Font size
WorksheetsCâu hỏi giải phẫu lớp điều dưỡng học lại
Total questions: 150
Worksheet time: 3hrs 30mins
Xương cổ tay cổ chân thuộc loại xương
Xương dài
Xương ngắn
Xương dẹt
Xương không vô định hình
Xương bả vai xương chậu xương sườn thuộc loại xương
Xương dài
Xương ngắn
Xương dẹt
Xương không vô định hình
Xương mặt xương đốt sống thuộc loại xương
Xương dài
Xương ngắn
Xương dẹt
Xương không vô định hình
Khớp bất động thuộc loại khớp
Khớp gối, khớp cổ tay
Khớp xương sọ mặt
Khớp mu
Khớp đốt sống
Khớp động thuộc loại khớp
Khớp gối, khớp cổ tay
Khớp xương sọ mặt
Khớp mu
Khớp đốt sống
Khớp bán động thuộc loại khớp
Khớp gối, khớp cổ tay
Khớp đốt sống
Khớp mu
B,C đúng
Khớp bất động thuộc loại khớp
Không có bao khớp
Có bao khớp không có bao hoạt dịch
Có các dây chằng
Có bao khớp, có bao hoạt dịch
Khớp động thuộc loại khớp
Không có bao khớp
Có bao khớp, không có bao hoạt dịch
Không có các dây chằng
Có bao khớp, có bao hoạt dịch
Khớp bán động thuộc loại khớp
Có bao khớp không có bao hoạt dịch
Không có bao khớp
Có bao khớp, có bao hoạt dịch
Không có đĩa liên cốt
Cơ vân thuộc loại cơ
Có vân sọc, vận động theo ý muốn
Không bám vào xương, vận động không theo ý muốn
Có vân sọc, vận động không theo ý muốn
Dưới sự chỉ huy của thần kinh vận động
Cơ trơn thuộc loại cơ
Có vân sọc, vận động theo ý muốn
Không bám vào xương, vận động không theo ý muốn
Có vân sọc, vận động không theo ý muốn
Dưới sự chỉ huy của thần kinh vận động
Lớp thượng bì của da
Lớp tế bào sừng gồm có các tế bào đã chết, rất dễ bong ra
Lá tế bào sừng có khả năng phân chia sắc tố tạo nên màu da
Lớp tế bào gai sống phân hóa sinh lông, sinh móng, sinh sừng
Tất cả đúng
Nói về lớp trung bì: Chọn câu sai
Được cấu tạo từ các sợi mô liên kết bền chặt
Không phải là nơi tiêm thuốc
Các TK thụ quan, tuyến nhờn, tuyến mồ hôi
Lông và bao lông, cơ co chân lông, mạch máu
Lớp mô dưới da (Hạ bì)
Mỡ dưới da có khối những tác động cơ học, cách nhiệt
Dây thần kinh giúp da nhận biết kích thích từ môi trường
Mạch máu: Giúp da trao đổi chất, dinh dưỡng
Tất cả đúng
Loại hạt nào cho cảm giác nóng tiếp nhận da
Hạt Meissner và Pacini
Hạt Golgi và Mazzoni tiếp nhận tỳ đè
Hạt Ruffini
Krause cảm giác lạnh
Loại hạt nào cho cảm giác lạnh tiếp nhận da
Krause
Hạt Meissner và Pacini
Hạt Golgi và Mazzoni
Hạt Ruffini
Da là phản ánh nhiều rối loạn tổn thương nội tạng, nội tiết
Bệnh gan, mặt biểu hiện vàng da và niêm mạc
Lao động nặng có thể gây xạm da
Rối loạn tuyến yên, giáp biến đổi ở da, lông, tóc, móng
Tất cả đúng
Vale 3 lá
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái
Nói về mặt ức sườn của tim chọn câu đúng
Có rãnh gian thất sau
Liên quan xương ức và xương sườn
Có rãnh vành
B,C đúng
Nói về mặt hoành tim chọn câu đúng
Còn gọi là mặt đáy
Nằm tựa lên cơ hoành
Có rãnh gian thất trước
Có động mạch gian thất trước
Xoang tĩnh mạch vành của tim đổ máu về chọn câu đúng
Đổ máu về tâm nhĩ phải
Đổ máu về tâm nhĩ trái
Đổ máu về tâm thất phải
Đổ máu về tâm thất trái
Tĩnh mạch phổi đổ máu về
Đổ máu về tâm nhĩ phải
Đổ máu về tâm thất phải
Đổ máu về tâm nhĩ trái
Đổ máu về tâm thất phải
Tim được nuôi dưỡng bởi động mạch vành phải và trái tách ra từ
Thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch cảnh chung bên trái
Sau van tổ chim đóng của động mạch chủ
Động mạch phổi xuất phát từ
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Nói về tim chọn câu đúng
Gồm nửa trên và nửa dưới
Một khối cô tron
Mỗi nửa tim gồm 2 buồng tâm nhĩ và tâm thất
Có các động mạch đổ máu về tim
Vale 2 lá
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm nhĩ phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Nói về tim chọn câu đúng
Tim nằm ở trung thất trước
Tim nằm ở trung thất giữa
Tim nằm ở trung thất sau
Tim nằm ở trung thất trên
Nói về trục của tim chọn câu đúng
Từ trên xuống dưới sang trái ra trước
Từ trên xuống dưới sang trái ra sau
Từ dưới lên trên sang phải ra trước
Từ dưới lên trên sang phải ra trước
Nói về đáy của tim chọn câu đúng
Nằm phía trên nhìn sang phải ra sau
Nằm phía trên nhìn sang trái ra sau
Nằm phía dưới nhìn sang phải ra sau
Nằm phía dưới nhìn sang phải ra trước
Nói về tim chọn câu đúng
Có đáy ở trên
Có đáy ở dưới
Có đỉnh ở dưới
Có đáy ở trên và có đỉnh ở dưới
Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây
Tạo các xung thần kinh
Nhịp xung cao hơn các nơi khác
Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật
Gần nút nhĩ – thất
Động mạch dưới đòn bên phải xuất phát từ
Thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch chủ
Động mạch cảnh chung
Tất cả đều sai
Động mạch chủ xuất phát từ
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Tiền đình mũi
Nằm ở lỗ mũi sau
Nằm ở trần ổ mũi
Thông với bên ngoài với lỗ mũi trước
Không sờ được
Thành phần nào sau đây không tạo nên vách mũi
Xương và sụn lá mía
Mảnh đứng xương sàng
Sụn vách mũi
Sụn cánh mũi bé
Lỗ mũi sau thông với
Hầu
Eo họng
Thanh quản
Phổi
Các xương tạo nên trần ổ mũi ngoại trừ
Xương trán
Xương bướm
Xương sàng
Xương hàm trên
Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là
Các cơ thành ngực
Các cơ thành bụng
Các cơ lưng
Cơ hoành
Sụn nào sau đây sờ được trên người sống
Sụn thóc
Sụn sừng
Sụn phễu
Sụn giáp
Ở rốn phổi thành phần sau đây không đi vào phổi
Phế quản
Tĩnh mạch phổi trên
Tĩnh mạch phổi dưới
Dây thần kinh lang thang
Thành phần nào sau đây nằm sau khí quản
Eo giáp
Bao cảnh
Thực quản
Lá trước khí quản
Ống lệ mũi đổ vào
Ngách mũi trên
Ngách mũi giữa
Ngách mũi dưới
Trần ổ mũi
Cấu trúc mô học đường dẫn khí có tác dụng
Thông khí
Bảo vệ
Trao đổi khí
A,B đúng
Đánh giá khả năng thông khí phổi dựa vào
Thể tích khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ hít vào
Thể tích khí dự trữ thở ra
Dung tích sống
Xoang cạnh mũi, NGOẠI TRỪ:
Xoang trán
Xoang bướm
Xoang hàm dưới
Xoang hàm trên
Xoang trán đổ vào
Ngách mũi trên
Ngách mũi giữa
Ngách mũi dưới
Ngách trần ổ mũi
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức:
Bắt chéo cung động mạch chủ
Ngang mức sụn nhẫn
Ngang mức tâm vị
Ngang mức sụn giáp
Thực quản được chia làm 3 đoạn
Cổ, ngực, bụng
Cổ, ngực, trung thất
Ngực, bụng, trung thất
Cổ, ngực, cơ hoành
Thành phần nào chia ổ phúc mạc làm 2 tầng trên và dưới
Mạc treo kết tràng ngang
Mạc treo kết tràng lên
Mạc treo kết tràng xuống
Mạc treo kết tràng sigma
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
Lỗ môn vị
Đáy vị
Lỗ tâm vị
Hang vị
Cơ thành dạ dày có thêm lớp cơ là:
Lớp cơ chéo
Lớp cơ vòng
Lớp cơ dọc
Lớp cơ rối
Lớp niêm mạc của thực quản và hậu môn là biểu mô:
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô lát tầng sừng hóa
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Tá tràng dài khoảng
15 cm
20 cm
25 cm
30 cm
Lớp cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa là:
Cơ vòng
Cơ dọc
Cơ chéo
Cơ vân
Góc ruột thừa dính vào mặt sau manh tràng ở chỗ
Hội tụ của 3 dải dọc
Dưới góc hồi manh tràng 2-3 cm
Dưới góc tá hông tràng
Vị trí khác
Lỗ van một chiều của hồi manh tràng:
Dưới hồi manh tràng
Chỗ nối thông giữa ruột non và ruột già
Không có vale
Nằm giữa manh tràng
Vùng trần thuộc mặt nào của gan:
Mặt tạng
Mặt hoành
Mặt dưới
Mặt trên
Gan có một bờ là
Bờ trước (bờ dưới)
Bờ trên
Bờ phải
Bờ trái
Vùng trần của gan là vùng:
Không có phúc mạc che phủ
Cao nhất của gan
Nằm ở mặt tạng
Thấp nhất của gan
Ruột non được chia thành
1 đoạn
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:
Bờ cong vị lớn
Bờ cong vị bé
Thân vị
Đáy vị
Acid mật bao gồm tất cả các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:
Acid uric
Acid chenodeoxycholic
Acid deoxycholic
Acid lithocholic
Hãy sắp xếp theo chiều đi của thức ăn chọn câu đúng
Thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng, dạ dày
Thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
Thực quản, dạ dày, hỗng tràng, tá tràng, hồi tràng
Thực quản, tá tràng, hỗng tràng, dạ dày, hồi tràng
Đáy vị là phần :
Là phần thấp nhất của dạ dày
Là phần nối thân vị với hang vị
Là phần nối thân vị với hang vị
Là phần cao nhất của dạ dày có chứa hơi
Dạ dày có đặc điểm :
Khuyết góc ở bờ cong vị bé
Đáy vị nơi chứa thức ăn
Môn vị không có cơ thắt
Thân vị nối với tá tràng
Dạ dày có chức năng chính, chọn câu sai :
Chứa đựng thức ăn
Co bóp và tiết dịch
Tiêu hoá thức ăn
Hấp thu các chất thức ăn
Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với mật?
Chứa muối mật và sắc tố mật
Có tác dụng nhũ tương hoá lipid
Được dự trữ tại túi mật
Không phải là một chất tẩy
Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé đến lớn
Tuyến mang tai, tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm, tuyến mang tai
Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi, tuyến mang tai
Tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm
Đường mật chính gồm:
Ống túi mật và túi mật
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Các phương tiện giữ gan gồm có:
Tĩnh mạch chủ dưới
Dây chằng vành, dây chằng liềm
Dây chằng tròn, dây chằng tam giác
Tất cả đúng
Cấu tạo của thành ống tiêu hoá gồm 5 lớp từ ngoài vào trong là:
Thanh mạc, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc, cơ, niêm mạc
Cơ, thanh mạc, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc, niêm mạc
Thanh mạc, dưới thanh mạc, cơ, dưới niêm mạc, niêm mạc
Niêm mạc, thanh mạc, cơ, dưới thanh mạc, dưới niêm mạc
Phần trên mặt hoành của gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ
Phổi và màng phổi phải
Tim và màng ngoài tim
Phổi và màng phổi trái
Lách và rốn lách
Tạng nào sau đây không tham gia vào quá trình tiêu hoá:
Tuyến nước bọt
Gan
Tụy
Lách
Lớp của thành ống tiêu hoá nào gồm 3 lớp thuộc tạng nào?
Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
Manh tràng
Các chức năng sau chức năng nào không phải là chức năng của gan
Tiêu hoá
Khử độc
Chuyển hoá protide
Chuyển hoá glucide
Dây chằng nào sau đây là di tích của tĩnh mạch rốn:
Dây chằng vành
Dây chằng tròn gan
Dây chằng liềm
Dây chằng tĩnh mạch
Thành phần nào sau đây thuộc đường mật phụ:
Ống gan phải
Ống gan trái
Ống mật chủ
Túi mật và ống túi mật
Khe nào sau tương ứng chỗ bám của dây chằng liềm trên mặt hoành của gan:
Khe giữa
Khe liên phân thùy trái
Khe liên phân thùy phải
Khe phụ giữa thùy phải
Về hình thể ngoài, kết tràng khác ruột non ở những điểm:
Kết tràng có các túi thừa mạc nối
Kết tràng có các dải cơ dọc
Kết tràng có các phình kết tràng
A, B, C đúng
Nhũ tá bé nằm ở:
Phần trên của tá tràng
Phần xuống của tá tràng
Trên nhú tá lớn 3cm
B và C đúng
Nói về tuỷ sống có bao nhiêu đôi tuỷ gai :
30 đôi
32 đôi
31 đôi
33 đôi
Phần nối giữa tuỷ gai và cầu não là :
Trung não
Đồi thị
Hành não
Cuống tiểu não
Phần nối giữa hành não và trung não là :
Cầu não
Đồi thị
Cuống tiểu não
Cuống tiểu não trên
Nối giữa tiểu não với thân não bởi:
Đôi cuống tiểu não trên
Cuống tiểu não dưới
Đôi cuống tiểu não giữa
Tất cả đúng
Vùng hạ đồi thuộc :
Trung não
Gian não
Hành não
Đồi thị
Nói về củ não sinh tư :
Hai lồi não trên định hướng thị giác
Hai lồi não dưới định hướng thính giác
Bộ lồi não cũng định hướng thị giác
A, B, đúng
Dây thần kinh nào sau đây có tác dụng nhắm mắt
Dây TK số II
Dây TK số III
Dây TK số V
Dây TK số VII
Thành phần nào sau đây thuộc về TK trung ương
Dây TK
Hạch TK
Tuỷ gai
Màng cứng
Rãnh hành cầu có các đôi dây TK nào đi ra : Chọn câu sai
Dây TK số VI
Dây TK số VII
Dây TK số VIII
Dây TK số XII
Rãnh bên trước của hành não có đôi dây TK nào đi ra :
Dây TK số XI
Dây TK số X
Dây TK số IX
Dây TK số XII
Hai mặt bên của cuống não có đôi dây TK nào đi ra :
Dây TK số II
Dây TK số III
Dây TK số VI
Dây TK số V
Củ não sinh tư nằm ở mặt sau của :
Trung não (não giữa)
Đồi thị
Thùy nào sâu đáy bị chôn vùi trong thung lũng rãnh bên
Thùy đảo
Thùy trán
Thùy thái dương
Thùy chẩm
Dưới đây là các thành phần của thân não ngoại trừ:
Trung não
Gian não
Hành não
Cầu não
Dây TK tiền đình ốc tai là:
Dây TK sọ não số VI
Dây TK sọ não số VII
Dây TK sọ não số VIII
Dây TK sọ não số XII
Dây TK lang thang là:
Dây TK sọ não số VI
Dây TK sọ não số V
Dây TK sọ não số X
Dây TK sọ não số XII
Dây TK sinh ba là:
Dây TK sọ não số VI
Dây TK sọ não số VII
Dây TK sọ não số V
Dây TK sọ não số IV
Dây TK khứu giác là:
Dây TK sọ não số VI
Dây TK sọ não số V
Dây TK sọ não số I
Dây TK sọ não số X
Dây TK sọ não số III
Dây TK tiền đình ốc tai là
Dây TK lang thang là
Dây TK sinh ba là
Dây TK vận nhãn
Thận nằm ở vị trí nào so với phúc mạc
Sau phúc mạc
Ngoài phúc mạc
Trong phúc mạc
A, B, đúng
Xoang thận chứa các thành phần nào sau đây:
Bể thận
Các đài thận nhỏ
Các đài thận lớn
Tất cả đúng
Nhu mô thận
Tủy thận
Vỏ thận
Mạc thận
A,B đúng
Rốn thận nằm ở vị trí nào của thận
Bờ ngoài
Bờ trong
Mặt sau
Mặt trước
Tổ chức mỡ quanh thận nằm ở:
Ngoài mạc thận
Nằm trong bao xơ
Trong mạc thận
Nằm giữa mạc thận và bao xơ
Kích thước nào sau đây là phù hợp với cấu tạo ngoài của thận
4 x 3 x 7
3 x 6 x 12
6 x 9 x 12
2 x 4 x 8
Cột thận thuộc về
Tủy thận
Vỏ thận
Rốn thận
Xoang thận
Nói về niệu quản
nối từ bể thận tới bàng quang
Được chia 3 đoạn
chạy sau động mạch tử cung
Tất cả đều đúng
Nói về niệu quản có mấy chỗ hẹp và mấy chỗ phình?
Có 2 chỗ hẹp và 3 chỗ phình
Có 3 chỗ hẹp và 4 chỗ phình
Có 4 chỗ hẹp và 3 chỗ phình
Có 5 chỗ hẹp và 4 chỗ phình
Nói về bàng quang
khi đầy nước tiểu có hình cầu nằm trong ổ bụng
Có đỉnh ở phía sau
Đáy bàng quang ở trên
Có phúc mạc bao bọc toàn bộ
So sánh hai thận
Thận phải nằm cao hơn thận trái 2cm
Thận phải nằm thấp hơn thận trái 2cm
Thận phải thận trái cao bằng nhau
Thận phải nằm cao hơn thận trái 4cm
Nói về thận
Có 2 mặt 3 bờ 2 cực
Có 2 mặt 2 bờ 2 cực
Có 2 mặt 3 bờ 3 cực
Có 3 mặt 2 bờ 2 cực
Nói về chức năng của thận: Chọn câu sai
Chức năng lọc
Chức năng hấp thu và bài tiết
Chức năng nội tiết
Chức năng cân bằng ưe
Vùng tam giác bàng quang được giới hạn bởi:
Lỗ niệu đạo ngoài và lỗ niệu đạo trong
Lỗ niệu đạo trong và 2 lỗ niệu quản
đáy bàng quang và xương mu
Đáy bàng quang và cổ bàng quang
Nói về niệu đạo nữ, câu nào sau đây SAI:
Ngắn thẳng không gấp khúc như niệu đạo nam
Lỗ niệu ngoài nằm dưới âm vật 2cm
Không phải là đường dẫn tinh và dẫn tiểu
Nằm sau tử cung và âm đạo
Niệu quản có đặc điểm nào sau đây:
Hoàn toàn nằm ở sau phúc mạc
Do mạch sinh dục bắt chéo trước niệu quản đoạn bụng
Chỗ bắt chéo với động mạch chậu là một chỗ hẹp của niệu quản
Các câu trên đều đúng
Dây chằng rốn giữa chạy từ rốn đến:
Đáy bàng quang
Thân bàng quang
Đỉnh bàng quang
Cổ bàng quang
Về phương diện sinh lý, đoạn niệu đạo nào tương ứng niệu đạo nữ:
Niệu đạo tiền liệt
Niệu đạo màng
Niệu đạo xốp
Niệu đạo màng và niệu đạo xốp
Theo phân đoạn của giải phẫu niệu đạo nam được chia ra:
3 đoạn Niệu đạo tiền liệt tuyến, niệu đạo màng, niệu đạo xốp
2 đoạn Niệu đạo sau, niệu đạo trước
2 đoạn Niệu đạo cố định, niệu đạo di động
4 đoạn Niệu đạo sau, niệu đạo trước, niệu đạo cố định, niệu đạo di động
Một đoạn phình của niệu đạo nam là:
Lỗ niệu đạo trong
Niệu đạo màng
Niệu đạo xốp
Hố thuyền
Thành phần nào sau đây không có trong niệu đạo tiền liệt:
Lỗ đổ tuyến hành niệu dục
Lỗ tinh
Lỗ đổ ống phóng tinh
Lỗ túi bầu dục tiền liệt
Tạng cương của dương vật là:
Vật hang
Vật xốp
Quy đầu
Vật hang và Vật xốp
Nói về cơ vùng bìu, chọn câu đúng:
Cơ bám da bìu là cơ vân
Cơ bám da bìu là cơ trơn
Cơ bìu là cơ vân
B, C đúng
Mào tinh hoàn
Đầu mào tinh hoàn
Thân mào tinh hoàn
Đuôi mào tinh hoàn
Tất cả đúng
Nói về tinh hoàn chọn câu sai
Co lại khi trời lạnh
Có khi không nằm trong bìu mà ở vị trí khác
Dãn ra khi trời nóng
Là tuyến đơn nội tiết
Buồng trứng tương với bộ phận nào của nam giới:
Dương vật
Tinh hoàn
Quy đầu
Tiền liệt tuyến
Tuyến nào sau đây làm cho tinh dịch có màu đục như sữa?
Dịch của tuyến tiền liệt
Dịch của tuyến túi tinh
Dịch của tuyến hoành niệu dục
Dịch của bóng tin
Thành phần nào sau đây không có ở trong tinh hoàn:
Ống sinh tinh xoắn
Bóng tinh và ống dẫn tinh
Lưới tinh
Ống sinh tinh thẳng
Vị trí của tử cung và tinh trùng gặp nhau thường ở:
Buồng tử cung
Bóng vòi trứng
Cổ tử cung
Eo vòi trứng
Các thành phần có trong thừng tinh gồm: Chọn câu sai
Động mạch tinh hoàn
Tĩnh mạch hình dây leo
Ống dẫn tinh
Thần kinh ngồi
Cơ quan sinh dục trong của nữ: Chọn câu sai
Tử cung
Buồng trứng
Vòi trứng
Âm hộ
Tinh hoàn là nơi
Sản xuất ra tinh trùng
Sản xuất ra tinh dịch
Dự trữ tinh trùng
Tất cả đều đúng
Tử cung là nơi
Sảy ra sự thụ tinh
Nơi giao hợp
Nơi tạo ra kinh nguyệt và làm tổ của thai
Nằm trước bàng quang
Tử cung được gọi là ngả trước khi trục tử cung và cổ tử cung tạo một góc:
120∘
100∘
90∘
130∘
Tử cung được tạo một góc với âm đạo là:
120∘
100∘
90∘
130∘
Các tế bào Sertoli có tác dụng
Nuôi dưỡng tế bào dòng tinh
Tiêu thụ bớt lượng bào tương của tinh tử trong quá trình phát triển
Làm trung gian cho tác động của các nội tiết sinh dục nam
Tất cả đúng
Cấu tạo của tinh trùng gồm:
Đầu tinh trùng có chứa ADN
Thân tinh trùng có chứa ATP
Đuôi tinh trùng có chức năng vận động
Tất cả đúng
Các nhóm tế bào Leydig
Nằm trong các khoang giữa các ống sinh tinh
Có nhiệm vụ bài tiết nội tiết testosterone
Testosterone thể hiện nữ tính
A, B đúng
Túi tinh chứa các chất nào sau đây: Chọn câu sai
Chứa fructose
Các prostaglandin
Các protein
Chứa tinh trùng
Tinh dịch là một hỗn hợp gồm:
Tinh trùng và dịch từ túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu dục
Chỉ tinh trùng
Chỉ dịch của tuyến tiền liệt
Dịch nước tiểu và tinh trùng
Nang trứng phát triển qua các giai đoạn nào?
Các tế bào mầm sinh dục nguyên thủy
Nguyên bào màng noãn có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=46
Nang noãn cấp I 2n=46 , nang noãn cấp II có n=23
Tất cả đúng
Tác động của hormone Estrogen lên cơ quan sinh dục nữ là gì?
Thúc đẩy phát triển các nang trứng
Tăng cường sự vận động của vòi trứng
Thay đổi nội mạc tử cung trong chu kỳ kinh
Tất cả đúng
Tác động của hormone Progesterone là gì?
Thay đổi nội mạc tử cung hình thành kinh nguyệt
Thay đổi ở tuyến vú
Tác động lên vùng dưới đồi và tuyến yên, ức chế bài tiết LH
Tất cả đúng
Tác động của hormone Progesterone là gì?
Thay đổi nội mạc tử cung hình thành kinh nguyệt
Thay đổi ở tuyến vú
Tác động lên vùng dưới đồi và tuyến yên, ức chế bài tiết LH
Tất cả đúng
Cho iode vào muối ăn nhằm mục đích gì?
Giảm nguy cơ bướu cổ
Đem lại sự thông minh cho trẻ, phát triển trí tuệ
Làm cho trẻ cao lớn
Câu A và B đúng
Câu nào sau đây đúng với oxytocin và ADH?
Được bài tiết từ các tế bào nhân ở vùng dưới đồi
Được dự trữ ở thùy sau của tuyến yên
Được dự trữ ở thùy trước của tuyến yên
A và B đều đúng
Hormon nào có tác dụng trên tính thấm của màng tế bào đối với nước?
Androgen
Oxytocin
Testosterone
Aldosterone
Bản chất hóa học chủ yếu của hormon nói chung là gì?
Hormon peptid
Hormon dẫn xuất từ amino acid tyrosine
Hormon steroid và polypeptid
Hormon dạng eicosanoid
Hormon nào làm phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng?
LH
GnRH
FSH
FSH và testosteron
Màng bồ đào gồm các thành phần nào?
Mống mắt, thể mi, hắc mạc
Mống mắt, thể mi, giác mạc
Mống mắt, thể mi, võng mạc
Mống mắt, thể mi, pha lê thể
Thủy tinh thể có đặc điểm nào?
Hai mặt lồi trong suốt
Hai mặt lõm trong suốt
Một mặt lồi trong suốt
Hai mặt lồi không trong suốt
