Font size
WorksheetsĐề cương Module Nội tiết – Sinh sản (trích câu hỏi)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Hormon nào dưới đây được điều hòa bởi trục dưới đồi – tuyến yên – tuyến đích?
Adrenalin
Noadrenalin
Insulin
Thyroxin
Cơ quan nào dưới đây vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết?
Tuyến yên
Tuyến tụy
Tuyến thượng thận
Tuyến giáp
Cơ chế tác dụng của hormone nào dưới đây thông qua hoạt hóa hệ gen?
Insulin
Aldosteron
GH
T3, T4
Các hormone nào có tác dụng điều hòa chức năng sinh sản ở cả hai giới?
LH và Prolactin
Estrogen và Androgen
LH và FSH
Estrogen và Testosteron
Loại tuyến nội tiết nào sau đây có tế bào tuyến hoạt động hai chiều?
Tuyến thượng thận
Tuyến yên
Tuyến kẽ tinh hoàn
Tuyến giáp
Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể?
Tuyến yên
Tuyến thượng thận tủy
Tuyến giáp trạng
Tuyến vỏ thượng thận
Hormone nào dưới đây có bản chất KHÔNG phải là glycoprotein?
TSH
HCG
FSH, LH
Inhibin
ACTH
Hormone nào dưới đây có bản chất KHÔNG phải là polypeptit?
Thyroxin
Glucagon
PTH
ACTH
Secretin
Các tế bào của tuyến nội tiết thường xuyên tiếp xúc với thành phần nào sau đây?
Các ống bài xuất
Lưới sợi chun
Lưới sợi võng
Lưới mao mạch
Loại tuyến nào dưới đây được coi như một hạch thần kinh giao cảm?
Tuyến yên
Tuyến tủy thượng thận
Tuyến vỏ thượng thận
Tuyến giáp
Cơ quan nào sau đây cũng là tuyến nội tiết nhưng sản phẩm không là hormon?
Gan
Tụy
Tuyến yên
Tuyến vỏ thượng thận
Một tuyến nội tiết bị ưu năng khi
Phì đại, quá sản của tế bào nhu mô tuyến
Rối loạn chức năng tuyến
Tăng nhạy cảm của cơ quan đích
Giảm tốc độ hủy hormon
Thiếu năng giả một tuyến nội tiết xảy ra khi
Mất hẳn nguồn kích thích từ tuyến cấp trên
Thoái hóa hoại tử tuyến
Cơ quan đích tăng nhạy cảm với hormon
Tăng tốc độ hủy hormon
Thiếu năng tuyến nội tiết xảy ra khi
Nhu cầu hormon tăng cao nhưng chức năng tuyến chỉ tăng ít
Thoái hóa, hoại tử tuyến
Giảm sự nhạy cảm của cơ quan đích
Tăng tốc độ hủy hormon
Cơ chế ưu năng giả một tuyến nội tiết là
Do tăng tổng hợp chất vận chuyển hormone
Bị tuyến cấp trên kích thích kéo dài
Giảm sự nhạy cảm của tế bào đích
Giảm tốc độ hủy hormon
Rối loạn tuyến nội tiết sẽ gây nên thay đổi gì dưới đây?
Rối loạn huyết áp
Rối loạn chuyển hóa
Rối loạn hằng định nội môi
Rối loạn thân nhiệt
Đặc điểm nào dưới đây luôn đúng đối với tuyến nội tiết?
Hoạt động độc lập
Không có ống bài xuất
Không có hệ mao mạch
Không liên quan với hệ thần kinh
Tuyến nội tiết kiểu lưới có đặc điểm nào dưới đây?
Các tuyến nối với nhau thành lưới
Các mao mạch nối với nhau thành lưới
Các dây tế bào xen kẽ lưới mao mạch
Các ống tuyến nối với nhau thành
Thùy sau tuyến yên KHÔNG CÓ thành phần nào sau đây?
Sợi trục
Các túi nhỏ
Thể Herring
Tế bào tuyến
Thùy trước tuyến yên có đặc điểm nào dưới đây?
Được hình thành từ ngoại bì thần kinh
Chứa nhiều tế bào thần kinh đệm
Các tế bào nối với nhau thành lưới
Các tế bào tạo thành nang túi
Vị trí tuyến tùng nằm ở đâu?
Nằm ở gian não
Nằm ở trung não
Nằm ở cầu não
Nằm ở hành não
Động mạch tuyến yên trên nuôi dưỡng cho phần nào tuyến yên?
Cuống yên và toàn bộ thùy sau
Thùy sau
Cuống yên và toàn bộ thùy trước
Một phần thùy trước
Nồng độ hormon ACTH ở người Việt Nam trưởng thành lấy lúc 8h30 là
3,55–8,93 pg/ml
1,21–3,03 pg/ml
5,18–14,38 pg/ml
3,03–4,21 pg/ml
Bản chất hormone ACTH là
Polypeptid
Glycoprotein
Steroid
Lipid
Tuyến nội tiết có vai trò thường xuyên nhất trong điều hòa loại nào sau đây
Glucose máu
Duy trì hằng định nội môi
Huyết áp
Thân nhiệt
Hormon GH tự nhiên được giải phóng nhiều nhất vào thời điểm nào
8h sáng
21–22h
12h
14h
Inhibin là một hormone có bản chất là
Protein
Glycoprotein
Steroid
Lipid
Tuyến yên được cấp máu bởi động mạch nào
Động mạch cảnh trong, não sau
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch mắt
Động mạch não giữa
Đâu không phải là một tuyến nội tiết chính chức
Tuyến yên
Vùng hạ đồi
Tuyến giáp
Tuyến cận giáp
Tuyến thượng thận
Hormone giải phóng GH của vùng dưới đồi là
TRH
GHRH
GnRH
FSH
Hormone giải phóng TSH của vùng dưới đồi là
TRH
CRH
GnRH
FSH
Hormone giải phóng ACTH của vùng dưới đồi là
TRH
CRH
GnRH
FSH
Hormone giải phóng FSH và LH của vùng dưới đồi là
TRH
CRH
GnRH
FSH
Hormone giải phóng PRL của vùng dưới đồi là
TRH
CRH
GnRH
Hormone ức chế PRL là
PIH (dopamine), estrogen, progesterone
CRH
GnRH
FSH
Các tác dụng sau của catecholamin, ngoại trừ
Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp
Hưng phấn về thần kinh
Ly giải glycogen
Co đồng tử
Nhóm prostaglandin có tác dụng gây giãn mạch và tăng tính thấm của mao mạch là
E2, A2, I2
E1, E2
E1, F2, A1
F2α, A2, E2
Điều nào sau đây về secretin là sai
Là một polypeptid do niêm mạc tá tràng bài tiết
Ức chế tụy bài tiết dịch tụy
Giãn cơ trơn dạ dày, ruột, cơ thắt tâm vị, cơ Oddi
Kích thích giải phóng insulin nhưng ức chế giải phóng gastrin
Thành phần đóng vai trò là nơi dự trữ chủ yếu hormon có nguồn gốc từ vùng dưới đồi ở thùy sau tuyến yên là
Tế bào hình sao
Sợi trục
Thể Hering
Cúc tận cùng
TSH, ACTH, LH và TSH được bài tiết bởi tế bào nào của tuyến yên
Tế bào ưa acid
Tế bào kỵ màu
Tế bào ưa base
Tiểu thể Hering
Prolactin và GH được bài tiết bởi tế bào nào của tuyến yên
Tế bào ưa acid
Tế bào kỵ màu
Tế bào ưa base
Tiểu thể Hering
Cơ chế điều hòa ngược vòng ngắn do các hormon nào điều khiển
ACTH, TRH, FSH, GH
FSH, prolactin, LH, TSH
TRH, GH, prolactin, ADH
GH, ADH, FSH, prolactin
Cơ chế điều hòa ngược vòng cực ngắn do các hormon nào điều khiển
ACTH, TRH, FSH, GH
GnRH và TRH
TRH, GH, prolactin, ADH
GH, ADH, FSH, prolactin
Đặc điểm đúng về điều hòa hormone GH
GHIH của vùng dưới đồi làm tăng bài tiết GH
Nồng độ glucose máu tăng làm tăng bài tiết GH
Somatostatin của tế bào cận nang giáp làm tăng tiết GH
Tình trạng căng thẳng thường làm tăng tiết GH
Điều hòa ngược vòng dài là
Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi
Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi
Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên
Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên
Đâu không phải tác dụng của ACTH
Thừa ACTH làm cho da có những mảng sắc tố
ACTH có vai trò làm tăng quá trình học tập và trí nhớ, giảm cảm xúc sợ hãi
ACTH tác dụng lên chức năng vỏ thượng thận thông qua enzym protein kinase A
ACTH tác dụng lên cấu trúc tuyến vỏ thượng thận, đặc biệt là tế bào lớp bó và lớp lưới
Cơ chế bệnh sinh gây bệnh đái tháo nhạt thể trung ương
Do tổn thương thùy sau tuyến yên làm giảm sản xuất ADH
Do tổn thương các receptor ở ống thận làm ADH không phát huy được tác dụng tái hấp thu nước
Do tổn thương vùng dưới đồi làm giảm sản xuất ADH
Do tổn thương vùng thùy trước tuyến yên làm giảm dự trữ ADH
Biểu hiện không thường thấy trên bệnh nhân thiếu năng thùy trước tuyến yên
Suy mòn: gầy rộc, teo cơ và mô liên kết
Tăng glucose máu
Teo tuyến sinh dục
Teo tuyến thượng thận
Một người đàn ông 67 tuổi đến gặp bác sĩ vì đau đầu, suy nhược; dạo này thấy tăng kích thước mũ và găng tay, huyết áp tăng cao. Kết quả nghiên cứu cho thấy một khối u bắt nguồn từ tuyến yên. Khối u này rất có thể đang tiết ra chất nào sau đây
ACTH
ADH
GH
TSH
Một phụ nữ 29 tuổi phàn nàn về tình trạng không chịu được lạnh, mệt mỏi, hay buồn ngủ và phù niêm trước xương chày. Prolactin của cô ấy được ghi nhận là cao gấp đôi mức bình thường. Giải thích nào sau đây là đúng nhất
Nhiễm virus Herpes
U sọ hầu
U tuyến tế bào tiết prolactin
Tăng hormon giải phóng thyrotropin (TRH)
Thùy trước tuyến yên không có loại tế bào nào dưới đây
Tế bào hình sao
Tế bào ưa acid
Tế bào ưa base
Tế bào kỵ màu
Tế bào cấu tạo chủ yếu nên thùy sau tuyến yên
Tế bào neuron
Sợi trục
Thể Hering
Tế bào hình sao
Điều nào dưới đây gây tăng tiết ADH
Truyền tĩnh mạch dung dịch NaCl 0,9%
Uống rượu
Mất máu
Uống nhiều nước
Nhận định đúng về oxytocin
Gây co cơ tử cung qua cơ chế điều hòa ngược âm tính
Làm tăng sản xuất sữa
Tăng tiết khi có động tác mút của đứa trẻ
Kích thích tâm lý kéo dài gây tăng tiết
Thùy trước tuyến yên tiết ra hormon nào sau đây
Oxytocin
Dopamine
Gonadotropin
Melanotropin
Hormon của thùy sau tuyến yên có tác dụng tăng co bóp cơ cổ tử cung
TSH
Oxytocin
PTH
Vasopressin
Bệnh đái tháo nhạt (do giảm bài tiết ADH) là bệnh của tuyến nào dưới đây
Tuyến giáp
Thùy trước tuyến yên
Vùng dưới đồi, thùy sau tuyến yên
Tuyến tủy thượng thận
Trên người trưởng thành, hormon GH KHÔNG có tác dụng nào dưới đây?
Làm dày xương
Tăng kích thước tế bào
Tăng số lượng tế bào
Làm dài xương
Hormon nào dưới đây KHÔNG có tác dụng lên hầu hết các mô trong cơ thể?
GH
Cortisol
FSH
Insulin
Vì sao trong trường hợp chẩn đoán là ưu năng giả thì không cần tác động vào tuyến?
Thuộc loại ưu năng tại tuyến
Thuộc loại ưu năng ngoài tuyến
Hiệu quả điều trị không cao
Không cần điều trị, sẽ tự khỏi
Nguyên nhân nào dưới đây gây thiếu năng tuyến nội tiết?
Thừa vật liệu sản xuất hormon
Phì đại tuyến nội tiết do u
Hoại tử tuyến nội tiết
Hoạt hóa toàn bộ hệ men tuyến nội tiết
Hormon nào dưới đây do tế bào thành tá tràng bài tiết ra?
Secretin
Histamin
Serotonin
Prostaglandin
Loại rối loạn nào KHÔNG nằm trong cơ chế gây tổn thương tuyến nội tiết?
Quá trình thực hiện tác dụng sinh học của hormon
Điều hòa thể dịch
Quá trình tổng hợp và bài tiết hormon
Điều hòa nội tiết từ trung ương
Rối loạn nội tiết gồm có những loại biểu hiện dưới dạng nào sau đây?
Ưu năng (tại tuyến, ngoài tuyến) và thiếu năng (tại tuyến, ngoài tuyến)
Ưu năng, thiếu năng và rối loạn chức năng tuyến
Ưu năng, thiếu năng và tổn thương tuyến
Ưu năng (thật, giả) và thiếu năng (thật, giả)
Nguyên nhân nào dưới đây gây ưu năng tuyến nội tiết?
Hoại tử tuyến nội tiết
Ức chế hệ men tuyến nội tiết
Thiếu vật liệu sản xuất hormon
Hoạt hóa toàn bộ hệ men tuyến nội tiết
Vị trí của vùng dưới đồi nằm ở đâu?
Dưới đồi thị
Nền não thất IV
Cầu não
Hành não
Bệnh nhân bị u tuyến yên do giảm thị lực là do tổn thương dây thần kinh nào?
VI
III
II
IV
Thùy nào của tuyến yên chiếm khoảng 70% tuyến và được coi như phần tuyến của tuyến yên?
Thùy trái
Thùy phải
Thùy trước
Thùy sau
Tuyến nội tiết KHÔNG có kiểu sắp xếp cấu tạo nào sau đây?
Kiểu ống
Kiểu tản mát
Kiểu lưới
Kiểu túi
Hormon của tuyến nội tiết nào dưới đây tác động đến nhiều cơ quan đích nhất?
Tuyến yên
Tuyến thượng thận tủy
Tuyến giáp trạng
Tuyến vỏ thượng thận
Cơ chế nào dưới đây giúp điều hòa nồng độ canxi huyết tương?
T3–T4 làm tăng nồng độ Ca2+ do tăng hoạt tính các tế bào hủy xương
Parathormon làm tăng nồng độ Ca2+ do tăng hoạt tính ATPase ở ruột
Calcitonin làm tăng nồng độ Ca2+ do làm giảm số lượng tế bào tạo xương
Parathormon làm tăng nồng độ Ca2+ do làm giảm hoạt tính các tế bào hủy xương
Hormon nào sau đây KHÔNG làm tăng đường huyết bằng cách phân giải glycogen thành glucose?
T3, T4
GH
Glucagon
Adrenalin
Các nội tiết tố adrenalin và glucagon làm tăng đường huyết là do cơ chế nào?
Tăng phân giải glycogen
Tăng sử dụng glucose ở tế bào
Giảm quá trình tân tạo đường
Hoạt hóa glucokinase
Tế bào nào sau đây là tế bào nguồn ở thùy sau tuyến yên?
Tế bào kỵ màu
Tế bào ưa acid
Tế bào ưa base
Tế bào hình sao
Bệnh nhân nam 40 tuổi bị yếu và dễ mệt mỏi; xét nghiệm cho thấy canxi máu tăng, phosphat vô cơ máu giảm, PTH tăng cao; xạ hình xương không thấy vùng nào tăng tạo xương. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?
Dùng vitamin D liều cao gây ngộ độc vitamin D
Suy thận mạn
U tuyến cận giáp
Ung thư biểu mô tuyến giáp thể tủy
Các rối loạn cơ quan trong suy tuyến yên ở người lớn có thể điều trị khỏi ngoại trừ rối loạn của cơ quan nào?
Sinh sản
Tuần hoàn
Tiết niệu
Tiêu hóa
Hệ thống enzym nào dưới đây thường đáp ứng với AMP vòng ở tế bào đích?
Iodinase
Myosinkinase
Proteinkinase
Phospholipase
Vị trí tuyến yên nằm ở đâu?
Trung não
Nền sọ
Vùng dưới đồi
Gian não
Thí nghiệm kim hãm hoạt động của tuyến nội tiết được áp dụng trong chẩn đoán phân biệt nào dưới đây?
Thiếu năng với ưu năng
Ưu năng thật với ưu năng giả
Ưu năng tại tuyến với ngoài tuyến
Thiếu năng tại tuyến với ngoài tuyến
Cơ chế nào dưới đây đúng với tác dụng lên tế bào đích của hormon vùng dưới đồi?
Hoạt hóa enzym bên trong bào tương của tế bào đích
Hoạt hóa enzym bên trong bào tương hoặc hoạt hóa hệ gen
Hoạt hóa hệ gen
Thay đổi tính thấm của màng tế bào
Tuyến yên tăng cường bài tiết hormon GH trước tuổi dậy thì gây nên bệnh nào?
Bệnh khổng lồ
Cường vỏ thượng thận
Cường giáp do tuyến yên
Bệnh to đầu chi
Câu nào sau đây KHÔNG đúng đối với cơ chế tác dụng của hormon?
Một số hormon protein làm thay đổi tính thấm của màng tế bào
Các hormon tan trong lipid thường hoạt hóa gen trong nhân
AMP vòng là chất truyền tin thứ hai của các hormon steroid
Ion Ca2+ là chất truyền tin thứ hai của một số hormon protein
Thiếu hụt hormone nào sau đây có thể gây bệnh bạch tạng?
ACTH
GHRH
Cortisol
Dopamin
Một bệnh nhân nam 46 tuổi mệt mỏi, yếu cơ; xét nghiệm cho thấy natri máu tăng cao. Nếu có bất thường về hoạt động hormon thì hormon bất thường nhiều khả năng là gì?
Oxytocin
Aldosteron
ADH
Cortisol
Hội chứng nam hóa là hậu quả của sự tăng bất thường của hormon nào sau đây?
Testosterone
Estrogen
Cortisol
Aldosteron
Cơ sở của phương pháp định lượng hormon trong máu bằng phản ứng ELISA sandwich là gì?
Biết trước kháng nguyên để định lượng kháng thể tương ứng
Cả hai kháng thể tham gia cần đánh dấu bằng enzyme
Cần có thêm kháng nguyên cạnh tranh
Kháng nguyên với một tỉ lệ thừa kháng thể
Hormone nào dưới đây KHÔNG tham gia vào điều hoà bài tiết prolactin từ tuyến yên?
Dopamin
Hormone sinh dục
TRH
PIH
Đâu là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán và phân biệt nguyên nhân của đái tháo nhạt?
Nghiệm pháp kích thích nhịn uống
Nghiệm pháp kích thích AVP
Nghiệm pháp ức chế AVP
Định lượng AVP
Một phụ nữ đi khám vì không có kinh nguyệt, cô ta nói rằng vú mình chảy ra sữa mặc dù không có thai, hormon nào sau đây bị tăng tiết và có lẽ là nguyên nhân gì?
Oxytocin – U thùy trước tuyến yên
Oxytocin – U thùy sau tuyến yên
Prolactin – U thùy trước tuyến yên
Prolactin – U thùy sau tuyến yên
Bệnh to viễn cực do:
Thừa GH trước tuổi dậy thì
Thừa GH sau tuổi dậy thì
Thừa ACTH trước tuổi dậy thì
Thừa ACTH sau tuổi dậy thì
Đâu là ý đúng khi nói về xét nghiệm GH?
Chỉ định khi có nghi ngờ bệnh lý tuyến giáp
Ít nhạy cảm với các kích thích
Thường kết hợp với 2 nghiệm pháp
Trường hợp rối loạn hoạt động vùng dưới đồi, GH giảm
Thùy sau tuyến yên được gọi là thùy thần kinh vì:
Liên hệ mật thiết với vùng dưới đồi qua bó dưới đồi - yên
Có cấu trúc hoàn toàn giống các cấu trúc thần kinh khác
Có cấu trúc gồm các nơron có khả năng chế tiết giống vùng dưới đồi
Có cấu trúc gồm các nhánh của sợi trục mà thân nơron nằm ở vùng dưới đồi
Các yếu tố gây thay đổi rõ rệt nồng độ các nội tiết tố trong máu, ngoại trừ:
Tăng hay giảm mức độ tiếp nhận của các cơ quan đích
Tăng hay giảm tốc độ tuần hoàn
Tình trạng ưu năng hay nhược năng của tuyến
Tốc độ tổng hợp và thoái hóa của các nội tiết tố
Đích của ADH là các tế bào cơ quan nào sau đây?
Thận
Gan
Tuyến vú
Tụy
Ở người già thường khó ngủ do thiếu hụt hormon nào?
Estrogen
Androgen
Melatonin
Prolactin
Tuyến nội tiết nào gần như bị thoái hóa hoàn toàn ở người già?
Tuyến ức
Tuyến thượng thận
Tuyến sinh dục
Tuyến yên
Biểu hiện nào dưới đây đúng với tình trạng tổn thương vùng dưới đồi hoặc thùy sau tuyến yên làm giảm nồng độ ADH?
Đái ít, nước tiểu nhược trương
Đái nhiều, nước tiểu nhược trương
Đái nhiều, nước tiểu ưu trương
Đái ít, nước tiểu ưu trương
Cơ quan nào dưới đây là đích tiếp nhận hormon của tuyến nội tiết?
Tùy loại hormon
Ở gần nơi bài tiết
Chỉ một cơ quan duy nhất
Ở xa nơi bài tiết
Vị trí tiếp nhận hormon trên tế bào đích nào dưới đây là của các hormon có bản chất là protein?
Trong nhân tế bào
Màng các bào tương
Trong bào tương
Màng các bào quan
Hormon nào dưới đây chỉ có tác dụng lên một mô hoặc cơ quan đích?
Oxytocin
Insulin
ACTH
Prolactin
Chất nào dưới đây KHÔNG PHẢI là hormon của tuyến nội tiết?
Estrogen
Calcitonin
Noadrenalin
Secretin
Vị trí của tuyến tùng nằm ở đâu?
Thuộc gian não, ở sâu dưới 2 bán cầu đại não, phần sau não thất III, phía trên củ não sinh tư
Thuộc gian não, phía trước não thất III, phía trước củ não sinh tư
Thuộc gian não, ở dưới bán cầu đại não phải, phía trước não thất III, phía trước củ não sinh tư
Thuộc gian não, ở dưới bán cầu đại não trái, phía sau não thất III, phía trên củ não sinh tư
Các hormon có bản chất protein khi đến tế bào đích sẽ hoạt hóa tế bào thông qua cơ chế nào?
Gắn với receptor trong nhân tế bào thông qua hoạt hóa hệ gen
Gắn với receptor trong bào tương thông qua chất truyền tin thứ hai
Gắn với receptor trên màng tế bào thông qua chất truyền tin thứ hai
Gắn với receptor trên màng tế bào thông qua hoạt hóa hệ gen
Tác dụng nào dưới đây KHÔNG phải tác dụng của vasopressin?
Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận
Tăng tái hấp thu nước ở ống thận
Tăng huyết áp mạnh
Co cơ trơn mạch máu
Bệnh nhân có dấu hiệu to đầu chi, mặt to, trán rộng, trán dô, cằm rộng, môi dày, da thô, bàn tay và ngón tay to (không đeo được nhẫn), bàn chân và ngón chân to có thể nghĩ đến khối u nào trong não?
U di căn não
U màng não
U tế bào thần kinh đệm
U tuyến yên
Ý nào dưới đây KHÔNG phải là tác dụng trực tiếp của hormon TSH?
Tăng chuyển hóa cơ sở
Kích thích tuyến giáp sản xuất thyroxin
Tăng kích thước tuyến giáp
Tăng quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp
Vị trí của vùng dưới đồi?
Tiểu não
Gian não
Bán cầu đại não
Thân não
GH làm tăng glucose máu bằng cách nào?
Tăng phân giải glycogen
Tăng sử dụng glucose ở tế bào
Giảm quá trình tân tạo đường
Giảm vận chuyển glucose vào tế bào
Bản chất hormone GH là:
Protein
Acid amin
Steroid
Lipip
Nồng độ GH trong máu người trưởng thành là:
18,35–38,41 ng/ml
1,85–5,03 ng/ml
20,35–28,41 ng/ml
5,85–8,03 ng/ml
Chất có tác dụng ức chế bài tiết GH:
Stress, chấn thương, tập luyện gắng sức
Nồng độ glucose, acid béo, protein máu giảm kéo dài
Somatostatin, GHIH
GHRH
Bản chất hormone TSH là:
Protein
Glycoprotein
Steroid
Lipip
Nồng độ hormon TSH ở người trưởng thành là:
20,35–28,41 mU/l
5,85–8,03 mU/l
3,55–8,93 mU/l
1,21–3,03 mU/l
Nồng độ hormon TSH ở cuống rốn trẻ sơ sinh là:
20,35–28,41 mU/l
5,85–8,03 mU/l
3,55–8,93 mU/l
1,21–3,03 mU/l
Bản chất hormone FSH và LH là:
Polypeptid
Glycoprotein
Steroid
Lipip
Tác dụng của FSH nên tinh hoàn là gì?
Kích thích tế bào Sertoli phát triển và sinh tinh trùng
Kích thích tế bào Leydig phát triển bài tiết testosterone
Kích thích phát triển noãn nang
Phối hợp kích thích hoàng thể bài tiết estrogen và progesteron
Tác dụng của LH nên tinh hoàn là gì?
Kích thích tế bào Sertoli phát triển và sinh tinh trùng
Kích thích tế bào Leydig phát triển bài tiết testosterone
Kích thích phát triển noãn nang
Phối hợp kích thích hoàng thể bài tiết estrogen và progesteron
Bản chất hormone PRL là:
Polypeptid
Glycoprotein
Protein
Lipip
Bản chất hormone ADH và Oxytocin là:
Peptid
Glycoprotein
Protein
Lipip
Tuyến yên là tuyến nội tiết kiểu nào?
Kiểu tản mát
Kiểu lưới
Kiểu túi
Kiểu ống
Tuyến nội tiết có nguồn gốc từ ngoại bì:
Tuyến giáp, cận giáp, tụy nội tiết
Vỏ thượng thận, sinh dục
Tuyến tùng, tuyến yên, tuỷ thượng thận
Tuyến tùng, tuyến yên, vỏ thượng thận
Tuyến nội tiết có nguồn gốc từ trung bì:
Tuyến giáp, cận giáp, tụy nội tiết
Vỏ thượng thận, sinh dục
Tuyến tùng, tuyến yên, tuỷ thượng thận
Tuyến tùng, tuyến yên, vỏ thượng thận
Tuyến nội tiết có nguồn gốc từ nội bì:
Tuyến giáp, cận giáp, tụy nội tiết
Vỏ thượng thận, sinh dục
Tuyến tùng, tuyến yên, tuỷ thượng thận
Tuyến tùng, tuyến yên, vỏ thượng thận
Bệnh Addison là bệnh do thiếu hormon aldosteron và cortisol, có biểu hiện ứ đọng sắc tố melanin. Nguyên nhân do tăng tiết hormon nào dưới đây?
Androgen
GH
ACTH
TSH
Ba tác dụng chính được dùng trong điều trị của các glucocorticoid là gì?
Chống viêm, giảm đau, ức chế miễn dịch
Giảm đau, chống viêm, chống dị ứng
Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch
Hạ sốt, giảm đau, chống viêm
Receptor alpha và beta của catecholamin nằm ở đâu?
Trên màng tế bào
Trong bào tương tế bào
Trên màng nhân tế bào
Trong nhân tế bào
Hormon nào dưới đây của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng?
Cortisol
Aldosteron
Noradrenalin
Adrenalin
Đâu là nguyên nhân phổ biến nhất gây nên hội chứng Cushing?
Do việc sử dụng glucocorticoid ngoại sinh
Do bệnh Cushing
Sự tiết ACTH lạc chỗ
Do khối u tuyến thượng thận
Receptor của aldosteron nằm ở vị trí nào trong tế bào ống thận?
Trên màng tế bào ống thận
Trong màng tế bào ống thận
Trong bào tương tế bào ống thận
Trong nhân tế bào ống thận
Trong các glucocorticoid sau, thuốc nào có thời gian tác dụng dài nhất?
Cortison
Betametason
Triamcinolon
Prednisolon
Nhận định nào sau đây đúng về bệnh lý cường aldosteron nguyên phát?
Tăng tái hấp thu Na+ dẫn đến tăng huyết áp
Có liên quan đến sự tăng tiết ACTH và ADH
Tăng hoạt động của hệ thống Renin–Angiotensin
Tỉ trọng nước tiểu tăng
Ý nào dưới đây đúng với tình trạng nhược năng tuyến vỏ thượng thận?
Tăng cân
Đái tháo đường
Tăng huyết áp
Rối loạn sắc tố da
Glucocorticoid nào sau đây là lựa chọn tốt nhất điều trị thận hư nhiễm mỡ?
Hydrocortison
Cortison
Methyl prednisolon
Prednisolon
Ý nào dưới đây đúng với tác động của aldosterol lên tế bào ống lượn xa?
Tăng tổng hợp các protein vận tải
Tăng tổng hợp các protein cấu trúc
Tăng tổng hợp protein enzym
Co mạch
Cặp nội tiết tố nào tham gia hiệu quả nhất trong đáp ứng miễn dịch?
Adrenalin, glucocorticoid
Adrenalin, thyroxin
Adrenalin, cortisol
Glucocorticoid, thyroxin
Hormon do cơ quan nào dưới đây chế tiết không phụ thuộc trục dưới đồi – tuyến yên – tuyến đích?
Tuyến giáp
Buồng trứng
Tinh hoàn
Tuyến tủy thượng thận
Ý nào dưới đây là tác dụng của adrenalin trên mạch máu?
Co mạch các tạng trong cơ thể
Co mạch dưới da, giãn mạch vành, mạch thận
Co mạch dưới da, giãn mạch cơ vân, mạch vành, mạch não, mạch thận
Co mạch dưới da, mạch cơ vân, mạch thận, giãn mạch vành, mạch não
Đặc điểm nồng độ ACTH tự nhiên trong ngày là gì?
Cao nhất lúc đêm 2–3h, thấp nhất vào buổi sáng 8h
Cao nhất vào buổi trưa 12h, thấp nhất vào buổi chiều 5h
Cao nhất vào buổi sáng 8h, thấp nhất vào buổi tối 2–3h
Thời điểm nào cũng như nhau
Trong máu, cortisol gắn chủ yếu với thành phần nào?
Globulin
Albumin
Prealbumin
Thyroglobulin
Cortisol làm tăng glucose máu bằng cách nào?
Tăng phân giải glycogen
Tăng sử dụng glucose ở tế bào
Tăng tân tạo đường và giảm tiêu thụ glucose ở mọi tế bào
Hoạt hóa glucokinase
Bản chất hormone cortisol và aldosteron là gì?
Peptit
Glycoprotein
Steroid
Tyrosin
Tuyến thượng thận trái liên quan với cấu trúc nào?
Phần tim dạ dày
Góc đại tràng trái
Tĩnh mạch chủ dưới
Thùy trái của gan
Nhận định đúng về tuyến thượng thận là gì?
Tuyến thượng thận phải có hình bán nguyệt
Ở người lớn tỉ lệ tuyến so với thận lớn hơn ở trẻ em
Vùng tủy được bọc kín hoàn toàn bởi vùng vỏ
Tuyến được bao quanh bởi mô mỡ quanh thận
Mạch máu nào sau đây không cấp máu cho tuyến thượng thận?
Động mạch chủ bụng
Động mạch thận
Động mạch thân tạng
Động mạch hoành dưới
Động mạch thượng thận trên được tách ra từ nhánh động mạch nào?
Động mạch chủ bụng
Động mạch thận
Động mạch thân tạng
Động mạch hoành dưới
Động mạch thượng thận giữa được tách ra từ nhánh động mạch nào?
Động mạch chủ bụng
Động mạch thận
Động mạch thân tạng
Động mạch hoành dưới
Động mạch thượng thận dưới được tách ra từ nhánh động mạch nào?
Động mạch chủ bụng
Động mạch thận
Động mạch thân tạng
Động mạch hoành dưới
Nhận định đúng về mạch máu tuyến thượng thận là gì?
Tĩnh mạch thượng thận trái đổ vào tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch thượng thận thoát ra từ rốn tuyến
Động mạch thượng thận trên xuất phát từ động mạch cơ hoành
Động mạch thượng thận giữa phân nhánh ở bờ thận của tuyến
Tuyến thượng thận là tuyến có cấu tạo kiểu nào?
Kiểu túi
Kiểu lưới
Kiểu tản mát
Kiểu ống
Nhận định không đúng về tuyến tủy thượng thận là gì?
Có lưới tĩnh mạch nhỏ
Có những sợi giao cảm
Tuyến nội tiết kiểu lưới
Tế bào tuyến không ưa chrome
