Font size
WorksheetsSinh lý hô hấp và tiêu hóa - Trắc nghiệm
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Thể tích khí lưu thông (TV) trung bình ở người trưởng thành là:
150 ml
250 ml
500 ml
1000 ml
Thể tích cặn (RV) có thể đo trực tiếp bằng:
Spirometry
Body plethysmography
Đo nhịp thở
SpO2
Thông khí phút bằng:
VC × tần số thở
TV × tần số thở
TLC × tần số thở
FRC × tần số thở
Định luật Fick mô tả:
Trao đổi nhiệt
Khuếch tán khí
Dẫn truyền thần kinh
Cơ chế lọc cầu thận
Khí nào khuếch tán qua màng hô hấp dễ hơn?
O2
CO2
N2
He
PO2 trong phế nang ở người bình thường là khoảng:
40 mmHg
60 mmHg
100 mmHg
120 mmHg
Yếu tố nào làm đường cong phân ly Hb-O2 dịch sang phải?
Giảm CO2
Giảm H+
Giảm nhiệt độ
Tăng nhiệt độ
Hiệu ứng Bohr liên quan đến:
Ảnh hưởng của pH/CO2 lên Hb-O2
Ảnh hưởng của Hb lên vận chuyển CO2
Cơ chế shunt phổi
Doan đường cong dốc
Tỉ lệ CO2 vận chuyển dưới dạng HCO3-:
7%
23%
70%
90%
Men xúc tác cho phản ứng CO2 + H2O ↔ H2CO3:
Amylase
Carbonic anhydrase
Catalase
Pepsin
Trung tâm hô hấp chính nằm ở:
Hành não
Tiểu não
Vỏ não
Hải mã
PaCO2 tăng gây:
Giảm thông khí
Tăng thông khí
Không ảnh hưởng
Tăng tiết dịch vị
Kích thích mạnh nhất trung tâm hô hấp:
PaO2 giảm nhẹ
PaO2 giảm nặng
PaCO2 tăng
PaHCO3- tăng
PaO2 chỉ ảnh hưởng khi:
> 80 mmHg
< 60 mmHg
100 mmHg
120 mmHg
Phản xạ Hering–Breuer liên quan đến:
Quá căng phổi → ức chế hít vào
Tăng CO2 → tăng thở ra
Tăng H+ → tăng hô hấp
Giảm O2 → tăng hít vào
Thông khí phế nang hữu hiệu nhất được đánh giá qua:
PaO2
PaCO2
SpO2
Tidal volume
Vùng điều hòa nhịp thở cơ bản nằm ở:
Nhân lưng hành não
Nhân bụng hành não
Nhân solitarius
Nhân đỏ
Hô hấp tự ý chịu kiểm soát của:
Vỏ não
Hành não
Cầu não
Hạch nền
Thông khí khoảng chết là:
Phần khí không trao đổi khí
Phần khí trao đổi khí
Thông khí phế nang
VC
Phần áp O2 trong máu tĩnh mạch trộn (PvO2):
20 mmHg
40 mmHg
60 mmHg
100 mmHg
Sự khác biệt giữa thông khí phế nang và thông khí phút là:
Phế nang = phút − khoảng chết
Phế nang = phút + khoảng chết
Giống nhau
Không liên quan
Cơ hít vào chủ yếu:
Liên sườn trong
Hoành
Cơ bụng
Ức-đòn-chũm
Dạng Hb ưu thế ở người bình thường:
HbA
HbF
HbS
MetHb
Chất làm Hb ái lực O2 tăng:
2,3-BPG tăng
Nhiệt độ tăng
CO gắn Hb
pH giảm
Ứng dụng lâm sàng: tình trạng ngạt CO chủ yếu do:
Giảm PaO2
Giảm ái lực Hb-O2
Tăng ái lực Hb-CO
Tăng PaCO2
Vận chuyển CO2 trong hồng cầu chủ yếu nhờ:
Gắn Hb
Carbonic anhydrase tạo HCO3-
Hòa tan huyết tương
Protein huyết tương
Trung tâm điều chỉnh nhịp thở cơ bản:
Dorsal respiratory group
Ventral respiratory group
Pre-Bötzinger complex
Pontine group
Oxy hóa máu trong phổi diễn ra hoàn toàn sau:
1/3 chiều dài mao mạch phổi
2/3
1/2
Toàn bộ
Thể tích dự trữ hít vào (IRV) là:
Lượng khí hít vào bình thường
Lượng khí hít thêm sau hít vào bình thường
Lượng khí thở ra bình thường
Lượng khí còn lại sau thở ra
Khi giảm PaO2, đáp ứng hô hấp được điều khiển bởi:
Thụ thể trung tâm hành não
Thụ thể hóa học ngoại biên (carotid, aortic)
Cầu não
Tiểu não
Enzym tiêu hóa tinh bột trong nước bọt là:
Pepsin
Amylase
Lipase
Maltase
HCl trong dịch vị có tác dụng:
Tiêu hóa lipid
Diệt khuẩn, hoạt hóa pepsinogen
Trung hòa acid
Nhũ tương hóa mỡ
Yếu tố nội (Intrinsic factor) cần cho hấp thu:
Vitamin B6
Vitamin B12
Vitamin C
Vitamin K
Hormon kích thích dạ dày tiết HCl:
Secretin
Gastrin
CCK
Insulin
Hormon kích thích tụy tiết HCO3-:
Secretin
Gastrin
CCK
Ghrelin
Hormon kích thích co túi mật:
Gastrin
CCK
Secretin
Motilin
Enzym tiêu hóa protein ở dạ dày:
Pepsin
Trypsin
Lipase
Amylase
Enzym tiêu hóa lipid chủ yếu:
Lipase tụy
Pepsin
Amylase
Enterokinase
Chất nhũ tương hóa lipid:
Muối mật
HCl
Amylase
Secretin
Enzym hoạt hóa trypsinogen thành trypsin:
Pepsin
Enterokinase
Amylase
Gastrin
Vận chuyển glucose qua niêm mạc ruột cần:
Vận chuyển thụ động
Đồng vận chuyển Na+
Khuếch tán đơn giản
Thẩm thấu
Lipid sau hấp thu được vận chuyển bằng:
Tĩnh mạch cửa
Hệ bạch mạch
Động mạch mạc treo
Mao mạch ruột
Acid amin hấp thu bằng:
Thẩm thấu đơn giản
Vận chuyển tích cực
Khuếch tán đơn giản
Vận chuyển qua bạch mạch
Enzym lactase phân giải:
Maltose
Lactose
Sucrose
Glucose
Vận động nhu động ruột do:
Cơ vân
Cơ trơn
Cơ tim
Cơ xương
Hormon ức chế tiết acid dạ dày:
Gastrin
Secretin
CCK
Ghrelin
Gan dự trữ nhiều nhất:
Protein
Glycogen
Lipid
Vitamin C
Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của protein:
Peptid
Acid amin
Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của lipid:
Glycogen
Acid béo + glycerol
Glucose
Cholesterol
Glucid hấp thu chủ yếu ở:
Dạ dày
Tá tràng
Ruột non
Ruột già
Cơ chế điều hòa dịch vị quan trọng nhất:
Thần kinh X
Secretin
CCK
Histamin
Sự bài tiết dịch tụy được điều hòa bởi:
Gastrin
Secretin + CCK
Motilin
Ghrelin
Gan tạo mật từ:
Cholesterol
Glucose
Protein
Hemoglobin
Sản phẩm nào không hấp thu trực tiếp vào máu tĩnh mạch cửa?
Glucose
Acid amin
Acid béo dài
Galactose
Sự hấp thu vitamin tan trong chất béo cần:
Dịch mật
Dịch vị
Dịch tụy
Dịch ruột
Enzym maltase phân giải:
Lactose
Maltose
Sucrose
Polysaccharid
Hormon làm tăng vận động ruột non:
Motilin
Secretin
Gastrin
Insulin
Dịch tiêu hóa không chứa enzym:
Dịch mật
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch ruột
Thành phần nào của dịch vị trực tiếp tiêu hóa protid?
HCl
Pepsin
Gastrin
Yếu tố nội
Cơ quan vừa tiêu hóa vừa dự trữ, khử độc:
Gan
Tụy
Ruột non
Ruột già
Đơn vị cấu tạo – chức năng của thận là:
Nephron
Tiểu cầu thận
Ống góp
Quai Henle
Lưu lượng lọc cầu thận (GFR) bình thường:
50 ml/phút
100 ml/phút
125 ml/phút
200 ml/phút
Áp suất lọc hiệu dụng (EFP) phụ thuộc vào:
P_thủy tĩnh cầu thận, P_keo huyết tương, P_thủy tĩnh Bowman
Áp lực động mạch chủ
Áp suất tĩnh mạch thận
Tốc độ dòng chảy
Chỉ số đánh giá GFR chính xác nhất:
Ure máu
Creatinin máu
Inulin clearance
Glucose máu
Creatinin clearance được dùng lâm sàng vì:
Creatinin lọc tự do, không tái hấp thu, không bài tiết đáng kể
Ổn định, không phụ thuộc khối cơ
Bài tiết qua phổi
Chỉ có ở gan
Ống lượn gần tái hấp thu bao nhiêu % Na+ và nước?
25%
50%
65%
0%
Quai Henle:
Nhánh xuống thấm nước
Nhánh lên thấm muối
Tạo gradient thẩm thấu
Cả 3 đáp án trên
Ống góp chịu điều hòa chủ yếu bởi hormon nào?
ADH & Aldosteron
T3/T4
GH
Cortisol
ADH có tác dụng:
Tăng tái hấp thu Na+
Tăng tái hấp thu nước
Giảm tái hấp thu nước
Tăng bài tiết glucose
Aldosteron có tác dụng:
Tăng tái hấp thu Na+, thải K+
Tăng tái hấp thu K+
Tăng thải Na+
Tăng tái hấp thu glucose
ANP có tác dụng:
Tăng tái hấp thu Na+
Giảm tái hấp thu Na+
Tăng tái hấp thu nước
Tăng tiết ADH
Bộ máy cận cầu thận tiết hormon:
Renin
Erythropoietin
Aldosteron
Vasopressin
Erythropoietin do thận tiết, tác dụng:
Tăng sản xuất hồng cầu
Tăng hấp thu glucose
Giảm huyết áp
Tăng tiết acid dạ dày
Áp suất keo huyết tương do protein gây ra:
10 mmHg
25 mmHg
50 mmHg
70 mmHg
Khi giảm thể tích tuần hoàn, cơ chế nào hoạt động?
Hệ RAA
Giảm ADH
Giảm Aldosteron
ANP tăng
Tái hấp thu glucose chủ yếu tại:
Ống góp
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Khi vượt ngưỡng tái hấp thu glucose, hậu quả:
Glucose máu giảm
Glucose niệu xuất hiện
Tăng tiết ADH
Ion K+ được bài tiết nhiều nhất tại:
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Cầu thận
Sự cô đặc nước tiểu phụ thuộc vào:
ADH
Aldosteron
ANP
T3/T4
Phần nephron đóng vai trò quan trọng trong cơ chế ngược dòng:
Cầu thận
Quai Henle
Ống góp
Ống lượn gần
Renin chuyển angiotensinogen thành:
Angiotensin I
Angiotensin II
Aldosteron
ADH
Angiotensin II tác dụng:
Giãn mạch
Co mạch, tăng tiết Aldosteron
Giảm huyết áp
Tăng thải Na+
Aldosteron tăng tiết khi:
Tăng K+ máu
Giảm Na+ máu
Giảm thể tích tuần hoàn
Tất cả đúng
ADH tiết khi:
Tăng áp suất thẩm thấu huyết tương
Giảm áp suất thẩm thấu huyết tương
Giảm Na+ máu
Giảm K+ máu
Nephron nào quan trọng nhất trong khả năng cô đặc nước tiểu?
Nephron vỏ
Nephron cận tủy
Nephron trung gian
Cả 3
Thận điều hòa pH máu bằng cách:
Bài tiết H+, tái hấp thu HCO3-
Tăng HCl
Tăng tiết NH3
A + C đúng
Khi mất nước nhiều (tiêu chảy, nôn):
ADH tăng
Aldosteron giảm
ANP tăng
RAA bị ức chế
Nước tiểu loãng hình thành khi:
ADH giảm
ADH tăng
Aldosteron tăng
Erythropoietin tăng
Hormon nào KHÔNG do thận tiết?
Renin
Aldosteron
Erythropoietin
1,25-Dihydroxyvitamin D3
Nồng độ ure máu tăng khi:
Tăng lọc cầu thận
Giảm lọc cầu thận
Tăng hấp thu Na+
Tăng bài tiết K+
Bản chất hóa học của insulin là:
Steroid
Peptid
Acid amin
Catecholamin
Hormon nào tác động qua receptor nội bào?
Adrenalin
Cortisol
Insulin
GH
Cơ chế điều hòa chủ yếu của hệ nội tiết:
Feedback âm
Feedback dương
Hormon tại chỗ
Truyền synap
GnRH kích thích tuyến yên tiết:
TSH
ACTH
LH & FSH
GH
Prolactin có tác dụng chính:
Tăng co bóp tử cung
Kích thích tiết sữa
Tăng glucose máu
Giảm tiết sữa
ADH được bài tiết từ
Thùy trước yên
Thùy sau yên
Vùng dưới đồi
Tuyến giáp
Hormon gây co cơ tử cung khi sinh
Prolactin
Oxytocin
Estrogen
Cortisol
T3, T4 có tác dụng
Giảm chuyển hóa cơ bản
Tăng chuyển hóa cơ bản
Tăng tiết sữa
Giảm nhịp tim
Calcitonin làm
Tăng Ca2+ máu
Giảm Ca2+ máu
Không đổi
Tăng P máu
Aldosteron thuộc nhóm
Glucocorticoid
Mineralocorticoid
Androgen
Catecholamin
Cortisol có tác dụng
Giảm glucose máu
Tăng glucose máu
Giảm stress
Tăng Ca2+ máu
Hormon nào có tác dụng chống viêm?
Cortisol
Insulin
GH
ACTH
Hormon tủy thượng thận
Aldosteron
Cortisol
Adrenalin
GH
Insulin làm
Tăng glucose máu
Giảm glucose máu
Không ảnh hưởng
Tăng lipid máu
Glucagon tác dụng chính
Giảm glucose máu
Tăng glucose máu
Tăng tổng hợp lipid
Tăng dự trữ glycogen
Hormon nào đối kháng insulin?
Glucagon
T3
Prolactin
Calcitonin
PTH làm
Tăng Ca2+ máu
Giảm Ca2+ máu
Giảm P máu
A + C đúng
Hormon tuyến yên điều hòa tuyến giáp
ACTH
TSH
GH
FSH
Vùng bó vỏ thượng thận tiết
Aldosteron
Cortisol
Androgen
Catecholamin
ACTH tác dụng lên
Tuyến giáp
Vỏ thượng thận
Tuyến tụy
Tuyến cận giáp
Hormon nào do thùy sau yên tiết?
GH
Prolactin
ADH
TSH
Hormon nào có feedback dương tính?
LH giữa chu kỳ kinh
TSH
ACTH
GH
Hormon giúp hấp thu iod vào tuyến giáp
TSH
ACTH
GH
Prolactin
Tủy thượng thận chịu điều khiển bởi
Hệ giao cảm
Hệ phó giao cảm
Tủy sống
Vùng dưới đồi
Hormon tăng co bóp tim và giãn phế quản
Cortisol
Adrenalin
Insulin
GH
Thiếu insulin gây
Hạ đường huyết
Đái tháo đường
Giảm glucagon
Hạ Ca2+ máu
Thừa cortisol gây bệnh
Addison
Cushing
Basedow
Đái tháo đường typ I
Thiếu aldosteron gây
Addison
Cushing
Đái tháo đường
Suy giáp
Rối loạn tuyến giáp gây
Bệnh Basedow
Suy giáp
Cường giáp
Tất cả đúng
Hormon nào làm tăng giữ Na+, thải K+?
Cortisol
Aldosteron
PTH
Calcitonin
Tế bào Leydig tiết
Estrogen
Progesteron
Testosterone
Inhibin
Tế bào Sertoli chức năng chính
Sinh tinh
Hỗ trợ & nuôi dưỡng tinh trùng
Tiết testosterone
Sinh estrogen
Hormon chủ yếu điều hòa dậy thì nam
Estrogen
LH/FSH
Prolactin
Oxytocin
Tinh dịch gồm
Chỉ tinh trùng
Tinh trùng + dịch phụ
Dịch tuyến tiền liệt
Dịch hành niệu đạo
Hormon gây phát triển đặc tính sinh dục thứ phát nam
Testosterone
Estrogen
Progesteron
LH
Hormon nữ do nang trứng tiết
Estrogen
Progesteron
hCG
LH
LH tăng đột ngột gây
Hành kinh
Phóng noãn
Mang thai
Xuất tinh
Progesteron chủ yếu tiết từ
Nang trứng
Hoàng thể
Tuyến yên
Nhau thai
Chu kỳ kinh nguyệt trung bình
14 ngày
21 ngày
28 ngày
35 ngày
Pha hoàng thể chiếm
7 ngày
14 ngày
21 ngày
28 ngày
Estrogen tác dụng
Tăng nội mạc tử cung
Giảm lipid máu
Đóng xương sớm
Cả 3 đúng
Hormon giữ thai sớm
Estrogen
hCG
Oxytocin
Prolactin
hCG nguồn gốc
Tế bào nuôi của nhau thai
Buồng trứng
Tuyến yên
Tuyến giáp
Hormon giữ thai giai đoạn sau
Estrogen + Progesteron từ nhau
hCG
Oxytocin
FSH
Hormon gây co tử cung khi chuyển dạ
Progesteron
Oxytocin
Prolactin
hCG
Hormon kích thích tiết sữa
Oxytocin
Prolactin
Estrogen
Progesteron
Hormon gây tổng sữa
Oxytocin
Prolactin
Estrogen
hCG
Tác dụng của estrogen KHÔNG đúng
Tăng sinh nội mạc tử cung
Tăng phát triển tuyến vú
Tăng giữ Na+
Giảm phát triển đặc tính sinh dục thứ phát nữ
Tác dụng chính của progesteron
Giảm tiết sữa
Làm dày nội mạc tử cung, chuẩn bị cho thai
Tăng phóng noãn
Gây kinh nguyệt
Hormon xuất hiện trong que thử thai
Estrogen
Progesteron
hCG
LH
Estrogen làm xương
Giãn
Tăng đóng đầu xương
Giảm khoáng hóa
Tăng loãng xương
Dậy thì ở nữ do hormon nào khởi phát?
GnRH
Prolactin
Oxytocin
Cortisol
Mãn kinh do
Tăng estrogen
Suy buồng trứng, giảm estrogen
Tinh trùng sống trong đường sinh dục nữ trung bình:
6–8 giờ
24 giờ
48 giờ
72 giờ
Thời điểm dễ thụ thai nhất:
Ngày hành kinh
Sau phóng noãn
Trước phóng noãn 1–2 ngày
Pha hoàng thể
Nhau thai tiết hormon nào?
hCG, hPL, estrogen, progesteron
LH, FSH
GH
Cortisol
Prolactin tăng cao sau sinh, nếu bú mẹ duy trì sẽ:
Gây mất kinh tạm thời
Tăng phóng noãn
Tăng estrogen
Tăng progesteron
Biện pháp tránh thai hormon:
Estrogen + Progesteron tổng hợp
Insulin
Oxytocin
GH
Cơ chế chính của vòng tránh thai (IUD):
Ức chế rụng trứng
Gây viêm niêm mạc tử cung
Tăng tiết estrogen
Giảm LH
Hormon nào giảm nhiều nhất ở giai đoạn mãn kinh?
Progesteron
Estrogen
LH
FSH
