WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm vi khuẩn học
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra virus
Luis Paster
AJE Yessin
Robert Koch
Dimitri Ivanops
Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra Vacxin dại
Luis Paster
AJE Yessin
Robert Koch
Dimitri Ivanopski
Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra vi khuẩn lao
Luis Paster
AJE Yessin
Robert Koch
Dimitri Ivanopski
Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra vi khuẩn tả
Luis Paster
AJE Yessin
Robert Koch
Dimitri Ivanopski
Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra vi khuẩn dịch hạch
Luis Paster
Robert Koch
AJE Yessin
Dimitri Ivanopski
Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra phương pháp chống bệnh than
Luis Paster
AJE Yessin
Robert Koch
Dimitri Ivanopski
Chọn đáp án đúng nhất: Kích thước trung bình của vi khuẩn gây bệnh
1 - 15 μm
1 - 15 nm
20 - 30 μm
20 - 30 nm
Chọn đáp án đúng nhất: Trong bào tương của vi khuẩn Protid chiếm khoảng
50% khối lượng khô của vi khuẩn
30% khối lượng khô của vi khuẩn
90% khối lượng khô của vi khuẩn
80% khối lượng khô của vi khuẩn
Chọn đáp án đúng nhất: Nha bào của một số vi khuẩn được hình thành khi
Môi trường đầy đủ chất dinh dưỡng
Khi điều kiện sống không thuận lợi, nước mất trong bào tương
Khi nhiệt độ quá cao
Khi nhiệt độ quá thấp
Chọn đáp án đúng nhất: Dựa vào tính chất sử dụng oxy của vi khuẩn chia thành
Vi khuẩn hiếu khí, ái khí
Vi khuẩn hiếu khí, vi khuẩn kị khí, vi khuẩn hiếu kị khí tuỳ tiện
Vi khuẩn yếm khí, vi khuẩn kị khí, vi khuẩn ái khí
Vi khuẩn ái khí, vi khuẩn kị khí, vi khuẩn hiếu khí
Chọn đáp án đúng nhất: Trong quá trình chuyển hóa vi khuẩn có thể sinh ra một số độc tố bao gồm
Nội độc tố
Nội độc tố, ngoại độc tố
Ngoại độc tố
Nội độc tố, ngoại độc tố, kháng độc tố
Chọn đáp án đúng nhất: Bộ phận quyết định tính chất nhuộm Gram của vi khuẩn
Vách
Nhân
Vỏ
Bào tương
Chọn đáp án đúng nhất: Các chuỗi ARN của vi khuẩn nằm ở
Nhân
Bào tương
Vách
Vỏ
Chọn đáp án đúng nhất: Đối với vi khuẩn bộ phận quyết định tính kháng nguyên
Nhân
Bào tương
Vách
Vỏ
Chọn đáp án đúng nhất: Nội độc tố của vi khuẩn tồn tại ở
Nhân
Bào tương
Vách
Vỏ
Chọn đáp án đúng nhất: Cấu tạo màng nguyên tương của vi khuẩn gồm
1 lớp
2 lớp
3 lớp
4 lớp
Chọn đáp án đúng nhất: Sự phát triển của vi khuẩn trong môi trường lỏng thì thời gian thích ứng thường kéo dài khoảng
20 phút
4 giờ
2 giờ
10 giờ
Chọn đáp án đúng nhất: Bộ phận quyết định hình thể của vi khuẩn
Nhân
Vách
Bào tương
Vỏ
Chọn đáp án đúng nhất: Thức ăn cung cấp năng lượng cho vi khuẩn là
Ni tơ
Glucid
Protid
Lipid
Chọn đáp án đúng nhất: Enzym ngoại bào của vi khuẩn có tác dụng
Làm tiêu tổ chức xung quanh
Gây độc cho cơ thể, ức chế các vi khuẩn khác
Ức chế các vi khuẩn khác
Làm tiêu tổ chức xung quanh, gây độc cho cơ thể
Chọn đáp án đúng nhất: Hầu hết các vi khuẩn gây bệnh đều có khuẩn lạc
Dạng M, S
Dạng S, R
Dạng M, R
Dạng R
Chọn đáp án đúng nhất: Bình thường tế bào của vi khuẩn đều có
Bộ máy phân bào
Lưới nội bào
Ty lạp thể
Ribosom
Chọn đáp án đúng nhất: Đối với vi khuẩn nhiệm vụ của vách là
Chứa bộ máy di truyền
Bảo vệ vi khuẩn
Dự trữ thức ăn
Sinh sản
Chọn đáp án đúng nhất: Tất cả vi khuẩn đều có
Lông
Vách
Vỏ
Nha bào
Chọn đáp án đúng nhất: Kháng sinh là chất có khả năng
Ức chế sự phát triển của vi khuẩn
Tiêu diệt vi khuẩn, làm rối loạn chuyển hóa
Làm rối loạn phản ứng sinh học của vi khuẩn
Ức chế sự phát triển của vi khuẩn, tiêu diệt vi khuẩn, làm rối loạn phản ứng sinh học của vi khuẩn
Chọn đáp án đúng nhất: Kháng sinh đồ là kỹ thuật
Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh
Tìm ra kháng sinh tốt nhất
Tìm ra nhóm kháng sinh để điều trị
Tìm ra nhóm kháng sinh tốt nhất để điều trị
Chọn đáp án đúng nhất: Biện pháp hạn chế sự gia tăng vi khuẩn kháng kháng sinh
Giám sát sự phát triển của vi khuẩn
Dùng kháng sinh trong thời gian ngắn
Khi sốt dùng kháng sinh ngay
Chọn kháng sinh theo kháng sinh đồ
Chọn đáp án đúng nhất: Kháng nguyên là
Chất lạ đối với cơ thể
Chất khi vào cơ thể kích thích cơ thể hình thành đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
Chất mà cơ thể sản xuất ra
Là chất có phân tử lớn
Bản chất của kháng thể
Polysaccharit
Globulin
Axit amin
Lipid
Hệ thống phòng ngự tự nhiên bao gồm
Da, niêm mạc
Vacxin
Huyết thanh
Kháng sinh
Miễn dịch nhân tạo chủ động là
Mẹ truyền sang con
Tiêm huyết thanh
Tiêm vacxin
Sau khi mắc bệnh
Tiêm huyết thanh là đưa vào cơ thể
1 kháng thể
1 kháng nguyên
1 vacxin
1 lượng vi khuẩn
Vacxin đa giá là hỗn hợp
Nhiều loại vi khuẩn
Nhiều loại kháng nguyên
Nhiều loại huyết thanh
Dưới 2 loại kháng nguyên
Đánh giá kết quả tiêm chủng dựa vào
Số người tiêm vacxin
Số lần tiêm vacxin
Thời gian tiêm vacxin
Phản ứng miễn dịch
Thời gian đáp ứng miễn dịch của huyết thanh kéo dài khoảng
3 - 5 ngày
10 - 15 ngày
1 tháng
3 tháng
Để ngăn ngừa dịch xảy ra, đối tượng cảm thụ cần phải tiêm ít nhất
100%
≥ 85%
70%
50%
Cần tiêm vacxin cho
Tất cả trẻ em dưới 1 tuổi
Tất cả người lớn
Những người đang mắc bệnh
Những người có nguy cơ nhiễm vi sinh vật mà chưa có miễn dịch
Huyết thanh dùng cho
Tất cả trẻ em
Tất cả người lớn
Những người nhiễm vi sinh vật gây bệnh
Những người đang sốt
Điều kiện sinh miễn dịch của kháng nguyên
Ngoại lai đối với cơ thể
Có phân tử lượng lớn
Cơ thể có gen phát hiện, phân tử lượng lớn
Ngoại lai đối với cơ thể, Có phân tử lượng lớn, Cơ thể có gen phát hiện
Trong các Globulin miễn dịch thì loại nào truyền qua rau thai nhiều nhất
IgA
IgM
IgE
IgG
Hình thể của phế cầu
Hình hạt cà phê
Hình ngọn nến
Hình dấu phẩy
Hình tròn
Phế cầu là vi khuẩn
Sinh nha bào
Có lông
Bắt màu Gram âm
Thường gây bệnh ở đường hô hấp
Vi khuẩn lậu khi ra khỏi cơ thể sẽ chết trong khoảng thời gian
10 - 30 phút
30 - 60 phút
60 - 90 phút
90 - 120 phút
Vi khuẩn lậu sẽ gây bệnh ở
Họng
Mắt
Niệu đạo
Họng, mắt, niệu đạo
Vi khuẩn lậu là vi khuẩn
Bắt màu Gram âm
Chịu nhiệt tốt
Thường đứng riêng lẻ
Có hình ngọn nến
Đặc điểm của Salmonella
Có vỏ
Sinh nha bào
Hình cầu
Có lông
Vi khuẩn Salmonella gây bệnh
Lỵ trực khuẩn
Lỵ amip
Tả
Thương hàn
Salmonella là vi khuẩn
Chịu nhiệt tốt
Bắt màu Gram âm
Thường đứng riêng lẻ
Có hình ngọn nến
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Salmonella là
Mủ - máu
Đờm - máu
Phân - máu
Chất chọc hạch
Bệnh phẩm để chẩn đoán Staphylococcus aureus là
Nước xúc họng
Mủ
Nước não tuỷ
Chất chọc hạch
Staphylococcus aureus là
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn
Phẩy khuẩn
Streptococci là
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn
Phẩy khuẩn
Shigella là
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn
Phẩy khuẩn
Vi khuẩn bạch hầu là
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn
Phẩy khuẩn
Vi khuẩn Vibrio cholerae là
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn
Phẩy khuẩn
Vi khuẩn lao là
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn
Phẩy khuẩn
Tụ cầu có khả năng gây bệnh ở
Đường hô hấp
Ngoài da, hô hấp
Tụ cầu là vi khuẩn
Hiếu khí
Ái khí
Hiếu kị khí tuỳ tiện
Kị khí
Đặc điểm của tụ cầu
Có vỏ
Sinh nha bào
Bắt màu Gram dương
Có lông
Chẩn đoán xác định tụ cầu dựa vào
Phản ứng huyết thanh
Nhuộm Gram soi trực tiếp
Nhuộm Ziehl – Neelsen
Phản ứng ASLO
Đặc điểm của Streptococci
Có lông
Sinh nha bào
Có vỏ
Bắt màu Gram dương
Khả năng gây bệnh của Streptococci
Tại chỗ
Thứ phát ở tim
Thứ phát ở thận
Gây bệnh tại chỗ, ở tim và ở thận
Vi khuẩn Shigella gây bệnh
Lỵ trực khuẩn
Bệnh hô hấp
Tả
Thương hàn
Vi khuẩn Shigella là vi khuẩn
Kị khí
Ái khí
Hiếu kị khí tuỳ tiện
Sinh nha bào
Đặc điểm nổi bật của vi khuẩn uốn ván
Có lông
Sinh nha bào, di động
Bắt màu Gram (–)
Di động, không sinh nha bào
Vi khuẩn uốn ván là vi khuẩn
Hiếu khí
Ái khí
Hiếu kị khí tuỳ tiện
Kị khí
Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua
Vết thương
Truyền máu
Ăn uống
Mẹ truyền sang con
Đặc điểm của vi khuẩn lao
Không có vỏ, không bắt màu Gram
Sinh nha bào
Bắt màu Gram (+)
Bắt màu Gram (–)
Phòng bệnh lao đặc hiệu
Dùng vaccin DPT
Vệ sinh môi trường
Dùng vaccin BCG
Xử lý đờm đúng quy trình
Vi khuẩn lao là vi khuẩn
Kháng cồn, bắt màu Gram (+)
Kháng cồn, kháng kiềm
Kháng axit, bắt màu Gram (–)
Kháng cồn, kháng axit
Vi khuẩn lao là vi khuẩn
Hiếu khí
Yếm khí
Hiếu kị khí tuỳ tiện
Kị khí
Đặc điểm của vi khuẩn tả
Có vỏ
Sinh nha bào
Bắt màu Gram (+)
Có lông
Vi khuẩn tả phát triển ở điều kiện môi trường
Độ pH trung tính
Kiềm cao, muối mặn
Kiềm cao
Môi trường axit
Đặc điểm của vi khuẩn bạch hầu
Có vỏ
Sinh nha bào
Bắt màu Gram (+)
Bắt màu Gram (–)
Thành phần giúp cho virus có hình thái, kích thước ổn định
Vách
Axit nhân
Enzyme cấu trúc
Vỏ capsid
Virus bắt buộc ký sinh nội bào vì
Không có enzyme cấu trúc
Không có enzyme chuyển hoá
Không có enzyme hô hấp
Không có enzyme chuyển hoá và enzyme hô hấp
Đặc điểm của virus
Nhân chứa ADN
Nhân chứa ARN
Là tế bào không hoàn chỉnh
Là tế bào không hoàn chỉnh, nhân chứa ADN hoặc ARN
Hậu quả của sự tương tác của virus với tế bào cảm thụ
Huỷ hoại tế bào
Làm sai lạc nhiễm sắc thể
Tạo tế bào không hoàn chỉnh
Huỷ hoại tế bào, làm sai lạc nhiễm sắc thể, tạo tế bào không hoàn chỉnh
Quá trình phát triển của virus trong tế bào cảm thụ trải qua
4 giai đoạn
5 giai đoạn
6 giai đoạn
7 giai đoạn
Đặc điểm cấu trúc cơ bản của virus
1 túc chủ đặc hiệu
2 túc chủ đặc hiệu
3 túc chủ đặc hiệu
4 túc chủ đặc hiệu
Tất cả các virus đều có
Bao ngoài
Chất ngưng kết hồng cầu
Vỏ capsit
Chuỗi ADN
Kích thước của virus được đo bằng
mm
nm
µm
nn
Thành phần quyết định cho sự nhân lên của virus
Capsit
Men chuyển hoá
Axit nucleic
Enzym hô hấp
Đường lây truyền virus cúm
Đường tiêu hóa
Đường hô hấp
Đường máu
Côn trùng đốt
Đặc điểm của virus sởi
Hình que
Nhân chứa ADN
Không có vỏ
Kích thước khoảng 120 – 250 nm
Đường lây truyền virus sởi
Đường tiêu hóa
Đường hô hấp
Đường máu
Côn trùng đốt
Bệnh phẩm để chẩn đoán virus sởi
Phân
Nước não tủy
Dịch tiết hầu họng
Đờm
Sau khi bị mắc sởi, bệnh nhân có
Miễn dịch tạm thời với virus sởi
Miễn dịch suốt đời với virus sởi, không cần tiêm vaccin sởi
Không có miễn dịch
Miễn dịch tạm thời, không cần tiêm vaccin sởi
Đường lây truyền virus Dengue
Đường tiêu hóa
Đường hô hấp
Qua da và niêm mạc
Côn trùng đốt
Virus Dengue gây bệnh cho
Trẻ em
Người già
Người trưởng thành
Tất cả mọi người
Bệnh phẩm để chẩn đoán virus Dengue
Phân
Nước não tủy
Máu
Đờm
Đặc điểm của virus viêm gan A
Thường gây thành dịch, tử vong ít
Thường gây thành dịch, tử vong nhiều
Không gây thành dịch, tử vong ít
Không gây thành dịch, tử vong nhiều
Virus viêm gan A thường gây bệnh cho
Trẻ em
Người già
Người trưởng thành
Tất cả mọi người
Đường lây truyền của virus viêm gan A
Đường tiêu hóa
Đường máu
Côn trùng đốt
Đường tình dục
Bệnh phẩm để chẩn đoán virus viêm gan B
Phân
Nước não tủy
Máu
Nước tiểu
Bệnh phẩm để chẩn đoán bệnh cúm
Nước xuất tiết mũi họng
Đờm
Dịch não tủy
Máu
Đường lây truyền virus viêm gan B
Đường máu
Đường tình dục
Mẹ sang con
Đường máu, đường tình dục, mẹ sang con
Chu kỳ nhân lên của virus cúm là
4 giờ
6 giờ
8 giờ
12 giờ
Các phản ứng huyết thanh chẩn đoán virus cúm để
Định tuýp virus
Tìm kháng thể
Tìm kháng nguyên
Xác định sự có mặt của virus
Vật chủ trung gian có thể là
Vật chủ chính
Sinh vật trung gian truyền bệnh
Vật chủ phụ
Có thể là vật chủ chính hoặc vật chủ phụ
Bệnh ký sinh trùng phổ biến ở Việt Nam hiện nay
Bệnh sốt rét
Bệnh giun sán
Bệnh amíp
Bệnh trùng roi
Nói chung tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra
Thiếu máu
Mất sinh chất
Đau bụng
Biến chứng nội khoa
Vật chủ chính là vật chủ mang ký sinh trùng
Ở giai đoạn ấu trùng
Ở giai đoạn trưởng thành
Ở giai đoạn sinh sản hữu tính
Ở giai đoạn trưởng thành hoặc sinh sản hữu tính
Vật chủ phụ là vật chủ mang ký sinh trùng
Ở giai đoạn trưởng thành
Ở giai đoạn sinh sản hữu tính
Ở giai đoạn ấu trùng
Ở giai đoạn ấu trùng hoặc giai đoạn sinh sản vô tính
Đường xâm nhập của ký sinh trùng vào vật chủ
Đường tiêu hóa
Đường da
Đường sinh dục
Đường tiêu hóa, da, sinh dục
Cấu tạo cơ quan của ký sinh trùng có đặc điểm
Cơ quan vận động phát triển
Cơ quan tiêu hóa phát triển
Cơ quan tìm vật chủ phát triển
Cơ quan hô hấp phát triển
Nói chung đặc điểm của đa số bệnh ký sinh trùng là
Tác hại dần dần
Gây bệnh cấp tính
Gây nhiều biến chứng
Không điều trị cũng khỏi
Vị trí ký sinh hay gặp nhất của Entamoeba histolytica
Ruột non
Đại tràng sigma và manh tràng
Gan
Trực tràng
Để chẩn đoán chắc chắn lỵ do Entamoeba histolytica là xét nghiệm tìm thấy
Thể Magna
Thể minuta
Thể kén
Thể xuất kén
Người bị lỵ amíp chủ yếu do ăn phải
Bào nang 2 nhân
Bào nang 4 nhân
Tiểu thể
Thể hoạt động
Biện pháp phòng lỵ amíp tốt nhất là
Quản lý và xử lý phân tốt
Phát hiện và điều trị triệt để người lành mang bệnh
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Diệt ruồi, gián
Một cơn sốt rét điển hình (không phải sốt rét ác tính) có các giai đoạn theo thứ tự sau
Rét run, sốt nóng, ra mồ hôi
Sốt nóng, rét run, ra mồ hôi
Sốt nóng, ra mồ hôi, rét run
Rét run, ra mồ hôi, sốt nóng
Các loài ký sinh trùng sốt rét sau đây đều gây bệnh cho người trừ
P. falciparum
P. ovale
P. malariae
P. berghei
Liên quan đến chu kì của Plasmodium
Thoa trùng trong nước bọt của muỗi Anopheles
Thể phân liệt của gan có thể vào trong máu
P. vivax có thể ẩn / thể ngủ trong gan
P. falciparum không gây các cơn sốt rét tái phát xa
Phòng chống sốt rét tác động vào khâu
Giải quyết nguồn lây
Giải quyết trung gian truyền bệnh
Bảo vệ người lành
Giải quyết nguồn lây, giải quyết trung gian truyền bệnh và bảo vệ người lành
Biện pháp giải quyết trung gian truyền bệnh trong phòng chống bệnh sốt rét là
Cải tạo môi trường
Uống thuốc phòng chống sốt rét
Phát hiện sớm bệnh
Quản lý bệnh nhân sốt rét
Đặc điểm dịch tễ của dịch sốt rét do P. falciparum
Xảy ra đột ngột
Tỷ lệ tử vong cao
Tỷ lệ tử vong thấp
Xảy ra đột ngột, tỷ lệ tử vong cao, thời gian tồn tại dịch ngắn
Phòng bệnh sốt rét lan tràn phải chú ý diệt
Thể tư dưỡng
Thể ngủ
Thể phân liệt
Thể giao bào
Đời sống giun đũa trong cơ thể người kéo dài
1–2 tháng
13–15 tháng
5–6 năm
10–15 năm
Thời gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa
60 ngày
3–4 tuần
1 tháng
2–4 tuần
Bệnh giun đường tiêu hóa có tỷ lệ nhiễm cao ở
Các nước có khí hậu lạnh
Các nước có khí hậu khô, nóng
Các nước có khí hậu nóng, ẩm
Các nước có kinh tế phát triển
Đường thải mầm giun đũa, giun móc ra ngoại cảnh
Qua phân
Qua nước tiểu
Qua đờm
Qua da và niêm mạc
Giun đũa trưởng thành ký sinh ở
Tá tràng
Ruột non
Manh tràng
Đường dẫn mật
Thức ăn của giun móc trưởng thành trong cơ thể người là
Các sinh chất ở ruột
Máu
Dịch bạch huyết
Dịch mật
Giun móc trưởng thành ký sinh ở
Tá tràng
Ruột non
Manh tràng
Đường dẫn mật
Giun tóc trưởng thành ký sinh ở
Tá tràng
Ruột non
Manh tràng
Hạch bạch huyết
Người có thể nhiễm giun móc do
Đi chân đất, không đi giăng khi tiếp xúc với đất, phân
Muỗi đốt
Ăn gỏi cá
Ăn rau quả không sạch
Đặc điểm chung của chu kỳ giun tóc
Có sinh vật trung gian
Đơn giản
Phức tạp
Phải có môi trường nước
Giun móc có thể gây triệu chứng lâm sàng sau
Tiêu chảy kéo dài
Thiếu máu
Suy nhược thần kinh
Tắc ruột do giun móc
Thời gian giun móc có thể sống trong cơ thể người
1–2 tháng
3–6 tháng
1 năm
5–6 năm
Thời gian giun tóc có thể sống trong cơ thể người khoảng
1–2 tháng
Hàng chục năm
1 năm
5–6 năm
Trẻ em có thể nhiễm giun kim có thể do
Ăn rau quả sống
Mút tay
Uống nước lá
Đi chân đất
Thời gian giun kim có thể sống trong cơ thể người
2 tuần
2 tháng
1 năm
5–6 năm
Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của giun kim
Đau bụng
Tiêu chảy
Buồn nôn
Ngứa hậu môn về đêm
Tác hại chính của giun kim
Gây thiếu máu nặng
Gây ngứa hậu môn, mất ngủ và giảm tập trung ở trẻ
Gây vàng da tắc mật
Gây xuất huyết tiêu hóa
Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun chỉ bạch huyết cần
Xét nghiệm dịch tá tràng
Xét nghiệm máu
Xét nghiệm phân
Sinh thiết hạch bạch huyết
Đường xâm nhập của giun chỉ bạch huyết vào người
Hô hấp
Tiêu hóa
Máu
Da
Muốn chẩn đoán sán dây trưởng thành ta xét nghiệm phân tìm
Trứng sán
Đốt sán
Ấu trùng sán
Đầu sán
Người có thể mắc bệnh sán dây lợn do
Ăn thịt bò tái
Thịt lợn tái
Gỏi cá
Rau quả tươi không sạch
Người có thể mắc bệnh ấu trùng sán dây lợn do
Ăn thịt bò tái
Thịt lợn tái
Gỏi cá
Rau quả tươi không sạch
Đường xâm nhập của sán lá vào cơ thể người là
Tiêu hóa
Máu
Hô hấp
Sinh dục
Đối với vi khuẩn, chức năng của lông là
Gây bệnh
Tăng động lực
Bám vào tế bào
Di động
Vi khuẩn lậu thường xếp
Thành đám
Thành đôi
Thành chuỗi
Riêng lẻ
Trong môi trường thạch thường Salmonella phát triển thành khuẩn lạc
Dạng R
Dạng M
Dạng S
Dạng không đặc hiệu
Vi khuẩn uốn ván là
Xoắn khuẩn
Trực khuẩn
Cầu khuẩn
Phẩy khuẩn
Trong môi trường thạch thường tụ cầu phát triển thành khuẩn lạc
Dạng M
Dạng S
Dạng R
Dạng không đặc hiệu
Trong môi trường thạch thường vi khuẩn lao phát triển thành khuẩn lạc
Dạng R
Dạng M
Dạng S
Dạng không đặc hiệu
Đường KST thải ra môi trường hoặc vật chủ khác
Qua phân
Qua đờm, qua phân
Nước tiểu
Qua phân, qua đờm và nước tiểu
Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là
Các sinh chất ở ruột
Máu
Dịch bạch huyết
Chất nhầy mucin
Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa, giun móc ta phải
Xét nghiệm chất nôn
Xét nghiệm nước tiểu
Xét nghiệm phân
Xét nghiệm dịch tá tràng
