wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học – Sinh sản hữu tính và đơn tính (Trích Câu 382–401)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đẳng giao là

a)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái và chức năng giống nhau

b)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái giống nhau, chức năng thì khác nhau

c)

Giao tử đực nhỏ, có khả năng di động, giao tử cái lớn, chứa các chất dinh dưỡng

d)

Giao tử đực lớn, có khả năng di động, giao tử cái nhỏ, chứa các chất dinh dưỡng

2.

Dị giao và noãn giao là

a)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái và chức năng giống nhau

b)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái giống nhau, chức năng thì khác nhau

c)

Giao tử đực nhỏ, có khả năng di động, giao tử cái lớn, chứa các chất dinh dưỡng

d)

Giao tử đực lớn, có khả năng di động, giao tử cái nhỏ, chứa các chất dinh dưỡng

3.

Hình thức sinh sản hữu tính ở mức thấp, tồn tại ở một số sinh vật bậc thấp như vi khuẩn, trùng lông,....

a)

Tiếp hợp

b)

Lưỡng tính sinh

c)

Đơn tính sinh nam

d)

Đơn tính sinh nữ

4.

Khi tiếp hợp, có sự trao đổi vật chất di truyền giữa 2 TB

a)

Đ

b)

S

5.

Đa số các loài lưỡng tính không tự thụ tinh được mà phải giao hợp chéo với cá thể khác, trừ

a)

Sán lá

b)

Giun đất

c)

Sán dây

d)

Thực vật

6.

Đơn tính sinh giống với sinh sản vô tính vì trứng không thụ tinh vẫn phát triển thành cơ thể sinh vật

a)

Đ

b)

S

7.

Đơn tính sinh nam là

a)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái

b)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực

c)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con cái, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

d)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con đực, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

8.

Đơn tính sinh nữ là

a)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái

b)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực

c)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con cái, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

d)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con đực, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

9.

Đơn tính sinh chu kỳ là

a)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái

b)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực

c)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con cái, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

d)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con đực, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

10.

Dạng sinh sản của loài ong

a)

Đơn tính sinh nam

b)

Đơn tính sinh nữ

c)

Đơn tính sinh chu kỳ

d)

Mẫu sinh

11.

Ong chúa là

a)

Ong cái đẻ trứng

b)

Ong cái không đẻ trứng

c)

Ong đực có nhiệm vụ bảo vệ tổ

d)

Ong đực có nhiệm vụ xây tổ

12.

Ong thợ là

a)

Ong cái đẻ trứng

b)

Ong cái không đẻ trứng

c)

Ong đực có nhiệm vụ bảo vệ tổ

d)

Ong đực có nhiệm vụ xây tổ

13.

Nhiệm vụ của ong thợ

a)

Bảo vệ tổ

b)

Xây dựng tổ

c)

Nuôi ấu trùng

d)

B và C đúng

14.

Nhiệm vụ của ong đực

a)

Bảo vệ tổ

b)

Xây dựng tổ

c)

Giao hợp với ong chúa

d)

A và C đúng

15.

Các ấu trùng cái nếu chỉ ăn mật phấn hoa sẽ nở ra

a)

Ong chúa

b)

Ong thợ

c)

Ong đực

d)

Ấu trùng đực

16.

Các ấu trùng cái nếu ăn mật phấn hoa kèm chất tiết từ tuyến nước bọt của ong thợ sẽ nở ra

a)

Ong chúa

b)

Ong thợ

c)

Ong đực

d)

Ấu trùng đực

17.

Đối với đơn tính sinh nhân tạo, con sinh ra thường yếu nhỏ hơn bình thường và phát triển không đầy đủ

a)

Đ

b)

S

18.

Đơn tính sinh ở người là trường hợp trứng phát triển bất thường mà không thụ tinh, phát triển thành nhiều phôi bào, bên trong chứa một số bộ phận của cơ thể phát triển chưa đầy đủ và sắp xếp lộn xộn (u quái)

a)

Đ

b)

S

19.

Trứng được thụ tinh nhưng sau đó nhân tinh trùng bị mất hoạt tính và bị loại bỏ

a)

Đơn tính sinh nam

b)

Đơn tính sinh nữ

c)

Mẫu sinh

d)

Phụ sinh

20.

Trứng được thụ tinh nhưng sau đó nhân trứng thoái hóa, chỉ có nhân tinh trùng phát triển để tạo cơ thể mới

a)

Đơn tính sinh nam

b)

Đơn tính sinh nữ

c)

Mẫu sinh

d)

Phụ sinh

21.

Ở ĐV có xương sống, quá trình phát triển cá thể qua hình thức sinh sản hữu tính gồm mấy giai đoạn chính

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

22.

Ở mức tiến hóa thấp thì giao tử đực cũng to như giao tử cái, cả 2 cùng chứa chất dinh dưỡng và cùng di chuyển, nhưng di chuyển chậm

a)

Đ

b)

S

23.

Cấu tạo tinh trùng điển hình gồm mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Tinh trùng có 2 trung thể, nằm ở

a)

Phần đầu

b)

Phần cổ

c)

Phần đuôi

d)

A và B đúng

25.

Đoạn nào của phần đuôi tinh trùng nằm tiếp giáp với phần cổ

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính

d)

Đoạn cuối

26.

Đuôi tinh trùng có mấy đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Tinh trùng có mấy trung thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Ở tinh trùng, bộ phận có vai trò quan trọng trong sự phân chia của hợp tử

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Ty thể

29.

Ở tinh trùng, bộ phận có chứa lysin và hyaluronidase có tác dụng dung giải màng ngoài của trứng khi thụ tinh

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Ty thể

30.

Bộ phận của tinh trùng mà chủ yếu do bộ Golgi tạo thành

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

31.

Bộ phận của tinh trùng mà do ty thể biến dạng tạo thành

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

32.

Tham gia vào hoạt động chuyển hóa, cung cấp năng lượng cho sự vận động của tinh trùng

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

33.

Bộ phận nào của tinh trùng ngắn, chỉ là sợi trục trần được bao bằng màng TB

a)

Phần cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính của đuôi

d)

Đoạn cuối của đuôi

34.

Bộ phận dài nhất, tham gia chủ yếu vào chức năng vận động của tinh trùng

a)

Phần cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính của đuôi

d)

Đoạn cuối của đuôi

35.

Bộ phận của tinh trùng có dạng bao lò xo bao quanh sợi trục

a)

Phần cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính của đuôi

d)

Đoạn cuối của đuôi

36.

Bộ phận đầu tiên của tinh trùng

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

37.

Chiếm gần hết thể tích của đầu tinh trùng là

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

38.

Nhân tinh trùng tuy kích thước lớn nhưng không có bào quan

a)

Đ

b)

S

39.

Bộ phận của tinh trùng có nguyên sinh chất đặc lại và dày lên thành hình chóp nhọn

a)

Thể đầu

b)

Nhân

40.

Bộ phận của tinh trùng do nguyên sinh chất đặc lại, chạy dọc suốt chiều dài của đuôi là gì?

a)

Thể đầu

b)

Sợi trục

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

41.

Vị trí của trung thể gần trong tinh trùng nằm ở đâu?

a)

Vùng tiếp giáp giữa nhân và thể đầu (thuộc vùng đầu)

b)

Vùng tiếp giáp giữa cổ và nhân (thuộc vùng cổ)

c)

Vùng tiếp giáp giữa đuôi và cổ (thuộc vùng cổ)

d)

Vùng tiếp giáp giữa đoạn trung gian và đoạn chính của đuôi (thuộc vùng đuôi)

42.

Vị trí của trung thể xa trong tinh trùng nằm ở đâu?

a)

Vùng tiếp giáp giữa nhân và thể đầu (thuộc vùng đầu)

b)

Vùng tiếp giáp giữa cổ và nhân (thuộc vùng cổ)

c)

Vùng tiếp giáp giữa đuôi và cổ (thuộc vùng cổ)

d)

Vùng tiếp giáp giữa đoạn trung gian và đoạn chính của đuôi (thuộc vùng đuôi)

43.

Bộ phận của tinh trùng được bọc bởi một lớp bàng sinh chất mỏng là phần nào?

a)

Phần đầu

b)

Phần cổ

c)

Phần đuôi

d)

Cả A và B

44.

Bộ phận của tinh trùng được bọc bằng một lớp tế bào chất rất mỏng là gì?

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Ty thể

45.

Tùy theo yếu tố nào của trứng mà chia làm bao nhiêu loại?

a)

Kích thước, 2

b)

Thể tích, 2

c)

Noãn hoàng, 4

d)

Cấu tạo, 4

46.

Chọn tất cả nhận định đúng về trứng đẳng hoàng (Đ/S).

a)

Noãn hoàng ít

b)

Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân

c)

Noãn hoàng phân bố đều khắp tế bào chất

d)

Nhân và tế bào chất nằm ở cực trên

e)

Nhân nằm ở trung tâm

47.

Chọn tất cả nhận định đúng về trứng trung hoàng (Đ/S).

a)

Noãn hoàng ít

b)

Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân

c)

Noãn hoàng phân bố đều khắp tế bào chất

d)

Nhân và tế bào chất nằm ở cực trên

e)

Không có noãn hoàng

48.

Chọn tất cả nhận định đúng về trứng đoản hoàng (Đ/S).

a)

Noãn hoàng ít

b)

Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân

c)

Noãn hoàng phân bố đều khắp tế bào chất

d)

Nhân và tế bào chất nằm ở cực trên gọi là cực sinh vật

e)

Noãn hoàng tập trung ở cực dưới gọi là cực dinh dưỡng

49.

Loại trứng được chia thành 2 loại là loại nào?

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

50.

Loại trứng không có noãn hoàng là loại nào?

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

51.

Loại trứng có lượng noãn hoàng trung bình hoặc nhiều là loại nào?

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

52.

Loại trứng chia hai cực rõ ràng, khác hẳn các loại trứng còn lại, là loại nào?

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoản hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

53.

Trứng đẳng hoàng có ở nhóm động vật nào?

a)

Côn trùng

b)

Cầu gai, lưỡng tiêm

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

54.

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng trung bình có ở nhóm động vật nào?

a)

Côn trùng

b)

Cầu gai, lưỡng tiêm

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

55.

Trứng đoản hoàng có lượng noãn hoàng rất nhiều có ở nhóm động vật nào?

a)

Côn trùng

b)

Động vật có vú

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

56.

Trứng trung hoàng có ở nhóm động vật nào?

a)

Côn trùng

b)

Động vật có vú

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

57.

Trứng vô hoàng có ở nhóm động vật nào?

a)

Côn trùng

b)

Động vật có vú

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

58.

Loại trứng mà cực của trứng dễ phân biệt

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

59.

Cực trên của trứng đoạn hoàng có thể có ít hoặc không có noãn hoàng

a)

Đ

b)

S

60.

Tất cả các loại trứng đều có sự phân cực sinh học trong phân cắt TB

a)

Đ

b)

S

61.

Trục của trứng là trục đi qua 2 cực

a)

Đ

b)

S

62.

Về nguyên tắc, để phát triển thành cơ thể mới, bắt buộc phải có sự thụ tinh

a)

Đ

b)

S

63.

Thụ tinh ngoài thì tinh trùng không thể tự bơi đến trứng

a)

Đ

b)

S

64.

Sau khi thụ tinh, trứng nhanh chóng hoàn thành lần phân bào thứ.... để tổng cực cầu ra ngoài, sau đó nhân đực và nhân cái di chuyển đến.....

a)

1, phía tổng cực cầu ra ngoài

b)

1, phía đối diện với phía tổng cực cầu ra ngoài

c)

2, phía tổng cực cầu ra ngoài

d)

2, phía đối diện với phía tổng cực cầu ra ngoài

65.

Sự thụ tinh đã đưa 2 TB.... thành 1 TB...., mang bộ gen từ 2 nguồn bố và mẹ

a)

Biệt hóa cao, chưa biệt hóa

b)

Chưa biệt hóa, biệt hóa thấp

c)

Chưa biệt hóa, biệt hóa cao

d)

Biệt hóa cao, biệt hóa thấp

66.

Quá trình phát triển phôi của các loại trứng là khác nhau nhưng đều trải qua ..... giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Thứ tự các giai đoạn trong quá trình phát triển của phôi

a)

Phân cắt, phôi vị hóa, phát sinh mầm cơ quan

b)

Phôi vị hóa, phân cắt, phát sinh mầm cơ quan

c)

Phân cắt, phát sinh mầm cơ quan, phôi vị hóa

d)

Phát sinh mầm cơ quan, phân cắt, phôi vị hóa

68.

Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn và đều

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

69.

Loại trứng có sự phân cắt không hoàn toàn

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

70.

Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn nhưng không đều, toàn bộ các TB phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

71.

Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn nhưng không đều, chỉ tạo 1 phôi thai

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

72.

Ở trứng đẳng hoàng, các TB phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai

a)

Đ

b)

S

73.

Quá trình phân cắt của trứng đẳng hoàng (Đ/S)

a)

2 lần phân cắt đầu là cắt qua mặt phẳng kinh tuyến

b)

Lần phân cắt thứ 3 là song song với mặt phẳng xích đạo

c)

Lần phân cắt thứ 4 theo mặt phẳng kinh tuyến

d)

Lần phân cắt thứ 5 là mặt phẳng xích đạo

e)

Các lần phân cắt sau xen kẽ ngang và dọc

74.

Quá trình phân cắt của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB (Đ/S)

a)

2 lần phân cắt đầu là cắt qua mặt phẳng kinh tuyến

b)

Lần phân cắt thứ 3 là song song với mặt phẳng xích đạo, gần cực dinh dưỡng hơn

c)

Lần phân cắt thứ 4 theo mặt phẳng kinh tuyến

d)

Lần phân cắt thứ 5 là mặt phẳng xích đạo

e)

Các lần phân cắt sau xen kẽ ngang và dọc

75.

Giai đoạn phân cắt ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB thì chỉ phân cắt ở cực sinh vật, còn khối noãn hoàng ở dưới không phân chia

a)

Đ

b)

S

76.

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều chi phát triển thành 1 phôi thai

a)

Đ

b)

S

77.

Đĩa phôi được hình thành khi phân cắt ở

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

78.

Phôi dâu được hình thành ở (Đ/S)

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng trung hoàng

79.

Ở trứng đẳng hoàng, phôi đầu phát triển thành phôi nang, bên trong có 1 xoang là xoang phôi (xoang phân cắt), xoang này được bọc bởi…..

a)

1 lớp TB

b)

2 lớp TB

c)

Nhiều lớp TB kích thước nhỏ

d)

Nhiều lớp TB kích thước lớn

80.

Ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB, phôi đầu phát triển thành phôi nang, bên trong có 1 xoang là xoang phôi (xoang phân cắt), xoang này được bọc bởi…..

a)

1 lớp TB

b)

2 lớp TB

c)

Nhiều lớp TB kích thước nhỏ ở cực sinh vật, nhiều lớp TB kích thước lớn ở cực dinh dưỡng

d)

Nhiều lớp TB kích thước nhỏ ở cực dinh dưỡng, nhiều lớp TB kích thước lớn ở cực sinh vật

81.

Ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB, thành phôi nang phía cực dinh dưỡng dày hơn, ít TB hơn nhưng to hơn phía cực sinh vật

a)

Đ

b)

S

82.

Phôi đầu gồm những phôi có kích thước tương tự nhau là ở

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

83.

Phôi đầu gồm những phôi có kích thước khác nhau (nửa to, nửa nhỏ)

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

84.

Ở trứng đẳng hoàng, có giai đoạn xuất hiện phôi khẩu, đó là nơi thông với môi trường ngoài của

a)

Xoang phôi

b)

Xoang phân cắt

c)

Xoang vị

d)

Xoang nang

85.

Bắt đầu các quá trình biệt hóa TB phôi là giai đoạn

a)

Phân cắt

b)

Phôi vị hóa

c)

Phát sinh mầm cơ quan

d)

B và C đúng

86.

Quá trình phát triển phôi của trứng đẳng hoàng và trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

a)

Phôi đầu – Phôi nang – Phôi vị

b)

Phôi nang – Phôi vị – Phôi đầu

c)

Phôi vị – Phôi đầu – Phôi nang

d)

Phôi nang – Phôi đầu – Phôi vị

87.

Hiện tượng lõm vào của phôi ở trứng đẳng hoàng và trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

a)

Chuyển từ phôi nang sang phôi đầu

b)

Chuyển từ phôi đầu sang phôi nang

c)

Chuyển từ phôi nang sang phôi vị

d)

Chuyển từ phôi vị sang phôi nang

88.

Hiện tượng lõm vào của phôi nang ở trứng đẳng hoàng

a)

Các TB của phôi nang phía cực sinh vật lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực dinh dưỡng, hình thành xoang vị

b)

Các TB của phôi nang phía cực dinh dưỡng lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực sinh vật, hình thành xoang vị

c)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay dưới vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

d)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay trên vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

89.

Hiện tượng lõm vào của phôi nang ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

a)

Các TB của phôi nang phía cực sinh vật lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực dinh dưỡng, hình thành xoang vị

b)

Các TB của phôi nang phía cực dinh dưỡng lõm dần vào xoang phôi, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB cực sinh vật, hình thành xoang vị

c)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay dưới vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

d)

Các TB ở phía bên của phôi nang, ngay trên vùng xích đạo của phôi lõm vào trong rồi tỏa ra, lộn xuống và ra phía ngoài, cuối cùng áp sát mặt trong của lớp TB bên kia hình thành xoang vị

90.

Phôi vị của trứng đẳng hoàng có mấy lớp TB

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều lớp

91.

Phôi vị của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB có mấy lớp TB

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều lớp

92.

Vị trí của mầm hệ TK trong phôi vị của trứng đẳng hoàng

a)

Môi lưng

b)

Môi bụng

c)

Lá phôi trong

d)

Lá phôi ngoài

93.

Vị trí của mầm dây sống trong phôi vị của trứng đẳng hoàng

a)

Môi lưng

b)

Môi bụng

c)

Lá phôi trong (ngay dưới mầm hệ TK)

d)

Lá phôi ngoài (ngay trên mầm hệ TK)

94.

Giai đoạn phát sinh mầm cơ quan của trứng đẳng hoàng (Đ/S)

a)

TB mầm TK dẹp xuống tạo tấm TK, tấm TK lõm dần xuống tạo máng TK, TB 2 bên bờ máng phân chia lan lên trên tạo ống TK

b)

Các TB mầm dây sống uốn cong tạo thành một sợi dây hình trụ đặc là dây sống

c)

Các TB thuộc lá phôi ngoài gấp nếp tạo 2 nếp dọc theo 2 bên phôi, uốn cong xuống và khép kín tạo thành lá phôi giữa, bên trong tạo 1 xoang là xoang cơ thể nguyên thủy

d)

Các TB thuộc lá phôi trong gấp nếp tạo 2 nếp dọc theo 2 bên phôi, uốn cong lên và khép kín tạo thành lá phôi giữa, bên trong tạo 1 xoang là xoang cơ thể nguyên thủy

95.

Trong giai đoạn phát sinh mầm cơ quan của trứng đẳng hoàng, nội bì ở phía dưới (thuộc lá phôi….) tách khối… khép dần lại để tạo thành một ống kín là ống ruột.

a)

Ngoài, ống thần kinh và lá phôi ngoài

b)

Ngoài, ống thần kinh và lá phôi giữa

c)

Trong, mầm dây sống và lá phôi giữa

d)

Trong, mầm dây sống và lá phôi ngoài

96.

Trong hội chứng Claiphento và Siêu nữ, do NST bị khóa phần lớn nên biểu hiện bệnh thường nhẹ.

a)

Đ

b)

S

97.

Giai đoạn phân cắt ở trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình kết thúc khi

a)

Hình thành phôi dâu

b)

Hình thành phôi nang

c)

Hình thành phôi vị

d)

Hình thành xoang nguyên thủy

98.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, xoang phôi nang ở gần cực dinh dưỡng.

a)

Đ

b)

S

99.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, thành xoang phôi nang ở phía cực sinh vật có nhiều lớp tế bào hơn nhưng mỏng và nhỏ hơn cực dinh dưỡng.

a)

Đ

b)

S

100.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, từ lần phân cắt thứ mấy thì các tế bào ở cực sinh vật phân chia nhanh hơn cực dinh dưỡng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, lần phân cắt nào bắt đầu cho phôi bào ở cực sinh vật nhỏ hơn ở cực dinh dưỡng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Ở giai đoạn phân cắt ở trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình, những tế bào giàu noãn hoàng ở phía ngoài tạo nên nút noãn hoàng; nút này sau này thụt vào và bị tiêu biến.

a)

Đ

b)

S

103.

Sự hình thành lá phôi giữa là ở giai đoạn

a)

Phân cắt

b)

Phôi vị hóa

c)

Phát sinh mầm cơ quan

d)

Cả 3

104.

Sự hình thành lá phôi giữa của trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình.

a)

Các tế bào ở môi lưng vùng phôi khẩu tách ra, phân chia lan dần vào phía ngoài, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

b)

Các tế bào ở môi lưng vùng phôi khẩu tách ra, phân chia lan dần vào phía trong, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

c)

Theo hình thức đoạn bào: Các tế bào ít biệt hóa tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Theo hình thức đoạn bào: Các tế bào biệt hóa nhiều tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

105.

Sự hình thành lá phôi giữa của trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều.

a)

Các tế bào ở môi lưng vùng phôi khẩu tách ra, phân chia lan dần vào phía ngoài, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

b)

Các tế bào ở môi lưng vùng phôi khẩu tách ra, phân chia lan dần vào phía trong, xen giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

c)

Theo hình thức đoạn bào: Các tế bào ít biệt hóa tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Theo hình thức đoạn bào: Các tế bào biệt hóa nhiều tách ra, di chuyển xen vào giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

106.

Loại trứng mà tế bào chất và nhân ở cực trên, chỉ có dạng đĩa nhỏ.

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

c)

Trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

Trứng vô hoàng

107.

Ở trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều, đĩa phôi cấu tạo gồm 2 lớp: lớp trên trở thành lá phôi ngoài, lớp dưới trở thành lá phôi trong.

a)

Đ

b)

S

108.

Ở trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều, xoang phôi (tương đương với xoang phôi nang) nằm giữa

a)

Lớp tế bào trên và lớp tế bào dưới

b)

Lớp tế bào dưới và noãn hoàng

c)

Lớp tế bào trên và noãn hoàng

d)

B và C đúng

109.

Ở trứng đoãn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều, xoang dưới mầm (tương đương với xoang vị) nằm giữa

a)

Lớp tế bào trên và lớp tế bào dưới

b)

Lớp tế bào dưới và noãn hoàng

c)

Lớp tế bào trên và noãn hoàng

d)

B và C đúng

110.

Quá trình phân cắt của trứng vô hoàng. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Lần cắt thứ 1 và 2 theo mặt phẳng kinh tuyến

b)

Lần cắt thứ 3 ở mặt phẳng xích đạo

c)

Lần cắt thứ 3 song song với mặt phẳng xích đạo và ở gần cực dinh dưỡng

d)

Các tiểu phôi bào phân cắt nhanh hơn các đại phôi bào, lan ra thành một lớp bao lấy đại phôi bào

e)

Các tiểu phôi bào sau đó phát triển thành lá nuôi của thai, còn đại phôi bào tạo thành mầm thai

111.

Ở trứng vô hoàng, lần phân cắt thứ mấy sẽ tạo 4 tiểu phôi bào và 4 đại phôi bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Ở trứng vô hoàng, các tiểu phôi bào phân cắt nhanh hơn các đại phôi bào, lan ra thành 1 lớp bao lấy đại phôi bào, lớp này sau tạo thành….., còn đại phôi bào tạo thành….

a)

Lá phôi ngoài, lá phôi trong

b)

Lá phôi giữa, lá nuôi

c)

Lá nuôi, mầm thai

d)

Lá phôi ngoài, mầm thai

113.

Ở cực……của trứng vô hoàng, giữa các đại phôi bào và lá nuôi xuất hiện 1 xoang lớn dần tương đương với…..

a)

Thực vật, xoang dưới mầm (xoang vị)

b)

Thực vật, xoang ối (xoang ối)

c)

Sinh vật, xoang dưới mầm (xoang nang)

d)

Sinh vật, xoang ối (xoang nang)

114.

Hình thành lá phôi trong ở trứng vô hoàng

a)

Phía trên đại phôi bào bẻ ra

b)

Phía dưới đại phôi bào bẻ ra

c)

Phía dưới đại phôi bào, 1 số TB thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt dưới của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

d)

Phía trên đại phôi bào, 1 số TB thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt trên của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

115.

Hình thành lá phôi ngoài ở trứng vô hoàng

a)

Phía trên đại phôi bào bẻ ra

b)

Phía dưới đại phôi bào bẻ ra

c)

Phía dưới đại phôi bào, 1 số TB thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt dưới của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

d)

Phía trên đại phôi bào, 1 số TB thuộc đại phôi bào tách ra, phát triển nhanh, lót kín mặt trên của khối đại phôi bào và lót mặt trong của lá nuôi

116.

Vị trí của túi noãn hoàng

a)

Nằm trong lá phôi ngoài

b)

Nằm trong lá phôi trong

c)

Giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Giữa lá phôi trong và lá phôi giữa

117.

Vị trí của xoang ối

a)

Nằm trong lá phôi ngoài

b)

Nằm trong lá phôi trong

c)

Giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Giữa lá phôi ngoài và lá nuôi

118.

Ở trứng vô hoàng, lá phôi giữa được hình thành bằng cách di TB giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

a)

Đ

b)

S

119.

Trứng rụng ở

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn bào

120.

Trứng trong phôi dừng ở

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn bào

121.

Sự phân cắt và phát triển phôi của trứng trung hoàng: chọn các phát biểu đúng

a)

Nhân phân chia liên tiếp ở trung tâm, TB chất ở trung tâm cũng phân chia theo

b)

Mỗi khi nhân di chuyển ra vùng ngoại vi, không mang theo TB chất ở nhân mà dùng TB chất ở ngoại vi để tạo các TB

c)

Mỗi khi nhân di chuyển ra vùng ngoại vi sẽ mang theo 1 ít TB chất tạo các TB

d)

Các TB mới di chuyển ra làm thành 2 lớp phôi bào lót toàn bộ bề mặt trứng, tạo thành lá phôi ngoài

e)

Một số TB ở lá phôi ngoài di chuyển vào phía trong tạo lá phôi trong và lá phôi giữa

122.

Giai đoạn ấu trùng hoặc con non đã tách khỏi noãn hoàng, vô trùng hoặc cơ thể mẹ, dựa vào sự tự hoạt động của bản thân

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

123.

Giai đoạn mà sinh vật bắt đầu có khả năng hoạt động sinh dục hiệu quả

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

124.

Giai đoạn đồng hóa mạnh hơn dị hóa

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

125.

Giai đoạn đồng hóa và dị hóa đều mạnh mẽ

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

126.

Giai đoạn mà quá trình dị hóa mạnh hơn đồng hóa

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

127.

Giai đoạn cơ thể phối hợp hoạt động một cách hài hòa, cân đối nhất

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

128.

Giai đoạn mà khả năng thích nghi và chống đỡ với ngoại cảnh cao

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

129.

Giai đoạn mà 1 số cơ quan chưa hoàn chỉnh, có thể mất đi và bị thay thế bằng cơ quan mới

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

130.

Ở nhóm sinh trưởng có giới hạn, sự tăng tiến về kích thước và khối lượng thường kết thúc khi hết…..

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

131.

Giai đoạn mà cơ thể có sự phát triển nhảy vọt về chất

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

132.

Sự giảm sút khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn khả năng hoạt động sinh dục là đặc trưng của giai đoạn

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

133.

Trong cơ thể, từng cơ quan tuy khác nhau nhưng có thời điểm già hóa giống nhau

a)

Đ

b)

S

134.

Hoạt động xung TK ở người 75 tuổi giảm đi…..

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

135.

Hoạt động cấp máu cho não ở người 75 tuổi giảm đi…..

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

136.

Hoạt động lọc cầu thận ở người 75 tuổi giảm đi…..

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

137.

Cơ sở của các loại bệnh già khác nhau là do sự…..của cơ quan này không đáp ứng …..của cơ quan khác

a)

Hoạt động, đòi hỏi

b)

Đòi hỏi, hoạt động

c)

Phát triển, nhu cầu

d)

Hoạt động, nhu cầu

138.

Sự già hóa từ từ là khi các cơ quan già trước…..nhu cầu…..của cơ quan khác

a)

Không đáp ứng được, tối đa

b)

Không đáp ứng được, tối thiểu

c)

Vẫn đáp ứng được, tối đa

d)

Vẫn đáp ứng được, tối thiểu

139.

Quá trình già hóa kéo dài cho tới khi….các cơ quan trong cơ thể đều lão hóa ở một mức độ gần giống nhau thì cơ thể chuyển sang trạng thái cân bằng mới là trạng thái cân bằng….

a)

Toàn bộ, già hóa

b)

Toàn bộ, đại lão

c)

Đa số, tiêu lão

d)

Đa số, già hóa

140.

Ở trạng thái cân bằng đại lão, mọi cơ quan hoạt động tương đối…..và cân bằng nhưng ở mức…..so với giai đoạn trưởng thành

a)

Chậm chạp, cao hơn

b)

Chậm chạp, thấp hơn

c)

Hài hòa, cao hơn

d)

Hài hòa, thấp hơn

141.

Nếu sự già hóa của một cơ quan nào đó trong cơ thể quá nhanh, quá….., không đáp ứng được đòi hỏi……của các cơ quan khác, hoặc ngừng hoạt động thì sự sống của cá thể chuyển sang giai đoạn tử vong

a)

Khốc liệt, cơ bản

b)

Khốc liệt, tối thiểu

c)

Ác liệt, cơ bản

d)

Ác liệt, tối thiểu

142.

Khi một cơ quan hoặc 1 số cơ quan quan trọng của cơ thể không đáp ứng nhu cầu cơ bản của cơ quan khác, tính chất “tổng thể…..và phối hợp…..” của cơ thể bị phá vỡ

a)

Hài hòa, hoàn hảo

b)

Hài hòa, chặt chẽ

c)

Chặt chẽ, hài hòa

d)

Chặt chẽ, hoàn hảo

143.

Giai đoạn các TB mẫn cảm mạnh nhất với các nhân tố của môi trường

a)

Giai đoạn tạo giao tử

b)

Giai đoạn tạo hợp tử

c)

Giai đoạn phát triển phôi

d)

Giai đoạn sinh trưởng

144.

Nhiệt độ cơ thể về ban đêm cao hơn ban ngày

a)

Đ

b)

S

145.

Tần số co bóp tim ban ngày so với ban đêm

a)

Cao hơn 10%

b)

Cao hơn 30%

c)

Thấp hơn 10%

d)

Thấp hơn 30%

146.

Ở trẻ em 2-3 tuần tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

21h đêm

b)

23h đêm

c)

3h sáng

d)

5h sáng

147.

Ở trẻ em 2-3 năm tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

21h đêm

b)

23h đêm

c)

3h sáng

d)

5h sáng

148.

Ở trẻ em 10-14 tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

23h đêm

b)

3h đêm

c)

5h sáng

d)

7h sáng

149.

Ở người lớn, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

23h đêm

b)

3h đêm

c)

5h sáng

d)

7h sáng

150.

Khi nhiệt độ tăng 10 độ C thì tần số đột biến tăng … lần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5