wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7: SINH LÝ MÁU

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Máu có những chức năng sau trừ:

a)

Vận chuyển

b)

Điều nhiệt

c)

Chống đỡ

d)

Bảo vệ

e)

Điều hòa

2.

Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:

a)

Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương.

b)

Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần.

c)

Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần.

d)

Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần.

3.

Nguyên nhân làm số lượng hồng cầu ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là:

a)

Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam.

b)

Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm.

c)

Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam.

d)

Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam.

e)

Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt.

4.

Hemoglobin:

a)

Là một lipoprotein.

b)

Có thành phần globin giống nhau ở các loài.

c)

Được cấu tạo bởi một nhân hem và bốn chuỗi polypeptid giống nhau từng đôi một

d)

hemoglobin người trường thành bình thường có 2 chuỗi apha và 2 chuỗi y

e)

chiếm 34% trọng lượng tươi của hồng cầu

5.

Nguyên nhân làm nồng độ Hb ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là:

a)

Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam.

b)

Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm.

c)

Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam.

d)

Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam.

e)

Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt.

6.

Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:

a)

Độ bão hoà oxy trong máu.

b)

Nồng độ hemoglobin trong máu.

c)

pH máu.

d)

Nhiệt độ máu.

7.

HbO₂ tăng giải phóng O₂ khi:

a)

Nồng độ 2,3 DPG trong máu giảm.

b)

Phân áp CO₂ trong máu giảm.

c)

pH máu giảm.

d)

Nhiệt độ máu giảm.

e)

Phân áp O₂ trong máu tăng.

8.

Về cấu trúc hemoglobin: Có cấu trúc giống nhau ở tất cả các loài.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Về cấu trúc hemoglobin: Được cấu tạo bởi 1 hem và 4 chuỗi polypeptid giống nhau từng đôi một là alpha và gamma

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Về cấu trúc hemoglobin: Phần hem được cấu tạo bởi vòng porphyrin và Fe2+.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Về cấu trúc hemoglobin: Phần globin ở người trưởng thành được cấu tạo bởi 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển trên 90% O2 dưới dạng HbO2.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển 60% O2 dưới dạng HbO2.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển 80% CO2 dưới dạng HbCO2.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khả năng vận chuyển tối đa oxy của Hb là 200 ml/100 ml máu.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển nhiều O2 hơn khi Fe2+ → Fe3+.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chức năng của Hemoglobin là kết hợp với 4 nguyên tử oxy vào nguyên tử Fe2+ tạo HbO2.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Hồng cầu có những chức năng sau, trừ:

a)

Vận chuyển O2

b)

Vận chuyển CO2

c)

Vận chuyển kháng thể

d)

Điều hoà thăng bằng acid–base

e)

Mang các kháng nguyên quy định nhóm máu

19.

Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

a)

Hoà tan trong huyết tương

b)

Gắn với nhóm –NH2 của protein huyết tương

c)

Gắn với nhóm –NH2 của globin

d)

Gắn với Cl–

e)

Ở dạng NaHCO3

20.

Hầu hết O2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

a)

Hoà tan trong huyết tương

b)

Gắn với Fe2+ của protein huyết tương

c)

Gắn với Fe3+ của nhân hem

d)

Gắn với Fe2+ của nhân hem

e)

Gắn với Fe2+ của phần globin

21.

Vị trí thấm dò quá trình tạo máu ở người trưởng thành:

a)

Gan

b)

Lách

c)

Tuỷ đỏ xương

d)

Tuỷ xương dẹt

e)

Nang bạch huyết

22.

Tên tế bào ở đầu mũi tên:

a)

(Đáp án không có trong hình, cần dựa vào hình ảnh hoặc tài liệu khác)

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào máu

23.

Tên tế bào ở đầu mũi tên:

a)

Tiền nguyên hồng cầu

b)

Nguyên hồng cầu ưa base

c)

Nguyên hồng cầu đa sắc

d)

Nguyên hồng cầu ưa acid

e)

Hồng cầu lưới

24.

Tên tế bào ở đầu mũi tên:

a)

Tiền nguyên hồng cầu

b)

Nguyên hồng cầu ưa base

c)

Nguyên hồng cầu đa sắc

d)

Nguyên hồng cầu ưa acid

e)

Hồng cầu lưới

25.

Tên tế bào ở đầu mũi tên:

a)

Tiền nguyên hồng cầu

b)

Nguyên hồng cầu ưa base

c)

Nguyên hồng cầu đa sắc

d)

Nguyên hồng cầu ưa acid

e)

Hồng cầu lưới

26.

Tên tế bào ở đầu mũi tên:

a)

Tiền nguyên hồng cầu

b)

Nguyên hồng cầu ưa base

c)

Nguyên hồng cầu đa sắc

d)

Nguyên hồng cầu ưa acid

e)

Hồng cầu lưới

27.

Sự sản sinh hồng cầu tăng lên khi:

a)

Tăng phân áp O₂ trong máu

b)

Giảm phân áp CO₂ trong máu

c)

Tăng sản xuất angiotensinogen

d)

Tăng tổng hợp erythropoietin

e)

Tăng nhiệt độ máu

28.

Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi : thiếu oxy ở mô

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi : cơ thể bị chảy máu nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi : bệnh nhân bị suy thận

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Erythropoietin được sản xuất tăng lên

khi: Suy trục tuyến yên – tuyến giáp.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi : sống lâu ở nhiệt độ cao hơn 4000m

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Các yếu tố tham gia tạo hồng cầu, trừ:

a)

Sắt

b)

Yếu tố Steel

c)

Vitamin B12

d)

Bilirubin

e)

Acid folic

34.

. Xét Nghiệm máu ở một phụ nữ 40 tuổi thấy: số lượng hồng cầu là 2.8 T/l , Hb là 110g/l , đường kính hồng cầu là 8,2 um, Có thể nhận xét các số liệu này :

a)

Nằm trong giới hạn bình thường

b)

Hay gặp trong bệnh lý thiều máu do thiéu vitamin b12

c)

Phản ánh tình trạng mất nước của cơ thể

d)

Là của người hay sống ở độ cao >2000m

35.

Suy giảm chức năng cơ quan nào không liên quan đến quá trình sinh sản

hồng cầu:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Tụy

d)

Dạ dày

36.

Cơ quan tạo hồng cầu ở nam 30 tuổi:

a)

Tuỷ tất cả các xương

b)

lách

c)

Tủy của tất cả các xương dài

d)

Tuỷ của tất cả các xương dẹt

e)

Gan

37.

Nhận xét không đúng về hồng cầu:

a)

Không có nhân và ty thể

b)

Số lượng lớn hơn bạch cầu

c)

Cần sắt và vitamin B12

d)

Đời sống khoảng 12 tháng

e)

Tất cả đều đúng

38.

Số lượng hồng cầu giảm trong:

a)

Non nhiều

b)

Mất máu do tai nạn

c)

Ia cháy

d)

Mất huyết tương do bỏng

e)

Lao động nặng kéo dài

39.

Cơ chế ngộ độc cacbonmonoxit (CO) : CO chuyển Fe2+ → Fe3+. làm giảm khả năng kết hợp O2 trong Hb

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cơ chế ngộ độc CO: CO làm giảm pH máu.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cơ chế ngộ độc CO: CO gắn nhóm –NH2 globin.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cơ chế ngộ độc CO: CO có ái lực với Hb lớn hơn O2 200 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Số lượng hồng cầu tăng cao một cách

sinh lý ở

a)

Phụ nữ có thai 3 tháng cuối

b)

Đi vùng núi cao >4000 m

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Mất huyết tương do bỏng

e)

Lao động nặng kéo dài

44.

Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi tăng khi lao động kéo dài

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi tăng ở những phụ nữ có thai

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi tăng ở trẻ sơ sinh

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi giảm vì do

do tiêu chảy mất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi : giảm khi sống lâu

trên núi cao.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Người nhóm máu B sẽ có kháng nguyên ___ trên màng hồng cầu và có kháng thể anti- _____ trong huyết tương

a)

B,B

b)

B, A

c)

A , A

d)

A, B

50.

Trong hệ ABO không có kiểu gen:

a)

ii

b)

IAi

c)

IBi

d)

IAIB

e)

Tất cả đều đúng

51.

Hệ thống nhóm máu ABO: tên của nhóm máu là tên trên màng hồng cầu

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Kháng thể anti-A và anti-B có ngay từ khi sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Có thể truyền máu A2 cho người nhóm O.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

bản chất của :

Kháng thể hệ ABO là IgM và IgG.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

bản chất

Kháng thể hệ ABO là IgE và IgM.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi : kháng nguyên người nhận bị ngưng kết với kháng thể người cho

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi : kháng nguyên người nhận bị ngưng kết với kháng thể người nhận

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tai biến truyền máu sẽ xảy ra khi : Hồng cầu người

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Tai biến khi trong huyết tương người nhận có kháng nguyên A, B.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tai biến khi trong máu sẽ xảy ra khi : Trong máu

người cho có cả anti-A và anti-B.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Không được truyền nhóm máu B cho:

a)

Người nhóm AB

b)

Người Rh(+)

c)

Người có nhóm máu Rh-

d)

Người có nhóm máu O

62.

Thường gặp khó khăn khi tìm máu phù hợp để truyền cho bệnh nhân trong các trường hợp sau :

a)

Người có nhóm máu A được truyền máu Rh+ lần đầu

b)

Bệnh nhân đã được tiêm huyết thanh ngựa ( SAT)

c)

Bệnh nhân đã được truyền máu nhiều lần

d)

Bệnh nhân bị nhiễm HIV

e)

Bệnh nhân chưa được truyền máu lần nào

63.

Một người bị tai nạn ô tô , được đưa vào cấp cứu tại trạm y tế xã ngay gần nơi xảy ra tai nạn trong tình trạng choáng nặng , khám thấy phản ứng thành bụng rõ và có dấu hiệu gãy xương đùi phải . Hãy chọn một xét nghiệm cần làm ngay

a)

Đếm số lượng hồng cầu

b)

Hematocrit

c)

Xác định nhóm máu ABO

d)

Định lượng huyết cầu tố

e)

Đếm số lượng tiểu cầu

64.

sự nguy hiểm của truyền máu có thể do các nguyên nhân sau , trừ :

a)

Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO

b)

Truyền máu Rh+ cho người Rh- lần 2

c)

Truyền máu không đảm báo chất lượng

d)

Truyền máu với khối lượng và tốc đọ lớn

e)

Truyền máu Rh- cho người Rh+ lần 2

65.

Một người đàn ông có nhóm máu A , có hai người con . Khi xét nghiệm thấy huyết tương của một trong hai người con làm ngưng kết hồng cầu hồng cầu của người bố , còn huyết tương người kia không gây ngưng kết . Kết luận :

a)

Bố có kiểu gen đông hợp tử nhóm A và mẹ có kiểu gen đồng hợp tử nhóm B

b)

Bố có kiểu gen đồng hợp tử nhóm A và mẹ có kiểu gen dị hợp tử nhóm B

c)

Bố có kiểu gen dị hợp tử nhóm A và mẹ có kiểu gen đồng hợp tử với nhóm B

d)

Bố có kiểu gen đồng hợp tử nhóm A và mẹ có nhóm máu O

66.

Một người đàn ông có nhóm máu A , có hai người con , huyết thanh một trong 2 người con làm ngưng kết hồng cầu của người đó , còn huyết thanh của người con kia không thấy ngưng kết hồng cầu của người bố . Kết luận :

a)

Người bố phải là đồng tử nhóm A

b)

Người con phải là con của 2 người đàn bà khác

c)

Người con '' gây ngưng kết '' có thể là nhóm O

d)

Mẹ của người con '' gây ngưng kết '' phải là nhóm O

e)

Người con '' không gây ngưng kết '' có thể mang nhóm máu B

67.

Về hệ thống máu nhóm Rh :

a)

Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên màng hồng cầu

b)

Anti Rh có trong huyết tương từ khi mới sinh ra

c)

Người bố Rh+ dị hợp tử sẽ có < 50% con là Rh+

d)

Nếu mẹ Rh- lấy bố Rh+ tiên lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lấy bố Rh-

e)

Tai biến truyền máu Rh+ nhiều lần cho Rh- sẽ nguy hiểm hơn so với tai biến do truyền nhầm nhóm máu ABO

68.

Một phụ nữ có nhóm máu Rh (-) chưa từng bị truyền máu thì :

a)

Không được nhận máu của người Rh+ vì sẽ sinh ra anti Rh

b)

không được nhận máu của người Rh+ nếu đang mang thai nhi có nhóm máu Rh+

c)

không được truyền bất kỳ nhóm máu nào

d)

không được kết hôn với người có nhóm máu Rh+

e)

cả A, B, C,D đều sai

69.

Bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh :

a)

Đứa trẻ có nhóm máu Rh (+) và mẹ là Rh(-)

b)

Cơ thể mẹ sản xuất chống lại yếu tố Rh trên màng hồng cầu của con

c)

Số lượng hồng cầu của đứa bé giảm nặng

d)

Người mẹ cần tiêm anti Rh ( RhoGAM) ngay sau khi sinh đứa thứ nhất

e)

A+B+C+D đều đúng

70.

Người có nhóm máu Rh(-) là người : Không có kháng nguyên Rh trên màng hồng cầu nhưng trong huyết tương có anti Rh

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Người có nhóm máu Rh ( -) là người : có bộ gen là ccddee

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Người có nhóm máu Rh(-) là người : không được nhận máu Rh(+) ngay từ lần đầu tiên

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Bạch cầu nào không phải bạch cầu hạt:

a)

Trung tính

b)

Ưa base

c)

Lympho

d)

Ưa acid

e)

Tất cả đều là bạch cầu hạt

74.

Về nguồn gốc bạch cầu : Tế bào gốc biệt hóa dòng bạch cầu có nguồn gốc chung với hồng cầu và tiểu cầu

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Về nguồn gốc bạch cầu : Bạch cầu mono có nguồn gốc từ các đại thực bào mô biệt hóa tại tủy xương

a)

Đúng

b)

Sai

76.

về nguồn gốc bach cầu : bạch cầu lympho T biệt hoá ở tuỷ xương.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Về nguồn gốc bạch cầu : Tương bào là tế bào có nguồn gốc từ bạch cầu lympho B

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Về nguồn của bạch cầu: Bạch cầu lympho B biệt hoá ở tuỷ xương.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi tăng khi cơ thể bị nhiễm khuẩn cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi tăng khi dùng corticoid.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi giảm khi dùng chloramphenicol.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi giảm khi bị nhiễm tia xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi : ở người Việt Nam bình thường là 8 G/L máu.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi xảy ra quá trình viêm:

a)

Bạch cầu hạt trung tính có mặt ngay sau vài phút

b)

Đại thực bào mô là những tế bào trưởng thành có thể bắt đầu ngay quá trình thực bào

c)

Tăng huy động bạch cầu trung tính từ tuỷ xương và các kho dự trữ

d)

Bạch cầu mono tập trung nhanh chóng tại vùng viêm

e)

Đáp ứng của bạch cầu hạt trung tính và đại thực bào với quá trình viêm thông qua cơ chế điều hoà ngược âm tính

85.

Hiện tượng nào trong phản ứng viêm xảy ra đầu tiên khi có vi khuẩn xâm nhập qua da:

a)

Lympho B được hoạt hóa sản xuất kháng thể đặc hiệu

b)

Histamin được giải phóng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch

c)

Thực bào bởi bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào với sự hoạt hóa của hệ thống bổ thể

d)

Các đại thực bào xuyên mạch và hóa ứng động tới vùng bị nhiễm khuẩn

e)

Opsonin hóa

86.

Trong quá trình đáp ứng miễn dịch:

a)

Các đại thực bào có vai trò đặc biệt trong việc khởi động quá trình miễn dịch

b)

Bạch cầu lympho B có chức năng miễn dịch tế bào

c)

Các cytokin do lympho B tiết ra sẽ khuếch đại tác dụng phá huỷ kháng nguyên

d)

Bạch cầu lympho T có chức năng miễn dịch dịch thể

e)

Các kháng thể do lympho T sản xuất ra sẽ tác dụng trực tiếp lên kháng nguyên hoặc thông qua hệ thống bổ thể

87.

Loại tế bào không có khả năng thực bào là:

a)

Bạch cầu trung tính trong máu và mô

b)

Bạch cầu mono trong máu

c)

Đại thực bào mô

d)

Bạch cầu lympho trong máu

e)

tế bào

88.

Tế bào di động đầu tiên đến nơi có vật lạ xâm nhập là:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bạch cầu mono

c)

Đại thực bào

d)

Bạch cầu ưa base

e)

Bạch cầu lympho

89.

Các enzyme và những thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình thực bào nằm trong:

a)

Nhân

b)

Ty thể

c)

Lưới nội sinh chất

d)

Lysosom

e)

Bộ máy Golgi

90.

Về chức năng của bạch cầu: Bạch cầu đa nhân trung tính là loại bạch cầu duy nhất có khả năng hoá ứng động và xuyên mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Về chức năng của bạch cầu: Khả năng thực bào của bạch cầu ưa acid lớn hơn bạch cầu ưa base.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Về chức năng của bạch cầu: Bạch cầu ưa acid và bạch cầu ưa base đều tăng trong những bệnh dị ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Về chức năng của bạch cầu: Bạch cầu trung tính và mono là những tế bào trình diện kháng nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Bạch cầu lympho T tham gia vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Bạch cầu hạt trung tính có các đặc tính sau:

a)

Có khả năng khử độc protein lạ

b)

Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

c)

Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn

d)

Có khả năng giải phóng plasminogen

e)

Có khả năng giải phóng heparine vào máu

96.

Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, trừ:

a)

Giải phóng các dạng oxy hoạt động diệt ký sinh trùng

b)

Giải phóng MBP diệt ký sinh trùng

c)

Giải phóng chất gây hoá ứng động với bạch cầu ưa base

d)

Giải phóng histaminase để khử hoạt histamin

e)

Giải phóng enzym thuỷ phân từ các hạt

97.

Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp sau:

a)

bị nhiễm độc kim loại nặng (chì)

b)

Bị nhiễm khuẩn cấp tính

c)

bị nhiễm virus

d)

Nhiễm ký sinh trùng

e)

Dùng corticoid

98.

Bạch cầu lympho B tham gia vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Vê đáp ứng miễn dịch tế bào do bạch cầu lympho T đảm nhiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Về đáp ứng miễn dịch tế bào được khởi động bằng sự trình diện kháng nguyên của các loại bạch cầu khác trong máu

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Về đáp ứng miễn dịch tế bào : tiêu diệt ngay kháng nguyên bằng tế bào T độc.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Sự nguy hiểm của truyền máu có thể do các nguyên nhân sau , trừ :

a)

Truyền nhầm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO

b)

Truyền máu Rh+ cho người Rh- lần thứ 2

c)

Truyền máu không đảm bảo chất lượng

d)

Truyền máu với khối lượng và tốc độ lớn

e)

Truyền máu Rh- cho người Rh+ lần thứ 2

103.

Người có nhóm máu Rh- là người : không được nhận máu của nhóm máu O

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Người có nhóm máu Rh(-) không được kết hôn với người có nhóm máu Rh(+)

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Người có nhóm máu Rh (+) là người : Có yếu tố Rh trên màng hồng cầu

a)

đúng

b)

sai

106.

Người có nhóm máu Rh (+) là người : Thường có kháng nguyên D trên màng hồng cầu

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Người có nhóm máu Rh(+) là người : không được cho máu người Rh(-)

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Người có nhóm máu Rh (+) là người : Không được nhận máu của người có nhóm máu O

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Người có nhóm máu Rh (+) là người :Không được kết hôn với người có nhóm máu Rh(-)

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Bạch cầu ưa base có thể :

a)

Tiêu hóa dị nguyên trực tiếp

b)

Gây hóa ứng động âm tính với bạch cầu ưa acid

c)

Hạn chế các biểu hiện của dị ứng , viêm

d)

Được hoạt hóa bởi sự kết hợp của dị nguyên và IgG trên bề mặt

e)

Được hoạt hóa bởi sự kết hợp của dị nguyên và IgE trên bề mặt tế bào

111.

Về đáp ứng miễn dịch tế bào : Tế bào T hỗ trợ hoạt hóa đáp ứng miễn dịch một cách toàn diện nhất

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Về đáp ứng miễn dịch thể : Chỉ có tác dụng tiêu diệt yếu tố gây bệnh ở lần xâm nhập đầu tiên

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Về đáp ứng miễn dịch thể : Do bạch cầu lympho B đảm nhiệm

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Về đáp ứng miễn dịch thể : Được khởi động bằng sự kết hợp kháng nguyên với kháng thể

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Về đáp ứng miễn dịch dịch thể : Các bào tương sản xuất các kháng thể IgG , M, A, E,D tiêu diệt trực tiếp kháng nguyên

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Về đáp ứng miễn dịch dịch thể : Các sản phẩm hoạt hóa của bổ thể chỉ có tác dụng kích thích tương bào sản xuất kháng thể

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Về đáp ứng miễn dịch dịch thể : Tác dụng tiêu diệt yếu tố gây bệnh ở lần xâm nhập thứ hai nhanh và mạnh hơn lần thứ nhất nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Chức năng của bạch cầu lympho B

a)

Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu

b)

Biệt hóa thành bào tương - các tương bào sản xuất kháng thể

c)

Biệt hóa thành nguyên bào lympho -> nguyên bào tương -> các tương bào sản xuất kháng thể

d)

Hoạt hóa bạch cầu lympho

119.

Lympho B

a)

Bài tiết kháng thể vào máu và dịch bạch huyết

b)

Tạo ra đáp ứng miễn dịch tế bào

c)

Tấn công tế bào nhiễm virus , nấm và các tế bào ung thư

d)

Có nguồn gốc biệt hóa từ tuyến ức

e)

Phải xâm nhập vào bên trong tế bào rối phá hủy chúng

120.

Chức năng của các kháng thể dịch thể là :

a)

Nhận biết kháng nguyên đặc hiệu

b)

Kết hợp với kháng nguyên đặc hiệu tạo phức hợp KN-KT

c)

Tấn công trực tiếp kháng nguyên bằng phản ứng ngưng kết , trung hòa , kết tủa , làm vỡ tế bào.....

d)

Hoạt hóa hệ thống bổ thể

e)

Cả A,B,C,D

121.

Immunoglobulin không có trong huyết thanh là

a)

IgA

b)

IgB

c)

IgD

d)

IgE

122.

Phân tử immunoglobulin tham gia vào các phản ứng dị ứng là

a)

IgA

b)

IgB

c)

IgD

d)

IgE

e)

IgM

123.

Tế bào T độc ( T giết ) không có đặc tính sau :

a)

Mang phân tử kháng nguyên bề mặt là CD8

b)

Có khả năng tiêu diệt vật lạ trong khoảng cách xa thông qua việc bài tiết kháng thể

c)

Bài tiết perforin và enzym tiêu diệt vật lạ

d)

Những phần tế bào tổn thương bị phá hủy tham gia quá trình chết tự nhiên

e)

Tiêu diệt cả những tế bào bị tổn thương với các tế bào phá hủy trung gian

124.

Lympho T không có đặc điểm :

a)

Chống lại nhiễm nấm và virus

b)

Kích thích trực tiếp tạo kháng thể

c)

Đào thải mô ghép

d)

Chống lại tế bào ung thư

e)

A+B+C+D đều là chức năng của lympho T

125.

Chất do lympho T bài tiết có tác dụng tự điều hòa còn gọi là :

a)

interleukin

b)

interferon

c)

lymphokin

d)

kháng thể

126.

Hai loại tế bào có tác dụng trình diện kháng nguyên là đại thực bài và

a)

Tế bào ít đuôi gai

b)

lympho B

c)

Tiều cầu

d)

Bạch cầu trung tính

e)

Tế bào mast

127.

Phân tử bề mặt đòi hỏi rất phù hợp giữa người cho và người nhận mô được gọi là

a)

Kháng nguyên hòa hợp mô

b)

lymphokin

c)

interleukin

d)

interferon

e)

kháng thể

128.

Chức năng của bạch cầu lympho T hỗ trợ là :

a)

Kích thích sự tăng trường và tăng sinh của loại lympho T cảm ứng

b)

Kích thích sự tăng trưởng và biệt hóa lympho B thành tương bào sản xuất kháng thể

c)

Hoạt hóa hệ thống đại trực bào

d)

Hoạt hóa hệ thống bố thể

e)

Cả A,B,C,D

129.

Tế bào T độc có chức năng sau đây , trừ :

a)

Kết hợp kháng nguyên đặc hiệu

b)

Trình diện kháng nguyên

c)

Bài tiết perforin tạo lỗ trên màng tế bào bị tấn công

d)

Tiêu diệt virus

e)

Tiêu diệt tế bào ung thư

130.

Đại thực bào có chức năng :

a)

Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu

c)

Tiêu diệt vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cho tương bào

d)

Bài tiết interleukin 1

e)

Bài tiết IgG,

131.

Tại mô viêm , bạch cầu mono được hoạt hóa thành đại thực bào để

a)

Tiêu hủy những mảnh nhỏ và những vi sinh vật ngoại vi trong dịch ngoại bào

b)

Thực bào những mảnh nhỏ của dịch ngoại bào

c)

tạo nitric oxid (NO) để phá hủy vi khuẩn

d)

Giải phóng enzym của lysosome để phá hủy mô viêm

e)

tất cả A+B+C+D đều đúng

132.

Các đại thực bào mô ở các vị trí sau , trừ :

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Lách

d)

Thận

e)

Hạch bạch huyết

133.

Tế bào có đời sống ngăn nhất là :

a)

Tiểu cầu

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu hạt

d)

Lympho

e)

Mono

134.

Viêm tại chỗ không có biểu hiện :

a)

đỏ

b)

Nóng

c)

Sưng

d)

Mủ

e)

A+B+C+D đều là biểu hiển của viêm

135.

Loại tế bào T bị tấn công khi nhiễm HIV là

a)

T hỗ trợ

b)

T ức chế

c)

T độc

d)

Tế bào giết

136.

Nhận xét về tiểu cầu

a)

Tích điện dương rất mạnh

b)

Được tạo ra từ tế bào khổng lồ nên có nhân rất lớn

c)

Chứa plasminogen

d)

Làm co cục máu không hoàn toàn

e)

có khả năng kết hợp dính , kết tự và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu

137.

Nhận xét nào sau đây về tiểu cầu không đúng :

a)

Chúng có đời sống khoảng 120 ngày

b)

Kích thước nhỏ , đa dạng , được tạo ra từ các megakaryocyte

c)

có vai trò bài tiết chất chất co mạch trong cầm máu

d)

phospholipid tiểu cầu có tác dụng hoạt hóa các yếu tố đông máu

e)

Tiểu cầu không nhân , có khả năng chuyển động

138.

Tiểu cầu : là những tế bào nguyên vẹn

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Tiểu cầu : Có màng tính điện âm mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Tiểu cầu : có số lượng bình thường từ 200-300 G/l máu

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Tiểu cầu : có chứa thrombosthenin , actin và myosin làm co cục máu đông

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Tiểu cầu : là một cấu trúc hoạt động chứa tất cả các yếu tố đông máu

a)

Đúng

b)

Sai