wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Try...

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.
Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Tự cảm
b)
B. Cảm ứng điện từ
c)
C. Cộng hưởng điện
d)
D. Phát xạ electron
2.
Kết luận nào sau đây ĐÚNG khi nói về dao động điện từ điều hòa trong mạch LC?
a)
A. Cả ba kết luận đều đúng.
b)
B. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của điện tích trên hai bản tụ điện.
c)
C. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của cường độ dòng điện.
d)
D. Đó là quá trình chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
3.
Câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
A. Biên độ là giá trị cực tiểu của li độ.
b)
B. Li độ là giá trị cực đại của biên độ.
c)
C. Biên độ là giá trị cực đại của li độ.
d)
D. Li độ là giá trị cực tiểu của biên độ.
4.
Trong mạch dao động điện từ điều hòa, dòng điện biến thiên theo phương trình i = I0 cos(ωt + φ). Hãy chỉ ra câu nào sau đây SAI.
a)
A. i là li độ (giá trị tức thời) của dao động
b)
B. cos(ωt + φ) là pha của dao động
c)
C. I0 là biên độ dao động
d)
D. ω là tần số góc của dao động
5.
Câu nào sau đây phát biểu ĐÚNG?
a)
A. Trong mạch dao động điện từ điều hòa LC, các đại lượng q, i, Ee, Em biến thiên theo thời gian với cùng tần số ω0 và có biên độ dao động không đổi.
b)
B. Trong mạch dao động điện từ điều hòa LC, các đại lượng q, i, Ee, Em biến thiên theo thời gian với các tần số ω0 khác nhau.
c)
C. Nếu trong mạch có điện trở R, các đại lượng q, i, Ee, Em dao động với chu kì T < T0 và biên độ dao động không đổi.
d)
D. Mạch LC sẽ dao động cộng hưởng với tần số kích thích Ω trùng với tần số riêng ω0 của mạch. Khi đó biên độ dao động sẽ bé nhất.
6.
Giao thoa ánh sáng là hiện tượng ...
a)
A. Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp.
b)
B. Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng không kết hợp.
c)
C. Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng tự nhiên.
d)
D. Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng phân cực.
7.
Sóng là quá trình...
a)
A. Truyền dao động.
b)
B. Truyền li độ của dao động.
c)
C. Truyền biên độ của dao động.
d)
D. Truyền pha của dao động.
8.
Sóng ngang là sóng ...
a)
A. Có mặt đầu sóng là mặt phẳng.
b)
B. Có phương dao động của các phần tử trùng với phương truyền sóng.
c)
C. Có phương dao động của các phần tử vuông góc với phương truyền sóng.
d)
D. Có mặt đầu sóng là mặt cầu.
9.
Bước sóng ánh sáng trong chân không bằng
a)
A. λ = c/T
b)
B. λ = ct
c)
C. λ = c/T
d)
D. λ = T/c
10.
Câu nào phát biểu SAI?
a)
A. Người ta quan sát vân giao thoa của nêm không khí ở mặt trên của nêm.
b)
B. Tại cạnh của nêm không khí d = 0, ta quan sát thấy vân sáng.
c)
C. Vân giao thoa của nêm không khí là những đoạn thẳng song song với cạnh của nêm và cách đều nhau.
d)
D. Tại cạnh của nêm không khí d = 0, ta quan sát thấy vân tối.
11.
k = 0, 1, 2,... = ± ± Điều kiện cực tiểu giao thoa là ...
a)
A. φ2 - φ1 = (2k + 1)π
b)
B. φ2 - φ1 = 2kπ
c)
C. φ2 - φ1 = (2k - 1)π/2
d)
D. φ2 - φ1 = (2k + 1)π/2
12.
Trong bức tranh giao thoa, vân tối là
a)
A. Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
B. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
c)
C. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
d)
D. Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
13.
Nguyên lí Huygens phát biểu rằng:
a)
A. Mỗi điểm trong không gian được sóng ánh sáng truyền tới đều trở thành nguồn sáng thứ cấp phát ánh sáng về phía trước.
b)
B. Ánh sáng truyền tới mọi điểm trong không gian.
c)
C. Quang lộ giữa hai mặt trực giao thì bằng nhau.
d)
D. Cường độ sáng tỉ lệ với bình phương của biên độ sáng.
14.
Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, thì tâm của hình nhiễu xạ là tối nhất khi
a)
A. Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là hai.
b)
B. Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là chẵn.
c)
C. Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là lẻ.
d)
D. Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là một.
15.
Hãy chỉ ra câu nào phát biểu SAI?
a)
A. Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, công thức A = A1 ± nA2 sẽ có dấu + nếu n là chẵn và dấu - nếu n là lẻ.
b)
B. Theo phương pháp đới cầu Fresnel, biên độ sáng tổng hợp A tại điểm M bằng A = A1 ± nA2.
c)
C. Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, công thức A = A1 ± nA2 sẽ có dấu + nếu n là lẻ và dấu - nếu n là chẵn.
d)
D. Theo phương pháp đới cầu Fresnel, khoảng cách của hai đới cầu kế tiếp tới điểm M khác nhau λ/2.
16.
Khi cho ánh sáng tự nhiên truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường có chiết suất n1 và n2 dưới góc tới khác 0 thì
a)
A. Tia phản xạ là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng E có biên độ dao động mạnh nhất theo phương vuông góc với mặt phẳng tới.
b)
B. Tia phản xạ là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng E vuông góc với mặt phẳng tới.
c)
C. Tia phản xạ là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng E nằm trong mặt phẳng tới.
d)
D. Tia phản xạ là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng E có biên độ dao động mạnh nhất theo phương nằm trong mặt phẳng tới.
17.
Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
A. Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng E nằm trong mặt phẳng chính của nó.
b)
B. Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng E vuông góc với mặt phẳng chính của nó.
c)
C. Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng E có biên độ dao động mạnh nhất theo phương vuông góc với mặt phẳng chính của nó.
d)
D. Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng E có biên độ dao động mạnh nhất theo phương nằm trong mặt phẳng chính của nó.
18.
λ là bước sóng của ánh sáng đơn sắc, b là khoảng cách từ điểm quan sát tới lỗ tròn. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc song song tới một lỗ tròn nhỏ thì công thức tính bán kính đới cầu Fresnel thứ k là
a)
A. kbλ
b)
B. k / (b λ)
c)
C. kb / λ
d)
D. kR λ
19.
Bản nửa bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu quang lộ của hai tia thường và tia bất thường bằng
a)
A. ΔL = (2k + 1)λ/2
b)
B. ΔL = kλ
c)
C. ΔL = 2kλ
d)
D. ΔL = (2k + 1)λ/4
20.
Câu nào phát biểu SAI?
a)
A. Theo định luật Malus I2 = I1 cos²α. Trong đó α là góc giữa hai quang trục của hai tinh thể tuamalin T1 và T2, I1 và I2 lần lượt là cường độ sáng sau T1 và T2.
b)
B. Ánh sáng phân cực một phần là ánh sáng có vectơ cường độ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng nhưng có phương dao động mạnh, có phương dao động yếu.
c)
C. Mặt phẳng chứa tia sáng và phương dao động của vectơ cường độ điện trường là mặt phẳng dao động.
d)
D. Mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương dao động của vectơ cường độ điện trường là mặt phẳng phân cực.
21.
Câu nào phát biểu SAI?
a)
A. Trong tinh thể lưỡng chiết, vận tốc của tia bất thường không phụ thuộc vào phương truyền.
b)
B. Trong tinh thể lưỡng chiết, mặt phẳng chính của tia bất thường là mặt phẳng chứa quang trục và tia bất thường.
c)
C. Trong tinh thể lưỡng chiết, chiết suất của tinh thể đối với tia bất thường phụ thuộc vào phương truyền.
d)
D. Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường phân cực toàn phần.
22.
Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
A. Hệ số phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào bản chất, nhiệt độ của vật và bước sóng đơn sắc do vật đó phát ra.
b)
B. Hệ số phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật mà không phụ thuộc vào bước sóng đơn sắc do vật đó phát ra.
c)
C. Hệ số phát xạ đơn sắc không phụ thuộc vào bản chất của vật mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật và bước sóng đơn sắc do nó phát ra.
d)
D. Hệ số phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào bản chất của vật và bước sóng đơn sắc do vật đó phát ra mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
23.
Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
A. Biểu thức hàm phổ phổ biến của Rayleigh-Jeans xuất phát từ quan niệm cổ điển coi năng lượng được hấp thụ và bức xạ liên tục.
b)
B. Biểu thức hàm phổ phổ biến của Rayleigh-Jeans cho hệ số phát xạ đơn sắc của vật đen tuyệt đối thu được dựa trên quan điểm lượng tử về năng lượng của Planck.
c)
C. Biểu thức hàm phổ phổ biến của Rayleigh-Jeans mâu thuẫn với thực nghiệm ở vùng bước sóng dài.
d)
D. Từ biểu thức hàm phổ phổ biến của Rayleigh-Jeans có thể tìm được năng lượng phát xạ toàn phần của vật đen tuyệt đối có giá trị xác định.
24.
Câu nào phát biểu SAI?
a)
A. Thuyết lượng tử của Planck không phù hợp với thực nghiệm về sự phát xạ của vật đen tuyệt đối.
b)
B. Thuyết lượng tử năng lượng của Planck xuất phát từ quan niệm coi năng lượng do vật hấp thụ và bức xạ là gián đoạn.
c)
C. Từ công thức Planck có thể tìm lại được định luật Stephan-Boltzmann.
d)
D. Công thức Planck về hệ số phát xạ đơn sắc của vật đen tuyệt đối phù hợp với kết quả thực nghiệm ở mọi vùng nhiệt độ và mọi vùng tần số khác nhau.
25.
Câu nào SAI?
a)
A. Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích tốt hiện tượng giao thoa ánh sáng.
b)
B. Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích tốt hiện tượng quang điện.
c)
C. Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích tốt hiện tượng bức xạ nhiệt.
d)
D. Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích tốt hiệu ứng Compton.
26.
Khi nói về năng lượng của phôtôn, công thức nào sau đây SAI?
a)
A. ε = h / (λ c)
b)
B. ε = 2 / (m c)
c)
C. ε = ν h
d)
D. ε = h c / λ
27.
Trong hiện tượng quang điện, câu nào phát biểu SAI?
a)
A. Tần số giới hạn ν0 phụ thuộc cường độ của chùm sáng chiếu tới.
b)
B. Nếu ánh sáng chiếu tới là một ánh sáng thích hợp thì số electron bị bắn ra khỏi bề mặt catốt trong một đơn vị thời gian tăng theo cường độ của ánh sáng kích thích.
c)
C. Chừng nào tần số ν của ánh sáng chiếu tới chưa thỏa mãn điều kiện ν > ν0 thì không có dòng quang điện.
d)
D. Hiệu điện thế hãm Uh phụ thuộc tuyến tính vào tần số của ánh sáng kích thích.
28.
Trong hiện tượng quang điện, câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
A. Đối với một ánh sáng đơn sắc thích hợp, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ của chùm ánh sáng chiếu tới.
b)
B. Cường độ dòng quang điện bão hòa tăng khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt tăng.
c)
C. Động năng ban đầu cực đại của các quang electron phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
d)
D. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
29.
Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
A. Khi vật chuyển động với vận tốc lớn, chiều dài của nó bị co ngắn theo phương chuyển động.
b)
B. Khi vật chuyển động với vận tốc lớn, chiều dài của nó bị co ngắn theo phương vuông góc với phương chuyển động.
c)
C. Khi vật chuyển động với vận tốc lớn, chiều dài của nó bị dài ra theo phương chuyển động.
d)
D. Khi vật chuyển động với vận tốc lớn, chiều dài của nó bị dài ra theo phương vuông góc với phương chuyển động.
30.
Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
A. Theo giả thuyết de Broglie, mọi vi hạt tự do có năng lượng, động lượng xác định đều tương đương với một sóng phẳng đơn sắc.
b)
B. Theo giả thuyết de Broglie, mọi vi hạt bất kì đều tương đương với một sóng phẳng đơn sắc.
c)
C. Theo giả thuyết de Broglie, mọi vi hạt bất kì đều tương đương với một sóng cầu đơn sắc.
d)
D. Theo giả thuyết de Broglie, mọi vi hạt tự do có năng lượng, động lượng xác định đều tương đương với một sóng cầu đơn sắc.
31.
Năng lượng ion hóa của nguyên tử hiđrô là...
a)
A. Năng lượng ứng với n = 1
b)
B. Năng lượng ứng với n = ∞
c)
C. Năng lượng cần thiết để đưa electron từ mức E1 (n=1) đến mức E∞ (n = ∞)
d)
D. Năng lượng được giải phóng khi electron chuyển từ mức E∞ (n = ∞) về mức E1 (n=1)
32.
Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
A. 2|ψ(r, t)|² biểu diễn mật độ xác suất tìm thấy vi hạt tại trạng thái ψ(r, t).
b)
B. Lưỡng tính sóng - hạt của các vi hạt là sự ghép đơn giản của bản chất sóng và bản chất hạt theo quan niệm cổ điển.
c)
C. Khi vi hạt chuyển động, nó vạch ra một đường mà ta gọi là quĩ đạo.
d)
D. Hàm sóng chỉ cần thỏa mãn hai điều kiện: hữu hạn và liên tục.
33.
Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
A. Lưỡng tính sóng-hạt của các vi hạt không mâu thuẫn với hệ thức bất định Heisenberg.
b)
B. Trong thế giới vi mô, vị trí và động lượng của các vi hạt được xác định một cách đồng thời.
c)
C. 2|ψ|² tỷ lệ với vận tốc của vi hạt.
d)
D. Trong cơ học lượng tử, năng lượng của vi hạt bằng tổng động năng và thế năng của nó.
34.
R là hằng số Rydberg, h là hằng số Planck, n là số lượng tử chính. Biểu thức năng lượng của electron trong nguyên tử hiđrô là:
a)
A. En = -R / n²
b)
B. En = -R / n
c)
C. En = -R n² / h
d)
D. En = -R h / n²
35.
Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng nào sau đây?
a)
Cộng hưởng điện
b)
Phát xạ electron
c)
Tự cảm
d)
Cảm ứng điện từ
36.
Trong mạch dao động điện từ điều hòa ....
a)
Điện trở R ≠ 0
b)
Điện dung của tụ điện C = 0
c)
Điện trở R = 0
d)
Hệ số tự cảm của cuộn dây L = 0
37.
Kết luận nào sau đây ĐÚNG khi nói về dao động điện từ điều hòa trong mạch LC
a)
Cả ba kết luận đều đúng.
b)
Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của điện tích trên hai bản tụ điện.
c)
Đó là quá trình chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
d)
Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của cường độ dòng điện.
38.
Trong dao động điện từ điều hòa ...
a)
Cường độ dòng điện tức thời biến thiên tuần hoàn với thời gian theo hàm sin hoặc hàm cosin.
b)
Biên độ của cường độ dòng điện biến thiên tuần hoàn với thời gian theo hàm sin hoặc hàm cosin.
c)
Biên độ của cường độ dòng điện biến thiên theo thời gian theo hàm mũ.
d)
Cường độ dòng điện tức thời biến thiên theo thời gian theo hàm mũ.
39.
Câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Biên độ là giá trị cực đại của li độ.
b)
Li độ là giá trị cực tiểu của biên độ.
c)
Li độ là giá trị cực đại của biên độ.
d)
Biên độ là giá trị cực tiểu của li độ.
40.
Câu nào sau đây SAI khi nói về dao động điện từ điều hòa?
a)
Tần số góc chỉ phụ thuộc vào các yếu tố riêng của mạch là C và L.
b)
Biên độ của cường độ dòng điện không thay đổi theo thời gian.
c)
Cường độ dòng điện tức thời thay đổi theo thời gian theo hàm sin hoặc hàm cosin.
d)
Biên độ của cường độ dòng điện giảm dần theo thời gian theo hàm mũ.
41.
Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về dao động điện từ điều hòa?
a)
Cường độ dòng điện tức thời giảm dần theo thời gian theo hàm mũ.
b)
Biên độ của cường độ dòng điện không thay đổi theo thời gian.
c)
Cường độ dòng điện tức thời không thay đổi theo thời gian.
d)
Biên độ của cường độ dòng điện giảm dần theo thời gian theo hàm mũ.
42.
Phương trình nào sau đây KHÔNG PHẢI là phương trình của dao động điện từ điều hòa trong mạch dao động LC?
a)
cos(ωt + φ)
b)
i = I₀ cos ωt
c)
u = U₀ cos(ωt + φ)
d)
q = Q₀ sin ωt
43.
Trong mạch dao động điện từ điều hòa, dòng điện biến thiên theo phương trình i = I₀ cos(ωt + φ). Hãy chỉ ra câu nào sau đây SAI.
a)
cos(ωt + φ) là pha của dao động
b)
i là li độ (giá trị tức thời) của dao động
c)
I₀ là biên độ dao động
d)
ω là tần số góc của dao động
44.
Trong mạch dao động điện từ tắt dần ....
a)
Hệ số tự cảm của cuộn dây L = 0
b)
Điện dung của tụ điện C = 0
c)
Điện trở R = 0
d)
Điện trở R ≠ 0
45.
Câu nào sau đây SAI? Để đạt được điều kiện cộng hưởng điện người ta thay đổi...
a)
Điện trở R của mạch dao động.
b)
Điện dung C của mạch dao động.
c)
Hệ số tự cảm L của mạch dao động.
d)
Tần số góc của nguồn kích thích.
46.
Câu nào sau đây ĐÚNG? Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện...
a)
Giá trị tức thời của dòng điện cưỡng bức đạt giá trị cực tiểu.
b)
Biên độ của dòng điện cưỡng bức đạt giá trị cực đại.
c)
Biên độ của dòng điện cưỡng bức đạt giá trị cực tiểu.
d)
Giá trị tức thời của dòng điện cưỡng bức đạt giá trị cực đại.
47.
Phương trình nào sau đây biểu diễn dao động điện từ tắt dần?
a)
cos ωt
b)
cos(ωt + φ)
c)
cos(ωt + φ)
d)
cos(ωt + φ)
48.
Chu kì dao động tắt dần ....
a)
Nhỏ hơn chu kì dao động riêng
b)
Bằng chu kì dao động riêng
c)
Không phụ thuộc chu kì dao động riêng
d)
Lớn hơn chu kì dao động riêng
49.
Câu nào sau đây phát biểu ĐÚNG? (Không có đáp án nào đúng)
a)
Trong mạch dao động điện từ điều hòa LC, các đại lượng q, i, Ee, Em biến thiên theo thời gian với các tần số ω₀ khác nhau.
b)
Trong mạch dao động điện từ điều hòa LC, các đại lượng q, i, Ee, Em biến thiên theo thời gian với cùng tần số ω₀ và có biên độ dao động không đổi.
c)
Nếu trong mạch có điện trở R, các đại lượng q, i, Ee, Em dao động với chu kì T < T₀ và biên độ dao động không đổi.
d)
Mạch LC sẽ dao động cộng hưởng với tần số kích thích Ω trùng với tần số riêng ω₀ của mạch. Khi đó biên độ dao động sẽ bé nhất.
50.
Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc cũng là một dao động điều hòa có cùng phương và cùng tần số góc với các dao động thành phần. Biên độ dao động tổng hợp sẽ cực đại nếu
a)
φ₂ - φ₁ = 2kπ
b)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π/2
c)
φ₂ - φ₁ = kπ
d)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π
51.
Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc cũng là một dao động điều hòa có cùng phương và cùng tần số góc với các dao động thành phần. Biên độ dao động tổng hợp sẽ cực tiểu nếu
a)
φ₂ - φ₁ = 2kπ
b)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π/2
c)
φ₂ - φ₁ = (2k - 1)π/2
d)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π
52.
Quĩ đạo chuyển động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số, có phương vuông góc với nhau là đường thẳng nằm trong phần tư thứ II và thứ IV, đi qua gốc tọa độ 0 khi
a)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π/2
b)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π
c)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π/2 và A₁ = A₂
d)
φ₂ - φ₁ = 2kπ
53.
Quĩ đạo chuyển động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số, có phương vuông góc với nhau là đường thẳng nằm trong phần tư thứ I và thứ III, đi qua gốc tọa độ 0 khi
a)
φ₂ - φ₁ = 2kπ
b)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π/2 và A₁ = A₂
c)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π/2
d)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π
54.
Quĩ đạo chuyển động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số, có phương vuông góc với nhau là đường êlip dạng chính tắc, khi
a)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π/2 và A₁ = A₂
b)
φ₂ - φ₁ = 2kπ
c)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π/2
d)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π
55.
Quĩ đạo chuyển động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số, có phương vuông góc với nhau là đường tròn, khi
a)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π/2 và A₁ = A₂
b)
φ₂ - φ₁ = 2kπ
c)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π
d)
φ₂ - φ₁ = (2k + 1)π/2
56.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ...
a)
Tính chất gián đoạn của ánh sáng.
b)
Ánh sáng là một sóng dọc.
c)
Bản chất sóng của ánh sáng
d)
Ánh sáng là một sóng ngang.
57.
Giao thoa ánh sáng là hiện tượng ...
a)
Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng tự nhiên.
b)
Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng không kết hợp.
c)
Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp.
d)
Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng phân cực.
58.
Hai sóng ánh sáng kết hợp là
a)
Hai sóng có hiệu pha thay đổi theo thời gian.
b)
Hai sóng có cùng tần số và hiệu quang lộ thay đổi theo thời gian.
c)
Hai sóng khác tần số và hiệu quang lộ không thay đổi theo thời gian.
d)
Hai sóng có hiệu pha không đổi theo thời gian.
59.
Biểu thức của quang lộ L giữa hai điểm cách nhau một khoảng d, trong môi trường chiết suất n là
a)
L = nd
b)
L = vt
c)
L = n/d
d)
L = d/n
60.
Sóng là quá trình... có 2 đáp án đúng!!
a)
Truyền pha của dao động.
b)
Truyền dao động.
c)
Truyền li độ của dao động.
d)
Truyền biên độ của dao động.
61.
Sóng ngang là sóng ...
a)
Có phương dao động của các phần tử trùng với phương truyền sóng.
b)
Có mặt đầu sóng là mặt phẳng.
c)
Có phương dao động của các phần tử vuông góc với phương truyền sóng.
d)
Có mặt đầu sóng là mặt cầu.
62.
Sóng dọc là sóng ...
a)
Có mặt đầu sóng là mặt phẳng.
b)
Có phương dao động của các phần tử vuông góc với phương truyền sóng.
c)
Có mặt đầu sóng là mặt cầu.
d)
Có phương dao động của các phần tử trùng với phương truyền sóng.
63.
Cường độ sáng tại một điểm tỉ lệ ...
a)
Nghịch với biên độ dao động sáng.
b)
Nghịch với bình phương của biên độ dao động sáng.
c)
Thuận với biên độ dao động sáng.
d)
Thuận với bình phương của biên độ dao động sáng tại điểm đó.
64.
Câu nào sau đây SAI?
a)
Ánh sáng là sóng điện từ.
b)
Sóng ánh sáng được biểu diễn bởi dao động của vectơ cường độ điện trường.
c)
Ánh sáng là sóng ngang.
d)
Sóng ánh sáng được biểu diễn bởi dao động của vectơ cường độ từ trường.
65.
Câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Mặt trực giao là mặt phẳng vuông góc với phương dao động của sóng ánh sáng.
b)
Mặt trực giao là mặt vuông góc với phương dao động của sóng ánh sáng.
c)
Mặt trực giao là mặt vuông góc với các tia của một chùm sáng.
d)
Mặt trực giao là mặt phẳng vuông góc với các tia của một chùm sáng.
66.
Câu nào sau đây SAI?
a)
Nếu chùm sáng song song thì mặt trực giao là các mặt phẳng song song.
b)
Nếu chùm sáng là đồng qui thì mặt trực giao là các mặt cầu đồng tâm.
c)
Quang lộ của các tia sáng giữa hai mặt trực giao của một chùm sáng thì bằng nhau.
d)
Khoảng cách của các tia sáng giữa hai mặt trực giao của một chùm sáng thì bằng nhau.
67.
Câu nào phát biểu SAI?
a)
Người ta quan sát vân giao thoa của nêm không khí ở mặt trên của nêm.
b)
Tại cạnh của nêm không khí d = 0, ta quan sát thấy vân sáng
c)
Vân giao thoa của nêm không khí là những đoạn thẳng song song với cạnh của nêm và cách đều nhau.
d)
Tại cạnh của nêm không khí d = 0, ta quan sát thấy vân tối.
68.
Nêm không khí là....
a)
Một lớp không khí hình nêm giới hạn bởi một thấu kính phẳng-lồi đặt tiếp xúc mặt phẳng với một bản thủy tinh phẳng.
b)
Một lớp không khí hình nêm giới hạn bởi một thấu kính phẳng-lồi đặt tiếp xúc mặt lồi với một bản thủy tinh phẳng.
c)
Một lớp không khí hình nêm giới hạn bởi hai bản thủy tinh phẳng có độ dày không đáng kể, đặt nghiêng với nhau một góc nhỏ α.
d)
Một bản thủy tinh hình nêm có hai mặt tiếp xúc với không khí.
69.
Điều kiện cực đại giao thoa là ...
a)
φ₂ - φ₁=(2k+1)π/2
b)
φ₂ - φ₁=(2k+1)π
c)
φ₂ - φ₁=kπ
d)
φ₂ - φ₁=2kπ
70.
Điều kiện cực tiểu giao thoa là ...
a)
φ₂ - φ₁=(2k-1)π/2
b)
φ₂ - φ₁=2kπ
c)
φ₂ - φ₁=(2k+1)π
d)
φ₂ - φ₁=(2k+1)π/2
71.
Trong bức tranh giao thoa vân sáng là
a)
Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
b)
Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
c)
Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
d)
Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
72.
Trong bức tranh giao thoa vân tối là
a)
Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
c)
Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
d)
Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
73.
Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
Khi ánh sáng phản xạ trên môi trường kém chiết quang hơn môi trường ánh sáng tới, quang lộ của sóng ánh sáng sẽ dài thêm nửa bước sóng.
b)
Điều kiện cho cực tiểu giao thoa tại điểm M:
c)
Khi ánh sáng phản xạ trên môi trường chiết quang hơn môi trường ánh sáng tới, quang lộ của sóng ánh sáng sẽ dài thêm nửa bước sóng.
d)
Điều kiện cho cực đại giao thoa tại điểm M:
74.
Câu nào phát biểu ĐÚNG? Khi hệ thống giao thoa Young đặt trong chất lỏng chiết suất n ...
a)
Khoảng vân giao thoa thu hẹp lại (i’ < i)
b)
Khoảng vân giao thoa không thay đổi, chỉ có vị trí vân giao thoa thay đổi.
c)
Khoảng vân giao thoa rộng ra (i’ > i)
d)
Hệ thống vân giao thoa không có gì thay đổi so với trường hợp đặt trong không khí.
75.
i’ là khoảng vân giao thoa khi hệ thống khe Young đặt trong môi trường chiết suất n, i là khoảng vân giao thoa khi hệ thống đặt trong không khí. Công thức nào ĐÚNG ?
a)
i’=i/n
b)
i’=n/i
c)
i’=ni
d)
i’=i
76.
Câu nào phát biểu ĐÚNG trong giao thoa kế Michelson?
a)
Nếu gương G₂ dịch chuyển một đoạn bằng hai bước sóng dọc theo phương truyền sóng thì hệ vân giao thoa dịch chuyển một khoảng vân.
b)
Nếu gương G₂ dịch chuyển một đoạn bằng nửa bước sóng dọc theo phương truyền sóng thì hệ vân giao thoa dịch chuyển hai khoảng vân.
c)
Nếu gương G₂ dịch chuyển một đoạn bằng một bước sóng dọc theo phương truyền sóng thì hệ vân giao thoa dịch chuyển một khoảng vân.
d)
Nếu gương G₂ dịch chuyển một đoạn bằng nửa bước sóng dọc theo phương truyền sóng thì hệ vân giao thoa dịch chuyển một khoảng vân.
77.
Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng .....
a)
Chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
b)
Chứng tỏ ánh sáng là sóng ngang.
c)
Chứng tỏ ánh sáng là một dao động điện từ.
d)
Chứng tỏ ánh sáng là một sóng dọc.
78.
Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng....
a)
Là hiện tượng tia sáng luôn đi theo phương truyền thẳng.
b)
Là hiện tượng khi hai chùm sáng thích hợp gặp nhau thì trong miền gặp nhau của chúng xuất hiện những vùng sáng và tối xen kẽ.
c)
Là hiện tượng gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp.
d)
Là hiện tượng tia sáng bị lệch khỏi phương truyền thẳng khi đi gần các chướng ngại vật có kích thước nhỏ.
79.
Nguyên lí Huygens phát biểu rằng:
a)
Cường độ sáng tỉ lệ với bình phương của biên độ sáng.
b)
Ánh sáng truyền tới mọi điểm trong không gian.
c)
Mỗi điểm trong không gian được sóng ánh sáng truyền tới đều trở thành nguồn sáng thứ cấp phát ánh sáng về phía trước.
d)
Quang lộ giữa hai mặt trực giao thì bằng nhau.
80.
Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, thì tâm của hình nhiễu xạ là sáng nhất khi
a)
Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là một.
b)
Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là chẵn.
c)
Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là lẻ.
d)
Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là hai.
81.
Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, thì tâm của hình nhiễu xạ là tối nhất khi
a)
Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là một.
b)
Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là lẻ.
c)
Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là hai.
d)
Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là chẵn.
82.
Câu nào phát biểu SAI ?
a)
Dựa vào phương pháp đới cầu Fresnel người ta có thể khảo sát (định lượng) được hiện tượng nhiễu xạ của sóng phẳng qua khe hẹp.
b)
Dựa vào nguyên lí Huygens người ta có thể giải thích định tính được hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.
c)
Dựa vào phương pháp đới cầu Fresnel người ta có thể khảo sát (định lượng) được hiện tượng nhiễu xạ của sóng cầu qua lỗ tròn.
d)
Dựa vào nguyên lí Huygens người ta có thể khảo sát (định lượng) được hiện tượng nhiễu xạ của sóng cầu qua lỗ tròn.
83.
Hãy chỉ ra câu nào phát biểu SAI ?
a)
Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, công thức sẽ có dấu + nếu n là chẵn và dấu - nếu n là lẻ.
b)
Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, công thức sẽ có dấu + nếu n là lẻ và dấu - nếu n là chẵn.
c)
Theo phương pháp đới cầu Fresnel, biên độ sáng tổng hợp A tại điểm M bằng
d)
Theo phương pháp đới cầu Fresnel, khoảng cách của hai đới cầu kế tiếp tới điểm M khác nhau λ/2.
84.
Trong những điều khẳng định sau, hãy chỉ ra điều khẳng định SAI!
a)
Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, khi số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là lẻ thì tâm của hình nhiễu xạ là sáng.
b)
Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu qua một đĩa tròn nhỏ, khi số đới cầu Fresnel dựng được trên đĩa tròn đó là lẻ thì tâm của hình nhiễu xạ là sáng, còn khi số đới cầu Fresnel dựng được trên đĩa tròn đó là chẵn thì tâm của hình nhiễu xạ là tối.
c)
Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu qua một đĩa tròn nhỏ (che rất ít đới cầu Fresnel), thì tâm của hình nhiễu xạ bao giờ cũng sáng, không phụ thuộc vào số đới cầu dựng được trên đĩa tròn ấy là chẵn hay lẻ.
d)
Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, khi số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là chẵn thì tâm của hình nhiễu xạ là tối.
85.
Trong hiện tượng nhiễu xạ của sóng phẳng đơn sắc bước sóng λ qua một khe hẹp bề rộng b, k = ± 1, ± 2...., điều kiện cực tiểu nhiễu xạ là
a)
sin φ=(2k+1)λ/b
b)
sin φ=kb/λ
c)
sin φ=kλ/b
d)
sin φ=(2k+1)λ/2b
86.
Trong hiện tượng nhiễu xạ của sóng phẳng đơn sắc bước sóng λ qua một khe hẹp bề rộng b, k = ± 1, ± 2...., điều kiện cực đại nhiễu xạ là
a)
sin φ=kλ/b
b)
sin φ=kb/λ
c)
sin φ=(2k+1)λ/b
d)
sin φ=(2k+1)λ/2b
87.
Ánh sáng tự nhiên có ...
a)
Vectơ cường độ từ trường H dao động đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng.
b)
Vectơ cường độ điện trường E chỉ dao động theo một phương xác định, vuông góc với tia sáng.
c)
Vectơ cường độ điện trường E dao động đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng.
d)
Vectơ cường độ từ trường H chỉ dao động theo một phương xác định, vuông góc với tia sáng.
88.
Ánh sáng phân cực toàn phần có ...
a)
Vectơ cường độ từ trường H dao động đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng.
b)
Vectơ cường độ điện trường E chỉ dao động theo một phương xác định, vuông góc với tia sáng.
c)
Vectơ cường độ từ trường H chỉ dao động theo một phương xác định, vuông góc với tia sáng.
d)
Vectơ cường độ điện trường E dao động đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng.
89.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thể hiện ánh sáng là sóng dọc
b)
Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thể hiện ánh sáng là sóng ngang
c)
Hiện tượng phân cực ánh sáng thể hiện ánh sáng là sóng dọc
d)
Hiện tượng phân cực ánh sáng thể hiện ánh sáng là sóng ngang
90.
Khi cho ánh sáng tự nhiên truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường có chiết suất n₁ và n₂ dưới góc tới khác 0 thì
a)
Tia phản xạ là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương vuông góc với mặt phẳng tới.
b)
Tia phản xạ là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng nằm trong mặt phẳng tới.
c)
Tia phản xạ là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương nằm trong mặt phẳng tới.
d)
Tia phản xạ là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng vuông góc với mặt phẳng tới.
91.
Khi cho ánh sáng tự nhiên truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường có chiết suất n₁ và n₂ dưới góc tới khác 0 thì
a)
Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương nằm trong mặt phẳng tới.
b)
Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương vuông góc với mặt phẳng tới.
c)
Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng nằm trong mặt phẳng tới.
d)
Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng vuông góc với mặt phẳng tới.
92.
Khi cho ánh sáng tự nhiên truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường có chiết suất n₁ và n₂ dưới góc tới bằng góc tới Brewster thì
a)
Tia phản xạ là ánh sáng phân cực một phần, độ phân cực là cực đại.
b)
Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực toàn phần.
c)
Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực một phần, độ phân cực là cực tiểu.
d)
Tia phản xạ là ánh sáng phân cực toàn phần.
93.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Trong tinh thể lưỡng chiết, tia thường là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương nằm trong mặt phẳng chính của nó.
b)
Trong tinh thể lưỡng chiết, tia thường là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương vuông góc với mặt phẳng chính của nó.
c)
Trong tinh thể lưỡng chiết, tia thường là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng nằm trong mặt phẳng chính của nó.
d)
Trong tinh thể lưỡng chiết, tia thường là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng vuông góc với mặt phẳng chính của nó.
94.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng vuông góc với mặt phẳng chính của nó.
b)
Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương vuông góc với mặt phẳng chính của nó.
c)
Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương nằm trong mặt phẳng chính của nó.
d)
Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng nằm trong mặt phẳng chính của nó.
95.
Hiện tượng phân cực ánh sáng chứng tỏ ...
a)
Ánh sáng là sóng ngang.
b)
Ánh sáng có tính chất gián đoạn
c)
Ánh sáng là sóng dọc
d)
Ánh sáng là một dao động điện từ
96.
Bản phần tư bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu quang lộ của hai tia thường và tia bất thường bằng
a)
ΔL=(2k+1)λ/2
b)
ΔL=(2k+1)λ/4
c)
ΔL=kλ
d)
ΔL=2kλ
97.
Bản nửa bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu quang lộ của hai tia thường và tia bất thường bằng
a)
ΔL=kλ
b)
ΔL=(2k+1)λ/4
c)
ΔL=(2k+1)λ/2
d)
ΔL=2kλ
98.
Bản một bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu quang lộ của hai tia thường và tia bất thường bằng
a)
ΔL=(2k+1)λ/2
b)
ΔL=(2k+1)λ/3
c)
ΔL=(2k+1)λ/4
d)
ΔL=kλ
99.
Bản phần tư bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu pha của hai tia thường và tia bất thường bằng
a)
Δφ=2kπ
b)
Δφ=(2k+1)π
c)
Δφ=(2k+1)π/2
d)
Δφ=(2k+1)π/4
100.
Bản nửa bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu pha của hai tia thường và tia bất thường bằng
a)
Δφ=(2k+1)π/4
b)
Δφ=2kπ
c)
Δφ=(2k+1)π/2
d)
Δφ=(2k+1)π
101.
Bản một bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu pha của hai tia thường và tia bất thường bằng
a)
Δφ=2kπ
b)
Δφ=(2k+1)π/4
c)
Δφ=(2k+1)π
d)
Δφ=(2k+1)π/2
102.
Ánh sáng phân cực thẳng đã bị biến đổi thành ánh sáng phân cực elip dạng chính tắc khi đi qua
a)
Bản phần ba bước sóng
b)
Bản nửa bước sóng
c)
Bản một bước sóng
d)
Bản phần tư bước sóng
103.
Ánh sáng phân cực thẳng vẫn là ánh sáng phân cực thẳng, nhưng phương dao động đã quay đi một góc 2α so với trước khi đi vào bản, khi đi qua
a)
Bản nửa bước sóng
b)
Bản một bước sóng
c)
Bản phần tư bước sóng
d)
Bản phần ba bước sóng
104.
Ánh sáng phân cực thẳng giữ nguyên không đổi khi đi qua
a)
Bản phần ba bước sóng
b)
Bản phần tư bước sóng
c)
Bản một bước sóng
d)
Bản nửa bước sóng
105.
Câu nào phát biểu SAI ?
a)
Mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương dao động của vectơ cường độ điện trường là mặt phẳng phân cực.
b)
Ánh sáng phân cực một phần là ánh sáng có vectơ cường độ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng nhưng có phương dao động mạnh, có phương dao động yếu.
c)
Mặt phẳng chứa tia sáng và phương dao động của vectơ cường độ điện trường là mặt phẳng dao động.
d)
Theo định luật Malus I² = I₁cos²α. Trong đó α là góc giữa hai quang trục của hai tinh thể tuamalin T₁ và T₂, I₁ và I₂ lần lượt là cường độ sáng sau T₁ và T₂.
106.
Câu nào phát biểu SAI ?
a)
Trong tinh thể lưỡng chiết, chiết suất của tinh thể đối với tia thường phụ thuộc vào phương truyền.
b)
Trong tinh thể lưỡng chiết, vận tốc của tia thường không phụ thuộc vào phương truyền.
c)
Trong tinh thể lưỡng chiết, mặt phẳng chính của tia thường là mặt phẳng chứa quang trục và tia thường.
d)
Trong tinh thể lưỡng chiết, tia thường phân cực toàn phần.
107.
Câu nào phát biểu SAI ?
a)
Trong tinh thể lưỡng chiết, chiết suất của tinh thể đối với tia bất thường phụ thuộc vào phương truyền.
b)
Trong tinh thể lưỡng chiết, vận tốc của tia bất thường không phụ thuộc vào phương truyền.
c)
Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường phân cực toàn phần.
d)
Trong tinh thể lưỡng chiết, mặt phẳng chính của tia bất thường là mặt phẳng chứa quang trục và tia bất thường.
108.
Theo quan điểm của cơ học tương đối tính, câu nào sau đây phát biểu SAI?
a)
Không gian là tương đối, phụ thuộc hệ qui chiếu quán tính.
b)
Thời gian là tương đối, phụ thuộc hệ qui chiếu quán tính.
c)
Khối lượng của vật chuyển động với vận tốc lớn cỡ vận tốc ánh sáng phụ thuộc vào chuyển động.
d)
Vận tốc ánh sáng trong chân không phụ thuộc hệ qui chiếu quán tính.
109.
Theo quan điểm của cơ học tương đối tính, câu nào sau đây phát biểu SAI?
a)
Khi vật chuyển động với vận tốc lớn chiều dài của nó bị co ngắn theo phương chuyển động.
b)
Khái niệm đồng thời phụ thuộc hệ qui chiếu quán tính.
c)
Quan hệ nhân quả phụ thuộc hệ qui chiếu quán tính.
d)
Khoảng thời gian có tính tương đối, nó phụ thuộc vào chuyển động.
110.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Khi vật chuyển động với vận tốc lớn, chiều dài của nó bị dài ra theo phương vuông góc với phương chuyển động.
b)
Khi vật chuyển động với vận tốc lớn, chiều dài của nó bị dài ra theo phương chuyển động.
c)
Khi vật chuyển động với vận tốc lớn, chiều dài của nó bị co ngắn theo phương vuông góc với phương chuyển động.
d)
Khi vật chuyển động với vận tốc lớn, chiều dài của nó bị co ngắn theo phương chuyển động.
111.
Theo quan điểm của cơ học tương đối, câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Khoảng thời gian Δt của một quá trình trong hệ K’ chuyển động bao giờ cũng nhỏ hơn khoảng thời gian Δt của quá trình đó xảy ra trong hệ K đứng yên.
b)
Khoảng thời gian xảy ra một quá trình không phụ thuộc chuyển động.
c)
Khoảng thời gian Δt của một quá trình trong hệ K’ chuyển động bao giờ cũng lớn hơn khoảng thời gian Δt của quá trình đó xảy ra trong hệ K đứng yên.
d)
Khoảng thời gian xảy ra một quá trình không phụ thuộc hệ qui chiếu.
112.
Hệ thức Einstein có dạng
a)
E = mc
b)
E = mv
c)
E = mv²
d)
E = mc²
113.
Bức xạ nhiệt là hiện tượng ...
a)
Dao động điện từ phát ra từ những vật bị kích thích bởi tác dụng nhiệt.
b)
Nhiệt phát ra từ những vật bị kích thích.
c)
Sóng điện từ phát ra từ những mạch dao động điện từ.
d)
Sóng điện từ phát ra từ những vật bị kích thích bởi tác dụng nhiệt.
114.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Khi vật phát ra bức xạ, năng lượng của nó giảm, nhiệt độ của nó giảm.
b)
Khi vật phát ra bức xạ, năng lượng của nó tăng, nhiệt độ của nó giảm.
c)
Khi vật phát ra bức xạ, năng lượng của nó giảm, nhiệt độ của nó không đổi.
d)
Khi vật hấp thụ bức xạ, năng lượng của nó giảm, nhiệt độ của nó giảm.
115.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Hệ số phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào bản chất, nhiệt độ của vật và bước sóng đơn sắc do vật đó phát ra.
b)
Hệ số phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật mà không phụ thuộc vào bước sóng đơn sắc do vật đó phát ra.
c)
Hệ số phát xạ đơn sắc không phụ thuộc vào bản chất của vật mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật và bước sóng đơn sắc do nó phát ra.
d)
Hệ số phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào bản chất của vật và bước sóng đơn sắc do vật đó phát ra mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
116.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Theo giả thuyết Planck.....
b)
Phân tử và nguyên tử của các chất hấp thụ năng lượng của bức xạ điện từ gián đoạn, còn bức xạ năng lượng liên tục.
c)
Phân tử và nguyên tử của các chất hấp thụ và bức xạ năng lượng của bức xạ điện từ một cách liên tục.
d)
Phân tử và nguyên tử của các chất bức xạ năng lượng của bức xạ điện từ gián đoạn và hấp thụ năng lượng liên tục.
117.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Biểu thức hàm phổ biến của Rayleigh-Jeans cho hệ số phát xạ đơn sắc của vật đen tuyệt đối thu được dựa trên quan điểm lượng tử về năng lượng của Planck.
b)
Từ biểu thức hàm phổ biến của Rayleigh-Jeans có thể tìm được năng lượng phát xạ toàn phần của vật đen tuyệt đối có giá trị xác định.
c)
Biểu thức hàm phổ biến của Rayleigh-Jeans xuất phát từ quan niệm cổ điển coi năng lượng được hấp thụ và bức xạ liên tục.
d)
Biểu thức hàm phổ biến của Rayleigh-Jeans mâu thuẫn với thực nghiệm ở vùng bước sóng dài.
118.
Vật đen tuyệt đối là vật
a)
Chỉ hấp thụ mà không phát xạ
b)
Có hệ số hấp thụ đơn sắc bằng 1 với mọi tần số và nhiệt độ.
c)
Chỉ phát xạ mà không hấp thụ
d)
Luôn luôn có màu đen
119.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Khi hai vật ở trạng thái cân bằng nhiệt trong một bình cách nhiệt...
b)
Vật nào phát xạ thì không hấp thụ và ngược lại.
c)
Vật nào phát xạ mạnh thì cũng phải hấp thụ bức xạ mạnh
d)
Cả hai vật đều không phát xạ và không hấp thụ nhiệt.
120.
Câu nào phát biểu SAI ?
a)
Từ công thức Planck có thể tìm lại được định luật Stephan - Boltzmann.
b)
Công thức Planck về hệ số phát xạ đơn sắc của vật đen tuyệt đối phù hợp với kết quả thực nghiệm ở mọi vùng nhiệt độ và mọi vùng tần số khác nhau.
c)
Thuyết lượng tử của Planck không phù hợp với thực nghiệm về sự phát xạ của vật đen tuyệt đối
d)
Thuyết lượng tử năng lượng của Planck xuất phát từ quan niệm coi năng lượng do vật hấp thụ và bức xạ là gián đoạn.
121.
Theo quan điểm thuyết phôtôn của Einstein, câu nào phát biểu SAI ?
a)
Các phôtôn chuyển động trong tất cả các môi trường, kể cả trong chân không, đều với vận tốc bằng c=3.108m/s.
b)
Khi một vật phát xạ hay hấp thụ bức xạ điện từ có nghĩa là vật đó phát xạ hay hấp thụ các phôtôn.
c)
Các phôtôn chuyển động với vận tốc khác nhau trong các môi trường và có giá trị lớn nhất trong chân không c=3.108m/s.
d)
Ánh sáng có cấu tạo gián đoạn, gồm các hạt rất nhỏ gọi là phôtôn.
122.
Hiện tượng khi chiếu một chùm ánh sáng thích hợp vào bề mặt một tấm kim loại, ánh sáng làm cho các ... ở mặt kim loại bị bật ra gọi là hiện tượng quang điện.
a)
electrôn
b)
phôtôn
c)
prôtôn
d)
nơtrôn
123.
Trong hiện tượng quang điện các hạt bắn ra từ bề mặt kim loại được gọi là ...
a)
Tia X
b)
Các hạt bức xạ
c)
Các quang electrôn
d)
Lượng tử ánh sáng
124.
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là ...
a)
Bước sóng của ánh sáng kích thích.
b)
Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó.
c)
Công thoát của electron ở bề mặt kim loại đó.
d)
Bước sóng của riêng kim loại đó.
125.
Câu nào SAI ?
a)
Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích tốt ...
b)
Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
c)
Hiện tượng quang điện.
d)
Hiệu ứng Compton
126.
Đối với ánh sáng đơn sắc thích hợp, cường độ dòng quang điện bão hòa...
a)
Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào anót và catót.
b)
Tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng chiếu tới.
c)
Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào anót và catót
d)
Tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng chiếu tới.
127.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích tốt ...
b)
Hiện tượng giao thoa ánh sáng
c)
Hiệu ứng Compton
d)
Hiện tượng phân cực ánh sáng
128.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Hiện tượng quang điện chứng tỏ phôtôn có động lượng.
b)
Hiện tượng phân cực chứng tỏ phôtôn có động lượng.
c)
Hiệu ứng Compton chứng tỏ phôtôn có động lượng.
d)
Hiện tượng bức xạ nhiệt chứng tỏ phôtôn có động lượng.
129.
Công thức của định luật Stephan - Boltzmann có dạng:
a)
RT = σT⁴
b)
RT = σT
c)
RT = σT²
d)
RT = σT³
130.
Đối với phôtôn công thức nào sau đây SAI ?
a)
Động lượng của phôtôn:
b)
Khối lượng nghỉ của phôtôn m₀ = 0
c)
Khối lượng của phôtôn:
d)
Năng lượng của phôtôn:
131.
Trong hiện tượng quang điện, câu nào phát biểu SAI ?
a)
Chừng nào tần số ν của ánh sáng chiếu tới chưa thỏa mãn điều kiện ν > ν₀ thì không có dòng quang điện.
b)
Hiệu điện thế hãm Uh phụ thuộc tuyến tính vào tần số của ánh sáng kích thích.
c)
Nếu ánh sáng chiếu tới là một ánh sáng thích hợp thì số electron bị bắn ra khỏi bề mặt catốt trong một đơn vị thời gian tăng theo cường độ của ánh sáng kích thích.
d)
Tần số giới hạn ν₀ phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng chiếu tới.
132.
Trong hiện tượng quang điện, câu nào phát biểu SAI ?
a)
Chừng nào bước sóng λ của ánh sáng chiếu tới chưa thỏa mãn điều kiện λ > λ₀ thì không có dòng quang điện (λ₀ là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt).
b)
Cường độ dòng quang điện bão hòa tăng theo cường độ của ánh sáng kích thích.
c)
Hiệu điện thế hãm Uh không phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng kích thích.
d)
Tần số giới hạn ν₀ phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt.
133.
Trong hiện tượng quang điện, câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Cường độ dòng quang điện bão hòa tăng khi hiệu điện thế giữa anót và catốt tăng.
b)
Đối với một ánh sáng đơn sắc thích hợp, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ của chùm ánh sáng chiếu tới.
c)
Động năng ban đầu cực đại của các quang electron phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
d)
Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
134.
Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
Trong hiệu ứng Compton, electrôn tự do hấp thụ hoàn toàn phôtôn đập tới nó.
b)
Hiệu ứng Compton xét sự tán xạ của phôtôn lên các electrôn liên kết chặt chẽ trong các chất.
c)
Hiệu ứng Compton xét sự tán xạ của phôtôn lên các electrôn tự do.
d)
Kết quả đo hiệu ứng Compton phụ thuộc vào bản chất của vật liệu làm bia.
135.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Theo giả thuyết de Broiglie, mọi vi hạt tự do có năng lượng, động lượng xác định đều tương đương với một sóng cầu đơn sắc.
b)
Theo giả thuyết de Broiglie, mọi vi hạt tự do có năng lượng, động lượng xác định đều tương đương với một sóng phẳng đơn sắc.
c)
Theo giả thuyết de Broiglie, mọi vi hạt bất kì đều tương đương với một sóng phẳng đơn sắc.
d)
Theo giả thuyết de Broiglie, mọi vi hạt bất kì đều tương đương với một sóng cầu đơn sắc.
136.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Hàm sóng biểu diễn mật độ xác suất tìm thấy vi hạt tại một trạng thái.
b)
Lưỡng tính sóng - hạt của các vi hạt là sự ghép đơn giản của bản chất sóng và bản chất hạt theo quan niệm cổ điển.
c)
Khi vi hạt chuyển động nó vạch ra một đường mà ta gọi là quĩ đạo.
d)
Hàm sóng chỉ cần thỏa mãn hai điều kiện: hữu hạn và liên tục.
137.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Tính chất xác suất của hàm sóng chỉ được xét cho một tập hợp các vi hạt mà không được xét cho từng vi hạt riêng lẻ.
b)
Phương trình quĩ đạo của vi hạt là phương trình liên hệ giữa các tọa độ của vật khi nó chuyển động trong không gian.
c)
Trong cơ học lượng tử, vận tốc của vi hạt được xác định bằng đạo hàm của tọa độ theo thời gian (dx/dt)
d)
Trong cơ học lượng tử, có thể chứng minh được khi vận tốc của vi hạt xác định thì vị trí của vi hạt không xác định.
138.
Câu nào phát biểu ĐÚNG ?
a)
Lưỡng tính sóng- hạt của các vi hạt không mâu thuẫn với hệ thức bất định Heisenberg.
b)
Trong cơ học lượng tử, năng lượng của vi hạt được tính bằng tổng động năng và thế năng của nó.
c)
Trong thế giới vi mô vị trí và động lượng của các vi hạt được xác định một cách đồng thời.
d)
tỉ lệ với vận tốc của vi hạt.
139.
1/ Câu nào phát biểu SAI ?
a)
a. Càng ra xa hạt nhân nguyên tử hiđrô, năng lượng của electron càng giảm.
b)
b. Năng lượng của electron trong nguyên tử hiđrô lấy những giá trị gián đoạn.
c)
c. Năng lượng của electron trong nguyên tử hiđrô bị lượng tử hóa.
d)
d. Bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra ứng với sự nhảy của nguyên tử từ mức E∞ (n = ∞) về mức E1 (n=1)
140.
2/ Năng lượng ion hóa của nguyên tử hiđrô là...
a)
a. Năng lượng được giải phóng khi electron chuyển từ mức E∞ (n = ∞) về mức E1 (n=1)
b)
b. Năng lượng cần thiết để đưa electron từ mức E1 (n=1) đến mức E∞ (n = ∞)
c)
c. Năng lượng ứng với n = ∞
d)
d. Năng lượng ứng với n = 1
141.
3/ Trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô, dãy Lyman ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo cao về quỹ đạo:
a)
a. N
b)
b. L
c)
c. M
d)
d. K
142.
4/ Trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô, dãy Paschen ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo cao về quỹ đạo:
a)
L
b)
M
c)
K
d)
N
143.
5/ Trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô, dãy Balmer ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo cao về quỹ đạo:
a)
a. N
b)
b. M
c)
c. L
d)
d. K
144.
7/ Câu nào ĐÚNG ? Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L ...
a)
a. Nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng .
b)
b. Nguyên tử phát ra một vạch trong dãy Paschen
c)
c. Nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng ε = EM - EL.
d)
d. Nguyên tử phát ra một vạch trong dãy Lyman.
145.
8/ R là hằng số Rydberg, h là hằng số Planck, n là số lượng tử chính. Biểu thức năng lượng của electron trong nguyên tử hiđrô là:
a)
a. [Biểu thức A]
b)
b. [Biểu thức B]
c)
c. [Biểu thức C]
d)
d. [Biểu thức D]
146.
9/ R là hằng số Rydberg, h là hằng số Planck, n và n’ là số lượng tử chính. Công thức nào sau đây ĐÚNG ?
a)
a. [Công thức a]
b)
b. [Công thức b]
c)
c. [Công thức c]
d)
d. [Công thức d]
147.
1. Câu nào phát biểu sai?
a)
A.Sóng de Brogile mô tả sóng thực tương tự như sóng điện từ
b)
B.Hàm sóng  để mô tả trạng thái của vi hạt
c)
C.là mật độ xác xuất tìm thấy hạt tại một điểm nào đó ở trạng thái lượng tử đang xét.
d)
D.Hàm sóng phải thỏa mãn các điều kiện : liên tục, hữu hạn , đơn trị và đạo hàm bậc nhất của hàm sóng phải liên tục.
148.
2.Câu nào phát biểu Đúng
a)
A.Biểu diễn mật độ xác xuất tìm thấy hạt trạng thái mô tả bằng hàm sóng
b)
B.Lưỡng tính sóng – hạt của các vi hạt là sự ghép đơn giản của bản chất sóng và bản chất hạt theo quan niệm cổ điển
c)
C.Khi vi hạt chuyển động nó vạch ra một đường gọi là quĩ đạo.
d)
D.Hàm sóng chỉ cần thỏa mãn hai điều kiện : hữu hạn và liên tục.
149.
Câu 4: Trong vật lí nguyên tử, với n là số lượng tử chính, x = s, p, d, f... tùy thuộc số lương tử orbital = 0, 1, 2, 3,..., và số lượng tử toàn phần j, mức năng lượng của điện tử kí hiệu bằng:
a)
A. n²X
b)
B. nX
c)
C. 2Xj
d)
D. Nxj
150.
Câu 5.Với mỗi giá trị số lượng tử chính n, số trạng thái lượng tử của điện tử trong nguyên tử kim loại kiềm khi chưa tính đến spin của điện tử là:
a)
A. n²
b)
B. n
c)
C. 2n + 1
d)
D. 2n²
151.
Câu 6: Phát biểu nào ĐÚNG?
a)
A.Hiệu ứng đường ngầm là hiệu ứng một vi hạt có năng lượng E < Eo vẫn có xác suất vượt qua được hàng rào thể năng Eo.
b)
B. Trong cơ học cổ điển, một hạt có năng lượng E < Eo có thể vượt qua được hàng rào thể năng Eo.
c)
C. Chắc chắn tìm thấy hạt tại một vị trí nào đó ở trạng thái lượng tử đang xét.
d)
D. Trong thế giới vi mô khái niệm quĩ đạo vẫn có ý nghĩa.
152.
Câu 8. Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
A. Lưỡng tính sóng- hạt của các vi hạt không mâu thuẫn với hệ thức bất định Heisenberg.
b)
B. Trong thế giới vì mô vị trí và động lượng của các vi hạt được xác định một cách đồng thời.
c)
C. tỉ lệ với vận tốc của vi hạt.
d)
D. Trong cơ học lượng tử, năng lượng của vị hạt được tỉnh bằng cách lấy tống động năng và thế năng của nó.
153.
Câu 9. Câu nào phát biểu ĐÚNG?
a)
A. Theo giả thuyết de Broglie, mọi vi hạt tự do có năng lượng, động lượng xác định đều tương đương với một sóng phẳng đơn sắc xác định.
b)
B. Theo giả thuyết de Broglie, mọi vi hạt bất kì đều tương đương với một sóng phẳng đơn sắc.
c)
C. Theo giả thuyết de Broglie, mọi vi hạt bất kì đều tương đương với một sóng cầu đơn sắc.
d)
D. Theo giả thuyết de Broglie, mọi vi hạt tự do có năng lượng, động lượng xác định đều tương đương với một sóng cầu đơn sắc.
154.
Câu 10. Câu nào phát biểu SAI?
a)
A. Sóng de Broglie mô tả một sóng thực tương tự như sóng nước.
b)
B. Mỗi hạt electrôn chuyển động riêng lẻ đều có tính chất sóng.
c)
C. Sóng de Broglie là sóng vật chất, sóng của các vi hạt chuyển động.
d)
D. Hàm sóng ý không mô tả một sóng thực, mà mô tả sóng xác suất.