wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Màng tế bào và thành phần lipid–protein

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Màng tế bào và hệ thống màng nội bào đều có bản chất là màng sinh chất. Chọn phương án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Bản chất cấu tạo của màng sinh chất là gì?

a)

Glycoprotein

b)

Glycolipid

c)

Lipoprotein

d)

A và B đúng

3.

Cấu tạo lipid màng tế bào: chọn mô tả đúng về sự sắp xếp đầu ưa nước/đầu kỵ nước.

a)

Lớp lipid đơn, đầu ưa nước quay ra phía ngoài, đầu kỵ nước quay vào phía trong

b)

Lớp lipid đơn, đầu kỵ nước quay ra phía ngoài, đầu ưa nước quay vào phía trong

c)

Lớp lipid kép, đầu ưa nước quay ra phía ngoài, đầu kỵ nước quay vào phía trong lớp kép phân tử

d)

Lớp lipid kép, đầu kỵ nước quay ra phía ngoài, đầu ưa nước quay vào phía trong lớp kép phân tử

4.

Hàm lượng lipid, protein, carbohydrate cũng như cách sắp xếp của chúng trong màng phụ thuộc vào chức năng của màng. Chọn đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Thành phần hóa học chủ yếu của lipid màng là gì?

a)

Phospholipid, Cholesterol

b)

Cholesterol, acid béo kỵ nước

c)

Cholesterol, acid béo kỵ nước, glycolipid

d)

Phospholipid, Cholesterol, acid béo kỵ nước, glycolipid

6.

Tính chất chung của Phospholipid và Cholesterol trong lipid màng là gì?

a)

Đều có 1 đầu ưa nước, 1 đầu kỵ nước, đều giấu đầu ưa nước

b)

Đều có 1 đầu ưa nước, 1 đầu kỵ nước, đều giấu đầu kỵ nước

c)

Phospholipid có cả 2 đầu ưa nước; Cholesterol có 2 đầu kỵ nước và ưa nước

d)

Cholesterol có cả 2 đầu kỵ nước; Phospholipid có 2 đầu kỵ nước và ưa nước

7.

Tỷ lệ Phospholipid trong màng lipid là bao nhiêu?

a)

2%

b)

18%

c)

25–30%

d)

55%

8.

Tỷ lệ Cholesterol trong màng lipid là bao nhiêu?

a)

2%

b)

18%

c)

25–30%

d)

55%

9.

Tỷ lệ glycolipid trong màng lipid là bao nhiêu?

a)

2%

b)

18%

c)

25–30%

d)

55%

10.

Tỷ lệ acid béo kỵ nước trong màng lipid là bao nhiêu?

a)

2%

b)

18%

c)

25–30%

d)

55%

11.

Chọn các nhận định đúng về Phospholipid trong màng tế bào.

a)

Nói chung ít tan trong nước

b)

Luôn có trong màng lipid, liên kết với một hàm lượng lớn các lipid trung tính và glycolipid

c)

Nằm rải rác, xen kẽ các Cholesterol trong màng tế bào

d)

Xếp xen kẽ nhau, có thể quay quanh trục, đổi chỗ với các phân tử bên cạnh hoặc trong cùng một lớp theo chiều dọc

e)

Có thể đổi chỗ sang lớp màng đối diện; cần sự can thiệp của protein màng để đầu ưa nước đi qua lớp tiếp giáp kỵ nước

12.

Thành phần có nhiều nhất trong màng lipid của tế bào là gì?

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Acid béo kỵ nước

d)

Glycolipid

13.

Tác dụng của sự vận động đổi chỗ (lateral movement) của Phospholipid đối với màng tế bào là gì?

a)

Kết dính các phân tử lipid với nhau

b)

Khép kín lớp phân tử kép lipid, tạo thành một cái túi kín

c)

Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào

d)

Tạo khả năng tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị mở ra, xé ra hay tiếp thu một bộ phận lipid mới vào màng

14.

Tác dụng của tính chất giấu đầu kỵ nước của lipid màng: chọn tất cả phương án đúng.

a)

Kết dính các phân tử lipid với nhau

b)

Khép kín lớp phân tử kép lipid, tạo thành một cái túi kín

c)

Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào

d)

Tạo khả năng tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị mở ra, xé ra hay tiếp thu một bộ phận lipid mới vào màng

15.

Thành phần chính phụ trách sự vận chuyển thụ động vật chất qua màng là gì?

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Acid béo kỵ nước

d)

Glycolipid

16.

Cơ sở để dung nạp các phần tử protein màng là gì?

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Acid béo kỵ nước

d)

Glycolipid

17.

Cơ sở để dung nạp các nhánh carbohydrate trên bề mặt màng làm cho màng có thêm nhiều chức năng đặc hiệu là gì?

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Acid béo kỵ nước

d)

Glycolipid

18.

Cholesterol nằm xen kẽ các phospholipid, rải rác trong hai lớp lipid màng. Chọn đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Loại màng tế bào có tỷ lệ Cholesterol cao nhất là ở cơ quan nào?

a)

Tim

b)

Gan

c)

Ruột

d)

Phổi

20.

Tỷ lệ Cholesterol ở màng tế bào gan là bao nhiêu?

a)

20–35%

b)

25–30%

c)

40%

d)

55%

21.

Thành phần đảm nhận phần cấu trúc cơ bản của màng tế bào là gì?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Carbohydrat

d)

B và C đúng

22.

Thành phần đảm nhiệm phần lớn chức năng đặc hiệu của màng là gì?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Carbohydrat

d)

B và C đúng

23.

Tỷ lệ P/L ở màng tế bào hồng cầu là bao nhiêu?

a)

0,5

b)

1

c)

1,5

d)

2

24.

Căn cứ vào đâu để chia protein màng ra làm hai loại là protein xuyên màng và protein ngoại vi?

a)

Khả năng liên kết với carbohydrate

b)

Tính chất liên kết với lipid màng

c)

Cấu trúc protein

d)

Sự sắp xếp của protein trong màng

25.

Phần xuyên màng của protein xuyên màng có hình dạng nào?

a)

Vuông

b)

Tròn

c)

Sợi

d)

Tam giác

26.

Tỷ lệ protein xuyên màng trong thành phần protein màng là bao nhiêu?

a)

18%

b)

30%

c)

55%

d)

70%

27.

Tỷ lệ protein ngoại vi trong thành phần protein màng là bao nhiêu?

a)

18%

b)

30%

c)

55%

28.

Số lần xuyên màng của protein xuyên màng

a)

0

b)

1

c)

Nhiều lần, thậm chí 6–7 lần

d)

B hoặc C đúng

29.

Chọn đúng/sai về protein xuyên màng

a)

Các phần thò ra 2 bên màng đều kỵ nước

b)

Phần xuyên màng kỵ nước

c)

Đầu thò ra ngoài màng nhóm Carboxyl (COO-) có điện tích dương nên đẩy nhau, do đó các phân tử protein màng tuy di động nhưng phân bố đồng đều trong màng TB

d)

Đầu thò phía bào tương mang nhóm Carboxyl (COO-) có điện tích âm nên đẩy nhau, do đó các phân tử protein màng tuy di động nhưng phân bố đồng đều trong màng TB

e)

Protein xuyên màng có khả năng di động tịnh tiến trong màng lipid

30.

Chọn đáp án đúng nhất về tính di động và phân bố của protein màng

a)

Protein màng là cố định, không di động

b)

Protein màng có khả năng di động tịnh tiến nhưng không phân bố đều trong màng lipid

c)

Protein màng có khả năng di động tịnh tiến và phân bố đều trong màng lipid, tính chất này không thay đổi khi pH thay đổi

d)

Protein màng có khả năng di động tịnh tiến và phân bố đều trong màng lipid, tính chất này thay đổi khi pH thay đổi

31.

Loại protein xuyên màng có phần kỵ nước xuyên màng ngắn (1 lần)

a)

Fibronectin

b)

Band3

c)

Band4.1

d)

Glycophorin

32.

Loại protein xuyên màng có phần kỵ nước xuyên màng dài (nhiều lần)

a)

Fibronectin

b)

Band3

c)

Band4.1

d)

Glycophorin

33.

Số lần lộn ra lộn vào (xuyên màng) của protein Band3

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò ra ngoài màng của Glycophorin

a)

Liên kết với oligosaccarid

b)

Liên kết với polysaccarid

c)

Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là polysaccarid

d)

Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là oligosaccarid

35.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò ra ngoài màng của protein Band3

a)

Liên kết với oligosaccarid

b)

Liên kết với polysaccarid

c)

Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là polysaccarid

d)

Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là oligosaccarid

36.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò vào tế bào chất của Glycophorin

a)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, không tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

b)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, có thể tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

c)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Ankyrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với hemoglobin

d)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Spectrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với fibronectin

37.

Đặc điểm chuỗi polypeptid thò vào tế bào chất của protein Band3

a)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, không tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

b)

Là đuôi Carboxyl ưa nước, có thể tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng

c)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Ankyrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với hemoglobin

d)

Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Spectrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với fibronectin

38.

Protein ngoại vi

a)

Gặp ở mặt ngoài TB, liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng

b)

Gặp ở mặt ngoài TB, không liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng

c)

Gặp ở mặt ngoài và mặt trong TB, liên kết với đầu thò ra 2 bên màng của protein xuyên màng

d)

Gặp ở mặt ngoài và mặt trong TB, không liên kết với đầu thò ra 2 bên màng của protein xuyên màng

39.

Loại protein ngoại vi có ở hầu hết các tế bào của động vật, giúp các tế bào bám dính với cơ chất của nó

a)

Fibronectin

b)

Band3

c)

Band4.1

d)

Glycophorin

40.

Những loại protein tạo thành một lưới lát bên trong màng hồng cầu, giúp hồng cầu đảm bảo tính bền và tính lõm 2 mặt

a)

Glycophorin, Band3, Band4.1

b)

Glycophorin, Band3, Fibronectin

c)

Actin, Spectrin, Ankyrin, Band4.1

d)

Actin, Spectrin, Ankyrin, Band3

41.

Tế bào ung thư di căn do

a)

Không có khả năng tiết Fibronectin

b)

Có khả năng tiết Fibronectin nhưng không hoạt động

c)

Có khả năng tiết Fibronectin nhưng không giữ được trên màng tế bào

d)

Cả 3

42.

Carbohydrat có mặt ở màng tế bào chủ yếu ở dạng

a)

Monosaccarid

b)

Disaccarid

c)

Oligosaccarid

d)

Polysaccarid

43.

Tỷ lệ đầu ưa nước của protein xuyên màng mà thò ra bên ngoài màng tế bào có gắn với carbohydrat

a)

Rất ít

b)

10%

c)

70%

d)

Hầu hết

44.

Tỷ lệ đầu ưa nước của lipid màng có gắn với carbohydrat

a)

Rất ít

b)

10%

c)

70%

d)

Hầu hết

45.

Các chuỗi carbohydrat có ý nghĩa quan trọng trong việc tạo thành cấu trúc bậc … của protein, giúp protein bền vững và có vị trí chính xác trong tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Carbohydrat không có vai trò nào

a)

Bổ sung tính đặc hiệu của protein

b)

Chức năng xúc tác như protein

c)

Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện âm nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau

d)

Liên kết với acid là Ganglicoid, giúp mặt ngoài tế bào mang điện tích âm

47.

Vai trò của carbohydrat màng (đúng/chọn)

a)

Bổ sung tính đặc hiệu của protein

b)

Chức năng xúc tác như protein

c)

Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện dương nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau

d)

Liên kết với acid là Ganglicoid, giúp mặt ngoài tế bào mang điện tích dương

e)

Giúp làm bền vững protein và có vị trí chính xác trong tế bào

48.

Màng tế bào có mấy chức năng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Có … hình thức vận chuyển chất qua màng tế bào, đó là …

a)

2, vận chuyển thụ động–vận chuyển chủ động

b)

2, vận chuyển xuôi dòng–vận chuyển ngược dòng

c)

3, vận chuyển thụ động–vận chuyển trung gian–vận chuyển chủ động

d)

3, vận chuyển xuôi dòng–vận chuyển trung gian–vận chuyển ngược dòng

50.

Hình thức vận chuyển chất qua màng nhờ thẩm thấu, khuếch tán

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cả 3

51.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà có rất ít sự đặc hiệu

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cả 3

52.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà hoàn toàn theo yêu cầu của tế bào

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cả 3

53.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà chất được vận chuyển không bị biến đổi hóa học

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cả 3

54.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà cần năng lượng

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Cả 3

55.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà cần protein màng làm vận tải viên

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

B và C đúng

56.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà có thể đi ngược gradient nồng độ hay điện thế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

B và C đúng

57.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà chỉ theo một chiều

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

B và C đúng

58.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà theo hai chiều

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

A và B đúng

59.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà không cần năng lượng

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

A và B đúng

60.

Hình thức vận chuyển chất qua màng mà chất vận chuyển không kết hợp với chất khác

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

A và B đúng

61.

Dựa vào đâu để phân loại ra ba loại môi trường: đẳng trương, nhược trương, ưu trương

a)

Độ lớn của chất vận chuyển

b)

Độ hòa tan của các chất trong lipid

c)

Gradient nồng độ

d)

Cả 3

62.

Môi trường nhược trương là môi trường có đặc điểm nào

a)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường thấp hơn trong tế bào

b)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường bằng với trong tế bào

c)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường cao hơn trong tế bào

d)

Cả 3 đều đúng

63.

Môi trường đẳng trương là môi trường có đặc điểm nào

a)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường thấp hơn trong tế bào

b)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường bằng với trong tế bào

c)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường cao hơn trong tế bào

d)

Cả 3 đều đúng

64.

Môi trường ưu trương là môi trường có đặc điểm nào

a)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường thấp hơn trong tế bào

b)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường bằng với trong tế bào

c)

Nồng độ chất hòa tan trong môi trường cao hơn trong tế bào

d)

Cả 3 đều đúng

65.

Chất càng lớn càng dễ vận chuyển

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Các chất càng dễ tan trong lipid càng khó qua màng

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Vận chuyển trung gian là hình thức vận chuyển có chủ động một phần

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Protein giúp vận chuyển glucose, ion Cl-, HCO3- qua màng tế bào hồng cầu

a)

Ankyrin

b)

Band3

c)

Band4.1

d)

Spectrin

69.

Bản chất các loại bơm là protein, phục vụ cho hình thức vận chuyển nào

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển trung gian

c)

Vận chuyển chủ động

d)

A và B đúng

70.

Nồng độ K+ bên ngoài màng cao hơn bên trong màng 10–20 lần, còn nồng độ Na+ thì ngược lại

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Quá trình vận chuyển của bơm Na–K gồm mấy bước

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Bước 1 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K là gì

a)

3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viên

b)

2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viên

c)

2 K+ được đưa vào tế bào

d)

3 Na+ được đưa ra khỏi tế bào và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viên

73.

Bước 2 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K là gì

a)

3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viên

b)

2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viên

c)

2 K+ được đưa vào tế bào

d)

3 Na+ được đưa ra khỏi tế bào và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viên

74.

Bước 3 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K là gì

a)

3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viên

b)

2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viên

c)

2 K+ được đưa vào tế bào

d)

3 Na+ được đưa ra khỏi tế bào và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viên

75.

Vị trí bơm Na–K nằm ở đâu

a)

Màng tế bào

b)

Màng lưới nội sinh chất có hạt

c)

Màng lưới nội sinh chất nhăn (không hạt)

d)

Màng tiểu thể

76.

Vị trí bơm Ca2+ nằm ở đâu

a)

Màng lưới nội sinh chất có hạt của mọi tế bào

b)

Màng lưới nội sinh chất có hạt của tế bào cơ và màng tế bào hồng cầu

c)

Màng lưới nội sinh chất nhăn (không hạt) của tế bào cơ và màng tế bào hồng cầu

d)

Màng lưới nội sinh chất nhăn (không hạt) của mọi tế bào

77.

Vị trí bơm H+ (bơm proton) nằm ở đâu

a)

Màng tế bào

b)

Màng lưới nội sinh chất có hạt

c)

Màng lưới nội sinh chất nhăn (không hạt)

d)

Màng tiểu thể

78.

Bơm Ca2+ ATPase cần ion nào để hoạt động

a)

Na+

b)

K+

c)

Mg2+

d)

Cl-

79.

Tác dụng của bơm Ca2+ ATPase ở màng hồng cầu là gì

a)

Đẩy Ca2+ ra khỏi hồng cầu

b)

Đưa Ca2+ vào hồng cầu

c)

Bơm Ca2+ từ tế bào chất vào lưới nội sinh chất nhăn

d)

Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhăn ra tế bào chất

80.

Ở tế bào cơ, bơm Ca2+ làm cơ duỗi khi nào

a)

Đưa Ca2+ từ gian bào vào tế bào chất

b)

Đưa Ca2+ từ tế bào chất ra gian bào

c)

Bơm Ca2+ từ tế bào chất vào lưới nội sinh chất nhăn

d)

Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhăn ra tế bào chất

81.

Ở tế bào cơ, bơm Ca2+ làm cơ co khi nào

a)

Đưa Ca2+ từ gian bào vào tế bào chất

b)

Đưa Ca2+ từ tế bào chất ra gian bào

c)

Bơm Ca2+ từ tế bào chất vào lưới nội sinh chất nhăn

d)

Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhăn ra tế bào chất

82.

Loại bơm gặp ở thilacoid của lục lạp là gì

a)

Bơm Na–K ATPase

b)

Bơm Ca2+ ATPase

c)

Bơm proton (H+)

d)

Cả 3

83.

Bơm proton (H+) phụ trách tạo gradient điện thế giữa hai phía của màng thilacoid do sự chênh lệch lớn về ion H+ (bơm H+ vào tiểu thể, phụ thuộc ATP)

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Ẩm bào là sự tiếp thu … các chất hòa tan trong dịch ngoại bào. Nội thực bào là sự tiếp thu … các chất hòa tan trong dịch ngoại bào

a)

Đặc hiệu, đặc hiệu

b)

Đặc hiệu, không đặc hiệu

c)

Không đặc hiệu, đặc hiệu

d)

Không đặc hiệu, không đặc hiệu

85.

Ẩm thực bào là hình thức vận chuyển có sử dụng túi làm bằng màng sinh chất; gồm có mấy hình thức

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Trong ẩm bào, chất hòa tan trong túi có nồng độ khác với nồng độ của chúng trong dịch ngoại bào

a)

Đ

b)

S

87.

Có khả năng tiếp nhận những chất đặc biệt để giao theo địa chỉ chính xác

a)

Ẩm bào

b)

Nội thực bào

c)

Thực bào

d)

Ngoại tiết bào

88.

Phần lớn cholesterol mà tế bào hấp thu dùng để

a)

Tạo năng lượng

b)

Tổng hợp protein

c)

Tạo màng mới

d)

Phân chia tế bào

89.

Bộ phận lớn nhất của cholesterol được vận chuyển trong máu nhờ gắn với …, tạo thành phức hợp …

a)

Protein, LDL

b)

Protein, HDL

c)

Carbohydrat, glycolipid

d)

A và B đúng

90.

Khi tế bào cần cholesterol thì sẽ sản xuất chất thu nhận LDL và chất này được lồng vào màng sinh chất

a)

Đ

b)

S

91.

Hạt Palat là tên gọi khác của

a)

Ribosom

b)

Lysosom

c)

Lưới nội sinh chất có hạt (RER)

d)

Lưới nội sinh chất không hạt (SER)

92.

Tiêu thể là tên gọi khác của bào quan

a)

Ribosom

b)

Bộ Golgi

c)

Lưới nội sinh chất có hạt (RER)

d)

Lưới nội sinh chất không hạt (SER)

93.

Góp phần tạo nên tiêu thể

a)

Ribosom

b)

Bộ Golgi

c)

Lưới nội sinh chất có hạt (RER)

d)

Lưới nội sinh chất không hạt (SER)

94.

Nơi thực hiện sinh tổng hợp protein trong tế bào

a)

Ribosom

b)

Bộ Golgi

c)

Lưới nội sinh chất có hạt (RER)

d)

Lưới nội sinh chất không hạt (SER)

95.

Nơi tiếp nhận các protein, glycolipid, carbohydrate từ lưới nội sinh chất đưa tới để thuần thục hóa, bao gói, phân phát đúng địa chỉ (các bào quan hoặc bên ngoài tế bào)

a)

Ribosom

b)

Lisosom

c)

Bộ Golgi

d)

Ty thể

96.

Vị trí thường gặp của ribosom (Đ/S)

a)

Rải rác khắp tế bào chất

b)

Bám vào lưới nội sinh chất nhẵn

c)

Bám vào lưới nội sinh chất có hạt

d)

Bám vào bộ Golgi

e)

Bám vào màng ngoài nhân

97.

Ribosom gồm … phân đơn vị, mỗi phân đơn vị có độ lắng (S) …

a)

2, khác nhau

b)

2, như nhau

c)

3, khác nhau

d)

3, như nhau

98.

Phân đơn vị nhỏ của ribosom ở Prokaryota có độ lắng

a)

30S

b)

40S

c)

50S

d)

60S

99.

Phân đơn vị lớn của ribosom ở Prokaryota có độ lắng

a)

30S

b)

40S

c)

50S

d)

60S

100.

Phân đơn vị nhỏ của ribosom ở Eukaryota có độ lắng

a)

40S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

101.

Phân đơn vị lớn của ribosom ở Eukaryota có độ lắng

a)

40S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

102.

Toàn bộ ribosom ở Prokaryota có độ lắng

a)

40S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

103.

Toàn bộ ribosom ở Eukaryota có độ lắng

a)

40S

b)

60S

c)

70S

d)

80S

104.

Ở ribosom, phân đơn vị nhỏ có hình … nằm úp như cái vung không kín lên phân đơn vị lớn. Phân đơn vị lớn có … cái mấu thò lên ôm lấy phân đơn vị nhỏ

a)

Thuôn ngắn thẳng, 2

b)

Thuôn dài cong, 2

c)

Thuôn ngắn thẳng, 3

d)

Thuôn dài cong, 3

105.

Mỗi phân đơn vị của ribosom đều được làm từ

a)

Protein

b)

rARN

c)

A và B

d)

A hoặc B

106.

Ribosom của ty thể và lạp thể là ribosom riêng, có kích thước nhỏ hơn các ribosom khác

a)

Đ

b)

S

107.

Các phần đơn vị của ribosom chỉ hợp lại với nhau khi tổng hợp protein

a)

Đ

b)

S

108.

Các phần đơn vị của ribosom được thành lập tại …, chúng chỉ hợp nhau tại …

a)

Hạch nhân, nhân tế bào

b)

Hạch nhân, tế bào chất

c)

Nhân tế bào, tế bào chất

d)

Tế bào chất, nhân tế bào

109.

Ribosom của ty thể và lạp thể giống với ribosom của vi khuẩn

a)

Đ

b)

S

110.

Ở Eukaryota, ribosom có 2 dạng chính là dạng tự do trong tế bào chất và dạng bám vào lưới nội sinh chất cùng màng nhân

a)

Đ

b)

S

111.

Màng lưới nội sinh chất có hạt (RER) có mấy lớp màng sinh chất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Tỷ lệ P/L của RER

a)

Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

d)

A hoặc B đúng

113.

Tỷ lệ P/L của SER

a)

Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

d)

A hoặc B đúng

114.

Màng sinh chất của RER so với màng tế bào về tỉ lệ thành phần lipid thế nào?

a)

Kém linh động hơn, phospholipid cao

b)

Kém linh động hơn, phospholipid thấp

c)

Linh động hơn, cholesterol cao

d)

Linh động hơn, cholesterol thấp

115.

Tỷ lệ cholesterol trong thành phần lipid của màng sinh chất RER là bao nhiêu?

a)

6%

b)

10%

c)

18%

d)

55%

116.

Tỷ lệ cholesterol trong thành phần lipid của màng sinh chất SER là bao nhiêu?

a)

6%

b)

10%

c)

18%

d)

55%

117.

Trong các phospholipid của màng RER, phosphatidyl choline chiếm ưu thế với tỷ lệ bao nhiêu (so với màng tế bào là bao nhiêu)?

a)

6%, 10%

b)

10%, 18%

c)

18%, 10%

d)

55%, 18%

118.

Trên bề mặt ngoài của màng RER, các ribosom bám vào bề mặt của lưới theo cách nào?

a)

Không ổn định

b)

Tương đối ổn định

c)

Tương đối không ổn định

d)

Cố định

119.

Phần nào của ribosom bám vào phức hợp protein, người ta gọi chung là gì?

a)

Phần đơn vị nhỏ, glycophorin

b)

Phần đơn vị nhỏ, ribophorin

c)

Phần đơn vị lớn, glycophorin

d)

Phần đơn vị lớn, ribophorin

120.

Trên màng RER có đặc điểm nào?

a)

Ít protein enzym, ít chuỗi vận chuyển electron

b)

Ít protein enzym, nhiều chuỗi vận chuyển electron

c)

Nhiều protein enzym, ít chuỗi vận chuyển electron

d)

Nhiều protein enzym, nhiều chuỗi vận chuyển electron

121.

Mạng lưới RER không có chức năng tổng hợp phospholipid và cholesterol đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

122.

SER là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông với nhau, tách biệt và không thông với RER đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

123.

Trong tế bào, có thể có nhiều hệ thống SER nằm xen kẽ RER đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

124.

Màng và trong lòng SER có chứa nhiều hệ thống enzym chuyên kéo dài hoặc bão hòa các acid béo đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

125.

Loại tế bào mà hầu như chỉ thấy SER là loại nào?

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào tuyến tụy

d)

Tế bào não

126.

Loại tế bào mà tỷ lệ RER/SER bằng 1 là loại nào?

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào tuyến tụy

d)

Tế bào cơ tim

127.

Bào quan có chức năng giải độc là gì?

a)

RER

b)

SER

c)

Ty thể

d)

Ribosom

128.

Hình dạng bộ Golgi có đặc điểm nào?

a)

Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt

b)

Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau

c)

Hình túi như quả bí đao nhỏ

d)

Dạng chồng túi mỏng, hình chùm cầu xếp song song với nhau thành hệ thống túi dẹt

129.

Hình dạng ty thể có đặc điểm nào?

a)

Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt

b)

Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau

c)

Hình túi như quả bí đao nhỏ

d)

Dạng chồng túi mỏng, hình chùm cầu xếp song song với nhau thành hệ thống túi dẹt

130.

Vị trí của bộ Golgi ở xa nhân tế bào đúng hay sai?

a)

Đ

b)

S

131.

Lạp thể có mấy lớp màng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Màng thylakoid là màng nào của lạp thể?

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Màng túi

d)

Màng giữa

133.

Màng quan trọng nhất của lạp thể là màng nào?

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Màng túi

d)

Màng giữa

134.

Tỷ lệ P/L của màng thylakoid là bao nhiêu?

a)

Xấp xỉ 1

b)

1-2

c)

Xấp xỉ 2

d)

3

135.

Bào quan tạo nên thể đầu của tinh trùng là gì?

a)

SER

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

136.

Bào quan tham gia quá trình hô hấp tế bào là gì?

a)

SER

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

137.

Bào quan glycosyl hóa gần như tất cả glycoprotein của chất nhầy là gì?

a)

SER

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

138.

Bào quan có chức năng biệt hóa các loại màng của tế bào do khả năng tạo các túi có cấu tạo màng khác nhau là gì?

a)

SER

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

139.

Bào quan tiêu hóa chính của tế bào là gì?

a)

SER

b)

Tiêu thể

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

140.

Độ pH trong tiêu thể là bao nhiêu?

a)

4.8

b)

7–7.3

c)

8

d)

5

141.

Độ pH trong tế bào chất là bao nhiêu?

a)

4.8

b)

7–7.3

c)

8

d)

5

142.

Hình dạng tiêu thể có đặc điểm nào?

a)

Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt

b)

Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau

c)

Hình túi như quả bí đao nhỏ

d)

Dạng túi cầu nhỏ

143.

Tiêu thể có mấy lớp màng sinh chất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Tỷ lệ P/L của màng tiêu thể

a)

Thấp hơn màng TB, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng TB, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng TB, từ 1–2

d)

Cao hơn màng TB, bằng 3

145.

Tỷ lệ Cholesterol trong thành phần lipid của màng tiêu thể

a)

Một nửa so với màng TB

b)

Tương tự màng TB

c)

Gấp đôi màng TB

d)

Gấp 3 màng TB

146.

Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của TB

a)

Đ

b)

S

147.

Lòng tiêu thể chứa các enzym tiêu hóa gọi là các enzym thủy phân acid

a)

Đ

b)

S

148.

Tại tiêu thể, các enzym thủy phân dạng tiền thân gặp pH 4.8 bị giáng cấp thành các peptid ngắn hơn để trở thành các enzym thủy phân hoạt động

a)

Đ

b)

S

149.

Sự làm trong sạch TB là

a)

Sự tiêu hóa tạo các đường đơn, acid amin, nucleotid…

b)

Sự đưa ra khỏi TB các chất cặn bã, chất độc

c)

Sự tiêu hóa các mảnh màng thanh thải

d)

A và C đúng

150.

Loại bào quan có nhiều ở các TB hoạt động mạnh

a)

Tiêu thể

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi