wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa tài liệu

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đối với thép cacbon, nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tố) nào được dùng để phân loại chất lượng thép

a)

Tất cả nguyên tố trên

b)

Cacbon

c)

Mn, Si

d)

P, S

2.

Năng lượng tự do của vật liệu ở trạng thái rắn là Fr, ở trạng thái lỏng là Fl. Quá trình kết tinh từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn xảy ra khi điều kiện nào thỏa mãn

a)

Fr < Fl

b)

Fr = 4/3·Fl

c)

Fr = Fl

d)

Fr > Fl

3.

Làm nguội liên tục một chi tiết bằng thép cacbon, tốc độ làm nguội sẽ ảnh hưởng tới độ cứng của chi tiết như thế nào

a)

Tùy lượng và hàm lượng cacbon trong thép sẽ có ảnh hưởng khác nhau

b)

Tốc độ làm nguội không ảnh hưởng đến độ cứng của thép

c)

Độ cứng của thép giảm khi tăng tốc độ làm nguội

d)

Độ cứng của thép tăng khi tăng tốc độ làm nguội

4.

Vai trò chủ yếu của Si trong 65Si2CrV là gì

a)

Tăng mạnh độ dai

b)

Tạo cacbit silic giúp tăng độ cứng

c)

Tăng giới hạn đàn hồi

d)

Tăng độ thấm tôi

5.

Vai trò chủ yếu của V trong thép 80W18Cr4V là gì

a)

Tăng khả năng gia công cắt gọt

b)

Tăng độ dẻo cho thép

c)

Tăng độ thấm tôi

d)

Tăng khả năng chống mài mòn

6.

Độ cứng HB là gì

a)

Khả năng chống lại biến dạng dẻo cục bộ dưới tải qua mũi ấn bi thép hình cầu

b)

Khả năng chống nứt gãy giòn khi kéo ở nhiệt độ thấp

c)

Khả năng chịu tải nén tĩnh mà không chảy dẻo

d)

Khả năng chống mài mòn khi ma sát khô ở tốc độ cao

7.

Khi hòa tan cacbon và vonfram (W) để tạo dung dịch rắn, cacbon có thể nằm ở vị trí nào trong tinh thể vonfram

a)

Vừa thay thế vừa nằm trong lỗ hổng mạng tinh thể W

b)

Thay thế vào vị trí nguyên tử W

c)

Nằm trong lỗ hổng mạng tinh thể W

d)

Giữa các nguyên tử W

8.

Mô tả cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối (A2). Mật độ xếp nguyên tử theo mặt (110) có giá trị gần đúng

a)

85,4%

b)

83,4%

c)

87,4%

d)

81,4%

9.

Với G là mô đun trượt, ứng suất trượt lý thuyết (ứng suất trượt tới hạn lý thuyết) của tinh thể hoàn chỉnh được xác định xấp xỉ bằng

a)

G/2π

b)

G

c)

G/π

d)

2πG

10.

Với thép cacbon sau cùng tích, nung cao hơn nhiệt độ Accm rồi làm nguội chi tiết trong không khí là đặc điểm của công nghệ nào

a)

Thường hóa

b)

Tôi thép

c)

Ủ thép

d)

Ram

11.

Khi kết tinh, để nhận được các hạt có kích thước nhỏ, bán kính tới hạn r_th của mầm nên như thế nào

a)

Kích thước hạt không phụ thuộc bán kính tới hạn của mầm

b)

Càng nhỏ càng tốt

c)

Cả ba đáp án trên đều không phù hợp

d)

Càng lớn càng tốt

12.

Để đảm bảo cho thép 80W18Cr4V làm dao cắt có tuổi thọ tốt nhất, sau khi tôi, thép cần được xử lý tiếp như thế nào

a)

Không cần ram

b)

Ram ở 200 °C

c)

Ram ở 560 °C

d)

Ram ở 450 °C

13.

Khi kim loại bị biến dạng nóng sẽ xảy ra quá trình nào

a)

Kết tinh lại, giảm độ bền

b)

Biến dạng dẻo kim loại, độ bền tăng

c)

Biến dạng đàn hồi, hóa bền và kết tinh lại thải bền

d)

Hóa bền do biến dạng và thải bền do kết tinh lại

14.

Các chi tiết yêu cầu sự kết hợp tốt nhất giữa độ bền và độ giòn khi làm việc cần được xử lý nhiệt như thế nào

a)

Tôi + ram cao

b)

Ram cao

c)

Tôi + ram trung bình

d)

Tôi + ram thấp

15.

Chọn môi trường tôi phù hợp nhất cho lò xo chế tạo từ thép 65Si2CrV

a)

Nước nóng

b)

Nước pha xút

c)

Không khí tĩnh

d)

Dầu nóng

16.

Chọn nhiệt độ thường hóa cho thép C20

a)

845 °C

b)

890 °C

c)

800 °C

d)

905 °C

17.

Để đảm bảo cho bánh răng làm bằng thép 20CrV có khả năng chống mài mòn cao, thép cần phải được xử lý nhiệt như thế nào

a)

Thấm C, tôi thể tích và ram cao

b)

Thấm N, tôi thể tích và ram thấp

c)

Thấm C, tôi bề mặt và ram thấp

d)

Thấm C, tôi thể tích và ram thấp

18.

Khi sử dụng Cr trong thép với hàm lượng 0,9%, vai trò của Cr trong thép là gì

a)

Giảm chi phí chế tạo vật liệu

b)

Nguyên tố hợp kim

c)

Tạp chất có lợi

d)

Nâng cao khả năng gia công cơ khí

19.

Cho kim loại Al có kiểu mạng lập phương tâm mặt, bán kính nguyên tử 0,143 nm và khối lượng nguyên tử 27 g/mol. Biết số Avogadro NA=6,023×1023N_A=6{,}023\times10^{23} . Khối lượng riêng lý thuyết của Al là

a)

1,1 g/cm^3

b)

0,71 g/cm^3

c)

2,71 g/cm^3

d)

3,71 g/cm^3

20.

Phá hủy giòn thường không xảy ra với vật liệu có kiểu mạng nào

a)

A2

b)

A1

c)

A4

d)

A3

21.

Hãy chọn hợp kim nhôm phù hợp nhất trong các hợp kim sau để chế tạo tấm tản nhiệt

a)

AlCu4Mg1

b)

AlMn1

c)

AlSi9Mg1

d)

AlMg1Si2

22.

Hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,35% được nung nóng tới 1000 °C, sau đó làm nguội rất chậm hợp kim xuống nhiệt độ phòng thì tổ chức ferit tiết ra từ austenit bắt đầu xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

830,5 °C

b)

810,5 °C

c)

727,0 °C

d)

890,0 °C

23.

Cho kim loại Al có kiểu mạng lập phương tâm mặt (A1). Hai phương [001] và [100] làm với nhau một góc bằng bao nhiêu?

a)

60°

b)

45°

c)

90°

d)

30°

24.

Ưu điểm chính của thép với hàm lượng cacbon trung bình (0,3–0,5%) so với thép cacbon thấp và cao là gì?

a)

Có cơ tính tổng hợp cao

b)

Có độ cứng cao

c)

Có độ dẻo cao

d)

Có độ bền cao

25.

Fe(Ni) là dung dịch rắn của Ni trong Fe alpha; pha Fe(Ni) có kiểu mạng nào?

a)

Vô định hình

b)

Sáu phương xếp chặt

c)

Lập phương tâm khối

d)

Lập phương tâm mặt

26.

Phương pháp xử lý nhiệt thường áp dụng để tăng độ bền cho hợp kim Al–Cu–Mg là gì?

a)

Hóa già nhân tạo

b)

Biến dạng dẻo

c)

Tôi và ram

d)

Thấm N

27.

Làm nguội chậm thép cacbon trước cùng tích có 0,2% C qua nhiệt độ A1, sẽ xảy ra chuyển biến gì?

a)

Không có chuyển biến gì

b)

Austenit → Xementit

c)

Austenit → Peclit

d)

Austenit → Ferit

28.

Đối với thép cacbon trung bình, vì sao độ cứng thép sau tôi cảm ứng cao hơn so với độ cứng của thép sau tôi thể tích?

a)

Vì sau tôi cảm ứng chi tiết được ram ở nhiệt độ nhỏ hơn

b)

Vì tỷ phần pha mactenxit nhận được sau tôi cảm ứng nhiều hơn

c)

Vì tổ chức mactenxit sau cảm ứng nhỏ mịn hơn

d)

Vì C khuếch tán từ lõi ra bề mặt

29.

Cho hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,4% được nung nóng tới 727 °C; đối với thép trên, khi nung nóng với tốc độ nung lớn thì phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt độ chuyển biến peclit → austenit cao hơn 727 °C

b)

Nhiệt độ chuyển biến peclit → austenit thấp hơn 727 °C

c)

Nhiệt độ chuyển biến peclit → austenit đúng bằng 727 °C

d)

Nhiệt độ chuyển biến peclit → austenit phụ thuộc vào độ hạt của thép

30.

Cho mác thép 80W18Cr4V; đây là thép có hàm lượng W trung bình là bao nhiêu?

a)

18%

b)

0,0018%

c)

1,8%

d)

0,18%

31.

Khi trộn kim loại Zn vào kim loại Cu với hàm lượng Zn = 20%, quá trình hòa tan của hai kim loại trên vào nhau xảy ra theo xu hướng nào?

a)

Tạo dung dịch rắn xen kẽ của Zn trong Cu

b)

Tạo dung dịch rắn thay thế của Zn trong Cu

c)

Tạo dung dịch rắn thay thế của Cu trong Zn

d)

Tạo dung dịch rắn xen kẽ của Cu trong Zn

32.

Cho kim loại Al có kiểu mạng lập phương tâm mặt (A1). Mật độ xếp nguyên tử theo phương [110] có giá trị nào?

a)

75%

b)

81%

c)

90%

d)

100%

33.

Đối với kim loại có kiểu mạng sáu phương xếp chặt (A13) lý tưởng, tỷ số c/a xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1,63

b)

0,37

c)

2,14

d)

0,67

34.

Sự khác biệt lớn nhất giữa các tổ chức peclit, xoocbit, troxit là gì?

a)

Phân bố của pha ferit

b)

Định hướng các tấm xementit

c)

Khoảng cách giữa các tấm xementit

d)

Kích thước pha ferit

35.

Cho hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,6%; một cách tổng quát, nhiệt độ thường hóa cho thép được chọn là mức nào?

a)

Ac3 + (30–50) °C

b)

Ac3 + (20–30) °C

c)

Ac1 + (20–30) °C

d)

Ac1 + (30–50) °C

36.

Austenit là dung dịch rắn của C trong Fe gamma; pha austenit có kiểu mạng nào?

a)

Lập phương tâm mặt

b)

Lập phương tâm khối

c)

Vô định hình

d)

Sáu phương xếp chặt

37.

Giai đoạn đầu xảy ra khi thử kéo vật liệu là gì?

a)

Chảy dẻo

b)

Biến dạng đàn hồi

c)

Hóa bền

d)

Co thắt

38.

Khi sử dụng Ni trong thép với hàm lượng 0,9%, vai trò của Ni trong thép là gì?

a)

Giảm chi phí chế tạo vật liệu

b)

Nguyên tố hợp kim

c)

Tạp chất có lợi

d)

Nâng cao khả năng gia công cơ khí

39.

Tính bán kính nguyên tử từ Pd; biết rằng Pd có cấu trúc tinh thể lập phương tâm mặt, khối lượng riêng 12,0 g/cm^3 và trọng lượng nguyên tử 106,4 g/mol. Biết số Avogadro NA = 6,023x10623. Giá trị gần đúng của bán kính là bao nhiêu?

a)

0,168 nm

b)

0,148 nm

c)

0,138 nm

d)

0,158 nm

40.

Quá trình kết tinh lại xảy ra đối với kim loại khi nào?

a)

Khi nung kim loại đã qua biến dạng đàn hồi lên quá nhiệt độ kết tinh lại

b)

Khi kim loại nóng nguội trong khuôn đúc

c)

Khi nung kim loại đã qua biến dạng dẻo lên quá nhiệt độ kết tinh lại

d)

Khi nung vật đúc lên quá nhiệt độ kết tinh lại

41.

Cho mác thép 65Si2CrV; đây là thép có hàm lượng C trung bình là bao nhiêu?

a)

0,065%

b)

6,5%

c)

0,65%

d)

65%

42.

Để tăng khả năng chống mài mòn cho thép 40Cr5MoA làm khuôn đùn ép nhôm, sau tôi và ram đúng chế độ, thép cần phải áp dụng công nghệ nào?

a)

Thấm N

b)

Tôi tần số và ram thấp

c)

Thấm cacbon

d)

Biến dạng bề mặt bằng phun bi

43.

Để đảm bảo cho bánh răng làm bằng thép 40CrNiMo có cơ tính tổng hợp cao nhất, thép cần phải được nhiệt luyện theo phương án nào?

a)

Tôi thể tích và ram trung bình

b)

Tôi thể tích và ram cao

c)

Tôi bề mặt và ram cao

d)

Tôi thể tích và ram thấp

44.

Khi trộn Sn với Ti với hàm lượng Sn = 2%, quá trình hòa tan của hai kim loại trên vào nhau xảy ra theo xu hướng tạo dung dịch rắn có cơ tính thay đổi theo hướng nào?

a)

Tăng độ bền, giảm độ dẻo

b)

Tăng độ bền, tăng độ dẻo

c)

Tăng độ cứng, giảm độ bền

d)

Tăng độ cứng, tăng độ bền

45.

Chọn môi trường phù hợp nhất cho bánh răng chế tạo từ thép 40CrNiMo.

a)

Nước nóng

b)

Dầu nóng

c)

Nước pha xút

d)

Không khí tĩnh

46.

Ưu điểm của thép với hàm lượng cacbon thấp (<0,25%) so với thép cacbon trung bình và cao là gì?

a)

Có độ cứng cao

b)

Có độ dẻo cao

c)

Có cơ tính tổng hợp cao

d)

Có độ bền cao

47.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm của chuyển biến Austenit → Peclit khi làm nguội chậm thép cacbon?

a)

Không có sự khuếch tán của cacbon

b)

Mầm sinh ra trên biên pha Ferit/Xemenit

c)

Tốc độ chuyển biến phụ thuộc vào nhiệt độ ban đầu của thép

d)

Theo cơ chế tạo mầm và phát triển mầm

48.

Với thép cacbon trước cùng tích, nung cao hơn nhiệt độ Ac3; làm nguội chi tiết với tốc độ nguội lớn hơn tốc độ nguội tới hạn của thép là đặc điểm của công nghệ nào?

a)

Tôi

b)

Ủ không hoàn toàn

49.

Cho hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,4% một cách tổng quát, nhiệt độ tôi cho thép được chọn là:

a)

Ac3 + (30–50) độ C

b)

Ac3 + (20–30) độ C

c)

Ac1 + (20–30) độ C

d)

Ac1 + (30–50) độ C

50.

Cho mẫu đơn tinh thể nhôm có pháp tuyến mặt trượt tạo một góc 54,7 độ so với phương kéo. Trên mặt trượt có ba phương trượt tạo góc 35,3 độ, 45 độ và 73,9 độ so với phương kéo. Theo định luật Schmid, hãy xác định phương xảy ra trượt nhất trong 3 phương đó:

a)

73,9 độ

b)

35,3 độ

c)

45 độ

d)

84,6 độ

51.

Mo có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối (A2). Mật độ xếp nguyên tử theo phương [110] có giá trị:

a)

51%

b)

41%

c)

61%

d)

71%

52.

Vector Burger (b) và trục lệch (t) của lệch xoắn có mối quan hệ:

a)

b vừa song song và vừa vuông góc tùy theo mặt tinh thể

b)

Không xác định

c)

b vuông góc với t

d)

b song song với t

53.

Hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 1,15% được nung nóng tới nhiệt độ 900 độ C, sau đó làm nguội rất chậm hợp kim xuống nhiệt độ phòng. Tổ chức xementit tiết ra từ austenite bắt đầu xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

836,5 độ C

b)

728,0 độ C

c)

727,0 độ C

d)

827,5 độ C

54.

Hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,95% được nung nóng rất chậm tới nhiệt độ 740 độ C, tổ chức nhận được ở nhiệt độ đó là:

a)

Austenite + xementit

b)

Ferit + xementit

c)

Austenit

d)

Peclit

55.

Trong quá trình trượt, vật liệu có kiểu mạng A2 có mặt tinh thể dễ dàng trượt (phân tách) thuộc họ mặt nào?

a)

{1 1 0}

b)

{1 1 1}

c)

{0 0 1}

d)

{1 2 3}

56.

Vai trò chủ yếu của W trong thép 80W18Cr4V:

a)

Tạo cacbit W giúp tăng độ cứng

b)

Tăng độ mạnh dai

c)

Tăng độ dẻo, dễ gia công cắt

d)

Tăng tính cứng nóng

57.

Trong hợp kim thép Fe–C, ở nhiệt độ phòng, hàm lượng Ferit có trong tổ chức peclit là bao nhiêu nếu hàm lượng C trong hợp kim là 1,2%:

a)

93,2%

b)

17,9%

c)

82,0%

d)

6,8%

58.

Cho hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,8% được nung nóng tới nhiệt độ hơn 727 độ C. Đối với thép trên, khi nung nóng với tốc độ nung lớn, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Nhiệt độ chuyển biến peclit → austenit cao hơn 727 độ C

b)

Nhiệt độ chuyển biến peclit → austenit thấp hơn 727 độ C

c)

Nhiệt độ chuyển biến peclit → austenit đúng bằng 727 độ C

d)

Nhiệt độ chuyển biến peclit → austenit phụ thuộc vào độ hạt của thép

59.

Đối với vật liệu có cấu trúc mạng tinh thể, lệch xoắn có ảnh hưởng quan trọng tới:

a)

Khả năng chống ăn mòn của vật liệu

b)

Điện trở của vật liệu

c)

Quá trình kết tinh, giúp kết tinh xảy ra dễ dàng hơn

d)

Độ bền của vật liệu

60.

Hãy chọn hợp kim nhôm phù hợp nhất trong các hợp kim sau để đúc pit-tông cho động cơ đốt trong:

a)

AlMg1Si2

b)

AlSi9Mg1

c)

AlCu4Mg1

d)

AlMn1

61.

Hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 1,4% được nung nóng tới nhiệt độ 800 độ C, biết hàm lượng austenite là 1,05%. Hãy xác minh hàm lượng pha austenite có trong thép ở nhiệt độ này:

a)

20,91%

b)

93,77%

c)

79,08%

d)

10,22%

62.

Phương pháp đo độ cứng HV có đặc điểm gì?

a)

Mũi đâm bằng kim cương hình tháp; tải tác dụng trong khoảng rộng 0,1 N–1000 N

b)

Mũi đâm thép hình cầu; chỉ dùng tải nhỏ dưới 10 N

c)

Dùng bi thép tôi; thang đo chỉ tính bằng HB

d)

Sử dụng đầu đâm kim tương; tải thay đổi theo thời gian không cố định

63.

Khi hòa tan Ag vào Cu để tạo dung dịch rắn, Ag có thể nằm ở vị trí nào trong tinh thể Cu:

a)

Giữa các nguyên tử Cu

b)

Nằm trong lỗ hổng mạng tinh thể Cu

c)

Vừa thay thế vừa nằm trong lỗ hổng mạng tinh thể Cu

d)

Thay thế vào vị trí nguyên tử Cu

64.

Hợp kim nhôm có ưu điểm gì nổi bật nhất so với các hợp kim phi sắt (hợp kim Cu, hợp kim Ti, hợp kim Ni):

a)

Có độ bền cao

b)

Có khả năng chống ăn mòn cao

c)

Có độ dẻo cao

d)

Có độ bền riêng cao

65.

Đối với kim loại có kiểu mạng sáu phương xếp chặt (A3) lý tưởng, tỉ số c/a là khoảng:

a)

2,14

b)

0,37

c)

1,63

d)

0,67

66.

Cho các nguyên tố sau Cu(A1) Cr(A2) Mg(A3), số hệ trượt chính của chúng là:

a)

Cu (12 hệ trượt), Cr (6 hệ trượt), Mg (3 hệ trượt)

b)

Cu (12 hệ trượt), Cr (6 hệ trượt), Mg (3 hệ trượt)

c)

Cu (12 hệ trượt), Cr (3 hệ trượt), Mg (12 hệ trượt)

d)

Cu (12 hệ trượt), Cr (12 hệ trượt), Mg (3 hệ trượt)

67.

Cho kim loại Al có kiểu mạng lập phương tâm mặt (A1). Hai phương [001] và [011] làm với nhau một góc:

a)

45 độ

b)

90 độ

c)

30 độ

d)

60 độ

68.

Khi trộn kim loại Sn vào kim loại Ti với hàm lượng Sn = 2%, quá trình hòa tan hai kim loại trên vào nhau xảy ra theo xu hướng:

a)

Tạo dung dịch rắn thay thế của Ti trong Sn

b)

Tạo dung dịch rắn thay thế của Sn trong Ti

c)

Tạo dung dịch rắn xen kẽ của Ti trong Sn

d)

Tạo dung dịch rắn xen kẽ của Sn trong Ti

69.

Đối với thép cacbon, nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tố) nào được coi là tạp chất có lợi:

a)

Mn, Si

b)

Cacbon

c)

Tất cả nguyên tố trên

d)

P, S

70.

Chọn nhiệt độ thường hóa cho thép C20:

a)

845 độ C

b)

905 độ C

c)

800 độ C

d)

890 độ C

71.

Trong các chuyển biến sau, chuyển biến nào thường xảy ra khi làm nguội chậm thép cacbon trước cùng tích qua nhiệt độ A3:

a)

Austenit → ferit + xementit

b)

Austenit → ferit

c)

Austenit → mactenxit

d)

Austenit → xementit

72.

Xu hướng thay đổi cơ tính của thép cacbon khi ram:

a)

Độ cứng giảm, độ dẻo tăng

b)

Độ cứng tăng, độ dẻo giảm

c)

Độ cứng giảm, độ dẻo giảm

d)

Độ cứng tăng, độ dẻo tăng

73.

Theo Hall–Petch, giới hạn chảy của vật liệu phụ thuộc vào kích thước hạt. Cho biết giới hạn chảy của kim loại có kích thước hạt 80 μ là 220 MPa. Nếu ứng suất cần thiết cho lệch chuyển động là 80 MPa, hãy xác định giới hạn chảy khi kích thước là 160 μ:

a)

250 MPa

b)

150 MPa

c)

100 MPa

d)

180 MPa

74.

Khi ủ thép, yếu tố nào quyết định phương pháp ủ:

a)

Thời gian giữ nhiệt

b)

Môi trường làm nguội

c)

Tốc độ làm nguội

d)

Nhiệt độ nung

75.

Khi trộn kim loại Ag vào kim loại Cu với hàm lượng Ag = 3%, quá trình tương tác của hai kim loại trên với nhau xảy ra như thế nào?

a)

Hòa tan để tạo dung dịch rắn thay thế của Ag trong Cu

b)

Không tạo dung dịch rắn

c)

Tạo ra pha rắn gian giữa Ag và Cu

d)

Hòa tan để tạo dung dịch rắn xen kẽ của Ag trong Cu

76.

Vai trò chủ yếu của Cr trong thép 40CrNiMo là gì?

a)

Tăng mạnh độ dai

b)

Tạo cacbit crom giúp tăng độ cứng

c)

Tăng độ thấm tôi

d)

Giữ cho hạt nhỏ khi nung tôi ở nhiệt độ cao

77.

Hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,35% được nung nóng tới nhiệt độ 750 °C, biết hàm lượng austenite và ferrit tương ứng là 0,75% và 0,015%. Xác định hàm lượng pha ferit còn lại trong thép ở nhiệt độ này.

a)

94,83%

b)

43,32%

c)

5,16%

d)

54,42%

78.

Hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,95% được nung nóng tới 900 °C, sau đó làm nguội rất chậm xuống nhiệt độ phòng. Tổ chức xementit tiết ra từ austenite bắt đầu xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

774 °C

b)

727 °C

c)

800 °C

d)

900 °C

79.

Làm nguội chậm thép cacbon sau cùng tích qua nhiệt độ A1, sẽ xảy ra chuyển biến gì?

a)

Không có chuyển biến gì

b)

Austenit → Xementit

c)

Austenit → Peclit

d)

Austenit → Ferit

80.

Ưu điểm chính của thép với hàm lượng cacbon tương đối cao (0,55–0,65%) so với thép cacbon thấp và cao là gì?

a)

Có tính đàn hồi cao

b)

Có độ cứng cao

c)

Có độ dẻo cao

d)

Có độ bền cao

81.

Cho hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,4%. Phương pháp xử lý bề mặt nào sẽ đạt được độ cứng cao nhất?

a)

Tôi tần số

b)

Thấm nitơ

c)

Phun bi bề mặt

d)

Thấm cacbon

82.

Chọn phương pháp nhiệt luyện tốt nhất cho khuôn dập nguội chế tạo từ thép 160Cr12MoA.

a)

Ủ, tôi, sau đó ram ở 550 °C

b)

Tôi, sau đó ram ở 350 °C

c)

Thường hóa, tôi, sau đó ram ở 350 °C

d)

Tôi, sau đó ram ở 550 °C

83.

Chọn nhiệt độ thường hóa cho thép C65.

a)

890 °C

b)

905 °C

c)

813 °C

d)

845 °C

84.

Khi hòa tan Cr vào Fe để tạo dung dịch rắn, Cr có thể nằm ở vị trí nào trong tinh thể Fe?

a)

Giữa các nguyên tử Fe

b)

Nằm trong lỗ hổng mạng tinh thể Fe

c)

Vừa thay thế vừa nằm trong lỗ hổng mạng tinh thể Fe

d)

Thay thế vào vị trí nguyên tử Fe

85.

Cho mác thép 20CrV, đây là thép có hàm lượng cacbon trung bình là bao nhiêu?

a)

0,02%

b)

2%

c)

20%

d)

0,2%

86.

Cho hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,9% một cách tổng quát, nhiệt độ thường hóa cho thép được chọn là mức nào?

a)

Accm + (30–50) °C

b)

Accm + (20–30) °C

c)

Ac1 + (20–30) °C

d)

Ac1 + (30–50) °C

87.

Khi sử dụng Mn trong thép với hàm lượng 1,1%, vai trò của Mn trong thép là gì?

a)

Giảm chi phí chế tạo vật liệu

b)

Tạp chất có lợi

c)

Nguyên tố hợp kim

d)

Nâng cao khả năng gia công cơ khí

88.

Chọn môi trường phù hợp nhất cho bánh răng chế tạo từ thép 20CrMo.

a)

Nước nóng

b)

Dầu nóng

c)

Nước pha muối

d)

Không khí tĩnh

89.

Chuyển biến cùng tích xảy ra khi nào?

a)

Khi làm nguội chậm gang 3%C qua nhiệt độ Ar1

b)

Khi làm nguội chậm thép 0,8% quá nhiệt độ Ar1

c)

Cả ba đáp án trên

d)

Khi làm nguội chậm thép 1,3% qua nhiệt độ Ar1

90.

Cho kim loại Al có kiểu mạng lập phương tâm mặt (A1). Mật độ xếp nguyên tử theo mặt (111) có giá trị bao nhiêu?

a)

82%

b)

92%

c)

62%

d)

72%

91.

Trong quá trình sử dụng khuôn kim loại, để thu được vật liệu có kích thước hạt nhỏ, người ta thường chọn biện pháp nào?

a)

Nung khuôn kim loại trước khi đúc

b)

Thay khuôn kim loại bằng khuôn cát

c)

Cả ba đáp án trên đều không phù hợp

d)

Sử dụng những chất biến tính

92.

Các chi tiết yêu cầu giới hạn đàn hồi cao khi làm việc cần được xử lý nhiệt như thế nào?

a)

Tôi + ram trung bình

b)

Tôi + ram thấp

c)

Tôi + ram cao

d)

Ram trung bình

93.

Cho hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,6% được nung nóng tới nhiệt độ cao hơn 727 °C. Khi nung nóng với tốc độ nung lớn, phát biểu nào sau đây đúng về nhiệt độ chuyển biến peclit → austenit?

a)

Cao hơn 727 °C

b)

Thấp hơn 727 °C

c)

Đúng bằng 727 °C

d)

Phụ thuộc vào độ hạt của thép

94.

Cho các nguyên tố sau: Cu (A1), Cr (A2), Mg (A3). Số hệ trượt chính của chúng là bao nhiêu?

a)

Cu (3 hệ trượt), Cr (3 hệ trượt)

b)

Cr (6 hệ trượt), Mg (3 hệ trượt)

c)

Cu (6 hệ trượt), Mg (6 hệ trượt)

d)

Mg (3 hệ trượt), Cu (12 hệ trượt)

95.

Hợp kim Fe–C với hàm lượng C = 0,35% được nung nóng rất chậm tới 850 °C. Tổ chức nhận được ở nhiệt độ đó là gì?

a)

Austenit

b)

Ferit + austenit

c)

Peclit

d)

Ferit + xementit

96.

Trong hợp kim Fe–C, ở nhiệt độ phòng, hàm lượng xementit có trong tổ chức peclit là bao nhiêu nếu hàm lượng C trong hợp kim là 0,3%?

a)

95,58%

b)

4,41%

c)

31,48%

d)

37,02%

97.

Ferit là dung dịch rắn của C trong Fe α. Pha ferit có kiểu mạng gì?

a)

Lập phương tâm mặt

b)

Lập phương tâm khối

c)

Vô định hình

d)

Sáu phương xếp chặt

98.

Phương pháp đo độ cứng HRB thường dùng cho vật liệu nào?

a)

Gang trắng

b)

Hợp kim cứng

c)

Thép hợp kim đã được tôi cứng

d)

Đồng thau (Cu–Zn)

99.

Ưu điểm nổi bật của latông hai pha so với latông một pha là gì?

a)

Độ bền cao hơn

b)

Khối lượng riêng nhỏ hơn

c)

Độ dẫn điện cao hơn

d)

Độ dẻo cao hơn

100.

Hãy chọn hợp kim nhôm phù hợp nhất trong các hợp kim sau để chế tạo các chi tiết trong máy bay.

a)

AlCu4Mg1

b)

AlMgSi

c)

AlMn

d)

AlZnMgCu

101.

Cho mẫu đơn tinh thể nhôm, pháp tuyến mặt trượt tạo góc 28,1° so với phương kéo. Trên mặt trượt có ba phương trượt tạo các góc 62,4°, 72°, 81,1° so với phương kéo. Theo định luật Schmid, phương dễ xảy ra trượt nhất là góc nào trong số ba góc đó?

a)

62,4°

b)

72°

c)

81,1°

102.

Nguyên tố Ta có cấu trúc lập phương tâm khối. Biết khối lượng riêng 16,6 g/cm³ và nguyên tử khối 180,9. Bán kính nguyên tử của Ta xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,123 nm

b)

0,143 nm

c)

0,163 nm

d)

0,183 nm

103.

Các chi tiết yêu cầu độ cứng cao khi làm việc cần được xử lý nhiệt như thế nào?

a)

Tôi + ram thấp

b)

Tôi + ram cao

c)

d)

Thường hóa

104.

Phương pháp đo độ cứng HRC có đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Dùng mũi đâm bằng kim cương hình nón, tác dụng tải sơ bộ P0 rồi tác dụng tải chính P1

b)

Dùng bi thép đường kính 1/16 inch với tải duy nhất

c)

Dùng mũi đâm kim cương hình chóp tứ giác, không có tải sơ bộ

d)

Dùng bi thép và đo độ sâu đàn hồi sau khi bỏ tải

105.

Khi sử dụng Cr trong thép với hàm lượng 0,9%, vai trò của Cr trong thép là gì?

a)

Tạp chất có lợi

b)

Tạp chất có hại

c)

Nguyên tố làm giảm độ cứng

d)

Tạp chất không ảnh hưởng

106.

Molypden (Mo) có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối (A2). Mật độ xếp nguyên tử theo phương 110 của Mo có giá trị gần bằng bao nhiêu?

a)

61%

b)

41%

c)

83,4%

d)

67%

107.

Hợp kim Fe–C có hàm lượng C = 0,55% được nung tới 1000°C rồi làm nguội rất chậm xuống nhiệt độ phòng. Nhiệt độ bắt đầu xuất hiện ferit tiết ra từ austenit là bao nhiêu?

a)

784,5°C

b)

723°C

c)

760°C

d)

912°C

108.

Vai trò chủ yếu của V trong thép 20CrV là gì?

a)

Giữ cho hạt nhỏ khi thấm C

b)

Tăng tính cứng nóng

c)

Tăng tính dẻo

d)

Giảm độ cứng sau tôi

109.

Ưu điểm chính của thép có hàm lượng cacbon cao (>0,7%) so với thép cacbon thấp và trung bình là gì?

a)

Có độ cứng cao

b)

Dễ hàn hơn

c)

Độ dẻo cao hơn

d)

Giảm khả năng tôi

110.

Chọn nhiệt độ thường hóa phù hợp cho thép C45.

a)

800°C

b)

650°C

c)

930°C

d)

720°C

111.

Molypden (Mo) có cấu trúc lập phương tâm khối, bán kính nguyên tử 0,1363 nm và khối lượng nguyên tử 95,94 g/mol. Khối lượng riêng lý thuyết của Mo gần đúng là bao nhiêu?

a)

10,21 g/cm³

b)

7,87 g/cm³

c)

2,70 g/cm³

d)

19,30 g/cm³

112.

Vì sao thép cacbon sau khi tôi đúng quy trình có độ cứng cao?

a)

Do tạo ra dung dịch rắn quá bão hòa của cacbon trong α-Fe

b)

Do có nhiều ferit mịn

c)

Do cacbon khuếch tán chậm tạo peclit

d)

Do tăng kích thước hạt austenit

113.

Mo có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối (A2). Mật độ xếp nguyên tử theo mặt 110 của Mo gần bằng bao nhiêu?

a)

83,4%

b)

61%

c)

58,9%

d)

41%

114.

Sắt gamma (Fe γ) là một dạng thù hình của Fe. Kiểu mạng tinh thể của Fe γ là gì?

a)

Lập phương tâm mặt (A1)

b)

Lập phương tâm khối (A2)

c)

Lục phương sít chặt (A3)

d)

Trực thoi

115.

Nhôm (Al) có kiểu mạng lập phương tâm mặt (A1). Mật độ xếp nguyên tử theo phương 100 của Al gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

67%

b)

41%

c)

58,9%

d)

83,4%

116.

Phương pháp chính để tăng độ thấm tôi cho thép là gì?

a)

Sử dụng nguyên tố hợp kim và nhiệt độ nung thích hợp để hòa tan nhiều nguyên tố vào austenit

b)

Tăng thời gian ram

c)

Giảm tốc độ làm nguội khi tôi

d)

Tăng lượng ferit trước khi tôi

117.

Khi làm nguội chậm thép cacbon sau cùng tích qua nhiệt độ A1, chuyển biến tổ chức xảy ra là gì?

a)

Austenit → peclit

b)

Austenit → mactenxit

c)

Ferit → austenit

d)

Xementit → austenit

118.

Khi kim loại bị biến dạng nóng, quá trình đặc trưng diễn ra là gì?

a)

Hóa bền do biến dạng và thải bền do kết tinh lại

b)

Giòn nguội tăng mạnh

c)

Không có thay đổi cấu trúc

d)

Chỉ tăng mật độ khuyết tật mà không phục hồi

119.

Trong hợp kim Fe–C ở nhiệt độ phòng, với hàm lượng C = 0,55%, phần trăm thể tích ferit ở ngoài cùng tích xấp xỉ bao nhiêu?

a)

68,51%

b)

50%

c)

32%

d)

80%

120.

Khi trộn Bo (B) vào kim loại Cr với hàm lượng B = 1%, quá trình hòa tan của hai kim loại trên vào nhau xảy ra theo xu hướng nào?

a)

Tạo dung dịch rắn xen kẽ của B trong Cr

b)

Tạo hợp chất liên kim loại bền

c)

Tạo dung dịch rắn thay thế của B trong Cr

d)

Không hòa tan, tách lớp

121.

Đối với thép cacbon trung bình, vì sao độ cứng sau tôi cảm ứng cao hơn so với sau tôi thể tích?

a)

Vì tỉ phần pha mactenxit nhận được sau tôi cảm ứng nhiều hơn

b)

Vì lượng peclit tăng lên

c)

Vì kích thước hạt austenit lớn hơn

d)

Vì trong tôi thể tích có ram ngay sau tôi

122.

Hóa bền của vật liệu kim loại dựa trên nguyên lý nào liên quan đến lệch?

a)

Cản trở chuyển động của lệch và tăng mật độ lệch thích hợp

b)

Giảm hoàn toàn số lượng lệch

c)

Tăng kích thước hạt để giảm lệch

d)

Hòa tan tạp chất để triệt tiêu lệch

123.

Để làm nhíp ô tô bằng thép 60Si2A đạt giới hạn đàn hồi cao, nhiệt luyện thích hợp là gì?

a)

Tôi thể tích và ram trung bình

b)

Ủ hoàn toàn

c)

Tôi bề mặt và không ram

d)

Tôi thể tích và ram cao

124.

Vai trò chủ yếu của Si trong thép 65Si2CrV là gì?

a)

Tăng giới hạn đàn hồi

b)

Tăng tính cứng nóng

c)

Giảm độ bền va đập

d)

Tăng tính thấm tôi

125.

Chọn hợp kim nhôm phù hợp nhất để chế tạo pít tông động cơ đốt trong.

a)

AlSi9Mg1

b)

AlCu4Mg1

c)

AlMg3

d)

AlZnMgCu1

126.

Đối với thép cacbon sau cùng tích, nung cao hơn nhiệt độ Ac1 rồi làm nguội cùng lò. Công nghệ nhiệt luyện tương ứng là gì?

a)

Ủ không hoàn toàn

b)

Thường hóa

c)

Tôi thể tích

d)

Ram cao

127.

Nhôm (Al) kiểu mạng lập phương tâm mặt (A1). Mật độ xếp nguyên tử theo phương 111 của Al gần bằng bao nhiêu?

a)

41%

b)

67%

c)

58,9%

d)

83,4%

128.

Hợp kim Fe–C có C = 1%. Nhiệt độ ủ không hoàn toàn thường chọn là bao nhiêu?

a)

Ac1 + (20–30)°C

b)

Ac1 – (20–30)°C

c)

Ac3 + (20–30)°C

d)

Acm + (20–30)°C

129.

Các chi tiết yêu cầu giới hạn đàn hồi cao khi làm việc nên được xử lý nhiệt như thế nào?

a)

Tôi và ram trung bình

b)

Ủ hoàn toàn

c)

Tôi và ram cao

d)

Thường hóa rồi không ram

130.

Hợp kim Fe–C với C = 0,55 được nung, giữ lâu và làm nguội rất chậm ở 760°C. Tổ chức cân bằng ở nhiệt độ đó là gì?

a)

Ferit + austenit

b)

Ferit + peclit

c)

Austenit + xementit

d)

Chỉ austenit

131.

Molypden (Mo) có cấu trúc lập phương tâm khối, bán kính nguyên tử 0,1363 nm và NA = 6,023×10^23 mol⁻¹. Khối lượng riêng lý thuyết của Mo xấp xỉ bao nhiêu?

a)

10,21 g/cm³

b)

7,87 g/cm³

c)

4,50 g/cm³

d)

21,45 g/cm³

132.

Để nâng cao khả năng chống mài mòn cho bánh răng thép 40CrNiMo sau khi tôi và ram đúng chế độ, công nghệ tiếp theo nên áp dụng là gì?

a)

Tôi tần số và ram thấp

b)

Ủ khuếch tán

c)

Thường hóa

d)

Ram cao kéo dài

133.

Chọn hợp kim nhôm phù hợp nhất trong các hợp kim sau để chế tạo khung nhôm cửa sổ.

a)

AlCu4Mg1

b)

AlSi9Mg1

c)

AlZnMgCu1

d)

AlMgSi1

134.

Mo có cấu trúc lập phương tâm khối (A2). Mật độ xếp nguyên tử theo mặt (100) của Mo gần bằng bao nhiêu?

a)

58,9%

b)

83,4%

c)

41%

d)

67%

135.

Ưu điểm lớn nhất của phương pháp tôi tần số so với công nghệ thấm C và thấm N là gì?

a)

Năng suất cao

b)

Độ thấm sâu hơn

c)

Ít biến dạng nhất

d)

Không cần ram

136.

Trong các chuyển biến sau, chuyển biến nào thường xảy ra khi làm nguội chậm thép cacbon sau cùng tích qua nhiệt độ Acm?

a)

Austenit → xementit

b)

Austenit → mactenxit

c)

Austenit → peclit

d)

Ferit → austenit

137.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chuyển biến austenit → mactenxit khi tôi nhanh thép cacbon?

a)

Có sự khuếch tán của cacbon

b)

Là chuyển biến không khuếch tán

c)

Xảy ra ở tốc độ làm nguội rất cao

d)

Tạo tổ chức mactenxit có độ cứng lớn

138.

Vai trò chủ yếu của W trong thép 80W18Cr4V là gì?

a)

Tăng tính cứng nóng

b)

Giảm độ thấm tôi

c)

Tăng tính dẻo

d)

Hạ nhiệt độ chuyển biến

139.

Tính chất đặc trưng của polymer nhiệt rắn là gì?

a)

Không bị chảy mềm ở nhiệt độ cao, không hòa tan trong dung môi

b)

Chảy mềm và hòa tan dễ dàng

c)

Dẻo lại khi gia nhiệt nhiều lần

d)

Tính dẫn điện cao

140.

Loại sợi phổ biến nhất để chế tạo compozit là gì?

a)

Sợi cacbon

b)

Sợi thủy tinh E

c)

Sợi aramid

d)

Sợi bazan

141.

Phản ứng trùng ngưng trong tổng hợp polymer là phản ứng xảy ra giữa những đối tượng nào?

a)

Các nhóm chức khác nhau của monomer

b)

Các monomer đồng nhất không có nhóm chức

c)

Chỉ giữa gốc tự do với monomer

d)

Ion cùng loại với monomer

142.

Vật liệu kim loại giữ vị trí quan trọng nhất trong chế tạo máy chủ yếu vì lý do nào?

a)

Cơ tính cao và tính công nghệ tốt

b)

Khối lượng riêng rất nhỏ

c)

Khả năng cách điện tốt

d)

Giá thành luôn thấp nhất

143.

Đặc điểm cơ tính quan trọng nhất của vật liệu kim loại là gì?

a)

Độ cứng và tính chịu mài mòn cao

b)

Tính cách nhiệt cao

c)

Độ xuyên sáng tốt

d)

Tính giòn lớn

144.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai hay nhiều nguyên tử góp chung electron nhằm mục đích gì?

a)

Bão hòa electron ở phân lớp ngoài cùng

b)

Giảm mật độ electron tự do

c)

Tạo ion kim loại

d)

Làm mềm vật liệu

145.

Thép CD120 sau khi tôi thường được thử độ cứng bằng phương pháp nào?

a)

Rockwell (HRB)

b)

Vickers (HV) tải nhỏ

c)

Shore A

d)

Brinell HBS

146.

Phá hủy giòn thường gặp trong những loại vật liệu nào sau đây?

a)

Gang, polymer nhiệt rắn, hầu hết ceramic

b)

Thép dẻo, nhôm dẻo

c)

Gỗ và cao su

d)

Đồng thau ủ mềm

147.

Phá hủy dẻo thường gặp trong các vật liệu nào?

a)

Hầu hết kim loại trừ thép tôi và gang

b)

Chỉ xảy ra ở gốm và thủy tinh

c)

Chỉ có ở polymer nhiệt rắn

d)

Chỉ xuất hiện ở hợp kim siêu cứng

148.

Trượt trong tinh thể được định nghĩa là gì?

a)

Sự chuyển dời tương đối giữa các phần của tinh thể theo những mặt và phương xác định

b)

Sự khuếch tán nguyên tử qua biên hạt

c)

Sự tạo mầm pha mới trong quá trình kết tinh lại

d)

Sự phá hủy liên kết do ứng suất tập trung

149.

So sánh hệ trượt của ba kiểu mạng tinh thể, hệ nào có khả năng trượt lớn nhất?

a)

A1 = A2 > A3

b)

A3 > A2 > A1

c)

A2 > A1 > A3

d)

A1 > A3 > A2

150.

Ảnh hưởng của kiểu mạng tinh thể và mật độ lệch đến tính dẻo kim loại được mô tả đúng nhất như thế nào?

a)

Mạng A1 và A2 dẻo hơn A3; mật độ lệch tăng làm dẻo tăng và nếu nhiều thì độ bền cũng tăng

b)

Mạng A3 dẻo hơn A1 và A2; mật độ lệch càng nhiều thì dẻo giảm

c)

Mạng A1, A2, A3 có tính dẻo như nhau; mật độ lệch không ảnh hưởng

d)

Mạng A1 và A2 giòn hơn A3; mật độ lệch tăng làm bền giảm