Font size
WorksheetsChương 1: Cấu tạo nguyên tử – Trắc nghiệm
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 15mins
Hạt nào sau đây là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hoá học không thể phân chia nhỏ hơn được nữa về mặt hoá học.
Phân tử
Nguyên tử
Ion
Tất cả các phương án
Cấu trúc nguyên tử gồm có.
Hai phần: hạt nhân và proton
Hạt nhân (gồm proton, notron) và lớp vỏ electron
Ba thành phần: proton, notron và lớp vỏ
Hai phần: hạt nhân và notron
Phương án nào sau đây đúng nhất và đầy đủ nhất về tính chất của ánh sáng.
Lưỡng tính sóng – hạt
Tính chất sóng
Tính chất hạt
Lưỡng tính sóng
Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một lớp.
emax=2n
emax=2⋅(2l+1)
emax=n2
emax=2n2
Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một phân lớp.
emax=2n
emax=2⋅(2l+1)
emax=(2l+1)
emax=2n2
Phân lớp 5d có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron.
2
6
10
8
Phân lớp 4f có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron.
2
6
14
10
Lớp M có n = 3 có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron.
14
9
18
7
Bước sóng liên kết với chuyển động của electron có khối lượng 9,109⋅10−31 kg, chuyển động với vận tốc 106 m/s là (biết hằng số Planck h = 6,6256×10−34 J·s).
0,7274×10^-9 m
7,274×10^{-9} m
0,7274×10^-6 m
0,7274×10^-9 nm
Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau.
5s, 5p
2f, 3g
1p, 2d
Tất cả các trạng thái đều tồn tại
Giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số Planck trong phương trình tính bước sóng liên kết với chuyển động của vi hạt λ=m⋅vh .
h = 6,6256×10^-34 (J·s)
h = 11×10−31 (J·s)
h = 3×108 (J·s)
h = 6,6256×10^-31 (J·s)
Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau.
Bohr
Rutherford
Dalton
Thompson
Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại.
n=3; l=3; m_l=2
n=3; l=2; m_l=3
n=3; l=2; m_l=-3
n=3; l=2; m_l=-2
Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại.
n=3; l=1; m_l=2
n=3; l=1; m_l=-2
n=2; l=2; m_l=-3
n=1; l=0; m_l=0
Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 12.
1s^2 2s^2 2p^6 3s^3
1s^2 2s^2 2p^6 3s^2
1s^2 2s^2 2p^6 3s^1
1s^2 2s^2 2p^6
Ứng với phân lớp 5p, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ sau đây.
n=5; l=1; m_l=0, 1, -1
n=5; l=2; m_l=0, 1, 2, -1, -2
n=5; l=0; m_l=0, 1, 2, -1, -2
n=5; l=1; m_l=0, 1
Ứng với phân lớp 5d, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ sau đây.
n=5; l=2; m_l=0, 1, -1, -2, 2
n=5; l=2; m_l=0, 1, 2
n=5; l=1; m_l=0, 1, 2, -1, -2
n=5; l=2; m_l=0, 1
Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 3p.
Ψ3,2,0; Ψ3,2,1; Ψ3,2,−2
Ψ3,1,2; Ψ3,1,−2; Ψ3,1,0
Ψ3,1,0; Ψ3,1,1; Ψ3,1,−1
Tất cả các đáp án đều đúng
Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 2p.
Ψ2,2,0; Ψ2,2,1; Ψ2,2,−1
Ψ2,0,0; Ψ2,0,−1; Ψ2,0,1
Ψ2,1,0; Ψ2,1,1; Ψ2,1,−1
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho lớp electron N, trong lớp N có bao nhiêu obitan, lớp N chứa được tối đa bao nhiêu electron.
16 obitan, 16 electron
16 obitan, 32 electron
8 obitan, 16 electron
32 obitan, 16 electron
Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau.
5s^2; 5p^5
4f^6; 3f^2
1p; 2d
2s^3; 4p^7
Nhận xét nào chính xác về cấu hình của nguyên tử N (Z = 7)?
Nguyên tử N có 3 lớp electron
Nguyên tử N có 7 electron hoá trị
Nguyên tử N có 5 electron hoá trị
Tất cả các đáp án đều đúng
Cấu hình electron nào viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z = 24)?
1s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
1s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
Cấu hình electron nào viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cu (Z = 29)?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d11
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d11
Biết ion O2− có phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình nào sau đây là cấu hình lớp vỏ electron của nguyên tử O trung hoà?
1s2 2s2 2p4
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p2
Phương án nào nêu đúng và đầy đủ nhất về tính chất của vi hạt (ví dụ: electron)?
Tính chất sóng
Tính chất hạt
Lưỡng tính sóng
Lưỡng tính sóng – hạt
Công thức nào biểu diễn hệ thức De Broglie của hạt chuyển động?
λ=mvh
λ=mh
λ=vh
Tất cả các đáp án đều sai
Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các số lượng tử biểu diễn trạng thái của electron đó phải thỏa điều kiện nào?
n > l
l ≤ n − 1; −l ≤ m_l ≤ l
m_l > 1
m_l = ±1
Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, điều kiện nào sau đây là chính xác nhất?
l ≤ n − 1; e ≤ e_max
l ≤ n − 1; −l ≤ m_l ≤ l; e ≤ e_max
n > l; e ≤ e_max; m_l = ±1
m_l = ±1; l = n − 1
Nhận xét nào sau đây là đúng về sự sắp xếp electron trong nguyên tử?
Electron được xếp vào hạt nhân
Electron và notron được xếp vào lớp vỏ
Electron trong nguyên tử được xếp vào các lớp và phân lớp theo trình tự mức năng lượng từ thấp đến cao
Số electron trong nguyên tử lớn hơn số proton của nguyên tử đó
Phát biểu nào sau đây là nội dung của nguyên lý loại trừ Pauli?
Trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử được mô tả bằng hàm sóng
Ba số lượng tử n, l, m_l cho biết trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử
Không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau
Trong nguyên tử, hai electron có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau
Theo quy tắc Hund, khi các electron được phân bố vào các orbital có mức năng lượng bằng nhau, sự phân bố đúng là gì?
Số electron độc thân là lớn nhất
Số electron độc thân là nhỏ nhất
Phân bố tuỳ ý
Tất cả các phương án đều sai
Bộ số lượng tử nào sau đây là bộ số tồn tại?
n = 4; l = 3; m_l = 4
n = 4; l = 3; m_l = 3
n = 4; l = 2; m_l = −2
n = 4; l = 3; m_l = −4
Cấu hình nào sau đây là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 15?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
1s2 2s2 2p6 3s2 3d3
1s2 2s2 2p6 3s5
1s2 2s2 2p11
Ứng với phân lớp 6s, có thể rút ra được bộ số lượng tử nào trong các bộ sau đây?
n = 6; l = 1; m_l = 0, 1, −1
n = 6; l = 0; m_l = 0
n = 6; l = 0; m_l = 0, 1, −1
n = 6; l = 1; m_l = 0, 1, −1
Liên kết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16.
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Liên kết hóa học trong phân tử KBr thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của K và Br lần lượt là 0,82 và 2,96.
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Liên kết hóa học trong phân tử O2 thuộc loại nào?
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Liên kết hóa học trong phân tử N2 thuộc loại nào?
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Theo thuyết lai hóa, kiểu lai hóa sp3 được hình thành do sự tổ hợp của:
1 orbital s với 2 orbital p
1 orbital s với 3 orbital p
1 orbital s với 1 orbital p
Tất cả các đáp án đều đúng
Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.
sp3
sp2
sp
Tất cả các đáp án đều đúng
Trong phân tử axetilen (C2H2), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.
sp3
sp2
sp
sp3 và sp
Biết nguyên tử A có độ âm điện lớn hơn nguyên tử B. Trên giản đồ MO của phân tử AB, nguyên tử A được biểu diễn như thế nào so với nguyên tử B?
Thấp hơn
Bằng nhau
Cao hơn
Có thể thấp hơn hoặc cao hơn
Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N=21(n−n∗) thì “n*” có ý nghĩa gì?
Số electron chiếm các MO liên kết
Số electron chiếm các MO phản liên kết
Tổng số electron trong phân tử
Tất cả các đáp án đều đúng
Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2 σz2 πx*1 = πy*1. Kết luận nào sau đây về tính chất của phân tử AB là chính xác?
Thuận từ
Nghịch từ
Có thể thuận từ hoặc nghịch từ
Không thể kết luận được
Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2. Chỉ số liên kết của phân tử AB có giá trị nào sau đây?
1,0
1,5
2,0
2,5
Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây?
Kim loại với kim loại
Phi kim với phi kim
Kim loại với phi kim
Tất cả các đáp án đều đúng
Trong dung dịch, liên kết hình thành giữa phân tử nước (H2O) và phân tử rượu etylic (C2H5OH) thuộc loại nào sau đây?
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết ion
Liên kết hydro
Liên kết kim loại
Độ bền của liên kết hóa học tăng khi:
Năng lượng liên kết tăng
Độ dài liên kết giảm
Độ bội liên kết tăng
Tất cả các đáp án đều đúng
Theo thuyết lai hóa, nguyên tử A trong phân tử AB3 có kiểu lai hóa sp2 thì phân tử AB3 có dạng nào?
Đường thẳng
Tam giác
Tứ diện
Vuông
Trong phân tử amoniac (NH3), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.
sp3
sp2
sp
sp3 và sp2
Trong ion amoni (NH4+), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.
sp3
sp2
sp
Không xác định được
Trong phân tử butin-1 (CH≡C–CH2–CH3), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.
sp3 và sp2
sp2 và sp
sp3 và sp
Chỉ có lai hóa sp
Trong phân tử axetilen (C2H2), số liên kết σ hình thành giữa hai nguyên tử Cacbon là:
1
2
3
4
Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σz < σ*z < πx = πy < σz < π*x = π*y < σ*z. Đúng trong phân tử nào sau đây?
N2
O2
F2
FO
Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σz < σ*z < πx = πy < π*x = π*y < σ*z. Đúng trong phân tử nào sau đây?
C2
B2
N2
FO
Theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây là đúng?
Độ bền liên kết tăng
Chiều dài liên kết tăng
Năng lượng liên kết tăng
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho biết C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử C2 là:
σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2
σ2s2 σ*2s2 σz2 πx*1 = πy*1
σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2
σ2s2 σ*2s2 πx2 σz1 πx*1
Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử F2 là:
σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2 σz2
σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2 π*x2 = π*y2
σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2
σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2 π*x2 = π*y2
Cho biết O có Z = 8, C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử CO là:
σ2s2 σ*2s2 πx2 σz2
σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2
σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2
σ2s2 σ*2s2 σz2 πx*1 = πy*1
Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử NO là:
σ2s2 σ*2s2 πx2 σz*1
σ2s2 σ*2s2 πx2 σz1 πx*1 = πy*1
σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2 σz2 πx*2
σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2 πx*1
Trong phân tử nước (H2O) nguyên tử O có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Oxi có Z = 8.
sp3
sp2
sp
sp3 và sp
Trong phân tử CO2, nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6, Oxi có Z = 8.
sp3
sp2
sp
Không xác định được
Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng hoàn toàn không tan lẫn? Cho biết độ âm điện của các nguyên tố O, Cl, C, H lần lượt là: 3,44; 3,16; 2,55; 2,20.
Rượu etylic (C2H5OH) và nước
Benzen (C6H6) và nước
Axit clohydric (HCl) và nước
Axit axetic (CH3COOH) và nước
Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng tan lẫn hoàn toàn được? Cho biết độ âm điện của các nguyên tố O, C, H lần lượt là: 3,44; 2,55; 2,20.
Rượu etylic (C2H5OH) và nước
Benzen (C6H6) và nước
Heptan (C7H16) và nước
Octan (C8H18) và nước
Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N=21(n−n∗) , “n” có ý nghĩa gì?
Số electron chiếm các MO liên kết
Số electron chiếm các MO phản liên kết
Tổng số electron trong phân tử
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết độ bền liên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?
Độ bền tăng
Độ bền không đổi
Độ bền giảm
Không so sánh được
Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết chiều dài liên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?
Chiều dài liên kết tăng
Chiều dài liên kết không đổi
Chiều dài liên kết giảm
Không so sánh được
Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết từ tính thay đổi như thế nào khi phân tử F2 nhận thêm 1 electron?
Từ thuận từ thành nghịch từ
Từ tính không đổi
Từ nghịch từ thành thuận từ
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết từ tính thay đổi như thế nào khi phân tử NO nhận thêm 2 electron?
Từ thuận từ thành nghịch từ
Từ tính không đổi
Từ nghịch từ thành thuận từ
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion N2, N2+, N2− như sau:
N2+ < N2 < N2−
N2− < N2 < N2+
N2+ = N2− < N2
N2 < N2+ = N2−
Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion N2, N2+, N2− như sau:
N2+ < N2 < N2−
N2− < N2 < N2+
N2+ = N2− < N2
N2 < N2+ = N2−
Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2− như sau:
O2+ < O2 < O2−
O2− < O2 < O2+
O2+ = O2− < O2
O2 < O2+ = O2−
Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2− như sau:
O2+ < O2 < O2−
O2− < O2 < O2+
O2+ = O2− < O2
O2 < O2+ = O2−
Theo phương pháp MO, phân tử nào sau đây thuận từ:
C2
N2
O2
F2
Hệ kín là gì?
Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài
Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho phản ứng: aA+bB=cC+dD . Với a,b,c,d là các hệ số phản ứng; ΔHT∘ , ΔH298∘ và ΔCp∘ lần lượt là hiệu ứng nhiệt ở nhiệt độ T , ở 298∘C và biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng. Đâu là công thức đúng biểu thị định luật Kirchoff?
ΔHT∘=ΔH298∘+∫298TΔCp∘dT
ΔH298∘=ΔHT∘+∫298TΔCp∘dT
ΔH298∘=ΔHT∘+∫T298ΔCp∘dT
ΔH298∘=ΔHT∘−∫298TΔCp∘dT
Hệ cô lập là gì?
Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài
Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
Tất cả các đáp án đều đúng
Quá trình đẳng nhiệt là gì?
Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
Quá trình đẳng tích là gì?
Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
Quá trình đẳng áp là gì?
Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
Quá trình đoạn nhiệt là gì?
Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi
Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi
Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi
Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường
Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hoá học chỉ phụ thuộc vào?
Trạng thái đầu và trạng thái cuối
Trạng thái đầu
Trạng thái cuối
Áp suất và nhiệt độ
Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hoá học không phụ thuộc vào?
Đường đi hay cách thức tiến hành phản ứng
Trạng thái đầu
Trạng thái cuối
Áp suất và nhiệt độ
Phản ứng A+B=C+D là phản ứng toả nhiệt nếu
ΔH298∘pu>0
ΔH298∘pu<0
ΔG298∘pu>0
ΔG298∘pu<0
Phản ứng A+B=C+D là phản ứng thu nhiệt nếu
ΔH298∘pu>0
ΔH298∘pu<0
ΔG298∘pu>0
ΔG298∘pu<0
Cho phản ứng: 2H2O(h)→2H2(k)+O2(k) . Biết ΔHf,298∘ (kJ/mol) của H2O , H2 , O2 lần lượt là −241,83 , 0 , 0 . Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng?
−261,83 kJ
−141,83 kJ
−241,83 kJ
483,66 kJ
Cho phản ứng: 2H2O(h)→2H2(k)+O2(k) . Biết Cp∘ (J/mol.K) của H2O , H2 , O2 lần lượt là 33,58 , 28,84 , 29,36 . Tính ΔCp của phản ứng?
29,88 J/K
33,58 J/K
29,36 J/K
19,88 J/K
Sinh nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng
Cgr+2H2(k)=CH4(k)
CH4(k)+2O2(k)=CO2(k)+2H2O(k)
Cgr+O2(k)=CO2(k)
Cgr+3H2(k)=C2H6(k)
Thiêu nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng
Cgr+2H2(k)=CH4(k)
CH4(k)+2O2(k)=CO2(k)+2H2O(k)
Cgr+O2(k)=CO2(k)
Cgr+3H2(k)=C2H6(k)
Thiêu nhiệt của CH3COCH3 là nhiệt của phản ứng
Cgr+2H2(k)=CH4(k)
CH3COCH3(l)+4O2(k)=3CO2(k)+3H2O(k)
Cgr+O2(k)=CO2(k)
CH4(k)+2O2(k)=CO2(k)+2H2O(l)
Cho phản ứng sau: N2(k)+3H2(k)=2NH3(k) . Biết ΔHf,298∘ (kJ/mol) của N2 , H2 , NH3 lần lượt là 0 , 0 , −45,98 . Tính ΔH298∘ của phản ứng.
−91,96 kJ
91,96 kJ
−45,98 kJ
45,98 kJ
Cho phản ứng sau: NH3(k)=21N2(k)+23H2(k) . Biết ΔHf,298∘ (kJ/mol) của N2 , H2 , NH3 lần lượt là 0 , 0 , −45,98 . Tính ΔH298∘ của phản ứng.
−91,96 kJ
91,96 kJ
−45,98 kJ
45,98 kJ
Hiệu ứng nhiệt đẳng áp được ký hiệu là
ΔH
ΔG
ΔS
ΔU
Phát biểu nào sau đây đúng?
ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng áp
Cp là nhiệt dung mol đẳng tích
ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng tích
ΔH là hàm entropi
Phát biểu nào sau đây đúng?
ΔH là hàm entropi
Cp là nhiệt dung mol đẳng áp
ΔS là hàm entanpi
ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng tích
Cho phản ứng: aA+bB=cC+dD . Đâu là công thức đúng?
ΔH298∘phản ứng=(cΔHs,298∘,C+dΔHs,298∘,D)−(aΔHs,298∘,A+bΔHs,298∘,B)
ΔH298∘phản ứng=(aΔHs,298∘,A+bΔHs,298∘,B)−(cΔHs,298∘,C+dΔHs,298∘,D)
ΔH298∘phản ứng=aΔHs,298∘,A+bΔHs,298∘,B−cΔHs,298∘,C−dΔHs,298∘,D
ΔH298∘phản ứng=aΔHs,298∘,A+bΔHs,298∘,B+cΔHs,298∘,C+dΔHs,298∘,D
Cho phương trình Kirchoff: ΔHT∘=ΔH298∘+∫298TΔCp∘dT . ΔCp∘ trong công thức trên là gì?
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng
Entropi của phản ứng
Biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng
Tất cả các đáp án đều đúng
Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện áp suất không đổi gọi là gì?
Quá trình đẳng áp
Quá trình đẳng tích
Quá trình đẳng nhiệt
Tất cả các đáp án đều đúng
Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện thể tích không đổi gọi là gì?
Quá trình đẳng áp
Quá trình đẳng tích
Quá trình đẳng nhiệt
Tất cả các đáp án đều đúng
Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện nhiệt độ không đổi gọi là gì?
Quá trình đẳng áp
Quá trình đẳng tích
Quá trình đẳng nhiệt
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho phương trình: 2Al(r)+3O2(k)=Al2O3(r) . Biết ΔHs,298∘ (kJ.mol −1 ) của Al , O2 , Al2O3 lần lượt là 0 , 0 , −1669,79 . Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên?
−166,79 kJ
0 kJ
−1669,79 kJ
1669,79 kJ
Cho phương trình: CO(k) + 1/2 O2(k) = CO2(k). Biết ΔH°f,298 (kJ.mol⁻¹) lần lượt là -110,52; 0; -393,51. Kết luận nào sau đây là đúng?
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng không xảy ra
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho phương trình: CO(k) + 1/2 O2(k) = CO2(k). Biết Cp,298 (J.mol⁻¹.K⁻¹) của CO, O2, CO2 lần lượt là 29,14; 29,36; 37,13. Tính ΔC°p,298 của phản ứng?
-6,69 (J/K)
-669 (J/K)
-6,69 (kJ/K)
6,69 (J)
Phản ứng A + B = C + D có hiệu ứng nhiệt ΔH°298,pu > 0. Kết luận nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng trên tự xảy ra
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho phản ứng: 2H2S(k) + O2(k) = 2 H2O(k) + 2S(r). Biết ΔH°s,298 (kJ/mol) của H2S, O2, H2O, S lần lượt là 20,15; 0; -241,83; 0. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng (ΔH°298,pu) có giá trị bằng bao nhiêu?
-5,2396 kJ
-523,96 kJ
-52,396 kJ
-52396 kJ
Cho phản ứng: 2NO2(k) = N2O4(k). Biết ΔH°s,298 (kJ/mol) của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,89 và 9,37. Kết luận nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng trên tự xảy ra
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho phản ứng: aA + bB = cC + dD. Đâu là công thức đúng?
ΔH°298,phản ứng = (c ΔH°c,298 C + d ΔH°c,298 D) − (a ΔH°c,298 A + b ΔH°c,298 B)
ΔH°298,phản ứng = (a ΔH°c,298 A + b ΔH°c,298 B) − (c ΔH°c,298 C + d ΔH°c,298 D)
ΔH°298,phản ứng = a ΔH°c,298 A + b ΔH°c,298 B − c ΔH°c,298 C + d ΔH°c,298 D
ΔH°298,phản ứng = a ΔH°c,298A + b ΔH°c,298 B + c ΔH°c,298 C + d ΔH°c,298 D
Entropi (S) là hàm trạng thái đặc trưng cho:
áp suất
mức độ hỗn loạn phân tử hệ đang xét
nhiệt độ
năng lượng
Với cùng một chất thì giá trị entropi (S) của nó ở trạng thái nào là lớn nhất?
Khí
Rắn
Lỏng
Cả ba đáp án đều đúng
Cho phản ứng: aA + bB = cC + dD. Đâu là công thức đúng về biến thiên entropi tiêu chuẩn?
ΔS°298,phản ứng = (cS°298C + dS°298D) − (aS°298A + bS°298B)
ΔS°298,phản ứng = (aS°298A + bS°298B) − (cS°298C + dS°298D)
ΔS°298,phản ứng = aS°298A + bS°298B − cS°298C + dS°298D
ΔS°298,phản ứng = aS°298A + bS°298B − cS°298C + dS°298D
Trong công thức G = H − T.S, đại lượng S là gì?
Nhiệt dung riêng
Nhiệt dung mol đẳng áp
Entropi
Áp suất
Cho phản ứng: aA + bB = cC + dD. Biết ΔG°298,phản ứng = -1250 kJ. Ở 298 °C phản ứng diễn ra theo chiều nào?
Chiều nghịch
Chiều thuận
Cân bằng
Cả 3 đáp án đều sai
Cho phản ứng hoá học tổng quát aA + bB = cC + dD là phản ứng tỏa nhiệt, xảy ra theo chiều nghịch. Kết luận nào sau đây là đúng?
ΔH°pu < 0, ΔG°pu < 0
ΔH°pu > 0, ΔG°pu > 0
ΔH°pu > 0, ΔG°pu < 0
ΔH°pu < 0, ΔG°pu > 0
Cho phản ứng hoá học tổng quát aA + bB = cC + dD có ΔH°pu > 0, ΔG°pu < 0. Kết luận nào sau đây đúng?
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và toả nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và toả nhiệt
Cho phản ứng hoá học tổng quát aA + bB = cC + dD có ΔH°pu > 0, ΔG°pu > 0. Kết luận nào sau đây đúng?
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt
Cho phản ứng hoá học tổng quát aA + bB = cC + dD là phản ứng tỏa nhiệt, tự xảy ra khi nào?
ΔH°pu < 0, ΔG°pu < 0
ΔH°pu > 0, ΔG°pu > 0
ΔH°pu > 0, ΔG°pu < 0
ΔH°pu < 0, ΔG°pu > 0
Mối quan hệ giữa các đại lượng nhiệt động ΔS, T, ΔG, ΔH là:
ΔG = T.ΔS − ΔH
ΔG = T.ΔH − ΔS
ΔG = ΔH − T.ΔS
ΔG = ΔS − ΔH.T
Các quá trình biến đổi của vật chất như nóng chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là:
Quá trình thuận nghịch
Quá trình chuyển pha
Quá trình đoạn nhiệt
Cả ba đáp án đều đúng
Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha không?
Có
Không
Chưa thể kết luận
Cả 3 đáp án đều sai
Cho phản ứng: S(r) + O2(k) = SO2(k). Ở 298 K, entropi tiêu chuẩn của từng chất lần lượt là S°298,S(r), S°298,O2(k), S°298,SO2(k). Đâu là công thức đúng cho ΔS°298,phản ứng?
S°298,SO2(k) − (S°298,S(r) + S°298,O2(k))
S°298,SO2(k) − (S°298,S(r) − S°298,O2(k))
S°298,SO2(k) + (S°298,S(r) − S°298,O2(k))
(S°298,S(r) + S°298,O2(k)) − S°298,SO2(k)
Cho phản ứng hoá học tổng quát aA + bB = cC + dD là phản ứng thu nhiệt, tự xảy ra khi nào?
ΔH°pu < 0, ΔG°pu < 0
ΔH°pu > 0, ΔG°pu > 0
ΔH°pu > 0, ΔG°pu < 0
ΔH°pu < 0, ΔG°pu > 0
Cho phản ứng: CO2(k) + 2NH3(k) = NH4COONH2. Biết ΔG°s,298 (kJ/mol) của CO2, NH3, NH4COONH2 lần lượt là -394,4; -16,64; -458. Tính ΔG° của phản ứng ở điều kiện chuẩn.
46,96 (kJ)
-46,96 (kJ)
30,32 (kJ)
-30,32 (kJ)
Cho phản ứng: CH4(k) + H2O(k) = CO(k) + 3H2(k). Biết S°298 (J.K⁻¹.mol⁻¹) của CH4, H2O, CO, H2 lần lượt là 186,2; 188,7; 197,9; 130,6. Tính ΔS°298 của phản ứng hóa học trên.
214,8 (kJ)
256,8 (kJ)
264,5 (kJ)
424,6 (kJ)
Cho phản ứng sau: 2H2S(k) + 3O2(k) ⇌ 2H2O(k) + 2SO2(l). Biết S°298 (J/mol.K): H2S 203,6; O2 205,1; H2O 145,7; SO2 284,1. Tính ΔS° của phản ứng ở điều kiện chuẩn.
184,5 (J/K)
-162,9 (J/K)
205,6 (J/K)
-156,8 (J/K)
Cho phản ứng: C2H4(k) + H2O(h) ⇔ C2H5OH(h). Với các số liệu ΔG°s,298 (kJ/mol): C2H4 68,12; H2O -228,59; C2H5OH -168,6. Tính ΔG° của phản ứng ở điều kiện chuẩn.
9,13 (kJ)
-8,13 (kJ)
8,82 (kJ)
-9,13 (kJ)
Cho phản ứng: CaO(r) + CO2(k) = CaCO3. Biết S°298 (J/mol.K): CaO 39,7; CO2 213,77; CaCO3 88,7. Tính ΔS°298 của phản ứng.
-164,77 (J/K)
-194,65 (J/K)
164,56 (J/K)
-325,6 (J/K)
Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k). Biết ΔH°s,298K (kJ/mol): N2 0; H2 0; NH3 -45,98. Tính ΔH°298K của phản ứng.
-91,96 (kJ)
-45,98 (kJ)
+45,98 (kJ)
+91,96 (kJ)
Cho phản ứng: 2NO2 ⇄ N2O4. Biết rằng S°298 (J/mol.K): NO2 240,45; N2O4 304,30. Tính ΔS298∘ của phản ứng (đơn vị J/K).
-276,6
-176,6
-196,6
-256,6
Cho phản ứng: C2H4(k) + H2O(l) ⇔ C2H5OH(l). Với số liệu sau (S°298, J/mol.K): C2H4(k) 219,45; H2O(l) 188,72; C2H5OH(l) 282,0. Tính ΔS298∘ của phản ứng (đơn vị J/K).
-276,6
-126,17
-196,6
-256,6
Cho phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO2(k). Biết S°298 (J/mol.K): Fe2O3(r) 87,84; CO(k) 197,5; Fe(r) 27,15; CO2(k) 213,77. Tính ΔS298∘ của phản ứng (đơn vị J/K).
15,27
-15,27
-85,84
56,6
Cho phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO2(k). Giả sử phản ứng có ΔGphản ứng∘<0 . Kết luận nào sau đây sai?
CO có khử được Fe2O3
Phản ứng trên tự xảy ra
Phản ứng trên xảy ra theo chiều thuận
CO không khử được Fe2O3
Cho phản ứng sau: 2H2S(k) + 3O2(k) ⇄ 2H2O(k) + 2SO2(l). Biết ΔG298∘ phản ứng < 0. Kết luận nào sau đây đúng?
Phản ứng xảy ra theo chiều thuận
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
Phản ứng không tự xảy ra
Phản ứng đạt trạng thái cân bằng
Al có thể khử được Fe2O3 theo phản ứng sau, khi thỏa mãn điều kiện nhiệt động nào? 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.
ΔG298∘ phản ứng < 0
ΔG298∘ phản ứng < 0
ΔG298∘ phản ứng = 0
ΔH298∘ phản ứng < 0
Cho phản ứng xảy ra: 2H2S(k) + O2(k) = 2H2O(k) + 2S(r). S° (J/mol.K): H2S(k) 205,45; O2(k) 204,86; H2O(k) 188,64; S(r) 31,85. Tính ΔS298∘ phản ứng (đơn vị J/K).
152,27
-174,78
-185,84
156,6
Giả sử phản ứng sau có ΔS298∘ phản ứng = -87,39 (J/K), cho ΔH298∘ phản ứng = -261,75 (kJ): H2S(k) + 3/2 O2(k) = H2O(k) + S(r). Kết luận nào sau đây đúng ở điều kiện tiêu chuẩn?
Hỗn hợp H2S và O2 bền ở đkc
Hỗn hợp H2S và O2 không bền ở đkc
Phản ứng không tự xảy ra ở đkc
Phản ứng trên xảy ra theo chiều nghịch ở đkc
Cho phản ứng: aA + bB ⇄ cC + dD. Đâu là công thức đúng cho ΔG298∘ của phản ứng từ các thế tự do tiêu chuẩn của các chất?
(c G°S,298 C + d G°S,298 D) − (a G°S,298 A + b G°S,298 B)
(a G°S,298 A + b G°S,298 B) − (c G°S,298 C + d G°S,298 D)
a G°S,298 A + b G°S,298 B − c G°S,298 C + d G°S,298 D
a G°S,298 A + b G°S,298 B + c G°S,298 C − d G°S,298 D
Kết luận nào sau đây đúng về các đơn chất bền ở trạng thái tiêu chuẩn?
ΔGS,298∘ của các đơn chất bền = 0
ΔGS,298∘ của các đơn chất bền < 0
ΔGS,298∘ của các đơn chất bền > 0
Chưa xác định được ΔGS,298∘ của các đơn chất bền
Trong công thức G=H−TS . Cho biết G là gì?
Nhiệt dung riêng
Nhiệt dung mol đẳng tích
Entropi
Thế đẳng nhiệt đẳng áp
Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Hằng số cân bằng Kp được tính theo công thức nào dưới đây, biết pA,pB,pC,pD là áp suất riêng phần của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng.
pAapBbpCcpDd=Kp
pCcpDdpAapBb=Kp
pAapDdpCcpBb=Kp
pCcpBbpAapDd=Kp
Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Phản ứng thu nhiệt thì khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch
Phản ứng ở trạng thái cân bằng
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Khi tăng nồng độ chất C thì cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch
Phản ứng ở trạng thái cân bằng
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Phản ứng tỏa nhiệt thì tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch
Phản ứng ở trạng thái cân bằng
Tất cả các đáp án đều đúng
Cho phản ứng CO(k) + H2O(k) ⇄ CO2(k) + H2(k). Khi tăng áp suất, cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch
Áp suất không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng
Tất cả các đáp án đều sai
Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Khi tăng áp suất của hệ ở cân bằng thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào?
Cân bằng dịch chuyển theo chiều làm giảm số phân tử khí của hệ
Cân bằng dịch chuyển theo chiều tăng số phân tử khí của hệ
Cân bằng dịch chuyển theo chiều tạo ra sản phẩm của phản ứng
Tất cả các đáp án đều sai
Cho phản ứng N2(k)+3H2(k)⇌NH3(k) . Biết phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt, theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần:
Giảm nhiệt độ của hệ
Tăng nhiệt độ của hệ
Giữ nguyên nhiệt độ
Nhiệt độ không ảnh hưởng
Cho phản ứng N2(k)+3H2(k)⇌NH3(k) . Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần:
Tăng áp suất
Giảm áp suất
Giữ nguyên áp suất
Áp suất không ảnh hưởng
Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Hằng số cân bằng Kc được tính theo công thức nào dưới đây biết [A],[B],[C],[D] là nồng độ của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng.
[A]a[B]b[C]c[D]d=Kc
[C]c[B]b[A]a[D]d=Kc
[A]a[D]d[C]c[B]b=Kc
[C]c[D]d[A]a[B]b=Kc
Phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hiđrô là phản ứng thuận nghịch: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3. Biết nồng độ mol/l lúc cân bằng: [N2] = 0,01 M; [H2] = 1,00 M; [NH3] = 0,20 M. Hằng số cân bằng của phản ứng Kc bằng bao nhiêu?
4,9
4,6
4,0
4,5
