wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ bài tập (Mã đề 001–003)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn

b)

Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn

c)

Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang

d)

Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính

2.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn?

a)

Mang tính thế tệ xô lệch nền ổ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi

b)

Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định

c)

Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan

d)

Có liên kết kim loại

3.

Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?

a)

Nứt

b)

Thoát cacbon

c)

Thép quá giòn

d)

Độ cứng không đạt

4.

Thành phần C trong Mactenxit:

a)

Bằng thành phần C trong γ

b)

Nhỏ hơn thành phần C trong γ

c)

Lớn hơn thành phần C trong γ

d)

Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong γ (tùy từng trường hợp)

5.

Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là:

a)

600 ÷ 700 °C

b)

200 ÷ 300 °C

c)

450 ÷ 600 °C

d)

200 ÷ 600 °C

6.

Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?

a)

Làm nhỏ hạt

b)

Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt

c)

Làm đồng đều tổ chức, do đó tăng giới hạn đàn hồi

d)

Làm đồng đều thành phần hoá học

7.

Thép các bon (%C = 0,2), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ đẳng nhiệt

b)

Ủ hoàn toàn

c)

Ủ không hoàn toàn

d)

Thường hóa

8.

Kim loại là những chất:

a)

Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và độ bền cao

c)

Có cấu tạo tinh thể

d)

Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

9.

Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xảy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp

10.

Biến dạng nóng là biến dạng:

a)

Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại

b)

Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy

c)

Ở nhiệt độ ≥ 500 °C

d)

Ở nhiệt độ cao

11.

Khi nung nóng tới nhiệt độ A1A_1 , trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào:

a)

F + P → γ

b)

F → γ

c)

F + Xe → γ

d)

P → γ

12.

Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng dạng thù hình nào lớn nhất?

a)

Feγ

b)

Feδ

c)

Feα

d)

Feε

13.

Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu theo cạnh a của ô mạng?

a)

a3/4a\sqrt{3}/4

b)

a/2a/2

c)

a2/4a\sqrt{2}/4

d)

22

14.

Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi?

a)

Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn

b)

Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn

c)

Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng

d)

Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn

15.

So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát (KC) và khuôn kim loại (KKL)?

a)

Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết

b)

KKL < KC

c)

KKL > KC

d)

Không so sánh được, tùy thuộc vào nhiều yếu tố

16.

Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép hợp kim trung bình và cao

b)

Mọi loại thép (kể cả gang)

c)

Thép sau cùng tích

d)

Thép trước cùng tích

17.

Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào là sai?

a)

Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất σσth\sigma \ge \sigma_{th}

b)

Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng

c)

Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng

d)

Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau

18.

Tổ chức của gang trắng cùng tinh là:

a)

Le

b)

P + Le

c)

P + Xe + Le

d)

Le + Xe

19.

Hạt Mactenxit có dạng:

a)

Hình cầu

b)

Hình kim

c)

Hình trụ

d)

Kim, cầu hoặc trụ (tùy từng trường hợp)

20.

Tại sao C có thể hòa tan trong Feγ nhiều hơn so với Feα?

a)

Vì Feγ tồn tại ở nhiệt độ cao

b)

Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Feγ lớn hơn

c)

Vì số lượng lỗ hổng trong mạng tinh thể Feγ nhiều hơn

d)

Vì mật độ khối của Feγ lớn hơn

21.

Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là:

a)

600 ÷ 700 °C

b)

450 ÷ 600 °C

c)

200 ÷ 300 °C

d)

200 ÷ 600 °C

22.

Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xảy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không thay đổi

23.

Khi nung nóng tới nhiệt độ A1A_1 , trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào:

a)

F → γ

b)

F + P → γ

c)

P → γ

d)

F + Xe → γ

24.

Kim loại là những chất:

a)

Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương

c)

Có cấu tạo tinh thể

d)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và độ bền cao

25.

So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát (KC) và khuôn kim loại (KKL)?

a)

Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết

b)

KKL < KC

c)

KKL > KC

d)

Không so sánh được, tùy thuộc vào nhiều yếu tố

26.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn?

a)

Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan

b)

Có liên kết kim loại

c)

Mang tính thế tệ xô lệch nền ổ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi

d)

Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định

27.

Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn

b)

Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính

c)

Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn

d)

Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang

28.

Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi?

a)

Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn

b)

Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn

c)

Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng

d)

Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn

29.

Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu theo cạnh a của ô mạng?

a)

a3/4a\sqrt{3}/4

b)

a/2a/2

c)

a2/4a\sqrt{2}/4

d)

22

30.

Thành phần C trong Mactenxit:

a)

Bằng thành phần C trong γ

b)

Nhỏ hơn thành phần C trong γ

c)

Lớn hơn thành phần C trong γ

d)

Bằng hoặc khác tùy trường hợp

31.

Tổ chức của gang trắng cùng tinh là:

a)

Le

b)

P + Le

c)

P + Xe + Le

d)

Le + Xe

32.

Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép hợp kim trung bình và cao

b)

Mọi loại thép (kể cả gang)

c)

Thép sau cùng tích

d)

Thép trước cùng tích

33.

Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào sai?

a)

Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất σσth\sigma \ge \sigma_{th}

b)

Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng

c)

Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng

d)

Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau

34.

Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?

a)

Làm nhỏ hạt

b)

Làm tăng độ dẻo, do đó tăng giới hạn đàn hồi

c)

Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt

d)

Làm đồng đều tổ chức

35.

Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?

a)

Nứt

b)

Độ cứng không đạt

c)

Thép quá giòn

d)

Thoát cacbon

36.

Biến dạng nóng là biến dạng:

a)

Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại

b)

Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy

c)

Ở nhiệt độ ≤ 500 °C

d)

Ở nhiệt độ cao

37.

Thép các bon (%C = 0,2), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ đẳng nhiệt

b)

Thường hóa

c)

Ủ hoàn toàn

d)

Ủ không hoàn toàn

38.

Hạt Mactenxit có dạng

a)

Kim, cầu hoặc trụ (tùy từng trường hợp)

b)

Hình cầu

c)

Hình kim

d)

Hình trụ

39.

Tại sao C có thể hòa tan trong Feγ nhiều hơn so với Feα?

a)

Vì mật độ khối của Feγ lớn hơn

b)

Vì kích thước lỗ rỗng trong mạng tinh thể Feγ lớn hơn

c)

Vì Feγ tồn tại ở nhiệt độ cao

d)

Vì số lượng lỗ rỗng trong mạng tinh thể Feγ nhiều hơn

40.

Trong dung dịch rắn, nguyên tố nào được gọi là dung môi?

a)

Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn

b)

Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn

c)

Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng

d)

Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn

41.

Kim loại là những chất

a)

Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương

c)

Có cấu tạo tinh thể

d)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và độ bền cao

42.

So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát (KC) và khuôn kim loại (KKL)

a)

KKL < KC

b)

Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết

c)

KKL > KC

d)

Không so sánh được, tùy thuộc vào nhiều yếu tố

43.

Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất?

a)

Feγ

b)

Feα

c)

Cả ba dạng bằng nhau

d)

Feδ

44.

Ảnh hưởng của C trong Mactenxit: thành phần C trong Mactenxit so với trong γ như thế nào?

a)

Nhỏ hơn thành phần C trong γ

b)

Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong γ (tùy từng trường hợp)

c)

Lớn hơn thành phần C trong γ

d)

Bằng thành phần C trong γ

45.

Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử r bằng bao nhiêu?

a)

a34\frac{a\sqrt{3}}{4}

b)

a2\frac{a}{2}

c)

a24\frac{a\sqrt{2}}{4}

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}

46.

Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép hợp kim trung bình và cao

b)

Mọi loại thép (kể cả gang)

c)

Thép trước cùng tích

d)

Thép sau cùng tích

47.

Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xảy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp

c)

Tăng

d)

Giảm

48.

Khi nung nóng tới nhiệt độ Ar1A_{r1} , trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào?

a)

F → γ\gamma

b)

F + Xe → γ\gamma

c)

F + P → γ\gamma

d)

P → γ\gamma

49.

Trong các phát biểu về biến dạng, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất σσdh\sigma \ge \sigma_{dh}

b)

Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng

c)

Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng

d)

Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau

50.

Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?

a)

Làm nhỏ hạt

b)

Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi

c)

Làm đồng đều thành phần hóa học

d)

Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt

51.

Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?

a)

Nứt

b)

Độ cứng không đạt

c)

Thép quá giòn

d)

Thoát các bon

52.

Biến dạng nóng là biến dạng

a)

Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại

b)

Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy

c)

Ở nhiệt độ 500C\ge 500^\circ\text{C}

d)

Ở nhiệt độ cao

53.

Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là

a)

450÷600C450\,\div\,600^\circ\text{C}

b)

200÷300C200\,\div\,300^\circ\text{C}

c)

600÷700C600\,\div\,700^\circ\text{C}

d)

200÷600C200\,\div\,600^\circ\text{C}

54.

Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức và cơ tính

b)

Không dùng cho vật ở trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn

c)

Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang

d)

Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn

55.

Dạng sai hỏng sau đây không khắc phục được

a)

Nứt

b)

Độ cứng không đạt

c)

Thép quá giòn

d)

Thoát các bon

56.

Khi nung nóng tới nhiệt độ Ar1A_{r1} , trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào?

a)

F → γ\gamma

b)

F + Xe → γ\gamma

c)

F + P → γ\gamma

d)

P → γ\gamma

57.

Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép hợp kim trung bình và cao

b)

Mọi loại thép (kể cả gang)

c)

Thép trước cùng tích

d)

Thép sau cùng tích

58.

Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?

a)

Làm nhỏ hạt

b)

Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi

c)

Làm đồng đều thành phần hóa học

d)

Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt

59.

Trong các phát biểu về biến dạng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất σσdh\sigma \ge \sigma_{dh}

b)

Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau

c)

Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng

d)

Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng

60.

Biến dạng nóng là biến dạng

a)

Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại

b)

Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy

c)

Ở nhiệt độ 500C\ge 500^\circ\text{C}

d)

Ở nhiệt độ cao

61.

Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất?

a)

Feα

b)

Feγ

c)

Cả ba dạng bằng nhau

d)

Feδ

62.

So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát (KC) và khuôn kim loại (KKL)

a)

KKL < KC

b)

KKL > KC

c)

Không so sánh được, tùy thuộc vào nhiều yếu tố

d)

Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết

63.

Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử r bằng bao nhiêu?

a)

a34\frac{a\sqrt{3}}{4}

b)

a2\frac{a}{2}

c)

a24\frac{a\sqrt{2}}{4}

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}

64.

Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xảy ra theo chiều hướng với năng lượng tự do thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp

c)

Không thay đổi

d)

Giảm

65.

Tại sao C có thể hòa tan trong Fey nhiều hơn so với Fec?

a)

Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Fey lớn hơn

b)

Vì mật độ khối của Fey lớn hơn

c)

Vì Fey tồn tại ở nhiệt độ cao

d)

Vì số lượng lỗ hổng trong mạng tinh thể Fey nhiều hơn

66.

Tổ chức của gang trắng cứng tính là:

a)

Le

b)

Le + XêI

c)

P + XêII + Le

d)

P + Le

67.

Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi?

a)

Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn

b)

Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn

c)

Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn

d)

Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng

68.

Hạt mactenxit có dạng:

a)

Kim, cầu hoặc trụ (tùy từng trường hợp)

b)

Hình cầu

c)

Hình kim

d)

Hình trụ

69.

Thành phần C trong Mactenxit:

a)

Nhỏ hơn thành phần C trong γ

b)

Lớn hơn thành phần C trong γ

c)

Bằng thành phần C trong γ

d)

Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong γ (tùy từng trường hợp)

70.

Trong thép siêu cứng dung dịch rắn, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn?

a)

Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi

b)

Thành phần của nguyên tố thay thế ở hai khoảng phạm vi nhất định

c)

Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan

d)

Có liên kết kim loại

71.

Kim loại là những chất:

a)

Có ít loại kim loại

b)

Có nhiều loại kim loại

c)

Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương

d)

Có độ bền cơ học, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

72.

Nhiệt độ ủ (ủ thấp) là:

a)

450 ÷ 600 °C

b)

200 ÷ 300 °C

c)

600 ÷ 700 °C

d)

200 ÷ 600 °C

73.

Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính

b)

Nhiệt luyện chỉ áp dụng cho thép và gang

c)

Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn

d)

Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít nếu không ý muốn

74.

Thép các bon (%C = 0,2), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ đẳng nhiệt

b)

Ủ hoàn toàn

c)

Thường hóa

d)

Ủ không hoàn toàn

75.

Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả?

a)

Tốc độ nung

b)

Nhiệt độ nung

c)

Thời gian giữ nhiệt

d)

Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt

76.

Trong các phát biểu sau về dung dịch rắn thay thế, phát biểu nào sai?

a)

Dung dịch rắn thay thế có hai loại: hòa tan hoàn toàn và hòa tan không hoàn toàn

b)

Chỉ tạo được dung dịch rắn thay thế khi kích thước nguyên tử của nguyên tố hòa tan và nguyên tố dung môi sai khác không quá 15%

c)

Trong dung dịch rắn thay thế, nguyên tố hòa tan là các á kim như H2, N2, …

d)

Khi nguyên tử của nguyên tố hòa tan thay thế vào vị trí nút mạng của nguyên tố dung môi thì tạo thành dung dịch rắn thay thế

77.

Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?

a)

Tôi trong một môi trường

b)

Tôi trong hai môi trường

c)

Tôi đẳng nhiệt

d)

Tôi phân cấp

78.

Trong các đặc điểm của chuyển biến P → γ, đặc điểm nào sau đây là sai?

a)

Chuyển biến xảy ra không tức thời

b)

Nhiệt độ chuyển biến (với tốc độ nung thực tế) luôn lớn hơn 727C727\,^{\circ}\mathrm{C}

c)

Quy luật lớn lên của hạt γ là như nhau với mọi loại thép (nhiệt độ càng cao hạt γ càng lớn)

d)

Tốc độ nung càng lớn, nhiệt độ bắt đầu chuyển biến càng lớn và thời gian chuyển biến càng ngắn

79.

Nhiệt độ ủ hoàn toàn là:

a)

600÷800C600 \div 800\,^{\circ}\mathrm{C}

b)

Ac1+20÷30CA_{c1} + 20 \div 30^{\circ}\mathrm{C}

c)

200÷600C200 \div 600\,^{\circ}\mathrm{C}

d)

Ac3+20÷30CA_{c3} + 20 \div 30^{\circ}\mathrm{C}

80.

Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?

a)

Cải thiện công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn)

b)

Tăng độ bền của kim loại và hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai

c)

Tạo ra các cơ tính đặc trưng như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, độ cứng, tính đàn hồi,…

d)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả năng chịu nhiệt

81.

Thép các bon (%C = 0,4), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ hoàn toàn

b)

Thường hóa

c)

Ủ không hoàn toàn

d)

Ủ đẳng nhiệt

82.

Ô cơ bản là gì?

a)

Là phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể

b)

Là tập hợp của một vài nguyên tử trong mạng tinh thể

c)

Là một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó

d)

Là các liên kết hoàn toàn chặt chẽ thành mạng tinh thể

83.

Với mỗi hệ gồm nhiều khái niệm đặc điểm chuyển động (nguyên tử, ion) năng lượng dự trữ được đặc trưng bằng:

a)

Enthalpy (H)

b)

Năng lượng tự do (F)

c)

Nội năng (U)

d)

Entropy (S)

84.

Trong công thức: δ=ltl0l0×100%\delta = \dfrac{l_t - l_0}{l_0} \times 100\% thì δ\delta là:

a)

Giới hạn biến dạng

b)

Độ dai va đập

c)

Độ giãn dài tương đối

d)

Độ thắt tiết diện tương đối

85.

Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 700C700\,^{\circ}\mathrm{C} thì tổ chức nhận được là:

a)

Trôxtit

b)

Xoocbit

c)

Pecclit

d)

Bainit

86.

Cho khối lượng riêng của Cu, Feα và Al lần lượt là: 8,9g/cm38{,}9\,\mathrm{g/cm^3} , 7,8g/cm37{,}8\,\mathrm{g/cm^3}2,7g/cm32{,}7\,\mathrm{g/cm^3} . So sánh mật độ khối của chúng:

a)

MCu<MFeα<MAlM_{Cu} < M_{Fe\alpha} < M_{Al}

b)

MCu=MAl>MFeαM_{Cu} = M_{Al} > M_{Fe\alpha}

c)

MCu=MFeα=MAlM_{Cu} = M_{Fe\alpha} = M_{Al}

d)

MCu>MFeα>MAlM_{Cu} > M_{Fe\alpha} > M_{Al}

87.

Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu?

a)

a24\dfrac{a\sqrt{2}}{4}

b)

a2\dfrac{a}{2}

c)

a34\dfrac{a\sqrt{3}}{4}

d)

a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}

88.

Theo tỷ lệ phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người ta chia ra làm mấy loại dung dịch rắn?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

89.

So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh và mầm tự sinh?

a)

Bằng nhau

b)

rtsinhr^*_{tự\,sinh} lớn hơn

c)

rkyˊsinhr^*_{ký\,sinh} lớn hơn

d)

Tùy từng trường hợp

90.

Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu?

a)

a2a\sqrt{2} /4

b)

a/2a/2

c)

a3a\sqrt{3} /4

d)

a3a\sqrt{3} /2

91.

Trong các đặc điểm của chuyển biến P → γ, đặc điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt độ chuyển biến (với tốc độ nung thực tế) luôn lớn hơn 727727^\circ C

b)

Tốc độ nung càng lớn, nhiệt độ bắt đầu chuyển biến càng lớn và thời gian chuyển biến càng ngắn

c)

Quy luật lớn lên của hạt γ là như nhau với mọi loại thép (nhiệt độ càng cao hạt γ càng lớn)

d)

Chuyển biến xảy ra không tức thời

92.

Hình vẽ bên là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy?

a)

Loại 4

b)

loại 2

c)

Loại 1

d)

Loại 3

93.

Ủ kết tinh lại áp dụng cho loại thép nào?

a)

Thép hợp kim

b)

Thép kỹ thuật điện

c)

Thép sau cùng tích

d)

Thép trước cùng tích

94.

Trong các phát biểu sau về biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai?

a)

Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt

b)

Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo

c)

Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn

d)

Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt

95.

Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?

a)

Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn)

b)

Tạo ra tổ chức và tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, co dãn đàn hồi, ...

c)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả năng chịu nhiệt

d)

Tăng độ bền mỏi, độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai

96.

Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?

a)

Tôi phân cấp

b)

Tôi trong một môi trường

c)

Tôi đẳng nhiệt

d)

Tôi trong hai môi trường

97.

Trong công thức δ=l1l0l0100%\delta=\dfrac{l_1-l_0}{l_0}\,100\% thì δ\delta là:

a)

Giới hạn bền dọc

b)

Độ dẻo và dập

c)

Độ giãn dài tương đối

d)

Độ thắt tiết diện tương đối

98.

Thép các bon ( %C=0,4\%C=0{,}4 ), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ hoàn toàn

b)

Thường hoá

c)

Tôi không hoàn toàn

d)

Ủ không hoàn toàn

99.

Nhiệt độ ủ hoàn toàn là:

a)

600÷800600\div 800^\circ C

b)

200÷600200\div 600^\circ C

c)

A1+20÷30A_1+20\div 30^\circ C

d)

A3+20÷30A_3+20\div 30^\circ C

100.

Với một hệ gồm nhiều chất điểm chuyển động (nguyên tử, ion) năng lượng dự trữ được đặc trưng bằng:

a)

Entropy (S)

b)

Năng lượng tự do (F)

c)

Nội năng (U)

d)

Entanpy (H)

101.

Thép các bon có 0,98%0{,}98\% C ở 800800^\circ C có tổ chức là:

a)

γ+Xen\gamma + \text{Xen}

b)

γ\gamma

c)

γ+Xeˆmentit\gamma + \text{Xêmentit}

d)

P

102.

Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 700700^\circ C thì tổ chức nhận được là:

a)

Xoocbit

b)

PécLit

c)

Trôxtit

d)

Bainit

103.

Ô cơ bản là gì?

a)

Là các hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể

b)

Là tập hợp của một vài nguyên tử trong mạng tinh thể

c)

Là một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó

d)

Là phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể

104.

Trong các phát biểu sau về dung dịch rắn thay thế, phát biểu nào sai?

a)

Trong dung dịch rắn thay thế, nguyên tố hoà tan là các á kim như H 2_2 , N 2_2 , ...

b)

Khi nguyên tử của nguyên tố hoà tan thay thế vào vị trí nút mạng của nguyên tố dung môi tạo thành dung dịch rắn thay thế

c)

Dung dịch rắn thay thế có hai loại: hoà tan có hạn và hoà tan vô hạn

d)

Có thể tạo được dung dịch rắn thay thế khi kích thước nguyên tử của nguyên tố hoà tan và nguyên tố dung môi sai khác nhau không quá 15%15\%

105.

Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu?

a)

a2a\sqrt{2} /4

b)

a/2a/2

c)

a3a\sqrt{3} /4

d)

a3a\sqrt{3} /2

106.

Với một hệ gồm nhiều chất điểm chuyển động (nguyên tử, ion) năng lượng dự trữ đặc trưng bằng:

a)

Entropy (H)

b)

Entropy (S)

c)

Nội năng (U)

d)

Năng lượng tự do (F)

107.

Hình vẽ bên là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy?

a)

Loại 3

b)

loại 2

c)

Loại 1

d)

Loại 4

108.

Trong các phát biểu sau về biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai?

a)

Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt

b)

Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo

c)

Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn

d)

Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt

109.

Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?

a)

Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).

b)

Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …

c)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả năng chịu nhiệt

d)

Tăng độ bền cơ tính của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai

110.

Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?

a)

Tôi phân cấp

b)

Tôi trong một môi trường

c)

Tôi đẳng nhiệt

d)

Tôi trong hai môi trường

111.

Trong công thức δ=l1l0l0×100%\delta = \frac{l_1-l_0}{l_0} \times 100\% thì δ\delta là gì?

a)

Giới hạn biến dạng

b)

Độ dai va đập

c)

Độ giãn dài tương đối

d)

Độ thất tiết diện tương đối

112.

Nhiệt độ ủ hoàn toàn là mức nào?

a)

200600C200\sim600\,^\circ\mathrm{C}

b)

A1+20÷30CA_1+20\div30\,^\circ\mathrm{C}

c)

600800C600\sim800\,^\circ\mathrm{C}

d)

A3+20÷30CA_3+20\div30\,^\circ\mathrm{C}

113.

Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả?

a)

Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt

b)

Nhiệt độ nung

c)

Thời gian giữ nhiệt

d)

Tốc độ nung

114.

Trong các phát biểu sau về biến dạng dẻo (trượt) của kim loại tinh thể, phát biểu nào là sai?

a)

Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt

b)

Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt

c)

Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo

d)

Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn

115.

Cho ô cơ bản lập phương như hình, hỏi bán kính nguyên tử rr bằng bao nhiêu so với cạnh ô aa ?

a)

a24\dfrac{a\sqrt{2}}{4}

b)

a2\dfrac{a}{2}

c)

a34\dfrac{a\sqrt{3}}{4}

d)

a4\dfrac{a}{4}

116.

Với một hệ gồm nhiều chất điểm chuyển động (nguyên tử, ion) năng lượng dự trữ đặc trưng bằng đại lượng nào?

a)

Nội năng (U)

b)

Entanpy (H)

c)

Entropy (S)

d)

Năng lượng tự do (F)

117.

Thép các bon có 0,8%C0{,}8\%\,\mathrm{C}800C800\,^{\circ}\mathrm{C} có tổ chức là gì?

a)

γ\gamma

b)

F+γ\mathrm{F}+\gamma

c)

Cγ+Xe^ri\mathrm{C}_\gamma+\mathrm{Xêri}

d)

P\mathrm{P}

118.

Theo vị trí phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người ta chia ra làm mấy loại dung dịch rắn?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

119.

Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?

a)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả năng chịu nhiệt

b)

Tăng độ bền của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai

c)

Tạo ra các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi,…

d)

Cải thiện tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn)

120.

Sau khi nung nóng thép đến nhiệt độ 260–400 °C, ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?

a)

Ứng suất giảm mạnh, độ cứng giảm chút ít

b)

Mất hoàn toàn ứng suất, độ cứng giảm mạnh

c)

Ứng suất và độ cứng giảm mạnh

d)

Ứng suất và độ cứng giảm chút ít

121.

Nhiệt độ ủ không hoàn toàn là:

a)

A3 + 20÷30 °C

b)

A1 + 20÷30 °C

c)

600÷800 °C

d)

200÷600 °C

122.

Thép cácbon có %C = 0,9; để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Thường hoá

b)

Ủ hoàn toàn

c)

Ủ đẳng nhiệt

d)

Ủ không hoàn toàn

123.

Phương pháp tôi nào dễ cơ khí hoá và tự động hoá?

a)

Tôi phân cấp

b)

Tôi trong hai môi trường

c)

Tôi trong một môi trường

d)

Tôi đẳng nhiệt

124.

Nhiệt độ thường hoá là:

a)

A3 + 20÷30 °C

b)

Acm + 20÷30 °C

c)

A1 + 20÷30 °C

d)

(Acm + 20÷30) °C hoặc (A3 + 20÷30) °C

125.

Mật độ khối (hệ số xếp chặt) của Feα là:

a)

64%

b)

74%

c)

68%

d)

78%

126.

Khi hoà trộn hai cấu tử với nhau thì có mấy khả năng xảy ra?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

127.

Điều kiện xảy ra kết tinh là:

a)

Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TsT_s

b)

Làm nguội liên tục kim loại lỏng

c)

Làm nguội kim loại lỏng xuống đúng nhiệt độ TsT_s

d)

Làm nguội nhanh kim loại lỏng

128.

Phát biểu nào sau đây sai đối với pha trung gian?

a)

Luôn có tỉ lệ chính xác giữa các nguyên tố và được biểu diễn bằng công thức hoá học

b)

Tính chất khác hẳn các nguyên tố thành phần, thường cứng và giòn

c)

Có nhiệt độ nóng chảy trong một phạm vi nhất định

d)

Kiểu mạng khác hẳn kiểu mạng của các nguyên tố thành phần

129.

Hình vẽ bên là kiểu giản đồ hai nguyên loại nào?

a)

Loại 1

b)

Loại 3

c)

Loại 2

d)

Loại 4

130.

Trong các phát biểu về khi làm nguội chậm và liên tục thép, phát biểu nào là sai?

a)

Chuyển biến xảy ra trong một khoảng nhiệt độ

b)

Tổ chức nhận được không đồng nhất trên toàn bộ tiết diện

c)

Khoảng thời gian chuyển biến ngắn hơn so với nguội đẳng nhiệt

d)

Tốc độ nguội càng lớn, khoảng nhiệt độ chuyển biến càng bé

131.

Trong các phát biểu về quá trình kết tinh lại, phát biểu nào là sai?

a)

Kết tinh lại xảy ra theo cơ chế sinh mầm và phát triển mầm

b)

Nhiệt độ kết tinh lại có thể tính theo công thức Tktrl=aTsT_{ktrl}=a\,T_s

c)

Mức độ biến dạng càng lớn thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh lại càng lớn

d)

Sau kết tinh lại thu được các hạt dạng trục, tính chất được phục hồi như trước biến dạng

132.

Khi làm nguội đẳng nhiệt thép, nếu giữ ở 650C650\,^{\circ}\mathrm{C} thì tổ chức nhận được là:

a)

Pecxit

b)

Xoocbit

c)

Trơxtit

d)

Bainit

133.

Mật độ khối (hệ số xếp chặt) của Feα là:

a)

78%

b)

68%

c)

74%

d)

64%

134.

Nhiệt độ ủ không hoàn toàn là:

a)

A3 + 20÷30 °C

b)

A1 + 20÷30 °C

c)

600÷800 °C

d)

200÷600 °C

135.

Nhiệt độ tôi tới thích hợp của thép cácbon (%C = 0,8) là:

a)

830÷850C830\div850\,^{\circ}\mathrm{C}

b)

860÷880C860\div880\,^{\circ}\mathrm{C}

c)

730÷750C730\div750\,^{\circ}\mathrm{C}

d)

760÷780C760\div780\,^{\circ}\mathrm{C}

136.

Cho ô cơ bản như hình vẽ. Bán kính nguyên tử r bằng bao nhiêu theo cạnh ô mạng a?

a)

a2\dfrac{a}{2}

b)

a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}

c)

a34\dfrac{a\sqrt{3}}{4}

d)

a4\dfrac{a}{4}

137.

Nhiệt độ thường hoá là:

a)

A3 + 20÷30 °C

b)

Ac3 + 20÷30 °C

c)

A1 + 20÷30 °C

d)

(Acm + 20÷30) °C hoặc (A3 + 20÷30) °C

138.

Phương pháp tôi nào dễ cơ khí hoá và tự động hoá?

a)

Tôi phân cấp

b)

Tôi trong hai môi trường

c)

Tôi trong một môi trường

d)

Tôi đẳng nhiệt

139.

Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?

a)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả năng chịu nhiệt

b)

Tạo ra các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi,…

c)

Tăng độ bền của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai

d)

Cải thiện tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn)

140.

Thép cácbon có %C = 0,9; để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?

a)

Ủ hoàn toàn

b)

Ủ không hoàn toàn

c)

Ủ đẳng nhiệt

d)

Thường hoá

141.

Trong công thức ψ=S0S1S0100%\psi=\dfrac{S_0-S_1}{S_0}\,100\% , đại lượng ψ\psi là:

a)

Độ thắt tiết diện tương đối

b)

Giới hạn biến dạng

c)

Độ giãn dài tương đối

d)

Độ giãn dài tương đối theo thời gian

142.

Khi hoà trộn hai cấu tử với nhau thì có mấy khả năng xảy ra?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

143.

Nhiệt độ tôi tới thích hợp của thép cácbon (%C = 0,8) là:

a)

830÷850C830\div850\,^{\circ}\mathrm{C}

b)

860÷880C860\div880\,^{\circ}\mathrm{C}

c)

730÷750C730\div750\,^{\circ}\mathrm{C}

d)

760÷780C760\div780\,^{\circ}\mathrm{C}

144.

Trong các phát biểu sau về quá trình kết tinh lại, phát biểu nào là sai?

a)

Sau kết tinh lại nhận được các hạt dạng trục không bị xô lệch, tính chất được khôi phục lại như trước khi bị biến dạng.

b)

Kết tinh lại xảy ra theo cơ chế sinh mầm và phát triển mầm.

c)

Mức độ biến dạng càng lớn thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh lại càng lớn.

d)

Nhiệt độ kết tinh lại được tính theo công thức TKTL=aTsT_{KTL}=a\,T_s .

145.

Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu?

a)

a34\dfrac{a\sqrt{3}}{4}

b)

a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}

c)

a2\dfrac{a}{2}

d)

a24\dfrac{a\sqrt{2}}{4}

146.

Điều kiện xảy ra kết tinh là:

a)

Làm nguội liên tục kim loại lỏng.

b)

Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TsT_s .

c)

Làm nguội nhanh kim loại lỏng.

d)

Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TsT_s .

147.

Khi làm nguội kim loại với tốc độ V1V_1V2V_2 thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh tương ứng là T1T_1T2T_2 . Biết V1>V2V_1>V_2 , hãy so sánh T1T_1T2T_2 .

a)

T2=T1=TsT_2=T_1=T_s

b)

T2=T1<TsT_2=T_1<T_s

c)

T2<T1T_2<T_1

d)

T2>T1T_2>T_1

148.

Trong các phát biểu khi làm nguội chậm và liên tục thép, phát biểu nào là sai?

a)

Chuyển biến xảy ra trong một khoảng nhiệt độ.

b)

Tổ chức nhận được không đồng nhất trên toàn bộ tiết diện.

c)

Khoảng thời gian chuyển biến ngắn hơn so với nguội đẳng nhiệt.

d)

Tốc độ nguội càng lớn, khoảng nhiệt độ chuyển biến càng bé.

149.

Số nguyên tử trong ô cơ bản của Feγ\mathrm{Fe}_\gamma là:

a)

6

b)

4

c)

14

d)

2

150.

Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?

a)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả năng chịu nhiệt.

b)

Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …

c)

Tăng độ bền cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai.

d)

Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).