wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TESTING 1 — Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý học lao động không phải là một chuyên ngành của:

a)

Khoa học tâm linh

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Khoa học viễn tưởng

d)

Khoa học tự nhiên

2.

Nghiên cứu đặc điểm tâm lý của các loại hoạt động tùy thuộc vào điều kiện lịch sử, công cụ lao động là:

a)

Tâm lý học kinh doanh

b)

Tâm lý học lao động

c)

Tâm lý học dân tộc

d)

Tâm lý học xã hội

3.

Trong lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng, tâm lý học lao động thực hiện hai mục tiêu chính đó là nhân bản hóa và:

a)

Bản chất thao tác

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Quy luật hình thành

4.

Lao động luôn do chủ thể thực hiện, chủ thể có thể là một cá nhân, có thể là một nhóm người cùng tương tác với nhau để thực hiện một mục tiêu chung là:

a)

Lao động có tính chủ thể

b)

Lao động có tính đối tượng

c)

Lao động có tính xã hội

d)

Lao động có tính gián tiếp

5.

Hoạt động tạo ra sản phẩm kép đó là sản phẩm về phía thế giới và sản phẩm về phía người lao động:

a)

Hoạt động tâm trí

b)

Hoạt động lao động

c)

Hoạt động tâm thần

d)

Hoạt động tư nhân

6.

Lao động bao giờ cũng diễn ra trong một nhóm xã hội, trong mối quan hệ tương tác giữa các cá nhân này và cá nhân khác. Mục đích và sản phẩm của lao động hướng vào đáp ứng nhu cầu xã hội là:

a)

Lao động có tính gián tiếp

b)

Lao động có tính xã hội

c)

Lao động có tính đối tượng

d)

Lao động có tính chủ thể

7.

Lao động bao giờ cũng hướng vào một đối tượng rõ ràng cụ thể và được thể hiện trong động cơ của lao động:

a)

Lao động có tính xã hội

b)

Lao động có tính đối tượng

c)

Lao động có tính chủ thể

d)

Lao động có tính gián tiếp

8.

“Lao động làm ta khuây khỏa được nỗi buồn, tiết kiệm được thời gian, chữa khỏi được bệnh...”

a)

Lười biếng

b)

Tình cảm

c)

Giao tiếp

d)

Lao động

9.

Có một câu nói truyền cảm hứng trong lao động là “Người làm việc chăm chỉ sẽ đánh bại người tài năng khi người tài năng không làm việc...”

a)

Chăm chút

b)

Chăm chỉ

c)

Lười biếng

d)

Chống đối

10.

Lao động là một dạng hoạt động, được thực hiện thông qua hai cơ chế đặc thù là:

a)

Quá trình đối tượng hóa, nhân bản hóa

b)

Đối tượng hóa và xã hội hóa

c)

Quá trình đối tượng hóa, chủ thể hóa

d)

Quá trình chủ thể hóa, xã hội hóa

11.

Công cụ lao động, ngôn ngữ và những hình ảnh tâm lý có trong đầu là những phương tiện trung gian để con người tiến hành hoạt động lao động của mình là:

a)

Lao động có tính đối tượng

b)

Lao động có tính xã hội

c)

Lao động có tính chủ thể

d)

Lao động có tính gián tiếp

12.

Theo A.N. Leonchiev, cấu trúc của hoạt động lao động bao gồm:

a)

5 thành phần

b)

4 thành phần

c)

6 thành phần

d)

7 thành phần

13.

Một chuyên ngành của khoa học tâm lý, nghiên cứu công cụ lao động, phẩm chất tâm lý cá nhân người lao động nhằm nhân bản hóa và tăng năng suất lao động là:

a)

Tâm lý học xã hội

b)

Tâm lý học kinh doanh

c)

Tâm lý học người cao tuổi

d)

Tâm lý học lao động

14.

“Học vấn là cái kho, và...là chìa khóa để mở cái kho ấy”

a)

Lao động

b)

Sinh lý

c)

Tâm thần

d)

Tâm hồn

15.

Các nội dung tâm lý cơ bản trong lao động cần chuẩn bị tốt là:

a)

Động cơ lao động

b)

Cảm xúc trong lao động

c)

Ý chí trong công việc

d)

Cả ba đáp án đều đúng

16.

Tâm lý học lao động có một số nhiệm vụ nghiên cứu là:

a)

Bản chất thao tác lao động

b)

Quy luật hình thành kỹ năng, kỹ xảo

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Mối quan hệ con người với con người

17.

Hoạt động lao động nhằm thực hiện một mục đích tự giác, đã xác định từ trước. Mục đích này có liên quan trực tiếp tới động cơ lao động, liên quan đến nhu cầu của từng cá nhân và xã hội là:

a)

Lao động có tính mục đích

b)

Lao động có tính đối tượng

c)

Lao động có tính chủ thể

d)

Lao động có tính xã hội

18.

Mô hình cấu trúc hoạt động của tác giả nào?

a)

C. Mác

b)

Lê Nin

c)

Leonchev

d)

Hồ Chí Minh

19.

“Hạnh phúc luôn mỉm cười với những ai kiên trì, dũng cảm, hăng say...”

a)

Lao động

b)

Tâm trí

c)

Tâm trạng

d)

Tâm hồn

20.

Cần chú ý tôn trọng người lao động và khả năng làm việc, kết quả thực tế khi...

a)

Đánh giá cá nhân

b)

Đánh giá người lao động

c)

Đánh giá xã hội

d)

Đánh giá tập thể

21.

Theo Napoleon Bonaparte: “Tất cả kẻ ăn xin đều nên bị bắt lại. Nhưng bắt một kẻ ăn xin chỉ để tống anh ta vào tù là man rợ và ngu xuẩn. Anh ta nên bị bắt chỉ với một mục đích duy nhất là để dạy anh ta cách...để kiếm sống”

a)

Chia sẻ

b)

Lao động

c)

Hoạt động

d)

Khắc phục

22.

Nhiệm vụ nghiên cứu của tâm lý học lao động là:

a)

Quy luật hình thành kỹ năng, kỹ xảo

b)

Bản chất thao tác lao động

c)

Yếu tố môi trường lao động

d)

Cả ba đáp án đều đúng

23.

Một dạng hoạt động, được thực hiện thông qua hai cơ chế đặc thù, đó là quá trình đối tượng hóa và quá trình chủ thể hóa đó là:

a)

Hoạt động lao động

b)

Hoạt động giao lưu

c)

Hoạt động giải trí

d)

Hoạt động giải thể

24.

Những hiện tượng tinh thần xảy ra trong đầu óc con người, gắn liền và điều hành mọi hoạt động của con người đó là:

a)

Tâm hồn

b)

Sinh học

c)

Tâm lý

d)

Tâm trí

25.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của hoạt động lao động?

a)

Có tính xã hội

b)

Có tính chiến đấu

c)

Có tính chủ thể

d)

Có tính đối tượng

26.

Đặc điểm của hoạt động lao động KHÔNG phải là:

a)

Có tính cá nhân

b)

Có tính chủ thể

c)

Có tính xã hội

d)

Có tính gián tiếp

27.

Theo William Arthur Ward, nhà giáo dục người Mỹ: “Hãy học khi người khác ngủ;... khi người khác lười nhác; chuẩn bị khi người khác chơi bời; và có giấc mơ khi người khác chỉ ao ước”

a)

Đánh giá

b)

Kiểm tra

c)

Lãnh đạo

d)

Lao động

28.

Tâm lý học lao động là một chuyên ngành của:

a)

Khoa học tâm lý

b)

Khoa học kỹ thuật

c)

Khoa học viễn tưởng

d)

Khoa học tự nhiên

29.

Đối tượng của tâm lý học lao động nghiên cứu là:

a)

Mối quan hệ giữa các cá nhân

b)

Bản chất tâm lý của hoạt động lao động

c)

Đặc điểm nhân cách của người lao động

d)

Cả ba đáp án đều đúng

30.

Chuyên ngành nghiên cứu phẩm chất tâm lý cá nhân người lao động nhằm nhân bản hóa và tăng năng suất lao động là:

a)

Tâm lý học dân tộc

b)

Tâm lý học lao động

c)

Tâm lý học xã hội

d)

Tâm lý học kinh doanh

31.

Khi người lao động phải thực hiện một loại thao tác ngắn hạn, thường xuyên lặp đi lặp lại một cách đều đều mà không đòi hỏi sự cố gắng của người lao động là gì?

a)

Buồn tủi

b)

Mệt mỏi

c)

Mệt nhọc

d)

Đơn điệu

32.

Việc chia nhỏ các thao tác lao động tạo điều kiện để chuyên môn hóa lao động nhưng lại làm nảy sinh điều gì trong lao động?

a)

Đơn điệu

b)

Thú vị

c)

Tích cực

d)

Hăng say

33.

Mệt mỏi là trạng thái tâm lý của người lao động xuất hiện do sự cố gắng làm việc quá sức dẫn tới sự thay đổi chức năng trên bình diện của cơ thể là gì?

a)

Sinh hóa

b)

Tâm lý

c)

Sinh lý

d)

Cả ba đáp án đều đúng

34.

Người lao động khi được giao nhiệm vụ quá căng thẳng, hệ trọng mà không được chuẩn bị tốt về tư tưởng thường có phản ứng nào?

a)

Tự tin, buồn chán

b)

Vui vẻ, căng thẳng

c)

Lo âu, hoảng sợ

d)

Chống đối, hạnh phúc

35.

Nguyên nhân của trạng thái mệt mỏi trong lao động là gì?

a)

Nhân tố cơ bản

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Nhân tố thúc đẩy

d)

Nhân tố bổ sung

36.

Hai khái niệm không đồng nhất nhưng có mối quan hệ với nhau là gì?

a)

Mệt mỏi và buồn chán

b)

Mệt mỏi và sợ hãi

c)

Mệt mỏi và mệt nhọc

d)

Mệt mỏi và lo âu

37.

Biểu hiện thường gặp của người lao động khi được giao nhiệm vụ quá căng thẳng, hệ trọng mà không được chuẩn bị tốt về tư tưởng là gì?

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Tìm cách lẩn tránh, có những biểu hiện ốm yếu

c)

Rơi vào trạng thái lo âu, hoảng sợ

d)

Nảy sinh ý nghĩ tiêu cực, buồn chán

38.

Người lao động khi được giao nhiệm vụ quá …., hệ trọng mà không được chuẩn bị tốt về tư tưởng thường lo âu, hoảng sợ là khi nhiệm vụ có đặc điểm nào?

a)

Mục tiêu

b)

Không căng thẳng

c)

Buồn chán

d)

Căng thẳng

39.

Chú ý không chủ định trong thực tiễn lao động là gì?

a)

Chú ý không có mục đích tự giác

b)

Không bị ảnh hưởng bởi kích thích bên ngoài

c)

Rất căng thẳng, nhưng kém bền vững

d)

Cần sự nỗ lực của bản thân

40.

Mức độ áp lực có thể ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực tới hiệu quả của người lao động là yếu tố nào?

a)

Mức độ hăng say

b)

Mức độ chán nản

c)

Mức độ căng thẳng

d)

Mức độ mệt mỏi

41.

Trạng thái tâm lý mà người lao động có khả năng làm việc thấp, không ổn định, hay mắc sai phạm, hiệu quả lao động thấp là thể hiện mức độ căng thẳng nào?

a)

Không căng thẳng

b)

Mức độ trầm uất

c)

Mức độ cực trị

d)

Mức độ ôn hòa

42.

Trong lao động, không cần chuẩn bị nội dung tâm lý trong cấu trúc tâm thế cơ bản là gì?

a)

Động cơ lao động

b)

Tri thức

c)

Kỹ năng kỹ xảo

d)

Cơ sở vật chất

43.

Khi người lao động quá căng thẳng, thờ ơ, mất hứng thú, chán nản, bất mãn, suy sụp tinh thần không hứng thú với bất cứ việc gì và không thể tiếp tục tham gia lao động, đó là trạng thái nào?

a)

Mức độ trầm uất định trệ

b)

Mức độ cực trị

c)

Mức độ ôn hòa

d)

Không căng thẳng

44.

Biểu hiện của trạng thái mệt mỏi trong lao động KHÔNG phải là gì?

a)

Mệt mỏi cảm xúc

b)

Mệt mỏi trí óc

c)

Mệt mỏi chân tay

d)

Hăng hái, tích cực

45.

Giúp người lao động thư giãn, làm giảm lo âu, phát triển sự tập trung, kích thích trí nhớ là yếu tố nào?

a)

Màu sắc

b)

Âm thanh

c)

Nghệ thuật

d)

Âm nhạc

46.

Trong thực tiễn, trạng thái tâm lý của người lao động xuất hiện do sự cố gắng làm việc quá sức dẫn tới sự thay đổi chức năng trên mọi bình diện của cơ thể: sinh lý, sinh hóa, tâm lý là gì?

a)

Hăng say

b)

Căng thẳng

c)

Mệt mỏi

d)

Mệt nhọc

47.

Trạng thái tâm lý chủ quan làm giảm tính tích cực tâm lý của người lao động, khi họ phải thực hiện một loại thao tác ngắn hạn là gì?

a)

Mệt nhọc

b)

Đơn điệu

c)

Buồn chán

d)

Mệt mỏi

48.

Trạng thái tâm lý bình thường, nảy sinh khi người lao động bắt tay vào thực hiện một nhiệm vụ nào đó của hoạt động lao động, thể hiện ở việc huy động “sức” để làm việc hiệu quả là trạng thái nào?

a)

Căng thẳng mức độ ôn hòa

b)

Trạng thái trầm uất định trệ

c)

Căng thẳng mức độ cực trị

d)

Không căng thẳng

49.

Các loại trạng thái căng thẳng tâm lý là gì?

a)

Mức độ trầm uất, định trệ

b)

Mức độ cực trị

c)

Mức độ ôn hòa

d)

Cả ba đáp án đều đúng

50.

Để giảm thiểu căng thẳng trong lao động chúng ta cần gì?

a)

Lao động khoa học

b)

Thư giãn, nghỉ ngơi

c)

Không dùng chất kích thích

d)

Cả ba đáp án đều đúng

51.

Trạng thái tâm lý của người lao động xuất hiện dưới ảnh hưởng của các yếu tố môi trường lao động là loại căng thẳng nào?

a)

Căng thẳng tâm lý kinh doanh

b)

Căng thẳng tâm lý dân tộc

c)

Căng thẳng tâm lý xã hội

d)

Căng thẳng tâm lý lao động

52.

Khả năng làm việc bao gồm năng lực nghề nghiệp, động cơ nghề nghiệp và những khả năng tâm lý khác nữa, được thể hiện ở sự dẻo dai, bền bỉ và không bị điều gì?

a)

Đơn điệu

b)

Mệt mỏi

c)

Buồn chán

d)

Mệt mỏi sớm

53.

Trong thực tiễn, trạng thái tâm lý của người lao động xuất hiện do sự … làm việc quá sức dẫn tới sự thay đổi chức năng trên mọi bình diện của cơ thể: sinh lý, sinh hóa, tâm lý là gì?

a)

Chán nản

b)

Căng thẳng

c)

Hăng say

d)

Cố gắng

54.

Trạng thái tâm lý có thể giúp người lao động cố gắng nỗ lực vừa có …… vừa có ý nghĩa tích cực tới người lao động là gì?

a)

Căng thẳng, ức chế

b)

Căng thẳng lo âu

c)

Ảnh hưởng tiêu cực

d)

Căng thẳng tâm trí

55.

Chú ý có chủ định là gì?

a)

Có sự nỗ lực của bản thân

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Chú ý có mục đích trước

d)

Có tính bền vững cao

56.

Một trong những biện pháp khắc phục mệt mỏi sớm trong lao động KHÔNG phải là gì?

a)

Tổ chức lao động khoa học

b)

Đảm bảo chế độ ăn uống

c)

Cải thiện môi trường

d)

Làm thêm giờ

57.

Mệt nhọc không đồng nhất nhưng có mối quan hệ với điều gì?

a)

Mệt mỏi và sợ hãi

b)

Mệt mỏi và lo sợ

c)

Mệt mỏi

d)

Mệt mỏi và lo âu

58.

Chú ý sau chủ định là gì?

a)

Lúc đầu phải nỗ lực ý chí để tập trung

b)

Cả ba phương án

59.

Trạng thái tâm lý chủ quan làm người lao động thường xuyên lặp đi lặp lại một cách đều đều mà không đòi hỏi sự cố gắng của người lao động là:

a)

Mệt mỏi

b)

Đơn điệu

c)

Mệt nhọc

d)

Buồn sầu

60.

Căn cứ vào mức độ căng thẳng trong lao động, trạng thái tâm lý được chia thành:

a)

5 mức độ

b)

2 mức độ

c)

4 mức độ

d)

3 mức độ

61.

Chế độ lao động không có giờ giải lao là chế độ lao động tạo ra năng suất lao động:

a)

Cao nhất

b)

Bình thường

c)

Rất cao

d)

Thấp nhất

62.

Năng lực nghề nghiệp, động cơ nghề nghiệp và những khả năng tâm lý khác nữa là:

a)

Biểu hiện sinh lý

b)

Hoạt động tâm trí

c)

Khả năng làm việc

d)

Yếu tố thể chất

63.

Hai khái niệm có mối ... với nhau trong lao động nhưng không đồng nhất với nhau là mệt mỏi và mệt nhọc

a)

Quan tâm

b)

Quan sát

c)

Quan hệ

d)

Quan ngại

64.

Các trạng thái có thể nâng cao hay hạ thấp tính tích cực của hoạt động và từ đó ảnh hưởng tới hiệu quả của hoạt động lao động là:

a)

Hình ảnh tâm lý

b)

Tác động tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Chi phối tâm lý

65.

Trong quản lý, khi thấy người lao động sẵn sàng chờ đón, sẵn sàng đi vào hoạt động để có thể phát huy đầy đủ sức mạnh, ngay tức khắc vào việc giải quyết các nhiệm vụ, yêu cầu đặt ra trong những điều kiện cụ thể đó là:

a)

Căng thẳng tâm lý

b)

Trạng thái chú ý

c)

Tâm thế lao động

d)

Trạng thái tâm lý

66.

Trong một ca sản xuất được chia làm 3 giai đoạn rõ rệt là:

a)

Đi vào công việc

b)

Làm việc tối đa

c)

Làm việc giảm sút

d)

Cả ba đáp án đều đúng

67.

Tổng hợp tiềm năng về trí tuệ và thể lực con người hao phí để làm ra sản phẩm có giá trị về vật chất hoặc tinh thần cho xã hội là:

a)

Khả năng làm việc

b)

Tâm lý làm việc

c)

Không khí làm việc

d)

Trí tuệ làm việc

68.

Chế độ lao động 48 giờ/1 tuần (6 ngày x 8 giờ/1 ngày) thì sẽ cho năng suất lao động:

a)

Tuần cao nhất

b)

Quý cao nhất

c)

Giờ cao nhất

d)

Ngày cao nhất

69.

Khả năng làm việc bao gồm trong nó cả năng lực nghề nghiệp, động cơ ... và những khả năng tâm lý

a)

Tâm trạng

b)

Sinh lý

c)

Thể chất

d)

Nghề nghiệp

70.

Những trạng thái tâm lý của người lao động xuất hiện dưới ảnh hưởng của hoạt động lao động, có khả năng nâng cao tính tích cực và hiệu quả của hoạt động là:

a)

Trạng thái tâm lý tiêu cực

b)

Trạng thái tâm lý tích cực

c)

Trạng thái tâm lý bình thản

d)

Trạng thái tâm lý căng thẳng

71.

Biện pháp khắc phục mệt mỏi sớm trong lao động không phải là:

a)

Tăng thời gian làm việc

b)

Đảm bảo chế độ ăn uống

c)

Tạo không khí tâm lý vui vẻ

d)

Cải thiện điều kiện môi trường

72.

Vừa có ảnh hưởng tiêu cực vừa có ý nghĩa tích cực tới người lao động là:

a)

Căng thẳng tâm can

b)

Căng thẳng tâm trí

c)

Trạng thái căng thẳng tâm lý

d)

Căng thẳng lo âu

73.

Trạng thái tâm lý sẵn sàng chờ đón, sẵn sàng đi vào hoạt động để có thể phát huy đầy đủ sức mạnh, ngay tức khắc vào việc giải quyết các nhiệm vụ, yêu cầu đặt ra trong những điều kiện cụ thể đó là:

a)

Tâm thế lao động

b)

Trạng thái chú ý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Trạng thái mệt mỏi

74.

Khả năng làm việc bao gồm trong nó cả năng lực nghề nghiệp, động cơ nghề nghiệp và những khả năng ... khác nữa, được thể hiện ở sự dẻo dai, bền bỉ và không biết mệt mỏi sớm.

a)

Sinh lý khác biệt

b)

Chuyên môn đặc biệt

c)

Thể chất

d)

Tâm lý

75.

Người lao động có biểu hiện trầm uất, đình trệ là trạng thái tâm lý:

a)

Lo âu

b)

Tiêu cực

c)

Căng thẳng

d)

Tích cực

76.

Các nhà khoa học cho rằng ứng dụng thực tiễn trong lao động thời gian làm việc của một ca không nên vượt quá:

a)

4 giờ

b)

6 giờ

c)

8 giờ

d)

10 giờ

77.

Những yếu tố ảnh hưởng tới khả năng làm việc:

a)

Yêu cầu của quá trình sản xuất

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Môi trường sản xuất

d)

Năng lực nghề nghiệp

78.

Cường độ lao động, thời gian lao động, sự mệt mỏi là ba tiêu chí của:

a)

Chế độ nghỉ ngơi

b)

Chế độ chính sách

c)

Chế độ lao động

d)

Chế độ lương thưởng

79.

Trạng thái tâm lý mệt mỏi của người lao động do làm việc quá sức dẫn tới sự thay đổi chức năng trên bình diện của cơ thể bao gồm:

a)

Sinh hóa, tâm lý

b)

Sinh lý, tâm lý

c)

Sinh lý, tâm lý

d)

Sinh lý, sinh hóa, tâm lý

80.

Trạng thái tâm lý sẵn sàng chờ đón, sẵn sàng đi vào hoạt động để có thể phát huy đầy đủ ..., ngay tức khắc vào việc giải quyết các nhiệm vụ, yêu cầu đặt ra trong những điều kiện cụ thể đó là tâm thế lao động:

a)

Cảm xúc

b)

Sức mạnh

c)

Trạng thái

d)

Chú ý

81.

Thực tế cho thấy, trạng thái tâm lý tiêu cực, nảy sinh do mức độ căng thẳng quá ngưỡng của hoạt động lao động sẽ khiến người lao động thờ ơ, mất hứng thú, bất mãn, suy sụp tinh thần thể hiện mức độ căng thẳng:

a)

Không căng thẳng

b)

Mức độ cực trị

c)

Mức độ ôn hòa

d)

Mức độ trầm uất đình trệ

82.

Ba tiêu chí chủ yếu của chế độ lao động là:

a)

Cường độ, thời gian, sự mệt mỏi

b)

Thời gian, sự nghỉ ngơi, sự mệt mỏi

c)

Cường độ, sự mệt mỏi, sự nghỉ ngơi

d)

Cường độ, thời gian, nghỉ ngơi

83.

Chế độ lao động 40 giờ/1 tuần (5 ngày x 8 giờ/1 ngày) thì sẽ cho năng suất lao động:

a)

Ngày cao nhất

b)

Giờ cao nhất

c)

Quý cao nhất

d)

Tuần cao nhất

84.

Nhóm có tổ chức, mục tiêu và ... phù hợp với các giá trị, lợi ích xã hội, có cơ quan quản lý riêng là tập thể

a)

Nhiệm vụ cấp bách

b)

Nhiệm vụ đặc trưng

c)

Nhiệm vụ hoạt động

d)

Nhiệm vụ đặc biệt

85.

Chế độ lao động có giờ giải lao là chế độ lao động tạo ra năng suất lao động:

a)

Cao nhất

b)

Thấp nhất

c)

Khá cao

d)

Bình thường

86.

Màu sắc có thể làm cho con người có cảm giác không gian như thu hẹp lại là:

a)

Màu cam

b)

Màu đỏ

c)

Màu hồng

d)

Màu nâu

87.

Màu sắc có thể kích thích hưng phấn hoạt động là:

a)

Cam, đen

b)

Tím, xanh

c)

Đỏ, cam

d)

Trắng, hồng

88.

Giờ giải lao nên sử dụng bản nhạc:

a)

Đơn điệu

b)

Có lời

c)

Không lời

d)

Buồn

89.

Các công trình nghiên cứu sinh lý học và tâm lý học cho thấy, thông tin từ thế giới bên ngoài mà con người thu nhận được bằng con đường thị giác chiếm:

a)

60% thông tin

b)

50% thông tin

c)

90% thông tin

d)

80% thông tin

90.

Để áp dụng vai trò của màu sắc trong lao động, người ta thường sơn mặt trong của phòng làm việc màu sắc sau đây:

a)

Tím

b)

Vàng nhạt

c)

Da cam

d)

Đỏ

91.

Loại nhạc nào không nên mở trong giờ giải lao?

a)

Pop

b)

Có lời

c)

Quê hương

d)

Không lời

92.

Khi đang làm việc, để người lao động làm việc thao tác nhanh nhẹn cần...

a)

Mở nhạc có nhịp độ nhanh

b)

Mở nhạc có nhịp độ nhẹ nhàng

c)

Mở nhạc có nhịp độ sôi động

d)

Không nên mở nhạc

93.

Được sử dụng để trang trí và làm sạch phòng làm việc là:

a)

Âm nhạc

b)

Âm thanh

c)

Nghệ thuật

d)

Màu sắc

94.

Màu sắc có thể làm cho con người có cảm giác không gian như được nới rộng ra là:

a)

Màu lam sáng

b)

Màu đen

c)

Màu cam

d)

Màu hồng

95.

Màu sắc có thể làm cho con người có cảm giác an toàn bình yên là:

a)

Màu vàng

b)

Màu hồng

c)

Màu cam

d)

Màu đen

96.

Để tăng độ chiếu sáng, người ta thường không sơn mặt trong của phòng làm việc màu sắc sau đây:

a)

Da cam

b)

Tím

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Đỏ

97.

Yếu tố được sử dụng hợp lý sẽ có tác động rất tốt tới tâm trạng người lao động, giúp họ say mê, hứng khởi và xua tan mệt mỏi là:

a)

Âm thanh

b)

Màu sắc

c)

Âm nhạc

d)

Nghệ thuật

98.

Màu sắc có tác động mạnh mẽ tới tri giác nhiệt độ, gây cảm giác nóng bức là:

a)

Màu hồng, đen

b)

Màu đỏ, da cam

c)

Màu nâu, tím

d)

Màu cam, trắng

99.

Thông thường, vào giờ giải lao nên mở nhạc có lời để tăng sự giải trí và có thể tăng...

a)

Hiệu suất lao động

b)

Trình độ người lao động

c)

Khả năng lao động

d)

Hiệu quả lao động

100.

Có tác dụng kích thích sản xuất ra tế bào - loại tế bào tăng cường hệ thống miễn dịch, chống các bệnh truyền nhiễm là:

a)

Âm nhạc

b)

Âm thanh đơn dập

c)

Tiếng ồn

d)

Màu sắc rực rỡ

101.

Để tăng độ chiếu sáng, người ta thường sơn mặt trong của phòng làm việc màu sắc sau đây:

a)

Vàng nhạt

b)

Hồng

c)

Da cam

d)

Tím

102.

Tùy thuộc vào tính chất công việc, số thao tác, nhịp điệu lao động, và mục đích mà nhà quản lí nên ... việc mở nhạc

a)

cân nhắc

b)

lựa chọn

c)

tránh

d)

quyết định

103.

Làm người lao động thấy khỏe hơn, tập thể xích lại gần nhau hơn, tạo bầu không khí làm việc vui tươi là tác dụng của...

a)

Nghệ thuật

b)

Âm thanh

c)

Màu sắc

d)

Âm nhạc

104.

Yếu tố thẩm mỹ có tác động mạnh mẽ tới người lao động, nâng cao năng suất lao động và góp phần hạ thấp sự mệt mỏi là:

a)

Màu sắc và nghệ thuật

b)

Âm nhạc và thẩm mĩ

c)

Âm nhạc và nghệ thuật

d)

Màu sắc và âm nhạc

105.

Tác dụng lớn nhất của âm nhạc trong lao động là

a)

Tăng hiệu suất lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng hiệu quả lao động

d)

Gắn kết người lao động

106.

Âm nhạc trong lao động có tác động như thế nào đối với quá trình lao động?

a)

Tiêu cực

b)

Cả hai đáp án đều đúng

c)

Cả hai đáp án đều sai

d)

Tích cực

107.

Nội dung âm nhạc có thể gắn kết người lao động với nhau là....

a)

Pop

b)

Quê hương đất nước

c)

Rap

d)

DJ, Remix

108.

Được sử dụng để giảm tác động không có lợi của các yếu tố thuộc điều kiện vật lý là:

a)

Màu sắc

b)

Âm nhạc

c)

Âm thanh

d)

Nghệ thuật

109.

Màu sắc có thể làm cho con người trở nên trầm tĩnh, dẫn đến thụ động là:

a)

Màu hồng, trắng

b)

Màu tím, lam

c)

Màu lam, xanh

d)

Màu đen, lam

110.

Hệ thống các biện pháp tâm lý, sư phạm, y tế, giáo dục nhằm giúp các cá nhân có đầy đủ cơ sở khoa học để lựa chọn nghề là:

a)

Hướng nghiệp

b)

Tuyển chọn

c)

Phương pháp

d)

Giáo dục

111.

Trong hệ thống các quan hệ xã hội, mang tính ổn định tương đối cao, các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ là:

a)

Nhóm

b)

Nhóm lớn

c)

Dân tộc

d)

Đám đông

112.

Giữ vị trí nhất định trong hệ thống các quan hệ xã hội, mang tính ổn định tương đối cao, các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ là:

a)

Nhóm

b)

Đám đông

c)

Tập thể

d)

Dân tộc

113.

Một nhóm đặc biệt, có tổ chức, mục tiêu và nhiệm vụ hoạt động phù hợp với các giá trị, lợi ích xã hội, có cơ quan quản lý riêng và là đơn vị độc lập về mặt pháp lý là:

a)

Tập thể

b)

Cá nhân

c)

Nhóm lớn

d)

Nhóm nhỏ

114.

Bao gồm ..., động cơ nghề nghiệp và những khả năng tâm lý khác được thể hiện ở sự dẻo dai, bền bỉ và không biết mệt mỏi sớm

a)

Năng lực nghề nghiệp

b)

Động cơ làm việc

c)

Tâm thế làm việc

d)

Chế độ làm việc

115.

Những dấu hiệu biểu hiện sự không tương đồng tâm lý giữa các cá nhân trong tập thể không chỉ là hay xích mích mà còn:

a)

Mất lòng tin

b)

Đố kị nhau

c)

Bè phái

d)

Cả ba đáp án đều đúng

116.

Động cơ nghề nghiệp là yếu tố có vai trò:

a)

Định hướng

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Tăng tính tích cực

d)

Thúc đẩy

117.

Sự không tương đồng tâm lý giữa các cá nhân trong tập thể có một số dấu hiệu là:

a)

Bè phái

b)

Đố kị nhau

c)

Hay xích mích

d)

Cả ba đáp án đều đúng

118.

Năng lực nghề nghiệp là tổ hợp những thuộc tính tâm lí cá nhân đáp ứng với những yêu cầu mà hoạt động nghề nghiệp đặt ra, đảm bảo hoạt động đó có hiệu quả là:

a)

Năng lực chung

b)

Năng lực riêng

c)

Khả năng nghề nghiệp

d)

Năng lực nghề nghiệp

119.

Các cá nhân trong tập thể lao động có sự ......với nhau bằng những quan điểm thì mâu thuẫn là điều tất yếu

a)

Tạm thời

b)

Vận động

c)

Tương tác

d)

Phát triển

120.

Thực tiễn cho thấy, giai đoạn phân hoá trong tập thể có sự xuất hiện của một số nhóm thành viên là:

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Nhóm thụ động

c)

Nhóm tích cực

d)

Nhóm thờ ơ

121.

Đặc điểm đặc trưng cơ bản của tập thể lao động là:

a)

Có cơ quan quản lý riêng

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Có tổ chức, hoạt động chung

d)

Có người lãnh đạo

122.

Các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ, mang tính ổn định tương đối cao là:

a)

Nhóm

b)

Nhóm nhỏ

c)

Đám đông

d)

Dân tộc

123.

Yếu tố có ý nghĩa quan trọng về mặt an toàn lao động là:

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Sản phẩm lao động

d)

Năng lực chuyên môn

124.

Điều kiện thuận lợi này sinh sự tương đồng tâm lý giữa các cá nhân không chỉ là giống nhau về hoàn cảnh mà còn:

a)

Có chung sở thích

b)

Ngang bằng về trình độ

c)

Phù hợp về lứa tuổi

d)

Cả ba đáp án đều đúng

125.

Nhóm người liên kết với nhau bởi hoạt động chung có mối quan hệ chặt chẽ, bền vững và được khẳng định về mặt pháp lý là:

a)

Cơ sở lao động

b)

Doanh nghiệp lao động

c)

Tập thể lao động

d)

Nhóm lao động

126.

Vận dụng thực tiễn cho thấy, biện pháp làm tăng hiệu quả công việc của người lãnh đạo trong giai đoạn phân hóa là:

a)

Quản lý mềm dẻo

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Tham khảo ý kiến

d)

Chỉ rõ yêu cầu

127.

Một trong những động lực kích thích người lao động hăng say lao động là:

a)

Lợi ích

b)

Tài năng

c)

Tiện ích

d)

Trí tuệ

128.

Tập thể là:

a)

Một nhóm sinh viên

b)

Một nhóm nhỏ

c)

Một nhóm lớn

d)

Một nhóm đặc biệt

129.

Số nhóm thành viên là:

a)

Nhóm chống đối

b)

Nhóm thụ động

c)

Nhóm thờ ơ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

130.

Sự phân phối công việc trong quá trình lao động là:

a)

Thành quả lao động

b)

Chế độ lao động

c)

Kết quả lao động

d)

Điều kiện lao động

131.

Theo Ph. Ăngghen; bản thân sự vận động đã là:

a)

Cảm hứng

b)

Cảm xúc

c)

Mâu thuẫn

d)

Cảm tưởng

132.

Động cơ nghề nghiệp là toàn bộ các yếu tố thúc đẩy và .... hoạt động nghề nghiệp của người lao động và có khả năng thúc đẩy, tăng tính tích cực hoạt động của người lao động.

a)

Định kỳ

b)

Định dạng

c)

Định kiến

d)

Định hướng

133.

Trạng thái tâm lý xã hội, phản ánh bản chất của các mối quan hệ qua lại của các thành viên, phản ánh xu hướng, thái độ, quan điểm, sự thỏa mãn của các thành viên đối với công việc, tập thể là:

a)

Thái độ trong tập thể

b)

Quan điểm trong tập thể

c)

Không khí tâm lý trong tập thể

d)

Mục đích của tập thể

134.

Các yếu tố thúc đẩy và định hướng hoạt động nghề nghiệp của người lao động và có khả năng thúc đẩy, tăng tính tích cực hoạt động của người lao động là:

a)

Mối quan hệ công tác, tập thể

b)

Động cơ nghề nghiệp

c)

Mối quan hệ cá nhân

d)

Mối quan hệ công tác, tình cảm

135.

Tập hợp của người và những cá nhân bất kỳ không quen biết không phụ thuộc vào dân tộc, giới tính và lý do kết hợp là:

a)

Nhóm

b)

Đám đông

c)

Tập thể

d)

Dân tộc

136.

Công tác an toàn lao động là trách nhiệm và nghĩa vụ của:

a)

Mọi người

b)

Người lao động

c)

Lãnh đạo công Đoàn

d)

Công nhân

137.

Các yếu tố thúc đẩy và định hướng hoạt động nghề nghiệp của người lao động là:

a)

Động cơ nghề nghiệp

b)

Định kỳ

c)

Định kiến

d)

Định lượng

138.

Họ luôn có mối quan hệ ổn định tương đối cao, các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ là:

a)

Đám đông

b)

Nhóm

c)

Lãnh đạo

d)

Dân tộc

139.

Một số điều kiện thuận lợi này sinh sự tương đồng tâm lý giữa các cá nhân không chỉ là giống nhau về lứa tuổi mà còn:

a)

Phù hợp đặc điểm tâm lý

b)

Ngang bằng về trình độ

c)

Có chung sở thích

d)

Cả ba đáp án đều đúng

140.

Một số giai đoạn phát triển tập thể là:

a)

Phân hóa

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Hình thành

d)

Tổng hợp

141.

Theo quan điểm của M.A. Macarencon: "......... như là một cơ thể sống"

a)

Nhóm nhỏ

b)

Nhóm lớn

c)

Nhóm xã hội

d)

Tập thể

142.

Những cá nhân bất kỳ không quen biết không phụ thuộc vào ....... và lý do kết hợp là đám đông

a)

Dân tộc, giới tính

b)

Tập thể, giới tính

c)

Cá nhân, giới tính

d)

Nhóm nhỏ, giới tính

143.

Trong lao động, cần chuẩn bị tốt nội dung tâm lý trong cấu trúc tâm thế cơ bản là:

a)

Ý chí kém cỏi

b)

Cảm xúc tồi tệ

c)

Vật chất nghèo nàn

d)

Động cơ lao động