Font size
WorksheetsSinh học tế bào – Trắc nghiệm tổng hợp (lớp 13)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Trên màng tế bào vi khuẩn có cấu trúc gì?
Kháng nguyên
Mesosom
Lưới nội chất
Ti thể
Trong màng bào tương vi khuẩn có cấu trúc nào?
Mesosom
Ribosome 80S
Lục lạp
Bộ máy Golgi
Trong vùng nhân của vi khuẩn có thành phần nào?
Plasmid
Ribosome
Mesosome
Nhiễm sắc thể
Phát biểu nào sau đây không đúng về vi khuẩn?
Là dạng sống đơn bào
Có thành phần vách chứa peptidoglycan
Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
Sinh sản bằng phân đôi
Đặc điểm của tế bào nhân sơ là gì?
Có nhân thật
Bào quan chỉ có ribosome
Có lưới nội chất phát triển
Có bộ máy Golgi
Cấu trúc của plasmid ở vi khuẩn là gì?
ADN mạch thẳng nằm trong nhân
Phân tử ADN dạng vòng nằm ở tế bào chất
ARN ti thể dạng vòng
ADN gắn với histon
Plasmid là gì?
Một bào quan có mặt trong tế bào chất của tế bào
Một cấu trúc di truyền trong ti thể và lạp thể
Một phân tử ADN có khả năng tự nhân đôi độc lập
Một cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của vi khuẩn
Điều nào sau đây là không đúng với plasmid?
Được sử dụng làm vectơ trong kỹ thuật chuyển gen
Có trong nhân của tế bào
Có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào
Phân tử ADN nhỏ, dạng mạch vòng
Thành phần hóa học của vách tế bào vi khuẩn là gì?
Cellulose
Peptidoglycan
Chitin
Lipoprotein
Việc phân loại vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) dựa vào yếu tố nào?
Cấu trúc thành phần của hóa học của thành tế bào
Cấu trúc của plasmid
Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân
Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân
Thành phần hóa học của ribosome gồm những gì?
DNA + Protein
ARN + Protein
Lipid + Protein
Carbohydrate + Protein
Vận chuyển nội bào, tổng hợp protein và lipid là chức năng của bào quan nào?
Lưới nội chất
Lysosome
Peroxisome
Trung thể
Điểm khác nhau giữa ribosome của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?
Nhân sơ có ribosome 80S; nhân thực có ribosome 70S
Tế bào nhân sơ có ribosome ở trạng thái tự do, tế bào nhân thực đa số có ribosome ở trạng thái liên kết
Nhân sơ chỉ có ribosome ở ti thể; nhân thực chỉ có ribosome ở lục lạp
Nhân sơ không có ribosome; nhân thực có ribosome
Tế bào nào của động vật có nhiều lysosome?
Tế bào cơ
Tế bào gan
Tế bào bạch cầu
Tế bào thần kinh
Trong tế bào, bào quan nào có kích thước nhỏ nhất?
Ribosome (20–30 nm)
Ty thể
Lục lạp
Nhân tế bào
Grana là cấu trúc của bào quan nào?
Lysosome
Lục lạp
Bộ máy Golgi
Ti thể
Bộ máy Golgi có chức năng chủ yếu nào?
Gắn thêm đường vào protein
Bao gói các sản phẩm của tế bào
Tổng hợp lipid
Tổng hợp một số hoocmon
Đặc điểm nào dùng để phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực?
Kích thước tế bào
Có hoặc không có màng nhân
Số lượng ribosome
Khả năng quang hợp
Lysosome có chức năng gì trong tế bào?
Tổng hợp protein
Phân hủy tế bào, bào quan; xử lý tế bào bị tổn thương không phục hồi
Vận chuyển nội bào
Tạo ATP
Mỗi trung thể được cấu tạo từ thành phần nào?
Hai trung tử xếp vuông góc với nhau
Hai trung tử xếp song song với nhau
Hai trung tử xếp cạnh nhau
Hai trung tử xếp thẳng hàng với nhau
Mỗi trung thể được tạo từ mấy trung tử?
1
2
3
4
Enzym catalase có ở bào quan nào?
Ti thể
Peroxisome
Lysosome
Bộ máy Golgi
Trên màng lưới nội chất trơn có nhiều thành phần nào?
Ribosome
Loại enzym
Lipid
Protein
Mạng lưới nội chất trơn phát triển mạnh trong loại tế bào nào?
Tế bào biểu bì
Tế bào tuyến sinh dục
Tế bào gan
Tế bào thần kinh
Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào?
Dịch nhân
Nhân con
Bộ máy Golgi
Chất nhiễm sắc
Kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi thế cho vi khuẩn, ngoại trừ điều nào?
Trao đổi chất qua màng nhanh
Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện
Tế bào trưởng thành và phân chia nhanh
Sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào diễn ra nhanh hơn
Tên gọi stroma để chỉ cấu trúc nào?
Chất nền của tế bào
Chất nền của lục lạp
Màng trong của lục lạp
Màng của thylakoid
Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn?
Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với protein histon
Nhân có màng nhân bao bọc
Nhân có chứa phần tử ADN dạng vòng
Các bào quan có màng bao bọc
Cấu trúc nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
Lưới nội chất
Màng sinh chất
Vỏ nhầy
Lông, roi
Phát biểu nào sau đây đúng? Trong nhân diễn ra quá trình tổng hợp ARN, trong tế bào chất tổng hợp protein.
Đúng
Sai
Đúng với tế bào thực vật, sai với tế bào động vật
Sai với tế bào thực vật, đúng với tế bào động vật
Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào thuộc nhóm nào?
Thực vật
Động vật
Vi khuẩn
Nấm men
Ribosome thường được quan sát thấy nhiều ở các tế bào có hoạt động nào?
Vận chuyển nội bào
Tổng hợp protein mạnh
Quang hợp mạnh
Phân bào
Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là gì?
Ribosome
Lysosome
Ti thể
Trung thể
Trong tế bào, bào quan nào không có màng bao bọc?
Lysosome
Ribosome
Ti thể
Bộ máy Golgi
Dựa vào đâu để phân biệt tế bào thực vật và động vật?
Có thành phần xenlulozơ và lạp thể hay không
Kích thước tế bào
Số lượng ribosome
Có trung thể hay không
Ở tế bào động vật, số lượng trung tử có trong bào quan trung thể là bao nhiêu?
1
2
3
4
Bào quan nào được tìm thấy trong lạp thể?
Lysosome
Ribosome
Peroxisome
Trung thể
Bào quan chứa enzym catalase là gì?
Lysosome
Peroxisome
Ti thể
Bộ máy Golgi
Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
To và vỡ ra
Co nguyên sinh
Tế bào nhỏ đi
Không thay đổi
Cho tế bào động vật vào nước muối 10%, hiện tượng gì xảy ra?
To và vỡ ra
Co nguyên sinh
Không thay đổi
Tăng trao đổi chất
Khi đưa tế bào thực vật vào môi trường ưu trương, sau đó cho vài giọt nước cất, hiện tượng nào xảy ra?
Co nguyên sinh
Phản co nguyên sinh
Không thay đổi
Vỡ tế bào
Vật chất được trao đổi qua màng tế bào ở dạng nào?
Rắn
Khí
Hòa tan trong dung môi
Dịch keo
Phát biểu nào có nội dung đúng về vận chuyển chủ động?
Không cần năng lượng
Cần cung cấp năng lượng cho tế bào
Chỉ xảy ra ở vi khuẩn
Chỉ vận chuyển nước
Sự vận chuyển, trao đổi dinh dưỡng sau tiêu hóa qua tế bào niêm mạc ruột non ở người diễn ra theo cách nào?
Chỉ thụ động
Chỉ chủ động
Thụ động và chủ động
Khuếch tán qua kênh ion
Vì sao hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ?
Vì ở trong dung dịch ưu trương
Vì ở trong dung dịch nhược trương
Vì ở trong dung dịch đẳng trương
Vì màng tế bào không thấm nước
Bơm Na+, K+ hoạt động theo nguyên tắc nào?
2 Na+ đi ra, 3 K+ đi vào
3 Na+ đi ra, 2 K+ đi vào
1 Na+ đi vào, 1 K+ đi ra
Trao đổi bằng khuếch tán đơn thuần
Bơm Na+, K+ là bơm theo hình thức vận chuyển nào?
Thụ động
Có trung gian
Chủ động
Thực bào
Hình thức vận chuyển chất nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất?
Khuếch tán
Thụ động
Thực bào
Vận chuyển tích cực qua kênh
Khi cho tế bào thực vật vào một dung dịch, sau một lát có hiện tượng co nguyên sinh. Dung dịch đó có đặc điểm nào?
Nồng độ chất hòa tan thấp hơn dịch tế bào (nhược trương)
Nồng độ chất hòa tan bằng dịch tế bào (đẳng trương)
Nồng độ chất hòa tan cao hơn dịch tế bào (ưu trương)
Không chứa chất hòa tan
Các con đường khuếch tán qua màng sinh chất thường là gì?
Khuếch tán qua lớp phospholipid có tính chọn lọc cao
Khuếch tán qua lỗ màng/kênh protein không mang tính chọn lọc
Vận chuyển chủ động qua bơm ion
Nội nhập bào
Hoạt động nào không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Bơm ion H+
Nội nhập bào
Điều nào đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?
Tiêu tốn ATP để duy trì gradient
Tuân thủ theo quy luật khuếch tán
Luôn đi ngược gradient nồng độ
Chỉ xảy ra qua bơm Na+/K+
Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?
Hòa tan trong dung môi
Tinh thể rắn
Hạt keo lớn
Chuỗi polymer dài
Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng khuếch tán là gì?
Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
Phụ thuộc ATP và bơm ion
Chỉ xảy ra trong tế bào động vật
Luôn đi ngược gradient nồng độ
Sự thẩm thấu là gì?
Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
Sự di chuyển của dung môi qua màng bán thấm từ nơi nhược trương sang ưu trương
Sự vận chuyển chủ động của ion Na+
Sự xuất bào các protein lớn
Câu nào đúng về vận chuyển chủ động?
Không cần năng lượng
Tế bào cần được cung cấp năng lượng
Luôn đi cùng chiều gradient nồng độ
Chỉ xảy ra ở màng nhân
Sự vận chuyển chất dinh dưỡng vào quá trình tiêu hóa qua lòng ruột vào máu ở người diễn ra theo cách nào?
Chỉ thụ động
Chỉ chủ động
Thụ động và chủ động
Xuất bào
Hình thức vận chuyển chất nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất?
Xuất bào
Thực bào
Vận chuyển qua kênh ion
Khuếch tán đơn thuần
Các chất có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất được vận chuyển vào bên trong tế bào bằng cách nào?
Khuếch tán thuận lợi
Nội nhập bào
Vận chuyển qua bơm Na+/K+
Thẩm thấu
Các chất rắn có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất thì được vận chuyển vào bên trong tế bào bằng cách nào?
Ẩm bào
Thực bào
Khuếch tán qua lớp lipid
Xuất bào
Đặc điểm trong phương pháp vận chuyển thụ động và vận chuyển có trung gian cần có thành phần nào?
ATP
Protein vận chuyển
Bơm Na+/K+
Lysosome
Đặc điểm phân biệt: vận chuyển chủ động cần gì, còn vận chuyển có trung gian thì không cần gì?
Không cần protein vận chuyển
Không cần năng lượng
Không cần gradient nồng độ
Không cần màng sinh chất
Bơm H+ là bơm hoạt động theo hình thức vận chuyển nào?
Thụ động
Chủ động
Khuếch tán đơn thuần
Xuất bào
Vận chuyển thụ động được mô tả đúng như thế nào?
Tiêu tốn năng lượng, đi ngược gradient nồng độ
Không tiêu hao năng lượng, một chiều theo gradient nồng độ
Không phụ thuộc vào gradient nồng độ
Chỉ xảy ra khi có bơm ion
Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ các chất tan nhỏ hơn nồng độ các chất tan trong tế bào thì môi trường đó gọi là gì?
Ưu trương
Đẳng trương
Nhược trương
Siêu trương
Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế nào?
Thụ động
Chủ động
Thẩm thấu
Khuếch tán đơn thuần
Đường phân là gì?
Quá trình tổng hợp glucose
Phân giải đường glucose
Quá trình khử CO2 thành O2
Sự tạo nước từ oxy
Thế nào là đường phân?
Là quá trình biến đổi phân tử Glucozo trong tế bào chất
Là sự phân hủy lipid trong ti thể
Là quá trình khử carboxyl của pyruvat trong nhân
Là sự tổng hợp glycogen trong lục lạp
Kết quả của đường phân là gì?
2 axit piruvic + 2 ATP + 2 NADH
2 axit piruvic + 1 ATP + 2 NADH
6 CO2+6 H2O
2 axit piruvic + 2 ATP + 1 NADH
Trong một thí nghiệm về hô hấp tế bào, nếu bản thể hô hấp là đường có chứa O2 phóng xạ thì sau một thời gian, O2 phóng xạ sẽ tìm thấy ở hợp chất nào?
H2O
CO2
Pyruvat
ATP
Con đường chung của hô hấp hiếu khí và kị khí là gì?
Chu trình Krebs
Đường phân
Chuỗi chuyển electron
Quá trình lên men rượu
Các nguyên tử oxy dùng để tạo H2O ở cuối chuỗi phosphoryl hóa lấy từ đâu?
CO2
Glucozo
Không khí
Pyruvat
Giai đoạn đường phân trong hô hấp diễn ra ở đâu?
Tế bào chất
Trong ti thể
Trong lục lạp (phần tử diệp lục)
Nhân tế bào
Ti thể và lục lạp đều thực hiện chức năng chung nào?
Tổng hợp ATP
Lấy electron từ H2O
Khử NAD+ thành NADP
Giải phóng O2
Quá trình oxy hóa Acetyl CoA diễn ra ở đâu?
Chất nền ti thể
Màng trong ti thể
Tế bào chất
Lục lạp
Phần lớn ATP hình thành trong hoạt hóa tế bào là từ đâu?
Chu trình Krebs
Đường phân
Chuỗi truyền electron
Pha sáng quang hợp
Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là gì?
Ti thể
Lục lạp
Nhân tế bào
Mạng nội chất
Sản phẩm của phân giải kị khí từ axit piruvic là gì?
Năng lượng + rượu etilic + CO2
Năng lượng + axit lactic
Chỉ CO2
Năng lượng + H2O
Chu trình Crep diễn ra ở đâu?
Ti thể
Lục lạp
Tế bào chất
Không bào
Kết quả hô hấp hiếu khí, từ một phân tử glucozơ giải phóng bao nhiêu ATP?
36 ATP
2 ATP
38 ATP
12 ATP
Kết quả hô hấp kị khí lên men từ một phân tử glucozơ giải phóng được bao nhiêu ATP?
2 ATP
36 ATP
4 ATP
0 ATP
Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là gì?
C6H12O6+O2→6CO2+6H2O + năng lượng (nhiệt + ATP)
6CO2+6H2O→C6H12O6+O2 + năng lượng
C6H12O6+6H2O→6CO2+O2 + năng lượng
O2+H2O→CO2 + năng lượng
Các giai đoạn hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?
Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron
Đường phân → Chuỗi truyền electron → Chu trình Krebs
Chuỗi truyền electron → Đường phân → Chu trình Krebs
Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron
Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào?
ATP và NADPH
O2
Glucose
Diệp lục
Chất nhận CO2 trong pha tối của quang hợp là gì?
Ribulozo-1,5 diphosphat (RuBP)
ALPG (andehit phosphoglyceric)
APG (axit phosphoglyceric)
NADPH
Quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4, CAM có đặc điểm giống nhau gì?
Có chung chu trình Canvin
Đều cố định CO2 theo con đường C4
Chỉ diễn ra ban đêm
Không cần ánh sáng
Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
Phân bố rộng rãi trên thế giới
Chỉ ở vùng nhiệt đới khô hạn
Chỉ ở vùng sa mạc
Chỉ ở vùng cực
Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là gì?
Khoai, sắn, đậu
Mía, bắp, cỏ lồng vực
Dứa, xương rồng, thuốc bông
Rau dền và các loại rau
Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là gì?
Mía, bắp, cỏ lồng vực, cỏ gấu
Khoai, sắn, đậu
Dứa, xương rồng, thuốc bông
Rau dền và các loại rau
Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là gì?
Dứa, xương rồng, thuốc bông
Lúa, khoai, sắn, đậu
Ngô, mía, cỏ gấu
Rau dền và các loại rau
Sản phẩm của pha sáng là gì?
O2
NADPH
ATP
Electron
Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là gì?
ATP
NADPH
O2
Glucose
Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là gì?
ALPG (andehit phosphoglyceric)
APG (axit phosphoglyceric)
AM (axit malic)
RiDP (Ribulozo-1,5 diphotphat)
Cấu trúc của lục lạp gồm những gì?
Hai lớp màng bao bọc; bên trong có chất nền chứa ADN, riboxom và hệ thống túi dẹt
Một lớp màng duy nhất và không có chất nền
Ba lớp màng và không có riboxom
Không có màng, chỉ có chất nền
Câu nào sai trong các câu sau đây?
Các vi sinh vật cũng nhận năng lượng từ thực vật rồi chuyển cho động vật
Quang hợp tạo ra O2 cho khí quyển
Pha sáng cần ánh sáng để xảy ra
Ti thể là bào quan hô hấp của tế bào
Tại sao ATP được coi là đồng tiền năng lượng?
Vì ATP là dạng năng lượng do tế bào sản sinh và sử dụng cho hầu hết phản ứng tế bào
Vì ATP là sắc tố hấp thụ ánh sáng
Vì ATP là loại đường đơn trong tế bào
Vì ATP là bào quan dự trữ năng lượng
Oxy trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
H2O
CO2
Khí O2 trong không khí
Glucose
Ti thể và lục lạp đều có đặc điểm nào sau đây?
Khử NAD+ thành NADP
Chứa ADN dạng vòng
Không có màng trong
Không liên quan đến chuyển hóa năng lượng
Trong quang hợp, các nguyên tử O của CO2 có mặt ở đâu?
Trong glucozơ và H2O
Chỉ trong O2
Chỉ trong CO2 còn lại
Chỉ trong diệp lục
Kết quả của quá trình quang hợp có tạo ra khí O2 , các phân tử O2 đó bắt nguồn từ đâu?
Sự phân ly H2O
Sự phân ly CO2
Khử O2 trong không khí
Phân hủy glucozơ
Pha sáng của quang hợp là gì?
Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ
Pha tổng hợp glucozơ từ CO2
Pha không cần ánh sáng
Pha phân hủy glucozơ
Sản phẩm của chu trình Canvin là gì?
Glucozơ
O2
ATP
Diệp lục
Chất nhận CO2 trong pha tối của quang hợp là gì?
RiDP (Ribulozo-1,5 diphotphat)
ALPG (andehit phosphoglyceric)
APG (axit phosphoglyceric)
NADPH
Những sản phẩm đầu tiên của chu trình C4 là gì?
ALPG (andehit phosphoglyceric)
APG (axit phosphoglyceric)
AM (axit malic)
RiDP (Ribulozo-1,5 diphotphat)
Con đường cố định CO2 ở thực vật C4 và CAM gồm đặc điểm nào đúng?
C4 diễn ra ban ngày, CAM lúc đầu diễn ra ban đêm
C4 diễn ra ban đêm, CAM diễn ra ban ngày
Cả C4 và CAM chỉ diễn ra ban đêm
Cả C4 và CAM chỉ diễn ra ban ngày
Giai đoạn quang hợp thực sự tạo ra sản phẩm nào?
Chất hữu cơ (glucozơ)
ATP
Diệp lục
O2
Pha tối diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?
Chất nền (stroma)
Màng tilacoit
Ngoài màng lục lạp
Nhân tế bào
Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?
Ở chất nền
Màng tilacoit
Ngoài màng lục lạp
Trong nhân tế bào
Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm thực vật nào?
Cả 3 nhóm thực vật (C3, C4, CAM)
Chỉ C3
Chỉ C4
Chỉ CAM
Bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là gì?
Pha oxy hóa H2O tạo H+ và electron để hình thành ATP, NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
Pha khử CO2 tạo O2
Pha phân hủy glucozơ tạo ATP
Pha tạo diệp lục từ axit amin
Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng gì?
Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
Thời gian kì trung gian
Thời gian của các quá trình nguyên phân
Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân
Đoạn Okazaki là gì?
Đoạn ADN ngắn mới được tổng hợp trên một trong hai mạch của ADN trong quá trình nhân đôi
Đoạn ARN ngắn tạo ra trong quá trình phiên mã
Đoạn ADN dài liên tục tổng hợp theo chiều 5’–3’
Đoạn protein ngắn gắn tạm thời vào ADN khi sửa sai
Sự tổng hợp ARN được thực hiện theo nguyên tắc nào?
Bổ sung và dựa trên tính tự bổ trên một mặt của gen
Đồng hóa các nucleotit tự do không theo khuôn
Sao chép nguyên vẹn cả hai mạch ADN cùng lúc
Ngẫu nhiên ghép các bazơ theo tỉ lệ phần trăm bazơ
Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của ADN được đảm bảo bởi yếu tố nào?
Các liên kết photphodieste giữa các nucleotit trong chuỗi polynucleotit
Liên kết giữa các bazơ nitric và đường deoxyribô
Số lượng các liên kết hydro hình thành giữa các bazơ nitric của hai mạch
Sự kết hợp của ADN với protein histon trong cấu trúc của nhiễm sắc thể
Sự tổng hợp ARN được thực hiện theo cơ chế nào?
Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen
Theo nguyên tắc bổ sung và chỉ trên một mạch của gen
Trong nhân đôi với mARN còn tARN, rARN được tổng hợp ở bào tương
Trong hành nhân đối với rARN, mARN được tổng hợp ở các phần còn lại của nhân và tARN được tổng hợp lại tại đó
Khẳng định nào sau đây sai về ARN–polymeraza của tế bào nhân sơ?
Tổng hợp ARN theo hướng 5’–3’
Chỉ có một loại ARN–polymeraza dùng tổng hợp ba loại ARN
Sao mã bắt đầu từ bộ ba AUG của ADN
Một bản sao mạch có thể tổng hợp cho vài chuỗi polipeptit
Đuôi poly(A), điều nào không đúng?
Gắn ở tại đầu 5’ của mARN
Vị trí gần poly(A) nằm trong vùng không dịch mã
Có chức năng giúp mARN thuận thục di chuyển từ nhân ra tế bào chất
Có chức năng bảo vệ mARN trong quá trình dịch mã
Đuôi poly(A), điều nào đúng?
Giúp mARN thuận thục di chuyển từ nhân ra tế bào chất
Làm tăng số lượng exon trong mARN
Là tín hiệu khởi đầu dịch mã trên riboxom
Gắn trực tiếp vào đầu 5’ của mARN
Giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở đâu?
Tế bào chất
Lưới nội chất
Nhân
Hạch nhân
Các loài sinh vật sau, loài nào sinh sản bằng cách phân đôi?
Trùng roi
Hải miên
Giun đốt
Ruột khoang
Trung thể có vai trò quan trọng trong sự phân chia của hợp tử có ở đâu của tinh trùng?
Phần đầu
Phần cổ
Phần giữa
Phần đuôi
Liên kết photphodiester được hình thành trong hai nucleotit xảy ra ở các vị trí cacbon nào?
3’ của nucleotit trước và 5’ của nucleotit sau
5’ của nucleotit trước và 3’ của nucleotit sau
Giữa C1’ của đường và N của bazơ
Giữa hai nhóm amin của hai bazơ
Sinh vật nào có ARN đóng vai trò là vật chất di truyền?
Một số loài vi rút
Vi khuẩn lam
Thực vật bậc cao
Động vật có xương sống
Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN–polymeraza di chuyển theo chiều nào?
Từ 3’ đến 5’
Từ 5’ đến 3’
Theo cả hai chiều luân phiên
Không có chiều xác định
Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối với nhau nhờ enzim nào?
ADN ligaza
ARN–polymeraza
Topoisomeraza
Helikaza
Liên kết giữa các nucleotit là loại liên kết gì?
Liên kết hóa trị, liên kết photphodieste
Liên kết ion giữa các bazơ
Liên kết peptit giữa các đường pentoz
Liên kết cộng hóa trị giữa hai bazơ
Trong bốn loại đơn phân của ADN, hai loại đơn phân có kích thước nhỏ là gì?
Timin và xitozin
Adenin và guanin
Xitozin và guanin
Adenin và timin
Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ khác sinh vật nhân chuẩn quan trọng ở điểm nào?
mARN có chức năng ngay sau khi tổng hợp
mARN phải được ghép mũ và đuôi mới hoạt động
Phiên mã chỉ xảy ra trong nhân
Riboxom không tham gia vào giai đoạn phiên mã
Sự dịch chuyển của riboxom trên mARN mỗi bước là bao nhiêu?
Một bộ ba theo chiều 5’–3’
Hai bộ ba theo chiều 3’–5’
Ba bộ ba theo chiều 5’–3’
Một nucleotide theo chiều 3’–5’
Enzim nào tổng hợp đoạn mồi trong nhân đôi của ADN?
ADN–polymeraza
Primaza
Ligaza
Helikaza
Cấu trúc nào trong các cấu trúc tế bào sau không chứa axit nucleotit?
Lưới nội chất trơn
Nhân tế bào
Ty thể
Riboxom
Quá trình tái bản ADN cần có protein nào?
SSB
Actin
Tubulin
Histon H1
Vai trò của DNA–polymeraza trong quá trình tái bản DNA ở prokaryote là gì?
Giữ hai sợi DNA không xoắn lại
Gắn mũ 5’ cho mARN
Vận chuyển tARN tới riboxom
Cắt bỏ các intron trong mARN
Quá trình phiên mã được thực hiện theo nguyên tắc, ngoại trừ khẳng định nào sau đây?
Chỉ một mạch ADN làm khuôn để tổng hợp ARN
Các bazơ ghép đôi theo nguyên tắc bổ sung
Cả hai sợi DNA có thể làm khuôn tổng hợp sợi mới
Phiên mã diễn ra theo hướng 5’–3’
Phiên mã ở tế bào prokaryote có đặc điểm nào?
Chỉ một loại RNA–polymeraza tổng hợp các loại ARN
Có nhiều loại RNA–polymeraza chuyên biệt
mARN luôn có mũ 5’ và đuôi poly(A) trước khi dịch mã
Phiên mã và dịch mã không thể diễn ra đồng thời
Vai trò của m7 methyl guanozin triphosphat là gì?
Giữ vai trò quan trọng trong dịch mã và bảo vệ RNA chống sự phân hủy
Là codon khởi đầu dịch mã
Tạo liên kết peptit giữa các axit amin
Là enzim ghép mARN với tARN
Ở sinh vật nhân thực, bộ ba kết thúc quá trình dịch mã, ngoại trừ bộ ba nào?
UAA
UAG
UGA
AUG
Giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở đâu?
Tế bào chất
Lưới nội chất
Nhân
Hạch nhân
Ở sinh vật nhân sơ, acid amin mở đầu của chuỗi polypeptit là gì?
Methionin
Foocmin metiônin
Valin
Leucin
Đột biến điểm biến một bộ ba mã hóa acid amin thành bộ ba kết thúc thuộc loại nào?
Đột biến đồng nghĩa
Đột biến sai nghĩa
Đột biến vô nghĩa
Đột biến dịch khung
Ứng dụng nào trong kĩ thuật di truyền cho phép sản xuất lượng lớn protein trong thời gian ngắn?
Nuôi cấy vi khuẩn mang plasmid tái tổ hợp
Điện di gel
Giải trình tự Sanger
Lai phân tử
Phương pháp khuếch đại nhanh các đoạn ADN là gì?
Điện di
PCR
Lai phân tử
Sao chép bán bảo tồn
Trong kĩ thuật di truyền, đối tượng thường được dùng làm "nhà máy" sản xuất các sản phẩm sinh học là gì?
Nấm men Saccharomyces cerevisiae
Vi khuẩn Escherichia coli
Tế bào người nuôi cấy
Tảo lục
Phương pháp làm sạch, định tính và định lượng ADN thường dùng là gì?
Điện di
Ly tâm vi sai
Sắc kí trao đổi ion
Kết tủa ethanol
Phương pháp tái tổ hợp ADN được dùng để sản xuất loại hoocmon điều trị thiếu máu nào?
Insulin
Erythropoietin
Hormone tăng trưởng người (hGH)
Thyroxin
Vi khuẩn E. coli sản xuất vắc xin viêm gan B là kết quả của việc gì trong kĩ thuật chuyển gen?
Dùng plasmid làm thể truyền
Dùng virut làm thể truyền
Gây đột biến bằng tia UV
Lai tế bào soma
Phương pháp tái tổ hợp ADN được dùng để sản xuất hoocmon điều trị bệnh tiểu đường nào?
Insulin
Glucagon
Cortisol
Adrenalin
Trong kĩ thuật chuyển gen, để nhận biết tế bào đã nhận ADN tái tổ hợp, người ta dùng gì?
Gen đánh dấu hoặc gen thông báo trên thể truyền
Nhuộm xanh methylen
Quan sát kính hiển vi điện tử
Đếm số lượng khuẩn lạc bất kỳ
Trong kĩ thuật chuyển gen, để làm giảm tính thấm màng sinh chất giúp ADN tái tổ hợp đi qua, người ta dùng gì?
CaCl2 hoặc xung điện
Formalin
Trung hoà pH bằng NaOH
Chiếu tia cực tím
Mục đích của kĩ thuật di truyền là gì?
Chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận
Tăng kích thước tế bào
Giảm số lượng gen trong hệ gen
Loại bỏ toàn bộ ADN của tế bào nhận
