wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đương lượng gam của một chất là gì?

a)

Số phần khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với một phần khối lượng của hidro hoặc 8 phần khối lượng của oxi

b)

Số phần khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với 1g hidro hoặc 8g oxi

c)

Khối lượng tính ra gam của một đương lượng chất

d)

Khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với một phần khối lượng của hidro hoặc 8 phần khối lượng của oxi

2.

Đương lượng của một chất là gì?

a)

Số phần khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với một phần khối lượng của hidro hoặc 8 phần khối lượng của oxi

b)

Số phần khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với 1g hidro hoặc 8g oxi

c)

Khối lượng tính ra gam của một đương lượng chất

d)

Khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với 1g hidro hoặc 8g oxi

3.

Theo định luật đương lượng, khẳng định nào đúng?

a)

Trong một phản ứng hoá học, các chất tương tác với nhau hay thay thế nhau theo những lượng tỉ lệ với số mol của chúng

b)

Trong một phản ứng hoá học, các chất tương tác với nhau hay thay thế nhau theo những lượng tỉ lệ với nguyên tử khối của chúng

c)

Trong một phản ứng hoá học, các chất tương tác với nhau hay thay thế nhau theo những lượng tỉ lệ với phần tử khối của chúng

d)

Trong một phản ứng hoá học, các chất tương tác với nhau hay thay thế nhau theo những lượng tỉ lệ với đương lượng của chúng

4.

Cho phản ứng: 4Cr + 3O2 → 2Cr2O3. Đương lượng của nguyên tố Cr là bao nhiêu?

a)

523\frac{52}{3}

b)

522\frac{52}{2}

c)

5252

d)

526\frac{52}{6}

5.

Cho phản ứng: H2SO4 + Mg(OH)2 → MgSO4 + 2H2O. Đương lượng của Mg(OH)2 là bao nhiêu?

a)

2929

b)

5858

c)

116116

d)

232232

6.

Cho ba phản ứng: H3PO4 + KOH → K3PO4 + H2O; H3PO4 + KOH → K2HPO4 + H2O; H3PO4 + KOH → KH2PO4 + H2O. Đương lượng của H3PO4 lần lượt là bao nhiêu?

a)

98; 98; 9898;\ 98;\ 98

b)

98; 982; 98398;\ \frac{98}{2};\ \frac{98}{3}

c)

983; 982; 98\frac{98}{3};\ \frac{98}{2};\ 98

d)

983; 98\frac{98}{3};\ 98

7.

Cho hai phản ứng: H2S + NaOH → Na2S + H2O; H2S + NaOH → NaHS + H2O. Đương lượng của H2S lần lượt là bao nhiêu?

a)

34; 3434;\ 34

b)

34; 1734;\ 17

c)

17; 3417;\ 34

d)

17; 1717;\ 17

8.

Cho phản ứng: H2SO4 + H2S → SO2 + H2O. Đương lượng của chất oxi hoá và chất khử lần lượt là bao nhiêu?

a)

98; 3498;\ 34

b)

49; 17249;\ \frac{17}{2}

c)

49; 17349;\ \frac{17}{3}

d)

98; 1798;\ 17

9.

Cho phản ứng: NH3 + O2 → NO + H2O. Đương lượng của NH3 và O2 lần lượt là bao nhiêu?

a)

17; 3217;\ 32

b)

175; 16\frac{17}{5};\ 16

c)

17; 817;\ 8

d)

175; 8\frac{17}{5};\ 8

10.

Cho phản ứng: KMnO4 + K2SO3 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O. Đương lượng của KMnO4 và K2SO3 lần lượt là bao nhiêu?

a)

158; 158158;\ 158

b)

31,6; 7931{,}6;\ 79

c)

158; 79158;\ 79

d)

1583; 79\frac{158}{3};\ 79

11.

Cho phản ứng: KMnO4 + K2SO3 + H2O → K2SO4 + MnO2 + KOH. Đương lượng của KMnO4 và K2SO3 lần lượt là bao nhiêu?

a)

158; 158158;\ 158

b)

1583; 79\frac{158}{3};\ 79

c)

31,6; 15831{,}6;\ 158

d)

158; 79158;\ 79

12.

Cho phản ứng: KMnO4 + K2SO3 + KOH → K2SO4 + K2MnO4 + H2O. Đương lượng của KMnO4 và K2SO3 lần lượt là bao nhiêu?

a)

158; 158158;\ 158

b)

1583; 79\frac{158}{3};\ 79

c)

31,6; 15831{,}6;\ 158

d)

158; 79158;\ 79

13.

Đương lượng của Fe trong phản ứng hoà tan sắt trong H2SO4 loãng và phản ứng hoà tan sắt vào dung dịch HNO3 (tạo ra khí N2) lần lượt là bao nhiêu?

a)

28; 56328;\ \frac{56}{3}

b)

563; 28\frac{56}{3};\ 28

c)

283; 56\frac{28}{3};\ 56

d)

56; 28356;\ \frac{28}{3}

14.

Hoà tan FeO trong dung dịch HNO3 tạo ra khí NO2 duy nhất. Đương lượng của FeO trong phản ứng trên là bao nhiêu?

a)

5656

b)

2424

c)

7272

d)

1212

15.

Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?

a)

2121

b)

6363

c)

8484

d)

105105

16.

Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2 + H2O là bao nhiêu?

a)

6363

b)

75,675{,}6

c)

8484

d)

123,6123{,}6

17.

Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O là bao nhiêu?

a)

78,7578{,}75

b)

75,675{,}6

c)

75,7875{,}78

d)

76,5576{,}55

18.

Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O là bao nhiêu?

a)

6363

b)

78,7578{,}75

c)

157,5157{,}5

d)

315315

19.

Đương lượng gam của axit HCl trong phản ứng KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O là bao nhiêu?

a)

2121

b)

5858

c)

58,458{,}4

d)

36,536{,}5

20.

Đương lượng gam của Fe3O4 trong phản ứng Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?

a)

5656

b)

563\frac{56}{3}

c)

2323\frac{232}{3}

d)

232232

21.

Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là bao nhiêu?

a)

75,675{,}6

b)

6363

c)

8484

d)

252252

22.

Cho m gam một oxit của kim loại R tác dụng vừa đủ với 100 g dung dịch HCl 14,6% thu được 19 g muối khan. Giá trị của m và đương lượng gam của R là bao nhiêu?

a)

882020

b)

441010

c)

12122020

d)

881212

23.

Một hợp kim A cấu tạo từ kim loại R và Mg, thành phần khối lượng Mg là 75%. Hoà tan 9,6 g A vào dung dịch HNO3 thì có 5,376 lít khí NO (duy nhất) bay ra ở đktc. Đương lượng gam của R là bao nhiêu?

a)

15g15\,\mathrm{g}

b)

20g20\,\mathrm{g}

c)

30g30\,\mathrm{g}

d)

45g45\,\mathrm{g}

24.

Tính đương lượng của Mg trong phản ứng: 2Mg + O2 → 2MgO.

a)

12,1512{,}15

b)

24,324{,}3

c)

6,086{,}08

d)

1818

25.

Cho phản ứng: 2CH3COOH + Ba(OH)2 → Ba(OOCCH3)2 + 2H2O. Đương lượng gam của axit và bazơ trong phản ứng là bao nhiêu?

a)

Axit 6060 ; Bazơ 171171

b)

Axit 6060 ; Bazơ 85,585{,}5

c)

Axit 3030 ; Bazơ 85,585{,}5

d)

Axit 3030 ; Bazơ 171171

26.

Tính đương lượng của Al trong phản ứng: 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.

a)

99

b)

2727

c)

13,513{,}5

d)

1818

27.

Tính đương lượng gam của axit và bazơ trong phản ứng: 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O.

a)

Axit 6363 ; Bazơ 85,585{,}5

b)

Axit 31,531{,}5 ; Bazơ 171171

c)

Axit 6363 ; Bazơ 171171

d)

Axit 31,531{,}5 ; Bazơ 85,585{,}5

28.

Tính đương lượng của Fe trong phản ứng: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.

a)

2828

b)

5656

c)

1414

d)

18,6718{,}67

29.

Tính đương lượng gam của HI trong phản ứng: FeCl3 + HI → FeCl2 + I2 + HCl.

a)

127127

b)

128128

c)

6363

d)

36,536{,}5

30.

Cho ba phản ứng: H3PO4 + Ba(OH)2 → Ba3(PO4)2 + H2O; H3PO4 + Ba(OH)2 → BaHPO4 + H2O; H3PO4 + Ba(OH)2 → Ba(H2PO4)2 + H2O. Đương lượng của Ba(OH)2 lần lượt trong ba phản ứng trên là bao nhiêu?

a)

85,5; 85,5; 85,585{,}5;\ 85{,}5;\ 85{,}5

b)

171; 85,5; 42,75171;\ 85{,}5;\ 42{,}75

c)

85,5; 171; 17185{,}5;\ 171;\ 171

d)

171; 171; 85,5171;\ 171;\ 85{,}5

31.

Cho phản ứng: H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O. Đương lượng của Ba(OH)2 là bao nhiêu?

a)

171171

b)

85,585{,}5

c)

42,7542{,}75

d)

5858

32.

Đương lượng của FeSO4 trong phản ứng: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O là bao nhiêu?

a)

152152

b)

278278

c)

1522\frac{152}{2}

d)

2782\frac{278}{2}

33.

Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?

a)

2121

b)

6363

c)

8484

d)

105105

34.

Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O là bao nhiêu?

a)

6363

b)

78,7578{,}75

c)

157,5157{,}5

d)

315315

35.

Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O là bao nhiêu?

a)

6363

b)

78,7578{,}75

c)

157,5157{,}5

d)

315315

36.

Đương lượng của KNO2 trong phản ứng: KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → K2SO4 + KNO3 + MnSO4 + H2O là bao nhiêu?

a)

6969

b)

692\frac{69}{2}

c)

693\frac{69}{3}

d)

138138

37.

Đương lượng của KMnO4 trong phản ứng: KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → K2SO4 + KNO3 + MnSO4 + H2O là bao nhiêu?

a)

31,631{,}6

b)

1583\frac{158}{3}

c)

158158

d)

7979

38.

Đương lượng gam của KMnO₄ trong phản ứng? KMnO₄ + HCl → MnCl₂ + KCl + Cl₂ + H₂O

a)

31,60 g/đl

b)

39,50 g/đl

c)

15,80 g/đl

d)

63,00 g/đl

39.

Đương lượng gam của K₂Cr₂O₇ trong phản ứng? K₂Cr₂O₇ + HCl → CrCl₃ + KCl + Cl₂ + H₂O

a)

49,00 g/đl

b)

98,00 g/đl

c)

32,67 g/đl

d)

63,00 g/đl

40.

Đương lượng gam của Fe trong phản ứng? Fe + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O

a)

27,93 g/đl

b)

18,62 g/đl

c)

55,85 g/đl

d)

9,31 g/đl

41.

Đương lượng gam của KMnO₄ trong phản ứng? KMnO₄ + Na₂SO₃ + NaOH → K₂SO₄ + Na₂MnO₄ + H₂O

a)

15,80 g/đl

b)

31,60 g/đl

c)

158,00 g/đl

d)

63,00 g/đl

42.

Cho 2 phản ứng: H₂S + Ca(OH)₂ → CaS + H₂O; H₂S + Ca(OH)₂ → Ca(HS)₂ + H₂O. Đương lượng gam của H₂S trong mỗi phản ứng trên là bao nhiêu?

a)

17,04 g/đl trong phản ứng tạo CaS; 34,08 g/đl trong phản ứng tạo Ca(HS)₂

b)

34,08 g/đl trong phản ứng tạo CaS; 17,04 g/đl trong phản ứng tạo Ca(HS)₂

c)

17,04 g/đl cho cả hai phản ứng

d)

34,08 g/đl cho cả hai phản ứng

43.

Đương lượng gam của KMnO₄ trong phản ứng? KMnO₄ + KNO₂ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + KNO₃ + MnSO₄ + H₂O

a)

31,60 g/đl

b)

63,00 g/đl

c)

15,80 g/đl

d)

49,00 g/đl

44.

Đương lượng gam của K₂Cr₂O₇ trong phản ứng? K₂Cr₂O₇ + KNO₂ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + KNO₃ + Cr₂(SO₄)₃ + H₂O

a)

49,00 g/đl

b)

24,50 g/đl

c)

98,00 g/đl

d)

32,67 g/đl

45.

Đương lượng gam của Na₂SO₃ trong phản ứng? KMnO₄ + Na₂SO₃ + NaOH → Na₂SO₄ + K₂MnO₄ + H₂O

a)

63,04 g/đl

b)

31,52 g/đl

c)

98,00 g/đl

d)

49,00 g/đl

46.

Đương lượng gam của KMnO₄ trong phản ứng? KMnO₄ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + O₂ + MnSO₄ + H₂O

a)

31,60 g/đl

b)

158,00 g/đl

c)

49,00 g/đl

d)

15,80 g/đl

47.

Đương lượng gam của H₂O₂ trong phản ứng? KMnO₄ + H₂O₂ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + O₂ + MnSO₄ + H₂O

a)

34,00 g/đl

b)

17,00 g/đl

c)

8,50 g/đl

d)

63,00 g/đl

48.

Đương lượng gam của NH₃ trong phản ứng? NH₃ + O₂ → N₂ + H₂O

a)

5,67 g/đl

b)

17,03 g/đl

c)

8,52 g/đl

d)

3,40 g/đl

49.

Cho các phản ứng: H₃PO₄ + Cu(OH)₂ → Cu₃(PO₄)₂ + H₂O; H₃PO₄ + Cu(OH)₂ → Cu(H₂PO₄)₂ + H₂O. Đương lượng gam của H₃PO₄ trong từng phản ứng trên là bao nhiêu?

a)

32,67 g/đl khi tạo Cu₃(PO₄)₂; 98,00 g/đl khi tạo Cu(H₂PO₄)₂

b)

98,00 g/đl khi tạo Cu₃(PO₄)₂; 32,67 g/đl khi tạo Cu(H₂PO₄)₂

c)

49,00 g/đl cho cả hai phản ứng

d)

63,00 g/đl cho cả hai phản ứng

50.

Đương lượng gam của K₂Cr₂O₇ trong phản ứng? K₂Cr₂O₇ + KNO₂ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + KNO₃ + Cr₂(SO₄)₃ + H₂O

a)

49,00 g/đl

b)

63,00 g/đl

c)

32,67 g/đl

d)

24,50 g/đl

51.

Tính đương lượng gam của MnO₂ trong phản ứng? MnO₂ + HCl → MnCl₂ + Cl₂ + H₂O

a)

21,74 g/đl

b)

43,47 g/đl

c)

32,67 g/đl

d)

49,00 g/đl

52.

Cho 2 phản ứng: H₂SO₃ + NaOH → NaHSO₃ + H₂O; H₂SO₃ + NaOH → Na₂SO₃ + H₂O. Đương lượng gam của H₂SO₃ trong mỗi phản ứng trên là bao nhiêu?

a)

82,07 g/đl cho phản ứng tạo NaHSO₃; 41,04 g/đl cho phản ứng tạo Na₂SO₃

b)

41,04 g/đl cho phản ứng tạo NaHSO₃; 82,07 g/đl cho phản ứng tạo Na₂SO₃

c)

82,07 g/đl cho cả hai phản ứng

d)

41,04 g/đl cho cả hai phản ứng

53.

Đương lượng gam của Na₂SO₃ trong phản ứng? NaMnO₄ + Na₂SO₃ + NaOH → Na₂SO₄ + Na₂MnO₄ + H₂O

a)

63,04 g/đl

b)

31,60 g/đl

c)

49,00 g/đl

d)

98,00 g/đl

54.

Tính đương lượng gam của K₂Cr₂O₇ trong phản ứng? K₂Cr₂O₇ + K₂SO₃ + H₂SO₄ → Cr₂(SO₄)₃ + K₂SO₄ + 2H₂O

a)

49,00 g/đl

b)

63,00 g/đl

c)

32,67 g/đl

d)

24,50 g/đl

55.

Tính đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Zn + HNO₃ → Zn(NO₃)₂ + NO + H₂O

a)

21,00 g/đl

b)

12,60 g/đl

c)

15,75 g/đl

d)

7,88 g/đl

56.

Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Mg + HNO₃ → Mg(NO₃)₂ + N₂ + H₂O

a)

12,60 g/đl

b)

21,00 g/đl

c)

15,75 g/đl

d)

7,88 g/đl

57.

Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Mg + HNO₃ → Mg(NO₃)₂ + N₂O + H₂O

a)

15,75 g/đl

b)

21,00 g/đl

c)

12,60 g/đl

d)

7,88 g/đl

58.

Đương lượng gam của axit H₂SO₄ trong phản ứng? Fe + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O

a)

98,08 g/đl

b)

63,00 g/đl

c)

49,04 g/đl

d)

32,67 g/đl

59.

Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Cu + HNO₃ → Cu(NO₃)₂ + NO₂ + H₂O

a)

63,01 g/đl

b)

21,00 g/đl

c)

12,60 g/đl

d)

15,75 g/đl

60.

Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Al + HNO₃ → Al(NO₃)₃ + N₂ + H₂O

a)

12,60 g/đl

b)

21,00 g/đl

c)

15,75 g/đl

d)

7,88 g/đl

61.

Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Al + HNO₃ → Al(NO₃)₃ + N₂O + H₂O

a)

15,75 g/đl

b)

21,00 g/đl

c)

12,60 g/đl

d)

7,88 g/đl

62.

Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Al + HNO₃ → Al(NO₃)₃ + NH₄NO₃ + H₂O

a)

7,88 g/đl

b)

12,60 g/đl

c)

21,00 g/đl

d)

15,75 g/đl

63.

Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Zn + HNO₃ → Zn(NO₃)₂ + NH₄NO₃ + H₂O

a)

7,88 g/đl

b)

12,60 g/đl

c)

21,00 g/đl

d)

15,75 g/đl

64.

Tính đương lượng gam của HNO₃ trong phản ứng hòa tan Mg vào dung dịch HNO₃ đặc (tạo ra khí NO₂).

a)

63,01 g/đl

b)

21,00 g/đl

c)

12,60 g/đl

d)

15,75 g/đl

65.

Theo phương pháp VB, hoá trị của nguyên tố F bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

7

66.

Theo phương pháp VB, hoá trị của nguyên tố N là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

3 và 5

67.

Theo phương pháp VB, hoá trị của nguyên tố Ne bằng

a)

3

b)

2

c)

2 và 0

d)

0

68.

Hoá trị của Be theo VB có thể là

a)

0

b)

2

c)

0; 2

d)

0; 2; 4

69.

Hoá trị của B theo VB có thể là

a)

1

b)

1;2

c)

1; 3

d)

1;2;3

70.

Hoá trị của O theo VB có thể là

a)

2

b)

2;4

c)

2;6

d)

2;4;6

71.

Hoá trị của C theo VB có thể là

a)

2;4

b)

1;3

c)

2

d)

4

72.

Hoá trị của Cl theo VB có thể là

a)

1

b)

1;3

c)

1;3;5

d)

1;3;5;7

73.

Hoá trị của P theo VB có thể là

a)

1

b)

1;3

c)

3;5

d)

5;7

74.

Hoá trị của S theo VB có thể là

a)

2

b)

2;4

c)

2;6

d)

2;4;6

75.

Nguyên tử Be trong BeH2 lai hoá

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

sp3d

76.

Nguyên tử C trong C2H2 lai hoá

a)

sp

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3d

77.

Nguyên tử C trong CH4 lai hoá

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

sp3d

78.

Nguyên tử C trong CCl4 lai hoá

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

sp3d

79.

Nguyên tử C trong C2H4 lai hoá

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

sp3d

80.

Nguyên tử B trong BF3 lai hoá

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

sp3d

81.

Nguyên tử N và O trong NH3 và H2O lai hoá

a)

sp

b)

sp3

c)

sp2

d)

sp3d

82.

Công thức tính độ bội liên kết (số liên kết) theo phương pháp MO

a)

N = n - n*

b)

N = n* - n

c)

N = 1/2 (n - n*)

d)

N = 1/2 (n* - n)

83.

Sự lai hoá các obitan nguyên tử là

a)

Sự xen phủ giữa các obitan lai hoá của nguyên tử trung tâm với các obitan của các nguyên tử khác

b)

Lực hút tĩnh điện giữa 2 electron độc thân có spin trái dấu

c)

Sự ghép đôi của 2 electron độc thân

d)

Sự tổ hợp (trộn lẫn) một số obitan trong một nguyên tử để được từng obitan lai hoá giống nhau nhưng định hướng khác nhau trong không gian

84.

Theo phương pháp MO, phân tử được tạo thành là do

a)

Sự xen phủ giữa 2 obitan nguyên tử tham gia liên kết

b)

Có sự hình thành liên kết cộng hoá trị

c)

Có sự hình thành các obitan chung cho cả hệ phân tử

d)

Sự tổ hợp các obitan của cùng một nguyên tử

85.

Theo phương pháp MO, từ tính của phân tử được xét dựa vào cơ sở nào

a)

Số cặp e ghép đôi trong cấu hình nguyên tử

b)

Trên các obitan nguyên tử tạo thành phân tử có e độc thân hay không

c)

Trên các obitan phân tử có e độc thân hay không

d)

Số cặp e ghép đôi trong cấu hình phân tử

86.

Cấu hình electron nào sau đây là của phân tử oxi

a)

(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)4(σ2p)2(π2p*)2

b)

(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)4(π2p*)2 với (πpx*)1 và (πpy*)1

c)

(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)4(σ2p)2

d)

(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)4(π2p*)4

87.

Cấu hình electron nào sau đây là của phân tử B2

a)

(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2

b)

(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)2

c)

(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)2(σ2p)2

d)

(σ2s)2(σ2s*)2(πpx)1(πpy)1

88.

Cấu hình electron nào sau đây là của phân tử CO

a)

(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)1

b)

(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)2(π2p*)2

c)

(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)4

d)

(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)2(π2p*)2

89.

Cấu hình electron nào sau đây là của phân tử F2

a)

(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)4(π2p*)2 với (πpx*)1 ≈ (πpy*)1

b)

(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)4

c)

(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)4(π2p*)4

d)

(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)2

90.

Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử H2 và He2 lần lượt là

a)

1 và 0

b)

0 và 1

c)

1 và 2

d)

2 và 1

91.

Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử O2 là

a)

1.5

b)

2.0

c)

2.5

d)

3.0

92.

Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử F2 là

a)

1.0

b)

1.5

c)

2.0

d)

2.5

93.

Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử N2 là

a)

2.0

b)

3.0

c)

1.5

d)

2.5

94.

Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử C2 là

a)

1.0

b)

1.5

c)

2.0

d)

2.5

95.

Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử Ne2 là

a)

0.0

b)

1.0

c)

1,5

d)

2.0

96.

Độ bội liên kết tính theo MO của CN là

a)

1.0

b)

1.5

c)

2.0

d)

2.5

97.

Độ bội liên kết tính theo MO của CO là

a)

3.0

b)

2.5

c)

2.0

d)

1.5

98.

Độ bội liên kết tính theo MO của BN là

a)

3.0

b)

2.5

c)

2.0

d)

1.5

99.

Độ bội liên kết tính theo MO của NO là

a)

1.0

b)

1.5

c)

2.0

d)

2.5

100.

Từ tính của các phân tử CN và phân tử cacbon theo MO là

a)

Đều thuận từ

b)

Đều nghịch từ

c)

CN nghịch từ và cacbon thuận từ

d)

CN thuận từ và cacbon nghịch từ

101.

Từ tính của các phân tử CN và phân tử oxi theo MO là

a)

Đều thuận từ

b)

Đều nghịch từ

c)

CN nghịch từ và oxi thuận từ

d)

CN thuận từ và oxi nghịch từ

102.

Từ tính của các phân tử CN và phân tử flo theo MO là

a)

Đều thuận từ

b)

Đều nghịch từ

c)

CN nghịch từ và flo thuận từ

d)

CN thuận từ và flo nghịch từ

103.

Từ tính của các phân tử CN và phân tử Boron theo MO là

a)

Đều thuận từ

b)

Đều nghịch từ

c)

CN nghịch từ và Boron thuận từ

d)

CN thuận từ và Boron nghịch từ

104.

Từ tính của các phân tử NO và phân tử flo theo MO là

a)

Đều thuận từ

b)

Đều nghịch từ

c)

NO nghịch từ và flo thuận từ

d)

NO thuận từ và flo nghịch từ

105.

Từ tính của các phân tử BN và phân tử cacbon theo MO là

a)

Đều thuận từ

b)

Đều nghịch từ

c)

BN nghịch từ và cacbon thuận từ

d)

BN thuận từ và cacbon nghịch từ

106.

Từ tính của các phân tử CO và phân tử neon theo MO là

a)

Đều thuận từ

b)

Đều nghịch từ

c)

CO nghịch từ và neon thuận từ

d)

CO thuận từ và neon nghịch từ

107.

Từ tính của các phân tử nitơ và phân tử NO theo MO là

a)

Đều thuận từ

b)

Đều nghịch từ

c)

NO nghịch từ và nitơ thuận từ

d)

NO thuận từ và nitơ nghịch từ

108.

Từ tính của các phân tử Boron và phân tử nitơ theo MO là

a)

Đều thuận từ

b)

Đều nghịch từ

c)

Boron nghịch từ và nitơ thuận từ

d)

Boron thuận từ và nitơ nghịch từ

109.

Từ tính của các phân tử NO và phân tử oxi theo MO là

a)

Đều thuận từ

b)

Đều nghịch từ

110.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chất khử là chất nhận electron, có số oxi hoá tăng

b)

Chất oxi hoá là chất nhận electron, có số oxi hoá giảm

c)

Chất khử tham gia quá trình khử

d)

Chất oxi hoá tham gia quá trình oxi hoá

111.

Phản ứng tự oxi hoá - khử là phản ứng trong đó:

a)

Có sự trao đổi electron

b)

Có sự nhường và nhận electron ở các nguyên tử của cùng một nguyên tố

c)

Chất oxi hoá và chất khử nằm cùng một phân tử

d)

Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số oxi hoá ban đầu

112.

Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. Khí NO2 đóng vai trò nào sau đây?

a)

Chất oxi hoá

b)

Là chất oxi hoá nhưng đồng thời cũng là chất khử

c)

Chất khử

d)

Không là chất oxi hoá cũng không là chất khử

113.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

a)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

4HCl + CuO + O2 → 2CuCl2 + 2H2O

c)

2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

d)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

114.

Cho phản ứng: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O. Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

a)

Trong phản ứng trên NH3 là chất bị oxi hoá

b)

Trong phản ứng trên NH3 là chất bị khử

c)

Trong phản ứng trên O2 là chất khử

d)

Trong phản ứng trên O2 là chất bị oxi hoá

115.

Hãy chỉ ra phản ứng mà HCl thể hiện tính khử trong các phản ứng sau:

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

c)

2HCl + CaSO3 → CaCl2 + SO2 + H2O

d)

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

116.

Vai trò của kim loại và ion kim loại trong các phản ứng oxi hoá - khử mà chúng tham gia là:

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất khử vừa có thể là chất oxi hoá

d)

Kim loại chỉ là chất khử, ion kim loại có thể là chất khử hay chất oxi hoá

117.

Phản ứng tự oxi hoá - khử là phản ứng nào dưới đây:

a)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

b)

2Al(NO3)3 → Al2O3 + 6NO2 + 3/2 O2↑

c)

3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

d)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑

118.

Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau: (1) 3Br2 + 3H2O → HBrO3 + 5HBr (2) NH4NO3 → N2O + 2H2O (3) 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S (4) 2KClO3 → 2KCl + 3O2↑ (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO↑ (6) 4KClO3 → 3KClO4 + KCl (7) 2H2O2 → 2H2O + O2↑ Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Cho các phản ứng dạng oxi hoá - khử sau: (1) 3KMnO4 + 2H2O → MnO2 + 2KMnO4 + 4KOH (2) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O (3) 4KClO3 → 3KClO4 + KCl (4) 3HNO2 → HNO3 + 2NO↑ + H2O (5) 4K2SO3 → 2K2SO4 + 2K2S (6) 2AgNO3 → 2AgI + 2NO2 + O2↑ (7) 2S + 6KOH → 2K2S + K2SO3 + 3H2O (8) 2HgO → 2Hg + O2↑ Trong các phản ứng oxi hoá - khử trên số phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

120.

Điều chế Cl2 trong PTN bằng phản ứng: HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của HCl là:

a)

8

b)

4

c)

10

d)

16

121.

Điều chế Cl2 trong PTN bằng phản ứng: HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của HCl là:

a)

8

b)

4

c)

10

d)

16

122.

Cho các cặp oxi hoá khử sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Từ trái sang phải thì tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Mg2+; Fe2+; Cu2+; Fe3+, tính khử giảm dần theo thứ tự Mg; Fe; Cu; Fe2+. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2

b)

Đồng có khả năng tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2

c)

Fe tan được trong các dung dịch FeCl3 và MgCl2

d)

Đồng có khả năng tan trong các dung dịch MgCl2

123.

Hãy chọn phương án đúng. Phản ứng oxi hoá - khử xảy ra hay không trong các trường hợp sau đây? Đồng có thể tác dụng với:

a)

Dung dịch muối sắt II tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt

b)

Dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt

c)

Dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và muối sắt II

d)

Dung dịch muối kẽm

124.

Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2; khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng hỗn hợp khí B, hỗn hợp khí B đó là:

a)

H2, NO2

b)

H2, NH3

c)

N2, N2O

d)

NO, NO2

125.

Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, người ta thu được 3,02 g MnSO4 theo phương trình phản ứng sau: 10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 6K2SO4 + 5I2 + 2MnSO4 + 8H2O. Số mol I2 tạo thành và KI tham gia phản ứng trên là:

a)

0,02 và 0,04

b)

0,05 và 0,1

c)

0,25 và 0,5

d)

0,0025

126.

Vị trí của nguyên tố H trong bảng hệ thống tuần hoàn

a)

nhóm I

b)

nhóm VII

c)

nhóm I hoặc nhóm VII

d)

nhóm riêng

127.

Khẳng định nào sau sai

a)

ion H+ luôn tồn tại một mình

b)

Nguyên tử H chỉ có duy nhất 1e

c)

ion H+ không thể tồn tại một mình mà luôn kết hợp với nguyên tử hoặc phân tử khác

d)

Nguyên tử H có các mức oxi hóa: -1, 0, +1

128.

Do khí H2 rất nhẹ và có độ phân tán lớn nên thường được ứng dụng

a)

dùng chế tạo máy bay

b)

dùng làm nguội các vật nóng và làm khinh khí cầu

c)

bảo quản hoa quả tươi

d)

hạ nhiệt độ nóng chảy của các chất

129.

Tại sao ở điều kiện thường hidro kém hoạt động về mặt hóa học, nhưng ở nhiệt độ cao có thể kết hợp với nhiều nguyên tố?

a)

Phân tử hidro là một khí trơ

b)

Phân tử hidro rất nhẹ và có độ phân tán lớn

c)

Phân tử hidro đối xứng không phân cực

d)

Phân tử hidro có độ bền lớn, chỉ phân ly thành 2 nguyên tử ở 2000°C và thải rất nhiều nhiệt

130.

Hãy chỉ ra vai trò của H2 trong các phản ứng sau: 2Na + H2 → 2NaH; Ba + H2 → BaH2

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Tự oxi hóa khử

d)

Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

131.

Ở nhiệt độ cao, khí H2 có thể khử được những oxit nào sau đây

a)

Na2O, CuO, Fe2O3

b)

Ag2O, HgO, CaO

c)

CuO, ZnO, Fe2O3

d)

MgO, Fe2O3, Al2O3

132.

Trong phòng thí nghiệm, hidro được điều chế theo phản ứng nào là chủ yếu (1000°C ghi ở phản ứng nếu có)

a)

C + H2O → CO + H2

b)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑

c)

CH4 + H2O → CO + 3 H2

d)

điện phân H2O → H2↑ + O2↑

133.

Trong công nghiệp, hidro được điều chế theo phản ứng nào là chủ yếu (1000°C ghi ở phản ứng nếu có)

a)

C + H2O → CO + H2

b)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑

c)

CH4 + H2O → CO + 3 H2

d)

điện phân H2O → H2↑ + O2↑

134.

Những hợp chất ứng với số oxi hóa +1 của H

a)

HCl, CH4, H2O

b)

NaH, H2O2, CH4

c)

HCl, CaH2, H2O

d)

LiH, H2O, HF

135.

Những hợp chất ứng với số oxi hóa -1 của H

a)

HCl, NaH, H2O

b)

CaH2, H2O, HF

c)

HCl, H2O, H2O2

d)

LiH, BaH2, NaH

136.

H2O2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là do oxi trong H2O2 có mức oxi hóa

a)

-1

b)

+1

c)

0

d)

+2

137.

Trong phản ứng nào sau đây, H2O2 đóng vai trò chất khử

a)

2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2↑ + 8H2O

b)

H2O2 + Ba(OH)2 → BaO2 + H2O

c)

H2O2 + H2SO4 + 2KI → I2 + K2SO4 + 2H2O

d)

H2O2 + H2O → HO• + HO2•

138.

Trong phản ứng nào sau đây, H2O2 đóng vai trò chất oxi hóa

a)

H2O2 + H2O ⇄ H3O+ + HO2−

b)

H2O2 + Ba(OH)2 → BaO2 + 2H2O

c)

H2O2 + O3 → H2O + O2

d)

4H2O2 + PbS → PbSO4 + 4H2O

139.

Trong phản ứng nào sau đây được dùng để phục hồi các bức tranh cổ vẽ bằng bột chì trắng

a)

4H2O2 + PbS → PbSO4 + 4H2O

b)

H2O2 + Ba(OH)2 → BaO2 + 2H2O

c)

2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2↑ + 8H2O

d)

H2O2 + H2SO4 + 2KI → I2 + K2SO4 + 2H2O

140.

H2O vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử là do

a)

mức oxi hóa của O là -2

b)

mức oxi hóa của H là +1

c)

vừa có chứa nguyên tố oxi vừa chứa nguyên tố H

d)

vừa chứa O với mức oxi hóa -2 vừa chứa H với mức oxi hóa +1

141.

Cho dãy kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Au

142.

Cho dãy kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là

a)

Na

b)

Cr

c)

Cu

d)

Al

143.

Cho dãy kim loại: Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cr

d)

Na

144.

Trước đây người ta thường dùng những tấm gương soi bằng đồng vì Cu là kim loại

a)

có tính dẻo

b)

có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

có tỉ khối lớn

d)

có khả năng phản xạ ánh sáng

145.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, được dùng làm nhiệt kế và áp kế là

a)

Cu

b)

Ag

c)

Hg

d)

Li

146.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, dùng làm dây tóc bóng đèn là

a)

Au

b)

Pt

c)

W

d)

Cu

147.

Độ dẫn điện của các kim loại thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Vừa giảm vừa tăng

148.

Kim loại có tính dẫn điện vì

a)

chúng có cấu tạo tinh thể

b)

kim loại có bán kính nguyên tử lớn

c)

trong tinh thể kim loại có các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng

d)

có các ion trái dấu

149.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

thực hiện quá trình thu - nhận proton

b)

thực hiện quá trình khử các kim loại

c)

thực hiện quá trình khử các ion kim loại

d)

thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại

150.

Hầu hết các kim loại đều có tính ánh kim là do

a)

kim loại hấp thụ được các tia sáng tới

b)

các kim loại đều ở thể rắn

c)

các electron tự do trong kim loại có thể phản xạ những tia sáng trông thấy được

d)

kim loại màu trắng bạc nên giữ được các tia sáng tới lại trên bề mặt kim loại