wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về virus học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của virus cúm?

a)

Hình cầu, đường kính 80 – 120nm

b)

Nhân ARN

c)

Virus cúm A có 7 loại protein

d)

Đoạn gen của virus cúm A có phân đoạn

2.

Virus cúm A KHÔNG có đặc tính nào sau đây?

a)

Các gai H và N nằm trên các gai kháng nguyên khác nhau.

b)

Có màng bao ngoài là sacharid

c)

Các virus dễ bị bất hoạt bởi các dung môi không phân cực và các tác nhân hoạt hoá bề mặt.

d)

Thường hay đột biến hơn các loại virus cúm B, C

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về kháng nguyên bề mặt virus cúm A?

a)

Kháng nguyên bên trong là NP (Nuclecapsid) và M1

b)

Kháng nguyên nhân thường ổn định

c)

Kháng nguyên NA (Neuraminidase) là kháng nguyên chính cho vắc thấy kháng

d)

Kháng nguyên NA thường gây đột biến kháng nguyên

4.

Loại type virus cúm nào sau đây lây lan nhiều?

a)

Cúm A H5N1

b)

Cúm A H1N1

c)

Cúm A H7N1

d)

Cúm A H9N1

5.

Loại cúm nào sau đây KHÔNG lây lan từ người sang người?

a)

Cúm A H1N1

b)

Cúm A H3N1

c)

Cúm A H5N1 (lây từ vật sang người)

d)

Cúm A H2N3

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến kháng nguyên?

a)

Antigen drift là đột biến một phần có liên hệ về mặt huyết thanh học tại một thời điểm virus lưu hành.

b)

Antigen shift là đột biến hoàn toàn không còn liên hệ về mặt huyết thanh học tại một thời điểm lưu hành.

c)

Đột biến thường xảy ra khi virus gây nhiễm cho người và động vật

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Bệnh phẩm nào sau đây KHÔNG thường dùng để phân lập virus cúm?

a)

Nước rửa mũi họng

b)

Máu

c)

Đàm

d)

Mẫu sinh thiết phổi

8.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về virus sởi?

a)

Virus sởi thuộc họ Paramyxo

b)

Gây bệnh cấp tính thường gặp ở thanh thiếu niên

c)

Bệnh có đặc điểm làm sưng sốt cao, phát ban dạng sẩn và viêm long.

d)

Nuôi cấy được trên phôi gà, tế bào Hela

9.

Virus sởi thuộc giống nào sau đây?

a)

Morbillivirus

b)

Myxo

c)

Paramyxo

d)

Herpesviridae

10.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về virus quai bị (Mumps virus)?

a)

Thuộc nhóm Paramyxo virus

b)

Thường gây viêm tuyến mang tai hay viêm tuyến nước bọt mủn mủ

c)

Có thể gây vô sinh ở nam và nữ.

d)

Bị bất hoạt bởi formalin, ether, chloroform.

11.

Điều nào sau đây đúng về dịch tễ học về bệnh quai bị?

a)

Virus quai bị xảy ra khu trú ở một số vùng nhất định

b)

Gây bệnh ở người và một số động vật khác

c)

Lây lan qua đường hô hấp

d)

Chỉ gây bệnh ở trẻ em

12.

Virus Herpes nào sau đây được xếp vào họ alpha?

a)

Varicella – Zoster

b)

Herpes simplex type 1 và 2

c)

Human Herpes 7 và 6

d)

Estein – Barr

13.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của virus Herpes?

a)

Gây nhiễm trùng tiềm tàng

b)

Thường hay tái nhiễm

c)

Sinh tổng hợp và lắp ghép AND bắt đầu ở nhân tế bào

d)

Virus Herpes có liên quan mật thiết đến một số bệnh ung thư

14.

Điểm nào sau đây KHÔNG là điểm khác nhau của Rubella và virus sởi?

a)

Lây truyền qua đường hô hấp

b)

Phát ban

c)

Nhân ARN

d)

Dị dạng bẩm sinh

15.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về Rubella?

a)

Gây dị dạng thai ở phụ nữ 3 tháng đầu thai kỳ.

b)

Chỉ định tiêm chủng cho trẻ em và phụ nữ mang thai

c)

Người bị nhiễm Rubella có triệu chứng hoặc không có triệu chứng

d)

Vaccin tiêm chủng là vaccin sống giảm độc lực

16.

Chủng virus nào sau đây KHÔNG thuộc họ Paramyxovirus?

a)

Virus quai bị

b)

Virus sởi

c)

Virus á cúm

d)

Virus cúm B

17.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG liên quan đến virus cúm A?

a)

Bộ gen ARN không phân đoạn

b)

Capsid hình xoắn ốc

c)

Các gai Hemagglutinin và Neuraminidase gắn trên bề mặt virus

d)

Màng bọc ngoài là lipid

18.

Đột biến biến đổi kháng nguyên đột ngột ở virus cúm chủ yếu ở nguồn nào?

a)

Những người trong các cộng đồng dện lập như Bắc cực

b)

Các động vật, đặc biệt heo, ngựa, gà chim.

c)

Đất, đặc biệt vùng nhiệt đới

d)

Nước cống

19.

Sự biến đổi kháng nguyên thường gặp nhất là virus nào sau đây?

a)

Virus đậu mùa

b)

Virus cúm

c)

Virus Herpes

d)

Virus quai bị

20.

Virus nào dưới đây KHÔNG gây nhiễm trùng đường hô hấp trên?

a)

Orthomyxovirus

b)

Paramyxovirus

c)

Popovavirus

d)

Rhinovirus

21.

Virus nào dưới đây KHÔNG thuộc chủng virus thuộc họ Paramyxovirus?

a)

Virus quai bị

b)

Virus sởi

c)

Virus á cúm type 1 - 4

d)

Virus cúm B

22.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG liên quan của Virus cúm A?

a)

Capsid có cấu trúc hình xoắn ốc

b)

Bộ gen ARN không phân đoạn

c)

Các gai hemagglutinin và neuraminidase gắn trên bề mặt virus

23.

Đột biến kháng nguyên đột ngột ở virus cúm là chủ yếu ở nguồn nào?

a)

Những người sống trên các hòn đảo

b)

Các động vật, đặc biệt heo, ngựa, gà chim.

c)

Đất, đặc biệt vùng nhiệt đới

d)

Nước cống

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Virus cúm A gây những trận dịch nhỏ, virus cúm B gây dịch lớn hơn hay không gây dịch.

b)

Nguồn kháng nguyên mới cho virus cúm C là virus gây bệnh cúm cho động vật

c)

Những thay đổi kháng nguyên lớn (đột biến đột ngột) ở những protein bề mặt virus xảy ra cúm A nhiều hơn cúm B và C

d)

Đột biến biến đổi kháng nguyên từ từ là do sự tái tổ hợp nhiều đoạn gen của virus cúm

25.

Thứ typ virus cúm nào sau đây là thứ typ virus nguy hiểm?

a)

H1N1, H2N2, H5N1

b)

H3N5, H1N3, H7N7

c)

H7N7, H5N1, H9N2

d)

H2N2, H4N4, H9N2

26.

Virus nào sau đây KHÔNG gây nhiễm trùng hô hấp trên?

a)

Orthomyxovirus

b)

Paramyxovirus

c)

Togavirus

d)

Popovavirus

27.

Phát biểu nào sau đây có liên quan đến virus sởi?

a)

Virus sởi có màng bọc ngoài, gen ARN sợi đơn

b)

Viêm não là biến chứng thường xảy ra của bệnh sởi

c)

Vị trí nhân lên đầu tiên của virus sởi đầu tiên ở đường tiêu hóa trên từ đó virus đến da qua đường máu.

d)

Nhiễm trùng tiềm tàng có của virus sởi trộn lẫn gen sinh u và AND tế bào ký chủ.

28.

Nếu mẹ bị mắc sởi trong thời gian mang thai, em bé sanh ra sẽ có miễn dịch thụ động trong thời gian bao lâu?

a)

2 tháng

b)

5 năm

c)

3 – 4 tháng

d)

5 tháng

29.

Trong bệnh quai bị, các dấu hiệu thường được thể hiện nhiều nhất ở cơ quan nào dưới đây?

a)

Tuyến mang tai

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến nước bọt

30.

Trong các bệnh dưới đây, virus nào không lan khắp cơ thể qua đường máu và không gây ảnh hưởng đến nhiều cơ quan?

a)

Bệnh sởi

b)

Bệnh Rubella

c)

Virus viêm gan A

d)

Bệnh Herpes Zoster

31.

Bệnh nào sau đây thường gặp ở trẻ em?

a)

Bệnh sởi

b)

Rubella

c)

Bệnh quai bị

d)

Tất cả các bệnh trên

32.

Nhân của virus chứa gì?

a)

ADN hoặc ARN

b)

ARN

c)

ADN và ARN

d)

ADN

33.

Đơn vị kích thước của virus là gì?

a)

mm

b)

nm

c)

cm

d)

µm

34.

Phát biểu nào sau đây đúng về virus Rubella?

a)

Gây bệnh rubella ở trẻ em

b)

Thường gây dị dạng hoặc quái thai trong 3 tháng đầu

c)

Không có vaccin phòng ngừa hiệu quả

d)

Khả năng lây lan rất cao

35.

Virus nào sau đây gây nhiễm trùng tiềm tàng?

a)

Virus Paramyxo

b)

Virus Orthomyxo

c)

Virus Herpes

d)

Virus Mumps

36.

Một người khỏe mạnh hoàn toàn, cấy phân thấy có vi khuẩn Salmonella choleraesuis. Kết luận nào sau đây đúng về tình trạng của người này?

a)

Nhiễm trùng

b)

Người lành mang trùng

c)

Mắc bệnh

d)

Cả nhiễm trùng và người lành mang trùng

37.

Virus nào dưới đây không thuộc họ Paramyxovirus?

a)

Virus quai bị

b)

Virus sởi

c)

Virus hợp bào hô hấp

d)

Virus Rubella

38.

Đặc điểm nào sau đây không liên quan đến virus cúm A?

a)

Capsid hình xoắn ốc

b)

Bộ gen ARN có phân đoạn

c)

Các gai hemagglutinin và neuraminidase gắn trên bề mặt virus

d)

Không có màng bọc ngoài

39.

Thứ typ virus cúm nào sau đây là ít nguy hiểm?

a)

H1N1, H2N4, H5N1

b)

H3N5, H1N3, H2N2

c)

H7N7, H5N1, H9N2

d)

H1N2, H2N4, H9N9

40.

Virus nào sau đây không gây nhiễm trùng hô hấp trên?

a)

Orthomyxovirus

b)

Paramyxovirus

c)

Togavirus

d)

Rotavirus

41.

Phát biểu nào sau đây không liên quan đến virus sởi?

a)

Virus sởi có màng bọc ngoài, gen mang ARN sợi đơn

b)

Viêm não là biến chứng quan trọng của bệnh sởi

c)

Vị trí nhân lên đầu tiên của virus sởi ở đường hô hấp trên rồi đến da qua đường máu

d)

Nhiễm trùng tiềm ẩn của virus sởi trộn lẫn gen sinh u vào ADN tế bào ký chủ

42.

Trong bệnh quai bị, virus không có ái lực với cơ quan nào?

a)

Tuyến mang tai

b)

Buồng trứng

c)

Tinh hoàn

d)

Tủy

43.

Trong các bệnh dưới đây, bệnh nào do virus có tính khu trú?

a)

Bệnh sởi

b)

Bệnh Rubella

c)

Viêm gan A

d)

Bệnh Herpes Zoster

44.

Bệnh nào sau đây thường gặp ở trẻ em?

a)

Varicella

b)

Bệnh sởi

c)

Rubella

d)

Tất cả các câu đều đúng

45.

Virus nào sau đây không có nhân ARN?

a)

Sởi

b)

Quai bị

c)

Thủy đậu

d)

Rubella

46.

Giai đoạn hấp phụ của virus Herpes vào tế bào cảm thụ thuộc giai đoạn nào?

a)

Tổng hợp

b)

Lắp ráp

c)

Xâm nhập

d)

Giải phóng

47.

Khi phụ nữ mang thai bị nhiễm virus Rubella gây dị tật bẩm sinh cho thai do cơ chế nào?

a)

Làm thay đổi kháng nguyên bề mặt tế bào

b)

Sai lệch nhiễm sắc thể

c)

Tạo ra các hạt virus không hoàn chỉnh

d)

Tạo ra virus tiềm tàng

48.

Acid nucleic của virus Myxo có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ

b)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu

c)

Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ

d)

Giữ cho virus có kích thước nhất định

49.

Vỏ capsid của virus quai bị được cấu tạo bởi thành phần nào?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Polysaccharid

d)

Đường đơn

50.

Chức năng nào sau đây thuộc vỏ capsid virus sởi?

a)

Mang mật mã di truyền

b)

Mang tính kháng nguyên bán đặc hiệu

c)

Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ

d)

Giữ cho virus có kích thước và hình thể nhất định

51.

Chức năng nào sau đây có liên quan đến vỏ ngoài của virus?

a)

Tạo nên các kháng nguyên đặc hiệu trên bề mặt virus

b)

Tổng hợp nên các chất cần thiết cấu tạo virus

c)

Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ

d)

Mang các men chuyển hóa

52.

Loại tế bào nào sau đây tốt nhất để nuôi cấy virus sởi?

a)

Tế bào HeLa

b)

Thận lợn

c)

BHK

d)

Thận khỉ

53.

Sau khi nuôi cấy, virus sởi thường được xác định bằng phản ứng nào?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Kết hợp bổ thể

c)

Ngăn ngưng kết hồng cầu

d)

ELISA

54.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến virus hợp bào hô hấp (RSV)?

a)

Gen ARN

b)

Tạo ra các tế bào khổng lồ

c)

Viêm phổi điển hình ở trẻ em

d)

Virus hợp bào hô hấp có cả hai kháng nguyên HA và NA

55.

Virus nào sau đây thường gây bệnh ở trẻ em nhiều nhất?

a)

RSV

b)

Adenovirus

c)

Rhinovirus

d)

Poliovirus

56.

Trẻ 6 tuổi ho kéo dài và sốt, khám thực thể và X-quang phổi chẩn đoán viêm phổi. Virus nào sau đây không gây ra bệnh này?

a)

RSV

b)

Enterovirus

c)

Virus cúm

d)

Adenovirus

57.

Virus hợp bào hô hấp có thể gây ra biến chứng nào sau đây?

a)

Viêm não

b)

Viêm tinh hoàn

c)

Viêm phổi

d)

Viêm toàn não xơ cứng bán cấp

58.

Virus á cúm có tính chất nào sau đây?

a)

Nhân ARN

b)

Kháng nguyên không biến đổi

c)

Không có màng bọc ngoài

d)

Cấu trúc hình ốc

59.

Virus nào sau đây gây viêm tắc thanh quản ở trẻ em?

a)

Adenovirus

b)

Coxsackie

c)

Epstein–Barr

d)

Virus á cúm

60.

Phòng ngừa virus á cúm bằng vaccin nào?

a)

Trimovax

b)

Verorab

c)

Amantadin

d)

Chưa có vaccin phòng ngừa có hiệu quả

61.

Về phương diện phân loại, vi khuẩn được xếp vào giới nào?

a)

Khởi sinh (Monera)

b)

Nấm

c)

Thực vật

d)

Động vật

62.

Dạng vi sinh vật nào sau đây thuộc dạng nhân sơ?

a)

Nguyên sinh động vật

b)

Tảo

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

63.

Ai là người có công phát minh ra kính hiển vi?

a)

Jansens

b)

Leeuwenhoek

c)

Hooke

d)

Malpighi

64.

Kính hiển vi quang học có thể được dùng để quan sát vi sinh vật nào?

a)

Virus, vi khuẩn, nấm

b)

Vi khuẩn, nấm

c)

Vi khuẩn, nấm

d)

Virus

65.

Kích thước của vi khuẩn được tính bằng đơn vị nào?

a)

cm

b)

dm

c)

mm

d)

µm

66.

Vi khuẩn có dạng hình nào sau đây?

a)

Hình dạng tròn

b)

Hình que

c)

Hình phẩy

d)

Tất cả đều đúng

67.

Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình cầu?

a)

Staphylococci

b)

Pseudomonas aeruginosae

c)

Escherichia coli

d)

Corynebacterium diphtheriae

68.

Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình que?

a)

Streptococci

b)

Neisseria

c)

Moraxella catarrhalis

d)

Shigella

69.

Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình dấu phẩy?

a)

Vibrio cholerae

b)

Pseudomonas aeruginosae

c)

Escherichia coli

d)

Corynebacterium diphtheriae

70.

Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình xoắn?

a)

Treponema pallidum

b)

Mycoplasma

c)

Chlamydia

d)

Rickettsia

71.

Vị trí nào sau đây đúng khi nói về nhân của tế bào của vi khuẩn không có màng nhân?

a)

Nằm trong nguyên sinh chất.

b)

Đôi lúc dính vào mạc thể (mesosome).

c)

Dính vào màng tế bào

d)

Dính vào thành phần phụ của tế bào

72.

Nhân của tế bào của vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sợi đôi ADN không có màng nhân

b)

Sợi đôi ADN có màng nhân

c)

Sợi đôi ARN không có màng nhân

d)

Sợi đôi ARN có màng

73.

Chức năng chính của nhân là gì?

a)

Di truyền

b)

Tổng hợp

c)

Sửa chữa

d)

Nhân đôi

74.

Thành phần nào sau đây không có trong nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn?

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Cytochrome

d)

Không bào

75.

Thành phần nào sau đây có trong nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn?

a)

Hạt lục lạp

b)

Bộ máy gián phân đang nhiễm

c)

Lưới nội nguyên sinh

d)

Enzym

76.

Chức năng chính của nguyên sinh chất là?

a)

Tổng hợp

b)

Sinh sản

c)

Bài tiết

d)

Chuyển hoá

77.

Nước đi qua màng bán thấm trong một quá trình có tên là gì?

a)

Xuất bào

b)

Khuếch tán được kích thích

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Thẩm thấu

78.

Hiện tượng tế bào sử dụng glucose làm nguồn năng lượng là một đặc tính nào sau đây của sự sống?

a)

Tính cảm ứng

b)

Tính di truyền

c)

Sự trao đổi chất

d)

Sinh trưởng

79.

Bào quan nào sau đây có ở tế bào Eucaryotic và Procaryotic?

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất

c)

Ti thể

d)

Ribosome

80.

Thể dự trữ các chất dinh dưỡng có giá trị cao gặp trong tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Thể vùi

b)

Bào quan

c)

Thể nhân

d)

Trung thể

81.

Nguồn thức ăn nào sau đây mà vi khuẩn dễ hấp thụ nhất?

a)

Protein

b)

Lipid đơn

c)

Acid hữu cơ

d)

Đường đơn

82.

Cấu tạo hóa học trong nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn gồm những thành phần phần nào sau đây?

a)

60% protein, 40% lipid (phần lớn là phospholipid)

b)

60% protein, 40% lipid

c)

70% protein, 30% lipid (phần lớn là phospholipid)

d)

70% protein, 30% lipid

83.

Đặc tính của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Màng bán thấm thấu chọn lọc

b)

Màng thấm chọn lọc

c)

Màng chọn lọc

d)

Màng thấm chọn không ổn định

84.

Glucose và acid amin được vận chuyển qua màng bán thấm nhờ vào các cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán thụ động

c)

Khuếch tán xúc tiến, thẩm thấu

d)

Khuếch tán xúc tiến, khuếch tán chủ động

85.

Thành phần nào sau đây chỉ gặp ở vách của tế bào vi khuẩn Gram dương?

a)

Lipopolysaccharid

b)

Acid teichoic

c)

Protein porin

d)

Lipid A

86.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần hóa học của vách của tế bào vi khuẩn?

a)

Cellulose

b)

Acid teichoic

c)

Polypeptid

d)

Acid muramic

87.

Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về chức năng vách tế bào?

a)

Duy trì hình thái tế bào

b)

Hỗ trợ quá trình phân cắt tế bào

c)

Tổng hợp nhiều enzym, protein

d)

Cản trở các chất xâm nhập có hại

88.

Phân biệt giữa vi khuẩn Gram dương hay Gram âm là dựa vào yếu tố nào?

a)

Nang.

b)

Vách.

c)

Màng tế bào.

d)

Màng nguyên tương.

89.

Dựa vào thành phần hóa học nào sau đây để phân biệt vi khuẩn Gram dương hay Gram âm?

a)

Peptidoglycan

b)

Protein

c)

Teichoic acid

d)

Lipoprotein

90.

Bản chất của nội độc tố của vi khuẩn thường là gì?

a)

Protein

b)

Polysaccharid

c)

Lipid

d)

Glucid

91.

Bản chất của ngoại độc tố của vi khuẩn thường là gì?

a)

Protein

b)

Peptidoglycan

c)

Phospholipid

d)

Lipoprotein

92.

Những tính chất nào sau đây không đúng khi nói về ngoại độc tố?

a)

Bản chất là protein

b)

Độc tính cao

c)

Tính kháng nguyên cao

d)

Qui định bởi gen nằm trên nhiễm sắc thể

93.

Những tính chất nào sau đây không đúng khi nói về nội độc tố?

a)

Bản chất là lipopolysaccharide

b)

Nằm ở màng tế bào

c)

Có thể chế thành giải độc tố

d)

Có thể thải trên màng tế bào độc

94.

Thành phần nào sau đây của vi khuẩn có tác dụng chống lại hiện tượng thực bào?

a)

Nha bào.

b)

Vách tế bào

c)

Vỏ

d)

Nội độc tố

95.

Thành phần cấu tạo hóa học của chiên mao (flagella) là gì?

a)

Protein flagellin

b)

Polysaccharid cấu trúc

c)

Lipid màng

d)

Axit nucleic

96.

Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về nha bào?

a)

Có sức đề kháng cao với điều kiện không thích hợp của môi trường

b)

Mỗi vi khuẩn chỉ tạo một nha bào

c)

Là phương thức sinh sản của vi khuẩn

d)

Nha bào trở thành dạng sinh dưỡng bằng hiện tượng nảy chồi

97.

Những đặc tính nào sau đây không liên quan đến sự hình thành bào tử?

a)

Vi khuẩn có thể sống trong tình trạng khô hạn

b)

Trực khuẩn gram dương hiếu khí (Bacillus anthracis)

c)

Trực khuẩn gram dương kỵ khí (Clostridia)

d)

Vi khuẩn đang ở dạng chuyển hóa

98.

Quá trình nào sau đây không phải là một bước trong quá trình hình thành bào tử?

a)

Sự nảy mầm

b)

Áo nội bào tử

c)

Sự tạo thành vách ngăn

d)

Tạo vỏ

99.

Mỗi tế bào vi khuẩn có thể sinh ra bao nhiêu bào tử?

a)

1 bào tử

b)

2 bào tử

c)

3 bào tử

d)

4 bào tử

100.

Những enzym ngoại bào của vi khuẩn có tác dụng gì?

a)

Làm tiêu tổ chức xung quanh

b)

Gây độc cơ thể

c)

Ức chế các vi khuẩn khác

d)

Tiêu diệt bạch cầu

101.

Những dạng khuẩn lạc nào sau đây có khả năng gây bệnh?

a)

Nhầy

b)

Khô

c)

Nhăn

d)

Xù xì

102.

Mục đích nuôi cấy vi khuẩn trên môi trường phân lập để làm gì?

a)

Để xem đặc tính và hình thái của khuẩn lạc

b)

Xác định độc lực

c)

Xác định tính chất sinh hóa

d)

Định danh vi khuẩn

103.

Các vi khuẩn có hệ thống men hoặc là hô hấp hoặc là lên men thì được gọi là gì?

a)

Kị khí bắt buộc

b)

Hiếu khí bắt buộc

c)

Tùy nghi

d)

Vi hiếu khí

104.

Chất nhận điện tử cuối cùng trong quá trình lên men là chất nào sau đây?

a)

O2O_2

b)

CO2CO_2

c)

NO3NO_3SO4SO_4

d)

Chất hữu cơ

105.

Thời gian cần thiết để một tế bào vi khuẩn phân chia hoặc số tế bào của quần thể vi khuẩn tăng gấp đôi được gọi là thời gian gì?

a)

Của một thế hệ

b)

Sinh trưởng

c)

Thời gian sinh trưởng và phát triển

d)

Thời gian tiềm phát

106.

Sự sinh trưởng của vi khuẩn được hiểu là gì?

a)

Sự tăng các thành phần bên trong tế bào của vi khuẩn

b)

Sự tăng kích thước và số lượng của vi sinh vật

c)

Sự tăng kích thước

d)

Sự tăng các thành phần tế bào

107.

Thời gian từ lúc bắt đầu cho vi khuẩn vào môi trường nuôi cấy đến khi vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng ở pha nào?

a)

Tiềm phát

b)

Lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

108.

Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng ở pha nào?

a)

Tiềm phát

b)

Lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

109.

Trong nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn giảm dần ở pha nào?

a)

Tiềm phát

b)

Lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

110.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn chết vượt số tế bào mới tạo thành ở pha nào?

a)

Tiềm phát

b)

Lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

111.

Biểu hiện của vi khuẩn ở pha tiềm phát là sinh trưởng như thế nào?

a)

Mạnh

b)

Yếu

c)

Trung bình

d)

Thích nghi dần với môi trường nuôi cấy

112.

Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi khuẩn trong pha tiềm phát?

a)

Tế bào phân chia

b)

Có sự tạo thành và tích lũy các enzim

c)

Lượng tế bào tăng mạnh mẽ

d)

Lượng tế bào giảm

113.

Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha nào?

a)

Tiềm phát

b)

Lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

114.

Biểu hiện sinh trưởng của vi khuẩn ở pha cân bằng là gì?

a)

Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi

b)

Số lượng sinh ra bằng số chết đi

c)

Số được sinh ra bằng số chết đi ít hơn số chết đi

d)

Chỉ có chết mà không có sinh

115.

Pha lũy thừa là tên gọi khác của pha nào sau đây?

a)

Tiềm phát

b)

Lũy thừa

c)

Cân bằng

d)

Suy vong

116.

Biểu hiện sinh trưởng của vi khuẩn ở pha suy vong là?

a)

Số lượng được sinh ra cân bằng số lượng chết đi

b)

Số lượng chết đi ít hơn số lượng sinh ra

c)

Số lượng được sinh ra ít hơn số lượng chết đi

d)

Không có chết, chỉ có sinh

117.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự sinh sản của vi khuẩn?

a)

Có sự hình thành thoi phân bào

b)

Chủ yếu bằng hình thức giảm phân

c)

Phổ biến bằng hình thức nguyên phân

d)

Không có sự hình thành thoi phân bào

118.

Trong các hình thức sinh sản nào sau đây của vi khuẩn là đơn giản nhất?

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Phân đôi

d)

Nảy chồi

119.

Ở vi sinh vật nào có quá trình phiên mã ngược, tức tổng hợp ADN từ khuôn mẫu của ARN?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm sợi

c)

Virus chứa ARN

d)

Virus chứa ADN

120.

Trong công thức trên, giá trị N0N_0 được hiểu là gì?

a)

Số tế bào vi sinh vật được tạo ra sau phân bào

b)

Số tế bào ban đầu

c)

Số lần phân bào của tế bào vi sinh vật

d)

Số tế bào tạo ra sau một lần phân bào

121.

NN trong công thức trên biểu thị cho điều gì?

a)

Số thế hệ của nhóm vi sinh vật ban đầu

b)

Số tế bào của vi sinh vật được tăng thêm

c)

Số tế bào của vi sinh vật bị giảm sút

d)

Số tế bào ban đầu của một tế bào vi sinh vật

122.

Có một tế bào vi khuẩn có thời gian của một thế hệ là 30 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào mới trên sau 3 giờ là bao nhiêu?

a)

64

b)

32

c)

16

d)

8

123.

Nguyên nhân dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi khuẩn giảm dần số lượng là gì?

a)

Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt

b)

Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều

c)

Có nhiều chất ức chế trong môi trường

d)

Chất dinh dưỡng cạn kiệt và chất độc xuất hiện càng nhiều

124.

Vi sinh vật nào sau đây có lối sống kị khí bắt buộc?

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn uốn ván

c)

Amíp

d)

Nấm rơm

125.

Phần lớn vi khuẩn sống trong nước thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm ưa lạnh

b)

Nhóm ưa ấm

c)

Nhóm ưa nhiệt

d)

Nhóm ưa siêu nhiệt

126.

Đặc điểm của nuôi cấy liên tục là gì ?

a)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải.

b)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.

c)

Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.

d)

Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, rút bỏ không ngừng các chất thải.

127.

Vi khuẩn muốn gây bệnh cần có số lượng ?

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Tùy từng loại vi khuẩn

d)

Khả năng độc lực và giai tầng đa dạng

128.

Người đầu tiên chứng minh miễn dịch do tiêm của vi khuẩn là ?

a)

Louis Pasteur

b)

Robert Koch

c)

Alexander Fleming

d)

Leeuwenhoek

129.

Chất dinh dưỡng sinh năng lượng cho vi khuẩn là chất nào ?

a)

Glucose

b)

Protide

c)

Nitơ

d)

Lipid

130.

Tế bào vi khuẩn di truyền được các tính trạng qua các thế hệ nhờ vào những đặc tính nào sau đây ?

a)

Nhân đôi ADN (khuôn mẫu)

b)

Phiên dịch ADN qua mARN

c)

Tổng hợp protein

d)

Nhân đôi ADN (khuôn mẫu) và phiên dịch ADN qua mARN

131.

Những tính chất nào sau đây đúng khi nói về sự chuyển nạp là truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho qua vi khuẩn nhận ?

a)

Trung gian của lông tơ của vi khuẩn (pili).

b)

Trung gian của các yếu tố thẩm quyền (CF) có trên bề mặt tế bào vi khuẩn.

c)

Trung gian của plasmid F.

d)

Trung gian của bacteriophage.

132.

Thử nghiệm Schick trong chẩn đoán bệnh bạch hầu thuộc loại phản ứng nào sau đây ?

a)

Kết tủa

b)

Kết tủa

c)

Kết hợp bổ thể

d)

Trung hòa

133.

Quá trình phân chia tế bào vi khuẩn theo kiểu nào ?

a)

Nhị phân

b)

Gian phân

c)

Giảm phân

d)

Trực phân

134.

Nhiễm sắc thể tế bào vi khuẩn có cấu tạo như thế nào ?

a)

ADN sợi kép, vòng, xoắn cuộn lại

b)

ADN sợi đơn, vòng, xoắn cuộn lại

c)

ARN sợi kép, vòng, xoắn cuộn lại

d)

ARN sợi đơn, vòng, xoắn cuộn lại

135.

Cơ chế của sự đột biến một cách tự nhiên là gì ?

a)

Sự đứt gãy cầu nối đường phosphate

b)

Sự hoá biến của các base

c)

Sự thay thế các base này bằng cặp base khác

d)

Sự thay thế nhiều cặp base

136.

Một phân tử đường glucose chuyển hóa theo con đường hiếu khí tạo ra bao nhiêu ATP ?

a)

38 ATP

b)

28 ATP

c)

18 ATP

d)

16 ATP

137.

Đồng hóa (anabolism) cần cho sự:

a)

Tăng trưởng

b)

Sự sinh sản

c)

Sửa chữa tế bào

d)

Tất cả đều đúng

138.

Dị hoá (catabolism) cần cho việc cung cấp năng lượng cho hoạt động sống nào ?

a)

Di động

b)

Vận chuyển

c)

Tổng hợp

d)

Tất cả đều đúng

139.

Nguyên lý của phản ứng kết tủa là:

a)

Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT tương ứng

b)

Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng

c)

KT đặc hiệu có khả năng trung hoà độc tố

d)

KT đặc hiệu không có khả năng trung hoà độc tố

140.

Nguyên lý của phản ứng trung hoà là:

a)

Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT tương ứng

b)

Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng

c)

KT đặc hiệu có khả năng trung hoà độc tố

d)

KT đặc hiệu không có khả năng trung hoà độc tố

141.

Nguyên lý của phản ứng ngưng kết là gì ?

a)

Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT tương ứng

b)

Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng

c)

KT đặc hiệu có khả năng trung hoà độc tố

d)

Là sự kết hợp giữa KN hữu hình (tế bào hoặc tâm tế bào) với KT

142.

Nguyên lý của phản ứng ly giải tế bào là gì ?

a)

KT đặc hiệu với sự tham gia của bổ thể sẽ gây ly giải tế bào

b)

Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng

c)

KT đặc hiệu có khả năng trung hoà độc tố

d)

Là sự kết hợp giữa KN hữu hình (tế bào hoặc tâm tế bào) với KT

143.

Nguyên lý của phản ứng miễn dịch huỳnh quang là gì ?

a)

KT đặc hiệu với sự tham gia của bổ thể sẽ gây ly giải tế bào

b)

Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng

c)

KT đặc hiệu có khả năng trung hoà độc tố

d)

Chất đánh dấu là chất màu huỳnh quang (KN hoặc KT)

144.

Nguyên lý của phản ứng miễn dịch đồng vị phóng xạ là gì ?

a)

KT đặc hiệu với sự tham gia của bổ thể sẽ gây ly giải tế bào

b)

Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng

c)

KN–KT được phát hiện nhờ KT hoặc KN gắn chất đồng vị phóng xạ

d)

Chất đánh dấu là chất màu huỳnh quang (KN hoặc KT)

145.

Nguyên lý của phản ứng miễn dịch ELISA là gì ?

a)

KT đặc hiệu với sự tham gia của bổ thể sẽ gây ly giải tế bào

b)

KN–KT được phát hiện nhờ enzym gắn với KT hoặc KT tác động lên cơ chất đặc hiệu

c)

KN–KT được phát hiện nhờ KT hoặc KN gắn chất đồng vị phóng xạ

d)

Chất đánh dấu là chất màu huỳnh quang (KN hoặc KT)

146.

Nhân của virus chứa acid nucleic nào sau đây ?

a)

DNA

b)

RNA

c)

RNA hoặc DNA

d)

RNA và DNA

147.

Bản chất hoá học của màng bọc virus là gì ?

a)

Protein

b)

Lipoprotein

c)

Lipid

d)

Glycoprotein

148.

Đơn vị của capsid là:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Glucose

d)

Capsomer

149.

Cấu trúc của capsid có dạng nào sau đây ?

a)

Hình khối

b)

Hình khối, hình xoắn trôn ốc

c)

Hình khối, hình xoắn trôn ốc và hỗn hợp

d)

Không có cấu trúc nhất định

150.

Cấu trúc của một virus hoàn chỉnh bao gồm những thành phần nào sau đây ?

a)

Nhân chứa nucleic acid và capsid, có thể có màng bọc

b)

Nhân chứa nucleic acid và màng bọc

c)

Màng bọc

d)

Capsid màng bọc