wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cương (trích)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Kháng thể là một loại:

a)

anpha-globuline trọng lượng phân tử là 1500.

b)

gama-globuline trọng lượng phân tử là 1200.

c)

beta-globuline trọng lượng phân tử là 1200.

d)

albumine trọng lượng phân tử là 1200.

2.

Căn cứ vào đâu người ta chia miễn dịch thành miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch thu được?

a)

Tính chất của miễn dịch.

b)

Sự đề kháng của cơ thể.

c)

Nguồn gốc phát sinh.

d)

Tác dụng của miễn dịch.

3.

Liên kết giữa kháng nguyên và kháng thể là:

a)

Liên kết disulfide (-S–S-).

b)

Liên kết photphodiester.

c)

Liên kết peptide.

d)

Liên kết vander waals.

4.

Loại kháng thể duy nhất truyền từ mẹ sang con là:

a)

Ig A.

b)

Ig G.

c)

Ig M.

d)

Ig D.

5.

Miễn dịch thể bào không đặc hiệu gồm những thành phần nào?

a)

Da, niêm mạc, hệ bạch huyết, một số cơ quan nội tạng, các tế bào tham gia thực bào.

b)

Da, niêm mạc, bổ thể, kháng thể tự nhiên.

c)

Da, hệ bạch huyết, thực bào, bổ thể.

d)

Da, bổ thể, kháng thể tự nhiên, niêm mạc.

6.

Tiêm huyết thanh cho gia súc thuộc loại:

a)

Miễn dịch tiếp thu tự nhiên.

b)

Miễn dịch tiếp thu bị động.

c)

Miễn dịch tiếp thu chủ động.

d)

Kích thích gia tăng sự thực bào.

7.

Cơ chế tác động của kháng sinh tới vi khuẩn là:

a)

Ức chế sự tổng hợp acid nucleic.

b)

Ảnh hưởng đến sự tổng hợp protein.

c)

Ức chế tổng hợp thành tế bào.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Đặc điểm không phải của kháng nguyên là:

a)

Là protein lạ đối với cơ thể.

b)

Có trọng lượng phân tử lớn.

c)

Kích thích cơ thể tạo kháng thể đặc hiệu.

d)

Không đặc hiệu với kháng thể.

9.

Miễn dịch dịch thể đặc hiệu có sự tham gia của:

a)

Đại thực bào, lympho T và lympho B.

b)

Tiêu thực bào, lympho bào T và B.

c)

Bổ thể, đại thực bào, lympho bào T và B.

d)

Bổ thể, thực bào, interferon.

10.

Tính đặc hiệu của kháng nguyên không phụ thuộc vào điều kiện nào?

a)

Các cấu trúc phần trị protein của các kháng nguyên.

b)

Các nhóm quyết định kháng nguyên.

c)

Trọng lượng phân tử của kháng nguyên.

d)

Bản chất hoá học của kháng nguyên.

11.

Kháng nguyên bản chất hoá học là protein thường được gọi là kháng nguyên mạnh vì cơ thể không thể sinh kháng thể chống lại nó.

a)

Đúng.

b)

Sai.

12.

Kháng nguyên và kháng thể kết hợp được với nhau là nhờ:

a)

Lực hút phân tử.

b)

Lực hút tĩnh điện.

c)

Liên kết giữa các cầu nối hidro giữa các nhóm hydroxy.

d)

Cả A, B, C.

13.

Miễn dịch được tạo thành sau khi khỏi bệnh là:

a)

Miễn dịch tiếp thu nhân tạo chủ động.

b)

Miễn dịch tiếp thu nhân tạo bị động.

c)

Miễn dịch tiếp thu tự nhiên chủ động.

d)

Miễn dịch tiếp thu tự nhiên bị động.

14.

Bệnh viêm gan mạn tính thuộc loại:

a)

Bệnh miễn dịch dung nạp.

b)

Bệnh tự miễn dịch.

c)

Bệnh dị ứng.

d)

Bệnh suy giảm miễn dịch.

15.

Khi mới sinh ra, trẻ em đã có miễn dịch chống lại một số loại bệnh, đó là:

a)

Miễn dịch tiếp thu nhân tạo chủ động.

b)

Miễn dịch tiếp thu nhân tạo bị động.

c)

Miễn dịch tiếp thu tự nhiên chủ động.

d)

Miễn dịch tiếp thu tự nhiên bị động.

16.

Điều kiện làm gia tăng sản xuất kháng thể là gì?

a)

Loại kháng nguyên đưa vào cơ thể.

b)

Số lần đưa kháng nguyên vào cơ thể.

c)

Tuổi của cơ thể được tiêm.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Miễn dịch được tạo thành sau khi được tiêm vaccin là:

a)

Miễn dịch tiếp thu nhân tạo chủ động.

b)

Miễn dịch tiếp thu nhân tạo bị động.

c)

Miễn dịch tiếp thu tự nhiên chủ động.

d)

Miễn dịch tiếp thu tự nhiên bị động.

18.

Thành tế bào vi khuẩn G+ và G- giống nhau ở điểm nào?

a)

Có lớp glycopeptide dày.

b)

Có acid teichoic.

c)

Màng kháng nguyên O.

d)

Có permease vận chuyển đường chất.

19.

Dạng hình sợi phân nhánh của nấm mốc gọi là:

a)

Khuẩn ty.

b)

Sợi nấm.

c)

Hypha.

d)

Cả 3 đều đúng.

20.

Tế bào nấm không có chứa cellulose.

a)

Đúng.

b)

Sai.

21.

Nấm mốc đã có nhân phân hóa.

a)

Đúng.

b)

Sai.

22.

Nấm mốc có bao nhiêu hình thức sinh sản:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

23.

Cách sinh sản vô tính thông thường nhất ở nấm là bằng:

a)

Bào tử.

b)

Sợi nấm.

c)

Nảy chồi.

d)

Cả a và c đều đúng.

24.

Bào tử kín được hình thành trong các bọc đặc biệt gọi là:

a)

Nang.

b)

Nang đọng bào tử.

c)

Bì bào tử.

d)

a và b đúng.

25.

Nấm mốc đóng vai trò quan trọng trong việc bảo đảm vòng tuần hoàn vật chất tự nhiên.

a)

Đúng.

b)

Sai.

26.

Nấm mốc có màu trắng:

a)

Asp.niger.

b)

Mucor.

c)

Penicillium.

d)

Neospora rassa.

27.

Có mấy dạng sợi nấm:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Lớp Nấm nào không có khả năng sinh sản hữu tính:

a)

Lớp nấm đảm.

b)

Lớp nấm túi.

c)

Lớp nấm bất toàn.

d)

Tất cả các lớp nấm trên.

29.

Hằng số tốc độ phân chia C phụ thuộc vào những điều kiện nào? 1. Loài vi khuẩn. 2. Độ pH của môi trường. 3. Nhiệt độ nuôi cấy. 4. Môi trường nuôi cấy. 5. Thời gian cấy.

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

1, 2, 5.

d)

1, 2, 4.

30.

Trong pha ổn định, tổng số VSV sống là một hằng số vì?

a)

Có sự cân bằng về số lượng tế bào sinh ra và tế bào chết đi.

b)

Do quá trình ngừng phân chia và chỉ còn những hoạt động biến dưỡng.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

31.

Buồng đếm Petroff – Hausser cho phép chúng ta thực hiện việc đếm trên nhóm VSV nào là tốt nhất?

a)

Vi khuẩn.

b)

Các VSV thuộc nhóm Eucaryote có kích thước lớn.

c)

Các VSV thuộc nhóm Procarypte.

d)

Cả Eucaryote và Procaryote đều được.

32.

Hiệu suất tăng trưởng (Y) được diễn tả là?

a)

Khối lượng VSV tạo thành / khối lượng cơ chất tiêu thụ.

b)

Khối lượng VSV tạo thành nhân khối lượng cơ chất tiêu thụ.

c)

Gram tế bào tạo thành/ mol ATP sinh ra.

d)

Khối lượng cơ chất tiêu thụ + Khối lượng VSV tạo thành.

33.

Chọn ý đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi sinh vật:

a)

Không một loài vi sinh vật nào phát triển được ở 45 độ C.

b)

Hầu hết vi sinh vật phát triển ở 4 – 45 độ C, một số có thể phát triển ở dưới 4 độ C và một số có thể phát triển ở nhiệt độ cao từ 45 – 65 độ C.

34.

Nhóm neutrophile tăng trưởng tối ưu ở pH bao nhiêu?

a)

pH 1.0 – 5.5.

b)

pH 5.5 – 8.0.

c)

pH 8.5 – 11.5.

d)

pH từ 10.0 trở lên

35.

Nhóm chất nào sau đây không có tác dụng khử trùng?

a)

Muối kim loại nặng

b)

Phenol và các dẫn xuất

c)

Cồn

d)

Chất tẩy rửa

36.

Lên men dấm được coi là ứng dụng của quá trình?

a)

Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn.

b)

Lên men kỵ khí.

c)

Hô hấp kỵ khí.

d)

Hô hấp hiếu khí hoàn toàn.

37.

Trong pha tiềm phát, điều nào đúng?

a)

VSV gia tăng ngay sản lượng và kích thước tế bào.

b)

Có sự cân bằng giữa VSV mới sinh ra và chết đi.

c)

VSV chỉ có sự gia tăng kích thước tế bào.

d)

Có sự chết đi.

38.

Xác định vi sinh vật sống bằng phương pháp nào?

a)

Đếm bằng buồng đếm hồng cầu.

b)

Xác định hàm lượng nitơ tổng cộng.

c)

Xác định hàm lượng nitơ tổng số.

d)

Đếm số lượng khuẩn lạc trong môi trường đặc.

39.

Quá trình hô hấp hiếu khí không hoàn toàn là gì?

a)

Xảy ra trong điều kiện có Oxy phân tử.

b)

Còn gọi là quá trình lên men Oxy hóa.

c)

Cả 2 đều đúng.

d)

Cả 2 đều sai.

40.

Axit axetic là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí hoàn toàn.

b)

Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn.

c)

Hô hấp kị khí.

d)

Vi hiếu khí.

41.

Một tế bào vi sinh vật trong điều kiện môi trường thích hợp sẽ hấp thu chất dinh dưỡng và tiến hành trao đổi chất. Nếu quá trình đồng hóa lớn hơn quá trình dị hóa thì tế bào đang trong quá trình nào?

a)

Sinh sản.

b)

Sinh trưởng.

c)

Tăng trưởng.

d)

Phát triển.

42.

Khi quá trình sinh trưởng cân bằng, các thành phần của tế bào cũng tăng lên theo tỉ lệ thích hợp đến một mức độ nhất định thì tế bào sẽ?

a)

Nhân lên.

b)

Nhân đôi.

c)

Phát triển.

d)

Cả 3 đều sai.

43.

Khi theo dõi mức tăng trưởng của vi sinh vật, người ta khảo sát yếu tố nào?

a)

Số lượng.

b)

Sinh khối.

c)

Số lượng và Sinh khối.

d)

Một yếu tố khác.

44.

Buồng đếm hồng cầu được sử dụng để đếm vi sinh vật thuộc nhóm nào?

a)

Prokaryote.

b)

Eukaryote.

c)

Cả hai nhóm.

d)

Một nhóm khác.

45.

Môi trường chọn lọc của Staphylococcus là gì?

a)

Thạch máu

b)

Thạch bán lỏng gelatin

c)

MacConkey (MCK)

d)

Chapman hoặc MSA

46.

Vi khuẩn có khả năng dung huyết là do có chứa enzyme nào?

a)

Leukocidine

b)

Hemolysin

c)

Coagulase

d)

Hyaluronidase

47.

Để xem vi khuẩn di động, giữa phương pháp giọt ép và giọt treo, phương pháp nào được xem là lâu hơn?

a)

Giọt ép

b)

Giọt treo

48.

Tác nhân gây tụ huyết trùng trên gà là gì?

a)

Pasteurella gallinarum

b)

Pasteurella multocida

c)

Salmonella gallinarum

d)

Avibacterium paragallinarum

49.

Escherichia coli được phân lập và đặt tên theo nhà khoa học nào?

a)

Escherich

b)

Pasteur

c)

Koch

d)

Lister

50.

E. coli và Salmonella là gì?

a)

Trực trùng, gram -, không bào tử

b)

Trực trùng, gram -, có bào tử

c)

Đa số không có tiên mao

d)

Đa số có tiên mao

51.

Đường nào là đích tác động chính của E. coli và Salmonella?

a)

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Thần kinh

d)

Tiêu hóa

52.

Đặc điểm nào đúng về khả năng lên men lactose của E. coli và Salmonella?

a)

E. coli: lactose (+), Salmonella: lactose (-)

b)

E. coli: lactose (-), Salmonella: lactose (+)

53.

Vì sao Mycobacterium tuberculosis không nhuộm được bằng phương pháp nhuộm Gram?

a)

Vì thành tế bào có lớp lipid dày và có nhiều acid mycolic

b)

Vì vi khuẩn không có peptidoglycan trong thành tế bào

c)

Vì có thành tế bào kiểu gram dương rất dày peptidoglycan

d)

Vì không có thành tế bào nên không giữ thuốc nhuộm

54.

Mycobacterium tuberculosis được nhuộm bằng phương pháp nào?

a)

Nhuộm Gram

b)

Nhuộm Giemsa

c)

Nhuộm bạc

d)

Nhuộm Ziehl–Neelsen

55.

Vi khuẩn lao xâm nhập vào cơ thể chủ yếu qua đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Tuần hoàn

d)

Tất cả các đường trên

56.

Mycoplasma là vi khuẩn không có thành tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Mycoplasma là vi khuẩn thuộc kiểu hình thái nào?

a)

Đa hình thái

b)

Đơn hình thái

58.

Mycoplasma phát triển trên môi trường nào?

a)

Nhân tạo

b)

Phôi trứng

c)

Cả hai môi trường trên

d)

Không phát triển trên hai môi trường trên

59.

Thức ăn bị nhiễm nấm Aspergillus flavus có độc tố nào?

a)

Aflatoxin

b)

Ochratoxin

c)

Ergot alkaloid

d)

Zearalenone

60.

Nấm được xếp vào giới thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tính kháng nguyên của nấm được cho là thấp so với vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Loài nấm nào sau đây không sản sinh độc tố aflatoxin?

a)

Aspergillus flavus

b)

Penicillium islandicum

c)

Aspergillus fumigatus

63.

Loại kháng sinh nào dưới đây dùng đặc trị nấm

a)

Piramicin

b)

Penicillin

c)

Tetracyclin

64.

Khi phân lập vi khuẩn cần cấy qua môi trường tăng sinh

a)

Streptococcus

b)

Salmonella

c)

E. coli

d)

Mycobacterium

65.

Vk dễ nuôi cấy

a)

E. coli

b)

Mycoplasma

c)

Streptococcus

d)

Leptospira

66.

Trên môi trường chọn lọc MSA (Mannitol Salt agar), Staphylococcus aureus phát triển

a)

Khuẩn lạc tròn lồi màu vàng

b)

Khuẩn lạc tròn dẹt, môi trường chuyển màu vàng

c)

Khuẩn lạc tròn lồi, môi trường chuyển màu vàng

d)

Khuẩn lạc tròn dẹt có màu vàng

67.

Đặc điểm khuẩn lạc của Mycoplasma trên môi trường chọn lọc

a)

Khuẩn lạc dẹt, gợn sóng

b)

Khuẩn lạc tròn lồi hình trứng chiên

c)

Khuẩn lạc nhỏ li ti và trong

68.

Đặc điểm của khuẩn lạc Vk Mycobacterium trên môi trường chọn lọc

a)

Tròn, gọn, trong

b)

To, xám

c)

Nhám, khô nhờn trên môi trường

d)

Không có đặc điểm trên

69.

Vk Brucella là vk kí sinh nội bào

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Clos. tetani tấn công chủ yếu qua con đường

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Thần kinh

d)

Tuần hoàn

71.

Clos. tetani không lên men các loại đường

a)

Glucose

b)

Lactose

c)

Manitol

d)

b và c

72.

Virut: HIV khi tấn công vào hệ thống miễn dịch của cơ thể thì nó sẽ tấn công vào tế bào nào

a)

Tiểu cầu

b)

Hồng cầu

c)

Lymphocyte B

d)

Lymphocyte T

73.

Virut: Virút không hoàn chỉnh, chỉ có acid nucleic, không có vỏ protein bao bọc bên ngoài và có khả năng gây bệnh được gọi là

a)

Virion

b)

Vegetative virut

c)

Viroid

d)

Virut ôn hòa

74.

Virut: Virút có hình dạng tinh trùng, đầu là khối 6 cạnh, phần đuôi có dạng hình que là virut

a)

Virut dại

b)

Virut cúm

c)

Virut đốm thuốc lá

d)

Thực khuẩn thể

75.

Virut: Trong quá trình hấp thụ lên bề mặt tế bào, virut có thể hấp thụ ở vị trí nào

a)

Các gai lipoprotein

b)

Lớp vỏ capsid

c)

Receptor

d)

Ở mọi điểm

76.

Hiện tượng bộ gen của virut gia nhập vào hệ gen của tế bào chủ và được nhân lên cùng với hệ gen của tế bào và không phá hủy tế bào chủ gọi là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng biến nạp

b)

Hiện tượng tải nạp

c)

Hiện tượng sinh tan

d)

Hiện tượng cảm nhiễm

77.

Trong quá trình sinh sản của virut độc, quá trình tổng hợp protein sớm có vai trò gì?

a)

Kích thích tổng hợp ADN của vật chủ

b)

Tạo các enzyme cần thiết cho quá trình sinh sản của virut

c)

Tạo ra các ARN thông tin sớm

d)

Tổng hợp các acid nucleic của virut

78.

Trong sự lây nhiễm của virut, yếu tố nào sau đây không được cung cấp bởi tế bào vật chủ?

a)

Năng lượng

b)

ARN thông tin sớm

c)

Ribosome

d)

mARN

79.

Tiểu thể bao hàm của tế bào người mắc bệnh đậu là gì?

a)

Negri

b)

Guarnieri

c)

Bolinge

d)

Không ý nào đúng

80.

Nhân tố nào đóng vai trò chủ yếu trong tính chuyển hóa của virut?

a)

Tính đặc hiệu ARN

b)

Tính đặc hiệu ADN

c)

Sự hấp thụ

d)

Sự có mặt của gai glycoprotein

81.

Tiểu thể bao hàm của virus có thể được hình thành ở những vị trí nào?

a)

Nhân

b)

Nguyên sinh chất

c)

Cá nhân và nguyên sinh chất

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

82.

Các yếu tố giúp bào tử chống chịu với điều kiện ngoại cảnh là gì?

a)

Phức hợp acid dipicolinic-calcium

b)

Nước trong bào tử ở dạng liên kết

c)

Các enzyme và chất hoạt động sinh học ở trạng thái không hoạt động

d)

Tất cả đều đúng

83.

Trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic-calcium có vai trò gì?

a)

Tác động làm nước trong bào tử ở trạng thái liên kết

b)

Ngăn chặn sự biến tính của protein

c)

Ổn định thành phần acid nucleic của bào tử

d)

Bất hoạt enzyme

84.

Bào tử của vi khuẩn và nấm men có đặc điểm nào đúng?

a)

Xuất hiện trong những giai đoạn giống nhau của quá trình sinh trưởng, phát triển

b)

Có chức năng hoàn toàn giống nhau

c)

Mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một bào tử, mỗi tế bào nấm men thì có nhiều bào tử

d)

Tất cả đều sai

85.

Trong chuỗi thức ăn, vai trò của vi sinh vật là gì?

a)

Nhân tố khởi đầu

b)

Nhân tố trung gian

c)

Nhân tố kết thúc

d)

Tất cả đều đúng

86.

Có thể phân biệt bào tử và tế bào sinh dưỡng của vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm Gram.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Vị trí thể nhân ở tế bào vi khuẩn là ở đâu?

a)

Lơ lửng trong TBC

b)

Nằm chính giữa TBC

c)

Xuất phát từ mesosome

d)

Tất cả đều sai

88.

Chất có ở trung tâm diệp lục của vi khuẩn là gì?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

89.

Capsule của vi khuẩn cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Polysaccharide

b)

Phospholipid

c)

Peptidoglycan

d)

Lipoprotein

90.

Hạch nấm không có đặc điểm nào?

a)

Melanin

b)

Tiết diện tròn

c)

Khả năng phát triển thành khuẩn ti mới

d)

Bộ phận sinh sản

91.

Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ti nấm mốc là gì?

a)

Vòi hút, thể stroma

b)

Sợi lông thông, thể đệm

92.

Bào tử không có ở nấm mốc:

a)

BT túi

b)

BT bắn

c)

BT đảm

d)

BT noãn

93.

Trong trường hợp bào tử dính được sinh ra từ tế bào sinh bào tử thì khoảng cách bào tử được sinh ra trước so với thể bình:

a)

Xa hơn

b)

Mọi khoảng cách đều như nhau

c)

Gần hơn

d)

Tất cả đều sai

94.

Quá trình hình thành bào tử trực tiếp từ một tế bào riêng lẻ không thông qua tiếp hợp:

a)

Sự sinh sản theo lối trực phân

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử túi

d)

Sinh sản đơn tính

95.

Lớp trong của thành tế bào nấm men cấu tạo từ:

a)

Glucan

b)

Manan protein

c)

Lipoprotein

d)

Peptidoglucan

96.

Thành tế bào nấm men có chức năng:

a)

Duy trì hình thái và áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Tổng hợp ATP

c)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

d)

Tất cả đều đúng

97.

Trong môi trường mạch nha, nấm men hình thành bào tử:

a)

Ngay sau khi nuôi cấy

b)

5 ngày sau khi cấy

c)

Sau 5–10 ngày sau khi nuôi

d)

Sau 10–15 ngày

98.

Loại sinh sản nào quan trọng ở nấm mốc do sản xuất ra một lượng lớn cá thể và xảy ra nhiều lần trong mùa sinh sản:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản sinh dưỡng

d)

Tất cả đều quan trọng

99.

Tảo lam di động nhờ:

a)

Trườn, bò hoặc trượt trên giá thể

b)

Tảo lam không có khả năng di động

c)

Tiên mao

d)

Tất cả đều sai

100.

Trung gian của vi khuẩn và thực vật:

a)

Mycoplasma

b)

Rickettsia

c)

Xoắn thể

d)

Vi khuẩn lam

101.

Chọn câu sai:

a)

Vi khuẩn lam đã có lục lạp

b)

Tế bào vi khuẩn lam có thể được bao bởi màng nhầy

c)

Vi khuẩn lam thuộc ngành tảo

d)

Thành tế bào vi khuẩn lam là lớp lưới murein

102.

Vi sinh vật trước đây còn gọi là nấm tia:

a)

Xoắn thể

b)

Xoắn khuẩn

c)

Niêm vi khuẩn

d)

Xạ khuẩn

103.

Chọn câu đúng khi nói về xoắn thể:

a)

Di động được (nhờ tiên mao)

b)

Không tạo được thể qua lọc

c)

Khó bắt màu thuốc nhuộm

d)

Quan sát được dưới kính hiển vi thường nhờ sự phát sáng

104.

Khi nuôi cấy virus có thể hạn chế sự ảnh hưởng của vi khuẩn bằng cách cho vào môi trường nuôi cấy chất kháng sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Vỏ bọc ngoài là thành phần không bắt buộc ở virus, nhưng loài virus nào có vỏ bọc ngoài thì nó trở thành thành phần bắt buộc đối với loài đó.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Protein của virus HIV được tổng hợp ở đâu?

a)

Trong nhân tế bào kí chủ

b)

Trong tế bào chất của tế bào kí chủ

c)

Bên ngoài tế bào kí chủ

d)

B và C đúng

107.

a sơ cấp?

a)

Là a.a nhận nhóm amin từ NH4+NH_4^+ vô cơ.

b)

Là a.a nhận nhóm amin từ NO3NO_3^- vô cơ.

c)

Là a.a nhận nhóm amin từ chất hữu cơ.

d)

B và C đúng.

108.

Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía thuộc loại nào?

a)

Quang dị dưỡng

b)

Quang tự dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

109.

Vi sinh vật nào có khả năng cố định đạm?

a)

Vi khuẩn, virus, vi khuẩn lam.

b)

Vi khuẩn, vi khuẩn lam, xạ khuẩn.

c)

Vi khuẩn lam, nấm men, nấm mốc.

d)

Nấm men, nấm mốc, xạ khuẩn.

110.

Quang hợp ở vi khuẩn cho ra O2O_2 ?

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Quá trình tổng hợp lysine có bản chất là quá trình nào?

a)

Hô hấp kị khí.

b)

Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn.

c)

Lên men.

d)

Hô hấp hiếu khí.

112.

Chọn câu sai:

a)

Nguyên tắc tạo ảnh của TEM hoàn toàn khác với KHVQH.

b)

TEM sử dụng sóng điện tử còn KHVQH sử dụng sóng ánh sáng.

c)

KHVQH dùng thấu kính thủy tinh còn TEM dùng thấu kính từ.

d)

Độ phân giải của TEM tốt hơn KHVQH.

113.

Chọn câu đúng: Để tạo ra chùm điện tử ta có thể sử dụng nguồn phát xạ nhiệt điện tử. Phương pháp này có ưu điểm là

a)

Nguồn phát điện tử có tuổi thọ cao.

b)

Độ đơn sắc rất cao.

c)

Không đòi hỏi chân không siêu cao.

d)

A và C đúng.

114.

Hệ hội tụ C2 trong hệ thấu kính của TEM có vai trò gì?

a)

Điều khiển chùm tia tạo thành chùm song song.

b)

Điều khiển chùm tia tạo thành chùm hội tụ hẹp.

c)

Điều khiển chùm tia tập trung vào quỹ đạo của trục quang học.

d)

A và B đúng.

115.

Chọn câu đúng nhất: Thấu kính từ là gì?

a)

Một nam châm điện.

b)

Một nam châm vĩnh cửu.

c)

Nam châm điện có cấu trúc là một cuộn dây quấn trên lõi thép làm bằng vật liệu từ mềm.

d)

Nam châm điện có cấu trúc là một cuộn dây được làm bằng những lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.

116.

Chọn câu đúng: Điểm mạnh của TEM là

a)

Không đòi hỏi chân không siêu cao.

b)

Các phép xử lý mẫu đơn giản.

c)

Rẻ tiền.

d)

Có độ phóng đại và độ phân giải rất cao.

117.

Thấu kính nhiễu xạ có vai trò gì?

a)

Hội tụ chùm tia nhiễu xạ và tạo ra ảnh nhiễu xạ điện tử.

b)

Hội tụ chùm tia nhiễu xạ và tạo ra ảnh phóng đại trên mặt phẳng tiêu của thấu kính.

c)

Phân tán chùm tia nhiễu xạ và tạo ra ảnh nhiễu xạ điện tử.

d)

Phân tán chùm tia nhiễu xạ và tạo ra ảnh phóng đại trên mặt phẳng tiêu của thấu kính.

118.

Hiện nay KHVDT là một công cụ không thể thiếu trong nghiên cứu vật lý hiện đại. Để quan sát các kích thước nhỏ, người ta dùng một chùm điện tử hẹp chiếu xuyên qua vật rồi qua các thấu kính tạo ảnh ở trên màn ảnh giống như nguyên tắc trong kính hiển vi quang học. Vậy các thấu kính ở đây là:

a)

Thấu kính thuỷ tinh

b)

Thấu kính tĩnh điện

c)

Thấu kính bằng tinh thể lỏng

d)

Thấu kính từ

119.

Mô hình kính hiển vi điện tử đầu tiên vào năm 1931 do ai dựng nên

a)

E. Ruska & Max Knoll

b)

E. Ruska & A. Presbus

c)

A. Presbus & J. Hiller

d)

Max Knoll & J. Hiller

120.

Để TEM ghi nhận được ảnh, mẫu vật phải đủ mỏng. Người ta dùng kỹ thuật chùm ion hội tụ mài mỏng vật, phương pháp này có đặc điểm

a)

Tốn nhiều thời gian

b)

Đòi hỏi mức độ tỉ mỉ rất cao

c)

Đợi khi mẫu bị nhiễm bẩn bởi các ion

d)

Để mài đến độ dày thích hợp ta dùng thiết bị mài bằng chùm ion

121.

Khẩu độ có công dụng thay đổi độ tương phản của ảnh là

a)

Khẩu độ hội tụ

b)

Khẩu độ nhiễu xạ

c)

Khẩu độ lựa chọn vùng

d)

Khẩu độ vật

122.

Ai là người đưa ra giả thuyết là có thể có một loài thực vật hay động vật nào đó là nguồn mang kí sinh trùng

a)

Charles Louis Alphone Laveran

b)

Ronald Ross

c)

Louis Pasteur

d)

Robert Koch

123.

Kí sinh trùng Protozoa tên Plasmodium có mấy chi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

124.

Loại Plasmodium nào nguy hiểm nhất dễ dẫn đến tử vong nếu không điều trị kịp thời?

a)

P. falciparum và P. ovale

b)

P. ovale và P. malariae

c)

P. falciparum và P. vivax

d)

P. malariae và P. vivax

125.

Khi kí sinh trùng vào máu, kí sinh trùng sốt rét sẽ phát triển lên gấp nhiều lần ở đâu?

a)

Lá lách

b)

Hồng cầu

c)

Gan

d)

A và B đúng

126.

Loại Plasmodium nào gây bệnh lành tính và có khuynh hướng tiềm tàng?

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. ovale

d)

P. malariae

127.

Ai là người tìm thấy kí sinh trùng sốt rét P. falciparum trong muỗi Anopheles?

a)

Ronald Ross

b)

Alphone Laveran

c)

Louis Pasteur

d)

Robert Koch

128.

Các biểu hiện lâm sàng chính của SXH Dengue là:

a)

Sốt cao, xuất huyết, nôn ói, mệt mỏi.

b)

Sốt cao, xuất huyết, khó thở, gan to.

c)

Xuất huyết, sốt cao, trụy tim mạch, khó thở.

d)

Xuất huyết, sốt cao, gan to, trụy tim mạch.

129.

Biểu hiện để phân biệt Dengue và SXH Dengue:

a)

Xuất huyết và cô đặc máu.

b)

Không xuất huyết và cô đặc máu.

c)

Tăng dung tích hồng cầu và cô đặc.

d)

Giảm dung tích hồng cầu và cô đặc máu.

130.

Biểu hiện để phân biệt sốt Dengue và SXH Dengue:

a)

Thoát tiểu cầu.

b)

Thoát bạch cầu.

c)

Thoát hồng cầu.

d)

Thoát huyết tương.

131.

SXH Dengue không sốc gồm các dấu hiệu nào sau đây?

a)

Sốt, xuất huyết, nôn ói, hạ huyết áp.

b)

Sốt, xuất huyết, tiểu cầu giảm, khó thở.

c)

Sốt, xuất huyết, hạ huyết áp, cô đặc máu.

d)

Sốt, xuất huyết, tiểu cầu giảm, cô đặc máu.

132.

Bệnh SXH Dengue xuất hiện đầu tiên ở khu vực nào tại Việt Nam?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc Bộ

133.

Siêu vi dengue thuộc nhóm?

a)

Rhinovirus

b)

Rotavirus

c)

Arbovirus

d)

Togavirus

134.

Có mấy típ siêu vi Dengue?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

135.

Điểm phân biệt sốt xuất huyết Dengue có sốc và không sốc là gì?

a)

Sốt Dengue có sốc thì có thêm triệu chứng hạ huyết áp.

b)

Sốt Dengue có sốc thì có thêm triệu chứng tiểu cầu giảm.

c)

Sốt Dengue có sốc thì có thêm triệu chứng cô đặc máu.

d)

Sốt Dengue có sốc thì có thêm triệu chứng gan to.

136.

Khi nhiễm bệnh lần đầu do siêu vi Dengue gây ra, giai đoạn cấp thường kéo dài khoảng bao lâu?

a)

2–3 ngày

b)

3–5 ngày

c)

5–7 ngày

d)

7–10 ngày

137.

Chu kỳ nung bệnh trung bình của sốt xuất huyết Dengue khoảng bao lâu?

a)

6 tháng đến 1 năm

b)

1 năm đến 3 năm

c)

3 năm đến 5 năm

d)

5 năm đến 7 năm

138.

Khả năng bệnh sốt xuất huyết Dengue sẽ rơi vào sốc ít hơn khi nào?

a)

Trẻ em ốm yếu suy dinh dưỡng.

b)

Người đã nhiễm bệnh này một lần rồi.

c)

Trẻ em khỏe mạnh, bụ bẫm.

d)

Trẻ em đã có kháng thể chống siêu vi Dengue.

139.

Hai cơ chế sinh bệnh học quan trọng khi tìm hiểu về sốc trong sốt xuất huyết Dengue là gì?

a)

Tăng thấm thấu thành mạch và rối loạn hô hấp.

b)

Tăng thấm thấu thành mạch và rối loạn đông máu.

c)

Giảm thấm thấu thành mạch và rối loạn thần kinh.

d)

Giảm thấm thấu thành mạch và rối loạn nhịp tim.

140.

Giải phẫu trong sốt xuất huyết Dengue cho thấy vị trí xuất huyết xảy ra nhiều nhất ở đâu?

a)

Da và mô dưới da.

b)

Tim và gan.

c)

Não và dưới màng nhện.

d)

Xung quanh mạch máu.

141.

Chọn câu sai về biểu hiện của sốt xuất huyết Dengue có sốc:

a)

Giảm tiểu cầu và cô đặc máu, sốc biểu hiện rõ: bệnh nhân không có mạch ngoại biên, huyết áp =0=0 mmHg là cấp độ 4 của bệnh SXH.

b)

Hội chứng xuất huyết thường xuất hiện vào ngày thứ 2 của bệnh.

c)

Sốc thường xảy ra vào ngày thứ 3 đến ngày thứ 6 của bệnh, nhiệt độ hạ xuống đột ngột, da lạnh, tím tái, bệnh nhân vật vã, li bì, đau bụng cấp.

d)

Thời gian sốc thường kéo dài.

142.

Nhận định sau đúng hay sai: Sự di chuyển virus Dengue đến các nơi trong cả nước là do muỗi mang virus hoặc người mang bệnh đi theo con đường giao thông (máy bay, tàu hỏa, ô tô...).

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Đơn vị thường dùng để đo kích thước virus là gì?

a)

mm

b)

nm

c)

cm

d)

μm

144.

Virus có các hình dạng nào?

a)

Hình cầu, hình khối đa diện, hình que.

b)

Hình cầu, hình xoắn ốc, hình cong.

c)

Hình cầu, hình vuông, hình bầu dục.

d)

Hình cầu, hình que, hình dấu phẩy.

145.

Tất cả các loại virus đều có cấu tạo cơ bản gồm những gì?

a)

Nhân, bào tương.

b)

Nhân, vỏ.

c)

Lõi acid nucleic và vỏ capsid.

d)

Bao ngoài và các ribosome.

146.

Giai đoạn virus chỉ có acid nucleic, không có vỏ protein bao bọc bên ngoài và vẫn có khả năng gây bệnh được gọi là gì?

a)

Hạt virus.

b)

Sợi virion.

c)

Virus sinh dưỡng.

d)

Pro-virus.

147.

Enzyme và kháng nguyên gây ngưng kết có ở đâu trong cấu trúc của virus?

a)

Nhân.

b)

Vỏ capsid.

c)

Lớp vỏ bọc ngoài.

d)

Ribosome.

148.

Quá trình sinh sản của virus độc gồm mấy giai đoạn chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

149.

Hiện tượng cởi áo virus xảy ra ở giai đoạn nào của chu trình nhân lên?

a)

Giai đoạn tổng hợp.

b)

Giai đoạn xâm nhập.

c)

Giai đoạn lắp ráp.

d)

Giai đoạn hấp phụ.

150.

Virus có mấy kiểu cấu trúc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5