wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Triết học Mác-Lênin

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Những quy luật khách quan của thế giới

b)

Những quy luật chung nhất của tư duy

c)

Những quy luật chung nhất của xã hội

d)

Những vấn đề chung nhất của thế giới tự nhiên, của xã hội và của con người, mối quan hệ giữa con người nói chung; của tư duy con người nói riêng với thế giới xung quanh

2.

Những điều kiện lịch sử của sự ra đời Triết học Mác - Lênin?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên

c)

Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội; Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên; Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác

3.

Bộ phận lý luận trong chủ nghĩa Mác - Lênin có vai trò làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động và phát triển của thế giới là gì?

a)

Không có bộ phận nào giữ vai trò đó

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học Mác - Lênin

4.

Tiền đề lý luận nào dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin?

a)

Triết học duy vật của Phoiơbắc, Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Phép biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp

c)

Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức

d)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

5.

Người sáng lập ra Triết học Mác là ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

C.Mác và V.I.Lênin

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen

6.

Những phát minh của vật lý học cận đại bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

7.

Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật và phép biện chứng của ai?

a)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc

b)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen

d)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

8.

Triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

9.

Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật và phép biện chứng của ai?

a)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc

b)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen

d)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

10.

Tiền đề kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

d)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp; Sự xuất hiện của giai cấp vô sản; Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

11.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Triết học là ................tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và vị trí của con người trong thế giới đó.

a)

Tập hợp

b)

Tổng hợp

c)

Toàn bộ

d)

Hệ thống

12.

Khái niệm Triết học ở Trung Quốc có nghĩa là gì?

a)

Trí

b)

Tuệ

c)

Sự hiểu biết

d)

Biểu hiện cao của trí tuệ, sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên -địa-nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người

13.

Khái niệm Triết học ở Hy Lạp có nghĩa là gì?

a)

Sự thông thái

b)

Sự hiểu biết

c)

Sự yêu mến

d)

Yêu mến sự thông thái, định hướng nhận thức và hành vi, vừa nhấn mạnh đến khát vọng tìm kiếm chân lý của con người

14.

Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

b)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vậ

15.

Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

b)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

c)

Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian

d)

Không có vật chất không vận động

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh là gì?

a)

Phản ánh năng động, sáng tạo

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh vật lý, hóa học

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh năng động, sáng tạo

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh sinh học

18.

Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa những vấn đề nào?

a)

Giữa tư duy và tồn tại

b)

Giữa vật chất và ý thức

c)

Giữa tự nhiên và tinh thần

d)

Giữa tư duy và tồn tại;Giữa vật chất và ý thức; Giữa tự nhiên và tinh thần

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động cơ học (cơ giới)

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?

a)

Không gian

b)

Vật thể

c)

Vật chất

d)

Thời gian

21.

Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?

a)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

b)

Tính khách quan

c)

Tính hiện thực

d)

Tính vật chất

22.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Một dạng vật chất

23.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Một dạng vật chất

d)

Thuộc tính của vật chất

24.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là gì?

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

26.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

c)

Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan

d)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tự nhiên và lao động

d)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

28.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Lao động và ngôn ngữ

29.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất

b)

Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người

c)

Người máy cũng có ý thức như con người

d)

Ý thức chỉ có ở con người

30.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

31.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiện tượng phản ánh năng động, sáng tạo

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự bài trừ phủ định nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

b)

Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

34.

Quan niệm nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?

a)

Duy tâm siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy tâm chủ quan

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Lượng

d)

Độ

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?

a)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất

b)

Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

c)

Vận động

d)

Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

37.

Quan niệm của triết học Mác- Lênin về sự phát triển?

a)

Là mọi sự vận động nói chung

b)

Là sự phủ định siêu hình

c)

Là mọi sự phủ định nói chung

d)

Là sự phủ định biện chứng

38.

"Cái riên

4 lines
39.

Quan niệm của triết học Mác- Lênin về sự phát triển?

a)

Là mọi sự vận động nói chung

b)

Là sự phủ định siêu hình

c)

Là mọi sự phủ định nói chung

d)

Là sự phủ định biện chứng

40.

"Cái riêng - Cái chung", "Nguyên nhân - Kết quả", "Tất nhiên -Ngẫu nhiên", "Nội dung - Hình thức", "Bản chất - Hiện tượng", "Khả năng - Hiện thực" đó là các nội dung nào của phép biện chứng duy vật ?

a)

Cặp khái niệm

b)

Thuật ngữ cơ bản

c)

Cặp nguyên lý cơ bản

d)

cặp phạm trù cơ bản

41.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẽ khác?

a)

Cái riêng

b)

Cái chung và cái riêng

c)

Cái đơn nhất.

d)

Cái chung

42.

"Đói nghèo" và "Dốt nát", hiện tượng nào là Nguyên nhân, hiện tượng nào là Kết quả?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả

b)

Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả

c)

Cả hai đều là nguyên nhân

d)

Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau

43.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái….chỉ tồn tại trong cái……thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

a)

Đơn nhất, riêng

b)

Riêng, chung

c)

Chung, đơn nhất

d)

Chung, riêng

44.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

45.

Giả sử khái niệm Việt Nam là một "cái riêng" thì yếu tố nào sau đây là đơn nhất?

a)

Con người

b)

Quốc gia

c)

Văn hóa

d)

Hà Nội

46.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như

4 lines
47.

Giả sử khái niệm Việt Nam là một "cái riêng" thì yếu tố nào sau đây là đơn nhất?

a)

Con người

b)

Quốc gia

c)

Văn hóa

d)

Hà Nội

48.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật

b)

Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác

c)

Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

d)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật; Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác; Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

49.

Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại và tương lai, cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Không gian

d)

Thời gian

50.

Những cái rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định được gọi là gì ?

a)

Hình thức

b)

Kết quả

c)

Nguyên nhân

d)

Phạm trù

51.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

52.

Phủ định biện chứng là hình thức phủ định như thế nào?

a)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

b)

Sự xuất hiện của cái mới

c)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

d)

Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

53.

Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

b)

Phát triển là sự đi lên liên tục c

54.

n câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

b)

Phát triển là sự đi lên liên tục của sự vật

c)

Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng

d)

Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng

55.

Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin?

a)

Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

b)

Phát triển là một quá trình tiến lên thẳng tấp của sự vật

c)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức

d)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì?

a)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau

b)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

c)

Các mặt của sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ nào cả

d)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

57.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Những quy luật khách quan của thế giới

b)

Những quy luật chung nhất của tư duy

c)

Những quy luật chung nhất của xã hội

d)

Những vấn đề chung nhất của thế giới tự nhiên, của xã hội và của con người, mố

58.

Những quy luật khách quan của thế giới?

a)

Những quy luật khách quan của thế giới

b)

Những quy luật chung nhất của tư duy

c)

Những quy luật chung nhất của xã hội

d)

Những vấn đề chung nhất của thế giới tự nhiên, của xã hội và của con người, mối quan hệ giữa con người nói chung; của tư duy con người nói riêng với thế giới xung quanh

59.

Thuật ngữ Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ VII - đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên

b)

Thế kỷ VIII - đầu thế kỷ V trước Công nguyên

c)

Thế kỷ IX - đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên

d)

Thế kỷ VIII - đầu thế kỷ VI trước Công nguyên

60.

Quá trình hình thành và phát triển của Triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ?

a)

Một thời kỳ

b)

Ba thời kỳ

c)

Bốn thời kỳ

d)

Hai thời kỳ

61.

Những điều kiện lịch sử của sự ra đời Triết học Mác - Lênin?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên

c)

Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội; Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên; Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác

62.

Bộ phận lý luận trong chủ nghĩa Mác - Lênin có vai trò làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động và phát triển của thế giới là gì?

a)

Không có bộ phận nào giữ vai trò đó

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học Mác - Lênin

63.

Tiền đề lý luận nào dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin?

a)

Triết học duy vật của Phoiơbắc, Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Phép biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp

c)

Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức

d)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

64.

Người sáng lập ra Triết học Mác là ai?

(a)  

65.

Người sáng lập ra Triết học Mác là ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

C.Mác và V.I.Lênin

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen

66.

Những phát minh của vật lý học cận đại bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

67.

Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật và phép biện chứng của ai?

a)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc

b)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen

d)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

68.

Tiền đề kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

d)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp; Sự xuất hiện của giai cấp vô sản; Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

69.

Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và không khí là quan điểm của trường phái triết học Ấn Độ nào?

a)

Nyaya

b)

Vêdànta

c)

Sàmkhuya

d)

Lokàyata

70.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Triết học là ................tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và vị trí của con người trong thế giới đó.

a)

Tập hợp

b)

Tổng hợp

c)

Toàn bộ

d)

Hệ thống

71.

Nguồn gốc ra đời của Triết học là gì?

a)

Nhận thức

b)

Xã hội

c)

Tự nhiên

d)

Nhận thức v

72.

Nguồn gốc ra đời của Triết học là gì?

a)

Nhận thức

b)

Xã hội

c)

Tự nhiên

d)

Nhận thức và xã hội

73.

Khái niệm Triết học ở Trung Quốc có nghĩa là gì?

a)

Trí

b)

Tuệ

c)

Sự hiểu biết

d)

Biểu hiện cao của trí tuệ, sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên -địa-nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người

74.

Khái niệm Triết học ở Ấn Độ có nghĩa là gì?

a)

Sự thông thái

b)

Sự hiểu biết

c)

Sự yêu mến

d)

Chiêm ngưỡng, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải

75.

Khái niệm Triết học ở Hy Lạp có nghĩa là gì?

a)

Sự thông thái

b)

Sự hiểu biết

c)

Sự yêu mến

d)

Yêu mến sự thông thái, định hướng nhận thức và hành vi, vừa nhấn mạnh đến khát vọng tìm kiếm chân lý của con người

76.

Vấn đề cơ bản của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Vấn đề vật chất

b)

Vấn đề ý thức

c)

Vấn đề nhận thức của con người

d)

Vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

77.

Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia triết học thành những trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri luận

b)

Chủ nghĩa duy tâm và khả tri luận

c)

Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri luận

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

78.

Triết học có chức năng gì?

a)

Chức năng giải thích thế giới

b)

Chức năng thế giới quan

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

79.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thế giới quan được hiểu ngắn gọn là gì?

a)

Hệ thống lý thuyết của con người về thế giới

b)

Hệ thống tư duy của con người về thế giới

c)

Hệ thống kinh nghiệm của con người về thế giới

d)

Hệ thống quan điểm của con người về thế giới

80.

Trong lịch sử phát triển của tư duy, thế giới quan được thể hiện dưới những hình thức nào?

a)

Thế giới quan thần thoại

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan tôn giáo

d)

Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan khoa học và thế giới quan triết học

81.

Thế giới quan chung nhất, phổ biến và được sử dụng trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là gì?

a)

Thế giới quan thần thoại

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan tôn giáo

d)

Thế giới quan triết học

82.

Chủ nghĩa duy vật là trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thức đâu là tính thứ nhất và tính thứ hai?

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau

d)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

83.

"Vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại" là quan điểm của ai?

a)

Mác

b)

Hêghen

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Ăngghen

84.

Hệ thống triết học nào cho rằng vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối?

a)

Chủ nghĩa nhị nguyên triết học

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

85.

Chủ nghĩa duy vật chất phác, ngây thơ thời cổ đại xuất hiện nhiều ở những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Đức

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp

86.

Trong lịch sử phát triển của chủ nghĩa duy vật, hình thức nào được xem là phát triển cao nhất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phát

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

87.

Cái nào được xem là phát triển cao nhất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phát

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

88.

Các hình thức phát triển của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử gồm những hình thức nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phát

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phát;Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vật biện chứng

89.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

b)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

c)

Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan

d)

Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính

90.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nước là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Đêmôcrít

b)

Hêraclít

c)

Anaximen

d)

Talét

91.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng lửa là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Talét

b)

Đêmôcrít

c)

Anaximen

d)

Hêraclít

92.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng không khí là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Talét

b)

Hêraclít

c)

Đêmôcrít

d)

Anaximen

93.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nguyên tử là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Talét

b)

Hêraclít

c)

Anaximen

d)

Đêmôcrít

94.

Vì sao những kết luận của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về thế giới còn ngây thơ, chất phác?

a)

Nhận thức của họ dựa vào các thành tựu khoa học

b)

Nhận thức của họ bị ảnh hưởng bởi những thành tựu của cơ học cổ điển

c)

Nhận thức của họ dựa vào thần thánh siêu nhiên

d)

Nhận thức của họ mang nặng tính trực quan cảm tính

95.

Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác trong quan niệm về vật chất là?

a)

Xuất phát từ bản nguyên tinh thần

b)

Xuất phát từ tư duy

c)

Xuất phát từ quan điểm cá nhân

d)

Xuất phát từ giới

96.

Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác trong quan niệm về vật chất là?

a)

Xuất phát từ bản nguyên tinh thần

b)

Xuất phát từ tư duy

c)

Xuất phát từ quan điểm cá nhân

d)

Xuất phát từ giới tự nhiên để giải thích cho giới tự nhiên

97.

Triết học quốc gia nào cho rằng: Vật chất được quy về 5 yếu tố: kim, mộc, thủy, hỏa, thổ ?

a)

Hi Lạp

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

98.

Triết học Mác- Lênin ra đời trong những điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

b)

Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc

c)

Phương thức sản xuất phong kiến tan rã

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trở thành phương thức sản xuất thống trị

99.

Chủ nghĩa duy vật chất phác tồn tại ở thời kỳ nào?

a)

Trung đại

b)

Cận đại

c)

Nguyên thủy

d)

Cổ đại

100.

Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật chất phác là gì?

a)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

b)

Đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật thể

c)

Mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác

d)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất; đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật thể; mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác

101.

Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, phương pháp luận là gì?

a)

Lý luận về phương pháp

b)

Những quan điểm của con người về phương pháp

c)

Những phương pháp làm việc của con người trong hoạt động thực tiễn

d)

Hệ thống những quan điểm, những nguyên tắc xuất phát có vai trò chỉ đạo việc sử dụng các phương pháp trong hoạt động nhận thức và thực tiễn nhằm đạt kết quả tối ưu

102.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI

c)

Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII

d)

từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII

103.

khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI

c)

Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII

d)

từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII

104.

Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì?

a)

Chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới

b)

Nhìn thế giới như 1 cỗ máy khổng lồ

c)

Các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại biệt lập, không có mối liên hệ

d)

Chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới; Nhìn thế giới như 1 cỗ máy khổng lồ; Các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại biệt lập, không có mối liên hệ

105.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 60 thế kỷ XIX

b)

Những năm 50 thế kỷ XIX

c)

Những năm 30 thế kỷ XIX

d)

Những năm 40 thế kỷ XIX

106.

Tinh thần tuyệt đối, lý tính thế giới là tên gọi khác của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

107.

Học thuyết thừa nhận một trong hai thực thể (hoặc vật chất hoặc tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?

a)

Nhị nguyên

b)

Duy vật

c)

Duy tâm

d)

Nhất nguyên luận

108.

Học thuyết thừa nhận cả hai thực thể (cả vật chất và tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?

a)

Nhất nguyên luận

b)

Duy vật

c)

Duy tâm

d)

Nhị nguyên luận

109.

Thuyết khả tri là gì?

a)

Học thuyết nói về con người

b)

Học thuyết về thế giới

c)

Học thuyết về ý thức

d)

Học thuyết khẳng định khả năng nhận thức của con người

110.

Thuyết bất khả tri là gì?

a)

Học thuyết nói về con người

b)

Học thuyết về thế giới

c)

Học thuyết về ý thức

d)

Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người

111.

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm những hình thức nào?

a)

Phép biện chứng tự phát

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng

112.

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm những hình thức nào?

a)

Phép biện chứng tự phát

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát; Phép biện chứng duy tâm; Phép biện chứng duy vật

113.

Phép biện chứng tự phác xuất hiện ở thời kỳ nào?

a)

Trung đại

b)

Cận đại

c)

Hiện đại

d)

Cổ đại

114.

Phép biện chứng tự phát xuất hiện ở đâu?

a)

Phương Đông

b)

Phương Tây

c)

Hy Lạp

d)

Cả phương Đông và phương Tây

115.

Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong triết học nào?

a)

Hy lạp

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Cổ điển Đức

116.

Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Mác và Ăngghen

117.

Phép biện chứng duy vật do ai hoàn thiện?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Mác và Ăngghen

d)

V.I.Lênin

118.

Phạm trù "vô ngã" thuộc trường phái triết học nào?

a)

Trường phái Sàmkhya

b)

Trường phái Lokàyata

c)

Trường phái Yoga

d)

Trường phái triết học Phật giáo

119.

Phạm trù "vô thường" thuộc trường phái triết học nào?

a)

Trường phái Sàmkhya

b)

Trường phái Lokàyata

c)

Trường phái Yoga

d)

Trường phái triết học Phật giáo

120.

Hệ thống triết học không chính thống ở Ấn Độ cổ đại bao gồm ba trường phái nào?

a)

Sàmkhya, Đạo Jaina, Đạo Phật

b)

Vêdànta, Đạo Jaina, Đạo Phật

c)

Kitô,Vêdànta, Đạo Jaina

d)

Lokàyata, Đạo Jaina, Đạo Phật

121.

Ý thức có vai trò như thế nào theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn

b)

Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực

c)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng

d)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác độ

122.

Trong các phát minh khoa học đóng vai trò quan trọng cho sự ra đời của Triết học, phát minh nào đã chứng minh sự chuyển hóa và bảo toàn của các hình thức vận động?

a)

Thuyết tiến hóa

b)

Thuyết nguyên tử

c)

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

123.

Triết học Mác - Lênin có chức năng gì?

a)

Thế giới quan

b)

Phương pháp luận

c)

Tư duy

d)

Thế giới quan và phương pháp luận

124.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì vận động được hiểu như thế nào?

a)

Vật chất luôn gắn liền với vận động

b)

Vận động của vật chất tồn tại khách quan

c)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Vận động của vật chất là có nguồn gốc từ bên ngoài

125.

Hạn chế trong quan niệm về vận động của các nhà triết học Tây Âu thời cận đại là gì?

a)

Coi vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

c)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Coi vận động của vật chất chỉ là vận động cơ giới

126.

Theo ý kiến của Mác, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác là gì?

a)

Tính trực quan máy móc

b)

Không thấy tính năng động của ý thức, tinh thần của con người

c)

Không thấy vai trò của tư duy lý luận

d)

Không thấy được vai trò của thực tiễn

127.

Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

b)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

c)

Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian

d)

Không có vật chất không vận

128.

g trong các mệnh đề sau?

a)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

b)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

c)

Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian

d)

Không có vật chất không vận động

129.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh là gì?

a)

Phản ánh năng động, sáng tạo

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh vật lý, hóa học

130.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh năng động, sáng tạo

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh sinh học

131.

Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa những vấn đề nào?

a)

Giữa tư duy và tồn tại

b)

Giữa vật chất và ý thức

c)

Giữa tự nhiên và tinh thần

d)

Giữa tư duy và tồn tại;Giữa vật chất và ý thức; Giữa tự nhiên và tinh thần

132.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động cơ học (cơ giới)

133.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?

a)

Không gian

b)

Vật thể

c)

Vật chất

d)

Thời gian

134.

Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?

a)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

b)

Tính khách quan

c)

Tính hiện thực

d)

Tính vật chất

135.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Một dạng vật chất

d)

Thuộc tính của vật chất

136.

Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhi

4 lines
137.

biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Một dạng vật chất

d)

Thuộc tính của vật chất

138.

Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhiêu nghìn năm?

a)

2.400 năm

b)

2.000 năm

c)

3.500 năm

d)

2.500 năm

139.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là gì?

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

140.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh năng động, sáng tạo

d)

Phản ánh tâm lý

141.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

142.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

c)

Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan

d)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

143.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tự nhiên và lao động

d)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

144.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

(a)