wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị mar

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp có thể giúp chúng ta phát hiện

a)

Cơ hội và nguy cơ của doanh nghiệp

b)

Cơ hội và thách thức của doanh nghiệ

c)

ơ hội, thách thức, điểm mạnh, điểm yếu

d)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

2.

Đâu KHÔNG phải là một bước trong quá trình marketing theo mục tiêu?

a)

Phân chia thị trường thành các đoạn một cách phù hợp

b)

Xác định vị thế hiện tại của doanh nghiệp

c)

Phân tích kết quả kinh doanh của đối thủ cạnh tranh

d)

Thiết kế chiến lược marketing hỗn hợp

3.

Khoa học hành vi hướng tới việc trả lời câu hỏi như thế nào?

a)

6 câu hỏi: 5W và 1H?

b)

Các doanh nghiệp sử dụng các kiến thức này để làm marketing có hiệu quả hơn

như thế nào?

c)

Tại sao người tiêu dùng lại chọn mua sản phẩm hay thương hiệu này chứ không

phải loại khác?

d)

Khách hàng lựa chọn như thế nào

4.

Trong trường hợp nào dưới đây, việc mua có tính chất phức tạp, người mua

không biết và không đủ thông tin về sản phẩm

a)

iệc sử dụng các sản phẩm dịch vụ đơn giản

b)

Giải quyết vấn đề có tính chất chuyên sâu

c)

Hành vi mua có suy nghĩ nhưng có giới hạn

d)

) Hành vi mua theo thói quen

5.

Thông thường, đâu là đặc điểm của sản phẩm mà người mua có mức độ quan

tâm cao?

a)

Có thể có hậu quả xã hội nghiêm trọng

b)

Chi phí xử lý sản phẩm sau tiêu dùng

c)

Đắt giá

d)

Có thể phản ánh hình ảnh hay địa vị xã hội của người khởi xướng

6.

Khi sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài cao và sự thỏa mãn của khách hàng

nội bộ cao là biểu hiện của tình huống nào trong mô hình Sự thỏa mãn của khách hàng

bên ngoài và khách hàng nội bộ

a)

Phân khích

b)

Bị ép buộc

c)

Hiệp lực

d)

Ghét bỏ

7.

Nhóm khái niệm nào dưới đây được coi là chìa khóa để xây dựng nền tảng cho

phát triển và quản lý mối quan hệ với khách hàng

a)

Giá trị, chi phí và sự thỏa mãn

b)

Sự thoả mãn

c)

Giá trị và chi phí

d)

Nhu cầu và ước muốn

8.

Các chỉ tiêu đo lường chi phí bán hàng và dịch vụ thuộc nhóm chỉ tiêu nào sau

đây

a)

Chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing dựa trên kết quả tài chính

b)

hỉ tiêu đánh giá khả năng thích ứng của chiến lược marketin

c)

Chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing dựa trên đo lường tài sản marketing

d)

Chỉ tiêu đánh giá hiệu suất các hoạt động marketing

9.

Các điều kiện để doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh dựa trên chi phí sản xuất

bao gồm

a)

Doanh nghiệp phải có quy mô sản xuất lớn và tận dụng được đường kinh nghiệm

(hoặc hưởng được lợi thế nhờ kinh nghiệm)

b)

Doanh nghiệp có đội ngũ công nhân lành nghề

c)

Doanh nghiệp có bộ máy quản trị hiệu quả

d)

Doanh nghiệp phải có công nghệ hiện đại hơn các đối thủ cạnh tranh

10.

Đáp án nào KHÔNG phải là chức năng cơ bản của giai đoạn đánh giá ý tưởng

sản phẩm mới

a)

ăng khả năng thu thập các công nghệ, tiền vốn và thông tin

b)

Đánh giá về phát triển, sản xuất và các chi phí Marketing tương lai, cùng với các

đòi hỏi về vốn và nguồn nhân lực

c)

Mở rộng thị trường và xâm nhập mạnh hơn vào thị trường hiện tại

d)

Loại bỏ những ý tưởng sản phẩm mới không có khả năng mang lại lợi nhuận cho

công ty

11.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến thành công của doanh nghiệp chuyên môn

hóa thị trường là:

a)

Có nguồn vốn ban đầu nhất định cho kinh doanh

b)

Có các đoạn thị trường có quy mô và sức mua đủ để có thể mang lại lợi nhuận

c)

Có nguồn lực công nghệ và quản lý ở mức độ nhất định

d)

Lựa chọn được đoạn thị trường mục tiêu phù hợp và tập trung được nguồn lực để

khai thác thị trường mục tiêu đó

12.

Đâu là tài sản bổ trợ bên trong của doanh nghiệp?

a)

Kiểm soát phân phốii

b)

Kinh nghiệm sản xuất

c)

Tính an toàn của chuỗi cung ứng

d)

Mạng lưới và mối quan hệ

13.

Khi doanh nghiệp định giá dựa trên cảm nhận của khách hàng, cơ sở của mức

giá sẽ là

a)

Chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận dự kiến của doanh nghiệp

c)

Giá trị cung ứng cho khách hàng

d)

Mức giá mà người mụa sẵn sàng chi trả

14.

Nội dung nào sau đây đúng với tên gọi “Chiến lược đa dạng hoá"

a)

Tìm khách hàng mới cho sản phẩm hiện tại

b)

Phát triển sản phẩm mới và mở mang thị trường mới

c)

Sản xuất sản phẩm mới thay thế cho sản phẩm hiện tại

d)

Sự tăng lên của tỷ phần thị trường với sản phẩm - thị trường hiện tại

15.

Nhân tố nào sau đây KHÔNG gây cản trở đến việc thực hiện kế hoạch

marketing?

a)

Chiến lược tồi hoặc không rõ ràng

b)

Không có khả năng quản lý hiệu quả những thay đổi và giải quyết những phản

kháng lại sự thay đổi.

c)

Không có chỉ dẫn hay mô hình để dẫn dắt những nỗ lực triển khai chiến lược

d)

Khách hàng, nhân viên của doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh chia sẻ thông tin với

nhau

16.

Điền vào chỗ trống:

___________là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ, hay sự kết hợp giữa chúng để

xác nhận và phân biệt với hàng hóa cũng như dịch vụ của đối thủ cạnh tranh

a)

Bao bì sản phẩm

b)

Sản phẩm

c)

Thương hiệu

d)

Dịch vụ

17.

Các yếu tố khác biệt đều có thể dùng để định vị thương hiệu trên thị trường,

NGOẠI TRỪ

a)

Loại người sử dụng sản phẩm

b)

Khả năng công nghệ của doanh nghiệp

c)

Chất lượng và giá cả sản phẩm

d)

Các thuộc tính sản phẩm

18.

Ở cấp độ cao nhất của nguồn lực marketing, năng lực phát triển sản

phẩm/dịch vụ mới thuộc về khả năng nào sau đây

a)

Khǎ năng cảm nhận thị trường

b)

Khả năng nhận thức về thị trường

c)

Khả năng đổi mới

d)

Khǎ năng thích nghi thị trường

19.

Thông tin từ việc phỏng vấn qua thư, điện thoại, phỏng vấn nhóm... thuộc về

nhóm dữ liệu nào sau đây?

a)

Dữ liệu có sẵn

b)

Dữ liệu được thu thập tại bàn

c)

Dữ liệu thứ cấp

d)

Dữ liệu được thu thập tại hiện trường

20.

Câu lạc bộ bóng bàn Minh Cường yêu cầu các thành viên nộp tiền sử dụng

dịch vụ trước khi mùa cao điểm bắt đầu là quyết định về giá có cân nhắc về:

a)

Tâm lý khách hàng

b)

Đối tượng khách hàng

c)

Thời điểm thanh toán

d)

Hình thức thanh toán

21.

Tuyên bố nào sau đây về nhiệm vụ của nhà quản trị marketing trong đánh giá

điểm mạnh và điểm yếu của đối thủ cạnh tranh KHÔNG ĐÚNG?

a)

Nhà quản trị chỉ cần dựa trên dữ liệu thứ cấp từ hệ thống thông tin để đánh giá đối

thủ cạnh tranh

b)

Nhà quản trị phải thiết lập và quản lý các thông tin về đối thủ cạnh tranh

c)

Nhà quản trị phải thu thập những số liệu mới về tình hình kinh doanh của các đối

thủ cạnh tranh trực tiếp và đối thủ lớn

d)

Nhà quản trị cần thực hiện các nghiên cứu marketing để cập nhật những thông tin

về đối thủ cạnh tranh

22.

Với slogan “nhẹ êm mà đậm chất", Heineken Silver (Heineken bạc) hướng

đến đối tượng khách hàng mục tiêu là thế hệ thiên niên kỷ (millennials), những người

tìm kiếm sản phẩm bia dịu hơn để có thể có nhiều thời gian trò chuyện với bạn bè, mà vẫn thể hiện được phẩm chất của mình. Đâu là tiêu thức phân đoạn thị trường được

Heineken lựa chọn?

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Hành vi

d)

Lợi ích tìm kiếm

23.

Khi áp dụng giá phân biệt hai thành phần: phần cố định và phần linh hoạt thì

nên định giá theo phương án nào trong các phương án dưới dây?

a)

Hai phần đều giá thấp

b)

Hai phần đều giá cáo

c)

Phần cố định giá cao

d)

Phần cố định giá thấp

24.

Đâu KHÔNG phải là công việc trọng yếu của internet marketing?

a)

Bảo mật riêng tư

b)

Theo dõi khách hàng truy cập

c)

Xác định thị trường mục tiêu trên internet

d)

Phân tích cạnh tranh

25.

Trong các chiến lược phát triển và khai thác nguồn lực, chiến lược đa dạng

hóa các cơ hội được thực hiện dựa trên nguyên lý

a)

Sử dụng nguồn lực mới để tiếp cận đối tượng khách hàng mới

b)

Tìm kiếm thị trường mới để khai thác các kỹ năng hiện tại hiệu quả hơn

c)

Tận dụng triệt để các nguồn lực hiện tại trên thị trường hiện tại

d)

Phục vụ các khách hàng hiện tại bằng các nguồn lực mới

26.

Mệnh đề nào dưới đây thể hiện đúng định nghĩa về "xây dựng chiến lược định

hướng thị trường"

a)

Là kế hoạch cho sự tồn tại và tăng trưởng dài hạn hợp lý nhất trong điều kiện về cơ

hội thị trường, mục tiêu và nguồn lực cụ thể

b)

Là quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng chiến lược giữa mục tiêu và khả

năng với những cơ hội marketing luôn thay đổi

c)

Là lập kế hoạch phát triển sản phẩm mới

d)

Là kế hoạch dài hạn dựa trên những dự báo định hướng hoạt động của công ty

mang tính ổn định

27.

Sản phẩm nào sau đây KHÔNG được phân loại theo thói quen và hành vi

mua

a)

Ô tô

b)

Điều hòa

c)

Lương thực, thực phẩm

d)

D) Linh kiện điện tử

28.

Tuyên bố nào sau đây là đúng?

a)

Lợi thế khác biệt chỉ có thể truyền tải tới khách hàng qua truyền thông marketing

b)

Lợi thế khác biệt phải dựa vào nguồn thực hữu hình mà doanh nghiệp sở hữu

c)

Chỉ có kênh phân phối độc quyền mới tạo nên sự khác biệt khó bắt chước

d)

Lợi thế khác biệt dựa trên chất lượng cảm nhận thường được sử dụng khi sự khác

biệt sản phẩm thực tế là không đáng kể

29.

Các yếu tố quan trọng để chiến lược của doanh nghiệp nép góc thành công là

a)

Tăng cường các hoạt động quảng cáo và xúc tiến bán

b)

Chọn đoạn thị trường có khả năng mang lại lợi nhuận cao

c)

Chọn đoạn thị trường phù hợp và tập trung được nguồn lực tập trung phục vụ đoạn

thị trường mục tiêu dó

d)

Tăng cường năng lực marketing để sản xuất sản phẩm chất lượng cao hon

30.

Hãy lựa chọn trật tự sắp xếp đúng nhất cho quy trình phát triển sản phẩm

mới

a)

(1) Tạo ý tưởng, (2) Kiểm tra ý tưởng, (3) Lập kế hoạch dự án, (4) Phát triển sản

phẩm, (5) Kiểm tra thị trường, (6) Thượng mai hoá

b)

(1) Lập kế hoạch dự án, (2) Tạo ý tưởng, (3) Kiểm tra ý tưởng, (4)Phát triển sản

phẩm, (5) Kiểm tra thị trường, (6) Thương mại hoá

c)

(1) Tạo ý tưởng, (2) Kiểm tra ý tưởng, (3) Lập kế hoạch dự án, (4) Kiểm tra thị

trường, (5) Phát triển sản phẩm, (6) Thương mại hoá

d)

(1) Tạo ý tưởng, (2) Lập kế hoạch dự án, (3) Kiểm tra ý tưởng, (4) Phát triển sản

phẩm, (5) Kiểm tra thị trường, (6) Thương mại hoá

31.

Phương pháp nghiên cứu marketing nào cho phép tìm hiểu nguyên nhân vấn

đề, cho phép điều khiển và nghiên cứu riêng tùy nhân tố cụ thể?

a)

Nghiên cứu tương quan

b)

Nghiên cứu khảo sát

c)

Thử nghiệm

d)

Quan sát

32.

Những dữ liệu mà thu thập được từ những nguồn tin gốc nhằm mục đích phục

vụ cho quá trình nghiên cứu được gọi tên là

a)

Dữ liệu định lượng

b)

Dữ liệu sơ cấp

c)

Dữ liệu định tính

d)

Dữ liệu thứ cấp

33.

Sau khi đạt được những thành công to lớn với bia hồng (Roseee), thương hiệu

bia lừng danh Hoegaarden đã giới thiệu ra thị trường bia vàng, bia đen và bia xanh.

Các nhà quản trị Marketing của Hoegaarden đã đưa ra quyết định liên quan đến yếu tố

nào dưới đây?

a)

Thương hiệu

b)

Bao gói

c)

Đặc tính chức nǎng

d)

Đặc tính phi chức năng

34.

Khi tiến hành phân đoạn thị trường theo tuổi tác, giới tính, hay nghề nghiệp;

doanh nghiệp đã sử dụng nhóm tiêu thức nào dưới dây

a)

Hành vi

b)

Lợi ích tìm kiếm

c)

Nhân khẩu học

d)

Địa lý

35.

Công cụ truyền thông nào có mục đích thông tin, thuyết phục và nhắc nhở

khách hàng về sự tồn tại của sản phẩm?

a)

PR

b)

Quảng cáo

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng cá nhân

36.

Nhà quản trị kênh của doanh nghiệp nên khuyến khích các thành viên kênh

như thế nào

a)

Thưởng và chiết khấu hoa hồng càng cao càng tốt

b)

Chú trọng nhiều nhất vào việc đào tạo lực lượng bán hàng cho các cấp độ kênh

c)

Cân tìm các công cụ khuyến khích đảm bảo sự hợp tác của thành viên kênh ngày

càng mạnh mẽ giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu phân phối

d)

Chỉ cần xây dựng các chính sách trả tiền cho việc trưng bày sản phẩm tại các quầy

bán lẻ

37.

Đáp án nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm 5 lợi ích kinh tế mà khách hàng

theo đuổi?

a)

Lợi ích về bản thân sản phẩm

b)

Lợi ích về sở hữu

c)

Lợi ích về môi trường

d)

Lợi ích về địa điểM

38.

Ma trận GE (General Electric) được sử dụng để đánh giá các đơn vị kinh

doanh của một công ty dựa trên

a)

Cầu thị trường

b)

Thị phần của công ty

c)

Mức độ hấp dẫn của thị trường và sức mạnh cạnh tranh của doanh nghiệp

d)

Tốc độ tǎng trưởng của thị trường

39.

Hãng Pampers phân chia thị trường như sau: em bé mới sinh (0-5 tháng); em

bé (6-12 tháng); em bé chập chững đi (12-23 tháng); em bé mẫu giáo (24 tháng).

Pampers đã lựa chọn theo tiêu thức phân đoạn thị trường nào?

a)

Lợi ích

b)

Tâm lý

c)

Địa lý

d)

Nhân khẩu học

40.

Quảng cáo trên truyền hình có thuận lợi gì?

a)

Chi phi thấp

b)

Đối tượng nhận tin có chọn lọc

c)

Có sự tiếp xúc trực tiếp với khách hàng

d)

Thu hút các giác quan và đông khán giả

41.

Theo lý thuyết, có bao nhiêu nội dung kiểm tra và đánh giá marketing?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

42.

Bản chất của marketing trong một tổ chức là

a)

tất cả các cơ chế và quy trình tạo ra, truyền thông, phân phối những thứ có giá trị

cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung

b)

ất cả các hoạt động và quy trình tạo ra, truyền thông, phân phối những thứ có giá

trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung.

c)

tất cả các hoạt động, cơ chế và quy trình tạo ra, truyền thông, phân phối những thứ

có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung

d)

tất cả các hoạt động và cơ chế tạo ra,-truyền thông, phân phối những thứ có giá trị

cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung

43.

Chiến lược đòi hỏi doanh nghiệp phải phát triển các sản phẩm mới cho các

khách hàng mới, hàm chứa rất nhiều rủi ro, có tên là gì?

a)

Đa dạng hóa

b)

Phát triển thị trường

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Thâm nhập thị trường

44.

Doanh nghiệp KHÔNG cần trang bị yếu tố nào sau đây cho nhân viên thu

thập dữ liệu?

a)

Kính bảo hộ

b)

Bút nhớ

c)

Máy tính xách tay

d)

Cuón sô ghi chép

45.

Đâu là nhân tố chính làm chậm thời gian truy cập vào website của doanh

nghiệp

a)

Các chương trình đồ hoạ, java, âm nhạc

b)

Các cookies trên website

c)

Các icon trên website

d)

ác quảng cáo trên website

46.

Phương án nào không phải là một trong những đặc trưng cơ bản của quá trình

truyền thông marketing?

a)

Quá trình truyền thông marketing được xây dựng và tiến hành bởi chủ thể truyền

thông

b)

Quá trình truyền thông marketing thường có nhiều thành phần tham gia

c)

Quá trình truyền thông marketing luôn được xem xét trong mối quan hệ với các

thành phần khác của hỗn hợp marketing

d)

Mục tiêu chiến lược marketing luôn là nhân tố nền tảng định hướng cho các kế

hoạch truyền thông marketing

47.

Giá trị của một sản phẩm đối với khách hàng” chính là tập hợp tất cả lợi ích

mà khách hàng nhận được khi họ mua và sử dụng sản phẩm đó. Những lợi ích này có

thể được tạo ra từ các yếu tố nào

a)

Lợi ích do hình ảnh thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp

b)

Lợi ích do hình ảnh của đội ngũ nhân viên

c)

Lợi ích do đặc tính sử dụng của sản phẩm mang lại

d)

Lợi ích công dụng của sản phẩm, thương hiệu, dịch vụ và từ cách thức đáp ứng nhu

cầu khách hàng

48.

Đặc tính của môi trường kinh tế ảnh hưởng đến việc lựa chọn kênh phân phối

của doanh nghiệp như thế nào

a)

Cạnh tranh càng mạnh thì càng cần lựa chọn những kênh liên kết chặt chẽ

b)

Sức mua của người tiêu dùng tăng thì có thể lựa chọn kênh phân phối rộng hơn

c)

Khách hàng có sự tập trung về địa lý thì doanh nghiệp nên chọn kênh hẹp hơn.

d)

Sản phẩm định vị cao cần được đưa vào kênh phân phối cao cấp

49.

Các yếu tố tạo nên sự khác biệt về dịch vụ bao gồm

a)

Các dịch vụ kèm theo sản phẩm như vận chuyển. tư vấn, thanh toán, bảo hành

b)

Các dịch vụ tư vấn, bảo hành, sửa chữa

c)

Tất cả các dịch vụ mà doanh nghiệp có thể cung cấp cho khách hàng trước, trong

và sau khi bán

d)

Các dịch vụ giao hàng. lắp đặt, huấn luyện khách hàng sử dụng, tín dụn

50.

Green Marketing là một chủ đề mới đang được quan tâm trên thế giới, một

trong các mục tiêu quan trọng mà Green Marketing hướng tới là gì?

a)

Lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

Sự thay đổi thái độ của con người trong việc bảo vệ môi trường

c)

Sự gia tăng ô nhiễm môi trường

d)

Sự thiếu hụt tài nguyên thiên nhiên

51.

Hãy lựa chọn trật tự sắp xếp đúng nhất khi doanh nghiệp quản trị marketing

theo định hướng marketing hiện đạI

a)

(1) sáng tạo giá trị; (2) lựa chọn giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá

trị.

b)

(1) sáng tạo giá trị; (2) truyền thông giá trị; (3) lựa chọn giá trị; (4) phân phối giá

trị

c)

(1) lựa chọn giá trị; (2) truyền thông giá trị; (3) sáng tạo giá trị; (4) phân phối giá

trị

d)

(1) lựa chọn giá trị; (2) sáng tạo giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá

trị

52.

Trong 1 doanh nghiệp, giám đốc thương hiệu cần phụ trách những nhiệm vụ

chính gì

a)

Phân tích thông tin thị trường về thương hiệu, xây dựng và thực hiện các chương

trình truyền thông cho thương hiệu, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch

marketing cho thương hiệu

b)

Phân tích đánh giá các thông tin thị trường đối với thương hiệu họ phụ trách

c)

Xây dựng và thực hiện các chương trình truyền thông cho thương hiệu: chương

trình quảng cáo, khuyến mãi …

d)

Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch marketing cho thương hiệu họ phụ trách

53.

Nhu cầu có khả năng thanh toán là một tập hợp người tiêu dùng có các điều

kiện nào?

a)

Có nhu cầu, ước muốn về sản phẩm

b)

Có nhu cầu, ước muốn về sản phẩm, có sức mua và có khả năng tiếp cận với sản

phẩm của người cung ứng

c)

Được tiếp cận với hoạt động marketing của tổ chức cung ứng

d)

Có sức mua và có khả năng tiếp cận với sản phẩm của người cung ứng

54.

Theo các khái niệm marketing, hai nhóm hoạt động cơ bản của marketing là

gì?

a)

(1) Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn

của khách hàng và các đối tác liên quan; (2) Thoả mãn nhu cầu và mong muốn đó

bằng sản phẩm/dịch vụ và các công cụ marketing trong hỗn hợp marketing (marketing

mix) của doanh nghiệp

b)

(1) Tạo ra, truyền thông và phân phối giá trị cho khách hàng; (2) Quản lý quan hệ

khách hàng theo cách đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và các cổ đông

c)

(1) Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn

của khách hàng và các đối tác liên quan; (2) Quản lý quan hệ khách hàng theo cách

đảm bảo lợi ích cho doanh nghiệp và các cổ đông

d)

(1) Nghiên cứu, phát hiện, phân tích, đánh giá, lựa chọn nhu cầu và mong muốn

của khách hàng và các đối tác liên quan; (2) Thoả mãn nhu cầu và mong muốn đó

thông qua tiến trình trao đổi

55.

Marketing không thể tồn tại được nếu thiếu

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng có thể tham gia đàm phán trực tiếp ở một số địa

điểm.

b)

Một hệ thống tiền tệ

c)

Một nền kinh tế được định hướng thị trường

d)

Có hai hoặc nhiều bên mà mỗi bên có một thứ có giá trị và họ muốn trao đổi để lấy

thứ khác

56.

Hãy lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: Bạn có cảm giác căng thẳng

và mua vé đi xem hòa nhạc. Bạn đang có….về buổi hòa nhạc đó?

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiềm ẩn

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

57.

Các doanh nghiệp chạy theo việc đáp ứng nhu cầu thị trường với mọi phí tổn

là phương thức quản trị marketing nào

a)

Marketing theo quan điểm hiện đại.

b)

Marketing dựa trên nguồn lực

c)

Marketing đẩy sản phẩm

d)

Marketing định hướng theo khách hàng

58.

Một số công ty du lịch Việt Nam chỉ tập trung nỗ lực vào hoạt động thu hút

khách hàng hơn là “níu chân” họ. Theo bạn họ áp dụng quan điểm nào

a)

Marketing.

b)

Tập trung vào sản phẩm.

c)

Tập trung vào bán hàng

d)

Tập trung vào sản xuấT

59.

Theo ma trận BCG, những SBU có tốc độ tăng trưởng cao và doanh nghiệp

có thị phần lớn – đang dẫn đầu thị trường; doanh nghiệp cần đầu tư nguồn lực

để duy trì vị trí dẫn đầu thuộc nhóm đơn vị kinh doanh nào?

a)

Con chó

b)

Dấu hỏI

c)

Ngôi sao

d)

Bò sữa.

60.

Doanh nghiệp tăng trưởng bằng phát triển sản phẩm hoàn toàn mới cho

những khách hàng mới. Đó là chiến lược gì?

a)

Đa dạng hoá đồng tâm

b)

Đa dạng hoá kết hợp.

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Phát triển thị trường

61.

Tìm định nghĩa đúng về “xây dựng chiến lược định hướng thị trường

a)

Là lập kế hoạch phát triển sản phẩm mới

b)

Là kế hoach dài hạn dựa trên những dự báo định hướng hoạt động của công ty

mang tính ổn định

c)

Là quá trình phát triển và duy trì sự thích ứng mang tính chiến lược giữa mục tiêu

và khả năng của công ty với những cơ hội marketing luôn thay đổi

d)

Là kế hoạch cho sự tồn tại và tăng trưởng dài hạn hợp lý nhất trong những điều

kiện về cơ hội thị trường, mục tiêu và nguồn lực cụ thể

62.

Ai chịu trách nhiệm “thiết kế” chiến lược của công ty?

a)

. Lãnh đạo các SBU.

b)

Tất cả đều chịu trách nhiệm

c)

BLĐ công ty

d)

Giám đốc marketing

63.

Quan điểm định hướng sản xuất thường chỉ thành công trong tình huống nào?

a)

Nhu cầu đang phân hóa

b)

Nhu cầu lớn, có lợi thế theo quy mô.

c)

Tất cả các phương án trả lời đều đúng

d)

Không có cạnh tranh

64.

Mong muốn trở thành nhu cầu có khả năng thanh toán khi có

a)

Sản phẩm hoặc dịch vụ

b)

Năng lực mua sắm

c)

Tất cả các điều kiện trên

d)

Nhu cầu tự nhiên

65.

Trong các nhóm hàng hóa dưới đây, doanh nghiệp nên áp dụng quan điểm bán

hàng cho nhóm nào

a)

Máy tính và du lịch sinh thái.

b)

Mỹ phẩm.

c)

Bảo hiểm.

d)

Từ điển Bách khoa toàn thư

66.

Đâu KHÔNG phải là nhiệm vụ trọng tâm của Giám đốc Marketing (CMO)

a)

Xây dựng tầm nhìn của doanh nghiệp

b)

Quản lý và điều hành toàn bộ các hoạt động marketing.

c)

. Định hướng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới dựa trên nhu cầu khách hàng

d)

Dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách cho các hoạt động marketing

67.

Chất lượng tổng thể của sản phẩm tạo ra sự thỏa mãn cho khách hàng và lợi nhuận

cho doanh nghiệp. Trong các đặc điểm sau, đâu KHÔNG phải là đặc điểm của chất

lượng tổng thể?

a)

Chất lượng phải được đảm bảo trong toàn bộ chuỗi giá trị

b)

hất lượng phải được thể hiện trong mọi hoạt động của doanh nghiệp chứ không

chỉ trong sản phẩm

c)

Chất lượng là kết quả nỗ lực của riêng bộ phận sản xuất trong doanh nghiệp

d)

Khách hàng phải nhận thức được chất lượng.

68.

Thị trường của một doanh nghiệp hoặc một ngành kinh doanh theo quan điểm

marketing là gì

a)

Là nơi giao dịch của khách hàng và doanh nghiệp

b)

Là tập hợp khách hàng hiện tại và tiềm năng của doanh nghiệp hoặc ngành kinh

doanh, những người có mong muốn, có khả năng mua và có điều kiện thực hiện hành

vi mua sản phẩm của họ

c)

Là tập hợp các khách hàng đang giao dịch với doanh nghiệp trong ngành kinh

doanh, những người có mong muốn, có khả năng mua và có điều kiện thực hiện hành

vi mua sản phẩm của họ

d)

Là tập hợp khách hàng cá nhân và tổ chức của doanh nghiệp hoặc ngành kinh

doanh, những người có mong muốn, có khả năng mua và có điều kiện thực hiện hành

vi mua sản phẩm của họ

69.

4P của Marketing Mix nhằm đáp ứng 4C của người tiêu dùng, 4C bao gồm những

yếu tố nào dưới đây?

a)

Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự tiện lợi cho khách hàng,

Thông điệp tới khách hàng

b)

Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự tiện lợi cho khách

hàng, Truyền thông tới khách hàng

c)

Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự phù hợp cho khách

hàng, Truyền thông tới khách hàng

d)

Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự phù hợp cho khách

hàng, Thông điệp tới khách hàng

70.

Khi bạn có nhu cầu đi học nhằm bổ sung kiến thức và tích lũy bằng cấp, bạn nghĩ

ngay tới Trường Đại học Kinh tế Quốc dân nhưng lo ngại việc đi học sẽ mất quá nhiều

thời gian của bạn. Bạn đang quan tâm tới điều gì?

a)

Chi phí

b)

Tiền học phí

c)

Giá trị.

d)

Sự thỏa mãn

71.

Doanh nghiệp tăng trưởng bằng cách cải thiện vị thế cho sản phẩm hiện tại của

doanh nghiệp với các khách hàng hiện tại của nó. Đó là chiến lược gì

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Đa dạng hoá đồng tâm

c)

Thâm nhập thị trường

d)

Phát triển thị trường

72.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của SBU?

a)

Các SBU có sứ mệnh khác nhau

b)

Mỗi SBU là một đơn vị kinh doanh riêng biệt hoặc một tập hợp các đơn vị kinh

doanh có liên quan với nhau trong sử dụng các nguồn lực kinh doanh

c)

Mỗi SBU có tập hợp khách hàng riêng

d)

Mỗi SBU được kế hoạch hóa lệ thuộc vào các đơn vị kinh doanh khác của doanh

nghiệp.

73.

Đâu KHÔNG phải là vai trò cụ thể của bộ phận marketing trong quá trình cung

ứng giá trị cho khách hàng?

a)

Thu thập ý kiến khách hàng về cải tiến sản phẩm và dịch vụ để chuyển cho các bộ

phận liên quan

b)

Đảm bảo khách hàng được hướng dẫn và trợ giúp trong sử dụng sản phẩm

c)

Xác định chính xác nhu cầu và mong muốn của khách hàn

d)

Thực hiện bảo trì sản phẩm

74.

Các doanh nghiệp tập trung hoạt động marketing cho các sản phẩm hiện tại và tìm

mọi cách để thúc đẩy khách hàng mua là phương thức quản trị marketing nào trong

các phương án dưới đây?

a)

Marketing định hướng theo khách hàng.

b)

Marketing đẩy sản phẩm

c)

Marketing kéo sản phẩm

d)

Không có đáp án nào đúng

75.

Nhu cầu của khách hàng trên thị trường ở mức vượt quá khả năng cung ứng của

doanh nghiệp, đó là:

a)

Cầu có hại.

b)

Cầu thất thường.

c)

Cầu tiềm ẩn

d)

Cầu quá mức

76.

Khi bạn dừng chân ăn sáng tại nhà hàng “Phở 24”. Quyết định của bạn thuộc

nhóm khái niệm nào?

a)

Mong muốn

b)

B và C

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Nhu cầu tự nhiên.

77.

Quan điểm nào cho rằng “Khách hàng phải là sự quan tâm chính của tất cả mọi

người cho dù công việc của bạn là giải quyết công việc tài chính, thiết kế sản phẩm

hay nhân sự …

a)

Marketing hiện đại

b)

Tập trung vào bán hàng.

c)

Tập trung vào sản phẩm

d)

Tập trung vào sản xuất.

78.

Giá trị của một hàng hoá đối với khách hàng chính là tập hợp tất cả các lợi ích mà

người khách hàng nhận được khi họ mua và sử dụng hàng hoá đó. Các lợi ích này có

thể được tạo ra từ các yếu tố nào?

a)

Tất cả các yếu tố trên.

b)

Lợi ích do đặc tính sử dụng của sản phẩm mang lại

c)

Lợi ích do hình ảnh thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp

d)

Lợi ích do hình ảnh của đội ngũ nhân viên.

79.

Doanh nghiệp tăng trưởng bằng cách tìm kiếm khách hàng mới cho các sản phẩm

hiện tại của mình. Đó là chiến lược gì?

a)

Thâm nhập thị trường.

b)

Đa dạng hoá đồng tâm

c)

Đa dạng hoá ngang

d)

Phát triển thị trường.

80.

Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: chỉ có một công ty duy nhất

kinh doanh trên thị trường

a)

A. Độc quyền nhóm.

b)

Độc quyền định giá cao.

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Độc quyền tự nhiên

81.

Đâu KHÔNG phải là tài sản hỗ trợ bên trong của doanh nghiệp

a)

Hệ thống thông tin

b)

Kỹ năng công nghệ/ kỹ thuật

c)

Quan hệ đối tác

d)

Khả năng chia sẻ công nghệ

82.

Đâu KHÔNG phải là tài sản chuỗi cung ứng của doanh nghiệp?

a)

Mạng lưới và mối quan hệ.

b)

Kiểm soát phân phối

c)

Kinh nghiệm sản xuất.

d)

Tính an toàn của chuỗi cung ứng

83.

Trong danh mục nguồn lực của doanh nghiệp, nguồn lực không tạo nên lợi thế

cạnh tranh và cũng không quan trọng trong việc tạo nên giá trị khách hàng; là nguồn

lực không quan trọng trong hôm nay nhưng có thể quan trọng trong tương lai là nguồn

lực nào?

a)

Vương miện

b)

Hố đen

c)

Gót chân Asin.

d)

Người đang ngủ

84.

Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: doanh nghiệp phải đối mặt với

nhiều đối thủ cạnh tranh, nhưng lại có đủ khả năng ảnh hưởng đến thị trường và chi

phối về giá cả của họ

a)

Độc quyền nhóm.

b)

Cạnh tranh hoàn hảo

c)

Cạnh tranh có độc quyền

d)

Độc quyền định giá cao.

85.

Với quan điểm Marketing dựa vào nguồn lực của doanh nghiệp, “nguồn lực” nào

giúp doanh nghiệp duy trì được lợi thế cạnh tranh và đem lại giá trị cho khách hàng?

a)

Nguồn lực gót chân Asin.

b)

Nguồn lực vương miện

c)

Nguồn lực người đang ngủ

d)

Nguồn lực hố đen

86.

Đâu KHÔNG phải là tài sản dựa trên sự liên kết của doanh nghiệp?

a)

Khả năng chia sẻ công nghệ.

b)

Tiếp cận thị trường

c)

Độc quyền.

d)

Mạng lưới và mối quan hệ

87.

Khi so sánh số lượng quần áo mùa đông bán ra giữa 2 thành phố Hà Nội và Hồ

Chí Minh thì thấy rằng: Số lượng quần áo rét bán ra ở Hà Nội nhiều hơn, điều này cho

thấy sự ảnh hưởng của môi trường nào tới lượng quần áo mùa đông bán ra?

a)

Môi trường kinh tế

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường văn hóa xã hội.

d)

Môi trường nhân khẩu

88.

Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: chỉ có vài công ty cung ứng một

loại sản phẩm hay một chủng loại sản phẩm.

a)

Độc quyền định giá cao.

b)

Nhóm độc quyền có khác biệt

c)

Cạnh tranh có độc quyền

d)

Độc quyền nhóm

89.

Khi xác định quyền lực (trách nhiệm) mua của cá nhân đến quyết định mua của tổ

chức trong nhiều trường hợp mua, trách nhiệm của cá nhân KHÔNG phụ thuộc vào

a)

Sự phức tạp về kỹ thuật của sản phẩm

b)

Tầm quan trọng của sản phẩm đối với công ty cả về mặt giá trị lẫn quan hệ của nó

với quá trình hoặc hệ thống mà sẽ sử dụng sản phẩm này.

c)

Kiến thức kỹ thuật đặc biệt về sản phẩm mà các cá nhân có

d)

Giá thành của sản phẩm

90.

Hoạt động nào KHÔNG nằm trong quá trình mua của tổ chức

a)

Kiểm tra sản phẩm

b)

Quá trình lựa chọn

c)

Quá trình nghiên cứu

d)

Nhận dạng vấn đề

91.

Các nhân tố tổ chức đặc biệt ban đầu ảnh hưởng đến quá trình mua của tổ chức là

gì?

a)

Định hướng, mức độ chuyên môn hoá, quy mô, mức độ tập trung của tổ chức

b)

Định hướng, quy mô, tính chất, mức độ tập trung của tổ chức

c)

Định hướng, quy mô và mức độ tập trung của tổ chức

d)

Định hướng, quy mô, mức độ chuyên môn hoá của tổ chức

92.

Trong các yếu tố được liệt kê dưới đây, yếu tố nào không thuộc môi trường văn

hóa?

a)

Hệ thống các giá trị và niềm tin

b)

Quan điểm, phong cách sống

c)

Các chuẩn mực hành vi

d)

Truyền thống; phong tục, tập quán; tín ngưỡng

93.

Để thấu hiểu khách hàng Marketing cần nghiên cứu những vấn đề nào được liệt kê

dưới đây

a)

Các thành viên tham gia vào quá trình ra quyết định muA.

b)

Các nhân tố ảnh hưởng tới hành vi và đặc điểm hành vi mua sắm của khách hàng.

c)

Quá trình ra quyết định muA.

d)

Các nhân tố ảnh hưởng tới hành vi và đặc điểm hành vi mua của khách hàng, quá

trình ra quyết định mua và các thành viên tham gia và quá trình ra quyết định mua.

94.

Phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp có thể giúp chúng ta phát hiện

a)

Cơ hội, thách thức điểm mạnh, điểm yếu

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và nguy cơ của doanh nghiệp

d)

Cơ hội và thách thức của doanh nghiệp

95.

Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: số lượng các doanh nghiệp cung

ứng rất lớn, sản phẩm có tính đồng nhất cao.

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Cạnh tranh có độc quyền.

c)

Độc quyền nhóm

d)

Độc quyền tự nhiên

96.

Khả năng doanh nghiệp xác định và tận dụng các cơ hội thị trường mới xuất hiện,

phản hồi một cách khác biệt với những tác động từ bên ngoài gọi là

a)

Khả năng thích nghi thích nghi thị trường.

b)

. Khả năng cảm nhận thị trường

c)

Khả năng nhận thức về thị trường

d)

Khả năng đổi mới.

97.

Trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter, để đánh giá mức độ

hấp dẫn dài hạn của một hoặc 1 đoạn thị trường không có yếu tố nào sau đây?

a)

Sức mạnh đàm phán của khách hàng

b)

Các sản phẩm bổ sung

c)

sức mạnh đàm phán của các nhà cung ứng.

d)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành.

98.

Sử dụng bốn yếu tố: các nhân tố thuộc doanh nghiệp, các nhân tố thuộc ngành, lợi

thế cạnh tranh và sức mạnh của ngành để tiến hành phân tích môi trường marketing

trong việc ra các quyết định marketing là

a)

Phát triển và khai thác nguồn lực.

b)

Phân tích SPACE.

c)

Phân tích SWOT

d)

Ma trận lợi thế cạnh tranh

99.

Câu nào sau đây là sai:

a)

Việc thu hẹp quy mô sản xuất là một cách để doanh nghiệp tồn tại trong ngành khi

hàng rào rút lui cao.

b)

Các ngành khác nhau thì rào cản gia nhập ngành cũng khác nhau

c)

Rào cản nhập ngành là sự cản trở gia nhập của các công ty ngoài ngành tham gia

vào ngành sản xuất kinh doanh này.

d)

Khi rào cản rút lui khỏi ngành là cao, các doanh nghiệp không thể ở lại trong

ngành.

100.

Để khai thác được cơ hội và tránh được các nguy cơ các doanh nghiệp cần phải

làm gì?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Phân tích các yếu tố môi trường vi mô.

c)

Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài.

d)

Phân tích các yếu tố môi trường ngành và cạnh tranh.

101.

Trong các chiến lược phát triển và khai thác nguồn lực, chiến lược đa dạng hóa các

cơ hội là

a)

Tìm kiếm thị trường mới để khai thác các kỹ năng hiện tại hiệu quả hơn.

b)

Phục vụ các khách hàng hiện tại bằng các nguồn lực mới

c)

Sử dụng nguồn lực mới để tiếp cận đối tượng khách hàng mới

d)

Tận dụng triệt để các nguồn lực hiện tại trên thị trường hiện tại.

102.

Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: các doanh nghiệp trong ngành có

quyền định giá cao

a)

Độc quyền tự nhiên

b)

Cạnh tranh hoàn hảo.

c)

Độc quyền định giá cao

d)

Độc quyền nhóm.

103.

Đâu KHÔNG phải là tài sản marketing dựa trên khách hàng của doanh nghiệp

a)

Thương hiệu, nguồn gốc, xuất xứ.

b)

Quan hệ đối tác

c)

Danh tiếng của doanh nghiệp

d)

Ưu thế trên thị trường

104.

Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: doanh nghiệp cung ứng những

sản phẩm có sự khác nhau từng phần

a)

Nhóm độc quyền có khác biệt

b)

Cạnh tranh hoàn hảo.

c)

Độc quyền nhóm.

d)

Cạnh tranh có độc quyền

105.

Bước nào được liệt kê dưới đây không phải là một giai đoạn trong “Quá trình ra

quyết định mua”?

a)

Dùng thử

b)

Nhận biết vấn đề

c)

Tìm kiếm thông tin và đánh giá các phương án

d)

Quyết định Mua và hành vi sau khi mua

106.

Theo học thuyết Abraham Maslow nhu cầu của con người được sắp xếp theo trình

tự nào?

a)

Nhu cầu an toàn; nhu cầu được quý trọng; nhu cầu sinh lý; nhu cầu xã hội; nhu cầu

tự khẳng định

b)

Nhu cầu sinh lý; nhu cầu an toàn; nhu cầu xã hội; nhu cầu được quý trọng; nhu cầu

tự khẳng định

c)

Nhu cầu tự khẳng định nhu cầu sinh lý; nhu cầu được quý trọng; nhu cầu an toàn;

nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu nhu cầu được quý trọng; nhu cầu an toàn; nhu cầu xã hội; nhu cầu tự

khẳng định nhu cầu sinh lý

107.

Ai là người KHÔNG có vai trò quyết định trong quá trình mua?

a)

Người khởi xướng

b)

Người sử dụng

c)

Người thu tiền

d)

Người ảnh hưởng

108.

Muốn biết được quan niệm của một cộng đồng người tiêu dùng về các biểu tượng,

màu sắc ưa thích; những vấn đề về cạnh tranh; về sự thành đạt… trước hết, bạn cần

phải nghiên cứu những yếu tố nào sau đây

a)

Cá tính

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Tâm lý

109.

Trong môi trường ngành, sự thay đổi của môi trường sẽ không ảnh hưởng đến

những yếu tố/ đối tượng nào?

a)

Ảnh hưởng trực tiếp đến các chiến lược và giải pháp marketin

b)

Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong một ngành

c)

Ảnh hưởng đến giới hạn mức giá bán

d)

Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

110.

Đâu KHÔNG phải là áp lực buộc doanh nghiệp phải tiến hành phân đoạn thị

trường và lựa chọn thị trường mục tiêu:

a)

Sản phẩm vận động theo xu hướng đa dạng hóa

b)

Năng lực thỏa mãn nhu cầu và cạnh tranh của mỗi doanh nghiệp trên thị trường

tổng thể là có hạn

c)

Dư thừa năng lực sản xuất

d)

Khách hàng đòi hỏi đáp ứng cầu riêng biệt

111.

Đâu không phải là tên bước trong quá trình marketing theo mục tiêu

a)

Phân chia thị trường thành các đoạn một cách phù hợp

b)

Phân tích các đoạn thị trường mục tiêu

c)

Thiết kế chiến lược Marketing-mix

d)

Xác định vị thế hiện tại của doanh nghiệp

112.

Sự trung thành của khách hàng là một tiêu chí để phân đoạn thị trường dựa trên cơ

sở …

a)

Tâm lý

b)

Hành vi

c)

Địa lý

d)

Nhân khẩu học

113.

Khi tiến hành phân đoạn thị trường theo tuổi tác, giới tính, nghề nghiệp… , doanh

nghiệp thường sử dụng nhóm tiêu thức nào?

a)

Nhân khẩu học

b)

Lợi ích tìm kiếm

c)

Hành vi

d)

Địa lý

114.

Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh

nghiệp chọn một số đoạn thị trường khác nhau về cả sản phẩm và khách hàng

a)

Chọn một đoạn thị trường

b)

Chuyên môn hóa sản phẩm

c)

Chuyên môn hóa thị trường

d)

Chuyên môn hoá tuyển chọn

115.

Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh

nghiệp quyết định tập trung nỗ lực marketing vào một đoạn thị trường mục tiêu duy

nhất

a)

Chuyên môn hóa thị trường

b)

Chọn một đoạn thị trường

c)

Chuyên môn hoá tuyển chọn

d)

Chuyên môn hóa sản phẩm

116.

Đoạn thị trường nào là phương án không nên được lựa chọn trong số các đáp án

sau

a)

Điều kiện kinh doanh trên đoạn thị trường thuận lợi

b)

Mục tiêu và khả năng nguồn lực của doanh nghiệp phù hợp với yêu cầu đầu tư khai

thác đoạn thị trường tiềm năng

c)

Đoạn thị trường lớn nhất và có tốc độ tăng trưởng cao nhất

d)

Quy mô đoạn thị trường phù hợp với khả năng và nguồn lực của doanh nghiệp và

tốc độ tăng trưởng cao, vững chắc

117.

Các biến số: tuổi, giới tính, quy mô gia đình, tôn giáo… marketing dùng để phân

đoạn thị trường,… thuộc nhóm:

a)

Nhân khẩu

b)

Địa lý

c)

Đặc điểm hành vi

d)

Tâm lý

118.

Nghề nghiệp” là tiêu thức thuộc nhóm nhân khẩu học được doanh nghiệp sử dụng

khi tiến hành phân đoạn thị trường mục tiêu, hãy cho biết lý do là gì

a)

. Nghề nghiệp khác nhau đòi hỏi sản phẩm/ dịch vụ khác nhau để thực hiện các kỹ

năng

b)

Nghề nghiệp ảnh hưởng tới sức mua

c)

Nghề nghiệp ảnh hưởng tới sức mua và nghề nghiệp khác nhau đòi hỏi sản phẩm/

dịch vụ khác nhau để thực hiện các kỹ năng

d)

Nghề nghiệp liên quan đến thói quen trong sinh hoạt của người tiêu dùng

119.

Việc phân đoạn để phát hiện các đoạn thị trường mới mà doanh nghiệp có thể phát

triển sản phẩm hay dịch vụ mới để chào bán là cách phân đoạn thị trường cho nhóm

đối tượng khách hàng nào?

a)

Phân đoạn thị trường cho đối tượng là những khách hàng hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phân đoạn thị trường cho Phân đoạn thị trường cho tổng thể khách hàng tiềm năng nói chungmột tập hợp khách hàng tiềm năng đã xác định

c)

Phân đoạn thị trường cho tổng thể khách hàng tiềm năng nói chung

d)

Phân đoạn thị trường cho nhóm đối tượng khách hàng tổ chức

120.

Tấn công các doanh nghiệp địa phương có quy mô nhỏ, nguồn lực hạn chế và yếu

hơn là chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào

a)

Doanh nghiệp nép góc

b)

Người dẫn đầu thị trường

c)

Người theo sau

d)

Doanh nghiệp thách thức

121.

Yếu tố nào là yếu tố ít được sử dụng để khác biệt hoá cho sản phẩm của doanh

nghiệp?

a)

Tạo sự khác biệt về quy trình sản xuất

b)

Tạo sự khác biệt từ bản thân sản phẩm

c)

Tạo sự khác biệt từ dịch vụ

d)

Tạo sự khác biệt từ đội ngũ nhân viên

122.

Tái định vị được thực hiện khi

a)

Hình ảnh định vị mờ nhạt và không hiệu quả so với đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

Khách hàng chưa nhận biết được hình ảnh định vị

c)

Không có phương án nào nói trên

d)

Hình ảnh thương hiệu khác biệt với đối thủ cạnh tranh

123.

Chu kỳ sống của sản phẩm công nghệ cao có mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Một số hãng mỹ phẩm nước ngoài mang các sản phẩm đã ở giai đoạn suy thoái

a)

Quản trị nhóm sản phẩm

b)

Quản trị đơn vị kinh doanh, quản trị nhóm sản phẩm và lực lượng bán hàng

c)

Quản trị đơn vị kinh doanh

d)

Nhóm khách hàng ưa thích công nghệ, có thu nhập cao

125.

Đối tượng marketing nội bộ hướng tới là ai?

a)

Đối thủ cạnh tran

b)

Khách hàng, nhân viên của doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng

d)

Nhân viên của doanh nghiệp

126.

Trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống sản phẩm, hoạt động truyền thông nào

thường được áp dụng mạnh mẽ

a)

Xúc tiến bán

b)

Bán hàng cá nhân

c)

PR

d)

Marketing trực tiếp

127.

Các nhà Quản trị Marketing cần quyết định vấn đề gì về cung cấp dịch vụ cho

khách hàng?

a)

Định hướng sự lựa chọn của khách hàng

b)

Chất lượng dịch vụ, hình thức cung cấp dịch vụ, chi phí dịch vụ

c)

Đặc điểm của sản phẩm

d)

Đặc điểm sản phẩm, thị trường và cạnh tranh

128.

Mục đích của nhà quản trị kênh khi đánh giá các thành viên kênh là:

a)

Ngăn chặn và điều chỉnh các hành vi xung đột trong kênh

b)

Xác định căn cứ để lựa chọn sức mạnh điều khiển kênh

c)

Phát hiện và giúp đỡ các thành viên kênh để đạt hiệu quả kinh doanh chung của

toàn bộ kênh, ngăn chặn và điều chỉnh các hành vi xung đột trong kênh, xác định căn

cứ để lựa chọn sức mạnh điều khiển kênh

d)

Phát hiện và giúp đỡ các thành viên kênh để đạt hiệu quả kinh doanh chung của

toàn bộ kênh

129.

Chỉ tiêu nào dưới đây không đánh giá hiệu quả hoạt động marketing của DN

a)

Các chỉ tiêu tài chính

b)

Các chỉ tiêu đánh giá năng lực của đối thủ cạnh tranh

c)

Các chỉ tiêu đánh giá tài sản và năng lực marketing

d)

Các chỉ tiêu đo lường thị trường và đánh giá hành vi khách hàng

130.

Xác định phương pháp không được sử dụng trong kiểm tra và đánh giá kế hoạch

năm

a)

Phân tích tài chính…

b)

Phân tích lượng bán

c)

Sử dụng các công cụ đo lường hiệu quả Marketing

d)

Phân tích thị phần

131.

Tìm phương án đúng cho việc xác định thị phần thực tế

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng bán của DN so với tổng lượng bán sản phẩm của đối

thủ cạnh tranh lớn nhất

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng bán của DN so với tổng lượng bán sản phẩm của các

đối thủ cạnh tranh

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng bán của DN so với tổng lượng bán sản phẩm của cả thị

trường

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng bán của DN so với tiềm năng thị trường

132.

Chỉ tiêu nào dưới đây không là chỉ tiêu để đánh giá thái độ của khách hàng?

a)

Số lần giao dịch của 1 khách hàng

b)

Mức độ nhận biết thương hiệu

c)

Lòng trung thành của khách hàng

d)

Sự phù hợp của sản phẩm với khách hàng

133.

Hệ thống tổ chức Quản trị Marketing có mấy hình thức phổ biến

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

134.

Mục đích của truyền thông Marketing nội bộ là

a)

Tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Thông báo, thuyết phục và xử lý thái độ của các nhân sự chủ chốt và nhân viên

trong DN

c)

Truyền tin về sản phẩm và DN đến KH

d)

Khuyến mại

135.

Có bao nhiêu nội dung kiểm tra và đánh giá marketing

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

136.

Trong mô hình Sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài và khách hàng nội bộ nếu

sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài cao và sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ thấp

là biểu hiện của tình huống nào?

a)

Bị ép buộc

b)

Hiệp lực

c)

Phấn khích

d)

Ghét bỏ

137.

Phát biểu nào thể hiện đầy đủ đặc điểm của hoạt động kiểm tra, đánh giá và điều

khiển marketing

a)

Hệ thống và độc lập

b)

Toàn diện, hệ thống, độc lập và định kỳ

c)

Phù hợp và có tính hệ thống

d)

Toàn diện, phù hợp, độc lập và hệ thống

138.

Bộ phận quản trị phân phối và bán hàng theo nguyên tắc tổ chức quản trị theo khu

vực địa lý có những cấp quản trị nào

a)

Toàn quốc và khu vực thị trường

b)

Khu vực thị trường và tỉnh thành

c)

Khu vực thị trường, tỉnh thành và quận huyện

d)

Toàn quốc, khu vực thị trường, tỉnh thành, quận huyện và các đại lý bán hàng

139.

Trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào tạo dựng được mối quan hệ

tốt với KH

a)

Quảng cáo

b)

Marketing trực tiếp

c)

PR

d)

Bán hàng cá nhân

140.

Trong thị trường tư liệu sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào giúp DN tiếp xúc

với KH đạt hiệu quả cao nhất

a)

Xúc tiến bán

b)

PR

c)

Quảng cáo

d)

Bán hàng cá nhân

141.

Xác định phương pháp không sử dụng trong kiểm tra và đánh chiến lược

marketing trong các phương pháp dưới đây

a)

Khả năng sinh lời theo sản phẩm

b)

Kiểm toán Marketing

c)

Tổng kết trách nhiệm đạo đức xã hội của DN

d)

Sử dụng các công cụ đo lường hiệu quả Marketing

142.

Khi doanh nghiệp định giá dựa trên cảm nhận của khách hàng, cơ sở của mức giá

sẽ là

a)

Mức giá mà người mua sẵn sàng chi trả

b)

Giá trị cung ứng cho khách hàng

c)

Lợi nhuận dự kiến của doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất

143.

Khi đưa ra quyết định về bao gói sản phẩm, nhà quản trị cần xem xét yếu tố

a)

Chu kỳ sống của sản phẩm

b)

Quy định của pháp luật liên quan đến bao gói

c)

Hệ thống phân phối sản phẩm

d)

Bao gói của đối thủ cạnh tranh

144.

Trong mô hình Sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài và khách hàng nội bộ nếu

sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài thấp và sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ

thấp là biểu hiện của tình huống nào?

a)

Bị ép buộc

b)

Ghét bỏ

c)

Phấn khích

d)

Hiệp lực

145.

Các tính năng của sản phẩm được in trên bao bì sản phẩm được coi là hoạt động

truyền thông nào sau đây

a)

PR

b)

Bao gói sản phẩm

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quảng cáo sản phẩm

146.

Với các DN lớn, chức năng quản trị Marketing được thực hiện bởi phòng ban

nào?

a)

Phòng Kinh doanh

b)

Phòng Marketing, phòng Kinh doanh, phòng Truyền thông

c)

Phòng Truyền thông

d)

Phòng Marketing

147.

Xác định phương pháp không sử dụng trong kiểm tra và đánh khả năng sinh lời

trong các phương pháp dưới đây

a)

Khả năng sinh lời theo quy mô đơn hàng

b)

Khả năng sinh lời theo lãnh thổ

c)

Sử dụng các công cụ đo lường hiệu quả Marketing

d)

Khả năng sinh lời theo sản phẩm