Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Đương lượng gam của một chất là gì?
Số phần khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với một phần khối lượng của hidro hoặc 8 phần khối lượng của oxi
Số phần khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với 1g hidro hoặc 8g oxi
Khối lượng tính ra gam của một đương lượng chất
Khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với một phần khối lượng của hidro hoặc 8 phần khối lượng của oxi
Đương lượng của một chất là gì?
Số phần khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với một phần khối lượng của hidro hoặc 8 phần khối lượng của oxi
Số phần khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với 1g hidro hoặc 8g oxi
Khối lượng tính ra gam của một đương lượng chất
Khối lượng của chất đó tác dụng vừa đủ với 1g hidro hoặc 8g oxi
Theo định luật đương lượng, khẳng định nào đúng?
Trong một phản ứng hoá học, các chất tương tác với nhau hay thay thế nhau theo những lượng tỉ lệ với số mol của chúng
Trong một phản ứng hoá học, các chất tương tác với nhau hay thay thế nhau theo những lượng tỉ lệ với nguyên tử khối của chúng
Trong một phản ứng hoá học, các chất tương tác với nhau hay thay thế nhau theo những lượng tỉ lệ với phần tử khối của chúng
Trong một phản ứng hoá học, các chất tương tác với nhau hay thay thế nhau theo những lượng tỉ lệ với đương lượng của chúng
Cho phản ứng: 4Cr + 3O2 → 2Cr2O3. Đương lượng của nguyên tố Cr là bao nhiêu?
352
252
52
652
Cho phản ứng: H2SO4 + Mg(OH)2 → MgSO4 + 2H2O. Đương lượng của Mg(OH)2 là bao nhiêu?
29
58
116
232
Cho ba phản ứng: H3PO4 + KOH → K3PO4 + H2O; H3PO4 + KOH → K2HPO4 + H2O; H3PO4 + KOH → KH2PO4 + H2O. Đương lượng của H3PO4 lần lượt là bao nhiêu?
98; 98; 98
98; 298; 398
398; 298; 98
398; 98
Cho hai phản ứng: H2S + NaOH → Na2S + H2O; H2S + NaOH → NaHS + H2O. Đương lượng của H2S lần lượt là bao nhiêu?
34; 34
34; 17
17; 34
17; 17
Cho phản ứng: H2SO4 + H2S → SO2 + H2O. Đương lượng của chất oxi hoá và chất khử lần lượt là bao nhiêu?
98; 34
49; 217
49; 317
98; 17
Cho phản ứng: NH3 + O2 → NO + H2O. Đương lượng của NH3 và O2 lần lượt là bao nhiêu?
17; 32
517; 16
17; 8
517; 8
Cho phản ứng: KMnO4 + K2SO3 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O. Đương lượng của KMnO4 và K2SO3 lần lượt là bao nhiêu?
158; 158
31,6; 79
158; 79
3158; 79
Cho phản ứng: KMnO4 + K2SO3 + H2O → K2SO4 + MnO2 + KOH. Đương lượng của KMnO4 và K2SO3 lần lượt là bao nhiêu?
158; 158
3158; 79
31,6; 158
158; 79
Cho phản ứng: KMnO4 + K2SO3 + KOH → K2SO4 + K2MnO4 + H2O. Đương lượng của KMnO4 và K2SO3 lần lượt là bao nhiêu?
158; 158
3158; 79
31,6; 158
158; 79
Đương lượng của Fe trong phản ứng hoà tan sắt trong H2SO4 loãng và phản ứng hoà tan sắt vào dung dịch HNO3 (tạo ra khí N2) lần lượt là bao nhiêu?
28; 356
356; 28
328; 56
56; 328
Hoà tan FeO trong dung dịch HNO3 tạo ra khí NO2 duy nhất. Đương lượng của FeO trong phản ứng trên là bao nhiêu?
56
24
72
12
Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?
21
63
84
105
Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2 + H2O là bao nhiêu?
63
75,6
84
123,6
Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O là bao nhiêu?
78,75
75,6
75,78
76,55
Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O là bao nhiêu?
63
78,75
157,5
315
Đương lượng gam của axit HCl trong phản ứng KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O là bao nhiêu?
21
58
58,4
36,5
Đương lượng gam của Fe3O4 trong phản ứng Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?
56
356
3232
232
Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là bao nhiêu?
75,6
63
84
252
Cho m gam một oxit của kim loại R tác dụng vừa đủ với 100 g dung dịch HCl 14,6% thu được 19 g muối khan. Giá trị của m và đương lượng gam của R là bao nhiêu?
8 và 20
4 và 10
12 và 20
8 và 12
Một hợp kim A cấu tạo từ kim loại R và Mg, thành phần khối lượng Mg là 75%. Hoà tan 9,6 g A vào dung dịch HNO3 thì có 5,376 lít khí NO (duy nhất) bay ra ở đktc. Đương lượng gam của R là bao nhiêu?
15g
20g
30g
45g
Tính đương lượng của Mg trong phản ứng: 2Mg + O2 → 2MgO.
12,15
24,3
6,08
18
Cho phản ứng: 2CH3COOH + Ba(OH)2 → Ba(OOCCH3)2 + 2H2O. Đương lượng gam của axit và bazơ trong phản ứng là bao nhiêu?
Axit 60 ; Bazơ 171
Axit 60 ; Bazơ 85,5
Axit 30 ; Bazơ 85,5
Axit 30 ; Bazơ 171
Tính đương lượng của Al trong phản ứng: 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.
9
27
13,5
18
Tính đương lượng gam của axit và bazơ trong phản ứng: 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O.
Axit 63 ; Bazơ 85,5
Axit 31,5 ; Bazơ 171
Axit 63 ; Bazơ 171
Axit 31,5 ; Bazơ 85,5
Tính đương lượng của Fe trong phản ứng: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
28
56
14
18,67
Tính đương lượng gam của HI trong phản ứng: FeCl3 + HI → FeCl2 + I2 + HCl.
127
128
63
36,5
Cho ba phản ứng: H3PO4 + Ba(OH)2 → Ba3(PO4)2 + H2O; H3PO4 + Ba(OH)2 → BaHPO4 + H2O; H3PO4 + Ba(OH)2 → Ba(H2PO4)2 + H2O. Đương lượng của Ba(OH)2 lần lượt trong ba phản ứng trên là bao nhiêu?
85,5; 85,5; 85,5
171; 85,5; 42,75
85,5; 171; 171
171; 171; 85,5
Cho phản ứng: H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O. Đương lượng của Ba(OH)2 là bao nhiêu?
171
85,5
42,75
58
Đương lượng của FeSO4 trong phản ứng: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O là bao nhiêu?
152
278
2152
2278
Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?
21
63
84
105
Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O là bao nhiêu?
63
78,75
157,5
315
Đương lượng gam của axit HNO3 trong phản ứng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O là bao nhiêu?
63
78,75
157,5
315
Đương lượng của KNO2 trong phản ứng: KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → K2SO4 + KNO3 + MnSO4 + H2O là bao nhiêu?
69
269
369
138
Đương lượng của KMnO4 trong phản ứng: KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → K2SO4 + KNO3 + MnSO4 + H2O là bao nhiêu?
31,6
3158
158
79
Đương lượng gam của KMnO₄ trong phản ứng? KMnO₄ + HCl → MnCl₂ + KCl + Cl₂ + H₂O
31,60 g/đl
39,50 g/đl
15,80 g/đl
63,00 g/đl
Đương lượng gam của K₂Cr₂O₇ trong phản ứng? K₂Cr₂O₇ + HCl → CrCl₃ + KCl + Cl₂ + H₂O
49,00 g/đl
98,00 g/đl
32,67 g/đl
63,00 g/đl
Đương lượng gam của Fe trong phản ứng? Fe + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
27,93 g/đl
18,62 g/đl
55,85 g/đl
9,31 g/đl
Đương lượng gam của KMnO₄ trong phản ứng? KMnO₄ + Na₂SO₃ + NaOH → K₂SO₄ + Na₂MnO₄ + H₂O
15,80 g/đl
31,60 g/đl
158,00 g/đl
63,00 g/đl
Cho 2 phản ứng: H₂S + Ca(OH)₂ → CaS + H₂O; H₂S + Ca(OH)₂ → Ca(HS)₂ + H₂O. Đương lượng gam của H₂S trong mỗi phản ứng trên là bao nhiêu?
17,04 g/đl trong phản ứng tạo CaS; 34,08 g/đl trong phản ứng tạo Ca(HS)₂
34,08 g/đl trong phản ứng tạo CaS; 17,04 g/đl trong phản ứng tạo Ca(HS)₂
17,04 g/đl cho cả hai phản ứng
34,08 g/đl cho cả hai phản ứng
Đương lượng gam của KMnO₄ trong phản ứng? KMnO₄ + KNO₂ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + KNO₃ + MnSO₄ + H₂O
31,60 g/đl
63,00 g/đl
15,80 g/đl
49,00 g/đl
Đương lượng gam của K₂Cr₂O₇ trong phản ứng? K₂Cr₂O₇ + KNO₂ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + KNO₃ + Cr₂(SO₄)₃ + H₂O
49,00 g/đl
24,50 g/đl
98,00 g/đl
32,67 g/đl
Đương lượng gam của Na₂SO₃ trong phản ứng? KMnO₄ + Na₂SO₃ + NaOH → Na₂SO₄ + K₂MnO₄ + H₂O
63,04 g/đl
31,52 g/đl
98,00 g/đl
49,00 g/đl
Đương lượng gam của KMnO₄ trong phản ứng? KMnO₄ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + O₂ + MnSO₄ + H₂O
31,60 g/đl
158,00 g/đl
49,00 g/đl
15,80 g/đl
Đương lượng gam của H₂O₂ trong phản ứng? KMnO₄ + H₂O₂ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + O₂ + MnSO₄ + H₂O
34,00 g/đl
17,00 g/đl
8,50 g/đl
63,00 g/đl
Đương lượng gam của NH₃ trong phản ứng? NH₃ + O₂ → N₂ + H₂O
5,67 g/đl
17,03 g/đl
8,52 g/đl
3,40 g/đl
Cho các phản ứng: H₃PO₄ + Cu(OH)₂ → Cu₃(PO₄)₂ + H₂O; H₃PO₄ + Cu(OH)₂ → Cu(H₂PO₄)₂ + H₂O. Đương lượng gam của H₃PO₄ trong từng phản ứng trên là bao nhiêu?
32,67 g/đl khi tạo Cu₃(PO₄)₂; 98,00 g/đl khi tạo Cu(H₂PO₄)₂
98,00 g/đl khi tạo Cu₃(PO₄)₂; 32,67 g/đl khi tạo Cu(H₂PO₄)₂
49,00 g/đl cho cả hai phản ứng
63,00 g/đl cho cả hai phản ứng
Đương lượng gam của K₂Cr₂O₇ trong phản ứng? K₂Cr₂O₇ + KNO₂ + H₂SO₄ → K₂SO₄ + KNO₃ + Cr₂(SO₄)₃ + H₂O
49,00 g/đl
63,00 g/đl
32,67 g/đl
24,50 g/đl
Tính đương lượng gam của MnO₂ trong phản ứng? MnO₂ + HCl → MnCl₂ + Cl₂ + H₂O
21,74 g/đl
43,47 g/đl
32,67 g/đl
49,00 g/đl
Cho 2 phản ứng: H₂SO₃ + NaOH → NaHSO₃ + H₂O; H₂SO₃ + NaOH → Na₂SO₃ + H₂O. Đương lượng gam của H₂SO₃ trong mỗi phản ứng trên là bao nhiêu?
82,07 g/đl cho phản ứng tạo NaHSO₃; 41,04 g/đl cho phản ứng tạo Na₂SO₃
41,04 g/đl cho phản ứng tạo NaHSO₃; 82,07 g/đl cho phản ứng tạo Na₂SO₃
82,07 g/đl cho cả hai phản ứng
41,04 g/đl cho cả hai phản ứng
Đương lượng gam của Na₂SO₃ trong phản ứng? NaMnO₄ + Na₂SO₃ + NaOH → Na₂SO₄ + Na₂MnO₄ + H₂O
63,04 g/đl
31,60 g/đl
49,00 g/đl
98,00 g/đl
Tính đương lượng gam của K₂Cr₂O₇ trong phản ứng? K₂Cr₂O₇ + K₂SO₃ + H₂SO₄ → Cr₂(SO₄)₃ + K₂SO₄ + 2H₂O
49,00 g/đl
63,00 g/đl
32,67 g/đl
24,50 g/đl
Tính đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Zn + HNO₃ → Zn(NO₃)₂ + NO + H₂O
21,00 g/đl
12,60 g/đl
15,75 g/đl
7,88 g/đl
Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Mg + HNO₃ → Mg(NO₃)₂ + N₂ + H₂O
12,60 g/đl
21,00 g/đl
15,75 g/đl
7,88 g/đl
Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Mg + HNO₃ → Mg(NO₃)₂ + N₂O + H₂O
15,75 g/đl
21,00 g/đl
12,60 g/đl
7,88 g/đl
Đương lượng gam của axit H₂SO₄ trong phản ứng? Fe + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
98,08 g/đl
63,00 g/đl
49,04 g/đl
32,67 g/đl
Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Cu + HNO₃ → Cu(NO₃)₂ + NO₂ + H₂O
63,01 g/đl
21,00 g/đl
12,60 g/đl
15,75 g/đl
Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Al + HNO₃ → Al(NO₃)₃ + N₂ + H₂O
12,60 g/đl
21,00 g/đl
15,75 g/đl
7,88 g/đl
Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Al + HNO₃ → Al(NO₃)₃ + N₂O + H₂O
15,75 g/đl
21,00 g/đl
12,60 g/đl
7,88 g/đl
Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Al + HNO₃ → Al(NO₃)₃ + NH₄NO₃ + H₂O
7,88 g/đl
12,60 g/đl
21,00 g/đl
15,75 g/đl
Đương lượng gam của axit HNO₃ trong phản ứng? Zn + HNO₃ → Zn(NO₃)₂ + NH₄NO₃ + H₂O
7,88 g/đl
12,60 g/đl
21,00 g/đl
15,75 g/đl
Tính đương lượng gam của HNO₃ trong phản ứng hòa tan Mg vào dung dịch HNO₃ đặc (tạo ra khí NO₂).
63,01 g/đl
21,00 g/đl
12,60 g/đl
15,75 g/đl
Theo phương pháp VB, hoá trị của nguyên tố F bằng?
1
2
3
7
Theo phương pháp VB, hoá trị của nguyên tố N là
2
3
5
3 và 5
Theo phương pháp VB, hoá trị của nguyên tố Ne bằng
3
2
2 và 0
0
Hoá trị của Be theo VB có thể là
0
2
0; 2
0; 2; 4
Hoá trị của B theo VB có thể là
1
1;2
1; 3
1;2;3
Hoá trị của O theo VB có thể là
2
2;4
2;6
2;4;6
Hoá trị của C theo VB có thể là
2;4
1;3
2
4
Hoá trị của Cl theo VB có thể là
1
1;3
1;3;5
1;3;5;7
Hoá trị của P theo VB có thể là
1
1;3
3;5
5;7
Hoá trị của S theo VB có thể là
2
2;4
2;6
2;4;6
Nguyên tử Be trong BeH2 lai hoá
sp
sp2
sp3
sp3d
Nguyên tử C trong C2H2 lai hoá
sp
sp2
sp
sp3d
Nguyên tử C trong CH4 lai hoá
sp
sp2
sp3
sp3d
Nguyên tử C trong CCl4 lai hoá
sp
sp2
sp3
sp3d
Nguyên tử C trong C2H4 lai hoá
sp
sp2
sp3
sp3d
Nguyên tử B trong BF3 lai hoá
sp
sp2
sp3
sp3d
Nguyên tử N và O trong NH3 và H2O lai hoá
sp
sp3
sp2
sp3d
Công thức tính độ bội liên kết (số liên kết) theo phương pháp MO
N = n - n*
N = n* - n
N = 1/2 (n - n*)
N = 1/2 (n* - n)
Sự lai hoá các obitan nguyên tử là
Sự xen phủ giữa các obitan lai hoá của nguyên tử trung tâm với các obitan của các nguyên tử khác
Lực hút tĩnh điện giữa 2 electron độc thân có spin trái dấu
Sự ghép đôi của 2 electron độc thân
Sự tổ hợp (trộn lẫn) một số obitan trong một nguyên tử để được từng obitan lai hoá giống nhau nhưng định hướng khác nhau trong không gian
Theo phương pháp MO, phân tử được tạo thành là do
Sự xen phủ giữa 2 obitan nguyên tử tham gia liên kết
Có sự hình thành liên kết cộng hoá trị
Có sự hình thành các obitan chung cho cả hệ phân tử
Sự tổ hợp các obitan của cùng một nguyên tử
Theo phương pháp MO, từ tính của phân tử được xét dựa vào cơ sở nào
Số cặp e ghép đôi trong cấu hình nguyên tử
Trên các obitan nguyên tử tạo thành phân tử có e độc thân hay không
Trên các obitan phân tử có e độc thân hay không
Số cặp e ghép đôi trong cấu hình phân tử
Cấu hình electron nào sau đây là của phân tử oxi
(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)4(σ2p)2(π2p*)2
(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)4(π2p*)2 với (πpx*)1 và (πpy*)1
(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)4(σ2p)2
(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)4(π2p*)4
Cấu hình electron nào sau đây là của phân tử B2
(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2
(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)2
(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)2(σ2p)2
(σ2s)2(σ2s*)2(πpx)1(πpy)1
Cấu hình electron nào sau đây là của phân tử CO
(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)1
(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)2(π2p*)2
(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)4
(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)2(π2p*)2
Cấu hình electron nào sau đây là của phân tử F2
(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)4(π2p*)2 với (πpx*)1 ≈ (πpy*)1
(σ2s)2(σ2s*)2(π2p)4
(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)4(π2p*)4
(σ2s)2(σ2s*)2(σ2p)2(π2p)2
Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử H2 và He2 lần lượt là
1 và 0
0 và 1
1 và 2
2 và 1
Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử O2 là
1.5
2.0
2.5
3.0
Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử F2 là
1.0
1.5
2.0
2.5
Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử N2 là
2.0
3.0
1.5
2.5
Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử C2 là
1.0
1.5
2.0
2.5
Độ bội liên kết tính theo MO của phân tử Ne2 là
0.0
1.0
1,5
2.0
Độ bội liên kết tính theo MO của CN là
1.0
1.5
2.0
2.5
Độ bội liên kết tính theo MO của CO là
3.0
2.5
2.0
1.5
Độ bội liên kết tính theo MO của BN là
3.0
2.5
2.0
1.5
Độ bội liên kết tính theo MO của NO là
1.0
1.5
2.0
2.5
Từ tính của các phân tử CN và phân tử cacbon theo MO là
Đều thuận từ
Đều nghịch từ
CN nghịch từ và cacbon thuận từ
CN thuận từ và cacbon nghịch từ
Từ tính của các phân tử CN và phân tử oxi theo MO là
Đều thuận từ
Đều nghịch từ
CN nghịch từ và oxi thuận từ
CN thuận từ và oxi nghịch từ
Từ tính của các phân tử CN và phân tử flo theo MO là
Đều thuận từ
Đều nghịch từ
CN nghịch từ và flo thuận từ
CN thuận từ và flo nghịch từ
Từ tính của các phân tử CN và phân tử Boron theo MO là
Đều thuận từ
Đều nghịch từ
CN nghịch từ và Boron thuận từ
CN thuận từ và Boron nghịch từ
Từ tính của các phân tử NO và phân tử flo theo MO là
Đều thuận từ
Đều nghịch từ
NO nghịch từ và flo thuận từ
NO thuận từ và flo nghịch từ
Từ tính của các phân tử BN và phân tử cacbon theo MO là
Đều thuận từ
Đều nghịch từ
BN nghịch từ và cacbon thuận từ
BN thuận từ và cacbon nghịch từ
Từ tính của các phân tử CO và phân tử neon theo MO là
Đều thuận từ
Đều nghịch từ
CO nghịch từ và neon thuận từ
CO thuận từ và neon nghịch từ
Từ tính của các phân tử nitơ và phân tử NO theo MO là
Đều thuận từ
Đều nghịch từ
NO nghịch từ và nitơ thuận từ
NO thuận từ và nitơ nghịch từ
Từ tính của các phân tử Boron và phân tử nitơ theo MO là
Đều thuận từ
Đều nghịch từ
Boron nghịch từ và nitơ thuận từ
Boron thuận từ và nitơ nghịch từ
Từ tính của các phân tử NO và phân tử oxi theo MO là
Đều thuận từ
Đều nghịch từ
Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
Chất khử là chất nhận electron, có số oxi hoá tăng
Chất oxi hoá là chất nhận electron, có số oxi hoá giảm
Chất khử tham gia quá trình khử
Chất oxi hoá tham gia quá trình oxi hoá
Phản ứng tự oxi hoá - khử là phản ứng trong đó:
Có sự trao đổi electron
Có sự nhường và nhận electron ở các nguyên tử của cùng một nguyên tố
Chất oxi hoá và chất khử nằm cùng một phân tử
Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số oxi hoá ban đầu
Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. Khí NO2 đóng vai trò nào sau đây?
Chất oxi hoá
Là chất oxi hoá nhưng đồng thời cũng là chất khử
Chất khử
Không là chất oxi hoá cũng không là chất khử
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
4HCl + CuO + O2 → 2CuCl2 + 2H2O
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
HCl + NaOH → NaCl + H2O
Cho phản ứng: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O. Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
Trong phản ứng trên NH3 là chất bị oxi hoá
Trong phản ứng trên NH3 là chất bị khử
Trong phản ứng trên O2 là chất khử
Trong phản ứng trên O2 là chất bị oxi hoá
Hãy chỉ ra phản ứng mà HCl thể hiện tính khử trong các phản ứng sau:
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2HCl + Mg → MgCl2 + H2
2HCl + CaSO3 → CaCl2 + SO2 + H2O
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Vai trò của kim loại và ion kim loại trong các phản ứng oxi hoá - khử mà chúng tham gia là:
Chất khử
Chất oxi hoá
Vừa là chất khử vừa có thể là chất oxi hoá
Kim loại chỉ là chất khử, ion kim loại có thể là chất khử hay chất oxi hoá
Phản ứng tự oxi hoá - khử là phản ứng nào dưới đây:
NH4NO2 → N2 + 2H2O
2Al(NO3)3 → Al2O3 + 6NO2 + 3/2 O2↑
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑
Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau: (1) 3Br2 + 3H2O → HBrO3 + 5HBr (2) NH4NO3 → N2O + 2H2O (3) 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S (4) 2KClO3 → 2KCl + 3O2↑ (5) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO↑ (6) 4KClO3 → 3KClO4 + KCl (7) 2H2O2 → 2H2O + O2↑ Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là:
2
3
4
5
Cho các phản ứng dạng oxi hoá - khử sau: (1) 3KMnO4 + 2H2O → MnO2 + 2KMnO4 + 4KOH (2) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O (3) 4KClO3 → 3KClO4 + KCl (4) 3HNO2 → HNO3 + 2NO↑ + H2O (5) 4K2SO3 → 2K2SO4 + 2K2S (6) 2AgNO3 → 2AgI + 2NO2 + O2↑ (7) 2S + 6KOH → 2K2S + K2SO3 + 3H2O (8) 2HgO → 2Hg + O2↑ Trong các phản ứng oxi hoá - khử trên số phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:
2
3
4
5
Điều chế Cl2 trong PTN bằng phản ứng: HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của HCl là:
8
4
10
16
Điều chế Cl2 trong PTN bằng phản ứng: HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của HCl là:
8
4
10
16
Cho các cặp oxi hoá khử sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Từ trái sang phải thì tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Mg2+; Fe2+; Cu2+; Fe3+, tính khử giảm dần theo thứ tự Mg; Fe; Cu; Fe2+. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
Đồng có khả năng tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2
Fe tan được trong các dung dịch FeCl3 và MgCl2
Đồng có khả năng tan trong các dung dịch MgCl2
Hãy chọn phương án đúng. Phản ứng oxi hoá - khử xảy ra hay không trong các trường hợp sau đây? Đồng có thể tác dụng với:
Dung dịch muối sắt II tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt
Dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt
Dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và muối sắt II
Dung dịch muối kẽm
Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2; khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng hỗn hợp khí B, hỗn hợp khí B đó là:
H2, NO2
H2, NH3
N2, N2O
NO, NO2
Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, người ta thu được 3,02 g MnSO4 theo phương trình phản ứng sau: 10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 6K2SO4 + 5I2 + 2MnSO4 + 8H2O. Số mol I2 tạo thành và KI tham gia phản ứng trên là:
0,02 và 0,04
0,05 và 0,1
0,25 và 0,5
0,0025
Vị trí của nguyên tố H trong bảng hệ thống tuần hoàn
nhóm I
nhóm VII
nhóm I hoặc nhóm VII
nhóm riêng
Khẳng định nào sau sai
ion H+ luôn tồn tại một mình
Nguyên tử H chỉ có duy nhất 1e
ion H+ không thể tồn tại một mình mà luôn kết hợp với nguyên tử hoặc phân tử khác
Nguyên tử H có các mức oxi hóa: -1, 0, +1
Do khí H2 rất nhẹ và có độ phân tán lớn nên thường được ứng dụng
dùng chế tạo máy bay
dùng làm nguội các vật nóng và làm khinh khí cầu
bảo quản hoa quả tươi
hạ nhiệt độ nóng chảy của các chất
Tại sao ở điều kiện thường hidro kém hoạt động về mặt hóa học, nhưng ở nhiệt độ cao có thể kết hợp với nhiều nguyên tố?
Phân tử hidro là một khí trơ
Phân tử hidro rất nhẹ và có độ phân tán lớn
Phân tử hidro đối xứng không phân cực
Phân tử hidro có độ bền lớn, chỉ phân ly thành 2 nguyên tử ở 2000°C và thải rất nhiều nhiệt
Hãy chỉ ra vai trò của H2 trong các phản ứng sau: 2Na + H2 → 2NaH; Ba + H2 → BaH2
Chất khử
Chất oxi hóa
Tự oxi hóa khử
Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Ở nhiệt độ cao, khí H2 có thể khử được những oxit nào sau đây
Na2O, CuO, Fe2O3
Ag2O, HgO, CaO
CuO, ZnO, Fe2O3
MgO, Fe2O3, Al2O3
Trong phòng thí nghiệm, hidro được điều chế theo phản ứng nào là chủ yếu (1000°C ghi ở phản ứng nếu có)
C + H2O → CO + H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑
CH4 + H2O → CO + 3 H2
điện phân H2O → H2↑ + O2↑
Trong công nghiệp, hidro được điều chế theo phản ứng nào là chủ yếu (1000°C ghi ở phản ứng nếu có)
C + H2O → CO + H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑
CH4 + H2O → CO + 3 H2
điện phân H2O → H2↑ + O2↑
Những hợp chất ứng với số oxi hóa +1 của H
HCl, CH4, H2O
NaH, H2O2, CH4
HCl, CaH2, H2O
LiH, H2O, HF
Những hợp chất ứng với số oxi hóa -1 của H
HCl, NaH, H2O
CaH2, H2O, HF
HCl, H2O, H2O2
LiH, BaH2, NaH
H2O2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là do oxi trong H2O2 có mức oxi hóa
-1
+1
0
+2
Trong phản ứng nào sau đây, H2O2 đóng vai trò chất khử
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2↑ + 8H2O
H2O2 + Ba(OH)2 → BaO2 + H2O
H2O2 + H2SO4 + 2KI → I2 + K2SO4 + 2H2O
H2O2 + H2O → HO• + HO2•
Trong phản ứng nào sau đây, H2O2 đóng vai trò chất oxi hóa
H2O2 + H2O ⇄ H3O+ + HO2−
H2O2 + Ba(OH)2 → BaO2 + 2H2O
H2O2 + O3 → H2O + O2
4H2O2 + PbS → PbSO4 + 4H2O
Trong phản ứng nào sau đây được dùng để phục hồi các bức tranh cổ vẽ bằng bột chì trắng
4H2O2 + PbS → PbSO4 + 4H2O
H2O2 + Ba(OH)2 → BaO2 + 2H2O
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2↑ + 8H2O
H2O2 + H2SO4 + 2KI → I2 + K2SO4 + 2H2O
H2O vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử là do
mức oxi hóa của O là -2
mức oxi hóa của H là +1
vừa có chứa nguyên tố oxi vừa chứa nguyên tố H
vừa chứa O với mức oxi hóa -2 vừa chứa H với mức oxi hóa +1
Cho dãy kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Al
Fe
Cu
Au
Cho dãy kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
Na
Cr
Cu
Al
Cho dãy kim loại: Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là
Fe
Mg
Cr
Na
Trước đây người ta thường dùng những tấm gương soi bằng đồng vì Cu là kim loại
có tính dẻo
có khả năng dẫn nhiệt tốt
có tỉ khối lớn
có khả năng phản xạ ánh sáng
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, được dùng làm nhiệt kế và áp kế là
Cu
Ag
Hg
Li
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, dùng làm dây tóc bóng đèn là
Au
Pt
W
Cu
Độ dẫn điện của các kim loại thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ?
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Vừa giảm vừa tăng
Kim loại có tính dẫn điện vì
chúng có cấu tạo tinh thể
kim loại có bán kính nguyên tử lớn
trong tinh thể kim loại có các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng
có các ion trái dấu
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
thực hiện quá trình thu - nhận proton
thực hiện quá trình khử các kim loại
thực hiện quá trình khử các ion kim loại
thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại
Hầu hết các kim loại đều có tính ánh kim là do
kim loại hấp thụ được các tia sáng tới
các kim loại đều ở thể rắn
các electron tự do trong kim loại có thể phản xạ những tia sáng trông thấy được
kim loại màu trắng bạc nên giữ được các tia sáng tới lại trên bề mặt kim loại
