wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

slb 151-294

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Một bệnh nhân có protein niệu khi đứng lâu nhưng không có protein niệu khi nằm nghỉ. Đây là:

a)

Tiểu đạm bệnh lý

b)

Tiểu đạm chức năng do sốt

c)

Tiểu đạm tư thế

d)

Tiểu đạm do viêm cầu thận

2.

Không nên làm giảm phản ứng viêm bằng corticoid nếu viêm không gây rối loạn chức năng cơ quan bị viêm.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Trong viêm nhiễm trùng, bạch cầu tới vị trí viêm đầu tiên thường là:

a)

Bạch cầu ái kiềm

b)

Bạch cầu lympho

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Bạch cầu mono

4.

Biểu hiện hạ đường huyết có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng là:

a)

Tăng huyết áp

b)

Hôn mê và chết

c)

Tăng thải glucose qua nước tiểu

d)

Hơi thở có mùi aceton

5.

Biểu hiện sớm nhất của rối loạn vận mạch tại ổ viêm là:

a)

Sung huyết động mạch

b)

Sung huyết tĩnh mạch

c)

Ứ máu

d)

Co mạch

6.

Trong quá trình diễn ra hoạt động hô hấp hít vào và thở ra, thì thở ra được xem là thì thụ động vì thì này:

a)

Yếu hơn thì hít vào

b)

Mạnh hơn thì hít vào

c)

Không tiêu hao năng lượng

d)

Tiêu hao năng lượng

7.

Biểu hiện của tình trạng viêm là:

a)

Sưng đau

b)

Bầm tím

c)

Hoại tử

d)

Sưng, nóng, đỏ, đau

8.

Trong viêm dị ứng, bạch cầu tới vị trí viêm đầu tiên thường là:

a)

Bạch cầu ái kiềm

b)

Bạch cầu lympho

c)

Bạch cầu ái toan

d)

Bạch cầu mono

9.

Hormon làm tăng sử dụng lipid mạnh nhất là adrenalin.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Biểu hiện của viêm mạn tính là:

a)

Sưng nóng đỏ đau diễn ra ồ ạt

b)

Có tiết dịch nhưng sung, đỏ, nóng thì không rõ rệt

c)

Bạch cầu được huy động tối đa

d)

Không có dịch viêm

11.

Ở người, giai đoạn tế bào cơ thể chứa ít nước nhất là:

a)

Trẻ em

b)

Thanh thiếu niên

c)

Trưởng thành

d)

Già

12.

Vai trò của nước đối với cơ thể là:

a)

Duy trì pH máu

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Là dung môi cho các hoạt động chuyển hóa, đào thải và vận chuyển các chất

d)

Tạo độ nhớt cho máu

13.

Protid huyết tương có vai trò quan trọng trong vận chuyển lipid và tăng trong các bệnh lý như đái tháo đường, hội chứng thận hư và tắc mật là:

a)

alpha 1 globulin

b)

alpha 2 globulin

c)

beta globulin

d)

gamma globulin

14.

Trên lâm sàng, thường sử dụng inulin để đo hệ số thanh thải của thận (clearance).

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Suy hô hấp có nồng độ CO2\mathrm{CO_2} trong máu tăng thường gặp trong:

a)

Viêm phổi

b)

Phù phổi

c)

Bệnh lý thần kinh cơ và lồng ngực

d)

Thiếu máu

16.

Cơ quan tham gia điều hòa pH chậm nhưng triệt để nhất là:

a)

Thận

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ đệm H2CO3/NaHCO3\mathrm{H_2CO_3/ NaHCO_3}

d)

Hệ đệm HHb/KHb

17.

Trong bệnh tâm phế mạn, tình trạng thiếu oxy mạn tính dẫn đến:

a)

Giảm kháng trở mạch máu phổi

b)

Tăng áp lực tuần hoàn phổi

c)

Giảm lưu lượng tim

d)

Giãn mạch máu phổi

18.

Đặc điểm sau đây đúng trong viêm cầu thận cấp:

a)

Thường gặp ở trẻ em do liên cầu tan máu β\beta nhóm A

b)

Liên cầu khuẩn trực tiếp gây tổn thương cầu thận

c)

Luôn luôn chuyển thành viêm cầu thận mạn

d)

Là bệnh ít nguy hiểm

19.

Đặc điểm rối loạn chuyển hóa đường trong sốt là:

a)

Glycogen dự trữ giảm, glucose máu tăng

b)

Glycogen dự trữ giảm, glucose máu giảm

c)

Glycogen dự trữ tăng, glucose máu giảm

d)

Glycogen dự trữ tăng, glucose máu tăng

20.

Đặc điểm của miễn dịch không đặc hiệu là:

a)

Cần thời gian để đáp ứng với tác nhân gây bệnh

b)

Đáp ứng khi tái tiếp xúc với tác nhân gây bệnh cũ

c)

Không có trí nhớ miễn dịch

d)

Có trí nhớ miễn dịch tốt

21.

Kháng thể anti D của người có nhóm máu Rh (−) có đặc điểm là:

a)

Qua được nhau thai và tồn tại suốt đời

b)

Không qua được nhau thai và tồn tại suốt đời

c)

Qua được nhau thai và không tái tiếp xúc thì miễn dịch sẽ tăng

d)

Qua được nhau thai và không tái tiếp xúc thì miễn dịch sẽ giảm

22.

Lâm sàng đặc trưng của giảm protid huyết tương kéo dài ở trẻ em:

a)

Tăng trương lực cơ và tăng tốc độ lắng máu

b)

Chậm lớn, chậm phát triển cả về thể lực lẫn trí tuệ

c)

Tăng tỉ lệ Albumin/Globulin

d)

Trẻ kích thích, vật vã

23.

Ngất là tình trạng bệnh lý, trong đó người bệnh:

a)

Đột ngột bị mất tri giác trong thời gian ngắn không tự hồi phục được

b)

Đột ngột bị mất tri giác trong thời gian ngắn nhưng tự hồi phục được

c)

Mất tri giác qua 3 giai đoạn: hưng phấn, ức chế, suy sụp

d)

Mất tri giác một cách từ từ trong thời gian ngắn và tự hồi phục

24.

Trong sốc nhiễm trùng, rối loạn trao đổi khí giữa dịch ke và tế bào chủ yếu do nguyên nhân:

a)

Thiếu oxy trong máu động mạch

b)

Độc tố vi khuẩn làm rối loạn chức năng màng tế bào

c)

Giảm lưu lượng máu đến mô

d)

Tăng phần áp CO2\mathrm{CO_2} trong tế bào

25.

Cơ chế chung của đói có tính chất bệnh lý là:

a)

Do thiếu protein tuyệt đối trong khẩu phần ăn hằng ngày

b)

Do cơ thể tăng hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Tình trạng bệnh lý làm chán ăn, kém hấp thu, sử dụng nhiều năng lượng hoặc lãng phí chất dinh dưỡng

d)

Do nhiễm toan keto kéo dài

26.

Inulin là chất được dùng làm tiêu chuẩn vàng để đo hệ số thanh thải của thận (clearance) và hệ số thanh thải của thận khoảng 125 ml/phuˊt125\ \mathrm{ml/ph\'ut} .

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tuyến Brunner khu trú ở vị trí là:

a)

Toàn bộ ruột non

b)

Đại tràng

c)

Đoạn đầu tá tràng (từ môn vị đến cơ vòng Oddi)

d)

Hồi tràng

28.

Biểu hiện thường gặp trong suy tim phải:

a)

Phù áo khoác

b)

Tĩnh mạch cổ nổi

c)

Cơn hen tim

d)

Khó thở khi gắng sức

29.

Dựa vào tính tính chất, đối được phân chia thành:

a)

Đối về lượng, đối về chất, đối hỗn hợp

b)

Đối hoàn toàn, đối không hoàn toàn, đối hỗn hợp

c)

Đối hoàn toàn, đối không hoàn toàn, đối về chất

d)

Đối về lượng, đối hoàn toàn, đối không hoàn toàn

30.

Biến chứng thường gặp của suy thận cấp là:

a)

Tăng sản tuyến giáp.

b)

Rối loạn thăng bằng nước - điện giải.

c)

Tăng tiết insulin.

d)

Giảm hấp thu lipid.

31.

Hậu quả trực tiếp của việc giảm áp lực keo máu do giảm Albumin:

a)

Vết thương lâu lành.

b)

Tăng trương lực cơ.

c)

Phù.

d)

Tốc độ lắng máu tăng.

32.

Mất nước ưu trương thường gặp ở bệnh nhân:

a)

Tiêu chảy cấp.

b)

Nôn.

c)

Đái tháo nhạt.

d)

Cường Aldosterone.

33.

Tiên lượng của suy thận cấp:

a)

Luôn dẫn đến suy thận mạn nếu không lọc máu.

b)

Tỷ lệ tử vong thấp dưới 10%.

c)

Không thể phục hồi dù được điều trị sớm.

d)

Có thể phục hồi hoàn toàn nếu điều trị kịp thời.

34.

Trong cơ thể người, cơ quan có cấu tạo nhiều nước nhất là:

a)

Gân

b)

c)

Gan

d)

Xương

35.

Mất nước ưu trương thường gặp ở bệnh nhân:

a)

Tiêu chảy cấp.

b)

Nôn.

c)

Sốt.

d)

Suy thận.

36.

Trong công thức máu, được xem là tăng số lượng tiểu cầu khi:

a)

PLT > 400.000 tế bào/mm3.

b)

PLT > 500.000 tế bào/mm3.

c)

PLT > 300.000 tế bào/mm3.

d)

PLT > 150.000 tế bào/mm3.

37.

Cơ chế chính gây ra phù trong bệnh suy tim là:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

b)

Giảm áp lực keo nội mạch

c)

Giảm tính thấm thành mạch với protein

d)

Do tắc mạch bạch huyết

38.

Cơ quan tham gia điều hòa pH nhanh nhất là:

a)

Thận.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ đệm H2CO3/ NaHCO3.

d)

Hệ đệm HHb/ KHb.

39.

Nguyên nhân gây hạ đường huyết là:

a)

Tụy bài tiết quá nhiều insulin.

b)

Tuyến thượng thận tiết nhiều Cortisol.

c)

Tuyến yên tiết nhiều Adrenalin.

d)

Tụy tiết nhiều Glucagon.

40.

Yếu tố bên ngoài gây rối loạn chức năng gan là:

a)

Xơ gan ứ mật.

b)

Tắc tĩnh mạch trên gan.

c)

Nhiễm ký sinh trùng.

d)

Rối loạn chuyển hóa.

41.

Đặc điểm tính chất nước tiểu trong hội chứng thận hư:

a)

Tiểu ít bọt, đục, lâu tan.

b)

Tiểu bọt, đục, lâu tan.

c)

Tiểu bọt, đục, mau tan.

d)

Tiểu bọt, vàng trong, lâu tan.

42.

Tiểu đạm chức năng có thể xuất hiện trong:

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Tăng huyết áp mạn

c)

Sốt cao, stress hoặc vận động gắng sức

d)

Đái tháo đường lâu năm

43.

Thời gian diễn tiến trong suy gan thể bán cấp là:

a)

< 1 tháng

b)

Từ 1 - 2 tháng.

c)

Từ 2 - 3 tháng.

d)

> 3 tháng.

44.

Cơ chế chính gây thiếu máu trong suy thận mạn là:

a)

Thiếu vitamin.

b)

Thiếu Fe.

c)

Thiếu erythropoietin.

d)

Thận giảm bài tiết các chất độc.

45.

Chất điện giải có vai trò tạo ra độ toan cho dạ dày là:

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Cl.

d)

Fe.

46.

Tỉ lệ nước trong cơ thể là:

a)

60-70%.

b)

40-50%.

c)

30-40%.

d)

20-30%.

47.

Thiếu niệu do nguyên nhân sau thận có chung cơ chế là:

a)

Tăng áp suất trong bao Bowman.

b)

Giảm áp suất trong bao Bowman.

c)

Tăng độ lọc cầu thận

d)

Tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận.

48.

Trong máu, bình thường CO2 được vận chuyển dưới các dạng sau:

a)

Ngưng tụ, kết hợp với protein, thủy hóa.

b)

Hòa tan, kết hợp với protein, thủy hóa.

c)

Hòa tan, kết hợp với gamma globulin, thủy hóa.

d)

Hòa tan, kết hợp với lipid, thủy hóa.

49.

Thuốc thường được sử dụng để hạ sốt là:

a)

Ibuprofen.

b)

Prednison.

c)

Paracetamol.

d)

Para-codein.

50.

Rối loạn liên quan đến số lượng nước tiểu:

a)

Trụ niệu

b)

Tiểu đạm.

c)

Tiểu máu.

d)

Vô niệu.

51.

Ở độ tuổi trước mãn kinh, nguyên nhân thường gặp nhất gây nhiễm trùng đường tiểu ở nữ giới là:

a)

Lao

b)

U bàng quang

c)

Rối loạn nội tiết

d)

Nhiễm trùng sinh dục

52.

Vai trò của hiện tượng sung huyết động mạch trong viêm là:

a)

Cô lập ổ viêm, tăng cường quá trình sửa chữa.

b)

Dọn sạch ổ viêm, chuẩn bị sửa chữa.

c)

Ngăn cản sự lan rộng của tác nhân gây bệnh.

d)

Tạo điều kiện cho quá trình thực bào.

53.

Hormon kích thích tổng hợp triglycerid là:

a)

Cortisol, Prostaglandin E.

b)

Hormon tuyến giáp, Noradrenalin.

c)

ACTH, Cortisol, Insulin.

d)

Insulin, Prostaglandin E.

54.

Con đường xâm nhập chính và quan trọng nhất của các yếu tố gây bệnh tới gan là:

a)

Đường ống dẫn mật

b)

Đường tĩnh mạch cửa

c)

Đường tuần hoàn máu (động mạch gan)

d)

Đường bạch huyết

55.

Vi khuẩn Helicobacter pylori được tìm thấy phần trăm các ổ loét dạ dày - tá tràng là:

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

90%

56.

Vai trò nào của Protid huyết tương liên quan trực tiếp đến thành phần Fibrinogen:

a)

Giữ áp suất keo.

b)

Vận chuyển hormone.

c)

Tạo miễn dịch bảo vệ.

d)

Tham gia trong quá trình đông máu.

57.

Nôn ói nhiều có thể gây ra tình trạng:

a)

Nhiễm acid hơi.

b)

Nhiễm acid cố định.

c)

Nhiễm acid và kiềm.

d)

Nhiễm kiềm.

58.

Suy tim tâm thu là:

a)

Suy giảm chức năng co bóp của tim.

b)

Suy giảm chức năng hút máu về của tim.

c)

Suy giảm chức năng tống máu và hút máu của tim.

d)

Một đáp án khác.

59.

Ngay sau bữa ăn nồng độ glucose trong máu tăng và trở về bình thường trong khoảng thời gian:

a)

15 phút - 30 phút.

b)

30 phút - 1 giờ.

c)

1 giờ - 2 giờ.

d)

2 giờ - 6 giờ.

60.

Nguyên nhân gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người là:

a)

Rối loạn gen cấu trúc.

b)

Rối loạn gen điều hòa.

c)

Đột biến tạo máu ở tủy xương.

d)

Đột biến chuyển hóa acid nucleic.

61.

Trong cơ thể người, cơ quan có cấu tạo nhiều nước nhất là:

a)

Gân

b)

c)

Thận

d)

Não

62.

Trong cơ thể người, phần lớn các quá trình chuyển hóa giải phóng ra các chất có tính chất acid.

a)

Đúng.

b)

Sai.

63.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến giảm Protid huyết tương do giảm tổng hợp:

a)

Tiêu chảy cấp.

b)

Bệnh gan mạn tính.

c)

Bỏng

d)

Vận động nhiều.

64.

Hormon làm giảm phản ứng viêm là:

a)

Aldosteron.

b)

TSH.

c)

Cortisone.

d)

Prolactin.

65.

Nguyên nhân gây tiểu máu là:

a)

Đái tháo đường.

b)

Sỏi thận.

c)

Đái tháo nhạt.

d)

Thận nhiễm mỡ.

66.

Tỷ lệ Albumin/Globulin bình thường khoảng bao nhiêu?

a)

0,6 – 0,8

b)

0,8 – 1,0

c)

1,2 – 1,5

d)

2,1 – 2,5

67.

Protid huyết tương gồm 3 thành phần chính là Albumin, Globulin và Fibrinogen.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong cơ chế bệnh sinh của hen phế quản, pha trễ thường xảy ra sau khi có yếu tố kích hoạt khoảng bao lâu?

a)

30 phút

b)

1 – 2 giờ

c)

4 – 8 giờ

d)

12 – 24 giờ

69.

Loại lipoprotein có chức năng chính vận chuyển cholesterol từ các tế bào dư thừa về gan là loại nào?

a)

HDL

b)

IDL

c)

VLDL

d)

LDL

70.

Tiêu chảy cấp được chẩn đoán khi bệnh nhân đi tiêu phân lỏng hơn 3 lần/ngày trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

Dưới 2 tuần

b)

Từ 2 – 4 tuần

c)

Trên 4 tuần

d)

Trên 8 tuần

71.

Trong rối loạn chuyển hóa protid do suy gan, yếu tố đông máu bị giảm tổng hợp là gì?

a)

Yếu tố VIII

b)

Fibrinogen và Prothrombin

c)

Hemoglobin

d)

Globulin miễn dịch

72.

Đặc điểm của mất nước nhược trương là gì?

a)

Mất nước nhiều hơn mất điện giải

b)

Mất nước cân bằng mất điện giải

c)

Mất nước ít hơn mất điện giải

d)

Mất nước ở bên trong tế bào

73.

Mỗi phút gan nhận khoảng bao nhiêu lượng máu?

a)

500 mL

b)

1000 mL

c)

1500 mL

d)

2000 mL

74.

Nguyên nhân trước thận gây suy thận cấp là gì?

a)

Viêm ống thận cấp

b)

Đái tháo đường gây biến chứng thận

c)

Shock do mất máu

d)

Tắc nghẽn niệu quản hai bên

75.

Số lượng bạch cầu đa nhân trung tính tăng cao trong những tình huống nào?

a)

Nhiễm trùng cấp tính

b)

Lupus ban đỏ hệ thống

c)

Stress

d)

Nhiễm ký sinh trùng

76.

Thời gian diễn tiến trong suy gan thể tối cấp là bao lâu?

a)

Dưới 1 tuần

b)

Từ 2 – 3 tuần

c)

Từ 4 – 5 tuần

d)

Trên 3 tháng

77.

Bệnh tâm phế mạn là tình trạng gì?

a)

Suy tim do bệnh phổi kéo dài

b)

Suy tim do xơ gan

c)

Suy tim do suy thận

d)

Suy tim do hội chứng gan thận

78.

Hẹp van hai lá gây ra tình trạng nào?

a)

Thiếu máu cục bộ cơ tim

b)

Suy tim trái

c)

Suy tim phải

d)

Suy tim toàn bộ

79.

Trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn, nên điều trị nguyên nhân gây viêm hơn là điều trị triệu chứng viêm.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nguyên nhân gây suy tim trái là gì?

a)

Hen phế quản

b)

Hở van hai lá

c)

Hẹp động mạch phổi

d)

Hở van ba lá

81.

Đặc tính của kháng thể miễn dịch là gì?

a)

Miễn dịch không rõ ràng

b)

Không qua nhau thai

c)

Chỉ bám lên bề mặt hồng cầu

d)

Mất khả năng gây bệnh

82.

Người bệnh nhiễm kiềm có trị số pH như thế nào?

a)

> 7,0

b)

> 7,2

c)

> 7,35

d)

> 7,45

83.

Để phân biệt giữa bí tiểu và vô niệu có thể dựa vào dấu hiệu nào?

a)

Không tiểu được

b)

Đau bụng

c)

Hai thận lớn

d)

Có cầu bàng quang

84.

Suy tim là tình trạng nào?

a)

Tăng áp lực động mạch phổi khiến tim không bơm máu đủ để nuôi cơ thể

b)

Cơ tim bị thiếu oxy do hẹp van động mạch phổi

c)

Tim không đảm bảo chức năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể

d)

Khác

85.

Nồng độ chất trong huyết tương là 0,2 mg/mL, trong nước tiểu là 2 mg/mL, lượng nước tiểu 2 mL/phút. Độ thanh thải đúng của chất đó là bao nhiêu?

a)

2 mL/phút

b)

10 mL/phút

c)

20 mL/phút

d)

100 mL/phút

86.

Ngoài nguồn năng lượng từ glucid, các tế bào não có thể lấy năng lượng từ protid.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trong suy thận mạn, tăng ure máu chỉ cho thấy ure máu tăng cao; ure không phải là yếu tố gây nhiễm độc thần kinh dẫn đến hôn mê.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Biểu hiện thích nghi của hệ huyết học khi cơ thể bị suy hô hấp là gì?

a)

Tăng số lượng hồng cầu

b)

Tăng số lượng bạch cầu

c)

Tăng số lượng tiểu cầu

d)

Tăng số lượng tế bào lympho

89.

Trong bệnh thận, cơ chế gây toan hóa máu là gì?

a)

Giảm đào thải các sản phẩm acid qua nước tiểu

b)

Tăng sản xuất NH3 ở tế bào ống thận

c)

Tăng tái hấp thu HCO3− ở ống thận

d)

Tăng bài tiết H+ qua ống thận

90.

Nhiễm acid hô hấp xảy ra khi có hiện tượng gì?

a)

Tăng acid dễ bay hơi trong máu

b)

Tăng acid cố định trong máu

c)

Giảm thải acid qua thận

d)

Mất muối kiềm qua đường tiêu hóa

91.

Thời gian bán hủy của albumin là bao lâu?

a)

8 ngày

b)

10 ngày

c)

20 ngày

d)

80 ngày

92.

Thành phần γ globulin trong huyết tương tăng trong trường hợp nào?

a)

Nhiễm khuẩn, quá mẫn

b)

Rối loạn chuyển hóa

c)

Tắc mật

d)

Đái tháo đường

93.

Khi cơ thể thích nghi với đói năng lượng, một cân bằng mới được thiết lập là gì?

a)

Tăng quá trình dị hóa để giải phóng năng lượng

b)

Sự cân bằng nitơ ở mức thấp có thể chấp nhận

c)

Tăng số lượng hồng cầu và protid máu

d)

Tăng chuyển hóa cơ bản

94.

Nguyên nhân của vàng da trước gan là gì?

a)

Nhiễm siêu vi

b)

U đầu tụy

c)

Tắc mật

d)

Tán huyết

95.

Trong viêm cầu thận cấp, tỷ trọng nước tiểu thường tăng và có hiện tượng đông tỷ trọng cao, do cầu thận để lọt nhiều thành phần huyết tương ra nước tiểu.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trong bệnh hen phế quản, ở pha sớm tế bào mast đóng vai trò phóng thích chất nào?

a)

Histamine

b)

Erythropoietin

c)

Surfactant

d)

Renin

97.

Khi thiếu oxy tế bào cơ tim gây tăng nhịp tim là phản xạ nào?

a)

Phản xạ Marey

b)

Phản xạ Bainbridge

c)

Phản xạ Alam – Smirk

d)

Phản xạ Frank – Starling

98.

Hoạt động tăng co bóp ở dạ dày gặp trong trường hợp nào?

a)

Khi không có thức ăn trong dạ dày

b)

Hẹp môn vị giai đoạn muộn

c)

Hẹp môn vị giai đoạn sớm

d)

Mất thăng bằng thần kinh thực vật: cường giao cảm, ức chế phế vị

99.

Giảm tiết dịch vị dạ dày gặp trong trường hợp nào?

a)

Mất nước

b)

Căng thẳng

c)

Ăn uống thất thường

d)

Tiêu chảy

100.

Nguyên nhân gây tăng huyết áp thứ phát là gì?

a)

Stress

b)

Tăng natri máu

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Béo phì

101.

Huyết sắc tố ở bệnh nhân thiếu máu hồng cầu hình liềm là loại nào?

a)

Hb F

b)

Hb C

c)

Hb S

d)

Hb A

102.

Trên lâm sàng, suy hô hấp được phân thành mấy độ?

a)

1 độ

b)

2 độ

103.

Hệ thần kinh tham gia điều hòa nước điện giải trong cơ thể thông qua cảm giác khát.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Đường dùng thuốc hạ sốt cho hiệu quả nhanh nhất là

a)

Đường uống

b)

Đường bôi

c)

Đặt hậu môn

d)

Dán trên trán

105.

Giảm số lượng hồng cầu sinh lý gặp trong

a)

Sơ sinh trong những tuần đầu

b)

Độ tuổi thanh thiếu niên

c)

Phụ nữ trưởng thành

d)

Nam giới trưởng thành

106.

Phù khu trú thường gặp trong

a)

Côn trùng đốt

b)

Suy thận

c)

Xơ gan

d)

Hội chứng thận hư

107.

Yếu tố giúp bảo vệ dạ dày tránh bị viêm loét là

a)

Chất nhầy và ion bicarbonat

b)

HCl

c)

Pepsine

d)

Vi khuẩn H. pylori

108.

Cơ chế chính gây viêm cầu thận cấp là

a)

Vi khuẩn trực tiếp gây tổn thương cầu thận

b)

Thiếu oxy làm tổn thương cầu thận

c)

Lắng đọng phức hợp kháng nguyên – kháng thể tại các lớp tế bào của màng lọc cầu thận

d)

Độc tố, chất độc trực tiếp gây tổn thương cầu thận

109.

Rối loạn đông máu là do rối loạn chuyển hóa

a)

Lipid

b)

Protid

c)

Glucid

d)

Bài tiết mật

110.

Đặc điểm của đói không hoàn toàn là

a)

Chuyển hóa cơ bản giảm nhẹ có thể từ 3–5%

b)

Trọng lượng hồi phục rất nhanh

c)

Trọng lượng cơ thể giảm chậm, có thể bị phù nề che lấp

d)

Khả năng huy động về dự trữ mạnh hơn so với đói hoàn toàn

111.

Đặc điểm của dịch báng trong xơ gan là

a)

Màu đỏ máu, có nhiều hồng cầu

b)

Màu trắng đục như sữa (dưỡng chấp)

c)

Màu vàng chanh và hơi sánh

d)

Trong suốt không màu

112.

Tăng nhịp tim sinh lý gặp trong

a)

Xúc động mạnh

b)

Suy tim

c)

Cường giáp

d)

Suy giáp

113.

Trong đói không hoàn toàn, khả năng huy động dự trữ của cơ thể tốt hơn so với đói hoàn toàn, và trọng lượng cơ thể giảm nhanh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Tình trạng đói xảy ra do dân trí thấp, dinh dưỡng không hợp lý hoặc do chiến tranh, thiên tai được xếp vào phân loại

a)

Đói về lượng

b)

Đói về chất

c)

Đói hỗn hợp

d)

Đói có tính chất xã hội

115.

Suy gan tối cấp được định nghĩa khi bệnh diễn biến trong thời gian là

a)

1 tuần

b)

3 tuần

c)

2 tháng

d)

3 tháng

116.

Sự tăng cao của gamma globulin thường là dấu hiệu của tình trạng bệnh lý

a)

Đái tháo đường

b)

Tắc mật

c)

Nhiễm khuẩn hoặc quá mẫn

d)

Hoại tử nhồi máu

117.

Loại kháng thể được tạo ra ngay lúc cơ thể bị nhiễm bệnh là

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

118.

Theo lâm sàng của trạng thái đói, thời kỳ hưng phấn có cảm giác đói cồn cào, thèm ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Biện pháp thích nghi nhanh, nhạy và tức thời của tim khi cơ thể có nhu cầu tăng cung cấp máu là

a)

Giãn mạch vành

b)

Phì đại cơ tim

c)

Giãn cơ tim

d)

Tăng nhịp tim

120.

Bệnh Gout liên quan đến rối loạn

a)

Gen cấu trúc

b)

Gen điều hòa tổng hợp protid

c)

Chuyển hóa acid nucleic

121.

Gan là tuyến tiêu hóa lớn nhất trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Khi có nguồn kích thích tác động vào tâm nhĩ phải gây tăng nhịp tim đây là

a)

Phản xạ Marey

b)

Phản xạ Bainbridge

c)

Phản xạ Alam–Smirk

d)

Phản xạ Frank–Starling

123.

Trong bệnh hen phế quản có sự tăng tiết các hóa chất trung gian gây

a)

Dãn phế quản

b)

Dãn tiểu phế quản

c)

Co thắt phế nang

d)

Co thắt cơ trơn tiểu phế quản

124.

Nguyên nhân gây tăng đường huyết là

a)

Tụy bài tiết quá nhiều insulin

b)

Thiếu Cortisol do ức chế tuyến thượng thận

c)

Tuyến yên tiết nhiều Adrenalin

d)

Nhược giáp

125.

Nguyên nhân gây tăng huyết áp nguyên phát

a)

Không rõ nguyên nhân

b)

Bệnh thận mạn

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Hẹp eo động mạch chủ

126.

Cơ chế chính gây loét dạ dày tá tràng là

a)

Tăng tiết acid HCl

b)

Mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ

c)

Do Helicobacter pylori

d)

Rối loạn điều hòa vỏ não của thần kinh tại dạ dày

127.

Tăng nhịp tim sinh lý gặp trong

a)

Lao động nặng

b)

Suy tim

c)

Cường giáp

d)

Suy giáp

128.

Thời gian chịu đựng đói hoàn toàn nếu cung cấp đủ nước ở người khoảng

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

4 tuần

d)

6 tuần

129.

Vai trò của chất điện giải đối với cơ thể là

a)

Môi trường cho mọi phản ứng hóa học

b)

Dẫn truyền thần kinh, chuyển hóa năng lượng

c)

Tham gia vào điều hòa thân nhiệt

d)

Làm giảm ma sát giữa các màng

130.

Cung lượng tim là thể tích máu được tâm thất trái đẩy vào động mạch chủ

a)

Trong 1 lần tâm thu

b)

Trong một chu chuyển tim

c)

Trong một phút

d)

Để đến các cơ quan

131.

Rối loạn liên quan đến chất lượng nước tiểu

a)

Trụ niệu

b)

Đa niệu

c)

Thiểu niệu

d)

Vô niệu

132.

Yếu tố nguy cơ gây viêm loét dạ dày tá tràng là

a)

Thuốc kháng viêm không steroid

b)

Chất nhầy

c)

Bicarbonat

d)

Ăn nhiều đạm

133.

Thân nhiệt tăng cao nhưng mạch lại chậm gặp trong trường hợp

a)

Nhiễm trùng tiết niệu

b)

Viêm phổi

c)

Sốt phát ban

d)

Viêm màng não

134.

Sốt là một phản ứng bảo vệ của cơ thể do

a)

Ức chế sự sinh sản của một số virus

b)

Giảm chuyển hóa năng lượng ở gan

c)

Giảm nhu cầu oxy trong cơ thể

d)

Ức chế sự di chuyển của vi khuẩn

135.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra giảm Protid huyết tương do tăng mất ra ngoài

a)

Đói

b)

Cường giáp

c)

Hội chứng thận hư

d)

U tuỵ

136.

Loại tế bào thực hiện miễn dịch trung gian tế bào là

a)

Lympho B

b)

Lympho T

c)

Neutrophil

d)

Basophil

137.

Đặc điểm phù kiểu thận là

a)

Phù xuất hiện đầu tiên ở mi mắt

b)

Phù nhiều vào buổi chiều

c)

Phù trắng, cứng

d)

Phù ấn lõm, đau

138.

Tăng nhịp tim sinh lý gặp trong

a)

Lo lắng, hoảng sợ

b)

Suy tim

c)

Cường giáp

d)

Suy giáp

139.

Loại kháng thể có vai trò quan trọng trong quá mẫn tức thì là

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

140.

Cơ chế phù trong suy tim là do

a)

Giảm áp lực keo

b)

Giảm áp lực thủy tĩnh

c)

Tăng áp lực keo

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh

141.

Nguyên nhân trước thận gây thiểu niệu là

a)

Hội chứng thận hư

b)

Sỏi đài bể thận

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Sỏi niệu quản

142.

Người bệnh bị gọi là tiêu đạm khi

a)

Lượng protein trong nước tiểu vượt quá giới hạn cho phép (> 200 mg/24 giờ)

b)

Lượng protein trong nước tiểu < 150 mg/24 giờ

c)

Có protein trong nước tiểu

d)

Nước tiểu đục, mau tan

143.

Suy hô hấp không phải là một bệnh, nó chỉ là một rối loạn chức năng do nhiều nguyên nhân khác nhau làm ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Chất điện giải là

a)

Cation

b)

glucose

c)

lipid

d)

protein