wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Module Nội tiết – Sinh sản (trích câu hỏi)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hormon nào dưới đây được điều hòa bởi trục dưới đồi – tuyến yên – tuyến đích?

a)

Adrenalin

b)

Noadrenalin

c)

Insulin

d)

Thyroxin

2.

Cơ quan nào dưới đây vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến giáp

3.

Cơ chế tác dụng của hormone nào dưới đây thông qua hoạt hóa hệ gen?

a)

Insulin

b)

Aldosteron

c)

GH

d)

T3, T4

4.

Các hormone nào có tác dụng điều hòa chức năng sinh sản ở cả hai giới?

a)

LH và Prolactin

b)

Estrogen và Androgen

c)

LH và FSH

d)

Estrogen và Testosteron

5.

Loại tuyến nội tiết nào sau đây có tế bào tuyến hoạt động hai chiều?

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến kẽ tinh hoàn

d)

Tuyến giáp

6.

Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến thượng thận tủy

c)

Tuyến giáp trạng

d)

Tuyến vỏ thượng thận

7.

Hormone nào dưới đây có bản chất KHÔNG phải là glycoprotein?

a)

TSH

b)

HCG

c)

FSH, LH

d)

Inhibin

e)

ACTH

8.

Hormone nào dưới đây có bản chất KHÔNG phải là polypeptit?

a)

Thyroxin

b)

Glucagon

c)

PTH

d)

ACTH

e)

Secretin

9.

Các tế bào của tuyến nội tiết thường xuyên tiếp xúc với thành phần nào sau đây?

a)

Các ống bài xuất

b)

Lưới sợi chun

c)

Lưới sợi võng

d)

Lưới mao mạch

10.

Loại tuyến nào dưới đây được coi như một hạch thần kinh giao cảm?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tủy thượng thận

c)

Tuyến vỏ thượng thận

d)

Tuyến giáp

11.

Cơ quan nào sau đây cũng là tuyến nội tiết nhưng sản phẩm không là hormon?

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến vỏ thượng thận

12.

Một tuyến nội tiết bị ưu năng khi

a)

Phì đại, quá sản của tế bào nhu mô tuyến

b)

Rối loạn chức năng tuyến

c)

Tăng nhạy cảm của cơ quan đích

d)

Giảm tốc độ hủy hormon

13.

Thiếu năng giả một tuyến nội tiết xảy ra khi

a)

Mất hẳn nguồn kích thích từ tuyến cấp trên

b)

Thoái hóa hoại tử tuyến

c)

Cơ quan đích tăng nhạy cảm với hormon

d)

Tăng tốc độ hủy hormon

14.

Thiếu năng tuyến nội tiết xảy ra khi

a)

Nhu cầu hormon tăng cao nhưng chức năng tuyến chỉ tăng ít

b)

Thoái hóa, hoại tử tuyến

c)

Giảm sự nhạy cảm của cơ quan đích

d)

Tăng tốc độ hủy hormon

15.

Cơ chế ưu năng giả một tuyến nội tiết là

a)

Do tăng tổng hợp chất vận chuyển hormone

b)

Bị tuyến cấp trên kích thích kéo dài

c)

Giảm sự nhạy cảm của tế bào đích

d)

Giảm tốc độ hủy hormon

16.

Rối loạn tuyến nội tiết sẽ gây nên thay đổi gì dưới đây?

a)

Rối loạn huyết áp

b)

Rối loạn chuyển hóa

c)

Rối loạn hằng định nội môi

d)

Rối loạn thân nhiệt

17.

Đặc điểm nào dưới đây luôn đúng đối với tuyến nội tiết?

a)

Hoạt động độc lập

b)

Không có ống bài xuất

c)

Không có hệ mao mạch

d)

Không liên quan với hệ thần kinh

18.

Tuyến nội tiết kiểu lưới có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Các tuyến nối với nhau thành lưới

b)

Các mao mạch nối với nhau thành lưới

c)

Các dây tế bào xen kẽ lưới mao mạch

d)

Các ống tuyến nối với nhau thành

19.

Thùy sau tuyến yên KHÔNG CÓ thành phần nào sau đây?

a)

Sợi trục

b)

Các túi nhỏ

c)

Thể Herring

d)

Tế bào tuyến

20.

Thùy trước tuyến yên có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Được hình thành từ ngoại bì thần kinh

b)

Chứa nhiều tế bào thần kinh đệm

c)

Các tế bào nối với nhau thành lưới

d)

Các tế bào tạo thành nang túi

21.

Vị trí tuyến tùng nằm ở đâu?

a)

Nằm ở gian não

b)

Nằm ở trung não

c)

Nằm ở cầu não

d)

Nằm ở hành não

22.

Động mạch tuyến yên trên nuôi dưỡng cho phần nào tuyến yên?

a)

Cuống yên và toàn bộ thùy sau

b)

Thùy sau

c)

Cuống yên và toàn bộ thùy trước

d)

Một phần thùy trước

23.

Nồng độ hormon ACTH ở người Việt Nam trưởng thành lấy lúc 8h30 là

a)

3,55–8,93 pg/ml

b)

1,21–3,03 pg/ml

c)

5,18–14,38 pg/ml

d)

3,03–4,21 pg/ml

24.

Bản chất hormone ACTH là

a)

Polypeptid

b)

Glycoprotein

c)

Steroid

d)

Lipid

25.

Tuyến nội tiết có vai trò thường xuyên nhất trong điều hòa loại nào sau đây

a)

Glucose máu

b)

Duy trì hằng định nội môi

c)

Huyết áp

d)

Thân nhiệt

26.

Hormon GH tự nhiên được giải phóng nhiều nhất vào thời điểm nào

a)

8h sáng

b)

21–22h

c)

12h

d)

14h

27.

Inhibin là một hormone có bản chất là

a)

Protein

b)

Glycoprotein

c)

Steroid

d)

Lipid

28.

Tuyến yên được cấp máu bởi động mạch nào

a)

Động mạch cảnh trong, não sau

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch mắt

d)

Động mạch não giữa

29.

Đâu không phải là một tuyến nội tiết chính chức

a)

Tuyến yên

b)

Vùng hạ đồi

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến cận giáp

e)

Tuyến thượng thận

30.

Hormone giải phóng GH của vùng dưới đồi là

a)

TRH

b)

GHRH

c)

GnRH

d)

FSH

31.

Hormone giải phóng TSH của vùng dưới đồi là

a)

TRH

b)

CRH

c)

GnRH

d)

FSH

32.

Hormone giải phóng ACTH của vùng dưới đồi là

a)

TRH

b)

CRH

c)

GnRH

d)

FSH

33.

Hormone giải phóng FSH và LH của vùng dưới đồi là

a)

TRH

b)

CRH

c)

GnRH

d)

FSH

34.

Hormone giải phóng PRL của vùng dưới đồi là

a)

TRH

b)

CRH

c)

GnRH

35.

Hormone ức chế PRL là

a)

PIH (dopamine), estrogen, progesterone

b)

CRH

c)

GnRH

d)

FSH

36.

Các tác dụng sau của catecholamin, ngoại trừ

a)

Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp

b)

Hưng phấn về thần kinh

c)

Ly giải glycogen

d)

Co đồng tử

37.

Nhóm prostaglandin có tác dụng gây giãn mạch và tăng tính thấm của mao mạch là

a)

E2, A2, I2

b)

E1, E2

c)

E1, F2, A1

d)

F2α, A2, E2

38.

Điều nào sau đây về secretin là sai

a)

Là một polypeptid do niêm mạc tá tràng bài tiết

b)

Ức chế tụy bài tiết dịch tụy

c)

Giãn cơ trơn dạ dày, ruột, cơ thắt tâm vị, cơ Oddi

d)

Kích thích giải phóng insulin nhưng ức chế giải phóng gastrin

39.

Thành phần đóng vai trò là nơi dự trữ chủ yếu hormon có nguồn gốc từ vùng dưới đồi ở thùy sau tuyến yên là

a)

Tế bào hình sao

b)

Sợi trục

c)

Thể Hering

d)

Cúc tận cùng

40.

TSH, ACTH, LH và TSH được bài tiết bởi tế bào nào của tuyến yên

a)

Tế bào ưa acid

b)

Tế bào kỵ màu

c)

Tế bào ưa base

d)

Tiểu thể Hering

41.

Prolactin và GH được bài tiết bởi tế bào nào của tuyến yên

a)

Tế bào ưa acid

b)

Tế bào kỵ màu

c)

Tế bào ưa base

d)

Tiểu thể Hering

42.

Cơ chế điều hòa ngược vòng ngắn do các hormon nào điều khiển

a)

ACTH, TRH, FSH, GH

b)

FSH, prolactin, LH, TSH

c)

TRH, GH, prolactin, ADH

d)

GH, ADH, FSH, prolactin

43.

Cơ chế điều hòa ngược vòng cực ngắn do các hormon nào điều khiển

a)

ACTH, TRH, FSH, GH

b)

GnRH và TRH

c)

TRH, GH, prolactin, ADH

d)

GH, ADH, FSH, prolactin

44.

Đặc điểm đúng về điều hòa hormone GH

a)

GHIH của vùng dưới đồi làm tăng bài tiết GH

b)

Nồng độ glucose máu tăng làm tăng bài tiết GH

c)

Somatostatin của tế bào cận nang giáp làm tăng tiết GH

d)

Tình trạng căng thẳng thường làm tăng tiết GH

45.

Điều hòa ngược vòng dài là

a)

Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi

b)

Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi

c)

Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên

d)

Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên

46.

Đâu không phải tác dụng của ACTH

a)

Thừa ACTH làm cho da có những mảng sắc tố

b)

ACTH có vai trò làm tăng quá trình học tập và trí nhớ, giảm cảm xúc sợ hãi

c)

ACTH tác dụng lên chức năng vỏ thượng thận thông qua enzym protein kinase A

d)

ACTH tác dụng lên cấu trúc tuyến vỏ thượng thận, đặc biệt là tế bào lớp bó và lớp lưới

47.

Cơ chế bệnh sinh gây bệnh đái tháo nhạt thể trung ương

a)

Do tổn thương thùy sau tuyến yên làm giảm sản xuất ADH

b)

Do tổn thương các receptor ở ống thận làm ADH không phát huy được tác dụng tái hấp thu nước

c)

Do tổn thương vùng dưới đồi làm giảm sản xuất ADH

d)

Do tổn thương vùng thùy trước tuyến yên làm giảm dự trữ ADH

48.

Biểu hiện không thường thấy trên bệnh nhân thiếu năng thùy trước tuyến yên

a)

Suy mòn: gầy rộc, teo cơ và mô liên kết

b)

Tăng glucose máu

c)

Teo tuyến sinh dục

d)

Teo tuyến thượng thận

49.

Một người đàn ông 67 tuổi đến gặp bác sĩ vì đau đầu, suy nhược; dạo này thấy tăng kích thước mũ và găng tay, huyết áp tăng cao. Kết quả nghiên cứu cho thấy một khối u bắt nguồn từ tuyến yên. Khối u này rất có thể đang tiết ra chất nào sau đây

a)

ACTH

b)

ADH

c)

GH

d)

TSH

50.

Một phụ nữ 29 tuổi phàn nàn về tình trạng không chịu được lạnh, mệt mỏi, hay buồn ngủ và phù niêm trước xương chày. Prolactin của cô ấy được ghi nhận là cao gấp đôi mức bình thường. Giải thích nào sau đây là đúng nhất

a)

Nhiễm virus Herpes

b)

U sọ hầu

c)

U tuyến tế bào tiết prolactin

d)

Tăng hormon giải phóng thyrotropin (TRH)

51.

Thùy trước tuyến yên không có loại tế bào nào dưới đây

a)

Tế bào hình sao

b)

Tế bào ưa acid

c)

Tế bào ưa base

d)

Tế bào kỵ màu

52.

Tế bào cấu tạo chủ yếu nên thùy sau tuyến yên

a)

Tế bào neuron

b)

Sợi trục

c)

Thể Hering

d)

Tế bào hình sao

53.

Điều nào dưới đây gây tăng tiết ADH

a)

Truyền tĩnh mạch dung dịch NaCl 0,9%

b)

Uống rượu

c)

Mất máu

d)

Uống nhiều nước

54.

Nhận định đúng về oxytocin

a)

Gây co cơ tử cung qua cơ chế điều hòa ngược âm tính

b)

Làm tăng sản xuất sữa

c)

Tăng tiết khi có động tác mút của đứa trẻ

d)

Kích thích tâm lý kéo dài gây tăng tiết

55.

Thùy trước tuyến yên tiết ra hormon nào sau đây

a)

Oxytocin

b)

Dopamine

c)

Gonadotropin

d)

Melanotropin

56.

Hormon của thùy sau tuyến yên có tác dụng tăng co bóp cơ cổ tử cung

a)

TSH

b)

Oxytocin

c)

PTH

d)

Vasopressin

57.

Bệnh đái tháo nhạt (do giảm bài tiết ADH) là bệnh của tuyến nào dưới đây

a)

Tuyến giáp

b)

Thùy trước tuyến yên

c)

Vùng dưới đồi, thùy sau tuyến yên

d)

Tuyến tủy thượng thận

58.

Trên người trưởng thành, hormon GH KHÔNG có tác dụng nào dưới đây?

a)

Làm dày xương

b)

Tăng kích thước tế bào

c)

Tăng số lượng tế bào

d)

Làm dài xương

59.

Hormon nào dưới đây KHÔNG có tác dụng lên hầu hết các mô trong cơ thể?

a)

GH

b)

Cortisol

c)

FSH

d)

Insulin

60.

Vì sao trong trường hợp chẩn đoán là ưu năng giả thì không cần tác động vào tuyến?

a)

Thuộc loại ưu năng tại tuyến

b)

Thuộc loại ưu năng ngoài tuyến

c)

Hiệu quả điều trị không cao

d)

Không cần điều trị, sẽ tự khỏi

61.

Nguyên nhân nào dưới đây gây thiếu năng tuyến nội tiết?

a)

Thừa vật liệu sản xuất hormon

b)

Phì đại tuyến nội tiết do u

c)

Hoại tử tuyến nội tiết

d)

Hoạt hóa toàn bộ hệ men tuyến nội tiết

62.

Hormon nào dưới đây do tế bào thành tá tràng bài tiết ra?

a)

Secretin

b)

Histamin

c)

Serotonin

d)

Prostaglandin

63.

Loại rối loạn nào KHÔNG nằm trong cơ chế gây tổn thương tuyến nội tiết?

a)

Quá trình thực hiện tác dụng sinh học của hormon

b)

Điều hòa thể dịch

c)

Quá trình tổng hợp và bài tiết hormon

d)

Điều hòa nội tiết từ trung ương

64.

Rối loạn nội tiết gồm có những loại biểu hiện dưới dạng nào sau đây?

a)

Ưu năng (tại tuyến, ngoài tuyến) và thiếu năng (tại tuyến, ngoài tuyến)

b)

Ưu năng, thiếu năng và rối loạn chức năng tuyến

c)

Ưu năng, thiếu năng và tổn thương tuyến

d)

Ưu năng (thật, giả) và thiếu năng (thật, giả)

65.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ưu năng tuyến nội tiết?

a)

Hoại tử tuyến nội tiết

b)

Ức chế hệ men tuyến nội tiết

c)

Thiếu vật liệu sản xuất hormon

d)

Hoạt hóa toàn bộ hệ men tuyến nội tiết

66.

Vị trí của vùng dưới đồi nằm ở đâu?

a)

Dưới đồi thị

b)

Nền não thất IV

c)

Cầu não

d)

Hành não

67.

Bệnh nhân bị u tuyến yên do giảm thị lực là do tổn thương dây thần kinh nào?

a)

VI

b)

III

c)

II

d)

IV

68.

Thùy nào của tuyến yên chiếm khoảng 70% tuyến và được coi như phần tuyến của tuyến yên?

a)

Thùy trái

b)

Thùy phải

c)

Thùy trước

d)

Thùy sau

69.

Tuyến nội tiết KHÔNG có kiểu sắp xếp cấu tạo nào sau đây?

a)

Kiểu ống

b)

Kiểu tản mát

c)

Kiểu lưới

d)

Kiểu túi

70.

Hormon của tuyến nội tiết nào dưới đây tác động đến nhiều cơ quan đích nhất?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến thượng thận tủy

c)

Tuyến giáp trạng

d)

Tuyến vỏ thượng thận

71.

Cơ chế nào dưới đây giúp điều hòa nồng độ canxi huyết tương?

a)

T3–T4 làm tăng nồng độ Ca2+ do tăng hoạt tính các tế bào hủy xương

b)

Parathormon làm tăng nồng độ Ca2+ do tăng hoạt tính ATPase ở ruột

c)

Calcitonin làm tăng nồng độ Ca2+ do làm giảm số lượng tế bào tạo xương

d)

Parathormon làm tăng nồng độ Ca2+ do làm giảm hoạt tính các tế bào hủy xương

72.

Hormon nào sau đây KHÔNG làm tăng đường huyết bằng cách phân giải glycogen thành glucose?

a)

T3, T4

b)

GH

c)

Glucagon

d)

Adrenalin

73.

Các nội tiết tố adrenalin và glucagon làm tăng đường huyết là do cơ chế nào?

a)

Tăng phân giải glycogen

b)

Tăng sử dụng glucose ở tế bào

c)

Giảm quá trình tân tạo đường

d)

Hoạt hóa glucokinase

74.

Tế bào nào sau đây là tế bào nguồn ở thùy sau tuyến yên?

a)

Tế bào kỵ màu

b)

Tế bào ưa acid

c)

Tế bào ưa base

d)

Tế bào hình sao

75.

Bệnh nhân nam 40 tuổi bị yếu và dễ mệt mỏi; xét nghiệm cho thấy canxi máu tăng, phosphat vô cơ máu giảm, PTH tăng cao; xạ hình xương không thấy vùng nào tăng tạo xương. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì?

a)

Dùng vitamin D liều cao gây ngộ độc vitamin D

b)

Suy thận mạn

c)

U tuyến cận giáp

d)

Ung thư biểu mô tuyến giáp thể tủy

76.

Các rối loạn cơ quan trong suy tuyến yên ở người lớn có thể điều trị khỏi ngoại trừ rối loạn của cơ quan nào?

a)

Sinh sản

b)

Tuần hoàn

c)

Tiết niệu

d)

Tiêu hóa

77.

Hệ thống enzym nào dưới đây thường đáp ứng với AMP vòng ở tế bào đích?

a)

Iodinase

b)

Myosinkinase

c)

Proteinkinase

d)

Phospholipase

78.

Vị trí tuyến yên nằm ở đâu?

a)

Trung não

b)

Nền sọ

c)

Vùng dưới đồi

d)

Gian não

79.

Thí nghiệm kim hãm hoạt động của tuyến nội tiết được áp dụng trong chẩn đoán phân biệt nào dưới đây?

a)

Thiếu năng với ưu năng

b)

Ưu năng thật với ưu năng giả

c)

Ưu năng tại tuyến với ngoài tuyến

d)

Thiếu năng tại tuyến với ngoài tuyến

80.

Cơ chế nào dưới đây đúng với tác dụng lên tế bào đích của hormon vùng dưới đồi?

a)

Hoạt hóa enzym bên trong bào tương của tế bào đích

b)

Hoạt hóa enzym bên trong bào tương hoặc hoạt hóa hệ gen

c)

Hoạt hóa hệ gen

d)

Thay đổi tính thấm của màng tế bào

81.

Tuyến yên tăng cường bài tiết hormon GH trước tuổi dậy thì gây nên bệnh nào?

a)

Bệnh khổng lồ

b)

Cường vỏ thượng thận

c)

Cường giáp do tuyến yên

d)

Bệnh to đầu chi

82.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng đối với cơ chế tác dụng của hormon?

a)

Một số hormon protein làm thay đổi tính thấm của màng tế bào

b)

Các hormon tan trong lipid thường hoạt hóa gen trong nhân

c)

AMP vòng là chất truyền tin thứ hai của các hormon steroid

d)

Ion Ca2+ là chất truyền tin thứ hai của một số hormon protein

83.

Thiếu hụt hormone nào sau đây có thể gây bệnh bạch tạng?

a)

ACTH

b)

GHRH

c)

Cortisol

d)

Dopamin

84.

Một bệnh nhân nam 46 tuổi mệt mỏi, yếu cơ; xét nghiệm cho thấy natri máu tăng cao. Nếu có bất thường về hoạt động hormon thì hormon bất thường nhiều khả năng là gì?

a)

Oxytocin

b)

Aldosteron

c)

ADH

d)

Cortisol

85.

Hội chứng nam hóa là hậu quả của sự tăng bất thường của hormon nào sau đây?

a)

Testosterone

b)

Estrogen

c)

Cortisol

d)

Aldosteron

86.

Cơ sở của phương pháp định lượng hormon trong máu bằng phản ứng ELISA sandwich là gì?

a)

Biết trước kháng nguyên để định lượng kháng thể tương ứng

b)

Cả hai kháng thể tham gia cần đánh dấu bằng enzyme

c)

Cần có thêm kháng nguyên cạnh tranh

d)

Kháng nguyên với một tỉ lệ thừa kháng thể

87.

Hormone nào dưới đây KHÔNG tham gia vào điều hoà bài tiết prolactin từ tuyến yên?

a)

Dopamin

b)

Hormone sinh dục

c)

TRH

d)

PIH

88.

Đâu là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán và phân biệt nguyên nhân của đái tháo nhạt?

a)

Nghiệm pháp kích thích nhịn uống

b)

Nghiệm pháp kích thích AVP

c)

Nghiệm pháp ức chế AVP

d)

Định lượng AVP

89.

Một phụ nữ đi khám vì không có kinh nguyệt, cô ta nói rằng vú mình chảy ra sữa mặc dù không có thai, hormon nào sau đây bị tăng tiết và có lẽ là nguyên nhân gì?

a)

Oxytocin – U thùy trước tuyến yên

b)

Oxytocin – U thùy sau tuyến yên

c)

Prolactin – U thùy trước tuyến yên

d)

Prolactin – U thùy sau tuyến yên

90.

Bệnh to viễn cực do:

a)

Thừa GH trước tuổi dậy thì

b)

Thừa GH sau tuổi dậy thì

c)

Thừa ACTH trước tuổi dậy thì

d)

Thừa ACTH sau tuổi dậy thì

91.

Đâu là ý đúng khi nói về xét nghiệm GH?

a)

Chỉ định khi có nghi ngờ bệnh lý tuyến giáp

b)

Ít nhạy cảm với các kích thích

c)

Thường kết hợp với 2 nghiệm pháp

d)

Trường hợp rối loạn hoạt động vùng dưới đồi, GH giảm

92.

Thùy sau tuyến yên được gọi là thùy thần kinh vì:

a)

Liên hệ mật thiết với vùng dưới đồi qua bó dưới đồi - yên

b)

Có cấu trúc hoàn toàn giống các cấu trúc thần kinh khác

c)

Có cấu trúc gồm các nơron có khả năng chế tiết giống vùng dưới đồi

d)

Có cấu trúc gồm các nhánh của sợi trục mà thân nơron nằm ở vùng dưới đồi

93.

Các yếu tố gây thay đổi rõ rệt nồng độ các nội tiết tố trong máu, ngoại trừ:

a)

Tăng hay giảm mức độ tiếp nhận của các cơ quan đích

b)

Tăng hay giảm tốc độ tuần hoàn

c)

Tình trạng ưu năng hay nhược năng của tuyến

d)

Tốc độ tổng hợp và thoái hóa của các nội tiết tố

94.

Đích của ADH là các tế bào cơ quan nào sau đây?

a)

Thận

b)

Gan

c)

Tuyến vú

d)

Tụy

95.

Ở người già thường khó ngủ do thiếu hụt hormon nào?

a)

Estrogen

b)

Androgen

c)

Melatonin

d)

Prolactin

96.

Tuyến nội tiết nào gần như bị thoái hóa hoàn toàn ở người già?

a)

Tuyến ức

b)

Tuyến thượng thận

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến yên

97.

Biểu hiện nào dưới đây đúng với tình trạng tổn thương vùng dưới đồi hoặc thùy sau tuyến yên làm giảm nồng độ ADH?

a)

Đái ít, nước tiểu nhược trương

b)

Đái nhiều, nước tiểu nhược trương

c)

Đái nhiều, nước tiểu ưu trương

d)

Đái ít, nước tiểu ưu trương

98.

Cơ quan nào dưới đây là đích tiếp nhận hormon của tuyến nội tiết?

a)

Tùy loại hormon

b)

Ở gần nơi bài tiết

c)

Chỉ một cơ quan duy nhất

d)

Ở xa nơi bài tiết

99.

Vị trí tiếp nhận hormon trên tế bào đích nào dưới đây là của các hormon có bản chất là protein?

a)

Trong nhân tế bào

b)

Màng các bào tương

c)

Trong bào tương

d)

Màng các bào quan

100.

Hormon nào dưới đây chỉ có tác dụng lên một mô hoặc cơ quan đích?

a)

Oxytocin

b)

Insulin

c)

ACTH

d)

Prolactin

101.

Chất nào dưới đây KHÔNG PHẢI là hormon của tuyến nội tiết?

a)

Estrogen

b)

Calcitonin

c)

Noadrenalin

d)

Secretin

102.

Vị trí của tuyến tùng nằm ở đâu?

a)

Thuộc gian não, ở sâu dưới 2 bán cầu đại não, phần sau não thất III, phía trên củ não sinh tư

b)

Thuộc gian não, phía trước não thất III, phía trước củ não sinh tư

c)

Thuộc gian não, ở dưới bán cầu đại não phải, phía trước não thất III, phía trước củ não sinh tư

d)

Thuộc gian não, ở dưới bán cầu đại não trái, phía sau não thất III, phía trên củ não sinh tư

103.

Các hormon có bản chất protein khi đến tế bào đích sẽ hoạt hóa tế bào thông qua cơ chế nào?

a)

Gắn với receptor trong nhân tế bào thông qua hoạt hóa hệ gen

b)

Gắn với receptor trong bào tương thông qua chất truyền tin thứ hai

c)

Gắn với receptor trên màng tế bào thông qua chất truyền tin thứ hai

d)

Gắn với receptor trên màng tế bào thông qua hoạt hóa hệ gen

104.

Tác dụng nào dưới đây KHÔNG phải tác dụng của vasopressin?

a)

Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận

b)

Tăng tái hấp thu nước ở ống thận

c)

Tăng huyết áp mạnh

d)

Co cơ trơn mạch máu

105.

Bệnh nhân có dấu hiệu to đầu chi, mặt to, trán rộng, trán dô, cằm rộng, môi dày, da thô, bàn tay và ngón tay to (không đeo được nhẫn), bàn chân và ngón chân to có thể nghĩ đến khối u nào trong não?

a)

U di căn não

b)

U màng não

c)

U tế bào thần kinh đệm

d)

U tuyến yên

106.

Ý nào dưới đây KHÔNG phải là tác dụng trực tiếp của hormon TSH?

a)

Tăng chuyển hóa cơ sở

b)

Kích thích tuyến giáp sản xuất thyroxin

c)

Tăng kích thước tuyến giáp

d)

Tăng quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp

107.

Vị trí của vùng dưới đồi?

a)

Tiểu não

b)

Gian não

c)

Bán cầu đại não

d)

Thân não

108.

GH làm tăng glucose máu bằng cách nào?

a)

Tăng phân giải glycogen

b)

Tăng sử dụng glucose ở tế bào

c)

Giảm quá trình tân tạo đường

d)

Giảm vận chuyển glucose vào tế bào

109.

Bản chất hormone GH là:

a)

Protein

b)

Acid amin

c)

Steroid

d)

Lipip

110.

Nồng độ GH trong máu người trưởng thành là:

a)

18,35–38,41 ng/ml

b)

1,85–5,03 ng/ml

c)

20,35–28,41 ng/ml

d)

5,85–8,03 ng/ml

111.

Chất có tác dụng ức chế bài tiết GH:

a)

Stress, chấn thương, tập luyện gắng sức

b)

Nồng độ glucose, acid béo, protein máu giảm kéo dài

c)

Somatostatin, GHIH

d)

GHRH

112.

Bản chất hormone TSH là:

a)

Protein

b)

Glycoprotein

c)

Steroid

d)

Lipip

113.

Nồng độ hormon TSH ở người trưởng thành là:

a)

20,35–28,41 mU/l

b)

5,85–8,03 mU/l

c)

3,55–8,93 mU/l

d)

1,21–3,03 mU/l

114.

Nồng độ hormon TSH ở cuống rốn trẻ sơ sinh là:

a)

20,35–28,41 mU/l

b)

5,85–8,03 mU/l

c)

3,55–8,93 mU/l

d)

1,21–3,03 mU/l

115.

Bản chất hormone FSH và LH là:

a)

Polypeptid

b)

Glycoprotein

c)

Steroid

d)

Lipip

116.

Tác dụng của FSH nên tinh hoàn là gì?

a)

Kích thích tế bào Sertoli phát triển và sinh tinh trùng

b)

Kích thích tế bào Leydig phát triển bài tiết testosterone

c)

Kích thích phát triển noãn nang

d)

Phối hợp kích thích hoàng thể bài tiết estrogen và progesteron

117.

Tác dụng của LH nên tinh hoàn là gì?

a)

Kích thích tế bào Sertoli phát triển và sinh tinh trùng

b)

Kích thích tế bào Leydig phát triển bài tiết testosterone

c)

Kích thích phát triển noãn nang

d)

Phối hợp kích thích hoàng thể bài tiết estrogen và progesteron

118.

Bản chất hormone PRL là:

a)

Polypeptid

b)

Glycoprotein

c)

Protein

d)

Lipip

119.

Bản chất hormone ADH và Oxytocin là:

a)

Peptid

b)

Glycoprotein

c)

Protein

d)

Lipip

120.

Tuyến yên là tuyến nội tiết kiểu nào?

a)

Kiểu tản mát

b)

Kiểu lưới

c)

Kiểu túi

d)

Kiểu ống

121.

Tuyến nội tiết có nguồn gốc từ ngoại bì:

a)

Tuyến giáp, cận giáp, tụy nội tiết

b)

Vỏ thượng thận, sinh dục

c)

Tuyến tùng, tuyến yên, tuỷ thượng thận

d)

Tuyến tùng, tuyến yên, vỏ thượng thận

122.

Tuyến nội tiết có nguồn gốc từ trung bì:

a)

Tuyến giáp, cận giáp, tụy nội tiết

b)

Vỏ thượng thận, sinh dục

c)

Tuyến tùng, tuyến yên, tuỷ thượng thận

d)

Tuyến tùng, tuyến yên, vỏ thượng thận

123.

Tuyến nội tiết có nguồn gốc từ nội bì:

a)

Tuyến giáp, cận giáp, tụy nội tiết

b)

Vỏ thượng thận, sinh dục

c)

Tuyến tùng, tuyến yên, tuỷ thượng thận

d)

Tuyến tùng, tuyến yên, vỏ thượng thận

124.

Bệnh Addison là bệnh do thiếu hormon aldosteron và cortisol, có biểu hiện ứ đọng sắc tố melanin. Nguyên nhân do tăng tiết hormon nào dưới đây?

a)

Androgen

b)

GH

c)

ACTH

d)

TSH

125.

Ba tác dụng chính được dùng trong điều trị của các glucocorticoid là gì?

a)

Chống viêm, giảm đau, ức chế miễn dịch

b)

Giảm đau, chống viêm, chống dị ứng

c)

Chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch

d)

Hạ sốt, giảm đau, chống viêm

126.

Receptor alpha và beta của catecholamin nằm ở đâu?

a)

Trên màng tế bào

b)

Trong bào tương tế bào

c)

Trên màng nhân tế bào

d)

Trong nhân tế bào

127.

Hormon nào dưới đây của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng?

a)

Cortisol

b)

Aldosteron

c)

Noradrenalin

d)

Adrenalin

128.

Đâu là nguyên nhân phổ biến nhất gây nên hội chứng Cushing?

a)

Do việc sử dụng glucocorticoid ngoại sinh

b)

Do bệnh Cushing

c)

Sự tiết ACTH lạc chỗ

d)

Do khối u tuyến thượng thận

129.

Receptor của aldosteron nằm ở vị trí nào trong tế bào ống thận?

a)

Trên màng tế bào ống thận

b)

Trong màng tế bào ống thận

c)

Trong bào tương tế bào ống thận

d)

Trong nhân tế bào ống thận

130.

Trong các glucocorticoid sau, thuốc nào có thời gian tác dụng dài nhất?

a)

Cortison

b)

Betametason

c)

Triamcinolon

d)

Prednisolon

131.

Nhận định nào sau đây đúng về bệnh lý cường aldosteron nguyên phát?

a)

Tăng tái hấp thu Na+ dẫn đến tăng huyết áp

b)

Có liên quan đến sự tăng tiết ACTH và ADH

c)

Tăng hoạt động của hệ thống Renin–Angiotensin

d)

Tỉ trọng nước tiểu tăng

132.

Ý nào dưới đây đúng với tình trạng nhược năng tuyến vỏ thượng thận?

a)

Tăng cân

b)

Đái tháo đường

c)

Tăng huyết áp

d)

Rối loạn sắc tố da

133.

Glucocorticoid nào sau đây là lựa chọn tốt nhất điều trị thận hư nhiễm mỡ?

a)

Hydrocortison

b)

Cortison

c)

Methyl prednisolon

d)

Prednisolon

134.

Ý nào dưới đây đúng với tác động của aldosterol lên tế bào ống lượn xa?

a)

Tăng tổng hợp các protein vận tải

b)

Tăng tổng hợp các protein cấu trúc

c)

Tăng tổng hợp protein enzym

d)

Co mạch

135.

Cặp nội tiết tố nào tham gia hiệu quả nhất trong đáp ứng miễn dịch?

a)

Adrenalin, glucocorticoid

b)

Adrenalin, thyroxin

c)

Adrenalin, cortisol

d)

Glucocorticoid, thyroxin

136.

Hormon do cơ quan nào dưới đây chế tiết không phụ thuộc trục dưới đồi – tuyến yên – tuyến đích?

a)

Tuyến giáp

b)

Buồng trứng

c)

Tinh hoàn

d)

Tuyến tủy thượng thận

137.

Ý nào dưới đây là tác dụng của adrenalin trên mạch máu?

a)

Co mạch các tạng trong cơ thể

b)

Co mạch dưới da, giãn mạch vành, mạch thận

c)

Co mạch dưới da, giãn mạch cơ vân, mạch vành, mạch não, mạch thận

d)

Co mạch dưới da, mạch cơ vân, mạch thận, giãn mạch vành, mạch não

138.

Đặc điểm nồng độ ACTH tự nhiên trong ngày là gì?

a)

Cao nhất lúc đêm 2–3h, thấp nhất vào buổi sáng 8h

b)

Cao nhất vào buổi trưa 12h, thấp nhất vào buổi chiều 5h

c)

Cao nhất vào buổi sáng 8h, thấp nhất vào buổi tối 2–3h

d)

Thời điểm nào cũng như nhau

139.

Trong máu, cortisol gắn chủ yếu với thành phần nào?

a)

Globulin

b)

Albumin

c)

Prealbumin

d)

Thyroglobulin

140.

Cortisol làm tăng glucose máu bằng cách nào?

a)

Tăng phân giải glycogen

b)

Tăng sử dụng glucose ở tế bào

c)

Tăng tân tạo đường và giảm tiêu thụ glucose ở mọi tế bào

d)

Hoạt hóa glucokinase

141.

Bản chất hormone cortisol và aldosteron là gì?

a)

Peptit

b)

Glycoprotein

c)

Steroid

d)

Tyrosin

142.

Tuyến thượng thận trái liên quan với cấu trúc nào?

a)

Phần tim dạ dày

b)

Góc đại tràng trái

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Thùy trái của gan

143.

Nhận định đúng về tuyến thượng thận là gì?

a)

Tuyến thượng thận phải có hình bán nguyệt

b)

Ở người lớn tỉ lệ tuyến so với thận lớn hơn ở trẻ em

c)

Vùng tủy được bọc kín hoàn toàn bởi vùng vỏ

d)

Tuyến được bao quanh bởi mô mỡ quanh thận

144.

Mạch máu nào sau đây không cấp máu cho tuyến thượng thận?

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thận

c)

Động mạch thân tạng

d)

Động mạch hoành dưới

145.

Động mạch thượng thận trên được tách ra từ nhánh động mạch nào?

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thận

c)

Động mạch thân tạng

d)

Động mạch hoành dưới

146.

Động mạch thượng thận giữa được tách ra từ nhánh động mạch nào?

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thận

c)

Động mạch thân tạng

d)

Động mạch hoành dưới

147.

Động mạch thượng thận dưới được tách ra từ nhánh động mạch nào?

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thận

c)

Động mạch thân tạng

d)

Động mạch hoành dưới

148.

Nhận định đúng về mạch máu tuyến thượng thận là gì?

a)

Tĩnh mạch thượng thận trái đổ vào tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch thượng thận thoát ra từ rốn tuyến

c)

Động mạch thượng thận trên xuất phát từ động mạch cơ hoành

d)

Động mạch thượng thận giữa phân nhánh ở bờ thận của tuyến

149.

Tuyến thượng thận là tuyến có cấu tạo kiểu nào?

a)

Kiểu túi

b)

Kiểu lưới

c)

Kiểu tản mát

d)

Kiểu ống

150.

Nhận định không đúng về tuyến tủy thượng thận là gì?

a)

Có lưới tĩnh mạch nhỏ

b)

Có những sợi giao cảm

c)

Tuyến nội tiết kiểu lưới

d)

Tế bào tuyến không ưa chrome