wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AutoCAD Basics: Shortcuts and 3D Environment

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Để thực hiện lệnh in 1 bản vẽ, người ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + P

b)

Ctrl + Q

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + Shift + Q

2.

Muốn chuyển giao diện từ 2D sang 3D, sau khi kích hoạt môi trường làm việc 3D Modeling, ta thực hiện tiếp các bước sau

a)

Kết hợp câu A với B mới đúng

b)

Cả hai câu A và B đều sai

c)

View/visual style/Conceptual visual style

d)

View/3D navigation/SE Isometric

3.

Vẽ khối hình hộp chữ nhật, sử dụng lệnh gì?

a)

Box

b)

Torus

c)

Cylinder

d)

Rectangle

4.

Tổ hợp phím “Ctrl + O” được dùng để:

a)

Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành

b)

Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành với định dạng khác

c)

Mở một File (tệp) AutoCAD sẵn có

d)

Tạo một File (tệp) AutoCAD mới

5.

Tạo mới một File (tệp) AutoCAD ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + O

6.

Vẽ một khối cầu dùng lệnh gì?

a)

Cone

b)

Torus

c)

Sphere

d)

Cylinder

7.

Lưu File (tệp) AutoCAD hiện hành ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + Shift + S

8.

Để xén một phần đối tượng nằm giữa hai đối tượng giao, dùng lệnh:

a)

Explode

b)

Break

c)

Trim

d)

Erase

9.

Vẽ hình trụ, người ta sử dụng lệnh nào trong các câu lệnh sau:

a)

Rectangle

b)

Torus

c)

Cylinder

d)

Box

10.

Tổ hợp phím “Ctrl + V” được dùng để

a)

Dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ

b)

Cắt các đối tượng được chọn

c)

Sao chép các đối tượng được chọn trong bản vẽ

d)

Sao chép các đối tượng được chọn và đưa chúng vào Clipboard

11.

Cắt các đối tượng được đánh dấu và đưa vào Clipboard dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + Y

d)

Ctrl + X

12.

Tổ hợp phím “Ctrl + X” được dùng để:

a)

Sao chép các đối tượng được chọn trong bản vẽ

b)

Sao chép các đối tượng được chọn và đưa vào Clipboard

c)

Dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ

d)

Cắt các đối tượng được chọn và đưa vào Clipboard

13.

Nối 2 hoặc nhiều khối lại với nhau thành một khối ta dùng lệnh

a)

Cả ba câu đều sai

b)

Intersect

c)

Subtract

d)

Union

14.

Trong lệnh 3D rotate có 3 vòng tròn có màu sắc khác nhau tượng trưng cho

a)

Cả ba câu đều đúng

b)

3 góc quay

c)

3 mặt phẳng vuông góc từng đôi một

d)

3 trục quay

15.

Để sao chép các đối tượng và đưa vào Clipboard, sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + X

16.

Phím nào dùng để gọi lệnh trợ giúp (Help)

a)

F3

b)

F7

c)

F1

d)

F5

17.

Để tạo nhiều khối một lúc theo một quy luật nhất định ta dùng lệnh:

a)

Cả ba câu đều sai

b)

3D rotate

c)

3D mirror

d)

3D array

18.

Quay một khối quanh 1 trục ta dùng lệnh:

a)

3D mirror

b)

3D rotate

c)

3D array

d)

Cả ba câu đều đúng

19.

Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap), dùng phím:

a)

F1

b)

F5

c)

F7

d)

F3

20.

Phím F3 được dùng để:

a)

Gọi lệnh trợ giúp (Help)

b)

Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

c)

Gọi lệnh in (Plot)

d)

Hiện danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú

21.

Thanh Modeling dùng để:

a)

Xem các mặt chiếu của khối 3D: hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh

b)

Chứa nhóm lệnh để chỉnh sửa khối 3D

c)

Chứa nhóm lệnh để tạo khối

d)

Cả ba câu đều đúng

22.

Phím F1 được dùng để:

a)

Tắt/ mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

b)

Gọi lệnh trợ giúp (Help)

c)

Gọi lệnh in (Plot)

d)

Hiện danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú

23.

Để hiện danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú, dùng tổ hợp phím:

a)

Shift + Chuột phải

b)

Ctrl + Shift + Chuột phải

c)

Ctrl + Shift + Chuột trái

d)

Shift + Chuột trái

24.

Lấy phần giao của 2 khối lòng nhau ta dùng lệnh:

a)

Intersect

b)

Subtract

c)

d)

Union

25.

Để tắt/mở chế độ hiển thị lưới điểm, dùng phím:

a)

F5

b)

F6

c)

F7

d)

F8

26.

Phím F7 được dùng để:

a)

Tắt/mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

b)

Tắt/mở chế độ ORTHO

c)

Tắt/mở chế độ hiển thị lưới điểm

d)

Gọi danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú

27.

Trừ phần giao của 2 khối lồng nhau ta sử dụng lệnh:

a)

Subtract

b)

Union

c)

Intersect

d)

Cả ba câu đều sai

28.

Tắt/mở chế độ ORTHO, dùng phím:

a)

F7

b)

F8

c)

F9

d)

F10

29.

Tổ hợp phím “Shift + chuột phải” được dùng để:

a)

Gọi lệnh in (Plot)

b)

Gọi danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú

c)

Tắt/mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

d)

Gọi lệnh trợ giúp (Help)

30.

Phím F8 được dùng để:

a)

Tắt/mở chế độ ORTHO

b)

Tắt/mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

c)

Tắt/mở chế độ hiển thị lưới điểm

d)

Gọi danh sách các chế độ truy bắt điểm tạm trú

31.

Tắt/mở chế độ SNAP, dùng phím

a)

F9

b)

F10

c)

F8

d)

F7

32.

Phím F9 được dùng để:

a)

Tắt/mở chế độ SNAP

b)

Tắt/mở chế độ truy bắt điểm (Osnap)

c)

Tắt/mở chế độ hiển thị lưới điểm

d)

Tắt/mở chế độ ORTHO

33.

Thực hiện lệnh Properties, dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + 3

b)

Ctrl + 4

c)

Ctrl + 2

d)

Ctrl + 1

34.

Chuyển giao diện từ 3D sang 2D

a)

View/3D Navigation/Top

b)

View/Visual style/2D Wireframe

c)

Cả A và B đều sai

d)

Kết hợp A và B mới đúng

35.

Tổ hợp phím “Ctrl + C” được dùng để:

a)

Sao chép các đối tượng được chọn trong bản vẽ

b)

Sao chép các đối tượng được chọn và đưa chúng vào Clipboard

c)

Cắt các đối tượng được chọn

d)

Dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ

36.

Dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + A

37.

Vẽ một khối hình nón ta dùng lệnh sau:

a)

Cylinder

b)

Box

c)

Cone

d)

Torus

38.

Mở một File (tệp) AutoCAD đã có ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + K

39.

Lưu File (tệp) AutoCAD hiện hành với định dạng khác ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + Shift + S

40.

Lệnh « Trim » được dùng để:

a)

Xén một phần đối tượng nằm giữa hai điểm chọn

b)

Xóa các đối tượng được chọn

c)

Sao chép các đối tượng được chọn

d)

Xén một phần đối tượng nằm giữa hai đối tượng giao

41.

Tổ hợp phím “Ctrl + N” được dùng để:

a)

Tạo một File (tệp) AutoCAD mới

b)

Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành với định dạng khác

c)

Lưu một File (tệp) AutoCAD hiện hành

d)

Mở một File (tệp) AutoCAD sẵn có

42.

Phím Enter hoặc phím Spacebar dùng để:

a)

Kết thúc câu lệnh

b)

Lặp lại lệnh trước đó

c)

Thực hiện câu lệnh

d)

Hủy bỏ câu lệnh

43.

Phím nào sau đây dùng để gọi lệnh trợ giúp (Help):

a)

F7

b)

F3

c)

F5

d)

F1

44.

Lệnh « Line » được dùng để:

a)

Vẽ đường thẳng

b)

Vẽ nửa đường thẳng

c)

Vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm

d)

Vẽ các đường thẳng song song

45.

Trong dòng nhắc lệnh “Specify next point or [Close/Undo]” của lệnh “Line”, lựa chọn “Close” có ý nghĩa:

a)

Khép kín đa giác

b)

Khép kín cung tròn

c)

Khép kín đường cong

d)

Khép kín đường tròn

46.

Lệnh “Circle” được dùng để:

a)

Vẽ đường cong trơn

b)

Vẽ đường tròn

c)

Vẽ hình E-lip

d)

Vẽ cung tròn đi qua 3 điểm

47.

Vẽ một đoạn thẳng đi qua 2 điểm, sử dụng lệnh sau:

a)

Lệnh Polygon

b)

Lệnh Line

c)

Lệnh Circle

d)

Lệnh Rectangle

48.

Trong dòng nhắc lệnh “Specify next point or [Close/Undo]” của lệnh “Line”, lựa chọn “Undo” có ý nghĩa:

a)

Hủy bỏ tất cả các câu lệnh đã thực hiện trong bản vẽ

b)

Hủy bỏ tất cả các đoạn thẳng đã vẽ trước đó, trừ đoạn thẳng đầu tiên

c)

Hủy bỏ nét vẽ nhưng giữ điểm cuối cùng

d)

Bỏ đoạn thẳng vừa vẽ để quay lại điểm trước đó

49.

Trong lệnh Circle, tuỳ chọn 3P dùng để tạo đường tròn qua ba điểm bất kỳ.

a)

Tạo đường tròn qua bốn điểm bất kỳ

b)

Tạo đường tròn tiếp xúc hai đối tượng đã biết

c)

Tạo đường tròn qua ba điểm bất kỳ

d)

Tạo đường tròn qua hai điểm bất kỳ

50.

Tuỳ chọn 2P trong lệnh Circle giúp xác định đường tròn bằng hai điểm đối diện trên đường kính.

a)

Hai điểm đối diện trên đường kính

b)

Hai điểm bất kỳ trên cung tròn

c)

Hai điểm là tâm và chu vi

d)

Hai điểm tiếp xúc với hai đối tượng

51.

Tuỳ chọn Ttr (tan–tan–radius) của lệnh Circle tạo đường tròn tiếp xúc hai đối tượng và có bán kính cho trước.

a)

Tiếp xúc hai đối tượng và bán kính cho trước

b)

Qua bốn điểm bất kỳ

c)

Qua ba điểm bất kỳ

d)

Qua tâm và một điểm trên chu vi

52.

Một cung tròn có thể tạo bằng lệnh Arc với phương thức Center–Start–End để nhập tâm, điểm đầu và điểm cuối.

a)

Nhập bán kính và góc mở cung

b)

Nhập ba điểm liên tiếp trên chu vi

c)

Nhập hai điểm bất kỳ trên cung

d)

Nhập tâm, điểm đầu và điểm cuối

53.

Để vẽ hình tròn nhanh nhất, nên gọi lệnh Circle thay vì Line hay Polygon.

a)

Gọi lệnh Mline để vẽ

b)

Gọi lệnh Circle để vẽ

c)

Gọi lệnh Polygon để vẽ

d)

Gọi lệnh Line để vẽ

54.

Trong tạo đa giác bằng lệnh Polygon, tham số số cạnh được nhập tại nhắc Enter number of sides <4>.

a)

Nhập cạnh cần vẽ của đa giác

b)

Nhập toạ độ các đỉnh đa giác

c)

Nhập số cạnh của đa giác

d)

Nhập bán kính nội tiếp đa giác

55.

Tuỳ chọn Edge trong lệnh Polygon cho phép xác định đa giác bằng chiều dài một cạnh thay vì tâm.

a)

Xác định bằng góc quay đa giác

b)

Xác định bằng chiều dài một cạnh

c)

Xác định bằng bán kính nội tiếp

d)

Xác định bằng bán kính ngoại tiếp

56.

Phương án Inscribed (nội tiếp) khi tạo Polygon đặt các đỉnh đa giác nằm trên một đường tròn nội tiếp.

a)

Các đỉnh nằm trên đường tròn nội tiếp

b)

Các đỉnh nằm trên đường kính cho trước

c)

Các cạnh tiếp xúc đường tròn cho trước

d)

Các đỉnh nằm trên đường tròn ngoại tiếp

57.

Phương án Circumscribed (ngoại tiếp) khi tạo Polygon đặt các cạnh đa giác tiếp xúc đường tròn cho trước.

a)

Các cạnh tiếp xúc đường tròn cho trước

b)

Các đỉnh nằm trên đường tròn nội tiếp

c)

Các đỉnh nằm trên đường kính cho trước

d)

Các cạnh song song một trục toạ độ

58.

Tổ hợp phím Ctrl + C sao chép các đối tượng đã chọn và đưa chúng vào Clipboard.

a)

Sao chép đối tượng đã chọn vào Clipboard

b)

Cắt đối tượng đã chọn khỏi bản vẽ

c)

Dán đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ

d)

Lưu tệp đang mở với tên mới

59.

Để dán các đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ dùng tổ hợp phím Ctrl + V.

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + O

60.

Tổ hợp phím Ctrl + X cắt các đối tượng đã chọn và đưa chúng vào Clipboard.

a)

Sao chép đối tượng vào Clipboard

b)

Cắt đối tượng vào Clipboard

c)

Dán đối tượng từ Clipboard

d)

Hoàn tác thao tác trước đó

61.

Mở một tệp AutoCAD đã có dùng tổ hợp phím Ctrl + O.

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + K

62.

Lưu tệp AutoCAD hiện hành dùng tổ hợp phím Ctrl + S.

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + Shift + S

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + N

63.

Tạo tệp AutoCAD mới dùng tổ hợp phím Ctrl + N.

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + K

64.

Lệnh Trim dùng để xén phần đối tượng nằm giữa hai điểm hoặc các đối tượng giao nhau.

a)

Xén phần đối tượng theo điểm chọn

b)

Nổ đối tượng phức hợp thành phần

c)

Tách đối tượng thành nhiều đoạn

d)

Xoá toàn bộ đối tượng

65.

Để tạo một khối mới đối xứng với khối đã cho, dùng lệnh 3D mirror.

a)

3D rotate

b)

3D mirror

c)

Cả ba đều sai

d)

3D array

66.

Lệnh Polygon dùng để vẽ đa giác đều với số cạnh do người dùng nhập.

a)

Vẽ tam giác tuỳ ý

b)

Vẽ đa giác đều theo số cạnh

c)

Vẽ đa tuyến nhiều đoạn

d)

Vẽ đường tròn bất kỳ

67.

Để vẽ một hình tròn tiếp xúc hai đường thẳng và có bán kính biết trước, chọn tùy chọn Ttr trong lệnh Circle.

a)

Chọn Ttr trong Circle

b)

Chọn 3P trong Circle

c)

Chọn 2P trong Circle

d)

Chọn Arc phương thức Center

68.

Trong dòng nhắc lệnh “Enter an option [Inscribed in circle/Circumscribed about circle] < >” của lệnh “Polygon”, lựa chọn “Inscribed in circle” được dùng để:

a)

Vẽ đa giác ngoại tiếp đường tròn

b)

Vẽ đa giác nội tiếp đường tròn

c)

Vẽ đa giác nhập tọa độ trung điểm các cạnh

d)

Vẽ đa giác nhập tọa độ các cạnh đa giác

69.

Lệnh “Rectangle” được dùng để:

a)

Vẽ tứ giác

b)

Vẽ ngũ giác

c)

Vẽ tam giác

d)

Vẽ lục giác

70.

Trong dòng nhắc lệnh “Specify next point or [Close/Undo]” của lệnh “Line”, lựa chọn “Close” có ý nghĩa:

a)

Khép kín đường cong

b)

Khép kín đa giác

c)

Khép kín cung tròn

d)

Khép kín đường tròn

71.

Để vẽ một hình chữ nhật, ta sử dụng lệnh:

a)

Arc

b)

Mline

c)

Rectangle

d)

Linstyle

72.

Để tạo các đối tượng mới song song theo hướng vuông góc với các đối tượng được chọn, ta sử dụng lệnh:

a)

Mirror

b)

Fillet

c)

Array

d)

Offset

73.

Lệnh “Offset” được dùng để:

a)

Tạo đối xứng qua trục đối xứng

b)

Tạo đối tượng song song vuông góc với đối tượng

c)

Thay đổi chiều dài đối tượng

d)

Tạo mảng chữ nhật hoặc hình tròn

74.

Dòng nhắc lệnh “Select object to offset” của lệnh “Offset” có nghĩa là:

a)

Lựa chọn đối tượng để tạo song song

b)

Lựa chọn đối tượng để tạo mảng

c)

Lựa chọn đối tượng nguồn

d)

Lựa chọn đối tượng đích

75.

Dòng nhắc lệnh “Offset distance or Through ” của lệnh “Offset” có nghĩa là:

a)

Chọn điểm bất kỳ phía cần tạo đối tượng mới song song

b)

Lựa chọn đối tượng để tạo song song

c)

Truy bắt điểm mà đối tượng mới sẽ đi qua

d)

Nhập khoảng cách giữa hai đối tượng song song

76.

Để thiết lập khổ giấy cho trang in, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Plot

b)

Tất cả đều sai

c)

Plot Preview

d)

Page Setup Manager

77.

Hãy chọn ý sai: Các phương pháp nhập tọa độ trong AutoCAD:

a)

Tọa độ tương đối

b)

Tọa độ cực

c)

Tọa độ tuyệt đối

d)

Tọa độ tự nhiên

78.

Biểu tượng hiển thị có tên gọi:

a)

Line

b)

Endpoint

c)

Draw

d)

Rectangle

79.

Thanh View dùng để:

a)

Cả ba đều đúng

b)

Tạo khối mới

c)

Chỉnh sửa khối 3D

d)

Xem chiếu các mặt khối 3D

80.

Vẽ đường tròn tiếp xúc 3 đối tượng tại tiếp điểm. Vào menu Draw\Circle chọn:

a)

Tan, Tan, Tan

b)

Center, Radius

c)

Center, Diameter

d)

2 points

81.

Trong dòng nhắc lệnh “Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center]” của lệnh “Ellipse”, lựa chọn [Center] được dùng để:

a)

Vẽ cung tròn

b)

Nhập tọa độ tâm E-líp

c)

Vẽ cung E-líp

d)

Nhập tọa độ các trục của E-líp

82.

Để chuyển từ chế độ vẽ đoạn thẳng sang chế độ vẽ cung tròn, sử dụng lựa chọn nào trong dòng nhắc lệnh “Specify next point or [Arc/Halfwidth/Length/Undo/Width]” của lệnh “Pline”:

a)

Halfwidth

b)

Width

c)

Arc

d)

Length

83.

Biểu tượng hiển thị có tên gọi:

a)

Polygon

b)

Pline

c)

Circle

d)

Line

84.

Hãy chọn ý sai: Các phương án vẽ đa giác (bằng lệnh Polygon) gồm:

a)

Vẽ đa giác nhập tọa độ các cạnh

b)

Vẽ đa giác ngoại tiếp đường tròn

c)

Vẽ đa giác nội tiếp đường tròn

d)

Vẽ đa giác nhập tọa độ trung điểm cạnh

85.

Biểu tượng hiển thị có công dụng:

a)

Xác định 3 điểm trên hình Ellipse

b)

Vẽ đường tròn

c)

Vẽ hình Ellipse

d)

Xác định 3 điểm trên đường tròn

86.

Dòng nhắc lệnh “Select object to divide” của lệnh “Divide” có nghĩa là:

a)

Chọn đối tượng cần chia

b)

Nhập chiều dài của đoạn cần chia

c)

Nhập số đoạn cần chia

d)

Nhập tọa độ đối tượng cần chia

87.

Để kéo dài các đối tượng đến giao với các đối tượng được chọn (đối tượng biên), sử dụng lệnh:

a)

Extend

b)

Explode

c)

Extrim

d)

Break

88.

Dòng nhắc lệnh “Specify base point” của lệnh “Rotate” có nghĩa là gì:

a)

Nhập tọa độ tâm quay

b)

Nhập tọa độ điểm chèn

c)

Nhập giá trị góc quay

d)

Nhập tọa độ điểm cần di chuyển

89.

Để xem trước việc gạch mặt cắt, chọn nút nào trong hộp thoại “Hatch and Gradient” của lệnh Hatch:

a)

Help

b)

Preview

c)

OK

d)

Cancel

90.

Để phá vỡ liên kết giữa các đối tượng hoặc block trong CAD, dùng lệnh nào?

a)

Extrim

b)

Extend

c)

Stretch

d)

Explode

91.

Để ghi kích thước nghiêng trên bản vẽ, dùng kiểu Dimension nào?

a)

Aligned

b)

Baseline

c)

Continue

d)

Linear

92.

Để ghi kích thước đường kính của hình tròn, dùng lệnh Dimension nào?

a)

Center

b)

Baseline

c)

Diameter

d)

Linear

93.

Công dụng chính của lệnh Pan là gì?

a)

Thu nhỏ đối tượng xuống

b)

Phóng to đối tượng gấp đôi

c)

Phục hồi ảnh của lệnh zoom

d)

Di chuyển màn hình xem vùng khác

94.

Để xây dựng lớp gồm tên lớp, màu, kiểu nét và tính chất, thao tác nào đúng?

a)

Format Layer

b)

LA (Layer)

c)

Biểu tượng trên Object Properties

d)

Cả ba đều đúng

95.

Tạo đường thẳng vô hạn không có điểm đầu và cuối dùng lệnh nào?

a)

Erase

b)

Donut

c)

Ray

d)

Xline

96.

Ghi chuỗi kích thước liên tiếp theo đối tượng, dùng lệnh nào?

a)

Dimcontinue

b)

Dimlinear

c)

Dimcenter

d)

Dimbaseline

97.

Để phân chia đối tượng ra nhiều đoạn theo độ dài cho trước, dùng lệnh nào?

a)

Pedit

b)

Divide

c)

Spline

d)

Measure

98.

Đặc điểm đúng của Xline là gì?

a)

Đường thẳng vô hạn hai đầu

b)

Không bị ảnh hưởng khi zoom

c)

Trim đầu thành Ray, hai đầu thành Line

d)

Cả ba đều đúng

99.

Command Rec với F và giá trị 50 sẽ vẽ hình gì?

a)

Chữ nhật bo góc bán kính 50mm

b)

Chữ nhật bo góc bốn góc

c)

Chữ nhật xiên góc 50 độ

d)

Chữ nhật độ dày cạnh 50mm

100.

Khởi động Zoom có thể thực hiện bằng cách nào?

a)

Menu View Zoom

b)

Nhấp biểu tượng kính lúp

c)

Gõ Zoom hoặc Z

d)

Cả ba đều đúng

101.

Ghi kích thước theo đường dẫn dẫn dùng lệnh nào?

a)

Dimcontinue (Dco)

b)

Leader (Le)

c)

Dimtedt (Dte)

d)

Dimdiameter (Dda)

102.

Muốn di chuyển, quay và lấy tỉ lệ đối tượng trong một lệnh, dùng lệnh nào?

a)

Rotate (Ro)

b)

Move (M)

c)

Scale (Sc)

d)

Align (Al)

103.

Trong hộp thoại Text Style, để tạo một kiểu chữ mới, nhấn nút nào?

a)

Set Current

b)

Apply

c)

New

d)

Delete

104.

Khổ giấy A4 ngang có kích thước nào sau đây?

a)

298mm x 201mm

b)

420mm x 297mm

c)

297mm x 210mm

d)

841mm x 594mm

105.

Muốn ghi chuỗi kích thước liên tục trong menu Dimension, chọn mục nào?

a)

Angular

b)

Center Mark

c)

Continue

d)

Baseline

106.

Thiết lập tự động lưu, người dùng vào đâu?

a)

View – Options – Open and Save – Automatic Save

b)

Tools – Options – Open and Save – Automatic Save

c)

Tools – Options – Selection – Automatic Save

d)

Format – Open and Save – Automatic Save

107.

Phím ESC trong AutoCAD có tác dụng gì?

a)

Lặp lại lệnh đã thực hiện

b)

Thực hiện một câu lệnh

c)

Hủy bỏ lệnh đang thực hiện

d)

Thoát khỏi chương trình

108.

Để chọn tâm của Circle, Arc, Ellipse, dùng phương thức bắt điểm nào?

a)

FROm

b)

INTersection

c)

CENter

d)

ENDpoint

109.

Lệnh nào dùng để bo góc đối tượng?

a)

Rotate

b)

Fillet

c)

Circle

d)

Chamfer

110.

Chọn điểm vuông góc với đối tượng; sử dụng phương thức bắt điểm:

a)

PERpendicular

b)

NEArest

c)

MIDpoint

d)

NODE

111.

Muốn khép kín đa tuyến vẽ bằng lệnh LINE thành 1 đa giác ta nhập lệnh:

a)

End (E)

b)

Enter

c)

Finish (F)

d)

Close (C)

112.

Đặc điểm của lệnh PLINE là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Vẽ đoạn thẳng hay cung tròn

c)

Các đoạn liên kết thành một đối tượng

d)

Tạo các đối tượng có chiều rộng

113.

Khi thực hiện lệnh Rectangle, nếu ta chọn Chamfer (Cha) có nghĩa là:

a)

Định độ rộng nét của hình chữ nhật

b)

Vát 4 góc hình chữ nhật

c)

Bo tròn 4 góc hình chữ nhật

d)

Định độ dày của hình chữ nhật

114.

File bản vẽ Autocad có kiểu:

a)

*.dwg

b)

*.cdr

c)

*.xls

d)

*.pdf

115.

Khi thực hiện lệnh Rectangle, nếu ta chọn Fillet (F) có nghĩa là:

a)

Định độ dày của hình chữ nhật

b)

Bo tròn 4 góc hình chữ nhật

c)

Vát 4 góc hình chữ nhật

d)

Định độ rộng nét của hình chữ nhật

116.

Khi thực hiện lệnh Polygon, nếu ta chọn Edge (E) có nghĩa là:

a)

Cả A và C đều đúng

b)

Vẽ đa giác có chiều dài cạnh cho trước

c)

Vẽ đa giác nội tiếp đường tròn

d)

Vẽ đa giác ngoại tiếp đường tròn

117.

Vẽ đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng tại tiếp điểm, với bán kính xác định. Vào menu Draw/Circle chọn:

a)

Center, Radius

b)

2 points

c)

Center, Diameter

d)

Tan, Tan, Radius

118.

Vẽ cung tròn với điểm đầu, điểm cuối và bán kính. Vào menu Draw/Arc chọn:

a)

Start, End, Direction

b)

Center, Start, End

c)

Start, End, Radius

d)

Center, Start, Length

119.

Lệnh nào sau đây dùng để vát góc đối tượng:

a)

Circle

b)

Rotate

c)

Chamfer

d)

Fillet

120.

Để xén một phần đối tượng nằm giữa hai đối tượng giao, người ta dùng lệnh:

a)

Extend

b)

Trim

c)

Break

d)

Rotate

121.

Lệnh Mirror dùng để:

a)

Sao chép và di chuyển đối tượng

b)

Sao chép đối tượng theo tâm

c)

Sao chép đối xứng đối tượng

d)

Sao chép đối tượng theo tọa độ

122.

Chức năng của lệnh Array (AR) là:

a)

Sắp xếp các đối tượng theo hàng và cột

b)

Sắp xếp các đối tượng xung quanh tâm

c)

Sao chép đồng thời đối xứng qua trục

d)

Sao chép thành dãy theo hàng, cột hoặc xung quanh tâm

123.

Lệnh Stretch (S), ta có thể:

a)

Dời và kéo dãn các đối tượng được chọn

b)

Dời và quay các đối tượng được chọn

c)

Dời và thay đổi kích thước theo tỉ lệ nhất định

d)

Dời và sao chép các đối tượng được chọn

124.

Để quay các đối tượng được chọn chung quanh điểm chuẩn (Base point) gọi là tâm quay, ta dùng lệnh:

a)

Move

b)

Extend

c)

Rotate

d)

Scale

125.

Để tạo lớp trong bản vẽ ta sử dụng lệnh:

a)

Block

b)

Layer

c)

Text

d)

Dimension

126.

Để gán các tính chất của đối tượng đầu tiên (Source Object) cho các đối tượng được chọn sau đó, ta dùng lệnh:

a)

Insert (I)

b)

Matchprop (MA)

c)

Hatch (H)

d)

Properties (PR)

127.

Ghi kích thước bán kính cho đường tròn hoặc cung tròn; vào menu Dimension, chọn:

a)

Radius

b)

Linear

c)

Aligned

d)

Diameter

128.

Để thực hiện lệnh in 1 bản vẽ, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + Q

b)

Ctrl + Q

c)

Ctrl + Shift + P

d)

Ctrl + P

129.

Thiết lập đơn vị cho bản vẽ, ta vào:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Format/Point Style

c)

Tool/Command Line

d)

Format/Units

130.

Biểu tượng có tên gọi:

a)

Preview

b)

Scale

c)

Print

d)

Zoom

131.

Chọn giao điểm của hai đối tượng; sử dụng phương thức bắt điểm nào sau đây:

a)

INtersection

b)

CENter

c)

FROm

d)

ENDpoint

132.

Để định dạng tỷ lệ ghi kích thước, ta vào:

a)

Draw/Point Style

b)

Format/Units

c)

Format/Dimension Style

d)

Format/Multiline Style

133.

Để định dạng kiểu chữ, ta vào:

a)

Format/Text Style

b)

Draw/Point Style

c)

Format/Layer

d)

Format/Linetype

134.

Khi thực hiện lệnh Rectangle, nếu ta chọn Width (W) có nghĩa là:

a)

Bo tròn 4 góc hình chữ nhật

b)

Định độ dày của hình chữ nhật

c)

Vát 4 góc hình chữ nhật

d)

Định độ rộng nét của hình chữ nhật

135.

Biểu tượng hiển thị có công dụng:

a)

Vẽ hình chữ nhật

b)

Vẽ hình ngũ giác đều

c)

Vẽ hình đa giác đều

d)

Vẽ hình ngôi giác

136.

Lệnh Polyline có công dụng:

a)

Vẽ đa tuyến là 1 đối tượng đồng nhất

b)

Vẽ đoạn thẳng

c)

Vẽ đường tròn

d)

Vẽ cung tròn

137.

Biểu tượng hiển thị có tên gọi:

a)

Polyline

b)

Line

c)

Polygon

d)

Arc

138.

Để hiệu chỉnh tỉ lệ đối tượng ta dùng lệnh:

a)

Circle

b)

Rotate

c)

Fillet

d)

Scale

139.

Để xóa toàn bộ đối tượng được chọn, ta dùng lệnh:

a)

Move

b)

Erase

c)

Scale

d)

Trim

140.

Để chia đối tượng được chọn thành các đoạn thẳng bằng nhau, ta dùng lệnh:

a)

Mline

b)

Break

c)

Point

d)

Divide

141.

Thanh menu Modify chứa các lệnh:

a)

Hiệu chỉnh đối tượng

b)

Định dạng kiểu chữ

c)

Định dạng trang giấy

d)

Ghi kích thước

142.

Trong hộp thoại Linetype Scale (LTS), tăng giá trị sẽ tạo ra:

a)

Nét liền đậm hơn

b)

Nét liền mảnh hơn

c)

Nét đứt thưa hơn

d)

Nét đứt dày hơn

143.

Trong Dimension, Offset Dimension được dùng để:

a)

Chèn ký hiệu tâm

b)

Đặt khoảng cách chuỗi kích thước

c)

Đổi đơn vị đo kích thước

d)

Tạo ghi kích thước góc

144.

Khi tùy chỉnh menu, thêm một lệnh mới vào toolbar cần bước nào trước tiên?

a)

Tạo macro lệnh

b)

Đặt màu nền

c)

Tắt các thanh công cụ

d)

Đổi tên workspace

145.

Lệnh Break khác lệnh Trim ở điểm nào sau đây?

a)

Chỉ thay đổi độ rộng nét

b)

Cắt bỏ phần giao nhau

c)

Xóa toàn bộ đối tượng

d)

Tách đối tượng thành hai phần