wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ph. Ăngghen đã đánh giá: Ba phát kiến vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học. Ba phát kiến đó là?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, học thuyết giá trị thặng dư; Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử; học thuyết giá trị thặng dư; sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, chủ nghĩa duy vật lịch sử; Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

2.

Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận khoa học trở thành hiện thực?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V. I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

3.

Từ khi ra đời (1848) đến nay, chủ nghĩa xã hội khoa học phát triển qua mấy giai đoạn chủ yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Những yếu tố tư tưởng xã hội chủ nghĩa được xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

Khi xuất hiện chế độ tư hữu

c)

Khi xuất hiện giai cấp công nhân

d)

Ngay từ thời cộng sản nguyên thủy

5.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là các quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Là lịch sử phong trào công nhân từ thế kỷ XIX đến nay

c)

Là các nguyên tắc đạo đức của con người trong xã hội hiện đại

d)

Là hệ thống chính sách an sinh xã hội của các quốc gia tư bản chủ nghĩa

6.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

Grácxco Babớp, Xanh Ximông, Sác-lơ Phuriê

b)

Xanh Ximông, Sác-lơ Phuriê, G. Mably

c)

Xanh Ximông, Sác-lơ Phuriê, Rôbốt Ôoen

d)

Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbốt Ôoen

7.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của chủ nghĩa xã hội là?

a)

Khảo sát và phân tích

b)

Kết hợp logic và lịch sử

c)

So sánh

d)

Thống kê

8.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

Lên án mạnh mẽ sự áp bức bóc lột của chủ nghĩa tư bản đối với nhân dân lao động

b)

Phản ánh đúng khát vọng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động bị áp bức

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chế độ tư bản chủ nghĩa bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

9.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

10.

Phương pháp nghiên cứu chung nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

Phương pháp kết hợp logic và lịch sử, phân tích, tổng hợp, thống kê

b)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội

c)

Phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Các phương pháp có tính liên ngành khoa học xã hội

11.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Bị giới chủ bóc lột giá trị thặng dư

b)

Gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến

c)

Tạo ra của cải làm giàu cho xã hội

d)

Sớm có Đảng cộng sản lãnh đạo

12.

Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

b)

Họ không có chính đảng, đông nhưng không mạnh

c)

Tư duy sản xuất nhỏ, lao động bị phân tán

d)

Lập trường tư tưởng cách mạng không vững

13.

Đặc điểm cơ bản của giai cấp công nhân?

a)

Không có tư liệu sản xuất

b)

Có đảng chính trị ưu việt

c)

Điều kiện lao động tập trung

d)

Điều kiện sinh hoạt tập trung

14.

Nhân tố chủ quan quyết định để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

Sự liên hiệp của công nhân tất cả các nước trên thế giới

b)

Liên minh chặt chẽ giữa công nhân với nông dân và trí thức

c)

Có sự lãnh đạo của chính đảng của mình – Đảng Cộng sản

d)

Có sự ủng hộ của giai cấp công nhân thế giới

15.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất xã hội

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

Giai cấp có địa vị xã hội cao cấp

16.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ chế độ người bóc lột người

b)

Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại

c)

Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh – giai đoạn cao của CSCN

d)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa

17.

Đâu là nhân tố khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Sự phát triển về số lượng

b)

Sự phát triển về chất lượng

c)

Gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến nhất

d)

Có Đảng Cộng sản lãnh đạo

18.

Xét về phương thức lao động, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề

b)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

c)

Giai cấp vận hành máy móc công nghiệp

d)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất cho xã hội

19.

Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

Vì sớm có mối quan hệ gắn bó với nông dân

b)

Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc

c)

Vì có số lượng đông và luôn đi đầu trong các cuộc đấu tranh

d)

Vì sớm hình thành một chính đảng thực sự cách mạng

20.

Sự giàu có của giai cấp tư sản chủ yếu là dựa vào:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Bóc lột giai cấp nông dân

c)

Bóc lột nhân dân lao động

d)

Bóc lột giai cấp công nhân

21.

Để thực hiện sứ mệnh lịch sử về nội dung kinh tế, giai cấp công nhân ở các nước xã hội chủ nghĩa cần phải:

a)

Đóng vai trò nòng cốt trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất

b)

Giai cấp công nhân dựa vào giai cấp tư sản để phát triển sản xuất

c)

Giai cấp công nhân cùng giai cấp nông dân phát triển lực lượng sản xuất

d)

Giai cấp công nhân dựa vào tất cả các giai tầng xã hội để phát triển sản xuất

22.

Giai cấp công nhân trong tiến trình cách mạng cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng cần phải tập trung:

a)

Xóa bỏ toàn bộ văn hóa, tư tưởng của xã hội cũ

b)

Xóa bỏ một phần văn hóa tư tưởng của xã hội cũ

c)

Xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do

d)

Kế thừa và phát triển giá trị văn hóa, tư tưởng của xã hội cũ

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, giai cấp công nhân thực hiện cách mạng về văn hóa, tư tưởng bao gồm:

a)

Cải tạo cái cũ lỗi thời, lạc hậu mà không cần xây dựng thêm cái mới trong lĩnh vực ý thức, tư tưởng

b)

Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ và xây dựng cái mới tiến bộ trong lĩnh vực ý thức, tư tưởng

c)

Giữ nguyên cái cũ và xây dựng thêm cái mới tiến bộ trong lĩnh vực ý thức, tư tưởng

24.

Đâu không phải là nội dung chính trị của giai cấp công nhân theo lý luận của chủ nghĩa Mác - Lê nin:

a)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản, xóa bỏ chế độ áp bức bóc lột của chủ nghĩa tư bản

b)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động thiết lập nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân

c)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động sử dụng nhà nước để cải tạo xã hội cũ và tổ chức xây dựng xã hội mới

d)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động sử dụng quyền lực nhà nước để trấn áp các giai cấp khác

25.

Nội dung chính trị - xã hội của giai cấp công nhân ở các nước xã hội chủ nghĩa trong giai đoạn hiện nay là:

a)

Lãnh đạo thành công sự nghiệp đổi mới, giải quyết thành công các nhiệm vụ trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Lãnh đạo các giai cấp khác đấu tranh giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Đấu tranh chống bất công và bất bình đẳng xã hội, đòi các quyền lợi về kinh tế, chính trị

d)

Đấu tranh xóa bỏ chính quyền của giai cấp tư sản, xây dựng chính quyền của nhân dân lao động

26.

Giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp giữ địa vị thống trị trong xã hội

b)

Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

c)

Giai cấp đông đảo trong dân cư

d)

Giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề nhất

27.

Lênin khái quát quy luật hình thành chính Đảng của giai cấp công nhân bằng công thức:

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào công nhân + phong trào yêu nước

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin + phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào yêu nước + phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa Mác + phong trào công nhân

28.

Quy luật hình thành và phát triển của Đảng cộng sản Việt Nam:

a)

Chủ nghĩa Mác + tư tưởng Hồ Chí Minh + phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin + tư tưởng Hồ Chí Minh + phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin + phong trào công nhân + phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin + tư tưởng Hồ Chí Minh + phong trào công nhân + phong trào yêu nước

29.

“Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp” Luận điểm này là luận điểm của:

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

30.

Giai cấp công nhân là lực lượng giữ vai trò quyết định trong phá vỡ quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vì:

a)

Họ là giai cấp gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến nhất

b)

Họ là giai cấp bị áp bức và bóc lột nặng nề nhất

c)

Họ là giai cấp đối kháng trực tiếp với giai cấp tư sản

d)

Họ là giai cấp có khả năng đoàn kết, lãnh đạo các giai cấp khác

31.

Chọn từ điền vào chỗ trống: “Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất ……”

a)

chủ yếu

b)

toàn phần

c)

một phần

d)

hạn chế

32.

Liên Xô, Đông Âu, Trung Quốc, Việt Nam và một số nước xã hội chủ nghĩa ngày nay tiến lên chủ nghĩa xã hội bằng hình thức quá độ nào sau đây?

a)

Gián tiếp

b)

Gián đoạn

c)

Không ngừng

d)

Trực tiếp

33.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin giữa hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa tồn tại một thời kỳ lịch sử có vai trò cải biến cách mạng. Tên gọi của nó là gì?

a)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Chuyển giao quyền lực

c)

Chuyển tiếp lên chủ nghĩa xã hội

d)

“Phòng chờ” của chủ nghĩa xã hội

34.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng sự ra đời của chính đảng nào?

a)

Đảng Xã hội

b)

Đảng Cộng sản

c)

Đảng Dân chủ

d)

Đảng Lao động

36.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

V.I. Lênin

b)

Đặng Tiểu Bình

c)

Hồ Chí Minh

d)

Phạm Văn Đồng

37.

Nội dung nào sau đây là một trong tám đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng?

a)

Phát triển khoa học kĩ thuật

b)

Gia tăng phúc lợi xã hội

c)

Cải cách giáo dục

d)

Nhân dân làm chủ

38.

Đặc trưng cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trong lĩnh vực kinh tế là?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Tập trung bao cấp

d)

Nhiều thành phần

39.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

40.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VIII

41.

Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

42.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời và kết thúc khi xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ và kết thúc khi xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

c)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ và kết thúc khi xây dựng xong cộng sản chủ nghĩa

d)

Từ khi nhân dân giành được chính quyền và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

43.

Đặc trưng của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

b)

Xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Xác lập chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Không còn khoảng cách giữa người giàu và nghèo

44.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là?

a)

Đan xen giữa cái cũ và cái mới trên tất cả các lĩnh vực

b)

Đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản trên tất cả các lĩnh vực

c)

Đấu tranh chống phong kiến trên tất cả các lĩnh vực

d)

Đan xen giữa giai cấp tư sản và các giai cấp, tầng lớp khác

45.

Khi phân tích thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, ai là người đầu tiên đặt vấn đề phải học tập kinh nghiệm tổ chức quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ănghen

c)

V. I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

46.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được bổ sung, phát triển năm 2011 xác định mấy phương hướng xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.

Chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

48.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội trên phương diện phân phối là gì?

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động

c)

Làm theo năng lực, hưởng theo năng lực

d)

Làm theo nhu cầu, hưởng theo nhu cầu

49.

Khái niệm chủ nghĩa xã hội được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu nói: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến từ xã hội này sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” là của ai?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V. I. Lênin

d)

F. Hêghen

51.

Dân chủ là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Là quyền lực của nhân dân lao động

c)

Là quyền tự do của mỗi người

d)

Là quyền tự quyết của mỗi dân tộc

52.

Phạm trù “Chế độ dân chủ” xuất hiện khi nào?

a)

Khi có xã hội loài người

b)

Khi có nhà nước tư sản

c)

Khi có nhà nước

d)

Khi có nhà nước vô sản

53.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

Phạm trù chính trị, văn hóa

b)

Phạm trù chính trị - xã hội

c)

Phạm trù tinh thần, tôn giáo

d)

Phạm trù kinh tế - xã hội

54.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng công cụ nào?

a)

Đường lối, chủ trương

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền, giáo dục

d)

Tình cảm con người

55.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ chung chung dựa trên nguyên tắc cùng làm, cùng hưởng

b)

Là nền dân chủ chung chung, phi giai cấp, phi lịch sử, phi nhà nước

c)

Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp tư sản và nhà nước tư sản

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

56.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những gì?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa, Mặt trận Tổ quốc, hội liên hiệp phụ nữ

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hệ thống pháp luật Việt Nam

d)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, liên minh giai cấp công - nông - trí thức

57.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

58.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có ………… làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)

a)

Trách nhiệm

b)

Nghĩa vụ

c)

Trình độ đế

d)

Khả năng để

59.

Nhà nước pháp quyền XHCN quản lí mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

Đường lối chính sách

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền giáo dục

d)

Uy tín đạo đức cá nhân

60.

Khái niệm “Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa” do tổ chức nào sau đây nêu ra:

a)

Đảng Cộng sản Liên Xô

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Trung Quốc

d)

Quốc tế cộng sản (Quốc tế III)

61.

So sánh với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ triệt để nhất

62.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mọi người dân đều được làm những gì mình muốn và đúng pháp luật

b)

Quyền lợi thuộc về những người nghèo khổ, bần cùng trong xã hội

c)

Quyền lực thuộc về đông đảo nhân dân, đặc biệt là nhân dân lao động

d)

Quyền lực thuộc về toàn xã hội, không còn mang bản chất giai cấp

63.

Điền vào ô trống từ còn thiếu: “Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ … và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ … đó quyết định” (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gôta)

a)

Chính trị

b)

Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Nhà nước

64.

Chế độ xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Chế độ Tư bản chủ nghĩa

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ Xã hội chủ nghĩa

65.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa coi chức năng …………… là chức năng cơ bản nhất.

a)

Bạo lực, trấn áp

b)

Xây dựng, bảo vệ

c)

Phát triển kinh tế

d)

Nâng cao dân trí

66.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính xã hội

b)

Mang bản chất của giai cấp công nhân và các giai cấp đông đảo trong xã hội

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và cả dân tộc

67.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nhà nước xã hội chủ nghĩa với các nhà nước khác trong lịch sử là:

a)

Khác về bản chất

b)

Khác về chức năng

c)

Khác về nhiệm vụ

d)

Khác cách thức quản lý

68.

Kiểu nhà nước nào sau đây được V. Lênin gọi là nhà nước “nửa nhà nước”?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước vô sản

69.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa mang bản chất giai cấp công nhân, vừa mang tính nhân dân rộng rãi và tính… sâu sắc.

a)

Giai cấp

b)

Dân tộc

c)

Nhân đạo

d)

Cộng đồng

70.

Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị của nước ta hiện nay?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Các đoàn thể nhân dân

d)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam

71.

Trong hệ thống xã hội, cơ cấu xã hội nào có vị trí quyết định, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội – dân số

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc

72.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội – dân số

b)

Cơ cấu xã hội – kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội – dân tộc

73.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Do mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân

b)

Do họ có cùng chung một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

74.

Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

Trình độ văn hóa xã hội đa dạng, phong phú

b)

Còn tồn tại kết cấu kinh tế nhiều thành phần

c)

Sự mong muốn của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Nguyện vọng chính đáng của nhân dân lao động

75.

Nội dung nào quan trọng nhất trong các nội dung liên minh công – nông – trí thức?

a)

Chính trị

b)

Tư tưởng

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa – xã hội

76.

Xét dưới góc độ chính trị, liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do?

a)

Do mong muốn chủ quan và quyết tâm của giai cấp công nhân

b)

Do yêu cầu, mong muốn và nguyện vọng của giai cấp nông dân

c)

Do yêu cầu, mong muốn của tầng lớp trí thức và Đảng Cộng sản

d)

Nhu cầu tất yếu khách quan của công nhân, nông dân và trí thức

77.

Trong cách mạng XHCN, nguyên tắc cơ bản nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là?

a)

Thỏa mãn nhu cầu và lợi ích kinh tế cho các giai cấp, tầng lớp

b)

Thỏa mãn nhu cầu và lợi ích văn hóa cho các giai cấp, tầng lớp

78.

Điền từ vào chỗ trống: “Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam đảm bảo?”

a)

Tính quy luật phổ biến và mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam

b)

Yêu cầu khách quan của sự phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Tính định hướng xã hội chủ nghĩa của Đảng và Nhà nước Việt Nam

d)

Sự quyết định đúng đắn của giai cấp công nhân, nông dân, trí thức

79.

Điền từ vào chỗ trống: “Đội ngũ … là rường cột của nước nhà, chủ nhân tương lai của đất nước, là lực lượng xung kích trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”

a)

Công nhân

b)

Trí thức

c)

Doanh nhân

d)

Thanh niên

80.

Để xây dựng cơ cấu xã hội – giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có bao nhiêu phương hướng?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

81.

Giữa tôn giáo và tín ngưỡng có điểm chung nào dưới đây?

a)

Người sáng lập

b)

Kinh điển

c)

Niềm tin

d)

Điều luật

82.

Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức cộng đồng người từ thấp đến cao, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Bộ lạc – Thị tộc – Bộ tộc – Dân tộc

b)

Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc – Dân tộc

c)

Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc

d)

Dân tộc – Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc

83.

Điền từ vào chỗ trống: “Mọi …… chẳng qua là sự phản ánh hư ảo vào đầu óc con người của những lực lượng bên ngoài chi phối cuộc sống hằng ngày của họ. Thông qua đó những lực lượng trần thế đã mang hình thức siêu trần thế” (Ph. Ăngghen)

a)

Nghệ thuật

b)

Tôn giáo

c)

Triết học

d)

Đạo đức

84.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tôn giáo được công nhận tư cách pháp nhân?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

85.

Đặc trưng nào sau đây phản ánh địa bàn sinh tồn và phát triển của cộng đồng dân tộc?

a)

Cộng đồng về văn hóa

b)

Cộng đồng về lãnh thổ

c)

Cộng đồng về kinh tế

d)

Cộng đồng về ngôn ngữ

86.

Sự thành lập của Chính phủ nào sau đây phản ánh đúng tinh thần các dân tộc được quyền tự quyết theo Cương lĩnh dân tộc của Lênin?

a)

Quốc gia Việt Nam năm 1949

b)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa năm 1945

c)

Việt Nam Cộng Hòa năm 1955

d)

Đế quốc Việt Nam năm 1945

87.

Đây là dân tộc có dân số đông thứ hai ở nước ta, họ sở hữu một nền âm nhạc phong phú, nổi bật nhất là hát Then và đàn Tính, nó góp mặt trong tất cả những sinh hoạt văn hoá tinh thần và được coi như linh hồn nghệ thuật của dân tộc này?

a)

Dân tộc Tày

b)

Dân tộc Thái

c)

Dân tộc H’Mông

d)

Dân tộc Mường

88.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử bởi vì:

a)

Tôn giáo là sản phẩm của con người và lịch sử tự nhiên

b)

Tôn giáo tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại

c)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và mất đi trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Tôn giáo phản ánh bản chất của chế độ xã hội

89.

Vì sao phải có quan điểm lịch sử khi giải quyết vấn đề tôn giáo?

a)

Vì mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau vai trò, tác động của từng tôn giáo đối với đời sống xã hội là không giống nhau

b)

Vì mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau sự ra đời của tôn giáo là không giống nhau giữa các quốc gia dân tộc

c)

Vì tôn giáo tồn tại ở nhiều nước khác nhau nên các nước có quan điểm giải quyết vấn đề tôn giáo khác nhau

d)

Vì sự hình thành và phát triển của tôn giáo gắn liền với sự hình thành và phát triển của loài người

90.

Trong Chủ nghĩa xã hội, tôn giáo vẫn còn tồn tại vì:

a)

Tôn giáo là vấn đề vĩnh viễn không mất đi

b)

Vai trò của tôn giáo với xã hội

c)

Còn các nguyên nhân nảy sinh tôn giáo

d)

Tôn giáo phản ánh bản chất của CNXH

91.

Xu hướng thứ nhất của sự phát triển các dân tộc là gì?

a)

Xu hướng phát triển nền văn hóa và tâm lý riêng của mỗi dân tộc

b)

Xu hướng tách ra để thành lập các cộng đồng dân tộc độc lập

c)

Xu hướng các dân tộc mong muốn trao đổi với nhau để cùng phát triển

d)

Xu hướng phát triển kinh tế và tâm lý riêng của mỗi dân tộc

92.

Dân tộc theo nghĩa hẹp là cộng đồng người có đặc trưng nào sau đây?

a)

Có chung lãnh thổ, ngôn ngữ chung và văn hóa truyền thống chung

b)

Có sinh hoạt kinh tế chung, ngôn ngữ chung của cộng đồng và văn hóa có nét đặc thù

c)

Có chung lãnh thổ, nhưng khác nhau về phương thức sản xuất kinh tế, ngôn ngữ và văn hóa

d)

Có lãnh thổ chung, sinh hoạt kinh tế chung, nhưng khác nhau về lãnh tụ lãnh đạo

93.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản, tiên quyết nhất?

a)

Tự quyết về chính trị

b)

Tự quyết về văn hóa

c)

Tự quyết về kinh tế

d)

Tự quyết về lãnh thổ

94.

Hãy nêu những tính tất yếu của tôn giáo?

a)

Nhận thức, tâm lý, kinh tế, chính trị xã hội, văn học

b)

Nhận thức, kinh tế, giáo dục, pháp luật, văn học

c)

Nhận thức, kinh tế, giáo dục, tâm lý, văn học

d)

Nhận thức, kinh tế, giáo dục, tâm lý, xã hội học

95.

Trong một quốc gia có nhiều dân tộc như nước ta thì việc giải quyết các vấn đề nào được coi là có ý nghĩa cơ bản để các dân tộc thực sự bình đẳng?

a)

Ưu tiên giúp đỡ tư liệu sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số

b)

Kiên quyết chống biểu hiện kì thị dân tộc

c)

Nâng cao trình độ văn hóa cho đồng bào dân tộc thiểu số

d)

Xóa bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

96.

Vì sao tôn giáo là một phạm trù lịch sử?

a)

Vì tôn giáo ra đời và phát triển cùng với sự ra đời và phát triển của con người

b)

Vì tôn giáo chỉ ra đời, biến đổi và tồn tại trong một giai đoạn nhất định của lịch sử loài người

c)

Vì tôn giáo xuất hiện rất sớm và nó ngày càng phát triển cùng với sự phát triển của loài người

d)

Vì tôn giáo phản ánh khát vọng của con người trong một giai đoạn nhất định của lịch sử loài người

97.

Việc xác định mê tín dị đoan và tín ngưỡng dựa vào những yếu tố nào?

a)

Dựa vào nghi lễ tiến hành của hành vi đó

b)

Dựa vào hậu quả của hành vi đó

c)

Dựa vào nội dung, quan niệm của hành vi đó

d)

Dựa vào cách thức tiến hành của hành vi đó

98.

Ở phương Tây, nhân tố nào thúc đẩy sự hình thành dân tộc?

a)

Do sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Do sự hình thành tiếng nói và chữ viết riêng của mỗi dân tộc

c)

Do sự hình thành các vùng lãnh thổ riêng

d)

Do sự phát triển của văn hóa và tâm lý

99.

Ở phương Đông, sự phát triển của nhân tố nào hình thành nên dân tộc?

a)

Do sự phát triển về kinh tế của mỗi thời kỳ

b)

Do yêu cầu đoàn kết và đấu tranh chống thiên tai, xâm lược

c)

Do quá trình đồng hóa các bộ tộc phong kiến

d)

Do sự tư hữu tư liệu sản xuất của các cá nhân

100.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa các giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng 1 kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

101.

Quá độ lên chủ nghĩa cộng sản có những kiểu quá độ nào?

a)

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản và từ các chế độ tiền tư bản

b)

Quá độ từ các chế độ tiền tư bản

c)

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản

d)

Quá độ từ chủ nghĩa phong kiến và chế độ tư bản

102.

Bản chất của tôn giáo là:

a)

Sự phản ánh sai lầm về hiện thực khách quan

b)

Sự phản ánh siêu hình về hiện thực khách quan

c)

Sự phản ánh đúng đắn về hiện thực khách quan

d)

Sự phản ánh hoang đường về hiện thực khách quan

103.

Xét dưới góc độ chính trị, liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do?

a)

Mong muốn chủ quan và quyết tâm của giai cấp công nhân

b)

Yêu cầu, mong muốn, và nguyện vọng của nông dân

c)

Yêu cầu, mong muốn của tầng lớp trí thức

d)

Nhu cầu tất yếu khách quan của công nhân, nông dân và trí thức

104.

Trong cách mạng XHCN, nguyên tắc cơ bản nhất của liên minh giữa các giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là?

a)

Thỏa mãn nhu cầu và lợi ích chính trị cho các giai cấp, tầng lớp

b)

Thỏa mãn nhu cầu và lợi ích kinh tế cho các giai cấp, tầng lớp

c)

Kết hợp nhu cầu và lợi ích văn hóa cho các giai cấp, tầng lớp

d)

Kết hợp đúng đắn các lợi ích xã hội cho các giai cấp, tầng lớp

105.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất

a)

Tự quyết về chính trị

b)

Tự quyết về văn hóa

c)

Tự quyết về kinh tế

d)

Tự quyết về lãnh thổ

106.

Nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo là

a)

Do trình độ phát triển cao của lực lượng sản xuất

b)

Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

c)

Do trình độ nhận thức của con người ngày càng hoàn thiện

d)

Do sự đa dạng về văn hóa, tín ngưỡng

107.

Xét về bản chất, Đảng Cộng sản là đảng của:

a)

Dân tộc

b)

Nông dân

c)

Toàn thể nhân dân lao động

d)

Giai cấp công nhân

108.

Xét về vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có đặc trưng cơ bản gì

a)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất cho xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Chiếm số đông trong dân cư, không có tài sản, bị bóc lột nặng nề

c)

Không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê, bị bóc lột giá trị thặng dư

d)

Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiến tiến

109.

Dân chủ là gì?

a)

Chế độ chính trị đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân, do nhân dân thực thi

b)

Hệ thống quản trị tập trung quyền lực vào cá nhân lãnh đạo tối cao

c)

Cơ chế quản lý xã hội dựa trên điều hành của thị trường và doanh nghiệp

d)

Phương thức cai trị bằng cưỡng chế quân sự và cảnh sát

110.

Điền vào chỗ trống: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là chế độ …….

a)

Công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Sở hữu nhóm về tư liệu sản xuất chủ yếu

111.

Biểu hiện tính cách mạng triệt để của giai cấp công nhân là

a)

Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội

b)

Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Là giai cấp thực hiện xóa bỏ mọi chế độ tư hữu

d)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất

112.

Nhân tố chủ quan quyết định để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình là

a)

Liên minh chặt chẽ giữa công nhân với nông dân và trí thức

b)

Có sự lãnh đạo của chính Đảng của mình – Đảng cộng sản

c)

Sự liên hiệp của công nhân tất cả các nước trên thế giới

d)

Có sự ủng hộ của giai cấp công nhân thế giới

113.

V. Lênin sử dụng hình ảnh “Những cơn đau đẻ kéo dài” để nói về

a)

Thời kỳ quá độ lên CNXH

b)

Cuộc cách mạng XHCN

c)

Sự nghèo đói ở Đông Âu

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

114.

Theo C.Mác: Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu là nguyên tắc phân phối của xã hội nào?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa

115.

Nội dung Cương lĩnh dân tộc của V. Lênin là

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và đoàn kết công nhân thế giới

b)

Các dân tộc được quyền đoàn kết, các dân tộc được quyền bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết, các dân tộc có quyền bình đẳng, liên hiệp công nhân các dân tộc lại

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân các dân tộc lại

116.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm

a)

Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa và các đoàn thể xã hội

b)

Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị - xã hội

c)

Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

d)

Đảng cộng sản, các đoàn thể xã hội và các tổ chức chính trị - xã hội

117.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội IV(1976)

b)

Đại hội VIII(1996)

c)

Đại hội VII(1991)

d)

Đại hội VI(1986)

118.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội – dân số

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc

119.

So sánh với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ triệt để nhất

b)

Là nền dân chủ phi giai cấp

c)

Là nền dân chủ phi lịch sử

d)

Là nền dân chủ thuần túy

120.

Bốn sinh viên đưa ra 4 quan điểm khác nhau về dân chủ. Theo em quan điểm nào là đúng nhất?

a)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân lao động

b)

Dân chủ là quyền lực thuộc về kẻ có tiền

c)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân

121.

Điều kiện khách quan quyết định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Bị áp bức bóc lột nặng nề nhất

b)

Gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến

c)

Đông về số lượng và chất lượng

d)

Tạo ra của cải làm giàu cho xã hội

122.

Trong thời kì quá độ lên CNXH liên minh giữa công – nông – trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Văn hóa

d)

Chính trị

123.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước và chế độ áp bức bóc lột của chế độ tư sản

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế và chế độ áp bức bóc lột của chủ nghĩa tư bản

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

124.

Tám đặc trưng cơ bản của xã hội chủ nghĩa mà Đảng, Nhà nước và nhân dân ta đang xây dựng hiện nay được thông qua tại:

a)

Đại hội VII(1991)

b)

Đại hội XI(2001)

c)

Đại hội X(2006)

d)

Đại hội VII(1996)

125.

Trong cách mạng XHCN, nguyên tắc cơ bản nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức:

a)

Thỏa mãn nhu cầu và lợi ích về kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần cho các giai cấp, tầng lớp

b)

Kết hợp nhu cầu và lợi ích văn hóa, chính trị, tôn giáo, tư tưởng cho các giai cấp, tầng lớp

c)

Thỏa mãn nhu cầu và lợi ích kinh tế, chính trị, văn hóa giáo dục cho các giai cấp, tầng lớp

d)

Kết hợp đúng đắn các lợi ích về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội giữa các giai cấp, tầng lớp

126.

Thời kì quá độ lên CNXH ở Việt Nam diễn ra trong phạm vi cả nước khi nào?

a)

1975

b)

1945

c)

1930

d)

1954

127.

Xét về phương thức lao động thì đâu là đặc trưng cơ bản khi nói về giai cấp công nhân?

a)

Là giai cấp có số lượng đông trong dân cư

b)

Là giai cấp trực tiếp, gián tiếp vận hành máy móc hiện đại

c)

Là giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề nhất

d)

Là giai cấp trực tiếp tạo ra của cải vật chất cho xã hội tư bản

128.

Dân tộc (theo nghĩa hẹp) là cộng đồng người

a)

Có chung lãnh thổ, ngôn ngữ chung và văn hóa truyền thống chung

b)

Có sinh hoạt kinh tế chung, ngôn ngữ chung và sinh hoạt văn hóa đặc thù

c)

Có chung lãnh thổ, nhưng khác nhau về phương thức sản xuất kinh tế và văn hóa

d)

Có lãnh thổ chung, sinh hoạt kinh tế chung, nhưng khác nhau về lãnh tụ lãnh đạo

129.

Chế độ dân chủ hình thành khi

a)

Có nhà nước vô sản

b)

Xuất hiện loài người

c)

Có nhà nước tư sản

d)

Có nhà nước

130.

Xu hướng thứ hai của sự phát triển các dân tộc là gì?

a)

Tách ra để thành lập quốc gia dân tộc độc lập

b)

Liên hiệp giữa các dân tộc, quốc gia trên cơ sở tự nguyện và bình đẳng

c)

Đồng hóa các dân tộc nhỏ vào dân tộc lớn

d)

Đóng cửa, cô lập với các dân tộc khác

131.

Điểm khác biệt cơ bản giữa tôn giáo với tín ngưỡng và mê tín đoan?

a)

Tín ngưỡng tôn giáo có ở tất cả các nước

b)

Tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông

c)

Tín ngưỡng tôn giáo ra đời sớm

d)

Tín ngưỡng tôn giáo có hệ thống giáo lý, giáo luật

132.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa các giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng 1 kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

133.

Quá độ lên chủ nghĩa cộng sản có những kiểu quá độ nào?

a)

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản và từ các chế độ tiền tư bản

b)

Quá độ từ các chế độ tiền tư bản

c)

Quá độ từ chủ nghĩa tư bản

d)

Quá độ từ chủ nghĩa phong kiến và chế độ tư bản

134.

Bản chất của tôn giáo là:

a)

Sự phản ánh sai lầm về hiện thực khách quan

b)

Sự phản ánh siêu hình về hiện thực khách quan

c)

Sự phản ánh đúng đắn về hiện thực khách quan

d)

Sự phản ánh hoang đường về hiện thực khách quan

135.

Xét dưới góc độ chính trị, liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do?

a)

Mong muốn chủ quan và quyết tâm của giai cấp công nhân

b)

Yêu cầu, mong muốn, và nguyện vọng của nông dân

c)

Yêu cầu, mong muốn của tầng lớp trí thức

d)

Nhu cầu tất yếu khách quan của công nhân, nông dân và trí thức

136.

Trong cách mạng XHCN, nguyên tắc cơ bản nhất của liên minh giữa các giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là?

a)

Thỏa mãn nhu cầu và lợi ích chính trị cho các giai cấp, tầng lớp

b)

Thỏa mãn nhu cầu và lợi ích kinh tế cho các giai cấp, tầng lớp

c)

Kết hợp nhu cầu và lợi ích văn hóa cho các giai cấp, tầng lớp

d)

Kết hợp đúng đắn các lợi ích xã hội cho các giai cấp, tầng lớp

137.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất

a)

Tự quyết về chính trị

b)

Tự quyết về văn hóa

c)

Tự quyết về kinh tế

d)

Tự quyết về lãnh thổ

138.

Nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo là

a)

Do trình độ phát triển cao của lực lượng sản xuất

b)

Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

c)

Do trình độ nhận thức của con người ngày càng hoàn thiện

d)

Do sự đa dạng về văn hóa, tín ngưỡng

139.

Xét về bản chất, Đảng Cộng sản là đảng của:

a)

Dân tộc

b)

Nông dân

c)

Toàn thể nhân dân lao động

d)

Giai cấp công nhân

140.

Xét về vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có đặc trưng cơ bản gì

a)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất cho xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Chiếm số đông trong dân cư, không có tài sản, bị bóc lột nặng nề

c)

Không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê, bị bóc lột giá trị thặng dư

d)

Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

141.

Dân chủ là gì?

a)

Là trật tự xã hội

b)

Là quyền của con người

c)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Là quyền tự do của mỗi người

142.

Điền vào chỗ trống: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là chế độ .......

a)

Công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

143.

Biểu hiện tính cách mạng triệt để của giai cấp công nhân là

a)

Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội

b)

Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Là giai cấp thực hiện xóa bỏ mọi chế độ tư hữu

d)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất

144.

Nhân tố chủ quan quyết định để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình là

a)

Liên minh chặt chẽ giữa công nhân với nông dân và trí thức

b)

Có sự lãnh đạo của chính Đảng của mình – Đảng cộng sản

c)

Sự liên hiệp của công nhân tất cả các nước trên thế giới

d)

Có sự ủng hộ của các giai cấp công nhân thế giới

145.

V. Lênin sử dụng hình ảnh “Những cơn đau đẻ kéo dài” để nói về

a)

Thời kỳ quá độ lên CNXH

b)

Cuộc cách mạng XHCN

c)

Sự nghèo đói ở Đông Âu

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

146.

Theo C. Mác: Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu là nguyên tắc phân phối của xã hội nào?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa

147.

Nội dung Cương lĩnh dân tộc của V. Lênin là

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và đoàn kết công nhân thế giới

b)

Các dân tộc được quyền đoàn kết, các dân tộc được quyền bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết, các dân tộc có quyền bình đẳng, liên hiệp công nhân các dân tộc lại

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân các dân tộc lại

148.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm

a)

Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa và các đoàn thể xã hội

b)

Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị - xã hội

c)

Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

d)

Đảng cộng sản, các đoàn thể xã hội và các tổ chức chính trị - xã hội

149.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội IV (1976)

b)

Đại hội VIII (1996)

c)

Đại hội VII (1991)

d)

Đại hội VI (1986)

150.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội – dân số

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc