Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về virus học
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của virus cúm?
Hình cầu, đường kính 80 – 120nm
Nhân ARN
Virus cúm A có 7 loại protein
Đoạn gen của virus cúm A có phân đoạn
Virus cúm A KHÔNG có đặc tính nào sau đây?
Các gai H và N nằm trên các gai kháng nguyên khác nhau.
Có màng bao ngoài là sacharid
Các virus dễ bị bất hoạt bởi các dung môi không phân cực và các tác nhân hoạt hoá bề mặt.
Thường hay đột biến hơn các loại virus cúm B, C
Phát biểu nào sau đây đúng về kháng nguyên bề mặt virus cúm A?
Kháng nguyên bên trong là NP (Nuclecapsid) và M1
Kháng nguyên nhân thường ổn định
Kháng nguyên NA (Neuraminidase) là kháng nguyên chính cho vắc thấy kháng
Kháng nguyên NA thường gây đột biến kháng nguyên
Loại type virus cúm nào sau đây lây lan nhiều?
Cúm A H5N1
Cúm A H1N1
Cúm A H7N1
Cúm A H9N1
Loại cúm nào sau đây KHÔNG lây lan từ người sang người?
Cúm A H1N1
Cúm A H3N1
Cúm A H5N1 (lây từ vật sang người)
Cúm A H2N3
Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến kháng nguyên?
Antigen drift là đột biến một phần có liên hệ về mặt huyết thanh học tại một thời điểm virus lưu hành.
Antigen shift là đột biến hoàn toàn không còn liên hệ về mặt huyết thanh học tại một thời điểm lưu hành.
Đột biến thường xảy ra khi virus gây nhiễm cho người và động vật
Tất cả đều đúng.
Bệnh phẩm nào sau đây KHÔNG thường dùng để phân lập virus cúm?
Nước rửa mũi họng
Máu
Đàm
Mẫu sinh thiết phổi
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về virus sởi?
Virus sởi thuộc họ Paramyxo
Gây bệnh cấp tính thường gặp ở thanh thiếu niên
Bệnh có đặc điểm làm sưng sốt cao, phát ban dạng sẩn và viêm long.
Nuôi cấy được trên phôi gà, tế bào Hela
Virus sởi thuộc giống nào sau đây?
Morbillivirus
Myxo
Paramyxo
Herpesviridae
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về virus quai bị (Mumps virus)?
Thuộc nhóm Paramyxo virus
Thường gây viêm tuyến mang tai hay viêm tuyến nước bọt mủn mủ
Có thể gây vô sinh ở nam và nữ.
Bị bất hoạt bởi formalin, ether, chloroform.
Điều nào sau đây đúng về dịch tễ học về bệnh quai bị?
Virus quai bị xảy ra khu trú ở một số vùng nhất định
Gây bệnh ở người và một số động vật khác
Lây lan qua đường hô hấp
Chỉ gây bệnh ở trẻ em
Virus Herpes nào sau đây được xếp vào họ alpha?
Varicella – Zoster
Herpes simplex type 1 và 2
Human Herpes 7 và 6
Estein – Barr
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là đặc điểm của virus Herpes?
Gây nhiễm trùng tiềm tàng
Thường hay tái nhiễm
Sinh tổng hợp và lắp ghép AND bắt đầu ở nhân tế bào
Virus Herpes có liên quan mật thiết đến một số bệnh ung thư
Điểm nào sau đây KHÔNG là điểm khác nhau của Rubella và virus sởi?
Lây truyền qua đường hô hấp
Phát ban
Nhân ARN
Dị dạng bẩm sinh
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về Rubella?
Gây dị dạng thai ở phụ nữ 3 tháng đầu thai kỳ.
Chỉ định tiêm chủng cho trẻ em và phụ nữ mang thai
Người bị nhiễm Rubella có triệu chứng hoặc không có triệu chứng
Vaccin tiêm chủng là vaccin sống giảm độc lực
Chủng virus nào sau đây KHÔNG thuộc họ Paramyxovirus?
Virus quai bị
Virus sởi
Virus á cúm
Virus cúm B
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG liên quan đến virus cúm A?
Bộ gen ARN không phân đoạn
Capsid hình xoắn ốc
Các gai Hemagglutinin và Neuraminidase gắn trên bề mặt virus
Màng bọc ngoài là lipid
Đột biến biến đổi kháng nguyên đột ngột ở virus cúm chủ yếu ở nguồn nào?
Những người trong các cộng đồng dện lập như Bắc cực
Các động vật, đặc biệt heo, ngựa, gà chim.
Đất, đặc biệt vùng nhiệt đới
Nước cống
Sự biến đổi kháng nguyên thường gặp nhất là virus nào sau đây?
Virus đậu mùa
Virus cúm
Virus Herpes
Virus quai bị
Virus nào dưới đây KHÔNG gây nhiễm trùng đường hô hấp trên?
Orthomyxovirus
Paramyxovirus
Popovavirus
Rhinovirus
Virus nào dưới đây KHÔNG thuộc chủng virus thuộc họ Paramyxovirus?
Virus quai bị
Virus sởi
Virus á cúm type 1 - 4
Virus cúm B
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG liên quan của Virus cúm A?
Capsid có cấu trúc hình xoắn ốc
Bộ gen ARN không phân đoạn
Các gai hemagglutinin và neuraminidase gắn trên bề mặt virus
Đột biến kháng nguyên đột ngột ở virus cúm là chủ yếu ở nguồn nào?
Những người sống trên các hòn đảo
Các động vật, đặc biệt heo, ngựa, gà chim.
Đất, đặc biệt vùng nhiệt đới
Nước cống
Phát biểu nào sau đây đúng?
Virus cúm A gây những trận dịch nhỏ, virus cúm B gây dịch lớn hơn hay không gây dịch.
Nguồn kháng nguyên mới cho virus cúm C là virus gây bệnh cúm cho động vật
Những thay đổi kháng nguyên lớn (đột biến đột ngột) ở những protein bề mặt virus xảy ra cúm A nhiều hơn cúm B và C
Đột biến biến đổi kháng nguyên từ từ là do sự tái tổ hợp nhiều đoạn gen của virus cúm
Thứ typ virus cúm nào sau đây là thứ typ virus nguy hiểm?
H1N1, H2N2, H5N1
H3N5, H1N3, H7N7
H7N7, H5N1, H9N2
H2N2, H4N4, H9N2
Virus nào sau đây KHÔNG gây nhiễm trùng hô hấp trên?
Orthomyxovirus
Paramyxovirus
Togavirus
Popovavirus
Phát biểu nào sau đây có liên quan đến virus sởi?
Virus sởi có màng bọc ngoài, gen ARN sợi đơn
Viêm não là biến chứng thường xảy ra của bệnh sởi
Vị trí nhân lên đầu tiên của virus sởi đầu tiên ở đường tiêu hóa trên từ đó virus đến da qua đường máu.
Nhiễm trùng tiềm tàng có của virus sởi trộn lẫn gen sinh u và AND tế bào ký chủ.
Nếu mẹ bị mắc sởi trong thời gian mang thai, em bé sanh ra sẽ có miễn dịch thụ động trong thời gian bao lâu?
2 tháng
5 năm
3 – 4 tháng
5 tháng
Trong bệnh quai bị, các dấu hiệu thường được thể hiện nhiều nhất ở cơ quan nào dưới đây?
Tuyến mang tai
Buồng trứng
Tuyến nước bọt
Trong các bệnh dưới đây, virus nào không lan khắp cơ thể qua đường máu và không gây ảnh hưởng đến nhiều cơ quan?
Bệnh sởi
Bệnh Rubella
Virus viêm gan A
Bệnh Herpes Zoster
Bệnh nào sau đây thường gặp ở trẻ em?
Bệnh sởi
Rubella
Bệnh quai bị
Tất cả các bệnh trên
Nhân của virus chứa gì?
ADN hoặc ARN
ARN
ADN và ARN
ADN
Đơn vị kích thước của virus là gì?
mm
nm
cm
µm
Phát biểu nào sau đây đúng về virus Rubella?
Gây bệnh rubella ở trẻ em
Thường gây dị dạng hoặc quái thai trong 3 tháng đầu
Không có vaccin phòng ngừa hiệu quả
Khả năng lây lan rất cao
Virus nào sau đây gây nhiễm trùng tiềm tàng?
Virus Paramyxo
Virus Orthomyxo
Virus Herpes
Virus Mumps
Một người khỏe mạnh hoàn toàn, cấy phân thấy có vi khuẩn Salmonella choleraesuis. Kết luận nào sau đây đúng về tình trạng của người này?
Nhiễm trùng
Người lành mang trùng
Mắc bệnh
Cả nhiễm trùng và người lành mang trùng
Virus nào dưới đây không thuộc họ Paramyxovirus?
Virus quai bị
Virus sởi
Virus hợp bào hô hấp
Virus Rubella
Đặc điểm nào sau đây không liên quan đến virus cúm A?
Capsid hình xoắn ốc
Bộ gen ARN có phân đoạn
Các gai hemagglutinin và neuraminidase gắn trên bề mặt virus
Không có màng bọc ngoài
Thứ typ virus cúm nào sau đây là ít nguy hiểm?
H1N1, H2N4, H5N1
H3N5, H1N3, H2N2
H7N7, H5N1, H9N2
H1N2, H2N4, H9N9
Virus nào sau đây không gây nhiễm trùng hô hấp trên?
Orthomyxovirus
Paramyxovirus
Togavirus
Rotavirus
Phát biểu nào sau đây không liên quan đến virus sởi?
Virus sởi có màng bọc ngoài, gen mang ARN sợi đơn
Viêm não là biến chứng quan trọng của bệnh sởi
Vị trí nhân lên đầu tiên của virus sởi ở đường hô hấp trên rồi đến da qua đường máu
Nhiễm trùng tiềm ẩn của virus sởi trộn lẫn gen sinh u vào ADN tế bào ký chủ
Trong bệnh quai bị, virus không có ái lực với cơ quan nào?
Tuyến mang tai
Buồng trứng
Tinh hoàn
Tủy
Trong các bệnh dưới đây, bệnh nào do virus có tính khu trú?
Bệnh sởi
Bệnh Rubella
Viêm gan A
Bệnh Herpes Zoster
Bệnh nào sau đây thường gặp ở trẻ em?
Varicella
Bệnh sởi
Rubella
Tất cả các câu đều đúng
Virus nào sau đây không có nhân ARN?
Sởi
Quai bị
Thủy đậu
Rubella
Giai đoạn hấp phụ của virus Herpes vào tế bào cảm thụ thuộc giai đoạn nào?
Tổng hợp
Lắp ráp
Xâm nhập
Giải phóng
Khi phụ nữ mang thai bị nhiễm virus Rubella gây dị tật bẩm sinh cho thai do cơ chế nào?
Làm thay đổi kháng nguyên bề mặt tế bào
Sai lệch nhiễm sắc thể
Tạo ra các hạt virus không hoàn chỉnh
Tạo ra virus tiềm tàng
Acid nucleic của virus Myxo có chức năng nào sau đây?
Bảo vệ
Mang tính kháng nguyên đặc hiệu
Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ
Giữ cho virus có kích thước nhất định
Vỏ capsid của virus quai bị được cấu tạo bởi thành phần nào?
Protein
Lipid
Polysaccharid
Đường đơn
Chức năng nào sau đây thuộc vỏ capsid virus sởi?
Mang mật mã di truyền
Mang tính kháng nguyên bán đặc hiệu
Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ
Giữ cho virus có kích thước và hình thể nhất định
Chức năng nào sau đây có liên quan đến vỏ ngoài của virus?
Tạo nên các kháng nguyên đặc hiệu trên bề mặt virus
Tổng hợp nên các chất cần thiết cấu tạo virus
Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ
Mang các men chuyển hóa
Loại tế bào nào sau đây tốt nhất để nuôi cấy virus sởi?
Tế bào HeLa
Thận lợn
BHK
Thận khỉ
Sau khi nuôi cấy, virus sởi thường được xác định bằng phản ứng nào?
Phản ứng trung hòa
Kết hợp bổ thể
Ngăn ngưng kết hồng cầu
ELISA
Yếu tố nào sau đây không liên quan đến virus hợp bào hô hấp (RSV)?
Gen ARN
Tạo ra các tế bào khổng lồ
Viêm phổi điển hình ở trẻ em
Virus hợp bào hô hấp có cả hai kháng nguyên HA và NA
Virus nào sau đây thường gây bệnh ở trẻ em nhiều nhất?
RSV
Adenovirus
Rhinovirus
Poliovirus
Trẻ 6 tuổi ho kéo dài và sốt, khám thực thể và X-quang phổi chẩn đoán viêm phổi. Virus nào sau đây không gây ra bệnh này?
RSV
Enterovirus
Virus cúm
Adenovirus
Virus hợp bào hô hấp có thể gây ra biến chứng nào sau đây?
Viêm não
Viêm tinh hoàn
Viêm phổi
Viêm toàn não xơ cứng bán cấp
Virus á cúm có tính chất nào sau đây?
Nhân ARN
Kháng nguyên không biến đổi
Không có màng bọc ngoài
Cấu trúc hình ốc
Virus nào sau đây gây viêm tắc thanh quản ở trẻ em?
Adenovirus
Coxsackie
Epstein–Barr
Virus á cúm
Phòng ngừa virus á cúm bằng vaccin nào?
Trimovax
Verorab
Amantadin
Chưa có vaccin phòng ngừa có hiệu quả
Về phương diện phân loại, vi khuẩn được xếp vào giới nào?
Khởi sinh (Monera)
Nấm
Thực vật
Động vật
Dạng vi sinh vật nào sau đây thuộc dạng nhân sơ?
Nguyên sinh động vật
Tảo
Nấm
Vi khuẩn
Ai là người có công phát minh ra kính hiển vi?
Jansens
Leeuwenhoek
Hooke
Malpighi
Kính hiển vi quang học có thể được dùng để quan sát vi sinh vật nào?
Virus, vi khuẩn, nấm
Vi khuẩn, nấm
Vi khuẩn, nấm
Virus
Kích thước của vi khuẩn được tính bằng đơn vị nào?
cm
dm
mm
µm
Vi khuẩn có dạng hình nào sau đây?
Hình dạng tròn
Hình que
Hình phẩy
Tất cả đều đúng
Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình cầu?
Staphylococci
Pseudomonas aeruginosae
Escherichia coli
Corynebacterium diphtheriae
Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình que?
Streptococci
Neisseria
Moraxella catarrhalis
Shigella
Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình dấu phẩy?
Vibrio cholerae
Pseudomonas aeruginosae
Escherichia coli
Corynebacterium diphtheriae
Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình xoắn?
Treponema pallidum
Mycoplasma
Chlamydia
Rickettsia
Vị trí nào sau đây đúng khi nói về nhân của tế bào của vi khuẩn không có màng nhân?
Nằm trong nguyên sinh chất.
Đôi lúc dính vào mạc thể (mesosome).
Dính vào màng tế bào
Dính vào thành phần phụ của tế bào
Nhân của tế bào của vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây?
Sợi đôi ADN không có màng nhân
Sợi đôi ADN có màng nhân
Sợi đôi ARN không có màng nhân
Sợi đôi ARN có màng
Chức năng chính của nhân là gì?
Di truyền
Tổng hợp
Sửa chữa
Nhân đôi
Thành phần nào sau đây không có trong nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn?
Ti thể
Ribosome
Cytochrome
Không bào
Thành phần nào sau đây có trong nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn?
Hạt lục lạp
Bộ máy gián phân đang nhiễm
Lưới nội nguyên sinh
Enzym
Chức năng chính của nguyên sinh chất là?
Tổng hợp
Sinh sản
Bài tiết
Chuyển hoá
Nước đi qua màng bán thấm trong một quá trình có tên là gì?
Xuất bào
Khuếch tán được kích thích
Vận chuyển chủ động
Thẩm thấu
Hiện tượng tế bào sử dụng glucose làm nguồn năng lượng là một đặc tính nào sau đây của sự sống?
Tính cảm ứng
Tính di truyền
Sự trao đổi chất
Sinh trưởng
Bào quan nào sau đây có ở tế bào Eucaryotic và Procaryotic?
Nhân
Lưới nội chất
Ti thể
Ribosome
Thể dự trữ các chất dinh dưỡng có giá trị cao gặp trong tế bào vi khuẩn là gì?
Thể vùi
Bào quan
Thể nhân
Trung thể
Nguồn thức ăn nào sau đây mà vi khuẩn dễ hấp thụ nhất?
Protein
Lipid đơn
Acid hữu cơ
Đường đơn
Cấu tạo hóa học trong nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn gồm những thành phần phần nào sau đây?
60% protein, 40% lipid (phần lớn là phospholipid)
60% protein, 40% lipid
70% protein, 30% lipid (phần lớn là phospholipid)
70% protein, 30% lipid
Đặc tính của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn là gì?
Màng bán thấm thấu chọn lọc
Màng thấm chọn lọc
Màng chọn lọc
Màng thấm chọn không ổn định
Glucose và acid amin được vận chuyển qua màng bán thấm nhờ vào các cơ chế nào?
Thẩm thấu
Khuếch tán thụ động
Khuếch tán xúc tiến, thẩm thấu
Khuếch tán xúc tiến, khuếch tán chủ động
Thành phần nào sau đây chỉ gặp ở vách của tế bào vi khuẩn Gram dương?
Lipopolysaccharid
Acid teichoic
Protein porin
Lipid A
Thành phần nào sau đây không phải là thành phần hóa học của vách của tế bào vi khuẩn?
Cellulose
Acid teichoic
Polypeptid
Acid muramic
Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về chức năng vách tế bào?
Duy trì hình thái tế bào
Hỗ trợ quá trình phân cắt tế bào
Tổng hợp nhiều enzym, protein
Cản trở các chất xâm nhập có hại
Phân biệt giữa vi khuẩn Gram dương hay Gram âm là dựa vào yếu tố nào?
Nang.
Vách.
Màng tế bào.
Màng nguyên tương.
Dựa vào thành phần hóa học nào sau đây để phân biệt vi khuẩn Gram dương hay Gram âm?
Peptidoglycan
Protein
Teichoic acid
Lipoprotein
Bản chất của nội độc tố của vi khuẩn thường là gì?
Protein
Polysaccharid
Lipid
Glucid
Bản chất của ngoại độc tố của vi khuẩn thường là gì?
Protein
Peptidoglycan
Phospholipid
Lipoprotein
Những tính chất nào sau đây không đúng khi nói về ngoại độc tố?
Bản chất là protein
Độc tính cao
Tính kháng nguyên cao
Qui định bởi gen nằm trên nhiễm sắc thể
Những tính chất nào sau đây không đúng khi nói về nội độc tố?
Bản chất là lipopolysaccharide
Nằm ở màng tế bào
Có thể chế thành giải độc tố
Có thể thải trên màng tế bào độc
Thành phần nào sau đây của vi khuẩn có tác dụng chống lại hiện tượng thực bào?
Nha bào.
Vách tế bào
Vỏ
Nội độc tố
Thành phần cấu tạo hóa học của chiên mao (flagella) là gì?
Protein flagellin
Polysaccharid cấu trúc
Lipid màng
Axit nucleic
Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về nha bào?
Có sức đề kháng cao với điều kiện không thích hợp của môi trường
Mỗi vi khuẩn chỉ tạo một nha bào
Là phương thức sinh sản của vi khuẩn
Nha bào trở thành dạng sinh dưỡng bằng hiện tượng nảy chồi
Những đặc tính nào sau đây không liên quan đến sự hình thành bào tử?
Vi khuẩn có thể sống trong tình trạng khô hạn
Trực khuẩn gram dương hiếu khí (Bacillus anthracis)
Trực khuẩn gram dương kỵ khí (Clostridia)
Vi khuẩn đang ở dạng chuyển hóa
Quá trình nào sau đây không phải là một bước trong quá trình hình thành bào tử?
Sự nảy mầm
Áo nội bào tử
Sự tạo thành vách ngăn
Tạo vỏ
Mỗi tế bào vi khuẩn có thể sinh ra bao nhiêu bào tử?
1 bào tử
2 bào tử
3 bào tử
4 bào tử
Những enzym ngoại bào của vi khuẩn có tác dụng gì?
Làm tiêu tổ chức xung quanh
Gây độc cơ thể
Ức chế các vi khuẩn khác
Tiêu diệt bạch cầu
Những dạng khuẩn lạc nào sau đây có khả năng gây bệnh?
Nhầy
Khô
Nhăn
Xù xì
Mục đích nuôi cấy vi khuẩn trên môi trường phân lập để làm gì?
Để xem đặc tính và hình thái của khuẩn lạc
Xác định độc lực
Xác định tính chất sinh hóa
Định danh vi khuẩn
Các vi khuẩn có hệ thống men hoặc là hô hấp hoặc là lên men thì được gọi là gì?
Kị khí bắt buộc
Hiếu khí bắt buộc
Tùy nghi
Vi hiếu khí
Chất nhận điện tử cuối cùng trong quá trình lên men là chất nào sau đây?
O2
CO2
NO3 và SO4
Chất hữu cơ
Thời gian cần thiết để một tế bào vi khuẩn phân chia hoặc số tế bào của quần thể vi khuẩn tăng gấp đôi được gọi là thời gian gì?
Của một thế hệ
Sinh trưởng
Thời gian sinh trưởng và phát triển
Thời gian tiềm phát
Sự sinh trưởng của vi khuẩn được hiểu là gì?
Sự tăng các thành phần bên trong tế bào của vi khuẩn
Sự tăng kích thước và số lượng của vi sinh vật
Sự tăng kích thước
Sự tăng các thành phần tế bào
Thời gian từ lúc bắt đầu cho vi khuẩn vào môi trường nuôi cấy đến khi vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng ở pha nào?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng ở pha nào?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Trong nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn giảm dần ở pha nào?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn chết vượt số tế bào mới tạo thành ở pha nào?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Biểu hiện của vi khuẩn ở pha tiềm phát là sinh trưởng như thế nào?
Mạnh
Yếu
Trung bình
Thích nghi dần với môi trường nuôi cấy
Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi khuẩn trong pha tiềm phát?
Tế bào phân chia
Có sự tạo thành và tích lũy các enzim
Lượng tế bào tăng mạnh mẽ
Lượng tế bào giảm
Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha nào?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Biểu hiện sinh trưởng của vi khuẩn ở pha cân bằng là gì?
Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi
Số lượng sinh ra bằng số chết đi
Số được sinh ra bằng số chết đi ít hơn số chết đi
Chỉ có chết mà không có sinh
Pha lũy thừa là tên gọi khác của pha nào sau đây?
Tiềm phát
Lũy thừa
Cân bằng
Suy vong
Biểu hiện sinh trưởng của vi khuẩn ở pha suy vong là?
Số lượng được sinh ra cân bằng số lượng chết đi
Số lượng chết đi ít hơn số lượng sinh ra
Số lượng được sinh ra ít hơn số lượng chết đi
Không có chết, chỉ có sinh
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự sinh sản của vi khuẩn?
Có sự hình thành thoi phân bào
Chủ yếu bằng hình thức giảm phân
Phổ biến bằng hình thức nguyên phân
Không có sự hình thành thoi phân bào
Trong các hình thức sinh sản nào sau đây của vi khuẩn là đơn giản nhất?
Nguyên phân
Giảm phân
Phân đôi
Nảy chồi
Ở vi sinh vật nào có quá trình phiên mã ngược, tức tổng hợp ADN từ khuôn mẫu của ARN?
Vi khuẩn
Nấm sợi
Virus chứa ARN
Virus chứa ADN
Trong công thức trên, giá trị N0 được hiểu là gì?
Số tế bào vi sinh vật được tạo ra sau phân bào
Số tế bào ban đầu
Số lần phân bào của tế bào vi sinh vật
Số tế bào tạo ra sau một lần phân bào
N trong công thức trên biểu thị cho điều gì?
Số thế hệ của nhóm vi sinh vật ban đầu
Số tế bào của vi sinh vật được tăng thêm
Số tế bào của vi sinh vật bị giảm sút
Số tế bào ban đầu của một tế bào vi sinh vật
Có một tế bào vi khuẩn có thời gian của một thế hệ là 30 phút. Số tế bào tạo ra từ tế bào mới trên sau 3 giờ là bao nhiêu?
64
32
16
8
Nguyên nhân dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi khuẩn giảm dần số lượng là gì?
Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt
Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều
Có nhiều chất ức chế trong môi trường
Chất dinh dưỡng cạn kiệt và chất độc xuất hiện càng nhiều
Vi sinh vật nào sau đây có lối sống kị khí bắt buộc?
Nấm men
Vi khuẩn uốn ván
Amíp
Nấm rơm
Phần lớn vi khuẩn sống trong nước thuộc nhóm nào sau đây?
Nhóm ưa lạnh
Nhóm ưa ấm
Nhóm ưa nhiệt
Nhóm ưa siêu nhiệt
Đặc điểm của nuôi cấy liên tục là gì ?
Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải.
Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.
Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.
Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, rút bỏ không ngừng các chất thải.
Vi khuẩn muốn gây bệnh cần có số lượng ?
Nhiều
Ít
Tùy từng loại vi khuẩn
Khả năng độc lực và giai tầng đa dạng
Người đầu tiên chứng minh miễn dịch do tiêm của vi khuẩn là ?
Louis Pasteur
Robert Koch
Alexander Fleming
Leeuwenhoek
Chất dinh dưỡng sinh năng lượng cho vi khuẩn là chất nào ?
Glucose
Protide
Nitơ
Lipid
Tế bào vi khuẩn di truyền được các tính trạng qua các thế hệ nhờ vào những đặc tính nào sau đây ?
Nhân đôi ADN (khuôn mẫu)
Phiên dịch ADN qua mARN
Tổng hợp protein
Nhân đôi ADN (khuôn mẫu) và phiên dịch ADN qua mARN
Những tính chất nào sau đây đúng khi nói về sự chuyển nạp là truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho qua vi khuẩn nhận ?
Trung gian của lông tơ của vi khuẩn (pili).
Trung gian của các yếu tố thẩm quyền (CF) có trên bề mặt tế bào vi khuẩn.
Trung gian của plasmid F.
Trung gian của bacteriophage.
Thử nghiệm Schick trong chẩn đoán bệnh bạch hầu thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
Kết tủa
Kết tủa
Kết hợp bổ thể
Trung hòa
Quá trình phân chia tế bào vi khuẩn theo kiểu nào ?
Nhị phân
Gian phân
Giảm phân
Trực phân
Nhiễm sắc thể tế bào vi khuẩn có cấu tạo như thế nào ?
ADN sợi kép, vòng, xoắn cuộn lại
ADN sợi đơn, vòng, xoắn cuộn lại
ARN sợi kép, vòng, xoắn cuộn lại
ARN sợi đơn, vòng, xoắn cuộn lại
Cơ chế của sự đột biến một cách tự nhiên là gì ?
Sự đứt gãy cầu nối đường phosphate
Sự hoá biến của các base
Sự thay thế các base này bằng cặp base khác
Sự thay thế nhiều cặp base
Một phân tử đường glucose chuyển hóa theo con đường hiếu khí tạo ra bao nhiêu ATP ?
38 ATP
28 ATP
18 ATP
16 ATP
Đồng hóa (anabolism) cần cho sự:
Tăng trưởng
Sự sinh sản
Sửa chữa tế bào
Tất cả đều đúng
Dị hoá (catabolism) cần cho việc cung cấp năng lượng cho hoạt động sống nào ?
Di động
Vận chuyển
Tổng hợp
Tất cả đều đúng
Nguyên lý của phản ứng kết tủa là:
Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT tương ứng
Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng
KT đặc hiệu có khả năng trung hoà độc tố
KT đặc hiệu không có khả năng trung hoà độc tố
Nguyên lý của phản ứng trung hoà là:
Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT tương ứng
Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng
KT đặc hiệu có khả năng trung hoà độc tố
KT đặc hiệu không có khả năng trung hoà độc tố
Nguyên lý của phản ứng ngưng kết là gì ?
Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT tương ứng
Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng
KT đặc hiệu có khả năng trung hoà độc tố
Là sự kết hợp giữa KN hữu hình (tế bào hoặc tâm tế bào) với KT
Nguyên lý của phản ứng ly giải tế bào là gì ?
KT đặc hiệu với sự tham gia của bổ thể sẽ gây ly giải tế bào
Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng
KT đặc hiệu có khả năng trung hoà độc tố
Là sự kết hợp giữa KN hữu hình (tế bào hoặc tâm tế bào) với KT
Nguyên lý của phản ứng miễn dịch huỳnh quang là gì ?
KT đặc hiệu với sự tham gia của bổ thể sẽ gây ly giải tế bào
Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng
KT đặc hiệu có khả năng trung hoà độc tố
Chất đánh dấu là chất màu huỳnh quang (KN hoặc KT)
Nguyên lý của phản ứng miễn dịch đồng vị phóng xạ là gì ?
KT đặc hiệu với sự tham gia của bổ thể sẽ gây ly giải tế bào
Sự kết hợp giữa KN hoà tan và KT không tương ứng
KN–KT được phát hiện nhờ KT hoặc KN gắn chất đồng vị phóng xạ
Chất đánh dấu là chất màu huỳnh quang (KN hoặc KT)
Nguyên lý của phản ứng miễn dịch ELISA là gì ?
KT đặc hiệu với sự tham gia của bổ thể sẽ gây ly giải tế bào
KN–KT được phát hiện nhờ enzym gắn với KT hoặc KT tác động lên cơ chất đặc hiệu
KN–KT được phát hiện nhờ KT hoặc KN gắn chất đồng vị phóng xạ
Chất đánh dấu là chất màu huỳnh quang (KN hoặc KT)
Nhân của virus chứa acid nucleic nào sau đây ?
DNA
RNA
RNA hoặc DNA
RNA và DNA
Bản chất hoá học của màng bọc virus là gì ?
Protein
Lipoprotein
Lipid
Glycoprotein
Đơn vị của capsid là:
Acid amin
Acid béo
Glucose
Capsomer
Cấu trúc của capsid có dạng nào sau đây ?
Hình khối
Hình khối, hình xoắn trôn ốc
Hình khối, hình xoắn trôn ốc và hỗn hợp
Không có cấu trúc nhất định
Cấu trúc của một virus hoàn chỉnh bao gồm những thành phần nào sau đây ?
Nhân chứa nucleic acid và capsid, có thể có màng bọc
Nhân chứa nucleic acid và màng bọc
Màng bọc
Capsid màng bọc
