wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIODE BÁN DẪN: Cơ bản và Tính toán

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Diode bán dẫn có nội trở rất cao khi phân cực thuận

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Diode bán dẫn k có cực tính

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Diode bán dẫn được chế tạo từ các chất bán dẫn tạp chất

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phương trình dùng để tính công suất tỏa ra trên diode

a)

P_D=U_D×I_D

b)

P_D=U_D×R_D

c)

PD=UD2×IDP_D=U_D^2\times I_D

d)

các phương án đều sai

5.

Tại sao lại có hiện tượng nghèo hạt dẫn tại vùng tiếp giáp

a)

Lỗi trong quá trình sản xuất

b)

Các phương án đều sai

c)

Do dòng trôi của các hạt dẫn trong điện trường

d)

Sự khuếch tán của hạt dẫn đa số cho phép sự tái hợp xảy ra khá triệt để tại vùng tiếp giáp

6.

Diode sẽ KHÔNG bị hỏng bởi nguyên nhân nào

a)

Điện áp giữa hai đầu diode quá lớn

b)

Tần số của dòng điện chạy qua diode quá lớn

c)

Dòng điện chạy qua diode quá lớn

d)

Không có phương án nào đúng

7.

Những dòng điện nào sẽ xuất hiện khi hai khối bán dẫn loại N và loại P ghép tiếp xúc nhau

a)

Dòng trôi của hạt dẫn và ion

b)

Dòng điện tự do và điện tử hóa trị

c)

Dòng trôi và dòng khuếch tán của cả điện tử lẫn lỗ trống

d)

Dòng khuếch tán của lỗ trống và dòng trôi của điện tử

8.

Trong bán dẫn loại N, hạt dẫn đa số là hạt gì

a)

Điện tử

b)

Ion dương

c)

Lỗ trống

d)

Không có hạt dẫn nào là đa số

9.

Ý nào dưới đây là giải thích đúng nhất về nội trở xoay chiều của diode

a)

Là lượng biến thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều

b)

Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào hai đầu diode

c)

Là lượng biến thiên nội trở của diode chuyển từ phân cực thuận sang ngược

d)

Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian

10.

Trong mạch nhìn như một nửa chu kì bằng diode lý tưởng, khi diode ở trạng thái phân cực ngược, dòng qua tải là

a)

Nhỏ hơn 0

b)

Lớn hơn 0

c)

Bằng 0

d)

Đạt cực đại

11.

Tên ba mô hình tương đương tần số thấp của diode

a)

Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ)

b)

Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa nhiều đoạn (đầy đủ)

c)

Lý tưởng, gần lý tưởng, và thực tế

d)

Lý tưởng, phi tuyến hóa từng đoạn đơn giản, và phi tuyến hóa từng đoạn (đầy đủ)

12.

Chức năng chính của diode zener

a)

Ổn dòng

b)

Ổn áp

c)

Chỉnh lưu

d)

Nhân áp

13.

Với diode, sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ) khác nhau ở điểm nào

a)

Nội trở r_d

b)

Điện áp mở U_D0 và dung kháng khuếch tán (điện dung của tiếp giáp)

c)

Điện áp mở U_D0

d)

Nội trở r_d và điện áp mở U_D0

14.

Một tiếp xúc PN đang được phân cực ngược. Điện dung của tiếp xúc sẽ giảm khi

a)

Điện áp ngược tăng lên

b)

Điện áp ngược giảm đi

c)

Ngừng phân cực cho tiếp xúc

d)

Các phương án đưa ra đều sai

15.

Điện thế nhiệt U_T tại nhiệt độ 55°C có giá trị xấp xỉ

a)

28,3mV

b)

25mV

c)

26,1mV

d)

29,9mV

16.

Số lượng diode tối thiếu trong một mạch chỉnh lưu cầu cần là

a)

1 diode

b)

2 diode

c)

3 diode

d)

4 diode

17.

Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải ứng dụng đặc trưng của diode

a)

Khuếch đại tín hiệu

b)

Chỉnh lưu nửa chu kì

c)

Hạn mức điện áp

d)

Chỉnh lưu cả chu kì

18.

Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động:

a)

Có duy nhất 1 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

b)

Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

c)

Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

d)

Tất cả các diode đều dẫn thông

19.

Nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động của diode

a)

Dòng ngược bão hòa của diode giảm

b)

Điện áp của diode giảm

c)

Diode không hoạt động được

d)

Dòng điện thuận cực đại tăng

20.

Mạch chỉnh lưu có nhiệm vụ

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều sang dòng điện một chiều

b)

Biến đổi dòng điện một chiều sang dòng điện xoay chiều

c)

Giảm độ nhấp nhô (gợn) của điện áp ra của các bộ nguồn

d)

Lưu trữ năng lượng trong một nửa chu kì và giải phóng trong nửa chu kì còn lại của hình sin

21.

Đặt điện áp dương vào vùng P và điện áp âm vào vùng N của một tiếp xúc PN khiến

a)

Dòng điện qua lớp tiếp xúc tăng lên

b)

Dòng điện qua lớp tiếp xúc giảm đi

c)

Bề rộng vùng nghèo tăng lên

d)

Trở kháng của lớp tiếp xúc tăng lên

22.

Khi diode phân cực thuận, vùng nghèo hạt dẫn sẽ:

a)

Thu hẹp vào ở cả hai phía

b)

Thu hẹp vào ở một phía

c)

Mở rộng ra về cả hai phía

d)

Mở rộng ra về một phía

e)

Cơ bản không thay đổi

23.

Điện áp tiếp xúc tại vùng nghèo của diode chế tạo bằng Si là xấp xỉ

a)

0.7V

b)

0.3V

c)

1.2V

d)

1.5V

24.

Trong bán dẫn tạp chất loại P, một lỗ trống trong mạng tinh thể có xu hướng

a)

Hút lỗ trống lân cận lại gần

b)

Đẩy lỗ trống lân cận ra xa

c)

Lấy một điện tử ở lỗ bên cạnh để lấp đầy vị trí trống của mình

d)

Lấy 1 điện tử nằm gần hạt nhân của nguyên tử tạp chất ra để lấp đầy vị trí trống của mình

25.

Trong tiếp giáp PN, vùng nghèo hạt dẫn mở rộng nhiều hơn sang miền bán dẫn

a)

Kích thước nhỏ hơn

b)

Có nồng độ pha tạp lớn hơn

c)

Có nồng độ pha tạp nhỏ hơn

d)

Kích thước lớn hơn

e)

Loại P

26.

Số lượng diode tối thiếu trong một mạch chỉnh lưu 1 nửa chu kì

a)

1 diode

b)

2 diode

c)

3 diode

d)

3 diode

27.

Để tạo ra bán dẫn thuần, tại sao yêu cầu độ sạch rất cao trong phòng sản xuất

a)

Hạn chế tối đa bụi bay vào mạng tinh thể

b)

Giúp dây truyền sản xuất trơn tru, không bị tác động bởi bên ngoài

c)

Các phương án đưa ra đều sai

d)

Sản xuất bán dẫn có hại cho sức khỏe, độ sạch cao giúp bảo vệ sức khỏe người lao động

28.

Khi diode phân cực ngược, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Dòng khuếch tán tăng mạnh còn dòng trôi giảm

b)

Dòng khuếch tán và dòng trôi cùng tăng

c)

Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng nhưng nhanh chóng đạt giá trị bão hòa

d)

Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng nhanh

29.

Đặt điện áp dương vào vùng P, điện áp âm vào vùng N của 1 tiếp giáp PN khiến

a)

Trở kháng của lớp tiếp giáp tăng lên

b)

Dòng điện qua lớp tiếp giáp tăng lên

c)

Dòng điện qua lớp tiếp giáp giảm đi

d)

Bề rộng vùng nghèo hạt dẫn tăng lên

30.

Số diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì dùng biến áp có điểm giữa

a)

2 diode

b)

1 diode

c)

3 diode

d)

4 diode

31.

Câu 30: Gọi R_D là nội trở một chiều của diode, U_P và I_P lần lượt là điện áp giữa hai đầu và dòng điện chạy qua diode. R_D được tính bằng công thức nào?

a)

R_D=dU_P/dI_P

b)

R_D=U_P/I_P

c)

Các phương án đưa ra đều sai

d)

R_D=P_D/I_P

32.

Câu 31: Nguyên tố nào sau đây được dùng để sản xuất bán dẫn đơn chất?

a)

Kẽm

b)

Silic

c)

Chì

d)

Đồng

33.

Câu 32: Với tính chất dẫn điện ở nhiệt độ thường, nhận định nào sau đây đúng về bán dẫn?

a)

Chất bán dẫn dẫn điện kém hơn chất cách điện

b)

Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất cách điện

c)

Các phương án đưa ra đều sai

d)

Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất dẫn điện

34.

Câu 33: Trong mạng tinh thể Si, liên kết giữa hai nguyên tử Si là gì?

a)

Liên kết dạng thép

b)

Các phương án đưa ra đều sai

c)

Liên kết đồng đều

d)

Liên kết cộng hoá trị

35.

Câu 34: Dòng điện khuếch tán là dòng của các hạt dẫn trong điều kiện nào?

a)

Có sự chênh lệch về nồng độ hạt dẫn giữa hai khối bán dẫn được ghép tiếp xúc với nhau

b)

Có dòng điện ngoài chạy qua khối bán dẫn

c)

Có sự chênh lệch về kích thước giữa hai khối bán dẫn được ghép tiếp xúc với nhau

d)

Có điện trường ngoài đặt vào khối bán dẫn

36.

Câu 35: Khi không có điện trường ngoài, dòng điện trong diode bằng 0 là do nguyên nhân nào?

a)

Các phương án đưa ra đều sai

b)

Điện tử tự do đã kết hợp hết với lỗ trống

c)

Dòng trôi và dòng khuếch tán cân bằng nhau và triệt tiêu lẫn nhau

d)

Mật độ các loại hạt dẫn ở hai bên tiếp giáp đã cân bằng nên không có dòng điện khuếch tán

37.

Câu 36: Để tạo ra điện tử tự do trong mạng tinh thể một khối bán dẫn thuần dạng ở 0 K, phương án nào sai?

a)

Nung nóng khối bán dẫn

b)

Không cần làm vì đã có sẵn nhiều điện tử tự do trong mạng tinh thể

c)

Đặt một nguồn phóng xạ cạnh khối bán dẫn

d)

Chiếu sáng khối bán dẫn bằng ánh sáng có bước sóng ngắn

38.

Câu 37: Diode rò vào vùng đánh thủng do điện khí khi nào?

a)

Điện áp ngược trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng

b)

Điện áp thuận trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng

c)

Điện áp ngược áp lên diode bằng 0 nhưng diode quá nóng

d)

Dòng điện thuận chạy qua diode quá lớn

39.

Câu 38: Một diode Si phân cực thuận, dòng điện trong diode tăng mạnh khi điện áp thuận bắt đầu vượt quá giá trị nào?

a)

0,7V

b)

0,3V

c)

1,2V

d)

1,5V

40.

Câu 39: Dòng điện trôi là dòng của gì?

a)

Của các điện tử khi có sự chênh lệch về nồng độ

b)

Các phương án đưa ra đều sai

c)

Của các lỗ trống khi có sự chênh lệch về nồng độ

d)

Của cả hai loại hạt dẫn dưới tác động của điện trường

41.

Câu 40: Trong vùng đánh thủng do điện, dòng điện qua diode có đặc điểm nào?

a)

Bằng 0

b)

Là dòng thuận và giảm mạnh theo điện áp

c)

Là dòng ngược bão hoà

d)

Là dòng ngược nhưng tăng mạnh theo điện áp

42.

Câu 41: Tác dụng của tụ điện mắc với tải đầu ra của mạch chỉnh lưu là gì?

a)

Nắn điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều

b)

Tăng điện áp đầu ra lên gấp đôi

c)

Giảm độ gợn điện áp đầu ra

d)

Không cho các nhiễu điện tần số cao đi xuống cực âm của nó

43.

Câu 42: Tên gọi thông dụng cho các vùng trên đặc tuyến vôn-ampe của diode là gì?

a)

Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, đánh thủng do nhiệt

b)

Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, quá nhiệt

c)

Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (zener), đánh thủng do nhiệt

d)

Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (zener), đánh thủng do từ

44.

Câu 43: Trong mạch lỗ cộng hoá trị, mỗi nguyên tử Si của bán dẫn thuần góp bao nhiêu điện tử cho liên kết chung?

a)

2

b)

7

c)

8

d)

1

45.

Câu 44: Tên ba mô hình tương đương tần số thấp của diode là gì?

a)

Lý tưởng, tuyến tính hoá từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hoá từng đoạn đầy đủ

b)

Lý tưởng, tuyến tính hoá từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hoá nhiều đoạn đầy đủ

c)

Lý tưởng, gần lý tưởng, và thực tế

d)

Lý tưởng, phi tuyến hoá từng đoạn đơn giản, và phi tuyến hoá từng đoạn đầy đủ

46.

Câu 45: Diode có nội trở cao khi phân cực thuận hay không?

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Câu 46: Trong diode, hạt dẫn đa số là gì?

a)

Lỗ trống

b)

Điện tử bên bán dẫn loại N, lỗ trống bên bán dẫn loại P

c)

Điện tử

d)

Điện tử bên bán dẫn loại P, lỗ trống bên bán dẫn loại N

48.

Câu 47: Bán dẫn tạp chất loại P bao gồm các nguyên tố nào sau đây?

a)

Nhóm III

b)

Nhóm III pha với nhóm IV

c)

Nhóm IV

d)

Nhóm V

49.

Câu 48: Dòng trôi trong diode là dòng của đối tượng nào?

a)

Hạt dẫn thiểu số

b)

Hạt dẫn đa số

c)

Điện tử

d)

Lỗ trống

50.

Câu 49: Trong quá trình sinh ra điện tử và lỗ trống bên trong mạng tinh thể bán dẫn thuần, số lượng hạt dẫn loại nào nhiều hơn?

a)

Điện tử nhiều hơn lỗ trống

b)

Chỉ có điện tử hoặc lỗ trống được sinh ra

c)

Số lượng điện tử và lỗ trống là bằng nhau

d)

Lỗ trống nhiều hơn điện tử

51.

Câu 50: Với một diode có U_Z bằng 4,7V, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện áp thuận cực đại là 4,7V

b)

Điện áp mở là 4,7V

c)

Các phương án đều sai

d)

Điện áp đánh thủng do điện là 4,7V

52.

Câu 51: Cho mạch điện như hình vẽ, E=5V, R=8Ω, r_D=1Ω, diode được làm từ Si. Để tính toán các tham số của mạch với sai số không quá 10%, áp dụng sơ đồ tương đương nào của diode là hợp lý nhất?

a)

Tuyến tính hoá từng đoạn đầy đủ

b)

Lý tưởng

c)

Tuyến tính hoá từng đoạn đơn giản

d)

Tần số cao

53.

Câu 52: Đặt điện áp ngược 12V lên mạch điện gồm một diode zener mắc nối tiếp với một điện trở R. Nếu U_Z=3V thì giá trị điện áp đo trên diode zener là bao nhiêu?

a)

12V

b)

3V

c)

9V

d)

6V

54.

Câu 53: Một diode lý tưởng hoạt động giống như gì?

a)

Một công tắc

b)

Một dây dẫn

c)

Một điện trở

d)

Một tụ điện

55.

Câu 55: Diode zener có đặc điểm quan trọng khác với diode thông thường là gì?

a)

Cho phép dòng điện thuận lớn hơn đi qua, phù hợp với ứng dụng công suất lớn

b)

Có vùng đánh thủng do điện (zener) rất dốc, phù hợp với ứng dụng ổn áp

c)

Có dòng ngược bão hoà lớn hơn

d)

Có điện áp mở lớn hơn

56.

Câu 56: Đặc tuyến vôn-ampe của một diode không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Loại chất bán dẫn dùng để chế tạo

b)

Các điện trở và tụ điện trong mạch điện mà diode làm việc

c)

Nhiệt độ của diode

d)

Bức xạ ion hoá chiếu của diode

57.

Câu 57: Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động, trạng thái các diode là gì?

a)

Tất cả các diode dẫn thông

b)

Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khoá

c)

Chỉ 1 diode dẫn thông

d)

Không diode nào dẫn thông

58.

Trong phân cực thuận, chiều dòng khuếch tán chủ yếu của hạt mang điện là theo hướng nào qua vùng tiếp giáp p–n?

a)

Từ p sang n do gradient nồng độ

b)

Từ n sang p do điện trường ngoài

c)

Từ p sang n do điện trường ngoài

d)

Từ n sang p do gradient nồng độ

59.

Khi phân cực ngược tăng, độ rộng vùng nghèo của diode thay đổi như thế nào?

a)

Giảm nhẹ theo điện áp ngược

b)

Tăng theo căn điện áp ngược

c)

Không đổi theo mọi điện áp

d)

Tăng tuyến tính với điện áp ngược

60.

Ở mô hình diode lý tưởng, điều kiện để diode dẫn là gì?

a)

Điện áp thuận vượt một ngưỡng cố định

b)

Chỉ cần điện áp thuận dương bất kỳ

c)

Dòng rò ngược đạt đến cực đại

d)

Nhiệt độ vượt qua 300 K

61.

Trong mô hình diode có điện áp ngưỡng, điện áp rơi thuận UD được coi như thế nào khi dẫn?

a)

Bằng hằng số độc lập dòng

b)

Tăng theo logarit của dòng

c)

Giảm khi nhiệt độ tăng

d)

Bằng không ở mọi điều kiện

62.

Diode phân cực ngược mạnh tới gần điểm đánh thủng. Dòng chủ yếu trong vùng nghèo lúc này là gì?

a)

Dòng khuếch tán electron

b)

Dòng trôi do điện trường

c)

Dòng khuếch tán lỗ trống

d)

Dòng nhiệt cân bằng

63.

Điện áp đánh thủng Zener phụ thuộc mạnh nhất vào yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích tiếp giáp p–n

b)

Mức pha tạp vùng nghèo

c)

Điện trở dây nối ngoài

d)

Tần số tín hiệu nhỏ

64.

Hệ số nhiệt của điện áp ngưỡng thuận của diode silic có xu hướng như thế nào khi nhiệt độ tăng?

a)

Điện áp thuận tăng nhẹ

b)

Điện áp thuận giảm nhẹ

c)

Không đổi theo nhiệt độ

d)

Điện áp thuận dao động

65.

Trong đặc tuyến I–V thực, điện trở vi sai r_d của diode được định nghĩa là gì?

a)

dU/dI tại điểm làm việc

b)

U/I ở chế độ thuận

c)

ΔU/ΔI với bước lớn

d)

Điện trở nội dây nối

66.

So với mô hình lý tưởng, mô hình có điện trở nối tiếp Rs bổ sung điều gì?

a)

Sụt áp tăng theo dòng

b)

Dòng rò ngược bằng 0

c)

Ngưỡng dẫn giảm xuống

d)

Độ rộng vùng nghèo không đổi

67.

Khi thêm nguồn AC nhỏ chồng lên phân cực DC thuận, nội trở động r_d ảnh hưởng ra sao đến biên độ tín hiệu ra?

a)

Giảm biên độ do chia áp

b)

Tăng biên độ do khuếch đại

c)

Không ảnh hưởng đến biên độ

d)

Làm đảo pha tín hiệu

68.

Dòng khuếch tán xuất hiện chủ yếu do cơ chế nào?

a)

Chênh lệch nồng độ hạt mang

b)

Điện trường ngoài mạnh

c)

Hiệu ứng nhiệt cân bằng

d)

Tái hợp bề mặt tiếp giáp

69.

Trong vùng nghèo, cơ chế vận chuyển chiếm ưu thế khi có điện trường lớn là gì?

a)

Khuếch tán lỗ trống

b)

Trôi của hạt mang

c)

Tự phát bức xạ

d)

Tản nhiệt phonon

70.

Đặc tuyến V–I của diode ở phân cực ngược trước đánh thủng có tính chất gì?

a)

Dòng gần như bằng 0, có dòng rò nhỏ

b)

Dòng tăng tuyến tính với áp ngược

c)

Dòng dao động theo tần số

d)

Dòng lớn không giới hạn

71.

Trong mạch hạn chế mức dưới dùng diode và nguồn chuẩn E, mục tiêu là gì?

a)

Giữ điện áp ra không vượt quá mức âm

b)

Tăng hệ số khuếch đại tín hiệu

c)

Ổn định dòng DC qua tải

d)

Giảm nhiễu nhiệt của diode

72.

Khi nhiệt độ tăng từ 25°C lên 60°C, tham số UT=kT/q thay đổi thế nào?

a)

Tăng từ 25mV lên khoảng 28mV

b)

Giảm từ 25mV xuống 22mV

c)

Không đổi ở mọi nhiệt độ

d)

Tăng lên khoảng 40mV

73.

Một diode Zener làm việc trong vùng đánh thủng ổn định sẽ có điện áp ra như thế nào khi dòng thay đổi trong phạm vi cho phép?

a)

Gần như không đổi

b)

Tăng tỷ lệ với dòng

c)

Giảm theo logarit dòng

d)

Dao động theo tần số

74.

Trong mạch hạn chế mức trên–dưới đối xứng, số diode cần tối thiểu là bao nhiêu?

a)

Hai diode mắc đối xứng

b)

Một diode duy nhất

c)

Ba diode nối tiếp

d)

Bốn diode cầu

75.

Điện áp mở UD của diode trong mô hình thực phụ thuộc mạnh vào tham số nào của phương trình Shockley?

a)

Dòng bão hòa IS

b)

Điện trở tải RL

c)

Điện cảm dây nối

d)

Tần số nguồn

76.

Trong vùng nghèo, nếu điện trường ngoài cùng chiều với điện trường tiếp xúc, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Tăng chiều rộng vùng nghèo

b)

Giảm chiều rộng vùng nghèo

c)

Không đổi vùng nghèo

d)

Xảy ra cộng hưởng

77.

Một transistor lưỡng cực có cấu trúc gồm 3 tiếp xúc PN.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Tiếp xúc PN có sự tham gia của miền base và miền emitter được gọi là tiếp xúc Base-Emitter.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Trong BJT, hạt dẫn đa số trong miền emitter là hạt dẫn đa số trong miền base.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Dòng điện emitter (IE) là tổng của dòng điện collector (IC) và dòng điện base (IB).

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Hệ số khuếch đại dòng điện dc của BJT có giá trị nhỏ hơn 20 đến 200 hoặc lớn hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trong cùng một mạch điện, dòng điện collector là lớn nhất khi BJT bão hòa.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Một BJT hoạt động ở chế độ khuếch đại, có thể coi βdc= βac= β.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dòng điện base (IB) của BJT rất nhỏ so với dòng điện collector (IC) và dòng điện emitter (IE).

a)

Đúng

b)

Sai

85.

BJT làm việc ở chế độ cắt dòng khi tiếp xúc base-emitter phân cực thuận.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Hệ số khuếch đại có giá trị bằng điện áp đầu ra chia cho dòng điện đầu vào.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Thuật ngữ bipolar liên quan tới việc dùng cả lỗ trống và điện tử như là các hạt mang điện trong cấu trúc BJT.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Hệ số β của BJT là

a)

Hệ số khuếch đại dòng điện

b)

Hệ số truyền đạt dòng điện base

c)

Tỉ số của dòng điện collector với dòng điện emitter

d)

Hệ số khuếch đại công suất

89.

Có mấy phương pháp phân cực cho BJT

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

90.

Về mặt lý thuyết, nếu tăng UCE trong khi UBE của BJT được giữ nguyên thì

a)

Dòng điện base giảm nhẹ do tỉ lệ hạt dẫn tái hợp tại miền base giảm

b)

Dòng điện base k đổi

c)

Dòng điện base tăng nhẹ do tỉ lệ hạt dẫn tái hợp tại miền base tăng

d)

Dòng điện base tăng tỷ lệ thuận với độ tăng của UCE

91.

Trong 1 BJT loại NPN, các miền được tạo nên từ bán dẫn loại N là

a)

base và emitter

b)

base và collector

c)

emitter và collector

d)

base

92.

Thông thường, đặc điểm miền emitter của 1 BJT là

a)

Có kích thước lớn nhất, được pha tạp chất mạnh nhất

b)

Có kích thước trung bình, được pha tạp chất mạnh nhất

c)

Có kích thước lớn nhất, được pha tạp chất trung bình

d)

Có kích thước trung bình, được pha tạp chất ít nhất

93.

Điển hình miền base của một BJT thông thường là

a)

Có kích thước lớn nhất và được pha tạp chất mạnh nhất

b)

Mỏng nhất và có nồng độ pha tạp trung bình

c)

Mỏng nhất và có nồng độ pha tạp nhẹ nhất

d)

Mỏng nhất và được pha tạp chất mạnh nhất

94.

Đặc điểm miền collector của 1 BJT thông thường là

a)

Có kích thước lớn nhất, được pha tạp chất mạnh nhất

b)

Có kích thước lớn nhất, được pha tạp chất ít nhất

c)

Có kích thước lớn nhất, được pha tạp chất trung bình

d)

Có kích thước trung bình, được pha tạp chất mạnh nhất

95.

Dòng điện emitter của 1 BJT được tạo ra do

a)

Tiếp xúc emitter-base của nó phân cực thuận, các hạt dẫn đa số từ miền E khuếch tán sang miền B rồi phần lớn chuyển sang C

b)

Tiếp xúc emitter-base của nó phân cực ngược, các hạt dẫn đa số từ miền E khuếch tán sang miền B rồi một phần nhỏ chuyển sang C

c)

Tiếp xúc emitter-base của nó phân cực thuận, các hạt dẫn thiểu số từ miền E khuếch tán sang miền B và C

d)

Tiếp xúc emitter-base của nó phân cực ngược, các hạt dẫn thiểu số từ miền E khuếch tán sang miền B và C

96.

Khi đang hoạt động, dòng điện base của BJT được tạo ra do

a)

Số lượng lớn các hạt dẫn đa số từ miền B khuếch tán sang miền E

b)

Các hạt dẫn đa số từ E khuếch tán sang miền B, tất cả đàn này tái hợp với các hạt dẫn đa số tại miền B

c)

Các hạt dẫn đa số từ E khuếch tán sang miền B, một lượng nhỏ các hạt dẫn này tái hợp với các hạt dẫn đa số tại miền B

d)

Số lượng lớn các hạt dẫn đa số từ miền B khuếch tán sang miền E

97.

Dòng điện collector của 1 BJT được tạo do

a)

Tiếp xúc collector-base của nó phân cực ngược và các hạt dẫn đa số từ miền B hút sang miền C

b)

Tiếp xúc collector-base của nó phân cực ngược và các hạt dẫn thiểu số từ miền B bị hút sang miền C

c)

Tiếp xúc collector-base của nó phân cực ngược và các hạt dẫn thiểu số từ miền C khuếch tán sang miền B

d)

Tiếp xúc collector-base của nó phân cực ngược và các hạt dẫn đa số từ miền C khuếch tán sang miền B

98.

Thông thường, điện áp giữa cực base và emitter của BJT khi tiếp giáp này được phân cực thuận có giá trị xấp xỉ

a)

0.3V

b)

0.7V

c)

0.3V hoặc 0.7V tùy thuộc vào vật liệu bán dẫn là Ge hay Si

d)

0.3V và 0.7V

99.

Khi tiếp xúc emitter-base của BJT phân cực thuận, độ rộng vùng nghèo hạt dẫn của tiếp xúc này sẽ

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Ban đầu không đổi sau đó tăng lên

100.

Để một BJT loại NPN làm việc ở chế độ khuếch đại, điện thế của cực base phải

a)

Cao hơn cực emitter

b)

Thấp hơn cực emitter

c)

Cao hơn cực collector

d)

Thấp hơn cực emitter và cao hơn cực collector

101.

Để một BJT loại PNP làm việc ở chế độ khuếch đại, điện thế của cực base phải

a)

Cao hơn cực emitter

b)

Thấp hơn cực emitter

c)

Thấp hơn cực collector

d)

Cao hơn cực emitter và thấp hơn cực collector

102.

Thông tin nào sau đây thể hiện BJT loại NPN làm việc ở chế độ khuếch đại

a)

Điện áp ở cực E lớn hơn điện áp ở cực C và nhỏ hơn điện áp ở cực B

b)

Điện áp ở cực E lớn hơn điện áp ở cực C và điện áp ở cực B

c)

Điện áp ở cực E nhỏ hơn điện áp ở cực C và điện áp ở cực B

d)

Điện áp ở cực E nhỏ hơn điện áp ở cực C và lớn hơn điện áp ở cực B

103.

Đối với BJT loại NPN, thông tin nào sau đây thể hiện nó làm việc ở chế độ khuếch đại

a)

Điện áp ở cực C lớn hơn điện áp ở cực B và điện áp ở cực E

b)

Điện áp ở cực C nhỏ hơn điện áp ở cực B và nhỏ hơn điện áp ở cực E

c)

Điện áp ở cực C nhỏ hơn điện áp ở cực B và lớn hơn điện áp ở cực E

d)

Điện áp ở cực C nhỏ hơn điện áp ở cực B và điện áp ở cực E

104.

Khi một BJT đang hoạt động trong vùng khuếch đại, giá trị của dòng điện ở cực emitter luôn

a)

Lớn hơn dòng điện collector và base

b)

Nhỏ hơn dòng điện collector và base

c)

Bằng dòng điện collector và base

d)

Không phụ thuộc base và collector

105.

Trong một BJT, dòng điện ở cực emitter so với dòng điện ở cực base và cực collector như thế nào?

a)

Lớn hơn giá trị dòng điện ở cực base

b)

Nhỏ hơn giá trị dòng điện ở cực collector

c)

Lớn hơn giá trị dòng điện ở collector

d)

Lớn hơn giá trị dòng điện ở cực base và lớn giá trị dòng điện ở collector

106.

Khi BJT đang hoạt động trong vùng khuếch đại, giá trị của dòng điện ở collector luôn

a)

Lớn hơn giá trị dòng điện ở cực base

b)

Bằng giá trị dòng điện ở cực emitter

c)

Lớn hơn giá trị dòng điện ở cực base và nhỏ hơn giá trị dòng điện ở emitter

d)

Lớn hơn giá trị dòng điện ở cực emitter

107.

Trong một BJT, hệ số α được định nghĩa là

a)

Hệ số khuếch đại dòng điện

b)

Tỉ số của dòng điện collector với dòng điện emitter

c)

Hệ số khuếch đại công suất

d)

Hệ số truyền tải dòng điện base

108.

Điện áp trên tiếp xúc BE của BJT loại Si khi phân cực thuận là

a)

0V

b)

0.7V

c)

0.3V

d)

VBB

109.

Đối với một BJT, nếu dòng điện collector bằng 0.95 lần dòng điện emitter thì α bằng

a)

0.05

b)

20

c)

1.05

d)

0.95

110.

Hệ số β của BJT là

a)

Hệ số khuếch đại dòng điện

b)

Tỉ số của dòng điện collector với dòng điện emitter

c)

Hệ số khuếch đại công suất

d)

Hệ số truyền tải dòng điện base

111.

Khi BJT hoạt động ở chế độ bão hòa, điện áp giữa cực C và cực E thường

a)

Nằm trong khoảng từ 0.3V đến điện áp của nguồn cung cấp

b)

Nhỏ và không quá 0.3V

c)

Bằng điện áp giữa cực B và cực E

d)

Xấp xỉ điện áp của nguồn cung cấp

112.

Có thể dùng đặc tuyến ra của BJT mắc theo mô hình E chung (CE) để giải thích cho đặc tuyến ra của mô mắc theo mô hình nào dưới đây?

a)

B chung (CB)

b)

C chung (CC)

c)

C chung (CC) và B chung (CB)

d)

Các phương án đưa ra đều sai

113.

BJT có điểm làm việc tĩnh (một chiều) phụ thuộc vào nhiệt độ mạnh nhất khi được phân cực theo cách nào trong số sau đây

a)

Phân cực base

b)

Phân cực emitter

c)

Phân cực bằng phân áp

d)

Phân cực bằng hồi tiếp collector

114.

Với một BJT tín hiệu nhỏ, các điện trở re, rB, rC trong mô hình tương đương thường có giá trị sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải

a)

re, rB, rC

b)

rB, re, rC

c)

rC, rB, rC

d)

re, rC, rB

115.

Một BJT được làm từ Si, có β=150, đang ở trong mạch điện như hình vẽ. Nếu vì một lý do nào đó mà β tăng lên, dòng collector sẽ

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Không kết luận được

116.

Phương pháp phân cực cho BJT trong hình là

a)

Phân áp

b)

Phân cực base (Phân cực cố định)

c)

Phân cực emitter

d)

Phân cực hồi tiếp collector

117.

Một BJT được làm từ Si đang ở trong mạch như hình. Nếu vì một lý do nào đó mà β tăng lên, dòng base sẽ

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Ban đầu không đổi, sau đó giảm mạnh

118.

BJT trong hình vẽ được làm từ Si. Nếu Vcc tăng gấp đôi, dòng điện base sẽ

a)

Giảm đi một nửa

b)

Tăng lên gấp đôi

c)

Gần như không đổi

d)

Ban đầu tăng lên, sau đó giảm đi

119.

BJT trong hình vẽ được chế tạo từ Si. Biết Vcc=10V, Rc=1kΩ, Uin=0V. Tính Uout

a)

0V

b)

10V

c)

0.3V

d)

9V

120.

BJT trong hình vẽ đang làm việc ở chế độ khuếch đại. Biết re=50Ω, Rc=1kΩ và biên độ thành phần tín hiệu xoay chiều tại cực B là Vb=100mV. Tính biên độ điện áp xoay chiều tại cực C (Vout)

a)

0V

b)

2V

c)

4.76V

d)

6.71V

121.

Trong một BJT thông thường, so với hai miền còn lại, miền emitter có đặc điểm

a)

Có độ dày trung bình và có nồng độ pha tạp trung bình

b)

Có độ dày trung bình và có nồng độ pha tạp lớn nhất

c)

Có kích thước lớn nhất và nồng độ pha tạp nhỏ nhất

d)

Có kích thước trung bình và có nồng độ pha tạp nhỏ nhất

122.

Trong một BJT thông thường, so với hai miền còn lại, miền base có đặc điểm

a)

Có kích thước lớn nhất và có nồng độ pha tạp lớn nhất

b)

Có kích thước lớn nhất và có nồng độ pha tạp nhỏ nhất

c)

Mỏng nhất và có nồng độ pha tạp nhỏ nhất

d)

Mỏng nhất và có nồng độ pha tạp trung bình

123.

Trong một BJT thông thường, so với hai miền còn lại, miền collector có đặc điểm

a)

Có kích thước lớn nhất và có nồng độ pha tạp lớn nhất

b)

Có kích thước lớn nhất và có nồng độ pha tạp nhỏ nhất

c)

Có kích thước nhỏ nhất và có nồng độ pha tạp trung bình

d)

Có kích thước trung bình và có nồng độ pha tạp lớn nhất

124.

Dòng điện emitter của một BJT được tạo ra do

a)

Tiếp xúc BE được phân cực thuận, các hạt dẫn đa số từ miền E khuếch tán sang miền B rồi phần lớn chuyển sang C

b)

Tiếp xúc BE được phân cực ngược, các hạt dẫn đa số từ miền E khuếch tán sang miền C rồi nhận hồi chuyển sang B

c)

Tiếp xúc BE được phân cực thuận, các hạt dẫn thiểu số từ miền E khuếch tán sang miền B và C

d)

Tiếp xúc BE được phân cực ngược, các hạt dẫn thiểu số từ miền E khuếch tán sang miền B và C

125.

Dòng điện base của BJT được tạo ra do

a)

Số lượng lớn các hạt dẫn đa số từ miền B khuếch tán sang miền E

b)

Các hạt dẫn đa số từ E khuếch tán sang miền B, tất cả hạt dẫn này tái hợp với các hạt dẫn đa số tại miền B

c)

Các hạt dẫn đa số từ E khuếch tán sang miền B, một lượng nhỏ các hạt dẫn này tái hợp với các hạt dẫn đa số tại miền B

d)

Số lượng lớn các hạt dẫn đa số từ miền B khuếch tán sang miền E và tái hợp với các hạt dẫn đa số tại miền E

126.

Dòng điện collector của một BJT được tạo ra do

a)

Tiếp xúc CB phân cực ngược và các hạt dẫn đa số từ miền B bị hút sang miền C

b)

Tiếp xúc CB phân cực ngược và các hạt dẫn thiểu số từ miền B bị hút sang miền C

c)

Tiếp xúc CB phân cực ngược và các hạt dẫn thiểu số từ miền C khuếch tán sang B

d)

Tiếp xúc CB phân cực ngược và các hạt dẫn đa số từ miền C khuếch tán sang miền B

127.

Tham số nào liên quan đến việc tính hệ số ổn định của BJT khi đang hoạt động

a)

α

b)

IB

c)

UBE

d)

cả β, UBE và IC

128.

Một BJT đang hoạt động ở chế độ khuếch đại. Khi nhiệt độ của BJT tăng hoặc giảm, tham số bị thay đổi

a)

β

b)

UBE

c)

IC

d)

cả β, UBE và IC

129.

Một BJT đang hoạt động ở chế độ khuếch đại. Khi nhiệt độ của BJT tăng lên, tham số nào sau đây giảm đi

a)

β

b)

UBE

c)

IC

d)

cả β, UBE và IC

130.

Một BJT đang hoạt động ở chế độ khuếch đại. Khi nhiệt độ tăng lên, tham số nào sau đây tăng lên?

a)

Ic

b)

UBE

c)

IB

d)

UBE và IB

131.

Đối với BJT ở chế độ khuếch đại, để điểm làm việc tĩnh nằm giữa đường tải tĩnh (một chiều), điều kiện nào đúng?

a)

Uc đạt cực đại và Ic=Ic(max)/2

b)

Uc bằng một nửa điện áp nguồn và Ic=Ic(max)

c)

Các phương án đều sai

d)

Uc bằng một nửa điện áp nguồn và Ic=Ic(max)/2

132.

Mạch phân cực BJT Si như hình. Nếu điều chỉnh RB để Ic tăng lên thì UCE sẽ như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Không kết luận được

133.

Trong hình mạch BJT Si với VCC=9V, VBB=3.5V, RC=1kΩ, RB=200kΩ, β=100. UCE gần bằng bao nhiêu?

a)

0V

b)

9V

c)

7.6V

d)

4.85V

134.

Trong mạch BJT Si với VCC=VBB=10V, RC=1.5kΩ, RB=470kΩ, β=180. UCE xấp xỉ?

a)

0V

b)

10V

c)

5.3V

d)

4.7V

135.

Mạch BJT Si: VCC=10V, RC=1kΩ, Uin=5Vdc. Để tạo ra IB nhỏ hơn 50µA, RB không được nhỏ hơn giá trị nào?

a)

100kΩ

b)

86kΩ

c)

50kΩ

d)

94kΩ

136.

Mạch BJT Si: VCC=10V, RC=1kΩ, Uin=5Vdc. Trong thực tế, dòng Ic bão hòa của BJT là bao nhiêu?

a)

Khoảng 9.7mA

b)

Đúng bằng 10mA

c)

Xấp xỉ 0mA

d)

Khoảng 100mA

137.

BJT ở chế độ bão hòa. Nếu IB tăng lên, Ic sẽ như thế nào?

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Gần như không đổi

d)

Ban đầu tăng lên, sau đó giảm đi

138.

Mạch BJT Si: VCC=10V, RE=1kΩ, Uin=5V. Nếu giảm RC thì hệ số khuếch đại điện áp (AV) của mạch cực đại sẽ?

a)

Không đổi

b)

Giảm đi

c)

Tăng lên

d)

Không kết luận được

139.

Mạch khuếch đại BJT theo mô hình cực chung (C chung) có đặc điểm nào đúng?

a)

Khuếch đại điện áp gần 1 và hệ số khuếch đại dòng gần β

b)

Khuếch đại điện áp gần β và hệ số khuếch đại dòng gần 1

c)

Khuếch đại điện áp lớn hơn 1 và hệ số khuếch đại dòng lớn hơn β

d)

Khuếch đại điện áp lớn hơn β và hệ số khuếch đại dòng lớn hơn 1

140.

BJT khuếch đại với hồi tiếp emitter qua RB, RC, RE nối tới các cực tương ứng. Giải pháp nào giúp ổn định điểm làm việc tĩnh?

a)

Giảm giá trị RB

b)

Tăng giá trị điện trở RE

c)

Mắc nối tiếp với RE một tụ điện

d)

Mắc song song với RE một tụ điện

141.

Một BJT Si được phân cực bằng mạch điện như hình. IE xấp xỉ bao nhiêu?

a)

0.28mA

b)

2.8mA

c)

0.28A

d)

2.8A

142.

BJT Si phân cực bằng mạch chia áp như hình. Điện áp trên cực C so với đất xấp xỉ?

a)

13.5V

b)

13V

c)

3.2V

d)

10.7V mai lọc dây lại

143.

Mạch BJT Si phân cực bằng chia áp. Nếu tăng giá trị R2, điện áp trên cực B sẽ như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Không kết luận được

144.

Trong vùng khuếch đại tuyến tính, phương trình đúng giữa các dòng của BJT là gì?

a)

IC=β×IB

b)

IC=β×IE

c)

IB=β×IC

d)

IB=β×IE

145.

BJT đang hoạt động với IE=10mA và IC=9.95mA. Dòng IB xấp xỉ bao nhiêu?

a)

1mA

b)

19.95mA

c)

0.5mA

d)

0.05mA

146.

Trong BJT NPN, các miền được tạo nên từ bán dẫn loại N là gì?

a)

Base và emitter

b)

Base và collector

c)

Emitter và collector

d)

Base

147.

Để BJT làm việc ở chế độ khuếch đại tín hiệu biên độ nhỏ, điều kiện tiếp xúc phân cực nào đúng?

a)

Tiếp xúc E-B thuận, C-B thuận

b)

Tiếp xúc E-B thuận, C-B ngược

c)

Tiếp xúc E-B ngược, C-B ngược

d)

Tất cả phương án đều sai

148.

Mạch E chung có khả năng và đặc điểm nào đúng?

a)

Khuếch đại dòng điện, khuếch đại điện áp, điện áp ra ngược pha với điện áp vào

b)

Khuếch đại dòng điện, khuếch đại điện áp, điện áp ra cùng pha với điện áp vào

c)

Không khuếch đại dòng điện, khuếch đại điện áp, điện áp ra cùng pha

d)

Không khuếch đại dòng điện, khuếch đại điện áp, điện áp ra ngược pha

149.

Nếu UBE=0V và UCB=UCE=EC (điện áp nguồn cung cấp), kết luận đúng nhất là gì?

a)

BJT đang khuếch đại

b)

BJT đang bão hòa

c)

BJT đang cắt dòng

d)

BJT bị hỏng

150.

Trong BJT NPN, hạt dẫn đa số trong cực Base là gì?

a)

Các điện tử tự do

b)

Các lỗ trống

c)

Các điện tử từ tụ dơ

d)

Các phương án đều sai