Font size
WorksheetsMàng tế bào và thành phần lipid–protein
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Màng tế bào và hệ thống màng nội bào đều có bản chất là màng sinh chất. Chọn phương án đúng/sai.
Đúng
Sai
Bản chất cấu tạo của màng sinh chất là gì?
Glycoprotein
Glycolipid
Lipoprotein
A và B đúng
Cấu tạo lipid màng tế bào: chọn mô tả đúng về sự sắp xếp đầu ưa nước/đầu kỵ nước.
Lớp lipid đơn, đầu ưa nước quay ra phía ngoài, đầu kỵ nước quay vào phía trong
Lớp lipid đơn, đầu kỵ nước quay ra phía ngoài, đầu ưa nước quay vào phía trong
Lớp lipid kép, đầu ưa nước quay ra phía ngoài, đầu kỵ nước quay vào phía trong lớp kép phân tử
Lớp lipid kép, đầu kỵ nước quay ra phía ngoài, đầu ưa nước quay vào phía trong lớp kép phân tử
Hàm lượng lipid, protein, carbohydrate cũng như cách sắp xếp của chúng trong màng phụ thuộc vào chức năng của màng. Chọn đúng/sai.
Đúng
Sai
Thành phần hóa học chủ yếu của lipid màng là gì?
Phospholipid, Cholesterol
Cholesterol, acid béo kỵ nước
Cholesterol, acid béo kỵ nước, glycolipid
Phospholipid, Cholesterol, acid béo kỵ nước, glycolipid
Tính chất chung của Phospholipid và Cholesterol trong lipid màng là gì?
Đều có 1 đầu ưa nước, 1 đầu kỵ nước, đều giấu đầu ưa nước
Đều có 1 đầu ưa nước, 1 đầu kỵ nước, đều giấu đầu kỵ nước
Phospholipid có cả 2 đầu ưa nước; Cholesterol có 2 đầu kỵ nước và ưa nước
Cholesterol có cả 2 đầu kỵ nước; Phospholipid có 2 đầu kỵ nước và ưa nước
Tỷ lệ Phospholipid trong màng lipid là bao nhiêu?
2%
18%
25–30%
55%
Tỷ lệ Cholesterol trong màng lipid là bao nhiêu?
2%
18%
25–30%
55%
Tỷ lệ glycolipid trong màng lipid là bao nhiêu?
2%
18%
25–30%
55%
Tỷ lệ acid béo kỵ nước trong màng lipid là bao nhiêu?
2%
18%
25–30%
55%
Chọn các nhận định đúng về Phospholipid trong màng tế bào.
Nói chung ít tan trong nước
Luôn có trong màng lipid, liên kết với một hàm lượng lớn các lipid trung tính và glycolipid
Nằm rải rác, xen kẽ các Cholesterol trong màng tế bào
Xếp xen kẽ nhau, có thể quay quanh trục, đổi chỗ với các phân tử bên cạnh hoặc trong cùng một lớp theo chiều dọc
Có thể đổi chỗ sang lớp màng đối diện; cần sự can thiệp của protein màng để đầu ưa nước đi qua lớp tiếp giáp kỵ nước
Thành phần có nhiều nhất trong màng lipid của tế bào là gì?
Phospholipid
Cholesterol
Acid béo kỵ nước
Glycolipid
Tác dụng của sự vận động đổi chỗ (lateral movement) của Phospholipid đối với màng tế bào là gì?
Kết dính các phân tử lipid với nhau
Khép kín lớp phân tử kép lipid, tạo thành một cái túi kín
Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào
Tạo khả năng tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị mở ra, xé ra hay tiếp thu một bộ phận lipid mới vào màng
Tác dụng của tính chất giấu đầu kỵ nước của lipid màng: chọn tất cả phương án đúng.
Kết dính các phân tử lipid với nhau
Khép kín lớp phân tử kép lipid, tạo thành một cái túi kín
Tạo nên tính lỏng linh động của màng tế bào
Tạo khả năng tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị mở ra, xé ra hay tiếp thu một bộ phận lipid mới vào màng
Thành phần chính phụ trách sự vận chuyển thụ động vật chất qua màng là gì?
Phospholipid
Cholesterol
Acid béo kỵ nước
Glycolipid
Cơ sở để dung nạp các phần tử protein màng là gì?
Phospholipid
Cholesterol
Acid béo kỵ nước
Glycolipid
Cơ sở để dung nạp các nhánh carbohydrate trên bề mặt màng làm cho màng có thêm nhiều chức năng đặc hiệu là gì?
Phospholipid
Cholesterol
Acid béo kỵ nước
Glycolipid
Cholesterol nằm xen kẽ các phospholipid, rải rác trong hai lớp lipid màng. Chọn đúng/sai.
Đúng
Sai
Loại màng tế bào có tỷ lệ Cholesterol cao nhất là ở cơ quan nào?
Tim
Gan
Ruột
Phổi
Tỷ lệ Cholesterol ở màng tế bào gan là bao nhiêu?
20–35%
25–30%
40%
55%
Thành phần đảm nhận phần cấu trúc cơ bản của màng tế bào là gì?
Lipid
Protein
Carbohydrat
B và C đúng
Thành phần đảm nhiệm phần lớn chức năng đặc hiệu của màng là gì?
Lipid
Protein
Carbohydrat
B và C đúng
Tỷ lệ P/L ở màng tế bào hồng cầu là bao nhiêu?
0,5
1
1,5
2
Căn cứ vào đâu để chia protein màng ra làm hai loại là protein xuyên màng và protein ngoại vi?
Khả năng liên kết với carbohydrate
Tính chất liên kết với lipid màng
Cấu trúc protein
Sự sắp xếp của protein trong màng
Phần xuyên màng của protein xuyên màng có hình dạng nào?
Vuông
Tròn
Sợi
Tam giác
Tỷ lệ protein xuyên màng trong thành phần protein màng là bao nhiêu?
18%
30%
55%
70%
Tỷ lệ protein ngoại vi trong thành phần protein màng là bao nhiêu?
18%
30%
55%
Số lần xuyên màng của protein xuyên màng
0
1
Nhiều lần, thậm chí 6–7 lần
B hoặc C đúng
Chọn đúng/sai về protein xuyên màng
Các phần thò ra 2 bên màng đều kỵ nước
Phần xuyên màng kỵ nước
Đầu thò ra ngoài màng nhóm Carboxyl (COO-) có điện tích dương nên đẩy nhau, do đó các phân tử protein màng tuy di động nhưng phân bố đồng đều trong màng TB
Đầu thò phía bào tương mang nhóm Carboxyl (COO-) có điện tích âm nên đẩy nhau, do đó các phân tử protein màng tuy di động nhưng phân bố đồng đều trong màng TB
Protein xuyên màng có khả năng di động tịnh tiến trong màng lipid
Chọn đáp án đúng nhất về tính di động và phân bố của protein màng
Protein màng là cố định, không di động
Protein màng có khả năng di động tịnh tiến nhưng không phân bố đều trong màng lipid
Protein màng có khả năng di động tịnh tiến và phân bố đều trong màng lipid, tính chất này không thay đổi khi pH thay đổi
Protein màng có khả năng di động tịnh tiến và phân bố đều trong màng lipid, tính chất này thay đổi khi pH thay đổi
Loại protein xuyên màng có phần kỵ nước xuyên màng ngắn (1 lần)
Fibronectin
Band3
Band4.1
Glycophorin
Loại protein xuyên màng có phần kỵ nước xuyên màng dài (nhiều lần)
Fibronectin
Band3
Band4.1
Glycophorin
Số lần lộn ra lộn vào (xuyên màng) của protein Band3
3
4
5
6
Đặc điểm chuỗi polypeptid thò ra ngoài màng của Glycophorin
Liên kết với oligosaccarid
Liên kết với polysaccarid
Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là polysaccarid
Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là oligosaccarid
Đặc điểm chuỗi polypeptid thò ra ngoài màng của protein Band3
Liên kết với oligosaccarid
Liên kết với polysaccarid
Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là polysaccarid
Liên kết với oligosaccarid và cả polysaccarid, chủ yếu là oligosaccarid
Đặc điểm chuỗi polypeptid thò vào tế bào chất của Glycophorin
Là đuôi Carboxyl ưa nước, không tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng
Là đuôi Carboxyl ưa nước, có thể tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng
Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Ankyrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với hemoglobin
Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Spectrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với fibronectin
Đặc điểm chuỗi polypeptid thò vào tế bào chất của protein Band3
Là đuôi Carboxyl ưa nước, không tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng
Là đuôi Carboxyl ưa nước, có thể tham gia liên kết với các protein khác bên trong màng
Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Ankyrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với hemoglobin
Gồm 2 vùng: Vùng gắn với Spectrin (protein lát bên trong màng), vùng gắn với các enzym phân ly glucose và gắn với fibronectin
Protein ngoại vi
Gặp ở mặt ngoài TB, liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng
Gặp ở mặt ngoài TB, không liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng
Gặp ở mặt ngoài và mặt trong TB, liên kết với đầu thò ra 2 bên màng của protein xuyên màng
Gặp ở mặt ngoài và mặt trong TB, không liên kết với đầu thò ra 2 bên màng của protein xuyên màng
Loại protein ngoại vi có ở hầu hết các tế bào của động vật, giúp các tế bào bám dính với cơ chất của nó
Fibronectin
Band3
Band4.1
Glycophorin
Những loại protein tạo thành một lưới lát bên trong màng hồng cầu, giúp hồng cầu đảm bảo tính bền và tính lõm 2 mặt
Glycophorin, Band3, Band4.1
Glycophorin, Band3, Fibronectin
Actin, Spectrin, Ankyrin, Band4.1
Actin, Spectrin, Ankyrin, Band3
Tế bào ung thư di căn do
Không có khả năng tiết Fibronectin
Có khả năng tiết Fibronectin nhưng không hoạt động
Có khả năng tiết Fibronectin nhưng không giữ được trên màng tế bào
Cả 3
Carbohydrat có mặt ở màng tế bào chủ yếu ở dạng
Monosaccarid
Disaccarid
Oligosaccarid
Polysaccarid
Tỷ lệ đầu ưa nước của protein xuyên màng mà thò ra bên ngoài màng tế bào có gắn với carbohydrat
Rất ít
10%
70%
Hầu hết
Tỷ lệ đầu ưa nước của lipid màng có gắn với carbohydrat
Rất ít
10%
70%
Hầu hết
Các chuỗi carbohydrat có ý nghĩa quan trọng trong việc tạo thành cấu trúc bậc … của protein, giúp protein bền vững và có vị trí chính xác trong tế bào
1
2
3
4
Carbohydrat không có vai trò nào
Bổ sung tính đặc hiệu của protein
Chức năng xúc tác như protein
Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện âm nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau
Liên kết với acid là Ganglicoid, giúp mặt ngoài tế bào mang điện tích âm
Vai trò của carbohydrat màng (đúng/chọn)
Bổ sung tính đặc hiệu của protein
Chức năng xúc tác như protein
Giúp glycolipid, glycoprotein tích điện dương nên đẩy nhau, không hòa nhập với nhau
Liên kết với acid là Ganglicoid, giúp mặt ngoài tế bào mang điện tích dương
Giúp làm bền vững protein và có vị trí chính xác trong tế bào
Màng tế bào có mấy chức năng
3
4
5
6
Có … hình thức vận chuyển chất qua màng tế bào, đó là …
2, vận chuyển thụ động–vận chuyển chủ động
2, vận chuyển xuôi dòng–vận chuyển ngược dòng
3, vận chuyển thụ động–vận chuyển trung gian–vận chuyển chủ động
3, vận chuyển xuôi dòng–vận chuyển trung gian–vận chuyển ngược dòng
Hình thức vận chuyển chất qua màng nhờ thẩm thấu, khuếch tán
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
Cả 3
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà có rất ít sự đặc hiệu
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
Cả 3
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà hoàn toàn theo yêu cầu của tế bào
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
Cả 3
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà chất được vận chuyển không bị biến đổi hóa học
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
Cả 3
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà cần năng lượng
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
Cả 3
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà cần protein màng làm vận tải viên
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
B và C đúng
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà có thể đi ngược gradient nồng độ hay điện thế
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
B và C đúng
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà chỉ theo một chiều
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
B và C đúng
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà theo hai chiều
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
A và B đúng
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà không cần năng lượng
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
A và B đúng
Hình thức vận chuyển chất qua màng mà chất vận chuyển không kết hợp với chất khác
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
A và B đúng
Dựa vào đâu để phân loại ra ba loại môi trường: đẳng trương, nhược trương, ưu trương
Độ lớn của chất vận chuyển
Độ hòa tan của các chất trong lipid
Gradient nồng độ
Cả 3
Môi trường nhược trương là môi trường có đặc điểm nào
Nồng độ chất hòa tan trong môi trường thấp hơn trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan trong môi trường bằng với trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan trong môi trường cao hơn trong tế bào
Cả 3 đều đúng
Môi trường đẳng trương là môi trường có đặc điểm nào
Nồng độ chất hòa tan trong môi trường thấp hơn trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan trong môi trường bằng với trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan trong môi trường cao hơn trong tế bào
Cả 3 đều đúng
Môi trường ưu trương là môi trường có đặc điểm nào
Nồng độ chất hòa tan trong môi trường thấp hơn trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan trong môi trường bằng với trong tế bào
Nồng độ chất hòa tan trong môi trường cao hơn trong tế bào
Cả 3 đều đúng
Chất càng lớn càng dễ vận chuyển
Đúng
Sai
Các chất càng dễ tan trong lipid càng khó qua màng
Đúng
Sai
Vận chuyển trung gian là hình thức vận chuyển có chủ động một phần
Đúng
Sai
Protein giúp vận chuyển glucose, ion Cl-, HCO3- qua màng tế bào hồng cầu
Ankyrin
Band3
Band4.1
Spectrin
Bản chất các loại bơm là protein, phục vụ cho hình thức vận chuyển nào
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển trung gian
Vận chuyển chủ động
A và B đúng
Nồng độ K+ bên ngoài màng cao hơn bên trong màng 10–20 lần, còn nồng độ Na+ thì ngược lại
Đúng
Sai
Quá trình vận chuyển của bơm Na–K gồm mấy bước
2
3
4
5
Bước 1 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K là gì
3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viên
2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viên
2 K+ được đưa vào tế bào
3 Na+ được đưa ra khỏi tế bào và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viên
Bước 2 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K là gì
3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viên
2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viên
2 K+ được đưa vào tế bào
3 Na+ được đưa ra khỏi tế bào và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viên
Bước 3 của quá trình vận chuyển của bơm Na–K là gì
3 Na+ vào vị trí phía trong màng của vận tải viên
2 K+ vào vị trí phía ngoài màng của vận tải viên
2 K+ được đưa vào tế bào
3 Na+ được đưa ra khỏi tế bào và 2 K+ vào vị trí của mình ở phía ngoài màng của vận tải viên
Vị trí bơm Na–K nằm ở đâu
Màng tế bào
Màng lưới nội sinh chất có hạt
Màng lưới nội sinh chất nhăn (không hạt)
Màng tiểu thể
Vị trí bơm Ca2+ nằm ở đâu
Màng lưới nội sinh chất có hạt của mọi tế bào
Màng lưới nội sinh chất có hạt của tế bào cơ và màng tế bào hồng cầu
Màng lưới nội sinh chất nhăn (không hạt) của tế bào cơ và màng tế bào hồng cầu
Màng lưới nội sinh chất nhăn (không hạt) của mọi tế bào
Vị trí bơm H+ (bơm proton) nằm ở đâu
Màng tế bào
Màng lưới nội sinh chất có hạt
Màng lưới nội sinh chất nhăn (không hạt)
Màng tiểu thể
Bơm Ca2+ ATPase cần ion nào để hoạt động
Na+
K+
Mg2+
Cl-
Tác dụng của bơm Ca2+ ATPase ở màng hồng cầu là gì
Đẩy Ca2+ ra khỏi hồng cầu
Đưa Ca2+ vào hồng cầu
Bơm Ca2+ từ tế bào chất vào lưới nội sinh chất nhăn
Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhăn ra tế bào chất
Ở tế bào cơ, bơm Ca2+ làm cơ duỗi khi nào
Đưa Ca2+ từ gian bào vào tế bào chất
Đưa Ca2+ từ tế bào chất ra gian bào
Bơm Ca2+ từ tế bào chất vào lưới nội sinh chất nhăn
Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhăn ra tế bào chất
Ở tế bào cơ, bơm Ca2+ làm cơ co khi nào
Đưa Ca2+ từ gian bào vào tế bào chất
Đưa Ca2+ từ tế bào chất ra gian bào
Bơm Ca2+ từ tế bào chất vào lưới nội sinh chất nhăn
Đẩy Ca2+ từ lưới nội sinh chất nhăn ra tế bào chất
Loại bơm gặp ở thilacoid của lục lạp là gì
Bơm Na–K ATPase
Bơm Ca2+ ATPase
Bơm proton (H+)
Cả 3
Bơm proton (H+) phụ trách tạo gradient điện thế giữa hai phía của màng thilacoid do sự chênh lệch lớn về ion H+ (bơm H+ vào tiểu thể, phụ thuộc ATP)
Đúng
Sai
Ẩm bào là sự tiếp thu … các chất hòa tan trong dịch ngoại bào. Nội thực bào là sự tiếp thu … các chất hòa tan trong dịch ngoại bào
Đặc hiệu, đặc hiệu
Đặc hiệu, không đặc hiệu
Không đặc hiệu, đặc hiệu
Không đặc hiệu, không đặc hiệu
Ẩm thực bào là hình thức vận chuyển có sử dụng túi làm bằng màng sinh chất; gồm có mấy hình thức
2
3
4
5
Trong ẩm bào, chất hòa tan trong túi có nồng độ khác với nồng độ của chúng trong dịch ngoại bào
Đ
S
Có khả năng tiếp nhận những chất đặc biệt để giao theo địa chỉ chính xác
Ẩm bào
Nội thực bào
Thực bào
Ngoại tiết bào
Phần lớn cholesterol mà tế bào hấp thu dùng để
Tạo năng lượng
Tổng hợp protein
Tạo màng mới
Phân chia tế bào
Bộ phận lớn nhất của cholesterol được vận chuyển trong máu nhờ gắn với …, tạo thành phức hợp …
Protein, LDL
Protein, HDL
Carbohydrat, glycolipid
A và B đúng
Khi tế bào cần cholesterol thì sẽ sản xuất chất thu nhận LDL và chất này được lồng vào màng sinh chất
Đ
S
Hạt Palat là tên gọi khác của
Ribosom
Lysosom
Lưới nội sinh chất có hạt (RER)
Lưới nội sinh chất không hạt (SER)
Tiêu thể là tên gọi khác của bào quan
Ribosom
Bộ Golgi
Lưới nội sinh chất có hạt (RER)
Lưới nội sinh chất không hạt (SER)
Góp phần tạo nên tiêu thể
Ribosom
Bộ Golgi
Lưới nội sinh chất có hạt (RER)
Lưới nội sinh chất không hạt (SER)
Nơi thực hiện sinh tổng hợp protein trong tế bào
Ribosom
Bộ Golgi
Lưới nội sinh chất có hạt (RER)
Lưới nội sinh chất không hạt (SER)
Nơi tiếp nhận các protein, glycolipid, carbohydrate từ lưới nội sinh chất đưa tới để thuần thục hóa, bao gói, phân phát đúng địa chỉ (các bào quan hoặc bên ngoài tế bào)
Ribosom
Lisosom
Bộ Golgi
Ty thể
Vị trí thường gặp của ribosom (Đ/S)
Rải rác khắp tế bào chất
Bám vào lưới nội sinh chất nhẵn
Bám vào lưới nội sinh chất có hạt
Bám vào bộ Golgi
Bám vào màng ngoài nhân
Ribosom gồm … phân đơn vị, mỗi phân đơn vị có độ lắng (S) …
2, khác nhau
2, như nhau
3, khác nhau
3, như nhau
Phân đơn vị nhỏ của ribosom ở Prokaryota có độ lắng
30S
40S
50S
60S
Phân đơn vị lớn của ribosom ở Prokaryota có độ lắng
30S
40S
50S
60S
Phân đơn vị nhỏ của ribosom ở Eukaryota có độ lắng
40S
60S
70S
80S
Phân đơn vị lớn của ribosom ở Eukaryota có độ lắng
40S
60S
70S
80S
Toàn bộ ribosom ở Prokaryota có độ lắng
40S
60S
70S
80S
Toàn bộ ribosom ở Eukaryota có độ lắng
40S
60S
70S
80S
Ở ribosom, phân đơn vị nhỏ có hình … nằm úp như cái vung không kín lên phân đơn vị lớn. Phân đơn vị lớn có … cái mấu thò lên ôm lấy phân đơn vị nhỏ
Thuôn ngắn thẳng, 2
Thuôn dài cong, 2
Thuôn ngắn thẳng, 3
Thuôn dài cong, 3
Mỗi phân đơn vị của ribosom đều được làm từ
Protein
rARN
A và B
A hoặc B
Ribosom của ty thể và lạp thể là ribosom riêng, có kích thước nhỏ hơn các ribosom khác
Đ
S
Các phần đơn vị của ribosom chỉ hợp lại với nhau khi tổng hợp protein
Đ
S
Các phần đơn vị của ribosom được thành lập tại …, chúng chỉ hợp nhau tại …
Hạch nhân, nhân tế bào
Hạch nhân, tế bào chất
Nhân tế bào, tế bào chất
Tế bào chất, nhân tế bào
Ribosom của ty thể và lạp thể giống với ribosom của vi khuẩn
Đ
S
Ở Eukaryota, ribosom có 2 dạng chính là dạng tự do trong tế bào chất và dạng bám vào lưới nội sinh chất cùng màng nhân
Đ
S
Màng lưới nội sinh chất có hạt (RER) có mấy lớp màng sinh chất
1
2
3
4
Tỷ lệ P/L của RER
Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1
Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1
Cao hơn màng tế bào, từ 1–2
A hoặc B đúng
Tỷ lệ P/L của SER
Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1
Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1
Cao hơn màng tế bào, từ 1–2
A hoặc B đúng
Màng sinh chất của RER so với màng tế bào về tỉ lệ thành phần lipid thế nào?
Kém linh động hơn, phospholipid cao
Kém linh động hơn, phospholipid thấp
Linh động hơn, cholesterol cao
Linh động hơn, cholesterol thấp
Tỷ lệ cholesterol trong thành phần lipid của màng sinh chất RER là bao nhiêu?
6%
10%
18%
55%
Tỷ lệ cholesterol trong thành phần lipid của màng sinh chất SER là bao nhiêu?
6%
10%
18%
55%
Trong các phospholipid của màng RER, phosphatidyl choline chiếm ưu thế với tỷ lệ bao nhiêu (so với màng tế bào là bao nhiêu)?
6%, 10%
10%, 18%
18%, 10%
55%, 18%
Trên bề mặt ngoài của màng RER, các ribosom bám vào bề mặt của lưới theo cách nào?
Không ổn định
Tương đối ổn định
Tương đối không ổn định
Cố định
Phần nào của ribosom bám vào phức hợp protein, người ta gọi chung là gì?
Phần đơn vị nhỏ, glycophorin
Phần đơn vị nhỏ, ribophorin
Phần đơn vị lớn, glycophorin
Phần đơn vị lớn, ribophorin
Trên màng RER có đặc điểm nào?
Ít protein enzym, ít chuỗi vận chuyển electron
Ít protein enzym, nhiều chuỗi vận chuyển electron
Nhiều protein enzym, ít chuỗi vận chuyển electron
Nhiều protein enzym, nhiều chuỗi vận chuyển electron
Mạng lưới RER không có chức năng tổng hợp phospholipid và cholesterol đúng hay sai?
Đ
S
SER là hệ thống ống nhỏ chia nhánh thông với nhau, tách biệt và không thông với RER đúng hay sai?
Đ
S
Trong tế bào, có thể có nhiều hệ thống SER nằm xen kẽ RER đúng hay sai?
Đ
S
Màng và trong lòng SER có chứa nhiều hệ thống enzym chuyên kéo dài hoặc bão hòa các acid béo đúng hay sai?
Đ
S
Loại tế bào mà hầu như chỉ thấy SER là loại nào?
Tế bào cơ
Tế bào gan
Tế bào tuyến tụy
Tế bào não
Loại tế bào mà tỷ lệ RER/SER bằng 1 là loại nào?
Tế bào cơ
Tế bào gan
Tế bào tuyến tụy
Tế bào cơ tim
Bào quan có chức năng giải độc là gì?
RER
SER
Ty thể
Ribosom
Hình dạng bộ Golgi có đặc điểm nào?
Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt
Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau
Hình túi như quả bí đao nhỏ
Dạng chồng túi mỏng, hình chùm cầu xếp song song với nhau thành hệ thống túi dẹt
Hình dạng ty thể có đặc điểm nào?
Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt
Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau
Hình túi như quả bí đao nhỏ
Dạng chồng túi mỏng, hình chùm cầu xếp song song với nhau thành hệ thống túi dẹt
Vị trí của bộ Golgi ở xa nhân tế bào đúng hay sai?
Đ
S
Lạp thể có mấy lớp màng?
1
2
3
4
Màng thylakoid là màng nào của lạp thể?
Màng ngoài
Màng trong
Màng túi
Màng giữa
Màng quan trọng nhất của lạp thể là màng nào?
Màng ngoài
Màng trong
Màng túi
Màng giữa
Tỷ lệ P/L của màng thylakoid là bao nhiêu?
Xấp xỉ 1
1-2
Xấp xỉ 2
3
Bào quan tạo nên thể đầu của tinh trùng là gì?
SER
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Bào quan tham gia quá trình hô hấp tế bào là gì?
SER
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Bào quan glycosyl hóa gần như tất cả glycoprotein của chất nhầy là gì?
SER
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Bào quan có chức năng biệt hóa các loại màng của tế bào do khả năng tạo các túi có cấu tạo màng khác nhau là gì?
SER
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Bào quan tiêu hóa chính của tế bào là gì?
SER
Tiêu thể
Ty thể
Bộ Golgi
Độ pH trong tiêu thể là bao nhiêu?
4.8
7–7.3
8
5
Độ pH trong tế bào chất là bao nhiêu?
4.8
7–7.3
8
5
Hình dạng tiêu thể có đặc điểm nào?
Hệ thống ống nhỏ và túi dẹt
Hệ thống ống nhỏ chia nhánh nối với nhau
Hình túi như quả bí đao nhỏ
Dạng túi cầu nhỏ
Tiêu thể có mấy lớp màng sinh chất
1
2
3
4
Tỷ lệ P/L của màng tiêu thể
Thấp hơn màng TB, tức nhỏ hơn 1
Tương tự màng TB, tức xấp xỉ 1
Cao hơn màng TB, từ 1–2
Cao hơn màng TB, bằng 3
Tỷ lệ Cholesterol trong thành phần lipid của màng tiêu thể
Một nửa so với màng TB
Tương tự màng TB
Gấp đôi màng TB
Gấp 3 màng TB
Tiêu thể có khả năng tiêu hóa mọi loại chất hữu cơ của TB
Đ
S
Lòng tiêu thể chứa các enzym tiêu hóa gọi là các enzym thủy phân acid
Đ
S
Tại tiêu thể, các enzym thủy phân dạng tiền thân gặp pH 4.8 bị giáng cấp thành các peptid ngắn hơn để trở thành các enzym thủy phân hoạt động
Đ
S
Sự làm trong sạch TB là
Sự tiêu hóa tạo các đường đơn, acid amin, nucleotid…
Sự đưa ra khỏi TB các chất cặn bã, chất độc
Sự tiêu hóa các mảnh màng thanh thải
A và C đúng
Loại bào quan có nhiều ở các TB hoạt động mạnh
Tiêu thể
RER
Ty thể
Bộ Golgi
