wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing căn bản – Trắc nghiệm ôn tập

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Marketing ra đời:

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa

b)

Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu

c)

Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ khi nghiên cứu thị trường để nắm bắt nhu cầu cho đến cả sau khi bán hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

2.

Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi:

a)

Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng gần gũi

b)

Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng xa

c)

Thị trường của doanh nghiệp ngày càng được mở rộng trong điều kiện toàn cầu hoá

d)

Thị trường của doanh nghiệp ngày càng thu hẹp do cạnh tranh

3.

Tư duy Marketing là tư duy:

a)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có

b)

Bán những thứ mà khách hàng cần

c)

Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranh không có

d)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có lợi thế

4.

Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu:

a)

Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

b)

Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

c)

Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

5.

Marketing đầu tiên được áp dụng:

a)

Cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ

b)

Cho các lĩnh vực phi thương mại

c)

Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá tiêu dùng

d)

Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá công nghiệp

6.

Điền vào chỗ trống “Marketing là một qui trình các hoạt động ............ nhu cầu, mong muốn của cá nhân hay tổ chức”.

a)

Nắm bắt, quản trị và thỏa mãn

b)

Quản trị, thỏa mãn và nắm bắt

c)

Thỏa mãn, quản trị và nắm bắt

d)

Nắm bắt thỏa mãn và quản trị

7.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

8.

Câu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người cảm thấy thiếu một cái gì đó

b)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn có của con người một cách tự nhiên

c)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của con người về các sản phẩm tự nhiên

d)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người chinh phục thiên nhiên

9.

Mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán của khách hàng là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Sản phẩm

c)

Cầu của thị trường

d)

Hành vi của khách hàng

10.

Theo quan điểm Marketing thị trường là:

a)

Nhu cầu của khách hàng có khả năng thanh toán sẵn sàng mua để thoả mãn các nhu cầu

b)

Nơi xảy ra quá trình mua bán

c)

Hệ thống gồm những người mua và người bán và mối quan hệ cung cầu giữa họ

d)

Tập hợp của cả người mua và người bán một sản phẩm nhất định

11.

Vai trò của Marketing trong doanh nghiệp:

a)

Là một trong các chức năng chính trong doanh nghiệp

b)

Gắn vai trò là cầu nối giữa thị trường và các chức năng khác

c)

Gắn vai trò là cầu nối giữa hoạt động của doanh nghiệp với thị trường

d)

Tất cả các vai trò trên

12.

Chức năng của marketing là:

a)

Tìm hiểu nhu cầu của thị trường và khách hàng

b)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

c)

Sử dụng marketing hỗn hợp để tác động tới khách hàng

d)

Nhiều chức năng trong đó có các chức năng trên

13.

“Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối” là quan điểm của Marketing định hướng về:

a)

Bán hàng

b)

Sản xuất

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Khách hàng

14.

Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là:

a)

Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thỏa mãn chúng

b)

Thúc đẩy bán hàng

c)

Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm

d)

Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối

15.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào sau đây khi xây dựng chính sách Marketing:

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sự thỏa mãn của khách hàng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Tất cả những điều nêu trên

16.

Chính sách khách hàng chú trọng cả 3 loại khách hàng mới, khách hàng cũ và đã mất là quan điểm của trường phái:

a)

Marketing cổ điển

b)

Marketing hiện đại

c)

Cả marketing cổ điển và hiện đại

d)

Một trường phái khác

17.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Nghiên cứu môi trường và thị trường, (2) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (3) Hoạch định chương trình Marketing hỗn hợp, (4) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Quy trình đúng theo thứ tự là:

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(1) (3) (4) (2)

c)

(3) (1) (2) (4)

d)

(1) (3) (2) (4)

18.

Hỗn hợp Marketing 4P căn bản bao gồm các thành tố xếp theo thứ tự sau:

a)

Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng

b)

Sản phẩm; giá cả; phân phối; xúc tiến

c)

Sản phẩm; doanh số; quảng cáo; khuyến mãi

d)

Giá; xúc tiến; sản phẩm; kênh phân phối

19.

4 C là 4 thành tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của:

a)

Nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ

b)

Khách hàng

c)

Trung gian phân phối

d)

Tất cả các câu trên đều sai

20.

Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở:

a)

Xuất phát điểm của quy trình

b)

Đối tượng phục vụ

c)

Công cụ thực hiện và mục tiêu

d)

Tất cả các điểm trên

21.

Điền vào chỗ trống “Hệ thống thông tin Marketing là .......... để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối thông tin”.

a)

Thiết bị

b)

Thủ tục

c)

Thiết bị và các thủ tục

d)

Tập hợp con người, thiết bị và các thủ tục

22.

Thông tin marketing có vai trò:

a)

Trợ giúp cho quá trình quản trị marketing

b)

Trợ giúp quá trình làm việc nhóm marketing

c)

Là quyền lực và năng lượng của hoạt động marketing

d)

Gồm tất cả các vai trò trên

23.

Hệ thống nào sau đây không thuộc 4 hệ thống con của thông tin marketing:

a)

Các quyết định và truyền thông Marketing

b)

Lưu trữ và phân tích thông tin bên trong

c)

Lưu trữ và phân tích thông tin bên ngoài

d)

Hệ thống nghiên cứu marketing

24.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

c)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo

d)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước

25.

Các báo cáo phân tích các tiêu thụ sản phẩm, công nợ, vật tư, lao động... thuộc:

a)

Hệ thống thông tin bên ngoài

b)

Hệ thống thông tin bên trong

26.

Thu thập, phân tích thông tin rồi ra quyết định và đưa sản phẩm vào thị trường là cách tiếp cận của:

a)

Phương pháp mò mẫm

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Phương pháp thăm dò

d)

Một phương pháp khác

27.

Trong các loại nghiên cứu sau, loại nào không phải là ứng dụng của nghiên cứu Marketing?

a)

Nghiên cứu thị trường và sản phẩm

b)

Nghiên cứu về giá

c)

Nghiên cứu phân phối và quảng cáo

d)

Nghiên cứu về đạo đức xã hội

28.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là:

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch hoặc thiết kế dự án nghiên cứu

d)

Thu thập dữ liệu

29.

Sau khi tổ chức thu thập thông tin xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Báo cáo kết quả thu được

b)

Chuẩn bị và phân tích dữ liệu

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét

30.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

31.

Mức độ nghiên cứu marketing cao nhất là:

a)

Nghiên cứu khám phá

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu nhân quả

d)

Một loại nghiên cứu khác

32.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng như thế

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Không câu nào đúng

33.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát, thảo luận, thử nghiệm và phỏng vấn

b)

Quan sát và phân tích dữ liệu có sẵn tại bàn

c)

Từ các dữ liệu sẵn có bên trong và bên ngoài công ty

d)

Tất cả các cách nêu trên

34.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời

35.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi là:

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

d)

Câu hỏi cấu trúc

36.

Phân tích dữ liệu tìm ra mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí marketing là phương pháp:

a)

Phân tích khám phá

b)

Phân tích thực nghiệm

c)

Phân tích tương quan

d)

Phân tích thăm dò

37.

Quy trình của chuẩn bị và phân tích dữ liệu là:

a)

Hiệu chỉnh; Mã hóa; Nhập; Phân tích

b)

Mã hóa; Hiệu chỉnh; Nhập; Phân tích

c)

Mã hóa; Nhập; Hiệu chỉnh; Phân tích

d)

Nhập; Mã hóa; Hiệu chỉnh; Phân tích

38.

Lý do cơ bản của nghiên cứu thị trường cần chọn mẫu là:

a)

Không quan sát được toàn thị trường

b)

Tiết kiệm thời gian, chi phí

c)

Giảm bớt thiệt hại (nếu phá hủy sản phẩm)

d)

Tất cả các lý do trên

39.

Quy trình cần thực hiện khi tổ chức thu thập dữ liệu là:

a)

Khảo sát thử; Chọn nhân viên; Hướng dẫn; Giám sát

b)

Khảo sát thử; Hướng dẫn; Chọn nhân viên; Giám sát

c)

Chọn nhân viên; Khảo sát thử; Hướng dẫn; Giám sát

d)

Chọn nhân viên; Hướng dẫn; Khảo sát thử; Giám sát

40.

Điền vào chỗ trống “Môi trường Marketing là tổng hợp các yếu tố .... doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp”.

a)

Bên trong

b)

Bên ngoài

c)

Bên trong và bên ngoài

d)

Bên trong hoặc bên ngoài

41.

Các yếu tố môi trường marketing thường mang lại:

a)

Các cơ hội hoặc nguy cơ đe doạ cho hoạt động marketing

b)

Các cơ hội cũng như nguy cơ đe doạ cho hoạt động marketing

c)

Cung cấp những thông tin cho công tác quản trị marketing

d)

Cả b và c

42.

Môi trường nào là cơ sở hợp thành thị trường của doanh nghiệp:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Dân số và kinh tế

d)

Là một yếu tố khác

43.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ tăng phát hàng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

44.

Môi trường Marketing vi mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

45.

GDP, lạm phát, thất nghiệp... là các yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Thu nhập của dân cư

b)

Kinh tế

c)

Pháp luật

d)

Cạnh tranh

46.

Điền vào chỗ trống “Tin ngưỡng và các giá trị …… rất bền vững và ít thay đổi”.

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hoá

d)

Nền văn hoá

47.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau

c)

Hoạt động marketing là phải điều chỉnh đúng với yêu cầu của văn hoá

d)

Toàn cầu hoá làm cho văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

48.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp

49.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình

50.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường tự nhiên:

a)

Công nghệ

b)

Khí hậu, thời tiết

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên thiên nhiên

51.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường pháp luật – chính trị:

a)

Các văn bản dưới luật

b)

Hệ thống chính sách của nhà nước

c)

Cơ chế điều hành của Chính phủ

d)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

52.

Môi trường nào thường ảnh hưởng đến chuẩn mực hành vi của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Văn hoá – xã hội

d)

Pháp luật

53.

Honda là đối thủ cạnh tranh nào của SYM trên thị trường xe gắn máy:

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

b)

Đối thủ cạnh tranh hiện hữu

c)

Đối thủ cạnh tranh cung cấp sản phẩm thay thế

d)

Đối thủ cạnh tranh sản phẩm

54.

Tổ chức kinh doanh độc lập tham gia hỗ trợ cho doanh nghiệp trong các khâu khác nhau gọi là:

a)

Trung gian marketing

b)

Nhà bán lẻ

c)

Nhà cung ứng

d)

Khách hàng

55.

Thị trường có nhiều nhà cung cấp và các sản phẩm cùng cấp ít nhiều có sự khác biệt là thị trường nào?

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Độc quyền nhóm

d)

Cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền

56.

Những tổ chức nào không phải là nhà cung ứng của doanh nghiệp?

a)

Cung cấp khách hàng

b)

Cung cấp nguyên, nhiên vật liệu

c)

Cung cấp máy móc thiết bị

d)

Cung cấp vốn, nguồn nhân lực

57.

Môi trường nội tại của doanh nghiệp là gì?

a)

Là các bộ chức năng trong doanh nghiệp

b)

Là văn hoá doanh nghiệp

c)

Là cơ cấu tổ chức trong doanh nghiệp

d)

Gồm nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên

58.

Trong các loại công chúng trực tiếp, doanh nghiệp cần phải đề phòng phản ứng của công chúng nào?

a)

Công chúng tìm kiếm

b)

Công chúng tích cực

c)

Công chúng phản ứng

d)

Công chúng tìm kiếm và công chúng phản ứng

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Môi trường vi mô ảnh hưởng lên môi trường vi mô rồi tác động đến hoạt động marketing

b)

Môi trường vi mô có quan hệ trực tiếp đến hoạt động marketing

c)

Môi trường quốc tế có ảnh hưởng đến môi trường marketing

d)

Không có sự khác biệt giữa mức độ tác động của môi trường vi mô và vi mô

60.

Điền vào chỗ trống “Thị trường người tiêu dùng bao gồm những ……… mua sản phẩm cho mục đích tiêu dùng cá nhân, gia đình”.

a)

Cá nhân

b)

Hộ gia đình

c)

Tổ chức

d)

Cả a và b

61.

Bước cuối cùng trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng là gì?

a)

Các yếu tố kích thích

b)

Ý thức của người tiêu dùng

c)

Phản ứng đáp lại của người tiêu dùng

d)

Một vấn đề khác

62.

Nhóm yếu tố nào không phải là nhóm yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Các yếu tố cá nhân

b)

Các yếu tố tâm lý

c)

Các yếu tố xã hội

d)

Các yếu tố khuyến mại

63.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp là ví dụ về nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Giai cấp

b)

Địa vị xã hội

c)

Tham khảo

d)

Địa lý

64.

Yếu tố nào không thuộc nhóm các yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Địa vị xã hội

b)

Kinh tế

c)

Tuổi tác

d)

Lối sống

65.

Nhận thức thuộc nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố tâm lý

c)

Yếu tố xã hội

d)

Yếu tố giá trị văn hoá

66.

Quá trình thông qua quyết định mua của người tiêu dùng gồm mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

67.

Nhiệm vụ của marketing trong giai đoạn đánh giá các phương án trong quá trình thông qua quyết định mua của người tiêu dùng là gì?

a)

Xác định tiêu chí lựa chọn của khách hàng là gì

b)

Cung cấp thông tin cho khách hàng

c)

Kích thích, tạo nhu cầu của khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

68.

Câu nào không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa thị trường của tổ chức với thị trường người tiêu dùng?

a)

Số lượng khách hàng tổ chức thường ít nhưng lại mua với số lượng lớn

b)

Khách hàng là các tổ chức thường tập trung theo vùng địa lý

c)

Có nhiều người tham gia vào quá trình mua hàng của các tổ chức

d)

Các tổ chức mua hàng hóa, dịch vụ thường thiếu tính chuyên nghiệp so với người tiêu dùng

69.

Nhóm nào sau đây không phải là nhóm khách hàng các tổ chức?

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội

d)

Các hộ gia đình

70.

Tham mưu tác động đến quyết định lựa chọn cuối cùng trong quá trình mua hàng của các tổ chức là ai?

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người đề xuất

d)

Người mua sắm

71.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là gì?

a)

Các thuộc tính nổi bật

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu

72.

Bước đầu tiên trong quy trình mua hàng của các tổ chức là gì?

a)

Xác định vấn đề mua sắm

b)

Xác định tính năng hàng hóa

c)

Tìm hiểu người cung cấp

d)

Lựa chọn người cung cấp

73.

Quy trình mua hàng của các tổ chức thường trải qua mấy bước?

a)

7 bước

b)

8 bước

c)

9 bước

d)

6 bước

74.

Đặc thù của việc mua hàng của các cơ quan hành chính nhà nước là gì?

a)

Mua theo ngân sách

b)

Chịu sự kiểm toán, đánh giá của công chúng

c)

Quá trình mua trải qua nhiều thủ tục phức tạp

d)

Nhiều đặc thù, trong đó có (a), (b) và (c)

75.

Nhu cầu hàng tiêu dùng cho văn hoá, du lịch, giao lưu tăng thường xuất hiện nhiều nhất trong hành vi người tiêu dùng nào sau đây?

a)

Sống độc thân

b)

Kết hôn nhưng chưa có con

c)

Con cái còn nhỏ

d)

Con cái đã thành niên

76.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau về cùng một đoạn thị trường:

a)

Trong cùng một đoạn thị trường, khách hàng có tính đồng nhất về sở thích

b)

Càng chia nhỏ thị trường thì chi phí sản xuất cho mỗi đoạn thị trường càng thấp

c)

Tính đồng nhất càng cao thì chi phí sản xuất cho mỗi đoạn thị trường càng thấp

d)

Trong cùng một đoạn thị trường, khách hàng có phản ứng tương tự đối với các thành tố Marketing hỗn hợp

77.

Có 3 doanh nghiệp X, Y, Z cạnh tranh trong một ngành với mức tiêu thụ hàng hoá trong năm của doanh nghiệp X là 80,000 USD80{,}000\ \mathrm{USD} , Y là 75,000 USD75{,}000\ \mathrm{USD} và Z là 45,000 USD45{,}000\ \mathrm{USD} . Thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là bao nhiêu?

a)

40%

b)

42,5%

c)

37,5%

d)

35%

78.

Điều kiện để phân đoạn thị trường là gì?

a)

Phải có sự khác nhau về nhu cầu giữa các nhóm khách hàng khác nhau

b)

Phải đo lường được về quy mô và hiệu quả kinh doanh của đoạn thị trường

c)

Nhu cầu của khách hàng trong đoạn thị trường phải đủ lớn để có khả năng sinh lời

d)

Nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên

79.

Nếu một doanh nghiệp không thực hiện phân đoạn thị trường, được gọi là gì?

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing sản phẩm

c)

Marketing mục tiêu

d)

Cả 3 câu trên đều sai

80.

Phân đoạn thị trường giúp gì?

a)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách hàng

c)

Phân bổ các nguồn lực có hiệu quả

d)

Tất cả các tác dụng trên

81.

Cả tính hay sở thích là một tiêu thức cụ thể thuộc tiêu thức nào sau đây để phân đoạn thị trường người tiêu dùng?

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý học

d)

Hành vi

82.

Phân đoạn thị trường người tiêu dùng ngoại trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

83.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức giống như người tiêu dùng

b)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức thường đơn giản hơn người tiêu dùng

c)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức thường phức tạp hơn người tiêu dùng

d)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ và người tiêu dùng hoàn toàn khác nhau

84.

Mô tả khác biệt là công việc của giai đoạn nào trong các bước phân đoạn thị trường?

a)

Chọn tiêu chí phân đoạn

b)

Khám phá các phân đoạn

c)

Đánh giá kết quả phân đoạn

d)

Xác định tổng thị trường

85.

Đoạn thị trường có độ hấp dẫn nhất là đoạn thị trường có:

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Mức lợi nhuận cao

c)

Mức độ cạnh tranh thấp và các kênh phân phối không yêu cầu cao

d)

Tất cả các yếu tố trên

86.

Chọn một số đoạn thị trường phù hợp để nhắm tới được gọi là:

a)

Chuyên môn hóa theo thị trường

b)

Chuyên môn hóa chọn lọc

c)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

d)

Tập trung vào một đoạn thị trường để kinh doanh một loại sản phẩm

87.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường:

a)

Mức tăng trưởng của thị trường

b)

Quy mô của thị trường

c)

Phù hợp với ý muốn của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh của thị trường

88.

Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp phẩm là thị trường gồm:

a)

Tất cả các khách hàng có khả năng thanh toán

b)

Tất cả các khách hàng có nhu cầu về sản phẩm

c)

Tất cả các khách hàng có mong muốn mua sản phẩm

d)

Tập hợp các đoạn thị trường hấp dẫn và phù hợp với khả năng của doanh nghiệp

89.

Doanh nghiệp thực hiện 1 chương trình marketing hỗn hợp duy nhất cho toàn bộ thị trường là chiến lược:

a)

Marketing phân biệt

b)

Marketing không phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Marketing hỗn hợp

90.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

91.

Khi định vị sản phẩm, doanh nghiệp cần xem xét những vấn đề nào?

a)

Nhu cầu về sản phẩm của khách hàng

b)

Các đặc tính của sản phẩm mà khách hàng ưa chuộng

c)

Những lợi thế của doanh nghiệp

d)

Tất cả các vấn đề trên

92.

Đáp ứng các đặc tính và lợi ích sản phẩm của khách hàng mục tiêu là loại định vị nào:

a)

Dựa vào các đặc tính của sản phẩm

b)

Thông qua các hình ảnh về khách hàng

c)

Theo dõi thủ cạnh tranh

d)

Theo chất lượng/giá cả

93.

Nội dung nào sau đây của định vị là quan trọng nhất?

a)

Định vị đặc tính sản phẩm

b)

Định vị dịch vụ sản phẩm

c)

Định vị nhân sự cung cấp cho sản phẩm

d)

Tùy theo loại sản phẩm

94.

Các doanh nghiệp đứng đầu thị trường thường chọn chiến lược định vị nào:

a)

Củng cố vị trí trong tư tưởng khách hàng

b)

Tìm kiếm một vị trí trong tư tưởng khách hàng

c)

Phá định vị hay tái định vị đối thủ cạnh tranh

d)

Câu lạc bộ độc quyền

95.

Xác định vị trí của sản phẩm cạnh tranh là bước thứ mấy trong quy trình định vị?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

96.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của … về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

97.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2008 của một trường Đại học có câu: "Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, chúng tôi luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng". Câu nói này có tác dụng:

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội

d)

Xác định mục tiêu của trường

98.

Tiêu thức nào không thuộc nhóm dịch vụ hỗ trợ trong các tiêu thức định vị sản phẩm?

a)

Tư vấn, lắp đặt, giao hàng

b)

Kiểu dáng, tiện lợi

c)

Bảo hành

d)

Chế độ phân phối, giao hàng

99.

Các nhà sản xuất điện thoại ngày nay, định vị sản phẩm điện thoại dựa trên:

a)

Một thuộc tính

b)

Hai thuộc tính

c)

Đa thuộc tính

d)

Không câu nào đúng

100.

Định vị sản phẩm vận chuyển hành khách của Jetstar-Pacific là dựa vào:

a)

Giá

b)

Mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Cả (a) và (b)

d)

Nhiều yếu tố, trong đó có (a) và (b)

101.

Theo quan điểm của Marketing, sản phẩm có thể là:

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả những điều trên

102.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó?

a)

Sản phẩm cụ thể

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Lợi ích cơ bản

103.

Người tiêu dùng mua thường xuyên nhưng ít coi trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu là:

a)

Sản phẩm thiết yếu

b)

Sản phẩm chọn lọc

c)

Sản phẩm mua đột xuất

d)

Sản phẩm xa xỉ

104.

Mua dịch vụ điện, nước là hình thức mua nào của doanh nghiệp?

a)

Mua lặp đi lặp lại

b)

Mua có thay đổi

c)

Mua mới

d)

Mua chọn lọc

105.

Việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn

c)

Làm tăng chi phí của doanh nghiệp

d)

Cả (a) và (c) đều đúng

106.

Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đã đăng kí

d)

Bản quyền

107.

So sánh nào sau đây không đúng:

a)

Nhãn hiệu có thể sờ thấy được, còn thương hiệu thì có thể hoặc không thể sờ thấy

b)

Giá trị của nhãn hiệu được thể hiện qua sổ sách kế toán, còn giá trị của thương hiệu thì không

c)

Nhãn hiệu được luật pháp thừa nhận và bảo hộ, còn thương hiệu thì được người tiêu dùng thừa nhận và tin cậy

d)

Nhãn hiệu và thương hiệu là hoàn toàn đồng nhất với nhau

108.

Thương hiệu nước mắm Phú Quốc là loại:

a)

Thương hiệu cá thể hay thương hiệu riêng

b)

Thương hiệu gia đình

c)

Thương hiệu tập thể hay thương hiệu nhóm

d)

Thương hiệu quốc gia

109.

Thương hiệu có mấy chức năng?

a)

4 chức năng

b)

5 chức năng

c)

6 chức năng

d)

7 chức năng

110.

Câu nói nào về bao gói sản phẩm sau đây không đúng?

a)

Cấu thành bao gói đầy đủ gồm 4 yếu tố

b)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

c)

Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về bao gói cho từng sản phẩm khác nhau

d)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá

111.

Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất?

a)

Là nhóm các sản phẩm tương tự về các đặc tính vật lý được đem bán của một công ty

b)

Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của một công ty

c)

Là số các chủng loại sản phẩm đem bán của một công ty

d)

Là quy mô các dòng sản phẩm đem bán của một công ty

112.

Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm:

a)

Nội dung và mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

b)

Nội dung và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

d)

Nội dung, mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

113.

So sánh nào đúng nhất?

a)

Dịch vụ khách hàng là chăm sóc khách hàng

b)

Chăm sóc khách hàng có nội dung rộng hơn dịch vụ khách hàng

c)

Dịch vụ khách hàng có nội dung rộng hơn chăm sóc khách hàng

d)

Dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng không có mối quan hệ với nhau

114.

Bước cuối cùng trong các giai đoạn marketing phát triển sản phẩm mới là:

a)

Sản xuất và thương mại hoá

b)

Thiết kế, thử nghiệm sản phẩm

c)

Phân tích kinh doanh

d)

Soạn thảo, thẩm định dự án, chiến lược marketing

115.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:

a)

Tăng trưởng, bão hoà, giới thiệu, suy thoái

b)

Giới thiệu, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, giới thiệu

d)

Giới thiệu, tăng trưởng, chín muồi, suy thoái

116.

Chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà sản xuất

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng

d)

Đại lý tiêu thụ

117.

Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

a)

Bão hoà

b)

Giới thiệu

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

118.

Giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm có doanh thu và lợi nhuận cao nhất, nhiều đối thủ cạnh tranh nhất nhưng lại có khả năng có chi phí thấp?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

119.

Tạo nhu cầu và nhận thức về sản phẩm là mục tiêu của marketing của giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

120.

Chiến lược “cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

121.

Chiến lược giá xâm nhập thị trường thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

122.

Chọn lọc và loại bỏ bớt trung gian phân phối thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

123.

Truyền thông nâng cao nhận biết và sử dụng thử thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

124.

Toyota phát triển nhãn hiệu xe Lexeus là chiến lược:

a)

Mở rộng loại sản phẩm

b)

Mở rộng nhãn hiệu

c)

Nhiều nhãn hiệu

d)

Nhãn hiệu mới

125.

Honda mở rộng thêm Waves α được gọi là chiến lược phát triển chủng loại sản phẩm:

a)

Lên trên

b)

Xuống dưới

c)

Vừa lên vừa xuống

d)

Phát triển theo hai phía

126.

Các quyết định liên quan đến nhãn hiệu gồm:

a)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không?

b)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không và đặt tên nó như thế nào?

c)

Có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không, đặt tên nó như thế nào và ai làm chủ nhãn hiệu?

d)

Nhãn hiệu là gì, có cần gắn nhãn hiệu cho sản phẩm hay không, đặt tên nó như thế nào và ai làm chủ nhãn hiệu?

127.

Nhân tố nào không phải nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Các mục tiêu marketing

b)

Chính sách marketing hỗn hợp

c)

Tình hình cạnh tranh

d)

Chi phí sản xuất

128.

Nhân tố nào không phải nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Cầu của thị trường mục tiêu

b)

Tình hình cạnh tranh

c)

Chính sách marketing hỗn hợp

d)

Các yếu tố của môi trường marketing

129.

Doanh nghiệp thay đổi giá trong từng giai đoạn là do:

a)

Tác động của môi trường bên ngoài

b)

Tác động của môi trường bên trong

c)

Cả (a) và (b) đều đúng

d)

Cả (a) và (b) đều sai

130.

Trong thị trường độc quyền nhóm, doanh nghiệp nên đặt giá:

a)

Theo giá thị trường

b)

Tương đương với giá của các đối thủ cạnh tranh

c)

Trong khung giá gần với giá của các đối thủ cạnh tranh

d)

Theo mức giá do Nhà nước quy định

131.

Đường cầu về một sản phẩm:

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu

b)

Thường có chiều dốc xuống

c)

Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm

d)

Cả (a) và (b)

132.

Nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu:

a)

Đi lên

b)

Co giãn thống nhất

c)

Ít co giãn theo giá

d)

Co giãn theo giá

133.

Khi tăng giá 5%5\% người ta thấy cầu giảm 2%2\% thì độ co giãn của cầu theo giá là:

a)

0,40{,}4

b)

2,52{,}5

c)

1%1\%

d)

10%10\%

134.

Nhà nước điều chỉnh các mức thuế đối với sản phẩm được gọi là:

a)

Quản lý giá theo hình thức can thiệp trực tiếp

b)

Quản lý giá theo hình thức can thiệp gián tiếp

c)

Quản lý sản phẩm

d)

Quản lý thuế

135.

Khi doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu marketing:

a)

Dẫn đầu về thị phần

b)

Dẫn đầu về chất lượng

c)

Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời

d)

Tồn tại

136.

Quy trình xác định mức giá bán gồm:

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

137.

Phương pháp định giá dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là:

a)

Không xét đến cầu của thị trường

b)

Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không

c)

Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Cả (a), (b) và (c)

138.

FC = 1.500 trđ, vc = 9 trđ, Q = 500 SP. Nếu doanh nghiệp mong muốn lợi nhuận là 15% giá thành thì giá bán một sản phẩm sẽ là:

a)

13,80 trđ/SP

b)

14,00 trđ/SP

c)

14,12 trđ/SP

d)

14,20 trđ/SP

139.

Giá bán sản phẩm là 7.000 đ; FC = 1.300 trđ; vc = 5.000 đ; Q = 500 SP. Nếu doanh nghiệp mong muốn lợi nhuận là 10% giá bán thì cần bán được bao nhiêu sản phẩm:

a)

100.000 SP

b)

100 SP

c)

95.533 trđ/SP

d)

95,53 trđ/SP

140.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:

a)

Định giá theo chi phí sản xuất

b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo thời vụ

141.

Xác định % tăng giá nhằm bù hoàn các khoản chi phí bán hàng và đạt được mức lợi nhuận mong muốn là một trong những công việc của phương pháp định giá:

a)

Dựa vào chi phí

b)

Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

c)

Theo giá cạnh tranh hiện hành

d)

Một phương pháp khác

142.

Mua một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ có giá thấp hơn so với mua từng sản phẩm riêng lẻ. Đó là do người bán định giá:

a)

Cho những hàng hoá phụ thêm

b)

Cho những chủng loại hàng hoá

c)

Cho danh mục sản phẩm

d)

Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc

143.

Việc định giá của Vietnam Airlines theo hạng ghế thương gia và phổ thông là:

a)

Định giá phân biệt theo giai tầng xã hội

b)

Định giá phân biệt theo nhóm khách hàng

c)

Định giá phân biệt theo địa điểm

d)

Định giá phân biệt theo thời gian

144.

Giá bán lẻ 1 kg bột giặt X là 14,00014{,}000 VND/kg, nhưng mua từ 6 kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 12,00012{,}000 VND/kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách giá:

a)

Chiết khấu cho người bán lẻ

b)

Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt

c)

Chiết khấu do mua số lượng nhiều

d)

Chiết khấu thời vụ

145.

Các công ty điện thoại áp dụng chính sách giá gồm: cước cố định hàng tháng và cước mỗi cuộc gọi. Đó là việc áp dụng chiến lược giá nào?

a)

Giá hai phần

b)

Giá phân biệt

c)

Giá theo hình ảnh

d)

Giá chiết khấu

146.

Mục tiêu định giá tối đa hoá lợi nhuận thị trường ứng với kiểu chiến lược giá:

a)

Thâm thấu thị trường

b)

Trung hoà

c)

Hớt váng

d)

Trọn gói

147.

Trong trường hợp nào thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Cầu quá mức

c)

Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

Nền kinh tế đang suy thoái

148.

Trong tình huống nào thì doanh nghiệp cần chủ động hạ giá?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Lượng hàng bán ra không đủ đáp ứng nhu cầu

c)

Thị trường đang phát triển

d)

Tốc độ tăng trưởng đang chậm lại

149.

Giảm giá theo phiếu mua hàng để khuyến khích mua thường xuyên là loại chiến lược định giá:

a)

Triết khấu

b)

Bành trướng thị trường

c)

Khuyến mại

d)

Thay đổi

150.

Sự khác biệt cơ bản giữa định giá theo chi phí và theo cảm nhận của khách hàng là ở:

a)

Quy trình tiếp cận

b)

Giá bán

c)

Chi phí

d)

Cả (b) và (c)