wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tmdt2

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?

a)

Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

b)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

c)

Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng

d)

Tiết kiệm chi phí giao dịch

2.

 Trên góc độ khách hàng sử dụng hoá đơn điện tử, hãy chỉ ra vấn đề KHÔNG phải là lợi ích đối với họ

a)

Không bị giới hạn về thời gian và địa điểm thanh toán hoá đơn

b)

Dễ dàng lưu trữ các loại hoá đơn

c)

Giảm chi phí

d)

Nhận ít hơn những mẩu quảng cáo từ các doanh nghiệp gửi hoá đơn

3.

 Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào?

a)

Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng

b)

Thẻ thanh toán điện tử

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ khách VIP

4.

Đâu không phải là lợi ích với doanh nghiệp khi sử dụng hoá đơn điện tử?

a)

Giúp doanh nghiệp hiện diện trên toàn thế giới

b)

Cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng

c)

Thu hút thêm nhiều khách hàng tiềm năng

d)

Giảm chi phí xử lý giao dịch

5.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại VN là:

a)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

b)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

c)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

d)

Thị trường tiềm năng nhỏ

6.

 Một người thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?

a)

Thanh toán hoá đơn trực tuyến

b)

Cổng thanh toán hoá đơn trực tuyến

c)

Ngân hàng điện tử

d)

Thẻ tin dụng ảo

7.

Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại:

a)

Thẻ mua hàng

b)

Thẻ rút tiền mặt ATM

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ từ

8.

Tiếp thị trực tuyến qua công cụ tìm kiếm (SEM) là:

a)

Là một cách DN tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình DN thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của DN

b)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

c)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

d)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram

9.

Tiếp thị trực tuyến qua mạng xã hội (Social Media Marketing) là

a)

Là một cách DN tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình DN thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của DN.

b)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

c)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

d)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

10.

Tiếp thị trực tuyến qua email (Email Marketing) là

a)

Là một cách DN tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình DN thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của DN.

b)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

c)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

d)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

11.

Tiếp thị trực tuyến Pay-per-click” hay “PPC” là

a)

Là một cách DN tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình DN thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của DN.

b)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

c)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

d)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram

12.

Đâu không phải là lợi ích của Marketing Online với doanh nghiệp

a)

DN có được các thông tin về thị trường và đối tác một cách hiệu quả, từ đó xây dựng được chiến lược marketing tối ưu, khai thác mọi cơ hội của thị trường trong nước, khu vực và quốc tế.

b)

Giúp DN xây dựng một chiến lược marketing toàn cầu với chi phí thấp vì giảm thiểu được các phí quảng cáo, tổ chức hội chợ xúc tiến thương mại, trưng bày giới thiệu sp

c)

Tăng niềm tin cho khách hàng về sản phẩm, hàng hoá khi khách hàng được cầm nắm, dùng thử

d)

Giúp DN cá biệt hóa sản phẩm đến từng KH. Doanh nghiệp có thể đáp ứng yêu cầu của số đông người tiêu dùng, đồng thời vẫn có thể “cá nhân hóa” từng KH.

13.

Đâu là chiến lược marketing dựa trên sản phẩm

a)

DN tập trung vào việc x.dựng sp và thương hiệu: xem xét cả tính năng của sp lẫn nhu cầu cơ bản của KH tiềm năng, x.dựng chuỗi sp theo chủ đề, s.xếp trưng bày các sp theo nhóm hay quy trình sx

b)

Doanh nghiệp coi khách hàng là trung gian, phân chia khách hàng thành từng nhóm có cùng đặc điểm, ưu tiên việc giao tiếp và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

c)

DN coi việc giảm giá thành sp là trung tâm, tính toán tổng của tất cả các chi phí tài chính mà KH trả tiền (bao gồm cả chi phí giao dịch) để có được sp là ít nhất

d)

DN coi việc x.dựng các địa điểm lưu trũ, phân phối sp là trung tâm, các sp hoặc dvụ có sẵn tại nhiều địa điểm khác nhau, đồng thời phải có mặt đúng địa điểm và ở thời điểm tốt nhất để bán chúng.

14.

Đâu là chiến lược marketing dựa trên khách hàng

a)

DN tập trung vào việc xây dựng sp và thương hiệu: xem xét cả tính năng của sp lẫn nhu cầu cơ bản của KH tiềm năng, xây dựng chuỗi sp theo chủ đề, sắp xếp trưng bày các sp theo nhóm hay quy trình sx

b)

DN coi khách hàng là trung gian, phân chia khách hàng thành từng nhóm có cùng đặc điểm, ưu tiên việc giao tiếp và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

c)

DN coi việc giảm giá thành sp là trung tâm, tính toán tổng của tất cả các chi phí tài chính mà KH trả tiền (bao gồm cả chi phí giao dịch) để có được sp là ít nhất

d)

DN coi việc xdựng các địa điểm lưu trũ, phân phối sp là là trung tâm, các sp hoặc dvụ có sẵn tại nhiều địa điểm khác nhau, đồng thời sp phải có mặt đúng địa điểm và ở thời điểm tốt nhất để bán chúng.

15.

Đâu là chiến lược marketing dựa trên giá

a)

DN tập trung vào việc xdựng sp và thương hiệu: xem xét cả tính năng của sp lẫn nhu cầu cơ bản của KH tiềm năng, xây dựng chuỗi sp theo chủ đề, sx trưng bày các sp theo nhóm hay quy trình sx

b)

DN coi khách hàng là trung gian, phân chia khách hàng thành từng nhóm có cùng đặc điểm, ưu tiên việc giao tiếp và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

c)

DN coi việc giảm giá thành sp là trung tâm, tính toán tổng của tất cả các c.phí tài chính mà KH trả tiền (bao gồm cả chi phí giao dịch) để có được sp là ít nhất

d)

DN coi việc xdựng các địa điểm lưu trũ, phân phối sp là là trung tâm, các sp hoặc dvụ có sẵn tại nhiều địa điểm khác nhau, đồng thời sp phải có mặt đúng địa điểm và ở thời điểm tốt nhất để bán chúng.

16.

Quảng cáo trực tuyến sử dụng banner là

a)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

b)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

c)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

d)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook

17.

Quảng cáo trực tuyến sử dụng Pop-up là

a)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web.

b)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

c)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

d)

Là dạng quảng cáo mà ndung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook

18.

Quảng cáo trực tuyến News Feed là

a)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

b)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

c)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

d)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook.

19.

Trong marketing online thuật ngữ SEO (Search Engine Optimization), là

a)

Tối ưu các chức năng tìm kiểm sản phẩm, mặt hàng trên các website thương mại điện tử của doanh nghiệp.

b)

Một quy trình nâng cao thứ hạng của website trên các công cụ tìm kiếm giúp người dùng có thể tìm thấy trang web dễ dàng hơn trên bảng kết quả tìm kiếm.

c)

Một hình thức Marketing dựa trên hiệu suất. DN trả hoa hồng cho người làm quảng cáo thông qua lượng truy cập, doanh số bán hàng hoặc mức độ thành công của đơn hàng khi người làm quảng cáo đăng tin, quảng bá liên kết về 1 sp đó.

d)

Tạo ra những video hướng dẫn, đánh giá so sánh các sp, nhằm cung cấp cho KH những thông tin trực quan rồi đăng lên Youtube, và gắn những link liên kết của sp ở phần mô tả của video, sau đó sdụng Call to action (CTA) để kích thích người xem click vào link bên dưới để mua sp

20.

Đâu KHÔNG phải lợi ích của một CRM

a)

Cung cấp cho khách hàng các dịnh vụ tốt hơn, nâng cao hiệu quả của trung tâm hỗ trợ khách hàng

b)

Trợ giúp nhân viên bán hàng thực hiện đơn hàng một cách nhanh nhất, đơn giản hoá tiến trình tiếp thị và bán hàng

c)

Quản lý tồn kho và hỗ trợ giải quyết các vấn đề vận chuyển

d)

Phát hiện các khách hàng mới, tăng doanh thu từ khách hàng

21.

Năm điểm chính nào sau đây tạo thành 1 vòng tròng khép kín trong quy trình hoạt động của CRM

a)

Product, Price, Service (Customer Management), Analysis (Business Analitic), Collaborative (Support)

b)

Sales, Marketing, Service (Customer Management), Analysis (Business Analitic), Collaborative (Support)

c)

Sales, Marketing, Service (Customer Management), Place, Product

d)

Sales, Marketing, Place, Analysis (Business Analitic), Collaborative (Support), Price

22.

Quảng cáo và marketing dựa trên mạng xã hội là

a)

Hiển thị banner quảng cáo, đa phương tiện, video, trò chơi, email, tin nhắn văn bản, tin nhắn trong cửa hàng, mã QR và phiếu giảm giá bên trong các ứng dụng và trò chơi điện tử

b)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để xây dựng thương hiệu và thúc đẩy doanh thu bán hàng

c)

Một quy trình nâng cao thứ hạng của website trên các công cụ tìm kiếm giúp người dùng có thể tìm thấy trang web dễ dàng hơn trên bảng kết quả tìm kiếm

d)

Một hình thức Marketing dựa trên hiệu suất. DN trả hoa hồng cho người làm quảng cáo thông qua lượng truy cập, doanh số bán hàng hoặc mức độ thành công của đơn hàng khi người làm quảng cáo đăng tin, quảng bá liên kết về 1 sp đó

23.

Nhật ký giao dịch web là

a)

Một le tạm được tự động tạo ra trong máy tính cá nhân, mỗi khi người dùng truy cập một trang web nào đó, nó sẽ lưu những thông tin liên quan đến cá nhân như tài khoản đăng nhập để sử dụng cho lần sau.

b)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để thu thập thông tin dữ liệu người dùng

c)

Những thông tin về người dùng web như: hành vi, thói quen, những website họ ghé thăm, thông tin họ tìm kiếm,… được ghi lại bởi phần mềm trên máy chủ web

d)

Thông tin người dùng web được thu thập thông qua các cuộc khảo sát online về chất lượng của sản phẩm, dịch vụ

24.

Tập tin Cookies là

a)

Một le tạm được tự động tạo ra trong máy tính cá nhân, mỗi khi người dùng truy cập một trang web nào đó, nó sẽ lưu những thông tin liên quan đến cá nhân như tài khoản đăng nhập để sdụng cho lần sau

b)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để thu thập thông tin dữ liệu người dùng

c)

Những thông tin về người dùng web như: hành vi, thói quen, những website họ ghé thăm, thông tin họ tìm kiếm,… được ghi lại bởi phần mềm trên máy chủ web

d)

Thông tin người dùng web được thu thập thông qua các cuộc khảo sát online về chất lượng của sản phẩm, dịch vụ

25.

Đâu không phải là chi phí tạo lập nền cho marketing online

a)

Chi phí Website

b)

Chi phí xây dựng Fanpage, Youtube

c)

Chi phí xây dựng nội dung, hình ảnh, video

d)

Chi phí cho trả cho Goolge và Facebook, Tiktok, Zalo

26.

Đâu không phải là yếu tố làm giảm chi phí cho marketing online

a)

Độ uy tín của thương hiệu, độ hot và chất lượng của sản phẩm

b)

Kỹ thuật chạy quảng cáo, nội dung chạy quảng cáo

c)

Nhân viên tư vấn, chính sách hậu mãi

d)

Doanh nghiệp có nhiều sản phẩm, hàng hoá

27.

C.ty ABC gửi những e-mail đến các KH trung thành của mình. C.ty hy vọng rằng những KH này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Test marketing

d)

Viral marketing

28.

Phương án nào đưa ra lợi ích to lớn cho các doanh nghiệp khi tham gia E_Marketing ?

a)

Marketing toàn cầu; mua bán hàng hóa/dịch vụ toàn cầu.

b)

Chi phí truyền thông thấp; số lượng đối tượng tiếp nhận lớn; thông điệp đa phương tiện; khả năng tương tác cao

c)

Chi phí truyền thông lớn; số lượng ít các đối tượng tiếp nhận; khả năng tương tác cao, có thể phản hồi hay giao tiếp trực tiếp.

d)

Doanh nghiệp và đối tượng được tiếp thị có thể phản hồi hay trao đổi trực tiếp trực tiếp

29.

Cá nhân hóa tiếp thị trong hoạt động Thương mại điện tử, được đưa ra phương án nào dưới đây

a)

Các Website thương mại phân biệt được khách hàng bằng những thói quen mua hàng của khách, không phải phân biệt bằng tên.

b)

Website thương mại cung cấp cho khách hàng tính tương tác và tính cá nhân hoá bằng kỹ thuật kích chuột để tạo ra những danh mục động.

c)

Các Website thương mại cung cấp thông tin, về cơ bản mỗi khách hàng có thể xem và tìm ra sự khác nhau giữa các Website.

d)

Các Website thương mại thu hút khách hàng, cung cấp tính tương tác, về cơ bản, mỗi khách hàng sẽ xem và tìm ra sự khác nhau giữa các Website.

30.

Bộ phận nào không liên quan trực tiếp tới CRM?

a)

Bán hàng

b)

Tiếp thị

c)

Kế toán

d)

Chăm sóc khách hàng

31.

Yếu tố nào là lợi ích của Marketing trực tuyến đối với người bán?

a)

Dễ dàng tiếp cận được đúng đối tượng mục tiêu

b)

Giảm thiểu được chi phí tiếp thị

c)

Thu thập thông tin thị trường và đối tác nhanh chóng, hiệu quả

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

32.

Hoạt động nào không thuộc Facebook Marketing?

a)

Làm Event

b)

Thiết kế Fanpage và đăng sản phẩm

c)

Gửi Email

d)

Chạy quảng cáo Facebook Ads

33.

Yếu tố nào không là lợi ích của CRM hướng tới?

a)

Chăm sóc và quản lý khách hàng chuyên nghiệp

b)

Tăng cường lòng trung thành của khách hàng

c)

Tìm ra cơ hội kinh doanh cùng khách hàng

d)

Tăng nguồn thu từ phí dịch vụ chăm sóc khách hàng

34.

Mục đích quảng cáo SEO là gì?

a)

Tăng thứ hạng website, dễ tìm thấy khi search từ khoá tìm kiếm

b)

Khách hàng thường xuyên nhận được Email quảng cáo

c)

Nội dung quảng cáo thường xuyên xuất hiện trên Youtube

d)

Nội dung quảng cáo dễ dàng tiếp cận với các tài khoản Facebook

35.

Tiêu chí nào không thuộc tiêu chí đánh giá website chuyên nghiệp trong Thương mại điện tử?

a)

Nội dung liên tục được cập nhật

b)

Giá thành hợp lý

c)

Có sự tương tác cao

d)

Thiết kế chuẩn SEO

36.

Tiêu chí nào không thuộc tiêu chí đánh giá website chuẩn SEO?

a)

Tốc độ tải trang nhanh

b)

Tối ưu kích thước hình ảnh, nội dung mới lạ

c)

Giao diện tương thích mọi thiết bị

d)

Tên miền dễ nhớ

37.

Công cụ (phần mềm) nào không dùng để phân tích và đánh giá website?

a)

Google Analytics

b)

Kissmetrics

c)

Ahrefs

d)

Wordpress

38.

 Hình thức quảng cáo nào không thuộc hình thức quảng cáo Facebook?

a)

Quảng cáo lưu lượng truy cập

b)

Quảng cáo tin nhắn

c)

Quảng cáo Adwords

d)

Quảng cáo chuyển đổi

39.

Chỉ số nào để đếm số lượt xem bài quảng cáo Facebook được hiển thị bao nhiêu lần trên News Feed?

a)

CTR (Click through rate)

b)

Impression

c)

CR (Conversion rate)

d)

CPA (Cost per Action)

40.

Chỉ số nào là chi phí phải trả cho mỗi 1000 lượt hiển thị quảng cáo trên Facebook?

a)

CPM (Cost per Mile)

b)

CPA (Cost per Action)

c)

CPT (Cost per Thousand)

d)

CPC (Cost per Click)

41.

Marketing 4P bao gồm các chiến lược về:

a)

Sản xuất, giá, con người, quy trình

b)

Sản phẩm, giá, kênh phân phối, xúc tiến bán hàng

c)

Sản phẩm, quảng bá, giá cả, con người

d)

Sản phẩm, giá, quy trình, kênh phân phối

42.

Đâu không phải là lợi ích của Marketing trực tuyến đối với người tiêu dùng?

a)

Lựa chọn hàng hoá phong phú hơn

b)

Tiết kiệm chi phí mua sắm

c)

Có nhiều ưu đãi về giá

d)

Được chăm sóc tốt hơn

43.

CRM là viết tắt của từ nào?

a)

Customer Relationship Management

b)

Consumer Relationship Management

c)

Customer Relation Management

d)

Content Relation Management

44.

 Loại hình quảng cáo trong đó quảng cáo được hiển thị trong một cửa sổ mở ra khi người dùng mở một trang web thì gọi là:

a)

Quảng cáo banner

b)

Quảng cáo pop-up

c)

Quảng cáo đan xen

d)

Quảng cáo mở rộng

45.

Loại hình quảng cáo trong đó quảng cáo là các hình ảnh được hiển thị dưới dạng một ô quảng cáo bên trong là một ảnh động thì gọi là:

a)

Quảng cáo banner

b)

Quảng cáo pop-up

c)

Quảng cáo đan xen

d)

Quảng cáo mở rộng

46.

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến ?

a)

Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá

b)

Khó phân đoạn thị trường

c)

Khó đo lường quy mô thị trường

d)

Khó so sánh các cơ hội quảng cáo

47.

 Tiếp thị sử dụng Internet và các công nghệ trực tuyến được gọi là

a)

Marketing truyền thống

b)

Marketing quan hệ

c)

Online Marketing

d)

Marketing nguyên nhân

48.

 Hành động mua lặp đi lặp lại cùng một thương hiệu được gọi là ...

a)

chiến dịch quảng cáo

b)

người mua tiềm năng

c)

Thói quen mua sắm

d)

hình ảnh công ty

49.

.................... là một câu nói đặc biệt được ghép từ một vài từ giúp xác định công ty hoặc thương hiệu.

a)

logo

b)

slogan

c)

banner

d)

phiếu mua hàng

50.

 Quy trình thu thập, phân tích và diễn giải thông tin về thị trường, sản phẩm hoặc dịch vụ được chào bán trên thị trường, về khách hàng trong quá khứ, hiện tại và khách hàng tiềm năng cho sản phẩm hoặc dịch vụ.

a)

Kế hoạch tiếp thị

b)

Chiến lược tiếp thị

c)

Nghiên cứu thị trường

d)

Kiểm thử sản phẩm

51.

 Tài liệu hoặc kế hoạch chi tiết toàn diện phác thảo các nỗ lực quảng cáo và tiếp thị cho năm tới.

a)

Chiến lược tiếp thị

b)

Kế hoạch tiếp thị

c)

Nghiên cứu thị trường

d)

Kiểm thử sản phẩm

52.

 Sau đây là các tính năng mà GOOGLE có có thể giúp bán hàng trực tuyến, ngoại trừ:

a)

Google Keyword Planner

b)

Google Trend

c)

Google Suggestion

d)

Google Watch

53.

Thói quen của những người có nhiều khả năng quan tâm đến sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn là

a)

thị trường / đối tượng mục tiêu

b)

phân khúc thị trường

c)

marketing

d)

Nhận biết thương hiệu

54.

Công cụ khảo sát có thể ở dạng

a)

Bảng câu hỏi giấy

b)

Phỏng vấn trực tiếp

c)

Trực tuyến (khỉ khảo sát, biểu mẫu google)

d)

Tất cả những điều trên

55.

Thị trường mục tiêu có thể được mô tả là

a)

nhóm khách hàng mà doanh nghiệp tìm cách thu hút

b)

hướng thị trường đang đi

c)

cách một doanh nghiệp thu hút khách hàng của mình

d)

mẫu thị trường

56.

Quảng cáo diễn ra ở giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?

a)

Sự suy giảm

b)

Trưởng thành

c)

Giới thiệu

d)

Sự phát triển

57.

Chiến thuật kỹ thuật số nào sau đây phù hợp hơn để cải thiện thương hiệu?

a)

Thư điện tử quảng cáo

b)

Quảng cáo trên trang Tìm kiếm

c)

Tối ưu hóa Công cụ Tìm kiếm (SEO)

d)

Tiếp thị Video

58.

Phương pháp lập kế hoạch dài hạn, hướng tới tương lai với mục tiêu cơ bản là đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững.

a)

Kế hoạch Tiếp thị

b)

Quảng cáo

c)

Chiến lược tiếp thị

d)

Tiếp thị

59.

Mã độc là

a)

Là các tập tin tạm thời được tạo ra khi người dùng chạy các chương trình ứng dụng trên máy tính

b)

Là một chương trình được bí mật chèn vào hệ thống mạng nhằm thực hiện các hành vi phá hoại, đánh cắp thông tin, làm gián đoạn hệ thống hoặc gây tổn hại tới tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng của máy tính nạn nhân

c)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet.

d)

Là các chương trình ứng dụng dư thừa trên máy tính đã được cài từ trước mà người dùng không sử dụng đến

60.

Ứng dụng không mong muốn là

a)

Là các tập tin tạm thời được tạo ra khi người dùng chạy các chương trình ứng dụng trên máy tính

b)

Là một chương trình được bí mật chèn vào hệ thống mạng nhằm thực hiện các hành vi phá hoại, đánh cắp thông tin, làm gián đoạn hệ thống hoặc gây tổn hại tới tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng của máy tính nạn nhân

c)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet

d)

Là các chương trình ứng dụng dư thừa trên máy tính đã được cài từ trước mà người dùng không sử dụng đến

61.

Khi một Hacker cố gắng tấn công một máy chủ thông qua internet, hình thức đó được biết đến như loại tấn công nào?

a)

Tấn công từ xa

b)

Truy cập vật lý

c)

Truy cập địa phương

d)

Tấn công nội bộ

62.

Để thực hiện cuộc tấn công Trojan-Backdoor. Hacker sẽ thực hiện

a)

Trojan Server được cài trên máy nạn nhân – Hacker điều khiển bằng Trojan Client

b)

Hacker dùng Trojan Client, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận đươc từ kỹ thuật Scanning

c)

Hacker dùng Trojan Server, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận đươc từ kỹ thuật Scanning

d)

Trojan Client được cài trên máy nạn nhân – Hacker điều khiển bằng Trojan Server

63.

Sâu máy tính và các virus khác phát tán như thế nào?

a)

Tự động lan và lây nhiễm giữa các hệ thống

b)

Phát tán qua các phần đính kèm với thư điện tử

c)

Gần như không thể phát tán trừ khi bạn mở hoặc chạy một chương trình bị nhiễm

d)

Phát tán qua nội dung thư điện tử

64.

Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tác truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng như là internet

a)

Điểm truy cập không dây

b)

Router

c)

Tường lửa

d)

Switch

65.

 “Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ………… là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như sự đồng ý của bên đưa ra thông điệp đó"

a)

Mã khoá bí mật

b)

Mã khoá công cộng

c)

Chữ ký điện tử

d)

Cơ quan chứng thực

66.

Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

c)

Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo

d)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

67.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình tạo lập chữ ký số

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khóa công cộng

d)

Chữ ký điện tử

68.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình xác nhận chữ ký số

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khoá bí mật

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

69.

Đâu không phải là mục đích của tấn công DOS

a)

Chiếm băng thông mạng và làm hệ thống mạng bị ngập ( ood), khi đó hệ thống mạng sẽ không có khả năng đáp ứng những dịch vụ khác cho người dùng bình thường

b)

Làm ngắt kết nối giữa hai máy, và ngăn chặn quá trình truy cập vào dịch vụ, ngăn chặn những người dùng cụ thể vào một dịch vụ nào đó

c)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

d)

Chiếm đoạt và phá hoạt dữ liệu trên máy chủ

70.

Đâu là hình thức nghe lén thông tin

a)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet.

b)

Lợi dụng thông tin liên lạc mạng máy tính, điện thoại thông minh hoặc một thiết bị được kết nối khác ko bảo mật để truy cập nhăm xem nội dung dữ liệu khi nó được gửi hoặc nhận bởi người.

c)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

d)

Hành vi lập website sử dụng tên; hình ảnh và địa chỉ của cá nhân, tổ chức; nhằm mục đích mạo danh cá nhân, tổ chức; làm cho người dùng Internet nhầm lẫn trong việc tiếp nhận thông tin, giao dịch

71.

Đâu là hành vi giả mạo website

a)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet.

b)

Lợi dụng thông tin liên lạc mạng máy tính, điện thoại thông minh hoặc một thiết bị được kết nối khác không bảo mật để truy cập nhăm xem nội dung dữ liệu khi nó được gửi hoặc nhận bởi người.

c)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

d)

Hành vi lập website sử dụng tên; hình ảnh và địa chỉ của cá nhân, tổ chức; nhằm mục đích mạo danh cá nhân, tổ chức; làm cho người dùng Internet nhầm lẫn trong việc tiếp nhận thông tin, giao dịch

72.

Phần mềm diệt virus là:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm tiện ích

73.

Nên cài mức truy cập mặc định trên máy chủ là mức nào sau đây?

a)

Full access

b)

No access

c)

Read access

d)

Write access

74.

Quyền truy cập nào cho phép ta lưu giữ một tập tin?

a)

Đọc (Read)

b)

Sao chép (Copy)

c)

Hiệu chỉnh (Modify)

d)

Ghi (Write)

75.

Đâu không phải là hình thức tấn công mạng thương mại điện tử

a)

Tấn công DoS (Denial of Service – từ chối dịch vụ)

b)

Tấn công DDoS (Distributed Denial of Service – từ chối dịch vụ phân tán)

c)

Phishing – Tấn công giả mạo

d)

Sử dụng tờ rơi làm xấu đi hình ảnh của doanh nghiệp

76.

Keylogger là

a)

Một phần mềm phát hiện các phím bị lỗi trên bàn phím và gợi ý cách khắc phục lỗi đó

b)

Một phần mềm nhỏ gọn – hoặc đôi lúc nguy hiểm hơn thậm chí là một thiết bị phần cứng – với khả năng ghi lại mọi phím bấm mà người dùng đã nhấn trên bàn phím

c)

Phần mềm bàn phím ảo giúp người dùng sử dụng thay thế khi bàn phím cứng bị lỗi hoặc không sử dụng được

d)

Là trang web cung cấp các thủ thuật về bàn phím và hỗ trợ các phần mềm tiện ích sử dụng cho bàn phím

77.

Các hacker tấn công mạng với mục đích mua vui, thích nổ và tò mò khám phá an ninh mạng thường được gọi là gì?

a)

Hacker mũ trắng

b)

Hacker mũ đen

c)

Script Kiddie

d)

Newbie (tân binh)

78.

Những nguy cơ nào có thể bị tấn công mạng trong Thương mại điện tử?

a)

Website, hệ thống mạng có lỗ hổng bảo mật

b)

Hệ thống chứa các thông tin quan trọng, có giá trị

c)

Sự cạnh tranh không lành mạnh của các đối thủ

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

79.

Hình thức nào không phải là hình thức tấn công phổ biến trong Thương mại điện tử?

a)

Mã độc

b)

Trojan

c)

Từ chối dịch vụ

d)

Hack Facebook

80.

Sự khác biệt giữa Virus và Sâu máy tính ở điểm nào?

a)

Khả năng tự nhân bản

b)

Khả năng tự phát tán

c)

Đe doạ khả năng hoạt động của hệ thống

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều sai

81.

Yếu tố nào không liên quan đến việc đảm bảo an toàn cho hệ thống mạng?

a)

Tường lửa (Firewall)

b)

https://

c)

RAM

d)

Mạng riêng ảo

82.

Ransomware Wanna Cry đã tấn công tống tiền các Website của doanh nghiệp Việt Nam và nhiều quốc gia trên thế giới bằng cách thức nào?

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Đánh cắp dữ liệu

c)

Đánh sập website

d)

Lấy cắp thông tin khách hàng

83.

Website thương mại điện tử X bị tin tặc tấn công và lấy cắp toàn bộ thông tin khách hàng, đây là loại rủi ro nào?

a)

Rủi ro về dữ liệu

b)

Rủi ro về công nghệ

c)

Rủi ro về quy trình giao dịch

d)

Rủi ro về luật pháp và tiêu chuẩn công nghiệp

84.

Sự khác biệt chính giữa hình thức tấn công DoS và DDoS là gì?

a)

Mục đích tấn công

b)

Hình thức tấn công

c)

Số lượng hệ thống máy tính được huy động tấn công

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

85.

Phương pháp nào nên được sử dụng để bảo vệ tài khoản cá nhân (Facebook, Email…) khỏi bị mất?

a)

Cài đặt tường lửa

b)

Đặt mật khẩu hai lớp

c)

Sử dụng mạng riêng ảo

d)

Sử dụng chứng chỉ SSL

86.

Tường lửa (Firewall) có tác dụng gì?

a)

Ngăn chặn tấn công mạng từ bên ngoài vào hệ thống

b)

Mã hoá dữ liệu trong hệ thống để tránh bị lộ

c)

Xoá dữ liệu khi hệ thống bị tấn công

d)

Chặn tất cả các truy cập vào hệ thống

87.

Tấn công từ chối dịch vụ là dạng tấn công:

a)

Nhắm vào cơ sở dữ liệu

b)

Giả mạo một tổ chức uy tín để lừa khách hàng

c)

Tạo ra một lượng truy cập khổng lồ tới website tại một thời điểm

d)

Mã hoá dữ liệu

88.

Mã hoá dữ liệu

a)

Mã công khai

b)

Là tên của một tổ chức quốc tế về mã hóa

c)

Mã khóa riêng

d)

Tất cả đều sai

89.

Loại mã nguồn độc hại nào có thể được cài đặt song không gây tác hại cho đến khi một hoạt động nào đó được kích hoạt ? 

a)

Sâu

b)

Trojan horse

c)

Logic bomb

d)

Stealth virus

90.

Mục nào không là tấn công chủ động

a)

Tấn công nghe lén (eavesdropping)

b)

Tấn công từ chối dịch vụ

c)

Tấn công replay

d)

Tấn công giả mạo (masquerade)

91.

Mã khóa công khai 

a)

Dùng 1 khóa để mã hóa và 1 khóa để giải mã

b)

Có thể dung khóa public để mã hóa

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

92.

Các tập tin nào sau đây có khả năng chứa virus nhất ?

a)

qlsv.dat

b)

anhnen.jpeg

c)

ghichu.txt

d)

anh1.gif.exe

93.

Câu 35. Loại mã độc nào khi máy tính mới lây nhiễm thì phát hiện được ngay?

a)

Bom logic

b)

Keylogger

c)

Worm

d)

Spyware

94.

Quyền truy cập nào cho phép ta hiệu chỉnh thuộc tính của một tập tin?

a)

Hiệu chỉnh (Modify)

b)

Sao chép (Copy)

c)

Biên tập ( Edit)

d)

Đọc (Read)

95.

Chính sách tài khoản nào nên được thiết lập để ngăn chặn các cuộc tấn công ác ý vào tài khoản của người dùng?

a)

Hạn chế thời gian

b)

Ngày hết hạn tài khoản

c)

Giới hạn số lần đăng nhập

d)

Vô hiệu hóa tài khoản không dùng đến

96.

Chiều dài tối thiểu của mật khẩu cần phải là : 

a)

12 đến 15 ký tự

b)

3 đến 5 ký tự

c)

8 ký tự

d)

1 đến 3 ký tự

97.

Các loại khoá mật mã nào sau đây dễ bị crack nhất ?

a)

128 bit

b)

32 bit

c)

256 bit

d)

64 bit

98.

 Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong phần mềm Hệ điều hành ?

a)

Cài đặt bản service pack mới nhất

b)

Cài đặt lại Hệ điều hành thông dụng

c)

Sao lưu hệ thống thường xuyên

d)

Shutdown hệ thống khi không sử dụng

99.

Các mật khẩu nào sau đây là khó phá nhất đối với một hacker ?

a)

password83

b)

reception

c)

!$aLtNb83

d)

LaT3r

100.

 Phương pháp thông tin truy cập từ xa nào được xem như kết nối điển hình đến Internet mọi lúc, làm gia tăng rủi ro bảo mật do luôn mở đối với mọi cuộc tấn công?

a)

Cable modem & DSL

b)

Dial-up

c)

Wireless

d)

SSH

101.

Bộ lọc địa chỉ MAC được định nghĩa như

a)

Tường lửa cá nhân

b)

Ngăn chặn truy cập từ một địa chỉ MAC nhất định.

c)

Được phép truy cập đến một địa chỉ MAC nhất định

d)

Tất cả đều đúng

102.

Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tắc truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng, như là Internet ?

a)

Điểm truy cập không dây

b)

Router

c)

Tường lửa

d)

Switch

103.

 Ở hệ mật mã nào người gửi và người nhận thông điệp sử dụng cùng một khóa mã khi mã hóa và giải mã ?

a)

Không đối xứng

b)

Đối xứng

c)

RSA

d)

Di e-Hellman

104.

 Ở hệ mật mã nào người gửi và người nhận thông điệp sử dụng các khóa khác nhau khi mã hóa và giải mã ?

a)

Skipjack

b)

Blowfish

c)

Không đối xứng

d)

Đối xứng

105.

Chữ ký số được sử dụng cho mục đích gì?

a)

Để bảo mật tài liệu sao cho người ngoài không đọc được

b)

Để kiểm tra định danh người gửi

c)

Cung cấp chứng chỉ

d)

Thu hồi một chứng chỉ

106.

Bộ lọc gói thực hiện chức năng nào ?

a)

Ngăn chặn các gói trái phép đi vào từ mạng bên ngoài

b)

Cho phép tất cả các gói rời mạng

c)

Cho phép tất cả các gói đi vào mạng

d)

Loại trừ sự xung đột trong mạng

107.

Đảm bảo an toàn thông tin bằng cách:

a)

Sử dụng phương pháp mã hóa

b)

Sử dụng tường lửa

c)

Phân quyền truy cập thông tin

d)

Cả 3 phương án trên

108.

 Kẻ trộm trên mạng (sniffer) sử dụng các phần mềm nhằm lấy cắp các thông tin có giá trị như thư điện tử, dữ liệu kinh doanh của các doanh nghiệp, các báo cáo mật…Đây là rủi ro thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm rủi ro dữ liệu

b)

Nhóm rủi ro về công nghệ

c)

Nhóm rủi ro về thủ tục quy trình giao dịch của tổ chức

d)

Nhóm rủi ro về luật pháp và các tiêu chuẩn công nghiệp

109.

Thông tin bí mật về tài khoản cá nhân bị đánh cắp khi tham gia giao dịch TMĐT, gặp phải các website giả mạo hoặc bị tin tặc tấn công. Đây là rủi ro thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm rủi ro dữ liệu

b)

Nhóm rủi ro về công nghệ

c)

Nhóm rủi ro về thủ tục quy trình giao dịch của tổ chức

d)

Nhóm rủi ro về luật pháp và các tiêu chuẩn công nghiệp

110.

 Virus máy tính là gì?

a)

Một loại bệnh có thể lây lan cho con người khi truy cập Internet

b)

Một chương trình hay đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng lây nhiễm khác

c)

Một người truy cập vào máy tính của người khác để sao chép các tập tin một các không hợp lệ

d)

Phần mềm sao chép dữ liệu trái phép.

111.

Tác hại của Virus máy tính là gì?

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

b)

Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu

c)

Gây khó chịu cho người dùng

d)

Cả 3 phương án trên

112.

 Nếu muốn ký một tài liệu sau đó gửi đến một người khác, khóa nào phải được sử dụng

a)

Khóa công khai của người gửi

b)

Khóa công khai của người nhận

c)

Khóa bí mật của người gửi

d)

Khóa bí mật của người nhận

113.

Văn bản sau khi được mã hóa được gọi là gì?

a)

Bản mã

b)

Khóa công khai

c)

Mật mã đối xứng

d)

Chứng chỉ

114.

Các bước xây dựng ứng dụng TMĐT theo cách tiếp cận hệ thống

a)

Thuê website theo mẫu của đối thủ -> Chuẩn bị đội ngũ IT -> Đăng ký -> triển khai hệ thống -> Kiểm tra hệ thống -> Thực hiện và bảo trì

b)

Lên kế hoạch -> Phân tích hệ thống -> Thiết kế hệ thống -> Xây dựng hệ thống -> Kiểm tra hệ thống -> Thực hiện và bảo trì -> Tối ưu hoá hiệu suất

c)

Thuê website theo mẫu đã phân tích -> Chuẩn bị đội ngũ IT -> Đăng ký -> triển khai hệ thống -> Kiểm tra hệ thống -> Thực hiện và bảo trì

d)

Thuê website theo mẫu của đối thủ -> Đăng ký -> triển khai hệ thống -> Kiểm tra hệ thống -> Thực hiện và bảo trì -> Tối ưu hoá hiệu suất

115.

Máy chủ ứng dụng website thương mại điện tử là

a)

Máy chủ quản lý tên miền và hỗ trợ cấu hình tên miền trỏ đến các IP tương ứng với website

b)

Máy chủ chứa các tài liệu, cơ sở dữ liệu nội bộ của doanh nghiệp

c)

Máy chủ được cài các chương trình phần mềm cung cấp chức năng kinh doanh cụ thể cần có của một trang web

d)

Máy chủ chứa các dịch vụ đám mây hỗ trợ cho các cá nhân, tổ chức thuê dịch vụ này

116.

Để website thương mại điện tử được hoàn thiện và phát triển tốt hơn, doanh nghiệp cần phải bổ sung:

a)

Ứng dụng di động hỗ trợ việc đặt hàng, thanh toán

b)

Nhiều hình ảnh động hấp dẫn trên website

c)

Nhiều mục tin tức, đăng bài cho khách hàng

d)

Mục thảo luận về các chủ đề khác nhau trên website cho khách hàng

117.

Để xây dựng website thương mại điện tử, doanh nghiệp cần phải quan tâm tới các yếu tố sau đây, ngoại trừ

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Chiến lược, mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Nội dung, trình bày và các chức năng trên website

d)

Máy tính của doanh nghiệp có đủ mạnh để chạy thử website không

118.

Website thương mại điện tử cho phép khách hàng lựa chọn, mua sản phẩm, thanh toán cần có chức năng dưới đây, ngoại trừ

a)

Tìm kiếm sản phẩm, giỏ hàng

b)

Thanh toán: xác nhận phương thức thanh toán

c)

Hỗ trợ khách hàng cập nhật các thông tin cá nhân người nhận hàng: địa chỉ nhận hàng, hoá đơn, họ tên người nhận,…

d)

Liên kết tới các website bán hàng hoá, sản phẩm tương tự

119.

Để quản trị website thương mại điện tử, phía chủ doanh nghiệp phải đăng nhập với tài khoản cụ thể và

a)

Giao diện khi đăng nhập để quản trị thường khác với giao diện website mà khách hàng ghé thăm

b)

Giao diện khi đăng nhập để quản trị thường giống hệt với giao diện website mà khách hàng ghé thăm

c)

Người quản trị website phải biết kiến thức chuyên sâu về công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu và lập trình

d)

Người quản trị website phải biết kiến thức chuyên sâu về phần cứng máy tính, cấu hình các thiết bị mạng

120.

Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của hàng hóa bán lẻ trực tuyến

a)

Hàng hóa có thương hiệu được thừa nhận rộng rãi

b)

Hàng hóa được bảo hành bởi những người bán hàng được tin cậy cao hoặc nổi tiếng

c)

Hàng hóa là thực phẩm nhưng không được bao gói

d)

Sản phẩm số hóa (phần mềm, nhạc, video…)

121.

Đâu KHÔNG phải là yêu cầu thiết kế website B2C:

a)

Cung cấp đầy đủ tiện ích đặt hàng, tiện ích thanh toán trực tuyến

b)

Giao diện đẹp, thiết kế chuyên nghiệp, phép hiển thị trên di động

c)

Có nhiều thông tin về các bản tin thời sự trong ngày

d)

Liên kết bán hàng tối đa qua các mạng xã hội

122.

Quản lý dự trữ doanh nghiệp là thực hiện những công việc dưới đây, NGOẠI TRỪ

a)

Nhận hàng, lưu giữ

b)

Kiểm tra hàng, ghi sổ

c)

Sắp xếp, đặt mua hàng

d)

Tìm kiếm những sản phẩm mới để bán

123.

Các bước xử lý đơn hàng trong thương mại điện tử B2C là

a)

Bổ sung thông tin cho đơn hàng mới nhận được, Chỉnh sửa thông tin khách hàng, Liên hệ với khách mua hàng về đơn đặt hàng, Xác thực đơn hàng

b)

Xác thực đơn hàng, xác định phương thức vận chuyển và thanh toán

c)

Liên hệ với khách hàng về đơn hàng, xác thực đơn hàng, thanh toán

d)

Gửi email cho khách hàng, xác nhận thanh toán, giao hàng

124.

Hậu cần ngược KHÔNG bao gồm yếu tố nào dưới đây

a)

Trả lại: một số hàng hóa luôn được trả lại cho người bán; hàng hóa được phân phối sai hoặc chưa được phân phối.

b)

Hàng hóa bị hư hỏng: Hàng hóa bị hư hỏng được khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển trả lại.

c)

Hàng hóa bị trục trặc, lỗi

d)

Chuyển hàng hóa từ kho này sang kho khác của doanh nghiệp

125.

Trong quản trị bán lẻ điện tử, doanh nghiệp bán hàng cần quan tâm tới các yếu tố chính sau

a)

Chủng loại hàng hóa/dịch vụ, hàng hóa/dịch vụ, đơn hàng, khách hàng, vận chuyển, doanh thu, thanh toán, marketing, dự trữ đơn hàng

b)

Các nghiên cứu về cải tiến sản phẩm của nhà sản xuất, tình trạng hoạt động của các nhà cung ứng hàng hóa/dịch vụ

c)

Các vấn đề hiện tại của xã hội, xu thế và nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Quản lý nhân viên của doanh nghiệp, sự gia tăng về đối thủ cạnh tranh

126.

Trong quản trị website B2C, thông tin khách hàng cho việc quản lý đơn hàng, quản lý quan hệ khách hàng được lấy

a)

Khi khách hàng nhập thông tin để mua hàng hoặc do nhân viên của doanh nghiệp bán hàng cập nhật đơn hàng

b)

Khi thực hiện các chiến dịch martketing

c)

Khi thực hiện các cuộc khảo sát về chất lượng hàng hóa/dịch vụ

d)

Khi khách hàng tham gia các sự kiện giới thiệu sản phẩm do doanh nghiệp tổ chức

127.

 Trong các website B2C cần phải có các chức năng nào sau đây để quản trị bán lẻ điện tử được hiệu quả

a)

Quản lý: mặt hàng, đơn hàng, khách hàng, chiến dịch khuyến mãi/giảm giá, kết nối nhà vận chuyển, kết nối dịch vụ thanh toán

b)

Quản lý: nhân sự, chấm công, lương thưởng của nhân viên

c)

Quản lý: danh mục hàng hóa, hệ thống kho

d)

Quản lý danh sách khách hàng, đối tác cung ứng sản phẩm/dịch vụ

128.

Đâu KHÔNG phải lợi ích của một CRM

a)

Cung cấp cho khách hàng các dịnh vụ tốt hơn, nâng cao hiệu quả của trung tâm hỗ trợ khách hàng

b)

Trợ giúp nhân viên bán hàng thực hiện đơn hàng một cách nhanh nhất, đơn giản hoá tiến trình tiếp thị và bán hàng

c)

Quản lý tồn kho và hỗ trợ giải quyết các vấn đề vận chuyển

d)

Phát hiện các khách hàng mới, tăng doanh thu từ khách hàng

129.

Xây dựng và khởi động website bán lẻ gồm các bước:

a)

Thuê thiết kế, đăng bài, quản trị

b)

Lập kế hoạch; Triển khai tổ chức các hoạt động như: thu thập và tìm kiếm thông tin, khai thác, xử lý thông tin và các yếu tố bên ngoài, chọn mô hình phù hợp; Xây dựng website; Duy trì và phát triển website

c)

Mua website theo mẫu có sẵn, dùng thử nghiệm, sửa đổi, đăng bài, bán hàng

d)

Sử dụng website giới thiệu về doanh nghiệp, bổ sung các chức năng đăng bài về các sản phẩm, dịch vụ

130.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website?

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung website

c)

Thiết kế website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin

131.

Một CMS của website bán hàng B2C thường phải có các chức năng quản trị cơ bản sau:

a)

Sản phẩm, danh mục sản phẩm, đơn hàng, khách hàng

b)

Sản phẩm, giá, địa điểm, nhân sự

c)

Ngân sách, nhân sự, khách hàng

d)

Sản phẩm, các chương trình marketing, lương cán bộ

132.

Quản trị chương trình ưu đãi về giá trong website bán hàng B2C thường quản trị về

a)

Chương trình tiện ích cho bán hàng

b)

Mẫu mã sản phẩm

c)

Nhóm khách hàng

d)

Chương trình khuyến mãi, mã giảm giá

133.

 Đâu không phải là công cụ tạo website thương mại điện tử?

a)

Magento

b)

WooCommerce

c)

nopCommerce

d)

Hadoop

134.

Vòng đời phát triển hệ thống thương mại điện tử gồm những bước nào?

a)

Phân tích hệ thống, Thiết kế hệ thống, Xây dựng hệ thống, Kiểm tra, Thực hiện

b)

Lập kế hoạch, Phân tích hệ thống, Thiết kế hệ thống, Xây dựng hệ thống, Kiểm tra

c)

Phân tích hệ thống, Thiết kế hệ thống, Xây dựng hệ thống, Kiểm tra, Bảo trì

d)

Lập kế hoạch, Phân tích hệ thống, Xây dựng hệ thống, Kiểm tra, Thực hiện

135.

 Apache và IIS (Internet Information Services) là những tên gọi của:

a)

Máy chủ Web (Web Server)

b)

Phần mềm máy chủ Web

c)

Thiết bị bảo mật trên Internet

d)

Loại hình dịch vụ trên Internet

136.

Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây? 

a)

Tính toán giá, lập hóa đơn

b)

Tìm kiếm sản phẩm

c)

Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

d)

Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

137.

Phần giao diện tương tác với người dùng trên website được gọi là gì?

a)

Interface

b)

FrontEnd

c)

BackEnd

d)

View

138.

Doanh nghiệp thuê ngoài dịch vụ lưu trữ Website có ưu điểm gì?

a)

Dịch vụ chuyên nghiệp

b)

Tiết kiệm chi phí hơn

c)

Không phải quan tâm nhiều tới vấn đề kỹ thuật vận hành máy chủ Web

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

139.

Nhiệm vụ nào KHÔNG có trong các bước xây dựng ứng dụng Thương mại điện tử theo cách tiếp cận hệ thống?

a)

Phân tích hệ thống

b)

Chuyển đổi hệ thống

c)

Xây dựng hệ thống

d)

Thiết kế hệ thống

140.

Trong phân tích SWOT, doanh nghiệp cần phải mô tả:

a)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức

b)

Điểm mạnh, điểm yếu, thuận lợi, khó khăn

c)

Lợi ích, hạn chế, cơ hội, thách thức

d)

Không ý nào đúng

141.

Đâu không phải chức năng cần phải có của phần mềm máy chủ thương mại điện tử?

a)

Danh mục sản phẩm

b)

Giỏ hàng điện tử

c)

Thanh toán trực tuyến

d)

Thông tin thị trường

142.

Để thiết lập các thông tin hiển thị về nội dung sản phẩm, giá, khuyến mại… trên một Website Thương mại điện tử thì cần sử dụng tài khoản gì?

a)

Tài khoản khách hàng

b)

Tài khoản của cục quản lý Thương mại điện tử

c)

Tài khoản của ngân hàng

d)

Tài khoản quản trị (Admin) website

143.

 Các chi phí nào KHÔNG phải chi phí liên quan đến việc xây dựng ứng dụng thương mại điện tử

a)

Chi phí xây dựng website

b)

Chi phí đầu tư, thuê máy chủ

c)

Chi phí thiết kế nội dung quảng cáo

d)

Chi phí đăng ký thương hiệu

144.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ trang web KHÔNG bao gồm:

a)

Yêu cầu của khách hàng

b)

Số lượng người dùng đồng thời trong thời gian cao điểm

c)

Yêu cầu bảo mật

d)

Giá cả sản phẩm

145.

Một người sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông sử dụng loại thẻ nào?

a)

Thẻ tín dụng - credit card.

b)

Thẻ ghi nợ - debit card.

c)

Thẻ mua hàng - charge card.

d)

Ví điện tử - e-wallet.