wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn Đề Nghiên Cứu

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng sức khỏe sẽ trở thành 1 vấn đề nghiên cứu khi còn tồn tại một..........giữa lý thuyết mà chúng ta mong đợi và thực tế mà chúng ta quan sát thấy. Điền vào chỗ trống:

a)

Khoảng cách *

b)

Không gian

c)

Kích thước

d)

Số đo

2.

Vấn đề nghiên cứu là một...........hay khoảng cách giữa hiện tại và điều mong đợi của 1 hiện tượng sức khỏe. Điền vào chỗ trống:

a)

Thiếu sót *

b)

Sai lầm

c)

Đúng đắn

d)

Tất cả sai

3.

Vấn đề nghiên cứu là một thiếu sót hay khoảng cách giữa.....và...... của 1 hiện tượng sức khỏe. Chọn từ điền thích hợp:

a)

Hiện tại; điều mong đợi *

b)

Điều mong đợi; hiện tại

c)

Lý thuyết; thực tế

d)

Thực tế; lý thuyết

4.

Vấn đề nghiên cứu là một thiếu sót hay khoảng cách giữa hiện tại và điều mong đợi của....... Điền vào chỗ trống:

a)

Một hiện tượng sức khỏe *

b)

Bệnh tật

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

5.

Ba điều kiện của một vấn đề nghiên cứu là:

a)

Không có khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn với lý do chưa rõ, và nhiều hơn một câu trả lời

b)

Phải có khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn với lý do chưa rõ, và nhiều hơn một câu trả lời *

c)

Phải có khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn với lý do phải rõ, và nhiều hơn một câu trả lời

d)

Phải có khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn với lý do chưa rõ, và chỉ một câu trả lời

6.

Ba điều kiện cần có của một vấn đề nghiên cứu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Phải có sự bất cập, khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn

b)

Lí do của vấn đề đó (khoảng cách) là chưa rõ

c)

Tại sao vấn đề đó xảy ra *

d)

Phải có nhiều hơn một câu trả lời cho vấn đề nghiên

7.

Tại sao vấn đề đó xảy ra *

4 lines
8.

Vấn đề nghiên cứu phụ thuộc vào những điều kiện nào, CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Khoảng cách giữa hiện tại và cái mong muốn

b)

Lý do của khoảng cách chưa rõ

c)

Phải có nhiều hơn một câu hỏi trả lời về vấn đề nghiên cứu

d)

Tất cả đều đúng *

9.

Một vấn đề nghiên cứu phải mấy điều kiện:

a)

2

b)

3 *

c)

4

d)

5

10.

Ba điều kiện của vấn đề nghiên cứu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Phải có khoảng cách giữa các tình huống và mong đợi

b)

Lý do của vấn đề đó là chưa rõ

c)

Phải có nhiều hơn một câu trả lời cho vấn đề nghiên cứu

d)

Phải có lý do để chọn vấn đề đó *

11.

Một vấn đề nghiên cứu phụ thuộc vào điều kiện nào:

a)

Phải có sự bất cập, khoảng cách giữa tình huống tồn tại và mong muốn

b)

Lý do của vấn đề đó (khoảng cách) chưa rõ

c)

Phải có nhiều hơn 1 câu trả lời cho vấn đề nghiên cứu đó

d)

Tất cả đều đúng *

12.

Vấn đề nghiên cứu xuất phát từ:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự ham học hỏi

c)

Phân tích chuyên nghiệp

d)

Tất cả các yếu tố trên *

13.

Vấn đề nghiên cứu đến từ đâu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự ham học hỏi

c)

Phân tích tài liệu *

d)

Phân tích có hệ thống

14.

Nguồn gốc của vấn đề nghiên cứu, CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự thiếu kiến thức

c)

Phân tích chuyên nghiệp

d)

Tất cả đều đúng *

15.

Nguồn gốc vấn đề nghiên cứu có tính thiết thực nhất chính là nhờ:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự thiếu kiến thức

c)

Phân tích có hệ thống *

d)

Phân tích chuyên nghiệp

16.

Vấn đề nghiên cứu từ:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự hiếu tri

c)

Phân tích chuyên nghiệp

d)

Tất cả đều đúng *

17.

Vấn đề nghiên cứu từ:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự hiếu tri

c)

Phân tích chuyên nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

18.

Vấn đề nghiên cứu xuất phát từ sự hiếu tri, NGOẠI TRỪ:

a)

Xuất phát từ sự không đủ kiến thức về vấn đề nghiên cứu

b)

Một sự kiện xảy ra tình cờ

c)

Những vấn đề nhà chuyên môn không giải quyết được

d)

Tình huống này thường xảy ra ở những người nghiên cứu không chuyên nghiệp

19.

Vấn đề nghiên cứu xuất phát từ sự hiếu tri:

a)

Xuất phát từ sự không đủ kiến thức về vấn đề nghiên cứu

b)

Một sự kiện xảy ra tình cờ

c)

Những vấn đề nghiên cứu xuất phát từ những thực tế của cơ quan

d)

Tình huống này thường xảy ra ở những người nghiên cứu chuyên nghiệp

20.

Bằng sự phân tích cặn kẽ những vấn đề mà mình quan tâm, nhà nghiên cứu chuyên nghiệp sẽ thấy những khổng lồ trong kiến thức, kỹ năng và từ đó xác định vấn đề nghiên cứu từ...... Từ còn thiếu là:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự hiếu tri

c)

Phân tích chuyên môn

d)

Phân tích có hệ thống

21.

Mức độ thiết thực nhất để xác định vấn đề nghiên cứu là:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự hiếu tri

c)

Phân tích chuyên môn

d)

Phân tích có hệ thống

22.

Những vấn đề nghiên cứu xuất phát từ những thực tế của cơ quan hoặc của con người mà cơ quan đó phục vụ, vấn đề nghiên cứu từ:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự hiếu tri

c)

Phân tích chuyên môn

d)

Phân tích có hệ thống

23.

Vấn đề nghiên cứu đến từ đâu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Sự tình cờ

b)

Phân tích chuyên môn

c)

Phân tích chuyên sâu

d)

Phân tích có hệ thống

24.

Vấn đề nghiên cứu từ đâu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự hiếu tri

c)

Do nhà quản lý yêu cầu

d)

Phân tích có hệ thống

25.

Vấn đề nghiên cứu từ đâu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Sự tình cờ

b)

Sự hiếu tri

c)

Do nhà quản lý yêu cầu *

d)

Phân tích có hệ thống

26.

Vấn đề nghiên cứu từ đâu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Do yêu cầu nâng cao chuyên môn *

b)

Sự hiếu tri

c)

Phân tích chuyên nghiệp

d)

Phân tích có hệ thống

27.

Bao nhiêu yếu tố cần xem xét của một vấn đề nghiên cứu:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7 *

28.

Xác định phạm vi nghiên cứu là xem xét các đặc tính, NGOẠI TRỪ:

a)

Tính xác hợp *

b)

Tính hữu dụng thông tin

c)

Tính khả thi

d)

Tính lập lại

29.

Quy mô và mức độ trầm trọng của vấn đề nghiên cứu là yếu tố:

a)

Tính khả thi

b)

Tính xác hợp *

c)

Tính ứng dụng

d)

Tính cấp thiết

30.

Khi xem xét đến tính khả thi của nghiên cứu, chúng ta cần chú ý đến:

a)

Thời gian và kinh phí của nghiên cứu *

b)

Kết quả và kiến nghị có ứng dụng không

c)

Nghiên cứu trùng lắp với nghiên cứu khác

d)

Nghiên cứu có tổn hại đến người khác

31.

Tiêu chuẩn nào dưới đây KHÔNG dùng để xét chọn vấn đề (ưu tiên) nghiên cứu:

a)

Tính xác hợp

b)

Tính chuyên môn *

c)

Tính ứng dụng

d)

Y đức

32.

Tiêu chuẩn xét chọn vấn đề nghiên cứu:

a)

Tính xác hợp

b)

Tính khả thi

c)

Y đức

d)

Tất cả đều đúng *

33.

Một nghiên cứu khoa học sức khoẻ nhận được sự chấp nhận của cộng đồng kể cả về mặt lợi ích và văn hoá thì nghiên cứu đó đã thoả tiêu chuẩn chọn vấn đề (ưu tiên) nào:

a)

Tính cấp thiết

b)

Tính xác thực

c)

Y đức *

d)

Tính khả thi

34.

Có mấy tiêu chuẩn xét chọn vấn đề (ưu tiên) nghiên cứu:

a)

5

b)

6

c)

7 *

d)

8

35.

Tính ứng dụng còn được gọi là:

a)

Ý nghĩa *

b)

Tính thực tế

c)

Kết quả

d)

Tính xứng đáng

36.

“Tầm quan trọng của vấn đề nghiên cứu phụ thuộc vào quy mô và mức độ trầm trọng của vấn đề” thuộc tiêu chuẩn

4 lines
37.

Ứng dụng còn được gọi là:

a)

Ý nghĩa *

b)

Tính thực tế

c)

Kết quả

d)

Tính xứng đáng

38.

“Tầm quan trọng của vấn đề nghiên cứu phụ thuộc vào quy mô và mức độ trầm trọng của vấn đề” thuộc tiêu chuẩn:

a)

Y đức

b)

Tính xác hợp *

c)

Tính khả thi

d)

Tính ứng dụng

39.

Để nghiên cứu được tiến hành một cách thuận lợi hơn và kết quả có thể được ứng dụng thực tiễn thì cần có tiêu chuẩn xét chọn vấn đề gì dưới đây:

a)

Tính ứng dụng

b)

Tính khả thi

c)

Tính cấp thiết

d)

Tính chấp nhận từ các nhà quản lý *

40.

Thứ tự của các nghiên cứu phụ thuộc vào:

a)

Tính ưu tiên

b)

Tính ứng dụng

c)

Tính cấp thiết *

d)

Tính khả thi

41.

Tính khả thi gồm:

a)

Phương pháp, kĩ thuật, cỡ mẫu, thu thập dữ kiện, mặt thời gian và hệ thống

b)

Phương pháp, kĩ thuật, cỡ mẫu, thu thập dữ kiện, mặt thời gian và điều kiện

c)

Phương pháp, kĩ thuật, cỡ mẫu, thu thập dữ kiện, mặt thời gian và kinh tế

d)

Phương pháp, kĩ thuật, cỡ mẫu, thu thập dữ kiện, mặt thời gian và kinh phí *

42.

Tính ứng dụng của vấn đề là. CHỌN CÂU SAI:

a)

Các kết quả và kiến nghị có thể áp dụng được

b)

Các kết quả và kiến nghị có cải thiện được kiến thức

c)

Kết quả xứng đáng với quy mô và mức độ trầm trọng của vấn đề *

d)

Kết quả mong đợi có xứng đáng với thời gian bỏ ra

43.

Tiêu chuẩn về y đức trong nghiên cứu. CHỌN CÂU SAI:

a)

Quá trình nghiên cứu có tổn hại về tinh thần thể xác hay không

b)

Quá trình nghiên cứu có tổn hại về vật chất của đối tượng hay không

c)

Bao gồm sự chấp nhận của cộng đồng về mặt lợi ích và văn hóa

d)

Nếu kết quả phát hiện bệnh tật ở người dân thì cần đưa ra điều trị *

44.

Các kết quả và kiến nghị có thể áp dụng được, cải thiện kiến thức, kỹ năng chuyên môn, thể hiện:

a)

Tính khả thi

b)

Tính xác hợp

c)

Tính cấp thiết

45.

Các kết quả và kiến nghị có thể áp dụng được, cải thiện kiến thức, kỹ năng chuyên môn, thể hiện:

a)

Tính khả thi

b)

Tính xác hợp

c)

Tính cấp thiết của đề tài

d)

Tính ứng dụng

46.

Việc lựa chọn phương pháp, kỹ thuật, cỡ mẫu, thu thập dữ kiện, thời gian và kinh phí phù hợp, thể hiện:

a)

Tính khả thi

b)

Tính xác hợp

c)

Tính cấp thiết của đề tài

d)

Tính ứng dụng

47.

Quá trình nghiên cứu có làm tổn hại về tinh thần thể xác vật chất của đối tượng nghiên cứu hay không, thể hiện:

a)

Tính được chấp nhận từ các nhà quản lý

b)

Tính khả thi

c)

Y đức

d)

Tính cấp thiết của đề tài

48.

Kết quả nghiên cứu có cần để ra quyết định khẩn cấp hay không? Nghiên cứu nào cần làm trước, nghiên cứu nào có thể thực hiện sau, thể hiện:

a)

Tính khả thi

b)

Tính xác hợp

c)

Tính cấp thiết của đề tài

d)

Tính ứng dụng

49.

Khi nghiên cứu được tiến hành một cách thuận lợi và kết quả có thể ứng dụng vào thực tiễn, thì nghiên cứu cần:

a)

Tính xác hợp

b)

Tính ứng dụng

c)

Tính được chấp nhận từ các nhà quản lý

d)

Tính cấp thiết của đề tài

50.

Tính khả thi là:

a)

Khả thi về thời gian, kinh phí

b)

Khả thi về cỡ mẫu, phương pháp

c)

Khả thi về kỹ thuật, thu thập dữ liệu

d)

Tất cả đúng

51.

Cần phải kiểm tra xem nghiên cứu đã được thực hiện ở tại địa phương hay không hay tại một địa phương có điều kiện tương tự hay không. Thuộc tiêu chuẩn xét chọn vấn đề nghiên cứu nào dưới đây:

a)

Tính tin cậy

b)

Tính xác hợp

c)

Tính ứng dụng

d)

Tránh trùng lắp

52.

Tiêu chuẩn xét chọn vấn đề (ưu tiên) nghiên cứu gồm:

a)

Tính xác hợp, tránh trùng lắp, tính khả thi và Y đức

b)

Tính được chấp nhận từ nhà quản lý

c)

Tính ứng dụng và tính cấp thiết của đề tài

d)

Tất cả đều đúng

53.

Tính xác hợp, tránh trùng lắp, tính khả thi và Y đức

a)

Tính xác hợp

b)

Tính được chấp nhận từ nhà quản lý

c)

Tính ứng dụng và tính cấp thiết của đề tài

d)

Tất cả đều đúng

54.

Tính chất nào sau đây là thang điểm đánh giá các vấn đề nghiên cứu:

a)

Tính xác hợp

b)

Tính phù hợp

c)

Tính giá trị

d)

Tính chính xác

55.

“Khuyến cáo ít có cơ hội được thực hiện” nằm trong thang điểm đánh giá nào:

a)

Tính ứng dụng

b)

Tính khả thi

c)

Tính xác hợp

d)

Tính trùng lắp

56.

“Ít gặp và không trầm trọng” nằm trong thang điểm đánh giá nào:

a)

Tính ứng dụng

b)

Tính khả thi

c)

Tính xác hợp

d)

Tính trùng lắp

57.

“Đã đủ thông tin về vấn đề nghiên cứu” nằm trong thang điểm đánh giá nào:

a)

Tính ứng dụng

b)

Tính khả thi

c)

Tính xác hợp

d)

Tính trùng lắp

58.

“Phổ biến có hậu quả xấu” thuộc trong thang điểm đánh giá nào:

a)

Tính xác hợp

b)

Tính phổ biến

c)

Tính khả thi

d)

Tính ứng dụng

59.

Tính ứng dụng, CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Không có thông tin để giải quyết vấn đề

b)

Nghiên cứu rất khả thi về nguồn lực có sẵn

c)

Khuyến cáo có nhiều cơ hội được thực hiện

d)

Thông tin không cấp thiết cần thiết

60.

Mỗi tiêu chuẩn trên thang điểm đánh giá gồm bao nhiêu bậc, mỗi bậc bao nhiêu điểm:

a)

2 bậc, điểm tương ứng với cấp bậc

b)

3 bậc, điểm tương ứng với cấp bậc

c)

4 bậc, điểm tương ứng với cấp bậc

d)

5 bậc, điểm tương ứng với cấp bậc

61.

Thang điểm của tính xác hợp. CHỌN CÂU SAI:

a)

Không xác hợp: bệnh ít gặp và không trầm trọng

b)

Xác nhận: bệnh phổ biến nhưng ít trầm trọng

c)

Xác nhận: bệnh phổ biến nhưng trầm trọng

d)

Rất xác hợp: phổ biến có hậu quả xấu

62.

Thang điểm đánh tránh trùng lắp. CHỌN CÂU SAI::

(a)  

63.

Thang điểm đánh tránh trùng lắp. CHỌN CÂU SAI:

a)

Không có thông tin để giải quyết vấn đề

b)

Có thông tin về vấn đề nghiên cứu nhưng chưa toàn diện

c)

Có thông tin về vấn đề nghiên cứu nhưng chưa bao phủ vấn đề chính

d)

Đã đủ thông tin về vấn đề nghiên cứu

64.

Thang điểm đánh giá tính khả thi. CHỌN CÂU SAI:

a)

Nghiên cứu không khả thi với tài nguyên sẵn có

b)

Nghiên cứu không khả thi với thời gian định trước

c)

Nghiên cứu khả thi với nguồn lực sẵn có

d)

Nghiên cứu rất khả thi với nguồn lực sẵn có

65.

Thang điểm đánh giá tính chấp nhận của cấp lãnh đạo. CHỌN CÂU SAI:

a)

Chủ đề không chấp nhận được với lãnh đạo

b)

Chủ đề ít nhiều khó chấp nhận

c)

Chủ đề khó được chấp nhận

d)

Chủ đề được chấp nhận hoàn toàn

66.

Thang điểm đánh giá tính ứng dụng: CHỌN CÂU SAI:

a)

Khuyến cáo ít cơ hội được thực hiện

b)

Khuyến cáo có ít nhiều cơ hội được thực hiện

c)

Khuyến cáo có nhiều cơ hội được thực hiện

d)

Khuyến cáo có rất nhiều cơ hội được thực hiện

67.

Thang điểm đánh giá tính cấp thiết của vấn đề:

a)

Thông tin không cấp thiết

b)

Thông tin cần thiết ngay nhưng có thể trì hoãn

c)

Thông tin cần thiết cần thực hiện

d)

Thông tin rất cần thiết để ra quyết định

68.

Thang điểm đánh giá chấp nhận về đạo đức:

a)

Không có vấn đề về đạo đức

b)

Có ít vấn đề trở ngại về đạo đức

c)

Có một ít vấn đề trở ngại về đạo đức

d)

Có vấn đề quan trọng về đạo đức

69.

“Bệnh phổ biến nhưng ít trầm trọng” thuộc mức nào trong tính xác hợp của thang điểm đánh giá các vấn đề nghiên cứu:

a)

Không xác hợp

b)

Xác hợp

c)

Rất xác hợp

d)

Kém xác hợp

70.

“Bệnh phổ biến nhưng ít trầm trọng” thuộc mức nào trong tính xác hợp của thang điểm đánh giá các vấn đề nghiên cứu:

a)

Không xác hợp

b)

Xác hợp *

c)

Rất xác hợp

d)

Kém xác hợp

71.

“Đã đủ thông tin về vấn đề nghiên cứu” đạt bao nhiêu điểm trong tính tránh trùng lặp của thang điểm đánh giá các vấn đề nghiên cứu:

a)

1 *

b)

2

c)

3

d)

4

72.

“Có thông tin về vấn đề nghiên cứu nhưng chưa bao phủ vấn đề chính” đạt bao nhiêu điểm trong tính tránh trùng lập của thang điểm đánh giá các vấn đề nghiên cứu:

a)

1

b)

2 *

c)

3

d)

4

73.

“Thông tin rất cần thiết để ra quyết định” Trong thang điểm đánh giá Tính cấp thiết các vấn đề nghiên cứu đạt số điểm là:

a)

1

b)

2

c)

3 *

d)

4

74.

“Thông tin rất cần thiết ngay nhưng có thể trì hoãn”. Trong thang điểm đánh giá tính cấp thiết các vấn đề nghiên cứu đạt số điểm là:

a)

1

b)

2 *

c)

3

d)

4

75.

“Khuyến cáo có ít cơ hội được thực hiện”. Trong thang điểm đánh giá Tính cấp thiết các vấn đề nghiên cứu đạt số điểm là:

a)

1 *

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Thang điểm đánh giá các vấn đề nghiên cứu trong tính ứng dụng gồm có:

a)

Khuyến cáo có nhiều cơ hội được thực hiện *

b)

Chủ đề được chấp nhận hoàn toàn

c)

Đã đủ thong tin về vấn đề

d)

Nghiên cứu khả thi với nguồn lực sẵn có

77.

Tính ứng dụng của thang điểm các vấn đề nghiên cứu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Khuyến cáo ít có cơ hội thực hiện

b)

Khuyến cáo có ít nhiều cơ hội thực hiện

c)

Khuyến cáo không có cơ hội thực hiện *

d)

Khuyến cáo có nhiều cơ hội thực hiện

78.

Thang điểm của tính xác hợp. CHỌN CÂU SAI:

a)

Không xác hợp: bệnh ít gặp và không trầm trọng

b)

Xác nhận: bệnh phổ biến nhưng ít trầm trọng

c)

Xác nhận: bệnh phổ biến nhưng trầm trọng *

d)

Rất xác hợp: phổ biến có hậu quả xấu

79.

Thang điểm đánh tránh trùng lắp. CHỌN CÂU SAI:

a)

Không có thông tin để giải quyết vấn đề

b)

Có thông tin về vấn đề nghiên cứu nhưng chưa toàn diện

c)

Có thông tin về vấn đề nghiên cứu nhưng chưa bao phủ vấn đề chính

d)

Đã đủ thông tin về vấn đề nghiên cứu

80.

Thang điểm đánh giá tính khả thi. CHỌN CÂU SAI:

a)

Nghiên cứu không khả thi với tài nguyên sẵn có

b)

Nghiên cứu không khả thi với thời gian định trước

c)

Nghiên cứu khả thi với nguồn lực sẵn có

d)

Nghiên cứu rất khả thi với nguồn lực sẵn có

81.

Thang điểm đánh giá tính chấp nhận của cấp lãnh đạo. CHỌN CÂU SAI:

a)

Chủ đề không chấp nhận được với lãnh đạo

b)

Chủ đề ít nhiều khó chấp nhận

c)

Chủ đề khó được chấp nhận

d)

Chủ đề được chấp nhận hoàn toàn

82.

Thang điểm đánh giá tính ứng dụng. CHỌN CÂU SAI:

a)

Khuyến cáo ít cơ hội được thực hiện

b)

Khuyến cáo có ít nhiều cơ hội được thực hiện

c)

Khuyến cáo có nhiều cơ hội được thực hiện

d)

Khuyến cáo có rất nhiều cơ hội được thực hiện

83.

Thang điểm đánh giá tính cấp thiết của vấn đề, CHỌN CÂU SAI:

a)

Thông tin không cấp thiết

b)

Thông tin cần thiết ngay nhưng có thể trì hoãn

c)

Thông tin cần thiết cần thực hiện

d)

Thông tin rất cần thiết để ra quyết định

84.

Thang điểm đánh giá chấp nhận về đạo đức. CHỌN CÂU SAI:

a)

Không có vấn đề về đạo đức

b)

Có ít vấn đề trở ngại về đạo đức

c)

Có một ít vấn đề trở ngại về đạo đức

d)

Có vấn đề quan trọng về đạo đức

85.

Trong thang điểm tính chấp nhận của cấp lãnh đạo để đạt được 2 điểm:

a)

Chủ đề ít nhiều khó chấp nhận

b)

Chủ đề được chấp nhận hoàn toàn

86.

Trong thang điểm tính chấp nhận của cấp lãnh đạo để đạt được 2 điểm:

a)

Chủ đề ít nhiều khó chấp nhận *

b)

Chủ đề được chấp nhận hoàn toàn

c)

Chủ đề không được chấp nhận

d)

Chủ đề có tính khả thi

87.

Thang điểm 2 của tính khả thi:

a)

Nghiên cứu không khả thi với tài nguyên có sẵn

b)

Nghiên cứu rất khả thi với nguồn lực có sẵn

c)

Nghiên cứu khả thi với nguồn lực có sẵn *

d)

Cả 3 câu trên đều sai

88.

“Không có vấn đề về đạo đức”. Trong thang điểm đánh giá các vấn đề nghiên cứu đạt số điểm là:

a)

1

b)

2

c)

3 *

d)

4

89.

Phân tích vấn đề nghiên cứu gồm mấy bước:

a)

4 *

b)

5

c)

6

d)

7

90.

Phân tích vấn đề nghiên cứu là cần:

a)

Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ, và xác định vấn đề cốt lõi và các yếu tố ảnh hưởng *

b)

Gom các vấn đề nhỏ thành những vấn đề lớn, và xác định vấn đề cốt lõi và các yếu tố ảnh hưởng

c)

Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ, và xác định nội dung thông tin cần thu thập

d)

Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ, và xác định yếu tố liên quan và và các yếu tố gây nhiễu

91.

Phân tích vấn đề nghiên cứu là cần làm, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ

b)

Xác định vấn đề cốt lõi

c)

Xác định các yếu tố ảnh hưởng

d)

Xác định các yếu tố liên quan và yếu tố gây nhiễu *

92.

Phân tích vấn đề nghiên cứu là cần làm, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ

b)

Gom các vấn đề nhỏ thành vấn đề lớn *

c)

Xác định vấn đề cốt lõi

d)

Xác định các yếu tố ảnh hưởng

93.

Phân tích vấn đề nghiên cứu là. CHỌN CÂU SAI:

a)

Làm rõ vấn đề nghiên cứu và các yếu tố ảnh hưởng đến nó

b)

Làm thuận lợi hơn việc quyết định về phạm vi và trọng tâm của nghiên cứu

94.

Phân tích vấn đề nghiên cứu là. CHỌN CÂU SAI:

a)

Làm rõ vấn đề nghiên cứu và các yếu tố ảnh hưởng đến nó

b)

Làm thuận lợi hơn việc quyết định về phạm vi và trọng tâm của nghiên cứu

c)

Xác định phương pháp và thiết kế nghiên cứu *

d)

Xác định rõ những chỉ tố và biến số cần nghiên cứu

95.

Làm gì khi đã phát hiện vấn đề nghiên cứu:

a)

Đánh giá lại tầm quan trọng của vấn đề nghiên cứu

b)

Phân tích vấn đề nghiên cứu

c)

Đặt câu hỏi nghiên cứu và hình thành giả thuyết

d)

Tất cả đúng *

96.

CHỌN CÂU SAI về phân tích vấn đề nghiên cứu:

a)

Một vấn đề nghiên cứu được xác định là vấn đề khá lớn

b)

Được cấu tạo bởi nhiều vấn đề nhỏ

c)

Phân tính vấn đề nghiên cứu chỉ dựa vào những kiến thức đã có là đủ *

d)

Người nghiên cứu phải giải quyết từng vấn đề nhỏ để giải quyết được vấn đề chung

97.

Quá trình phân tích vấn đề dựa vào:

a)

Kiến thức có được khi tham khảo tài liệu sát hợp

b)

Kinh nghiệm tích lũy trong khi thực hành chuyên môn

c)

Chỉ cần kinh nghiệm bản thân là đủ

d)

Cả kinh nghiệm tích lũy và kiến thức do tham khảo tài liệu *

98.

Vấn đề nghiên cứu thường bao gồm nhiều vấn đề nhỏ cần giải quyết, việc tách vấn đề lớn thành những vấn đề nhỏ gọi là:

a)

Định hướng vấn đề

b)

Giải quyết vấn đề

c)

Phân tích vấn đề *

d)

Khai thác vấn đề

99.

Mục đích của phân tích vấn đề nghiên cứu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Xác định mục tiêu thực tế và dễ đạt được hơn

b)

Làm rõ vấn đề nghiên cứu và các yếu tố ảnh hưởng đến nó

c)

Xác định rõ những hạn chế cần nghiên cứu *

d)

Làm thuận lợi hơn việc quyết định về phạm vi và trọng tâm

100.

Phân tích vấn đề nghiên cứu là cần làm, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tách vấn đề lớn thành vấn đề nhỏ

b)

Xác định vấn đề cốt lõi

c)

Xác định các yếu tố ảnh hưởng

d)

Xác định các yếu

101.

Phân tích vấn đề nghiên cứu là cần làm, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tách vấn đề lớn thành vấn đề nhỏ

b)

Xác định vấn đề cốt lõi

c)

Xác định các yếu tố ảnh hưởng

d)

Xác định các yếu tố liên quan và yếu tố gây nhiễu *

102.

Phân tích vấn đề nghiên cứu giúp người nghiên cứu:

a)

Làm rõ vấn đề nghiên cứu và các yếu tố ảnh hưởng đến nó

b)

Thuận lợi trong việc xác định phạm vi và trọng tâm nghiên cứu

c)

Xác định mục tiêu thực tế và dễ đạt được hơn

d)

Tất cả các ý trên *

103.

Phân tích vấn đề giúp người nghiên cứu, CHỌN CÂU SAI:

a)

Làm rõ vấn đề nghiên cứu và các yếu tố ảnh hưởng đến nó

b)

Làm thuận lợi hơn việc quyết định về phạm vi của nghiên cứu

c)

Xác định nội dung cần thiết cho phần tổng quan *

d)

Xác định rõ những chỉ tố và biến số cần nghiên cứu

104.

Có mấy bước phân tích vấn đề:

a)

2

b)

3

c)

4 *

d)

5

105.

Bước đầu tiên để phân tích vấn đề:

a)

Làm rõ những quan điểm có liên quan đến vấn đề nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề trung tâm và mô tả một cách đặt thù

c)

Tham khảo tài liệu *

d)

Phân tích vấn đề

106.

Yếu tố dịch vụ y tế trong bước phân tích vấn đề, CHỌN CÂU SAI:

a)

Quản lý dịch vụ y tế

b)

Chất lượng cơ sở y tế

c)

Tiếp cận dịch vụ y tế

d)

Các loại hình điều trị ở cộng đồng *

107.

Việc đầu tiên cần làm sau khi phân tích vấn đề nghiên cứu là:

a)

Xem xét lại trọng tâm và phạm vi nghiên cứu của đề tài *

b)

Tiến hành xác định câu hỏi nghiên cứu

c)

Đặt giả thiết cho nghiên cứu

d)

Tất cả đều sai

108.

.... sẽ tìm ra vấn đề này đã được các nhà khoa học khác nghiên cứu chưa và nghiên cứu như thế nào. Điền vào chỗ trống:

a)

Tham khảo báo cáo

b)

Tham khảo tài liệu *

c)

Tham khảo chuyên gia

d)

Tham khảo vấn đề

109.

Xác định vấn đề trung tâm và

4 lines
110.

Điền vào chỗ trống:

a)

Tham khảo báo cáo

b)

Tham khảo tài liệu *

c)

Tham khảo chuyên gia

d)

Tham khảo vấn đề

111.

Xác định vấn đề trung tâm và mô tả một cách đặc thù bao gồm:

a)

Bản chất của vấn đề

b)

Sự phân bố của vấn đề

c)

Độ trầm trọng của vấn đề

d)

Tất cả đều đúng *

112.

Bước thứ 3 trong phân tích vấn đề nghiên cứu là:

a)

Làm rõ nhứng quan điểm có liên quan vấn đề nghiên cứ

b)

Tham khảo tài liệu

c)

Phân tích vấn đề

d)

Xác định vấn đề trung tâm và mô tả một cách đặc thù *

113.

Bước thứ 2 trong phân tích vấn đề nghiên cứu là:

a)

Làm rõ nhứng quan điểm có liên quan vấn đề nghiên cứu *

b)

Tham khảo tài liệu

c)

Phân tích vấn đề

d)

Xác định vấn đề trung tâm và mô tả một cách đặc thù

114.

Bước thứ 4 trong phân tích vấn đề nghiên cứu là:

a)

Làm rõ những quan điểm có liên quan vấn đề nghiên cứu

b)

Tham khảo tài liệu

c)

Phân tích vấn đề *

d)

Xác định vấn đề trung tâm và mô tả một cách đặc thù

115.

Việc xác định phạm vi và trọng tâm của đề tài phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố:

a)

2

b)

3 *

c)

4

d)

5

116.

Xác định trọng tâm và phạm vi vấn đề phụ thuộc vào, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tính hữu dụng của thông tin

b)

Tính khả thi

c)

Tính lặp lại

d)

Tính bao quát *

117.

Việc xác định phạm vi và trọng tâm của đề tài phụ thuộc vào, CHỌN CÂU SAI:

a)

Tính hữu dụng

b)

Tính khả thi

c)

Tính kinh tế *

d)

Tính lặp lại

118.

Nếu chưa rõ sự liên hệ và tầm quan trọng của các yếu tố góp phần, khi xác định phạm vi nghiên cứu dễ có nguy cơ:

a)

Không bị ảnh hưởng

b)

Bỏ qua những yếu tố góp phần quan trọng nhất *

c)

Làm sai phạm vi nghiên cứu

d)

Tất cả sai

119.

có nguy cơ:

a)

Không bị ảnh hưởng

b)

Bỏ qua những yếu tố góp phần quan trọng nhất *

c)

Làm sai phạm vi nghiên cứu

d)

Tất cả sai

120.

Để rõ mối liên hệ và tầm quan trọng của yếu tố góp phần, sử dụng nghiên cứu thăm dò để phát hiện tối đa những yếu tố có liên quan bằng cách:

a)

Nghiên cứu một số lượng lớn đối tượng

b)

Nghiên cứu một số lượng ít đối tượng *

c)

Nghiên cứu một số lượng bất kỳ

d)

Nghiên cứu một nhóm đối tượng đã biết trước

121.

Để rõ mối liên hệ và tầm quan trọng của các yếu tố góp phần, những yếu tố liên quan trong xác định vấn đề nghiên cứu, nên sử dụng nghiên cứu:

a)

Nghiên cứu đoàn hệ

b)

Nghiên cứu thăm dò *

c)

Nghiên cứu bệnh chứng

d)

Nghiên cứu cắt ngang phân tích

122.

Xác định phạm vi và trọng tâm của đề tài nghiên cứu phụ thuộc vào:

a)

Tính khả thi *

b)

Tính đạo đức

c)

Tính xác hợp

d)

Tính chấp nhận của lãnh đạo

123.

Xác định phạm vi và trọng tâm của đề tài nghiên cứu phụ thuộc vào:

a)

Tính lặp lại *

b)

Tính đạo đức

c)

Tính xác hợp

d)

Tính chấp nhận của lãnh đạo

124.

Xác định phạm vi và trọng tâm của đề tài nghiên cứu phụ thuộc vào. CHỌN CÂU SAI:

a)

Tính đạo đức *

b)

Tính hữu dụng thông tin về các yếu tố góp phần

c)

Tính khả thi

d)

Tính lặp lại

125.

Để xác định trọng tâm và phạm vi của nghiên cứu cần, tham khảo tài liệu, hỏi ý kiến chuyên gia:

a)

Đúng *

b)

Sai

126.

Xác định phạm vi nghiên cứu phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ:

a)

Tính hữu dụng thông tin về yếu tố góp phần

b)

Tính khả thi

c)

Tính lặp lại

d)

Tính ứng dụng *

127.

Xác định phạm vi nghiên cứu phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ:

a)

Tính hữu dụng thông tin

b)

Tính khả thi

c)

Tính lập lại

d)

Tính xác hợp *

128.

Việc xác định phạm vi và trọng tâm của đề tài phụ thuộc vào:

4 lines
129.

Việc xác định phạm vi và trọng tâm của đề tài phụ thuộc vào:

a)

Tính hữu dụng thông tin về các yếu tố

b)

Tính xác hợp

c)

Tính trùng lắp

d)

Tính bất khả thi

130.

Xác định câu hỏi nghiên cứu là ... cho mọi thiết kế nghiên cứu. Từ còn thiếu là:

a)

Bước đầu tiên

b)

Bước thứ hai

c)

Sau bước xác định mục tiêu

d)

Bước cuối cùng

131.

Xác định rõ câu hỏi nghiên cứu là bước thứ mấy cho mọi thiết kế nghiên cứu:

a)

Là bước đầu tiên

b)

Là bước thứ 2

c)

Là bước thứ 3

d)

Là bước thứ 4

132.

Bước đầu tiên cho mọi thiết kế nghiên cứu và là yếu tố then chốt quyết định tất cả những đặc điểm nghiên cứu là:

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích vấn đề

c)

Giả thiết nghiên cứu

d)

Câu hỏi nghiên cứu

133.

Phát biểu nào SAI khi nói về câu hỏi nghiên cứu:

a)

Là yếu tố then chốt quyết định tất cả những đặc điểm nghiên cứu

b)

Là bước 2 sau khi có mục tiêu nghiên cứu

c)

Câu hỏi nghiên cứu nên đưa ra 1 cách rõ ràng

d)

Là bước có trước khi hình thành giả thuyết nghiên cứu

134.

CHỌN CÂU ĐÚNG:

a)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có thể được xem là vấn đề nghiên cứu

b)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có thể được xem là một mục tiêu nghiên cứu

c)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu là bước đầu tiên trong nghiên cứu

d)

Tất cả đều sai

135.

Giả thuyết nghiên cứu là một mệnh đề ... quan hệ giữa một hay nhiều yếu tố với vấn đề nghiên cứu. Từ còn thiếu là:

a)

Nhân quả

b)

Khẳng định

c)

Phủ định

d)

Liên kết

136.

Giả thuyết nghiên cứu là một mệnh đề ... quan hệ giữa một hay nhiều yếu tố với vấn đề nghiên cứu. Từ còn thiếu là:

a)

Nhân quả

b)

Khẳng định

c)

Phủ định

d)

Liên kết

137.

Giả thuyết nghiên cứu ... trong đề cương nghiên cứu. Điền vào chỗ trống:

a)

Bắt buộc

b)

Không bắt buộc

c)

Cần thiết

d)

Hỗ trợ

138.

Loại đề tài nghiên cứu nào thường KHÔNG cần chứng minh giả thuyết nghiên cứu:

a)

Đề tài nghiên cứu với mục đích thăm dò về một vấn đề mà người nghiên cứu đã rõ ràng

b)

Đề tài nghiên cứu với mục đích thăm dò về một vấn đề mà người nghiên cứu còn mơ hồ

c)

Đề tài nghiên cứu với mục đích khẳng định về một vấn đề mà người nghiên cứu đã rõ ràng

d)

Đề tài nghiên cứu với mục đích khẳng định về một vấn đề mà người nghiên cứu còn mơ hồ

139.

Giả thiết nghiên cứu thường được sử dụng trong:

a)

Nghiên cứu y sinh học

b)

Nghiên cứu hệ thống y tế

c)

Nghiên cứu môi trường

d)

Cả 3 câu đều đúng

140.

Giả thiết nghiên cứu KHÔNG PHÙ HỢP với nghiên cứu nào:

a)

Y sinh học

b)

Hệ thống y tế

c)

Môi trường

d)

Con người

141.

Câu nào sau đây ĐÚNG NHẤT:

a)

Giả thuyết nghiên cứu là một mệnh đề phủ định quan hệ giữa một hay nhiều yếu tố với vấn đề nghiên cứu

b)

Giả thuyết nghiên cứu là một mệnh đề phủ định quan hệ giữa một trong nhiều yếu tố với vấn đề nghiên cứu

c)

Giả thuyết nghiên cứu là một mệnh đề khẳng định quan hệ giữa một hay nhiều yếu tố với vấn đề nghiên cứu

d)

Giả thuyết nghiên cứu là một mệnh đề khẳng định quan hệ giữa một trong nhiều yếu tố với vấn đề nghiên cứu