wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về đàm phán

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Người có thể hiểu được hành vi của người khác từ quan điểm của họ là người có khả năng?

a)

Nhìn thế giới như người khác nhìn

b)

Diễn đạt ý kiến

c)

Nhạy cảm với nền văn hóa của người khác

d)

Chứng tỏ được các thuận lợi của kiến nghị đưa ra

2.

Qui trình đàm phán có thể chia thành mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Trong các giai đoạn đàm phán thì giai đoạn nào có vai trò đặc biệt quan trọng?

a)

Giai đoạn chuẩn bị.

b)

Giai đoạn tiếp xúc.

c)

Giai đoạn đàm phán.

d)

Giai đoạn kết thúc đàm phán, ký kết hợp đồng

4.

Trong giai đoạn chuẩn bị có thể chia thành mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Có bao nhiêu yếu tố cần chuẩn bị trước khi đàm phán?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Trong các yếu tố cần chuẩn bị trước khi đàm phán thì yếu tố nào đặc biệt quan trọng?

a)

Ngôn ngữ

b)

Thông tin

c)

Năng lực của người, đoàn đàm phán.

d)

Thời gian và địa điểm đàm phán

7.

Trọng yếu tố ngôn ngữ, chúng ta nên thực hiện?

a)

Hành văn cầu kỳ

b)

Chính tả không quan trọng

c)

Dùng tiếng lóng

d)

Chuẩn xác

8.

Ngôn ngữ nước nào được sử dụng trong thương mại toàn cầu?

a)

Anh

b)

Hoa

c)

Nga

d)

Nhật

9.

Trong giao dịch ngoại thương thì yếu tố nào là trở ngại lớn nhất?

a)

Văn hóa

b)

Ngôn ngữ

c)

Tư duy thế D.

d)

Thói quen

10.

Khi sử dụng phiên dịch chúng ta cần chú ý?

a)

Nói nhanh

b)

Khi nói nên nhìn vào phiên dịch

c)

Giải thích ý chính 1 lần

d)

Thông cảm nếu phiên dịch mắc sai lầm

11.

Nếu cuộc đàm phán kéo dài suốt ngày thì ta nên dùng mấy phiên dịch viên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Đàm phán kéo dài bao nhiêu giờ thì nên cho phiên dịch nghỉ ngơi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Những thông tin cần phải nắm rõ trước khi đàm phán là?

a)

Hàng hóa

b)

Thị trường

c)

Đối tác

d)

Hàng hóa, thị trường, đối tác

14.

Để giúp chúng ta không rơi vào thế bị động trong đàm phán thì chúng ta nên

a)

Tách con người ra khỏi vấn đề

b)

Tập trung vào lợi ích chứ không phải lập trường

c)

Tạo ra nhiều phương án

d)

Kiên trì sử dụng những tiêu chuẩn khách quan

15.

Để giúp chúng ta gìn giữ mối quan hệ thì trong đàm phán chúng ta nên

a)

Tách con người ra khỏi vấn đề

b)

Tập trung vào lợi ích chứ không phải lập trường

c)

Tạo ra nhiều phương án

d)

Kiên trì sử dụng những tiêu chuẩn khách quan

16.

Để có được một giải pháp sáng suốt thì trong đàm phán chúng ta nên

a)

Tách con người ra khỏi vấn đề

b)

Tập trung vào lợi ích chứ không phải lập trường

c)

Tạo ra nhiều phương án

d)

Kiên trì sử dụng những tiêu chuẩn khách quan

17.

Để có được tính công bằng nhất định thì trong đàm phán chúng ta nên

a)

Tách con người ra khỏi vấn đề

b)

Tập trung vào lợi ích chứ không phải lập trường

c)

Tạo ra nhiều phương án

d)

Kiên trì sử dụng những tiêu chuẩn khách quan

18.

Coi mỗi vấm đề là một cuộc tìm kiếm chung các tiêu chuẩn khách quan là việc cần làm trong nguyên tắc

a)

Tách con người ra khỏi vấn đề

b)

Tập trung vào lợi ích chứ không phải lập trường

c)

Tạo ra nhiều phương án

d)

Kiên trì sử dụng những tiêu chuẩn khách quan

19.

Đặt câu hỏi "tại sao" cho mỗi một lập trường mà đối tác đưa ra là việc cần làm trong nguyên tắc

a)

Tách con người ra khỏi vấn đề

b)

Tập trung vào lợi ích chứ không phải lập trường

c)

Tạo ra nhiều phương án

d)

Kiên trì sử dụng những tiêu chuẩn khách quan

20.

Trong đàm phán có bao nhiêu loại lợi ích cơ bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Các lợi ích cơ bản trong đàm phán là

a)

Nội dung vấn đề

b)

Mối quan hệ

c)

Cả nội dung vấn đề và mối quan hệ

d)

Không có đáp án đúng

22.

Kiểu đàm phán nào có lợi thế hơn cả

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cúng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

23.

Trong nguyên tắc con người, chúng ta phải giải quyết vấn đề về con người của

a)

Đối tác

b)

Bản thân

c)

Đối tác và bản thân

d)

Không cần giải quyết

24.

Đối với vấn đề lập trường và lợi ích, thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Lập trường mâu thuẫn với lợi ích

b)

Có thể tìm thấy một lập trường khác thỏa mãn không chỉ lợi ích của mình mà cả lợi ích của bên kia

c)

Đằng sau những lập trường đối nghịch nhau, thì không có lợi ích chung

d)

Không cần quan tâm lợi ích, chỉ cần quan tâm lập trường

25.

Đối với vấn đề lập trường và lợi ích thì chúng ta cần

a)

Lập trường

b)

Lợi ích

c)

Không cần quan tâm

d)

Chỉ cần bảo vệ lập trường, không cần lợi ích

26.

Trong vấn đề lợi ích thì đối với đối tác chúng ta phải quan tâm

a)

Luôn tỏ cho đối tác biết chúng ta hiểu và coi trọng những lợi ích của họ

b)

Không cần quan tâm lợi ích của đối tác

c)

Không công nhận lợi ích của đối tác như là một phần của vấn đề

d)

Chỉ cần quan tâm đến lợi ích của chúng ta

27.

Trong mọi cuộc đàm phán, việc chuẩn bị nhiều phương án là

a)

Rất quan trọng

b)

Không quan trọng

c)

Không cần thiết

d)

Chỉ cần 1 phương án là đủ

28.

Đối với những nền văn hóa theo chủ nghĩa cá nhân thì mô hình đàm phán nào sẽ thích hợp hơn

a)

Mô hình trò chơi

b)

Mô hình thác nước

c)

Mô hình tuyến tính

d)

Mô hình vòng tròn

29.

Theo mô hình PIN thì 5 yếu tố chính liên quan là

a)

"Người thực hiện", "cơ cấu", "mục đích" "quá trình" và "kết quả"

b)

"Người thực hiện", "cơ cấu", "chiến lược" "quá trình" và "kết quả"

c)

"Người thực hiện", "tổ chức", "chiến lược" "quá trình" và "kết quả"

d)

"Người thực hiện", "cơ cấu", "chiến lược" "thảo luận" và "kết quả"

30.

Qui trình đàm phán gồm các bước: đưa ra đề nghị, tin cậy đối tác, chịu nhượng bộ, giữ gìn mối quan hệ thân thiết, hết sức tránh đối lập, nhằm đạt cho được thỏa thuận là đặc trưng của kiểu

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

31.

Để có thể đạt được tiêu chuẩn : "Nếu có thể đạt được thỏa thuận thì thỏa thuận đó phải sáng suốt" thì ta nên áp dụng kiểu đàm phán nào

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

32.

Để có thể đạt được tiêu chuẩn : "Kết quả đàm phán phải cải thiện hay ít ra cũng không làm phương hại đến quan hệ giữa hai bên" thì ta nên áp dụng kiểu đàm phán nào

a)

Kiểu mềm

b)

Kiểu cứng

c)

Kiểu nguyên tắc

d)

Kiểu Lose-Lose

33.

Để giải quyết những trở ngại của thông tin chúng ta KHÔNG nên làm gì?

a)

Hãy nghe một cách tích cực và cố gắng nắm bắt những điều đối tác nói.

b)

Nói để đối tác bị mất phương hướng.

c)

Hãy nói về chính mình, dùng chỉ trích đối tác.

d)

Nói có mục đích

34.

Để trao đổi về lợi ích với đối tác chúng ta KHÔNG nên?

a)

Làm cho lợi ích của chúng ta sinh động, đầy sức thuyết phục.

b)

Hãy công nhận lợi ích của đối tác như là một phần của vấn đề.

c)

Hãy hướng tới tương lai với những lợi ích lớn hơn mà đôi bên có thể đạt được.

d)

Cứng rắn về con người, nhưng mềm mỏng đối với vấn đề nêu ra

35.

Trong hầu hết các cuộc thương lượng có trở ngại chính đối với việc sáng tạo ra nhiều phương án là?

a)

Suy xét hấp tấp

b)

Tách việc sáng tạo các phương án khỏi việc đánh giá chúng

c)

Tìm kiếm các mục tiêu chung

d)

Tạo điều kiện để đối tác dễ quyết định

36.

Để sáng tạo ra các phương án chúng ta cần làm gì?

a)

Suy xét hấp tấp

b)

Tìm kiếm lời giải đáp duy nhất

c)

Cho rằng "việc của ai người nấy lo"

d)

Tìm kiếm các mục tiêu chung

37.

Theo Walton và Mc Kersie (1965) thì có năm kiểu quan hệ, đó là

a)

Đối đầu, chịu dựng sự gây hấn, thỏa hiệp, hợp tác và thông đồng

b)

Đối đầu, chịu đựng sự gây hấn, nhượng bộ, hợp tác và thông đồng

c)

Đối đầu, lệ thuộc, thỏa hiệp, hợp tác và thông đồng

d)

Đối đầu, chịu đựng sự gây hấn, thách thức, hợp tác và thông đồng

38.

Theo mô hình tuyến tính của Sawyer và Guetzkow (1965) thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mục đích chi phối các mục tiêu đàm phán, đến lượt minh các mục tiêu lại chi phối nộidung đàm phán, nội dung chi phối phương pháp và cuối cùng phương pháp quyết định kết quả

b)

Mục tiêu chi phối các mục đích đàm phán, đến lượt minh các mục đích lại chi phối nội dung đàm phán, nội dung chi phối phương pháp và cuối cùng phương pháp Tinh quyết định kết quả

c)

Mục đích chi phối các mục tiêu đàm phán, đến lượt minh các mục tiêu lại chi phối phương pháp đàm phán, phương pháp chi phối nội dung và cuối cùng nội dung quyết định kết quả

d)

Mục đích chi phối các mục tiêu đàm phán, đến lượt minh các mục tiêu lại chi phối nội dung đàm phán, nội dung chi phối kết quả và cuối cùng kết quả quyết định phương pháp

39.

Đối với những nền văn hóa theo chủ nghĩa tập thể, tôn trọng tôn ti, trật tự, trên dưới, trước sau thì mô hình đàm phán nào sẽ thích hợp hơn

a)

Mô hình vòng tròn

b)

Mô hình tuyến tỉnh

c)

Mô hình trò chơi

d)

Mô hình thác nước

40.

Để tìm đường qua cánh rừng của những vấn đề con người, bạn nên tìm theo phạm trù cơ bản nào?

a)

Nhận thức

b)

Xúc cảm

c)

Thông tin

d)

Tất cả đều đúng

41.

Để hiểu được suy nghĩ của đối tác, chúng ta KHÔNG nên dùng cách nào?

a)

Hãy đặt mình vào địa vị người khác

b)

"Suy bụng ta ra bụng người

c)

Đừng đổ lỗi cho người khác về khó khăn của bạn

d)

Thảo luận quan điểm của nhau

42.

Để giải quyết vấn đề xúc cảm ta KHÔNG nên làm điều gì? A. Trước hết cần nhận biết và hiểu những cảm xúc của chúng ta.

a)

Hãy làm rõ xúc cảm của phía bên kia và thừa nhận tính chính đáng của chúng.

b)

Hãy trấn áp cảm xúc của đối tác

c)

Đừng phản ứng trước những lời tức giận

43.

Tiêu chuẩn nào sau đây KHÔNG phải là tiêu chuẩn cho một cuộc đàm phán tot?

a)

Nếu có thể đạt được thỏa thuận thì thỏa thuận đó phải sáng suốt (thỏa thuận đáp ứng lợi ích chính đáng của cả hai bên, giải quyết các lợi ích đối kháng một cách công bằng, là thỏa thuận lâu bền và có tính đến lợi ích của cả cộng đồng).

b)

Kết quả đàm phán phải mang lại hiệu quả.

c)

Kết quả đàm phán phải cải thiện hay ít ra cũng không làm phương hại đến giữa hai bên.

d)

Kết quả đàm phán chỉ cần có lợi cho mình.

44.

Đàm phán kiểu "Nguyên tắc" còn gọi là "Thuật đàm phán Harvard" có bao nhiêu đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Nguyên tắc: Tách rời con người ra khỏi vấn đề, chủ trương đối với người - ôm hòa, đối với việc - cứng rắn là nguyên tắc?

a)

Con người

b)

Lợi ích

c)

Các phương án

d)

Tiêu chuẩn

46.

Nguyên tắc: Cần tập trung vào lợi ích của đôi bên, chứ không cố giữ lấy lập trường cá nhân, chủ trương thành thật, công khai, không dùng gian kế, không cố bám vào lập trường của mình là nguyên tắc?

a)

Con người

b)

Lợi ích

c)

Các phương án

d)

Tiêu chuẩn

47.

Nguyên tắc: Cần đưa ra các phương án khác nhau để lựa chọn, thay thế là nguyên tắc?

a)

Con người

b)

Lợi ích

c)

Các phương án

d)

Tiêu chuẩn

48.

Nguyên tắc: Kết quả của sự thỏa thuận cần dựa trên những tiêu chuẩn khách quan, khoa học là nguyên tắc?

a)

Con người

b)

Lợi ích

c)

Các phương án

d)

Tiêu chuẩn

49.

Theo Roger Fisher và William Ury thì có thể chia đàm phán thành mấy kiểu chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Nếu dựa vào việc "win" và "lose" thì có thể chia đàm phán thành mấy kiểu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Điều nào là đặc điểm của kiểu đàm phán Win-Lose?

a)

Một bên được lợi ích, một bên không

b)

Không đạt được kết quả cho cả 2 bên

c)

Lấy sự hợp tác lâu dài làm mục đích

d)

Chúng ta chấp nhận thiệt thòi

52.

Điều nào là đặc điểm của kiểu đàm phán Lose-Lose?

a)

Một bên được lợi ích, một bên không

b)

Không đạt được kết quả cho cả 2 bên

c)

Lấy sự hợp tác lâu dài làm mục đích

d)

Chúng ta chấp nhận thiệt thòi

53.

Điều nào là đặc điểm của kiểu đàm phán Win-Win?

a)

Một bên được lợi ích, một bên không

b)

Không đạt được kết quả cho cả 2 bên

c)

Lấy sự hợp tác lâu dài làm mục đích

d)

Chúng ta chấp nhận thiệt thòi

54.

Điều nào là đặc điểm của kiểu đàm phán Lose-Win?

a)

Một bên được lợi ích, một bên không

b)

Không đạt được kết quả cho cả 2 bên

c)

Lấy sự hợp tác lâu dài làm mục đích

d)

Chúng ta chấp nhận thiệt thòi

55.

Đàm phán theo kiểu "mặc cả lập trường" (Positional bargaining) do Roger Fisher và William Ury đưa ra thì có mấy kiểu đàm phán trong đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của đàm phán kiểu mềm?

a)

Đưa lập trường cứng rắn, bằng mọi cách bảo vệ

b)

Tránh xung đột, dễ dàng nhượng bộ

c)

Coi trọng quan hệ, xem nhẹ hiệu quả kinh tế

d)

Coi đối tác như bạn bè, thân hữu

57.

Trong đàm phán, người Anh kiêng nhất là bàn chuyện gì?

a)

Bóng đá

b)

Thời tiết

c)

Phim ảnh

d)

Hoàng gia Anh.

58.

Trong tiếp khách, người Nga thường mời khách dùng gì?

a)

Một tách trà

b)

Một tách cà phê

c)

Bánh mì đen và một nhúm muối

d)

Bánh mì và ba tê

59.

Người Việt Nam lấy điều gì làm nguyên tắc trong đàm phán?

a)

Tình cảm, sự yêu ghét

b)

An toàn

c)

Tiền bạc, lợi nhuận

d)

Sự thân thiết.

60.

Câu ca dao nào nói về sự yêu ghét trong đàm phán của người Việt?

a)

Ruộng sâu trâu nái không bằng con gái đầu lòng

b)

Người khôn ăn nói nửa chừng, để cho kẻ dại nửa mừng nửa lo

c)

Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông di họ hàng

d)

D. Đàn bà con mắt lá dăm, lông mày lá liễu đáng trăm quan tiền.

61.

Trong đàm phán, khi cần xem xét giữa lý và tình thì người Việt nghiêng về?

a)

Cả hai

b)

c)

Tình

d)

Không bên nào.

62.

Trong các cuộc hẹn, tại sao người Việt hay trễ giờ?

a)

Thích xài giờ dây thun

b)

Thích tỏ ra là người quan trọng

c)

Ngại nên không đến sớm

d)

Thói quen tự tiện từ văn hóa gốc nông nghiệp.

63.

Đối với đối tượng đàm phán mới người Việt có thói quen?

a)

Ưa lấn át, thể hiện

b)

Ưa tìm hiểu, đánh giá, quan sát

c)

Ưa lấp lửng, nửa vời

d)

Ưa châm chọc, mỉa mai

64.

Từ góc độ chủ thể đàm phán, người Việt có đặc điểm?

a)

Trong danh dự

b)

Trọng tiền bạc

c)

Trọng người giàu

d)

Trọng trình độ.

65.

Vì quá coi trọng danh dự, trong đàm phán, người Việt Nam dễ sa vào thói xấu nào nhất?

a)

Thói gian dối

b)

Thói tò mò

c)

Thói ghen tuông

d)

Thói sĩ diện.

66.

Trong đàm phán, người phương Tây đa số kiêng kỵ con số nào?

a)

13

b)

21

c)

88

d)

69.

67.

Trang phục khi đàm phán với người Anh, ta sẽ bị cho là người bất lịch sự, luộm thuộm nếu?

a)

Đeo cà vạt sọc

b)

Đội nón kếp

c)

Đi giày hiệu Nike

d)

Đeo kính mát màu đen

68.

Trong văn hóa đàm phán của người Việt Nam, khi nhận được quà người ta thường?

a)

Mở quà trước mặt khách

b)

Cảm ơn người tặng và mở quà khi khách đã về

c)

Vui vẻ nhận quà, không quên cảm ơn và có thể mở quà trước mặt khách

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Trong đàm phán, cười như thế nào là hiệu quả khi gặp người đàm phán lần đầu tiên?

a)

Hãy cười ngay trước khi chào họ

b)

Hãy vừa cười vừa chào họ

c)

Hãy nhìn họ vài giây, sau đó nở nụ cười và chào họ

d)

Hãy giới thiệu, sau đó nở nụ cười và chào họ

70.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến việc trao danh thiếp trong đàm phán?

a)

Trình độ

b)

Văn hóa

c)

Kinh nghiệm

d)

Cả 3 đều đúng

71.

Trong đàm phán, việc tặng đồ lưu niệm, tặng quà cũng cần được trao tặng theo quy ước mào sau đây?

a)

Quà tặng đảm bảo duy trì mối quan hệ lâu dài, gợi nhớ về một chuyến đi, những con người đã được tiếp xúc.

b)

Tặng quà vào lúc bắt đầu chuyến viếng thăm, tốt nhất là bằng cách kín đáo gửi đến nơi ở của khách.

c)

Không phạm vào những kiêng kỵ truyền thống của người được tặng.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

72.

Khi khách hàng giận dữ trong đàm phán, chúng ta "hạ hỏa" khách hàng bằng việc mào sau đây?

a)

Luôn đổ lỗi cho khách

b)

Tìm cách chống chế, bao biện

c)

Tỏ ra thiện chí, ưu tiên giải quyết vấn đề của khách

d)

Không giải thích gì cả

73.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đối tượng đàm phán hàng đang cảm thấy hài lòng?

a)

Tay chống nạnh

b)

Thỉnh thoảng gật đầu

c)

Khoanh tay vào

d)

Nheo mắt.

74.

Công việc nào sau đây cần chuẩn bị trước khi bắt đầu cuộc đàm phán?

a)

Quần áo lịch sự

b)

Trang điểm

c)

Chuẩn bị chỗ đậu xe

d)

Chuẩn bị máy tính để in tài liệu cho khách

75.

Trong kỹ năng đàm phán, điều nào sau đây không phù hợp?

a)

Nhận biết cảm xúc của người gọi

b)

Nói rõ ràng, tốc độ vừa phải

c)

Hỏi nhiều thông tin cùng một lúc

d)

Ghi lại thông tin cần thiết

76.

Đặc điểm cơ bản trong đàm phán của người Việt Nam là gì?

a)

Vừa to tiếng vừa ra vẻ kín đáo

b)

Vừa thẳng thắn vừa vòng vo

c)

Vừa thích đàm phán lại vừa rụt rè

d)

Vừa kiêu căng vừa thích thể hiện.

77.

Trong đàm phán, bắt tay đúng cách là?

a)

Đứng thẳng người

b)

Chìa tay ra

c)

Nắm cả bàn tay, siết chặt rồi giữ ít lâu

d)

Câu a, b, c đúng

78.

Trong đàm phán, khi in danh thiếp cần chú ý những vấn đề gì?

a)

Tránh lạm dụng danh thiếp để quảng cáo

b)

Nên tận dụng danh thiếp để tô vẽ bản thân

c)

Danh thiếp phải sạch, không bị cong hoặc gấp nếp

d)

Nên in đầy đủ những thông tin cần thiết và tô màu.

79.

Trong văn hóa đàm phán của người Pháp, việc trao danh thiếp thuộc về?

a)

Chủ nhà trao danh thiếp cho khách

b)

Khách chủ động trao danh thiếp cho chủ nhà

c)

Không phân biệt chủ nhà hay khách trong việc trao danh thiếp

d)

Tất cả đều sai.

80.

Trong đàm phán, những việc không nên làm khi nhận danh thiếp?

a)

Nhận danh thiếp bằng hai tay

b)

Cất danh thiếp vào túi áo, ví

c)

Đọc rồi để lên bàn

d)

Trao lại danh thiếp của mình.

81.

Trong đàm phán, khi tặng quà cho người Hàn Quốc, tránh tặng những vật gì?

a)

Trà

b)

Rượu

c)

Dao kéo

d)

Bóp ví.

82.

Trong đàm phán, khi tặng quà cho người Nhật, tránh tặng những vật gì?

a)

Trà

b)

Rượu

c)

Đồ vật có hình vỏ ốc

d)

Bóp ví.

83.

Trong đàm phán, khi tặng quà cho người Đức, tránh tặng những vật gì?

a)

Trà

b)

Bia, Rượu

c)

Đồ vật có hình vỏ ốc

d)

Khăn tay.

84.

Khi đi phỏng vấn việc làm, bạn cần chọn những trang phục như thế nào ?

a)

Những trang phục bắt mắt, thể hiện cá tính của bạn

b)

Những trang phục hở táo bạo khiến người khác phải kính nể bạn

c)

Trang phục phù hợp dáng người, phù hợp môi trường gặp gỡ

d)

Có thể chọn bất cứ trang phục nào miễn là bạn thích.

85.

Trong đàm phán, tránh tặng những vật gì khi tặng quà cho người Việt Nam?

a)

Lược

b)

Rượu

c)

Vải trắng

d)

Khăn

86.

Người bằng mọi cách để đạt được mục tiêu của mình, dù có phải phá vỡ quan hệ giữa hai bên là kiểu người?

a)

Kiểu hợp tác (Collaborating)

b)

Kiểu thỏa hiệp (Compromising)

c)

Kiểu điều khiển (Controlling)

d)

Kiểu tránh né (Avoiding)

87.

Người sợ mâu thuẫn, luôn tìm cách trốn tránh mâu thuẫn bằng mọi giá là kiểu người?

a)

Kiểu hợp tác (Collaborating)

b)

Kiểu thỏa hiệp (Compromising)

c)

Kiểu điều khiển (Controlling)

d)

Kiểu tránh né (Avoiding)

88.

Khi trao danh thiếp cho khách hàng, cần chú ý điều gì?

a)

Cầm danh thiếp bằng hai tay

b)

Đặt sẵn danh thiếp trong túi hoặc vi

c)

Trao ngay danh thiếp khi gặp khách hàng

d)

Tất cả đều đúng.

89.

Khi nhận danh thiếp, cần chú ý vấn đề gì?

a)

Nhận và đặt danh thiếp xuống bàn

b)

Bỏ ngay vào túi quần

c)

Nhận danh thiếp bằng hai tay

d)

Nhận danh thiếp nếu không thấy cần thiết thì trả lại cho người trao.

90.

Sự đào luyện con người về cả ba phương diện: trí tuệ, tình cảm và thể chất là gì?

a)

Giá trị

b)

Tôn giáo

c)

Phong tục

d)

Giáo dục

91.

Có bao nhiêu khía cạnh văn hóa (Cultural dimensions) theo Hofstede?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Mô tả mối quan hệ giữa một cá nhân với những người xung quanh thuộc khía cạnh nào của văn hóa?

a)

Khả năng dám chịu rủi ro (Uncertainty/Risk avoidance - UAI);

b)

Chủ nghĩa cá nhân (Individualism - IDV);

c)

Tính cứng rắn (Masculinity-MAS);

d)

Khoảng cách quyền lực (Power distance - PDI).

93.

Đánh giá con người dựa vào "tiền tài, địa vị" thuộc khía cạnh nào của văn hóa?

a)

Khả năng dám chịu rủi ro (Uncertainty/Risk avoidance - UAI);

b)

Chủ nghĩa cá nhân (Individualism - IDV);

c)

Tính cứng rắn (Masculinity-MAS);

d)

Khoảng cách quyền lực (Power distance - PD).

94.

Thể hiện mức độ bất bình đẳng của xã hội thuộc khía cạnh nào của văn hóa?

a)

Khả năng dám chịu rủi ro (Uncertainty/Risk avoidance - UAI);

b)

Chủ nghĩa cá nhân (Individualism - IDV);

c)

Tính cứng rắn (Masculinity-MAS);

d)

Khoảng cách quyền lực (Power distance - PDI).

95.

Mỹ, Úc, Anh, Canada, Hà Lan, New Zealand là những nước có?

a)

Khoảng cách quyền lực lớn và chủ nghĩa cá nhân cao

b)

Khoảng cách quyền lực nhỏ và chủ nghĩa cá nhân cao

c)

Khoảng cách quyền lực nhỏ và chủ nghĩa cá nhân thấp

d)

Khoảng cách quyền lực lớn và chủ nghĩa cá nhân thấp

96.

Câu 254. Đan Mạch, Ai Len, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Na Uy, Đức, Phần Lan là những nước có?

a)

Khoảng cách quyền lực nhỏ và chủ nghĩa cá nhân cao

b)

Khoảng cách quyền lực nhỏ và chủ nghĩa cá nhân thấp

c)

Khoảng cách quyền lực lớn và chủ nghĩa cá nhân thấp

d)

Khoảng cách quyền lực nhỏ và chủ nghĩa cá nhân khá cao

97.

Câu 255. Tây Ban Nha, Nam Phi, Pháp, Bỉ, Italia là những nước có?

a)

Chủ nghĩa cá nhân khá thấp và khoảng cách quyền lực khá thấp

b)

Chủ nghĩa cá nhân khá thấp và khoảng cách quyền lực khá cao

c)

Chủ nghĩa cá nhân khá cao và khoảng cách quyền lực khá cao

d)

Chủ nghĩa cá nhân khá cao và khoảng cách quyền lực khá thấp

98.

Câu 256. Xã hội theo định hướng ngắn hạn có các đặc điểm gì?

a)

Nêu cao đạo đức trong công việc.

b)

Quan tâm đến những lợi ích lâu dài.

c)

Không chú trọng duy trì đến những đặc điểm truyền thống

d)

. Đặt ra những chính sách lâu dài.

99.

Câu 258. Đánh giá, lựa chọn các phương án để đưa ra đàm phán là kỹ thuật?

a)

Tập trung vào lợi ích chứ không tập trung vào lập trường

b)

Tạo ra các phương án để cùng đạt được mục đích

c)

Đưa ra những tiêu chuẩn khách quan

d)

Áp dụng thuật như đạo

100.

Câu 259. Không công kích lập trường của đối tác, mà hãy tìm kiếm, phát hiện những lợi ích đằng sau nó là kỹ thuật?

a)

Tập trung vào lợi ích chứ không tập trung vào lập trường

b)

Tạo ra các phương án để cùng đạt được mục đích

c)

Đưa ra những tiêu chuẩn khách quan

d)

Áp dụng thuật nha đạo

101.

Câu 260. Chỉ lùi bước trước nguyên tắc, chứ không lùi bước trước áp lực của đối tác là kỹ thuật?

a)

Tập trung vào lợi ích chứ không tập trung vào lập trường

b)

Tạo ra các phương án để cùng đạt được mục dích

c)

Đưa ra những ltieue chuan khách quan

d)

Áp dụng thuật như đạo (Jujitsu)

102.

Khi cuộc đàm phán rơi vào bế tắc thì chúng ta nên?

a)

Dừng cuộc đàm phán

b)

Nhượng bộ thêm

c)

Nhờ bên thứ ba

d)

Yêu cầu đối tác nhượng bộ

103.

Khi soạn thảo, ký kết hợp đồng chúng ta nên?

a)

Dùng tập quán thương mại địa phương để giải quyết những tranh chấp phát sinh sau này

b)

Dùng những từ mập mờ, có thể suy luận ra nhiều cách

c)

Hợp đồng thường do một bên soạn thảo, trước khi ký kết bên kia cần kiểm tra thật kỹ lưỡng, đối chiếu với những thỏa thuận đã đạt được trong đàm phán

d)

Ngôn ngữ dùng để xây dựng hợp đồng phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của chúng ta

104.

Những cuộc đàm phán mà chúng ta cần rút kinh nghiệm?

a)

Đàm phán thất bại

b)

Đàm phán thành công

c)

Đàm phán win - win

d)

Tất cả các cuộc đàm phán

105.

Khi kiểm tra để rút kinh nghiệm trong đàm phán thì chúng ta nên?

a)

Kiểm tra quá trình đàm phán

b)

Kiểm tra quá trình thực hiện

c)

Kiểm tra quá trình đàm phán và thực hiện

d)

Kiểm tra mối quan hệ

106.

Để kiểm tra đàm phán được thuận lợi, chúng ta nên?

a)

Ghi lại nhật ký đàm phán

b)

Tổ chức họp sau mỗi cuộc đàm phán

c)

Theo dõi suốt quá trình thực hiện hợp đồng

d)

Ghi nhật ký, tổ chức hợp rút kinh nghiệm theo dõi quá trình thực hiện

107.

Câu hỏi dùng để kết thúc vấn đề là?

a)

Câu hỏi trực tiếp/có định hướng

b)

Câu hỏi không định hướng

c)

Câu hỏi kích thích ra quyết định

d)

Câu hỏi dẫn dắt

108.

Câu hỏi giúp, chuyển vấn đề đàm phán sang một hướng khác hoặc hướng người trả lời dần từng bước chuyển theo logic của người đặt câu hỏi là?

a)

Câu hỏi trực tiếp/có định hướng

b)

Câu hỏi không định hướng

c)

Câu hỏi kích thích ra quyết định

d)

Câu hỏi dẫn dắt

109.

Câu hỏi khái quát, không đòi hỏi người trả lời phải đi vào những nội dung cụ thể là?

a)

Câu hỏi trực tiếp, có định hướng

b)

Câu hỏi không định hướng

c)

Câu hỏi kích thích ra quyết định

d)

Câu hỏi dẫn dắt

110.

Hỏi lại: "Xin lỗi tôi chưa nghe rõ, xin.. nhắc lại" là kỹ thuật?

a)

Kéo dài thời gian

b)

Đánh trống lảng

c)

Hỏi lại đối tác

d)

Mập mờ

111.

Hỏi lại để họ nói rõ quan điểm trước là kỹ thuật?

a)

Kéo dài thời gian

b)

Đánh trống lảng

c)

Hỏi lại đối tác

d)

Mập mờ

112.

Gặp vấn đề khó, chưa thể khẳng định / phủ định thì ta có thể dùng kỹ thuật?

a)

Kéo dài thời gian

b)

Hỏi một đằng trả lời một nẻo

c)

Hỏi lại đối tác

d)

Mập mờ

113.

Hỏi một đằng trả lời một nẻo là?

a)

Kỹ thuật trả lời câu hỏi

b)

Kỹ thuật thuyết phục đối tác

c)

Kỹ thuật nâng cao vị thế trong đàm phán

d)

Kỹ thuật giảm giá trị lý lẽ của đối tác

114.

Nắm chắc và nhớ chính xác số liệu minh chứng cho những vấn đề trình bày, trình bày đĩnh đạc, dứt khoát là

a)

Kỹ thuật trả lời câu hỏi

b)

Kỹ thuật thuyết phục đối tác

c)

Kỹ thuật nâng cao vị thế trong đàm phán

d)

Kỹ thuật giảm giá trị lý lẽ của đối tác

115.

Luôn giữ thế chủ động và sử dụng câu khẳng định khi trình bày các vấn đề là?

a)

Kỹ thuật trả lời câu hỏi

b)

Kỹ thuật thuyết phục đối tác

c)

Kỹ thuật nâng cao vị thế trong đàm phán

d)

Kỹ thuật giảm giá trị lý lẽ của đối tác

116.

Làm nổi bật điểm mạnh: "Đương nhiên ngài thấy rằng chúng tôi buộc phải nói chuyện với các nhà cung cấp tiềm năng khác" là?

a)

Kỹ thuật trả lời câu hỏi

b)

Kỹ thuật thuyết phục đối tác

c)

Kỹ thuật nâng cao vị thế trong đàm phán

d)

Kỹ thuật giảm giá trị lý lẽ của đối tác

117.

Khoảng cách tín nhiệm: "Hình như các ngài không nhất quán với những điều đồng nghiệp hôm trước đã trình bày. Có lẽ ngài nên xác minh lại..." là?

a)

Kỹ thuật trả lời câu hỏi

b)

Kỹ thuật thuyết phục đối tác

c)

Kỹ thuật nâng cao vị thế trong đàm phán

d)

Kỹ thuật giảm giá trị lý lẽ của đối tác

118.

Giảm thiểu điểm yếu: "Chúng tôi muốn giải quyết vấn đề nhanh chóng, nhưng chúng ta còn nhiều thời gian" là?

a)

Kỹ thuật trả lời câu hỏi

b)

Kỹ thuật thuyết phục đối tác

c)

Kỹ thuật nâng cao vị thế trong đàm phán

d)

Kỹ thuật giảm giá trị lý lẽ của đối tác

119.

Đặt câu hỏi về dữ liệu/nguồn tin: "Thông tin của ngài cho thấy rằng... nhưng của chúng tôi lại khác. Thật vậy, người ta cho tôi hay rằng:" là?

a)

Kỹ thuật trả lời câu hỏi

b)

Kỹ thuật thuyết phục đối tác

c)

Kỹ thuật nâng cao vị thế trong đàm phán

d)

Kỹ thuật giảm giá trị lý lẽ của đối tác

120.

Người trình bày tốt là người có khả năng biến điều khó hiểu thành điều dễ hiểu là phương châm của?

a)

Kỹ thuật trả lời câu hỏi

b)

Kỹ thuật thuyết phục đối tác

c)

Kỹ thuật nâng cao vị thế trong đàm phán

d)

Kỹ thuật giảm giá trị lý lẽ của đối tác

121.

Giá thường được quyết định bởi ít nhất mấy bên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Đàm phán giá có mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Giá cao hơn so với mức giá mà đa số khách hàng đồng ý thanh toán là?

a)

Giả hớt váng

b)

Giá thâm nhập

c)

Giá trung tính

d)

Giá khuyến mãi

124.

Khi đàm phán với khách hàng qua điện thoại, chúng ta nên?

a)

Thường xuyên nhắc lại tên người gọi

b)

Tuyệt đối không nhắc lại tên người gọi

c)

Thỉnh thoảng nhắc lại tên người gọi

d)

Tất cả đều sai

125.

Cách tốt nhất để chuẩn bị cho một cuộc đàm phán qua điện thoại là?

a)

Nghĩ trước hoặc chuẩn bị nội dung cuộc gọi

b)

Không chuẩn bị gì cả

c)

Nghĩ trước một vài câu hỏi người đàm phán có thể sẽ hỏi

d)

Trang điểm thật đẹp trước khi gọi.

126.

"A. Alo, xin chào. Có việc gì thế?. B. "Tôi muốn bảo hành sản phẩm". A đã đàm phán không đúng vì?

a)

Không chào hỏi

b)

Không xưng danh

c)

Không đúng thời điểm

d)

Không hẹn trước

127.

Đàm phán trực tiếp có lợi gì hơn so với đàm phán bằng điện thoại?

a)

Thông tin được truyền tải tại một thời điểm và không gian cụ thể

b)

Người đàm phán không bị mất tập trung

c)

Bạn có thể đạt được nhiều mục đích trong một khoảng thời gian ngắn hơn

d)

Câu A & B đúng.

128.

"Mọi việc đã được giải quyết xong nhưng nếu quý khách còn muốn nói gì nữa thì chúng tôi xin tiếp tục nghe". Trường hợp này thuộc nội dung nào trong các điều cần tránh khi đàm phán với khách hàng?

a)

Tránh bào chữa, đổ lỗi

b)

Tránh tranh luận với khách

c)

Tránh kéo dài cuộc nói chuyện không cần thiết

d)

Tránh các thành kiến

129.

Câu nào KHÔNG phù hợp khi muốn "hạ hỏa" khách hàng trong phán?

a)

"Xin mời anh/chị dùng nước".

b)

"Có chuyện gì anh/chị cứ nói, em xin nghe"

c)

"Xảy ra sự việc này cả 2 bên đều không ai muốn cả"

d)

"Việc này do bộ phận khác phụ trách, không phải em

130.

Khi kết thúc buổi đàm phán, chúng ta cần phải làm gì?

a)

Tiễn khách

b)

Ghi lại những thông tin quan trọng

c)

Chuyển và theo dõi việc xử lý thông tin

d)

Tất cả đều đúng

131.

Khi gặp khách hàng giận dữ trong đàm phán, chúng ta nên làm gì?

a)

Tranh cãi

b)

Bào chữa

c)

Xoa dịu

d)

Lăng nghe

132.

Trong đàm phán, một email hiệu quả nên có?

a)

Tin tức quan trọng

b)

Biểu tượng cảm xúc

c)

Dòng tiêu đề thu hút

d)

Câu a, b, c đúng.

133.

Câu trả lời nào sau đây CHƯA đúng trong đàm phán bằng điện thoại?

a)

Anh gọi nhầm số rồi ạ

b)

Xin lỗi, ông muốn gặp ai

c)

Giám đốc của chúng tôi vừa ra phố gội đầu, khoảng hai tiếng nữa bác gọi lại nhé

d)

Anh giữ đợi giây lát để tôi chuyển máy cho bộ phận chăm sóc khách hàng nhé.

134.

Khi đàm phán bằng điện thoại thường ta không thấy trực tiếp người đối thoại. Do vậy để người nghe hiểu rõ được hết ý của người nói, cần?

a)

Nói rõ ràng, tốc độ vừa phải

b)

Thường xuyên lặp lại nội dung trao đổi

c)

Đối phương nói nhanh ta cũng nói nhanh

d)

Nói chậm r

135.

Không nên gọi điện thoại đến công ty, doanh nghiệp để đàm phán vào thời điểm?

a)

Trong giờ làm việc

b)

Đầu giờ làm việc

c)

Suốt giờ làm việc

d)

Đầu giờ làm việc hoặc sắp hết giờ làm việc.

136.

Trong đàm phán mức độ nghe thấu cảm được hiểu là?

a)

Là người nghe tập trung mọi sự chú ý vào người đối thoại để có thể hiểu họ.

b)

Là người nghe chỉ nghe phần mình quan tâm, cách nghe này không mang lại hiệu quả cao bởi vì người nghe không theo dõi liên tục.

c)

Là người nghe đang suy nghĩ một vấn đề khác nhưng lại tỏ vẻ chú ý nghe người đối thoại để an ủi họ, đồng thời che dấu việc mình chẳng nghe gì cả.

d)

Là người nghe không cho chú ý nghe mà còn đặt mình vào vị trí của người nói để hiểu được người nói có cam nghĩ gi

137.

Khi khách hàng gọi điện thoại than phiền về dịch vụ du lịch của công ty bạn, bạn sẽ trả lời?

a)

Xin lỗi, tôi không thể giúp được.

b)

Tôi hiểu sự thất vọng của bạn. Tôi có thể làm gì để giúp bạn không?

c)

Dạ thưa đây chắc có sự hiểu lầm gì đó.

d)

Tôi xin lỗi và thật sự xin lỗi.

138.

Giá dưới mức giá trị kinh tế của hàng hóa dịch vụ nhằm thu hút và duy trì khách hàng là?

a)

Giá hớt váng

b)

Giá thâm nhập

c)

Giá trung tính

d)

Giá khuyến mãi

139.

Câu tục ngữ "một bồ cái lý không bằng một tý cái tình" là đặc điểm gì của người Việt Nam trong đàm phán?

a)

Trọng tình

b)

Trọng danh dự

c)

Trọng sự hòa thuận

d)

Ưa sự tìm hiểu, quan sát, đánh giá

140.

BATNA là đóng góp của

a)

Sawyer và Guetzkow (1965)

b)

Walton và Mc Kersie (1965)

c)

Lax và Sebenius (1986)

141.

Trong Incoterms 2010, điều kiện FAS (Free Alongside Ship) là điều kiện giao hàng:

a)

Người bán phải chịu chi phí vận chuyển, bốc dỡ và bảo hiểm hàng hóa đến cảng đến.

b)

Người bán chịu mọi rủi ro đến nơi giao hàng cuối cùng.

c)

Người bán giao hàng tại nơi làm việc, mọi chi phí thuộc người mua.

d)

Người bán giao hàng đến mạn tàu, sau đó hết trách nhiệm.

142.

Trong Incoterms 2010, điều kiện FOB (Free On Board) là điều kiện giao hàng:

a)

Người bán chỉ cần giao hàng tại kho của mình.

b)

Người bán trả cước và bảo hiểm đến cảng đích.

c)

Người bán phải thuê phương tiện vận chuyển chở ra đến mạn tàu và bốc xếp từ mạn tàu lên tàu

d)

Người mua chịu mọi chi phí và rủi ro khi hàng đến cảng đích.

143.

. Trong Incoterms 2010, điều kiện CFR (Cost and Freight) là điều kiện giao hàng:

a)

Đơn giản là người bán phải chịu thêm chi phí vận chuyển tàu biển (cước tàu) còn chi phí dỡ hàng tại cảng đến người mua sẽ chịu trách nhiệm nếu có thỏa thuận (Phí THC). Như vậy: CFR = FOB + F (cước tàu biển).

b)

Người bán chịu cả bảo hiểm và vận chuyển.

c)

Người bán chỉ giao tại mạn tàu.

d)

Người mua chịu phí vận chuyển chính.

144.

Trong Incoterms 2010, điều kiện giao hàng CIF (Cost, Insurance and Freight) là điều kiện giao hàng:

a)

Người bán chịu trách nhiệm bảo hiểm nội địa đến cảng đi.

b)

Người mua chịu phí vận chuyển và bảo hiểm đến cảng đích.

c)

CIF = FOB + F (vận chuyển)

d)

Người bán phải chịu thêm phí bảo hiểm cho lô hàng trong quá trình vận chuyển bằng tàu biển. CIF = CFR + I (bảo hiểm) = FOB + F (cước tàu biển) + I (bảo hiểm).

145.

Trong Incoterms 2010, điều kiện EXW (Ex Works) là điều kiện giao hàng:

a)

Người bán giao hàng tại cảng đi và chịu phí vận chuyển đến cảng đến.

b)

Người bán chịu rủi ro đến khi hàng được thông quan tại cảng đi.

c)

Giao tại xưởng: Tức là người bán chỉ bốc hàng lên phương tiện vận chuyển do người mua chỉ định và phương tiện này đã được quy định trước (thường là người mua quy định).

d)

Người bán chỉ chịu phí vận chuyển nội địa.

146.

Trong Incoterms 2010, điều kiện FCA (Free Carrier) là điều kiện giao hàng:

a)

Tức là người bán chỉ bốc hàng lên phương tiện vận chuyển do người mua chỉ định và phương tiện vận chuyển này đã được quy định trước (thường là người mua quy định).

b)

Tức là người bán chỉ bốc hàng lên phương tiện vận chuyển do người mua chỉ định và phương tiện này đã được quy định trước (thường là người mua quy định)

c)

CPT = CFR + F. F lúc này là cước phí vận chuyển từ cảng dỡ hàng đến vị trí giao hàng do người bán chỉ định

d)

ước phí và bảo hiểm trả tới.

147.

Trong Incoterms 2010, điều kiện CPT (Carriage Paid To) là điều kiện giao hàng:

a)

CPT = CFR + F. F lúc này là cước phí vận chuyển từ cảng dỡ hàng đến vị trí giao hàng do người bán chỉ định.

b)

Người bán giao hàng tại một bến quy định. Và vị trí chuyển đổi rủi ro là người bán giao được hàng.

c)

Người bán phải chịu thêm phí bảo hiểm cho lô hàng trong quá trình vận chuyển bằng tàu biển. CIF = CFR + I (bảo hiểm) = FOB + F (cước tàu biển) + I (bảo hiểm).

d)

Người bán phải thuê phương tiện vận chuyển chở ra đến mạn tàu và bốc xếp từ mạn tàu lên tàu.

148.

Trong Incoterms 2010, điều kiện CIP (Carriage and Insurance Paid) là điều kiện giao hàng:

a)

Người bán không chịu trách nhiệm về phí bảo hiểm.

b)

Cước phí và bảo hiểm trả tới.

c)

Người mua chịu phí bảo hiểm đến khi nhận hàng tại kho.

d)

Người bán giao hàng tại cảng biển do người mua chỉ định.

149.

Trong Incoterms 2010, điều kiện DAT (Delivered At Terminal):

a)

Người bán giao hàng tại kho của mình và người mua chịu mọi rủi ro.

b)

Người mua chịu phí dỡ hàng tại bến quy định.

c)

Người bán giao hàng tại một bến quy định. Và vị trí chuyển đổi rủi ro là người bán giao được hàng.

d)

Người bán chỉ giao đến cảng và không chịu phí dỡ hàng.

150.

Trong Incoterms 2010, điều kiện DAP (Delivered At Place):

a)

Người bán chỉ chịu trách nhiệm đến cảng đến, không cần thông quan.

b)

Điều kiện này người bán chịu mọi rủi ro đến khi đưa hàng đến nơi và chịu mọi trách nhiệm thông quan xuất nhập khẩu

c)

Người mua chịu trách nhiệm toàn bộ khi hàng đến quốc gia nhập khẩu.

d)

Người bán giao hàng tại mạn tàu là xong nghĩa vụ.

151.

Trong Incoterms 2010, điều kiện DDP (Delivered Duty Paid):

a)

Người bán chịu trách nhiệm giao hàng tại cảng đến, không trả thuế.

b)

Người bán chịu phí vận chuyển, người mua chịu thuế nhập khẩu.

c)

Người mua chịu trách nhiệm về bảo hiểm và thông quan.

d)

Điều kiện này người bán chịu mọi rủi ro đến khi đưa hàng đến nơi và chịu mọi trách nhiệm thông quan xuất nhập khẩu.