8-10 ngày

d)

11-17 ngày

118.

Viêm tinh hoàn do quai bị thường gặp ở lứa tuổi nào?

a)

Trung niên

b)

Trẻ em

c)

Thanh niên

119.

Các triệu chứng của viêm tinh hoàn do quai bị gồm dấu hiệu nào sau đây?

a)

Tinh hoàn sưng to, nóng, đỏ, đau

b)

Tiểu buốt, tiểu rát nhẹ

c)

Đau bụng vùng hạ vị

d)

Sốt cao, đau đầu kéo dài

120.

Điều trị viêm tinh hoàn trong quai bị bao gồm các biện pháp sau ngoại trừ lựa chọn nào?

a)

Dùng Aspirin để giảm đau và chống viêm

b)

Chườm nóng quanh tinh hoàn

c)

Có thể dùng Corticoide khi viêm tinh hoàn trầm trọng

d)

Mặc quần lót chặt để nâng tinh hoàn

e)

Nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường

121.

Nguồn bệnh chủ yếu của bệnh dịch tả là gì?

a)

Phân và chất nôn của bệnh nhân

b)

Người bệnh và người lành mang vi khuẩn

c)

Thức ăn bị nhiễm vi khuẩn tả

d)

Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn

122.

Bệnh tả lan truyền chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Thức ăn bị ruồi nhặng bâu

b)

Không vệ sinh trước khi ăn và sau khi đi tiêu

c)

Hố xí không hợp vệ sinh

d)

Nguồn nước bị ô nhiễm nặng

123.

Tả là một bệnh cảnh thuộc loại nào?

a)

Nhiễm độc cấp đường tiêu hoá

b)

Nhiễm trùng, nhiễm độc toàn thân

c)

Nhiễm trùng, nhiễm độc cấp đường tiêu hoá

d)

Nhiễm trùng đường tiêu hoá cấp

124.

Bệnh tả dễ trở thành dịch lớn và lan rộng ở môi trường nào?

a)

Vùng có thu nhập thấp

b)

Vùng có môi trường ô nhiễm

c)

Vùng có điều kiện vệ sinh thấp kém

d)

Cả 3 đáp án trên

125.

Ở người mắc bệnh tả, vi khuẩn gây bệnh hiện diện ở đâu nhiều nhất?

a)

Máu ngoại vi

b)

Tại dạ dày

c)

Nước tiểu

d)

Phân và chất nôn

126.

Cấy phân tả cho kết quả sau bao lâu?

a)

1 giờ sau lấy mẫu

b)

12 giờ sau lấy mẫu

c)

24 giờ sau lấy mẫu

d)

2 ngày sau lấy mẫu

127.

Dung dịch cần thiết được xem là phù hợp nhất trong điều trị tả là gì?

a)

NatriClorua 0,9% phối hợp với Ringer Lactate

b)

Ringer Lactate phối hợp với Glucose 5%

c)

Bicarbonate Natriclorua 1,4% phối Natriclorua 0,9%

d)

Ringer Lactate và dung dịch ORS uống

128.

Kháng sinh và liều lượng ưu tiên được chọn điều trị tả là lựa chọn nào?

a)

Ofloxacine 400mg/ngày x 3 ngày

b)

Ofloxacine 400mg/ngày uống x 5 ngày

c)

Ampicilline 1000mg/ngày x 3 ngày

d)

Tetracycline 40mg/kg/ngày x 3 ngày

129.

Các chủng virut gây viêm gan gồm những loại nào?

a)

Virut A,B,C,D,E

b)

Virut A,B,C,D

c)

Virut A,B,C

d)

Virut A, B

130.

Thời gian ủ bệnh (ngày) của viêm gan vi rút A là bao nhiêu?

a)

30 - 180 ngày

b)

14 - 60 ngày

c)

15 - 160 ngày

d)

15 - 45 ngày

e)

60 - 180 ngày

131.

Thời gian ủ bệnh (ngày) của viêm gan vi rút B là bao nhiêu?

a)

30 - 180 ngày

b)

14 - 60 ngày

c)

15 - 45 ngày

d)

15 - 160 ngày

132.

Thời gian ủ bệnh của viêm gan virut C là khoảng nào?

a)

20 - 120 ngày

b)

20 - 180 ngày

c)

15 - 150 ngày

d)

15 - 45 ngày

133.

Thời gian ủ bệnh của viêm gan virut D là khoảng nào?

a)

Chưa xác định được rõ ràng

b)

20 - 120 ngày

c)

20 - 80 ngày

d)

15 - 60 ngày

134.

Thời gian ủ bệnh của viêm gan virut E là khoảng nào?

a)

20 - 80 ngày

b)

15 - 60 ngày

c)

10 - 50 ngày

d)

30 - 150 ngày

e)

25 - 100 ngày

135.

Vi rút gây viêm gan A lây truyền qua đường nào chủ yếu?

a)

Đường tình dục không an toàn

b)

Đường hô hấp giọt bắn

c)

Đường máu truyền trực tiếp

d)

Tiêu hoá qua phân-miệng

136.

Đặc điểm đường truyền bệnh viêm gan vi rút E là gì?

a)

Uống nước nhiễm chất thải người bệnh, sau mưa lụt

b)

Đỉnh cao là mùa hè và mùa đông

c)

Do dùng chung bơm, kim tiêm

d)

Thường gặp ở trẻ em

137.

Đặc điểm dịch tễ học viêm gan vi rút B,C,D là gì?

a)

Lây do nguồn nước sinh hoạt nhiễm chất thải

b)

Số người bị nhiễm bệnh thấp

c)

Bệnh chỉ có mặt ở Đông Nam Á

d)

Lây nhiễm qua đường máu, dịch tiết, từ mẹ sang con

138.

Đặc điểm lâm sàng thời kỳ khởi phát của viêm gan vi rút cấp là gì?

a)

Sốt, thường sốt cao

b)

Thường âm thầm khó phát hiện

c)

Thường diễn biến từ từ

d)

Nổi bật là uể oải, mệt mỏi, chán ăn, nôn ói, đau bụng nhẹ và lâm râm ở hạ sườn phải

139.

Điều trị viêm gan vi rút cấp bao gồm biện pháp nào là đúng?

a)

Điều trị nâng đỡ và nghỉ ngơi

b)

Sử dụng thuốc chống vi rút phổ cập

c)

Sử dụng kháng sinh càng sớm càng tốt

d)

Điều trị triệu chứng khi cần thiết

140.

Thời kỳ ủ bệnh điển hình của viêm gan A là bao lâu?

a)

6–12 tuần, thường 9 tuần

b)

1–2 tuần, thường 10 ngày

c)

2–6 tuần, thường 4 tuần

d)

12–24 tuần, thường 16 tuần

141.

Đường lây truyền chính của viêm gan B là gì?

a)

Muỗi truyền, qua vết đốt côn trùng

b)

Thực phẩm, nước nhiễm bẩn, đường phân–miệng

c)

Hít phải giọt bắn đường hô hấp

d)

Máu và dịch cơ thể, quan hệ tình dục

142.

Đặc điểm dịch tễ nổi bật của viêm gan E là gì?

a)

Bùng phát theo nước nhiễm bẩn

b)

Lây qua máu và kim tiêm

c)

Lây truyền mẹ sang con cao

d)

Tồn tại chủ yếu ở khí hậu ôn đới

143.

Trường hợp nào có nguy cơ tiến triển mạn tính cao nhất?

a)

Nhiễm viêm gan C kéo dài

b)

Nhiễm viêm gan A cấp tính

c)

Nhiễm viêm gan D đơn độc

d)

Viêm gan E sau du lịch

144.

Vai trò của viêm gan D trong bệnh học là gì?

a)

Gây bệnh độc lập không cần HBV

b)

Phụ thuộc HBsAg để nhân lên

c)

Chỉ gây bệnh ở động vật không người

d)

Chủ yếu lây qua đường phân–miệng

145.

Biện pháp điều trị chủ yếu cho viêm gan A cấp không biến chứng là gì?

a)

Kháng virus trực tiếp kéo dài

b)

Corticoid liều cao thường quy

c)

Ghép gan cấp cứu bắt buộc

d)

Nghỉ ngơi và hỗ trợ, theo dõi

146.

Bệnh nhân có HBsAg dương tính và HBeAg dương tính, men gan tăng kéo dài. Điều này gợi ý gì?

a)

Nhiễm HCV đã khỏi hoàn toàn

b)

Nhiễm HEV tự giới hạn nhanh

c)

Đang hồi phục sau viêm gan A

d)

Sao chép HBV hoạt động kéo dài

147.

Tình huống: Một khu dân cư có bùng phát viêm gan cấp liên quan nguồn nước. Biện pháp khẩn cấp hiệu quả nhất là gì?

a)

Phun diệt muỗi diện rộng

b)

Khử trùng nước và vệ sinh thực phẩm

c)

Cấm tụ tập nơi kín, đeo khẩu trang

d)

Tầm soát HBsAg toàn dân ngay

148.

HIV lây truyền qua đường máu gồm các con đường nào?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Qua các thủ thuật y tế

c)

Qua tiêm chích ma túy

d)

Truyền máu và các sản phẩm máu

149.

Đến nay người ta khẳng định HIV có trong các loại dịch nào sau đây?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Tinh dịch, chất nhờn âm đạo, máu, sản phẩm máu

c)

Nước bọt, nước mắt, dịch não tủy, nước tiểu

d)

Sữa mẹ

150.

Các đường lây truyền HIV đã được khẳng định gồm những đường nào?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Qua đường máu

c)

Từ mẹ sang con

d)

Đường tình dục