wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp áp dụng với mẫu bệnh phẩm dịch tiết vết săng giang mai.

a)

Định tính kháng thể đặc hiệu giang mai

b)

Đặc điểm tế bào vi khuẩn trong mẫu

c)

Định tính kháng nguyên đặc hiệu giang mai

d)

Đặc điểm tế bào và cách thức di động vi khuẩn trong mẫu

2.

Để đạt hiệu quả điều trị tối ưu bệnh do vi khuẩn, can thiệp vào pha tăng trưởng.

a)

Tiềm ẩn

b)

Suy thoái

c)

Lũy thừa

d)

Ổn định

3.

Vi khuẩn tiết enzym β‑lactamase gây đề kháng kháng sinh.

a)

Macrolid

b)

Penicillin

c)

Aminoglycosid

d)

Quinolon

4.

Poliovirus có khả năng hấp thụ lên màng tế bào của.

a)

Người và linh trưởng

b)

Động vật có vú

c)

Người

d)

Động vật và thực vật

5.

Độ đặc hiệu của một phản ứng kháng nguyên – kháng thể.

a)

Tỉ lệ test dương tính trong số người mắc bệnh

b)

Tỉ lệ test âm tính trong số người khỏe mạnh

c)

Tỉ lệ test âm tính thật trong số người test âm tính

d)

Tỉ lệ test dương tính thật trong số người test dương tính

6.

Lựa chọn phương pháp tốt nhất để chẩn đoán lao ngoài phổi.

a)

X‑quang

b)

Nuôi cấy

c)

Tìm AFB trong đờm

d)

PCR

7.

Bản chất của thí nghiệm Salmonella Widal.

a)

ELISA

b)

Kết hợp bổ thể

c)

Sắc ký miễn dịch

d)

Ngưng kết

8.

Vi khuẩn có khả năng phát triển ở nhiệt độ cao tới 42C42^\circ\mathrm{C} .

a)

Pseudomonas aeruginosa

b)

Escherichia coli

c)

Salmonella

d)

Vibrio cholerae

9.

Dựa vào kháng nguyên O và tính sinh hóa, Shigella được chia thành bao nhiêu nhóm.

a)

39

b)

10

c)

2

d)

4

10.

Tính chất Gram của Helicobacter pylori.

a)

Dương

b)

Thay đổi tùy chủng

c)

Không phân loại Gram

d)

Âm

11.

Tính chất Gram của vi khuẩn bạch hầu.

a)

Dương

b)

Âm

c)

Thay đổi tùy typ sinh học

d)

Không phân loại Gram

12.

Chọn phát biểu sai về nội độc tố vi khuẩn.

a)

Độc tính trung bình

b)

Cấu trúc lipopolysaccharide

c)

Tính kháng nguyên mạnh

d)

Được phóng thích khi vi khuẩn bị ly giải

13.

Thực hiện xét nghiệm test nhanh HCV trên 2000 người tình nguyện bằng kỹ thuật cho kết quả như sau: dương tính thật 1200 người, dương tính giả 50 người, âm tính thật 750 người, âm tính giả 0 người. Độ nhạy của thử nghiệm.

a)

100%

b)

40%

c)

93,75%

d)

60%

14.

Chọn phát biểu sai với lậu cầu.

a)

Gây bệnh chuyên biệt ở người

b)

Có thể gây bệnh ngoài cơ quan sinh dục

c)

Vi khuẩn Gram (+)

d)

Song cầu khuẩn

15.

Chẩn đoán không xâm lấn được dùng để chẩn đoán viêm dạ dày tá tràng do Helicobacter pylori.

a)

Nội soi

b)

Test nhanh kháng thể

c)

PCR mảnh sinh thiết dạ dày

d)

Test hơi thở

16.

Lựa chọn kính hiển vi phù hợp nhất để quan sát vi khuẩn giang mai di động.

a)

Quang học

b)

Nền đen

c)

Hiển vi

d)

Huỳnh quang

17.

Phát biểu nào sai về vaccin bại liệt.

a)

Tính miễn dịch ngắn, phải chích nhắc hàng năm

b)

Vaccin Sabin đường uống tạo miễn dịch tốt hơn so với Salk

c)

Vaccin Salk đường tiêm có tính an toàn hơn so với Sabin

d)

Có dạng đơn giá hoặc giá

18.

Bệnh nhân nam có triệu chứng tiểu đau, tiểu khó, tiểu mủ. Làm phết nhuộm giọt máu sinh dục thấy nhiều song cầu Gram âm. Nhận định phù hợp.

a)

Phải chẩn đoán huyết thanh để khẳng định lậu

b)

Phải nuôi cấy định danh để khẳng định lậu

c)

Bệnh nhân bị nhiễm trùng tiểu không do lậu

d)

Đủ để xác định bệnh nhân mắc lậu

19.

Lưu ý khi nuôi cấy Streptococcus.

a)

Sử dụng môi trường giàu dinh dưỡng

b)

Phải nuôi trong canh lỏng

c)

Điều kiện nuôi khí khi tuyệt đối

d)

Vi khuẩn ưa muối

20.

Đích tác động của virus HIV.

a)

Lympho TCD4+

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Hồng cầu

d)

Lympho T CD4+ và TCD8+

21.

Thể thực khuẩn có khả năng.

a)

Xâm nhập tế bào người

b)

Sống tự do ở ngoại cảnh

c)

Xâm nhập vi khuẩn

d)

Xâm nhập tế bào động vật vào thực vật bậc cao

22.

Độc tố gây ngăn chặn sự giải phóng chất dẫn truyền thần kinh ức chế.

a)

Độc tố ruột

b)

Độc tố uốn ván

c)

Độc tố tả

d)

Độc tố Shigatoxin

23.

Cách thức xâm nhập của virus vào tế bào chủ không bao gồm.

a)

Bơm ngược

b)

Dung hợp

c)

Bơm

d)

Thực bào

24.

Mục đích sử dụng thạch máu bổ sung chất ức chế vi khuẩn khác để phân lập Streptococcus từ bệnh phẩm.

a)

Tăng phân biệt Streptococcus và vi khuẩn khác dựa vào màu sắc khóm

b)

Tăng phân biệt Streptococcus và vi khuẩn khác dựa vào màu sắc khóm

c)

Giảm chọn lọc Streptococcus

d)

Tăng chọn lọc Streptococcus

25.

Khả năng gây bệnh của Salmonella tiphymurium.

a)

Lỵ

b)

Thương hàn

c)

Ngộ độc thức ăn

d)

Nhiễm trùng máu

26.

Nếu xét nghiệm định tính HBsAg dương tính, cần thực tiếp xét nghiệm đánh giá tổn thương gan là.

a)

Cấy định lượng virus

b)

Định tính HBeAg

c)

Sinh hóa máu

d)

Định lượng HBsAg

27.

Mô tả thành tế bào của vi khuẩn Gram dương.

a)

Màng đơn lipid có gần protein

b)

Màng đôi lipid có gắn protein và carbohydrat

c)

Lớp peptidoglycan dày chứa một lượng nhỏ lipid và protein

d)

Từ ngoài vào trong, gồm: lớp màng ngoài LPS, lớp peptidoglycan mỏng, màng tế bào

28.

Tại sao chẩn đoán trực tiếp chỉ thích hợp với giang mai thời kì đầu.

a)

Vi khuẩn còn tính di động

b)

Vi khuẩn có khả năng ăn màu thuốc nhuộm

c)

Mật độ vi khuẩn ở vết tổn thương cao

d)

Vi khuẩn còn sống

29.

Hiện tượng “tăng vận chuyển kháng sinh từ trong tế bào ra ngoài môi trường” thuộc cơ chế đề kháng.

a)

Bơm đẩy

b)

Thay đổi điểm đích

c)

Thay đổi tính thấm

d)

Thay đổi chuyển hóa

30.

Tại sao nhiễm thương hàn tuần 1 thì phải lấy máu để nuôi cấy định danh.

a)

Nếu tuần 1 đã có triệu chứng nghĩa là vi khuẩn xâm nhập trực tiếp vào máu, không theo đường phân miệng như thông thường

b)

Vi khuẩn từ cơ quan vào máu để quay về ruột

c)

Vi khuẩn từ ruột vào máu để đến cơ quan

d)

Thương hàn là bệnh nhiễm ở ruột, không thể lấy máu để nuôi cấy

31.

Kỹ thuật viên thực hiện thử nghiệm kháng sinh đối với 1 loài vi khuẩn. Kết quả vi khuẩn đề kháng tất cả các nhóm thuốc điều trị. Kết luận về mức độ đề kháng.

a)

Đơn đề kháng

b)

Siêu đề kháng

c)

Đa đề kháng

d)

Đề kháng mở rộng

32.

Hội chứng lỵ điển hình không xuất hiện triệu chứng.

a)

Đi tiểu giả

b)

Đau quặn bụng theo cơn

c)

Phân có mùi tanh chua đặc trưng

d)

Phân lỏng kèm máu và nhầy

33.

Đối với vi khuẩn đường ruột, thạch máu là.

a)

Môi trường phân biệt

b)

Môi trường chọn lọc

c)

Môi trường chuyên chở

d)

Môi trường tăng sinh

34.

Phản ứng sinh hóa phân biệt tụ cầu và liên cầu.

a)

Test di động

b)

Catalase

c)

Khả năng huyết giải

35.

Kháng nguyên không có giá trị chẩn đoán viêm gan B

a)

HBsAg và HBcAg

b)

HBeAg

c)

HBsAg

d)

HBcAg

36.

Theo thứ tự, quá trình nhân lên của virus gồm (1) Tổng hợp các thành phần cần thiết; (2) Lắp ráp virus con; (3) Gắn lên tế bào chủ; (4) Phóng thích virus khỏi tế bào chủ; (5) Xâm nhập tế bào chủ. Chọn dãy đúng

a)

3,5,1,2,4

b)

3,4,1,2,5

c)

4,1,2,3,5

d)

5,1,2,3,4

37.

Nguồn gốc của "DNA cho" trong biến nạp

a)

Vi khuẩn bị phage ly giải

b)

Plasmid F của vi khuẩn sống cùng loài

c)

Plasmid F của vi khuẩn sống khác loài

d)

DNA hòa tan của vi khuẩn chết

38.

Pha tăng trưởng của quần thể vi khuẩn phù hợp để nghiên cứu các đặc tính điển hình

a)

Tiềm ẩn

b)

Lũy thừa

c)

Ổn định

d)

Suy thoái

39.

Xét nghiệm dùng để theo dõi đáp ứng miễn dịch trong điều trị HIV

a)

Lượng lympho T CD8+

b)

Lượng kháng thể anti-HIV1,2

c)

Lượng lympho T CD4+

d)

Lượng bản sao virus

40.

Cơ sở để phân loại sinh vật dị dưỡng và tự dưỡng

a)

Nguồn năng lượng

b)

Mối quan hệ với con người

c)

Nguồn carbon, nitơ và phospho

d)

Nguồn carbon

41.

Chọn phát biểu sai về Shigella

a)

Không gây biến chứng thần kinh

b)

Thường chỉ giới hạn ở đường tiêu hóa

c)

Độc tố Shigatoxin có thể vào máu

d)

Gây tổn thương ở niêm mạc ruột già

42.

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán Chlamydia niệu sinh dục

a)

Nhuộm huỳnh quang

b)

NAAT

c)

ELISA

d)

Test nhanh

43.

Đặc điểm giống nhau giữa trực khuẩn giả bạch hầu và vi khuẩn bạch hầu

a)

Khả năng tiết ngoại độc tố

b)

Khả năng tiết nội độc tố

c)

Đặc điểm sinh hóa

d)

Hình dạng tế bào

44.

Bệnh phẩm phù hợp để thực hiện Salmonella Widal

a)

Huyết thanh

b)

Dịch tá tràng

c)

Tủy xương

d)

Phân

45.

Độ nhạy của một phản ứng kháng nguyên - kháng thể

a)

Tỉ lệ test âm tính thật trong số người test âm tính

b)

Tỉ lệ test âm tính trong số người khỏe mạnh

c)

Tỉ lệ test dương tính trong số người mắc bệnh

d)

Tỉ lệ test dương tính thật trong số người test dương tính

46.

Đặc điểm của kháng nguyên trong phản ứng miễn dịch ngưng kết gián tiếp

a)

Kháng nguyên hòa tan

b)

Kháng nguyên hòa tan gắn với chất mang hữu hình

c)

Kháng nguyên hữu hình gắn với chất mang hữu hình

d)

Kháng nguyên hữu hình

47.

Cơ chế bệnh sinh của vi khuẩn bạch hầu

a)

Tiết enzyme xâm nhập mô

b)

Tiết độc tố gây sốc

c)

Tiết nội độc tố gây nhiễm độc và gây chết tế bào chủ

d)

Tiết ngoại độc tố gây nhiễm độc và gây chết tế bào chủ

48.

Chọn phát biểu đúng về Salmonella

a)

Có khả năng gây áp xe bàng quang

b)

Không vào máu, chỉ niêm mạc ruột

c)

Phóng thích ngoại độc tố

d)

Không thể nuôi cấy trên môi trường thông thường

49.

Diplococcus

a)

Đơn cầu khuẩn

b)

Song trực khuẩn

c)

Trực khuẩn sắp xếp riêng 1

d)

Song cầu khuẩn

50.

Tính chất bắt màu của Corynebacterium diphtheriae

a)

Vi khuẩn có nang không thấm thuốc nhuộm nên màu nhuộm không đều

b)

Không bắt màu thuốc nhuộm Gram

c)

Có hiện tượng bắt màu phân cực và biến sắc khi nhuộm xanh methylen

d)

Phải nhuộm bằng phương pháp nhuộm kháng acid-cồn

51.

Khi nuôi vi khuẩn kị khí chịu được không khí trong canh lỏng ở điều kiện tĩnh, vi khuẩn tập trung phát triển ở

a)

Bề mặt canh thang

b)

Khắp bình nuôi

c)

Gần bề mặt canh thang

d)

Đáy bình nuôi

52.

Kháng nguyên Vi của Salmonella

a)

Kháng nguyên tiêm mao

b)

Kháng nguyên lông

c)

Kháng nguyên bề mặt

d)

Kháng nguyên thân

53.

Tế bào có vai trò chính yếu trong miễn dịch đặc hiệu

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Lympho

d)

Tế bào NK và LAK

54.

Cơ sở xảy ra tái nạp

a)

Màng tế bào vi khuẩn ở trạng thái dung nạp

b)

Phage đóng gói nhầm và chuyển nhầm gen

c)

DNA hòa tan từ ngoại cảnh xâm nhập tế bào

d)

Hai vi khuẩn tạo cầu nối nguyên sinh chất thông qua pili phái

55.

Lựa chọn kính hiển vi phù hợp nhất để quan sát thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen mẫu đờm

a)

Quang học

b)

Hiển vi

c)

Huỳnh quang

d)

Nền đen

56.

Cấu trúc kháng thực bào của phế cầu khuẩn

a)

Vỏ

b)

Bào tử

c)

Thành tế bào

d)

Vách tế bào

57.

Virus viêm gan chứa dsDNA

a)

HAV

b)

HCV

c)

HEV

d)

HBV

58.

Vaccin bạch hầu

a)

Ngoại độc tố bạch hầu

b)

LPS bạch hầu bất hoạt

c)

Giải độc tố bạch hầu

d)

Protein nang

59.

Chủng Shigella có khả năng sản xuất Shigatoxin

a)

S. flexneri

b)

S. boydii

c)

S. sonnei

d)

S. dysenteriae

60.

Kết quả xét nghiệm kháng nguyên dương tính, nghĩa là

a)

Bệnh nhân đang mắc bệnh

b)

Bệnh nhân có nguy cơ mắc bệnh

c)

Tiên lượng bệnh xấu đi

d)

Bệnh nhân đã từng mắc bệnh

61.

Vị trí diễn ra quá trình tái bản virus RNA

a)

Mặt ngoài màng tế bào chủ

b)

Tế bào chất của tế bào chủ

c)

Mặt trong màng tế bào chủ

d)

Nhân tế bào chủ

62.

Tại sao Streptococcus thường được nuôi cấy ở khí trường 5 - 10% CO2

a)

Đa số Streptococcus kị khí bắt buộc

b)

Streptococcus thường khó mọc

c)

Đa số Streptococcus kị khí tùy ý

d)

Streptococcus chỉ hình thành chuỗi đặc trưng khi nuôi trong khí trường này

63.

Nguồn gốc của "DNA cho" trong biến nạp

a)

DNA hòa tan của vi khuẩn chết

b)

Vi khuẩn bị phage ly giải

c)

Plasmid F của vi khuẩn sống cùng loài

d)

Plasmid F của vi khuẩn sống khác loài

64.

Thời gian duy trì miễn dịch của vaccin sởi

a)

1 năm

b)

1 tháng

c)

Suốt đời

d)

10 năm

65.

Nguồn carbon chính của sinh vật dị dưỡng

a)

Muối bicarbonat

b)

CO2

c)

Carbon hữu cơ

d)

Muối carbonat

66.

Môi trường nuôi cấy dùng để chuyển chở nghiệm phẩm vi sinh

a)

Nghèo dinh dưỡng để vi khuẩn sống nhưng không tăng sinh

b)

Giàu dinh dưỡng để vi khuẩn gây bệnh phát triển

c)

Chứa thành phần ức chế vi khuẩn không mong muốn

d)

Chứa thành phần nhận biết vi khuẩn mong muốn

67.

Vi khuẩn kháng acid cồn

a)

Mycoplasma

b)

Clostridium

c)

Mycobacterium

d)

Enterobacteriaceae

68.

Tại sao giang mai thời kì 2 nên chẩn đoán miễn dịch?

a)

Nồng độ vi khuẩn cao, nồng độ kháng thể cao

b)

Nồng độ vi khuẩn cao, nồng độ kháng thể thấp

c)

Nồng độ vi khuẩn thấp, nồng độ kháng thể thấp

d)

Nồng độ vi khuẩn thấp, nồng độ kháng thể cao

69.

Để đạt hiệu quả điều trị tối ưu bệnh do vi khuẩn cần can thiệp vào pha tăng trưởng

a)

Ổn định

b)

Suy thoái

c)

Tiềm ẩn

d)

Lũy thừa

70.

Kỹ thuật ngưng kết hồng cầu TPHA (Treponema pallidum haemaggluttion assay) trong chẩn đoán giang mai phát hiện chủ yếu

a)

Dùng kháng nguyên mẫu gắn trên hồng cầu để phát hiện kháng nguyên

b)

Dùng hồng cầu thỏ phát hiện kháng nguyên

c)

Dùng kháng thể mẫu gắn trên hồng cầu để phát hiện kháng nguyên

d)

Dùng kháng nguyên Reagin để phát hiện kháng thể reagin

71.

Môi trường nuôi cấy chọn lọc là loại môi trường như thế nào?

a)

Nghèo dinh dưỡng để vi khuẩn sống nhưng không tăng sinh

b)

Giàu dinh dưỡng để vi khuẩn gây bệnh phát triển

c)

Chứa thành phần ức chế vi khuẩn không mong muốn

d)

Chứa thành phần nhận biết vi khuẩn mong muốn

72.

Sau khi xâm nhập, Rickettsia tăng sinh ở vị trí nào trong cơ thể?

a)

Hạch và mạch hạch huyết

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào nội mô mạch máu hoặc bạch cầu

d)

Các dòng tế bào máu

73.

Ý nghĩa chính của xét nghiệm cặp xét nghiệm viêm gan B gồm HBeAb và HBeAg là gì?

a)

Phân biệt HBV cấp tính và mạn tính

b)

Theo dõi điều trị viêm gan B

c)

Chẩn đoán viêm gan B

d)

Tiên lượng bệnh

74.

Kết quả xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang được quan sát bằng thiết bị nào?

a)

Mắt thường

b)

Kính hiển vi quang học

c)

Kính hiển vi điện tử

d)

Kính hiển vi huỳnh quang

75.

Hiện tượng "đề kháng kháng sinh này gây ra sự đề kháng kháng sinh khác" gọi là gì?

a)

Toàn kháng

b)

Đơn kháng

c)

Đa đề kháng

d)

Đề kháng chéo

76.

Đơn vị đo kích thước tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Nanomet

b)

Centimet

c)

Mét

d)

Micromet

77.

Chọn phát biểu sai về cơ chế đề kháng kháng sinh của vi khuẩn.

a)

Có nhiều cơ chế kháng sinh khác nhau gây đề kháng 1 loại kháng sinh

b)

Nhiều loại kháng sinh có cùng điểm đích tác động

c)

Enzym phân hủy thuốc chỉ tác động đến 1 loại thuốc cụ thể

d)

Mỗi kháng sinh có một điểm đích tác động

78.

Thử nghiệm nào không thể phát hiện tính đề kháng kháng sinh của vi khuẩn?

a)

Xác định giá trị MIC, MBC

b)

Phát hiện gen đề kháng bằng PCR

c)

Kháng sinh đồ khuếch tán

d)

Nhuộm soi tế bào vi khuẩn

79.

Phương pháp định danh thường quy đối với Staphylococcus trên lâm sàng là gì?

a)

Nuôi cấy, định danh sinh hóa

b)

Xét nghiệm miễn dịch tìm kháng thể

c)

Xác định phở protein

d)

PCR

80.

Lựa chọn môi trường tăng sinh phù hợp nhất cho trực khuẩn đường ruột.

a)

Thạch chocolate

b)

Canh thang Brain heart infusion (BHI)

c)

Thạch máu

d)

Canh thang Selenite F

81.

Vi khuẩn có tính ưa kiềm là loài nào?

a)

Vibrio cholerae

b)

Salmonella

c)

Pseudomonas aeruginosa

d)

Escherichia coli

82.

Quan sát mẫu mủ sinh dục một bệnh nhân nam đã nhuộm Gram, thấy cầu khuẩn màu hồng xếp thành đôi, nằm rải rác bên ngoài tế bào và tập trung thành đám bên trong bạch cầu. Vi khuẩn gây bệnh có thể là gì?

a)

Enterobacteriaceae

b)

Liên cầu Streptococcus

c)

Tụ cầu

d)

Cầu khuẩn Neisseria sp.

83.

Đặc điểm điển hình của vi khuẩn giang mai là gì?

a)

Trực khuẩn Gram (-)

b)

Song cầu khuẩn Gram (-)

c)

Xoắn khuẩn Gram (+)

d)

Xoắn khuẩn Gram (-)

84.

Lựa chọn môi trường phù hợp nhất để chuyển chở mẫu phân.

a)

Amies

b)

Stuart's

c)

Nước muối sinh lý

d)

Cary Blair

85.

Khi thực hiện test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 trên 200 người, dữ liệu gồm: dương tính thật 72 người, dương tính giả 58 người, âm tính thật 42 người, âm tính giả 28 người. Độ nhạy của thử nghiệm là bao nhiêu?

a)

72%

b)

58%

c)

28%

d)

42%

86.

Trong thời kỳ ủ bệnh thương hàn, vi khuẩn Salmonella tăng sinh ở đâu?

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Hạch bạch huyết

d)

Ruột già

87.

Loài vi khuẩn nào không ký sinh nội bào bắt buộc?

a)

Rickettsia

b)

Chlamydia

c)

Mycobacterium

d)

Mycoplasma

88.

Virus corona được đặt tên theo yếu tố nào?

a)

Đặc điểm protein

b)

Cách thức xâm nhập tế bào chủ

c)

Triệu chứng bệnh điển hình

d)

Đặc điểm vật liệu di truyền

89.

Ý nghĩa chính của xét nghiệm HBsAg định tính là gì?

a)

Xác định khả năng miễn dịch với HBV

b)

Chẩn đoán viêm gan B

c)

Chẩn đoán HBV cấp tính

d)

Theo dõi điều trị viêm gan B

90.

Vi khuẩn có khả năng gây nhiễm độc thức ăn là loài nào?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Neisseria gonorrhoeae

c)

Corynebacterium diphtheria

d)

Treponema pallidum

91.

Cấu tạo của virus HIV đúng với mô tả nào sau đây?

a)

Có vỏ bao, capsid đối xứng dạng xoắn, acid nucleic là DNA

b)

Không có vỏ bao, có capsid hình khối, acid nucleic là RNA

c)

Có vỏ bao, vỏ capsid hình cầu, acid nucleic là RNA

d)

Không có vỏ bao, có capsid hình cầu, acid nucleic là DNA

92.

Xét nghiệm miễn dịch là gì?

a)

Là phản ứng kháng nguyên - kháng thể in vivo

b)

Là phản ứng khuếch đại DNA in vitro

c)

Là phản ứng khuếch đại DNA in vivo

d)

Là phản ứng kháng nguyên - kháng thể in vitro

93.

Vai trò của enzym coagulase đối với độc lực của Staphylococcus là gì?

a)

Đông tụ huyết tương vật chủ thành màng bao giúp vi khuẩn tránh thực bào, kháng thể...

b)

Phân hủy mô vật chủ để vi khuẩn xâm lấn

c)

Enzym phá hủy kháng sinh

d)

Gây tan máu khiến vi khuẩn dễ lan tràn trong máu

94.

Lựa chọn kính hiển vi phù hợp nhất để quan sát vi khuẩn giang mai di động.

a)

Nền đen

b)

Huỳnh quang

c)

Hiển vi

d)

Quang học

95.

Kết quả xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp áp dụng với mẫu bệnh phẩm dịch tiết vết săng giang mai cho phép xác định điều gì?

a)

Đặc điểm tế bào vi khuẩn trong mẫu

b)

Định tính kháng thể đặc hiệu giang mai

c)

Định tính kháng nguyên đặc hiệu giang mai

d)

Đặc điểm tế bào và cách thức di động vi khuẩn trong mẫu

96.

Chọn phát biểu sai về Shigella.

a)

Không gây biến chứng thần kinh

b)

Độc tố Shigatoxin có thể vào máu

c)

Thường chỉ giới hạn ở đường tiêu hóa

d)

Gây tổn thương ở niêm mạc ruột già

97.

Cơ sở của xét nghiệm ELISA là gì?

a)

Phản ứng kháng nguyên - kháng thể hoạt hóa bổ thể ly giải hồng cầu máu

b)

Phản ứng kháng nguyên - kháng thể hoạt hóa enzym đổi màu cơ chất

c)

Phản ứng kháng nguyên - kháng thể có gắn chất phát huỳnh quang

d)

Phản ứng kháng nguyên - kháng thể trung hòa độc tố gây hại tế bào mẫu

98.

Loại phản ứng kháng nguyên – kháng thể dựa trên sự tạo thành “hạt” là gì?

a)

Kết hợp bổ thể

b)

Trung hòa độc tố

c)

Kết tủa, ngưng kết

d)

Sắc ký miễn dịch

99.

Kháng nguyên mẫu giang mai (Treponema pallidum) được ly trích từ nguồn nào?

a)

Mẫu nuôi cấy T. non-pallidum trên thạch chocolate

b)

Vết loét của bệnh nhân nhiễm T. pallidum

c)

Mẫu nuôi cấy T. pallidium trên thạch chocolate

d)

Vết loét trên tinh hoàn thỏ nhiễm giang mai do truyên T. pallidium

100.

Mục đích sử dụng thạch máu bổ sung chất ức chế vi khuẩn khác để phân lập Streptococcus từ bệnh phẩm là gì?

a)

Giảm chọn lọc Streptococcus

b)

Tăng chọn lọc Streptococcus

c)

Tăng phân biệt Streptococcus và vi khuẩn khác dựa vào số lượng khóm

d)

Tăng phân biệt Streptococcus và vi khuẩn khác dựa vào màu sắc khóm

101.

Bệnh phẩm phù hợp để cấy khi nghi ngờ bệnh nhân mắc thương hàn và đã tự ý sử dụng kháng sinh là loại nào?

a)

Dịch tá tràng

b)

Máu

c)

Tủy xương

d)

Phân

102.

Ông tổ ngành vi sinh vật thực nghiệm là ai?

a)

Alexandre Fleming

b)

Karl Linné

c)

Louis Pasteur

d)

Robert Kock

103.

Cơ sở xảy ra tải nạp là gì?

a)

DNA hòa tan từ ngoại cảnh xâm nhập tế bào

b)

Hai vi khuẩn tạo cầu nối nguyên sinh chất thông qua pili phái

c)

Màng tế bào vi khuẩn ở trạng thái dung nạp

d)

Phage đóng gói nhầm và chuyển nhầm gen

104.

Dấu hiệu đặc trưng của bệnh sởi

a)

Sưng mí mắt

b)

Phát ban

c)

Vằn da hổ

d)

Hạt Koplik

105.

Tính chất Gram của Helicobacter pylori

a)

Thay đổi tùy chủng

b)

Dương

c)

Không phân loại Gram

d)

Âm

106.

Xét nghiệm khẳng định HIV đối với trẻ dưới 18 tháng tuổi

a)

Test nhanh tìm kháng thể

b)

PCR

c)

Cấy virus

d)

Test nhanh tìm kháng nguyên

107.

Virus viêm gan delta là tên gọi khác của

a)

Virus viêm gan B

b)

Virus viêm gan D

c)

Virus viêm gan C

d)

Virus viêm gan A

108.

Nguyên nhân gây lậu mắt ở trẻ sơ sinh

a)

Lây gián tiếp qua quần áo, vật dụng

b)

Lây lan qua tiếp xúc da giữa trẻ và người chăm sóc mắc bệnh

c)

Lây từ mẹ sang con vào tháng 4 thai kỳ

d)

Lây từ mẹ sang con khi sinh

109.

Chọn phát biểu sai với lậu cầu

a)

Gây bệnh chuyên biệt ở người

b)

Vi khuẩn Gram (+)

c)

Có thể gây bệnh ngoài cơ quan sinh dục

d)

Song cầu khuẩn

110.

Đặc điểm sai đối với phẩy khuẩn tả

a)

Ưa kiềm

b)

Ưa muối

c)

Không di động

d)

Phẩy khuẩn Gram âm

111.

Giải độc tố

a)

LPS của vi khuẩn Gram âm

b)

Nội độc tố không còn độc tính nhưng vẫn giữ tính kháng nguyên

c)

Huyết thanh chứa kháng thể trung hòa độc tố

d)

Ngoại độc tố không còn độc tính nhưng vẫn giữ tính kháng nguyên

112.

Đặc điểm của vi khuẩn vi hiếu khí

a)

Cần oxy để sinh trưởng, chuyển hóa theo chu trình Kreb

b)

Sinh trưởng được ở môi trường có và không có oxy

c)

Cần oxy để sinh trưởng nhưng bị nhiễm độc bởi oxy nồng độ cao

d)

Chuyển hóa theo con đường kị khí và không nhiễm độc bởi oxy

113.

Khả năng gây bệnh của Salmonella tiphyumurium

a)

Nhiễm trùng máu

b)

Thương hàn

c)

Ly

d)

Ngộ độc thức ăn

114.

Khi xét nghiệm HBsAg âm tính nhưng quan tâm đến khả năng miễn dịch với HBV, cần thực hiện xét nghiệm

a)

HbsAb

b)

HBcAb

c)

HBcAb IgM

d)

HBeAb

115.

Kết quả tiếp hợp xảy ra giữa Hf và F(-)

a)

F(-) trở thành F(-) tái tổ hợp

b)

F(-) trở thành F(+)

c)

F(-) trở thành F'

d)

Không xảy ra tiếp hợp

116.

Bệnh phẩm thích hợp để nuôi cấy chẩn đoán bạch hầu

a)

Màng giả

b)

Mô viêm dưới màng giả

c)

Nước bọt

d)

Dịch tiết hô hấp

117.

Đặc điểm cấu tạo của vi khuẩn

a)

Có bào tương đa dạng

b)

Không có màng nhân

c)

Có nhân điển hình

d)

Không có nhân

118.

Lao đa kháng thuốc

a)

Kháng thuốc hạng 1

b)

Kháng một thuốc hạng 1 không phải rifampicin

c)

Kháng ít nhất đơn thời isoniazid và rifampicin

d)

Kháng rifampicin

119.

Bệnh phẩm chẩn đoán virus bại liệt ở giai đoạn muộn

a)

Phân

b)

Tủy xương

c)

Máu

d)

Dịch ngoáy họng

120.

Test nhanh SARS-CoV-2

a)

Tìm kháng thể của virus trong máu

b)

Tìm protein HE của virus trong dịch hô hấp

c)

Tìm trình tự gen đặc trưng của virus trong dịch hô hấp

d)

Tìm kháng nguyên gai của virus trong dịch hô hấp

121.

Chủng Shigella có khả năng sản xuất Shigatoxin

a)

S. sonnei

b)

S. dysenteriae

c)

S. boydii

d)

S. flexneri

122.

Nguồn gốc của “DNA cho” trong tải nạp

a)

Plasmid F của vi khuẩn sống khác loài

b)

DNA hòa tan của vi khuẩn sống khác loài

c)

Plasmid F của vi khuẩn cùng loài

d)

Vi khuẩn bị phage ly giải

123.

Nhiễm trùng tụ cầu thường gặp nhất

a)

Nhiễm trùng da

b)

Viêm phổi

c)

Nhiễm trùng

d)

Sốc độc tố

124.

Theo thứ tự, quá trình nhân lên của virus gồm: 1. Tổng hợp các thành phần cần thiết; 2. Lắp ráp virus con; 3. Gắn lên tế bào chủ; 4. Phóng thích virus khỏi tế bào chủ; 5. Xâm nhập tế bào chủ

a)

5, 1, 2, 3, 4

b)

3, 5, 1, 2, 4

c)

4, 1, 2, 3, 5

d)

3, 4, 1, 2, 5

125.

Cấu trúc không ảnh hưởng đến tính thấm của màng – thành tế bào vi khuẩn

a)

Nang

b)

Ribosom

c)

Kênh protein

d)

Lớp màng ngoài ở vi khuẩn Gram âm

126.

Bạch hầu là tình trạng

a)

Nhiễm trùng toàn thân, nhiễm độc tại chỗ

b)

Nhiễm trùng và nhiễm độc tại chỗ

c)

Nhiễm trùng và nhiễm độc toàn thân

d)

Nhiễm trùng tại chỗ, nhiễm độc toàn thân

127.

Nguyên nhân gây lậu mắt ở trẻ sơ sinh

a)

Lây gián tiếp qua quần áo, vật dụng

b)

Lây từ mẹ sang con vào tháng 4 thai kỳ

c)

Lây từ mẹ sang con khi sinh

d)

Lây qua tiếp xúc da giữa trẻ và người chăm sóc mắc bệnh

128.

Độc tố LT của ETEC (Enterotoxigenic E. coli) có cấu trúc và chức năng giống nhau

a)

Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột

b)

CT của Vibro cholerae

c)

Shigatoxin của Shigella

d)

Nội độc tố của Salmonella

129.

Tính chất bắt màu của Corynebacterium diphtheriae

a)

Vi khuẩn có nang không thấm thuốc nhuộm nên màu nhuộm không đều

b)

Có hiện tượng bắt màu phân cực và biến sắc khi nhuộm xanh methylen

c)

Không bắt màu thuốc nhuộm Gram

d)

Phải nhuộm bằng phương pháp nhuộm kháng acid-cồn

130.

Trung gian truyền Rickettsia cho người

a)

Gia cầm

b)

Chó

c)

Gia súc

d)

Côn trùng

131.

Để đạt hiệu quả điều trị tối ưu bệnh do vi khuẩn cần can thiệp vào pha tăng trưởng

a)

Tiềm ẩn

b)

Suy thoái

c)

Lũy thừa

d)

Ổn định

132.

Loại kháng nguyên quyết định sự thay đổi typ và thứ typ của virus cúm

a)

Kết hợp bổ thể

b)

Hòa tan

c)

Ngưng kết hồng cầu

d)

Không hòa tan

133.

HBV không lây truyền qua đường

a)

Tình dục không an toàn

b)

Tiêm chích ma túy

c)

Từ mẹ sang con

d)

Tiêu hóa

134.

Xét nghiệm khẳng định HIV đối với trẻ dưới 18 tháng tuổi

a)

Cấy virus

b)

PCR

c)

Test nhanh tìm kháng nguyên

d)

Test nhanh tìm kháng thể

135.

Sau khi nuôi cấy định danh vi khuẩn ly trích từ bệnh phẩm ghi nhận được các thông tin cầu khuẩn Gram dương, catalase (+), coagulase (+). Vi khuẩn có thể là

a)

Micrococcus sp.

b)

Staphylococcus aureus

c)

Staphylococcus non-aureus

d)

Streptococcus sp.

136.

Chất đánh dấu trong xét nghiệm ELISA

a)

Cơ chất hóa phát quang

b)

Chất phóng xạ

c)

Enzym

d)

Chất huỳnh quang

137.

Mục đích sử dụng thạch máu bổ sung chất ức chế vi khuẩn khác để phân lập Streptococcus từ bệnh phẩm

a)

Tăng phân biệt Streptococcus và vi khuẩn khác dựa vào màu sắc khóm

b)

Tăng phân biệt Streptococcus và vi khuẩn khác dựa vào số lượng khóm

c)

Tăng chọn lọc Streptococcus

d)

Giảm chọn lọc Streptococcus

138.

Kháng thể chính xuất hiện trong các dạng dịch tiết cơ thể

a)

IgE

b)

IgA

c)

IgG

d)

IgM

139.

Nguyên tắc của ELISA gián tiếp

a)

Cạnh tranh giữa kháng thể đánh dấu và kháng nguyên cần xét nghiệm

b)

Phát hiện kháng nguyên bằng kháng thể đánh dấu

c)

Không sử dụng kháng thể bắt để cố định kháng nguyên

d)

Phát hiện phức hợp kháng nguyên – kháng thể bằng kháng thể đánh dấu

140.

Cấu trúc tế bào có vai trò quyết định kích thước vi khuẩn là gì?

a)

Ribosom

b)

Nhân

c)

Nang

d)

Vách tế bào

141.

Lựa chọn kính hiển vi phù hợp nhất để quan sát phết nhuộm Ziehl-Neelsen từ mẫu đờm.

a)

Kính hiển vi quang học

b)

Kính hiển vi điện tử

c)

Kính hiển vi huỳnh quang

d)

Kính hiển vi nền đen

142.

Chọn phát biểu sai về phẩy khuẩn tả.

a)

Phát triển tốt ở pH 8–9,5

b)

Kém di động

c)

Là vi khuẩn Gram âm

d)

Không xâm nhập máu

143.

Chọn phát biểu sai về khả năng đề kháng kháng sinh của Staphylococcus.

a)

Tiết penicillinase gây đề kháng penicillin G

b)

Biến đổi PBP tạo chủng MRSA

c)

Nhận gen kháng vancomycin tạo chủng VRSA

d)

Test beta-lactamase tạo chủng MRSA

144.

Sau khi phân lập và định danh Corynebacterium bằng thử nghiệm sinh hóa từ mẫu bệnh phẩm mô viêm dưới màng giả ở hầu họng của bệnh nhân, bước tiếp theo cần thực hiện là gì?

a)

Kết luận bệnh nhân mắc bạch hầu

b)

Tiến hành thử nghiệm huyết thanh để khẳng định bạch hầu

c)

Tiến hành thử nghiệm độc tố để khẳng định bạch hầu

d)

Kết luận bệnh nhân chỉ nhiễm giả bạch hầu

145.

Lanefield định typ Streptococcus nhóm A dựa vào thành phần nào?

a)

Kháng nguyên C của thành tế bào

b)

Acid teichoic trong thành tế bào

c)

Kháng nguyên M của thành tế bào

d)

Nội độc tố pyogenic

146.

Kỹ thuật không có giá trị chẩn đoán xác định đối với tụ cầu là gì?

a)

MALDI-TOF

b)

Chẩn đoán hình ảnh

c)

Sinh học phân tử

d)

Nuôi cấy định danh sinh hóa

147.

Phương pháp chính để chẩn đoán và theo dõi điều trị Helicobacter pylori là gì?

a)

Xét nghiệm miễn dịch tìm kháng nguyên trong phân

b)

Nuôi cấy định danh theo phương pháp thường quy

c)

PCR

d)

Test hơi thở

148.

Xét nghiệm HBeAg dương tính chứng tỏ trạng thái của virus viêm gan B trong cơ thể người bệnh như thế nào?

a)

Bị bất hoạt

b)

Bị đào thải hoàn toàn

c)

Đang hoạt động

d)

Bị phân giải

149.

Bệnh phẩm phù hợp nhất để thực hiện nuôi cấy chẩn đoán Shigella là gì?

a)

Máu, huyết thanh

b)

Vùng phân không lẫn nhầy máu

c)

Vùng nhầy, máu trong phân

d)

Dịch tá tràng

150.

Nếu xét nghiệm định tính HBsAg dương tính, xét nghiệm tiếp theo để đánh giá tổn thương gan phù hợp nhất là gì?

a)

Định tính HBeAg

b)

Định lượng HBeAg

c)

Sinh hóa máu

d)

Cấy định lượng virus