wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hormon - Enzym

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

có mấy loại ez

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là

a)

A. Giảm năng lượng hoạt hóa

b)

B. Tăng năng lượng hoạt hóa

c)

C. Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

d)

D. Ngăn cản phản ứng nghịch, tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng

3.

Enzyme có bản chất là protein

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Pepsin xuất hiện ở đâu trong cơ thể người

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Dịch tụy

c)

Dịch vị

d)

Gan

5.

Chymotrypsin có ở đâu trong cơ thể người

a)

Dịch tụy

b)

Tuyến nước bọt

c)

Dịch vị

d)

Tuyến tiền liệt

6.

Chất ức chế enzyme là

a)

a. Chất làm giảm hoạt tính của enzyme với cơ chất

b)

b. Chất làm mất khả năng kết hợp enzyme với cơ chất

c)

c. Chất làm tăng hoạt tính của enzyme

d)

d. Cả a và b

7.

Chất gây biến tính enzyme là chất

a)

Chất ức chế cạnh tranh

b)

Chất ức chế không thuận nghịch

c)

Chất ức chế thuận nghịch

d)

Chất ức chế không cạnh tranh

8.

Enzyme phức tạp là

a)

Holoenzyme

b)

Apoenzyme

c)

Coenzyme

d)

Cofacter

9.

Enzyme dị lập thể (allosteric enzyme)

a)

Có trung tâm hoạt động

b)

Có trung tâm khác ngoài trung tâm hoạt động

c)

Có 2 trung tâm hoạt động

d)

Cả 3 ý đều sai

10.

Theo IUBMB (International Union of Biochemistry and Molecular Biology)

Lyase là nhóm:

a)

Enzyme thủy phân

b)

Enzyme phân cắt phân tử lớn thành phân tử nhỏ không cần nước

c)

Enzyme xúc tác tổng hợp

d)

Enzyme đồng phân

11.

Theo IUBMB (International Union of Biochemistry and Molecular Biology)

Lygase (Synthetase) là nhóm:

a)

Enzyme tổng hợp

b)

Enzyme xúc tác vận chuyển

c)

Enzyme thủy phân

d)

Enzyme xúc tác phản ứng oxy hóa khử

12.

Để oxy  hoá  hoàn  toàn  1  đơn  vị glucosyl  của  glycogen  qua  chu  trình  acid  citric,  có  bao  nhiêu  liên  kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra? 

a)

12.

b)

35

c)

8

d)

38

13.

Quá trình tổng hợp coproporphyrin III (trong tổng hợp hem) xảy ra ở đâu trong tế bào?

a)

Ty thể và bào tương

b)

Ty thể

c)

Bào tương

d)

Nhân tế bào

14.

Enzym nào sau đây xúc tác tổng hợp hem?

a)

Heme synthase

b)

Ferrosynthase

c)

Hemechelatase

d)

Heme reductase

15.

Chọn câu SAI về bilirubin liên hợp?

a)

Bilirubin liên hợp tan trong nước

b)

Bilirubin liên hợp liên hợp với acid glucuronic

c)

 Bilirubin liên hợp không gây độc.

d)

Bilirubin liên hợp gắn với albumin

16.

Nucleoside thoái hóa thành base nito và pentose dưới xúc tác của enzym nào?

a)

Nuclease

b)

Nucleosidase

c)

Nucleotidase

d)

Phosphodiesterase

17.

Xanthin chuyển hóa thành acid uric dưới xúc tác của enzym nào?

a)

Hypoxanthin oxidase

b)

Xanthin deaminase

c)

Hypoxanthin deaminase

d)

Xanthin oxidase

18.

Điều hòa tổng hợp nucleotide nhân purin theo cơ chế nào sau đây?

a)

 3 cơ chế ức chế ngược (ức chế enzym) ở 3 giai đoạn.

b)

IMP → AMP cần GTP

c)

IMP → GMP cần ATP

d)

Tất cả đều đúng

19.

Enzym nào sau đây tách rời 2 sợi DNA?

a)

DNA ligase

b)

DNA primase

c)

DNA helicase

d)

DNA polymerase

20.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình sửa chữa sự kẹp đôi không đúng trong tổng hợp DNA?

a)

Primase

b)

Ligase

c)

Polymerase

d)

SSB

21.

Chất nào sau đây di chuyển từ gan đến cơ

a)

Lactat

b)

Glucose

c)

Alanin

d)

Glycogen

22.

Gen nào sau đây tổng hợp protein đặc trưng?

a)

Gen khởi động

b)

Gen cấu trúc

c)

Gen điều khiển

d)

Gen điều hòa

23.

Chất trung gian hóa sinh nào sau  đây là hợp chất “giàu năng lượng”: 

a)

Glucose-6-phosphat.

b)

Glycero phosphat.

c)

Glyceraldehyd 3-phosphat.

d)

1,3 Diphospho glycerat

24.

Để oxy  hoá  hoàn  toàn  1  đơn  vị glucosyl  của  glycogen  qua  chu  trình  acid  citric,  có  bao  nhiêu  liên  kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra? 

a)

12.

b)

35

c)

8

d)

38

25.

Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo : 

a)

CO2,H2O

b)

Polysaccharid tạp

c)

Năng lượng ,CO2,H2O

d)

Riboz P

26.

Tất cảcác enzym đều có bản chất là : 

a)

Vitamin

b)

Protein

c)

Cộng tố

d)

Coenzym A

27.

Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây , Ngoại trừ :

a)

NAD

b)

NADP+

c)

FAD

d)

CoA

28.

Cytochrom là: 

a)

Nucleotid chứa Riboflavin.

b)

Nucleotid pyridin

c)

Protein chứa porphyrin - sắt

d)

Flavoprotein chứa kim loại.

29.

Enzym phân cắt là: 

a)

Dehydrogenase

b)

Glycosyl transferase

c)

Lactat dehydrogenase

d)

Aldolase

30.

Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy  
hoá là: 

a)

AMP.

b)

ADP

c)

UDP.

d)

NAD

31.

Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sựtham gia của một coenzym là: 

a)

NADP.

b)

Flavoprotein

c)

Cytochrom C

d)

Cytochrom a.

32.

Quá trình chuyển điện tử từ Cytocrom b tiếp theo cho: 

a)

Cyt a

b)

Cyt a3

c)

Cyt c

d)

Cyt c1

33.

Acid citric được biến đổi thành αcetoglutaric  
trong chu trình Krebs cần hệthống enzym sau: 

a)

Isocitrat dehydrogenase + αcetoglutarat dehydrogenase

b)

Succinat dehydrogenase + Aconitase +Oxalosuccinat  
dehydrogenase

c)

Aconitase + isocitrat dehydrogenase + oxalosuccinat  
dehydrogenase

d)

Oxalosuccinat dehydrogenase + Succinat  
dehydrogenase

34.

NADH, H+đi vào CHHTB cung cấp số ATP là : 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Chất có thếnăng oxy hóa khử thấp nhất là : 

a)

Coenzym Q

b)

Oxy

c)

Cyt a

d)

NAD

36.

Cytocrom KHÔNG LÀ: 

a)

Protein có nhóm phụlà nhân porphyrin có chứa ion Fe 2+

b)

Enzym oxyhóa khử

c)

Enzym vận chuyển hydro

d)

Enzym vận chuyển điện tử

37.

ATP là : 

a)

Acid triphosphoric

b)

Acid monocarboxylic

c)

Adenosin triphosphat

d)

Adenosin diphosphat

38.

Receptor cảm thụ hormon của tế bào  đích có  đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương: 

a)

Có khả năng truyền tín hiệu

b)

Có mật độ ngang nhau trong tế bào

c)

Có khả năng gắn hormon

d)

Có thể lưu giữ hormon trong máu

39.

Trong chu trình Krebs , cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là : 

a)

Citrat , isocitrat

b)

Isocitrat , Oxalo succinat

c)

α-Cetoglutarat , Succinat

d)

Succinat , Fumarat

40.

Sản phẩm của sự khử hóa glucose là : 

a)

Ribitol

b)

Sorbitol

c)

Mannitol

d)

Inositol

41.

hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại  đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước  để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là : 

a)

Hiện tượng phân cực

b)

Hiện tượng lưỡng tính

c)

Hiện tượng đồng phân quang học

d)

Hiện tượng chuyển quay

42.

Ý nghĩa của con đường pentose là: 

a)

Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thể

b)

Cung  cấp  NADPH  tham  gia  vào  quá  trình  oxy  hóa  tế 
bào

c)

Cung cấp NADPH tạo ATP

d)

Cung  cấp  ribose  5  phosphat  là  tiền  chất  tổng  hợp  
nucleotid và acid nucleic

43.

Sự tổng hợp protein ở Ribosom xảy ra gồm mấy giai đoạn ? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là 

a)

Vitamin B các loại

b)

Vitamin PP và B

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B1

45.

Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme : 

a)

Peptidaz , Trypsin , Aminotransferaz

b)

Chymotrypsin , pepsin , Amylaz

c)

Maltaz , Chymptrypsin , Lyaz

d)

Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin

46.

Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của: 

a)

ARN

b)

ARNm

c)

ARNt

d)

ARNs

47.

Vị trí thu nhận H2 của coenzym FAD ở: 

a)

Adenin

b)

D – Ribose

c)

Vòng isoallosazin của flavin

d)

Dinucleotid

48.

Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ chất: 

a)

Protein màng

b)

Lipoprotein màng

c)

Màng bào tương

d)

Polysaccarid màng

49.

Enzym chịu được 100 độ C là :

a)

Protease

b)

Catalase

c)

Pepsin

d)

Papain

50.

Phản ứng NH2– CO – NH2+ H2O  →CO2+ 2NH2 được xúc tác bởi enzym 

a)

Vận chuyển

b)

Thủy phân

c)

Phân tách

d)

Đồng phân hóa

51.

Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase: 

a)

Nhóm –OH

b)

Nhóm –CHO

c)

Nhóm –CH2O-PO3

d)

Nhóm –CH3

52.

Trong phản ứng enzym ,Coenzyme được sử dụng với chức năng :

a)

Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym

b)

Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzym

c)

Hoạt hóa cơ chất

d)

Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng

53.

Chất có hoạt tính quang học: 

a)

Là một carbohydrat

b)

Có cấu tạo đối xứng

c)

Là chất vô cơ

d)

Có cấu tạo bất đối

54.

Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid ,nguyên tốN1 được lấy từ: 

a)

Glutamic

b)

Aspartic.

c)

Ure.

d)

Glutamin

55.

Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN. 

a)

Thymin.

b)

Cytocin.

c)

Uracil.

d)

Guanin, Adenin.

56.

Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng  
hợp nhân purin của purin nucleotid là: 

a)

Lysin.

b)

Glycin.

c)

Glutamin

d)

Tyrosin

57.

Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp
tếbào là:

a)

NAD

b)

FAD

c)

NADP

d)

LTPP

58.

Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là :

a)

Acyl phosphat

b)

Enol phosphat

c)

Pyrophosphat

d)

Hexosephosphat

59.

Chất ngăn chặn chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn chuyển điện tử và hydro đến CoQ là 

a)

Malonat

b)

Rotenon

c)
d)
60.

Pyruvat và αcetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu: 

a)

FAD.

b)

NAD+.

c)

Lipoat

d)

FMN.

61.

CO và CN ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở vị trí: 

a)

Phức hợp I (FMN, Fe).

b)

Phức hợp II (FAD, Fe)

c)

Phức hợp III (Cyt b, FeS, Cyt C

d)

Phức hợp IV (Cyt a, Cyt a)

62.

Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đọan: 

a)

Cytocrom b và cytocrom c

b)

Coenzym Q và cytocrom b

c)

Cytocrobm cvà cytocrom c

d)

Cytocrom c và cytocrom a

63.

Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là : 

a)

Cơ.

b)

Não.

c)

Thận.

d)

Thần kinh.

64.

Vai trò của Phosphofructokinase –l là: 

a)

Xúc tác l phản ứng thuận nghịch trong tế bào

b)

Xúc tác phản  ứng chuyển nhóm P từATP tới F6P  để tạo F1, 6DP

c)

Xúc tác sựtạo thành F2, 6DP từF6P

d)

Xúc  tác  phản  ứng  phosphoryl  hóa  lần  l  của  Glucose  
trong con đường đường phân

65.

Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do : 

a)

Gan không cho Glucose tựdo  đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.

b)

Nồng độ Glucose huy ết không ảnh hưởng đến gan.

c)

Hexo kinase  ởgan xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tếbào.

d)

Có hệthống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạvà thu nạp glucose từmáu  đểbiến thành Glycogen dựtrữkhi đường huyết tăng

66.

Insulin gây hạ đường huyết là do :

a)

ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức.

b)

kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chức

c)

ức chế chu trình Pentose.

d)

ức chế các enzym kinase trong con đường đường phân

67.

Enzym  sau  đây  được  tìm  thấy  trong  con  đường Hexose monophosphat: 

a)

Glucose -6- phosphatase.

b)

Phosphorylase.

c)

Aldolase.

d)

Glucose -6- phosphat dehydrogenase

68.

Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật ?

a)

Acid Glycyronic

b)

Acid cholic

c)

Acid Deoxycholic

d)

Acid lithocholic

69.

Mật có tạc dụng sau , Ngoại trừ 

a)

Dịch mật  có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuóng

b)

Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn , giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu

c)

Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột

d)

Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại

70.

Chọn câu sai 

a)

Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể

b)

Nhờ chức năng Glycogen , gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết

c)

Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu

d)

Glucose – 6 – Phosphatase không có ở cơ

71.

Qúa trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng

a)

Guannin + PRPP  🡪 GMP + PPi

b)

Adenin Phosphoribosyl Transferase

c)

Guanin Phosphoribosyl Transeferase

d)

Nucleosid – Kinase

72.

Trong các acid amin sau , các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm –SH

a)

Threonin

b)

Cystin

c)

Lysin

d)

Glycin

73.

Ý nghĩa con đường Hexoz monophosphat là : 

a)

Cung cấp 60% tổng năng lượng cho cơ thể

b)

Cung cấp acid lactic

c)

Cung cấp NADPH, H

d)

Cung cấp Pentoz 5P và NADPH,H

74.

Trong  điều  kiện  yếm  khí,  thoái  hoá  1  mol Glucose cho: 

a)

1 mol ATP

b)

2 mol ATP

c)

8 mol ATP.

d)

30 mol ATP

75.

Đặc điểm của Insulin là :

a)

Được tổng hợp bởi các tếbào αcủa tuyến tụy

b)

Gồm 29 acid amin

c)

Tạo phức hợp với Zn

d)

Cấu tạo bởi 1 chuỗi polypeptide

76.

Glucagon là 1 peptid 

a)

Có 29 acid amin

b)

Tác dụng làm tăng đường huyết

c)

Tác dụng làm hạ đường huyết

d)

a và b đúng

77.

Protein niệu thường xuyên ở người trưởng thành lúc nghỉ ngơi được xem là bệnh lý kể từ nồng độ :

a)

10 mg/L

b)

50 mg/L

c)

200 mg/L

d)

1000 mg/L

78.

Để xác định khả năng gây xơ mỡ động mạch , không chỉ căn cứ vào nồng độ Cholesteron trong máu mà còn cần xác định tỉ lệ Cholesteron trong :

a)

HDL

b)

VLDL

c)
d)

HDL và LDL

79.

Bản chất của hormon là những:

a)

Protein

b)

Dẫn xuất của acid amin

c)

Steroid

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

80.

Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với:

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

AND

d)

Adenyl

81.

Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp

a)

ATP

b)

Adenyl cyclase

c)

Proteinkinase

d)

Phosphorylase

82.

Vùng dưới đồi tiết ra các hormon

a)

Các RF

b)

Các IF

c)

GH

d)

A và B

83.

Tuyến yên tiết ra các hormon

a)

ACTH, GH, Oxytocin

b)

Glucocorticoid, GH, adrenalin

c)

Insulin, GH, glucagon

d)

Thyroxin, testosterol, adernalin

84.

Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon chia thành các nhóm:

a)

Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin

b)

Dẫn xuất của acid amin, peptid, glicid.

c)

Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid

d)

Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid

85.

Hormon của vùng dưới đồi thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Glucid

c)

Acid amin

d)

Peptid

86.

Hormon của tuyến yên thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Peptid

c)

Glucid

d)

Acid amin

87.

Adrenalin là một hormon thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Peptid

c)

Glucid

d)

Dẫn xuất của acid amin

88.

Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm

a)

Peptid

b)

Glucid

c)

Amin

d)

Steroid

89.

Hormon giáp trạng thuộc nhóm:

a)

Peptid

b)

Glucid

c)

Amin

d)

Dẫn xuất của acid amin

90.

Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm

a)

Peptid

b)

Glucid

c)

Steroid

d)

Amin

91.

Hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất của acid amin

c)

Glucid

d)

Acid amin

92.

Hormon rau thai thuộc nhóm

a)

Steroid

b)

Peptid

c)

Glucid

d)

Acid amin

93.

Hormon cận giáp trạng thuộc nhóm:

a)

Peptid

b)

Steroid

c)

Glucid

d)

Acid amin

94.

Hormon tiêu hoá thuộc nhóm

a)

Steroid

b)

Peptid

c)

Glucid

d)

Acid amin

95.

Receptor của hormon steroid

a)

Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

b)

Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất

c)

Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

d)

Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào

96.

Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:

a)

Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

b)

Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất

c)

Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

d)

Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào

97.

Adrenalin có tác dụng tăng đường huyết do tăng AMPv

a)

Dẫn tới hoạt hoá glycogen synthetase, ức chế phosphorylase.

b)

Dẫn tới ức chế glycogen synthetase, hoạt hoá phosphorylase

c)

Dẫn tới hoạt hoá proteinkinase

d)

B, C đều đúng.

98.

Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua:

a)

AMP vòng

b)

Chất truyền tin thứ 2

c)

Chất trung gian hoá học

d)

Receptor nằm trong tế bào

99.

Hormon tuyến giáp được tổng hợp từ:

a)

Tyrosin tự do

b)

Tyrosin trong phân tử globulin

c)

Tyrosin trong phân tử albumin

d)

Tyrosin trong phân tử fibrin

100.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với Insulin?

a)

Thúc đẩy tổng hợp chất béo trung tính

b)

Có cấu trúc hóa học giống hệt nhau trong tất cả các loài

c)

Sự phóng thích từ tuyến tụy chỉ xảy ra ở trạng thái sau bữa ăn

d)

Sự giải phóng được tăng cường bởi somatostatin

101.

Cường prolactin máu có thể gây ra những điều sau đây ngoại trừ:

a)

Vô kinh

b)

Chứng vú to ở nam giới

c)

Rụng trứng nhiều

d)

Khả năng bị trầm cảm sau sinh

102.

Có thể khắc phục tình trạng kháng insulin bằng cách sử dụng thuốc nào?

a)

Tolbutamit

b)

Các chế phẩm insulin đơn chất

c)

Protamine

d)

Corticosteroid

103.

Cơ chế tác dụng nổi bật nhất của bromocriptine là:

a)

Thuốc chủ vận Dopamine D2

b)

Đối kháng Dopamine D2

c)

Đối kháng Dopamine D1

d)

Đối kháng α adrenergic

104.

Cơ chế tác dụng của Insulin không bao gồm điều nào sau đây:

a)

Tạo điều kiện để vận chuyển glucose vào tế bào

b)

Tạo thuận lợi cho sự tổng hợp glycogen ở gan

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự tân tạo đường của gan

d)

Tăng tổng hợp acid béo từ glucid và vận chuyển chúng tới mô mỡ

105.

Chứng vú to ở nam giới có thể được điều trị bằng:

a)

Chlorpromazine

b)

Cimetidine

c)

Bromocriptine

d)

Metoclopramide

106.

Chỉ số xét nghiệm đáng tin cậy nhất để điều chỉnh liều thyroxine ở bệnh nhân suy giáp là:

a)

Nhịp tim

b)

Trọng lượng cơ thể

c)

Nồng độ thyroxine huyết thanh

d)

Nồng độ TSH huyết thanh

107.

Chất chủ vận GnRH siêu hoạt động gây ra:

a)

Kích thích giải phóng ban đầu cũng như kéo dài gonadotropin

b)

Ức chế ban đầu sau đó là kích thích giải phóng gonadotropin sau 1-2 tuần

c)

Kích thích ban đầu sau đó là ức chế giải phóng gonadotropin sau 1-2 tuần

d)

Ức chế sự giải phóng ban đầu cũng như duy trì gonadotropin

108.

Carbimazole tác dụng bằng cách ức chế:

a)

Bơm Iốt

b)

Oxy hóa Iốt

c)

Phân giải protein của thyroglobulin

d)

Tổng hợp protein của thyroglobulin

109.

Carbimazole khác với propylthiouracil ở chỗ:

a)

Liều tương ứng của carbimazole yếu hơn

b)

Carbimazole có thời gian bán hủy trong huyết tương ngắn hơn

c)

Carbimazole không tạo ra một chất chuyển hóa hoạt động

d)

Carbimazole không ức chế chuyển đổi ngoại vi của thỷoxine thành triiodothyronine

110.

Calcitonin làm giảm calci - phosphat trong máu theo cơ chế nào sau đây?

a)

Tăng thải trừ qua nước tiểu

b)

Giảm tái hấp thu tại thận

c)

Tăng chuyển hóa tại gan

d)

Tăng bài tiết qua mật

111.

Calcitonin là hormon do tuyến nào sau đây bài tiết?

a)

Tuyến cận giáp

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến yên

112.

Các thụ thể insulin là loại thụ thể nào dưới đây?

a)

Tyrosine protein kinase thụ thể

b)

Thụ thể điều hòa kênh ion

c)

Thụ thể kết hợp G-protein

d)

Tát cả các đáp án trên đều sai

113.

Các thụ thể của insulin là:

a)

Thụ thể điều hòa kênh ion

b)

Thụ thể Tyrosine kinase

c)

Thụ thể bắt cặp với G-protein

d)

Không có đáp án nào đúng

114.

Các tác dụng của hormone tăng trưởng bao gồm những điều sau đây ngoại trừ?

a)

Tăng tổng hợp protein

b)

Tăng sử dụng chất béo

c)

Tăng sử dụng carbohydrate

d)

Không dung nạp glucose

115.

Các hormone điều tiết vùng dưới đồi sau đây không phải là một peptide?

a)

Hormon ức chế giải phóng hormone tăng trưởng

b)

Hormon ức chế giải phóng prolactin

c)

Hormon giải phóng Gonadotropin

d)

Hormon giải phóng Corticotropin

116.

Các chất ức chế tuyến giáp sau đây tác động vào chuyển đổi ngoại vị của thyroxine thành triiodothyronine:

a)

Propyl thiouracil

b)

Methimazole

c)

Carbimazole

d)

Iốt phóng xạ

117.

Các chất ức chế tuyến giáp sau đây không tạo bướu cổ khi dùng quá liều:

a)

Propyl thiouracil

b)

Carbimazole

c)

Iốt phóng xạ

d)

Natri thiocyanate

118.

Bromocriptine có thể có tác dụng nào sau đây:

a)

Giải phóng prolactin

b)

Nôn

c)

Tử cung co bóp

d)

Bất lực

119.

Bệnh nhân dùng Chlorpropamide nên tránh các sản phẩm có chứa chất nào?

a)

Ethanol

b)

Acetaminophen

c)

Vitamin A

d)

Penicillin

120.

Nếu lượng dopamine trong cơ thể thấp, chúng ta dễ cảm thấy ngại khi gặp việc khó, lười và không muốn nỗ lực cố gắng

a)

Đúng

b)

Sai

121.

90% hormone Serotonin được hình thành ở đâu?

a)

Đường ruột

b)

Tuyến yên

c)

Tim và thận

d)

Máu

122.

2 loại thực phẩm nào sau đây giúp tăng Serotonin?

a)

Yaua

b)

Táo

c)

Bông cải xanh

d)

Chuối

123.

Oxytocin được mệnh danh là hormone gì?

a)

Hormone tình bạn

b)

Hormone tình đồng chí

c)

Hormone tình yêu

d)

Hormone tình thân

124.

Việc cảm thấy muốn thu rúc lại, không thích tiếp xúc với người khác có thể là do cơ thể đang có quá nhiều Oxytocin?

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Hormone nào được mệnh danh là Thuốc ngủ tự nhiên?

a)

Dopamine

b)

Oxytocin

c)

Endorphins

d)

Melatonin

126.

Phát biểu này đúng hay sai: Việc ngủ trong phòng tối sẽ giúp tiết ra Melatonin giúp ngủ ngon hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Hormone nào được mệnh danh là Thuốc GIẢM ĐAU tự nhiên?

a)

Dopamine

b)

Oxytocin

c)

Endorphins

d)

Melatonin

128.

Adrenaline được tiết ra khi bạn đối diện với tình huống nào sau đây?

a)

Tình huống dễ chịu

b)

Tình huống (có thể) gây stress

c)

Tính huống dui

d)

Tình huống dui duizzz

129.

3 triệu chứng nào sau đây là hệ quả của sự thiếu hụt Endorphins?

a)

Thèm ăn các thực phẩm xoa dịu tâm trạng

b)

Khó đi vào giấc ngủ

c)

Tăng động

d)

Dễ bị đau

e)

Dễ xúc động

130.

Bản chất của hormon là những:

a)

Protein

b)

Dẫn xuất của acid amin

c)

Steroid

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

131.

Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với:

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

AND

d)

Adenyl

132.

Adrenalin sau khi gắn vào receptor có tác dụng hoạt hoá trực tiếp

a)

ATP

b)

Adenyl cyclase

c)

Proteinkinase

d)

Phosphorylase

133.

Vùng dưới đồi tiết ra các hormon

a)

Các RF

b)

Các IF

c)

GH

d)

A và B

134.

Tuyến yên tiết ra các hormon

a)

ACTH, GH, Oxytocin

b)

Glucocorticoid, GH, adrenalin

c)

Insulin, GH, glucagon

d)

Thyroxin, testosterol, adernalin

135.

Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon chia thành các nhóm:

a)

Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin

b)

Dẫn xuất của acid amin, peptid, glicid.

c)

Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid

d)

Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid

136.

Hormon của vùng dưới đồi thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Glucid

c)

Acid amin

d)

Peptid

137.

Hormon của tuyến yên thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Peptid

c)

Glucid

d)

Acid amin

138.

Adrenalin là một hormon thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Peptid

c)

Glucid

d)

Dẫn xuất của acid amin

139.

Hormon tuyến tuỵ thuộc nhóm

a)

Peptid

b)

Glucid

c)

Amin

d)

Steroid

140.

Hormon giáp trạng thuộc nhóm:

a)

Peptid

b)

Glucid

c)

Amin

d)

Dẫn xuất của acid amin

141.

Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm

a)

Peptid

b)

Glucid

c)

Steroid

d)

Amin

142.

Hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất của acid amin

c)

Glucid

d)

Acid amin

143.

Hormon rau thai thuộc nhóm

a)

Steroid

b)

Peptid

c)

Glucid

d)

Acid amin

144.

Hormon cận giáp trạng thuộc nhóm:

a)

Peptid

b)

Steroid

c)

Glucid

d)

Acid amin

145.

Hormon tiêu hoá thuộc nhóm

a)

Steroid

b)

Peptid

c)

Glucid

d)

Acid amin

146.

Receptor của hormon steroid

a)

Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

b)

Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất

c)

Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

d)

Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào

147.

Receptor của hormon thuộc nhóm peptid và dẫn xuất acid amin:

a)

Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

b)

Thường chỉ có mặt ở trong nguyên sinh chất

c)

Thường chỉ có mặt ở màng tế bào

d)

Thường chỉ có mặt ở dịch gian bào

148.

Adrenalin có tác dụng tăng đường huyết do tăng AMPv

a)

Dẫn tới hoạt hoá glycogen synthetase, ức chế phosphorylase.

b)

Dẫn tới ức chế glycogen synthetase, hoạt hoá phosphorylase

c)

Dẫn tới hoạt hoá proteinkinase

d)

B, C đều đúng.

149.

Cơ chế hoạt động của hormon thuộc nhóm steroid thông qua:

a)

AMP vòng

b)

Chất truyền tin thứ 2

c)

Chất trung gian hoá học

d)

Receptor nằm trong tế bào

150.

Hormon tuyến giáp được tổng hợp từ:

a)

Tyrosin tự do

b)

Tyrosin trong phân tử globulin

c)

Tyrosin trong phân tử albumin

d)

Tyrosin trong phân tử fibrin