Font size
WorksheetsHormon - Enzym
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 14mins
có mấy loại ez
5
6
7
8
Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là
A. Giảm năng lượng hoạt hóa
B. Tăng năng lượng hoạt hóa
C. Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
D. Ngăn cản phản ứng nghịch, tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng
Enzyme có bản chất là protein
Đúng
Sai
Pepsin xuất hiện ở đâu trong cơ thể người
Tuyến tiền liệt
Dịch tụy
Dịch vị
Gan
Chymotrypsin có ở đâu trong cơ thể người
Dịch tụy
Tuyến nước bọt
Dịch vị
Tuyến tiền liệt
Chất ức chế enzyme là
a. Chất làm giảm hoạt tính của enzyme với cơ chất
b. Chất làm mất khả năng kết hợp enzyme với cơ chất
c. Chất làm tăng hoạt tính của enzyme
d. Cả a và b
Chất gây biến tính enzyme là chất
Chất ức chế cạnh tranh
Chất ức chế không thuận nghịch
Chất ức chế thuận nghịch
Chất ức chế không cạnh tranh
Enzyme phức tạp là
Holoenzyme
Apoenzyme
Coenzyme
Cofacter
Enzyme dị lập thể (allosteric enzyme)
Có trung tâm hoạt động
Có trung tâm khác ngoài trung tâm hoạt động
Có 2 trung tâm hoạt động
Cả 3 ý đều sai
Theo IUBMB (International Union of Biochemistry and Molecular Biology)
Lyase là nhóm:
Enzyme thủy phân
Enzyme phân cắt phân tử lớn thành phân tử nhỏ không cần nước
Enzyme xúc tác tổng hợp
Enzyme đồng phân
Theo IUBMB (International Union of Biochemistry and Molecular Biology)
Lygase (Synthetase) là nhóm:
Enzyme tổng hợp
Enzyme xúc tác vận chuyển
Enzyme thủy phân
Enzyme xúc tác phản ứng oxy hóa khử
Để oxy hoá hoàn toàn 1 đơn vị glucosyl của glycogen qua chu trình acid citric, có bao nhiêu liên kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra?
12.
35
8
38
Quá trình tổng hợp coproporphyrin III (trong tổng hợp hem) xảy ra ở đâu trong tế bào?
Ty thể và bào tương
Ty thể
Bào tương
Nhân tế bào
Enzym nào sau đây xúc tác tổng hợp hem?
Heme synthase
Ferrosynthase
Hemechelatase
Heme reductase
Chọn câu SAI về bilirubin liên hợp?
Bilirubin liên hợp tan trong nước
Bilirubin liên hợp liên hợp với acid glucuronic
Bilirubin liên hợp không gây độc.
Bilirubin liên hợp gắn với albumin
Nucleoside thoái hóa thành base nito và pentose dưới xúc tác của enzym nào?
Nuclease
Nucleosidase
Nucleotidase
Phosphodiesterase
Xanthin chuyển hóa thành acid uric dưới xúc tác của enzym nào?
Hypoxanthin oxidase
Xanthin deaminase
Hypoxanthin deaminase
Xanthin oxidase
Điều hòa tổng hợp nucleotide nhân purin theo cơ chế nào sau đây?
3 cơ chế ức chế ngược (ức chế enzym) ở 3 giai đoạn.
IMP → AMP cần GTP
IMP → GMP cần ATP
Tất cả đều đúng
Enzym nào sau đây tách rời 2 sợi DNA?
DNA ligase
DNA primase
DNA helicase
DNA polymerase
Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình sửa chữa sự kẹp đôi không đúng trong tổng hợp DNA?
Primase
Ligase
Polymerase
SSB
Chất nào sau đây di chuyển từ gan đến cơ
Lactat
Glucose
Alanin
Glycogen
Gen nào sau đây tổng hợp protein đặc trưng?
Gen khởi động
Gen cấu trúc
Gen điều khiển
Gen điều hòa
Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất “giàu năng lượng”:
Glucose-6-phosphat.
Glycero phosphat.
Glyceraldehyd 3-phosphat.
1,3 Diphospho glycerat
Để oxy hoá hoàn toàn 1 đơn vị glucosyl của glycogen qua chu trình acid citric, có bao nhiêu liên kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra?
12.
35
8
38
Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo :
CO2,H2O
Polysaccharid tạp
Năng lượng ,CO2,H2O
Riboz P
Tất cảcác enzym đều có bản chất là :
Vitamin
Protein
Cộng tố
Coenzym A
Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây , Ngoại trừ :
NAD
NADP+
FAD
CoA
Cytochrom là:
Nucleotid chứa Riboflavin.
Nucleotid pyridin
Protein chứa porphyrin - sắt
Flavoprotein chứa kim loại.
Enzym phân cắt là:
Dehydrogenase
Glycosyl transferase
Lactat dehydrogenase
Aldolase
Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy
hoá là:
AMP.
ADP
UDP.
NAD
Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sựtham gia của một coenzym là:
NADP.
Flavoprotein
Cytochrom C
Cytochrom a.
Quá trình chuyển điện tử từ Cytocrom b tiếp theo cho:
Cyt a
Cyt a3
Cyt c
Cyt c1
Acid citric được biến đổi thành αcetoglutaric
trong chu trình Krebs cần hệthống enzym sau:
Isocitrat dehydrogenase + αcetoglutarat dehydrogenase
Succinat dehydrogenase + Aconitase +Oxalosuccinat
dehydrogenase
Aconitase + isocitrat dehydrogenase + oxalosuccinat
dehydrogenase
Oxalosuccinat dehydrogenase + Succinat
dehydrogenase
NADH, H+đi vào CHHTB cung cấp số ATP là :
1
2
3
4
Chất có thếnăng oxy hóa khử thấp nhất là :
Coenzym Q
Oxy
Cyt a
NAD
Cytocrom KHÔNG LÀ:
Protein có nhóm phụlà nhân porphyrin có chứa ion Fe 2+
Enzym oxyhóa khử
Enzym vận chuyển hydro
Enzym vận chuyển điện tử
ATP là :
Acid triphosphoric
Acid monocarboxylic
Adenosin triphosphat
Adenosin diphosphat
Receptor cảm thụ hormon của tế bào đích có đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương:
Có khả năng truyền tín hiệu
Có mật độ ngang nhau trong tế bào
Có khả năng gắn hormon
Có thể lưu giữ hormon trong máu
Trong chu trình Krebs , cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là :
Citrat , isocitrat
Isocitrat , Oxalo succinat
α-Cetoglutarat , Succinat
Succinat , Fumarat
Sản phẩm của sự khử hóa glucose là :
Ribitol
Sorbitol
Mannitol
Inositol
hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là :
Hiện tượng phân cực
Hiện tượng lưỡng tính
Hiện tượng đồng phân quang học
Hiện tượng chuyển quay
Ý nghĩa của con đường pentose là:
Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thể
Cung cấp NADPH tham gia vào quá trình oxy hóa tế
bào
Cung cấp NADPH tạo ATP
Cung cấp ribose 5 phosphat là tiền chất tổng hợp
nucleotid và acid nucleic
Sự tổng hợp protein ở Ribosom xảy ra gồm mấy giai đoạn ?
1
2
3
4
Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là
Vitamin B các loại
Vitamin PP và B
Vitamin B6
Vitamin B1
Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme :
Peptidaz , Trypsin , Aminotransferaz
Chymotrypsin , pepsin , Amylaz
Maltaz , Chymptrypsin , Lyaz
Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin
Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của:
ARN
ARNm
ARNt
ARNs
Vị trí thu nhận H2 của coenzym FAD ở:
Adenin
D – Ribose
Vòng isoallosazin của flavin
Dinucleotid
Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ chất:
Protein màng
Lipoprotein màng
Màng bào tương
Polysaccarid màng
Enzym chịu được 100 độ C là :
Protease
Catalase
Pepsin
Papain
Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:
Nhóm –OH
Nhóm –CHO
Nhóm –CH2O-PO3
Nhóm –CH3
Trong phản ứng enzym ,Coenzyme được sử dụng với chức năng :
Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym
Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzym
Hoạt hóa cơ chất
Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng
Chất có hoạt tính quang học:
Là một carbohydrat
Có cấu tạo đối xứng
Là chất vô cơ
Có cấu tạo bất đối
Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid ,nguyên tốN1 được lấy từ:
Glutamic
Aspartic.
Ure.
Glutamin
Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN.
Thymin.
Cytocin.
Uracil.
Guanin, Adenin.
Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng
hợp nhân purin của purin nucleotid là:
Lysin.
Glycin.
Glutamin
Tyrosin
Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp
tếbào là:
NAD
FAD
NADP
LTPP
Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là :
Acyl phosphat
Enol phosphat
Pyrophosphat
Hexosephosphat
Pyruvat và αcetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu:
FAD.
NAD+.
Lipoat
FMN.
Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đọan:
Cytocrom b và cytocrom c
Coenzym Q và cytocrom b
Cytocrobm cvà cytocrom c
Cytocrom c và cytocrom a
Vai trò của Phosphofructokinase –l là:
Xúc tác l phản ứng thuận nghịch trong tế bào
Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từATP tới F6P để tạo F1, 6DP
Xúc tác sựtạo thành F2, 6DP từF6P
Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần l của Glucose
trong con đường đường phân
Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do :
Gan không cho Glucose tựdo đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.
Nồng độ Glucose huy ết không ảnh hưởng đến gan.
Hexo kinase ởgan xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tếbào.
Có hệthống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạvà thu nạp glucose từmáu đểbiến thành Glycogen dựtrữkhi đường huyết tăng
Insulin gây hạ đường huyết là do :
ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức.
kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chức
ức chế chu trình Pentose.
ức chế các enzym kinase trong con đường đường phân
Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat:
Glucose -6- phosphatase.
Phosphorylase.
Aldolase.
Glucose -6- phosphat dehydrogenase
Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật ?
Acid Glycyronic
Acid cholic
Acid Deoxycholic
Acid lithocholic
Mật có tạc dụng sau , Ngoại trừ
Dịch mật có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuóng
Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn , giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu
Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột
Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại
Chọn câu sai
Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể
Nhờ chức năng Glycogen , gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết
Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu
Glucose – 6 – Phosphatase không có ở cơ
Qúa trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng
Guannin + PRPP 🡪 GMP + PPi
Adenin Phosphoribosyl Transferase
Guanin Phosphoribosyl Transeferase
Nucleosid – Kinase
Trong các acid amin sau , các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm –SH
Threonin
Cystin
Lysin
Glycin
Ý nghĩa con đường Hexoz monophosphat là :
Cung cấp 60% tổng năng lượng cho cơ thể
Cung cấp acid lactic
Cung cấp NADPH, H
Cung cấp Pentoz 5P và NADPH,H
Trong điều kiện yếm khí, thoái hoá 1 mol Glucose cho:
1 mol ATP
2 mol ATP
8 mol ATP.
30 mol ATP
Đặc điểm của Insulin là :
Được tổng hợp bởi các tếbào αcủa tuyến tụy
Gồm 29 acid amin
Tạo phức hợp với Zn
Cấu tạo bởi 1 chuỗi polypeptide
Glucagon là 1 peptid
Có 29 acid amin
Tác dụng làm tăng đường huyết
Tác dụng làm hạ đường huyết
a và b đúng
Protein niệu thường xuyên ở người trưởng thành lúc nghỉ ngơi được xem là bệnh lý kể từ nồng độ :
10 mg/L
50 mg/L
200 mg/L
1000 mg/L
Để xác định khả năng gây xơ mỡ động mạch , không chỉ căn cứ vào nồng độ Cholesteron trong máu mà còn cần xác định tỉ lệ Cholesteron trong :
Bản chất của hormon là những:
Protein
Dẫn xuất của acid amin
Steroid
Tất cả các câu trên đều đúng
Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với:
AMP vòng
Receptor
AND
Adenyl
Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp
ATP
Adenyl cyclase
Proteinkinase
Phosphorylase
Vùng dưới đồi tiết ra các hormon
Các RF
Các IF
GH
A và B
Tuyến yên tiết ra các hormon
ACTH, GH, Oxytocin
Glucocorticoid, GH, adrenalin
Insulin, GH, glucagon
Thyroxin, testosterol, adernalin
Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon chia thành các nhóm:
Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin
Dẫn xuất của acid amin, peptid, glicid.
Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid
Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid
Hormon của vùng dưới đồi thuộc nhóm:
Steroid
Glucid
Acid amin
Peptid
Hormon của tuyến yên thuộc nhóm:
Steroid
Peptid
Glucid
Acid amin
Adrenalin là một hormon thuộc nhóm:
Steroid
Peptid
Glucid
Dẫn xuất của acid amin
Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm
Peptid
Glucid
Amin
Steroid
Hormon giáp trạng thuộc nhóm:
Peptid
Glucid
Amin
Dẫn xuất của acid amin
Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm
Peptid
Glucid
Steroid
Amin
Hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm:
Steroid
Dẫn xuất của acid amin
Glucid
Acid amin
Hormon rau thai thuộc nhóm
Steroid
Peptid
Glucid
Acid amin
Hormon cận giáp trạng thuộc nhóm:
Peptid
Steroid
Glucid
Acid amin
Hormon tiêu hoá thuộc nhóm
Steroid
Peptid
Glucid
Acid amin
Receptor của hormon steroid
Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:
Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
Adrenalin có tác dụng tăng đường huyết do tăng AMPv
Dẫn tới hoạt hoá glycogen synthetase, ức chế phosphorylase.
Dẫn tới ức chế glycogen synthetase, hoạt hoá phosphorylase
Dẫn tới hoạt hoá proteinkinase
B, C đều đúng.
Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua:
AMP vòng
Chất truyền tin thứ 2
Chất trung gian hoá học
Receptor nằm trong tế bào
Hormon tuyến giáp được tổng hợp từ:
Tyrosin tự do
Tyrosin trong phân tử globulin
Tyrosin trong phân tử albumin
Tyrosin trong phân tử fibrin
Đặc điểm nào dưới đây đúng với Insulin?
Thúc đẩy tổng hợp chất béo trung tính
Có cấu trúc hóa học giống hệt nhau trong tất cả các loài
Sự phóng thích từ tuyến tụy chỉ xảy ra ở trạng thái sau bữa ăn
Sự giải phóng được tăng cường bởi somatostatin
Cường prolactin máu có thể gây ra những điều sau đây ngoại trừ:
Vô kinh
Chứng vú to ở nam giới
Rụng trứng nhiều
Khả năng bị trầm cảm sau sinh
Có thể khắc phục tình trạng kháng insulin bằng cách sử dụng thuốc nào?
Tolbutamit
Các chế phẩm insulin đơn chất
Protamine
Corticosteroid
Cơ chế tác dụng nổi bật nhất của bromocriptine là:
Thuốc chủ vận Dopamine D2
Đối kháng Dopamine D2
Đối kháng Dopamine D1
Đối kháng α adrenergic
Cơ chế tác dụng của Insulin không bao gồm điều nào sau đây:
Tạo điều kiện để vận chuyển glucose vào tế bào
Tạo thuận lợi cho sự tổng hợp glycogen ở gan
Tạo điều kiện thuận lợi cho sự tân tạo đường của gan
Tăng tổng hợp acid béo từ glucid và vận chuyển chúng tới mô mỡ
Chứng vú to ở nam giới có thể được điều trị bằng:
Chlorpromazine
Cimetidine
Bromocriptine
Metoclopramide
Chỉ số xét nghiệm đáng tin cậy nhất để điều chỉnh liều thyroxine ở bệnh nhân suy giáp là:
Nhịp tim
Trọng lượng cơ thể
Nồng độ thyroxine huyết thanh
Nồng độ TSH huyết thanh
Chất chủ vận GnRH siêu hoạt động gây ra:
Kích thích giải phóng ban đầu cũng như kéo dài gonadotropin
Ức chế ban đầu sau đó là kích thích giải phóng gonadotropin sau 1-2 tuần
Kích thích ban đầu sau đó là ức chế giải phóng gonadotropin sau 1-2 tuần
Ức chế sự giải phóng ban đầu cũng như duy trì gonadotropin
Carbimazole tác dụng bằng cách ức chế:
Bơm Iốt
Oxy hóa Iốt
Phân giải protein của thyroglobulin
Tổng hợp protein của thyroglobulin
Carbimazole khác với propylthiouracil ở chỗ:
Liều tương ứng của carbimazole yếu hơn
Carbimazole có thời gian bán hủy trong huyết tương ngắn hơn
Carbimazole không tạo ra một chất chuyển hóa hoạt động
Carbimazole không ức chế chuyển đổi ngoại vi của thỷoxine thành triiodothyronine
Calcitonin làm giảm calci - phosphat trong máu theo cơ chế nào sau đây?
Tăng thải trừ qua nước tiểu
Giảm tái hấp thu tại thận
Tăng chuyển hóa tại gan
Tăng bài tiết qua mật
Calcitonin là hormon do tuyến nào sau đây bài tiết?
Tuyến cận giáp
Tuyến giáp
Tuyến thượng thận
Tuyến yên
Các thụ thể insulin là loại thụ thể nào dưới đây?
Tyrosine protein kinase thụ thể
Thụ thể điều hòa kênh ion
Thụ thể kết hợp G-protein
Tát cả các đáp án trên đều sai
Các thụ thể của insulin là:
Thụ thể điều hòa kênh ion
Thụ thể Tyrosine kinase
Thụ thể bắt cặp với G-protein
Không có đáp án nào đúng
Các tác dụng của hormone tăng trưởng bao gồm những điều sau đây ngoại trừ?
Tăng tổng hợp protein
Tăng sử dụng chất béo
Tăng sử dụng carbohydrate
Không dung nạp glucose
Các hormone điều tiết vùng dưới đồi sau đây không phải là một peptide?
Hormon ức chế giải phóng hormone tăng trưởng
Hormon ức chế giải phóng prolactin
Hormon giải phóng Gonadotropin
Hormon giải phóng Corticotropin
Các chất ức chế tuyến giáp sau đây tác động vào chuyển đổi ngoại vị của thyroxine thành triiodothyronine:
Propyl thiouracil
Methimazole
Carbimazole
Iốt phóng xạ
Các chất ức chế tuyến giáp sau đây không tạo bướu cổ khi dùng quá liều:
Propyl thiouracil
Carbimazole
Iốt phóng xạ
Natri thiocyanate
Bromocriptine có thể có tác dụng nào sau đây:
Giải phóng prolactin
Nôn
Tử cung co bóp
Bất lực
Bệnh nhân dùng Chlorpropamide nên tránh các sản phẩm có chứa chất nào?
Ethanol
Acetaminophen
Vitamin A
Penicillin
Nếu lượng dopamine trong cơ thể thấp, chúng ta dễ cảm thấy ngại khi gặp việc khó, lười và không muốn nỗ lực cố gắng
Đúng
Sai
90% hormone Serotonin được hình thành ở đâu?
Đường ruột
Tuyến yên
Tim và thận
Máu
2 loại thực phẩm nào sau đây giúp tăng Serotonin?
Yaua
Táo
Bông cải xanh
Chuối
Oxytocin được mệnh danh là hormone gì?
Hormone tình bạn
Hormone tình đồng chí
Hormone tình yêu
Hormone tình thân
Việc cảm thấy muốn thu rúc lại, không thích tiếp xúc với người khác có thể là do cơ thể đang có quá nhiều Oxytocin?
Đúng
Sai
Hormone nào được mệnh danh là Thuốc ngủ tự nhiên?
Dopamine
Oxytocin
Endorphins
Melatonin
Phát biểu này đúng hay sai: Việc ngủ trong phòng tối sẽ giúp tiết ra Melatonin giúp ngủ ngon hơn.
Đúng
Sai
Hormone nào được mệnh danh là Thuốc GIẢM ĐAU tự nhiên?
Dopamine
Oxytocin
Endorphins
Melatonin
Adrenaline được tiết ra khi bạn đối diện với tình huống nào sau đây?
Tình huống dễ chịu
Tình huống (có thể) gây stress
Tính huống dui
Tình huống dui duizzz
3 triệu chứng nào sau đây là hệ quả của sự thiếu hụt Endorphins?
Thèm ăn các thực phẩm xoa dịu tâm trạng
Khó đi vào giấc ngủ
Tăng động
Dễ bị đau
Dễ xúc động
Bản chất của hormon là những:
Protein
Dẫn xuất của acid amin
Steroid
Tất cả các câu trên đều đúng
Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với:
AMP vòng
Receptor
AND
Adenyl
Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp
ATP
Adenyl cyclase
Proteinkinase
Phosphorylase
Vùng dưới đồi tiết ra các hormon
Các RF
Các IF
GH
A và B
Tuyến yên tiết ra các hormon
ACTH, GH, Oxytocin
Glucocorticoid, GH, adrenalin
Insulin, GH, glucagon
Thyroxin, testosterol, adernalin
Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon chia thành các nhóm:
Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin
Dẫn xuất của acid amin, peptid, glicid.
Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid
Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid
Hormon của vùng dưới đồi thuộc nhóm:
Steroid
Glucid
Acid amin
Peptid
Hormon của tuyến yên thuộc nhóm:
Steroid
Peptid
Glucid
Acid amin
Adrenalin là một hormon thuộc nhóm:
Steroid
Peptid
Glucid
Dẫn xuất của acid amin
Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm
Peptid
Glucid
Amin
Steroid
Hormon giáp trạng thuộc nhóm:
Peptid
Glucid
Amin
Dẫn xuất của acid amin
Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm
Peptid
Glucid
Steroid
Amin
Hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm:
Steroid
Dẫn xuất của acid amin
Glucid
Acid amin
Hormon rau thai thuộc nhóm
Steroid
Peptid
Glucid
Acid amin
Hormon cận giáp trạng thuộc nhóm:
Peptid
Steroid
Glucid
Acid amin
Hormon tiêu hoá thuộc nhóm
Steroid
Peptid
Glucid
Acid amin
Receptor của hormon steroid
Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:
Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào
Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất
Thường chỉ có mặt ở màng tế bào
Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào
Adrenalin có tác dụng tăng đường huyết do tăng AMPv
Dẫn tới hoạt hoá glycogen synthetase, ức chế phosphorylase.
Dẫn tới ức chế glycogen synthetase, hoạt hoá phosphorylase
Dẫn tới hoạt hoá proteinkinase
B, C đều đúng.
Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua:
AMP vòng
Chất truyền tin thứ 2
Chất trung gian hoá học
Receptor nằm trong tế bào
Hormon tuyến giáp được tổng hợp từ:
Tyrosin tự do
Tyrosin trong phân tử globulin
Tyrosin trong phân tử albumin
Tyrosin trong phân tử fibrin
