Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm vi khuẩn học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra virus

a)

Luis Paster

b)

AJE Yessin

c)

Robert Koch

d)

Dimitri Ivanops

2.

Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra Vacxin dại

a)

Luis Paster

b)

AJE Yessin

c)

Robert Koch

d)

Dimitri Ivanopski

3.

Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra vi khuẩn lao

a)

Luis Paster

b)

AJE Yessin

c)

Robert Koch

d)

Dimitri Ivanopski

4.

Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra vi khuẩn tả

a)

Luis Paster

b)

AJE Yessin

c)

Robert Koch

d)

Dimitri Ivanopski

5.

Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra vi khuẩn dịch hạch

a)

Luis Paster

b)

Robert Koch

c)

AJE Yessin

d)

Dimitri Ivanopski

6.

Chọn đáp án đúng nhất: Bác học có công tìm ra phương pháp chống bệnh than

a)

Luis Paster

b)

AJE Yessin

c)

Robert Koch

d)

Dimitri Ivanopski

7.

Chọn đáp án đúng nhất: Kích thước trung bình của vi khuẩn gây bệnh

a)

1 - 15 μm

b)

1 - 15 nm

c)

20 - 30 μm

d)

20 - 30 nm

8.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong bào tương của vi khuẩn Protid chiếm khoảng

a)

50% khối lượng khô của vi khuẩn

b)

30% khối lượng khô của vi khuẩn

c)

90% khối lượng khô của vi khuẩn

d)

80% khối lượng khô của vi khuẩn

9.

Chọn đáp án đúng nhất: Nha bào của một số vi khuẩn được hình thành khi

a)

Môi trường đầy đủ chất dinh dưỡng

b)

Khi điều kiện sống không thuận lợi, nước mất trong bào tương

c)

Khi nhiệt độ quá cao

d)

Khi nhiệt độ quá thấp

10.

Chọn đáp án đúng nhất: Dựa vào tính chất sử dụng oxy của vi khuẩn chia thành

a)

Vi khuẩn hiếu khí, ái khí

b)

Vi khuẩn hiếu khí, vi khuẩn kị khí, vi khuẩn hiếu kị khí tuỳ tiện

c)

Vi khuẩn yếm khí, vi khuẩn kị khí, vi khuẩn ái khí

d)

Vi khuẩn ái khí, vi khuẩn kị khí, vi khuẩn hiếu khí

11.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong quá trình chuyển hóa vi khuẩn có thể sinh ra một số độc tố bao gồm

a)

Nội độc tố

b)

Nội độc tố, ngoại độc tố

c)

Ngoại độc tố

d)

Nội độc tố, ngoại độc tố, kháng độc tố

12.

Chọn đáp án đúng nhất: Bộ phận quyết định tính chất nhuộm Gram của vi khuẩn

a)

Vách

b)

Nhân

c)

Vỏ

d)

Bào tương

13.

Chọn đáp án đúng nhất: Các chuỗi ARN của vi khuẩn nằm ở

a)

Nhân

b)

Bào tương

c)

Vách

d)

Vỏ

14.

Chọn đáp án đúng nhất: Đối với vi khuẩn bộ phận quyết định tính kháng nguyên

a)

Nhân

b)

Bào tương

c)

Vách

d)

Vỏ

15.

Chọn đáp án đúng nhất: Nội độc tố của vi khuẩn tồn tại ở

a)

Nhân

b)

Bào tương

c)

Vách

d)

Vỏ

16.

Chọn đáp án đúng nhất: Cấu tạo màng nguyên tương của vi khuẩn gồm

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

17.

Chọn đáp án đúng nhất: Sự phát triển của vi khuẩn trong môi trường lỏng thì thời gian thích ứng thường kéo dài khoảng

a)

20 phút

b)

4 giờ

c)

2 giờ

d)

10 giờ

18.

Chọn đáp án đúng nhất: Bộ phận quyết định hình thể của vi khuẩn

a)

Nhân

b)

Vách

c)

Bào tương

d)

Vỏ

19.

Chọn đáp án đúng nhất: Thức ăn cung cấp năng lượng cho vi khuẩn là

a)

Ni tơ

b)

Glucid

c)

Protid

d)

Lipid

20.

Chọn đáp án đúng nhất: Enzym ngoại bào của vi khuẩn có tác dụng

a)

Làm tiêu tổ chức xung quanh

b)

Gây độc cho cơ thể, ức chế các vi khuẩn khác

c)

Ức chế các vi khuẩn khác

d)

Làm tiêu tổ chức xung quanh, gây độc cho cơ thể

21.

Chọn đáp án đúng nhất: Hầu hết các vi khuẩn gây bệnh đều có khuẩn lạc

a)

Dạng M, S

b)

Dạng S, R

c)

Dạng M, R

d)

Dạng R

22.

Chọn đáp án đúng nhất: Bình thường tế bào của vi khuẩn đều có

a)

Bộ máy phân bào

b)

Lưới nội bào

c)

Ty lạp thể

d)

Ribosom

23.

Chọn đáp án đúng nhất: Đối với vi khuẩn nhiệm vụ của vách là

a)

Chứa bộ máy di truyền

b)

Bảo vệ vi khuẩn

c)

Dự trữ thức ăn

d)

Sinh sản

24.

Chọn đáp án đúng nhất: Tất cả vi khuẩn đều có

a)

Lông

b)

Vách

c)

Vỏ

d)

Nha bào

25.

Chọn đáp án đúng nhất: Kháng sinh là chất có khả năng

a)

Ức chế sự phát triển của vi khuẩn

b)

Tiêu diệt vi khuẩn, làm rối loạn chuyển hóa

c)

Làm rối loạn phản ứng sinh học của vi khuẩn

d)

Ức chế sự phát triển của vi khuẩn, tiêu diệt vi khuẩn, làm rối loạn phản ứng sinh học của vi khuẩn

26.

Chọn đáp án đúng nhất: Kháng sinh đồ là kỹ thuật

a)

Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh

b)

Tìm ra kháng sinh tốt nhất

c)

Tìm ra nhóm kháng sinh để điều trị

d)

Tìm ra nhóm kháng sinh tốt nhất để điều trị

27.

Chọn đáp án đúng nhất: Biện pháp hạn chế sự gia tăng vi khuẩn kháng kháng sinh

a)

Giám sát sự phát triển của vi khuẩn

b)

Dùng kháng sinh trong thời gian ngắn

c)

Khi sốt dùng kháng sinh ngay

d)

Chọn kháng sinh theo kháng sinh đồ

28.

Chọn đáp án đúng nhất: Kháng nguyên là

a)

Chất lạ đối với cơ thể

b)

Chất khi vào cơ thể kích thích cơ thể hình thành đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

c)

Chất mà cơ thể sản xuất ra

d)

Là chất có phân tử lớn

29.

Bản chất của kháng thể

a)

Polysaccharit

b)

Globulin

c)

Axit amin

d)

Lipid

30.

Hệ thống phòng ngự tự nhiên bao gồm

a)

Da, niêm mạc

b)

Vacxin

c)

Huyết thanh

d)

Kháng sinh

31.

Miễn dịch nhân tạo chủ động là

a)

Mẹ truyền sang con

b)

Tiêm huyết thanh

c)

Tiêm vacxin

d)

Sau khi mắc bệnh

32.

Tiêm huyết thanh là đưa vào cơ thể

a)

1 kháng thể

b)

1 kháng nguyên

c)

1 vacxin

d)

1 lượng vi khuẩn

33.

Vacxin đa giá là hỗn hợp

a)

Nhiều loại vi khuẩn

b)

Nhiều loại kháng nguyên

c)

Nhiều loại huyết thanh

d)

Dưới 2 loại kháng nguyên

34.

Đánh giá kết quả tiêm chủng dựa vào

a)

Số người tiêm vacxin

b)

Số lần tiêm vacxin

c)

Thời gian tiêm vacxin

d)

Phản ứng miễn dịch

35.

Thời gian đáp ứng miễn dịch của huyết thanh kéo dài khoảng

a)

3 - 5 ngày

b)

10 - 15 ngày

c)

1 tháng

d)

3 tháng

36.

Để ngăn ngừa dịch xảy ra, đối tượng cảm thụ cần phải tiêm ít nhất

a)

100%

b)

≥ 85%

c)

70%

d)

50%

37.

Cần tiêm vacxin cho

a)

Tất cả trẻ em dưới 1 tuổi

b)

Tất cả người lớn

c)

Những người đang mắc bệnh

d)

Những người có nguy cơ nhiễm vi sinh vật mà chưa có miễn dịch

38.

Huyết thanh dùng cho

a)

Tất cả trẻ em

b)

Tất cả người lớn

c)

Những người nhiễm vi sinh vật gây bệnh

d)

Những người đang sốt

39.

Điều kiện sinh miễn dịch của kháng nguyên

a)

Ngoại lai đối với cơ thể

b)

Có phân tử lượng lớn

c)

Cơ thể có gen phát hiện, phân tử lượng lớn

d)

Ngoại lai đối với cơ thể, Có phân tử lượng lớn, Cơ thể có gen phát hiện

40.

Trong các Globulin miễn dịch thì loại nào truyền qua rau thai nhiều nhất

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgG

41.

Hình thể của phế cầu

a)

Hình hạt cà phê

b)

Hình ngọn nến

c)

Hình dấu phẩy

d)

Hình tròn

42.

Phế cầu là vi khuẩn

a)

Sinh nha bào

b)

Có lông

c)

Bắt màu Gram âm

d)

Thường gây bệnh ở đường hô hấp

43.

Vi khuẩn lậu khi ra khỏi cơ thể sẽ chết trong khoảng thời gian

a)

10 - 30 phút

b)

30 - 60 phút

c)

60 - 90 phút

d)

90 - 120 phút

44.

Vi khuẩn lậu sẽ gây bệnh ở

a)

Họng

b)

Mắt

c)

Niệu đạo

d)

Họng, mắt, niệu đạo

45.

Vi khuẩn lậu là vi khuẩn

a)

Bắt màu Gram âm

b)

Chịu nhiệt tốt

c)

Thường đứng riêng lẻ

d)

Có hình ngọn nến

46.

Đặc điểm của Salmonella

a)

Có vỏ

b)

Sinh nha bào

c)

Hình cầu

d)

Có lông

47.

Vi khuẩn Salmonella gây bệnh

a)

Lỵ trực khuẩn

b)

Lỵ amip

c)

Tả

d)

Thương hàn

48.

Salmonella là vi khuẩn

a)

Chịu nhiệt tốt

b)

Bắt màu Gram âm

c)

Thường đứng riêng lẻ

d)

Có hình ngọn nến

49.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Salmonella là

a)

Mủ - máu

b)

Đờm - máu

c)

Phân - máu

d)

Chất chọc hạch

50.

Bệnh phẩm để chẩn đoán Staphylococcus aureus là

a)

Nước xúc họng

b)

Mủ

c)

Nước não tuỷ

d)

Chất chọc hạch

51.

Staphylococcus aureus là

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

52.

Streptococci là

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

53.

Shigella là

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

54.

Vi khuẩn bạch hầu là

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

55.

Vi khuẩn Vibrio cholerae là

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

56.

Vi khuẩn lao là

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

57.

Tụ cầu có khả năng gây bệnh ở

a)

Đường hô hấp

b)

Ngoài da, hô hấp

58.

Tụ cầu là vi khuẩn

a)

Hiếu khí

b)

Ái khí

c)

Hiếu kị khí tuỳ tiện

d)

Kị khí

59.

Đặc điểm của tụ cầu

a)

Có vỏ

b)

Sinh nha bào

c)

Bắt màu Gram dương

d)

Có lông

60.

Chẩn đoán xác định tụ cầu dựa vào

a)

Phản ứng huyết thanh

b)

Nhuộm Gram soi trực tiếp

c)

Nhuộm Ziehl – Neelsen

d)

Phản ứng ASLO

61.

Đặc điểm của Streptococci

a)

Có lông

b)

Sinh nha bào

c)

Có vỏ

d)

Bắt màu Gram dương

62.

Khả năng gây bệnh của Streptococci

a)

Tại chỗ

b)

Thứ phát ở tim

c)

Thứ phát ở thận

d)

Gây bệnh tại chỗ, ở tim và ở thận

63.

Vi khuẩn Shigella gây bệnh

a)

Lỵ trực khuẩn

b)

Bệnh hô hấp

c)

Tả

d)

Thương hàn

64.

Vi khuẩn Shigella là vi khuẩn

a)

Kị khí

b)

Ái khí

c)

Hiếu kị khí tuỳ tiện

d)

Sinh nha bào

65.

Đặc điểm nổi bật của vi khuẩn uốn ván

a)

Có lông

b)

Sinh nha bào, di động

c)

Bắt màu Gram (–)

d)

Di động, không sinh nha bào

66.

Vi khuẩn uốn ván là vi khuẩn

a)

Hiếu khí

b)

Ái khí

c)

Hiếu kị khí tuỳ tiện

d)

Kị khí

67.

Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua

a)

Vết thương

b)

Truyền máu

c)

Ăn uống

d)

Mẹ truyền sang con

68.

Đặc điểm của vi khuẩn lao

a)

Không có vỏ, không bắt màu Gram

b)

Sinh nha bào

c)

Bắt màu Gram (+)

d)

Bắt màu Gram (–)

69.

Phòng bệnh lao đặc hiệu

a)

Dùng vaccin DPT

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Dùng vaccin BCG

d)

Xử lý đờm đúng quy trình

70.

Vi khuẩn lao là vi khuẩn

a)

Kháng cồn, bắt màu Gram (+)

b)

Kháng cồn, kháng kiềm

c)

Kháng axit, bắt màu Gram (–)

d)

Kháng cồn, kháng axit

71.

Vi khuẩn lao là vi khuẩn

a)

Hiếu khí

b)

Yếm khí

c)

Hiếu kị khí tuỳ tiện

d)

Kị khí

72.

Đặc điểm của vi khuẩn tả

a)

Có vỏ

b)

Sinh nha bào

c)

Bắt màu Gram (+)

d)

Có lông

73.

Vi khuẩn tả phát triển ở điều kiện môi trường

a)

Độ pH trung tính

b)

Kiềm cao, muối mặn

c)

Kiềm cao

d)

Môi trường axit

74.

Đặc điểm của vi khuẩn bạch hầu

a)

Có vỏ

b)

Sinh nha bào

c)

Bắt màu Gram (+)

d)

Bắt màu Gram (–)

75.

Thành phần giúp cho virus có hình thái, kích thước ổn định

a)

Vách

b)

Axit nhân

c)

Enzyme cấu trúc

d)

Vỏ capsid

76.

Virus bắt buộc ký sinh nội bào vì

a)

Không có enzyme cấu trúc

b)

Không có enzyme chuyển hoá

c)

Không có enzyme hô hấp

d)

Không có enzyme chuyển hoá và enzyme hô hấp

77.

Đặc điểm của virus

a)

Nhân chứa ADN

b)

Nhân chứa ARN

c)

Là tế bào không hoàn chỉnh

d)

Là tế bào không hoàn chỉnh, nhân chứa ADN hoặc ARN

78.

Hậu quả của sự tương tác của virus với tế bào cảm thụ

a)

Huỷ hoại tế bào

b)

Làm sai lạc nhiễm sắc thể

c)

Tạo tế bào không hoàn chỉnh

d)

Huỷ hoại tế bào, làm sai lạc nhiễm sắc thể, tạo tế bào không hoàn chỉnh

79.

Quá trình phát triển của virus trong tế bào cảm thụ trải qua

a)

4 giai đoạn

b)

5 giai đoạn

c)

6 giai đoạn

d)

7 giai đoạn

80.

Đặc điểm cấu trúc cơ bản của virus

a)

1 túc chủ đặc hiệu

b)

2 túc chủ đặc hiệu

c)

3 túc chủ đặc hiệu

d)

4 túc chủ đặc hiệu

81.

Tất cả các virus đều có

a)

Bao ngoài

b)

Chất ngưng kết hồng cầu

c)

Vỏ capsit

d)

Chuỗi ADN

82.

Kích thước của virus được đo bằng

a)

mm

b)

nm

c)

µm

d)

nn

83.

Thành phần quyết định cho sự nhân lên của virus

a)

Capsit

b)

Men chuyển hoá

c)

Axit nucleic

d)

Enzym hô hấp

84.

Đường lây truyền virus cúm

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Đường máu

d)

Côn trùng đốt

85.

Đặc điểm của virus sởi

a)

Hình que

b)

Nhân chứa ADN

c)

Không có vỏ

d)

Kích thước khoảng 120 – 250 nm

86.

Đường lây truyền virus sởi

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Đường máu

d)

Côn trùng đốt

87.

Bệnh phẩm để chẩn đoán virus sởi

a)

Phân

b)

Nước não tủy

c)

Dịch tiết hầu họng

d)

Đờm

88.

Sau khi bị mắc sởi, bệnh nhân có

a)

Miễn dịch tạm thời với virus sởi

b)

Miễn dịch suốt đời với virus sởi, không cần tiêm vaccin sởi

c)

Không có miễn dịch

d)

Miễn dịch tạm thời, không cần tiêm vaccin sởi

89.

Đường lây truyền virus Dengue

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Qua da và niêm mạc

d)

Côn trùng đốt

90.

Virus Dengue gây bệnh cho

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Người trưởng thành

d)

Tất cả mọi người

91.

Bệnh phẩm để chẩn đoán virus Dengue

a)

Phân

b)

Nước não tủy

c)

Máu

d)

Đờm

92.

Đặc điểm của virus viêm gan A

a)

Thường gây thành dịch, tử vong ít

b)

Thường gây thành dịch, tử vong nhiều

c)

Không gây thành dịch, tử vong ít

d)

Không gây thành dịch, tử vong nhiều

93.

Virus viêm gan A thường gây bệnh cho

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Người trưởng thành

d)

Tất cả mọi người

94.

Đường lây truyền của virus viêm gan A

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường máu

c)

Côn trùng đốt

d)

Đường tình dục

95.

Bệnh phẩm để chẩn đoán virus viêm gan B

a)

Phân

b)

Nước não tủy

c)

Máu

d)

Nước tiểu

96.

Bệnh phẩm để chẩn đoán bệnh cúm

a)

Nước xuất tiết mũi họng

b)

Đờm

c)

Dịch não tủy

d)

Máu

97.

Đường lây truyền virus viêm gan B

a)

Đường máu

b)

Đường tình dục

c)

Mẹ sang con

d)

Đường máu, đường tình dục, mẹ sang con

98.

Chu kỳ nhân lên của virus cúm là

a)

4 giờ

b)

6 giờ

c)

8 giờ

d)

12 giờ

99.

Các phản ứng huyết thanh chẩn đoán virus cúm để

a)

Định tuýp virus

b)

Tìm kháng thể

c)

Tìm kháng nguyên

d)

Xác định sự có mặt của virus

100.

Vật chủ trung gian có thể là

a)

Vật chủ chính

b)

Sinh vật trung gian truyền bệnh

c)

Vật chủ phụ

d)

Có thể là vật chủ chính hoặc vật chủ phụ

101.

Bệnh ký sinh trùng phổ biến ở Việt Nam hiện nay

a)

Bệnh sốt rét

b)

Bệnh giun sán

c)

Bệnh amíp

d)

Bệnh trùng roi

102.

Nói chung tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra

a)

Thiếu máu

b)

Mất sinh chất

c)

Đau bụng

d)

Biến chứng nội khoa

103.

Vật chủ chính là vật chủ mang ký sinh trùng

a)

Ở giai đoạn ấu trùng

b)

Ở giai đoạn trưởng thành

c)

Ở giai đoạn sinh sản hữu tính

d)

Ở giai đoạn trưởng thành hoặc sinh sản hữu tính

104.

Vật chủ phụ là vật chủ mang ký sinh trùng

a)

Ở giai đoạn trưởng thành

b)

Ở giai đoạn sinh sản hữu tính

c)

Ở giai đoạn ấu trùng

d)

Ở giai đoạn ấu trùng hoặc giai đoạn sinh sản vô tính

105.

Đường xâm nhập của ký sinh trùng vào vật chủ

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường da

c)

Đường sinh dục

d)

Đường tiêu hóa, da, sinh dục

106.

Cấu tạo cơ quan của ký sinh trùng có đặc điểm

a)

Cơ quan vận động phát triển

b)

Cơ quan tiêu hóa phát triển

c)

Cơ quan tìm vật chủ phát triển

d)

Cơ quan hô hấp phát triển

107.

Nói chung đặc điểm của đa số bệnh ký sinh trùng là

a)

Tác hại dần dần

b)

Gây bệnh cấp tính

c)

Gây nhiều biến chứng

d)

Không điều trị cũng khỏi

108.

Vị trí ký sinh hay gặp nhất của Entamoeba histolytica

a)

Ruột non

b)

Đại tràng sigma và manh tràng

c)

Gan

d)

Trực tràng

109.

Để chẩn đoán chắc chắn lỵ do Entamoeba histolytica là xét nghiệm tìm thấy

a)

Thể Magna

b)

Thể minuta

c)

Thể kén

d)

Thể xuất kén

110.

Người bị lỵ amíp chủ yếu do ăn phải

a)

Bào nang 2 nhân

b)

Bào nang 4 nhân

c)

Tiểu thể

d)

Thể hoạt động

111.

Biện pháp phòng lỵ amíp tốt nhất là

a)

Quản lý và xử lý phân tốt

b)

Phát hiện và điều trị triệt để người lành mang bệnh

c)

Vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Diệt ruồi, gián

112.

Một cơn sốt rét điển hình (không phải sốt rét ác tính) có các giai đoạn theo thứ tự sau

a)

Rét run, sốt nóng, ra mồ hôi

b)

Sốt nóng, rét run, ra mồ hôi

c)

Sốt nóng, ra mồ hôi, rét run

d)

Rét run, ra mồ hôi, sốt nóng

113.

Các loài ký sinh trùng sốt rét sau đây đều gây bệnh cho người trừ

a)

P. falciparum

b)

P. ovale

c)

P. malariae

d)

P. berghei

114.

Liên quan đến chu kì của Plasmodium

a)

Thoa trùng trong nước bọt của muỗi Anopheles

b)

Thể phân liệt của gan có thể vào trong máu

c)

P. vivax có thể ẩn / thể ngủ trong gan

d)

P. falciparum không gây các cơn sốt rét tái phát xa

115.

Phòng chống sốt rét tác động vào khâu

a)

Giải quyết nguồn lây

b)

Giải quyết trung gian truyền bệnh

c)

Bảo vệ người lành

d)

Giải quyết nguồn lây, giải quyết trung gian truyền bệnh và bảo vệ người lành

116.

Biện pháp giải quyết trung gian truyền bệnh trong phòng chống bệnh sốt rét là

a)

Cải tạo môi trường

b)

Uống thuốc phòng chống sốt rét

c)

Phát hiện sớm bệnh

d)

Quản lý bệnh nhân sốt rét

117.

Đặc điểm dịch tễ của dịch sốt rét do P. falciparum

a)

Xảy ra đột ngột

b)

Tỷ lệ tử vong cao

c)

Tỷ lệ tử vong thấp

d)

Xảy ra đột ngột, tỷ lệ tử vong cao, thời gian tồn tại dịch ngắn

118.

Phòng bệnh sốt rét lan tràn phải chú ý diệt

a)

Thể tư dưỡng

b)

Thể ngủ

c)

Thể phân liệt

d)

Thể giao bào

119.

Đời sống giun đũa trong cơ thể người kéo dài

a)

1–2 tháng

b)

13–15 tháng

c)

5–6 năm

d)

10–15 năm

120.

Thời gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa

a)

60 ngày

b)

3–4 tuần

c)

1 tháng

d)

2–4 tuần

121.

Bệnh giun đường tiêu hóa có tỷ lệ nhiễm cao ở

a)

Các nước có khí hậu lạnh

b)

Các nước có khí hậu khô, nóng

c)

Các nước có khí hậu nóng, ẩm

d)

Các nước có kinh tế phát triển

122.

Đường thải mầm giun đũa, giun móc ra ngoại cảnh

a)

Qua phân

b)

Qua nước tiểu

c)

Qua đờm

d)

Qua da và niêm mạc

123.

Giun đũa trưởng thành ký sinh ở

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Manh tràng

d)

Đường dẫn mật

124.

Thức ăn của giun móc trưởng thành trong cơ thể người là

a)

Các sinh chất ở ruột

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch mật

125.

Giun móc trưởng thành ký sinh ở

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Manh tràng

d)

Đường dẫn mật

126.

Giun tóc trưởng thành ký sinh ở

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Manh tràng

d)

Hạch bạch huyết

127.

Người có thể nhiễm giun móc do

a)

Đi chân đất, không đi giăng khi tiếp xúc với đất, phân

b)

Muỗi đốt

c)

Ăn gỏi cá

d)

Ăn rau quả không sạch

128.

Đặc điểm chung của chu kỳ giun tóc

a)

Có sinh vật trung gian

b)

Đơn giản

c)

Phức tạp

d)

Phải có môi trường nước

129.

Giun móc có thể gây triệu chứng lâm sàng sau

a)

Tiêu chảy kéo dài

b)

Thiếu máu

c)

Suy nhược thần kinh

d)

Tắc ruột do giun móc

130.

Thời gian giun móc có thể sống trong cơ thể người

a)

1–2 tháng

b)

3–6 tháng

c)

1 năm

d)

5–6 năm

131.

Thời gian giun tóc có thể sống trong cơ thể người khoảng

a)

1–2 tháng

b)

Hàng chục năm

c)

1 năm

d)

5–6 năm

132.

Trẻ em có thể nhiễm giun kim có thể do

a)

Ăn rau quả sống

b)

Mút tay

c)

Uống nước lá

d)

Đi chân đất

133.

Thời gian giun kim có thể sống trong cơ thể người

a)

2 tuần

b)

2 tháng

c)

1 năm

d)

5–6 năm

134.

Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của giun kim

a)

Đau bụng

b)

Tiêu chảy

c)

Buồn nôn

d)

Ngứa hậu môn về đêm

135.

Tác hại chính của giun kim

a)

Gây thiếu máu nặng

b)

Gây ngứa hậu môn, mất ngủ và giảm tập trung ở trẻ

c)

Gây vàng da tắc mật

d)

Gây xuất huyết tiêu hóa

136.

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun chỉ bạch huyết cần

a)

Xét nghiệm dịch tá tràng

b)

Xét nghiệm máu

c)

Xét nghiệm phân

d)

Sinh thiết hạch bạch huyết

137.

Đường xâm nhập của giun chỉ bạch huyết vào người

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Máu

d)

Da

138.

Muốn chẩn đoán sán dây trưởng thành ta xét nghiệm phân tìm

a)

Trứng sán

b)

Đốt sán

c)

Ấu trùng sán

d)

Đầu sán

139.

Người có thể mắc bệnh sán dây lợn do

a)

Ăn thịt bò tái

b)

Thịt lợn tái

c)

Gỏi cá

d)

Rau quả tươi không sạch

140.

Người có thể mắc bệnh ấu trùng sán dây lợn do

a)

Ăn thịt bò tái

b)

Thịt lợn tái

c)

Gỏi cá

d)

Rau quả tươi không sạch

141.

Đường xâm nhập của sán lá vào cơ thể người là

a)

Tiêu hóa

b)

Máu

c)

Hô hấp

d)

Sinh dục

142.

Đối với vi khuẩn, chức năng của lông là

a)

Gây bệnh

b)

Tăng động lực

c)

Bám vào tế bào

d)

Di động

143.

Vi khuẩn lậu thường xếp

a)

Thành đám

b)

Thành đôi

c)

Thành chuỗi

d)

Riêng lẻ

144.

Trong môi trường thạch thường Salmonella phát triển thành khuẩn lạc

a)

Dạng R

b)

Dạng M

c)

Dạng S

d)

Dạng không đặc hiệu

145.

Vi khuẩn uốn ván là

a)

Xoắn khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Cầu khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

146.

Trong môi trường thạch thường tụ cầu phát triển thành khuẩn lạc

a)

Dạng M

b)

Dạng S

c)

Dạng R

d)

Dạng không đặc hiệu

147.

Trong môi trường thạch thường vi khuẩn lao phát triển thành khuẩn lạc

a)

Dạng R

b)

Dạng M

c)

Dạng S

d)

Dạng không đặc hiệu

148.

Đường KST thải ra môi trường hoặc vật chủ khác

a)

Qua phân

b)

Qua đờm, qua phân

c)

Nước tiểu

d)

Qua phân, qua đờm và nước tiểu

149.

Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là

a)

Các sinh chất ở ruột

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết

d)

Chất nhầy mucin

150.

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa, giun móc ta phải

a)

Xét nghiệm chất nôn

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Xét nghiệm phân

d)

Xét nghiệm dịch tá tràng