wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm – Môi trường, phóng xạ và sức khỏe

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sóng điện từ đặc trưng được xác định qua … của nó.

a)

Nồng độ

b)

Cường độ

c)

Bước sóng

d)

Tần số

2.

Cho bước sóng l, tần số f, tốc độ ánh sáng d thì câu nào sau đây đúng.

a)

l = d·f

b)

d = l·f

c)

f = d·l

d)

f·l·d = 1

3.

Câu nào sau đây không đúng.

a)

Bức xạ ion hóa có đủ năng lượng để giải phóng điện tử các nguyên tử hay phân tử trên đường đi của nó

b)

Bức xạ phi ion hóa không có đủ năng lượng để giải phóng điện tử các nguyên tử hay phân tử trên đường đi của nó

c)

Bức xạ ion hóa được đo bằng năng lượng phóng xạ mà nó phát ra, đơn vị “becoren” Bq

d)

Tia gamma là bức xạ ion hóa

4.

Đúng/Sai: Tủy dợ có độ nhạy cảm với phóng xạ cao hơn mô não.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Đúng/Sai: Dạng phóng xạ được tính bằng cách chia liều lượng hấp thụ cho một trong số phóng xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Đúng/Sai: Không khí là một kho dự trữ nước trên cái gọi là “vòng tuần hoàn nước” của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

DDT là.

a)

Thuốc diệt cỏ

b)

Thuốc trừ sâu

c)

Thuốc diệt chuột

d)

Chất độc màu da cam

8.

Thuốc nào sau đây là thuốc trừ sâu, trừ.

a)

Organophosphate

b)

Organochlorines

c)

Neonicotinoids

d)

Dioxin

9.

Chọn câu sai.

a)

Pyrethroid được dùng làm thuốc diệt cỏ

b)

Neonicotinoid được dùng làm thuốc trừ sâu

c)

Dioxin là một thuốc diệt cỏ

d)

Carbamates được dùng để làm thuốc trừ sâu

10.

Câu nào sau đây không đúng.

a)

Bisphenol A có trong nhựa epoxy

b)

Bisphenol A dùng trong sản xuất chất dẻo polycarbonate

c)

Đánh giá phơi nhiễm Bisphenol A bằng cách lấy mẫu nước tiểu

d)

Không thể đo mức độ phơi nhiễm Bisphenol A khi sờ vào giấy nhiệt trực tiếp trên các ngón tay

11.

Đúng/Sai: Bảng phân loại quốc tế về bệnh tật được thiết kế để phục vụ cho các nhu cầu chữa bệnh hơn là cho Y tế công cộng.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chất nào sau đây gây ung thư phổi.

a)

Carbon dioxit

b)

Carbon monoxir

c)

Amiăng

d)

Ozon

13.

Chất nào sau đây gây khí phế thũng.

a)

Carbon dioxit

b)

Carbon monoxir

c)

Amiăng

d)

Ozon

14.

Chất gây ung thư nhóm 1 (ARC) gây ra ung thư phổi là.

a)

Oxit nito

b)

Formandehit

c)

Các hạt cực mịn

d)

Dioxin

15.

Yếu tố nào sau đây gây đục thủy tinh thể vỏ não.

a)

Carbon monoxit

b)

Amiăng

c)

Ozon

d)

Bức xạ cực tím

16.

Radon xâm nhiễm vào cơ thể qua.

a)

Da

b)

Đường tiêm

c)

Đường hô hấp

d)

Đường sinh dục

17.

TCDD là.

a)

Thuốc diệt cỏ nhóm clo hữu cơ

b)

Thuốc diệt cỏ nhóm phospho hữu cơ

c)

Thuốc carbamate

d)

Thuốc trừ sâu nhóm phospho hữu cơ

18.

Radium có thể gây.

a)

Ung thư da, ung thư bàng quang, ung thư phổi

b)

Ung thư gan và tuyến tụy

c)

Ung thư xương và mũi xoang

d)

Ung thư tuyến giáp

19.

Yếu tố nguy cơ gây Hội chứng trẻ xanh là.

a)

Cadmium

b)

Nitrat

c)

Chì

d)

Thạch tín

20.

Đối tượng bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi Bisphenol A là.

a)

Bào thai, trẻ sơ sinh, trẻ em

b)

Nam >35 tuổi

c)

Nữ >60 tuổi

d)

Người già >50 tuổi

21.

Chất gây rối loạn thần kinh và hành vi giống Chì là.

a)

Arsen

b)

Thủy ngân

c)

Bisphenol A

d)

Nhôm

22.

Điều nào sau đây sai.

a)

Tetrachlorvinphos có thể gây ung thư

b)

Parathion có khả năng gây ung thư

c)

Tetrachlorvinphos thuộc nhóm clo hữu cơ

d)

Parathion thuộc nhóm phosphor hữu cơ

23.

Điều nào sau đây sai.

a)

Thuốc diệt cỏ Glyphosate có thể gây ung thư

b)

Diazinon có thể gây ung thư

c)

Nitrat gây ra hội chứng trẻ xanh

d)

Thuốc diệt cỏ Malathion có thể gây ung thư

24.

Câu nào sau đây đúng.

a)

Sức khỏe môi trường về cơ bản giống dịch tễ học môi trường

b)

Sức khỏe môi trường nghiên cứu tác động của sức khỏe con người lên môi trường đất

c)

Sức khỏe môi trường là một cấu phần của vệ sinh học cổ điển

d)

Sức khỏe môi trường là nói về sức khỏe của môi trường

25.

Câu nào sau đây đúng.

a)

Sức khỏe môi trường về cơ bản không giống dịch tễ học môi trường

b)

Sức khỏe môi trường nghiên cứu tác động của môi trường lên sức khỏe con người

c)

Sức khỏe môi trường là 1 cấu phần của vệ sinh học cổ điển

d)

Sức khỏe môi trường

26.

Câu nào sau đây đúng.

a)

Vệ sinh học môi trường xác định tình trạng sức khỏe dựa trên việc có mắc một bệnh không nhiễm khuẩn hay không

b)

Sức khỏe tốt là tình trạng không có bệnh hay các vấn đề sức khỏe khác

c)

Sức khỏe là một trạng thái khỏe mạnh về thể chất hoặc tinh thần

d)

Vệ sinh tác động đến hoạt động của các tác nhân gây bệnh hữu sinh bên trong cơ thể con người

27.

Câu nào sau đây đúng nhất.

a)

Vệ sinh học môi trường xác định tình trạng sức khỏe dựa trên việc có mắc một bệnh không nhiễm khuẩn hay không

b)

Sức khỏe tốt là tình trạng không có bệnh hay các vấn đề sức khỏe khác

c)

Sức khỏe là một trạng thái khỏe mạnh về thể chất hoặc tinh thần

d)

Vệ sinh tác động đến hoạt động của các tác nhân gây bệnh hữu sinh bên trong cơ thể con người

28.

Những mô tả về môi trường và sức khỏe dựa trên.

a)

Dựa trên sinh thái và dựa trên cộng đồng

b)

Dựa trên quần thể và dựa trên cá thể

c)

Dựa trên cộng đồng và dựa trên quần thể

d)

Dựa trên sinh thái và dựa trên cộng đồng

29.

Những mô tả về môi trường và sức khỏe dựa trên.

a)

Dựa trên cộng đồng và dựa trên sinh thái

b)

Dựa trên cộng đồng và dựa trên quần thể

c)

Dựa trên cộng đồng và dựa trên cá thể

d)

Dựa trên quần thể và dựa trên sinh thái

30.

Câu nào sau đây đúng.

a)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định cho một quần thể chứ không phải cho các cá nhân

b)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định dựa trên cá thể chứ không phải cộng đồng

c)

Các yếu tố môi trường có thể được xác định dựa vào quần thể hay cá thể

d)

Trong lĩnh vực sức khỏe môi trường, các yếu tố môi trường dựa vào quần thể có vai trò nổi bật hơn là dựa vào cá thể

31.

Câu nào sau đây đúng.

a)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định cho một quần thể chứ không phải cho các cá nhân

b)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định dựa trên cá thể chứ không phải cộng đồng

c)

Sức khỏe môi trường quan tâm đến các mối quan hệ giữa môi trường và sức khỏe hơn là cộng đồng

d)

Trong lĩnh vực sức khỏe môi trường, các yếu tố môi trường dựa vào cá thể có vai trò nổi bật hơn là dựa vào quần thể

32.

Đúng/Sai: Động lực của các nghiên cứu về dịch tễ học môi trường là tìm ra cách thay đổi các điều kiện môi trường nhằm cải thiện sức khỏe.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Việc thực hiện những hành động để tìm ra cách thay đổi các điều kiện môi trường nhằm cải thiện sức khỏe gọi là.

a)

Đánh giá nguy cơ

b)

Đánh giá phơi nhiễm

c)

Đánh giá sức khỏe

d)

Quản lý nguy cơ

34.

Tất cả nghiên cứu về sức khỏe môi trường cần phải thực hiện các điều cơ bản là, trừ.

a)

Mô tả môi trường

b)

Xác định các kết quả được quan tâm

c)

Điều tra ảnh hưởng của môi trường đến kết quả

d)

Thực hành và kiểm soát thực phẩm

35.

Ba việc cơ bản cần làm trong nghiên cứu sức khỏe môi trường là.

a)

Đánh giá môi trường, đánh giá phơi nhiễm và đánh giá sức khỏe và quản lý nguy cơ

b)

Đánh giá phơi nhiễm, đánh giá sức khỏe và quản lý nguy cơ

c)

Đánh giá môi trường, đánh giá sức khỏe và đánh giá nguy cơ

d)

Đánh giá phơi nhiễm, đánh giá môi trường và quản lý nguy cơ

36.

Câu nào sai khi nói về Yersinia pestis là.

a)

Có trung gian truyền bệnh là bọ chét nhiễm khuẩn

b)

Không có trung gian truyền bệnh

c)

Gây bệnh dịch hạch ở người

d)

Có ổ chứa bệnh là một số loài gặm nhấm

37.

Câu nào sau đây sai.

a)

Trong một số trường hợp, đường phơi nhiễm có thể gọi là lộ trình phơi nhiễm

b)

Việc đánh giá môi trường ở điểm cuối đường phơi nhiễm gọi là đánh giá phơi nhiễm con người

c)

Đánh giá phơi nhiễm chính là đánh giá thuộc về môi trường

d)

Đánh giá thuộc về môi trường cũng chính là đánh giá về chất lượng môi trường

38.

Đúng/Sai: Kết quả tỷ sự tác động của các yếu tố môi trường đến sức khỏe được mô tả bằng các chỉ số về quần thể như mức mắc, hiện mắc, tử vong.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Một yếu tố môi trường có tính liên tục thường mô tả mức độ độc tính và dẫn đến một nghiên cứu về điều gì?

a)

Mối liên hệ liều lượng – đáp ứng

b)

Nghiên cứu ca bệnh

c)

Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên

d)

Phân tích chi phí – lợi ích

40.

Loài sinh vật nào không phải là tác nhân truyền bệnh sốt rét?

a)

Muỗi Anopheles

b)

Muỗi Aedes

c)

Ký sinh trùng Plasmodium

d)

Muỗi Culex

41.

Sinh vật truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue là gì?

a)

Muỗi Anopheles

b)

Muỗi Aedes

c)

Ruồi nhà

d)

Bọ chét

42.

Trong nghiên cứu dịch hạch tại Tây Nguyên, mật độ động vật gặm nhấm được xác định theo chỉ số nào?

a)

Số cá thể bắt được trong 10 bẫy

b)

Số lượng hang đào trong một hecta

c)

Số động vật gặm nhấm bị bắt trong 100 bẫy

d)

Tỷ lệ chuột mang kháng thể

43.

Trong nghiên cứu dịch hạch ở Tây Nguyên, chỉ số bọ chét được định nghĩa là gì?

a)

Số bọ chét trung bình trên mỗi bẫy

b)

Số bọ chét tìm thấy trên động vật gặm nhấm bị bắt, chia cho tổng số động vật gặm nhấm này

c)

Tổng số bọ chét thu được trong ngày

d)

Tỷ lệ bọ chét nhiễm Yersinia pestis

44.

Trong nghiên cứu dịch hạch tại Tây Nguyên, phát biểu nào sau đây đúng về mật độ vỏ gặm nhấm?

a)

Số vỏ bị bắt trong 10 bẫy

b)

Số vỏ bị bắt trong 50 bẫy

c)

Mật độ vỏ gặm nhấm là số vỏ bị bắt trong 100 bẫy

d)

Mật độ vỏ gặm nhấm là số vỏ trên mỗi chuột

45.

Trong nghiên cứu về tác động của môi trường đến sốt xuất huyết Dengue, chỉ số hộ gia đình phản ánh điều gì?

a)

Tỷ lệ nhà có người từng mắc bệnh

b)

Phần trăm số nhà có bọ gậy hoặc cung quăng

c)

Số lượng muỗi trưởng thành bắt được trong một đêm

d)

Số dụng cụ chứa nước trong mỗi nhà

46.

Kết quả của một nghiên cứu dịch tễ học cơ sở tham gia của một mô hình thống kê thường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Cỡ mẫu cố định

b)

Độ chính xác của thiết bị đo

c)

Mô hình thống kê được sử dụng

d)

Tỷ lệ bỏ mẫu

47.

Đánh giá nguy cơ sinh học định lượng được ký hiệu là gì?

a)

QMRA

b)

QALY

c)

DALY

d)

RR

48.

Mô hình trung bình di động theo mùa phổ biến được ký hiệu là gì?

a)

ARIMA

b)

SARIMA

c)

GLM

d)

Cox PH

49.

Trong một cuộc điều tra về thuốc trừ sâu, nồng độ cholinesterase giảm liên quan đến tình huống nào?

a)

Ngộ độc ngâm tẩm do organophosphate và carbamate

b)

Tiếp xúc với pyrethroid liều thấp

c)

Thiếu vitamin B12

d)

Nhiễm khuẩn hô hấp cấp

50.

Phát biểu sau đây về vai trò của vệ sinh trong phòng chống bệnh truyền nhiễm là đúng hay sai: Vệ sinh nhằm chặt đứt ngay hoặc thu hẹp con đường lây truyền của các bệnh nhiễm khuẩn do vi sinh vật gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Sức khỏe môi trường về nguyên tắc là nền tảng chính của vệ sinh, như một thước đo của y tế công cộng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Sức khỏe môi trường là một lĩnh vực khoa học định hình vệ sinh công cộng chứ không định hình vệ sinh cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Nhiều biện pháp vệ sinh nhằm chống lại vài yếu tố nguy cơ và không mang tính đặc thù theo bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Biện pháp mà John Snow thực hiện vào năm 1853 để chống lại bệnh tả là một ví dụ về quản lý nguy cơ đặc thù theo bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đối với các bệnh nhiễm khuẩn, "môi trường trung gian" thường có nghĩa là gì?

a)

Không khí sạch

b)

Ổ chứa tác nhân gây bệnh

c)

Thức ăn dự trữ

d)

Nước uống đóng chai

56.

Nhận định về bệnh dịch hạch sau đây đúng hay sai: Yersinia pestis có thể lây truyền trực tiếp từ người sang người.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ai là người phát hiện vai trò của những yếu tố môi trường trong các vụ dịch tả?

a)

Alexandre Yersin

b)

John Snow

c)

Robert Koch

d)

Louis Pasteur

58.

Loài trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue phổ biến là gì?

a)

Culex tritaeniorhynchus

b)

Aedes aegypti

c)

Anopheles gambiae

d)

Triatoma infestans

59.

Khám phá của Alexandre Yersin liên quan đến dịch hạch là gì?

a)

Phát hiện ra virus dịch hạch

b)

Xác định vai trò của nước ô nhiễm

c)

Chỉ ra rằng bọ chét làm lây lan nhiễm khuẩn trong bãi chuột

d)

Chứng minh muỗi truyền bệnh dịch hạch

60.

Aedes aegypti là trung gian truyền bệnh nào?

a)

Sốt xuất huyết Dengue

b)

Viêm não Nhật Bản

c)

Sốt rét

d)

Dịch hạch

61.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Con người và muỗi Aedes là ổ chứa duy nhất của tác nhân gây bệnh dịch hạch.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu nào sau đây là đúng về tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết Dengue?

a)

Chỉ có một týp huyết thanh duy nhất

b)

Thuộc 4 týp huyết thanh DEV-1 đến DEV-4

c)

Là vi khuẩn Gram dương

d)

Là ký sinh trùng Protozoa

63.

Culex tritaeniorhynchus là trung gian truyền bệnh nào?

a)

Viêm não Nhật Bản

b)

Sốt xuất huyết Dengue

c)

Sốt rét

d)

Dịch hạch

64.

Sinh vật nào là nguyên nhân hàng đầu gây tử vong do tiêu chảy ở trẻ em?

a)

Norovirus

b)

Rotavirus

c)

Giardia lamblia

d)

Vibrio cholerae

65.

Phát biểu nào sau đây sai về tác nhân gây bệnh: Virus Ebola có trong một loài cá.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phát biểu nào sau đây sai: Vi khuẩn lao còn có tổ chức khác ngoài con người.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phát biểu nào sau đây sai: Virus Ebola gây bệnh sốt rét Ebola.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong dịch tả học mô tả, các thống kê y tế phổ biến dựa trên hai nguồn nào?

a)

Quan sát thực địa và mô phỏng

b)

Sổ ghi chép và điều tra trên mẫu

c)

Thử nghiệm lâm sàng và xét nghiệm gen

d)

Mô hình hoá và ảnh vệ tinh

69.

Phát biểu sau đây sai hay đúng: TCDD chính là 2,4 D.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Bệnh Minamata là bệnh do nguyên nhân nào?

a)

Nhiễm độc thủy ngân

b)

Nhiễm độc chì

c)

Nhiễm arsen

d)

Nhiễm dioxin

71.

Trong các bệnh liên quan đến dioxin đã được công nhận, phát biểu nào sau đây là ngoại lệ (không đúng)?

a)

Bệnh u lympho Hodgkin

b)

Tăng nguy cơ ung thư một số cơ quan

c)

Rối loạn phát triển thai nhi

d)

Viêm phổi tắc nghẽn mạn tính

72.

Bệnh nào sau đây có liên quan đến dioxin đã được công nhận?

a)

Bệnh Parkinson

b)

U lympho Hodgkin

c)

Viêm ruột thừa

d)

Cúm mùa

73.

Phát biểu nào sau đây là ngoại lệ trong các bệnh được công nhận có liên quan đến dioxin?

a)

Một số ung thư

b)

Rối loạn nội tiết

c)

Dị tật bẩm sinh

d)

Xơ cứng bì

74.

Trung gian chính chứa yếu tố nguy cơ Amiang đối với sức khỏe là gì?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Đất

d)

Thực phẩm

75.

Trung gian chính chứa yếu tố nguy cơ Formaldehit đối với bệnh không nhiễm khuẩn là gì?

a)

Đất

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Thực phẩm

76.

Trung gian chính chứa yếu tố nguy cơ Chì đối với bệnh không nhiễm khuẩn là gì?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Đất

d)

Âm thanh

77.

Trung gian chính chứa yếu tố nguy cơ Thuốc trừ sâu đối với bệnh không nhiễm khuẩn thường là gì?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Đất

d)

Thực phẩm

78.

Trung gian chính chứa yếu tố nguy cơ phân bón và metan đối với bệnh không nhiễm khuẩn là gì?

a)

Đất

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Thực phẩm

79.

Sắp xếp cường độ tiếng ồn từ thấp đến cao cho các nguồn sau: Hội thoại thông thường; Nhạc rock; Pháo hoa nổ; Mưa nhỏ.

a)

1-2-3-4

b)

1-4-2-3

c)

4-1-3-2

d)

4-1-2-3

80.

Amiang là một loại khoáng gì? Chọn phát biểu sai.

a)

Amiang là một loại khoáng Carbonat

b)

Amiang là một loại silicat dạng sợi

c)

Amiang thuộc nhóm khoáng vô cơ bền nhiệt

d)

Amiang có nguồn gốc tự nhiên

81.

Amiang có dạng tinh thể nào? Chọn phát biểu sai.

a)

Amiang có dạng tinh thể hình lập phương

b)

Amiang chủ yếu tồn tại dạng sợi mảnh

c)

Amiang có cấu trúc lớp xoắn

d)

Amiang không kết tinh dạng lập phương

82.

Đơn vị đo nồng độ CO2CO_2 trong không khí là gì?

a)

ppm

b)

ppbv

c)

ppmv

d)

mg/m 3^3

83.

Đơn vị đo nồng độ Ozon trong không khí là gì?

a)

ppm

b)

ppbv

c)

ppmv

d)

mg/m 3^3

84.

Phát biểu nào đúng về vai trò của ozon tầng bình lưu đối với sức khỏe con người?

a)

Ozon ở tầng bình lưu có ảnh hưởng tích cực đến sức khỏe con người

b)

Ozon ở tầng bình lưu gây độc cấp tính

c)

Ozon ở tầng bình lưu không có tác dụng với bức xạ cực tím

d)

Ozon tầng bình lưu làm tăng ô nhiễm mặt đất

85.

Phát biểu nào đúng về ozon ở tầng khí quyển thấp (tầng đối lưu)?

a)

Ozon ở tầng khí quyển thấp có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người

b)

Ozon ở tầng khí quyển thấp luôn vô hại

c)

Ozon ở tầng khí quyển thấp chỉ xuất hiện tự nhiên, không do con người tạo ra

d)

Ozon tầng khí quyển thấp bảo vệ khỏi tia UV như tầng bình lưu

86.

Nguyên nhân gây bào mòn tầng ozon là gì?

a)

Carbon monoxit

b)

Hydrocarbon thơm

c)

Chlorofluorocarbon (CFC)

d)

Oxit lưu huỳnh

87.

Chất nào sau đây cũng góp phần gây bào mòn tầng ozon?

a)

Hydrochlorofluorocarbon (HCFC)

b)

Nitơ dioxide

c)

Methane

d)

Formaldehyde

88.

Phát biểu nào sau đây sai về mưa axit?

a)

Mưa axit liên quan đến oxit lưu huỳnh và oxit nitơ

b)

Mưa axit làm axit hóa đất và nước

c)

Mưa axit không liên quan đến oxit lưu huỳnh

d)

Mưa axit có thể ăn mòn vật liệu xây dựng

89.

Phóng xạ là sự phát xạ của năng lượng bằng cách di chuyển các dạng gì?

a)

Sóng cơ học và ánh sáng nhìn thấy

b)

Hạt hạ nguyên tử và sóng điện từ

c)

Chỉ có tia hồng ngoại

d)

Chỉ có điện tử

90.

Một sóng có tần số 50Hz50\,\text{Hz} có nghĩa là gì?

a)

Sóng có 50 mét mỗi giây

b)

Sóng có 50 chu kỳ mỗi giây

c)

Sóng dài 50 milimét

d)

Sóng dao động 50 volt

91.

Tốc độ ánh sáng trong chân không là bao nhiêu?

a)

3×1083\times10^8 m/s

b)

3×1063\times10^6 m/s

c)

3×1053\times10^5 m/s

d)

3×1033\times10^3 m/s

92.

Liều hiệu dụng của bức xạ ion hóa mà các cơ quan cụ thể tiếp nhận phụ thuộc vào các yếu tố, trừ một. Yếu tố KHÔNG phải là yếu tố phụ thuộc là gì?

a)

Loại bức xạ

b)

Độ nhạy của cơ quan

c)

Thời gian phơi nhiễm

d)

Liều lượng hấp phụ Gy

93.

Đơn vị cho liều hiệu dụng đối với sinh học là gì?

a)

Gray (Gy)

b)

Becquerel (Bq)

c)

Sievert (Sv)

d)

Curie (Ci)

94.

Loại bức xạ cực tím nào bị cả ozon và oxy không khí hấp thụ mạnh?

a)

UVA

b)

UVB

c)

UVC

d)

UVD

95.

Pyrethroid là thành phần hoạt động của pyrethrum có trong loài nào sau đây?

a)

Cúc

b)

Linh trưởng

c)

Sâu

d)

Nấm

96.

Chất nào sau đây là thuốc trừ sâu?

a)

TCDD

b)

DDT

c)

Paraquat

d)

2,4,5-T

97.

Đánh giá "liều lượng tái thiết" (reconstruction) là hình thức đánh giá nào?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Sử dụng một yếu tố thay thế

d)

Sử dụng một biến thay thế

98.

Phát biểu nào sau đây sai về hợp chất thạch tín (arsenic)?

a)

Hợp chất thạch tín có thể làm thuốc trừ sâu

b)

Trung gian chính của thạch tín là nước

c)

Chỉ được sử dụng trong sơn để ngăn rỉ sét trên vật bằng sắt

d)

Milimun là thành phần chính của một số loại keo

99.

Trong nghiên cứu đánh giá nguy cơ, khoảng thời gian giữa phơi nhiễm và xuất hiện bệnh được gọi là gì?

a)

Thời gian muộn

b)

Giờ trễ

c)

Thời gian cảm ứng

d)

Thời gian điều hòa

100.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các bệnh không nhiễm khuẩn?

a)

Các nguy cơ sức khỏe thường nhỏ và tỷ suất nguy cơ gần bằng 1

b)

Phần lớn phơi nhiễm môi trường yếu nhưng kéo dài

c)

Phóng xạ là một trong các yếu tố nguy cơ gây bệnh

d)

Đất, nước, không khí là các yếu tố nguy cơ gây bệnh

101.

Yếu tố nào sau đây gây khối u ác tính ở da?

a)

Ozon

b)

Amiang

c)

Bức xạ cực tím B (UVB)

d)

Carbon monoxit

102.

Theo IARC, chất thuộc nhóm 1 gây ung thư vòm họng và ung thư máu là gì?

a)

Oxit nitơ

b)

Formaldehit

c)

Các hạt cực mịn

d)

Dioxin

103.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phóng xạ?

a)

Hạt alpha và beta khó xâm nhập vào da

b)

Radon gây ung thư phổi

c)

Radium gây ung thư xương và ung thư mũi

d)

Iod phóng xạ gây ung thư đại tràng

104.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phóng xạ?

a)

Hạt alpha và beta dễ dàng xâm nhập vào da

b)

Radon gây ung thư phổi

c)

Radium gây ung thư xương và ung thư mũi

d)

Iod phóng xạ gây ung thư tuyến giáp

105.

Malathion thuộc nhóm thuốc trừ sâu nào?

a)

Organophosphate

b)

Carbamate

c)

Glyphosate

d)

Neonicotinoid

106.

Thạch tín (arsenic) có thể gây ra các loại ung thư nào?

a)

Ung thư da, ung thư bàng quang, ung thư phổi

b)

Ung thư gan và tuyến tụy

c)

Ung thư xương và mũi xoang

d)

Ung thư tuyến giáp

107.

"Hội chứng trẻ xanh" liên quan đến tình trạng nào?

a)

Chứng methemoglobin huyết

b)

Chứng xanh bướu

c)

Chứng xanh tím đầu chi

d)

Chứng Raynaud

108.

Yếu tố nào sau đây gây rối loạn nội tiết tố?

a)

Chì

b)

Bisphenol A

c)

Arsen

d)

Metan

109.

Các hạt mịn (fine particles) có đường kính bao nhiêu (µm)?

a)

>2,5

b)

<2,5

c)

>0,1

d)

<1

110.

Các hạt cực mịn (ultrafine particles) có đường kính khoảng bao nhiêu (µm)?

a)

>2,5

b)

<2,5

c)

>0,5

d)

<0,1

111.

Phát biểu nào đúng về hạt vi nhựa?

a)

Tan được trong nước

b)

Không tan được trong nước

c)

Có trong không khí

d)

Có kích thước lớn

112.

Hạt vi nhựa thường xuất hiện ở đâu?

a)

Tan được trong nước

b)

Có trong đất

c)

Có trong đại dương

d)

Có kích thước lớn

113.

Câu nào sau đây đúng về sức khoẻ môi trường và vệ sinh môi trường?

a)

Sức khoẻ môi trường về cơ bản không giống dịch tễ học môi trường

b)

Sức khoẻ môi trường nghiên cứu tác động của sức khoẻ con người lên môi trường đất

c)

Vệ sinh học có điểm là một cấu phần của sức khoẻ môi trường

d)

Sức khoẻ môi trường là nói về sức khoẻ của môi trường

114.

Vệ sinh môi trường xác định tình trạng sức khoẻ dựa trên yếu tố nào?

a)

Dựa trên việc có mắc một bệnh nhiễm khuẩn hay không

b)

Dựa trên tình trạng có bệnh hay các vấn đề sức khoẻ khác

c)

Chỉ dựa trên trạng thái khoẻ mạnh về thể chất hoặc tinh thần

d)

Không dựa trên tác động của các tác nhân gây bệnh hữu sinh

115.

Câu nào sau đây đúng về định nghĩa sức khoẻ?

a)

Sức khoẻ tốt là tình trạng có bệnh hay các vấn đề sức khoẻ khác

b)

Sức khoẻ là trạng thái khoẻ mạnh về thể chất hoặc tinh thần

c)

Vệ sinh tác động đến hoạt động của các tác nhân gây bệnh hữu sinh bên trong cơ thể con người

d)

Sức khoẻ chỉ phản ánh không mắc bệnh nhiễm khuẩn

116.

Câu nào sau đây sai về vệ sinh môi trường và tác nhân gây bệnh hữu sinh?

a)

Vệ sinh môi trường xác định sức khoẻ dựa trên việc có mắc bệnh không nhiễm khuẩn hay không

b)

Sức khoẻ tốt là tình trạng có bệnh hay các vấn đề sức khoẻ khác

c)

Sức khoẻ là trạng thái khoẻ mạnh về thể chất hoặc tinh thần

d)

Vệ sinh không tác động đến hoạt động của các tác nhân gây bệnh hữu sinh bên trong cơ thể con người

117.

Những mô tả về môi trường và về sức khỏe dựa trên

a)

Dựa trên quần thể và dựa trên cộng đồng

b)

Dựa trên cộng đồng và dựa trên sinh thái

c)

Dựa trên sinh thái và dựa trên cá thể

d)

Dựa trên quần thể và dựa trên sinh thái

118.

Những mô tả về môi trường và về sức khỏe dựa trên

a)

Sinh thái

b)

Cộng đồng

c)

Cá thể

d)

Sinh thái và cộng đồng

e)

Cộng đồng và cá thể

119.

Câu nào sau đây đúng

a)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định cho một quần thể chứ không phải cho các cá nhân

b)

Các yếu tố môi trường chỉ được xác định dựa trên cá thể chứ không phải cộng đồng

c)

Sức khỏe môi trường quan tâm đến các mối quan hệ giữa môi trường và sức khỏe trong cùng một quần thể

d)

Trong lĩnh vực sức khỏe môi trường, các yếu tố môi trường dựa vào quần thể có vai trò nổi bật hơn là dựa vào cá thể

120.

Những mô tả về môi trường và về sức khỏe dựa trên

a)

Quần thể

b)

Cộng đồng

c)

Cá thể

d)

Quần thể và cộng đồng

e)

Quần thể và cá thể

121.

Câu nào sau đây sai

a)

Yếu tố địa lý là một trong các yếu tố môi trường

b)

Chỉ số sức khỏe là chỉ số dựa trên cá thể

c)

Khi nói về sức khỏe của một quần thể ta nghĩ đến các chỉ số dựa vào sự phân bố của những đặc trưng nhất định liên quan đến sức khỏe trong quần thể đó

d)

Chỉ số sức khoẻ không liên quan đến cộng đồng

122.

Sức khoẻ môi trường là một trong những yếu tố quan trọng nhất của

a)

Dịch tễ học môi trường

b)

Vệ sinh học cổ điển

c)

Y tế công cộng

d)

Vi sinh học

123.

Yếu tố cần nghiên cứu trong sức khỏe môi trường

a)

Các yếu tố sinh thái và vô sinh và hữu sinh

b)

Các hiện tượng sinh lý vô sinh và hữu sinh

c)

Các đánh giá phơi nhiễm và các đánh giá nguy cơ

d)

Các đánh giá sức khỏe và các đánh giá môi trường

124.

Ba việc cơ bản cần làm trong nghiên cứu sức khỏe môi trường là

a)

Đánh giá môi trường, đánh giá phơi nhiễm và đánh giá sức khỏe

b)

Đánh giá phơi nhiễm, đánh giá sức khỏe và đánh giá nguy cơ

c)

Đánh giá môi trường, đánh giá sức khỏe và quản lý nguy cơ

d)

Đánh giá phơi nhiễm, đánh giá môi trường và quản lý nguy cơ

125.

Câu nào sau đây sai

a)

Trung gian chắc chắn là nguồn chủ yếu yếu tố

b)

Trung gian có yếu tố phát sinh có thể là không khí, nước, đất, một số chất rắn hoặc lỏng mà một người có thể tiếp xúc

c)

Nhiễu yếu tố môi trường có vai trò trung gian

126.

Người ta thường đánh giá tình trạng nhiễm sợi amiăng ở công nhân làm việc tại mỏ amiăng bằng cách xác định

a)

Nồng độ amiăng trong máu các công nhân

b)

Nồng độ amiăng trong không khí nơi làm việc

c)

Số lượng công nhân mắc các bệnh đường hô hấp

d)

Số lượng công nhân mắc bệnh phổi

127.

Câu nào sau đây sai

a)

Cường độ tác cục tìm liên quan đến sự hình thành các khối u ác tính

b)

Nồng độ amiăng trong không khí là yếu tố nguy cơ để đánh giá tình trạng nhiễm sợi amiăng

c)

Lượng gia là cần thiết khi nghiên cứu các mối quan hệ liều lượng - đáp ứng

d)

Tổn hại môi trường còn được gọi là đánh giá nguy cơ

128.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Một yếu tố môi trường có tính liên tục thường mô tả một mức độ độc tính và dẫn đến một nghiên cứu về mối quan hệ liều lượng - đáp ứng

b)

Nhiều nghiên cứu có mục đích điều tra tác động đồng thời của một vài yếu tố nguy cơ

c)

Nhiều yếu tố nguy cơ môi trường có vai trò trung gian

d)

Trong SKMT, môi trường là tất cả những gì bên trong và bên ngoài con người

129.

Một yếu tố môi trường có tính…… thường mô tả một mức độ độc tính và dẫn đến một nghiên cứu về mối liên hệ liều lượng - đáp ứng

a)

Nhị phân

b)

Liên tục

c)

Gián đoạn

d)

Đơn lẻ

130.

Nền tảng của vệ sinh học cổ điển là

a)

Vi sinh học

b)

Các bệnh nhiễm khuẩn

c)

Các bệnh không nhiễm khuẩn

d)

Sinh học tế bào

131.

Câu nào sau đây sai

a)

Yếu tố môi trường chính đối với các bệnh nhiễm khuẩn là vi sinh vật

b)

Yếu tố môi trường chính của các bệnh không nhiễm khuẩn không phải là vi sinh vật

c)

Ngoài yếu tố chính, các yếu tố môi trường khác thường đồng vai trò đồng yếu tố

d)

Có vài kết quả sức khoẻ tác động lên cùng một yếu tố môi trường

132.

Ai là người đầu tiên tìm ra Yersinia pestis

a)

Alexander Yersin

b)

Alexander Yessin

133.

Mục tiêu một cuộc điều tra về sức khỏe môi trường có thể là, trừ

a)

Đánh giá sự hiện diện của các yếu tố nguy cơ môi trường được quan tâm và sự phơi nhiễm của con người đối với chúng

b)

Tìm ra cách thay đổi các điều kiện môi trường nhằm cải thiện sức khỏe

c)

Mô tả những hình thức gây tổn hại đến sức khỏe khác nhau

d)

Đánh giá nguy cơ của tổn hại nhất định đến sức khỏe do những yếu tố môi trường được quan tâm gây ra

134.

Hai yếu tố môi trường chính trong nghiên cứu dịch hạch ở Tây Nguyên là

a)

Mật độ động vật gặm nhấm và chỉ số bọ chét

b)

Số lượng động vật gặm nhấm và tổng số lượng bọ chét trên động vật gặm nhấm

c)

Thời vụ và thời lượng chiếu sáng của mặt trời

d)

Nhiệt độ và độ ẩm

135.

Mô hình thống kê được sử dụng trong nghiên cứu dịch Thạch tại Tây Nguyên là

a)

Hồi quy tuyến tính

b)

Hồi quy đa biến

c)

Hồi quy Poisson

d)

Hồi quy Logistic

136.

Trong nghiên cứu về tác động của các yếu tố môi trường đến sốt xuất huyết Dengue thì, chỉ số dụng cụ chứa nước là

a)

Tỷ lệ dụng cụ chứa nước có bọ gậy

b)

Số dụng cụ chứa nước có bọ gậy

c)

Tỷ lệ nhà có dụng cụ chứa nước có bọ gậy

d)

Phần trăm số nhà có bọ gậy hoặc cung quẳng

137.

Trong nghiên cứu về tác động của các yếu tố môi trường đến sốt xuất huyết Dengue thì, chỉ số Breteau là

a)

Tỷ lệ dụng cụ chứa nước có bọ gậy

b)

Số dụng cụ chứa nước có bọ gậy

c)

Tỷ lệ nhà có dụng cụ chứa nước có bọ gậy

d)

Phần trăm số nhà có bọ gậy hoặc cung quẳng

138.

Trong một nghiên cứu về bệnh tiêu chảy, người ta đánh giá trên yếu tố môi trường là, trừ

a)

E.Coli

b)

G.lamblia

c)

Y.pestis

d)

C.parvum

139.

Mô hình hồi quy đa biến chuẩn được ký hiệu là

a)

SMR

b)

SARIMA

c)

PDLM

d)

QMRA

e)

TCDD

140.

Chất độc màu da cam là

a)

TCDD

b)

Dioxin

141.

Nền tảng chính của vệ sinh là

a)

Y tế công cộng

b)

Sức khỏe môi trường

c)

Dịch tễ học

d)

Bệnh học

142.

Khẳng định đúng là

a)

Tình trạng mất vệ sinh có thể làm giảm miễn dịch

b)

Vệ sinh tốt là tiếp xúc với những người đang mang một bệnh truyền nhiễm nhưng không bị bệnh

c)

Vệ sinh học có liên quan đến các bệnh không nhiễm khuẩn

143.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Vệ sinh có liên quan đến các bệnh không nhiễm khuẩn

b)

Vệ sinh học là kiểm soát việc lây truyền các vi sinh vật gây bệnh

c)

Vệ sinh tốt là không tiếp xúc với một người mang bệnh truyền nhiễm

d)

Tình trạng mất vệ sinh có thể làm tăng miễn dịch

144.

Biện pháp mà Wilhelm Lurman áp dụng vào năm 1884 để chống lại viêm gan là một ví dụ về quản lý nguy cơ không mang tính đặc thù theo bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Để đánh giá các nguy cơ lây nhiễm của môi trường thì phương pháp lý tưởng nhất là

a)

Phương pháp định lượng

b)

Phương pháp định tính

c)

Phương pháp mô tả

146.

Ai là người chỉ ra rằng bọ chét làm lây lan nhiễm khuẩn trong loài chuột?

a)

Paul-Louis Simond

b)

Johann Peter Frank

c)

Robert Koch

d)

Louis Pasteur

147.

Một người tiên phong trong y tế cộng đồng, đặc biệt là trong lĩnh vực vệ sinh là ai?

a)

Johann Peter Frank

b)

Paul-Louis Simond

c)

Edward Jenner

d)

Florence Nightingale

148.

Loài trung gian truyền bệnh dịch hạch do Yersinia pestis, trừ loài nào?

a)

Aedes aegypti

b)

Pulex irritans

c)

Xenopsylla cheopis

d)

Ctenocephalides felis

149.

Trung gian truyền bệnh dịch hạch do Yersinia pestis là loài nào?

a)

Pulex irritans

b)

Aedes aegypti

c)

Anopheles gambiae

d)

Culex quinquefasciatus

150.

Xenopsylla cheopis là gì?

a)

Một loài bọ chét

b)

Một loài muỗi

c)

Một loài ve

d)

Một loài ruồi