Font size
Worksheetsdlieu cua hsg 1-154 câu
Total questions: 154
Worksheet time: 1hrs 17mins
Hạt tinh bột hình bầu dục, tẻ dài hình xương cá là đặc điểm của tinh bột nào
Ý dĩ
Hoài sơn
Bắp
Đậu xanh
Hạt tinh bột hình trứng, kích thước lớn, tẻ nằm ở đầu nhỏ, các vân rõ là đặc điểm của tinh bột nào
Hoài sơn
Khoai tây
Bắp
Ý dĩ
Hạt tinh bột hình đĩa, hình quả lê, đôi khi có ra sứt mẻ, tẻ không rõ là đặc điểm của tinh bột nào
Ý dĩ
Hoài sơn
Bắp
Lúa mì
Hạt tinh bột hình chòm cầu hay hình chuông nhỏ, tẻ là một điểm là đặc điểm của tinh bột nào
Hoài sơn
Sắn dây
Bắp
Ý dĩ
Hình dạng nào sau đây là của tinh bột gạo
Trứng
Đĩa
Đa giác
Chòm cầu
Tinh bột sau khi cho tác dụng với iod sẽ cho màu nào sau đây
Xanh
Xanh tím
Tím
Đỏ nâu
Chọn enzym có tác dụng thủy phân tinh bột
Amylase
Protease
Lipase
Oxidase
Sản phẩm thu được khi thủy phân tận cùng một tinh bột
Maltose
Saccharose
Glucose
Lactose
Vị "Cát cắn" được chế biến từ rễ củ của dược liệu nào sau đây
Ô đầu
Hà thủ ô
Sắn dây
Hoài sơn
Hoạt chất trong Sắn dây có tác dụng "giãn mạch vành" là
Emodin
Daidzein
Puerarin
Rhein
Công dụng nào sau đây không phải của Sắn dây
Trị viêm gan, vàng da
Giải rượu, cung cấp estrogen tự nhiên
Giải nhiệt, giải độc
Thanh nhiệt, trị cảm sốt
Bộ phận dùng làm thuốc của Hoài sơn
Quả
Rễ củ
Thân rễ
Toàn cây
Phần nào trong công thức cấu tạo của glycosid có tính chất quyết định độ tan
Phần O-glycosid
Phần aglycon
Phần đường
Phần C-glycosid
Phần nào trong công thức cấu tạo của glycosid có tính chất quyết định đến tác dụng
Phần đường
Phần aglycon
Phần O-glycosid
Phần C-glycosid
Chọn phản ứng định tính phần đường 2-desoxy của glycosid tim
Phản ứng Xanthydrol
Phản ứng Liebermann–Burchard
Phản ứng Baljet
Phản ứng Legal
Chọn phản ứng định tính phần nhân steroid của glycosid tim
Phản ứng Xanthydrol
Phản ứng Liebermann–Burchard
Phản ứng Baljet
Phản ứng Legal
Chọn phản ứng định tính vòng lacton của glycosid tim
Phản ứng Raymond–Marthoud
Phản ứng Liebermann–Burchard
Phản ứng Xanthydrol
Phản ứng Keller–Kiliani
Chọn dược liệu có chứa glycosid tim trong các dược liệu sau
Ma hoàng
Nha đam tử
Dương địa hoàng
Thục địa
Saponin gây độc đối với loài động vật nào sau đây
Máu đỏ
Máu trắng
Máu lạnh
Máu nóng
Saponin không có tính chất nào sau đây
Làm bền vững hồng cầu
Độc với cá, động vật động lạnh
Thường gây kích ứng niêm mạc
Tạo bọt bền khi lắc với nước
Saponin triterpen khung cơ bản có bao nhiêu carbon
27 carbon
28 carbon
30 carbon
32 carbon
Saponin steroid khung cơ bản có bao nhiêu carbon
27 carbon
28 carbon
30 carbon
32 carbon
Chọn nhóm hoạt chất làm giảm sức căng bề mặt, tạo bọt nhiều khi lắc với nước
Tanin
Glycosid
Saponin
Coumarin
Chọn nhóm dược liệu chứa saponin có tác dụng chữa ho
Đinh lăng, tam thất, nhân sâm
Rau má, tỷ giải, thổ phục linh
Bồ kết, cam thảo, cát cánh
Viễn chí, cát cánh, thiên môn
Chọn nhóm dược liệu chứa saponin có tác dụng bổ dưỡng
Rau má, tỷ giải, thổ phục linh
Đinh lăng, tam thất, nhân sâm
Viễn chí, cát cánh, thiên môn
Bồ kết, mạch môn, cát cánh
Bộ phận dùng làm thuốc của Platycodon grandiflorum
Hoa
Rễ
Lá
Hạt
Bộ phận dùng làm thuốc của Cam thảo
Rễ
Thân rễ
Toàn cây
Lá
Glycyrrhizin có trong dược liệu nào sau đây
Viễn chí
Bách bộ
Cát cánh
Cam thảo
Tên khoa học của cây Cam thảo bắc
Polygala sibirica
Polygala tenuifolia
Glycyrhiza uralensis
Glycyrrhiza glabra
Bộ phận dùng làm thuốc của dược liệu Bồ kết
Toàn cây
Thân rễ
Quả chín
Nụ hoa
Tính chất nào của saponin trong Bồ kết có tác dụng kháng viêm
Tạo bọt, chất nhũ hóa
Tạo phức với cholesterol
Kích ứng niêm mạc
Tính phá huyết
Asiaticosid có trong dược liệu nào sau đây
Cỏ xước
Ngưu tất
Cam thảo
Rau má
Bộ phận dùng làm thuốc của dược liệu Centella asiatica
Toàn cây
Thân rễ
Quả chín
Nụ hoa
Tên khoa học của dược liệu Nhân sâm
Achyranthes bidentata
Centella asiatica
Gleditsia fera
Panax ginseng
Bộ phận dùng làm thuốc của Nhân sâm
Nụ hoa
Thân rễ
Rễ củ
Quả chín
Dược liệu nào sau đây thành phần chính không phải là saponin
Gừng
Nhân sâm
Tam thất
Đinh lăng
Tác dụng chính của Ngũ gia bì chân chim là
Làm lành vết thương
Long đờm
Đau nhức xương khớp
Tăng cường trí nhớ
Công dụng chính của dược liệu Tam thất
Viêm loét dạ dày
Khang khuẩn
Đau nhức xương khớp
Bổ dưỡng
Công dụng chính của dược liệu Ngưu tất
Huyết ứ sau sinh
Bổ dưỡng
Thấp khớp
Đau nhức xương khớp
Bộ phận dùng làm thuốc của dược liệu Viễn chí
Vỏ rễ
Toàn cây
Lá
Vỏ thân
Bộ phận dùng làm thuốc của Thiên môn
Lá
Hoa
Rễ củ
Hạt
Dược liệu có tác dụng nhuận tràng thường chứa nhóm chất nào sau đây
Alkaloid
Tanin
Flavonoid
Anthraglycosid
Công thức cấu tạo có tác dụng nhuận tẩy của Anthraglycosid là
1,8-dihydroxy anthraquinon
2,4-dihydroxy anthraquinon
2,6-dihydroxy anthraquinon
1,2-dihydroxy anthraquinon
Công thức cấu tạo của chất dùng làm phẩm nhuộm của Anthraglycosid là
1,2-dihydroxy anthraquinon
2,4-dihydroxy anthraquinon
2,6-dihydroxy anthraquinon
1,8-dihydroxy anthraquinon
Tính thăng hoa thường có trong các nhóm chất nào sau đây Anthranoid
Dạng Aglycon
Dạng Glycosid
Dạng oxy hóa
Dạng khử
Các dược liệu sau đây đều có tác dụng nhuận tràng, ngoại trừ
Lá ổi
Đại hoàng
Thảo thuyết minh
Muồng trâu
Dạng nào của dẫn chất Anthranoid cho tác dụng tẩy xổ êm dịu
Dạng oxy hóa
Dạng khử
Dạng base
Dạng acid
Chọn dạng dùng của nhóm Anthranoid không bị hấp thu ở ruột non
Acid
Aglycon
Glycosid
Base
2 - 1=
?
?
?
1
Công dụng của dược liệu Ba kích
Bổ dưỡng, bệnh huyết áp
Hắc lào, viêm gan
Hạ cholesterol
Thanh nhiệt, lợi tiểu
Bộ phận dùng làm thuốc của dược liệu Ba kích
Lá
Thân rễ
Toàn cây
Rễ
chúc b đừng bỏ cuộc
bớt meme
ok
tui cảm ơn chúc cho bà cũng học giỏi (tạo vui đáp án cho khớp đề )
buyếnnnn
Tên khoa học của dược liệu Phan tả diệp
Cassia angustifolia
Cassia tora
Cassia alata
Rheum officinale
Bộ phận dùng làm thuốc của dược liệu Phan tả diệp
Lá
Thân rễ
Toàn cây
Rễ củ
Tên khoa học của dược liệu Hà thủ ô
Polygonum multiflorum
Morinda officinalis
Cassia angustifolia
Rheum officinale
Bộ phận dùng làm thuốc của Hà thủ ô
Lá
Thân rễ
Toàn cây
Rễ củ
Ngoài công dụng nhuận tẩy, Thảo thuyết minh còn dùng để chữa
Mờ mắt, hoa mắt
Hắc lào, viêm gan
Huyết áp
Làm đen râu tóc
Bộ phận dùng làm thuốc của Rheum officilane (đại hoàng)
Lá
Thân rễ
Toàn cây
Rễ củ
Rhein là thành phần chính của dược liệu nào sau đây
Đại hoàng
Thảo thuyết minh
Rễ nhàu
Muồng trâu
Rutin là thành phần chính của dược liệu nào sau đây
Hoa hòe
Cam thảo
Đỗ trọng
Atisô
Nhóm hoạt chất nào thường có tác dụng chống oxy hóa, làm bền thành mạch
Tinh dầu
Alcaloid
Flavonoid
Saponin
Phản ứng nào sau đây dùng để định tính flavonoid
Phản ứng Cyanidin
Phản ứng Bortranger
Phản ứng Legal
Phản ứng Lieberman
Flavonoid có cấu trúc khung theo kiểu nào sau đây
C6–C3–C6
C6–C3–C3
C3–C6–C3
C6–C3
Dược liệu nào sau đây dùng trị giãn tĩnh mạch
Diếp cá
Cam thảo
Râu mèo
Mã đề
Lonicerin là thành phần hóa học chính của dược liệu nào sau đây
Cam thảo
Kim ngân
Atisô
Đỗ trọng
Cynarin là thành phần hóa học chính của dược liệu nào sau đây
Đỗ trọng
Kim ngân
Cam thảo
Artichuat
Công dụng của dược liệu Ích mẫu
Kinh nguyệt không đều, bế kinh
Hen suyễn, phù thũng
Bổ gan, thận, chữa loét miệng
Thanh nhiệt giải độc
Bộ phận dùng làm thuốc của Ephedra sp là gì
Toàn cây
Thân
Lá
Rễ
Công dụng của dược liệu Ma hoàng là gì
Bổ thận, làm đen râu tóc
Lợi tiểu, giảm phù nề
Long đờm, chữa ho hen
Đầy hơi, ăn không tiêu
Bộ phận dùng làm thuốc của Lạc tiên là gì
Toàn cây
Lá
Hoa
Rễ củ
Tác dụng an thần, gây ngủ và giảm đau là của dược liệu nào sau đây
Bình vôi
Ma hoàng
Dừa cạn
Bách bộ
Hoạt chất alkaloid chính trên dược liệu Bình vôi là gì
Rotundin
Strychnin
Quercetin
Berberin
Hoạt chất alkaloid chính của dược liệu Mã tiền là gì
Strychnin, brucin
Berberin, strychnin
Brucin, cocain
Berberin, brucin
Công dụng của dược liệu Mã tiền là chữa bệnh nào sau đây
Ung thư gan
Huyết áp
Yếu cơ
Tiêu chảy
Loại alkaloid nào có tác dụng trên ký sinh trùng lỵ amib
Berberin
Quinin
Arecolin
Strychnin
Loại alkaloid nào có tác dụng trên ký sinh trùng sốt rét
Berberin
Quinin
Arecolin
Strychnin
Hoạt chất chính có trong dược liệu Ô đầu là gì
Aconitin
Strychnin
Quinin
Berberin
Dược liệu nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp và còn dùng trị ung thư máu
Dừa cạn
Bách bộ
Ma hoàng
Bình vôi
Tính chất nào sau đây không phù hợp với các hợp chất thuộc nhóm tanin
Có vị đắng
Có vị chát, có tính thuộc da
Là các polyphenol
Tạo màu xanh rêu đến xanh đen với muối FeCl
Bộ phận dùng chính của cây Hòe là gì
Quả
Lá
Hoa
Nụ hoa
Bộ phận dùng làm thuốc của Schefflera oetophylla (ngũ gia bì) là gì
Vỏ thân, cành
Nụ hoa
Toàn cây
Rễ củ
Nhóm hoạt chất nào sau đây thường được dùng làm tá dược
Alcaloid
Saponin
Flavonoid
Carbohydrat
Rhein là thành phần chính của dược liệu nào sau đây
Ba kích
Đại hoàng
Lô hội
Thảo quyết minh
Thành phần hóa học chính của Sắn dây là gì
Tinh bột
Alcaloid
Chất béo
Tinh dầu
Thành phần hóa học chính của Plantago major là gì
Chất đắng
Chất béo
Tinh dầu
Chất nhầy
Công dụng của Bạch chỉ là gì?
Cảm sốt
Tiêu chảy
Ho hen
Táo bón
Bộ phận dùng làm thuốc của Carthamus tinctorius (hồng hoa) là gì?
Hoa
Toàn cây
Lá
Rễ củ
Dược liệu là thân gỗ nên thu hái vào thời điểm nào?
Khi quả đã chín già
Khi cây sắp ra hoa
Mùa đông khi lá cây đã rụng
Mùa xuân khi vỏ cây chứa nhiều nhựa
Glycosid tim là những glycosid mà phần aglycon có cấu trúc nào, có tác dụng đặc hiệu trên tim?
Polypeptid
Steroid
Acid amin
Alkaloid
Hạt tinh bột hình bầu dục, tế dài hình xương cá là đặc điểm của tinh bột nào?
Đậu xanh
Hoài sơn
Ý dĩ
Bắp
Flavonoid từ dược liệu nào sau đây có tác dụng tăng tuần hoàn máu não?
Artichaut
Diếp cá
Râu mèo
Bạch quả
Tên khoa học của dược liệu Cát cánh là gì?
Centella asiatica
Platycodon grandiflorum
Glycyrrhiza uralensis
Schefflera octophylla
Bộ phận dùng của Ngũ bội tử là gì?
Tổ sâu trên cây Muối
Rễ cây Muối
Hạt cây Muối
Vỏ thân cây Muối
Hạt tinh bột hình dẹ, thường tụ thành dám là đặc điểm của tinh bột nào?
Ý dĩ
Gạo
Hoài sơn
Bắp
Hạt tinh bột hình chòm cầu hay hình chuông nhỏ, tế là đặc điểm của tinh bột nào?
Hoài sơn
Sắn dây
Bắp
Ý dĩ
Phản ứng đặc trưng của vòng Y-Pyron là gì?
Phản ứng với thuốc thử diazoni cho màu vàng cam đến đỏ
Tác dụng với Pb(CH3COO) tạo phức
Tác dụng với Mg/HCl đậm đặc cho dung dịch màu hồng đến đỏ → cyanidin
Tác dụng với FeCl cho tủa màu xanh rêu
Phản ứng định tính phần nhân steroid của glycosid tim là gì?
Phản ứng Baljet
Phản ứng Xanthydrol
Phản ứng Kedde
Phản ứng Liebermann–Burchard
Thành phần hóa học chính của Lô hội là gì?
Chrysophanol
Aloin
Rhein
Emodin
Các dược liệu nhuận tràng thường chứa nhóm chất nào?
Alkaloid
Tanin
Antraglycosid
Flavonoid
Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dược liệu là bao nhiêu?
20°C
35°C
25°C
30°C
Phản ứng đặc trưng để nhận biết hoạt chất flavonoid là gì?
Libermann
Xanthyrol
Cyanidin
Borntrager
Vị Cát cặn được chế biến từ dược liệu nào?
Cam thảo
Hoài sơn
Hà thủ ô đỏ
Sắn dây
Thuốc thử dùng để nhận biết tinh bột là gì?
Formol
Kali permanganat
Kali iodur
Iod
Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm flavonoid?
Alcaloid
Quercitrin
Oleandrin
Menthol
Nhóm hoạt chất nào thường có tác dụng chống oxy hóa, làm bền thành mạch?
Cafein
Tinh dầu
Saponin
Flavonoid
Bộ phận dùng làm thuốc của Cam thảo là gì?
Lá
Nụ hoa
Thân rễ
Toàn cây
Dạng nào của dẫn chất anthranoid cho tác dụng tẩy xổ êm dịu?
Dạng khử
Dạng oxy hóa
Dạng acid
Dạng base
Bộ phận dùng của cây Diếp cá là gì?
Rễ
Hoa
Toàn cây
Hạt
Ngoài công dụng nhuận tẩy, Muồng trau còn dùng để chữa gì?
Hắc lào, viêm gan
Làm đen râu tóc
Cao huyết áp
Vàng da, vàng mắt
Thành phần hóa học chính của Wedelia chinensis (sâu đất) là gì?
Quercutrin
Rutin
Wedelolacton
Stemonin
Độ ẩm phù hợp với kỹ thuật bảo quản dược liệu là bao nhiêu?
65–70%
60–65%
70–75%
75–80%
Enzym nào sau đây có khả năng thủy phân tinh bột?
Protease
Amylase
Lipase
Oxidase
Ngoài tác dụng chữa ho, Cam thảo còn có tác dụng gì?
Điều hòa tim mạch
Cầm tiêu chảy
Làm lành vết loét dạ dày
Thấp khớp
Dược liệu nào sau đây có thành phần chính hóa học chính không phải là Saponin?
Nhân sâm
Đinh lăng
Câu đằng
Tam thất
Chọn dạng dễ thăng hoa của nhóm anthranoid?
Dạng glycosid
Dạng oxy hóa
Dạng aglycon
Dạng khử
Hạt tinh bột hình đĩa, hình quả lê, đôi khi có rìa sứt mẻ, tế khổng rõ là đặc điểm của tinh bột nào?
Hoài sơn
Bắp
Ý dĩ
Lúa mì
Lê Quý Đôn đã viết bộ sách:
Nam dược thần hiệu
Vân đài loại ngữ
Hải thượng y tôn tâm lĩnh
Thực vật dược
Berberin được chiết xuất từ cây:
Hạt mã tiền
Nhựa cây thuốc phiện
Cây thanh hao hoa vàng
Vàng đắng
Số phương thuốc chữa bệnh trong quyển "Y học chú giải tập chú di biên" của Chu Văn An là:
500
600
700
800
Số loài cây làm thuốc ở nước ta là:
3000
4000
5000
6000
Hoạt chất chiết xuất từ cây thông lá đỏ:
Paclitaxel
Coniin
Neriolin
Thevetin
Thu hái dược liệu là vỏ cây vào mùa nào
Xuân
Thu
Hạ
Đông
Lá cây dược thu hái vào lúc cây:
Còn non
Sắp ra hoa
Cây đã già
Đã ra hoa
Dược liệu có tinh dầu phải phơi
Nắng trên sân
Trên giàn
Trong bóng râm
Tránh bụi, ruồi nhặng
Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dược liệu
20°C
30°C
25°C
35°C
Độ ẩm an toàn để bảo quản dược liệu là hạt:
8-10%
10-12%
12-15%
15-18%
Thành phần hóa học chính của lá Trúc đào
Digoxin
Oubain
Strophantin
Oleandrin
Quinin, quinidin có trong dược liệu nào sau đây?
Sài hồ
Canh kina
Thanh hao
Xuyên khung
Dược liệu nào sau đây dùng để trị giãn tĩnh mạch?
Cam thảo
Diếp cá
Râu mèo
Mã đề
Tinh dầu eugenol có trong cây nào sau đây?
Hương nhu
Thanh hao hoa vàng
Bạc hà
Quế
Phản ứng nào sau đây dùng để định tính flavonoid?
Lieberman
Cyanidin
Borntrager
Legal
Khung sterol trên glycosid tim có vị trí các vòng A-B-C-D như sau:
Trans-trans-cis
Trans-cis-trans
Cis-cis-trans
Cis-trans-cis
Alcaloid chính có trong dược liệu Ô đầu là gì?
Quinin
Aconitin
Strychnin
Berberin
Bộ phận dùng làm thuốc của Kim ngân?
Nụ hoa
Quả
Hạt
Toàn cây
Saponin của loài nào sau đây có tính kháng nấm?
Nhân sâm
Khúc khắc
Hải sâm
Sao biển
Dược liệu nào sau đây có thành phần hóa học chính là anthranol?
Bạc hà
Tam thất
Cam thảo
Nhầu
Coumarin có những tính chất sau đây, ngoại trừ?
Tăng huỳnh quang trong môi trường kiềm
Tác dụng với FeCl3
Mở vòng lacton trong môi trường
Dạng aglycon dễ thăng hoa
Tilicum serum là tên khoa học của cây nào?
Quế
Sa nhân
Thảo quả
Hồi
Muỗng trâu chủ yếu chứa nhóm hoạt chất nào?
Saponin
Anthranol
Tinh dầu
Cynarin
Anethol là thành phần chính của tinh dầu nào?
Quế
Hồi
Gừng
Khác
Công dụng của hạt Mã tiền là chữa bệnh:
Huyết áp
Ung thư
Yếu cơ
Khác
Asiasotid có trong dược liệu nào?
Rau má
Cỏ xước
Ngưu tất
Cam thảo
Tinh dầu dùng làm thuốc hồi sức trợ tim trong trường hợp cấp cứu
Cincol
Merahol
Artemisiu
Camphor
Trong tinh dầu, chất nào sau đây có chứa N và S:
Albin
Curcumazin
Menthol
Zingiberin
Alkaloid chính của Mã tiền
Berberin, strychnin
Strychnin, bruein
Berberin, bruein
Brucin, cocain
Dược liệu là thân gỗ nên thu hái vào thời điểm:
Quả đã chín giữ
Khác
Mùa đông khi lá cây đã rụng
Khác
Chỉ số tạo bọt, chỉ số phá huyết dùng để đánh giá chất lượng dược liệu chứa nhóm hoạt chất nào?
Tanin
Saponin
Flavonoid
Chất nhầy
Saponin triterpen có khung cơ bản gồm bao nhiêu carbon?
28 carbon
27 carbon
30 carbon
32 carbon
Người nào sau đây được chọn là ông tổ ngành Dược Việt Nam?
Lô Hữu Trác
Chu Văn An
Tuệ Tĩnh
Lý Thời Chấn
Chọn thuốc thử KHÔNG phản ứng với nhóm OH phenol của flavonoid.
NaOH
FeCl3
H2SO4
Chì acetat
Chọn dược liệu có tác dụng tẩy xố.
Mù u
Gấc
Thầu dầu
Ma hoàng
Tinh dầu nào sau đây có tỉ trọng lớn hơn 1 ?
Hương nhu
Sá
Tràm
Long não
Bộ phận dùng chủ yếu của Bạch quả là gì?
Quả
Hoa
Lá
Hạt
Bộ phận dùng của Gừng là gì?
Rễ
Rễ củ
Thân lá
Thân rễ
