wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về thành phần và chế phẩm máu

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Máu toàn phần bao gồm

a)

Tế bào, huyết thanh

b)

Tế bào, huyết tương, huyết thanh

c)

Tế bào, huyết tương

2.

Tế bào máu bao gồm

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

Hồng cầu, bạch cầu

c)

Chất điện giải, hồng cầu

d)

Bạch cầu, tiểu cầu

3.

Chế phẩm máu gồm

a)

Khối hồng cầu, khối bạch cầu đậm đặc

b)

Khối hồng cầu, khối Bạch cầu đậm đặc, Khối tiểu cầu đậm đặc

c)

Khối hồng cầu, khối Bạch cầu đậm đặc, Khối tiểu cầu đậm đặc, các yếu tố đông máu, hồng cầu lưới

d)

Khối hồng cầu, khối Bạch cầu đậm đặc, Khối tiểu cầu đậm đặc, các yếu tố đông máu

4.

Huyết tương có các chế phẩm

a)

Huyết tương tươi đông lạnh

b)

Huyết tương tươi đông lạnh, Huyết tương dự trữ đông khô

c)

Huyết tương tươi đông lạnh, Huyết tương dự trữ đông khô, Huyết tương giàu bạch cầu, tiểu cầu, Albumin, globulin

d)

Huyết tương tươi đông lạnh, Huyết tương dự trữ đông khô, Huyết tương giàu bạch cầu, tiểu cầu

5.

Hồng cầu có các chế phẩm

a)

Khối hồng cầu

b)

Hồng cầu nghèo bạch cầu, khối hồng cầu

c)

Hồng cầu nghèo bạch cầu, khối hồng cầu, hồng cầu rửa

d)

Hồng cầu nghèo bạch cầu, khối hồng cầu, hồng cầu rửa, hồng cầu phenotype

6.

Hồng cầu rửa là

a)

Hồng cầu được rửa qua nước muối sinh lý

b)

Hồng cầu phenotype

c)

Hồng cầu nghèo bạch cầu

d)

Hồng cầu được rửa qua nước cất

7.

Kết tủa lạnh được tách chiết ra từ

a)

Huyết tương tươi đông lạnh

b)

Huyết tương dự trữ đông khô

c)

Huyết tương giàu bạch cầu

d)

Huyết tương giàu tiểu cầu

8.

Hồng cầu phenotype là

a)

Hồng cầu được rửa qua nước muối sinh lý

b)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO, Rh và c

c)

Hồng cầu nghèo bạch cầu

d)

Hồng cầu được rửa qua nước cất

9.

Khối bạch cầu đậm đặc được tách chiết ra từ

a)

Huyết tương tươi đông lạnh

b)

Huyết tương dự trữ đông khô

c)

Huyết tương giàu bạch cầu

d)

Huyết tương giàu tiểu cầu

10.

Khối tiểu cầu đậm đặc được tách chiết ra từ

a)

Huyết tương tươi đông lạnh

b)

Huyết tương dự trữ đông khô

c)

Huyết tương giàu bạch cầu

d)

Huyết tương giàu tiểu cầu

11.

Nguyên tắc chọn người cho máu

a)

Cho máu tình nguyện, không vì lợi ích kinh tế

b)

Có hợp đồng kí kết

c)

Tùy thỏa thuận giữa người cho và người nhận

d)

Tùy từng trường hợp

12.

Độ tuổi cho phép hiến máu

a)

Nam từ 18-60, nữ từ 18-55

b)

Nam từ 16-55, nữ từ 16-60

c)

Nam từ 18-55, nữ từ 18-60

d)

Không giới hạn độ tuổi

13.

Cân nặng tối thiểu người hiến cho máu

a)

Nam từ 45 kg, nữ từ 42 kg

b)

Nam từ 42 kg, nữ từ 45 kg

c)

Nam và nữ từ 45 kg

d)

Nam và nữ từ 42 kg

14.

Chọn người cho máu cần đảm bảo tiêu chuẩn về

a)

Tuổi tác, cân nặng, huyết áp, mạch

b)

Tuổi tác, cân nặng, huyết áp, mạch, thời gian cho máu, xét nghiệm máu

c)

Tuổi tác, cân nặng, huyết áp, mạch, thời gian cho máu

d)

Tuổi tác, cân nặng, huyết áp, mạch, thời gian cho máu, xét nghiệm máu, không tiền sử bệnh xã hội, bệnh ngoài da

15.

Lượng máu lấy tối đa trong 1 lần hiến máu

a)

Không quá 7 ml/ kg trọng lượng

b)

Không quá 17 ml/ kg trọng lượng

c)

Không quá 27 ml/ kg trọng lượng

d)

Không quá 37 ml/ kg trọng lượng

16.

Tách các thành phần máu trong quá trình lấy máu bằng máy tách chiết tế bào được thực hiện ở

a)

Cộng đồng

b)

Các trung tâm truyền máu

c)

Trung tâm y tế huyện, tỉnh

d)

Bệnh viện huyện, tỉnh

17.

Người hiến máu được tách các thành phần máu bằng máy tách chiết tế bào, trong quá trình lấy máu cần được

a)

Truyền đạm

b)

Truyền kháng sinh

c)

Giữ ấm cơ thể

d)

Bổ sung dinh dưỡng

18.

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu gồm

a)

Sốt xuất huyết

b)

Lậu

c)

Chấy rận

d)

HIV

19.

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu gồm

a)

Sán chó

b)

Cường giáp

c)

Hbsag

d)

HAV

20.

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu gồm

a)

HCV

b)

Tiểu đường

c)

Mỡ máu

d)

Gout

21.

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu gồm

a)

Sùi mào gà

b)

Giang mai

c)

Thủy đậu

d)

Lao

22.

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu gồm

a)

Tiêu chảy

b)

Sốt xuất huyết

c)

Sốt rét

d)

Viêm dạ dày

23.

Chọn câu sai: Xét nghiệm an toàn truyền máu bao gồm

a)

Định nhóm máu ABO, Rh

b)

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu

c)

Phát hiện kháng thể bất thường

d)

Phát hiện Helicobacter pylori

24.

Để đảm bảo an toàn truyền máu, các túi máu cần được

a)

Định nhóm máu ABO, Rh

b)

Hấp khử trùng khử nhiễm

c)

Phát hiện kháng thể kháng nhân

d)

Phát hiện Helicobacter pylori

25.

Để đảm bảo an toàn truyền máu, các túi máu cần được

a)

Định nhóm máu MNS

b)

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu

c)

Bảo quản nhiệt độ phòng

d)

Phát hiện Helicobacter pylori

26.

Để đảm bảo an toàn truyền máu, các túi máu cần được

a)

Định nhóm máu Kell

b)

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây qua đường tiêu hoá

c)

Phát hiện kháng thể bất thường

d)

Phát hiện Helicobacter pylori

27.

Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm

a)

Sử dụng lực hút của trọng lực, ly tâm nhiều lần, sử dụng hệ thống nhiều túi plastic vô trùng kết nối nhau

b)

Dùng máy chiết tách tế bào tự động

c)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO, Rh và c

d)

Là phương pháp tách các thành phần máu trong quá trình lấy máu, chỉ lấy sản phẩm cần thiết, thành phần không cần

28.

Quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm gồm mấy bước

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

29.

Bước 1 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là

a)

Thu thập máu toàn phần cho vào túi plastic vô trùng (túi số 1)

b)

Ly tâm trong vòng 3 phút, máu toàn phần được phân tách thành: RBC, buffy coat, huyết tương giàu tiểu cầu

c)

Chuyển huyết tương giàu tiểu cầu từ túi số 1 sang túi số 4

d)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

30.

Bước 2 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là

a)

Thu thập máu toàn phần cho vào túi plastic vô trùng (túi số 1)

b)

Ly tâm trong vòng 3 phút, máu toàn phần được phân tách thành: RBC, buffy coat, huyết tương giàu tiểu cầu

c)

Chuyển huyết tương giàu tiểu cầu từ túi số 1 sang túi số 4

d)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

31.

Bước 3 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là

a)

Thu thập máu toàn phần cho vào túi plastic vô trùng (túi số 1)

b)

Ly tâm trong vòng 3 phút, máu toàn phần được phân tách thành: RBC, buffy coat, huyết tương giàu tiểu cầu

c)

Chuyển huyết tương giàu tiểu cầu từ túi số 1 sang túi số 4

d)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

32.

Bước 4 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là

a)

Thu thập máu toàn phần cho vào túi plastic vô trùng (túi số 1)

b)

Ly tâm trong vòng 3 phút, máu toàn phần được phân tách thành: RBC, buffy coat, huyết tương giàu tiểu cầu

c)

Chuyển huyết tương giàu tiểu cầu từ túi số 1 sang túi số 4

d)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

33.

Bước 5 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là

a)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

b)

Cho dung dịch SAGM từ túi 3 vào túi 1 (chứa RBC)

c)

Ly tâm túi 4 trong 5 phút. Huyết tương giàu tiểu cầu được phân tách thành 2 phần là PPP và PC

d)

Chuyển huyết tương PPP vào túi 3

34.

Bước 6 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là

a)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

b)

Cho dung dịch SAGM từ túi 3 vào túi 1 (chứa RBC)

c)

Ly tâm túi 4 trong 5 phút. Huyết tương giàu tiểu cầu được phân tách thành 2 phần là PPP và PC

d)

Chuyển huyết tương PPP vào túi 3

35.

Bước 7 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là

a)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

b)

Cho dung dịch SAGM từ túi 3 vào túi 1 (chứa RBC)

c)

Ly tâm túi 4 trong 5 phút. Huyết tương giàu tiểu cầu được phân tách thành 2 phần là PPP và PC

d)

Chuyển huyết tương PPP vào túi 3

36.

Tách thành phần máu bằng phương pháp tách chiết tế bào

a)

Sử dụng lực hút của trọng lực, ly tâm nhiều lần, sử dụng hệ thống nhiều túi plastic vô trùng kết nối nhau

b)

Dùng máy chiết tách tế bào bán tự động

c)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO, Rh và c

d)

Là phương pháp tách các thành phần máu trong quá trình lấy máu, chỉ lấy sản phẩm cần thiết, thành phần không cần

37.

Nhiệt độ bảo quản trước khi điều chế chế phẩm

a)

2-6 độ C

b)

0 độ C

c)

20-24 độ C

d)

37 độ C

38.

Nhiệt độ bảo quản trước khi điều chế tiểu cầu và kết tủa lạnh

a)

2-6 độ C

b)

0 độ C

c)

20-24 độ C

d)

37 độ C

39.

Nhiệt độ bảo quản sau khi điều chế hồng cầu

a)

2-6 độ C

b)

< 20 độ C

c)

20-24 độ C và lắc liên tục

d)

25 độ C

40.

Nhiệt độ bảo quản sau khi điều chế huyết tương

a)

2-6 độ C

b)

< 20 độ C

c)

20-24 độ C và lắc liên tục

d)

25 độ C

41.

Nhiệt độ bảo quản sau khi điều chế tiểu cầu

a)

2-6 độ C

b)

< 20 độ C

c)

20-24 độ C và lắc liên tục

d)

25 độ C

42.

Thời gian bảo quản chế phẩm phụ thuộc vào

a)

Hoá chất, dụng cụ bảo quản và quy trình điều chế, kỹ thuật lấy máu

b)

Hoá chất, dụng cụ bảo quản

c)

Hoá chất, dụng cụ bảo quản

d)

Hoá chất, dụng cụ bảo quản và quy trình điều chế

43.

Hoá chất bảo quản ACD giúp bảo quản chế phẩm máu được tối đa bao lâu

a)

21 ngày

b)

14 ngày

c)

28 ngày

d)

35 ngày

44.

Hoá chất bảo quản CPD giúp bảo quản chế phẩm máu được tối đa bao lâu?

a)

21 ngày

b)

28 ngày

c)

42 ngày

d)

60 ngày

45.

Hoá chất bảo quản CPD-A và CPD-G giúp bảo quản chế phẩm máu được tối đa bao lâu?

a)

21 ngày

b)

28 ngày

c)

42 ngày

d)

60 ngày

46.

Hoá chất bảo quản ACD chứa những thành phần nào?

a)

Acid citric, sodium citrate, dextrose

b)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium

c)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium, adenin, guanin

d)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, disodium

47.

Hoá chất bảo quản CPD chứa những thành phần nào?

a)

Acid citric, sodium citrate, dextrose

b)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium

c)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium, adenin, guanin

d)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, disodium

48.

Hoá chất bảo quản CPD chứa những thành phần nào?

a)

Acid citric, sodium citrate, dextrose

b)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium

c)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium, adenin, guanin

d)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, disodium

49.

Thời gian bảo quản hồng cầu là gì?

a)

Là thời gian tối đa còn duy trì khả năng sống tối thiểu cho 50% hồng cầu sau truyền máu 24h

b)

Là thời gian tối đa còn duy trì khả năng sống tối thiểu cho 60% hồng cầu sau truyền máu 24h

c)

Là thời gian tối đa còn duy trì khả năng sống tối thiểu cho 70% hồng cầu sau truyền máu 24h

d)

Là thời gian tối đa còn duy trì khả năng sống tối thiểu cho 80% hồng cầu sau truyền máu 24h

50.

Trữ máu quá lâu có thể dẫn đến điều gì?

a)

Hồng cầu bị vỡ, giải phóng nhiều K+, NH4+ dễ gây tai biến truyền máu cho bệnh nhân

b)

Bạch cầu bị vỡ, giải phóng nhiều K+, NH4+ dễ gây tai biến truyền máu cho bệnh nhân

c)

Hồng cầu bị vỡ, giải phóng nhiều Na+ dễ gây tai biến truyền máu cho bệnh nhân

d)

Bạch cầu bị vỡ, giải phóng nhiều Na+ dễ gây tai biến truyền máu cho bệnh nhân

51.

Chế phẩm máu toàn phần là gì?

a)

Máu người cho cộng dung dịch chống đông thích hợp (≤ 5% thể tích máu)

b)

Máu người cho cộng dung dịch chống đông thích hợp (≤ 15% thể tích máu)

c)

Máu người cho cộng dung dịch chống đông thích hợp (≤ 25% thể tích máu)

d)

Máu người cho cộng dung dịch chống đông thích hợp (≤ 35% thể tích máu)

52.

Chọn câu sai về tiêu chuẩn chế phẩm máu toàn phần.

a)

V = 250 ml / 63 ml chống đông

b)

Hct 34-44%

c)

Hb từ 9 g/dL

d)

Albumin, globulin, các yếu tố đông máu đầy đủ

53.

Thời gian bảo quản máu toàn phần tươi ở 2–6 độ C là bao lâu?

a)

< 24h

b)

> 24h

c)

< 48h

d)

> 48h

54.

Protease, elastase, phosphatase, histamin, serotonin là những chất được giải phóng do tế bào nào bị vỡ?

a)

Hồng cầu

b)

Hồng cầu, bạch cầu

c)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

d)

Bạch cầu, tiểu cầu

55.

Chọn câu sai về chỉ định truyền máu toàn phần.

a)

Mất máu cấp

b)

Truyền thay máu

c)

Thiếu máu không giảm thể tích

d)

Ngộ độc máu cấp

56.

Chống chỉ định truyền máu toàn phần là gì?

a)

Mất máu cấp

b)

Truyền thay máu

c)

Thiếu máu không giảm thể tích

d)

Ngộ độc máu cấp

57.

Chọn câu sai về chống chỉ định truyền máu toàn phần.

a)

Mất máu cấp

b)

Bệnh nhân không dung nạp huyết tương

c)

Thiếu máu không giảm thể tích

d)

Cung cấp bạch cầu, tiểu cầu và các yếu tố đông máu

58.

Chọn câu sai về tai biến truyền máu toàn phần.

a)

Quá tải tuần hoàn

b)

Tai biến miễn dịch do xung đột kháng nguyên - kháng thể

c)

Lây truyền virus

d)

Bệnh tiểu đường, mỡ máu, gout

59.

Khối hồng cầu là gì?

a)

Máu toàn phần rút huyết tương, thêm dung dịch nuôi dưỡng (glucoza, adenin…)

b)

Máu toàn phần rút huyết thanh, thêm dung dịch nuôi dưỡng (glucoza, adenin…)

c)

Máu toàn phần rút huyết thanh

d)

Máu toàn phần rút huyết tương

60.

Chọn câu sai về tiêu chuẩn của một đơn vị khối hồng cầu.

a)

Thể tích là 125 ml

b)

Hct 55–60%

c)

Hb từ 9 g/dL

d)

Bạch cầu thấp, không chứa tiểu cầu, yếu tố đông máu

61.

Bảo quản khối hồng cầu như thế nào?

a)

Bảo quản 2–6 độ C, sử dụng trong vòng 6h sau điều chế (điều chế từ máu toàn phần dự trữ)

b)

Bảo quản 2–6 độ C, sử dụng trong vòng 6h sau điều chế (điều chế từ máu toàn phần tươi)

c)

Bảo quản 2–6 độ C, sử dụng tối đa 42 ngày nếu thêm chất bảo quản (điều chế từ máu toàn phần tươi)

d)

Bảo quản 2–6 độ C, sử dụng tối đa 42 ngày nếu thêm chất bảo quản (điều chế từ máu toàn phần dự trữ)

62.

Máu toàn phần dự trữ là gì?

a)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 6h

b)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 10 ngày

c)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 10h

d)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 6 ngày

63.

Máu toàn phần tươi là gì?

a)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 6h

b)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 10 ngày

c)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 10h

d)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 6 ngày

64.

Chọn câu sai về chỉ định truyền khối hồng cầu.

a)

Thiếu máu Hb < 7 g/dL

b)

Thiếu máu nhẹ (Hb 7–10 g/dL)

c)

Nhiễm trùng

d)

Suy tim

65.

Chọn câu sai về chống chỉ định truyền khối hồng cầu.

a)

Mất máu

b)

Bệnh nhân không dung nạp huyết tương

c)

Thiếu máu không giảm thể tích

d)

Cung cấp tiểu cầu và các yếu tố đông máu

66.

Tai biến truyền khối hồng cầu là gì?

a)

Suy tim

b)

Tai biến miễn dịch do xung đột kháng nguyên - kháng thể giữa tiểu cầu người cho và người nhận

c)

Lây truyền virus, vi khuẩn

d)

Bệnh tiểu đường, mỡ máu, gout

67.

Hồng cầu rửa là gì?

a)

Máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa NaCl 0.85% 3 lần và pha trong dung dịch nhược trương

b)

Máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa NaCl 0.85% 3 lần và pha trong dung dịch đẳng trương

c)

Máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa nước cất 3 lần và pha trong dung dịch nhược trương

d)

Máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa nước cất 3 lần và pha trong dung dịch đẳng trương

68.

Chọn câu sai về tiêu chuẩn của một đơn vị hồng cầu rửa.

a)

Thể tích là 100 ml

b)

Hct 70–80%

c)

Hb từ 22 g/dL

d)

Chứa nhiều bạch cầu, tiểu cầu, yếu tố đông máu

69.

Bảo quản hồng cầu rửa như thế nào?

a)

Điều chế từ máu toàn phần dự trữ hoặc điều chế ở nhiệt độ phòng, bảo quản ở 2–6 độ C thì sử dụng trong vòng 24h sau

b)

Điều chế từ máu toàn phần tươi hoặc điều chế ở nhiệt độ thấp, bảo quản ở 2–6 độ C thì sử dụng trong vòng 6h sau điều chế

c)

Điều chế từ máu toàn phần dự trữ hoặc điều chế ở nhiệt độ phòng, bảo quản ở 2–6 độ C thì sử dụng trong vòng 6h sau

d)

Điều chế từ máu toàn phần tươi hoặc điều chế ở nhiệt độ thấp, bảo quản ở 2–6 độ C thì sử dụng trong vòng 24h sau điều chế

70.

Bảo quản hồng cầu rửa như thế nào?

a)

Điều chế từ máu toàn phần dự trữ hoặc điều chế ở nhiệt độ phòng, bảo quản ở 2–6 độ C thì sử dụng trong vòng 24h sau

b)

Điều chế từ máu toàn phần tươi hoặc điều chế ở nhiệt độ thấp, bảo quản ở 2–6 độ C thì sử dụng trong vòng 6h sau điều chế

c)

Điều chế từ máu toàn phần tươi hoặc điều chế ở nhiệt độ thấp, bảo quản ở 2–6 độ C thì sử dụng trong vòng 24h sau điều chế

d)

Điều chế từ máu toàn phần dự trữ hoặc điều chế ở nhiệt độ phòng, bảo quản ở 2–6 độ C thì sử dụng trong vòng 6h sau

71.

Chọn câu sai về chỉ định hồng cầu rửa.

a)

Thiếu máu tan máu miễn dịch

b)

Thiếu máu mạn và tiền sử truyền máu dị ứng với protein huyết tương trong máu

c)

Bệnh nhân có kháng thể kháng IgA

d)

Thiếu yếu tố đông máu

72.

Hồng cầu nghèo bạch cầu là gì?

a)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO, Rh và c

b)

Là hồng cầu được loại bỏ phần lớn bạch cầu bằng phương pháp buffy coat, bộ lọc hoặc kết hợp cả hai

c)

Là hồng cầu được loại bỏ phần lớn tiểu cầu bằng phương pháp buffy coat, bộ lọc hoặc kết hợp cả hai

d)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO và các

73.

Bảo quản hồng cầu nghèo bạch cầu như thế nào?

a)

Như máu toàn phần và hồng cầu lắng

b)

Như khối tiểu cầu

c)

Như khối bạch cầu

d)

Như tủa lạnh yếu tố VIII

74.

Chọn câu sai về chỉ định hồng cầu nghèo bạch cầu.

a)

Tương tự hồng cầu lắng

b)

Bệnh nhân đã truyền máu nhiều, có kháng thể kháng bạch cầu

c)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường

d)

Bệnh nhân có phenotype nhóm máu hiếm

75.

Hồng cầu đông lạnh là gì?

a)

Là hồng cầu được loại bỏ phần lớn bạch cầu bằng phương pháp buffy coat, bộ lọc hoặc kết hợp cả hai

b)

Là máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa NaCl 0.85% 3 lần và pha trong dung dịch đẳng trương

c)

Là hồng cầu điều chế từ máu toàn phần tươi, được đông lạnh < -80 độ C với chất bảo quản đông lạnh (Glycerol)

76.

Tính chất hồng cầu đông lạnh là gì?

a)

Ít hồng cầu

b)

Ít bạch cầu, tiểu cầu

c)

Ít bạch cầu, tiểu cầu, protein

d)

Ít hồng cầu, bạch cầu

77.

Thời gian bảo quản hồng cầu đông lạnh là bao lâu?

a)

Tối đa 42 ngày

b)

Tối đa 24h

c)

Trên 10 năm

d)

Trên 6 tháng

78.

Chọn câu sai về chỉ định hồng cầu nghèo bạch cầu.

a)

Bệnh nhân có phenotype nhóm máu hiếm

b)

Bệnh nhân thiếu máu mạn tính

c)

Bệnh nhân có kháng thể dị miễn dịch

d)

Có thể dùng truyền máu tự thân

79.

Khối tiểu cầu là gì?

a)

Được điều chế từ máu toàn phần dự trữ bằng phương pháp ly tâm hay máy chiết tách tế bào

b)

Được điều chế từ máu toàn phần tươi bằng phương pháp ly tâm hay máy chiết tách tế bào

c)

Được điều chế từ máu toàn phần tươi bằng phương pháp ly tâm

d)

Được điều chế từ máu toàn phần dự trữ bằng phương pháp ly tâm

80.

Chọn câu sai. Tiêu chuẩn của một đơn vị khối tiểu cầu (phương pháp apheresis).

a)

Thể tích 200–400 ml

b)

Tiểu cầu 200–800 × 10910^9 / đơn vị

c)

Chứa nhiều yếu tố đông máu

d)

Bạch cầu, hồng cầu tuỳ theo loại máy sử dụng

81.

Chọn câu sai. Tiêu chuẩn của một đơn vị khối tiểu cầu (phương pháp recovered).

a)

Thể tích 50–70 ml

b)

Tiểu cầu 50–85 × 10910^9 / đơn vị

c)

Bạch cầu < 1×1091 \times 10^9 / đơn vị

d)

Bạch cầu, hồng cầu tuỳ theo loại máy sử dụng

82.

Bảo quản khối tiểu cầu như thế nào?

a)

Nhiệt độ 20–24 độ C

b)

Nhiệt độ 20–24 độ C, lắc liên tục

c)

Nhiệt độ 2–6 độ C, lắc liên tục

d)

Nhiệt độ 2–6 độ C

83.

Thời gian bảo quản khối tiểu cầu là bao lâu?

a)

< 24h (hệ thống hở)

b)

3–5 ngày (hệ thống hở)

c)

> 24h (hệ thống hở)

d)

> 5 ngày (hệ thống hở)

84.

Chọn câu sai về tiêu chuẩn của 1 đơn vị bạch cầu hạt đậm đặc.

a)

Thể tích 150-200 ml

b)

Tiểu cầu 50-85 × 10910^9 /đơn vị

c)

Bạch cầu > 10×109/đơnv10 \times 10^9/đơn vị

d)

Tiểu cầu và hồng cầu phụ thuộc loại máy sử dụng

85.

Nhiệt độ bảo quản khối bạch cầu hạt đậm đặc được khuyến cáo là mức nào?

a)

Nhiệt độ 20-24 °C

b)

Nhiệt độ 20-24 °C, lắc liên tục

c)

Nhiệt độ 2-6 °C, lắc liên tục

d)

Nhiệt độ 2-6 °C

86.

Thời gian bảo quản khối bạch cầu hạt đậm đặc bao lâu là phù hợp (ưu tiên sử dụng trong 6 giờ sau điều chế)?

a)

< 24 giờ

b)

3-5 ngày

c)

> 24 giờ

d)

> 5 ngày

87.

Chỉ định sử dụng khối bạch cầu hạt đậm đặc bao gồm tình huống nào sau đây?

a)

Xuất huyết do giảm số lượng tiểu cầu

b)

Nhiễm trùng nặng hoặc không đáp ứng điều trị kháng sinh

c)

Mất máu

d)

Sốt xuất huyết

88.

Chống chỉ định truyền bạch cầu hạt đậm đặc là tình huống nào sau đây?

a)

Bệnh nhân có phenotype nhóm máu hiếm

b)

Phòng ngừa nhiễm trùng khi neutrophil 0,5×109/L0,5 \times 10^9/L

c)

Bệnh nhân có kháng thể dị miễn dịch bất thường

d)

Mất máu cấp

89.

Tai biến nào liên quan truyền khối bạch cầu hạt đậm đặc?

a)

Suy tim

b)

Tai biến miễn dịch do xung đột kháng nguyên - kháng thể giữa tiểu cầu người cho và người nhận

c)

Bệnh gout

d)

Bệnh tiểu đường

90.

Chọn câu sai về tiêu chuẩn của 1 đơn vị huyết tương tươi đông lạnh.

a)

Thể tích 200-250 ml

b)

HCT 70-80%

c)

Protein toàn phần ≥ 50 g

d)

Chứa đầy đủ các yếu tố đông máu, albumin, Ig

91.

Thời gian bảo quản huyết tương tươi đông lạnh là bao lâu (tốt nhất dùng trong vòng 6 giờ sau điều chế)?

a)

>< 24 giờ

b)

6 tháng

c)

> 24 giờ

d)

> 5 ngày

92.

Chọn nhiệt độ bảo quản thích hợp cho huyết tương tươi đông lạnh.

a)

20-24 °C

b)

2-6 °C, lắc liên tục

c)

-30 đến -20 °C, bảo quản liên tục

d)

4-8 °C

93.

Khi sử dụng huyết tương tươi đông lạnh, yêu cầu rã đông đúng là gì?

a)

Rã đông 25 °C trong 1 giờ; không dùng nếu túi plastic bị rách sau giải đông

b)

Rã đông 37 °C trong 1 giờ; không dùng nếu túi plastic bị rách sau giải đông

c)

Rã đông 25 °C trong 24 giờ; không dùng nếu túi plastic bị rách sau giải đông

d)

Rã đông 37 °C trong 24 giờ; không dùng nếu túi plastic bị rách sau giải đông

94.

Chỉ định truyền huyết tương tươi đông lạnh phù hợp là tình huống nào?

a)

Bệnh nhân có phenotype nhóm máu hiếm

b)

Phòng ngừa nhiễm trùng khi neutrophil 0.5×109/L0.5 \times 10^9/L

c)

Bệnh nhân có thiếu hụt các yếu tố đông máu

d)

Có thể dùng truyền máu tự thân hoặc cho người truyền máu nhiều lần

95.

Chống chỉ định huyết tương tươi đông lạnh gồm lựa chọn nào?

a)

Không truyền huyết tương tươi đông lạnh khi các rối loạn đông máu có thể điều trị hiệu quả bằng các phương pháp khác

b)

Phòng ngừa nhiễm trùng khi neutrophil 0.5×109/L0.5 \times 10^9/L

c)

Bệnh nhân có kháng thể dị miễn dịch bất thường

d)

Tăng thể tích tuần hoàn

96.

Kết tủa lạnh (cryoprecipitate) được tách chiết từ nguồn nào?

a)

Huyết tương tươi đông lạnh sau ly tâm ở 4 °C để lấy phần tủa

b)

Hồng cầu đông lạnh sau ly tâm ở 4 °C để lấy phần tủa

c)

Khối tiểu cầu sau ly tâm ở 4 °C để lấy phần tủa

d)

Máu toàn phần tươi sau ly tâm ở 4 °C để lấy phần tủa

97.

Chọn câu sai về tiêu chuẩn của 1 đơn vị kết tủa lạnh.

a)

Thể tích 10-15 ml

b)

Chứa 150-200 mg yếu tố VIII

c)

Chứa 40-70% von Willebrand factor

d)

Một đơn vị truyền cho bệnh nhân 50-60 kg làm tăng yếu tố VIII khoảng 2%

98.

Nhiệt độ bảo quản kết tủa lạnh phù hợp là mức nào?

a)

20-24 °C

b)

2-6 °C, lắc liên tục

c)

-30 đến -20 °C, bảo quản liên tục

d)

4-8 °C

99.

Thời gian bảo quản kết tủa lạnh là bao lâu (tốt nhất dùng trong vòng 6 giờ sau điều chế)?

a)

< 24 giờ

b)

6 tháng

c)

< 42 ngày

d)

> 7 ngày

100.

Khi sử dụng kết tủa lạnh, cách rã đông nào là đúng?

a)

Rã đông 25 °C trong 15 phút; không dùng khi túi plastic rách sau giải đông

b)

Rã đông 37 °C trong 15 phút; không dùng khi túi plastic rách sau giải đông

c)

Rã đông 25 °C trong 24 giờ; không dùng khi túi plastic rách sau giải đông

d)

Rã đông 37 °C trong 24 giờ; không dùng khi túi plastic rách sau giải đông

101.

Chọn câu sai về chỉ định dùng kết tủa lạnh.

a)

Thiếu hụt yếu tố VIII

b)

Phòng ngừa nhiễm trùng khi neutrophil 0,5×109/L0,5 \times 10^9/L

c)

Giảm số lượng fibrinogen

d)

Giảm chất lượng fibrinogen

102.

Chọn nhiệt độ bảo quản phù hợp cho yếu tố VIII cô đặc.

a)

4-8 °C

b)

20-24 °C, lắc liên tục

c)

-30 đến -20 °C, bảo quản liên tục

d)

2-6 °C

103.

Chọn câu sai: các yếu tố đông máu cô đặc được đông khô bao gồm lựa chọn nào dưới đây?

a)

Yếu tố VII cô đặc

b)

Yếu tố I cô đặc

c)

Yếu tố II cô đặc

d)

Yếu tố IX cô đặc

104.

Chọn câu sai về nguyên tắc chung của hiến máu tình nguyện.

a)

Người hiến máu phải là người khỏe mạnh, nam nữ đủ 18-50 tuổi

b)

Người hiến máu phải được khám lâm sàng và làm xét nghiệm kỹ càng trước mỗi lần lấy máu

c)

Người hiến máu phải được quản lý bằng hồ sơ hoặc trên máy tính

d)

Người hiến máu phải được cấp 1 thẻ riêng, dán hình, ghi số lần hiến máu và nhóm máu

105.

Cân nặng tối thiểu để hiến máu đối với phụ nữ là bao nhiêu?

a)

Trên 42 kg

b)

Trên 45 kg

c)

Trên 50 kg

d)

Trên 55 kg

106.

Cân nặng tối thiểu để hiến máu đối với nam là bao nhiêu?

a)

Trên 42 kg

b)

Trên 45 kg

c)

Trên 50 kg

d)

Trên 55 kg

107.

Người có cân nặng trên 45 kg được phép hiến máu toàn phần tối đa bao nhiêu theo cân nặng?

a)

9 ml/kg cân nặng

b)

10 ml/kg cân nặng

c)

11 ml/kg cân nặng

d)

12 ml/kg cân nặng

108.

Người có cân nặng trên 45 kg được phép hiến máu toàn phần tối đa bao nhiêu thể tích mỗi lần?

a)

450 ml mỗi lần

b)

500 ml mỗi lần

c)

350 ml mỗi lần

d)

400 ml mỗi lần

109.

Người hiến máu (ít nhất 50 kg) có thể hiến một hoặc nhiều thành phần máu trong mỗi lần gạn tách, tổng thể tích tối đa là bao nhiêu?

a)

450 ml mỗi lần

b)

500 ml mỗi lần

c)

350 ml mỗi lần

d)

600 ml mỗi lần

110.

Người hiến máu (ít nhất 60 kg) có thể hiến một hoặc nhiều thành phần máu trong mỗi lần gạn tách, tổng thể tích tối đa là bao nhiêu?

a)

450 ml mỗi lần

b)

500 ml mỗi lần

c)

350 ml mỗi lần

d)

650 ml mỗi lần

111.

Người có cân nặng từ 42 kg đến 45 kg được phép hiến máu toàn phần tối đa bao nhiêu?

a)

250 ml máu toàn phần/lần

b)

350 ml máu toàn phần/lần

c)

400 ml máu toàn phần/lần

d)

500 ml máu toàn phần/lần

112.

Huyết áp bao nhiêu thì đủ điều kiện hiến máu?

a)

Tâm thu 100-120 mmHg và tâm trương 60-100 mmHg

b)

Tâm thu 100-160 mmHg và tâm trương 80-100 mmHg

c)

Tâm thu 100-160 mmHg và tâm trương 60-100 mmHg

d)

Tâm thu 100-180 mmHg và tâm trương 50-100 mmHg

113.

Nhịp tim đều, tần số bao nhiêu thì đủ điều kiện hiến máu?

a)

60-100 lần/phút

b)

40-60 lần/phút

c)

60-90 lần/phút

d)

90-120 lần/phút

114.

Nồng độ hemoglobin tối thiểu đủ điều kiện hiến máu toàn phần và các thành phần máu bằng gạn tách là bao nhiêu?

a)

Ít nhất 95 g/L

b)

Ít nhất 120 g/L

c)

Ít nhất 125 g/L

d)

Ít nhất 105 g/L

115.

Nồng độ hemoglobin tối thiểu đủ điều kiện hiến máu toàn phần với thể tích trên 350 ml là bao nhiêu?

a)

Ít nhất 95 g/L

b)

Ít nhất 120 g/L

c)

Ít nhất 125 g/L

d)

Ít nhất 105 g/L

116.

Đối với người hiến huyết tương bằng gạn tách, nồng độ protein huyết thanh toàn phần tối thiểu và thời gian hiệu lực xét nghiệm là bao nhiêu?

a)

60 g/L; xét nghiệm trong thời gian không quá 1 tháng

b)

60 g/L; xét nghiệm trong thời gian không quá nửa tháng

c)

82 g/L; xét nghiệm trong thời gian không quá 1 tháng

d)

63 g/L; xét nghiệm trong thời gian không quá nửa tháng

117.

Đối với người hiến tiểu cầu, bạch cầu hạt, tế bào gốc bằng gạn tách: số lượng tiểu cầu tối thiểu là bao nhiêu?

a)

140 G/L

b)

150 G/L

c)

160 G/L

d)

170 G/L

118.

Những người phải trì hoãn hiến máu trong 6 tháng là ai?

a)

Xăm trổ trên da

b)

Phục hồi hoàn toàn sau các can thiệp ngoại khoa

c)

Khỏi bệnh sau khi mắc viêm dạ dày ruột, viêm đường tiết niệu, viêm da nhiễm trùng

d)

Khỏi bệnh sau khi mắc cúm, cảm lạnh, dị ứng mũi họng

119.

Những người phải trì hoãn hiến máu trong 4 tuần là ai?

a)

Xăm trổ trên da

b)

Khỏi bệnh sau khi mắc viêm dạ dày ruột, viêm đường tiết niệu, viêm da nhiễm trùng

c)

Phục hồi hoàn toàn sau các can thiệp ngoại khoa

d)

Khỏi bệnh sau khi mắc cúm, cảm lạnh, dị ứng mũi họng

120.

Những người phải trì hoãn hiến máu trong 7 ngày là ai?

a)

Khỏi bệnh sau khi mắc cúm, cảm lạnh, dị ứng mũi họng

b)

Phục hồi hoàn toàn sau các can thiệp ngoại khoa

c)

Xăm trổ trên da

d)

Khỏi bệnh sau khi mắc viêm dạ dày ruột, viêm đường tiết niệu, viêm da nhiễm trùng

121.

Chọn câu sai. Những người phải trì hoãn hiến máu trong 12 tháng:

a)

Phục hồi hoàn toàn sau các can thiệp ngoại khoa

b)

Xăm trổ trên da

c)

Sinh con

d)

Chấm dứt thai nghén

122.

Chọn câu sai. Những người phải trì hoãn hiến máu trong 6 tháng:

a)

Bấm dái tai, bấm mũi

b)

Xăm trổ trên da

c)

Sinh con

d)

Phơi nhiễm với máu và dịch cơ thể từ người có nguy cơ hoặc đã nhiễm các bệnh lây truyền qua đường máu

123.

Chọn câu sai. Những người phải trì hoãn hiến máu trong 4 tuần:

a)

Khỏi bệnh sau khi mắc viêm dạ dày ruột, viêm đường tiết niệu, viêm da nhiễm trùng

b)

Xăm trổ trên da

c)

Kết thúc đợt tiêm vắc xin phòng rubella, sởi

d)

Kết thúc đợt tiêm vắc xin phòng thương hàn, quai bị

124.

Khoảng thời gian tối thiểu giữa các lần hiến máu toàn phần hoặc khối hồng cầu bằng gạn tách là bao lâu?

a)

12 tuần

b)

2 tuần

c)

7 ngày

125.

Khoảng thời gian tối thiểu giữa các lần hiến huyết tương hoặc hiến tiểu cầu bằng gạn tách?

a)

12 tuần

b)

2 tuần

c)

7 ngày

d)

4 ngày

126.

Hiến bạch cầu hạt trung tính hoặc hiến tế bào gốc bằng gạn tách máu ngoại vi tối đa không quá ba lần trong khoảng thời gian nào?

a)

12 tuần

b)

2 tuần

c)

7 ngày

d)

4 ngày

127.

Thực hiện xét nghiệm nhanh nào trước khi hiến máu đối với người đăng ký hiến máu lần đầu?

a)

HBsAg

b)

HBeAg

c)

HAV

d)

HEV

128.

Chọn câu sai. Việc lấy máu toàn phần, thành phần máu phải:

a)

Trước khi lấy máu, thành phần máu phải kiểm tra, đối chiếu chủng loại, hạn sử dụng của túi máu

b)

Việc lấy máu phải đảm bảo vô trùng, an toàn cho người hiến máu

c)

Thể tích máu lấy phải đạt ít nhất 350 ml

d)

Bảo đảm truy nguyên được các thông tin liên quan đến đơn vị máu, thành phần máu

129.

Yêu cầu đối với việc lấy máu mẫu xét nghiệm là gì?

a)

Các mẫu máu dùng cho xét nghiệm phải được lấy từ người hiến máu khác thời điểm lấy máu, thành phần máu hoặc lấy

b)

Các mẫu máu dùng cho xét nghiệm phải được lấy từ người hiến máu cùng thời điểm lấy máu, thành phần máu hoặc lấy

c)

Các mẫu máu dùng cho xét nghiệm phải được lấy từ người hiến máu cùng thời điểm lấy máu, thành phần máu hoặc lấy (nhưng không cần đối chiếu)

d)

Các mẫu máu dùng cho xét nghiệm phải được lấy từ người hiến máu khác thời điểm lấy máu (không cần xác nhận)

130.

Chọn câu sai. Quyền lợi của người hiến máu:

a)

Được cung cấp thông tin về các dấu hiệu, triệu chứng bệnh lý do nhiễm các virus viêm gan, HIV và một số bệnh lây qua đường máu

b)

Được giải thích về quy trình lấy máu, các tai biến không mong muốn có thể xảy ra

c)

Được xét nghiệm tất cả các bệnh theo yêu cầu

d)

Được đảm bảo bí mật về kết quả lâm sàng, kết quả xét nghiệm

131.

Chọn câu sai. Quyền lợi của người hiến máu:

a)

Được cung cấp thông tin về các dấu hiệu, triệu chứng bệnh lý do nhiễm các virus viêm gan, HIV và một số bệnh lây qua đường máu

b)

Được đảm bảo bí mật về kết quả lâm sàng, kết quả xét nghiệm

c)

Được chăm sóc, điều trị khi có tai biến không mong muốn xảy trong và sau khi hiến máu

d)

Được khám chữa các bệnh lý thông thường miễn phí

132.

Chọn câu sai. Quyền lợi của người hiến máu:

a)

Được hỗ trợ chi phí nằm viện khi bị tai nạn

b)

Được đảm bảo bí mật về kết quả lâm sàng, kết quả xét nghiệm

c)

Được chăm sóc, điều trị khi có tai biến không mong muốn xảy trong và sau khi hiến máu

d)

Được cơ quan có thẩm quyền xem xét, tôn vinh, khen thưởng

133.

Xử lý đơn vị máu, thành phần máu ngay sau khi lấy máu:

a)

Các đơn vị máu, thành phần máu phải được đóng gói, vận chuyển trong nhiệt độ 25 độ C

b)

Các đơn vị máu, thành phần máu phải được đóng gói, vận chuyển trong nhiệt độ phù hợp với mục đích sử dụng

c)

Các đơn vị máu, thành phần máu phải được đóng gói, vận chuyển trong nhiệt độ dưới 0 độ C

d)

Các đơn vị máu, thành phần máu phải được đóng gói, vận chuyển trong nhiệt độ 37 độ C

134.

Chọn câu sai. Việc lấy máu toàn phần, thành phần máu phải:

a)

Trước khi lấy máu, thành phần máu phải có kết quả xét nghiệm máu về các bệnh truyền qua đường tiêu hoá

b)

Việc lấy máu phải đảm bảo vô trùng, an toàn cho người hiến máu

c)

Trường hợp thể tích máu lấy ít hơn hoặc nhiều hơn 10% so với quy định cho mỗi loại túi lấy máu hoặc có bất thường khi lấy phải được ghi nhận

d)

Bảo đảm truy nguyên được các thông tin liên quan đến đơn vị máu, thành phần máu

135.

Không bắt buộc thực hiện xét nghiệm nhanh HBsAg khi khám tuyển chọn người hiến máu trong trường hợp nào?

a)

Có kết quả xét nghiệm HBsAg sàng lọc đơn vị máu lần hiến trước gần nhất không phản ứng

b)

Có kết quả xét nghiệm HBsAg sàng lọc đơn vị máu lần hiến trước gần nhất phản ứng

c)

Có kết quả xét nghiệm HBsAg sàng lọc đơn vị máu lần hiến trước không phản ứng nhưng đã quá 12 tháng

d)

Có kết quả xét nghiệm HBsAg sàng lọc đơn vị máu lần hiến trước phản ứng

136.

Không bắt buộc thực hiện xét nghiệm nhanh HBsAg khi khám tuyển chọn người hiến máu trong trường hợp nào?

a)

Có kết quả xét nghiệm HBsAg âm tính trong lần khám sức khỏe gần nhất trong thời gian 3 tháng tính đến ngày đăng ký

b)

Có kết quả xét nghiệm HBsAg âm tính trong lần khám sức khỏe gần nhất trong thời gian 6 tháng tính đến ngày đăng ký

c)

Có kết quả xét nghiệm HBsAg âm tính trong lần khám sức khỏe gần nhất trong thời gian 9 tháng tính đến ngày đăng ký

d)

Có kết quả xét nghiệm HBsAg âm tính trong lần khám sức khỏe gần nhất trong thời gian 12 tháng tính đến ngày đăng ký

137.

Trường hợp người có tiền sử nghi ngờ HBsAg dương tính muốn hiến máu, phải:

a)

Kết quả âm tính trong một lần xét nghiệm HBsAg liên tiếp cách nhau 6 tháng bằng kỹ thuật ELISA và đồng thời thực hiện

b)

Kết quả âm tính trong một lần xét nghiệm HBsAg liên tiếp cách nhau 6 tháng bằng kỹ thuật hoá phát quang và đồng thời thực hiện

c)

Kết quả âm tính trong một lần xét nghiệm HBsAg liên tiếp cách nhau 3 tháng bằng kỹ thuật hoá phát quang và đồng thời thực hiện

d)

Kết quả âm tính trong hai lần xét nghiệm HBsAg liên tiếp cách nhau 6 tháng bằng kỹ thuật ELISA và đồng thời thực hiện

138.

Trường hợp người có tiền sử nghi ngờ HBsAg dương tính muốn hiến máu, phải:

a)

Kết quả âm tính trong một lần xét nghiệm HBsAg liên tiếp cách nhau 6 tháng bằng kỹ thuật hoá phát quang và đồng thời thực hiện

b)

Kết quả âm tính trong một lần xét nghiệm HBsAg liên tiếp cách nhau 3 tháng bằng kỹ thuật hoá phát quang và đồng thời thực hiện

c)

Kết quả âm tính trong một lần xét nghiệm HBsAg liên tiếp cách nhau 3 tháng bằng kỹ thuật ELISA và đồng thời thực hiện

d)

Kết quả âm tính trong hai lần xét nghiệm HBsAg liên tiếp cách nhau 6 tháng bằng kỹ thuật hoá phát quang và đồng thời thực hiện

139.

Những đối tượng nào chỉ được hiến máu trong ngày nghỉ hoặc chỉ được thực hiện các công việc, hoạt động sau khi hiến?

a)

Sinh viên, học sinh

b)

Người làm việc trên cao hoặc dưới độ sâu như phi công, thợ lặn, thuỷ thủ

c)

Bộ đội

d)

Công an

140.

Những đối tượng nào chỉ được hiến máu trong ngày nghỉ hoặc chỉ được thực hiện các công việc, hoạt động sau khi hiến?

a)

Sinh viên, học sinh

b)

Người vận hành các phương tiện giao thông công cộng như lái xe buýt, lái tàu hoả

c)

Công chức nhà nước

d)

Công an

141.

Những đối tượng nào chỉ được hiến máu trong ngày nghỉ hoặc chỉ được thực hiện các công việc, hoạt động sau khi hiến?

a)

Người cao tuổi

b)

Dân quân tự vệ

c)

Học sinh

d)

Vận động viên chuyên nghiệp, người vận động nặng

142.

Hệ nhóm máu nào giữ vai trò chính trong hoạt động truyền máu:

a)

ABO

b)

ABO, Rh

c)

ABO, MNS, Kell

d)

MNS, Kell, Kidd, Dufy

143.

ABO là hệ nhóm máu có kháng nguyên nằm trên bề mặt:

a)

Tiểu cầu

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

d)

Huyết tương

144.

Hệ nhóm máu nào giữ vai trò phụ trong hoạt động truyền máu:

a)

ABO

b)

ABO, Rh

c)

ABO, MNS, Kell

d)

MNS, Kell, Kidd, Dufy

145.

Kháng nguyên dùng để định nhóm máu ABO nằm ở:

a)

Bên trong hồng cầu

b)

Bề mặt hồng cầu

c)

Bên trong bạch cầu

d)

Bề mặt bạch cầu

146.

Kháng nguyên dùng để định nhóm máu Rh nằm ở:

a)

Bên trong bạch cầu

b)

Bề mặt bạch cầu

c)

Bên trong hồng cầu

d)

Bề mặt hồng cầu

147.

Hệ nhóm máu ABO, nhóm máu A là nhóm máu có:

a)

Kháng nguyên A trong hồng cầu và kháng thể chống B trong huyết tương

b)

Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu và kháng thể chống B trong huyết tương

c)

Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu và kháng thể chống A trong huyết tương

d)

Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu và không có kháng thể chống A, B trong huyết tương

148.

Hệ nhóm máu ABO, nhóm máu B là nhóm máu có:

a)

Kháng nguyên B trong hồng cầu và kháng thể chống B trong huyết tương

b)

Kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu và kháng thể chống A trong huyết tương

c)

Kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu và kháng thể chống B trong huyết tương

d)

Kháng nguyên B trong hồng cầu và kháng thể chống A trong huyết tương

149.

Hệ nhóm máu ABO, nhóm máu AB là nhóm máu có:

a)

Kháng nguyên A, B trong hồng cầu và kháng thể chống A, B trong huyết tương

b)

Kháng nguyên A, B trong hồng cầu và không có kháng thể chống A, B trong huyết tương

c)

Kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu và kháng thể chống A, B trong huyết tương

d)

Kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu và không có kháng thể chống A, B trong huyết tương

150.

Hệ nhóm máu ABO, nhóm máu O là nhóm máu:

a)

Không có kháng nguyên A, B trong hồng cầu và không kháng thể chống A, B trong huyết tương

b)

Không có kháng nguyên A, B trong hồng cầu và có kháng thể chống A, B trong huyết tương

c)

Không có kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu và không kháng thể chống A, B trong huyết tương

d)

Không có kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể chống A, B trong huyết tương