wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dlieu cua hsg 1-154 câu

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Hạt tinh bột hình bầu dục, tẻ dài hình xương cá là đặc điểm của tinh bột nào

a)

Ý dĩ

b)

Hoài sơn

c)

Bắp

d)

Đậu xanh

2.

Hạt tinh bột hình trứng, kích thước lớn, tẻ nằm ở đầu nhỏ, các vân rõ là đặc điểm của tinh bột nào

a)

Hoài sơn

b)

Khoai tây

c)

Bắp

d)

Ý dĩ

3.

Hạt tinh bột hình đĩa, hình quả lê, đôi khi có ra sứt mẻ, tẻ không rõ là đặc điểm của tinh bột nào

a)

Ý dĩ

b)

Hoài sơn

c)

Bắp

d)

Lúa mì

4.

Hạt tinh bột hình chòm cầu hay hình chuông nhỏ, tẻ là một điểm là đặc điểm của tinh bột nào

a)

Hoài sơn

b)

Sắn dây

c)

Bắp

d)

Ý dĩ

5.

Hình dạng nào sau đây là của tinh bột gạo

a)

Trứng

b)

Đĩa

c)

Đa giác

d)

Chòm cầu

6.

Tinh bột sau khi cho tác dụng với iod sẽ cho màu nào sau đây

a)

Xanh

b)

Xanh tím

c)

Tím

d)

Đỏ nâu

7.

Chọn enzym có tác dụng thủy phân tinh bột

a)

Amylase

b)

Protease

c)

Lipase

d)

Oxidase

8.

Sản phẩm thu được khi thủy phân tận cùng một tinh bột

a)

Maltose

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Lactose

9.

Vị "Cát cắn" được chế biến từ rễ củ của dược liệu nào sau đây

a)

Ô đầu

b)

Hà thủ ô

c)

Sắn dây

d)

Hoài sơn

10.

Hoạt chất trong Sắn dây có tác dụng "giãn mạch vành" là

a)

Emodin

b)

Daidzein

c)

Puerarin

d)

Rhein

11.

Công dụng nào sau đây không phải của Sắn dây

a)

Trị viêm gan, vàng da

b)

Giải rượu, cung cấp estrogen tự nhiên

c)

Giải nhiệt, giải độc

d)

Thanh nhiệt, trị cảm sốt

12.

Bộ phận dùng làm thuốc của Hoài sơn

a)

Quả

b)

Rễ củ

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây

13.

Phần nào trong công thức cấu tạo của glycosid có tính chất quyết định độ tan

a)

Phần O-glycosid

b)

Phần aglycon

c)

Phần đường

d)

Phần C-glycosid

14.

Phần nào trong công thức cấu tạo của glycosid có tính chất quyết định đến tác dụng

a)

Phần đường

b)

Phần aglycon

c)

Phần O-glycosid

d)

Phần C-glycosid

15.

Chọn phản ứng định tính phần đường 2-desoxy của glycosid tim

a)

Phản ứng Xanthydrol

b)

Phản ứng Liebermann–Burchard

c)

Phản ứng Baljet

d)

Phản ứng Legal

16.

Chọn phản ứng định tính phần nhân steroid của glycosid tim

a)

Phản ứng Xanthydrol

b)

Phản ứng Liebermann–Burchard

c)

Phản ứng Baljet

d)

Phản ứng Legal

17.

Chọn phản ứng định tính vòng lacton của glycosid tim

a)

Phản ứng Raymond–Marthoud

b)

Phản ứng Liebermann–Burchard

c)

Phản ứng Xanthydrol

d)

Phản ứng Keller–Kiliani

18.

Chọn dược liệu có chứa glycosid tim trong các dược liệu sau

a)

Ma hoàng

b)

Nha đam tử

c)

Dương địa hoàng

d)

Thục địa

19.

Saponin gây độc đối với loài động vật nào sau đây

a)

Máu đỏ

b)

Máu trắng

c)

Máu lạnh

d)

Máu nóng

20.

Saponin không có tính chất nào sau đây

a)

Làm bền vững hồng cầu

b)

Độc với cá, động vật động lạnh

c)

Thường gây kích ứng niêm mạc

d)

Tạo bọt bền khi lắc với nước

21.

Saponin triterpen khung cơ bản có bao nhiêu carbon

a)

27 carbon

b)

28 carbon

c)

30 carbon

d)

32 carbon

22.

Saponin steroid khung cơ bản có bao nhiêu carbon

a)

27 carbon

b)

28 carbon

c)

30 carbon

d)

32 carbon

23.

Chọn nhóm hoạt chất làm giảm sức căng bề mặt, tạo bọt nhiều khi lắc với nước

a)

Tanin

b)

Glycosid

c)

Saponin

d)

Coumarin

24.

Chọn nhóm dược liệu chứa saponin có tác dụng chữa ho

a)

Đinh lăng, tam thất, nhân sâm

b)

Rau má, tỷ giải, thổ phục linh

c)

Bồ kết, cam thảo, cát cánh

d)

Viễn chí, cát cánh, thiên môn

25.

Chọn nhóm dược liệu chứa saponin có tác dụng bổ dưỡng

a)

Rau má, tỷ giải, thổ phục linh

b)

Đinh lăng, tam thất, nhân sâm

c)

Viễn chí, cát cánh, thiên môn

d)

Bồ kết, mạch môn, cát cánh

26.

Bộ phận dùng làm thuốc của Platycodon grandiflorum

a)

Hoa

b)

Rễ

c)

d)

Hạt

27.

Bộ phận dùng làm thuốc của Cam thảo

a)

Rễ

b)

Thân rễ

c)

Toàn cây

d)

28.

Glycyrrhizin có trong dược liệu nào sau đây

a)

Viễn chí

b)

Bách bộ

c)

Cát cánh

d)

Cam thảo

29.

Tên khoa học của cây Cam thảo bắc

a)

Polygala sibirica

b)

Polygala tenuifolia

c)

Glycyrhiza uralensis

d)

Glycyrrhiza glabra

30.

Bộ phận dùng làm thuốc của dược liệu Bồ kết

a)

Toàn cây

b)

Thân rễ

c)

Quả chín

d)

Nụ hoa

31.

Tính chất nào của saponin trong Bồ kết có tác dụng kháng viêm

a)

Tạo bọt, chất nhũ hóa

b)

Tạo phức với cholesterol

c)

Kích ứng niêm mạc

d)

Tính phá huyết

32.

Asiaticosid có trong dược liệu nào sau đây

a)

Cỏ xước

b)

Ngưu tất

c)

Cam thảo

d)

Rau má

33.

Bộ phận dùng làm thuốc của dược liệu Centella asiatica

a)

Toàn cây

b)

Thân rễ

c)

Quả chín

d)

Nụ hoa

34.

Tên khoa học của dược liệu Nhân sâm

a)

Achyranthes bidentata

b)

Centella asiatica

c)

Gleditsia fera

d)

Panax ginseng

35.

Bộ phận dùng làm thuốc của Nhân sâm

a)

Nụ hoa

b)

Thân rễ

c)

Rễ củ

d)

Quả chín

36.

Dược liệu nào sau đây thành phần chính không phải là saponin

a)

Gừng

b)

Nhân sâm

c)

Tam thất

d)

Đinh lăng

37.

Tác dụng chính của Ngũ gia bì chân chim là

a)

Làm lành vết thương

b)

Long đờm

c)

Đau nhức xương khớp

d)

Tăng cường trí nhớ

38.

Công dụng chính của dược liệu Tam thất

a)

Viêm loét dạ dày

b)

Khang khuẩn

c)

Đau nhức xương khớp

d)

Bổ dưỡng

39.

Công dụng chính của dược liệu Ngưu tất

a)

Huyết ứ sau sinh

b)

Bổ dưỡng

c)

Thấp khớp

d)

Đau nhức xương khớp

40.

Bộ phận dùng làm thuốc của dược liệu Viễn chí

a)

Vỏ rễ

b)

Toàn cây

c)

d)

Vỏ thân

41.

Bộ phận dùng làm thuốc của Thiên môn

a)

b)

Hoa

c)

Rễ củ

d)

Hạt

42.

Dược liệu có tác dụng nhuận tràng thường chứa nhóm chất nào sau đây

a)

Alkaloid

b)

Tanin

c)

Flavonoid

d)

Anthraglycosid

43.

Công thức cấu tạo có tác dụng nhuận tẩy của Anthraglycosid là

a)

1,8-dihydroxy anthraquinon

b)

2,4-dihydroxy anthraquinon

c)

2,6-dihydroxy anthraquinon

d)

1,2-dihydroxy anthraquinon

44.

Công thức cấu tạo của chất dùng làm phẩm nhuộm của Anthraglycosid là

a)

1,2-dihydroxy anthraquinon

b)

2,4-dihydroxy anthraquinon

c)

2,6-dihydroxy anthraquinon

d)

1,8-dihydroxy anthraquinon

45.

Tính thăng hoa thường có trong các nhóm chất nào sau đây Anthranoid

a)

Dạng Aglycon

b)

Dạng Glycosid

c)

Dạng oxy hóa

d)

Dạng khử

46.

Các dược liệu sau đây đều có tác dụng nhuận tràng, ngoại trừ

a)

Lá ổi

b)

Đại hoàng

c)

Thảo thuyết minh

d)

Muồng trâu

47.

Dạng nào của dẫn chất Anthranoid cho tác dụng tẩy xổ êm dịu

a)

Dạng oxy hóa

b)

Dạng khử

c)

Dạng base

d)

Dạng acid

48.

Chọn dạng dùng của nhóm Anthranoid không bị hấp thu ở ruột non

a)

Acid

b)

Aglycon

c)

Glycosid

d)

Base

49.

2 - 1=

a)

?

b)

?

c)

?

d)

1

50.

Công dụng của dược liệu Ba kích

a)

Bổ dưỡng, bệnh huyết áp

b)

Hắc lào, viêm gan

c)

Hạ cholesterol

d)

Thanh nhiệt, lợi tiểu

51.

Bộ phận dùng làm thuốc của dược liệu Ba kích

a)

b)

Thân rễ

c)

Toàn cây

d)

Rễ

52.

chúc b đừng bỏ cuộc

a)

bớt meme

b)

ok

c)

tui cảm ơn chúc cho bà cũng học giỏi (tạo vui đáp án cho khớp đề )

d)

buyếnnnn

53.

Tên khoa học của dược liệu Phan tả diệp

a)

Cassia angustifolia

b)

Cassia tora

c)

Cassia alata

d)

Rheum officinale

54.

Bộ phận dùng làm thuốc của dược liệu Phan tả diệp

a)

b)

Thân rễ

c)

Toàn cây

d)

Rễ củ

55.

Tên khoa học của dược liệu Hà thủ ô

a)

Polygonum multiflorum

b)

Morinda officinalis

c)

Cassia angustifolia

d)

Rheum officinale

56.

Bộ phận dùng làm thuốc của Hà thủ ô

a)

b)

Thân rễ

c)

Toàn cây

d)

Rễ củ

57.

Ngoài công dụng nhuận tẩy, Thảo thuyết minh còn dùng để chữa

a)

Mờ mắt, hoa mắt

b)

Hắc lào, viêm gan

c)

Huyết áp

d)

Làm đen râu tóc

58.

Bộ phận dùng làm thuốc của Rheum officilane (đại hoàng)

a)

b)

Thân rễ

c)

Toàn cây

d)

Rễ củ

59.

Rhein là thành phần chính của dược liệu nào sau đây

a)

Đại hoàng

b)

Thảo thuyết minh

c)

Rễ nhàu

d)

Muồng trâu

60.

Rutin là thành phần chính của dược liệu nào sau đây

a)

Hoa hòe

b)

Cam thảo

c)

Đỗ trọng

d)

Atisô

61.

Nhóm hoạt chất nào thường có tác dụng chống oxy hóa, làm bền thành mạch

a)

Tinh dầu

b)

Alcaloid

c)

Flavonoid

d)

Saponin

62.

Phản ứng nào sau đây dùng để định tính flavonoid

a)

Phản ứng Cyanidin

b)

Phản ứng Bortranger

c)

Phản ứng Legal

d)

Phản ứng Lieberman

63.

Flavonoid có cấu trúc khung theo kiểu nào sau đây

a)

C6–C3–C6

b)

C6–C3–C3

c)

C3–C6–C3

d)

C6–C3

64.

Dược liệu nào sau đây dùng trị giãn tĩnh mạch

a)

Diếp cá

b)

Cam thảo

c)

Râu mèo

d)

Mã đề

65.

Lonicerin là thành phần hóa học chính của dược liệu nào sau đây

a)

Cam thảo

b)

Kim ngân

c)

Atisô

d)

Đỗ trọng

66.

Cynarin là thành phần hóa học chính của dược liệu nào sau đây

a)

Đỗ trọng

b)

Kim ngân

c)

Cam thảo

d)

Artichuat

67.

Công dụng của dược liệu Ích mẫu

a)

Kinh nguyệt không đều, bế kinh

b)

Hen suyễn, phù thũng

c)

Bổ gan, thận, chữa loét miệng

d)

Thanh nhiệt giải độc

68.

Bộ phận dùng làm thuốc của Ephedra sp là gì

a)

Toàn cây

b)

Thân

c)

d)

Rễ

69.

Công dụng của dược liệu Ma hoàng là gì

a)

Bổ thận, làm đen râu tóc

b)

Lợi tiểu, giảm phù nề

c)

Long đờm, chữa ho hen

d)

Đầy hơi, ăn không tiêu

70.

Bộ phận dùng làm thuốc của Lạc tiên là gì

a)

Toàn cây

b)

c)

Hoa

d)

Rễ củ

71.

Tác dụng an thần, gây ngủ và giảm đau là của dược liệu nào sau đây

a)

Bình vôi

b)

Ma hoàng

c)

Dừa cạn

d)

Bách bộ

72.

Hoạt chất alkaloid chính trên dược liệu Bình vôi là gì

a)

Rotundin

b)

Strychnin

c)

Quercetin

d)

Berberin

73.

Hoạt chất alkaloid chính của dược liệu Mã tiền là gì

a)

Strychnin, brucin

b)

Berberin, strychnin

c)

Brucin, cocain

d)

Berberin, brucin

74.

Công dụng của dược liệu Mã tiền là chữa bệnh nào sau đây

a)

Ung thư gan

b)

Huyết áp

c)

Yếu cơ

d)

Tiêu chảy

75.

Loại alkaloid nào có tác dụng trên ký sinh trùng lỵ amib

a)

Berberin

b)

Quinin

c)

Arecolin

d)

Strychnin

76.

Loại alkaloid nào có tác dụng trên ký sinh trùng sốt rét

a)

Berberin

b)

Quinin

c)

Arecolin

d)

Strychnin

77.

Hoạt chất chính có trong dược liệu Ô đầu là gì

a)

Aconitin

b)

Strychnin

c)

Quinin

d)

Berberin

78.

Dược liệu nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp và còn dùng trị ung thư máu

a)

Dừa cạn

b)

Bách bộ

c)

Ma hoàng

d)

Bình vôi

79.

Tính chất nào sau đây không phù hợp với các hợp chất thuộc nhóm tanin

a)

Có vị đắng

b)

Có vị chát, có tính thuộc da

c)

Là các polyphenol

d)

Tạo màu xanh rêu đến xanh đen với muối FeCl

80.

Bộ phận dùng chính của cây Hòe là gì

a)

Quả

b)

c)

Hoa

d)

Nụ hoa

81.

Bộ phận dùng làm thuốc của Schefflera oetophylla (ngũ gia bì) là gì

a)

Vỏ thân, cành

b)

Nụ hoa

c)

Toàn cây

d)

Rễ củ

82.

Nhóm hoạt chất nào sau đây thường được dùng làm tá dược

a)

Alcaloid

b)

Saponin

c)

Flavonoid

d)

Carbohydrat

83.

Rhein là thành phần chính của dược liệu nào sau đây

a)

Ba kích

b)

Đại hoàng

c)

Lô hội

d)

Thảo quyết minh

84.

Thành phần hóa học chính của Sắn dây là gì

a)

Tinh bột

b)

Alcaloid

c)

Chất béo

d)

Tinh dầu

85.

Thành phần hóa học chính của Plantago major là gì

a)

Chất đắng

b)

Chất béo

c)

Tinh dầu

d)

Chất nhầy

86.

Công dụng của Bạch chỉ là gì?

a)

Cảm sốt

b)

Tiêu chảy

c)

Ho hen

d)

Táo bón

87.

Bộ phận dùng làm thuốc của Carthamus tinctorius (hồng hoa) là gì?

a)

Hoa

b)

Toàn cây

c)

d)

Rễ củ

88.

Dược liệu là thân gỗ nên thu hái vào thời điểm nào?

a)

Khi quả đã chín già

b)

Khi cây sắp ra hoa

c)

Mùa đông khi lá cây đã rụng

d)

Mùa xuân khi vỏ cây chứa nhiều nhựa

89.

Glycosid tim là những glycosid mà phần aglycon có cấu trúc nào, có tác dụng đặc hiệu trên tim?

a)

Polypeptid

b)

Steroid

c)

Acid amin

d)

Alkaloid

90.

Hạt tinh bột hình bầu dục, tế dài hình xương cá là đặc điểm của tinh bột nào?

a)

Đậu xanh

b)

Hoài sơn

c)

Ý dĩ

d)

Bắp

91.

Flavonoid từ dược liệu nào sau đây có tác dụng tăng tuần hoàn máu não?

a)

Artichaut

b)

Diếp cá

c)

Râu mèo

d)

Bạch quả

92.

Tên khoa học của dược liệu Cát cánh là gì?

a)

Centella asiatica

b)

Platycodon grandiflorum

c)

Glycyrrhiza uralensis

d)

Schefflera octophylla

93.

Bộ phận dùng của Ngũ bội tử là gì?

a)

Tổ sâu trên cây Muối

b)

Rễ cây Muối

c)

Hạt cây Muối

d)

Vỏ thân cây Muối

94.

Hạt tinh bột hình dẹ, thường tụ thành dám là đặc điểm của tinh bột nào?

a)

Ý dĩ

b)

Gạo

c)

Hoài sơn

d)

Bắp

95.

Hạt tinh bột hình chòm cầu hay hình chuông nhỏ, tế là đặc điểm của tinh bột nào?

a)

Hoài sơn

b)

Sắn dây

c)

Bắp

d)

Ý dĩ

96.

Phản ứng đặc trưng của vòng Y-Pyron là gì?

a)

Phản ứng với thuốc thử diazoni cho màu vàng cam đến đỏ

b)

Tác dụng với Pb(CH3COO) tạo phức

c)

Tác dụng với Mg/HCl đậm đặc cho dung dịch màu hồng đến đỏ → cyanidin

d)

Tác dụng với FeCl cho tủa màu xanh rêu

97.

Phản ứng định tính phần nhân steroid của glycosid tim là gì?

a)

Phản ứng Baljet

b)

Phản ứng Xanthydrol

c)

Phản ứng Kedde

d)

Phản ứng Liebermann–Burchard

98.

Thành phần hóa học chính của Lô hội là gì?

a)

Chrysophanol

b)

Aloin

c)

Rhein

d)

Emodin

99.

Các dược liệu nhuận tràng thường chứa nhóm chất nào?

a)

Alkaloid

b)

Tanin

c)

Antraglycosid

d)

Flavonoid

100.

Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dược liệu là bao nhiêu?

a)

20°C

b)

35°C

c)

25°C

d)

30°C

101.

Phản ứng đặc trưng để nhận biết hoạt chất flavonoid là gì?

a)

Libermann

b)

Xanthyrol

c)

Cyanidin

d)

Borntrager

102.

Vị Cát cặn được chế biến từ dược liệu nào?

a)

Cam thảo

b)

Hoài sơn

c)

Hà thủ ô đỏ

d)

Sắn dây

103.

Thuốc thử dùng để nhận biết tinh bột là gì?

a)

Formol

b)

Kali permanganat

c)

Kali iodur

d)

Iod

104.

Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm flavonoid?

a)

Alcaloid

b)

Quercitrin

c)

Oleandrin

d)

Menthol

105.

Nhóm hoạt chất nào thường có tác dụng chống oxy hóa, làm bền thành mạch?

a)

Cafein

b)

Tinh dầu

c)

Saponin

d)

Flavonoid

106.

Bộ phận dùng làm thuốc của Cam thảo là gì?

a)

b)

Nụ hoa

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây

107.

Dạng nào của dẫn chất anthranoid cho tác dụng tẩy xổ êm dịu?

a)

Dạng khử

b)

Dạng oxy hóa

c)

Dạng acid

d)

Dạng base

108.

Bộ phận dùng của cây Diếp cá là gì?

a)

Rễ

b)

Hoa

c)

Toàn cây

d)

Hạt

109.

Ngoài công dụng nhuận tẩy, Muồng trau còn dùng để chữa gì?

a)

Hắc lào, viêm gan

b)

Làm đen râu tóc

c)

Cao huyết áp

d)

Vàng da, vàng mắt

110.

Thành phần hóa học chính của Wedelia chinensis (sâu đất) là gì?

a)

Quercutrin

b)

Rutin

c)

Wedelolacton

d)

Stemonin

111.

Độ ẩm phù hợp với kỹ thuật bảo quản dược liệu là bao nhiêu?

a)

65–70%

b)

60–65%

c)

70–75%

d)

75–80%

112.

Enzym nào sau đây có khả năng thủy phân tinh bột?

a)

Protease

b)

Amylase

c)

Lipase

d)

Oxidase

113.

Ngoài tác dụng chữa ho, Cam thảo còn có tác dụng gì?

a)

Điều hòa tim mạch

b)

Cầm tiêu chảy

c)

Làm lành vết loét dạ dày

d)

Thấp khớp

114.

Dược liệu nào sau đây có thành phần chính hóa học chính không phải là Saponin?

a)

Nhân sâm

b)

Đinh lăng

c)

Câu đằng

d)

Tam thất

115.

Chọn dạng dễ thăng hoa của nhóm anthranoid?

a)

Dạng glycosid

b)

Dạng oxy hóa

c)

Dạng aglycon

d)

Dạng khử

116.

Hạt tinh bột hình đĩa, hình quả lê, đôi khi có rìa sứt mẻ, tế khổng rõ là đặc điểm của tinh bột nào?

a)

Hoài sơn

b)

Bắp

c)

Ý dĩ

d)

Lúa mì

117.

Lê Quý Đôn đã viết bộ sách:

a)

Nam dược thần hiệu

b)

Vân đài loại ngữ

c)

Hải thượng y tôn tâm lĩnh

d)

Thực vật dược

118.

Berberin được chiết xuất từ cây:

a)

Hạt mã tiền

b)

Nhựa cây thuốc phiện

c)

Cây thanh hao hoa vàng

d)

Vàng đắng

119.

Số phương thuốc chữa bệnh trong quyển "Y học chú giải tập chú di biên" của Chu Văn An là:

a)

500

b)

600

c)

700

d)

800

120.

Số loài cây làm thuốc ở nước ta là:

a)

3000

b)

4000

c)

5000

d)

6000

121.

Hoạt chất chiết xuất từ cây thông lá đỏ:

a)

Paclitaxel

b)

Coniin

c)

Neriolin

d)

Thevetin

122.

Thu hái dược liệu là vỏ cây vào mùa nào

a)

Xuân

b)

Thu

c)

Hạ

d)

Đông

123.

Lá cây dược thu hái vào lúc cây:

a)

Còn non

b)

Sắp ra hoa

c)

Cây đã già

d)

Đã ra hoa

124.

Dược liệu có tinh dầu phải phơi

a)

Nắng trên sân

b)

Trên giàn

c)

Trong bóng râm

d)

Tránh bụi, ruồi nhặng

125.

Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dược liệu

a)

20°C

b)

30°C

c)

25°C

d)

35°C

126.

Độ ẩm an toàn để bảo quản dược liệu là hạt:

a)

8-10%

b)

10-12%

c)

12-15%

d)

15-18%

127.

Thành phần hóa học chính của lá Trúc đào

a)

Digoxin

b)

Oubain

c)

Strophantin

d)

Oleandrin

128.

Quinin, quinidin có trong dược liệu nào sau đây?

a)

Sài hồ

b)

Canh kina

c)

Thanh hao

d)

Xuyên khung

129.

Dược liệu nào sau đây dùng để trị giãn tĩnh mạch?

a)

Cam thảo

b)

Diếp cá

c)

Râu mèo

d)

Mã đề

130.

Tinh dầu eugenol có trong cây nào sau đây?

a)

Hương nhu

b)

Thanh hao hoa vàng

c)

Bạc hà

d)

Quế

131.

Phản ứng nào sau đây dùng để định tính flavonoid?

a)

Lieberman

b)

Cyanidin

c)

Borntrager

d)

Legal

132.

Khung sterol trên glycosid tim có vị trí các vòng A-B-C-D như sau:

a)

Trans-trans-cis

b)

Trans-cis-trans

c)

Cis-cis-trans

d)

Cis-trans-cis

133.

Alcaloid chính có trong dược liệu Ô đầu là gì?

a)

Quinin

b)

Aconitin

c)

Strychnin

d)

Berberin

134.

Bộ phận dùng làm thuốc của Kim ngân?

a)

Nụ hoa

b)

Quả

c)

Hạt

d)

Toàn cây

135.

Saponin của loài nào sau đây có tính kháng nấm?

a)

Nhân sâm

b)

Khúc khắc

c)

Hải sâm

d)

Sao biển

136.

Dược liệu nào sau đây có thành phần hóa học chính là anthranol?

a)

Bạc hà

b)

Tam thất

c)

Cam thảo

d)

Nhầu

137.

Coumarin có những tính chất sau đây, ngoại trừ?

a)

Tăng huỳnh quang trong môi trường kiềm

b)

Tác dụng với FeCl3

c)

Mở vòng lacton trong môi trường

d)

Dạng aglycon dễ thăng hoa

138.

Tilicum serum là tên khoa học của cây nào?

a)

Quế

b)

Sa nhân

c)

Thảo quả

d)

Hồi

139.

Muỗng trâu chủ yếu chứa nhóm hoạt chất nào?

a)

Saponin

b)

Anthranol

c)

Tinh dầu

d)

Cynarin

140.

Anethol là thành phần chính của tinh dầu nào?

a)

Quế

b)

Hồi

c)

Gừng

d)

Khác

141.

Công dụng của hạt Mã tiền là chữa bệnh:

a)

Huyết áp

b)

Ung thư

c)

Yếu cơ

d)

Khác

142.

Asiasotid có trong dược liệu nào?

a)

Rau má

b)

Cỏ xước

c)

Ngưu tất

d)

Cam thảo

143.

Tinh dầu dùng làm thuốc hồi sức trợ tim trong trường hợp cấp cứu

a)

Cincol

b)

Merahol

c)

Artemisiu

d)

Camphor

144.

Trong tinh dầu, chất nào sau đây có chứa N và S:

a)

Albin

b)

Curcumazin

c)

Menthol

d)

Zingiberin

145.

Alkaloid chính của Mã tiền

a)

Berberin, strychnin

b)

Strychnin, bruein

c)

Berberin, bruein

d)

Brucin, cocain

146.

Dược liệu là thân gỗ nên thu hái vào thời điểm:

a)

Quả đã chín giữ

b)

Khác

c)

Mùa đông khi lá cây đã rụng

d)

Khác

147.

Chỉ số tạo bọt, chỉ số phá huyết dùng để đánh giá chất lượng dược liệu chứa nhóm hoạt chất nào?

a)

Tanin

b)

Saponin

c)

Flavonoid

d)

Chất nhầy

148.

Saponin triterpen có khung cơ bản gồm bao nhiêu carbon?

a)

28 carbon

b)

27 carbon

c)

30 carbon

d)

32 carbon

149.

Người nào sau đây được chọn là ông tổ ngành Dược Việt Nam?

a)

Lô Hữu Trác

b)

Chu Văn An

c)

Tuệ Tĩnh

d)

Lý Thời Chấn

150.

Chọn thuốc thử KHÔNG phản ứng với nhóm OH phenol của flavonoid.

a)

NaOH

b)

FeCl3

c)

H2SO4

d)

Chì acetat

151.

Chọn dược liệu có tác dụng tẩy xố.

a)

Mù u

b)

Gấc

c)

Thầu dầu

d)

Ma hoàng

152.

Tinh dầu nào sau đây có tỉ trọng lớn hơn 11 ?

a)

Hương nhu

b)

c)

Tràm

d)

Long não

153.

Bộ phận dùng chủ yếu của Bạch quả là gì?

a)

Quả

b)

Hoa

c)

d)

Hạt

154.

Bộ phận dùng của Gừng là gì?

a)

Rễ

b)

Rễ củ

c)

Thân lá

d)

Thân rễ