wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi giải phẫu lớp điều dưỡng học lại

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Xương cổ tay cổ chân thuộc loại xương

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹt

d)

Xương không vô định hình

2.

Xương bả vai xương chậu xương sườn thuộc loại xương

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹt

d)

Xương không vô định hình

3.

Xương mặt xương đốt sống thuộc loại xương

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹt

d)

Xương không vô định hình

4.

Khớp bất động thuộc loại khớp

a)

Khớp gối, khớp cổ tay

b)

Khớp xương sọ mặt

c)

Khớp mu

d)

Khớp đốt sống

5.

Khớp động thuộc loại khớp

a)

Khớp gối, khớp cổ tay

b)

Khớp xương sọ mặt

c)

Khớp mu

d)

Khớp đốt sống

6.

Khớp bán động thuộc loại khớp

a)

Khớp gối, khớp cổ tay

b)

Khớp đốt sống

c)

Khớp mu

d)

B,C đúng

7.

Khớp bất động thuộc loại khớp

a)

Không có bao khớp

b)

Có bao khớp không có bao hoạt dịch

c)

Có các dây chằng

d)

Có bao khớp, có bao hoạt dịch

8.

Khớp động thuộc loại khớp

a)

Không có bao khớp

b)

Có bao khớp, không có bao hoạt dịch

c)

Không có các dây chằng

d)

Có bao khớp, có bao hoạt dịch

9.

Khớp bán động thuộc loại khớp

a)

Có bao khớp không có bao hoạt dịch

b)

Không có bao khớp

c)

Có bao khớp, có bao hoạt dịch

d)

Không có đĩa liên cốt

10.

Cơ vân thuộc loại cơ

a)

Có vân sọc, vận động theo ý muốn

b)

Không bám vào xương, vận động không theo ý muốn

c)

Có vân sọc, vận động không theo ý muốn

d)

Dưới sự chỉ huy của thần kinh vận động

11.

Cơ trơn thuộc loại cơ

a)

Có vân sọc, vận động theo ý muốn

b)

Không bám vào xương, vận động không theo ý muốn

c)

Có vân sọc, vận động không theo ý muốn

d)

Dưới sự chỉ huy của thần kinh vận động

12.

Lớp thượng bì của da

a)

Lớp tế bào sừng gồm có các tế bào đã chết, rất dễ bong ra

b)

Lá tế bào sừng có khả năng phân chia sắc tố tạo nên màu da

c)

Lớp tế bào gai sống phân hóa sinh lông, sinh móng, sinh sừng

d)

Tất cả đúng

13.

Nói về lớp trung bì: Chọn câu sai

a)

Được cấu tạo từ các sợi mô liên kết bền chặt

b)

Không phải là nơi tiêm thuốc

c)

Các TK thụ quan, tuyến nhờn, tuyến mồ hôi

d)

Lông và bao lông, cơ co chân lông, mạch máu

14.

Lớp mô dưới da (Hạ bì)

a)

Mỡ dưới da có khối những tác động cơ học, cách nhiệt

b)

Dây thần kinh giúp da nhận biết kích thích từ môi trường

c)

Mạch máu: Giúp da trao đổi chất, dinh dưỡng

d)

Tất cả đúng

15.

Loại hạt nào cho cảm giác nóng tiếp nhận da

a)

Hạt Meissner và Pacini

b)

Hạt Golgi và Mazzoni tiếp nhận tỳ đè

c)

Hạt Ruffini

d)

Krause cảm giác lạnh

16.

Loại hạt nào cho cảm giác lạnh tiếp nhận da

a)

Krause

b)

Hạt Meissner và Pacini

c)

Hạt Golgi và Mazzoni

d)

Hạt Ruffini

17.

Da là phản ánh nhiều rối loạn tổn thương nội tạng, nội tiết

a)

Bệnh gan, mặt biểu hiện vàng da và niêm mạc

b)

Lao động nặng có thể gây xạm da

c)

Rối loạn tuyến yên, giáp biến đổi ở da, lông, tóc, móng

d)

Tất cả đúng

18.

Vale 3 lá

a)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái

c)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất phải

d)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái

19.

Nói về mặt ức sườn của tim chọn câu đúng

a)

Có rãnh gian thất sau

b)

Liên quan xương ức và xương sườn

c)

Có rãnh vành

d)

B,C đúng

20.

Nói về mặt hoành tim chọn câu đúng

a)

Còn gọi là mặt đáy

b)

Nằm tựa lên cơ hoành

c)

Có rãnh gian thất trước

d)

Có động mạch gian thất trước

21.

Xoang tĩnh mạch vành của tim đổ máu về chọn câu đúng

a)

Đổ máu về tâm nhĩ phải

b)

Đổ máu về tâm nhĩ trái

c)

Đổ máu về tâm thất phải

d)

Đổ máu về tâm thất trái

22.

Tĩnh mạch phổi đổ máu về

a)

Đổ máu về tâm nhĩ phải

b)

Đổ máu về tâm thất phải

c)

Đổ máu về tâm nhĩ trái

d)

Đổ máu về tâm thất phải

23.

Tim được nuôi dưỡng bởi động mạch vành phải và trái tách ra từ

a)

Thân động mạch cánh tay đầu

b)

Động mạch dưới đòn trái

c)

Động mạch cảnh chung bên trái

d)

Sau van tổ chim đóng của động mạch chủ

24.

Động mạch phổi xuất phát từ

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

25.

Nói về tim chọn câu đúng

a)

Gồm nửa trên và nửa dưới

b)

Một khối cô tron

c)

Mỗi nửa tim gồm 2 buồng tâm nhĩ và tâm thất

d)

Có các động mạch đổ máu về tim

26.

Vale 2 lá

a)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm nhĩ phải

d)

Nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

27.

Nói về tim chọn câu đúng

a)

Tim nằm ở trung thất trước

b)

Tim nằm ở trung thất giữa

c)

Tim nằm ở trung thất sau

d)

Tim nằm ở trung thất trên

28.

Nói về trục của tim chọn câu đúng

a)

Từ trên xuống dưới sang trái ra trước

b)

Từ trên xuống dưới sang trái ra sau

c)

Từ dưới lên trên sang phải ra trước

d)

Từ dưới lên trên sang phải ra trước

29.

Nói về đáy của tim chọn câu đúng

a)

Nằm phía trên nhìn sang phải ra sau

b)

Nằm phía trên nhìn sang trái ra sau

c)

Nằm phía dưới nhìn sang phải ra sau

d)

Nằm phía dưới nhìn sang phải ra trước

30.

Nói về tim chọn câu đúng

a)

Có đáy ở trên

b)

Có đáy ở dưới

c)

Có đỉnh ở dưới

d)

Có đáy ở trên và có đỉnh ở dưới

31.

Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây

a)

Tạo các xung thần kinh

b)

Nhịp xung cao hơn các nơi khác

c)

Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật

d)

Gần nút nhĩ – thất

32.

Động mạch dưới đòn bên phải xuất phát từ

a)

Thân động mạch cánh tay đầu

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch cảnh chung

d)

Tất cả đều sai

33.

Động mạch chủ xuất phát từ

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

34.

Tiền đình mũi

a)

Nằm ở lỗ mũi sau

b)

Nằm ở trần ổ mũi

c)

Thông với bên ngoài với lỗ mũi trước

d)

Không sờ được

35.

Thành phần nào sau đây không tạo nên vách mũi

a)

Xương và sụn lá mía

b)

Mảnh đứng xương sàng

c)

Sụn vách mũi

d)

Sụn cánh mũi bé

36.

Lỗ mũi sau thông với

a)

Hầu

b)

Eo họng

c)

Thanh quản

d)

Phổi

37.

Các xương tạo nên trần ổ mũi ngoại trừ

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương sàng

d)

Xương hàm trên

38.

Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là

a)

Các cơ thành ngực

b)

Các cơ thành bụng

c)

Các cơ lưng

d)

Cơ hoành

39.

Sụn nào sau đây sờ được trên người sống

a)

Sụn thóc

b)

Sụn sừng

c)

Sụn phễu

d)

Sụn giáp

40.

Ở rốn phổi thành phần sau đây không đi vào phổi

a)

Phế quản

b)

Tĩnh mạch phổi trên

c)

Tĩnh mạch phổi dưới

d)

Dây thần kinh lang thang

41.

Thành phần nào sau đây nằm sau khí quản

a)

Eo giáp

b)

Bao cảnh

c)

Thực quản

d)

Lá trước khí quản

42.

Ống lệ mũi đổ vào

a)

Ngách mũi trên

b)

Ngách mũi giữa

c)

Ngách mũi dưới

d)

Trần ổ mũi

43.

Cấu trúc mô học đường dẫn khí có tác dụng

a)

Thông khí

b)

Bảo vệ

c)

Trao đổi khí

d)

A,B đúng

44.

Đánh giá khả năng thông khí phổi dựa vào

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ hít vào

c)

Thể tích khí dự trữ thở ra

d)

Dung tích sống

45.

Xoang cạnh mũi, NGOẠI TRỪ:

a)

Xoang trán

b)

Xoang bướm

c)

Xoang hàm dưới

d)

Xoang hàm trên

46.

Xoang trán đổ vào

a)

Ngách mũi trên

b)

Ngách mũi giữa

c)

Ngách mũi dưới

d)

Ngách trần ổ mũi

47.

Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:

a)

Bắt chéo cung động mạch chủ

b)

Ngang mức sụn nhẫn

c)

Ngang mức tâm vị

d)

Ngang mức sụn giáp

48.

Thực quản được chia làm 3 đoạn

a)

Cổ, ngực, bụng

b)

Cổ, ngực, trung thất

c)

Ngực, bụng, trung thất

d)

Cổ, ngực, cơ hoành

49.

Thành phần nào chia ổ phúc mạc làm 2 tầng trên và dưới

a)

Mạc treo kết tràng ngang

b)

Mạc treo kết tràng lên

c)

Mạc treo kết tràng xuống

d)

Mạc treo kết tràng sigma

50.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:

a)

Lỗ môn vị

b)

Đáy vị

c)

Lỗ tâm vị

d)

Hang vị

51.

Cơ thành dạ dày có thêm lớp cơ là:

a)

Lớp cơ chéo

b)

Lớp cơ vòng

c)

Lớp cơ dọc

d)

Lớp cơ rối

52.

Lớp niêm mạc của thực quản và hậu môn là biểu mô:

a)

Biểu mô trụ đơn

b)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

c)

Biểu mô trụ giả tầng

d)

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

53.

Tá tràng dài khoảng

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

54.

Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là:

a)

Cơ vòng

b)

Cơ dọc

c)

Cơ chéo

d)

Cơ vân

55.

Góc ruột thừa dính vào mặt sau manh tràng ở chỗ

a)

Hội tụ của 3 dải dọc

b)

Dưới góc hồi manh tràng 2-3 cm

c)

Dưới góc tá hông tràng

d)

Vị trí khác

56.

Lỗ van một chiều của hồi manh tràng:

a)

Dưới hồi manh tràng

b)

Chỗ nối thông giữa ruột non và ruột già

c)

Không có vale

d)

Nằm giữa manh tràng

57.

Vùng trần thuộc mặt nào của gan:

a)

Mặt tạng

b)

Mặt hoành

c)

Mặt dưới

d)

Mặt trên

58.

Gan có một bờ là

a)

Bờ trước (bờ dưới)

b)

Bờ trên

c)

Bờ phải

d)

Bờ trái

59.

Vùng trần của gan là vùng:

a)

Không có phúc mạc che phủ

b)

Cao nhất của gan

c)

Nằm ở mặt tạng

d)

Thấp nhất của gan

60.

Ruột non được chia thành

a)

1 đoạn

b)

2 đoạn

c)

3 đoạn

d)

4 đoạn

61.

Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:

a)

Bờ cong vị lớn

b)

Bờ cong vị bé

c)

Thân vị

d)

Đáy vị

62.

Acid mật bao gồm tất cả các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Acid uric

b)

Acid chenodeoxycholic

c)

Acid deoxycholic

d)

Acid lithocholic

63.

Hãy sắp xếp theo chiều đi của thức ăn chọn câu đúng

a)

Thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng, dạ dày

b)

Thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

c)

Thực quản, dạ dày, hỗng tràng, tá tràng, hồi tràng

d)

Thực quản, tá tràng, hỗng tràng, dạ dày, hồi tràng

64.

Đáy vị là phần :

a)

Là phần thấp nhất của dạ dày

b)

Là phần nối thân vị với hang vị

c)

Là phần nối thân vị với hang vị

d)

Là phần cao nhất của dạ dày có chứa hơi

65.

Dạ dày có đặc điểm :

a)

Khuyết góc ở bờ cong vị bé

b)

Đáy vị nơi chứa thức ăn

c)

Môn vị không có cơ thắt

d)

Thân vị nối với tá tràng

66.

Dạ dày có chức năng chính, chọn câu sai :

a)

Chứa đựng thức ăn

b)

Co bóp và tiết dịch

c)

Tiêu hoá thức ăn

d)

Hấp thu các chất thức ăn

67.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với mật?

a)

Chứa muối mật và sắc tố mật

b)

Có tác dụng nhũ tương hoá lipid

c)

Được dự trữ tại túi mật

d)

Không phải là một chất tẩy

68.

Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi

b)

Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai

c)

Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai

d)

Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm

69.

Đường mật chính gồm:

a)

Ống túi mật và túi mật

b)

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

c)

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

d)

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

70.

Các phương tiện giữ gan gồm có:

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Dây chằng vành, dây chằng liềm

c)

Dây chằng tròn, dây chằng tam giác

d)

Tất cả đúng

71.

Cấu tạo của thành ống tiêu hoá gồm 5 lớp từ ngoài vào trong là:

a)

Thanh mạc, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc, cơ, niêm mạc

b)

Cơ, thanh mạc, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc, niêm mạc

c)

Thanh mạc, dưới thanh mạc, cơ, dưới niêm mạc, niêm mạc

d)

Niêm mạc, thanh mạc, cơ, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc

72.

Phần trên mặt hoành của gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ

a)

Phổi và màng phổi phải

b)

Tim và màng ngoài tim

c)

Phổi và màng phổi trái

d)

Lách và rốn lách

73.

Tạng nào sau đây không tham gia vào quá trình tiêu hoá:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Gan

c)

Tụy

d)

Lách

74.

Lớp của thành ống tiêu hoá nào gồm 3 lớp thuộc tạng nào?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Tá tràng

d)

Manh tràng

75.

Các chức năng sau chức năng nào không phải là chức năng của gan

a)

Tiêu hoá

b)

Khử độc

c)

Chuyển hoá protide

d)

Chuyển hoá glucide

76.

Dây chằng nào sau đây là di tích của tĩnh mạch rốn:

a)

Dây chằng vành

b)

Dây chằng tròn gan

c)

Dây chằng liềm

d)

Dây chằng tĩnh mạch

77.

Thành phần nào sau đây thuộc đường mật phụ:

a)

Ống gan phải

b)

Ống gan trái

c)

Ống mật chủ

d)

Túi mật và ống túi mật

78.

Khe nào sau tương ứng chỗ bám của dây chằng liềm trên mặt hoành của gan:

a)

Khe giữa

b)

Khe liên phân thùy trái

c)

Khe liên phân thùy phải

d)

Khe phụ giữa thùy phải

79.

Về hình thể ngoài, kết tràng khác ruột non ở những điểm:

a)

Kết tràng có các túi thừa mạc nối

b)

Kết tràng có các dải cơ dọc

c)

Kết tràng có các phình kết tràng

d)

A, B, C đúng

80.

Nhũ tá bé nằm ở:

a)

Phần trên của tá tràng

b)

Phần xuống của tá tràng

c)

Trên nhú tá lớn 3cm

d)

B và C đúng

81.

Nói về tuỷ sống có bao nhiêu đôi tuỷ gai :

a)

30 đôi

b)

32 đôi

c)

31 đôi

d)

33 đôi

82.

Phần nối giữa tuỷ gai và cầu não là :

a)

Trung não

b)

Đồi thị

c)

Hành não

d)

Cuống tiểu não

83.

Phần nối giữa hành não và trung não là :

a)

Cầu não

b)

Đồi thị

c)

Cuống tiểu não

d)

Cuống tiểu não trên

84.

Nối giữa tiểu não với thân não bởi:

a)

Đôi cuống tiểu não trên

b)

Cuống tiểu não dưới

c)

Đôi cuống tiểu não giữa

d)

Tất cả đúng

85.

Vùng hạ đồi thuộc :

a)

Trung não

b)

Gian não

c)

Hành não

d)

Đồi thị

86.

Nói về củ não sinh tư :

a)

Hai lồi não trên định hướng thị giác

b)

Hai lồi não dưới định hướng thính giác

c)

Bộ lồi não cũng định hướng thị giác

d)

A, B, đúng

87.

Dây thần kinh nào sau đây có tác dụng nhắm mắt

a)

Dây TK số II

b)

Dây TK số III

c)

Dây TK số V

d)

Dây TK số VII

88.

Thành phần nào sau đây thuộc về TK trung ương

a)

Dây TK

b)

Hạch TK

c)

Tuỷ gai

d)

Màng cứng

89.

Rãnh hành cầu có các đôi dây TK nào đi ra : Chọn câu sai

a)

Dây TK số VI

b)

Dây TK số VII

c)

Dây TK số VIII

d)

Dây TK số XII

90.

Rãnh bên trước của hành não có đôi dây TK nào đi ra :

a)

Dây TK số XI

b)

Dây TK số X

c)

Dây TK số IX

d)

Dây TK số XII

91.

Hai mặt bên của cuống não có đôi dây TK nào đi ra :

a)

Dây TK số II

b)

Dây TK số III

c)

Dây TK số VI

d)

Dây TK số V

92.

Củ não sinh tư nằm ở mặt sau của :

a)

Trung não (não giữa)

b)

Đồi thị

93.

Thùy nào sâu đáy bị chôn vùi trong thung lũng rãnh bên

a)

Thùy đảo

b)

Thùy trán

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy chẩm

94.

Dưới đây là các thành phần của thân não ngoại trừ:

a)

Trung não

b)

Gian não

c)

Hành não

d)

Cầu não

95.

Dây TK tiền đình ốc tai là:

a)

Dây TK sọ não số VI

b)

Dây TK sọ não số VII

c)

Dây TK sọ não số VIII

d)

Dây TK sọ não số XII

96.

Dây TK lang thang là:

a)

Dây TK sọ não số VI

b)

Dây TK sọ não số V

c)

Dây TK sọ não số X

d)

Dây TK sọ não số XII

97.

Dây TK sinh ba là:

a)

Dây TK sọ não số VI

b)

Dây TK sọ não số VII

c)

Dây TK sọ não số V

d)

Dây TK sọ não số IV

98.

Dây TK khứu giác là:

a)

Dây TK sọ não số VI

b)

Dây TK sọ não số V

c)

Dây TK sọ não số I

d)

Dây TK sọ não số X

99.

Dây TK sọ não số III

a)

Dây TK tiền đình ốc tai là

b)

Dây TK lang thang là

c)

Dây TK sinh ba là

d)

Dây TK vận nhãn

100.

Thận nằm ở vị trí nào so với phúc mạc

a)

Sau phúc mạc

b)

Ngoài phúc mạc

c)

Trong phúc mạc

d)

A, B, đúng

101.

Xoang thận chứa các thành phần nào sau đây:

a)

Bể thận

b)

Các đài thận nhỏ

c)

Các đài thận lớn

d)

Tất cả đúng

102.

Nhu mô thận

a)

Tủy thận

b)

Vỏ thận

c)

Mạc thận

d)

A,B đúng

103.

Rốn thận nằm ở vị trí nào của thận

a)

Bờ ngoài

b)

Bờ trong

c)

Mặt sau

d)

Mặt trước

104.

Tổ chức mỡ quanh thận nằm ở:

a)

Ngoài mạc thận

b)

Nằm trong bao xơ

c)

Trong mạc thận

d)

Nằm giữa mạc thận và bao xơ

105.

Kích thước nào sau đây là phù hợp với cấu tạo ngoài của thận

a)

4 x 3 x 7

b)

3 x 6 x 12

c)

6 x 9 x 12

d)

2 x 4 x 8

106.

Cột thận thuộc về

a)

Tủy thận

b)

Vỏ thận

c)

Rốn thận

d)

Xoang thận

107.

Nói về niệu quản

a)

nối từ bể thận tới bàng quang

b)

Được chia 3 đoạn

c)

chạy sau động mạch tử cung

d)

Tất cả đều đúng

108.

Nói về niệu quản có mấy chỗ hẹp và mấy chỗ phình?

a)

Có 2 chỗ hẹp và 3 chỗ phình

b)

Có 3 chỗ hẹp và 4 chỗ phình

c)

Có 4 chỗ hẹp và 3 chỗ phình

d)

Có 5 chỗ hẹp và 4 chỗ phình

109.

Nói về bàng quang

a)

khi đầy nước tiểu có hình cầu nằm trong ổ bụng

b)

Có đỉnh ở phía sau

c)

Đáy bàng quang ở trên

d)

Có phúc mạc bao bọc toàn bộ

110.

So sánh hai thận

a)

Thận phải nằm cao hơn thận trái 2cm2\,\mathrm{cm}

b)

Thận phải nằm thấp hơn thận trái 2cm2\,\mathrm{cm}

c)

Thận phải thận trái cao bằng nhau

d)

Thận phải nằm cao hơn thận trái 4cm4\,\mathrm{cm}

111.

Nói về thận

a)

Có 2 mặt 3 bờ 2 cực

b)

Có 2 mặt 2 bờ 2 cực

c)

Có 2 mặt 3 bờ 3 cực

d)

Có 3 mặt 2 bờ 2 cực

112.

Nói về chức năng của thận: Chọn câu sai

a)

Chức năng lọc

b)

Chức năng hấp thu và bài tiết

c)

Chức năng nội tiết

d)

Chức năng cân bằng ưe

113.

Vùng tam giác bàng quang được giới hạn bởi:

a)

Lỗ niệu đạo ngoài và lỗ niệu đạo trong

b)

Lỗ niệu đạo trong và 2 lỗ niệu quản

c)

đáy bàng quang và xương mu

d)

Đáy bàng quang và cổ bàng quang

114.

Nói về niệu đạo nữ, câu nào sau đây SAI:

a)

Ngắn thẳng không gấp khúc như niệu đạo nam

b)

Lỗ niệu ngoài nằm dưới âm vật 2cm2\,\mathrm{cm}

c)

Không phải là đường dẫn tinh và dẫn tiểu

d)

Nằm sau tử cung và âm đạo

115.

Niệu quản có đặc điểm nào sau đây:

a)

Hoàn toàn nằm ở sau phúc mạc

b)

Do mạch sinh dục bắt chéo trước niệu quản đoạn bụng

c)

Chỗ bắt chéo với động mạch chậu là một chỗ hẹp của niệu quản

d)

Các câu trên đều đúng

116.

Dây chằng rốn giữa chạy từ rốn đến:

a)

Đáy bàng quang

b)

Thân bàng quang

c)

Đỉnh bàng quang

d)

Cổ bàng quang

117.

Về phương diện sinh lý, đoạn niệu đạo nào tương ứng niệu đạo nữ:

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Niệu đạo màng

c)

Niệu đạo xốp

d)

Niệu đạo màng và niệu đạo xốp

118.

Theo phân đoạn của giải phẫu niệu đạo nam được chia ra:

a)

3 đoạn Niệu đạo tiền liệt tuyến, niệu đạo màng, niệu đạo xốp

b)

2 đoạn Niệu đạo sau, niệu đạo trước

c)

2 đoạn Niệu đạo cố định, niệu đạo di động

d)

4 đoạn Niệu đạo sau, niệu đạo trước, niệu đạo cố định, niệu đạo di động

119.

Một đoạn phình của niệu đạo nam là:

a)

Lỗ niệu đạo trong

b)

Niệu đạo màng

c)

Niệu đạo xốp

d)

Hố thuyền

120.

Thành phần nào sau đây không có trong niệu đạo tiền liệt:

a)

Lỗ đổ tuyến hành niệu dục

b)

Lỗ tinh

c)

Lỗ đổ ống phóng tinh

d)

Lỗ túi bầu dục tiền liệt

121.

Tạng cương của dương vật là:

a)

Vật hang

b)

Vật xốp

c)

Quy đầu

d)

Vật hang và Vật xốp

122.

Nói về cơ vùng bìu, chọn câu đúng:

a)

Cơ bám da bìu là cơ vân

b)

Cơ bám da bìu là cơ trơn

c)

Cơ bìu là cơ vân

d)

B, C đúng

123.

Mào tinh hoàn

a)

Đầu mào tinh hoàn

b)

Thân mào tinh hoàn

c)

Đuôi mào tinh hoàn

d)

Tất cả đúng

124.

Nói về tinh hoàn chọn câu sai

a)

Co lại khi trời lạnh

b)

Có khi không nằm trong bìu mà ở vị trí khác

c)

Dãn ra khi trời nóng

d)

Là tuyến đơn nội tiết

125.

Buồng trứng tương với bộ phận nào của nam giới:

a)

Dương vật

b)

Tinh hoàn

c)

Quy đầu

d)

Tiền liệt tuyến

126.

Tuyến nào sau đây làm cho tinh dịch có màu đục như sữa?

a)

Dịch của tuyến tiền liệt

b)

Dịch của tuyến túi tinh

c)

Dịch của tuyến hoành niệu dục

d)

Dịch của bóng tin

127.

Thành phần nào sau đây không có ở trong tinh hoàn:

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Bóng tinh và ống dẫn tinh

c)

Lưới tinh

d)

Ống sinh tinh thẳng

128.

Vị trí của tử cung và tinh trùng gặp nhau thường ở:

a)

Buồng tử cung

b)

Bóng vòi trứng

c)

Cổ tử cung

d)

Eo vòi trứng

129.

Các thành phần có trong thừng tinh gồm: Chọn câu sai

a)

Động mạch tinh hoàn

b)

Tĩnh mạch hình dây leo

c)

Ống dẫn tinh

d)

Thần kinh ngồi

130.

Cơ quan sinh dục trong của nữ: Chọn câu sai

a)

Tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Vòi trứng

d)

Âm hộ

131.

Tinh hoàn là nơi

a)

Sản xuất ra tinh trùng

b)

Sản xuất ra tinh dịch

c)

Dự trữ tinh trùng

d)

Tất cả đều đúng

132.

Tử cung là nơi

a)

Sảy ra sự thụ tinh

b)

Nơi giao hợp

c)

Nơi tạo ra kinh nguyệt và làm tổ của thai

d)

Nằm trước bàng quang

133.

Tử cung được gọi là ngả trước khi trục tử cung và cổ tử cung tạo một góc:

a)

120120^\circ

b)

100100^\circ

c)

9090^\circ

d)

130130^\circ

134.

Tử cung được tạo một góc với âm đạo là:

a)

120120^\circ

b)

100100^\circ

c)

9090^\circ

d)

130130^\circ

135.

Các tế bào Sertoli có tác dụng

a)

Nuôi dưỡng tế bào dòng tinh

b)

Tiêu thụ bớt lượng bào tương của tinh tử trong quá trình phát triển

c)

Làm trung gian cho tác động của các nội tiết sinh dục nam

d)

Tất cả đúng

136.

Cấu tạo của tinh trùng gồm:

a)

Đầu tinh trùng có chứa ADN

b)

Thân tinh trùng có chứa ATP

c)

Đuôi tinh trùng có chức năng vận động

d)

Tất cả đúng

137.

Các nhóm tế bào Leydig

a)

Nằm trong các khoang giữa các ống sinh tinh

b)

Có nhiệm vụ bài tiết nội tiết testosterone

c)

Testosterone thể hiện nữ tính

d)

A, B đúng

138.

Túi tinh chứa các chất nào sau đây: Chọn câu sai

a)

Chứa fructose

b)

Các prostaglandin

c)

Các protein

d)

Chứa tinh trùng

139.

Tinh dịch là một hỗn hợp gồm:

a)

Tinh trùng và dịch từ túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu dục

b)

Chỉ tinh trùng

c)

Chỉ dịch của tuyến tiền liệt

d)

Dịch nước tiểu và tinh trùng

140.

Nang trứng phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Các tế bào mầm sinh dục nguyên thủy

b)

Nguyên bào màng noãn có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=462n=46

c)

Nang noãn cấp I 2n=462n=46 , nang noãn cấp II có n=23n=23

d)

Tất cả đúng

141.

Tác động của hormone Estrogen lên cơ quan sinh dục nữ là gì?

a)

Thúc đẩy phát triển các nang trứng

b)

Tăng cường sự vận động của vòi trứng

c)

Thay đổi nội mạc tử cung trong chu kỳ kinh

d)

Tất cả đúng

142.

Tác động của hormone Progesterone là gì?

a)

Thay đổi nội mạc tử cung hình thành kinh nguyệt

b)

Thay đổi ở tuyến vú

c)

Tác động lên vùng dưới đồi và tuyến yên, ức chế bài tiết LH

d)

Tất cả đúng

143.

Tác động của hormone Progesterone là gì?

a)

Thay đổi nội mạc tử cung hình thành kinh nguyệt

b)

Thay đổi ở tuyến vú

c)

Tác động lên vùng dưới đồi và tuyến yên, ức chế bài tiết LH

d)

Tất cả đúng

144.

Cho iode vào muối ăn nhằm mục đích gì?

a)

Giảm nguy cơ bướu cổ

b)

Đem lại sự thông minh cho trẻ, phát triển trí tuệ

c)

Làm cho trẻ cao lớn

d)

Câu A và B đúng

145.

Câu nào sau đây đúng với oxytocin và ADH?

a)

Được bài tiết từ các tế bào nhân ở vùng dưới đồi

b)

Được dự trữ ở thùy sau của tuyến yên

c)

Được dự trữ ở thùy trước của tuyến yên

d)

A và B đều đúng

146.

Hormon nào có tác dụng trên tính thấm của màng tế bào đối với nước?

a)

Androgen

b)

Oxytocin

c)

Testosterone

d)

Aldosterone

147.

Bản chất hóa học chủ yếu của hormon nói chung là gì?

a)

Hormon peptid

b)

Hormon dẫn xuất từ amino acid tyrosine

c)

Hormon steroid và polypeptid

d)

Hormon dạng eicosanoid

148.

Hormon nào làm phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng?

a)

LH

b)

GnRH

c)

FSH

d)

FSH và testosteron

149.

Màng bồ đào gồm các thành phần nào?

a)

Mống mắt, thể mi, hắc mạc

b)

Mống mắt, thể mi, giác mạc

c)

Mống mắt, thể mi, võng mạc

d)

Mống mắt, thể mi, pha lê thể

150.

Thủy tinh thể có đặc điểm nào?

a)

Hai mặt lồi trong suốt

b)

Hai mặt lõm trong suốt

c)

Một mặt lồi trong suốt

d)

Hai mặt lồi không trong suốt