wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Cấu tạo nguyên tử – Trắc nghiệm

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nào sau đây là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hoá học không thể phân chia nhỏ hơn được nữa về mặt hoá học.

a)

Phân tử

b)

Nguyên tử

c)

Ion

d)

Tất cả các phương án

2.

Cấu trúc nguyên tử gồm có.

a)

Hai phần: hạt nhân và proton

b)

Hạt nhân (gồm proton, notron) và lớp vỏ electron

c)

Ba thành phần: proton, notron và lớp vỏ

d)

Hai phần: hạt nhân và notron

3.

Phương án nào sau đây đúng nhất và đầy đủ nhất về tính chất của ánh sáng.

a)

Lưỡng tính sóng – hạt

b)

Tính chất sóng

c)

Tính chất hạt

d)

Lưỡng tính sóng

4.

Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một lớp.

a)

emax=2ne_{max}=2n

b)

emax=2(2l+1)e_{max}=2\cdot(2l+1)

c)

emax=n2e_{max}=n^2

d)

emax=2n2e_{max}=2n^2

5.

Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một phân lớp.

a)

emax=2ne_{max}=2n

b)

emax=2(2l+1)e_{max}=2\cdot(2l+1)

c)

emax=(2l+1)e_{max}=(2l+1)

d)

emax=2n2e_{max}=2n^2

6.

Phân lớp 5d có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron.

a)

2

b)

6

c)

10

d)

8

7.

Phân lớp 4f có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron.

a)

2

b)

6

c)

14

d)

10

8.

Lớp M có n = 3 có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron.

a)

14

b)

9

c)

18

d)

7

9.

Bước sóng liên kết với chuyển động của electron có khối lượng 9,10910319,109\cdot10^{-31} kg, chuyển động với vận tốc 10610^{6} m/s là (biết hằng số Planck h = 6,6256×10346,6256\times10^{-34} J·s).

a)

0,7274×10^-9 m

b)

7,274×10^{-9} m

c)

0,7274×10^-6 m

d)

0,7274×10^-9 nm

10.

Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau.

a)

5s, 5p

b)

2f, 3g

c)

1p, 2d

d)

Tất cả các trạng thái đều tồn tại

11.

Giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số Planck trong phương trình tính bước sóng liên kết với chuyển động của vi hạt λ=hmv\lambda = \frac{h}{m\cdot v} .

a)

h = 6,6256×10^-34 (J·s)

b)

h = 11×103111\times10^{-31} (J·s)

c)

h = 3×1083\times10^8 (J·s)

d)

h = 6,6256×10^-31 (J·s)

12.

Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau.

a)

Bohr

b)

Rutherford

c)

Dalton

d)

Thompson

13.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại.

a)

n=3; l=3; m_l=2

b)

n=3; l=2; m_l=3

c)

n=3; l=2; m_l=-3

d)

n=3; l=2; m_l=-2

14.

Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại.

a)

n=3; l=1; m_l=2

b)

n=3; l=1; m_l=-2

c)

n=2; l=2; m_l=-3

d)

n=1; l=0; m_l=0

15.

Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 12.

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^3

b)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^1

d)

1s^2 2s^2 2p^6

16.

Ứng với phân lớp 5p, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ sau đây.

a)

n=5; l=1; m_l=0, 1, -1

b)

n=5; l=2; m_l=0, 1, 2, -1, -2

c)

n=5; l=0; m_l=0, 1, 2, -1, -2

d)

n=5; l=1; m_l=0, 1

17.

Ứng với phân lớp 5d, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ sau đây.

a)

n=5; l=2; m_l=0, 1, -1, -2, 2

b)

n=5; l=2; m_l=0, 1, 2

c)

n=5; l=1; m_l=0, 1, 2, -1, -2

d)

n=5; l=2; m_l=0, 1

18.

Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 3p.

a)

Ψ3,2,0; Ψ3,2,1; Ψ3,2,2\Psi_{3,2,0};\ \Psi_{3,2,1};\ \Psi_{3,2,-2}

b)

Ψ3,1,2; Ψ3,1,2; Ψ3,1,0\Psi_{3,1,2};\ \Psi_{3,1,-2};\ \Psi_{3,1,0}

c)

Ψ3,1,0; Ψ3,1,1; Ψ3,1,1\Psi_{3,1,0};\ \Psi_{3,1,1};\ \Psi_{3,1,-1}

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 2p.

a)

Ψ2,2,0; Ψ2,2,1; Ψ2,2,1\Psi_{2,2,0};\ \Psi_{2,2,1};\ \Psi_{2,2,-1}

b)

Ψ2,0,0; Ψ2,0,1; Ψ2,0,1\Psi_{2,0,0};\ \Psi_{2,0,-1};\ \Psi_{2,0,1}

c)

Ψ2,1,0; Ψ2,1,1; Ψ2,1,1\Psi_{2,1,0};\ \Psi_{2,1,1};\ \Psi_{2,1,-1}

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Cho lớp electron N, trong lớp N có bao nhiêu obitan, lớp N chứa được tối đa bao nhiêu electron.

a)

16 obitan, 16 electron

b)

16 obitan, 32 electron

c)

8 obitan, 16 electron

d)

32 obitan, 16 electron

21.

Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau.

a)

5s^2; 5p^5

b)

4f^6; 3f^2

c)

1p; 2d

d)

2s^3; 4p^7

22.

Nhận xét nào chính xác về cấu hình của nguyên tử N (Z = 7)?

a)

Nguyên tử N có 3 lớp electron

b)

Nguyên tử N có 7 electron hoá trị

c)

Nguyên tử N có 5 electron hoá trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

Cấu hình electron nào viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z = 24)?

a)

1s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

d)

1s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

24.

Cấu hình electron nào viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cu (Z = 29)?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d11

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d11

25.

Biết ion O2− có phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình nào sau đây là cấu hình lớp vỏ electron của nguyên tử O trung hoà?

a)

1s2 2s2 2p4

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p2

26.

Phương án nào nêu đúng và đầy đủ nhất về tính chất của vi hạt (ví dụ: electron)?

a)

Tính chất sóng

b)

Tính chất hạt

c)

Lưỡng tính sóng

d)

Lưỡng tính sóng – hạt

27.

Công thức nào biểu diễn hệ thức De Broglie của hạt chuyển động?

a)

λ=hmv\lambda = \dfrac{h}{m v}

b)

λ=hm\lambda = \dfrac{h}{m}

c)

λ=hv\lambda = \dfrac{h}{v}

d)

Tất cả các đáp án đều sai

28.

Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các số lượng tử biểu diễn trạng thái của electron đó phải thỏa điều kiện nào?

a)

n > l

b)

l ≤ n − 1; −l ≤ m_l ≤ l

c)

m_l > 1

d)

m_l = ±1

29.

Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, điều kiện nào sau đây là chính xác nhất?

a)

l ≤ n − 1; e ≤ e_max

b)

l ≤ n − 1; −l ≤ m_l ≤ l; e ≤ e_max

c)

n > l; e ≤ e_max; m_l = ±1

d)

m_l = ±1; l = n − 1

30.

Nhận xét nào sau đây là đúng về sự sắp xếp electron trong nguyên tử?

a)

Electron được xếp vào hạt nhân

b)

Electron và notron được xếp vào lớp vỏ

c)

Electron trong nguyên tử được xếp vào các lớp và phân lớp theo trình tự mức năng lượng từ thấp đến cao

d)

Số electron trong nguyên tử lớn hơn số proton của nguyên tử đó

31.

Phát biểu nào sau đây là nội dung của nguyên lý loại trừ Pauli?

a)

Trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử được mô tả bằng hàm sóng

b)

Ba số lượng tử n, l, m_l cho biết trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử

c)

Không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau

d)

Trong nguyên tử, hai electron có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau

32.

Theo quy tắc Hund, khi các electron được phân bố vào các orbital có mức năng lượng bằng nhau, sự phân bố đúng là gì?

a)

Số electron độc thân là lớn nhất

b)

Số electron độc thân là nhỏ nhất

c)

Phân bố tuỳ ý

d)

Tất cả các phương án đều sai

33.

Bộ số lượng tử nào sau đây là bộ số tồn tại?

a)

n = 4; l = 3; m_l = 4

b)

n = 4; l = 3; m_l = 3

c)

n = 4; l = 2; m_l = −2

d)

n = 4; l = 3; m_l = −4

34.

Cấu hình nào sau đây là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 15?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d3

c)

1s2 2s2 2p6 3s5

d)

1s2 2s2 2p11

35.

Ứng với phân lớp 6s, có thể rút ra được bộ số lượng tử nào trong các bộ sau đây?

a)

n = 6; l = 1; m_l = 0, 1, −1

b)

n = 6; l = 0; m_l = 0

c)

n = 6; l = 0; m_l = 0, 1, −1

d)

n = 6; l = 1; m_l = 0, 1, −1

36.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16.

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

37.

Liên kết hóa học trong phân tử KBr thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của K và Br lần lượt là 0,82 và 2,96.

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

38.

Liên kết hóa học trong phân tử O2 thuộc loại nào?

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

39.

Liên kết hóa học trong phân tử N2 thuộc loại nào?

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

40.

Theo thuyết lai hóa, kiểu lai hóa sp3sp^3 được hình thành do sự tổ hợp của:

a)

1 orbital s với 2 orbital p

b)

1 orbital s với 3 orbital p

c)

1 orbital s với 1 orbital p

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3sp^3

b)

sp2sp^2

c)

sp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

42.

Trong phân tử axetilen (C2H2), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3sp^3

b)

sp2sp^2

c)

sp

d)

sp3sp^3 và sp

43.

Biết nguyên tử A có độ âm điện lớn hơn nguyên tử B. Trên giản đồ MO của phân tử AB, nguyên tử A được biểu diễn như thế nào so với nguyên tử B?

a)

Thấp hơn

b)

Bằng nhau

c)

Cao hơn

d)

Có thể thấp hơn hoặc cao hơn

44.

Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N=12(nn)N=\frac{1}{2}(n-n^*) thì “n*” có ý nghĩa gì?

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

Tổng số electron trong phân tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2 σz2 πx*1 = πy*1. Kết luận nào sau đây về tính chất của phân tử AB là chính xác?

a)

Thuận từ

b)

Nghịch từ

c)

Có thể thuận từ hoặc nghịch từ

d)

Không thể kết luận được

46.

Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2. Chỉ số liên kết của phân tử AB có giá trị nào sau đây?

a)

1,0

b)

1,5

c)

2,0

d)

2,5

47.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây?

a)

Kim loại với kim loại

b)

Phi kim với phi kim

c)

Kim loại với phi kim

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

Trong dung dịch, liên kết hình thành giữa phân tử nước (H2O) và phân tử rượu etylic (C2H5OH) thuộc loại nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

49.

Độ bền của liên kết hóa học tăng khi:

a)

Năng lượng liên kết tăng

b)

Độ dài liên kết giảm

c)

Độ bội liên kết tăng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Theo thuyết lai hóa, nguyên tử A trong phân tử AB3 có kiểu lai hóa sp2sp^2 thì phân tử AB3 có dạng nào?

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác

c)

Tứ diện

d)

Vuông

51.

Trong phân tử amoniac (NH3), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.

a)

sp3sp^3

b)

sp2sp^2

c)

sp

d)

sp3sp^3sp2sp^2

52.

Trong ion amoni (NH4+), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.

a)

sp3sp^3

b)

sp2sp^2

c)

sp

d)

Không xác định được

53.

Trong phân tử butin-1 (CH≡C–CH2–CH3), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3sp^3sp2sp^2

b)

sp2sp^2 và sp

c)

sp3sp^3 và sp

d)

Chỉ có lai hóa sp

54.

Trong phân tử axetilen (C2H2), số liên kết σ hình thành giữa hai nguyên tử Cacbon là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σz < σ*z < πx = πy < σz < π*x = π*y < σ*z. Đúng trong phân tử nào sau đây?

a)

N2

b)

O2

c)

F2

d)

FO

56.

Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: σz < σ*z < πx = πy < π*x = π*y < σ*z. Đúng trong phân tử nào sau đây?

a)

C2

b)

B2

c)

N2

d)

FO

57.

Theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Độ bền liên kết tăng

b)

Chiều dài liên kết tăng

c)

Năng lượng liên kết tăng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

58.

Cho biết C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử C2 là:

a)

σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2

b)

σ2s2 σ*2s2 σz2 πx*1 = πy*1

c)

σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2

d)

σ2s2 σ*2s2 πx2 σz1 πx*1

59.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử F2 là:

a)

σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2 σz2

b)

σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2 π*x2 = π*y2

c)

σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2

d)

σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2 π*x2 = π*y2

60.

Cho biết O có Z = 8, C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử CO là:

a)

σ2s2 σ*2s2 πx2 σz2

b)

σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2

c)

σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2

d)

σ2s2 σ*2s2 σz2 πx*1 = πy*1

61.

Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử NO là:

a)

σ2s2 σ*2s2 πx2 σz*1

b)

σ2s2 σ*2s2 πx2 σz1 πx*1 = πy*1

c)

σ2s2 σ*2s2 πx2 = πy2 σz2 πx*2

d)

σ2s2 σ*2s2 σz2 πx2 = πy2 πx*1

62.

Trong phân tử nước (H2O) nguyên tử O có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Oxi có Z = 8.

a)

sp3sp^3

b)

sp2sp^2

c)

sp

d)

sp3sp^3 và sp

63.

Trong phân tử CO2, nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6, Oxi có Z = 8.

a)

sp3sp^3

b)

sp2sp^2

c)

sp

d)

Không xác định được

64.

Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng hoàn toàn không tan lẫn? Cho biết độ âm điện của các nguyên tố O, Cl, C, H lần lượt là: 3,44; 3,16; 2,55; 2,20.

a)

Rượu etylic (C2H5OH) và nước

b)

Benzen (C6H6) và nước

c)

Axit clohydric (HCl) và nước

d)

Axit axetic (CH3COOH) và nước

65.

Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng tan lẫn hoàn toàn được? Cho biết độ âm điện của các nguyên tố O, C, H lần lượt là: 3,44; 2,55; 2,20.

a)

Rượu etylic (C2H5OH) và nước

b)

Benzen (C6H6) và nước

c)

Heptan (C7H16) và nước

d)

Octan (C8H18) và nước

66.

Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N=12(nn)N=\tfrac{1}{2}(n-n^*) , “n” có ý nghĩa gì?

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

Tổng số electron trong phân tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

67.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết độ bền liên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?

a)

Độ bền tăng

b)

Độ bền không đổi

c)

Độ bền giảm

d)

Không so sánh được

68.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết chiều dài liên kết thay đổi như thế nào khi phân tử F2 mất đi 1 electron?

a)

Chiều dài liên kết tăng

b)

Chiều dài liên kết không đổi

c)

Chiều dài liên kết giảm

d)

Không so sánh được

69.

Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết từ tính thay đổi như thế nào khi phân tử F2 nhận thêm 1 electron?

a)

Từ thuận từ thành nghịch từ

b)

Từ tính không đổi

c)

Từ nghịch từ thành thuận từ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

70.

Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết từ tính thay đổi như thế nào khi phân tử NO nhận thêm 2 electron?

a)

Từ thuận từ thành nghịch từ

b)

Từ tính không đổi

c)

Từ nghịch từ thành thuận từ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

71.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion N2, N2+, N2− như sau:

a)

N2+ < N2 < N2−

b)

N2− < N2 < N2+

c)

N2+ = N2− < N2

d)

N2 < N2+ = N2−

72.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion N2, N2+, N2− như sau:

a)

N2+ < N2 < N2−

b)

N2− < N2 < N2+

c)

N2+ = N2− < N2

d)

N2 < N2+ = N2−

73.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo độ bền liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2− như sau:

a)

O2+ < O2 < O2−

b)

O2− < O2 < O2+

c)

O2+ = O2− < O2

d)

O2 < O2+ = O2−

74.

Theo phương pháp MO, thứ tự sắp xếp theo chiều dài liên kết tăng dần của các phân tử và ion O2, O2+, O2− như sau:

a)

O2+ < O2 < O2−

b)

O2− < O2 < O2+

c)

O2+ = O2− < O2

d)

O2 < O2+ = O2−

75.

Theo phương pháp MO, phân tử nào sau đây thuận từ:

a)

C2

b)

N2

c)

O2

d)

F2

76.

Hệ kín là gì?

a)

Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Cho phản ứng: aA+bB=cC+dDaA + bB = cC + dD . Với a,b,c,da,b,c,d là các hệ số phản ứng; ΔHT\Delta H_T^{\circ} , ΔH298\Delta H_{298}^{\circ}ΔCp\Delta C_p^{\circ} lần lượt là hiệu ứng nhiệt ở nhiệt độ TT , ở 298 ⁣C298\,^\circ\!\mathrm{C} và biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng. Đâu là công thức đúng biểu thị định luật Kirchoff?

a)

ΔHT=ΔH298+298TΔCpdT\Delta H_T^{\circ} = \Delta H_{298}^{\circ} + \int_{298}^{T} \Delta C_p^{\circ} \, dT

b)

ΔH298=ΔHT+298TΔCpdT\Delta H_{298}^{\circ} = \Delta H_T^{\circ} + \int_{298}^{T} \Delta C_p^{\circ} \, dT

c)

ΔH298=ΔHT+T298ΔCpdT\Delta H_{298}^{\circ} = \Delta H_T^{\circ} + \int_{T}^{298} \Delta C_p^{\circ} \, dT

d)

ΔH298=ΔHT298TΔCpdT\Delta H_{298}^{\circ} = \Delta H_T^{\circ} - \int_{298}^{T} \Delta C_p^{\circ} \, dT

78.

Hệ cô lập là gì?

a)

Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

79.

Quá trình đẳng nhiệt là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

80.

Quá trình đẳng tích là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

81.

Quá trình đẳng áp là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

82.

Quá trình đoạn nhiệt là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

83.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hoá học chỉ phụ thuộc vào?

a)

Trạng thái đầu và trạng thái cuối

b)

Trạng thái đầu

c)

Trạng thái cuối

d)

Áp suất và nhiệt độ

84.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hoá học không phụ thuộc vào?

a)

Đường đi hay cách thức tiến hành phản ứng

b)

Trạng thái đầu

c)

Trạng thái cuối

d)

Áp suất và nhiệt độ

85.

Phản ứng A+B=C+DA + B = C + D là phản ứng toả nhiệt nếu

a)

ΔH298pu>0\Delta H_{298}^{\circ\,\text{pu}} > 0

b)

ΔH298pu<0\Delta H_{298}^{\circ\,\text{pu}} < 0

c)

ΔG298pu>0\Delta G_{298}^{\circ\,\text{pu}} > 0

d)

ΔG298pu<0\Delta G_{298}^{\circ\,\text{pu}} < 0

86.

Phản ứng A+B=C+DA + B = C + D là phản ứng thu nhiệt nếu

a)

ΔH298pu>0\Delta H_{298}^{\circ\,\text{pu}} > 0

b)

ΔH298pu<0\Delta H_{298}^{\circ\,\text{pu}} < 0

c)

ΔG298pu>0\Delta G_{298}^{\circ\,\text{pu}} > 0

d)

ΔG298pu<0\Delta G_{298}^{\circ\,\text{pu}} < 0

87.

Cho phản ứng: 2H2O(h)2H2(k)+O2(k)2\mathrm{H_2O_{(h)}} \rightarrow 2\mathrm{H_2}_{(k)} + \mathrm{O_2}_{(k)} . Biết ΔHf,298\Delta H_{f,298}^{\circ} (kJ/mol) của H2O\mathrm{H_2O} , H2\mathrm{H_2} , O2\mathrm{O_2} lần lượt là 241,83-241{,}83 , 00 , 00 . Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng?

a)

261,83 kJ-261{,}83\ \mathrm{kJ}

b)

141,83 kJ-141{,}83\ \mathrm{kJ}

c)

241,83 kJ-241{,}83\ \mathrm{kJ}

d)

483,66 kJ483{,}66\ \mathrm{kJ}

88.

Cho phản ứng: 2H2O(h)2H2(k)+O2(k)2\mathrm{H_2O_{(h)}} \rightarrow 2\mathrm{H_2}_{(k)} + \mathrm{O_2}_{(k)} . Biết CpC_p^{\circ} (J/mol.K) của H2O\mathrm{H_2O} , H2\mathrm{H_2} , O2\mathrm{O_2} lần lượt là 33,5833{,}58 , 28,8428{,}84 , 29,3629{,}36 . Tính ΔCp\Delta C_p của phản ứng?

a)

29,88 J/K29{,}88\ \mathrm{J/K}

b)

33,58 J/K33{,}58\ \mathrm{J/K}

c)

29,36 J/K29{,}36\ \mathrm{J/K}

d)

19,88 J/K19{,}88\ \mathrm{J/K}

89.

Sinh nhiệt của CH4\mathrm{CH_4} là nhiệt của phản ứng

a)

Cgr+2H2(k)=CH4(k)\mathrm{C_{gr}} + 2\mathrm{H_2}_{(k)} = \mathrm{CH_4}_{(k)}

b)

CH4(k)+2O2(k)=CO2(k)+2H2O(k)\mathrm{CH_4}_{(k)} + 2\mathrm{O_2}_{(k)} = \mathrm{CO_2}_{(k)} + 2\mathrm{H_2O}_{(k)}

c)

Cgr+O2(k)=CO2(k)\mathrm{C_{gr}} + \mathrm{O_2}_{(k)} = \mathrm{CO_2}_{(k)}

d)

Cgr+3H2(k)=C2H6(k)\mathrm{C_{gr}} + 3\mathrm{H_2}_{(k)} = \mathrm{C_2H_6}_{(k)}

90.

Thiêu nhiệt của CH4\mathrm{CH_4} là nhiệt của phản ứng

a)

Cgr+2H2(k)=CH4(k)\mathrm{C_{gr}} + 2\mathrm{H_2}_{(k)} = \mathrm{CH_4}_{(k)}

b)

CH4(k)+2O2(k)=CO2(k)+2H2O(k)\mathrm{CH_4}_{(k)} + 2\mathrm{O_2}_{(k)} = \mathrm{CO_2}_{(k)} + 2\mathrm{H_2O}_{(k)}

c)

Cgr+O2(k)=CO2(k)\mathrm{C_{gr}} + \mathrm{O_2}_{(k)} = \mathrm{CO_2}_{(k)}

d)

Cgr+3H2(k)=C2H6(k)\mathrm{C_{gr}} + 3\mathrm{H_2}_{(k)} = \mathrm{C_2H_6}_{(k)}

91.

Thiêu nhiệt của CH3COCH3\mathrm{CH_3COCH_3} là nhiệt của phản ứng

a)

Cgr+2H2(k)=CH4(k)\mathrm{C_{gr}} + 2\mathrm{H_2}_{(k)} = \mathrm{CH_4}_{(k)}

b)

CH3COCH3(l)+4O2(k)=3CO2(k)+3H2O(k)\mathrm{CH_3COCH_3}_{(l)} + 4\mathrm{O_2}_{(k)} = 3\mathrm{CO_2}_{(k)} + 3\mathrm{H_2O}_{(k)}

c)

Cgr+O2(k)=CO2(k)\mathrm{C_{gr}} + \mathrm{O_2}_{(k)} = \mathrm{CO_2}_{(k)}

d)

CH4(k)+2O2(k)=CO2(k)+2H2O(l)\mathrm{CH_4}_{(k)} + 2\mathrm{O_2}_{(k)} = \mathrm{CO_2}_{(k)} + 2\mathrm{H_2O}_{(l)}

92.

Cho phản ứng sau: N2(k)+3H2(k)=2NH3(k)\mathrm{N_2}_{(k)} + 3\mathrm{H_2}_{(k)} = 2\mathrm{NH_3}_{(k)} . Biết ΔHf,298\Delta H_{f,298}^{\circ} (kJ/mol) của N2\mathrm{N_2} , H2\mathrm{H_2} , NH3\mathrm{NH_3} lần lượt là 00 , 00 , 45,98-45{,}98 . Tính ΔH298\Delta H_{298}^{\circ} của phản ứng.

a)

91,96 kJ-91{,}96\ \mathrm{kJ}

b)

91,96 kJ91{,}96\ \mathrm{kJ}

c)

45,98 kJ-45{,}98\ \mathrm{kJ}

d)

45,98 kJ45{,}98\ \mathrm{kJ}

93.

Cho phản ứng sau: NH3(k)=12N2(k)+32H2(k)\mathrm{NH_3}_{(k)} = \tfrac{1}{2}\mathrm{N_2}_{(k)} + \tfrac{3}{2}\mathrm{H_2}_{(k)} . Biết ΔHf,298\Delta H_{f,298}^{\circ} (kJ/mol) của N2\mathrm{N_2} , H2\mathrm{H_2} , NH3\mathrm{NH_3} lần lượt là 00 , 00 , 45,98-45{,}98 . Tính ΔH298\Delta H_{298}^{\circ} của phản ứng.

a)

91,96 kJ-91{,}96\ \mathrm{kJ}

b)

91,96 kJ91{,}96\ \mathrm{kJ}

c)

45,98 kJ-45{,}98\ \mathrm{kJ}

d)

45,98 kJ45{,}98\ \mathrm{kJ}

94.

Hiệu ứng nhiệt đẳng áp được ký hiệu là

a)

ΔH\Delta H

b)

ΔG\Delta G

c)

ΔS\Delta S

d)

ΔU\Delta U

95.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

ΔH\Delta H là hiệu ứng nhiệt đẳng áp

b)

CpC_p là nhiệt dung mol đẳng tích

c)

ΔH\Delta H là hiệu ứng nhiệt đẳng tích

d)

ΔH\Delta H là hàm entropi

96.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

ΔH\Delta H là hàm entropi

b)

CpC_p là nhiệt dung mol đẳng áp

c)

ΔS\Delta S là hàm entanpi

d)

ΔH\Delta H là hiệu ứng nhiệt đẳng tích

97.

Cho phản ứng: aA+bB=cC+dDaA + bB = cC + dD . Đâu là công thức đúng?

a)

ΔH298phản ứng=(cΔHs,298,C+dΔHs,298,D)(aΔHs,298,A+bΔHs,298,B)\Delta H_{298}^{\circ}\,\text{phản ứng} = (c\,\Delta H_{s,298}^{\circ, C} + d\,\Delta H_{s,298}^{\circ, D}) - (a\,\Delta H_{s,298}^{\circ, A} + b\,\Delta H_{s,298}^{\circ, B})

b)

ΔH298phản ứng=(aΔHs,298,A+bΔHs,298,B)(cΔHs,298,C+dΔHs,298,D)\Delta H_{298}^{\circ}\,\text{phản ứng} = (a\,\Delta H_{s,298}^{\circ, A} + b\,\Delta H_{s,298}^{\circ, B}) - (c\,\Delta H_{s,298}^{\circ, C} + d\,\Delta H_{s,298}^{\circ, D})

c)

ΔH298phản ứng=aΔHs,298,A+bΔHs,298,BcΔHs,298,CdΔHs,298,D\Delta H_{298}^{\circ}\,\text{phản ứng} = a\,\Delta H_{s,298}^{\circ, A} + b\,\Delta H_{s,298}^{\circ, B} - c\,\Delta H_{s,298}^{\circ, C} - d\,\Delta H_{s,298}^{\circ, D}

d)

ΔH298phản ứng=aΔHs,298,A+bΔHs,298,B+cΔHs,298,C+dΔHs,298,D\Delta H_{298}^{\circ}\,\text{phản ứng} = a\,\Delta H_{s,298}^{\circ, A} + b\,\Delta H_{s,298}^{\circ, B} + c\,\Delta H_{s,298}^{\circ, C} + d\,\Delta H_{s,298}^{\circ, D}

98.

Cho phương trình Kirchoff: ΔHT=ΔH298+298TΔCpdT\Delta H_T^{\circ} = \Delta H_{298}^{\circ} + \int_{298}^{T} \Delta C_p^{\circ} dT . ΔCp\Delta C_p^{\circ} trong công thức trên là gì?

a)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng

b)

Entropi của phản ứng

c)

Biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

99.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện áp suất không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

100.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện thể tích không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

101.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện nhiệt độ không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

102.

Cho phương trình: 2Al(r)+3O2(k)=Al2O3(r)2\mathrm{Al}_{(r)} + 3\mathrm{O_2}_{(k)} = \mathrm{Al_2O_3}_{(r)} . Biết ΔHs,298\Delta H_{s,298}^{\circ} (kJ.mol 1^{-1} ) của Al\mathrm{Al} , O2\mathrm{O_2} , Al2O3\mathrm{Al_2O_3} lần lượt là 00 , 00 , 1669,79-1669{,}79 . Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên?

a)

166,79 kJ-166{,}79\ \mathrm{kJ}

b)

0 kJ0\ \mathrm{kJ}

c)

1669,79 kJ-1669{,}79\ \mathrm{kJ}

d)

1669,79 kJ1669{,}79\ \mathrm{kJ}

103.

Cho phương trình: CO(k) + 1/2 O2(k) = CO2(k). Biết ΔH°f,298 (kJ.mol⁻¹) lần lượt là -110,52; 0; -393,51. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng không xảy ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

104.

Cho phương trình: CO(k) + 1/2 O2(k) = CO2(k). Biết Cp,298 (J.mol⁻¹.K⁻¹) của CO, O2, CO2 lần lượt là 29,14; 29,36; 37,13. Tính ΔC°p,298 của phản ứng?

a)

-6,69 (J/K)

b)

-669 (J/K)

c)

-6,69 (kJ/K)

d)

6,69 (J)

105.

Phản ứng A + B = C + D có hiệu ứng nhiệt ΔH°298,pu > 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng trên tự xảy ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

106.

Cho phản ứng: 2H2S(k) + O2(k) = 2 H2O(k) + 2S(r). Biết ΔH°s,298 (kJ/mol) của H2S, O2, H2O, S lần lượt là 20,15; 0; -241,83; 0. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng (ΔH°298,pu) có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

-5,2396 kJ

b)

-523,96 kJ

c)

-52,396 kJ

d)

-52396 kJ

107.

Cho phản ứng: 2NO2(k) = N2O4(k). Biết ΔH°s,298 (kJ/mol) của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,89 và 9,37. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng trên tự xảy ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

108.

Cho phản ứng: aA + bB = cC + dD. Đâu là công thức đúng?

a)

ΔH°298,phản ứng = (c ΔH°c,298 C + d ΔH°c,298 D) − (a ΔH°c,298 A + b ΔH°c,298 B)

b)

ΔH°298,phản ứng = (a ΔH°c,298 A + b ΔH°c,298 B) − (c ΔH°c,298 C + d ΔH°c,298 D)

c)

ΔH°298,phản ứng = a ΔH°c,298 A + b ΔH°c,298 B − c ΔH°c,298 C + d ΔH°c,298 D

d)

ΔH°298,phản ứng = a ΔH°c,298A + b ΔH°c,298 B + c ΔH°c,298 C + d ΔH°c,298 D

109.

Entropi (S) là hàm trạng thái đặc trưng cho:

a)

áp suất

b)

mức độ hỗn loạn phân tử hệ đang xét

c)

nhiệt độ

d)

năng lượng

110.

Với cùng một chất thì giá trị entropi (S) của nó ở trạng thái nào là lớn nhất?

a)

Khí

b)

Rắn

c)

Lỏng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

111.

Cho phản ứng: aA + bB = cC + dD. Đâu là công thức đúng về biến thiên entropi tiêu chuẩn?

a)

ΔS°298,phản ứng = (cS°298C + dS°298D) − (aS°298A + bS°298B)

b)

ΔS°298,phản ứng = (aS°298A + bS°298B) − (cS°298C + dS°298D)

c)

ΔS°298,phản ứng = aS°298A + bS°298B − cS°298C + dS°298D

d)

ΔS°298,phản ứng = aS°298A + bS°298B − cS°298C + dS°298D

112.

Trong công thức G = H − T.S, đại lượng S là gì?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt dung mol đẳng áp

c)

Entropi

d)

Áp suất

113.

Cho phản ứng: aA + bB = cC + dD. Biết ΔG°298,phản ứng = -1250 kJ. Ở 298 °C phản ứng diễn ra theo chiều nào?

a)

Chiều nghịch

b)

Chiều thuận

c)

Cân bằng

d)

Cả 3 đáp án đều sai

114.

Cho phản ứng hoá học tổng quát aA + bB = cC + dD là phản ứng tỏa nhiệt, xảy ra theo chiều nghịch. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

ΔH°pu < 0, ΔG°pu < 0

b)

ΔH°pu > 0, ΔG°pu > 0

c)

ΔH°pu > 0, ΔG°pu < 0

d)

ΔH°pu < 0, ΔG°pu > 0

115.

Cho phản ứng hoá học tổng quát aA + bB = cC + dD có ΔH°pu > 0, ΔG°pu < 0. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và toả nhiệt

c)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt

d)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và toả nhiệt

116.

Cho phản ứng hoá học tổng quát aA + bB = cC + dD có ΔH°pu > 0, ΔG°pu > 0. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt

c)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt

d)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt

117.

Cho phản ứng hoá học tổng quát aA + bB = cC + dD là phản ứng tỏa nhiệt, tự xảy ra khi nào?

a)

ΔH°pu < 0, ΔG°pu < 0

b)

ΔH°pu > 0, ΔG°pu > 0

c)

ΔH°pu > 0, ΔG°pu < 0

d)

ΔH°pu < 0, ΔG°pu > 0

118.

Mối quan hệ giữa các đại lượng nhiệt động ΔS, T, ΔG, ΔH là:

a)

ΔG = T.ΔS − ΔH

b)

ΔG = T.ΔH − ΔS

c)

ΔG = ΔH − T.ΔS

d)

ΔG = ΔS − ΔH.T

119.

Các quá trình biến đổi của vật chất như nóng chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là:

a)

Quá trình thuận nghịch

b)

Quá trình chuyển pha

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Cả ba đáp án đều đúng

120.

Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha không?

a)

b)

Không

c)

Chưa thể kết luận

d)

Cả 3 đáp án đều sai

121.

Cho phản ứng: S(r) + O2(k) = SO2(k). Ở 298 K, entropi tiêu chuẩn của từng chất lần lượt là S°298,S(r), S°298,O2(k), S°298,SO2(k). Đâu là công thức đúng cho ΔS°298,phản ứng?

a)

S°298,SO2(k) − (S°298,S(r) + S°298,O2(k))

b)

S°298,SO2(k) − (S°298,S(r) − S°298,O2(k))

c)

S°298,SO2(k) + (S°298,S(r) − S°298,O2(k))

d)

(S°298,S(r) + S°298,O2(k)) − S°298,SO2(k)

122.

Cho phản ứng hoá học tổng quát aA + bB = cC + dD là phản ứng thu nhiệt, tự xảy ra khi nào?

a)

ΔH°pu < 0, ΔG°pu < 0

b)

ΔH°pu > 0, ΔG°pu > 0

c)

ΔH°pu > 0, ΔG°pu < 0

d)

ΔH°pu < 0, ΔG°pu > 0

123.

Cho phản ứng: CO2(k) + 2NH3(k) = NH4COONH2. Biết ΔG°s,298 (kJ/mol) của CO2, NH3, NH4COONH2 lần lượt là -394,4; -16,64; -458. Tính ΔG° của phản ứng ở điều kiện chuẩn.

a)

46,96 (kJ)

b)

-46,96 (kJ)

c)

30,32 (kJ)

d)

-30,32 (kJ)

124.

Cho phản ứng: CH4(k) + H2O(k) = CO(k) + 3H2(k). Biết S°298 (J.K⁻¹.mol⁻¹) của CH4, H2O, CO, H2 lần lượt là 186,2; 188,7; 197,9; 130,6. Tính ΔS°298 của phản ứng hóa học trên.

a)

214,8 (kJ)

b)

256,8 (kJ)

c)

264,5 (kJ)

d)

424,6 (kJ)

125.

Cho phản ứng sau: 2H2S(k) + 3O2(k) ⇌ 2H2O(k) + 2SO2(l). Biết S°298 (J/mol.K): H2S 203,6; O2 205,1; H2O 145,7; SO2 284,1. Tính ΔS° của phản ứng ở điều kiện chuẩn.

a)

184,5 (J/K)

b)

-162,9 (J/K)

c)

205,6 (J/K)

d)

-156,8 (J/K)

126.

Cho phản ứng: C2H4(k) + H2O(h) ⇔ C2H5OH(h). Với các số liệu ΔG°s,298 (kJ/mol): C2H4 68,12; H2O -228,59; C2H5OH -168,6. Tính ΔG° của phản ứng ở điều kiện chuẩn.

a)

9,13 (kJ)

b)

-8,13 (kJ)

c)

8,82 (kJ)

d)

-9,13 (kJ)

127.

Cho phản ứng: CaO(r) + CO2(k) = CaCO3. Biết S°298 (J/mol.K): CaO 39,7; CO2 213,77; CaCO3 88,7. Tính ΔS°298 của phản ứng.

a)

-164,77 (J/K)

b)

-194,65 (J/K)

c)

164,56 (J/K)

d)

-325,6 (J/K)

128.

Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k). Biết ΔH°s,298K (kJ/mol): N2 0; H2 0; NH3 -45,98. Tính ΔH°298K của phản ứng.

a)

-91,96 (kJ)

b)

-45,98 (kJ)

c)

+45,98 (kJ)

d)

+91,96 (kJ)

129.

Cho phản ứng: 2NO2 ⇄ N2O4. Biết rằng S°298 (J/mol.K): NO2 240,45; N2O4 304,30. Tính ΔS298\Delta S^\circ_{298} của phản ứng (đơn vị J/K).

a)

-276,6

b)

-176,6

c)

-196,6

d)

-256,6

130.

Cho phản ứng: C2H4(k) + H2O(l) ⇔ C2H5OH(l). Với số liệu sau (S°298, J/mol.K): C2H4(k) 219,45; H2O(l) 188,72; C2H5OH(l) 282,0. Tính ΔS298\Delta S^\circ_{298} của phản ứng (đơn vị J/K).

a)

-276,6

b)

-126,17

c)

-196,6

d)

-256,6

131.

Cho phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO2(k). Biết S°298 (J/mol.K): Fe2O3(r) 87,84; CO(k) 197,5; Fe(r) 27,15; CO2(k) 213,77. Tính ΔS298\Delta S^\circ_{298} của phản ứng (đơn vị J/K).

a)

15,27

b)

-15,27

c)

-85,84

d)

56,6

132.

Cho phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO2(k). Giả sử phản ứng có ΔGphản ứng<0\Delta G^\circ_{\text{phản ứng}} < 0 . Kết luận nào sau đây sai?

a)

CO có khử được Fe2O3

b)

Phản ứng trên tự xảy ra

c)

Phản ứng trên xảy ra theo chiều thuận

d)

CO không khử được Fe2O3

133.

Cho phản ứng sau: 2H2S(k) + 3O2(k) ⇄ 2H2O(k) + 2SO2(l). Biết ΔG298\Delta G^\circ_{298} phản ứng < 0. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

c)

Phản ứng không tự xảy ra

d)

Phản ứng đạt trạng thái cân bằng

134.

Al có thể khử được Fe2O3 theo phản ứng sau, khi thỏa mãn điều kiện nhiệt động nào? 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

a)

ΔG298\Delta G^\circ_{298} phản ứng < 0

b)

ΔG298\Delta G_{298}^\circ phản ứng < 0

c)

ΔG298\Delta G_{298}^\circ phản ứng = 0

d)

ΔH298\Delta H^\circ_{298} phản ứng < 0

135.

Cho phản ứng xảy ra: 2H2S(k) + O2(k) = 2H2O(k) + 2S(r). S° (J/mol.K): H2S(k) 205,45; O2(k) 204,86; H2O(k) 188,64; S(r) 31,85. Tính ΔS298\Delta S^\circ_{298} phản ứng (đơn vị J/K).

a)

152,27

b)

-174,78

c)

-185,84

d)

156,6

136.

Giả sử phản ứng sau có ΔS298\Delta S^\circ_{298} phản ứng = -87,39 (J/K), cho ΔH298\Delta H^\circ_{298} phản ứng = -261,75 (kJ): H2S(k) + 3/2 O2(k) = H2O(k) + S(r). Kết luận nào sau đây đúng ở điều kiện tiêu chuẩn?

a)

Hỗn hợp H2S và O2 bền ở đkc

b)

Hỗn hợp H2S và O2 không bền ở đkc

c)

Phản ứng không tự xảy ra ở đkc

d)

Phản ứng trên xảy ra theo chiều nghịch ở đkc

137.

Cho phản ứng: aA + bB ⇄ cC + dD. Đâu là công thức đúng cho ΔG298\Delta G^\circ_{298} của phản ứng từ các thế tự do tiêu chuẩn của các chất?

a)

(c G°S,298 C + d G°S,298 D) − (a G°S,298 A + b G°S,298 B)

b)

(a G°S,298 A + b G°S,298 B) − (c G°S,298 C + d G°S,298 D)

c)

a G°S,298 A + b G°S,298 B − c G°S,298 C + d G°S,298 D

d)

a G°S,298 A + b G°S,298 B + c G°S,298 C − d G°S,298 D

138.

Kết luận nào sau đây đúng về các đơn chất bền ở trạng thái tiêu chuẩn?

a)

ΔGS,298\Delta G^{\circ}_{S,298} của các đơn chất bền = 0

b)

ΔGS,298\Delta G^{\circ}_{S,298} của các đơn chất bền < 0

c)

ΔGS,298\Delta G^{\circ}_{S,298} của các đơn chất bền > 0

d)

Chưa xác định được ΔGS,298\Delta G^{\circ}_{S,298} của các đơn chất bền

139.

Trong công thức G=HTSG = H - T S . Cho biết G là gì?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt dung mol đẳng tích

c)

Entropi

d)

Thế đẳng nhiệt đẳng áp

140.

Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Hằng số cân bằng KpK_p được tính theo công thức nào dưới đây, biết pA,pB,pC,pDp_A, p_B, p_C, p_D là áp suất riêng phần của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng.

a)

pCcpDdpAapBb=Kp\dfrac{p_C^c p_D^d}{p_A^a p_B^b} = K_p

b)

pAapBbpCcpDd=Kp\dfrac{p_A^a p_B^b}{p_C^c p_D^d} = K_p

c)

pCcpBbpAapDd=Kp\dfrac{p_C^c p_B^b}{p_A^a p_D^d} = K_p

d)

pAapDdpCcpBb=Kp\dfrac{p_A^a p_D^d}{p_C^c p_B^b} = K_p

141.

Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Phản ứng thu nhiệt thì khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Phản ứng ở trạng thái cân bằng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

142.

Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Khi tăng nồng độ chất C thì cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Phản ứng ở trạng thái cân bằng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

143.

Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Phản ứng tỏa nhiệt thì tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Phản ứng ở trạng thái cân bằng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

144.

Cho phản ứng CO(k) + H2O(k) ⇄ CO2(k) + H2(k). Khi tăng áp suất, cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Áp suất không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

145.

Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Khi tăng áp suất của hệ ở cân bằng thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều làm giảm số phân tử khí của hệ

b)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều tăng số phân tử khí của hệ

c)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều tạo ra sản phẩm của phản ứng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

146.

Cho phản ứng N2(k)+3H2(k)NH3(k)\mathrm{N_2(k) + 3H_2(k) \rightleftharpoons NH_3(k)} . Biết phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt, theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần:

a)

Giảm nhiệt độ của hệ

b)

Tăng nhiệt độ của hệ

c)

Giữ nguyên nhiệt độ

d)

Nhiệt độ không ảnh hưởng

147.

Cho phản ứng N2(k)+3H2(k)NH3(k)\mathrm{N_2(k) + 3H_2(k) \rightleftharpoons NH_3(k)} . Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần:

a)

Tăng áp suất

b)

Giảm áp suất

c)

Giữ nguyên áp suất

d)

Áp suất không ảnh hưởng

148.

Cho phản ứng aA + bB ⇄ cC + dD. Hằng số cân bằng KcK_c được tính theo công thức nào dưới đây biết [A],[B],[C],[D][A], [B], [C], [D] là nồng độ của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng.

a)

[C]c[D]d[A]a[B]b=Kc\dfrac{[C]^c [D]^d}{[A]^a [B]^b} = K_c

b)

[A]a[D]d[C]c[B]b=Kc\dfrac{[A]^a [D]^d}{[C]^c [B]^b} = K_c

c)

[C]c[B]b[A]a[D]d=Kc\dfrac{[C]^c [B]^b}{[A]^a [D]^d} = K_c

d)

[A]a[B]b[C]c[D]d=Kc\dfrac{[A]^a [B]^b}{[C]^c [D]^d} = K_c

149.

Phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hiđrô là phản ứng thuận nghịch: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3. Biết nồng độ mol/l lúc cân bằng: [N2] = 0,01 M; [H2] = 1,00 M; [NH3] = 0,20 M. Hằng số cân bằng của phản ứng KcK_c bằng bao nhiêu?

a)

4,9

b)

4,6

c)

4,0

d)

4,5